Nghị quyết 76/NQ-HĐND năm 2025 tạm giao biên chế công chức năm 2026 trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước do tỉnh Lâm Đồng ban hành
| Số hiệu | 76/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 10/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Lưu Văn Trung |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 76/NQ-HĐND |
Lâm Đồng, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
VỀ VIỆC TẠM GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC NĂM 2026 TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ, về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Công văn số 09/CV-BCĐ ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Ban Chỉ đạo sắp xếp đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp của Chính phủ về việc định hướng tạm thời bố trí biên chế khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp;
Xét Tờ trình số 8372/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tạm giao biên chế công chức năm 2026 trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Tạm giao biên chế công chức năm 2026 trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước là 9.818 biên chế, cụ thể:
1. Biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính cấp tỉnh: 3.585 biên chế.
2. Biên chế công chức của chính quyền địa phương cấp xã: 6.233 biên chế.
(Chi tiết theo Phụ lục I, II đính kèm).
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
TẠM GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC CẤP
TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Lâm Đồng)
|
STT |
Tên cơ quan |
Biên chế công chức tạm giao trong các cơ quan, tổ chức cấp tỉnh |
|
Tổng số |
3.585 |
|
|
1 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
103 |
|
2 |
Văn phòng UBND tỉnh |
177 |
|
3 |
Sở Nội vụ |
205 |
|
4 |
Sở Tài chính |
245 |
|
5 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1.320 |
|
6 |
Sở Công Thương |
230 |
|
7 |
Sở Tư pháp |
85 |
|
8 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
135 |
|
9 |
Sở Xây dựng |
225 |
|
10 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
147 |
|
11 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
135 |
|
12 |
Sở Y tế |
176 |
|
13 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
82 |
|
14 |
Thanh tra tỉnh |
245 |
|
15 |
Sở Ngoại vụ |
31 |
|
16 |
Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
44 |
TẠM GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC CHÍNH QUYỀN CẤP XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
Chính quyền cấp xã |
Biên chế công chức tạm giao của chính quyền địa phương cấp xã |
|
TỔNG CỘNG |
6.233 |
|
|
1 |
PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG - ĐÀ LẠT |
82 |
|
2 |
PHƯỜNG CAM LY - ĐÀ LẠT |
67 |
|
3 |
PHƯỜNG LÂM VIÊN - ĐÀ LẠT |
73 |
|
4 |
PHƯỜNG XUÂN TRƯỜNG - ĐÀ LẠT |
59 |
|
5 |
PHƯỜNG LANGBIANG - ĐÀ LẠT |
66 |
|
6 |
PHƯỜNG 1 BẢO LỘC |
73 |
|
7 |
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC |
68 |
|
8 |
PHƯỜNG 3 BẢO LỘC |
73 |
|
9 |
PHƯỜNG B'LAO |
70 |
|
10 |
XÃ LẠC DƯƠNG |
51 |
|
11 |
XÃ ĐƠN DƯƠNG |
53 |
|
12 |
XÃ KA ĐÔ |
46 |
|
13 |
XÃ QUẢNG LẬP |
43 |
|
14 |
XÃ D'RAN |
52 |
|
15 |
XÃ ĐỨC TRỌNG |
54 |
|
16 |
XÃ HIỆP THẠNH |
53 |
|
17 |
XÃ TÂN HỘI |
47 |
|
18 |
XÃ NINH GIA |
36 |
|
19 |
XÃ TÀ HINE |
42 |
|
20 |
XÃ TÀ NĂNG |
35 |
|
21 |
XÃ ĐINH VĂN LÂM HÀ |
54 |
|
22 |
XÃ NAM BAN LÂM HÀ |
51 |
|
23 |
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ |
53 |
|
24 |
XÃ PHÚ SƠN LÂM HÀ |
44 |
|
25 |
XÃ NAM HÀ LÂM HÀ |
35 |
|
26 |
XÃ PHÚC THỌ LÂM HÀ |
42 |
|
27 |
XẢ DI LINH |
53 |
|
28 |
XÃ HÒA NINH |
50 |
|
29 |
XÃ HÒA BẮC |
38 |
|
30 |
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG |
39 |
|
31 |
XÃ BẢO THUẬN |
50 |
|
32 |
XÃ GIA HIỆP |
40 |
|
33 |
XÃ SƠN ĐIỀN |
35 |
|
34 |
XÃ BẢO LÂM 1 |
53 |
|
35 |
XÃ BẢO LÂM 2 |
52 |
|
36 |
XÃ BẢO LÂM 3 |
51 |
|
37 |
XÃ BẢO LÂM 4 |
36 |
|
38 |
XÃ BẢO LÂM 5 |
35 |
|
39 |
XÃ ĐẠ TẺH |
66 |
|
40 |
XÃ ĐẠ TẺH 2 |
53 |
|
41 |
XÃ ĐẠ TẺH 3 |
59 |
|
42 |
XÃ ĐẠ HUOAI |
52 |
|
43 |
XÃ ĐẠ HUOAI 2 |
36 |
|
44 |
XÃ ĐẠ HUOAI 3 |
35 |
|
45 |
XÃ CÁT TIÊN |
49 |
|
46 |
XÃ CÁT TIÊN 2 |
45 |
|
47 |
XÃ CÁT TIÊN 3 |
42 |
|
48 |
XÃ ĐAM RÔNG 1 |
40 |
|
49 |
XÃ ĐAM RÔNG 2 |
40 |
|
50 |
XÃ ĐAM RÔNG 3 |
36 |
|
51 |
XÃ ĐAM RÔNG 4 |
36 |
|
52 |
PHƯỜNG BẮC GIA NGHĨA |
66 |
|
53 |
PHƯỜNG NAM GIA NGHĨA |
65 |
|
54 |
PHƯỜNG ĐÔNG GIA NGHĨA |
63 |
|
55 |
XÃ ĐẮK WIL |
53 |
|
56 |
XÃ NAM DONG |
56 |
|
57 |
XÃ CƯ JÚT |
63 |
|
58 |
XÃ THUẬN AN |
49 |
|
59 |
XÃ ĐỨC LẬP |
64 |
|
60 |
XÃ ĐẮK MIL |
57 |
|
61 |
XÃ ĐẮK SẮK |
48 |
|
62 |
XÃ NAM ĐÀ |
54 |
|
63 |
XÃ KRÔNG NÔ |
53 |
|
64 |
XÃ NÂM NUNG |
45 |
|
65 |
XÃ QUẢNG PHÚ |
44 |
|
66 |
XÃ ĐẮK SONG |
45 |
|
67 |
XÃ ĐỨC AN |
62 |
|
68 |
XÃ THUẬN HẠNH |
47 |
|
69 |
XÃ TRƯỜNG XUÂN |
53 |
|
70 |
XÃ TÀ ĐÙNG |
44 |
|
71 |
XÃ QUẢNG KHÊ |
48 |
|
72 |
XÃ QUẢNG TÂN |
61 |
|
73 |
XÃ TUY ĐỨC |
55 |
|
74 |
XÃ KIẾN ĐỨC |
64 |
|
75 |
XÃ NHÂN CƠ |
61 |
|
76 |
XÃ QUẢNG TÍN |
63 |
|
77 |
XÃ QUẢNG SƠN |
48 |
|
78 |
XÃ QUẢNG HÒA |
35 |
|
79 |
XÃ QUẢNG TRỰC |
39 |
|
80 |
XÃ VĨNH HẢO |
35 |
|
81 |
XẢ TUY PHONG |
35 |
|
82 |
XÃ BẢO BÌNH |
53 |
|
83 |
XÃ HỒNG THÁI |
44 |
|
84 |
XÃ HẢI NINH |
44 |
|
85 |
XÃ PHAN SƠN |
35 |
|
86 |
XÃ SÔNG LŨY |
42 |
|
87 |
XẢ LƯƠNG SƠN |
42 |
|
88 |
XÃ HÒA THẮNG |
41 |
|
89 |
XÃ ĐÔNG GIANG |
35 |
|
90 |
XÃ LA DẠ |
35 |
|
91 |
XÃ HÀM THUẬN BẮC |
48 |
|
92 |
XÃ HỒNG SƠN |
48 |
|
93 |
XÃ HÀM LIÊM |
50 |
|
94 |
XÃ HÀM THẠNH |
48 |
|
95 |
XÃ HÀM THUẬN NAM |
51 |
|
96 |
XÃ TÂN LẬP |
42 |
|
97 |
XÃ TÂN MINH |
49 |
|
98 |
XÃ HÀM TÂN |
54 |
|
99 |
XÃ BẮC RUỘNG |
37 |
|
100 |
XÃ NGHỊ ĐỨC |
39 |
|
101 |
XÃ ĐỒNG KHO |
49 |
|
102 |
XÃ TÁNH LINH |
53 |
|
103 |
XÃ SUỐI KIẾT |
38 |
|
104 |
XÃ NAM THÀNH |
53 |
|
105 |
XÃ ĐỨC LINH |
53 |
|
106 |
XÃ HOÀI ĐỨC |
53 |
|
107 |
XÃ TRÀ TÂN |
48 |
|
108 |
PHƯỜNG HÀM THẮNG |
57 |
|
109 |
PHƯỜNG BÌNH THUẬN |
53 |
|
110 |
PHƯỜNG MŨI NÉ |
52 |
|
111 |
PHƯỜNG PHÚ THỦY |
57 |
|
112 |
PHƯỜNG PHAN THIẾT |
69 |
|
113 |
PHƯỜNG TIẾN THÀNH |
46 |
|
114 |
PHƯỜNG LA GI |
59 |
|
115 |
PHƯỜNG PHƯỚC HỘI |
59 |
|
116 |
XÃ TUYÊN QUANG |
41 |
|
117 |
XÃ TÂN HẢI |
41 |
|
118 |
XÃ LIÊN HƯƠNG |
53 |
|
119 |
XÃ PHAN RÍ CỬA |
53 |
|
120 |
XÃ HÀM THUẬN |
52 |
|
121 |
XÃ HÀM KIỆM |
53 |
|
122 |
XÃ TÂN THÀNH |
49 |
|
123 |
XÃ SƠN MỸ |
61 |
|
124 |
ĐẶC KHU PHÚ QUÝ |
76 |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 76/NQ-HĐND |
Lâm Đồng, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
VỀ VIỆC TẠM GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC NĂM 2026 TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ, về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Công văn số 09/CV-BCĐ ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Ban Chỉ đạo sắp xếp đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp của Chính phủ về việc định hướng tạm thời bố trí biên chế khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp;
Xét Tờ trình số 8372/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tạm giao biên chế công chức năm 2026 trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Tạm giao biên chế công chức năm 2026 trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước là 9.818 biên chế, cụ thể:
1. Biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính cấp tỉnh: 3.585 biên chế.
2. Biên chế công chức của chính quyền địa phương cấp xã: 6.233 biên chế.
(Chi tiết theo Phụ lục I, II đính kèm).
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
TẠM GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC CẤP
TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Lâm Đồng)
|
STT |
Tên cơ quan |
Biên chế công chức tạm giao trong các cơ quan, tổ chức cấp tỉnh |
|
Tổng số |
3.585 |
|
|
1 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
103 |
|
2 |
Văn phòng UBND tỉnh |
177 |
|
3 |
Sở Nội vụ |
205 |
|
4 |
Sở Tài chính |
245 |
|
5 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1.320 |
|
6 |
Sở Công Thương |
230 |
|
7 |
Sở Tư pháp |
85 |
|
8 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
135 |
|
9 |
Sở Xây dựng |
225 |
|
10 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
147 |
|
11 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
135 |
|
12 |
Sở Y tế |
176 |
|
13 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
82 |
|
14 |
Thanh tra tỉnh |
245 |
|
15 |
Sở Ngoại vụ |
31 |
|
16 |
Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
44 |
TẠM GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC CHÍNH QUYỀN CẤP XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
Chính quyền cấp xã |
Biên chế công chức tạm giao của chính quyền địa phương cấp xã |
|
TỔNG CỘNG |
6.233 |
|
|
1 |
PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG - ĐÀ LẠT |
82 |
|
2 |
PHƯỜNG CAM LY - ĐÀ LẠT |
67 |
|
3 |
PHƯỜNG LÂM VIÊN - ĐÀ LẠT |
73 |
|
4 |
PHƯỜNG XUÂN TRƯỜNG - ĐÀ LẠT |
59 |
|
5 |
PHƯỜNG LANGBIANG - ĐÀ LẠT |
66 |
|
6 |
PHƯỜNG 1 BẢO LỘC |
73 |
|
7 |
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC |
68 |
|
8 |
PHƯỜNG 3 BẢO LỘC |
73 |
|
9 |
PHƯỜNG B'LAO |
70 |
|
10 |
XÃ LẠC DƯƠNG |
51 |
|
11 |
XÃ ĐƠN DƯƠNG |
53 |
|
12 |
XÃ KA ĐÔ |
46 |
|
13 |
XÃ QUẢNG LẬP |
43 |
|
14 |
XÃ D'RAN |
52 |
|
15 |
XÃ ĐỨC TRỌNG |
54 |
|
16 |
XÃ HIỆP THẠNH |
53 |
|
17 |
XÃ TÂN HỘI |
47 |
|
18 |
XÃ NINH GIA |
36 |
|
19 |
XÃ TÀ HINE |
42 |
|
20 |
XÃ TÀ NĂNG |
35 |
|
21 |
XÃ ĐINH VĂN LÂM HÀ |
54 |
|
22 |
XÃ NAM BAN LÂM HÀ |
51 |
|
23 |
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ |
53 |
|
24 |
XÃ PHÚ SƠN LÂM HÀ |
44 |
|
25 |
XÃ NAM HÀ LÂM HÀ |
35 |
|
26 |
XÃ PHÚC THỌ LÂM HÀ |
42 |
|
27 |
XẢ DI LINH |
53 |
|
28 |
XÃ HÒA NINH |
50 |
|
29 |
XÃ HÒA BẮC |
38 |
|
30 |
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG |
39 |
|
31 |
XÃ BẢO THUẬN |
50 |
|
32 |
XÃ GIA HIỆP |
40 |
|
33 |
XÃ SƠN ĐIỀN |
35 |
|
34 |
XÃ BẢO LÂM 1 |
53 |
|
35 |
XÃ BẢO LÂM 2 |
52 |
|
36 |
XÃ BẢO LÂM 3 |
51 |
|
37 |
XÃ BẢO LÂM 4 |
36 |
|
38 |
XÃ BẢO LÂM 5 |
35 |
|
39 |
XÃ ĐẠ TẺH |
66 |
|
40 |
XÃ ĐẠ TẺH 2 |
53 |
|
41 |
XÃ ĐẠ TẺH 3 |
59 |
|
42 |
XÃ ĐẠ HUOAI |
52 |
|
43 |
XÃ ĐẠ HUOAI 2 |
36 |
|
44 |
XÃ ĐẠ HUOAI 3 |
35 |
|
45 |
XÃ CÁT TIÊN |
49 |
|
46 |
XÃ CÁT TIÊN 2 |
45 |
|
47 |
XÃ CÁT TIÊN 3 |
42 |
|
48 |
XÃ ĐAM RÔNG 1 |
40 |
|
49 |
XÃ ĐAM RÔNG 2 |
40 |
|
50 |
XÃ ĐAM RÔNG 3 |
36 |
|
51 |
XÃ ĐAM RÔNG 4 |
36 |
|
52 |
PHƯỜNG BẮC GIA NGHĨA |
66 |
|
53 |
PHƯỜNG NAM GIA NGHĨA |
65 |
|
54 |
PHƯỜNG ĐÔNG GIA NGHĨA |
63 |
|
55 |
XÃ ĐẮK WIL |
53 |
|
56 |
XÃ NAM DONG |
56 |
|
57 |
XÃ CƯ JÚT |
63 |
|
58 |
XÃ THUẬN AN |
49 |
|
59 |
XÃ ĐỨC LẬP |
64 |
|
60 |
XÃ ĐẮK MIL |
57 |
|
61 |
XÃ ĐẮK SẮK |
48 |
|
62 |
XÃ NAM ĐÀ |
54 |
|
63 |
XÃ KRÔNG NÔ |
53 |
|
64 |
XÃ NÂM NUNG |
45 |
|
65 |
XÃ QUẢNG PHÚ |
44 |
|
66 |
XÃ ĐẮK SONG |
45 |
|
67 |
XÃ ĐỨC AN |
62 |
|
68 |
XÃ THUẬN HẠNH |
47 |
|
69 |
XÃ TRƯỜNG XUÂN |
53 |
|
70 |
XÃ TÀ ĐÙNG |
44 |
|
71 |
XÃ QUẢNG KHÊ |
48 |
|
72 |
XÃ QUẢNG TÂN |
61 |
|
73 |
XÃ TUY ĐỨC |
55 |
|
74 |
XÃ KIẾN ĐỨC |
64 |
|
75 |
XÃ NHÂN CƠ |
61 |
|
76 |
XÃ QUẢNG TÍN |
63 |
|
77 |
XÃ QUẢNG SƠN |
48 |
|
78 |
XÃ QUẢNG HÒA |
35 |
|
79 |
XÃ QUẢNG TRỰC |
39 |
|
80 |
XÃ VĨNH HẢO |
35 |
|
81 |
XẢ TUY PHONG |
35 |
|
82 |
XÃ BẢO BÌNH |
53 |
|
83 |
XÃ HỒNG THÁI |
44 |
|
84 |
XÃ HẢI NINH |
44 |
|
85 |
XÃ PHAN SƠN |
35 |
|
86 |
XÃ SÔNG LŨY |
42 |
|
87 |
XẢ LƯƠNG SƠN |
42 |
|
88 |
XÃ HÒA THẮNG |
41 |
|
89 |
XÃ ĐÔNG GIANG |
35 |
|
90 |
XÃ LA DẠ |
35 |
|
91 |
XÃ HÀM THUẬN BẮC |
48 |
|
92 |
XÃ HỒNG SƠN |
48 |
|
93 |
XÃ HÀM LIÊM |
50 |
|
94 |
XÃ HÀM THẠNH |
48 |
|
95 |
XÃ HÀM THUẬN NAM |
51 |
|
96 |
XÃ TÂN LẬP |
42 |
|
97 |
XÃ TÂN MINH |
49 |
|
98 |
XÃ HÀM TÂN |
54 |
|
99 |
XÃ BẮC RUỘNG |
37 |
|
100 |
XÃ NGHỊ ĐỨC |
39 |
|
101 |
XÃ ĐỒNG KHO |
49 |
|
102 |
XÃ TÁNH LINH |
53 |
|
103 |
XÃ SUỐI KIẾT |
38 |
|
104 |
XÃ NAM THÀNH |
53 |
|
105 |
XÃ ĐỨC LINH |
53 |
|
106 |
XÃ HOÀI ĐỨC |
53 |
|
107 |
XÃ TRÀ TÂN |
48 |
|
108 |
PHƯỜNG HÀM THẮNG |
57 |
|
109 |
PHƯỜNG BÌNH THUẬN |
53 |
|
110 |
PHƯỜNG MŨI NÉ |
52 |
|
111 |
PHƯỜNG PHÚ THỦY |
57 |
|
112 |
PHƯỜNG PHAN THIẾT |
69 |
|
113 |
PHƯỜNG TIẾN THÀNH |
46 |
|
114 |
PHƯỜNG LA GI |
59 |
|
115 |
PHƯỜNG PHƯỚC HỘI |
59 |
|
116 |
XÃ TUYÊN QUANG |
41 |
|
117 |
XÃ TÂN HẢI |
41 |
|
118 |
XÃ LIÊN HƯƠNG |
53 |
|
119 |
XÃ PHAN RÍ CỬA |
53 |
|
120 |
XÃ HÀM THUẬN |
52 |
|
121 |
XÃ HÀM KIỆM |
53 |
|
122 |
XÃ TÂN THÀNH |
49 |
|
123 |
XÃ SƠN MỸ |
61 |
|
124 |
ĐẶC KHU PHÚ QUÝ |
76 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh