Nghị quyết 77/NQ-HĐND năm 2025 giao biên chế công chức trong các cơ quan của chính quyền địa phương cấp tỉnh, cấp xã năm 2026 do tỉnh Nghệ An ban hành
| Số hiệu | 77/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 12/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 12/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Hoàng Nghĩa Hiếu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 77/NQ-HĐND |
Nghệ An, ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG CẤP TỈNH, CẤP XÃ NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 35
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15;
Căn cứ Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Ban Chấp hành Trung ương về biên chế các cơ quan Đảng, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức Chính trị - xã hội ở Trung ương và các tỉnh ủy, Thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022 - 2026;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Quyết định số 53-QĐ/BTCTW ngày 28 tháng 9 năm 2022 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022 - 2026;
Căn cứ Thông báo số 111-TB/TU ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về giao biên chế khối chính quyền năm 2026;
Xét Tờ trình số 12932/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Biên chế trong các cơ quan, tổ chức cấp tỉnh là 1.744 người;
2. Biên chế trong các cơ quan cấp xã là 5.910 người.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVIII, Kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH
NHÀ NƯỚC TỈNH NGHỆ AN NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh)
|
TT |
Đơn vị |
Biên chế năm 2026 |
Ghi chú |
|
|
Tổng |
7654 |
|
|
1744 |
|
||
|
1 |
Biên chế đại biểu chuyên trách tại Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
16 |
|
|
2 |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
32 |
|
|
3 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
81 |
|
|
4 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
560 |
|
|
|
Cơ quan Sở |
107 |
|
|
|
Chi cục Kiểm lâm |
295 |
|
|
|
Chi cục Bảo vệ môi trường |
13 |
|
|
|
Văn phòng Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
19 |
|
|
|
Văn phòng Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
25 |
|
|
|
Văn phòng Chi cục Thủy lợi |
23 |
|
|
|
Văn phòng Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư |
27 |
|
|
|
Văn phòng Chi cục Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn |
19 |
|
|
|
Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường |
12 |
|
|
|
Hạt kiểm lâm thuộc Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt |
10 |
|
|
|
Hạt kiểm lâm thuộc Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Huống |
10 |
|
|
5 |
Sở Công Thương |
152 |
|
|
|
Cơ quan Sở |
52 |
|
|
|
Chi cục Quản lý thị trường |
100 |
|
|
6 |
Sở Y tế |
89 |
|
|
7 |
Sở Nội vụ |
75 |
|
|
8 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
48 |
|
|
9 |
Sở Tài chính |
120 |
|
|
10 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
68 |
|
|
11 |
Sở Xây dựng |
104 |
|
|
12 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
67 |
|
|
13 |
Thanh tra tỉnh |
155 |
|
|
14 |
Sở Tư pháp |
37 |
|
|
15 |
Sở Ngoại vụ |
17 |
|
|
16 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
37 |
|
|
17 |
Ban quản lý Khu Kinh tế Đông Nam |
34 |
|
|
18 |
Các đơn vị sử dụng biên chế công chức |
0 |
|
|
a |
Hạt kiểm lâm Vườn quốc gia Pù Mát |
46 |
|
|
b |
Văn phòng Ban an toàn giao thông |
6 |
|
|
5910 |
Giảm dần đến: |
||
|
1 |
Xã Anh Sơn |
49 |
|
|
2 |
Xã Yên Xuân |
47 |
|
|
3 |
Xã Nhân Hòa |
42 |
|
|
4 |
Xã Anh Sơn Đông |
36 |
|
|
5 |
Xã Vĩnh Tường |
44 |
|
|
6 |
Xã Thành Bình Thọ |
36 |
|
|
7 |
Xã Con Cuông |
46 |
|
|
8 |
Xã Môn Sơn |
38 |
|
|
9 |
Xã Mậu Thạch |
36 |
|
|
10 |
Xã Cam Phục |
36 |
|
|
11 |
Xã Châu Khê |
36 |
|
|
12 |
Xã Bình Chuẩn |
36 |
|
|
13 |
Xã Diễn Châu |
54 |
|
|
14 |
Xã Đức Châu |
48 |
|
|
15 |
Xã Quảng Châu |
49 |
46 |
|
16 |
Xã Hải Châu |
49 |
|
|
17 |
Xã Tân Châu |
46 |
44 |
|
18 |
Xã An Châu |
50 |
49 |
|
19 |
Xã Minh Châu |
51 |
50 |
|
20 |
Xã Hùng Châu |
54 |
|
|
21 |
Xã Đô Lương |
54 |
|
|
22 |
Xã Bạch Ngọc |
49 |
|
|
23 |
Xã Văn Hiến |
47 |
|
|
24 |
Xã Bạch Hà |
47 |
|
|
25 |
Xã Thuần Trung |
48 |
|
|
26 |
Xã Lương Sơn |
46 |
|
|
27 |
Phường Hoàng Mai |
50 |
|
|
28 |
Phường Tân Mai |
44 |
|
|
29 |
Phường Quỳnh Mai |
56 |
|
|
30 |
Xã Hưng Nguyên |
55 |
54 |
|
31 |
Xã Yên Trung |
41 |
|
|
32 |
Xã Hưng Nguyên Nam |
50 |
46 |
|
33 |
Xã Lam Thành |
54 |
43 |
|
34 |
Xã Mường Xén |
36 |
|
|
35 |
Xã Hữu Kiệm |
36 |
|
|
36 |
Xã Nậm Cắn |
36 |
|
|
37 |
Xã Chiêu Lưu |
36 |
|
|
38 |
Xã Na Loi |
36 |
|
|
39 |
Xã Mường Típ |
36 |
|
|
40 |
Xã Na Ngoi |
36 |
|
|
41 |
Xã Mỹ Ly |
36 |
|
|
42 |
Xã Bắc Lý |
36 |
|
|
43 |
Xã Keng Đu |
36 |
|
|
44 |
Xã Huồi Tụ |
36 |
|
|
45 |
Xã Mường Lống |
36 |
|
|
46 |
Xã Vạn An |
50 |
|
|
47 |
Xã Nam Đàn |
44 |
40 |
|
48 |
Xã Đại Huệ |
40 |
|
|
49 |
Xã Thiên Nhẫn |
48 |
|
|
50 |
Xã Kim Liên |
54 |
|
|
51 |
Xã Nghĩa Đàn |
40 |
39 |
|
52 |
Xã Nghĩa Thọ |
44 |
41 |
|
53 |
Xã Nghĩa Lâm |
43 |
|
|
54 |
Xã Nghĩa Mai |
37 |
|
|
55 |
Xã Nghĩa Hưng |
45 |
|
|
56 |
Xã Nghĩa Khánh |
45 |
|
|
57 |
Xã Nghĩa Lộc |
45 |
|
|
58 |
Xã Nghi Lộc |
51 |
|
|
59 |
Xã Phúc Lộc |
42 |
|
|
60 |
Xã Đông Lộc |
43 |
|
|
61 |
Xã Trung Lộc |
46 |
43 |
|
62 |
Xã Thần Lĩnh |
38 |
|
|
63 |
Xã Hải Lộc |
40 |
38 |
|
64 |
Xã Văn Kiều |
48 |
|
|
65 |
Xã Quế Phong |
46 |
42 |
|
66 |
Xã Tiền Phong |
38 |
36 |
|
67 |
Xã Tri Lễ |
37 |
36 |
|
68 |
Xã Mường Quàng |
37 |
|
|
69 |
Xã Thông Thụ |
36 |
|
|
70 |
Xã Quỳ Châu |
53 |
43 |
|
71 |
Xã Châu Tiến |
40 |
38 |
|
72 |
Xã Hùng Chân |
39 |
36 |
|
73 |
Xã Châu Bình |
36 |
|
|
74 |
Xã Quỳ Hợp |
54 |
|
|
75 |
Xã Tam Hợp |
54 |
|
|
76 |
Xã Châu Lộc |
36 |
|
|
77 |
Xã Châu Hồng |
36 |
|
|
78 |
Xã Mường Ham |
36 |
|
|
79 |
Xã Mường Chọng |
36 |
|
|
80 |
Xã Minh Hợp |
41 |
|
|
81 |
Xã Quỳnh Lưu |
62 |
54 |
|
82 |
Xã Quỳnh Văn |
49 |
|
|
83 |
Xã Quỳnh Anh |
54 |
|
|
84 |
Xã Quỳnh Tam |
54 |
|
|
85 |
Xã Quỳnh Phú |
58 |
54 |
|
86 |
Xã Quỳnh Sơn |
46 |
|
|
87 |
Xã Quỳnh Thắng |
36 |
|
|
88 |
Xã Tân Kỳ |
55 |
52 |
|
89 |
Xã Tân Phú |
48 |
|
|
90 |
Xã Tân An |
42 |
|
|
91 |
Xã Nghĩa Đồng |
40 |
|
|
92 |
Xã Giai Xuân |
36 |
|
|
93 |
Xã Nghĩa Hành |
42 |
|
|
94 |
Xã Tiên Đồng |
39 |
|
|
95 |
Phường Thái Hòa |
45 |
41 |
|
96 |
Phường Tây Hiếu |
42 |
40 |
|
97 |
Xã Đông Hiếu |
42 |
|
|
98 |
Xã Cát Ngạn |
42 |
|
|
99 |
Xã Tam Đồng |
46 |
|
|
100 |
Xã Hạnh Lâm |
36 |
|
|
101 |
Xã Sơn Lâm |
36 |
|
|
102 |
Xã Hoa Quân |
52 |
|
|
103 |
Xã Kim Bảng |
47 |
|
|
104 |
Xã Bích Hào |
53 |
|
|
105 |
Xã Đại Đồng |
57 |
54 |
|
106 |
Xã Xuân Lâm |
54 |
|
|
107 |
Xã Tương Dương |
38 |
|
|
108 |
Xã Tam Quang |
36 |
|
|
109 |
Xã Tam Thái |
36 |
|
|
110 |
Xã Lượng Minh |
36 |
|
|
111 |
Xã Yên Na |
36 |
|
|
112 |
Xã Yên Hòa |
36 |
|
|
113 |
Xã Nga My |
36 |
|
|
114 |
Xã Hữu Khuông |
36 |
|
|
115 |
Xã Nhôn Mai |
36 |
|
|
116 |
Phường Trường Vinh |
87 |
74 |
|
117 |
Phường Thành Vinh |
78 |
74 |
|
118 |
Phường Vinh Hưng |
69 |
58 |
|
119 |
Phường Vinh Phú |
73 |
65 |
|
120 |
Phường Vinh Lộc |
70 |
62 |
|
121 |
Phường Cửa Lò |
79 |
60 |
|
122 |
Xã Yên Thành |
63 |
51 |
|
123 |
Xã Quan Thành |
46 |
42 |
|
124 |
Xã Hợp Minh |
52 |
51 |
|
125 |
Xã Vân Tụ |
54 |
|
|
126 |
Xã Vân Du |
45 |
|
|
127 |
Xã Quang Đồng |
42 |
|
|
128 |
Xã Giai Lạc |
54 |
|
|
129 |
Xã Bình Minh |
54 |
|
|
130 |
Xã Đông Thành |
51 |
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 77/NQ-HĐND |
Nghệ An, ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG CẤP TỈNH, CẤP XÃ NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 35
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15;
Căn cứ Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Ban Chấp hành Trung ương về biên chế các cơ quan Đảng, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức Chính trị - xã hội ở Trung ương và các tỉnh ủy, Thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022 - 2026;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Quyết định số 53-QĐ/BTCTW ngày 28 tháng 9 năm 2022 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022 - 2026;
Căn cứ Thông báo số 111-TB/TU ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về giao biên chế khối chính quyền năm 2026;
Xét Tờ trình số 12932/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Biên chế trong các cơ quan, tổ chức cấp tỉnh là 1.744 người;
2. Biên chế trong các cơ quan cấp xã là 5.910 người.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVIII, Kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH
NHÀ NƯỚC TỈNH NGHỆ AN NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh)
|
TT |
Đơn vị |
Biên chế năm 2026 |
Ghi chú |
|
|
Tổng |
7654 |
|
|
1744 |
|
||
|
1 |
Biên chế đại biểu chuyên trách tại Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
16 |
|
|
2 |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
32 |
|
|
3 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
81 |
|
|
4 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
560 |
|
|
|
Cơ quan Sở |
107 |
|
|
|
Chi cục Kiểm lâm |
295 |
|
|
|
Chi cục Bảo vệ môi trường |
13 |
|
|
|
Văn phòng Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
19 |
|
|
|
Văn phòng Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
25 |
|
|
|
Văn phòng Chi cục Thủy lợi |
23 |
|
|
|
Văn phòng Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư |
27 |
|
|
|
Văn phòng Chi cục Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn |
19 |
|
|
|
Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường |
12 |
|
|
|
Hạt kiểm lâm thuộc Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt |
10 |
|
|
|
Hạt kiểm lâm thuộc Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Huống |
10 |
|
|
5 |
Sở Công Thương |
152 |
|
|
|
Cơ quan Sở |
52 |
|
|
|
Chi cục Quản lý thị trường |
100 |
|
|
6 |
Sở Y tế |
89 |
|
|
7 |
Sở Nội vụ |
75 |
|
|
8 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
48 |
|
|
9 |
Sở Tài chính |
120 |
|
|
10 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
68 |
|
|
11 |
Sở Xây dựng |
104 |
|
|
12 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
67 |
|
|
13 |
Thanh tra tỉnh |
155 |
|
|
14 |
Sở Tư pháp |
37 |
|
|
15 |
Sở Ngoại vụ |
17 |
|
|
16 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
37 |
|
|
17 |
Ban quản lý Khu Kinh tế Đông Nam |
34 |
|
|
18 |
Các đơn vị sử dụng biên chế công chức |
0 |
|
|
a |
Hạt kiểm lâm Vườn quốc gia Pù Mát |
46 |
|
|
b |
Văn phòng Ban an toàn giao thông |
6 |
|
|
5910 |
Giảm dần đến: |
||
|
1 |
Xã Anh Sơn |
49 |
|
|
2 |
Xã Yên Xuân |
47 |
|
|
3 |
Xã Nhân Hòa |
42 |
|
|
4 |
Xã Anh Sơn Đông |
36 |
|
|
5 |
Xã Vĩnh Tường |
44 |
|
|
6 |
Xã Thành Bình Thọ |
36 |
|
|
7 |
Xã Con Cuông |
46 |
|
|
8 |
Xã Môn Sơn |
38 |
|
|
9 |
Xã Mậu Thạch |
36 |
|
|
10 |
Xã Cam Phục |
36 |
|
|
11 |
Xã Châu Khê |
36 |
|
|
12 |
Xã Bình Chuẩn |
36 |
|
|
13 |
Xã Diễn Châu |
54 |
|
|
14 |
Xã Đức Châu |
48 |
|
|
15 |
Xã Quảng Châu |
49 |
46 |
|
16 |
Xã Hải Châu |
49 |
|
|
17 |
Xã Tân Châu |
46 |
44 |
|
18 |
Xã An Châu |
50 |
49 |
|
19 |
Xã Minh Châu |
51 |
50 |
|
20 |
Xã Hùng Châu |
54 |
|
|
21 |
Xã Đô Lương |
54 |
|
|
22 |
Xã Bạch Ngọc |
49 |
|
|
23 |
Xã Văn Hiến |
47 |
|
|
24 |
Xã Bạch Hà |
47 |
|
|
25 |
Xã Thuần Trung |
48 |
|
|
26 |
Xã Lương Sơn |
46 |
|
|
27 |
Phường Hoàng Mai |
50 |
|
|
28 |
Phường Tân Mai |
44 |
|
|
29 |
Phường Quỳnh Mai |
56 |
|
|
30 |
Xã Hưng Nguyên |
55 |
54 |
|
31 |
Xã Yên Trung |
41 |
|
|
32 |
Xã Hưng Nguyên Nam |
50 |
46 |
|
33 |
Xã Lam Thành |
54 |
43 |
|
34 |
Xã Mường Xén |
36 |
|
|
35 |
Xã Hữu Kiệm |
36 |
|
|
36 |
Xã Nậm Cắn |
36 |
|
|
37 |
Xã Chiêu Lưu |
36 |
|
|
38 |
Xã Na Loi |
36 |
|
|
39 |
Xã Mường Típ |
36 |
|
|
40 |
Xã Na Ngoi |
36 |
|
|
41 |
Xã Mỹ Ly |
36 |
|
|
42 |
Xã Bắc Lý |
36 |
|
|
43 |
Xã Keng Đu |
36 |
|
|
44 |
Xã Huồi Tụ |
36 |
|
|
45 |
Xã Mường Lống |
36 |
|
|
46 |
Xã Vạn An |
50 |
|
|
47 |
Xã Nam Đàn |
44 |
40 |
|
48 |
Xã Đại Huệ |
40 |
|
|
49 |
Xã Thiên Nhẫn |
48 |
|
|
50 |
Xã Kim Liên |
54 |
|
|
51 |
Xã Nghĩa Đàn |
40 |
39 |
|
52 |
Xã Nghĩa Thọ |
44 |
41 |
|
53 |
Xã Nghĩa Lâm |
43 |
|
|
54 |
Xã Nghĩa Mai |
37 |
|
|
55 |
Xã Nghĩa Hưng |
45 |
|
|
56 |
Xã Nghĩa Khánh |
45 |
|
|
57 |
Xã Nghĩa Lộc |
45 |
|
|
58 |
Xã Nghi Lộc |
51 |
|
|
59 |
Xã Phúc Lộc |
42 |
|
|
60 |
Xã Đông Lộc |
43 |
|
|
61 |
Xã Trung Lộc |
46 |
43 |
|
62 |
Xã Thần Lĩnh |
38 |
|
|
63 |
Xã Hải Lộc |
40 |
38 |
|
64 |
Xã Văn Kiều |
48 |
|
|
65 |
Xã Quế Phong |
46 |
42 |
|
66 |
Xã Tiền Phong |
38 |
36 |
|
67 |
Xã Tri Lễ |
37 |
36 |
|
68 |
Xã Mường Quàng |
37 |
|
|
69 |
Xã Thông Thụ |
36 |
|
|
70 |
Xã Quỳ Châu |
53 |
43 |
|
71 |
Xã Châu Tiến |
40 |
38 |
|
72 |
Xã Hùng Chân |
39 |
36 |
|
73 |
Xã Châu Bình |
36 |
|
|
74 |
Xã Quỳ Hợp |
54 |
|
|
75 |
Xã Tam Hợp |
54 |
|
|
76 |
Xã Châu Lộc |
36 |
|
|
77 |
Xã Châu Hồng |
36 |
|
|
78 |
Xã Mường Ham |
36 |
|
|
79 |
Xã Mường Chọng |
36 |
|
|
80 |
Xã Minh Hợp |
41 |
|
|
81 |
Xã Quỳnh Lưu |
62 |
54 |
|
82 |
Xã Quỳnh Văn |
49 |
|
|
83 |
Xã Quỳnh Anh |
54 |
|
|
84 |
Xã Quỳnh Tam |
54 |
|
|
85 |
Xã Quỳnh Phú |
58 |
54 |
|
86 |
Xã Quỳnh Sơn |
46 |
|
|
87 |
Xã Quỳnh Thắng |
36 |
|
|
88 |
Xã Tân Kỳ |
55 |
52 |
|
89 |
Xã Tân Phú |
48 |
|
|
90 |
Xã Tân An |
42 |
|
|
91 |
Xã Nghĩa Đồng |
40 |
|
|
92 |
Xã Giai Xuân |
36 |
|
|
93 |
Xã Nghĩa Hành |
42 |
|
|
94 |
Xã Tiên Đồng |
39 |
|
|
95 |
Phường Thái Hòa |
45 |
41 |
|
96 |
Phường Tây Hiếu |
42 |
40 |
|
97 |
Xã Đông Hiếu |
42 |
|
|
98 |
Xã Cát Ngạn |
42 |
|
|
99 |
Xã Tam Đồng |
46 |
|
|
100 |
Xã Hạnh Lâm |
36 |
|
|
101 |
Xã Sơn Lâm |
36 |
|
|
102 |
Xã Hoa Quân |
52 |
|
|
103 |
Xã Kim Bảng |
47 |
|
|
104 |
Xã Bích Hào |
53 |
|
|
105 |
Xã Đại Đồng |
57 |
54 |
|
106 |
Xã Xuân Lâm |
54 |
|
|
107 |
Xã Tương Dương |
38 |
|
|
108 |
Xã Tam Quang |
36 |
|
|
109 |
Xã Tam Thái |
36 |
|
|
110 |
Xã Lượng Minh |
36 |
|
|
111 |
Xã Yên Na |
36 |
|
|
112 |
Xã Yên Hòa |
36 |
|
|
113 |
Xã Nga My |
36 |
|
|
114 |
Xã Hữu Khuông |
36 |
|
|
115 |
Xã Nhôn Mai |
36 |
|
|
116 |
Phường Trường Vinh |
87 |
74 |
|
117 |
Phường Thành Vinh |
78 |
74 |
|
118 |
Phường Vinh Hưng |
69 |
58 |
|
119 |
Phường Vinh Phú |
73 |
65 |
|
120 |
Phường Vinh Lộc |
70 |
62 |
|
121 |
Phường Cửa Lò |
79 |
60 |
|
122 |
Xã Yên Thành |
63 |
51 |
|
123 |
Xã Quan Thành |
46 |
42 |
|
124 |
Xã Hợp Minh |
52 |
51 |
|
125 |
Xã Vân Tụ |
54 |
|
|
126 |
Xã Vân Du |
45 |
|
|
127 |
Xã Quang Đồng |
42 |
|
|
128 |
Xã Giai Lạc |
54 |
|
|
129 |
Xã Bình Minh |
54 |
|
|
130 |
Xã Đông Thành |
51 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh