Nghị quyết 329/NQ-HĐND phê duyệt bổ sung biên chế giáo viên năm 2022 và tạm giao biên chế sự nghiệp, lao động hợp đồng trong các đơn vị sự nghiệp công lập, các hội được nhà nước hỗ trợ kinh phí hoạt động theo số lượng người làm việc năm 2023 do tỉnh Hưng Yên ban hành
| Số hiệu | 329/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/12/2022 |
| Ngày có hiệu lực | 09/12/2022 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Trần Quốc Toản |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 329/NQ-HĐND |
Hưng Yên, ngày 09 tháng 12 năm 2022 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 ngày 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 20I9;
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp; số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về biên chế các cơ quan đảng, Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương và các tỉnh, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022-2026;
Căn cứ Quyết định số 46-QĐ/BTCTW ngày 28 tháng 9 năm 2022 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2022-2026;
Thực hiện Văn bản số 3887/BNV-TCBC ngày 12 tháng 8 năm 2022 của Bộ Nội vụ về việc thực hiện bổ sung biên chế giáo viên công lập năm học 2022-2023 theo Quyết định của Bộ Chính trị;
Thực hiện Thông báo số 864-TB/TU ngày 06 tháng 12 năm 2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc giao bổ sung biên chế sự nghiệp giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2022-2023 và tạm giao biên chế, lao động hợp đồng trong các đơn vị sự nghiệp công lập, các Hội được Nhà nước hỗ trợ kinh phí hoạt động theo số người làm việc năm 2023;
Xét Tờ trình số 216/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao bổ sung biên chế giáo viên theo Quyết định số 72-QĐ/TW của Bộ Chính trị, Quyết định số 46-QĐ/BTCTW của Ban Tổ chức Trung ương và tạm giao biên chế, lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP trong các đem vị sự nghiệp công lập, các Hội được Nhà nước hỗ trợ kinh phí hoạt động theo số lượng người làm việc năm 2023"; Báo cáo thẩm tra số 922/BC-BPC ngày 06 tháng 12 năm 2022 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhăn dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Giáo viên mầm non: 630 biên chế;
2. Giáo viên tiểu học: 299 biên chế;
3. Giáo viên Trung học cơ sở: 99 biên chế;
4. Giáo viên Trung học phổ thông: 35 biên chế.
(Chi tiết tại Phụ lục số I kèm theo)
1. Tạm giao số biên chế sự nghiệp hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn sự nghiệp công lập của tỉnh Hưng Yên và dự phòng năm 2023 là 20.654 biên chế, trong đó:
a) Tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn sự nghiệp công lập của tỉnh Hưng Yên: 20.649 biên chế.
b) Dự phòng: 05 biên chế.
2. Tổng số lượng lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Hưng Yên: 184 người.
(Chi tiết tại Phụ lục số II kèm theo)
(Chi tiết tại Phụ lục số III kèm theo)
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 329/NQ-HĐND |
Hưng Yên, ngày 09 tháng 12 năm 2022 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 ngày 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 20I9;
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp; số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về biên chế các cơ quan đảng, Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương và các tỉnh, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022-2026;
Căn cứ Quyết định số 46-QĐ/BTCTW ngày 28 tháng 9 năm 2022 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2022-2026;
Thực hiện Văn bản số 3887/BNV-TCBC ngày 12 tháng 8 năm 2022 của Bộ Nội vụ về việc thực hiện bổ sung biên chế giáo viên công lập năm học 2022-2023 theo Quyết định của Bộ Chính trị;
Thực hiện Thông báo số 864-TB/TU ngày 06 tháng 12 năm 2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc giao bổ sung biên chế sự nghiệp giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2022-2023 và tạm giao biên chế, lao động hợp đồng trong các đơn vị sự nghiệp công lập, các Hội được Nhà nước hỗ trợ kinh phí hoạt động theo số người làm việc năm 2023;
Xét Tờ trình số 216/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao bổ sung biên chế giáo viên theo Quyết định số 72-QĐ/TW của Bộ Chính trị, Quyết định số 46-QĐ/BTCTW của Ban Tổ chức Trung ương và tạm giao biên chế, lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP trong các đem vị sự nghiệp công lập, các Hội được Nhà nước hỗ trợ kinh phí hoạt động theo số lượng người làm việc năm 2023"; Báo cáo thẩm tra số 922/BC-BPC ngày 06 tháng 12 năm 2022 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhăn dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Giáo viên mầm non: 630 biên chế;
2. Giáo viên tiểu học: 299 biên chế;
3. Giáo viên Trung học cơ sở: 99 biên chế;
4. Giáo viên Trung học phổ thông: 35 biên chế.
(Chi tiết tại Phụ lục số I kèm theo)
1. Tạm giao số biên chế sự nghiệp hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn sự nghiệp công lập của tỉnh Hưng Yên và dự phòng năm 2023 là 20.654 biên chế, trong đó:
a) Tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn sự nghiệp công lập của tỉnh Hưng Yên: 20.649 biên chế.
b) Dự phòng: 05 biên chế.
2. Tổng số lượng lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Hưng Yên: 184 người.
(Chi tiết tại Phụ lục số II kèm theo)
(Chi tiết tại Phụ lục số III kèm theo)
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Căn cứ Nghị quyết này và các quy định có liên quan quyết định giao bổ sung biên chế giáo viên năm 2022 và tạm giao biên chế sự nghiệp năm 2023 đến từng cơ quan, đơn vị, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; thực hiện quản lý, sử dụng biên chế theo đúng quy định.
b) Chỉ đạo việc tuyển dụng giáo viên trong chỉ tiêu biên chế theo đúng quy định của pháp luật, bảo đảm đúng tiêu chuẩn, vị trí việc làm, cơ cấu môn học theo từng bậc học.
c) Thực hiện cơ cấu, tinh giản biên chế và nâng cao hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập theo đúng Nghị quyết số 19-NQ/TW ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII về tiếp tục đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030.
d) Chỉ đạo thực hiện rà soát, sắp xếp, bố trí, điều chuyển, sử dụng gắn với vị trí việc làm, yêu cầu công việc và quá trình điều động, luân chuyển cán bộ và việc triển khai thực hiện sắp xếp, tổ chức lại các đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định tại Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ và các quy định của Đảng, Nhà nước.
đ) Có giải pháp nâng cao mức tự chủ tài chính của các cơ sở giáo dục công lập, đẩy mạnh xã hội hóa lĩnh vực sự nghiệp giáo dục, theo đó giảm biên chế viên chức hưởng lương từ ngân sách nhà nước, bảo đảm đúng chủ trương theo Kết luận số 40-KL/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về nâng cao hiệu quả công tác quản lý biên chế của hệ thống chính trị, giai đoạn 2022-2026.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên Khóa XVII, kỳ họp thứ Mười một nhất trí thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHÊ DUYỆT BỔ SUNG BIÊN CHẾ GIÁO VIÊN TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ
NGHIỆP THUỘC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 329/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)
|
STT |
Đơn vị |
Số biên chế giáo viên được phê duyệt bổ sung năm 2022 |
|
TỔNG (I+II) |
1063 |
|
|
I |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
35 |
|
1 |
Các trường THPT |
35 |
|
2 |
Trường Liên cấp |
0 |
|
II |
UBND các huyện, thị xã, thành phố |
1028 |
|
1 |
Thành phố Hưng Yên |
31 |
|
1.1 |
Khối Mầm non |
8 |
|
1.2 |
Khối Tiểu học |
5 |
|
1.3 |
Khối THCS |
10 |
|
1.4 |
Trường Liên cấp |
8 |
|
2 |
Huyện Phù Cừ |
32 |
|
2.1 |
Khối Mầm non |
24 |
|
2.2 |
Khối Tiểu học |
8 |
|
2.3 |
Khói THCS |
0 |
|
2.4 |
Trường Liên cấp |
0 |
|
3 |
Huyện Văn Lâm |
79 |
|
3.1 |
Khối Mầm non |
59 |
|
3.2 |
Khối Tiểu học |
4 |
|
3.3 |
Khối THCS |
16 |
|
4 |
Thị xã Mỹ Hào |
122 |
|
4.1 |
Khối Mầm non |
40 |
|
4.2 |
Khối Tiểu học |
55 |
|
4.3 |
Khối THCS |
27 |
|
4.4 |
Trường Liên cấp |
0 |
|
5 |
Huyện Tiên Lữ |
45 |
|
5.1 |
Khối Mầm non |
44 |
|
5.2 |
Khối Tiểu học |
1 |
|
5.3 |
Khối THCS |
0 |
|
5.4 |
Trường Liên cấp |
0 |
|
6 |
Huyện Ân Thi |
61 |
|
6.1 |
Khối Mầm non |
47 |
|
6.2 |
Khối Tiểu học |
14 |
|
6.3 |
Khối THCS |
0 |
|
6.4 |
Trường Liên cấp |
0 |
|
7 |
Huyện Kim Động |
77 |
|
7.1 |
Khối Mầm non |
77 |
|
7.2 |
Khối Tiểu học |
0 |
|
7.3 |
Khối THCS |
0 |
|
7.4 |
Trường Liên cấp |
0 |
|
8 |
Huyện Khoái Châu |
197 |
|
8.1 |
Khối Mầm non |
167 |
|
8.2 |
Khối Tiểu học |
30 |
|
8.3 |
Khối THCS |
0 |
|
8.4 |
Trường Liên cấp |
0 |
|
9 |
Huyện Văn Giang |
109 |
|
9.1 |
Khối Mầm non |
70 |
|
9.2 |
Khối Tiểu học |
39 |
|
9.3 |
Khối THCS |
0 |
|
9.4 |
Trường Liên cấp |
0 |
|
10 |
Huyện Yên Mỹ |
275 |
|
10.1 |
Khối Mầm non |
94 |
|
10.2 |
Khối Tiểu học |
128 |
|
10.3 |
Khối THCS |
44 |
|
10.4 |
Trường Liên cấp |
9 |
TẠM GIAO BIÊN CHẾ SỰ NGHIỆP VÀ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG THEO
NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2000/NĐ-CP TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỈNH HƯNG YÊN
NĂM 2023
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 329/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)
|
TT |
Đơn vị |
Số tạm giao năm 2023 |
Ghi chú |
|
|
Số biên chế sự nghiệp hưởng lương từ nguồn ngân sách nhà nước |
Lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP |
|||
|
|
TỔNG I + II+III |
20654 |
184 |
|
|
I |
CẤP TỈNH |
5728 |
181 |
|
|
1 |
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh) |
15 |
1 |
|
|
2 |
Sở Nội vụ (Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh) |
17 |
3 |
|
|
3 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư (Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp) |
14 |
0 |
|
|
4 |
Sở Công thương (Trung tâm Khuyến công và xúc tiến thương mại) |
10 |
0 |
|
|
5 |
Sở Giao thông vận tải (Ban Điều hành vận tải và Kiểm tra tải trọng xe) |
25 |
1 |
|
|
6 |
Sở Thông tin và Truyền thông (Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông) |
10 |
0 |
|
|
7 |
Sở Tư pháp (Trung tâm Trợ giúp pháp lý) |
21 |
1 |
|
|
8 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
20 |
1 |
|
|
8.1 |
Trung tâm Thông tin thống kê ứng dụng KH&CN |
15 |
1 |
|
|
8.2 |
Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
5 |
0 |
|
|
9 |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
207 |
4 |
|
|
9.1 |
Trung tâm Khuyến nông |
52 |
1 |
|
|
9.2 |
Trung tâm nước sinh hoạt và VSMT |
16 |
1 |
|
|
9.3 |
Các Trạm Bảo vệ thực vật |
48 |
1 |
|
|
9.4 |
Các Trạm Thú y |
59 |
0 |
|
|
9.5 |
Các Đội quản lý đê |
32 |
1 |
|
|
10 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
1683 |
1 |
|
|
10 1 |
Các trường THPT (24 trường) |
1598 |
0 |
|
|
10.2 |
Trường Liên cấp (01 trường) |
67 |
0 |
|
|
10.3 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh |
18 |
1 |
|
|
11 |
Sở Y tế |
2802 |
73 |
|
|
11.1 |
Đơn vị có giường bệnh |
1442 |
62 |
|
|
11.2 |
Đơn vị không có giường bệnh |
177 |
11 |
|
|
11.3 |
Y tế xã |
1183 |
0 |
|
|
12 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
205 |
22 |
|
|
12.1 |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao |
35 |
2 |
|
|
12.2 |
Thư viện tỉnh |
21 |
3 |
|
|
12.3 |
Bảo tàng tỉnh |
20 |
4 |
|
|
12.4 |
Nhà hát chèo |
70 |
5 |
|
|
12.5 |
Ban Quản lý di tích |
15 |
2 |
|
|
12.6 |
Trung tâm thông tin xúc tiến du lịch |
12 |
1 |
|
|
12.7 |
Trung tâm Văn hóa tỉnh |
32 |
5 |
|
|
13 |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
284 |
54 |
|
|
13.1 |
Trung tâm giới thiệu việc làm |
30 |
1 |
|
|
13.2 |
Trung tâm điều dưỡng chăm sóc người có công |
23 |
3 |
|
|
13.3 |
Trung tâm bảo trợ xã hội và công tác xã hội |
24 |
5 |
|
|
13.4 |
Trung tâm điều dưỡng tâm thần kinh |
70 |
10 |
|
|
13.5 |
Cơ sở Điều trị nghiện ma túy |
37 |
13 |
|
|
13.6 |
Trường phục hồi CN Tiên Lữ |
50 |
11 |
|
|
13.7 |
Trường phục hồi CN Khoái Châu |
50 |
11 |
|
|
14 |
Trường Cao đẳng cộng đồng |
130 |
9 |
|
|
15 |
Trường CĐ Y tế |
52 |
1 |
|
|
16 |
Trường CĐ Kinh tế -Kỹ thuật Tô Hiệu |
147 |
7 |
|
|
17 |
Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh |
86 |
3 |
|
|
II |
CẤP HUYỆN |
14921 |
3 |
|
|
1 |
Thành phố Hưng Yên |
1349 |
1 |
|
|
1.1 |
Khối Mầm non |
350 |
0 |
|
|
1.2 |
Khối Tiểu học |
459 |
0 |
|
|
1.3 |
Khối THCS |
379 |
0 |
|
|
1.4 |
Trường Liên cấp |
110 |
0 |
|
|
1.5 |
Trung tâm GDNN-GDTX |
29 |
0 |
|
|
1.6 |
Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh |
22 |
1 |
|
|
2 |
Huyện Phù Cừ |
1053 |
0 |
|
|
2.1 |
Khối Mầm non |
355 |
0 |
|
|
2.2 |
Khối Tiểu học |
285 |
0 |
Tiếp nhận 04 biên chế khối THCS |
|
2,3 |
Khối THCS |
270 |
0 |
Điều chuyển 04 biên chế từ khối THCS sang khối TH đo vượt định mức quy định |
|
2.4 |
Trường Liên cấp |
107 |
0 |
|
|
2.5 |
Trung tâm GDNN-GDTX |
20 |
0 |
|
|
2.6 |
Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh |
16 |
0 |
|
|
3 |
Huyện Văn Lâm |
1362 |
0 |
|
|
3.1 |
Khối Mầm non |
471 |
0 |
|
|
3.2 |
Khối Tiểu học |
456 |
0 |
|
|
3.3 |
Khối THCS |
399 |
0 |
|
|
3.4 |
Trung tâm GDNN-GDTX |
20 |
0 |
|
|
3.5 |
Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh |
16 |
0 |
|
|
4 |
Thị xã Mỹ Hào |
1386 |
0 |
|
|
4.1 |
Khối Mầm non |
396 |
0 |
|
|
4.2 |
Khối Tiểu học |
500 |
0 |
|
|
4.3 |
Khối THCS |
408 |
0 |
|
|
4.4 |
Trường Liên cấp |
39 |
0 |
|
|
4.5 |
Trung tâm GDNN-GDTX |
27 |
0 |
|
|
4.6 |
Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh |
16 |
0 |
|
|
5 |
Huyện Tiên Lữ |
1250 |
0 |
|
|
5.1 |
Khối Mầm non |
416 |
0 |
|
|
5.2 |
Khối Tiểu học |
374 |
0 |
|
|
5.3 |
Khối THCS |
330 |
0 |
|
|
5.4 |
Trường Liên cấp |
78 |
0 |
|
|
5.5 |
Trung tâm GDNN-GDTX |
36 |
0 |
|
|
5.6 |
Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh |
16 |
0 |
|
|
6 |
Huyện Ân Thi |
1642 |
1 |
|
|
6.1 |
Khối Mầm non |
522 |
0 |
|
|
6.2 |
Khối Tiểu học |
552 |
0 |
Tiếp nhận 19 biên chế khối THCS chuyển sang |
|
6.3 |
Khối THCS |
475 |
0 |
Điều chuyển 19 biên chế khối THCS sang khối TH đo vượt định mức quy định |
|
6.4 |
Trường Liên cấp |
39 |
0 |
|
|
6.5 |
Trung tâm GDNN-GDTX |
38 |
1 |
|
|
6.6 |
Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh |
16 |
0 |
|
|
7 |
Huyện Kim Động |
1342 |
0 |
|
|
7.1 |
Khối Mầm non |
457 |
0 |
|
|
7.2 |
Khối Tiểu học |
329 |
0 |
|
|
7.3 |
Khối THCS |
289 |
0 |
|
|
7.4 |
Trường Liên cấp |
227 |
0 |
|
|
7.5 |
Trung tâm GDNN-GDTX |
23 |
0 |
|
|
7.6 |
Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh |
17 |
0 |
|
|
8 |
Huyện Khoái Châu |
2239 |
1 |
|
|
8.1 |
Khối Mầm non |
778 |
0 |
|
|
8.2 |
Khối Tiểu học |
571 |
0 |
|
|
8.3 |
Khối THCS |
519 |
0 |
|
|
8.4 |
Trường Liên cấp |
314 |
0 |
|
|
8.5 |
Trung tâm GDNN-GDTX |
39 |
1 |
|
|
8.6 |
Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh |
18 |
0 |
|
|
9 |
Huyện Văn Giang |
1393 |
0 |
|
|
9.1 |
Khối Mầm non |
491 |
0 |
|
|
9.2 |
Khối Tiểu học |
444 |
0 |
|
|
9.3 |
Khối THCS |
373 |
0 |
|
|
9.4 |
Trường Liên cấp |
53 |
0 |
|
|
9.5 |
Trung tâm GDNN-GDTX |
16 |
0 |
|
|
9.6 |
Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh |
16 |
0 |
|
|
10 |
Huyện Yên Mỹ |
1905 |
0 |
|
|
10.1 |
Khối Mầm non |
551 |
0 |
|
|
10.2 |
Khối Tiểu học |
703 |
0 |
|
|
10.3 |
Khối THCS |
513 |
0 |
|
|
10.4 |
Trường Liên cấp |
93 |
0 |
|
|
10.5 |
Trung tâm GDNN-GDTX |
28 |
0 |
|
|
10.6 |
Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh |
17 |
0 |
|
|
III |
Dự phòng |
5 |
0 |
|
TẠM HỖ TRỢ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC HỘI THEO SỐ NGƯỜI
LÀM VIỆC VÀ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2000/NĐ-CP NĂM 2023
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 329/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)
|
STT |
Tên đơn vị |
Tạm hỗ trợ số người làm việc và lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP năm 2023 |
|
|
Tổng số lượng người làm việc |
Lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP |
||
|
|
Tổng |
85 |
6 |
|
I |
Cấp tỉnh |
54 |
6 |
|
1 |
Liên minh các hợp tác xã |
9 |
1 |
|
2 |
Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã |
3 |
0 |
|
3 |
Hội Luật gia tỉnh |
3 |
0 |
|
4 |
Hội nhà báo |
4 |
1 |
|
5 |
Hội Văn học nghệ thuật |
8 |
1 |
|
6 |
Hội Chữ thập đỏ tỉnh |
11 |
1 |
|
7 |
Hội đồng y tỉnh |
7 |
1 |
|
8 |
Hội Người mù tỉnh |
3 |
1 |
|
9 |
Hội khuyến học tỉnh |
1 |
0 |
|
10 |
Liên hiệp các Hội KHKT tỉnh |
5 |
0 |
|
II |
Cấp huyện |
31 |
0 |
|
1 |
Thành phố Hưng Yên |
3 |
0 |
|
|
Hội Chữ thập đỏ |
2 |
0 |
|
|
Hội Người mù |
1 |
0 |
|
2 |
Huyện Tiên Lữ |
3 |
0 |
|
|
Hội Chữ thập đỏ |
2 |
0 |
|
|
Hội Người mù |
1 |
0 |
|
3 |
Huyện Kim Động |
3 |
0 |
|
|
Hội Chữ thập đỏ |
2 |
0 |
|
|
Hội Người mù |
1 |
0 |
|
4 |
Huyện Ân Thi |
3 |
0 |
|
|
Hội Chữ thập đỏ |
2 |
0 |
|
|
Hội Người mù |
1 |
0 |
|
5 |
Huyện Phù Cừ |
3 |
0 |
|
|
Hội Chữ thập đỏ |
2 |
0 |
|
|
Hội Người mù |
1 |
0 |
|
6 |
Huyện Khoái Châu |
4 |
0 |
|
|
Hội Chữ thập đỏ |
3 |
0 |
|
|
Hội Người mù |
1 |
0 |
|
7 |
Huyện Văn Giang |
3 |
0 |
|
|
Hội Chữ thập đỏ |
2 |
0 |
|
|
Hội Người mù |
1 |
0 |
|
8 |
Huyện Văn Lâm |
3 |
0 |
|
|
Hội Chữ thập đỏ |
2 |
0 |
|
|
Hội Người mù |
1 |
0 |
|
9 |
Thị xã Mỹ Hào |
3 |
0 |
|
|
Hội Chữ thập đỏ |
2 |
0 |
|
|
Hội Người mù |
1 |
0 |
|
10 |
Huyện Yên Mỹ |
3 |
0 |
|
|
Hội Chữ thập đỏ |
2 |
0 |
|
|
Hội Người mù |
1 |
0 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh