Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1284/QĐ-UBND thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai năm 2025

Số hiệu 1284/QĐ-UBND
Ngày ban hành 12/09/2025
Ngày có hiệu lực 12/09/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Nai
Người ký Lê Trường Sơn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1284/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 12 tháng 9 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2025

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 90/TTr-VP ngày 10 tháng 9 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thông qua phương án đơn giản hóa 16 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai năm 2025 (Phụ lục danh mục và nội dung đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan đến các lĩnh vực kiến nghị đơn giản hóa nêu tại Điều 1 của Quyết định này, có trách nhiệm:

1. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương xem xét, phê duyệt: Thường xuyên theo dõi, chủ động tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị sau khi các quy phạm pháp luật tương ứng được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh hoặc ban hành mới phù hợp.

2. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa thuộc thẩm quyền giải quyết: khẩn trương phối hợp tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc thực hiện các nội dung nhiệm vụ để triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị phù hợp với các quy phạm pháp luật hiện hành.

3. Đối với các nội dung đề xuất giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Chủ động triển khai, đôn đốc thực hiện giảm thời gian xử lý hồ sơ trên thực tế nhằm tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Sơn

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số: 1284/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Stt

TTHC

Tên thủ tục hoặc nhóm TTHC

Văn bản, quy định kiến nghị đơn giản hóa

Nội dung đề xuất đơn giản hóa

I

Hàng hải và đường thủy

 

1.

1.009448

Thiết lập khu neo đậu

- Sửa đổi thủ tục hành chính “Thiết lập khu neo đậu” - mã số: 1.009448 tại Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi tên cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

- Sửa đổi điểm b, khoản 4, Điều 25 Nghị định 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2025 của Chính Phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa.

Cắt giảm thời gian giải quyết

2.

1.009449

Công bố hoạt động khu neo đậu

- Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố hoạt động khu neo đậu” - mã số: 1.009449 tại Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi tên cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

- Sửa đổi điểm b, khoản 3, Điều 26 Nghị định 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2025 của Chính Phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa.

Cắt giảm thời gian giải quyết

3.

1.009450

Công bố đóng khu neo đậu

- Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố đóng khu neo đậu” - mã số:

1.009450 tại Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi tên cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

- Sửa đổi điểm d, khoản 4, Điều 27 Nghị định 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2025 của Chính Phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa.

Cắt giảm thời gian giải quyết

4.

1.009459

Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương

- Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương” - mã số: 1.009459 tại Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi tên cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

- Sửa đổi điểm c, d, khoản 4, Điều 9 Nghị định 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2025 của Chính Phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa.

Cắt giảm thời gian giải quyết

5.

1.009460

Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng

- Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng” - mã số: 1.009460 tại Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi tên cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

- Sửa đổi điểm d, khoản 5, Điều 11 Nghị định 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2025 của Chính Phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa.

Cắt giảm thời gian giải quyết

II

Quản lý hoạt động xây dựng

 

6.

1.013239

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

Sửa đổi điểm 1.1, mục 1, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

Cắt giảm thời gian giải quyết

7.

1.013234

Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh

Sửa đổi điểm 2.1, mục 2, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

Cắt giảm thời gian giải quyết

8.

1.013231

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Sửa đổi điểm 7.1, mục 7, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

Cắt giảm thời gian giải quyết

9.

1.013230

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Sửa đổi điểm 6.1, mục 6, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

Cắt giảm thời gian giải quyết

10.

1.013238

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Sửa đổi điểm 5.1, mục 5, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

Cắt giảm thời gian giải quyết

11.

1.013236

Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Sửa đổi tiểu điểm 4.1, mục 4, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

Cắt giảm thời gian giải quyết

12.

1.013237

Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

Sửa đổi điểm 10.1, mục 10, điểm B (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động Xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

Cắt giảm thời gian giải quyết

III

Nhà ở

 

13.

1.012883

Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

- Sửa đổi tiểu điểm 2.1, mục 2, điểm II (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), khoản B (Thủ tục hành chính thay thế), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Sửa đổi điểm b, c, khoản 3, Điều 51 Nghị định 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.

Cắt giảm thời gian giải quyết

14.

1.012884

Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng

- Sửa đổi tiểu điểm 3.1, mục 3, điểm II (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), khoản B (Thủ tục hành chính thay thế), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục

hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Sửa đổi khoản 2, Điều 85 Nghị định 95/2024/NĐ-CP ngày

24/07/2024 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.

Cắt giảm thời gian giải quyết

15.

1.012897

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở

- Sửa đổi tiểu mục 4.1, mục 4, điểm II (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), khoản B (Thủ tục hành chính thay thế), Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Sửa đổi điểm a, khoản 5, Điều 65 Nghị định 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.

Cắt giảm thời gian giải quyết

IV

Kiến trúc

 

16.

1.008891

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

- Sửa đổi điểm 1.1, mục 1 (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần II nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 1186a/QĐ-BXD ngày 07/09/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quy hoạch kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Sửa đổi điểm b, khoản 1, Điều 28 Nghị định 85/2020/NĐ-CP ngày 17/07/2020 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc.

Cắt giảm thời gian giải quyết

 

PHỤ LỤC II

NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA TTHC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số: 1284/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

1. Thiết lập khu neo đậu – Mã TTHC: 1.009448

a. Nội dung đơn giản hóa:

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...