Nghị quyết 215/NQ-HĐND giao biên chế công chức các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước tỉnh Tuyên Quang năm 2025 sau sắp xếp hệ thống cơ quan thanh tra
| Số hiệu | 215/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 26/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 26/06/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Phạm Thị Minh Xuân |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 215/NQ-HĐND |
Tuyên Quang, ngày 26 tháng 6 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XIX KỲ HỌP THỨ MƯỜI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 70-QĐ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về quản lý biên chế hệ thống chính trị; Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về biên chế các cơ quan đảng, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương và các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022-2026;
Căn cứ Kết luận số 134-KL/TW ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về Đề án sắp xếp hệ thống cơ quan thanh tra tinh, gọn, mạnh, hiệu năng, hiệu lực, hiệu quả;
Căn cứ Quyết định số 3189-QĐ/BTCTW ngày 11 tháng 11 năm 2024 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Tuyên Quang năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày 13 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về Kế hoạch thực hiện Kết luận của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về Đề án sắp xếp hệ thống cơ quan thanh tra tinh, gọn, mạnh, hiệu năng, hiệu lực, hiệu quả;
Căn cứ Nghị quyết số 179-NQ/TU ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Về công tác tổ chức và cán bộ;
Xét Tờ trình số 47/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết Giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính Nhà nước tỉnh Tuyên Quang năm 2025 sau khi thực hiện sắp xếp hệ thống cơ quan thanh tra; Báo cáo thẩm tra số 86/BC-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
(Có phụ lục kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ khi được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Khóa XIX Kỳ họp thứ mười thông qua ngày 26 tháng 6 năm 2025.
2. Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Giao biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính Nhà nước tỉnh Tuyên Quang năm 2025 sau sắp xếp tổ chức bộ máy hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH
CHÍNH NHÀ NƯỚC TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2025 SAU SẮP XẾP HỆ THỐNG CƠ QUAN THANH TRA
(Kèm theo Nghị quyết số 215/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
|
TT |
Tên cơ quan, đơn vị |
Số lượng giao |
|
|
TỔNG SỐ |
1.732 |
|
I |
CẤP TỈNH |
1.034 |
|
1 |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
38 |
|
- |
Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chuyên trách |
10 |
|
- |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
28 |
|
2 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
68 |
|
- |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh |
4 |
|
- |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
64 |
|
3 |
Sở Nội vụ |
61 |
|
4 |
Sở Công Thương |
32 |
|
5 |
Sở Tư pháp |
22 |
|
6 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
40 |
|
7 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
32 |
|
8 |
Sở Y tế |
56 |
|
9 |
Thanh tra tỉnh |
86 |
|
10 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
23 |
|
11 |
Sở Tài chính |
91 |
|
12 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
42 |
|
13 |
Sở Xây dựng |
74 |
|
14 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
360 |
|
15 |
Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
9 |
|
II |
CẤP HUYỆN |
661 |
|
1 |
Ủy ban nhân dân huyện Na Hang |
87 |
|
2 |
Ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình |
79 |
|
3 |
Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa |
97 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên |
94 |
|
5 |
Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn |
103 |
|
6 |
Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương |
104 |
|
7 |
Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang |
97 |
|
III |
BIÊN CHẾ DỰ PHÒNG |
37 |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 215/NQ-HĐND |
Tuyên Quang, ngày 26 tháng 6 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XIX KỲ HỌP THỨ MƯỜI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 70-QĐ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về quản lý biên chế hệ thống chính trị; Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về biên chế các cơ quan đảng, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương và các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022-2026;
Căn cứ Kết luận số 134-KL/TW ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về Đề án sắp xếp hệ thống cơ quan thanh tra tinh, gọn, mạnh, hiệu năng, hiệu lực, hiệu quả;
Căn cứ Quyết định số 3189-QĐ/BTCTW ngày 11 tháng 11 năm 2024 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Tuyên Quang năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày 13 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về Kế hoạch thực hiện Kết luận của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về Đề án sắp xếp hệ thống cơ quan thanh tra tinh, gọn, mạnh, hiệu năng, hiệu lực, hiệu quả;
Căn cứ Nghị quyết số 179-NQ/TU ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Về công tác tổ chức và cán bộ;
Xét Tờ trình số 47/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết Giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính Nhà nước tỉnh Tuyên Quang năm 2025 sau khi thực hiện sắp xếp hệ thống cơ quan thanh tra; Báo cáo thẩm tra số 86/BC-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
(Có phụ lục kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ khi được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Khóa XIX Kỳ họp thứ mười thông qua ngày 26 tháng 6 năm 2025.
2. Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Giao biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính Nhà nước tỉnh Tuyên Quang năm 2025 sau sắp xếp tổ chức bộ máy hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH
CHÍNH NHÀ NƯỚC TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2025 SAU SẮP XẾP HỆ THỐNG CƠ QUAN THANH TRA
(Kèm theo Nghị quyết số 215/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
|
TT |
Tên cơ quan, đơn vị |
Số lượng giao |
|
|
TỔNG SỐ |
1.732 |
|
I |
CẤP TỈNH |
1.034 |
|
1 |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
38 |
|
- |
Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chuyên trách |
10 |
|
- |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
28 |
|
2 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
68 |
|
- |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh |
4 |
|
- |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
64 |
|
3 |
Sở Nội vụ |
61 |
|
4 |
Sở Công Thương |
32 |
|
5 |
Sở Tư pháp |
22 |
|
6 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
40 |
|
7 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
32 |
|
8 |
Sở Y tế |
56 |
|
9 |
Thanh tra tỉnh |
86 |
|
10 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
23 |
|
11 |
Sở Tài chính |
91 |
|
12 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
42 |
|
13 |
Sở Xây dựng |
74 |
|
14 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
360 |
|
15 |
Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
9 |
|
II |
CẤP HUYỆN |
661 |
|
1 |
Ủy ban nhân dân huyện Na Hang |
87 |
|
2 |
Ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình |
79 |
|
3 |
Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa |
97 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên |
94 |
|
5 |
Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn |
103 |
|
6 |
Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương |
104 |
|
7 |
Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang |
97 |
|
III |
BIÊN CHẾ DỰ PHÒNG |
37 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh