Quyết định 552/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (lần 1)
| Số hiệu | 552/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Nguyễn Mạnh Tuấn |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 552/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 25 tháng 3 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15/11/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Tờ trình số 116/TTr-STC ngày 13 tháng 3 năm 2026 của Sở Tài chính; ý kiến biểu quyết của các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31/3/2026.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm
theo Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên
Quang)
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
TOYOTA |
INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-BRXLBU) |
2 |
8 |
738.000.000 |
|
2 |
VOLVO |
XC60 ULTRA (UZL5) |
2 |
5 |
2.299.000.000 |
|
3 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 08 EM-P HALO (DX11) |
1,5 |
5 |
1.389.000.000 |
|
4 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX+ AT (MWDB3S) |
1,5 |
5 |
649.000.000 |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
KIA |
MORNING JA PE2 1.2G AT FS5- 01 |
1,2 |
5 |
469.000.000 |
|
2 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
509.000.000 |
|
3 |
MAZDA |
CX-8 KHAWLA |
2,5 |
7 |
1.099.000.000 |
|
4 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7-01 |
1,5 |
7 |
639.000.000 |
|
5 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-01 |
1,5 |
5 |
561.000.000 |
|
6 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7 |
1,5 |
7 |
599.000.000 |
|
7 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FS5 |
1,5 |
7 |
554.000.000 |
|
8 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R |
2,2 |
7 |
1.604.000.000 |
|
9 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R |
2,2 |
7 |
1.604.000.000 |
Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước - Ô tô điện
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ01 |
100 |
5 |
529.000.000 |
|
2 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5BE01 |
150 |
5 |
889.000.000 |
|
3 |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5CF01 |
150 |
5 |
909.000.000 |
|
4 |
VINFAST |
VF MPV 7 T7TP01 |
150 |
5 |
819.000.000 |
|
5 |
VINFAST |
VF 3 PLUS 94KL05 |
110 |
4 |
315.000.000 |
|
6 |
VINFAST |
VF 8 ECO E5BA01 |
110 |
5 |
1.019.000.000 |
|
7 |
VINFAST |
VF 8 ECO T5BA01 |
110 |
5 |
1.019.000.000 |
|
8 |
VINFAST |
VF 3 ECO 94KL04 |
30 |
4 |
302.000.000 |
Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu
|
STT |
Kiểu loại xe |
Nhãn hiệu |
Thể tích làm việc |
Số chỗ ngồi |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L- DTTMXU) |
2,8 |
5 |
714.000.000 |
|
2 |
TOYOTA |
HILUX 4X4 AT CF (GUN226L- DTTHXU) |
2,8 |
5 |
911.000.000 |
|
3 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 MT CF (GUN236L- DTFLXU) |
2,8 |
5 |
640.000.000 |
Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Kiểu loại xe |
Nhãn hiệu |
Thể tích làm việc |
Số chỗ ngồi |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
KIA |
FRONTIER K200 C27R131E5- M31 |
2497 |
3 |
418.700.000 |
|
2 |
KIA |
FRONTIER K250 A29R131E5- M31 |
2497 |
3 |
504.800.000 |
BẢNG
3: XE GẮN MÁY HAI BÁNH, XE MÔ TÔ HAI BÁNH
(Kèm
theo Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên
Quang)
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/Công suất (cm3/kw) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
WAVS VTX |
49,5 |
11.000.000 |
|
2 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
PLUS |
49,5 |
12.000.000 |
|
3 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
CLASSIC VVIP II |
49,5 |
16.966.000 |
|
4 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PASSION I |
49,4 |
17.200.000 |
|
5 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS CLASSIC PLUS |
49,4 |
17.800.000 |
|
6 |
Xe gắn máy hai bánh |
SAKI MOTOR |
KARIK-SI |
49,4 |
14.450.000 |
|
7 |
Xe gắn máy hai bánh |
MOTOR THAI |
SPORT |
49,5 |
12.000.000 |
|
8 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
CLASSIC 50-1 |
49,5 |
10.000.000 |
|
9 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
POWELLDD |
WALKMEN-A |
1,15 |
12.990.000 |
|
10 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
POWELLDD |
WEGOО |
1,5 |
16.400.000 |
|
11 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
POWELLDD |
WESPAN |
1,5 |
15.590.000 |
|
12 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-16G |
1,7 |
20.490.000 |
|
13 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
SUNOO X |
1 |
10.500.000 |
|
14 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
X-MEN MINI |
0,8 |
9.300.000 |
|
15 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YALIM |
ONEVENUXS ECO |
1,8 |
9.300.000 |
|
16 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
X-SPORT 2 |
1,5 |
11.976.000 |
|
17 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
ROYAL |
2,1 |
16.766.400 |
|
18 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VIRAL-PRO 2 |
1,55 |
14.471.000 |
|
19 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ANBICO |
VALERIOLS |
1,65 |
13.230.000 |
|
20 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
GOGO S3 |
1,5 |
14.970.000 |
|
21 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
GOGO S |
1,5 |
8.200.000 |
|
22 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
S-ONE |
1,55 |
15.890.000 |
|
23 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TH CEO |
VAR A |
1,55 |
11.277.400 |
|
24 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
V9 |
1,7 |
14.970.000 |
|
25 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
CREA |
1,4 |
11.976.000 |
|
26 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HTC |
XMEN X9 |
1,35 |
11.976.000 |
|
27 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF150I |
2,65 |
20.088.000 |
|
28 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
LATINA VI |
1,6 |
17.964.000 |
|
29 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF26 |
2,65 |
20.100.000 |
|
30 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BAT S |
1,58 |
11.000.000 |
|
31 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BC1 |
1,65 |
9.600.000 |
|
32 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
NIOSHIMA |
PLUS - S |
1,5 |
10.800.000 |
|
33 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKUMI |
GOGO S1 |
1,6 |
9.481.000 |
|
34 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKUMI |
NEO |
1,53 |
11.976.000 |
|
35 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKUMI |
NEO S |
1,6 |
9.720.000 |
|
36 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAISHI |
GOGOLO |
1,55 |
11.477.000 |
|
37 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SMB |
XZONE |
1 |
7.500.000 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 552/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 25 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15/11/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Tờ trình số 116/TTr-STC ngày 13 tháng 3 năm 2026 của Sở Tài chính; ý kiến biểu quyết của các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính Lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (lần 1) kèm theo Quyết định số 1756/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31/3/2026.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng Thuế tỉnh Tuyên Quang và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm
theo Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên
Quang)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
TOYOTA |
INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-BRXLBU) |
2 |
8 |
738.000.000 |
|
2 |
VOLVO |
XC60 ULTRA (UZL5) |
2 |
5 |
2.299.000.000 |
|
3 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 08 EM-P HALO (DX11) |
1,5 |
5 |
1.389.000.000 |
|
4 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX+ AT (MWDB3S) |
1,5 |
5 |
649.000.000 |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
KIA |
MORNING JA PE2 1.2G AT FS5- 01 |
1,2 |
5 |
469.000.000 |
|
2 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
509.000.000 |
|
3 |
MAZDA |
CX-8 KHAWLA |
2,5 |
7 |
1.099.000.000 |
|
4 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7-01 |
1,5 |
7 |
639.000.000 |
|
5 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-01 |
1,5 |
5 |
561.000.000 |
|
6 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7 |
1,5 |
7 |
599.000.000 |
|
7 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FS5 |
1,5 |
7 |
554.000.000 |
|
8 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R |
2,2 |
7 |
1.604.000.000 |
|
9 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R |
2,2 |
7 |
1.604.000.000 |
Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước - Ô tô điện
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ01 |
100 |
5 |
529.000.000 |
|
2 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5BE01 |
150 |
5 |
889.000.000 |
|
3 |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5CF01 |
150 |
5 |
909.000.000 |
|
4 |
VINFAST |
VF MPV 7 T7TP01 |
150 |
5 |
819.000.000 |
|
5 |
VINFAST |
VF 3 PLUS 94KL05 |
110 |
4 |
315.000.000 |
|
6 |
VINFAST |
VF 8 ECO E5BA01 |
110 |
5 |
1.019.000.000 |
|
7 |
VINFAST |
VF 8 ECO T5BA01 |
110 |
5 |
1.019.000.000 |
|
8 |
VINFAST |
VF 3 ECO 94KL04 |
30 |
4 |
302.000.000 |
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu
|
STT |
Kiểu loại xe |
Nhãn hiệu |
Thể tích làm việc |
Số chỗ ngồi |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L- DTTMXU) |
2,8 |
5 |
714.000.000 |
|
2 |
TOYOTA |
HILUX 4X4 AT CF (GUN226L- DTTHXU) |
2,8 |
5 |
911.000.000 |
|
3 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 MT CF (GUN236L- DTFLXU) |
2,8 |
5 |
640.000.000 |
Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Kiểu loại xe |
Nhãn hiệu |
Thể tích làm việc |
Số chỗ ngồi |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
KIA |
FRONTIER K200 C27R131E5- M31 |
2497 |
3 |
418.700.000 |
|
2 |
KIA |
FRONTIER K250 A29R131E5- M31 |
2497 |
3 |
504.800.000 |
BẢNG
3: XE GẮN MÁY HAI BÁNH, XE MÔ TÔ HAI BÁNH
(Kèm
theo Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên
Quang)
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/Công suất (cm3/kw) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
WAVS VTX |
49,5 |
11.000.000 |
|
2 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
PLUS |
49,5 |
12.000.000 |
|
3 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
CLASSIC VVIP II |
49,5 |
16.966.000 |
|
4 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PASSION I |
49,4 |
17.200.000 |
|
5 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS CLASSIC PLUS |
49,4 |
17.800.000 |
|
6 |
Xe gắn máy hai bánh |
SAKI MOTOR |
KARIK-SI |
49,4 |
14.450.000 |
|
7 |
Xe gắn máy hai bánh |
MOTOR THAI |
SPORT |
49,5 |
12.000.000 |
|
8 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
CLASSIC 50-1 |
49,5 |
10.000.000 |
|
9 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
POWELLDD |
WALKMEN-A |
1,15 |
12.990.000 |
|
10 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
POWELLDD |
WEGOО |
1,5 |
16.400.000 |
|
11 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
POWELLDD |
WESPAN |
1,5 |
15.590.000 |
|
12 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-16G |
1,7 |
20.490.000 |
|
13 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
SUNOO X |
1 |
10.500.000 |
|
14 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
X-MEN MINI |
0,8 |
9.300.000 |
|
15 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YALIM |
ONEVENUXS ECO |
1,8 |
9.300.000 |
|
16 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
X-SPORT 2 |
1,5 |
11.976.000 |
|
17 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
ROYAL |
2,1 |
16.766.400 |
|
18 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VIRAL-PRO 2 |
1,55 |
14.471.000 |
|
19 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ANBICO |
VALERIOLS |
1,65 |
13.230.000 |
|
20 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
GOGO S3 |
1,5 |
14.970.000 |
|
21 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
GOGO S |
1,5 |
8.200.000 |
|
22 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
S-ONE |
1,55 |
15.890.000 |
|
23 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TH CEO |
VAR A |
1,55 |
11.277.400 |
|
24 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
V9 |
1,7 |
14.970.000 |
|
25 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
CREA |
1,4 |
11.976.000 |
|
26 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HTC |
XMEN X9 |
1,35 |
11.976.000 |
|
27 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF150I |
2,65 |
20.088.000 |
|
28 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
LATINA VI |
1,6 |
17.964.000 |
|
29 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF26 |
2,65 |
20.100.000 |
|
30 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BAT S |
1,58 |
11.000.000 |
|
31 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BC1 |
1,65 |
9.600.000 |
|
32 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
NIOSHIMA |
PLUS - S |
1,5 |
10.800.000 |
|
33 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKUMI |
GOGO S1 |
1,6 |
9.481.000 |
|
34 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKUMI |
NEO |
1,53 |
11.976.000 |
|
35 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKUMI |
NEO S |
1,6 |
9.720.000 |
|
36 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAISHI |
GOGOLO |
1,55 |
11.477.000 |
|
37 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SMB |
XZONE |
1 |
7.500.000 |
Phần 3b. Xe mô tô hai bánh nhập khẩu từ nước ngoài
|
STT |
Nguồn gốc |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/Công suất (cm3/kw) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
EVGO |
EH1 |
2,5 |
16.000.000 |
|
STT |
Nguồn gốc |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/Công suất (cm3/kw) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe mô tô hai bánh |
SYM |
TPBW-VYD |
124,9 |
30.250.000 |
|
2 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
PG-1-BNS3 |
113,7 |
31.124.000 |
|
3 |
Xe mô tô hai bánh |
INDOMOTOR |
CD67 |
106,7 |
13.972.000 |
|
4 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-4G |
2,8 |
27.990.000 |
|
5 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
DAT BIKE |
QUANTUM S2 A |
6 |
30.500.000 |
|
6 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
DAT BIKE |
QUANTUM S1 A |
6 |
37.500.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh