Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 04/QĐ-UBND tạm giao biên chế công chức năm 2026 cho các cơ quan, tổ chức thuộc chính quyền địa phương cấp tỉnh; chính quyền địa phương cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Số hiệu 04/QĐ-UBND
Ngày ban hành 09/01/2026
Ngày có hiệu lực 09/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Quảng Ngãi
Người ký Y Ngọc
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 09 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

TẠM GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC NĂM 2026 CHO CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG CẤP TỈNH; CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật cán bộ, công chức ngày 24/6/2025;

Căn cứ Quyết định số 192-QĐ/TU ngày 19/8/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy giao chỉ tiêu biên chế năm 2025 cho khối chính quyền cấp tỉnh và cấp xã;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 3341/SNV-CCVC ngày 26/12/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tạm giao biên chế công chức năm 2026 cho các cơ quan, tổ chức thuộc chính quyền địa phương cấp tỉnh; chính quyền địa phương cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:

1. Giao 2.298 biên chế công chức năm 2026 cho các cơ quan, tổ chức thuộc chính quyền địa phương cấp tỉnh (Chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo).

2. Giao 4.235 biên chế công chức năm 2026 cho chính quyền địa phương cấp xã (Chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo).

Điều 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm thực hiện việc quản lý, sử dụng và bố trí biên chế công chức cho các đơn vị thuộc, trực thuộc trong phạm vi tổng biên chế công chức được giao đảm bảo theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu căn cứ Quyết định này để thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ (báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Ban Tổ chức Tỉnh ủy;
- VP UBND tỉnh: PCVP(NC);
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NC(Vi1779).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Y Ngọc

 

PHỤ LỤC 01

TẠM GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC NĂM 2026 CHO CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 04/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Tên cơ quan, đơn vị

Biên chế công chức năm 2026

Ghi chú

 

TỔNG

2298

 

1

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

77

 

-

Khối lãnh đạo các cơ quan dân cử

21

 

-

Khối Văn phòng

56

 

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

128

 

3

Sở Tài chính

171

 

4

Sở Nông nghiệp và Môi trường

671

 

5

Sở Xây dựng

141

 

6

Sở Khoa học và Công nghệ

88

 

7

Sở Nội vụ

139

 

8

Sở Dân tộc và Tôn giáo

51

 

9

Sở Y tế

113

 

10

Sở Giáo dục và Đào tạo

88

 

11

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

88

 

12

Sở Tư pháp

50

 

13

Thanh tra tỉnh

184

 

14

Sở Công Thương

163

 

15

Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi

114

 

16

Sở Ngoại vụ

26

 

17

Văn phòng Ban an toàn giao thông

6

 

 

PHỤ LỤC 02

TẠM GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC NĂM 2026 CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 04/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Tên đơn vị hành chính

Biên chế công chức giao năm 2026

Ghi chú

Tổng số

Công chức

Công chức Ban Chỉ huy quân sự

 

TỔNG

4.235

3.899

336

 

1

Phường Cẩm Thành

66

63

3

 

2

Phường Nghĩa Lộ

63

59

4

 

3

Phường Trương Quang Trọng

63

59

4

 

4

Xã Tịnh Khê

63

59

4

 

5

Xã An Phú

67

63

4

 

6

Xã Bình Sơn

92

88

4

 

7

Xã Đông Sơn

79

75

4

 

8

Xã Vạn Tường

90

86

4

 

9

Xã Bình Minh

50

47

3

 

10

Xã Bình Chương

41

38

3

 

11

Xã Sơn Tịnh

45

42

3

 

12

Xã Trường Giang

38

35

3

 

13

Xã Ba Gia

39

35

4

 

14

Xã Thọ Phong

41

37

4

 

15

Xã Tư Nghĩa

62

58

4

 

16

Xã Trà Giang

37

33

4

 

17

Xã Nghĩa Giang

49

45

4

 

18

Xã Vệ Giang

48

45

3

 

19

Xã Mộ Đức

41

37

4

 

20

Xã Long Phụng

41

37

4

 

21

Xã Mỏ Cày

43

39

4

 

22

Xã Lân Phong

36

32

4

 

23

Phường Đức Phổ

41

37

4

 

24

Phường Sa Huỳnh

40

36

4

 

25

Phường Trà Câu

43

39

4

 

26

Xã Khánh Cường

37

33

4

 

27

Xã Nguyễn Nghiêm

38

35

3

 

28

Xã Nghĩa Hành

43

39

4

 

29

Xã Thiện Tín

42

39

3

 

30

Xã Đình Cương

42

38

4

 

31

Xã Phước Giang

44

41

3

 

32

Xã Ba Tơ

39

35

4

 

33

Xã Ba Vinh

36

32

4

 

34

Xã Ba Vì

39

35

4

 

35

Xã Ba Tô

40

37

3

 

36

Xã Ba Dinh

38

34

4

 

37

Xã Đặng Thùy Trâm

35

32

3

 

38

Xã Ba Động

42

38

4

 

39

Xã Ba Xa

24

21

3

 

40

Xã Minh Long

48

44

4

 

41

Xã Sơn Mai

44

41

3

 

42

Xã Sơn Hà

44

40

4

 

43

Xã Sơn Linh

40

37

3

 

44

Xã Sơn Hạ

45

41

4

 

45

Xã Sơn Kỳ

36

32

4

 

46

Xã Sơn Thủy

44

41

3

 

47

Xã Sơn Tây Thượng

37

33

4

 

48

Xã Sơn Tây Hạ

37

33

4

 

49

Xã Sơn Tây

37

34

3

 

50

Xã Trà Bồng

36

32

4

 

51

Xã Cà Đam

35

32

3

 

52

Xã Thanh Bồng

36

32

4

 

53

Xã Đông Trà Bồng

35

32

3

 

54

Xã Tây Trà

38

34

4

 

55

Xã Tây Trà Bồng

35

32

3

 

56

Đặc khu Lý Sơn

56

52

4

 

57

Phường Kon Tum

68

65

3

 

58

Phường Đăk Cấm

52

49

3

 

59

Phường Đăk BLa

45

42

3

 

60

Xã Ngọk Bay

46

43

3

 

61

Xã Ia Chim

45

42

3

 

62

Xã Đăk Rơ Wa

48

45

3

 

63

Xã Đăk Pék

40

37

3

 

64

Xã Xốp

35

32

3

 

65

Xã Ngọc Linh

36

32

4

 

66

Xã Đăk PLô

41

37

4

 

67

Xã Đăk Môn

35

32

3

 

68

Xã Đăk Long

28

24

4

 

69

Xã Bờ Y

54

50

4

 

70

Xã Sa Loong

40

36

4

 

71

Xã Dục Nông

44

40

4

 

72

Xã Đăk Tô

59

56

3

 

73

Xã Ngọk Tụ

43

40

3

 

74

Xã Kon Đào

45

42

3

 

75

Xã Tu Mơ Rông

40

37

3

 

76

Xã Đăk Sao

39

36

3

 

77

Xã Đăk Tờ Kan

36

33

3

 

78

Xã Măng Ri

43

39

4

 

79

Xã Đăk Hà

43

40

3

 

80

Xã Đăk Pxi

35

32

3

 

81

Xã Đăk Mar

38

35

3

 

82

Xã Đăk Ui

36

33

3

 

83

Xã Ngọk Réo

36

33

3

 

84

Xã Măng Đen

50

47

3

 

85

Xã Kon Plông

47

44

3

 

86

Xã Măng Bút

44

41

3

 

87

Xã Kon Braih

52

49

3

 

88

Xã Đăk Kôi

48

45

3

 

89

Xã Đăk Rve

48

45

3

 

90

Xã Sa Thầy

39

36

3

 

91

Xã Sa Bình

35

32

3

 

92

Xã Ya Ly

38

35

3

 

93

Xã Mô Rai

30

26

4

 

94

Xã Rờ Kơi

34

30

4

 

95

Xã Ia Tơi

50

46

4

 

96

Xã Ia Đal

30

26

4

 

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...