Nghị quyết 87/NQ-HĐND giao biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính năm 2025 do thành phố Cần Thơ ban hành
| Số hiệu | 87/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 01/07/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Đồng Văn Thanh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 87/NQ-HĐND |
Cần Thơ, ngày 01 tháng 7 năm 2025 |
VỀ VIỆC GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH NĂM 2025
Căn cứ Kết luận số 163-KL/TW ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về thực hiện một số nội dung, nhiệm vụ khi sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính theo các nghị quyết, kết luận của Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Thông báo số 02-TB/TU ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy về kết luận của tập thể Ban Thường vụ Thành ủy tại cuộc họp ngày 01 tháng 7 năm 2025;
Xét Tờ trình số 149/TTr-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc giao biên chế công chức năm 2025 và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Biên chế công chức thành phố: 2.834 biên chế.
2. Biên chế công chức cấp xã: 5.933 biên chế.
3. Chỉ tiêu để thực hiện điều chỉnh biên chế và thực hiện lộ trình giảm biên chế chung của thành phố: 1.184 chỉ tiêu.
(Đính kèm Phụ lục I, II)
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố
a) Tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định, định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố kết quả thực hiện biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính năm 2025 theo quy định.
b) Trên cơ sở tổng biên chế (được giao tại Nghị quyết này và được Ban Thường vụ Thành ủy giao bổ sung đối với Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công Thương), thực hiện:
- Tiếp nhận và giao bổ sung biên chế cho Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công Thương.
- Điều chỉnh biên chế công chức tại các cơ quan hành chính thành phố, cấp xã khi có điều chỉnh, sắp xếp và bố trí nhân sự cho phù hợp mô hình chính quyền địa phương 02 cấp và báo cáo kết quả tiếp nhận và giao bổ sung, điều chỉnh tại kỳ họp gần nhất của Hội đồng nhân dân thành phố.
2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ Khóa X, Kỳ họp thứ Nhất thông qua và có hiệu lực ngày 01 tháng 7 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CƠ QUAN HÀNH CHÍNH CẤP
THÀNH PHỐ NĂM 2025
(Đính kèm Nghị quyết số 87/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân thành phố)
|
|
Tên cơ quan, tổ chức |
Giao biên chế công chức năm 2025 |
||
|
Tổng |
Chỉ tiêu |
Chỉ tiêu |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
TỔNG CỘNG |
4,018 |
2,590 |
1,428 |
|
I |
Thành phố |
2,834 |
2,590 |
244 |
|
1 |
Hội đồng nhân dân thành phố |
102 |
97 |
05 |
|
1.1 |
Thường trực và các Ban Hội đồng nhân dân thành phố |
29 |
27 |
02 |
|
1.2 |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố |
73 |
70 |
03 |
|
2 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố |
204 |
187 |
17 |
|
3 |
Thanh tra thành phố |
294 |
291 |
03 |
|
4 |
Sở Tư pháp |
91 |
83 |
08 |
|
5 |
Sở Công Thương |
114 |
103 |
11 |
|
6 |
Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ |
22 |
21 |
01 |
|
7 |
Ban Quản lý các khu công nghiệp Hậu Giang |
23 |
22 |
01 |
|
8 |
Ban Quản lý các khu công nghiệp Sóc Trăng |
18 |
17 |
01 |
|
9 |
Sở Ngoại vụ |
23 |
21 |
02 |
|
10 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
134 |
118 |
16 |
|
11 |
Sở Tài chính |
252 |
226 |
26 |
|
12 |
Sở Xây dựng |
273 |
253 |
20 |
|
13 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
481 |
436 |
45 |
|
13.1 |
Văn phòng và các phòng chuyên môn |
139 |
116 |
23 |
|
13.2 |
Chi cục Quản lý đất đai |
48 |
44 |
04 |
|
13.3 |
Chi cục Môi trường |
44 |
41 |
03 |
|
13.4 |
Chi cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật |
38 |
36 |
02 |
|
13.5 |
Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
28 |
25 |
03 |
|
13.6 |
Chi cục Phát triển nông thôn và kiểm lâm |
66 |
65 |
01 |
|
13.7 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
36 |
33 |
03 |
|
13.8 |
Chi cục Thủy lợi |
35 |
32 |
03 |
|
13.9 |
Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư |
35 |
33 |
02 |
|
13.10 |
Văn phòng Điều phối chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
12 |
11 |
01 |
|
14 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
144 |
134 |
10 |
|
14.1 |
Văn phòng và các phòng chuyên môn |
128 |
119 |
09 |
|
14.2 |
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
16 |
15 |
01 |
|
15 |
Sở Nội vụ |
235 |
196 |
39 |
|
16 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
161 |
146 |
15 |
|
17 |
Sở Y tế |
183 |
169 |
14 |
|
17.1 |
Lãnh đạo Sở, Văn phòng và các phòng chuyên môn |
137 |
126 |
11 |
|
17.2 |
Chi cục Dân số - Xã hội |
29 |
27 |
02 |
|
17.3 |
Chi cục An toàn thực phẩm |
17 |
16 |
01 |
|
18 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
75 |
66 |
09 |
|
19 |
Văn phòng Điều phối các Chương trình mục tiêu quốc gia Hậu Giang |
05 |
04 |
01 |
|
II |
Chỉ tiêu để thực hiện điều chỉnh biên chế và thực hiện lộ trình giảm biên chế chung của thành phố |
1,184 |
|
1,184 |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 87/NQ-HĐND |
Cần Thơ, ngày 01 tháng 7 năm 2025 |
VỀ VIỆC GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH NĂM 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH
PHỐ CẦN THƠ
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ NHẤT
Căn cứ Kết luận số 163-KL/TW ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về thực hiện một số nội dung, nhiệm vụ khi sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính theo các nghị quyết, kết luận của Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Thông báo số 02-TB/TU ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy về kết luận của tập thể Ban Thường vụ Thành ủy tại cuộc họp ngày 01 tháng 7 năm 2025;
Xét Tờ trình số 149/TTr-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc giao biên chế công chức năm 2025 và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Biên chế công chức thành phố: 2.834 biên chế.
2. Biên chế công chức cấp xã: 5.933 biên chế.
3. Chỉ tiêu để thực hiện điều chỉnh biên chế và thực hiện lộ trình giảm biên chế chung của thành phố: 1.184 chỉ tiêu.
(Đính kèm Phụ lục I, II)
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố
a) Tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định, định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố kết quả thực hiện biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính năm 2025 theo quy định.
b) Trên cơ sở tổng biên chế (được giao tại Nghị quyết này và được Ban Thường vụ Thành ủy giao bổ sung đối với Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công Thương), thực hiện:
- Tiếp nhận và giao bổ sung biên chế cho Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công Thương.
- Điều chỉnh biên chế công chức tại các cơ quan hành chính thành phố, cấp xã khi có điều chỉnh, sắp xếp và bố trí nhân sự cho phù hợp mô hình chính quyền địa phương 02 cấp và báo cáo kết quả tiếp nhận và giao bổ sung, điều chỉnh tại kỳ họp gần nhất của Hội đồng nhân dân thành phố.
2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ Khóa X, Kỳ họp thứ Nhất thông qua và có hiệu lực ngày 01 tháng 7 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CƠ QUAN HÀNH CHÍNH CẤP
THÀNH PHỐ NĂM 2025
(Đính kèm Nghị quyết số 87/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân thành phố)
|
|
Tên cơ quan, tổ chức |
Giao biên chế công chức năm 2025 |
||
|
Tổng |
Chỉ tiêu |
Chỉ tiêu |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
TỔNG CỘNG |
4,018 |
2,590 |
1,428 |
|
I |
Thành phố |
2,834 |
2,590 |
244 |
|
1 |
Hội đồng nhân dân thành phố |
102 |
97 |
05 |
|
1.1 |
Thường trực và các Ban Hội đồng nhân dân thành phố |
29 |
27 |
02 |
|
1.2 |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố |
73 |
70 |
03 |
|
2 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố |
204 |
187 |
17 |
|
3 |
Thanh tra thành phố |
294 |
291 |
03 |
|
4 |
Sở Tư pháp |
91 |
83 |
08 |
|
5 |
Sở Công Thương |
114 |
103 |
11 |
|
6 |
Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ |
22 |
21 |
01 |
|
7 |
Ban Quản lý các khu công nghiệp Hậu Giang |
23 |
22 |
01 |
|
8 |
Ban Quản lý các khu công nghiệp Sóc Trăng |
18 |
17 |
01 |
|
9 |
Sở Ngoại vụ |
23 |
21 |
02 |
|
10 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
134 |
118 |
16 |
|
11 |
Sở Tài chính |
252 |
226 |
26 |
|
12 |
Sở Xây dựng |
273 |
253 |
20 |
|
13 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
481 |
436 |
45 |
|
13.1 |
Văn phòng và các phòng chuyên môn |
139 |
116 |
23 |
|
13.2 |
Chi cục Quản lý đất đai |
48 |
44 |
04 |
|
13.3 |
Chi cục Môi trường |
44 |
41 |
03 |
|
13.4 |
Chi cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật |
38 |
36 |
02 |
|
13.5 |
Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
28 |
25 |
03 |
|
13.6 |
Chi cục Phát triển nông thôn và kiểm lâm |
66 |
65 |
01 |
|
13.7 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
36 |
33 |
03 |
|
13.8 |
Chi cục Thủy lợi |
35 |
32 |
03 |
|
13.9 |
Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư |
35 |
33 |
02 |
|
13.10 |
Văn phòng Điều phối chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
12 |
11 |
01 |
|
14 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
144 |
134 |
10 |
|
14.1 |
Văn phòng và các phòng chuyên môn |
128 |
119 |
09 |
|
14.2 |
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
16 |
15 |
01 |
|
15 |
Sở Nội vụ |
235 |
196 |
39 |
|
16 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
161 |
146 |
15 |
|
17 |
Sở Y tế |
183 |
169 |
14 |
|
17.1 |
Lãnh đạo Sở, Văn phòng và các phòng chuyên môn |
137 |
126 |
11 |
|
17.2 |
Chi cục Dân số - Xã hội |
29 |
27 |
02 |
|
17.3 |
Chi cục An toàn thực phẩm |
17 |
16 |
01 |
|
18 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
75 |
66 |
09 |
|
19 |
Văn phòng Điều phối các Chương trình mục tiêu quốc gia Hậu Giang |
05 |
04 |
01 |
|
II |
Chỉ tiêu để thực hiện điều chỉnh biên chế và thực hiện lộ trình giảm biên chế chung của thành phố |
1,184 |
|
1,184 |
GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ NĂM 2025
(Đính kèm Nghị quyết số 87/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
|
TT |
Đơn vị hành chính cấp xã |
Giao biên chế công chức cấp xã năm 2025 |
|
|
|
|||
|
1 |
2 |
3 |
|
|
|
Tổng cộng |
5,933 |
|
|
1 |
Phường Ninh Kiều |
82 |
|
|
2 |
Phường Cái Khế |
52 |
|
|
3 |
Phường Tân An |
66 |
|
|
4 |
Phường An Bình |
49 |
|
|
5 |
Phường Thới An Đông |
62 |
|
|
6 |
Phường Bình Thủy |
67 |
|
|
7 |
Phường Long Tuyền |
51 |
|
|
8 |
Phường Cái Răng |
85 |
|
|
9 |
Phường Hưng Phú |
80 |
|
|
10 |
Phường Ô Môn |
81 |
|
|
11 |
Phường Phước Thới |
58 |
|
|
12 |
Phường Thới Long |
53 |
|
|
13 |
Phường Trung Nhứt |
49 |
|
|
14 |
Phường Thốt Nốt |
55 |
|
|
15 |
Phường Thuận Hưng |
52 |
|
|
16 |
Phường Tân Lộc |
41 |
|
|
17 |
Xã Phong Điền |
64 |
|
|
18 |
Xã Nhơn Ái |
49 |
|
|
19 |
Xã Trường Long |
37 |
|
|
20 |
Xã Thới Lai |
55 |
|
|
21 |
Xã Đông Thuận |
40 |
|
|
22 |
Xã Trường Xuân |
55 |
|
|
23 |
Xã Trường Thành |
55 |
|
|
24 |
Xã Cờ Đỏ |
45 |
|
|
25 |
Xã Đông Hiệp |
36 |
|
|
26 |
Xã Thạnh Phú |
36 |
|
|
27 |
Xã Thới Hưng |
33 |
|
|
28 |
Xã Trung Hưng |
50 |
|
|
29 |
Xã Vĩnh Thạnh |
54 |
|
|
30 |
Xã Vĩnh Trinh |
42 |
|
|
31 |
Xã Thạnh An |
56 |
|
|
32 |
Xã Thạnh Quới |
56 |
|
|
33 |
Phường Vị Thanh |
93 |
|
|
34 |
Phường Vị Tân |
94 |
|
|
35 |
Xã Hỏa Lựu |
90 |
|
|
36 |
Phường Ngã Bảy |
102 |
|
|
37 |
Phường Đại Thành |
100 |
|
|
38 |
Xã Vị Thanh 1 |
83 |
|
|
39 |
Xã Vĩnh Tường |
62 |
|
|
40 |
Xã Vị Thủy |
83 |
|
|
41 |
Xã Vĩnh Thuận Đông |
82 |
|
|
42 |
Phường Long Bình |
83 |
|
|
43 |
Phường Long Mỹ |
87 |
|
|
44 |
Phường Long Phú 1 |
86 |
|
|
45 |
Xã Hiệp Hưng |
61 |
|
|
46 |
Xã Thạnh Hòa |
80 |
|
|
47 |
Xã Tân Bình |
56 |
|
|
48 |
Xã Hòa An |
52 |
|
|
49 |
Xã Phụng Hiệp |
62 |
|
|
50 |
Xã Phương Bình |
55 |
|
|
51 |
Xã Tân Phước Hưng |
50 |
|
|
52 |
Xã Vĩnh Viễn |
64 |
|
|
53 |
Xã Xà Phiên |
88 |
|
|
54 |
Xã Lương Tâm |
64 |
|
|
55 |
Xã Châu Thành |
91 |
|
|
56 |
Xã Đông Phước |
92 |
|
|
57 |
Xã Phú Hữu |
88 |
|
|
58 |
Xã Thạnh Xuân |
92 |
|
|
59 |
Xã Tân Hòa |
110 |
|
|
60 |
Xã Trường Long Tây |
71 |
|
|
61 |
Phường Phú Lợi |
80 |
|
|
62 |
Phường Sóc Trăng |
72 |
|
|
63 |
Phường Mỹ Xuyên |
49 |
|
|
64 |
Xã Hòa Tú |
36 |
|
|
65 |
Xã Gia Hòa |
44 |
|
|
66 |
Xã Nhu Gia |
43 |
|
|
67 |
Xã Ngọc Tố |
47 |
|
|
68 |
Xã Trường Khánh |
41 |
|
|
69 |
Xã Đại Ngãi |
37 |
|
|
70 |
Xã Tân Thạnh |
42 |
|
|
71 |
Xã Long Phú |
43 |
|
|
72 |
Xã Nhơn Mỹ |
45 |
|
|
73 |
Xã Phong Nẫm |
25 |
|
|
74 |
Xã An Lạc Thôn |
50 |
|
|
75 |
Xã Kế Sách |
45 |
|
|
76 |
Xã Thới An Hội |
39 |
|
|
77 |
Xã Đại Hải |
45 |
|
|
78 |
Xã Phú Tâm |
40 |
|
|
79 |
Xã An Ninh |
44 |
|
|
80 |
Xã Thuận Hòa |
38 |
|
|
81 |
Xã Hồ Đắc Kiện |
39 |
|
|
82 |
Xã Mỹ Tú |
43 |
|
|
83 |
Xã Long Hưng |
40 |
|
|
84 |
Xã Mỹ Phước |
35 |
|
|
85 |
Xã Mỹ Hương |
49 |
|
|
86 |
Phường Vĩnh Phước |
49 |
|
|
87 |
Xã Vĩnh Hải |
37 |
|
|
88 |
Xã Lai Hòa |
38 |
|
|
89 |
Phường Vĩnh Châu |
58 |
|
|
90 |
Phường Khánh Hòa |
42 |
|
|
91 |
Phường Ngã Năm |
53 |
|
|
92 |
Phường Mỹ Quới |
45 |
|
|
93 |
Xã Tân Long |
48 |
|
|
94 |
Xã Phú Lộc |
50 |
|
|
95 |
Xã Vĩnh Lợi |
48 |
|
|
96 |
Xã Lâm Tân |
55 |
|
|
97 |
Xã Thạnh Thới An |
38 |
|
|
98 |
Xã Tài Văn |
41 |
|
|
99 |
Xã Liêu Tú |
39 |
|
|
100 |
Xã Lịch Hội Thượng |
37 |
|
|
101 |
Xã Trần Đề |
50 |
|
|
102 |
Xã An Thạnh |
63 |
|
|
103 |
Xã Cù Lao Dung |
64 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh