Nghị quyết 68/NQ-HĐND năm 2025 thông qua danh mục công trình, dự án thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 68/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 11/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 11/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Nguyễn Đăng Quang |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 68/NQ-HĐND |
Quảng Trị, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
THÔNG QUA DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHOÁ VIII, KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 377/QĐ-TTg ngày 12 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 1737/QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Trị thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Xét Tờ trình số 2249/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết danh mục công trình, dự án thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục công trình, dự án thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Tổng số danh mục là 379 công trình, dự án với tổng diện tích sử dụng đất là 3.857,71 ha. Trong đó:
1. Danh mục 19 công trình, dự án thu hồi đất theo quy định tại Điều 79 Luật Đất đai năm 2024 với tổng diện tích sử dụng đất là 272,23 ha.
(Chi tiết có phụ lục 1 kèm theo)
2. Danh mục chuyển tiếp 360 công trình, dự án thu hồi đất theo quy định tại Điều 79 Luật Đất đai năm 2024 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua với tổng diện tích sử dụng đất là 3.585,48 ha. Cụ thể:
- Danh mục 255 công trình, dự án đã được HĐND tỉnh Quảng Bình thông qua tại Nghị quyết số 226/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 với diện tích 929,48 ha.
- Danh mục 43 công trình, dự án đã được HĐND tỉnh Quảng Bình thông qua tại Nghị quyết số 250/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2025 với diện tích 236,17 ha.
- Danh mục 18 công trình, dự án đã được HĐND tỉnh Quảng Bình thông qua tại Nghị quyết số 258/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2025 với diện tích 1.800,91 ha.
- Danh mục 44 công trình, dự án đã được HĐND tỉnh Quảng Trị thông qua tại Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 28 tháng 10 năm 2025 với diện tích 618,92 ha.
(Chi tiết có phụ lục 2 kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm về các thông tin, tính pháp lý, sự chính xác của số liệu và các nội dung liên quan đến dự án.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 68/NQ-HĐND |
Quảng Trị, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
THÔNG QUA DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHOÁ VIII, KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 377/QĐ-TTg ngày 12 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 1737/QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Trị thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Xét Tờ trình số 2249/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết danh mục công trình, dự án thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục công trình, dự án thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Tổng số danh mục là 379 công trình, dự án với tổng diện tích sử dụng đất là 3.857,71 ha. Trong đó:
1. Danh mục 19 công trình, dự án thu hồi đất theo quy định tại Điều 79 Luật Đất đai năm 2024 với tổng diện tích sử dụng đất là 272,23 ha.
(Chi tiết có phụ lục 1 kèm theo)
2. Danh mục chuyển tiếp 360 công trình, dự án thu hồi đất theo quy định tại Điều 79 Luật Đất đai năm 2024 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua với tổng diện tích sử dụng đất là 3.585,48 ha. Cụ thể:
- Danh mục 255 công trình, dự án đã được HĐND tỉnh Quảng Bình thông qua tại Nghị quyết số 226/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 với diện tích 929,48 ha.
- Danh mục 43 công trình, dự án đã được HĐND tỉnh Quảng Bình thông qua tại Nghị quyết số 250/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2025 với diện tích 236,17 ha.
- Danh mục 18 công trình, dự án đã được HĐND tỉnh Quảng Bình thông qua tại Nghị quyết số 258/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2025 với diện tích 1.800,91 ha.
- Danh mục 44 công trình, dự án đã được HĐND tỉnh Quảng Trị thông qua tại Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 28 tháng 10 năm 2025 với diện tích 618,92 ha.
(Chi tiết có phụ lục 2 kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm về các thông tin, tính pháp lý, sự chính xác của số liệu và các nội dung liên quan đến dự án.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Nghị quyết số: 68/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Vị trí thực hiện dự án (xã, phường, đặc khu) |
Diện tích đất thực hiện dự án |
|
1 |
Khu thể thao giải trí RUM SPORT |
Gio Linh |
1,00 |
|
2 |
Công viên vĩnh hằng Trung Sơn |
Bến Hải |
5,79 |
|
3 |
Dự án xử lý vị trí mất ATGT tại Km 6+100, QL.15D |
Xã La Lay |
0,20 |
|
4 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Lương Yến, thôn Văn La xã Quảng Ninh (lô OM 11, OM 22) |
Quảng Ninh |
2,48 |
|
5 |
Xây dựng công viên cây xanh thôn Lương Yến |
Quảng Ninh |
0,50 |
|
6 |
Xây dựng hạ tầng và thu hút đầu tư Khu công nghiệp Hòn La II, xã Quảng Phú của Công ty TNHH KCN Hòn La II Vĩnh Hưng |
Phú Trạch |
151,00 |
|
7 |
Dự án xây dựng Trạm dừng nghỉ Hòn La cho Công ty CP thương mại tổng hợp Đại Quân |
Phú Trạch |
1,78 |
|
8 |
Dự án Tổ hợp công nghiệp chế biến sâu quặng Titan - Monazit của Công ty Cổ phần chế biến khoáng sản Titan Hoàng Long |
Phú Trạch |
8,50 |
|
9 |
Dự án Cầu cảng số 2 - Bến cảng PTSC Hòn La của Tổng Công ty CP dịch vụ kỹ thuật dầu khí Việt Nam PTSC |
Phú Trạch |
0,67 |
|
10 |
Dự án sản xuất kết cấu thép và gia công kim loại của Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Tổng hợp Anh Thư |
Phú Trạch |
2,27 |
|
11 |
Nhà máy sản xuất Zirconium Oxychloride (ZOC) của Công ty Cổ phần Zirconium Hoàng Long |
Phú Trạch |
4,50 |
|
12 |
Kho xăng dầu ngoại quan Petro Lào |
Phú Trạch |
9,36 |
|
13 |
Dự án: Khu tập kết hàng hoá Hòn La của Công ty TNHH Logistics Hòn La |
Phú Trạch |
3,89 |
|
14 |
Dự án Xây dựng Khu thể thao tổng hợp Tuấn Hòa |
Ba Đồn |
0,55 |
|
15 |
Dự án Chỉnh trang đô thị, xây dựng tuyến đường bê tông khu phố 4 phường Ba Đồn (Đợt 2 - phần diện tích còn lại) |
Ba Đồn |
0,01 |
|
16 |
Khu thể thao cộng đồng tỉnh Quảng Trị |
Đồng Hới |
0,43 |
|
17 |
Trung tâm Thể dục - Thể thao VNS |
Triệu Phong |
1,02 |
|
18 |
Khu đô thị mới Bắc thành phố |
Đồng Thuận |
37,18 |
|
19 |
Khu đô thị mới phía Nam thị xã Ba Đồn |
Nam Gianh |
41,10 |
|
Tổng: 19 công trình, dự án |
|
272,23 |
|
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH
THÔNG QUA NAY CHUYỂN TIẾP ĐỂ THỰC HIỆN
(Kèm theo Nghị quyết số: 68/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Vị trí thực hiện dự án (xã, phường, đặc khu) |
Diện tích đất thực hiện dự án |
|
929,48 |
|||
|
1 |
Trụ sở Đội Quản lý thị trường số 2 |
Lệ Thuỷ |
0,25 |
|
2 |
Đường bê tông phục vụ chuỗi giá trị lâm sản tại bản Cẩm Ly |
Kim Ngân |
0,70 |
|
3 |
Cải tạo nâng cấp tiết diện đường dây 110kV TBA 220kV Đồng Hới - Lệ Thủy |
Lệ Thuỷ, Tân Mỹ, Sen Ngư |
0,35 |
|
4 |
Cải tạo nâng tiết diện đường dây 110KV TBA 220KV Đồng Hới - Lệ Thuỷ |
Trường Ninh |
0,10 |
|
5 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa, xã An Ninh |
Trường Ninh |
2,50 |
|
6 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư vùng Nam Rào Bạc, thôn Hiển Lộc, xã Duy Ninh |
Ninh Châu |
2,20 |
|
7 |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư khu trung tâm đô thị Dinh Mười (Các lô BT- 05,06,09,10; LK 11,12) |
Ninh Châu |
4,80 |
|
8 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411)- giai đoạn 2 |
Quảng Ninh |
3,00 |
|
9 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư thôn Quảng Xá, xã Tân Ninh |
Ninh Châu |
2,30 |
|
10 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Lương Ninh |
Quảng Ninh |
2,60 |
|
11 |
Cải tạo nâng tiết diện đường dây 110kV TBA 220kV Đồng Hới - Lệ Thủy |
Đồng Sơn |
0,13 |
|
12 |
Đường từ Tỉnh lộ 561 đi trung tâm xã |
Bố Trạch |
0,51 |
|
13 |
Đầu tư xây dựng mở rộng mặt đường và hệ thống thoát nước tuyến đường kè biển từ nhà máy đá Sơn Xuyến đến bến cá thôn Nhân Hải (giai đoạn 2) |
Nam Trạch |
1,20 |
|
14 |
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Bàu Bàng |
Đông Trạch |
0,11 |
|
15 |
Nhà văn hóa thôn 6 xã Trung Trạch |
Hoàn Lão |
0,44 |
|
16 |
Nhà văn hóa thôn 7 xã Trung Trạch |
Hoàn Lão |
0,34 |
|
17 |
Xây dựng mới nhà văn hóa bản Bụt xã Thượng Trạch |
Thượng Trạch |
0,09 |
|
18 |
Phát triển kết cấu hạ tầng khai thác quỹ đất tại Khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch |
Hoàn Lão |
0,18 |
|
19 |
Quy hoạch chi tiết trường mầm non phường Quảng Thọ khu vực Nhân Thọ (hạng mục nhà lớp học 2 tầng 6 phòng) |
Bắc Gianh |
1,28 |
|
20 |
Xây dựng nhà văn hóa tổ dân phố Thuận Bài, phường Quảng Thuận |
Bắc Gianh |
0,48 |
|
21 |
Xây dựng khuôn viên hàng rào và nhà văn hóa thôn Vân Trung, xã Quảng Hải |
Ba Đồn |
0,10 |
|
22 |
Nhà Văn Hóa thôn Hợp Hòa, xã Quảng Hòa |
Nam Gianh |
0,36 |
|
23 |
Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã Quảng Hòa |
Nam Gianh |
0,05 |
|
24 |
Khắc phục khẩn cấp tuyến đường phòng tránh lũ lụt kết hợp mở rộng khu dân cư xã Quảng Minh |
Nam Gianh |
0,58 |
|
25 |
Khu nghĩa địa và đường kết nối vào khu nghĩa địa thôn Hợp hạ, xã Quảng Hợp |
Phú Trạch |
0,16 |
|
26 |
Nhà bia ghi tên liệt sỹ hy sinh tại Cầu Hồ, xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch. |
Quảng Trạch |
0,10 |
|
27 |
Đường kết nối từ cầu Liên Trường đến đường nội vùng xã Phù Hóa, huyện Quảng Trạch. |
Tân Gianh |
0,58 |
|
28 |
Di dời, hoàn trả hệ thống hạ tầng kỹ thuật đường điện hạ thế phục vụ GPMB thực hiện Dự án xây dựng công trình mở rộng hầm đèo Ngang (đoạn qua huyện Quảng Trạch) |
Phú Trạch |
0,44 |
|
29 |
Khu Nhà ở xã hội phục vụ cán bộ, công nhân Khu kinh tế Hòn La |
Phú Trạch |
1,67 |
|
30 |
Di dời, hoàn trả hệ thống hạ tầng kỹ thuật viễn thông phục vụ GPMB thực hiện Dự án xây dựng công trình mở rộng hầm đèo Ngang (đoạn qua huyện Quảng Trạch) |
Phú Trạch |
0,17 |
|
31 |
Trường mầm non Lâm Hóa (Điểm lẻ bản Cáo) |
Tuyên Lâm |
0,10 |
|
32 |
Nâng cấp đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đi thôn Yên Xuân, xã Lê Hóa |
Đồng Lê |
0,51 |
|
33 |
Đầu tư xây dựng công trình Khai thác mỏ đá vôi làm nguyên liệu xi măng phía Bắc lèn Đứt Chân, xã Văn Hóa |
Tuyên Hoá |
49,92 |
|
34 |
Mở thông đường Hà Văn Quan và mở rộng khuôn viên trường THCS Quán Hàu |
Quảng Ninh |
0,22 |
|
35 |
Đầu tư xây dựng mở rộng mặt đường và hệ thống thoát nước tuyến đường kè biển từ Quảng trường biển đến nhà máy đá Sơn Xuyến (giai đoạn 1) |
Nam Trạch |
2,36 |
|
36 |
Bố trí đất tái định cư cho 01 hộ gia đình tại phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn phục vụ GPMB thi công Dự án thành phần 1 - Đường ven biển |
Bắc Gianh |
0,03 |
|
37 |
Bê tông hóa sân thể thao và xây dựng nhà văn hóa thôn Vân Nam, xã Quảng Hải |
Ba Đồn |
0,12 |
|
38 |
Khắc phục khẩn cấp tuyến đường từ Trung học, Tiểu học đi thôn 3 thôn Hùng Sơn xã Quảng Kim. |
Phú Trạch |
0,02 |
|
39 |
Mở rộng Nhà văn hóa thôn Tân Thị, xã Cảnh Hóa |
Tân Gianh |
0,39 |
|
40 |
Khai thác đất làm vật liệu san lấp tại xã Quảng Lưu, huyện Quảng Trạch |
Trung Thuần |
16,80 |
|
41 |
Tuyến đường vào cổng chính phía nam Trung tâm y tế huyện Quảng Trạch |
Quảng Trạch |
0,20 |
|
42 |
Hạng mục: Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư xã Kim Hóa (Dự án cải tạo đường sắt khu vực đèo Khe Nét, tuyến đường sắt Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh) |
Đồng Lê |
2,63 |
|
43 |
Mở rộng khuôn viên trường tiểu học xã Phong Hóa |
Tuyên Bình |
0,23 |
|
44 |
Bê tông hóa đoạn từ Lý Thường Kiệt vào đường phụ cận xã Lê Hóa |
Đồng Lê |
0,53 |
|
45 |
Xây dựng đường giao thông nông thôn thôn Yên Định, Tân Tiến (3 tuyến) |
Minh Hoá |
0,08 |
|
46 |
Xây dựng đường giao thông nông thôn thôn Rục, Trấu, xã Hồng Hóa |
Minh Hoá |
0,35 |
|
47 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật dân cư bản Phú Minh, xã Thượng Hóa (giai đoạn 1) |
Kim Phú |
2,40 |
|
48 |
Tuyến đường vào khu dân cư phía Nam đường tránh lũ Quốc lộ 1, xã Hồng Thủy |
Cam Hồng |
1,10 |
|
49 |
Dự án Sửa chữa, nâng cao an toàn đập (WB8): Nâng cao khả năng chống lũ hồ chứa nước An Mã huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình |
Tân Mỹ, Trường Phú |
0,98 |
|
50 |
Xây dựng khuôn viên UBND xã, đường vào nhà bia liệt sỹ xã Sen Thủy |
Sen Ngư |
1,50 |
|
51 |
Di dời, hoàn trả hệ thống đường dây 22kV bị ảnh hưởng do GPMB thực hiện dự án Đường bộ Cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 |
Lệ Thuỷ, Kim Ngân, Trường Phú, Lệ Ninh |
0,72 |
|
52 |
Nâng cao khả năng mang tải ĐZ 110kV TBA 110kV Đồng Hới - Lệ Thủy |
Lệ Ninh, Trường Phú, Lệ Thuỷ |
0,94 |
|
53 |
Nâng cấp mở rộng đường từ cổng chào thôn Bắc Hoà, xã Ngư Thuỷ Bắc đi xã Thanh Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ |
Cam Hồng |
1,50 |
|
54 |
Dự án quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn định dân cư xã Lâm Thủy (Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2022 trên địa bàn huyện Lệ Thủy - Xây dựng cầu) |
Kim Ngân |
0,40 |
|
55 |
Khu tái định cư (phục vụ giải phóng mặt bằng Đường ven biển và cầu Nhật Lệ 3) - Phần diện tích còn lại |
Sen Ngư |
3,03 |
|
56 |
Tái định cư phân tán tại xã Ngư Thủy (phục vụ giải phóng mặt bằng Đường ven biển và cầu Nhật Lệ 3) - Phần diện tích còn lại |
Sen Ngư |
1,73 |
|
57 |
Tái định cư phân tán tại xã Ngư Thủy Bắc (phục vụ giải phóng mặt bằng Đường ven biển và cầu Nhật Lệ 3) |
Cam Hồng |
1,03 |
|
58 |
Hạ tầng kỹ thuật tuyến đường D2 đô thị Dinh Mười |
Quảng Ninh, Ninh Châu |
8,56 |
|
59 |
Hạ tầng kỹ thuật tuyến đường D3 khu đô thị Dinh Mười |
Quảng Ninh, Ninh Châu |
3,55 |
|
60 |
Đường Cầu Hốc đi nhà thờ Hoàng Kế Viêm |
Quảng Ninh |
0,36 |
|
61 |
Đầu tư xây dựng các trục đường giao thông KCN Tây Bắc Quán Hàu |
Quảng Ninh |
5,48 |
|
62 |
Nâng cấp đường từ phía Nam nhà văn hóa thôn Dinh Mười đi đường tránh lũ |
Ninh Châu |
1,56 |
|
63 |
Đường nối từ nhà văn hóa thôn Rào Đá đi khu di tích núi Thần Đinh |
Trường Sơn |
0,24 |
|
64 |
Hạ tầng kỹ thuật tuyến đường N1 đô thị Dinh Mười |
Quảng Ninh |
1,74 |
|
65 |
Đấu nối, lắp đặt hệ thống cấp nước sạch cho thôn Phúc Sơn, Áng Sơn và Xuân Sơn xã Vạn Ninh |
Trường Ninh |
0,83 |
|
66 |
Quảng trường biển huyện Quảng Ninh |
Ninh Châu |
3,25 |
|
67 |
Nhà nội trú giáo viên Trường Sơn |
Trường Sơn |
0,68 |
|
68 |
Trung tâm văn hóa thể thao |
Quảng Ninh |
1,42 |
|
69 |
Xây dựng công viên và tôn tạo giếng Hang thôn Văn La |
Quảng Ninh |
0,47 |
|
70 |
Bãi đổ chất thải rắn, vật liệu xây dựng phía Tây xã Hải Ninh |
Ninh Châu |
0,50 |
|
71 |
Nghĩa trang nhân dân thị trấn Quán Hàu (thuộc quy hoạch chi tiết xây dựng hạ tầng khu nghĩa địa phục vụ GPMB khu công nghiệp Tây bắc Quán Hàu-khu B) |
Quảng Ninh |
3,01 |
|
72 |
Đường Bản Hôi rấy đi bản Nước đắng ở xã Trường Sơn |
Trường Sơn |
5,50 |
|
73 |
Trạm bảo vệ rừng Zìn Zìn và trạm bảo vệ rừng số 8, xã Trường Sơn (thuộc chương trình phát triển bền vững giai đoạn 2021-2025) |
Trường Sơn |
0,06 |
|
74 |
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung (phần còn lại) |
Ninh Châu |
0,31 |
|
75 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh (giai đoạn 1) |
Trường Ninh |
1,78 |
|
76 |
Di dời khẩn cấp các hộ dân bản Sắt xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh ra khỏi vùng có nguy cơ sạt lỡ cao (Khu tái định cư tránh sạt lỡ bản Sắt) |
Trường Sơn |
2,02 |
|
77 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng Nam Long, xã Xuân Ninh (giai đoạn 1) |
Trường Ninh |
2,00 |
|
78 |
Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây Rào Bạc, xã Duy Ninh (Giai đoạn 1) |
Ninh Châu |
1,60 |
|
79 |
Hạ tầng kỹ thuật Tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Lương Ninh |
Quảng Ninh |
1,60 |
|
80 |
Tạo quỹ đất tại xã Trường Xuân (phục vụ di dời hộ dân ra khỏi khu vực ô nhiễm và nguy hiểm tính mạng do việc nổ mìn khai thác đá của công ty TNHH Thế Thịnh) |
Trường Sơn |
0,21 |
|
81 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh |
Quảng Ninh |
4,79 |
|
82 |
Khu đô thị mới Lương Ninh |
Quảng Ninh |
36,42 |
|
83 |
Khu đô thị Hải Ninh 2 |
Ninh Châu |
20,63 |
|
84 |
Cụm công nghiệp Lộc Ninh (Phần còn lại) |
Đồng Thuận |
12,00 |
|
85 |
Nâng cao khả năng mang tải ĐZ 110KV TBA 110KV Đồng Hới - Lệ Thủy |
Đồng Sơn |
0,14 |
|
86 |
Nâng cấp đường Nguyễn Phong Sắc phường Đức Ninh Đông vào TDP Bình Phúc |
Đồng Hới |
1,15 |
|
87 |
Đường nối từ đường Bàu Tró đến đường Long Đại |
Đồng Hới |
0,70 |
|
88 |
Đường nối từ bệnh viện Y học cổ truyền đến đường Phong Nha |
Đồng Hới |
0,35 |
|
89 |
Đường nối từ đường Tôn Đức Thắng, đường Tạ Quang Bửu đến đường Nguyễn Đăng Tuân |
Đồng Hới |
1,39 |
|
90 |
Nâng cấp, mở rộng Đường Nguyễn Thị Định (Đoạn từ cầu Nhật Lệ II đến nghĩa trang xã Bảo Ninh) |
Đồng Hới |
3,10 |
|
91 |
Đường vào thôn Diêm Sơn sát đường tránh thành phố |
Đồng Hới |
1,01 |
|
92 |
Đầu tư xây dựng đường nối từ đường Hồ Chí Minh vào làng nghề Thuận Đức |
Đồng Sơn |
0,60 |
|
93 |
Hệ thống thoát nước tại khu vực Ngõ 65, đường Tôn Đức Thắng, phường Nam Lý |
Đồng Hới |
0,04 |
|
94 |
Mở rộng khuôn viên trạm y tế phường Đức Ninh Đông |
Đồng Hới |
0,08 |
|
95 |
Trung tâm văn hóa Phường Phú Hải |
Đồng Hới |
0,65 |
|
96 |
Trung tâm văn hoá thể thao thành phố Đồng Hới (phần còn lại) |
Đồng Hới |
2,90 |
|
97 |
Nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 6 phường Nam Lý |
Đồng Hới |
0,21 |
|
98 |
Khu thể thao và công viên xã Đức Ninh |
Đồng Hới |
2,28 |
|
99 |
Khu vui chơi thể thao phường Phú Hải |
Đồng Hới |
1,96 |
|
100 |
Nhà trực lực lượng dân quân thường trực phường Đức Ninh Đông |
Đồng Hới |
0,11 |
|
101 |
Trụ sở Chi cục thống kê thành phố Đồng Hới |
Đồng Hới |
0,18 |
|
102 |
Xây dựng, nâng cấp Sàn giao dịch việc làm của Trung tâm dịch vụ việc làm Quảng Bình |
Đồng Hới |
0,05 |
|
103 |
Dự án Tạo quỹ đất ở khu vực Đồng Bình Bổn (phần còn lại) |
Đồng Hới |
2,40 |
|
104 |
Tạo quỹ đất Khu dân cư Đức Sơn, phía Tây Bắc đường Lê Lợi, xã Đức Ninh |
Đồng Hới |
1,07 |
|
105 |
Tạo quỹ đất khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng, xã Lộc Ninh (Phần còn lại) |
Đồng Thuận |
1,80 |
|
106 |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Lộc Ninh |
Đồng Thuận |
2,00 |
|
107 |
HTKT khu dân cư TDP9 (giai đoạn 2), phường Bắc Lý (phần còn lại) |
Đồng Thuận |
2,20 |
|
108 |
HTKT khu đất ở TDP 10, phường Bắc Lý (phần còn lại) |
Đồng Thuận |
1,24 |
|
109 |
Dự án tạo quỹ đất khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Nam Lý |
Đồng Hới |
7,30 |
|
110 |
Khu đô thị mới tại đường Hữu Nghị |
Đồng Hới |
5,82 |
|
111 |
Khu đô thị Bảo Ninh 8 |
Đồng Hới |
20,40 |
|
112 |
Khu đô thị Bảo Ninh 4 |
Đồng Hới |
41,52 |
|
113 |
Khu đô thị Bảo Ninh 6 |
Đồng Hới |
41,91 |
|
114 |
Khu đô thị Bảo Ninh Xanh (HADALAND Bảo Ninh Green City) |
Đồng Hới |
26,00 |
|
115 |
Khu đô thị Phương Bắc |
Đồng Hới |
17,70 |
|
116 |
Khu đô thị Lộc Ninh |
Đồng Thuận |
8,50 |
|
117 |
Khu nhà ở xã hội tại xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới |
Đồng Thuận |
9,95 |
|
118 |
Khu đô thị phía sau chợ Đức Ninh, xã Đức Ninh, thành phố Đồng Hới |
Đồng Hới |
11,00 |
|
119 |
Khu đô thị phía Đông Bắc đường Lý Thường Kiệt |
Đồng Thuận, Đồng Hới |
9,10 |
|
120 |
Khu đô thị phía Tây đường Phan Huy Chú |
Đồng Hới |
9,60 |
|
121 |
Khu đô thị Tây đường Lý Nam Đế, phường Đồng Phú |
Đồng Hới |
9,60 |
|
122 |
Khu đô thị phía Tây Bắc đường Lê Lợi |
Đồng Hới |
11,23 |
|
123 |
Khu đô thị Tây Bắc đường 27 m, phường Đức Ninh Đông |
Đồng Hới |
8,06 |
|
124 |
Khu đô thị phía Nam phường Phú Hải |
Đồng Hới |
31,50 |
|
125 |
Quảng trường biển Trung Trạch (diện tích phần còn lại) |
Hoàn Lão |
3,26 |
|
126 |
Nâng cấp, mở rộng đường từ UBND xã Sơn Lộc đi tỉnh lộ 561 |
Bố Trạch, Đông Trạch |
1,88 |
|
127 |
Đường giao thông phát triển du lịch khu vực Hà Lời - Phong Nha |
Phong Nha |
2,70 |
|
128 |
Đường nối tỉnh 560 đi Mỹ Sơn, xã Cự Nẫm |
Bố Trạch |
1,04 |
|
129 |
Nâng cấp Tuyến đường liên xã Nhân Trạch - Nam Trạch và nút giao ngã tư Quốc lộ 1 |
Nam Trạch |
4,60 |
|
130 |
Đường giao thông từ thôn 2 xã Mỹ Trạch đi xã Hạ Trạch |
Bắc Trạch |
1,07 |
|
131 |
Đường giao thông từ Quốc lộ 1 đi biển Thanh Trạch |
Bắc Trạch |
0,42 |
|
132 |
Đường giao thông trung tâm xã Vạn Trạch |
Bố Trạch |
1,24 |
|
133 |
Hạ tầng kỹ thuật nối thôn 1, thôn 9 xã Bắc Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình |
Bắc Trạch |
0,93 |
|
134 |
Trạm biến áp 110kV Bố Trạch và Đấu nối |
Đông Trạch, Bố Trạch |
0,62 |
|
135 |
Hoàn thiện lưới điện trung áp sau TBA 110kV Bố Trạch |
Bắc Trạch, Bố Trạch |
0,22 |
|
136 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn 1 Đồng Trạch |
Đông Trạch |
0,18 |
|
137 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn 2 Đồng Trạch |
Đông Trạch |
0,15 |
|
138 |
Xây dựng mới Nhà văn hóa thôn 3 Đồng Trạch |
Đông Trạch |
0,15 |
|
139 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn 5 xã Bắc Trạch |
Bắc Trạch |
0,13 |
|
140 |
Mở rộng khuôn viên nhà thờ giáo xứ Khe Ngang |
Phong Nha |
0,08 |
|
141 |
Mở rộng khuôn viên Nhà thờ Giáo họ Hội Nghĩa |
Phong Nha |
0,69 |
|
142 |
Nghĩa trang nhân dân xã Bắc Trạch |
Bắc Trạch |
4,51 |
|
143 |
Tuyến đường nối từ đường huyện Khương Hà - Cự Nẫm vào thôn Bắc Nẫm |
Bố Trạch |
0,31 |
|
144 |
Khu tái định cư khu vực phía Tây đường ven biển nổi từ đường ven biển đi đường Hồ Chí Minh (phục vụ giải phóng mặt bằng Đường ven biển và cầu Nhật Lệ 3) |
Đông Trạch |
2,17 |
|
145 |
Khai thác quỹ đất khu vực thôn 1 xã Hạ Trạch |
Bắc Trạch |
1,07 |
|
146 |
Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực ngã ba thị trấn Hoàn Lão (đoạn xã Trung Trạch) (phần diện tích còn lại) |
Hoãn Lão |
1,07 |
|
147 |
Đầu tư khai thác Quỹ đất Phát triển kết cấu hạ tầng Khu vực thôn Nam Đức, xã Đức Trạch (phần diện tích còn lại) |
Đông Trạch |
0,50 |
|
148 |
Xây dựng hạ tầng để khai thác quỹ đất khu vực Đồng Lớn xã Cự Nẫm (phần diện tích còn lại) |
Bố Trạch |
0,63 |
|
149 |
Khu đô thị mới Lý Nhân (phần còn lại) |
Hoàn Lão |
0,20 |
|
150 |
Khu đô thị Quang Phú (Đồng Thuận: 0,66 ha, Nam Trạch: 1,73 ha) |
Đồng Thuận, Nam Trạch |
2,39 |
|
151 |
Khu đô thị Lý Trạch |
Nam Trạch |
2,83 |
|
152 |
Cụm công nghiệp tại phường Quảng Thọ |
Bắc Gianh |
19,75 |
|
153 |
Trụ sở UBND phường Quảng Thọ |
Bắc Gianh |
2,02 |
|
154 |
Bệnh viện đa khoa Khu vực Bắc Quảng Bình (cơ sở 2) |
Bắc Gianh |
7,49 |
|
155 |
Trường Tư thục liên cấp chất lượng cao |
Ba Đồn |
1,73 |
|
156 |
Hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã Quảng Hòa (Giai đoạn 1) (phần diện tích còn lại) |
Nam Gianh |
0,99 |
|
157 |
Phát triển quỹ đất khu dân cư phía Bắc tuyến đường tỉnh lộ 559B, xã Quảng Sơn (Giai đoạn 1) |
Nam Ba Đồn |
4,90 |
|
158 |
Hạ tầng khu dân cư phía Nam TDP Chính Trực, phường Quảng Long |
Ba Đồn |
4,86 |
|
159 |
Khu đô thị phức hợp du lịch nghỉ dưỡng thương mại tại phường Quảng Thọ |
Bắc Gianh |
35,90 |
|
160 |
Khu đô thị tại khu vực trung tâm thị xã Ba Đồn |
Bắc Gianh |
26,00 |
|
161 |
Xây dựng Sân vận động khu trung tâm xã Quảng Đông |
Phú Trạch |
1,31 |
|
162 |
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng tuyến đường từ trung tâm xã Cảnh Dương đi xã Quảng Tùng |
Hoà Trạch |
2,58 |
|
163 |
Đường giao thông và cầu nối xã Liên Trường qua xã Phù Hóa, huyện Quảng Trạch |
Tân Gianh |
1,32 |
|
164 |
Tuyến đường từ Trụ sở Chi cục Thi hành án đến đường đi xã Quảng Lưu (Giai đoạn 2) |
Trung Thuần |
2,59 |
|
165 |
Hạ tầng giao thông từ Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ huyện đến Cổng di tích lịch sử văn hóa Chiến khu Trung Thuần, xã Quảng Phương |
Quảng Trạch |
6,54 |
|
166 |
Hạ tầng nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ chợ Hướng Phương đi chợ Pháp Kệ, xã Quảng Phương |
Quảng Trạch |
3,22 |
|
167 |
Tuyến đường phía Bắc Trường Tiểu học và THCS kết nối với hồ Bàu Mây tại Trung tâm huyện lỵ, huyện Quảng Trạch |
Quảng Trạch |
2,80 |
|
168 |
Xây dựng hạ tầng giao thông tuyến đường từ trục N1 đến Nhà máy may An Dân tại Trung tâm huyện lỵ, huyện Quảng Trạch |
Quảng Trạch |
1,10 |
|
169 |
Nâng cấp hạ tầng tuyến đường từ Di tích lịch sử thôn Phúc Kiều đi đường Tỉnh lộ 22 và tuyến đường giao thông liên thôn Phúc Kiều - Di Luân, xã Quảng Tùng |
Hoà Trạch |
2,80 |
|
170 |
Xây dựng các hạng mục phụ trợ công trình Trung tâm Y tế huyện Quảng Trạch |
Hoà Trạch |
0,41 |
|
171 |
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng 02 tuyến đường nội vùng đi đường ven biển thuộc xã Quảng Xuân |
Quảng Trạch |
4,19 |
|
172 |
Xây dựng Trạm bơm đồng Cồn Gộc xã Quảng Kim |
Phú Trạch |
0,09 |
|
173 |
Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Bàu Sen tại trung tâm huyện Quảng Trạch |
Quảng Trạch |
3,00 |
|
174 |
Mở rộng khuôn viên Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 5 xã Liên Trường |
Tân Gianh |
0,14 |
|
175 |
Nhà văn hóa thôn Lý Nguyên, xã Quảng Châu |
Hoà Trạch |
0,95 |
|
176 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn 2, xã Quảng Kim |
Phú Trạch |
0,23 |
|
177 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Tam Đa, xã Quảng Lưu |
Trung Thuần |
0,15 |
|
178 |
Mở rộng khuôn viên Nhà thờ Giáo xứ Chợ Sàng, xã Liên Trường |
Tân Gianh |
0,35 |
|
179 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu nghĩa trang nhân dân tại xã Phù Hóa, huyện Quảng Trạch (đợt 2) |
Tân Gianh |
0,66 |
|
180 |
Hạ tầng giao thông tuyến đường từ Trụ sở Trung tâm văn hóa kết nối với Trục đường D3 |
Quảng Trạch |
3,00 |
|
181 |
Hệ thống thoát nước mưa và hệ thống thoát nước thải tại trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch (giai đoạn 1) |
Quảng Trạch |
5,26 |
|
182 |
Hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chi tiết khu nghĩa địa thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương |
Quảng Trạch |
0,83 |
|
183 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư thôn Minh Sơn xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch (Giai đoạn 1) |
Phú Trạch |
3,76 |
|
184 |
Hạ tầng kỹ thuật khu Quy hoạch khu dân cư thôn Nam Lãnh, xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch (phần còn lại) |
Phú Trạch |
0,90 |
|
185 |
HTKT khu vực phía Đông Nam trung tâm huyện lỵ Quảng Trạch (GĐ1) xã Quảng Phương |
Quảng Trạch |
4,52 |
|
186 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư (phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án thành phần 1: Đường ven biển thuộc Dự án Đường ven biển và cầu Nhật Lệ 3) (đợt 2) |
Hoà Trạch |
0,67 |
|
187 |
Tuyến đường liên xã phía Tây thị trấn Đồng Lê (GĐ 2) (Phần diện tích còn lại) |
Đồng Lê, Tuyên Phú |
6,85 |
|
188 |
Đường nối từ Hà Nam vào trung tâm xã Thạch Hóa (Phần diện tích còn lại) |
Tuyên Phú |
0,81 |
|
189 |
Khắc phục khẩn cấp đường nội thị thị trấn Đồng Lê (Phần diện tích còn lại) |
Đồng Lê |
0,23 |
|
190 |
Chống sạt lở mái taluy khu tái định cư thôn Đạm Thủy 1 và 2 xã Thạch Hóa |
Tuyên Phú |
0,40 |
|
191 |
Trạm biến áp 110kV Tuyên Hóa và đấu nối |
Đồng Lê, Tuyên Phú, Tuyên Bình, Tuyên Hoá |
1,94 |
|
192 |
Mở rộng khuôn viên nhà văn hóa thôn Tam Đa |
Tuyên Hoá |
0,20 |
|
193 |
Nhà văn hóa thôn Đông Tân |
Tuyên Hoá |
0,11 |
|
194 |
Mở rộng trường mầm non Tiến Hóa |
Tuyên Hoá |
0,25 |
|
195 |
Trạm bảo vệ rừng Tú Làn Xã Tân Hóa (thuộc chương trình Mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2021-2025) |
Kim Phú |
0,05 |
|
196 |
Sửa chữa nâng cấp các hồ, đập xung yếu tỉnh Quảng Bình: Sữa chữa nâng cấp đảm bảo an toàn đập Khe Dỗi, Xã Trung Hóa, huyện Minh Hóa |
Kim Phú |
53,20 |
|
197 |
Nâng cấp đường Lê Lợi, Lê Quý Đôn đến chợ Quán Hàu |
Quảng Ninh |
0,27 |
|
198 |
Đường tránh lũ khẩn cấp Liên Xuân đi Long Sơn (Giai đoạn 2) |
Trường Ninh |
1,30 |
|
199 |
Mở rộng điểm trường Trung tâm, Trường Mầm Non Vạn Ninh |
Trường Ninh |
0,50 |
|
200 |
Nhà văn hóa TDP Trung Trinh |
Quảng Ninh |
0,32 |
|
201 |
Hạ tầng khu công viên cây xanh đài tưởng niệm huyện Quảng Ninh (Giai đoạn 2) |
Quảng Ninh |
0,09 |
|
202 |
Nâng cao khả năng mang tải DZ 110 KV (Trạm biến áp 110 KV Đồng Hới- Lệ Thủy) |
Trường Ninh, Quảng Ninh |
0,67 |
|
203 |
Trạm biến áp 110 KV Bảo Ninh đầu nối |
Quảng Ninh, Ninh Châu |
0,45 |
|
204 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh |
Quảng Ninh |
2,00 |
|
205 |
Xây dựng khu tái định cư, dân cư thôn Tân Sơn |
Trường Sơn |
0,48 |
|
206 |
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái huyện Quảng Ninh |
Quảng Ninh |
3,70 |
|
207 |
Khu đô thị cao cấp Quán Hàu |
Quảng Ninh |
16,84 |
|
208 |
Đầu tư xây dựng đường và vỉa hè xung quanh trụ sở UBND phường Bắc Lý |
Đồng Thuận |
0,70 |
|
209 |
Đầu tư xây dựng đường Trần Nhật Duật |
Đồng Hới |
1,39 |
|
210 |
Đầu tư, mở rộng nâng cấp Cảng hàng không Đồng Hới |
Đồng Thuận |
10,60 |
|
211 |
Nâng cấp đường Cao Thắng |
Đồng Thuận |
1,00 |
|
212 |
Mở rộng trụ sở UBND phường Đồng Phú (làm trụ sở BCH quân sự phường) |
Đồng Hới |
0,09 |
|
213 |
Mở rộng nhà sinh hoạt cộng đồng tổ dân phố 1 Mỹ Cương |
Đồng Hới |
0,05 |
|
214 |
Xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 5, xã Lộc Ninh |
Đồng Thuận |
0,18 |
|
215 |
Xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tân Phú, xã Quang Phú |
Đồng Thuận |
0,20 |
|
216 |
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thuận Phong, xã Thuận Đức |
Đồng Sơn |
0,09 |
|
217 |
Xây dựng khu vực công viên cây xanh trước Nghĩa trang liệt sỹ |
Đồng Hới |
0,14 |
|
218 |
HTKT khu đất ở xã Đức Ninh (Đợt 2) |
Đồng Hới |
0,05 |
|
219 |
Dự án Tạo quỹ đất Khu đô thị Sa Động, xã Bảo Ninh (phần còn lại chưa GPMB) (Giai đoạn 1) |
Đồng Hới |
0,10 |
|
220 |
Tạo quỹ đất khu dân cư phía Đông đường Hà Huy Tập, tổ dân phố 6, phường Bắc Nghĩa (phần còn lại) |
Đồng Hới |
0,03 |
|
221 |
Tạo quỹ đất ở Tổ dân phố 7, phường Hải Thành (phần còn lại) |
Đồng Hới |
0,50 |
|
222 |
Khu đô thị mới Phú Hải (phần còn lại) |
Đồng Hới |
0,07 |
|
223 |
Khu đô thị Nam Cầu Dài (phần còn lại) |
Đồng Hới |
13,21 |
|
224 |
Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng học và khuôn viên Trường MN Đồng Trạch (Khu vực 2) |
Đông Trạch |
0,07 |
|
225 |
Nhà lớp học trường mầm non Nam Dinh |
Nam Trạch |
0,38 |
|
226 |
Nhà thi đấu và khu vui chơi thể thao xã Đồng Trạch |
Đông Trạch |
0,30 |
|
227 |
Tuyến đường giao thông nối Di tích Bến Phà Xuân Sơn với đường HCM nhánh Đông |
Phong Nha |
0,64 |
|
228 |
Trạm bơm phục vụ sản xuất thôn Cù lạc 2 - thị trấn Phong Nha |
Phong Nha |
0,03 |
|
229 |
Nâng cấp mở rộng khu di tích ga Bố Trạch (phần diện tích còn lại) |
Hoàn Lão |
0,72 |
|
230 |
Chợ biên giới xã Thượng Trạch (phần diện tích còn lại) |
Thượng Trạch |
0,19 |
|
231 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn 5 Đồng Trạch |
Đông Trạch |
0,16 |
|
232 |
Khu tái định cư khu vực đồng Cải Tạo xã Phú Định (phục vụ GPMB dự án đường bộ Cao tốc Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) |
Bố Trạch |
0,60 |
|
233 |
Tái định cư, bồi thường bằng đất khi GPMB thực hiện công trình Đầu tư xây dựng bến cá kết hợp dịch vụ hậu cần nghề cá xã Thanh Trạch và xây dựng các công trình phụ trợ, phục vụ hoạt động sản xuất thủy sản tại khu nuôi thủy sản tập trung xã Mỹ Trạch, huyện Bố Trạch |
Bắc Trạch |
0,07 |
|
234 |
Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực ngã ba thị trấn Hoàn Lão (phần diện tích còn lại) |
Hoàn Lão |
0,23 |
|
235 |
Khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng tại khu vực phía Nam sông Phường Bún, thị trấn Hoàn Lão (phần diện tích còn lại) |
Hoàn Lão |
2,67 |
|
236 |
Tái định cư khi GPMB thực hiện công trình đường từ TL 561 đi Cầu sông trước, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch |
Hoàn Lão |
0,28 |
|
237 |
Xử lý khẩn cấp hệ thống thoát nước, xây dựng đường và vỉa hè từ Ngân hàng Chính sách đến Nhà văn hóa khu phố 4, phường Ba Đồn |
Ba Đồn |
0,45 |
|
238 |
Công viên lễ hội đình làng Phan Long Ba Đồn |
Ba Đồn |
0,73 |
|
239 |
Phát triển quỹ đất KDC dọc bờ sông Gianh, TDP Cầu, phường Quảng Thuận |
Ba Đồn, Bắc Gianh |
4,24 |
|
240 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phía Bắc TDP Trường Sơn, phường Quảng Long |
Ba Đồn |
4,80 |
|
241 |
Khu đô thị Cồn Két tại phường Quảng Thuận |
Bắc Gianh |
50,20 |
|
242 |
Xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Quảng Lưu |
Trung Thuần |
0,49 |
|
243 |
Trụ sở Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Quảng Trạch xã Quảng Phương |
Quảng Trạch |
0,49 |
|
244 |
Sân thể dục thể thao, đường chạy, các hạng mục phụ trợ và hàng rào bao quanh sân TDTT trường THCS xã Quảng Lưu |
Trung Thuần |
0,32 |
|
245 |
Xây dựng 4 phòng học 2 tầng, bếp ăn Trường Mầm non khu vực Tam Đa và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non khu vực trung tâm, xã Quảng Lưu |
Trung Thuần |
0,10 |
|
246 |
Xây dựng sân thể thao xã Quảng Lưu |
Trung Thuần |
0,55 |
|
247 |
Hạ tầng tuyến đường kết hợp kè thôn Tân An đi thôn Phú Ninh, xã Quảng Thanh, huyện Quảng Trạch |
Tân Gianh |
8,51 |
|
248 |
Nâng cấp, sửa chữa khẩn cấp tuyến đê kè dọc sông Gianh đoạn qua xã Quảng Thanh |
Tân Gianh |
2,00 |
|
249 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đê kè đoạn từ cảng cá Roòn đến trạm biên phòng xã Cảnh Dương, huyện Quảng Trạch |
Hoà Trạch |
2,00 |
|
250 |
Nhà văn hóa, khuôn viên thôn Hùng Sơn, xã Quảng Kim |
Phú Trạch |
0,24 |
|
251 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường phụ cận giữa thị trấn Đồng Lê và xã Sơn Hóa (Phần diện tích còn lại) |
Đồng Lê |
0,10 |
|
252 |
Trung tâm văn hóa huyện Tuyên Hóa (Phần diện tích còn lại) |
Đồng Lê |
1,02 |
|
253 |
Chợ trung tâm xã Hương Hóa |
Tuyên Sơn |
0,39 |
|
254 |
Nghĩa trang liệt sĩ xã Châu Hóa |
Tuyên Hoá |
0,14 |
|
255 |
Tuyến đường từ Xã Yên Hóa đi Xã Quy Hóa, huyện Minh Hóa (giai đoạn 1) |
Minh Hoá |
0,30 |
|
|
236,17 |
||
|
1 |
Khu đô thị tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thuỷ |
Lệ Thuỷ |
0,87 |
|
2 |
Khu đô thị Kiến Giang 1, huyện Lệ Thuỷ |
Lệ Thuỷ |
8,87 |
|
3 |
Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất, thị trấn Quán Hàu |
Quảng Ninh |
0,62 |
|
4 |
Trạm biến áp 110 KV Tây Bắc Quán Hàu và đầu nối |
Ninh Châu, Trường Ninh |
0,03 |
|
5 |
Khu dân cư nông thôn Dinh Mười III |
Ninh Châu |
4,13 |
|
6 |
Khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường |
Trường Sơn |
3,80 |
|
7 |
Khu đô thị Bình Minh 1 |
Đồng Hới |
45,00 |
|
8 |
Khu đô thị Bình Minh 2 |
Đồng Hới |
25,00 |
|
9 |
Tổ hợp giáo dục tại phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Đồng Hới |
5,10 |
|
10 |
Khu đô thị phía Đông đường Phùng Hưng, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới |
Đồng Hới |
9,90 |
|
11 |
Khu đô thị sinh thái ven sông phía Tây Bắc đường Lê Lợi |
Đồng Hới |
30,50 |
|
12 |
Dự án tạo quỹ đất ở khu vực thôn Quý Thuận |
Đông Trạch |
1,02 |
|
13 |
Hạ tầng công viên 2 đầu cầu Quảng Hải kết hợp bùng binh giao thông phía Nam cầu Quảng Hải |
Ba Đồn, Nam Gianh |
0,99 |
|
14 |
Trường mầm non xã Quảng Sơn (phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đường bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) |
Nam Ba Đồn |
0,99 |
|
15 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn (phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đường bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) |
Nam Gianh |
2,78 |
|
16 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư xã Quảng Sơn, thị xã Ba Đồn (phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đường bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) |
Nam Ba Đồn |
0,85 |
|
17 |
Dự án Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân, phường Quảng Phong |
Ba Đồn |
5,13 |
|
18 |
Nâng cấp, xây dựng khu kinh doanh dịch vụ ẩm thực biển, giai đoạn 1. Hạng mục Giải phóng mặt bằng các kiot khu vực ven biển Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn |
Bắc Gianh |
4,07 |
|
19 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các đường dây 110kV tỉnh Quảng Bình năm 2024 |
Bắc Gianh |
0,13 |
|
20 |
Di dời hệ thống điện (phục vụ GPMB dự án đường bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025, đoạn đi qua thị xã Ba Đồn) |
Ba Đồn, Nam Gianh, Nam Ba Đồn |
0,07 |
|
21 |
Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ huyện Quảng Trạch |
Quảng Trạch |
2,99 |
|
22 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh |
Tân Gianh |
2,19 |
|
23 |
Khu dân cư nông thôn phía Đông ngoài trung tâm hành chính huyện lỵ mới Quảng Trạch |
Quảng Trạch |
40,40 |
|
24 |
Xây dựng cấp bách Cầu Năm Ống m19+050/ĐT.564 |
Trường Phú |
2,81 |
|
25 |
Đầu tư xây dựng công trình khai thác quặng Laterit làm phụ gia xi măng tại xã Cự Nẫm và xã Sơn Lộc, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình |
Bố Trạch, Đông Trạch |
24,00 |
|
26 |
Khai thác sét gạch ngói tại thị trấn Nông Trường Việt Trung |
Nam Trạch |
2,50 |
|
27 |
Đường giao thông nội thị tổ dân phố Quyết Thắng, thị trấn Nông Trường Việt Trung |
Nam Trạch |
0,64 |
|
28 |
Đường giao thông thôn 5 đi thôn 10 xã Lý Nam, huyện Bố Trạch |
Nam Trạch |
0,65 |
|
29 |
Khu dân cư nông thôn xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch |
Hoàn Lão |
0,04 |
|
30 |
Khu dân cư nông thôn xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch |
Bắc Trạch |
0,45 |
|
31 |
Tạo quỹ đất (giao đất tái định cư) |
Bố Trạch |
0,06 |
|
32 |
Chỉnh trang đô thị, xây dựng tuyến đường bê tông khu phố 4 phường Ba Đồn |
Ba Đồn |
0,05 |
|
33 |
Khắc phục khẩn cấp tuyến đường giao thông khu phố 3 phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn |
Ba Đồn |
0,33 |
|
34 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Đông Nam phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn (Khu vực 1) |
Ba Đồn |
0,37 |
|
35 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Đông Nam phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn (Khu vực 2) |
Ba Đồn |
0,22 |
|
36 |
Dự án Hạ tầng Khu dân cư phía Bắc Tổ dân phố Trường Sơn, phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn |
Ba Đồn |
4,80 |
|
37 |
Khu đô thị phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông, đoạn từ đường F325 đến đường Trương Phúc Phấn |
Đồng Thuận |
0,14 |
|
38 |
Xây dựng cấp bách Cầu Sông Thai (Km3+010/ĐT.558) huyện Quảng Trạch |
Phú Trạch |
1,97 |
|
39 |
Mở rộng khuôn viên nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đông Phúc, xã Liên Trường |
Tân Gianh |
0,08 |
|
40 |
Nâng cấp đường Hoàng Sâm, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình |
Đồng Lê |
0,57 |
|
41 |
Cầu tràn Rào bội, thôn Tân Đức đi thôn Tân Hương, xã Hương Hoá, huyện Tuyên Hoá |
Tuyên Sơn |
0,22 |
|
42 |
Khắc phục khẩn cấp tuyến kè chống sạt lở bờ sông Gianh đoạn qua thôn Chợ Cuồi xã Tiến Hoá, huyện Tuyên Hoá |
Tuyên Hoá |
0,81 |
|
43 |
Khu đô thị Đá Lả |
Quảng Ninh |
0,03 |
|
|
1.800,91 |
||
|
1 |
Khu đô thị hỗn hợp phía Tây sông Lệ Kỳ |
Quảng Ninh, Đồng Hới |
291,93 |
|
2 |
Khu đô thị phía Nam Đồng Hới |
Quảng Ninh |
13,69 |
|
3 |
Nâng cấp, tôn tạo Di tích lịch sử nơi hi sinh của 16 TNXP bến phà Long Đại 2, tháng 9 năm 1972 |
Trường Ninh |
0,85 |
|
4 |
Khu đô thị hỗn hợp trung tâm thành phố Đồng Hới |
Đồng Thuận, Đồng Hới |
212,23 |
|
5 |
Khu đô thị hỗn hợp ven biển Nhật Lệ |
Nam Trạch, Đồng Thuận |
292,76 |
|
6 |
Trung tâm kiểm soát bênh tật tỉnh Quảng Bình (Đợt 2) |
Đồng Thuận |
0,42 |
|
7 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các đường dây 110kV tỉnh Quảng Bình |
Hoàn Lão, Bố Trạch, Nam Trạch, Đồng Trạch |
0,11 |
|
8 |
Khu dân cư nông thôn Đại Trung |
Hoàn Lão |
14,31 |
|
9 |
Khu đô thị Đại Trạch 1 |
Nam Trạch, Hoàn Lão |
46,47 |
|
10 |
Khu đô thị Đại Trạch 2 |
Nam Trạch, Hoàn Lão |
53,40 |
|
11 |
Khu đô thị Trung Trạch |
Hoàn Lão |
75,25 |
|
12 |
Khu dân cư nông thôn Thanh Trạch 1 |
Bắc Trạch |
11,30 |
|
13 |
Mỏ đá vôi xây dựng lèn Sầm, xã Sơn Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình |
Lệ Ninh |
6,90 |
|
14 |
Đầu tư xây dựng công trình khai thác, tuyển quặng titan sa khoáng và khoáng sản đi kèm tại các xã Ngư Thủy Bắc, Ngư Thủy và Hưng Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình |
Cam Hồng, Sen Ngư |
503,0 |
|
15 |
Đầu tư xây dựng công trình khai thác, tuyển quặng titan sa khoáng và khoáng sản đi kèm tại các xã Ngư Thủy, Hưng Thủy và Sen Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình |
Sen Ngư |
274,0 |
|
16 |
Tuyến đường từ trung tâm xã Quảng Văn kết nối với đường trục chính vùng Nam, thị xã Ba Đồn |
Nam Gianh |
4,19 |
|
17 |
Công trình xử lý hệ thống đường dây 500kV Vũng Áng - Đà Nẵng (khoảng cột 1015-1016) và đường dây 500kV Đà Nẵng - Hà Tỉnh (khoảng cột 701-702) thuộc dự án thành phần 1: ĐTXD Quốc lộ 12A đoạn tránh thị xã Ba Đồn thuộc dự án xây dựng cải tạo, nâng cấp QL 12A đoạn tránh Ba Đồn và đoạn tránh nhà máy xi măng Sông Gianh |
Quảng Trạch, Ba Đồn |
0,08 |
|
18 |
Nâng cao khả năng vận hành đường dây 110kV khu vực tỉnh Quảng Bình năm 2023 |
Hoàn Lão |
0,02 |
|
|
618,92 |
||
|
1 |
Nhà máy điện gió Quảng Trị Win 1 (xã Hướng Phùng: 14,71 ha, xã Lao Bảo: 8,71 ha) |
Lao Bảo, Hướng Phùng |
23,42 |
|
2 |
Nhà máy điện gió Quảng Trị Win 2 (xã Hướng Phùng: 0,17 ha, xã Lao Bảo: 12,38 ha, xã Khe Sanh: 8,18 ha) |
Lao Bảo, Khe Sanh, Hướng Phùng |
20,73 |
|
3 |
Dự án Nhà máy điện gió TNC Quảng Trị 1 |
Lao Bảo |
24,59 |
|
4 |
Dự án Nhà máy điện gió TNC Quảng Trị 2 |
Lao Bảo |
17,98 |
|
5 |
Nghĩa trang nhân dân thị trấn Lao Bảo (giai đoạn 1) |
Lao Bảo |
2,22 |
|
6 |
Dự án Đường giao thông phục vụ dân sinh và vận chuyển thiết bị, sửa chữa vận hành Nhà máy điện gió Tài Tâm |
Khe Sanh |
2,00 |
|
7 |
Dự án Đầu tư xây dựng và Kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm Công nghiệp Cam Thành mở rộng |
Cam Lộ |
30,00 |
|
8 |
Dự án Mở rộng Đền thờ 2500 liệt sỹ Trung đoàn 27 tại thôn Phương Ngạn |
Ái Tử |
0,25 |
|
9 |
Khu tái định cư Tuyến đường bộ ven biển đoạn tuyến qua khu vực cầu Cửa Tùng - Cửa Việt |
Nam Cửa Việt |
0,70 |
|
10 |
Khu nghĩa trang, nghĩa địa phục vụ di dời mồ mả để GPMB công trình Tuyến đường bộ ven biển đoạn tuyến qua khu vực cầu Cửa Tùng - Cửa Việt |
Nam Cửa Việt |
4,10 |
|
11 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cappella Quảng Trị |
Nam Cửa Việt |
220,47 |
|
12 |
Chùa Kỳ Viên |
Quảng Ninh |
0,58 |
|
13 |
Dự án Khai thác đất làm vật liệu san lấp tại mỏ Hải Lệ 4 thuộc xã Hải Lệ, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị (giai đoạn 2) |
Quảng Trị |
34,85 |
|
14 |
Dự án Địa điểm đóng quân và hoạt động của Liên đội Thanh niên xung phong Giải phóng Quảng Trị (năm 1965 - 1969) |
Hải Lăng |
0,12 |
|
15 |
Công trình khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp |
Hải Lăng |
14,60 |
|
16 |
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư tiếp giáp đường BOT đô thị Dinh Mười (các lô MN; BT-07,08; OHH-01,02) |
Ninh Châu |
4,00 |
|
17 |
Dư án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT- 03,04; TMDV-04,05,06) |
Ninh Châu |
2,70 |
|
18 |
Đường trung tâm xã Gia Ninh đoạn từ Ngã ba Mỹ Trung đi Trạm Y tế xã (Đi về phía Đông trụ sở UBND xã) |
Ninh Châu |
2,51 |
|
19 |
Đường Giao thông nông thôn từ Quốc lộ 15A đi trụ sở xã Cự Nẫm |
Bố Trạch |
2,36 |
|
20 |
Dự án Đầu tư hạ tầng kỹ thuật để phát triển quỹ đất tại khu vực thôn Nam, xã Vạn Trạch (khu vực 2) |
Bố Trạch |
1,00 |
|
21 |
Dự án Trường nội trú Tiểu học và Trung học cơ sở Dân Hóa |
Dân Hóa |
14,00 |
|
22 |
Dự án Trường nội trú Tiểu học và Trung học Đakrông |
Đakrông |
5,76 |
|
23 |
Xây dựng Đường cứu nạn tại Km57+620(P) |
Đakrông |
0,38 |
|
24 |
Trường Tiểu học thôn Chai xã Đakrông |
Đakrông |
0,33 |
|
25 |
Dự án Nâng cấp, tôn tạo nhà thờ Nguyễn Hữu Cảnh (Hạng mục nhà để xe, khuôn viên và khu tái định cư) |
Trường Ninh |
1,58 |
|
26 |
Dự án Đầu tư xây dựng và Kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm Công nghiệp Cam Tuyền 2 |
Hiếu Giang |
50,00 |
|
27 |
Dự án Đầu tư xây dựng và Kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm Công nghiệp Cam Hiếu 2 |
Hiếu Giang |
50,03 |
|
28 |
Dự án khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại Lèn Lạc Thiện, xã Minh Hóa, xã Tân Hóa của Hợp tác xã sản xuất VLXD Huy Hoàng |
Kim Phú |
4,22 |
|
29 |
Dự án Trạm bảo vệ rừng Cồn Roàng (Trạm Kiểm lâm) |
Thượng Trạch |
0,11 |
|
30 |
Dự án Trường nội trú Tiểu học và Trung học cơ sở Thượng Trạch |
Thượng Trạch |
5,58 |
|
31 |
Dự án Trường nội trú Tiểu học và Trung học cơ sở Hướng Phùng |
Hướng Phùng |
11,87 |
|
32 |
Dự án Thuỷ Điện Hướng Phùng (xã Hướng Phùng: 35,0 ha, xã Lao Bảo: 2,7 ha) |
Hướng Phùng; Lao Bảo |
37,70 |
|
33 |
Khu Nhà ở xã hội Trung tâm thành phố Đồng Hới |
Đồng Hới |
0,88 |
|
34 |
Khu đô thị phía Tây Bắc đường Lê Lợi, thành phố Đồng Hới |
Đồng Hới |
11,51 |
|
35 |
Nâng cấp đường Tạ Quang Bửu, thành phố Đồng Hới, (giai đoạn 1) |
Đồng Hới |
0,65 |
|
36 |
Dự án Hạ tầng kỹ thuật đất ở khu vực hồ Nam Lý, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới |
Đồng Hới |
0,68 |
|
37 |
Khu đất phục vụ tái định cư dự án cầu Nhật Lệ 3 và đường 2 đầu cầu |
Đồng Hới |
0,20 |
|
38 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Thái Lai |
Vĩnh Hoàng |
1,63 |
|
39 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư thôn Thái Lai, xã Vĩnh Hoàng thuộc dự án: Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông Tây tỉnh Quảng Trị giai đoạn 1 |
Vĩnh Hoàng |
0,20 |
|
40 |
Dự án Trường nội trú Tiểu học và Trung học cơ sở Trường Sơn |
Trường Sơn |
5,00 |
|
41 |
Mở rộng khuôn viên Nhà thờ Giáo xứ Minh Tú |
Tuyên Hoá |
0,26 |
|
42 |
Giáo họ Lạc Thủy |
Tuyên Hoá |
0,45 |
|
43 |
Bổ sung diện tích thu hồi đất Dự án Nhà máy Điện gió Hướng Linh 1 |
Hướng Phùng |
4,40 |
|
44 |
Bổ sung diện tích thu hồi đất Dự án Nhà máy Điện gió Hướng Linh 2 (xã Hướng Phùng: 2,3 ha, xã Đakrông: 0,03 ha) |
Hướng Phùng, Đakrông |
2,33 |
|
|
Tổng (A+B+C): 360 công trình, dự án |
3.585,48 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh