Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1360/QĐ-UBND thông qua Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Dân tộc, tôn giáo tỉnh Đồng Nai năm 2025

Số hiệu 1360/QĐ-UBND
Ngày ban hành 22/09/2025
Ngày có hiệu lực 22/09/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Nai
Người ký Lê Trường Sơn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1360/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 22 tháng 9 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH DÂN TỘC, TÔN GIÁO TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2025

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 96/TTr- SDTTG ngày 15 tháng 9 năm 2025,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thông qua phương án đơn giản hóa 24 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Dân tộc, Tôn giáo tỉnh Đồng Nai năm 2025 (Phụ lục danh mục và nội dung đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Chủ tịch UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan đến các lĩnh vực kiến nghị đơn giản hóa nêu tại Điều 1 của Quyết định này, có trách nhiệm:

1. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương xem xét, phê duyệt: Thường xuyên theo dõi, chủ động tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị sau khi các quy phạm pháp luật tương ứng được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh hoặc ban hành mới phù hợp.

2. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa thuộc thẩm quyền giải quyết: khẩn trương phối hợp tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc thực hiện các nội dung nhiệm vụ để triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị phù hợp với các quy phạm pháp luật hiện hành.

3. Đối với các nội dung đề xuất giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Chủ động triển khai, đôn đốc thực hiện giảm thời gian xử lý hồ sơ trên thực tế nhằm tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Sơn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH DÂN TỘC, TÔN GIÁO TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 1360/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

PHẦN I. DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Stt

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Văn bản, quy định kiến nghị đơn giản hóa

Nội dung cắt giảm

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

 

Lĩnh vực Tôn giáo, tín ngưỡng

 

1

1.012655

Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung

Sửa đổi điểm 2, Mục II, Phụ lục I, ban hành kèm theo Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo

Cắt giảm thời gian giải quyết

2

1.012660

Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam

Sửa đổi điểm 2, Mục III, Phụ lục I, ban hành kèm theo Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo

Cắt giảm thời gian giải quyết

3

1.012672

Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Sửa đổi điểm b, Khoản 3, Điều 22, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016.

Cắt giảm thời gian giải quyết

4

1.012664

Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Sửa đổi Khoản 2, Điều 24, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016.

Cắt giảm thời gian giải quyết

5

1.012661

Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Sửa đổi điểm a, Khoản 3, Điều 29, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016.

Cắt giảm thời gian giải quyết

6

1.012659

Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích

Sửa đổi Khoản 2, Điều 35, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016.

Cắt giảm thời gian giải quyết

7

1.012658

Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

Sửa đổi Khoản 3, Điều 47, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016

Cắt giảm thời gian giải quyết

8

1.012657

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

Sửa đổi Khoản 3, Điều 7, Nghị định số 95/2023/NĐ- CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ;.

Cắt giảm thời gian giải quyết

9

1.012656

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh

Sửa đổi Khoản 4, Điều 8, Nghị định số 95/2023/NĐ- CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ;.

Cắt giảm thời gian giải quyết

10

1.012653

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác

Sửa đổi Khoản 4, Điều 8, Nghị định số 95/2023/NĐ- CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ;.

Cắt giảm thời gian giải quyết

11

1.012648

Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

Sửa đổi điểm a, Khoản 3, Điều 48, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016.

Cắt giảm thời gian giải quyết

12

1.012646

Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

Sửa đổi điểm a, Khoản 3, Điều 48, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016

Cắt giảm thời gian giải quyết

13

1.012645

Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Sửa đổi điểm a, Khoản 3, Điều 9, Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ;.

Cắt giảm thời gian giải quyết

14

1.012644

Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

Sửa đổi Khoản 3, Điều 10, Nghị định số 95/2023/NĐ- CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ;.

Cắt giảm thời gian giải quyết

15

1.012641

Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Sửa đổi điểm a, Khoản 3, Điều 11, Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ

Cắt giảm thời gian giải quyết

16

1.012639

Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương

Sửa đổi Điểm a, Khoản 4, Điều 14, Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ

Cắt giảm thời gian giải quyết

17

1.012637

Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

Sửa đổi Điểm a, Khoản 4, Điều 14, Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ

Cắt giảm thời gian giải quyết

18

1.012632

Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Sửa đổi điểm a, Khoản 3, Điều 19, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016.

Cắt giảm thời gian giải quyết

19

1.012629

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 điều 34 của luật tín ngưỡng, tôn giáo

Sửa đổi Khoản 5, Điều 34, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016

Cắt giảm thời gian giải quyết

20

1.012628

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Sửa đổi Khoản 6, Điều 34, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016

Cắt giảm thời gian giải quyết

21

1.012616

Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo

Sửa đổi Khoản 1, Điều 41, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016.

Cắt giảm thời gian giải quyết

22

1.012607

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

Sửa đổi điểm b, Khoản 3, Điều 45, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016.

Cắt giảm thời gian giải quyết

23

1.012606

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

Sửa đổi điểm b, Khoản 3, Điều 46, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016

Cắt giảm thời gian giải quyết

24

1.012605

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

Sửa đổi điểm b, Khoản 3, Điều 46, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016

Cắt giảm thời gian giải quyết

 

PHẦN II: NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung - mã TTHC 1.012655

1.1. Nội dung đơn giản hóa

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...