Quyết định 1284/QĐ-UBND thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai năm 2025
| Số hiệu | 1284/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 12/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1284/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 12 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 90/TTr-VP ngày 10 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương xem xét, phê duyệt: Thường xuyên theo dõi, chủ động tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị sau khi các quy phạm pháp luật tương ứng được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh hoặc ban hành mới phù hợp.
2. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa thuộc thẩm quyền giải quyết: khẩn trương phối hợp tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc thực hiện các nội dung nhiệm vụ để triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị phù hợp với các quy phạm pháp luật hiện hành.
3. Đối với các nội dung đề xuất giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Chủ động triển khai, đôn đốc thực hiện giảm thời gian xử lý hồ sơ trên thực tế nhằm tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH XÂY DỰNG
TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số: 1284/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hoặc nhóm TTHC |
Văn bản, quy định kiến nghị đơn giản hóa |
Nội dung đề xuất đơn giản hóa |
|
I |
Hàng hải và đường thủy |
|
||
|
1. |
1.009448 |
Thiết lập khu neo đậu |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “Thiết lập khu neo đậu” - mã số: 1.009448 tại Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi tên cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. - Sửa đổi điểm b, khoản 4, Điều 25 Nghị định 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2025 của Chính Phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
2. |
1.009449 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố hoạt động khu neo đậu” - mã số: 1.009449 tại Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi tên cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. - Sửa đổi điểm b, khoản 3, Điều 26 Nghị định 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2025 của Chính Phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
3. |
1.009450 |
Công bố đóng khu neo đậu |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố đóng khu neo đậu” - mã số: 1.009450 tại Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi tên cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. - Sửa đổi điểm d, khoản 4, Điều 27 Nghị định 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2025 của Chính Phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
4. |
1.009459 |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương” - mã số: 1.009459 tại Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi tên cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. - Sửa đổi điểm c, d, khoản 4, Điều 9 Nghị định 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2025 của Chính Phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
5. |
1.009460 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng” - mã số: 1.009460 tại Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi tên cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. - Sửa đổi điểm d, khoản 5, Điều 11 Nghị định 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2025 của Chính Phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
II |
Quản lý hoạt động xây dựng |
|
||
|
6. |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
Sửa đổi điểm 1.1, mục 1, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
7. |
1.013234 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
Sửa đổi điểm 2.1, mục 2, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
8. |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Sửa đổi điểm 7.1, mục 7, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
9. |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Sửa đổi điểm 6.1, mục 6, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
10. |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Sửa đổi điểm 5.1, mục 5, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
11. |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Sửa đổi tiểu điểm 4.1, mục 4, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
12. |
1.013237 |
Sửa đổi điểm 10.1, mục 10, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
|
III |
Nhà ở |
|
||
|
13. |
1.012883 |
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
- Sửa đổi tiểu điểm 2.1, mục 2, điểm II (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), khoản B (Thủ tục hành chính thay thế), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Sửa đổi điểm b, c, khoản 3, Điều 51 Nghị định 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
14. |
1.012884 |
Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng |
- Sửa đổi tiểu điểm 3.1, mục 3, điểm II (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), khoản B (Thủ tục hành chính thay thế), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Sửa đổi khoản 2, Điều 85 Nghị định 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
15. |
1.012897 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở |
- Sửa đổi tiểu mục 4.1, mục 4, điểm II (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), khoản B (Thủ tục hành chính thay thế), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Sửa đổi điểm a, khoản 5, Điều 65 Nghị định 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
IV |
Kiến trúc |
|
||
|
16. |
1.008891 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
- Sửa đổi điểm 1.1, mục 1 (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 1186a/QĐ-BXD ngày 07/09/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quy hoạch kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Sửa đổi điểm b, khoản 1, Điều 28 Nghị định 85/2020/NĐ-CP ngày 17/07/2020 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA TTHC THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số: 1284/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
1. Thiết lập khu neo đậu – Mã TTHC: 1.009448
a. Nội dung đơn giản hóa:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1284/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 12 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 90/TTr-VP ngày 10 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương xem xét, phê duyệt: Thường xuyên theo dõi, chủ động tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị sau khi các quy phạm pháp luật tương ứng được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh hoặc ban hành mới phù hợp.
2. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa thuộc thẩm quyền giải quyết: khẩn trương phối hợp tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc thực hiện các nội dung nhiệm vụ để triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị phù hợp với các quy phạm pháp luật hiện hành.
3. Đối với các nội dung đề xuất giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Chủ động triển khai, đôn đốc thực hiện giảm thời gian xử lý hồ sơ trên thực tế nhằm tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH XÂY DỰNG
TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số: 1284/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hoặc nhóm TTHC |
Văn bản, quy định kiến nghị đơn giản hóa |
Nội dung đề xuất đơn giản hóa |
|
I |
Hàng hải và đường thủy |
|
||
|
1. |
1.009448 |
Thiết lập khu neo đậu |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “Thiết lập khu neo đậu” - mã số: 1.009448 tại Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi tên cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. - Sửa đổi điểm b, khoản 4, Điều 25 Nghị định 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2025 của Chính Phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
2. |
1.009449 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố hoạt động khu neo đậu” - mã số: 1.009449 tại Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi tên cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. - Sửa đổi điểm b, khoản 3, Điều 26 Nghị định 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2025 của Chính Phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
3. |
1.009450 |
Công bố đóng khu neo đậu |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố đóng khu neo đậu” - mã số: 1.009450 tại Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi tên cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. - Sửa đổi điểm d, khoản 4, Điều 27 Nghị định 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2025 của Chính Phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
4. |
1.009459 |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương” - mã số: 1.009459 tại Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi tên cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. - Sửa đổi điểm c, d, khoản 4, Điều 9 Nghị định 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2025 của Chính Phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
5. |
1.009460 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng” - mã số: 1.009460 tại Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi tên cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. - Sửa đổi điểm d, khoản 5, Điều 11 Nghị định 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2025 của Chính Phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
II |
Quản lý hoạt động xây dựng |
|
||
|
6. |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
Sửa đổi điểm 1.1, mục 1, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
7. |
1.013234 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
Sửa đổi điểm 2.1, mục 2, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
8. |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Sửa đổi điểm 7.1, mục 7, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
9. |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Sửa đổi điểm 6.1, mục 6, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
10. |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Sửa đổi điểm 5.1, mục 5, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
11. |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Sửa đổi tiểu điểm 4.1, mục 4, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
12. |
1.013237 |
Sửa đổi điểm 10.1, mục 10, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
|
III |
Nhà ở |
|
||
|
13. |
1.012883 |
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
- Sửa đổi tiểu điểm 2.1, mục 2, điểm II (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), khoản B (Thủ tục hành chính thay thế), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Sửa đổi điểm b, c, khoản 3, Điều 51 Nghị định 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
14. |
1.012884 |
Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng |
- Sửa đổi tiểu điểm 3.1, mục 3, điểm II (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), khoản B (Thủ tục hành chính thay thế), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Sửa đổi khoản 2, Điều 85 Nghị định 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
15. |
1.012897 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở |
- Sửa đổi tiểu mục 4.1, mục 4, điểm II (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), khoản B (Thủ tục hành chính thay thế), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Sửa đổi điểm a, khoản 5, Điều 65 Nghị định 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
IV |
Kiến trúc |
|
||
|
16. |
1.008891 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
- Sửa đổi điểm 1.1, mục 1 (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 1186a/QĐ-BXD ngày 07/09/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quy hoạch kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Sửa đổi điểm b, khoản 1, Điều 28 Nghị định 85/2020/NĐ-CP ngày 17/07/2020 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA TTHC THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số: 1284/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
1. Thiết lập khu neo đậu – Mã TTHC: 1.009448
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 02 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính Phủ, Bộ Xây dựng.
b. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi điểm b, khoản 4, Điều 25 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2025 của Chính Phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa.
- Sửa đổi thủ tục hành chính “Thiết lập khu neo đậu” - mã số: 1.009448 tại Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi tên cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc)[1] x 07 ngày (Trong đó có 02 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 05 ngày thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định) = 2.240.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 2.240.000 đồng x 1 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 2.240.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 05 ngày (Trong đó có 02 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 03 ngày thời gian giải quyết hồ sơ sau khi đơn giản hóa) = 1.600.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 1.600.000 đồng x 1 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 1.600.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 2.240.000 đồng - 1.600.000 đồng = 640.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 640.000 đồng x 1= 640.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 28.5%.
2. Công bố hoạt động khu neo đậu– Mã TTHC: 1.009449
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 02 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Bộ Xây dựng, Chính phủ.
b. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi điểm b, khoản 3, Điều 26 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2025 của Chính Phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa.
- Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố hoạt động khu neo đậu” - mã số: 1.009449 tại Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi tên cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 08 ngày (Trong đó có 03 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 05 ngày thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định) = 2.560.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 2.560.000 đồng x 1 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 2.560.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 06 ngày (Trong đó có 03 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 03 ngày thời gian giải quyết hồ sơ sau khi đơn giản hóa) = 1.920.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 1.920.000 đồng x 1 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 1.920.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 2.560.000 đồng - 1.920.000 đồng = 640.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 640.000 đồng x 1= 640.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 25%.
3. Công bố đóng khu neo đậu – Mã TTHC: 1.009450
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 02 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị của chủ đầu tư khu neo đậu” xuống còn “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị của chủ đầu tư khu neo đậu”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ, Bộ Xây dựng.
b. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi điểm d, khoản 4, Điều 27 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2025 của Chính Phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa.
- Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố đóng khu neo đậu” - mã số: 1.009450 tại Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi tên cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 06 ngày (Trong đó có 01 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 05 ngày thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định) = 1.920.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 1.920.000 đồng x 1 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 1.920.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 04 ngày (Trong đó có 01 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 03 ngày thời gian giải quyết hồ sơ sau khi đơn giản hóa) = 1.280.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 1.280.000 đồng x 1 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 1.280.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 1.920.000 đồng - 1.280.000 đồng = 640.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 640.000 đồng x 1= 640.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 33.3%.
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 03 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “10 ngày làm việc” xuống còn “07 ngày làm việc”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ, Bộ Xây dựng.
b. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi điểm c, d, khoản 4, Điều 9 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2025 của Chính Phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa.
- Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương” - mã số: 1.009459 tại Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi tên cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 12 ngày (Trong đó có 02 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 10 ngày thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định) = 3.840.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 3.840.000 đồng x 1 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 3.840.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 09 ngày (Trong đó có 02 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 07 ngày thời gian giải quyết hồ sơ sau khi đơn giản hóa) = 2.880.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 2.880.000 đồng x 1 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 2.880.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 3.840.000 đồng - 2.880.000 đồng = 960.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 960.000 đồng x 1= 960.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 25%.
5. Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng – Mã TTHC: 1.009460
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 06 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “20 ngày làm việc” xuống còn “14 ngày làm việc”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ, Bộ Xây dựng.
b. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi điểm d, khoản 5, Điều 11 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2025 của Chính Phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa.
- Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng” - mã số: 1.009460 tại Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi tên cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 21 ngày (Trong đó có 01 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 20 ngày thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định) = 6.720.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 6.720.000 đồng x 1 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 6.720.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 15 ngày (Trong đó có 01 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 14 ngày thời gian giải quyết hồ sơ sau khi đơn giản hóa) = 4.800.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 4.800.000 đồng x 1 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 4.800.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 6.720.000 đồng - 4.800.000 đồng = 1.920.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 1.920.000 đồng x 1= 1.920.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 28.5%.
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm từ 05 đến 10 ngày, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Dự án nhóm A không quá 35 ngày, dự án nhóm B không quá 25 ngày, dự án nhóm C không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ” xuống còn “Dự án nhóm A không quá 25 ngày, dự án nhóm B không quá 15 ngày, dự án nhóm C không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Bộ Xây dựng.
b. Kiến nghị thực thi: Sửa đổi tiểu mục 1.1, mục 1, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Trường hợp 1: Đối với dự án nhóm A:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 49 ngày (Trong đó có 14 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 35 ngày thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định) = 15.680.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 15.680.000 đồng x 79 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 1.283.720.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 39 ngày (Trong đó có 14 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 25 ngày thời gian giải quyết hồ sơ sau khi đơn giản hóa) = 12.480.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 12.480.000 đồng x 79 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 985.920.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 15.680.000 đồng - 12.480.000 đồng = 3.200.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 3.200.000 đồng x 79 = 252.800.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 19.69%.
* Trường hợp 2: Đối với dự án nhóm B:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 39 ngày (Trong đó có 14 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 25 ngày thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định) = 12.480.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 12.480.000 đồng x 79 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 985.920.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 29 ngày (Trong đó có 14 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 15 ngày thời gian giải quyết hồ sơ sau khi đơn giản hóa) = 9.280.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 9.280.000 đồng x 79 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 733.120.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 12.480.000 đồng - 9.280.000 đồng = 3.200.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 3.200.000 đồng x 79 = 252.800.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 25,64%.
* Trường hợp 3: Đối với dự án nhóm C:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 29 ngày (Trong đó có 14 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 15 ngày thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định) = 9.280.000 đồng /1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 9.280.000 đồng x 79 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 733.120.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 24 ngày (Trong đó có 14 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 10 ngày thời gian giải quyết hồ sơ sau khi đơn giản hóa) = 7.680.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 7.680.000 đồng x 79 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 606.720.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 9.280.000 đồng -7.680.000 đồng = 1.600.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 1.600.000 đồng x 79 = 126.400.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 17.24%.
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm từ 05 đến 10 ngày, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Không quá 40 ngày đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I; Không quá 30 ngày đối với công trình cấp II và cấp III; Không quá 20 ngày đối với công trình còn lại” xuống còn “Không quá 30 ngày đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I; Không quá 20 ngày đối với công trình cấp II và cấp III; Không quá 15 ngày đối với công trình còn lại”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Bộ Xây dựng.
b. Kiến nghị thực thi: Sửa đổi tiểu mục 2.1, mục 2, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Trường hợp 1: Đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 50 ngày (Trong đó có 10 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 40 ngày thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định) = 16.000.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 16.000.000 đồng x 30 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 480.000.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 40 ngày (Trong đó có 10 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 30 ngày thời gian giải quyết hồ sơ sau khi đơn giản hóa) = 12.800.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 12.800.000 đồng x 30 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 384.000.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 16.000.000 đồng - 12.800.000 đồng = 3.200.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 3.200.000 đồng x 30= 96.000.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 20%.
* Trường hợp 2: Đối với công trình cấp II, cấp III:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 40 ngày (Trong đó có 10 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 30 ngày thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định) = 12.800.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 12.800.000 đồng x 30 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 384.000.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 30 ngày (Trong đó có 10 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 20 ngày thời gian giải quyết hồ sơ sau khi đơn giản hóa) = 9.600.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 9.600.000 đồng x 30 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 288.000.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 12.800.000 đồng - 9.600.000 đồng = 3.200.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 3.200.000 đồng x 30= 96.000.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 25%.
* Trường hợp 3: Đối với các công trình còn lại:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 30 ngày (Trong đó có 10 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 20 ngày thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định) = 9.600.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 9.600.000 đồng x 30 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 288.000.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 25 ngày (Trong đó có 10 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 15 ngày thời gian giải quyết hồ sơ sau khi đơn giản hóa) = 8.000.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 8.000.000 đồng x 30 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 180.000.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 9.600.000 đồng - 8.000.000 đồng = 1.600.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 1.600.000 đồng x 30= 48.000.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 16.7%.
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 08 ngày, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ” xuống còn “12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Bộ Xây dựng.
b. Kiến nghị thực thi: Sửa đổi tiểu mục 7.1, mục 7, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 23 ngày (Trong đó có 03 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 20 ngày thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định) = 7.360.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 7.360.000 đồng x 5 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 36.800.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 15 ngày (Trong đó có 03 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 12 ngày thời gian giải quyết hồ sơ sau khi đơn giản hóa) = 4.800.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 4.800.000 đồng x 5 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 24.000.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 7.360.000 đồng - 4.800.000 đồng = 2.560.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 2.560.000 đồng x 5= 12.800.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 34.7%.
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 08 ngày, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ” xuống còn “12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Bộ Xây dựng
b. Kiến nghị thực thi: Sửa đổi tiểu mục 6.1, mục 6, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 23 ngày (Trong đó có 03 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 20 ngày thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định) = 7.360.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 7.360.000 đồng x 2 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 14.720.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 15 ngày (Trong đó có 03 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 12 ngày thời gian giải quyết hồ sơ sau khi đơn giản hóa) = 4.800.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 4.800.000 đồng x 2 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 9.600.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 7.360.000 đồng - 4.800.000 đồng = 2.560.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 2.560.000 đồng x 2= 5.120.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 34.7%.
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 08 ngày, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ” xuống còn “12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Bộ Xây dựng
b. Kiến nghị thực thi: Sửa đổi tiểu mục 5.1, mục 5, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 23 ngày (Trong đó có 03 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 20 ngày thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định) = 7.360.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 7.360.000 đồng x 1 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 7.360.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 15 ngày (Trong đó có 03 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 12 ngày thời gian giải quyết hồ sơ sau khi đơn giản hóa) = 4.800.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 4.800.000 đồng x 1 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 4.800.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 7.360.000 đồng - 4.800.000 đồng = 2.560.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 2.560.000 đồng x 1= 2.560.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 34.7%.
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 08 ngày, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ” xuống còn “12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Bộ Xây dựng
b. Kiến nghị thực thi: Sửa đổi tiểu mục 4.1, mục 4, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 23 ngày (Trong đó có 03 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 20 ngày thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định) = 7.360.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 7.360.000 đồng x 26 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 191.360.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 15 ngày (Trong đó có 03 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 12 ngày thời gian giải quyết hồ sơ sau khi đơn giản hóa) = 4.800.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 4.800.000 đồng x 26 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 124.800.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 7.360.000 đồng - 4.800.000 đồng = 2.560.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 2.560.000 đồng x 26 = 66.560.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 34.7%.
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 14 ngày, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Không quá 45 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ” xuống còn “Không quá 31 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ, Bộ Xây dựng.
b. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi điểm b, c, khoản 3, Điều 51 Nghị định 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Sửa đổi tiểu mục 2.1, mục 2, điểm II (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), khoản B (Thủ tục hành chính thay thế), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 47 ngày (Trong đó có 02 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 45 ngày thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định) = 15.040.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 15.040.000 đồng x 1 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 15.040.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 33 ngày (Trong đó có 02 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 31 ngày thời gian giải quyết hồ sơ sau khi đơn giản hóa) = 10.560.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 10.560.000 đồng x 1 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 10.560.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 15.040.000 đồng - 10.560.000 đồng = 4.480.000đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 4.480.000 đồng x 26 = 4.480.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 29.7%.
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 09 ngày, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Không quá 30 ngày, kể từ ngày Sở Xây dựng nhận đủ hồ sơ hợp lệ” xuống còn “Không quá 21 ngày, kể từ ngày Sở Xây dựng nhận đủ hồ sơ hợp lệ”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ, Bộ Xây dựng.
b. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi khoản 2, Điều 85 Nghị định 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Sửa đổi tiểu mục 3.1, mục 3, điểm II (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), khoản B (Thủ tục hành chính thay thế), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 31 ngày (Trong đó có 01 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 30 ngày thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định) = 9.920.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 9.920.000 đồng x 3 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 29.760.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 22 ngày (Trong đó có 01 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 21 ngày thời gian giải quyết hồ sơ sau khi đơn giản hóa) = 7.040.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 7.040.000 đồng x 3 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 21.120.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 9.920.000 đồng - 7.040.000 đồng = 2.880.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 2.880.000 đồng x 3 = 8.640.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 40.9%.
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 14 ngày, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trường hợp người đang sử dụng nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06 tháng 6 năm 2013 (ngày Nghị định số 34/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành): không quá 45 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ” xuống còn “Trường hợp người đang sử dụng nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06 tháng 6 năm 2013 (ngày Nghị định số 34/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành): không quá 31 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ, Bộ Xây dựng.
b. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi điểm a, khoản 5, Điều 65 Nghị định 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Sửa đổi tiểu mục 4.1, mục 4, điểm II (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), khoản B (Thủ tục hành chính thay thế), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 46 ngày (Trong đó có 01 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 45 ngày thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định) = 14.720.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 14.720.000 đồng x 1 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 14.720.000 đồng .
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 32 ngày (Trong đó có 01 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 31 ngày thời gian giải quyết hồ sơ sau khi đơn giản hóa) = 10.240.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 10.240.000 đồng x 1 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 10.240.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 14.720.000 đồng - 10.240.000 đồng = 4.480.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 4.480.000 đồng x 1 = 4.480.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30.4%.
15. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc – Mã TTHC: 1.008891
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 05 ngày, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ” xuống còn “10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ Bộ Xây dựng.
b. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi điểm b, khoản 1, Điều 28 Nghị định 85/2020/NĐ-CP ngày 17/07/2020 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc.
- Sửa đổi tiểu mục 1.1, mục 1 (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 1186a/QĐ-BXD ngày 07/09/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quy hoạch kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 16 ngày (Trong đó có 01 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 15 ngày thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định) = 5.120.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 5.120.000 đồng x 5 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 25.600.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 11 ngày (Trong đó có 01 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 10 ngày thời gian giải quyết hồ sơ sau khi đơn giản hóa) = 3.520.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 3.520.000 đồng x 5 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 17.600.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 5.120.000 đồng - 3.520.000 đồng = 1.600.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 1.600.000 đồng x 5 = 8.000.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 31.25%.
16. Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng – Mã TTHC: 1.013237
a. Nội dung đơn giản hóa:
Giảm 05 ngày, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trả kết quả đánh giá hồ sơ (thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đủ/không đủ điều kiện sát hạch, thông báo thời điểm tổ chức thi sát hạch): 45 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ. Trả chứng chỉ hành nghề (cá nhân đạt sát hạch): 10 ngày kể từ ngày sát hạch.” xuống còn “Trả kết quả đánh giá hồ sơ (thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đủ/không đủ điều kiện sát hạch, thông báo thời điểm tổ chức thi sát hạch): 40 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ. Trả chứng chỉ hành nghề (cá nhân đạt sát hạch): 10 ngày kể từ ngày sát hạch”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Bộ Xây dựng
b. Kiến nghị thực thi: Sửa đổi tiểu mục 10.1, mục 10, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 57 ngày (Trong đó có 02 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 55 ngày thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định) = 18.240.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 18.240.000 đồng x 257 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 4.687.680.000 đồng .
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 320.000 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày làm việc) x 52 ngày (Trong đó có 02 ngày để người dân, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và 50 ngày thời gian giải quyết hồ sơ sau khi đơn giản hóa) = 16.640.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 16.640.000 đồng x 257 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 4.276.480.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 18.240.000 đồng - 16.640.000 đồng = 1.600.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 1.600.000 đồng x 257 = 411.200.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 8.7%.
[1] Thời gian thực hiện TTHC quy đổi theo giờ (01 giờ thực hiện TTHC tương đương 40.000 đồng tương ứng 1 ngày làm việc tương dương 320.000 đồng - Tính theo thu nhập bình quân theo công bố của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tháng 9 năm 2023).
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh