Nghị quyết 672/NQ-HĐND thông qua Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 6, năm 2025
| Số hiệu | 672/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 04/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 04/10/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Lê Tiến Lam |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 672/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 04 tháng 10 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 34
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác; số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2022 về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 về việc phân bố chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 -2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 -2025; số 153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Xét Tờ trình số 196/TTr-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá đợt 6, năm 2025; Báo cáo thẩm tra số 1237/BC-KTNS ngày 04 tháng 10 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Thông qua danh mục thu hồi đất của 02 công trình, dự án mới với diện tích 13,4637 ha (chi tiết có Phụ lục I kèm theo).
2. Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng 24,6956 ha rừng trồng để thực hiện 08 công trình, dự án (chi tiết có Phụ lục II kèm theo).
1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá khoá XVIII, kỳ họp thứ 34 thông qua ngày 04 tháng 10 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỌA |
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH THANH HOÁ ĐỢT 6, NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 672/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha.
|
TT |
Hạng mục |
Diện tích cần thu hồi (ha) |
Sử dụng vào loại đất |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Chủ trương đầu tư của cơ quan có thẩm quyền |
Mặt bằng quy hoạch chi tiết xây dựng |
Trích vị trí khu đất |
Ghi chú |
|
|
TỔNG |
13,4637 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án khai thác mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường |
11,1600 |
SKS |
Xã Thanh Kỳ |
Các Quyết định của UBND tỉnh: Số 1842/QĐ-UBND về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án, cấp lần đầu ngày 10/6/2025; số 1186/QĐ-UBND ngày 27/3/2024 về việc công nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 724/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 18/9/2024 |
|
|
2 |
Dự án khai thác khoáng sản đất làm vật liệu san lấp |
2,3037 |
SKS |
Xã Trường Lâm |
Các Quyết định của UBND tỉnh: Số 4966/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư; số 840/QĐ-UBND ngày 15/3/2023 về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư lần thứ nhất; số 1134/QĐ-UBND ngày 25/3/2024 về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư lần thứ hai; số 2060/QĐ-UBND ngày 22/5/2024 về việc điều chỉnh một số nội dung trong Giấy phép số 47/GP-UBND ngày 24/02/2022 của UBND tỉnh; Giấy phép số 47/GP-UBND ngày 24/02/2022 |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 153/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 03/4/2023 |
|
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỢT 6, NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 672/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 672/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 04 tháng 10 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 34
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác; số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2022 về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 về việc phân bố chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 -2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 -2025; số 153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Xét Tờ trình số 196/TTr-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá đợt 6, năm 2025; Báo cáo thẩm tra số 1237/BC-KTNS ngày 04 tháng 10 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Thông qua danh mục thu hồi đất của 02 công trình, dự án mới với diện tích 13,4637 ha (chi tiết có Phụ lục I kèm theo).
2. Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng 24,6956 ha rừng trồng để thực hiện 08 công trình, dự án (chi tiết có Phụ lục II kèm theo).
1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá khoá XVIII, kỳ họp thứ 34 thông qua ngày 04 tháng 10 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỌA |
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH THANH HOÁ ĐỢT 6, NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 672/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha.
|
TT |
Hạng mục |
Diện tích cần thu hồi (ha) |
Sử dụng vào loại đất |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Chủ trương đầu tư của cơ quan có thẩm quyền |
Mặt bằng quy hoạch chi tiết xây dựng |
Trích vị trí khu đất |
Ghi chú |
|
|
TỔNG |
13,4637 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án khai thác mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường |
11,1600 |
SKS |
Xã Thanh Kỳ |
Các Quyết định của UBND tỉnh: Số 1842/QĐ-UBND về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án, cấp lần đầu ngày 10/6/2025; số 1186/QĐ-UBND ngày 27/3/2024 về việc công nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 724/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 18/9/2024 |
|
|
2 |
Dự án khai thác khoáng sản đất làm vật liệu san lấp |
2,3037 |
SKS |
Xã Trường Lâm |
Các Quyết định của UBND tỉnh: Số 4966/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư; số 840/QĐ-UBND ngày 15/3/2023 về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư lần thứ nhất; số 1134/QĐ-UBND ngày 25/3/2024 về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư lần thứ hai; số 2060/QĐ-UBND ngày 22/5/2024 về việc điều chỉnh một số nội dung trong Giấy phép số 47/GP-UBND ngày 24/02/2022 của UBND tỉnh; Giấy phép số 47/GP-UBND ngày 24/02/2022 |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 153/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 03/4/2023 |
|
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỢT 6, NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 672/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha.
|
TT |
Công trình, dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm (xã, phường) |
Diện tích rừng chuyển mục đích |
Loại rừng |
Ghi chú |
|||||
|
Rừng sản xuất |
Rừng phòng hộ |
||||||||||
|
Tổng |
Rừng trồng |
Rừng tự nhiên |
Tổng |
Rừng trồng |
Rừng tự nhiên |
||||||
|
|
Tổng cộng: |
|
24,6956 |
24,4956 |
24,4956 |
|
0,2000 |
0,2000 |
|
|
|
|
1 |
Cụm Công nghiệp Minh Tiến |
Công ty cổ phần HVG Holdings |
Xã Minh Sơn |
6,3800 |
6,3800 |
6,3800 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường dây 35kV đấu nối từ Nhà máy thủy điện Sông Âm vào lưới điện Quốc gia |
Công ty cổ phần đầu tư năng lượng Việt Nam |
Xã Thiết Ống, xã Văn Nho, xã Đồng Lương, xã Văn Phú |
0,0756 |
0,0756 |
0,0756 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Trang trại Xuân Khánh (giai đoạn 1) |
Công ty cổ phần Nông nghiệp Tâm Việt |
Xã Xuân Bình |
3,0700 |
3,0700 |
3,0700 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Nghĩa trang nhân dân thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 2) |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn (nay là BQL DA đầu tư xây dựng khu vực Nghi Sơn) |
Phường Đào Duy Từ |
4,4700 |
4,4700 |
4,4700 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Dự án Nhà văn hóa và công trình phụ trợ thôn Ba Bái, xã Xuân Thái, huyện Như Thanh (nay là xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa) |
UBND xã Xuân Thái |
Xã Xuân Thái |
0,2000 |
|
|
|
0,2000 |
0,2000 |
|
|
|
6 |
Nhà máy chế biến nông lâm sản Xuân Thắng |
Công ty Cổ phần chế biến nông sản Xuân Thắng |
Xã Thắng Lộc |
1,6000 |
1,6000 |
1,6000 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Khai thác mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường |
Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Phát |
Xã Tống Sơn |
3,0000 |
3,0000 |
3,0000 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Trung tâm giống cây trồng công nghệ cao |
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Bảo Anh TH |
Xã Luận Thành |
5,9000 |
5,9000 |
5,9000 |
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh