Nghị quyết 71/NQ-HĐND năm 2025 tạm giao biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã tỉnh Cao Bằng năm 2026
| Số hiệu | 71/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 11/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 11/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Bế Thanh Tịnh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 71/NQ-HĐND |
Cao Bằng, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHOÁ XVII KỲ HỌP THỨ 38
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 24 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Quyết định số 35-QĐ/BTCTW ngày 28 tháng 9 năm 2022 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Cao Bằng, giai đoạn 2022 - 2026;
Căn cứ Công văn số 09/CV-BCĐ ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Ban Chỉ đạo sắp xếp đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp của Chính phủ về việc định hướng tạm thời bố trí biên chế khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp;
Căn cứ Kết luận số 33-KL/TU ngày 21 tháng 11 năm 2025 của của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Cao Bằng về công tác tổ chức cán bộ;
Xét Tờ trình số 3706/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết giao biên chế công chức trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã tỉnh Cao Bằng năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 636/BC-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Tạm giao biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã tỉnh Cao Bằng năm 2026: 3.611 biên chế, cụ thể như sau:
- Cấp tỉnh: 1.212 biên chế;
- Cấp xã: 2.399 biên chế.
(Có phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, KǶ họp thứ 38 (Kỳ họp thường lệ cuối năm 2025) thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
TẠM GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN CỦA
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng)
|
TT |
Cơ quan, đơn vị |
Biên chế năm 2026 |
||
|
Tổng cộng |
Biên chế cán bộ công chức |
Biên chế Ban Chỉ huy quân sự |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
TỔNG CỘNG |
3.611 |
3.415 |
196 |
|
1.212 |
1.212 |
0 |
||
|
1 |
Sở Nội vụ |
66 |
66 |
0 |
|
2 |
Sở Tư pháp |
29 |
29 |
0 |
|
3 |
Sở Tài chính |
93 |
93 |
0 |
|
4 |
Sở Công Thương |
109 |
109 |
0 |
|
5 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
326 |
326 |
0 |
|
6 |
Sở Xây dựng |
74 |
74 |
0 |
|
7 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
40 |
40 |
0 |
|
8 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
49 |
49 |
0 |
|
9 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
54 |
54 |
0 |
|
10 |
Sở Y tế |
77 |
77 |
0 |
|
11 |
Thanh tra tỉnh |
100 |
100 |
0 |
|
12 |
Sở Ngoại vụ |
33 |
33 |
0 |
|
13 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
27 |
27 |
0 |
|
14 |
Văn phòng ĐĐBQH& HĐND tỉnh |
39 |
39 |
0 |
|
15 |
Văn phòng UBND tỉnh |
60 |
60 |
0 |
|
16 |
BQL khu kinh tế tỉnh |
36 |
36 |
0 |
|
2.399 |
2.203 |
196 |
||
|
1 |
UBND Phường Thục Phán |
67 |
63 |
4 |
|
2 |
UBND Phường Tân Giang |
65 |
61 |
4 |
|
3 |
UBND Phường Nùng Trí Cao |
57 |
53 |
4 |
|
4 |
UBND xã Sơn Lộ |
35 |
32 |
3 |
|
5 |
UBND xã Hưng Đạo |
35 |
32 |
3 |
|
6 |
UBND xã Bảo Lạc |
38 |
35 |
3 |
|
7 |
UBND xã Cốc Pàng |
36 |
32 |
4 |
|
8 |
UBND xã Cô Ba |
36 |
32 |
4 |
|
9 |
UBND xã Khánh Xuân |
36 |
32 |
4 |
|
10 |
UBND xã Xuân Trường |
36 |
32 |
4 |
|
11 |
UBND xã Huy Giáp |
35 |
32 |
3 |
|
12 |
UBND xã Quảng Lâm |
43 |
40 |
3 |
|
13 |
UBND xã Nam Quang |
39 |
36 |
3 |
|
14 |
UBND xã Lý Bôn |
39 |
36 |
3 |
|
15 |
UBND xã Bảo Lâm |
48 |
44 |
4 |
|
16 |
UBND xã Yên Thổ |
40 |
37 |
3 |
|
17 |
UBND xã Hạ Lang |
50 |
47 |
3 |
|
18 |
UBND xã Lý Quốc |
45 |
41 |
4 |
|
19 |
UBND xã Vinh Quý |
48 |
44 |
4 |
|
20 |
UBND xã Quang Long |
49 |
45 |
4 |
|
21 |
UBND xã Thanh Long |
39 |
36 |
3 |
|
22 |
UBND xã Cần Yên |
38 |
35 |
3 |
|
23 |
UBND xã Thông Nông |
40 |
37 |
3 |
|
24 |
UBND xã Trường Hà |
46 |
42 |
4 |
|
25 |
UBND xã Hà Quảng |
43 |
40 |
3 |
|
26 |
UBND xã Lũng Nặm |
45 |
41 |
4 |
|
27 |
UBND xã Tổng Cọt |
44 |
40 |
4 |
|
28 |
UBND xã Nam Tuấn |
48 |
45 |
3 |
|
29 |
UBND xã Hòa An |
49 |
46 |
3 |
|
30 |
UBND xã Bạch Đằng |
40 |
37 |
3 |
|
31 |
UBND xã Nguyễn Huệ |
41 |
38 |
3 |
|
32 |
UBND xã Ca Thành |
35 |
32 |
3 |
|
33 |
UBND xã Phan Thanh |
35 |
32 |
3 |
|
34 |
UBND xã Thành Công |
35 |
32 |
3 |
|
35 |
UBND xã Tam Kim |
35 |
32 |
3 |
|
36 |
UBND xã Nguyên Bình |
37 |
33 |
4 |
|
37 |
UBND xã Tĩnh Túc |
35 |
32 |
3 |
|
38 |
UBND xã Minh Tâm |
35 |
32 |
3 |
|
39 |
UBND xã Phục Hòa |
60 |
56 |
4 |
|
40 |
UBND xã Bế Văn Đàn |
48 |
44 |
4 |
|
41 |
UBND xã Độc Lập |
45 |
42 |
3 |
|
42 |
UBND xã Quảng Uyên |
52 |
48 |
4 |
|
43 |
UBND xã Hạnh Phúc |
47 |
43 |
4 |
|
44 |
UBND xã Minh Khai |
36 |
32 |
4 |
|
45 |
UBND xã Canh Tân |
35 |
32 |
3 |
|
46 |
UBND xã Kim Đồng |
38 |
35 |
3 |
|
47 |
UBND xã Thạch An |
42 |
39 |
3 |
|
48 |
UBND xã Đông Khê |
40 |
36 |
4 |
|
49 |
UBND xã Đức Long |
38 |
34 |
4 |
|
50 |
UBND xã Quang Hán |
35 |
32 |
3 |
|
51 |
UBND xã Trà Lĩnh |
45 |
41 |
4 |
|
52 |
UBND xã Quang Trung |
40 |
36 |
4 |
|
53 |
UBND xã Đoài Dương |
44 |
40 |
4 |
|
54 |
UBND xã Trùng Khánh |
59 |
55 |
4 |
|
55 |
UBND xã Đàm Thủy |
43 |
39 |
4 |
|
56 |
UBND xã Đình Phong |
55 |
51 |
4 |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 71/NQ-HĐND |
Cao Bằng, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHOÁ XVII KỲ HỌP THỨ 38
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 24 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Quyết định số 35-QĐ/BTCTW ngày 28 tháng 9 năm 2022 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Cao Bằng, giai đoạn 2022 - 2026;
Căn cứ Công văn số 09/CV-BCĐ ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Ban Chỉ đạo sắp xếp đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp của Chính phủ về việc định hướng tạm thời bố trí biên chế khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp;
Căn cứ Kết luận số 33-KL/TU ngày 21 tháng 11 năm 2025 của của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Cao Bằng về công tác tổ chức cán bộ;
Xét Tờ trình số 3706/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết giao biên chế công chức trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã tỉnh Cao Bằng năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 636/BC-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Tạm giao biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã tỉnh Cao Bằng năm 2026: 3.611 biên chế, cụ thể như sau:
- Cấp tỉnh: 1.212 biên chế;
- Cấp xã: 2.399 biên chế.
(Có phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, KǶ họp thứ 38 (Kỳ họp thường lệ cuối năm 2025) thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
TẠM GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN CỦA
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng)
|
TT |
Cơ quan, đơn vị |
Biên chế năm 2026 |
||
|
Tổng cộng |
Biên chế cán bộ công chức |
Biên chế Ban Chỉ huy quân sự |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
TỔNG CỘNG |
3.611 |
3.415 |
196 |
|
1.212 |
1.212 |
0 |
||
|
1 |
Sở Nội vụ |
66 |
66 |
0 |
|
2 |
Sở Tư pháp |
29 |
29 |
0 |
|
3 |
Sở Tài chính |
93 |
93 |
0 |
|
4 |
Sở Công Thương |
109 |
109 |
0 |
|
5 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
326 |
326 |
0 |
|
6 |
Sở Xây dựng |
74 |
74 |
0 |
|
7 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
40 |
40 |
0 |
|
8 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
49 |
49 |
0 |
|
9 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
54 |
54 |
0 |
|
10 |
Sở Y tế |
77 |
77 |
0 |
|
11 |
Thanh tra tỉnh |
100 |
100 |
0 |
|
12 |
Sở Ngoại vụ |
33 |
33 |
0 |
|
13 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
27 |
27 |
0 |
|
14 |
Văn phòng ĐĐBQH& HĐND tỉnh |
39 |
39 |
0 |
|
15 |
Văn phòng UBND tỉnh |
60 |
60 |
0 |
|
16 |
BQL khu kinh tế tỉnh |
36 |
36 |
0 |
|
2.399 |
2.203 |
196 |
||
|
1 |
UBND Phường Thục Phán |
67 |
63 |
4 |
|
2 |
UBND Phường Tân Giang |
65 |
61 |
4 |
|
3 |
UBND Phường Nùng Trí Cao |
57 |
53 |
4 |
|
4 |
UBND xã Sơn Lộ |
35 |
32 |
3 |
|
5 |
UBND xã Hưng Đạo |
35 |
32 |
3 |
|
6 |
UBND xã Bảo Lạc |
38 |
35 |
3 |
|
7 |
UBND xã Cốc Pàng |
36 |
32 |
4 |
|
8 |
UBND xã Cô Ba |
36 |
32 |
4 |
|
9 |
UBND xã Khánh Xuân |
36 |
32 |
4 |
|
10 |
UBND xã Xuân Trường |
36 |
32 |
4 |
|
11 |
UBND xã Huy Giáp |
35 |
32 |
3 |
|
12 |
UBND xã Quảng Lâm |
43 |
40 |
3 |
|
13 |
UBND xã Nam Quang |
39 |
36 |
3 |
|
14 |
UBND xã Lý Bôn |
39 |
36 |
3 |
|
15 |
UBND xã Bảo Lâm |
48 |
44 |
4 |
|
16 |
UBND xã Yên Thổ |
40 |
37 |
3 |
|
17 |
UBND xã Hạ Lang |
50 |
47 |
3 |
|
18 |
UBND xã Lý Quốc |
45 |
41 |
4 |
|
19 |
UBND xã Vinh Quý |
48 |
44 |
4 |
|
20 |
UBND xã Quang Long |
49 |
45 |
4 |
|
21 |
UBND xã Thanh Long |
39 |
36 |
3 |
|
22 |
UBND xã Cần Yên |
38 |
35 |
3 |
|
23 |
UBND xã Thông Nông |
40 |
37 |
3 |
|
24 |
UBND xã Trường Hà |
46 |
42 |
4 |
|
25 |
UBND xã Hà Quảng |
43 |
40 |
3 |
|
26 |
UBND xã Lũng Nặm |
45 |
41 |
4 |
|
27 |
UBND xã Tổng Cọt |
44 |
40 |
4 |
|
28 |
UBND xã Nam Tuấn |
48 |
45 |
3 |
|
29 |
UBND xã Hòa An |
49 |
46 |
3 |
|
30 |
UBND xã Bạch Đằng |
40 |
37 |
3 |
|
31 |
UBND xã Nguyễn Huệ |
41 |
38 |
3 |
|
32 |
UBND xã Ca Thành |
35 |
32 |
3 |
|
33 |
UBND xã Phan Thanh |
35 |
32 |
3 |
|
34 |
UBND xã Thành Công |
35 |
32 |
3 |
|
35 |
UBND xã Tam Kim |
35 |
32 |
3 |
|
36 |
UBND xã Nguyên Bình |
37 |
33 |
4 |
|
37 |
UBND xã Tĩnh Túc |
35 |
32 |
3 |
|
38 |
UBND xã Minh Tâm |
35 |
32 |
3 |
|
39 |
UBND xã Phục Hòa |
60 |
56 |
4 |
|
40 |
UBND xã Bế Văn Đàn |
48 |
44 |
4 |
|
41 |
UBND xã Độc Lập |
45 |
42 |
3 |
|
42 |
UBND xã Quảng Uyên |
52 |
48 |
4 |
|
43 |
UBND xã Hạnh Phúc |
47 |
43 |
4 |
|
44 |
UBND xã Minh Khai |
36 |
32 |
4 |
|
45 |
UBND xã Canh Tân |
35 |
32 |
3 |
|
46 |
UBND xã Kim Đồng |
38 |
35 |
3 |
|
47 |
UBND xã Thạch An |
42 |
39 |
3 |
|
48 |
UBND xã Đông Khê |
40 |
36 |
4 |
|
49 |
UBND xã Đức Long |
38 |
34 |
4 |
|
50 |
UBND xã Quang Hán |
35 |
32 |
3 |
|
51 |
UBND xã Trà Lĩnh |
45 |
41 |
4 |
|
52 |
UBND xã Quang Trung |
40 |
36 |
4 |
|
53 |
UBND xã Đoài Dương |
44 |
40 |
4 |
|
54 |
UBND xã Trùng Khánh |
59 |
55 |
4 |
|
55 |
UBND xã Đàm Thủy |
43 |
39 |
4 |
|
56 |
UBND xã Đình Phong |
55 |
51 |
4 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh