Quyết định 1397/QĐ-UBND thông qua Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Nai năm 2025
| Số hiệu | 1397/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 24/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1397/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 24 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 1441/TTr-SVHTTDL ngày 15 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương xem xét, phê duyệt: Thường xuyên theo dõi, chủ động tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị sau khi các quy phạm pháp luật tương ứng được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh hoặc ban hành mới phù hợp.
2. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa thuộc thẩm quyền giải quyết: khẩn trương phối hợp tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc thực hiện các nội dung nhiệm vụ để triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị phù hợp với các quy phạm pháp luật hiện hành.
3. Đối với các nội dung đề xuất giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Chủ động triển khai, đôn đốc thực hiện giảm thời gian xử lý hồ sơ trên thực tế nhằm tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐỒNG NAI NĂM
2025
(Kèm theo Quyết định số 1397/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hoặc hành chính |
Văn bản, quy định kiến nghị đơn giản hóa |
Nội dung đề xuất đơn giản hóa |
|
I |
Lĩnh vực Du lịch |
|||
|
1 |
2.001616 |
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa. |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa” - mã số: 2.001616 tại Quyết định số 3202/QĐ-BVHTTDL ngày 02/7/2025. - Sửa đổi Điểm b, Mục 2, Điều 34 Luật Du lịch. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
2 |
1.004594 |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch. |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch” - mã số: 1.004594 tại Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022. - Sửa đổi Điểm b, Mục 5, Điều 50 của Luật Du lịch. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
3 |
1.004605 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa, hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa, hướng dẫn viên du lịch quốc tế” - mã số: 1.004605 tại Quyết định số 2023/QĐ-BVHTTDL ngày 24/7/2024. - Sửa đổi Mục 3, Điều 17 của Thông tư 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
4 |
1.004528 |
Thủ tục công nhận điểm du lịch |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “công nhận điểm du lịch” - mã số: 1.004528 tại Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022. - Sửa đổi Điểm b, Mục 2, Điều 24 Luật Du lịch |
Giảm thời gian giải quyết |
|
II |
Lĩnh vực Quảng cáo |
|||
|
5 |
1.004645 |
Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo” - mã số: 1.004645 tại Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022. - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 36 Luật Quảng cáo. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
III |
Lĩnh vực Báo chí |
|||
|
6 |
1.009386 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)” - mã số: 1.009386 tại Quyết định số 682/QĐ- BVHTTDL ngày 14/3/2025. - Sửa đổi khoản 2 Điều 19 Thông tư 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
IV |
Lĩnh vực Điện ảnh |
|||
|
7 |
1.011454 |
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp Giấy phép phân loại phim” - mã số: 1.011454 tại Quyết định số 261/QĐ- BVHTTDL ngày 15/2/2023. - Sửa đổi điểm b khoản 4 Điều 27 Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
V |
Lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm |
|||
|
8 |
1.001704 |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao) |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam” - mã số: 1.001704 tại Quyết định số 12/QĐ-BVHTTDL ngày 04/01/2024. - Sửa đổi khoản 6 Điều 11 Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về hoạt động nhiếp ảnh. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
VI |
Lĩnh vực Di sản văn hóa |
|||
|
9 |
1.003838 |
Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương” - mã số: 1.003838 tại Quyết định số 2114/QĐ- BVHTTDL ngày 23/6/2025. - Sửa đổi khoản 4 Điều 31 của Thông tư số 05/2025/TT- BVHTTDL ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
10 |
Chưa có mã |
Thủ tục đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích quốc gia, di tích cấp tỉnh và di tích trong Danh mục kiểm kê di tích thuộc Sở hữu toàn dân |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích quốc gia, di tích cấp tỉnh và di tích trong Danh mục kiểm kê di tích thuộc Sở hữu toàn dân” - mã số: chưa có mã tại Quyết định số 4001/QĐ-BVHTTDL ngày 24/12/2024. - Sửa đổi Khoản 2 Điều 16 Thông tư số 04/2025/TT- BVHTTDL ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
VII |
Lĩnh vực thể dục thể thao |
|||
|
11 |
1.001801 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.001801 tại Quyết định số 775/QĐ- BVHTTDL ngày 28/03/2024. - Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
12 |
1.005357 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.005357 tại Quyết định số 775/QĐ- BVHTTDL ngày 28/03/2024. - Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
13 |
1.005162 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.005162 tại Quyết định số 775/QĐ- BVHTTDL ngày 28/03/2024. - Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
14 |
1.001500 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.001500 tại Quyết định số 775/QĐ- BVHTTDL ngày 28/03/2024. - Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
15 |
1.001213 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.001213 tại Quyết định số 775/QĐ- BVHTTDL ngày 28/03/2024. - Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
16 |
1.001056 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.001056 tại Quyết định số 775/QĐ- BVHTTDL ngày 28/03/2024. - Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
17 |
1.000594 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.000594 tại Quyết định số 775/QĐ- BVHTTDL ngày 28/03/2024. - Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
18 |
1.000560 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.000560 tại Quyết định số 775/QĐ- BVHTTDL ngày 28/03/2024. - Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
19 |
1.000485 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.000485 tại Quyết định số 775/QĐ- BVHTTDL ngày 28/03/2024. - Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. |
Giảm thời gian giải quyết |
DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐỒNG NAI NĂM
2025
(Kèm theo Quyết định số 1397/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
1. Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1397/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 24 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 1441/TTr-SVHTTDL ngày 15 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương xem xét, phê duyệt: Thường xuyên theo dõi, chủ động tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị sau khi các quy phạm pháp luật tương ứng được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh hoặc ban hành mới phù hợp.
2. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa thuộc thẩm quyền giải quyết: khẩn trương phối hợp tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc thực hiện các nội dung nhiệm vụ để triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị phù hợp với các quy phạm pháp luật hiện hành.
3. Đối với các nội dung đề xuất giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Chủ động triển khai, đôn đốc thực hiện giảm thời gian xử lý hồ sơ trên thực tế nhằm tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐỒNG NAI NĂM
2025
(Kèm theo Quyết định số 1397/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hoặc hành chính |
Văn bản, quy định kiến nghị đơn giản hóa |
Nội dung đề xuất đơn giản hóa |
|
I |
Lĩnh vực Du lịch |
|||
|
1 |
2.001616 |
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa. |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa” - mã số: 2.001616 tại Quyết định số 3202/QĐ-BVHTTDL ngày 02/7/2025. - Sửa đổi Điểm b, Mục 2, Điều 34 Luật Du lịch. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
2 |
1.004594 |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch. |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch” - mã số: 1.004594 tại Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022. - Sửa đổi Điểm b, Mục 5, Điều 50 của Luật Du lịch. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
3 |
1.004605 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa, hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa, hướng dẫn viên du lịch quốc tế” - mã số: 1.004605 tại Quyết định số 2023/QĐ-BVHTTDL ngày 24/7/2024. - Sửa đổi Mục 3, Điều 17 của Thông tư 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
4 |
1.004528 |
Thủ tục công nhận điểm du lịch |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “công nhận điểm du lịch” - mã số: 1.004528 tại Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022. - Sửa đổi Điểm b, Mục 2, Điều 24 Luật Du lịch |
Giảm thời gian giải quyết |
|
II |
Lĩnh vực Quảng cáo |
|||
|
5 |
1.004645 |
Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo” - mã số: 1.004645 tại Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022. - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 36 Luật Quảng cáo. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
III |
Lĩnh vực Báo chí |
|||
|
6 |
1.009386 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)” - mã số: 1.009386 tại Quyết định số 682/QĐ- BVHTTDL ngày 14/3/2025. - Sửa đổi khoản 2 Điều 19 Thông tư 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
IV |
Lĩnh vực Điện ảnh |
|||
|
7 |
1.011454 |
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp Giấy phép phân loại phim” - mã số: 1.011454 tại Quyết định số 261/QĐ- BVHTTDL ngày 15/2/2023. - Sửa đổi điểm b khoản 4 Điều 27 Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
V |
Lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm |
|||
|
8 |
1.001704 |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao) |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam” - mã số: 1.001704 tại Quyết định số 12/QĐ-BVHTTDL ngày 04/01/2024. - Sửa đổi khoản 6 Điều 11 Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về hoạt động nhiếp ảnh. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
VI |
Lĩnh vực Di sản văn hóa |
|||
|
9 |
1.003838 |
Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương” - mã số: 1.003838 tại Quyết định số 2114/QĐ- BVHTTDL ngày 23/6/2025. - Sửa đổi khoản 4 Điều 31 của Thông tư số 05/2025/TT- BVHTTDL ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
10 |
Chưa có mã |
Thủ tục đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích quốc gia, di tích cấp tỉnh và di tích trong Danh mục kiểm kê di tích thuộc Sở hữu toàn dân |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích quốc gia, di tích cấp tỉnh và di tích trong Danh mục kiểm kê di tích thuộc Sở hữu toàn dân” - mã số: chưa có mã tại Quyết định số 4001/QĐ-BVHTTDL ngày 24/12/2024. - Sửa đổi Khoản 2 Điều 16 Thông tư số 04/2025/TT- BVHTTDL ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
VII |
Lĩnh vực thể dục thể thao |
|||
|
11 |
1.001801 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.001801 tại Quyết định số 775/QĐ- BVHTTDL ngày 28/03/2024. - Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
12 |
1.005357 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.005357 tại Quyết định số 775/QĐ- BVHTTDL ngày 28/03/2024. - Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
13 |
1.005162 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.005162 tại Quyết định số 775/QĐ- BVHTTDL ngày 28/03/2024. - Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
14 |
1.001500 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.001500 tại Quyết định số 775/QĐ- BVHTTDL ngày 28/03/2024. - Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
15 |
1.001213 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.001213 tại Quyết định số 775/QĐ- BVHTTDL ngày 28/03/2024. - Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
16 |
1.001056 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.001056 tại Quyết định số 775/QĐ- BVHTTDL ngày 28/03/2024. - Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
17 |
1.000594 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.000594 tại Quyết định số 775/QĐ- BVHTTDL ngày 28/03/2024. - Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
18 |
1.000560 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.000560 tại Quyết định số 775/QĐ- BVHTTDL ngày 28/03/2024. - Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. |
Giảm thời gian giải quyết |
|
19 |
1.000485 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin |
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.000485 tại Quyết định số 775/QĐ- BVHTTDL ngày 28/03/2024. - Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. |
Giảm thời gian giải quyết |
DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐỒNG NAI NĂM
2025
(Kèm theo Quyết định số 1397/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
1. Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
1.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 05 ngày làm việc xuống còn 03 ngày làm việc, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ “không quá 05 ngày làm việc” xuống còn “03 ngày làm việc”.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa” - mã số: 2.001616 tại Quyết định số 3202/QĐ-BVHTTDL ngày 02/7/2025.
- Sửa đổi Điểm b, Mục 2, Điều 34 Luật Du lịch.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 02 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (05 ngày làm việc): 40.000 x 40 giờ làm việc = 1.600.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 1.600.000 đồng x 1 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 1.600.000 đồng
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (03 ngày làm việc): 40.000 x 24 giờ làm việc = 960.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 960.000 đồng x 1 (ước hồ sơ phát sinh năm 2025) = 960.000 đồng
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ (Giảm 02 ngày làm việc): 1.600.000 - 960.000 = 640.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 640.000 đồng x 1 = 640.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 40%.
2.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 30 ngày làm việc xuống còn 20 ngày làm việc, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ “không quá 30 ngày làm việc” xuống còn “20 ngày làm việc”.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp.
2.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thủ tục hành chính “công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch” - mã số: 1.004594 tại Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022.
- Sửa đổi Điểm b, Mục 5, Điều 50 của Luật Du lịch.
2.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 10 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (30 ngày làm việc): 40.000 x 240 giờ làm việc = 9.600.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 9.600.000 đồng x 5 (ước tính phát sinh hồ sơ năm 2025) = 48.000.000 đồng
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (20 ngày làm việc): 40.000 x 160 giờ làm việc = 6.400.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 6.400.000 đồng x 5 (ước tính phát sinh hồ sơ năm 2025) = 32.000.000 đồng
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (Giảm 10 ngày làm việc): 9.600.000 đồng - 6.400.000 đồng = 3.200.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 3.200.000 đồng x 5 = 16.000.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 33,3%.
3.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 10 ngày làm việc xuống còn 04 ngày làm việc, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ “không quá 10 ngày làm việc” xuống còn “04 ngày làm việc”.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp.
3.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa, hướng dẫn viên du lịch quốc tế” - mã số: 1.004605 tại Quyết định số 2023/QĐ-BVHTTDL ngày 24/7/2024.
- Sửa đổi Mục 3, Điều 17 của Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
3.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 06 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (10 ngày làm việc): 40.000 x 80 giờ làm việc = 3.200.000 đồng
+ Tổng cộng năm 2025: 3.200.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 3.200.000 đồng
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (04 ngày làm việc): 40.000 x 32 giờ làm việc = 1.280.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 1.280.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 1.280.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (Giảm 06 ngày làm việc): 3.200.000 - 1.280.000 = 1.920.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 1.920.000 đồng x 1 = 1.920.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 60%.
4. Thủ tục công nhận điểm du lịch
4.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 20 ngày làm việc xuống còn 14 ngày làm việc, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ “không quá 20 ngày làm việc” xuống còn “14 ngày làm việc”.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp.
4.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thủ tục hành chính “công nhận điểm du lịch” - mã số: 1.004528 tại Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022.
- Sửa đổi Điểm b, Mục 2, Điều 24 Luật Du lịch.
4.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 06 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (20 ngày làm việc): 40.000 x 160 giờ làm việc = 6.400.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 6.400.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 6.400.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (14 ngày làm việc): 40.000 x 112 giờ làm việc = 4.480.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 4.480.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 4.480.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (Giảm 06 ngày làm việc): 6.400.000 đồng - 4.480.000 đồng = 1.920.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 1.920.000 đồng x 1 = 1.920.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%.
1. Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo
1.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 08 ngày làm việc xuống còn 07 ngày làm việc, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ “không quá 08 ngày làm việc” xuống còn “07 ngày làm việc”.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thủ tục hành chính “thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo” - mã số: 1.004645 tại Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022.
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 36 Luật Quảng cáo.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 01 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (08 ngày làm việc): 40.000 x 64 giờ làm việc = 2.560.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 2.560.000 đồng x 25 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 64.000.000 đồng
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (07 ngày làm việc): 40.000 x 56 giờ làm việc = 2.240.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 2.240.000 đồng x 25 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 56.000.000 đồng
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (Giảm 01 ngày làm việc): 2.560.000 - 2.240.000 = 320.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 320.000 đồng x 25 = 8.000.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 12,5%.
1. Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
1.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 15 ngày xuống còn 14 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ “không quá 15 ngày” xuống còn “14 ngày”.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thủ tục hành chính “Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)” - mã số: 1.009386 tại Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025.
- Sửa đổi khoản 2 Điều 19 Thông tư 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 01 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (15 ngày): 40.000 x 360 giờ = 14.400.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 14.400.000 đồng x 1 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 14.400.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (14 ngày): 40.000 x 336 giờ = 13.440.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 13.440.000 đồng x 1 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 13.440.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (Giảm 01 ngày): 14.400.000 - 13.440.000 = 1.000.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 1.000.000 đồng x 1 = 1.000.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 0,7%.
1. Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim
1.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 15 ngày xuống còn 13 ngày, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ “không quá 15 ngày” xuống còn “13 ngày”.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp Giấy phép phân loại phim” - mã số: 1.011454 tại Quyết định số 261/QĐ-BVHTTDL ngày 15/2/2023.
- Sửa đổi điểm b khoản 4 Điều 27 Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 02 ngày giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (15 ngày): 40.000 x 360 giờ = 14.400.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 14.400.000 đồng x 1 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 14.400.000 đồng
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (13 ngày): 40.000 x 312 giờ = 12.480.000 đồng/ 1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 12.480.000 đồng x 1 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 12.480.000 đồng
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (Giảm 02 ngày): 14.400.000 - 12.480.000 = 1.920.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 1.920.000 đồng x 1 = 1.920.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 13,3%.
V. Lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
1.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 07 ngày làm việc xuống còn 06 ngày làm việc, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ “không quá 07 ngày làm việc” xuống còn “06 ngày làm việc”.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam” - mã số: 1.001704 tại Quyết định số 12/QĐ-BVHTTDL ngày 04/01/2024.
- Sửa đổi khoản 6 Điều 11 Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về hoạt động nhiếp ảnh.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 01 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (07 ngày làm việc): 40.000 x 56 giờ = 2.240.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 2.240.000 đồng x 1 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 2.240.000 đồng
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (06 ngày làm việc): 40.000 x 48 giờ = 1.920.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 1.920.000 đồng x 1 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 1.920.000 đồng
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (Giảm 01 ngày làm việc): 2.240.000 - 1.920.000 = 320.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 320.000 đồng x 1 = 320.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 14,2%.
1.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 20 ngày làm việc xuống còn 18 ngày làm việc, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ “không quá 20 ngày làm việc” xuống còn “18 ngày làm việc”.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương” - mã số: 1.003838 tại Quyết định số 2114/QĐ-BVHTTDL ngày 23/6/2025.
- Sửa đổi khoản 4 Điều 31 của Thông tư số 05/2025/TT-BVHTTDL ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 02 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (20 ngày làm việc): 40.000 x 160 giờ = 6.400.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 6.400.000 đồng x 1 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 6.400.000 đồng
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (18 ngày làm việc): 40.000 x 144 giờ = 5.760.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 5.760.000 đồng x 1 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025)
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (Giảm 02 ngày làm việc): 6.400.000 - 5.760.000 = 640.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm năm 2025: 640.000 đồng x 1 = 640.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 10%.
1.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 30 ngày làm việc xuống còn 28 ngày làm việc, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ “không quá 30 ngày làm việc” xuống còn “28 ngày làm việc”.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thủ tục hành chính “đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích quốc gia, di tích cấp tỉnh và di tích trong Danh mục kiểm kê di tích thuộc Sở hữu toàn dân” - mã số: chưa có mã tại Quyết định số 4001/QĐ-BVHTTDL ngày 24/12/2024.
- Sửa đổi Khoản 2 Điều 16 Thông tư số 04/2025/TT-BVHTTDL ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 02 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (30 ngày làm việc): 40.000 x 240 giờ = 9.600.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 9.600.000 đồng x 1 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 9.600.000 đồng
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (28 ngày làm việc): 40.000 x 224 giờ = 8.960.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 8.960.000 đồng x 1 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 8.960.000 đồng
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (Giảm 02 ngày làm việc): 9.600.000 - 8.960.000 = 640.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 640.000 đồng x 1 = 640.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 6,6%.
1.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 7 ngày làm việc xuống còn 5 ngày làm việc, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ “không quá 7 ngày làm việc” xuống còn “5 ngày làm việc”.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.001801 tại Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024.
- Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 02 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (07 ngày làm việc): 40.000 x 56 giờ = 2.240.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 2.240.000 đồng x 01 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 2.240.000 đồng
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (05 ngày làm việc): 40.000 x 40 giờ = 1.600.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 1.600.000 đồng x 1 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 1.600.000 đồng
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (Giảm 02 ngày làm việc): 2.240.000 - 1.600.000 = 640.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 640.000 đồng x 1 = 640.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 35%.
1.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 7 ngày làm việc xuống còn 5 ngày làm việc, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ “không quá 7 ngày làm việc” xuống còn “5 ngày làm việc”.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.005357 tại Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024.
- Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 02 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (07 ngày làm việc): 40.000 x 56 giờ = 2.240.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 2.240.000 đồng x 01 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 2.240.000 đồng
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (05 ngày làm việc): 40.000 x 40 giờ = 1.600.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 1.600.000 đồng x 1 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 1.600.000 đồng
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (Giảm 02 ngày làm việc): 2.240.000 - 1.600.000 = 640.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 640.000 đồng x 1 = 640.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 35%.
3. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
1.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 7 ngày làm việc xuống còn 5 ngày làm việc, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ “không quá 7 ngày làm việc” xuống còn “5 ngày làm việc”.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.005162 tại Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024.
- Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 02 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (07 ngày làm việc): 40.000 x 56 giờ = 2.240.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 2.240.000 đồng x 01 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 2.240.000 đồng
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (05 ngày làm việc): 40.000 x 40 giờ = 1.600.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 1.600.000 đồng x 1 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 1.600.000 đồng
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (Giảm 02 ngày làm việc): 2.240.000 - 1.600.000 = 640.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 640.000 đồng x 1 = 640.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 35%.
4. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném
1.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 7 ngày làm việc xuống còn 5 ngày làm việc, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ “không quá 7 ngày làm việc” xuống còn “5 ngày làm việc”.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.001500 tại Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024.
- Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 02 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (07 ngày làm việc): 40.000 x 56 giờ = 2.240.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 2.240.000 đồng x 01 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 2.240.000 đồng
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (05 ngày làm việc): 40.000 x 40 giờ = 1.600.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 1.600.000 đồng x 1 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 1.600.000 đồng
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (Giảm 02 ngày làm việc): 2.240.000 - 1.600.000 = 640.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 640.000 đồng x 1 = 640.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 35%.
1.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 7 ngày làm việc xuống còn 5 ngày làm việc, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ “không quá 7 ngày làm việc” xuống còn “5 ngày làm việc”.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.001213 tại Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024.
- Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 02 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (07 ngày làm việc): 40.000 x 56 giờ = 2.240.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 2.240.000 đồng x 01 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 2.240.000 đồng
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (05 ngày làm việc): 40.000 x 40 giờ = 1.600.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 1.600.000 đồng x 1 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 1.600.000 đồng
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (Giảm 02 ngày làm việc): 2.240.000 - 1.600.000 = 640.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 640.000 đồng x 1 = 640.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 35%.
1.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 7 ngày làm việc xuống còn 5 ngày làm việc, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ “không quá 7 ngày làm việc” xuống còn “5 ngày làm việc”.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.001056 tại Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024.
- Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 02 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (07 ngày làm việc): 40.000 x 56 giờ = 2.240.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 2.240.000 đồng x 01 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 2.240.000 đồng
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (05 ngày làm việc): 40.000 x 40 giờ = 1.600.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 1.600.000 đồng x 1 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 1.600.000 đồng
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (Giảm 02 ngày làm việc): 2.240.000 - 1.600.000 = 640.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 640.000 đồng x 1 = 640.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 35%.
1.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 7 ngày làm việc xuống còn 5 ngày làm việc, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ “không quá 7 ngày làm việc” xuống còn “5 ngày làm việc”.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.000594 tại Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024.
- Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 02 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (07 ngày làm việc): 40.000 x 56 giờ = 2.240.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 2.240.000 đồng x 01 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 2.240.000 đồng
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (05 ngày làm việc): 40.000 x 40 giờ = 1.600.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 1.600.000 đồng x 1 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 1.600.000 đồng
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (Giảm 02 ngày làm việc): 2.240.000 - 1.600.000 = 640.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 640.000 đồng x 1 = 640.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 35%.
8. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
1.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 7 ngày làm việc xuống còn 5 ngày làm việc, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ “không quá 7 ngày làm việc” xuống còn “5 ngày làm việc”.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.000560 tại Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024.
- Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 02 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (07 ngày làm việc): 40.000 x 56 giờ = 2.240.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 2.240.000 đồng x 01 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 2.240.000 đồng
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (05 ngày làm việc): 40.000 x 40 giờ = 1.600.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 1.600.000 đồng x 1 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 1.600.000 đồng
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (Giảm 02 ngày làm việc): 2.240.000 - 1.600.000 = 640.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 640.000 đồng x 1 = 640.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 35%.
9. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
1.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 7 ngày làm việc xuống còn 5 ngày làm việc, cụ thể:
Giảm thời hạn thẩm định hồ sơ từ “không quá 7 ngày làm việc” xuống còn “5 ngày làm việc”.
Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thủ tục hành chính “cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao” - mã số: 1.000485 tại Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024.
- Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 02 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (07 ngày làm việc): 40.000 x 56 giờ = 2.240.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 2.240.000 đồng x 01 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 2.240.000 đồng
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (05 ngày làm việc): 40.000 x 40 giờ = 1.600.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 1.600.000 đồng x 1 (ước tính số lượng hồ sơ phát sinh năm 2025) = 1.600.000 đồng
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (Giảm 02 ngày làm việc): 2.240.000 - 1.600.000 = 640.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 640.000 đồng x 1 = 640.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 35%.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh