Quyết định 1070/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 1070/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Vương Quốc Nam |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1070/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 18 tháng 3 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế thành phố Cần Thơ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Cần Thơ kèm theo Quyết định số 3475/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 3 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Công an thành phố, Thủ trưởng cơ quan Thuế các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số 1070/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại| |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BYD |
BYD SEALION 6 PREMIUM (SA3) |
1,5 |
5 |
936.000.000 |
|
2 |
FORD |
EVEREST (TEK153669AB) |
2 |
7 |
1.199.000.000 |
|
3 |
HONDA |
BR-V G (DG384TL) |
1,5 |
7 |
629.000.000 |
|
4 |
HONDA |
HR-V L (RV388SEN) |
1,5 |
5 |
750.000.000 |
|
5 |
HONDA |
BR-V L (DG388TEN) |
1,5 |
7 |
705.000.000 |
|
6 |
MITSUBISHI |
PAJERO SPORT GLS-H (KS5SWGUPML) |
3 |
7 |
1.310.000.000 |
|
7 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT) |
1,5 |
7 |
855.000.000 |
|
8 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR P2 (2 TONES) (GT2WXTXPVLVVT) |
1,5 |
7 |
855.000.000 |
|
9 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT) |
1,5 |
7 |
780.000.000 |
|
10 |
MITSUBISHI |
XPANDER CROSS (NC1WXRQHLVVT) |
1,5 |
7 |
699.000.000 |
|
11 |
MITSUBISHI |
XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT) |
1,5 |
7 |
659.000.000 |
|
12 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
13 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX+ AT (MWDB3S) |
1,5 |
5 |
649.000.000 |
|
14 |
TOYOTA |
INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-BRXLBU) |
2 |
8 |
738.000.000 |
|
15 |
TOYOTA |
LAND CRUISER PRADO CD (TJA250L-GNZLZ) |
2,4 |
7 |
3.500.000.000 |
|
16 |
VOLVO |
XC60 ULTRA (UZL5) |
2 |
5 |
2.299.000.000 |
|
17 |
OMODA |
OMODA C5 PREMIUM (SQR7150T19CTB) |
1,5 |
5 |
589.000.000 |
|
18 |
AUDI |
AUDI A8L 55 PLUS TFSI QUATTRO (4NL0DA) |
3 |
5 |
5.199.000.000 |
|
19 |
VOLKSWAGEN |
TERAMONT (CA24M8) |
2,0 |
7 |
2.499.000.000 |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe |Tên thương mại| (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/ Số loại| |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FORD |
TERRITORY (JX6470PD6-TREND) |
1,5 |
5 |
770.000.000 |
|
2 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6-TITA |
1,5 |
5 |
840.000.000 |
|
3 |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 2.5 T-GD1 4WD |
2,5 |
6 |
1.397.100.000 |
|
4 |
KIA |
SORENTO (MQ4 PE 2.5 AT AH7) |
2,5 |
7 |
1.329.000.000 |
|
5 |
KIA |
CARENS (KY 1.5G IVT FL7-01) |
1,5 |
7 |
639.000.000 |
|
6 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
514.000.000 |
|
7 |
KIA |
K5 (DL3 2.0G AT FS5) |
2 |
5 |
839.000.000 |
|
8 |
KIA |
SORENTO MQ4 PE 2.2 DCT AH7 |
2,2 |
7 |
1.469.000.000 |
|
9 |
KIA |
MORNING (JA PE2 1.2G AT FS5) |
1,2 |
5 |
439.000.000 |
|
10 |
KIA |
CARNIVAL (KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R) |
1,6 |
7 |
1.859.000.000 |
|
11 |
KIA |
SPORTAGE (NQ5 1.6G DCT AS5) |
1,6 |
5 |
1.009.000.000 |
|
12 |
SKODA |
KUSHAQ STYLE (PAV8BC) |
1 |
5 |
623.000.000 |
|
13 |
SKODA |
SLAVIA STYLE (PBT4BC) |
1 |
5 |
511.000.000 |
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe |Số loại/Tên thương mại//Tên thương mại (Mã kiểu loại)| |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB đề xuất (VNĐ) |
|
14 |
VINFAST |
VF 3 (94KL04) |
4 |
299.000.000 |
|
15 |
VINFAST |
VF 6 PLUS (P5CG03) |
5 |
745.000.000 |
|
16 |
VINFAST |
VF 6 PLUS (P5CG04) |
5 |
745.000.000 |
|
17 |
VINFAST |
VF 8 PLUS (U5AA04) |
5 |
1.199.000.000 |
|
18 |
VINFAST |
MINIO GREEN (M4SN01) |
4 |
269.000.000 |
|
19 |
VINFAST |
VF 3 PLUS (94KL05) |
4 |
315.000.000 |
|
20 |
VINFAST |
VF 3 ECO (94KL04) |
4 |
302.000.000 |
|
21 |
VINFAST |
VF 3 (94KL06) |
4 |
299.000.000 |
|
22 |
VINFAST |
VF 7 PLUS (K5BE01) |
5 |
889.000.000 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1070/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 18 tháng 3 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế thành phố Cần Thơ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Cần Thơ kèm theo Quyết định số 3475/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 3 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Công an thành phố, Thủ trưởng cơ quan Thuế các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số 1070/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại| |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BYD |
BYD SEALION 6 PREMIUM (SA3) |
1,5 |
5 |
936.000.000 |
|
2 |
FORD |
EVEREST (TEK153669AB) |
2 |
7 |
1.199.000.000 |
|
3 |
HONDA |
BR-V G (DG384TL) |
1,5 |
7 |
629.000.000 |
|
4 |
HONDA |
HR-V L (RV388SEN) |
1,5 |
5 |
750.000.000 |
|
5 |
HONDA |
BR-V L (DG388TEN) |
1,5 |
7 |
705.000.000 |
|
6 |
MITSUBISHI |
PAJERO SPORT GLS-H (KS5SWGUPML) |
3 |
7 |
1.310.000.000 |
|
7 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT) |
1,5 |
7 |
855.000.000 |
|
8 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR P2 (2 TONES) (GT2WXTXPVLVVT) |
1,5 |
7 |
855.000.000 |
|
9 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT) |
1,5 |
7 |
780.000.000 |
|
10 |
MITSUBISHI |
XPANDER CROSS (NC1WXRQHLVVT) |
1,5 |
7 |
699.000.000 |
|
11 |
MITSUBISHI |
XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT) |
1,5 |
7 |
659.000.000 |
|
12 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
13 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX+ AT (MWDB3S) |
1,5 |
5 |
649.000.000 |
|
14 |
TOYOTA |
INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-BRXLBU) |
2 |
8 |
738.000.000 |
|
15 |
TOYOTA |
LAND CRUISER PRADO CD (TJA250L-GNZLZ) |
2,4 |
7 |
3.500.000.000 |
|
16 |
VOLVO |
XC60 ULTRA (UZL5) |
2 |
5 |
2.299.000.000 |
|
17 |
OMODA |
OMODA C5 PREMIUM (SQR7150T19CTB) |
1,5 |
5 |
589.000.000 |
|
18 |
AUDI |
AUDI A8L 55 PLUS TFSI QUATTRO (4NL0DA) |
3 |
5 |
5.199.000.000 |
|
19 |
VOLKSWAGEN |
TERAMONT (CA24M8) |
2,0 |
7 |
2.499.000.000 |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe |Tên thương mại| (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/ Số loại| |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FORD |
TERRITORY (JX6470PD6-TREND) |
1,5 |
5 |
770.000.000 |
|
2 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6-TITA |
1,5 |
5 |
840.000.000 |
|
3 |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 2.5 T-GD1 4WD |
2,5 |
6 |
1.397.100.000 |
|
4 |
KIA |
SORENTO (MQ4 PE 2.5 AT AH7) |
2,5 |
7 |
1.329.000.000 |
|
5 |
KIA |
CARENS (KY 1.5G IVT FL7-01) |
1,5 |
7 |
639.000.000 |
|
6 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
514.000.000 |
|
7 |
KIA |
K5 (DL3 2.0G AT FS5) |
2 |
5 |
839.000.000 |
|
8 |
KIA |
SORENTO MQ4 PE 2.2 DCT AH7 |
2,2 |
7 |
1.469.000.000 |
|
9 |
KIA |
MORNING (JA PE2 1.2G AT FS5) |
1,2 |
5 |
439.000.000 |
|
10 |
KIA |
CARNIVAL (KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R) |
1,6 |
7 |
1.859.000.000 |
|
11 |
KIA |
SPORTAGE (NQ5 1.6G DCT AS5) |
1,6 |
5 |
1.009.000.000 |
|
12 |
SKODA |
KUSHAQ STYLE (PAV8BC) |
1 |
5 |
623.000.000 |
|
13 |
SKODA |
SLAVIA STYLE (PBT4BC) |
1 |
5 |
511.000.000 |
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe |Số loại/Tên thương mại//Tên thương mại (Mã kiểu loại)| |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB đề xuất (VNĐ) |
|
14 |
VINFAST |
VF 3 (94KL04) |
4 |
299.000.000 |
|
15 |
VINFAST |
VF 6 PLUS (P5CG03) |
5 |
745.000.000 |
|
16 |
VINFAST |
VF 6 PLUS (P5CG04) |
5 |
745.000.000 |
|
17 |
VINFAST |
VF 8 PLUS (U5AA04) |
5 |
1.199.000.000 |
|
18 |
VINFAST |
MINIO GREEN (M4SN01) |
4 |
269.000.000 |
|
19 |
VINFAST |
VF 3 PLUS (94KL05) |
4 |
315.000.000 |
|
20 |
VINFAST |
VF 3 ECO (94KL04) |
4 |
302.000.000 |
|
21 |
VINFAST |
VF 3 (94KL06) |
4 |
299.000.000 |
|
22 |
VINFAST |
VF 7 PLUS (K5BE01) |
5 |
889.000.000 |
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần 2a: Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại| |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FORD |
F350 SUPER DUTY LIMITED |
6,7 |
5 |
3.650.000.000 |
|
2 |
MITSUBISHI |
TRITON GLS 2WD (LB1TJLHJCL) |
2,4 |
5 |
714.000.000 |
|
3 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU) |
2,8 |
5 |
714.000.000 |
|
4 |
SUZUKI |
EECO (JDT08B) |
1,2 |
2 |
315.741.000 |
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại| |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
THACO |
TOWNER (T024A31R122) |
1,6 |
2 |
329.000.000 |
|
2 |
THACO |
TOWNER (T022A27R093) |
1,3 |
2 |
250.000.000 |
|
3 |
THACO |
TOWNER (T024A29R122) |
1,6 |
2 |
296.000.000 |
|
4 |
THACO |
TOWNER (T022A27R107) |
1,5 |
2 |
269.000.000 |
|
5 |
SRM |
X30L-V2 |
1,6 |
2 |
290.000.000 |
|
Ô tô tải Van điện |
||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
6 |
VINFAST |
EC VAN (P2KR01) |
2 |
285.000.000 |
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm³/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB 50 FINAL EDITION |
49 |
132.000.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB CUSTOM EDITION |
123,94 |
131.000.000 |
|
3 |
Xe hai bánh |
HONDA |
VARIO 160 REPSOL EDITION |
156,93 |
90.300.000 |
|
4 |
Xe hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 ADVANCE |
124,88 |
47.800.000 |
|
5 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SH125I 40TH ANNIVERSARY |
125 |
135.000.000 |
|
6 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB 110 HELLO KITTY |
109 |
136.000.000 |
|
7 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB |
109,51 |
70.685.185 |
|
8 |
Xe hai bánh |
HONDA |
CT125 |
123,9 |
114.600.000 |
|
9 |
Xe hai bánh |
HONDA |
CLICK125 |
124,88 |
87.090.000 |
|
10 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SCOOPY ENERGETIC |
109,51 |
39.200.000 |
|
11 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SH 150I |
157 |
250.000.000 |
|
12 |
Xe hai bánh |
HONDA |
GIORNO+ LIMITED EDITION DISNEY FANTASIA |
124,77 |
145.000.000 |
|
13 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SCOOPY LIMITED EDITION KUROMI |
109,51 |
97.900.000 |
|
14 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SCOOPY |
109,51 |
66.900.000 |
|
15 |
Xe hai bánh |
HONDA |
DASH 125 |
124,89 |
84.000.000 |
|
16 |
Xe hai bánh |
HONDA |
WAVE125 |
123,94 |
97.675.926 |
|
17 |
Xe hai bánh |
HONDA |
WAVE110I |
109,51 |
69.900.000 |
|
18 |
Xe hai bánh |
HONDA |
GIORNO+ |
124,77 |
66.915.000 |
|
19 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SCOOPY CLUB 12 |
109,51 |
66.335.000 |
|
20 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SCOOPY FASHION |
109,51 |
39.111.000 |
|
21 |
Xe hai bánh |
HONDA |
STYLO 160 ABS |
156,93 |
74.711.000 |
|
22 |
Xe hai bánh |
KAWASAKI |
W230 ABS |
233 |
125.000.000 |
|
23 |
Xe hai bánh |
KAWASAKI |
NINJA ZX-6R ABS |
636 |
299.000.000 |
|
24 |
Xe hai bánh |
LAMBRETTA |
X125 |
124,2 |
96.965.000 |
|
25 |
Xe hai bánh |
LAMBRETTA |
G350 |
330 |
172.000.000 |
|
26 |
Xe hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA 946 SNAKE |
124 |
460.000.000 |
|
27 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
WR155R |
155,09 |
71.150.000 |
|
28 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
135LC FI |
134 |
70.000.000 |
|
29 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
GEAR ULTIMA 125 HYBRID S |
124,86 |
40.000.000 |
|
30 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
MX KING 150 |
149,79 |
44.666.000 |
|
31 |
Xe hai bánh |
WUYANG-HONDA |
CGX150 |
149 |
41.580.000 |
|
32 |
Xe hai bánh |
WMOTO |
CUB CLASSIC 50CC |
49,46 |
18.500.000 |
Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe hai bánh |
HONDA |
KC481 WINNER R |
149,2 |
50.560.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
HONDA |
KC480 WINNER R |
149,2 |
46.200.000 |
|
3 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JF954 SH125I |
124,8 |
86.000.000 |
|
4 |
Xe hai bánh |
HONDA |
KF531 AIR BLADE |
156,9 |
65.490.000 |
|
5 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JK141 AIR BLADE |
124,8 |
49.500.000 |
|
6 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JK142 AIR BLADE |
124,8 |
55.000.000 |
|
7 |
Xe hai bánh |
HONDA |
KF426 SH160I |
156,9 |
101.000.000 |
|
8 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JF955 SH125I |
124,8 |
97.600.000 |
|
9 |
Xe hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA SPRINT 150 CC |
154,8 |
110.000.000 |
|
10 |
Xe hai bánh |
SYM |
TPBW-VYD |
124,9 |
34.300.000 |
|
11 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
PG-1-BNS3 |
113,7 |
38.000.000 |
|
12 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC21 |
155,1 |
79.000.000 |
|
13 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC31 |
155,1 |
69.000.000 |
|
14 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
NVX-D111 |
155,1 |
69.000.000 |
|
15 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
NVX-D121 |
155,1 |
68.000.000 |
|
16 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
PG-I-DG11 |
113,7 |
41.675.407 |
|
17 |
Xe hai bánh |
KYMCO |
LIKE 50FI |
49,5 |
29.500.000 |
|
18 |
Xe hai bánh |
KYMCO |
HERMOSA 50FI |
49,5 |
29.000.000 |
|
19 |
Xe hai bánh |
KYMCO |
VISAR S (G) |
49,5 |
18.000.000 |
|
20 |
Xe hai bánh |
SYM |
PRITI 50-VHA |
49,5 |
26.700.000 |
|
21 |
Xe hai bánh |
SYM |
SHARK 50-KBM |
49,5 |
26.500.000 |
|
22 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
VERO X |
2,25 |
35.000.000 |
|
23 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD2000DT-1G |
3,1 |
29.500.000 |
|
24 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-6G |
2,8 |
36.000.000 |
|
25 |
Xe hai bánh (điện) |
DAT BIKE |
QUANTUM S2 A |
6 |
30.500.000 |
|
26 |
Xe hai bánh (điện) |
DAT BIKE |
QUANTUM S1 A |
6 |
37.500.000 |
|
27 |
Xe hai bánh (điện) |
DAT BIKE |
QUANTUM S3 A |
6 |
27.000.000 |
|
28 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
MOTIO S1 |
1,5 |
12.000.000 |
|
29 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
FELIZ LITE |
2,7 |
26.488.000 |
|
30 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
ZGOO |
1,1 |
16.000.000 |
|
31 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
FLAZZ |
1,1 |
16.297.000 |
|
32 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-21G |
1,05 |
14.490.000 |
|
33 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-14G |
1,5 |
16.500.000 |
|
34 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-22G |
2,5 |
26.000.000 |
|
35 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-22G |
1,05 |
13.500.000 |
|
36 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-16G |
2,4 |
20.990.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh