Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Nghị quyết 319/NQ-HĐND năm 2025 quyết định biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước và cán bộ, công chức cấp xã; tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập và số lượng hợp đồng lao động trong các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập do nhà nước bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2026

Số hiệu 319/NQ-HĐND
Ngày ban hành 16/12/2025
Ngày có hiệu lực 16/12/2025
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan ban hành Tỉnh Quảng Ninh
Người ký Trịnh Thị Minh Thanh
Lĩnh vực Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 319/NQ-HĐND

Quảng Ninh, ngày 16 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC VÀ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ; TỔNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP VÀ SỐ LƯỢNG HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON VÀ PHỔ THÔNG CÔNG LẬP DO NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH NĂM 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH KHÓA XIV - KỲ HỌP THỨ 34

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15;

Căn cứ Luật Viên chức số 58/2010/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 52/2019/QH14;

Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức; Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Quyết định 76-QĐ/TU ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc giao biên chế chính quyền địa phương năm 2026;

Xét Tờ trình số 4688/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025, Tờ trình số 4689/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025, Báo cáo số 747/BC-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 306/BC-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025, Báo cáo thẩm tra số 307/BC-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ban Pháp chế; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước và cán bộ, công chức cấp xã; tổng số lượng người làm việc hưởng lương ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2026, như sau:

1. Biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước và cán bộ, công chức cấp xã của tỉnh: 5.016 (Phụ lục I kèm theo).

2. Tổng số lượng người làm việc hưởng lương ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh: 23.845.

Điều 2. Quyết định số lượng hợp đồng lao động trong các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập: 1.070 (Phụ lục II kèm theo).

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; chỉ đạo các đơn vị, địa phương quản lý, sử dụng hiệu quả biên chế, hợp đồng lao động theo đúng quy định hiện hành; triển khai các chủ trương, chỉ đạo của Trung ương, của tỉnh về rà soát, sắp xếp biên chế công chức, số lượng người làm việc, cơ cấu lại, nâng cao chất lượng đội ngũ bảo đảm hoạt động của chính quyền địa phương hai cấp liên thông, không gián đoạn, hiệu lực và hiệu quả, đẩy mạnh tự chủ đối với đơn vị sự nghiệp công lập theo ngành, lĩnh vực phù hợp với tình hình thực tiễn; thực hiện tinh giản biên chế theo chỉ đạo của Trung ương và lộ trình của tỉnh; sử dụng có hiệu quả số lượng hợp đồng lao động được giao, bảo đảm bố trí đủ giáo viên đứng lớp, đáp ứng được yêu cầu giảng dạy, kịp thời hướng dẫn thanh tra, kiểm tra việc triển khai ký kết hợp đồng lao động theo thẩm quyền, đúng quy định của pháp luật.

2. Thường trực, các ban, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khoá XIV, Kỳ họp thứ 34 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (báo cáo);
- Ban Tổ chức Trung ương, Bộ Nội vụ;
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XIV;
- Các ban xây dựng Đảng và VP Tỉnh ủy;
- Ủy ban MTTQ, các tổ chức CTXH tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- VP: Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND cấp xã;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Lưu: VT, HĐ2

CHỦ TỊCH




Trịnh Thị Minh Thanh

 

PHỤ LỤC I

QUYẾT ĐỊNH BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC VÀ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ TỈNH QUẢNG NINH NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 319/NQ-HĐND ngày 16/12/2025 của HĐND tỉnh)

TT

Tên đơn vị, địa phương

Biên chế cán bộ, công chức năm 2026

 

Tổng cộng (I+II+III)

5.016

I

Các sở, ban, ngành

1.554

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

39

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

94

3

Ban An toàn giao thông

5

4

Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Ninh

45

5

Sở Ngoại vụ

25

6

Sở Tư pháp

31

7

Sở Giáo dục và Đào tạo

57

8

Sở Y tế

84

9

Sở Dân tộc và Tôn giáo

25

10

Sở Công Thương

151

11

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

67

12

Sở Tài chính

116

13

Sở Khoa học và Công nghệ

58

14

Sở Xây dựng

111

15

Sở Nội vụ

95

16

Sở Nông nghiệp và Môi trường

411

17

Thanh tra tỉnh

140

II

Các xã, phường, đặc khu

3.120

1

Phường Tuần Châu

47

2

Phường Việt Hưng

49

3

Phường Bãi Cháy

49

4

Phường Hà Tu

47

5

Phường Hà Lầm

49

6

Phường Cao Xanh

49

7

Phường Hồng Gai

53

8

Phường Hạ Long

53

9

Phường Hoành Bồ

53

10

Xã Quảng La

48

11

Xã Thống Nhất

50

12

Xã Hải Sơn

47

13

Xã Hải Ninh

48

14

Xã Vĩnh Thực

47

15

Phường Móng Cái 1

70

16

Phường Móng Cái 2

54

17

Phường Móng Cái 3

48

18

Phường Yên Tử

54

19

Phường Vàng Danh

58

20

Phường Uông Bí

74

21

Phường Mông Dương

50

22

Phường Quang Hanh

64

23

Phường Cẩm Phả

80

24

Phường Cửa Ông

69

25

Xã Hải Hòa

44

26

Phường An Sinh

55

27

Phường Đông Triều

76

28

Phường Bình Khê

48

29

Phường Mạo Khê

78

30

Phường Hoàng Quế

53

31

Phường Đông Mai

48

32

Phường Hiệp Hòa

48

33

Phường Quảng Yên

55

34

Phường Hà An

47

35

Phường Phong Cốc

53

36

Phường Liên Hòa

58

37

Xã Tiên Yên

50

38

Xã Điền Xá

48

39

Xã Đông Ngũ

49

40

Xã Hải Lạng

47

41

Xã Hoành Mô

49

42

Xã Lục Hồn

49

43

Xã Bình Liêu

51

44

Xã Lương Minh

47

45

Xã Kỳ Thượng

47

46

Xã Ba Chẽ

65

47

Xã Quảng Tân

68

48

Xã Đầm Hà

76

49

Xã Cái Chiên

33

50

Xã Quảng Hà

68

51

Xã Đường Hoa

50

52

Xã Quảng Đức

53

53

Đặc khu Vân Đồn

232

54

Đặc khu Cô Tô

65

III

Dự phòng

342

 

PHỤ LỤC II

QUYẾT ĐỊNH SỐ LƯỢNG HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON VÀ PHỔ THÔNG CÔNG LẬP DO NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 319/NQ-HĐND ngày 16/12/2025 của HĐND tỉnh)

TT

Tên đơn vị, địa phương

Số lượng hợp đồng lao động

 

Tổng số (I+II)

1.070

I

Sở Giáo dục và Đào tạo

202

II

Ủy ban nhân dân cấp xã

868

1

Phường Tuần Châu

16

2

Phường Việt Hưng

49

3

Phường Bãi Cháy

36

4

Phường Hà Tu

19

5

Phường Hà Lầm

43

6

Phường Cao Xanh

26

7

Phường Hồng Gai

69

8

Phường Hạ Long

59

9

Phường Hoành Bồ

10

10

Xã Quảng La

10

11

Xã Thống Nhất

12

12

Xã Hải Sơn

6

13

Xã Hải Ninh

10

14

Xã Vĩnh Thực

8

15

Phường Móng Cái 1

61

16

Phường Móng Cái 2

32

17

Phường Móng Cái 3

17

18

Phường Yên Tử

41

19

Phường Vàng Danh

20

20

Phường Uông Bí

33

21

Phường Mông Dương

11

22

Phường Quang Hanh

17

23

Phường Cẩm Phả

31

24

Phường Cửa Ông

-

25

Xã Hải Hòa

-

26

Phường An Sinh

18

27

Phường Đông Triều

11

28

Phường Bình Khê

-

29

Phường Mạo Khê

9

30

Phường Hoàng Quế

11

31

Phường Đông Mai

13

32

Phường Hiệp Hòa

23

33

Phường Quảng Yên

9

34

Phường Hà An

23

35

Phường Phong Cốc

19

36

Phường Liên Hòa

24

37

Xã Tiên Yên

-

38

Xã Điền Xá

-

39

Xã Đông Ngũ

-

40

Xã Hải Lạng

-

41

Xã Hoành Mô

-

42

Xã Lục Hồn

-

43

Xã Bình Liêu

-

44

Xã Lương Minh

3

45

Xã Kỳ Thượng

7

46

Xã Ba Chẽ

-

47

Xã Quảng Tân

16

48

Xã Đầm Hà

-

49

Xã Cái Chiên

2

50

Xã Quảng Hà

22

51

Xã Đường Hoa

11

52

Xã Quảng Đức

11

53

Đặc khu Vân Đồn

-

54

Đặc khu Cô Tô

-

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...