Quyết định 1360/QĐ-UBND thông qua Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Dân tộc, tôn giáo tỉnh Đồng Nai năm 2025
| Số hiệu | 1360/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 22/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1360/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 22 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 96/TTr- SDTTG ngày 15 tháng 9 năm 2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương xem xét, phê duyệt: Thường xuyên theo dõi, chủ động tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị sau khi các quy phạm pháp luật tương ứng được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh hoặc ban hành mới phù hợp.
2. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa thuộc thẩm quyền giải quyết: khẩn trương phối hợp tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc thực hiện các nội dung nhiệm vụ để triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị phù hợp với các quy phạm pháp luật hiện hành.
3. Đối với các nội dung đề xuất giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Chủ động triển khai, đôn đốc thực hiện giảm thời gian xử lý hồ sơ trên thực tế nhằm tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH DÂN TỘC, TÔN GIÁO TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 1360/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
PHẦN I. DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Stt |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Văn bản, quy định kiến nghị đơn giản hóa |
Nội dung cắt giảm |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|||
|
Lĩnh vực Tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|||
|
1 |
1.012655 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Sửa đổi điểm 2, Mục II, Phụ lục I, ban hành kèm theo Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
2 |
1.012660 |
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam |
Sửa đổi điểm 2, Mục III, Phụ lục I, ban hành kèm theo Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
3 |
1.012672 |
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Sửa đổi điểm b, Khoản 3, Điều 22, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
4 |
1.012664 |
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Sửa đổi Khoản 2, Điều 24, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
5 |
1.012661 |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Sửa đổi điểm a, Khoản 3, Điều 29, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
6 |
1.012659 |
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích |
Sửa đổi Khoản 2, Điều 35, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
7 |
1.012658 |
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
Sửa đổi Khoản 3, Điều 47, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016 |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
8 |
1.012657 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
Sửa đổi Khoản 3, Điều 7, Nghị định số 95/2023/NĐ- CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ;. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
9 |
1.012656 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh |
Sửa đổi Khoản 4, Điều 8, Nghị định số 95/2023/NĐ- CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ;. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
10 |
1.012653 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác |
Sửa đổi Khoản 4, Điều 8, Nghị định số 95/2023/NĐ- CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ;. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
11 |
1.012648 |
Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
Sửa đổi điểm a, Khoản 3, Điều 48, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
12 |
1.012646 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
Sửa đổi điểm a, Khoản 3, Điều 48, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016 |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
13 |
1.012645 |
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Sửa đổi điểm a, Khoản 3, Điều 9, Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ;. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
14 |
1.012644 |
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Sửa đổi Khoản 3, Điều 10, Nghị định số 95/2023/NĐ- CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ;. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
15 |
1.012641 |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Sửa đổi điểm a, Khoản 3, Điều 11, Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
16 |
1.012639 |
Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
Sửa đổi Điểm a, Khoản 4, Điều 14, Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
17 |
1.012637 |
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
Sửa đổi Điểm a, Khoản 4, Điều 14, Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
18 |
1.012632 |
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Sửa đổi điểm a, Khoản 3, Điều 19, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
19 |
1.012629 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 điều 34 của luật tín ngưỡng, tôn giáo |
Sửa đổi Khoản 5, Điều 34, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016 |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
20 |
1.012628 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Sửa đổi Khoản 6, Điều 34, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016 |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
21 |
1.012616 |
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo |
Sửa đổi Khoản 1, Điều 41, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
22 |
1.012607 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh |
Sửa đổi điểm b, Khoản 3, Điều 45, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
23 |
1.012606 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
Sửa đổi điểm b, Khoản 3, Điều 46, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016 |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
24 |
1.012605 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
Sửa đổi điểm b, Khoản 3, Điều 46, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016 |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
PHẦN II: NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.1. Nội dung đơn giản hóa
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1360/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 22 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 96/TTr- SDTTG ngày 15 tháng 9 năm 2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương xem xét, phê duyệt: Thường xuyên theo dõi, chủ động tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị sau khi các quy phạm pháp luật tương ứng được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh hoặc ban hành mới phù hợp.
2. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa thuộc thẩm quyền giải quyết: khẩn trương phối hợp tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc thực hiện các nội dung nhiệm vụ để triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị phù hợp với các quy phạm pháp luật hiện hành.
3. Đối với các nội dung đề xuất giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Chủ động triển khai, đôn đốc thực hiện giảm thời gian xử lý hồ sơ trên thực tế nhằm tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH DÂN TỘC, TÔN GIÁO TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 1360/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
PHẦN I. DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Stt |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Văn bản, quy định kiến nghị đơn giản hóa |
Nội dung cắt giảm |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|||
|
Lĩnh vực Tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|||
|
1 |
1.012655 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Sửa đổi điểm 2, Mục II, Phụ lục I, ban hành kèm theo Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
2 |
1.012660 |
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam |
Sửa đổi điểm 2, Mục III, Phụ lục I, ban hành kèm theo Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
3 |
1.012672 |
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Sửa đổi điểm b, Khoản 3, Điều 22, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
4 |
1.012664 |
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Sửa đổi Khoản 2, Điều 24, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
5 |
1.012661 |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Sửa đổi điểm a, Khoản 3, Điều 29, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
6 |
1.012659 |
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích |
Sửa đổi Khoản 2, Điều 35, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
7 |
1.012658 |
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
Sửa đổi Khoản 3, Điều 47, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016 |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
8 |
1.012657 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
Sửa đổi Khoản 3, Điều 7, Nghị định số 95/2023/NĐ- CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ;. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
9 |
1.012656 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh |
Sửa đổi Khoản 4, Điều 8, Nghị định số 95/2023/NĐ- CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ;. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
10 |
1.012653 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác |
Sửa đổi Khoản 4, Điều 8, Nghị định số 95/2023/NĐ- CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ;. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
11 |
1.012648 |
Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
Sửa đổi điểm a, Khoản 3, Điều 48, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
12 |
1.012646 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
Sửa đổi điểm a, Khoản 3, Điều 48, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016 |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
13 |
1.012645 |
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Sửa đổi điểm a, Khoản 3, Điều 9, Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ;. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
14 |
1.012644 |
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Sửa đổi Khoản 3, Điều 10, Nghị định số 95/2023/NĐ- CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ;. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
15 |
1.012641 |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Sửa đổi điểm a, Khoản 3, Điều 11, Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
16 |
1.012639 |
Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
Sửa đổi Điểm a, Khoản 4, Điều 14, Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
17 |
1.012637 |
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
Sửa đổi Điểm a, Khoản 4, Điều 14, Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
18 |
1.012632 |
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Sửa đổi điểm a, Khoản 3, Điều 19, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
19 |
1.012629 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 điều 34 của luật tín ngưỡng, tôn giáo |
Sửa đổi Khoản 5, Điều 34, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016 |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
20 |
1.012628 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Sửa đổi Khoản 6, Điều 34, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016 |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
21 |
1.012616 |
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo |
Sửa đổi Khoản 1, Điều 41, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
22 |
1.012607 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh |
Sửa đổi điểm b, Khoản 3, Điều 45, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
23 |
1.012606 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
Sửa đổi điểm b, Khoản 3, Điều 46, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016 |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
24 |
1.012605 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
Sửa đổi điểm b, Khoản 3, Điều 46, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016 |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
PHẦN II: NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 45 ngày xuống còn 31 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ 42 ngày xuống còn 28 ngày.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho chức sắc, chức việc, tổ chức tôn giáo.
1.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi điểm 2, Mục II, Phụ lục I, ban hành kèm theo Nghị định số 124/2025/NĐ- CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 14 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 42 ngày: 40.000 x 336 giờ làm việc = 13.440.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa 28 ngày: 40.000 x 224 giờ làm việc = 8.960.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 14 ngày: 13.440.000 - 8.960.000 = 4.480.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
2. Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam - mã TTHC 1.012660
2.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 45 ngày xuống còn 31 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ 42 ngày xuống còn 28 ngày.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho chức sắc, chức việc, tổ chức tôn giáo.
2.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi điểm 2, Mục III, Phụ lục I, ban hành kèm theo Nghị định số 124/2025/NĐ- CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo
2.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 14 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 42 ngày: 40.000 x 336 giờ làm việc = 13.440.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa 28 ngày: 40.000 x 224 giờ làm việc = 8.960.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 14 ngày: 13.440.000 - 8.960.000 = 4.480.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
3. Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh - mã TTHC 1.012672
3.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 60 ngày xuống còn 42 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ 57 ngày xuống còn 39 ngày.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho chức sắc, chức việc, tổ chức tôn giáo.
3.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi điểm b, Khoản 3, Điều 22, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016.
3.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 18 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 57 ngày: 40.000 x 456 giờ làm việc = 18.240.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa 39 ngày: 40.000 x 312 giờ làm việc = 12.480.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 18 ngày: 18.240.000 - 12.480.000 = 5.760.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
4.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 30 ngày xuống còn 21 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ 28 ngày xuống còn 19 ngày.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho chức sắc, chức việc, tổ chức tôn giáo.
4.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi Khoản 2, Điều 24, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016.
4.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 09 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 28 ngày: 40.000 x 224 giờ làm việc = 8.960.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa 19 ngày: 40.000 x 152 giờ làm việc = 6.080.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 09 ngày: 8.960.000 - 6.080.000 = 2.880.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
5.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 60 ngày xuống còn 42 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ 57 ngày xuống còn 39 ngày.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho chức sắc, chức việc, tổ chức tôn giáo.
5.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi điểm a, Khoản 3, Điều 29, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016.
5.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 18 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 57 ngày: 40.000 x 456 giờ làm việc = 18.240.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa 39 ngày: 40.000 x 312 giờ làm việc = 12.480.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 18 ngày: 18.240.000 - 12.480.000 = 5.760.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
6.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 30 ngày xuống còn 21 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ 28 ngày xuống còn 19 ngày.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho chức sắc, chức việc, tổ chức tôn giáo.
6.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi Khoản 2, Điều 35, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016.
6.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 09 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 28 ngày: 40.000 x 224 giờ làm việc = 8.960.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa 19 ngày: 40.000 x 152 giờ làm việc = 6.080.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 09 ngày: 8.960.000 - 6.080.000 = 2.880.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
7.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 30 ngày xuống còn 21 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ 28 ngày xuống còn 19 ngày.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho chức sắc, chức việc, tổ chức tôn giáo.
7.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi Khoản 3, Điều 47, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016.
7.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 09 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 28 ngày: 40.000 x 224 giờ làm việc = 8.960.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa 19 ngày: 40.000 x 152 giờ làm việc = 6.080.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 09 ngày: 8.960.000 – 6.080.000 = 2.880.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
8.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 30 ngày xuống còn 21 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ 28 ngày xuống còn 19 ngày.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho chức sắc, chức việc, tổ chức tôn giáo.
8.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi Khoản 3, Điều 7, Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ;.
8.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 09 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 28 ngày: 40.000 x 224 giờ làm việc = 8.960.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa 19 ngày: 40.000 x 152 giờ làm việc = 6.080.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 09 ngày: 8.960.000 - 6.080.000 = 2.880.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
9.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 30 ngày xuống còn 21 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ 28 ngày xuống còn 19 ngày.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho chức sắc, chức việc, tổ chức tôn giáo.
9.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi Khoản 4, Điều 8, Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ;.
9.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 09 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 28 ngày: 40.000 x 224 giờ làm việc = 8.960.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa 19 ngày: 40.000 x 152 giờ làm việc = 6.080.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 09 ngày: 8.960.000 - 6.080.000 = 2.880.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
10.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 30 ngày xuống còn 21 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ 28 ngày xuống còn 19 ngày.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho chức sắc, chức việc, tổ chức tôn giáo.
10.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi Khoản 4, Điều 8, Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ;.
10.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 09 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 28 ngày: 40.000 x 224 giờ làm việc = 8.960.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa 19 ngày: 40.000 x 152 giờ làm việc = 6.080.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 09 ngày: 8.960.000 – 6.080.000 = 2.880.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
11.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 30 ngày xuống còn 21 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ 28 ngày xuống còn 19 ngày.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho chức sắc, chức việc, tổ chức tôn giáo.
11.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi điểm a, Khoản 3, Điều 48, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016.
11.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 09 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 28 ngày: 40.000 x 224 giờ làm việc = 8.960.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa 19 ngày: 40.000 x 152 giờ làm việc = 6.080.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 09 ngày: 8.960.000 - 6.080.000 = 2.880.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
12.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 30 ngày xuống còn 21 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ 28 ngày xuống còn 19 ngày.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho chức sắc, chức việc, tổ chức tôn giáo.
12.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi điểm a, Khoản 3, Điều 48, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016.
12.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 09 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 28 ngày: 40.000 x 224 giờ làm việc = 8.960.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa 19 ngày: 40.000 x 152 giờ làm việc = 6.080.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 09 ngày: 8.960.000 - 6.080.000 = 2.880.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
13.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 30 ngày xuống còn 21 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ 28 ngày xuống còn 19 ngày.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho chức sắc, chức việc, tổ chức tôn giáo.
13.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi điểm a, Khoản 3, Điều 9, Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ;.
13.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 09 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 28 ngày: 40.000 x 224 giờ làm việc = 8.960.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa 19 ngày: 40.000 x 152 giờ làm việc = 6.080.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 09 ngày: 8.960.000 - 6.080.000 = 2.880.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
14.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 30 ngày xuống còn 21 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ 28 ngày xuống còn 19 ngày.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho chức sắc, chức việc, tổ chức tôn giáo.
14.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi Khoản 3, Điều 10, Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ;.
14.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 09 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 28 ngày: 40.000 x 224 giờ làm việc = 8.960.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa 19 ngày: 40.000 x 152 giờ làm việc = 6.080.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 09 ngày: 8.960.000 - 6.080.000 = 2.880.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
15.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 60 ngày xuống còn 42 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ 57 ngày xuống còn 39 ngày.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho chức sắc, chức việc, tổ chức tôn giáo.
15.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi điểm a, Khoản 3, Điều 11, Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
15.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 18 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 57 ngày: 40.000 x 456 giờ làm việc = 18.240.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa 39 ngày: 40.000 x 312 giờ làm việc = 12.480.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 18 ngày: 18.240.000 - 12.480.000 = 5.760.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
16.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 45 ngày xuống còn 31 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ 42 ngày xuống còn 28 ngày.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho chức sắc, chức việc, tổ chức tôn giáo.
16.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi Điểm a, Khoản 4, Điều 14, Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
16.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 14 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 42 ngày: 40.000 x 336 giờ làm việc = 13.440.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa 28 ngày: 40.000 x 224 giờ làm việc = 8.960.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 14 ngày: 13.440.000 - 8.960.000 = 4.480.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
17.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 45 ngày xuống còn 31 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ 42 ngày xuống còn 28 ngày.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho chức sắc, chức việc, tổ chức tôn giáo.
17.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi Điểm a, Khoản 4, Điều 14, Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
17.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 14 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 42 ngày: 40.000 x 336 giờ làm việc = 13.440.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa 28 ngày: 40.000 x 224 giờ làm việc = 8.960.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 14 ngày: 13.440.000 - 8.960.000 = 4.480.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
18.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 60 ngày xuống còn 42 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ 57 ngày xuống còn 39 ngày.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho chức sắc, chức việc, tổ chức tôn giáo.
18.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi điểm a, Khoản 3, Điều 19, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016.
18.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 18 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 57 ngày: 40.000 x 456 giờ làm việc = 18.240.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa 39 ngày: 40.000 x 312 giờ làm việc = 12.480.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 18 ngày: 18.240.000 - 12.480.000 = 5.760.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
19.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 20 ngày xuống còn 14 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ 18 ngày xuống còn 12 ngày.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho chức sắc, chức việc, tổ chức tôn giáo.
19.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi Khoản 5, Điều 34, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016.
19.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 06 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 18 ngày: 40.000 x 144 giờ làm việc = 5.760.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa 12 ngày: 40.000 x 96 giờ làm việc = 3.840.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 06 ngày: 5.760.000 - 3.840.000 = 1.920.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
20.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 20 ngày xuống còn 14 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ 18 ngày xuống còn 12 ngày.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho chức sắc, chức việc, tổ chức tôn giáo.
20.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi Khoản 6, Điều 34, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016.
20.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 06 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 18 ngày: 40.000 x 144 giờ làm việc = 5.760.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa 12 ngày: 40.000 x 96 giờ làm việc = 3.840.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 06 ngày: 5.760.000 - 3.840.000 = 1.920.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
21.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 30 ngày xuống còn 21 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ 28 ngày xuống còn 19 ngày.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho chức sắc, chức việc, tổ chức tôn giáo.
21.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi Khoản 1, Điều 41, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016.
21.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 09 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 28 ngày: 40.000 x 224 giờ làm việc = 8.960.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa 19 ngày: 40.000 x 152 giờ làm việc = 6.080.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 09 ngày: 8.960.000 - 6.080.000 = 2.880.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
22.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 30 ngày xuống còn 21 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ 28 ngày xuống còn 19 ngày.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho chức sắc, chức việc, tổ chức tôn giáo.
22.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi điểm b, Khoản 3, Điều 45, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016.
22.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 09 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 28 ngày: 40.000 x 224 giờ làm việc = 8.960.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa 19 ngày: 40.000 x 152 giờ làm việc = 6.080.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 09 ngày: 8.960.000 – 6.080.000 = 2.880.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
23.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 30 ngày xuống còn 21 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ 28 ngày xuống còn 19 ngày.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho chức sắc, chức việc, tổ chức tôn giáo.
23.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi điểm b, Khoản 3, Điều 46, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016.
23.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 09 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 28 ngày: 40.000 x 224 giờ làm việc = 8.960.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa 19 ngày: 40.000 x 152 giờ làm việc = 6.080.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 09 ngày: 8.960.000 – 6.080.000 = 2.880.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
24.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 30 ngày xuống còn 21 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ 28 ngày xuống còn 19 ngày.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho chức sắc, chức việc, tổ chức tôn giáo.
24.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi điểm b, Khoản 3, Điều 46, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016
24.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 09 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 28 ngày: 40.000 x 224 giờ làm việc = 8.960.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa 19 ngày: 40.000 x 152 giờ làm việc = 6.080.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 09 ngày: 8.960.000 - 6.080.000 = 2.880.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh