Quyết định 162/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện phương án cắt giảm thời gian giải quyết thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 162/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lò Văn Cương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Số: 162/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 27 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính Phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt, thực thi Phương án cắt giảm thời hạn giải quyết, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến đầu tư trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 09 quy trình nội bộ thực hiện phương án cắt giảm thời hạn giải quyết thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có Quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ tại các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Có Danh sách các quy trình thay thế kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 162/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (01 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 01: Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn từ 02 xã (phường) trở lên trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/ sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế hợp tác Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Dự thảo các văn bản tổ chức hội đồng thẩm định dự án; Nghiên cứu hồ sơ dự án.
|
Chuyên viên phòng Kinh tế hợp tác Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo: - Giấy mời các thành viên Hội đồng thẩm định - Phiếu đánh giá của thành viên hội đồng thẩm định hồ sơ. - Dự thảo báo cáo thông qua thành viên Hội đồng tại cuộc họp hội đồng. |
|
|
- Trình lãnh đạo Sở phê duyệt thủ tục thành lập hội đồng thẩm định dự án |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác |
01 ngày làm việc |
- Giấy mời các thành viên Hội đồng thẩm định - Phiếu đánh giá của thành viên hội đồng thẩm định hồ sơ |
|
|
|
|
- Tổ chức họp thẩm định |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác |
01 ngày làm việc |
- Biên bản họp thẩm định. - Báo cáo kết quả thẩm định dự án của Hội đồng thẩm định Dự án. |
|
|
Bước 4 |
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Trình lãnh đạo sở Dự thảo tờ trình, Quyết định phê duyệt dự án liên kết |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác |
01 ngày làm việc |
- Tờ trình - Dự thảo quyết định phê duyệt dự án liên kết |
|
|
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo thông báo lý do không đạt cho chủ trì dự án liên kết được biết |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác |
Dự thảo Văn bản thông báo lý do không đạt chuyển chủ trì liên kết. |
|
||
|
Bước 5 |
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Trình UBND tỉnh Quyết định phê duyệt hỗ trợ Dự án liên kết |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
Tờ trình phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết kèm Dự thảo Quyết định phê duyệt hỗ trợ Dự án liên kết. |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Lãnh đạo Sở ký duyệt thông báo và nêu rõ lý do cho chủ dự án |
Dự thảo Văn bản thông báo lý do không đạt chuyển chủ trì dự án liên kết |
|
|||
|
Bước 6 |
Phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết, chuyển kết quả giải quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
07 ngày làm việc |
Quyết định phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết hoặc văn bản trả lời về việc không phê duyệt (đối với trường hợp không đạt) |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 17,5 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện |
|||||
II. LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ (01 QUY TRÌNH)
1. Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Đối với trường hợp: cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn; |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
|
- Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đất đai và Đo đạc bản đồ |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ - Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung - Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
Dự thảo phiếu yêu cầu bổ sung hoặc phiếu từ chối hoặc đề xuất thụ lý |
|
Bước 4 |
Tổ chức sát hạch xét cấp chứng chỉ |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ |
04 ngày làm việc |
Hồ sơ cấp chứng chỉ, Biên bản sát hạch |
|
Bước 5 |
Trả kết quả: Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
Chứng chỉ |
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|||
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: Đối với trường hợp cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Sau thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
||||
III. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THUỶ SẢN (01 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 01: Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng và chế biến nông sản (QLCL&CBNS) |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, soát xét hồ sơ: Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung |
Công chức phòng QLCL&CBNS |
06 ngày làm việc |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định |
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm (nêu rõ phạm vi, nội dung đánh giá, danh sách và phân công trách nhiệm của từng thành viên tiến hành đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm) |
|||
|
Bước 4 |
Đánh giá cơ sở kiểm nghiệm: - Ban hành quyết định thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm - Tiến hành đánh giá và lập biên bản đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm. Kết thúc đánh giá, trưởng đoàn đánh giá lập báo cáo kết quả đánh giá
|
Công chức phòng QLCL&CBNS |
10 ngày làm việc |
- Quyết định thành lập thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm - Kết luận đánh giá cơ sở kiểm nghiệm |
|
- Hoàn chỉnh toàn bộ hồ sơ đề nghị chỉ định cơ sở kiểm nghiệm + Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu |
Dự thảo Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm |
|||
|
+ Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu |
Dự thảo Thông báo không chỉ định cơ sở kiểm nghiệm (nêu rõ lý do) |
|||
|
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Lãnh đạo phòng QLCL&CBNS xem xét, xác nhận |
|
|||
|
Bước 5 |
Kiểm tra dự thảo kết quả thẩm định, hồ sơ và trình toàn bộ hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục xem xét |
Lãnh đạo phòng QLCL&CBNS. |
3,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Kết luận đánh giá cơ sở kiểm nghiệm - Dự thảo Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm hoặc dự thảo Thông báo không chỉ định cơ sở kiểm nghiệm |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Chi cục trình Lãnh đạo Sở xét duyệt nội dung dự thảo văn bản |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Kết luận đánh giá cơ sở kiểm nghiệm - Dự thảo Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm hoặc dự thảo Thông báo không chỉ định cơ sở kiểm nghiệm |
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
- Kết luận đánh giá cơ sở kiểm nghiệm - Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm hoặc thông báo không chỉ định cơ sở kiểm nghiệm |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên ; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm hoặc thông báo không chỉ định cơ sở kiểm nghiệm |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 24,5 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm) |
||||
IV. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (01 QUY TRÌNH)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Số: 162/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 27 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính Phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt, thực thi Phương án cắt giảm thời hạn giải quyết, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến đầu tư trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 09 quy trình nội bộ thực hiện phương án cắt giảm thời hạn giải quyết thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có Quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ tại các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Có Danh sách các quy trình thay thế kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 162/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (01 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 01: Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn từ 02 xã (phường) trở lên trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/ sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế hợp tác Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Dự thảo các văn bản tổ chức hội đồng thẩm định dự án; Nghiên cứu hồ sơ dự án.
|
Chuyên viên phòng Kinh tế hợp tác Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo: - Giấy mời các thành viên Hội đồng thẩm định - Phiếu đánh giá của thành viên hội đồng thẩm định hồ sơ. - Dự thảo báo cáo thông qua thành viên Hội đồng tại cuộc họp hội đồng. |
|
|
- Trình lãnh đạo Sở phê duyệt thủ tục thành lập hội đồng thẩm định dự án |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác |
01 ngày làm việc |
- Giấy mời các thành viên Hội đồng thẩm định - Phiếu đánh giá của thành viên hội đồng thẩm định hồ sơ |
|
|
|
|
- Tổ chức họp thẩm định |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác |
01 ngày làm việc |
- Biên bản họp thẩm định. - Báo cáo kết quả thẩm định dự án của Hội đồng thẩm định Dự án. |
|
|
Bước 4 |
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Trình lãnh đạo sở Dự thảo tờ trình, Quyết định phê duyệt dự án liên kết |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác |
01 ngày làm việc |
- Tờ trình - Dự thảo quyết định phê duyệt dự án liên kết |
|
|
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo thông báo lý do không đạt cho chủ trì dự án liên kết được biết |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác |
Dự thảo Văn bản thông báo lý do không đạt chuyển chủ trì liên kết. |
|
||
|
Bước 5 |
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Trình UBND tỉnh Quyết định phê duyệt hỗ trợ Dự án liên kết |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
Tờ trình phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết kèm Dự thảo Quyết định phê duyệt hỗ trợ Dự án liên kết. |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Lãnh đạo Sở ký duyệt thông báo và nêu rõ lý do cho chủ dự án |
Dự thảo Văn bản thông báo lý do không đạt chuyển chủ trì dự án liên kết |
|
|||
|
Bước 6 |
Phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết, chuyển kết quả giải quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
07 ngày làm việc |
Quyết định phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết hoặc văn bản trả lời về việc không phê duyệt (đối với trường hợp không đạt) |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 17,5 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện |
|||||
II. LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ (01 QUY TRÌNH)
1. Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Đối với trường hợp: cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn; |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
|
- Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đất đai và Đo đạc bản đồ |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ - Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung - Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
Dự thảo phiếu yêu cầu bổ sung hoặc phiếu từ chối hoặc đề xuất thụ lý |
|
Bước 4 |
Tổ chức sát hạch xét cấp chứng chỉ |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ |
04 ngày làm việc |
Hồ sơ cấp chứng chỉ, Biên bản sát hạch |
|
Bước 5 |
Trả kết quả: Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
Chứng chỉ |
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|||
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: Đối với trường hợp cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Sau thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
||||
III. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THUỶ SẢN (01 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 01: Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng và chế biến nông sản (QLCL&CBNS) |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, soát xét hồ sơ: Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung |
Công chức phòng QLCL&CBNS |
06 ngày làm việc |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định |
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm (nêu rõ phạm vi, nội dung đánh giá, danh sách và phân công trách nhiệm của từng thành viên tiến hành đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm) |
|||
|
Bước 4 |
Đánh giá cơ sở kiểm nghiệm: - Ban hành quyết định thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm - Tiến hành đánh giá và lập biên bản đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm. Kết thúc đánh giá, trưởng đoàn đánh giá lập báo cáo kết quả đánh giá
|
Công chức phòng QLCL&CBNS |
10 ngày làm việc |
- Quyết định thành lập thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm - Kết luận đánh giá cơ sở kiểm nghiệm |
|
- Hoàn chỉnh toàn bộ hồ sơ đề nghị chỉ định cơ sở kiểm nghiệm + Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu |
Dự thảo Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm |
|||
|
+ Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu |
Dự thảo Thông báo không chỉ định cơ sở kiểm nghiệm (nêu rõ lý do) |
|||
|
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Lãnh đạo phòng QLCL&CBNS xem xét, xác nhận |
|
|||
|
Bước 5 |
Kiểm tra dự thảo kết quả thẩm định, hồ sơ và trình toàn bộ hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục xem xét |
Lãnh đạo phòng QLCL&CBNS. |
3,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Kết luận đánh giá cơ sở kiểm nghiệm - Dự thảo Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm hoặc dự thảo Thông báo không chỉ định cơ sở kiểm nghiệm |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Chi cục trình Lãnh đạo Sở xét duyệt nội dung dự thảo văn bản |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Kết luận đánh giá cơ sở kiểm nghiệm - Dự thảo Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm hoặc dự thảo Thông báo không chỉ định cơ sở kiểm nghiệm |
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
- Kết luận đánh giá cơ sở kiểm nghiệm - Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm hoặc thông báo không chỉ định cơ sở kiểm nghiệm |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên ; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm hoặc thông báo không chỉ định cơ sở kiểm nghiệm |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 24,5 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm) |
||||
IV. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (01 QUY TRÌNH)
1. Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
|
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì trả lại hồ sơ, hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hoàn thiện hồ sơ. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch – Tài chính |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Công chức, lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài Chính |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
|
- Trường hợp Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tham mưu ban hành Quyết định thành lập Tổ thẩm định hồ sơ công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (Tổ thẩm định có từ 7-9 thành viên, gồm: Tổ trưởng là đại diện lãnh đạo và 01 thư ký là chuyên viên thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên; các thành viên khác gồm đại diện các Sở: Tài chính, Tư pháp, Khoa học và Công nghệ; ngoài ra có thể mời thêm một số chuyên gia có liên quan). |
Dự thảo Quyết định thành lập Tổ thẩm định hồ sơ công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
|
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt Quyết định thành lập Tổ thẩm định hồ sơ công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
Quyết định thành lập Tổ thẩm định hồ sơ công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
|
Bước 5 |
Thẩm định hồ sơ công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao và lập Biên bản họp gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên |
Tổ thẩm định |
05 ngày làm việc |
Biên bản họp của Tổ thẩm định |
|
|
Bước 6 |
Trên cơ sở kết quả họp Tổ thẩm định, Phòng Kế hoạch – Tài Chính tham mưu trình Lãnh đạo Sở trình trình UBND cấp tỉnh xem xét quyết định cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
- Phòng Kế hoạch – Tài chính; - Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
Văn bản trình UBND cấp tỉnh xem xét quyết định cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
|
|
Bước 7 |
- Trường hợp đủ điều kiện: UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao cho doanh nghiệp; - Trường hợp từ chối cấp giấy chứng nhận: UBND tỉnh Thông báo lý do bằng văn bản cho doanh nghiệp. |
UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
- Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (thời hạn hiệu lực không quá 5 năm); -Thông báo về việc không cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
|
|
Bước 8 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên phòng Kế hoạch – Tài chính |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoặc Thông báo về việc không cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
|
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
|
||
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||||
V. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT (01 QUY TRÌNH)
1. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp |
|
||||
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
Chi cục Nông nghiệp |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định: Thành lập đoàn đánh giá |
Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá |
|
|||
|
- Thành lập Đoàn đánh giá, đánh giá thực tế tại cơ sở |
05 ngày làm việc |
- Quyết định thành lập Đoàn đánh giá - Biên bản đánh giá tại cơ sở |
|
||
|
Kết quả đánh giá: Trường hợp 1: Kết quả đánh giá cơ sở của Đoàn đánh giá đảm bảo đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận: Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
|
||
|
Trường hợp 2: Kết quả đánh giá cơ sở chưa đủ điều kiện, thông báo bằng văn bản cho cơ sở những điều kiện không đạt, yêu cầu và thời hạn khắc phục trong vòng 60 ngày |
60 ngày |
Dự thảo Thông báo tới cơ sở những điều kiện không đạt |
|
||
|
Kết quả khắc phục: + Nếu trong thời hạn 60 ngày cơ sở khắc phục được những điều kiện không đạt, khi nhận được bản báo cáo khắc phục hoặc kết quả kiểm tra lại (nếu cần thiết): cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chuyển lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
|
||
|
+ Nếu trong thời hạn 60 ngày cơ sở không khắc phục được những điều kiện không đạt: dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do |
Dự thảo văn bản trả lời |
|
|||
|
Phê duyệt dự thảo văn bản |
03 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hoặc văn bản trả lời về việc không cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
|
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hoặc văn bản trả lời về việc không cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: - 10 ngày làm việc trường hợp cơ sở đảm bảo đủ điều kiện - 10 ngày làm việc và 60 ngày khắc phục trường hợp cơ sở chưa đủ điều kiện và cần khắc phục |
|||||
VI. LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (01 QUY TRÌNH)
1. Cấp phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không đầy đủ, chính xác theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Chuyên viên phòng Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp hồ sơ nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác, thực hiện quy trình tại Bước 4. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được giao giải quyết thủ tục hành chính tổ chức thẩm định (có thể thành lập Hội đồng thẩm định) hoặc tổ chức kiểm tra thực tế (có thể thành lập đoàn kiểm tra). - Trường hợp không đảm bảo điều kiện để nhất trí cấp phép thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo lý do; - Dự thảo trình lãnh đạo ban hành Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định hoặc thành lập đoàn kiểm tra tổ chức kiểm tra thực tế. - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ: Soạn thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định. - Trường hợp Hồ sơ sau khi được chỉnh sửa, bổ sung chuyển lại cho bộ phận chuyên môn, Công chức được phân công có trách nhiệm xem xét, kiểm tra các nội dung đã chỉnh sửa, bổ sung so với yêu cầu chỉnh sửa. - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung đạt yêu cầu dự thảo Tờ trình, Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung chưa đạt yêu cầu: Chuyển chủ dự án tiếp tục hoàn thiện hồ sơ theo đúng nội dung yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung. |
Chuyên viên phòng Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
07 ngày làm việc |
- Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép hoàn thiện, bổ sung hồ sơ hoặc trả hồ sơ. - Văn bản xin ý kiến của các bên liên quan. - Giấy mời, biên bản kiểm tra thực tế tại hiện trường. - Dự thảo Tờ trình giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trình Lãnh đạo Sở. - Văn bản thông báo trả lại hồ sơ trong đó nêu rõ lý do không cấp phép. - Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị chỉnh sửa, bổ sung |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng trình lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai xem xét trước khi trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình, Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn. |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai trình Lãnh đạo Sở xét duyệt Dự thảo giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Tờ trình giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; Dự thảo giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn. |
|
Bước 7 |
Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn. |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
03 ngày |
Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn. |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn. |
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ - Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung hồ sơ theo yêu cầu không tính vào thời gian giải quyết TTHC. |
||||
VII. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (01 QUY TRÌNH)
1. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng chống thiên tai |
01 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không đầy đủ, chính xác theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
Chuyên viên Phòng tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
03 ngày |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp hồ sơ nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác, thực hiện quy trình tại Bước 4 |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
- Công chức được phân công có trách nhiệm xem xét, kiểm tra các nội dung đã chỉnh sửa, bổ sung so với yêu cầu chỉnh sửa. - Trường hợp hồ sơ sau khi chỉnh sửa chưa đảm bảo yêu cầu: Thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện. Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định. - Trường hợp hồ sơ sau chỉnh sửa đảm bảo yêu cầu: Dự thảo Tờ trình và Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. |
Chuyên viên Phòng tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
4 ngày |
- Văn bản yêu cầu hoàn thiện hồ sơ - Dự thảo Tờ trình và Gia hạn, điều chỉnh Giấy phép hành nghề |
|
Bước 5 |
Chuyên viên trình lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu xem xét. |
Lãnh đạo phòng tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
01 ngày |
Dự thảo Tờ trình và Giấy phép gia hạn, điều chỉnh hành nghề |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng trình lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai xem xét trước khi trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng chống thiên tai |
01 ngày |
Dự thảo Tờ trình và Giấy phép gia hạn, điều chỉnh hành nghề |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng chống thiên tai trình Lãnh đạo Sở xem xét Dự thảo Tờ trình và Gia hạn, điều chỉnh Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày |
Dự thảo Tờ trình và Giấy phép gia hạn, điều chỉnh hành nghề khoan nước dưới đất |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Cấp Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. |
|
- Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 12 ngày từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra thực tế không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 05 ngày làm việc. |
||||
VIII. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (01 QUY TRÌNH)
1. Cấp lại giấy phép môi trường
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
- Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chỉ thực hiện một lần. |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
|
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Môi trường và Khoáng sản |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: Chuyên viên Phòng xem xét, thẩm định sơ bộ hồ sơ cấp lại phép môi trường; - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu cho lãnh đạo Sở dự thảo văn bản đề nghị các sở, ban, ngành cử thành viên thành lập Hội đồng thẩm định hoặc Đoàn kiểm tra theo các trường hợp được quy định. - Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung: Tham mưu cho lãnh đạo Sở dự thảo công văn yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hoàn thiện hồ sơ báo cáo và trả lại qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
Chuyên viên Phòng Quản lý Môi trường và Khoáng sản |
04 ngày làm việc |
- Văn bản thông báo hoàn thiện hoặc trả hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường. - Văn bản đề nghị các sở, ngành cử thành viên thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra cấp lại Giấy phép môi trường
|
|
|
- Sau khi tổng hợp danh sách cử thành viên của các sở, ngành Chuyên viên dự thảo Quyết định, giấy mời tham dự Hội đồng thẩm hoặc Đoàn kiểm tra trình Lãnh đạo sở xem xét, ban hành. - Gửi Quyết định, giấy mời, báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường đến các sở, ngành, UBND cấp xã nơi thực hiện dự án đề nghị tham gia HĐTĐ và gửi kết quả thẩm định về Phòng để tổng hợp ý kiến trước khi họp Hội đồng thẩm định hoặc Đoàn kiểm tra chính thức. |
- Quyết định thành lập, Hội đồng/Đoàn kiểm tra - Giấy mời tham dự kiểm tra thực tế. |
|
|||
|
Gửi văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (nếu xả nước thải vào công trình thủy lợi). Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về việc cấp giấy phép môi trường. |
|
|
Văn bản tham vấn ý kiến của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi trong quá trình cấp/cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở Văn bản trả lời của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi. |
|
|
|
Bước 4 |
- Hội đồng thẩm định thẩm định hồ sơ và khảo sát (nếu có), đoàn kiểm tra nghiên cứu hồ sơ và kiểm tra thực tế đối với cơ sở. + Trường hợp hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung: Phòng chuyên môn tổng hợp ý kiến đánh giá, nhận xét của các thành viên và dự thảo văn bản thông báo cho chủ dự án đầu tư, cơ sở và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. + Trường hợp hồ sơ không được thông qua và phải thẩm định lại thì quy trình thực hiện như ban đầu. |
Đoàn kiểm tra thực tế, |
04 ngày làm việc |
- Biên bản họp Hội đồng/Đoàn kiểm tra cấp lại giấy phép môi trường. - Bản nhận xét của các thành viên. |
|
|
Bước 5 |
- Hồ sơ sau khi được chỉnh sửa, bổ sung chuyển lại cho Phòng chuyên môn có trách nhiệm xem xét, kiểm tra các nội dung đã chỉnh sửa, bổ sung so với yêu cầu chỉnh sửa. - Trường hợp báo cáo chỉnh sửa, bổ sung đạt yêu cầu dự thảo Giấy phép môi trường được cấp lại. - Trường hợp báo cáo chỉnh sửa, bổ sung chưa đạt yêu cầu: Chuyển chủ dự án tiếp tục hoàn thiện hồ sơ, báo cáo theo đúng nội dung yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung. |
Chuyên viên Phòng Quản lý Môi trường và Khoáng sản |
05 ngày làm việc |
Văn bản (nội dung) yêu cầu chỉnh sửa hoàn thiện nội dung báo cáo đề xuất sau họp |
|
|
Bước 6 |
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo sở dự thảo Giấy phép môi trường cấp lại theo quy định. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Môi trường và Khoáng sản |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình và Giấy phép môi trường |
|
|
Bước 7 |
Xem xét, phê duyệt Giấy phép (cấp lại). |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
04 ngày làm việc |
Giấy phép môi trường (cấp lại) |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép môi trường (cấp lại) |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép môi trường (cấp lại) |
|
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Thời gian thẩm định, phê duyệt: Tối đa 21 (hai mươi mốt) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. (Thời gian hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép). |
|||||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (01 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 01: Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn 01 xã (phường) trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính/(đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế hoặc Kinh tế, hạ tầng và Đô thị |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Dự thảo các văn bản tổ chức hội đồng thẩm định dự án. Nghiên cứu hồ sơ dự án. |
Công chức phòng Kinh tế hoặc Kinh tế, hạ tầng và Đô thị |
03 ngày làm việc |
Dự thảo: - Giấy mời các thành viên Hội đồng thẩm định - Phiếu đánh giá của thành viên hội đồng thẩm định hồ sơ - Dự thảo báo cáo thông qua thành viên Hội đồng tại cuộc họp hội đồng. |
|
- Trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt thủ tục thành lập hội đồng thẩm định dự án |
02 ngày làm việc |
- Giấy mời các thành viên Hội đồng thẩm định - Phiếu đánh giá của thành viên hội đồng thẩm định hồ sơ |
||
|
- Tổ chức họp thẩm định dự án liên kết |
Lãnh đạo phòng Kinh tế hoặc Kinh tế, hạ tầng và Đô thị |
2,5 ngày làm việc |
- Biên bản họp thẩm định. - Báo cáo kết quả thẩm định dự án của Hội đồng thẩm định Dự án. |
|
|
Bước 4 |
Trường hợp được phê duyệt: Trình lãnh đạo UBND cấp xã (hoặc Thủ trưởng phòng, đơn vị theo ủy quyền) Quyết định phê duyệt hỗ trợ Dự án liên kết |
Lãnh đạo phòng Kinh tế hoặc Kinh tế, hạ tầng và Đô thị |
05 ngày làm việc |
- Tờ trình phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết. - Dự thảo Quyết định phê duyệt hỗ trợ Dự án liên kết. |
|
Trường hợp không được phê duyệt: Trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản thông báo lý do không đạt cho chủ trì dự án liên kết được biết |
Dự thảo Văn bản thông báo lý do không đạt chuyển chủ trì liên kết |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
04 ngày làm việc |
Quyết định phê duyệt dự án liên kết |
|
Ký duyệt thông báo không phê duyệt dự án (Trường hợp không được phê duyệt) |
Văn bản thông báo lý do không đạt chuyển chủ trì liên kết |
|||
|
Bước 6 |
Trả kết quả TTHC: Quyết định phê duyệt dự án liên kết hoặc văn bản thông báo lý do không đạt chuyển chủ trì liên kết |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định phê duyệt dự án liên kết hoặc văn bản thông báo lý do không đạt chuyển chủ trì liên kết |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 17,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
DANH SÁCH CÁC QUY TRÌNH THAY THẾ
(Kèm theo Quyết định số: 162/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên)
|
STT |
QUY TRÌNH |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
GHI CHÚ |
|
A |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||
|
I |
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
||
|
1 |
Quy trình số 05, mục II, phần A |
Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn từ 02 xã (phường) trở lên trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp |
Quyết định số 2950/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính các lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Giảm nghèo thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Quyết định số 2950/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) |
|
II |
Lĩnh vực Đo đạc và bản đồ |
||
|
1 |
Quy trình số 1 mục a, Phần I |
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
Quyết định số 2867/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính các lĩnh vực đất đai; đo đạc, bản đồ; khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên. |
|
III |
Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
||
|
1 |
Quy trình số 05, mục I, phần A |
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Quyết định số 2950/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
IV |
Lĩnh vực Nông nghiệp, khoa học và công nghệ |
||
|
|
Quy trình số 02 |
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Quyết định số 2899/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính các lĩnh vực Nông nghiệp; Khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên |
|
V |
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật |
||
|
1 |
Quy trình số 02, Mục III, Phần A |
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên. |
|
VI |
Lĩnh vực Khí tượng thủy văn |
||
|
1 |
Thuộc quy trình số 03, mục II, phần A |
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính lĩnh vực tài nguyên nước, khí tượng thủy văn thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) |
|
VII |
Lĩnh vực Tài nguyên nước |
||
|
1 |
Quy trình số 03, mục I, phần A |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
VIII |
Lĩnh vực môi trường |
||
|
|
Quy trình số 5 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
Quyết định số 1458/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên. |
|
B |
Thủ tục hành chính cấp xã |
||
|
I |
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
||
|
1 |
Quy trình số 02, mục I, phần B |
Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn 01 xã (phường) trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp |
Quyết định số 2950/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh