Quyết định 1157/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách xã thuộc nhóm 1, nhóm 2 và nhóm 3 trên địa bàn thành phố Cần Thơ thực hiện Bộ tiêu chí xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030
| Số hiệu | 1157/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Trần Chí Hùng |
| Lĩnh vực | Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1157/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 24 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH XÃ THUỘC NHÓM 1, NHÓM 2 VÀ NHÓM 3 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ THỰC HIỆN BỘ TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035;
Căn cứ Nghị quyết số 424/NQ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
Căn cứ Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29 ngày 12 tháng 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ dân tộc và Tôn giáo công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 3639/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thành phố Cần Thơ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Điều phối các Chương trình mục tiêu quốc gia thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách xã thuộc nhóm 1, nhóm 2 và nhóm 3 trên địa bàn thành phố Cần Thơ thực hiện Bộ tiêu chí xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030. Trong đó có 09 xã thuộc xã nhóm 1, 37 xã thuộc xã nhóm 2 và 26 xã thuộc xã nhóm 3.
(Đính kèm phụ lục)
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
1. Việc phân nhóm xã được thực hiện theo đúng quy định tại Điều 2 Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29 ngày 12 tháng 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030.
2. Trên cơ sở nhóm xã được phê duyệt, các xã tổ chức triển khai thực hiện Bộ tiêu chí xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 bảo đảm phù hợp với điều kiện thực tế, không chạy theo thành tích, phản ánh đúng thực chất kết quả xây dựng nông thôn mới.
3. Khuyến khích các xã, trên cơ sở điều kiện thực tế và khả năng huy động nguồn lực, chủ động phấn đấu thực hiện các nội dung tiêu chí với mức yêu cầu cao hơn so với mức quy định đối với nhóm xã được phê duyệt, góp phần nâng cao chất lượng, hiệu quả và tính bền vững trong xây dựng nông thôn mới.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Văn phòng Điều phối các Chương trình mục tiêu quốc gia thành phố Cần Thơ chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các xã tổ chức triển khai, theo dõi, đôn đốc và tổng hợp tình hình thực hiện Quyết định này.
2. Các sở, ban ngành thành phố theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm hướng dẫn, hỗ trợ các xã triển khai thực hiện các nội dung tiêu chí thuộc Bộ tiêu chí xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 theo từng nhóm xã.
3. Ủy ban nhân dân các xã căn cứ nhóm xã được phê duyệt, xây dựng kế hoạch tổ chức thực hiện Bộ tiêu chí xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030, lồng ghép hiệu quả các nguồn lực và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện trên địa bàn. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc vượt thẩm quyền, Ủy ban nhân dân xã kịp thời báo cáo về Văn phòng Điều phối các Chương trình mục tiêu quốc gia thành phố để tổng hợp, báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Chánh Văn phòng Điều phối các Chương trình mục tiêu quốc gia thành phố; Thủ trưởng các sở, ban ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH
SÁCH XÃ THUỘC NHÓM 1, NHÓM 2, NHÓM 3 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ THỰC HIỆN
BỘ TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm Quyết định số 1157/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
Stt |
Tên xã |
Nhóm xã thực hiện Bộ tiêu chí xã nông thôn mới |
||
|
Xã nhóm 1 |
Xã nhóm 2 |
Xã nhóm 3 |
||
|
1 |
Vĩnh Thạnh |
X |
|
|
|
2 |
Thạnh Xuân |
X |
|
|
|
3 |
Tân Hòa |
X |
|
|
|
4 |
Châu Thành |
X |
|
|
|
5 |
Đông Phước |
X |
|
|
|
6 |
Phú Hữu |
X |
|
|
|
7 |
Tân Phước Hưng |
X |
|
|
|
8 |
Thạnh Hòa |
X |
|
|
|
9 |
Ngọc Tố |
X |
|
|
|
10 |
Phong Điền |
|
X |
|
|
11 |
Nhơn Ái |
|
X |
|
|
12 |
Trường Long |
|
X |
|
|
13 |
Thới Lai |
|
X |
|
|
14 |
Đông Thuận |
|
X |
|
|
15 |
Trường Xuân |
|
X |
|
|
16 |
Trường Thành |
|
X |
|
|
17 |
Cờ Đỏ |
|
X |
|
|
18 |
Thạnh Phú |
|
X |
|
|
19 |
Thới Hưng |
|
X |
|
|
20 |
Đông Hiệp |
|
X |
|
|
21 |
Trung Hưng |
|
X |
|
|
22 |
Vĩnh Trinh |
|
X |
|
|
23 |
Thạnh An |
|
X |
|
|
24 |
Thạnh Quới |
|
X |
|
|
25 |
Vị Thủy |
|
X |
|
|
26 |
Vĩnh Thuận Đông |
|
X |
|
|
27 |
Vị Thanh 1 |
|
X |
|
|
28 |
Vĩnh Tường |
|
X |
|
|
29 |
Vĩnh Viễn |
|
X |
|
|
30 |
Trường Long Tây |
|
X |
|
|
31 |
Tân Bình |
|
X |
|
|
32 |
Hòa An |
|
X |
|
|
33 |
Phương Bình |
|
X |
|
|
34 |
Hiệp Hưng |
|
X |
|
|
35 |
Phụng Hiệp |
|
X |
|
|
36 |
Hòa Tú |
|
X |
|
|
37 |
Gia Hòa |
|
X |
|
|
38 |
Đại Ngãi |
|
X |
|
|
39 |
Nhơn Mỹ |
|
X |
|
|
40 |
An Lạc Thôn |
|
X |
|
|
41 |
Đại Hải |
|
X |
|
|
42 |
Hồ Đắc Kiện |
|
X |
|
|
43 |
Long Hưng |
|
X |
|
|
44 |
An Thạnh |
|
X |
|
|
45 |
Phong Nẫm |
|
X |
|
|
46 |
Mỹ Phước |
|
X |
|
|
47 |
Cù Lao Dung |
|
|
X |
|
48 |
Hỏa Lựu |
|
|
X |
|
49 |
Mỹ Tú |
|
|
X |
|
50 |
Nhu Gia |
|
|
X |
|
51 |
Phú Tâm |
|
|
X |
|
52 |
Tân Long |
|
|
X |
|
53 |
Tân Thạnh |
|
|
X |
|
54 |
Thạnh Thới An |
|
|
X |
|
55 |
Trần Đề |
|
|
X |
|
56 |
Trường Khánh |
|
|
X |
|
57 |
Kế Sách |
|
|
X |
|
58 |
An Ninh |
|
|
X |
|
59 |
Lai Hòa |
|
|
X |
|
60 |
Lâm Tân |
|
|
X |
|
61 |
Lịch Hội Thượng |
|
|
X |
|
62 |
Liêu Tú |
|
|
X |
|
63 |
Long Phú |
|
|
X |
|
64 |
Mỹ Hương |
|
|
X |
|
65 |
Tài Văn |
|
|
X |
|
66 |
Thới An Hội |
|
|
X |
|
67 |
Thuận Hòa |
|
|
X |
|
68 |
Vĩnh Hải |
|
|
X |
|
69 |
Vĩnh Lợi |
|
|
X |
|
70 |
Lương Tâm |
|
|
X |
|
71 |
Xà Phiên |
|
|
X |
|
72 |
Phú Lộc |
|
|
X |
|
Tổng |
72 |
9 |
37 |
26 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1157/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 24 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH XÃ THUỘC NHÓM 1, NHÓM 2 VÀ NHÓM 3 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ THỰC HIỆN BỘ TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035;
Căn cứ Nghị quyết số 424/NQ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
Căn cứ Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29 ngày 12 tháng 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ dân tộc và Tôn giáo công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 3639/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thành phố Cần Thơ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Điều phối các Chương trình mục tiêu quốc gia thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách xã thuộc nhóm 1, nhóm 2 và nhóm 3 trên địa bàn thành phố Cần Thơ thực hiện Bộ tiêu chí xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030. Trong đó có 09 xã thuộc xã nhóm 1, 37 xã thuộc xã nhóm 2 và 26 xã thuộc xã nhóm 3.
(Đính kèm phụ lục)
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
1. Việc phân nhóm xã được thực hiện theo đúng quy định tại Điều 2 Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29 ngày 12 tháng 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030.
2. Trên cơ sở nhóm xã được phê duyệt, các xã tổ chức triển khai thực hiện Bộ tiêu chí xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 bảo đảm phù hợp với điều kiện thực tế, không chạy theo thành tích, phản ánh đúng thực chất kết quả xây dựng nông thôn mới.
3. Khuyến khích các xã, trên cơ sở điều kiện thực tế và khả năng huy động nguồn lực, chủ động phấn đấu thực hiện các nội dung tiêu chí với mức yêu cầu cao hơn so với mức quy định đối với nhóm xã được phê duyệt, góp phần nâng cao chất lượng, hiệu quả và tính bền vững trong xây dựng nông thôn mới.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Văn phòng Điều phối các Chương trình mục tiêu quốc gia thành phố Cần Thơ chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các xã tổ chức triển khai, theo dõi, đôn đốc và tổng hợp tình hình thực hiện Quyết định này.
2. Các sở, ban ngành thành phố theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm hướng dẫn, hỗ trợ các xã triển khai thực hiện các nội dung tiêu chí thuộc Bộ tiêu chí xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 theo từng nhóm xã.
3. Ủy ban nhân dân các xã căn cứ nhóm xã được phê duyệt, xây dựng kế hoạch tổ chức thực hiện Bộ tiêu chí xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030, lồng ghép hiệu quả các nguồn lực và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện trên địa bàn. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc vượt thẩm quyền, Ủy ban nhân dân xã kịp thời báo cáo về Văn phòng Điều phối các Chương trình mục tiêu quốc gia thành phố để tổng hợp, báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Chánh Văn phòng Điều phối các Chương trình mục tiêu quốc gia thành phố; Thủ trưởng các sở, ban ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH
SÁCH XÃ THUỘC NHÓM 1, NHÓM 2, NHÓM 3 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ THỰC HIỆN
BỘ TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm Quyết định số 1157/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
Stt |
Tên xã |
Nhóm xã thực hiện Bộ tiêu chí xã nông thôn mới |
||
|
Xã nhóm 1 |
Xã nhóm 2 |
Xã nhóm 3 |
||
|
1 |
Vĩnh Thạnh |
X |
|
|
|
2 |
Thạnh Xuân |
X |
|
|
|
3 |
Tân Hòa |
X |
|
|
|
4 |
Châu Thành |
X |
|
|
|
5 |
Đông Phước |
X |
|
|
|
6 |
Phú Hữu |
X |
|
|
|
7 |
Tân Phước Hưng |
X |
|
|
|
8 |
Thạnh Hòa |
X |
|
|
|
9 |
Ngọc Tố |
X |
|
|
|
10 |
Phong Điền |
|
X |
|
|
11 |
Nhơn Ái |
|
X |
|
|
12 |
Trường Long |
|
X |
|
|
13 |
Thới Lai |
|
X |
|
|
14 |
Đông Thuận |
|
X |
|
|
15 |
Trường Xuân |
|
X |
|
|
16 |
Trường Thành |
|
X |
|
|
17 |
Cờ Đỏ |
|
X |
|
|
18 |
Thạnh Phú |
|
X |
|
|
19 |
Thới Hưng |
|
X |
|
|
20 |
Đông Hiệp |
|
X |
|
|
21 |
Trung Hưng |
|
X |
|
|
22 |
Vĩnh Trinh |
|
X |
|
|
23 |
Thạnh An |
|
X |
|
|
24 |
Thạnh Quới |
|
X |
|
|
25 |
Vị Thủy |
|
X |
|
|
26 |
Vĩnh Thuận Đông |
|
X |
|
|
27 |
Vị Thanh 1 |
|
X |
|
|
28 |
Vĩnh Tường |
|
X |
|
|
29 |
Vĩnh Viễn |
|
X |
|
|
30 |
Trường Long Tây |
|
X |
|
|
31 |
Tân Bình |
|
X |
|
|
32 |
Hòa An |
|
X |
|
|
33 |
Phương Bình |
|
X |
|
|
34 |
Hiệp Hưng |
|
X |
|
|
35 |
Phụng Hiệp |
|
X |
|
|
36 |
Hòa Tú |
|
X |
|
|
37 |
Gia Hòa |
|
X |
|
|
38 |
Đại Ngãi |
|
X |
|
|
39 |
Nhơn Mỹ |
|
X |
|
|
40 |
An Lạc Thôn |
|
X |
|
|
41 |
Đại Hải |
|
X |
|
|
42 |
Hồ Đắc Kiện |
|
X |
|
|
43 |
Long Hưng |
|
X |
|
|
44 |
An Thạnh |
|
X |
|
|
45 |
Phong Nẫm |
|
X |
|
|
46 |
Mỹ Phước |
|
X |
|
|
47 |
Cù Lao Dung |
|
|
X |
|
48 |
Hỏa Lựu |
|
|
X |
|
49 |
Mỹ Tú |
|
|
X |
|
50 |
Nhu Gia |
|
|
X |
|
51 |
Phú Tâm |
|
|
X |
|
52 |
Tân Long |
|
|
X |
|
53 |
Tân Thạnh |
|
|
X |
|
54 |
Thạnh Thới An |
|
|
X |
|
55 |
Trần Đề |
|
|
X |
|
56 |
Trường Khánh |
|
|
X |
|
57 |
Kế Sách |
|
|
X |
|
58 |
An Ninh |
|
|
X |
|
59 |
Lai Hòa |
|
|
X |
|
60 |
Lâm Tân |
|
|
X |
|
61 |
Lịch Hội Thượng |
|
|
X |
|
62 |
Liêu Tú |
|
|
X |
|
63 |
Long Phú |
|
|
X |
|
64 |
Mỹ Hương |
|
|
X |
|
65 |
Tài Văn |
|
|
X |
|
66 |
Thới An Hội |
|
|
X |
|
67 |
Thuận Hòa |
|
|
X |
|
68 |
Vĩnh Hải |
|
|
X |
|
69 |
Vĩnh Lợi |
|
|
X |
|
70 |
Lương Tâm |
|
|
X |
|
71 |
Xà Phiên |
|
|
X |
|
72 |
Phú Lộc |
|
|
X |
|
Tổng |
72 |
9 |
37 |
26 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh