Nghị quyết 72/NQ-HĐND năm 2025 thông qua Danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 72/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 12/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 12/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Hoàng Nghĩa Hiếu |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 72/NQ-HĐND |
Nghệ An, ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
THÔNG QUA DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 35
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung của Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 13268/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ
AN
(Kèm theo Nghị quyết số: 72/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm |
Diện tích cần thu hồi đất |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
Tổng cộng có 390 dự án, tổng diện tích 991,30 ha |
||
|
1 |
Cải tạo đường dây 220kV Hưng Đông - Nghi Sơn từ 1 mạch thành 2 mạch (nâng khả năng tải đường dây 220kV Hưng Đông - Quỳnh Lưu - Nghi Sơn) |
Phường Thành Vinh |
0,10 |
|
2 |
Hạ tầng khu cây xanh, thể dục thể thao kết hợp xen dắm đất ở dân cư tại xóm Ngũ Lộc, xã Hưng Lộc (bổ sung diện tích) |
Phường Vinh Lộc |
0,93 |
|
3 |
Nâng cấp đường Trần Trùng Quang |
Phường Vinh Lộc |
1,00 |
|
4 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị tri 11, xóm 10 xã Phúc Thọ, huyện Nghi Lộc (bổ sung diện tích) |
Phường Vinh Lộc |
0,80 |
|
5 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư, sân vận động và công viên cây xanh tại xóm 3 và 8, xã Phúc Thọ, huyện Nghi Lộc (bổ sung diện tích) |
Phường Vinh Lộc |
1,00 |
|
6 |
Mương thoát nước từ Quốc lộ 46 đến kênh Rào Trường |
Phường Vinh Phú |
0,01 |
|
7 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 01, xóm 7 xã Nghi Trung |
Xã Nghi Lộc |
3,2 |
|
8 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xóm 13, 17 |
Xã Nghi Lộc |
1,82 |
|
9 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm Trung Bắc. |
Xã Nghi Lộc |
2,03 |
|
10 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Thọ Sơn |
Xã Nghi Lộc |
1,40 |
|
11 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá quyền sử dụng đất) tại xóm Quán Hành 1 (Khối 9, thị trấn Quán Hành cũ) |
Xã Nghi Lộc |
1,94 |
|
12 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá quyền sử dụng đất) tại xóm Quán Hành 1 (Khối 1, thị trấn Quán Hành cũ) |
Xã Nghi Lộc |
0,44 |
|
13 |
Chia lô đất ở dân cư tại khối 1 và khối 3, thị trấn Quán Hành |
Xã Nghi Lộc |
1,84 |
|
14 |
Khu tái định cư dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam |
Xã Nghi Lộc |
4,95 |
|
15 |
Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá quyền sử dụng đất) tại xóm Hoa Tây, xã Diên Hoa |
Xã Nghi Lộc |
4,92 |
|
16 |
Mở rộng nghĩa trang phục vụ cát táng tại xóm Hoa Tây xã Diên Hoa (xã Nghi Hoa cũ) |
Xã Nghi Lộc |
1,4 |
|
17 |
Chia lô đất ở dân cư đất ở xen dắm tại xã Diên Hoa |
Xã Nghi Lộc |
0,11 |
|
18 |
Xây dựng mở rộng nghĩa trang xóm 1, xã Nghi Trung (Giai đoạn 2) |
Xã Nghi Lộc |
0,94 |
|
19 |
Xây dựng hạ tầng khu quy hoạch xây dựng chia lô đất ở dân cư xóm 1, xã Nghi Mỹ (4,52 ha) |
Xã Phúc Lộc |
2,57 |
|
20 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do đội quản lý điện lực khu vực Nghi Lộc quản lý năm 2025 |
Xã Phúc Lộc |
0,12 |
|
21 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Nghi Lộc tỉnh Nghệ An năm 2025 và 2026 |
Xã Phúc Lộc |
0,14 |
|
22 |
Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm: Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 trạm biến áp 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 trạm biến áp 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 trạm biến áp 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 trạm biến áp 220kV Hưng Đông (E15.1) |
Xã Phúc Lộc |
0,13 |
|
23 |
Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm: Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 trạm biến áp 110kV Cửa Lò và ĐZ 371E15.1 trạm biến áp 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV trạm biến áp 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 trạm biến áp 110kV Quỳnh Lưu và DDZ371E15.17 trạm biến áp 110kV Hoàng Mai |
Xã Phúc Lộc |
0,15 |
|
24 |
Xuất tuyến trung áp sau trạm biến áp 110kV Nghi Lộc |
Xã Phúc Lộc |
0,12 |
|
25 |
Cụm Công nghiệp Đô Lăng II |
Xã Phúc Lộc |
75,00 |
|
26 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim La, xóm Kim Diên và xóm Trung Sơn |
Xã Trung Lộc |
1,95 |
|
27 |
Xây dựng Bệnh viện đa khoa Đông Nam |
Xã Trung Lộc |
3,46 |
|
28 |
Xây dựng nhà học giáo lý Giáo xứ Đình Thuận |
Xã Trung Lộc |
0,50 |
|
29 |
Mở rộng khuôn viên Trường THCS xã Nghi Thuận |
Xã Trung Lộc |
0,61 |
|
30 |
Xây dựng hạ tầng khu quy hoạch chia lô đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí 02 xóm 4 xã Đông Lộc |
Xã Đông Lộc |
1,60 |
|
31 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 3, xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc |
Xã Đông Lộc |
5,20 |
|
32 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 01, 02 xóm 1 và xóm 4, xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc |
Xã Đông Lộc |
0,88 |
|
33 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm Thống Nhất, xã Khánh Hợp, huyện Nghi Lộc |
Xã Đông Lộc |
0,35 |
|
34 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 01 xóm 10 (xóm Hợp Thái) xã Khánh Hợp, huyện Nghi Lộc |
Xã Đông Lộc |
0,32 |
|
35 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 02 xóm 6 (xóm Hợp Lợi) xã Khánh Hợp, huyện Nghi Lộc |
Xã Đông Lộc |
0,34 |
|
36 |
Xây dựng hạ tầng khu quy hoạch chia lô đấu giá quyền sử dụng đất tại xóm Nam Thịnh, xã Đông Lộc |
Xã Đông Lộc |
3,85 |
|
37 |
Nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn xóm Trường Lân, xã Đông Lộc, tỉnh Nghệ An |
Xã Đông Lộc |
0,25 |
|
38 |
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường vào đền Bắc Thịnh, xã Đông Lộc, tỉnh Nghệ An |
Xã Đông Lộc |
0,14 |
|
39 |
Xây dựng tuyến đường giao thông nông thôn từ xóm Trường An đến xóm Trường Lân, xã Thịnh Trường, huyện Nghi Lộc |
Xã Đông Lộc |
0,13 |
|
40 |
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông nối từ Quốc lộ 46 đi xóm Trung Đền, xã Khánh Hợp |
Xã Đông Lộc |
0,40 |
|
41 |
Xây dựng đường giao thông nông thôn từ QL46 đi xóm Hợp Lợi, xã Khánh Hợp |
Xã Đông Lộc |
0,76 |
|
42 |
Đường giao thông từ xóm Hợp Lợi đi xóm Quyết Tiến, xã Khánh Hợp |
Xã Đông Lộc |
1,42 |
|
43 |
Trung tâm dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa Toàn Cầu (thuộc Khu chức năng Khu kinh tế Đông Nam) |
Xã Đông Lộc |
0,64 |
|
44 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 5, xã Nghi Hưng |
Xã Thần Lĩnh |
2,09 |
|
45 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 4, xã Nghi Phương |
Xã Thần Lĩnh |
8,86 |
|
46 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 8, xã Nghi Đồng |
Xã Thần Lĩnh |
2,53 |
|
47 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xóm Phúc Thiêm |
Xã Diễn Châu |
2,46 |
|
48 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Chiên Nam, xóm 7 |
Xã Diễn Châu |
0,40 |
|
49 |
Hạ tầng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại xã Minh Châu (Vị trí 1, 2, 3, 4, 5, 6) |
Xã Minh Châu |
21,37 |
|
50 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư Vùng Đàng Quan và vùng Sau Công Đức xóm Tân Phong |
Xã Minh Châu |
4,40 |
|
51 |
Khu tái định cư tại vùng Rục Thần, xóm Diễn An 2 |
Xã An Châu |
3,30 |
|
52 |
Hạ tầng Quy hoạch đất ở khu vực Cồn Lội |
Xã An Châu |
2,20 |
|
53 |
Dự án đường Giao thông từ Cửa Bà Tùng đến đường ven biển |
Xã An Châu |
0,05 |
|
54 |
Dự án nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm Non xã Diễn Trung cũ |
Xã An Châu |
0,05 |
|
55 |
Hạ tầng chia lô, giao đất ở dân cư tại vùng Đồng Đìa, xóm 1, xã An Châu (xã Diễn Tân cũ), tỉnh Nghệ An |
Xã An Châu |
1,09 |
|
56 |
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực: Nam Đàn, Diễn Châu tỉnh Nghệ An |
Xã An Châu |
0,07 |
|
57 |
Xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ áp huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
Xã An Châu |
0,08 |
|
58 |
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng khu vực Thị Trấn, Diễn Thành, Diễn Yên, Diễn Mỹ, Diễn Đồng, Diễn Hùng, Diễn Hải, Diễn An, Diễn Hoa, Diễn Cát, Diễn Tháp, Diễn Phong, Diễn Lâm, Diễn Phú, Diễn Quảng, Diễn Hồng, Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
Xã An Châu |
0,09 |
|
59 |
Hạ tầng khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trục Bắc Nam (xã Diễn Lộc cũ) |
Xã Tân Châu |
2,86 |
|
60 |
Hạ tầng khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trục Bắc Nam (xã Diễn Phú cũ) |
Xã Tân Châu |
0,50 |
|
61 |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường sắt tốc độ cao |
Xã Hùng Châu |
2,20 |
|
62 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hói Linh, xóm Đông Tiến |
Xã Yên Thành |
0,50 |
|
63 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Bung, xóm 2 |
Xã Yên Thành |
1,50 |
|
64 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất ở mới vùng Đồi cạn và vùng Tư Văn, xã Nhân Thành (nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An) |
Xã Yên Thành |
0,96 |
|
65 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật chia lô đất ở tại xóm Văn Mỹ, xã Văn Thành (nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An) |
Xã Yên Thành |
0,48 |
|
66 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở xóm Văn Mỹ (khu vực 4) |
Xã Yên Thành |
0,30 |
|
67 |
Cải tạo, nâng cấp đường Dinh chợ Chùa đoạn từ QL48E đến xóm Xuân Thọ xã Nhân Thành |
Xã Yên Thành |
0,55 |
|
68 |
Nâng cấp xây dựng công trình đường Dinh - Chợ Chùa đoạn từ TL.537 xã Nhân Thành đi xã Diễn Nguyên |
Xã Yên Thành |
0,35 |
|
69 |
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông xã Đông Thành đoạn từ xóm Đông Yên, xã Đông Thành đi xã Diễn Thái |
Xã Yên Thành |
0,50 |
|
70 |
Hồ điều hòa, hồ chứa nước phục vụ mục đích sinh hoạt thị trấn Yên Thành |
Xã Yên Thành |
2,15 |
|
71 |
San lấp mặt bằng khuôn viên Trường Mầm non Thị trấn Hoa Thành |
Xã Yên Thành |
1,58 |
|
72 |
San lấp mặt bằng, mở rộng khuôn viên Trường THCS Phan Đăng Lưu |
Xã Yên Thành |
0,29 |
|
73 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Yên Thành |
0,05 |
|
74 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng khu vực 1 huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Yên Thành |
0,05 |
|
75 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Yên Thành quản lý năm 2025 |
Xã Yên Thành |
0,05 |
|
76 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau trạm biến áp 110kV Yên Thành (E15.21) giữa Đz 476E15.21, Đz 477E15.21 theo phương án đa chia - đa nối |
Xã Yên Thành |
0,05 |
|
77 |
Xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ áp huyện Yên Thành |
Xã Yên Thành |
0,07 |
|
78 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện khu vực huyện Yên Thành, Tân Kỳ |
Xã Yên Thành |
0,05 |
|
79 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Yên Thành |
Xã Yên Thành |
0,07 |
|
80 |
Dự án: 371 Diễn Châu - 371 Yên Thành |
Xã Yên Thành |
0,15 |
|
81 |
Chống quá tải khu vực huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
Xã Yên Thành |
0,12 |
|
82 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại đồng Hồi cầu, xã Quan Thành |
Xã Quan Thành |
0,80 |
|
83 |
Hạ tầng chia lô đất ở đồng Cồn Lều xóm Phú Sơn |
Xã Quan Thành |
1,20 |
|
84 |
Mở rộng Trường Mầm Non Trung Thành |
Xã Quan Thành |
1,00 |
|
85 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Quan Thành |
0,05 |
|
86 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Yên Thành quản lý năm 2025 |
Xã Quan Thành |
0,05 |
|
87 |
Công trình cải tạo nâng cấp đường dây 971E15.21 sau trạm 110 kV Yên Thành lên vận hành cấp điện áp 22kV |
xa Quan Thành |
0,06 |
|
88 |
371 Diễn Châu - 371 Yên Thành |
Xã Quan Thành |
0,15 |
|
89 |
376 Đô Lương - 373 Yên Thành |
Xã Quan Thành |
0,18 |
|
90 |
Hạ tầng chia lô đấu giá đất ở dân cư tại Vùng Đồng Lầy, xóm Đồng Bản |
Xã Quang Đồng |
0,49 |
|
91 |
Hạ tầng chia lô đấu giá đất ở dân cư tại Vùng 14, xóm Quang Long |
Xã Quang Đồng |
1,10 |
|
92 |
Hạ tầng chia lô đấu giá đất ở dân cư tại Vùng Thầu Đâu, xóm Vũ Kỳ |
Xã Quang Đồng |
1,01 |
|
93 |
Hạ tầng chia lô đấu giá đất ở dân cư tại Vùng Đồng Dưng, xóm Long Nam |
Xã Quang Đồng |
1,10 |
|
94 |
Hạ tầng chia lô đấu giá đất ở dân cư tại Vùng Cửa Truật, xóm Sao Vang |
Xã Quang Đồng |
0,65 |
|
95 |
Hạ tầng chia lô đấu giá đất ở dân cư tại Vùng Đồng Cồn Đền xóm Tân Sơn |
Xã Quang Đồng |
0,50 |
|
96 |
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xã Đức Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
Xã Bình Minh |
1,30 |
|
97 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Giêng, xóm Hòn Nen và vùng Đồng Cựa, xóm Lũy, xã Mã Thành, huyện Yên Thành |
Xã Bình Minh |
0,95 |
|
98 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở vùng Cửa Kho, Cây Gạo xóm Tân Lộc, xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An |
Xã Bình Minh |
0,49 |
|
99 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở vùng đồng Vàng Lái xóm Tân Quảng, xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An |
Xã Bình Minh |
0,21 |
|
100 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở vùng xen dắm xóm Tân Minh, xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An |
Xã Bình Minh |
0,21 |
|
101 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở vùng cầu Bình Minh xóm Tân Minh, xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An |
Xã Bình Minh |
0,49 |
|
102 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Bình Minh |
0,05 |
|
103 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng khu vực 1 huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Bình Minh |
0,05 |
|
104 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Yên Thành quản lý năm 2025 |
Xã Bình Minh |
0,05 |
|
105 |
Chống quá tải giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm tổn thất điện năng khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành |
Xã Bình Minh |
0,05 |
|
106 |
Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lên vận hành 35kV xóa bỏ trạm trung gian Thanh Khê, Nghĩa Thuận, Quỳnh Tam |
Xã Bình Minh |
0,02 |
|
107 |
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Yên Thành, Nghi Lộc tỉnh Nghệ An |
Xã Bình Minh |
0,09 |
|
108 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Bình Minh |
0,08 |
|
109 |
Chống quá tải giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm tổn thất điện năng khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành |
Xã Hợp Minh |
0,05 |
|
110 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau trạm biến áp 110kV Yên Thành (E15.21) giữa ĐZ 472E15.21, ĐZ 474E15.21 theo phương án đa chia - đa nổi |
Xã Hợp Minh |
0,06 |
|
111 |
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Yên Thành, Nghi Lộc tỉnh Nghệ An |
Xã Hợp Minh |
0,05 |
|
112 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện khu vực huyện Yên Thành, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Hợp Minh |
0,04 |
|
113 |
Chống quá tải khu vực huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
Xã Hợp Minh |
0,06 |
|
114 |
NPC.NAN.CT2019-40 - 371 Diễn Châu - 371 Yên Thành |
Xã Hợp Minh |
0,05 |
|
115 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau trạm biến áp 110kV Yên Thành (E15.21) giữa ĐZ 472E15.21, ĐZ 474E15.21 theo phương án đa chia - đa nối |
Xã Hợp Minh |
0,05 |
|
116 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng khu vực 1 huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Hợp Minh |
0,05 |
|
117 |
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đồng cồn Già xóm Văn Tràng, xã Hợp Minh |
Xã Hợp Minh |
1,50 |
|
118 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Cung, Cồn Chẩm, xóm 8 |
Xã Hợp Minh |
1,90 |
|
119 |
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đồng Hào Cường Dưới, xã Hợp Minh |
Xã Hợp Minh |
0,47 |
|
120 |
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đồng Hào Cường trên, xã Hợp Minh |
Xã Hợp Minh |
0,27 |
|
121 |
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đồng Nương Mạ xóm Viên Thành 1, xã Hợp Minh |
Xã Hợp Minh |
0,35 |
|
122 |
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đồng Nương Mạ xóm Viên Thành 7, xã Hợp Minh |
Xã Hợp Minh |
0,40 |
|
123 |
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đồng Sông Vang 1 xóm Viên Thành 7, xã Hợp Minh |
Xã Hợp Minh |
0,42 |
|
124 |
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đông Sông Vang 2 xóm Viên Thành 7, xã Hợp Minh |
Xã Hợp Minh |
0,41 |
|
125 |
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đồng Cửa Khâu xóm 5, xã Hợp Minh |
Xã Hợp Minh |
0,50 |
|
126 |
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đồng vùng Đồng Lũy xã, xóm 6, xã Hợp Minh |
Xã Hợp Minh |
0,10 |
|
127 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cửa Trị, xóm Ân Quang |
Xã Vân Du |
2,80 |
|
128 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Vân Du |
0,05 |
|
129 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng khu vực 1 huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Vân Du |
0,05 |
|
130 |
Cải tạo nâng cấp đường dây 971E15.21 sau trạm 110 kV Yên Thành lên vận hành cấp điện áp 22kV |
Xã Vân Du |
0,03 |
|
131 |
Cấy trạm biến áp, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An |
Xã Vân Du |
0,05 |
|
132 |
Xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ áp huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
Xã Vân Du |
0,05 |
|
133 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An năm |
Xã Vân Du |
0,07 |
|
134 |
Chống quá tải khu vực huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
Xã Vân Du |
0,12 |
|
135 |
Chống quá tải khu vực huyện Yên Thành 1, tỉnh Nghệ An |
Xã Vân Du |
0,08 |
|
136 |
Hạ tầng chia lô đất ở Vùng Hà Màu, Xóm Bục Trại, xã Mỹ Thành (cũ) |
Xã Vân Tụ |
0,48 |
|
137 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở vùng Mo Co, xóm Trang Niên |
Xã Vân Tụ |
0,35 |
|
138 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở vùng Dong Vườn, xóm Nam Đình, xã Vân Tụ |
Xã Vân Tụ |
0,36 |
|
139 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông xóm 10 đi xóm 12 (xã Quỳnh Hưng cũ), xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
Xã Quỳnh Lưu |
0,30 |
|
140 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tuyến số 4 (đường Đồng Lớ khối 4 - đoạn từ vành đai từ đê Sông Thái đi giáo xứ Tân Lập) thị trấn Cầu Giát (nay là xã Quỳnh Lưu) |
Xã Quỳnh Lưu |
0,30 |
|
141 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tuyến từ thôn 4 đến thôn 5 và tuyến thôn 8 (đoạn từ QL 1A đi thôn 1 xã Quỳnh Hoa) |
Xã Quỳnh Lưu |
0,22 |
|
142 |
Đường vào khu công viên cây xanh - Trung tâm thể dục thể thao, huyện Quỳnh Lưu |
Xã Quỳnh Lưu |
0,22 |
|
143 |
Xây dựng hạ tầng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam |
Xã Quỳnh Lưu |
4,99 |
|
144 |
Mở rộng nghĩa trang Cồn Uốp, xã Bình Sơn, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Lưu) |
Xã Quỳnh Lưu |
0,13 |
|
145 |
Nâng cấp đường từ QL.48B đến nhà Dương Châu và từ nhà Dương Châu ra đê Sông Thái, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Lưu |
Xã Quỳnh Lưu |
0,10 |
|
146 |
Xây dựng hạ tầng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Rộc Lòi, Thôn 3 Quỳnh Diễn, xã Quỳnh Lưu |
Xã Quỳnh Lưu |
2,50 |
|
147 |
Xây dựng hạ tầng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Nhà Thương, Thôn 1 Quỳnh Diễn, xã Quỳnh Lưu |
Xã Quỳnh Lưu |
0,70 |
|
148 |
Xây dựng hạ tầng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại Vùng Cù Ngũ, Thôn 2 Quỳnh Hậu, xã Quỳnh Lưu |
Xã Quỳnh Lưu |
0,13 |
|
149 |
Chia lô đất ở tại vùng Sông Bến Thôn 9, Quỳnh Hưng xã Quỳnh Lưu (xen dắm) |
Xã Quỳnh Lưu |
0,03 |
|
150 |
Chia lô đất ở tại Thôn 1 Quỳnh Diễn, Thôn 3 Quỳnh Diễn, Thôn 5 Quỳnh Diễn, xã Quỳnh Lưu (xen dắm) |
Xã Quỳnh Lưu |
0,19 |
|
151 |
Chia lô đất ở tại Thôn 3 Quỳnh Hậu, xã Quỳnh Lưu (xen dắm) |
Xã Quỳnh Lưu |
0,06 |
|
152 |
Đường dây và trạm biến áp 110 kV Bãi Ngang, tỉnh Nghệ An |
Xã Quỳnh Lưu |
0,20 |
|
153 |
Xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ áp huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
Xã Quỳnh Lưu |
0,04 |
|
154 |
Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Quỳnh Lưu gồm: Mạch vòng 35kV của ĐZ 371E15.5 và ĐZ 372E15.5 sau trạm biến áp 110kV Quỳnh Lưu |
Xã Quỳnh Lưu |
0,01 |
|
155 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện khu vực huyện Quỳnh Lưu và huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Quỳnh Lưu |
0,06 |
|
156 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Quỳnh Lưu và thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Quỳnh Lưu |
0,03 |
|
157 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Quỳnh Lưu - thị xã Hoàng Mai tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Quỳnh Lưu |
0,04 |
|
158 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Quỳnh Lưu quản lý năm 2025 |
Xã Quỳnh Lưu |
0,07 |
|
159 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp năm 2026 do Đội quản lý điện lực khu vực Quỳnh Lưu quản lý |
Xã Quỳnh Lưu |
0,05 |
|
160 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện khu vực huyện Quỳnh Lưu và huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Quỳnh Lưu |
0,05 |
|
161 |
Xây dựng cổng Trường Mầm non xã Quỳnh Lộc (Điểm 2, thôn 8) |
Phường Tân Mai |
0,90 |
|
162 |
Đường ngang nội thị N1, khu đô thị Hoàng Mai |
Phường Tân Mai |
0,13 |
|
163 |
Đường trục dọc D1, khu đô thị Hoàng Mai |
Phường Tân Mai |
1,14 |
|
164 |
Đường trục dọc D2, khu đô thị Hoàng Mai |
Phường Tân Mai |
0,40 |
|
165 |
Tuyến đường số 2, khu đô thị Hoàng Mai |
Phường Tân Mai |
5,20 |
|
166 |
Khu nhà ở tại khối Sỹ Tân, Yên Trung, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai |
Phường Tân Mai |
5,90 |
|
167 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Quỳnh Lưu quản lý năm 2025 |
Phường Tân Mai |
0,08 |
|
168 |
Xuất tuyến trung áp 35kV sau trạm biến áp 110kV Hoàng Mai chống quá tải ĐZ 371E15.17; 373E15.5; ĐZ 374E15.5; 372E15.5 |
Phường Tân Mai |
0,06 |
|
169 |
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Quỳnh Lưu, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
Phường Tân Mai |
0,08 |
|
170 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp năm 2026 do Đội quản lý điện lực khu vực Quỳnh Lưu quản lý |
Phường Tân Mai |
0,10 |
|
171 |
Xuất tuyến trung áp 22kV chống quá tải ĐZ473E15.17; xóa trung gian Quỳnh Phương sau trạm biến áp 110kV Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An |
Phường Tân Mai |
0,08 |
|
172 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Nghĩa Đàn và thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Phường Tây Hiếu |
0,09 |
|
173 |
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực 1, huyện Nghĩa Đàn |
Phường Tây Hiếu |
0,09 |
|
174 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện khu vực huyện Nghĩa Đàn, Thái Hòa, Quỳ Hợp, Quỳ Châu, Quế Phong, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Phường Tây Hiếu |
0,06 |
|
175 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Nghĩa Đàn và thị xã Thái Hòa tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Phường Tây Hiếu |
0,09 |
|
176 |
Hạ tầng chia lô đất ở Đồng Đong, xã Đông Hiếu |
Xã Đông Hiếu |
2,00 |
|
177 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư xóm Đông Tiến, xã Đông Hiếu (nay là xóm Phú Tiến, xã Đông Hiếu) |
Xã Đông Hiếu |
3,09 |
|
178 |
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính, giảm tổn thất điện năng trạm biến áp: Nghĩa Thọ 2, Làng Gày, Nghĩa Bình 5, Nghĩa An 3, Nghĩa Khánh 4, Đl Nghĩa Đàn - Thái Hòa |
Xã Nghĩa Đàn |
0,06 |
|
179 |
Lắp đặt tụ bù tại thanh cái 110kV trạm biến áp 110kV Bắc Á |
Xã Nghĩa Đàn |
0,08 |
|
180 |
Cải tạo nâng cấp Đường dây 971, 974, 976 E15.2 trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 35kV |
Xã Nghĩa Đàn |
2,54 |
|
181 |
Cải tạo nâng cấp ĐZ 10kV lên vận hành 35kV xóa bỏ các trạm trung gian Nghĩa Hội, Nghĩa Thành, Quỳnh Châu |
Xã Nghĩa Đàn |
0,11 |
|
182 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Nghĩa Đàn và thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Nghĩa Đàn |
0,02 |
|
183 |
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực 1, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An |
Xã Nghĩa Đàn |
0,02 |
|
184 |
Khai thác mỏ cát, sỏi xây dựng Công ty TNHH Trường An Phú |
Xã Nghĩa Mai |
3,72 |
|
185 |
Khai thác mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường |
Xã Quỳ Hợp |
12,00 |
|
186 |
Khai thác và chế biến đá xây dựng tại Thung Máng |
Xã Quỳ Hợp |
8,50 |
|
187 |
Khai thác, chế biến mỏ đá hoa khu vực Đồi Keo |
Xã Châu Hồng |
39,77 |
|
188 |
Khai thác đá hoa tại Thung Dên |
Xã Mường Ham |
62,40 |
|
189 |
Xây dựng Trường Tiểu học, mầm non điểm trường Tả Sỏi |
Xã Quỳ Châu |
1,00 |
|
190 |
Xây dựng đường giao thông từ trung tâm bản vào Thác Khe Mỵ |
Xã Quỳ Châu |
2,50 |
|
191 |
Đường du lịch ven lòng hồ chứa nước bản Mồng đoạn từ bản Khứm đi làng 8/3 bản Việt Hương |
Xã Quỳ Châu |
2,52 |
|
192 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV giữa ĐZ 372E15.3 (trạm biến áp 110kV Quỳ Hợp) và DZ 374E15.3 (trạm biến áp 110kV Quỳ Hợp); giữa ĐZ 472E15.17 (trạm biến áp 110kV Hoàng Mai) và ĐZ 471 trung gian QX (trạm biến áp 110kV Hoàng Mai); giữa ĐZ 373E15.5 (trạm biến áp 110kV Quỳnh Lưu) và ĐZ 373E15.17 (trạm biến áp 110kV Hoàng Mai); giữa ĐZ 373E15.5 (trạm biến áp 110kV Quỳnh Lưu) và ĐZ 371E15.17 (trạm biến áp 110kV Hoàng Mai); giữa ĐZ 374E15.5 (trạm biến áp 110kV Quỳnh Lưu) và ĐZ 371E15.17 (trạm biến áp 110kV Hoàng Mai) |
Xã Hùng Chân |
0,08 |
|
193 |
Công trình cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia, tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015 - 2020, phân kỳ năm 2021 |
Xã Tri Lễ |
0,19 |
|
194 |
Công trình cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia, tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015 - 2020, thực hiện đầu tư 2022 - 2023 |
Xã Tri Lễ |
0,46 |
|
195 |
Đường dây và Trạm biến áp 110Kv Kỳ Sơn |
Xã Mường Xén |
4,33 |
|
196 |
Công trình nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do các Đội quản lý điện lực khu vực Con Cuông và Tương Dương quản lý năm 2025 |
Xã Bình Chuẩn |
0,01 |
|
197 |
Công trình: Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do các Đội quản lý điện lực khu vực Con Cuông và Tương Dương quản lý năm 2025 |
Xã Mậu Thạch |
0,01 |
|
198 |
Đường giao thông đến trung tâm xã Châu Khê |
Xã Châu Khê |
7,20 |
|
199 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do các Đội quản lý điện lực khu vực Con Cuông và Tương Dương quản lý năm |
Xã Châu Khê |
0,02 |
|
200 |
Dự án Đầu tư nhà máy thủy điện Suối Choang |
Xã Châu Khê |
56,14 |
|
201 |
trạm biến áp số 09 Lạng Sơn, nay xã Anh Sơn Đông |
Xã Anh Sơn Đông |
0,02 |
|
202 |
trạm biến áp số 10 Lạng Sơn, nay xã Anh Sơn Đông |
Xã Anh Sơn Đông |
0,01 |
|
203 |
trạm biến áp số 11 Lạng Sơn, nay xã Anh Sơn Đông |
Xã Anh Sơn Đông |
0,02 |
|
204 |
trạm biến áp số 08 xã Tảo Sơn, nay xã Anh Sơn Đông |
Xâ Anh Sơn Đông |
0,01 |
|
205 |
trạm biến áp số 07 xã Vĩnh Sơn, nay xã Anh Sơn Đông |
Xã Anh Sơn Đông |
0,01 |
|
206 |
trạm biến áp số 12 xã Lạng Sơn, nay xã Anh Sơn Đông |
Xã Anh Sơn Đông |
0,01 |
|
207 |
trạm biến áp số 13 xã Lạng Sơn, nay xã Anh Sơn Đông |
Xã Anh Sơn Đông |
0,04 |
|
208 |
trạm biến áp số 09 xã Tào Sơn, nay xã Anh Sơn Đông |
Xã Anh Sơn Đông |
0,01 |
|
209 |
Hạ tầng Chia lô đất ở khu dân cư phục vụ đấu giá đất, tổ 1, tổ 3 |
Xã Anh Sơn |
0,19 |
|
210 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Hóc Phàng, thôn 2 |
Xã Anh Sơn |
0,50 |
|
211 |
Xây dựng đường dây 220kV Tương Dương - Đô Lương |
Xã Anh Sơn |
0,30 |
|
212 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Mội |
Xã Anh Sơn |
0,12 |
|
213 |
Xuất tuyến trung áp 35kV sau trạm biến áp 110kV Anh Sơn |
Xã Anh Sơn |
0,01 |
|
214 |
Xây dựng và cải tạo lưới điện khu vực các huyện Anh Sơn, Con Cuông, Đô Lương, Thanh Chương tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Anh Sơn |
0,03 |
|
215 |
Hạ tầng khu tái định cư dự án Mở rộng Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt Lào |
Xã Anh Sơn |
2,00 |
|
216 |
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực 2 huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
Xã Anh Sơn |
0,14 |
|
217 |
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
Xã Anh Sơn |
0,10 |
|
218 |
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực huyện Anh Sơn và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
Xã Anh Sơn |
0,08 |
|
219 |
Khu dân cư nông thôn tại vùng Đồng Tu, thôn Kim Nhan 4, xã Anh Sơn |
Xã Anh Sơn |
5,58 |
|
220 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Anh Sơn |
0,01 |
|
221 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Anh Sơn |
0,01 |
|
222 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực Đội quản lý điện lực khu vực Anh Sơn quản lý năm 2025 |
Xã Anh Sơn |
0,02 |
|
223 |
Hạ tầng Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm 4 |
Xã Nghĩa Đồng |
0,47 |
|
224 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, chống quá tải trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Tân Kỳ quản lý năm 2025 |
Xã Tân An |
0,06 |
|
225 |
Đường giao thông quy hoạch 45m đoạn từ khu hạ tầng vùng Đồng Cơn Mưng đi đường quy hoạch 60m, xã Yên Sơn huyện Đô Lương (Đoạn từ Km0+670 đến Km0+930) (bổ sung diện tích) |
Xã Đô Lương |
0,80 |
|
226 |
Đường giao thông QL7 đến QL15 (Đoạn từ đường quy hoạch 60 m đến đường Vành Đai) xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
3,10 |
|
227 |
Chia lô đất ở dân cư tại vùng Trung tâm thương mại chợ cũ khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương |
Xã Đô Lương |
0,40 |
|
228 |
Xây dựng Quảng trường Trung tâm xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
6,90 |
|
229 |
Nâng cấp đường giao thông nông thôn tại xóm 1 Văn Sơn đi ra kênh N2 xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An. |
Xã Đô Lương |
0,05 |
|
230 |
Cầu bắc qua sông Lam nối 2 xã Nam Sơn - Lưu Sơn, huyện Đô Lương (bổ sung diện tích) |
Xã Đô Lương |
0,40 |
|
231 |
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường Đồng Tâm từ xóm 1 đi xóm 4, xã Đặng Sơn, huyện Đô Lương |
Xã Đô Lương |
3,98 |
|
232 |
Xây dựng tuyến đường từ đường Thịnh Bài Giang (xã Thịnh Sơn cũ) đến đường Văn Thịnh Bài (xã Văn Sơn cũ) |
Xã Đô Lương |
12,42 |
|
233 |
Mở rộng khuôn viên Trường mầm non Văn Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
0,45 |
|
234 |
Mở rộng khuôn viên trường THCS Nguyễn Thái Nhự, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
0,39 |
|
235 |
Đường vành đai nối từ Cầu Lưu Nam đi Nam Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An từ Km0+289.86-:- Km0+596.10 |
Xã Đô Lương |
2,76 |
|
236 |
Xây dựng hạ tầng Chợ Đón Thịnh Sơn |
Xã Đô Lương |
1,07 |
|
237 |
Xây dựng hạ tầng Chợ Sỏi Lưu Sơn |
Xã Đô Lương |
0,54 |
|
238 |
Quy hoạch, xây dựng hạ tầng Chợ Hàng Phượng Nam Sơn |
Xã Đô Lương |
0,68 |
|
239 |
Nâng cấp tuyến đường dọc đê Tả Lam đoạn qua Lưu Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
0,15 |
|
240 |
Đường vành đai nối từ cầu Khải Phong (Quốc lộ 7) đi Quốc lộ 15, đoạn qua Bắc Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
6,00 |
|
241 |
Đường từ QL 46C đi Hậu Cứ xã Đô Lương qua xã Cát Văn |
Xã Đô Lương |
5,00 |
|
242 |
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ đường đi Hậu Cứ đến nhà văn hóa cụm 2, xóm 1 Nam Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
0,73 |
|
243 |
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Thịnh Bài, đoạn từ QL7A đến cầu sông Đào, xóm Đại Đồng, Vạn Phúc Thịnh Sơn |
Xã Đô Lương |
0,59 |
|
244 |
Xây dựng công viên đoạn từ Yên Sơn đến Thịnh Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
3,50 |
|
245 |
Xây dựng tuyến đường dọc kênh đào đoạn từ Yên Sơn đến Thịnh Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
1,00 |
|
246 |
Gia cố mái kênh dọc Yên Sơn đến Thịnh Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
0,50 |
|
247 |
Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Cây Lốc, xã Đô Lương (giai đoạn 2) |
Xã Đô Lương |
0,16 |
|
248 |
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở xóm 6 Đà Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
0,50 |
|
249 |
Xây dựng đường giao thông từ đường Văn-Bài đi đường Thịnh - Bài - Giang, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
1,98 |
|
250 |
Xây dựng đường giao thông QL7 đi đường Vành đai (đoạn qua xóm 2 Đặng Sơn đến xóm 3 Bắc Sơn) |
Xã Đô Lương |
5,20 |
|
251 |
Xây dựng đường gom dân sinh từ hạ tầng Ruộng Bông, xã Lưu Sơn qua Trụ sở đội PCCC PC07 |
Xã Đô Lương |
0,15 |
|
252 |
Mở rộng, nâng cấp tuyến đường giao thông từ Ql46B tại KM56+550 đến Ql15 đi qua các xã Đà Sơn, Lạc Sơn |
Xã Đô Lương |
3,10 |
|
253 |
Nút giao thông đấu nối dự án Đường giao thông QL7 đi QL15, huyện Đô Lương (đoạn từ QL7 đến đường Tràng Minh) tại Km30+930 QL7 |
Xã Đô Lương |
0,50 |
|
254 |
Cầu bắc qua sông Lam nối 2 xã Đô Lương và xã Bạch Ngọc |
Xã Đô Lương |
3,50 |
|
255 |
Xây dựng Cầu bắc qua sông Lam từ đường vành đai xóm 1 Bắc Sơn đi xã Bạch Ngọc |
Xã Đô Lương |
3,50 |
|
256 |
Mở rộng khuôn viên trường THCS Lý Nhật Quang, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
0,88 |
|
257 |
Mở rộng khuôn viên trường THCS Đội Cung, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
1,30 |
|
258 |
Đường giao thông từ QL7B Tân Sơn đến cụm công nghiệp Thượng Sơn (Đoạn từ Xóm Tân Sơn 6 đến khu Quy hoạch đồng Cây Bàng xóm Thái Sơn 5) |
Xã Văn Hiến |
2,50 |
|
259 |
Đường giao thông từ QL7B Tân Sơn đến cụm công nghiệp Thượng Sơn (Đoạn từ Đồng Cây Bàng xóm Thái Sơn 5 đến Đường giao thông từ QL7C vào UBND xã) |
Xã Văn Hiến |
1,70 |
|
260 |
Đường giao thông từ QL7B Tân Sơn đến cụm công nghiệp Thượng Sơn (Đoạn từ Đường giao thông từ QL7C vào UBND xã đến đường giao thông từ QL7C vào Đình Long Thái) |
Xã Văn Hiến |
1,50 |
|
261 |
Đường giao thông từ QL7C vào UBND xã (Đoạn từ Km0+000 đến Km0+503) |
Xã Văn Hiến |
1,70 |
|
262 |
Đường giao thông từ QL7C vào UBND xã (Đoạn từ Km0+503 đến Km1+156) |
Xã Văn Hiến |
1,50 |
|
263 |
Đường giao thông từ QL7C vào UBND xã (Đoạn từ Km1+156 đến Km2+106) |
Xã Văn Hiến |
2,60 |
|
264 |
Xây dựng tuyến Đường giao thông từ QL7C vào trung tâm Thượng Sơn (cũ) |
Xã Văn Hiến |
2,20 |
|
265 |
Đường giao thông từ xã Quang Sơn đi xã Thượng Sơn (bổ sung diện tích) |
Xã Văn Hiến |
0,70 |
|
266 |
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông nối QL7B đi cầu Cửa Thần xã Tân Sơn, huyện Đô Lương (bổ sung diện tích) |
Xã Văn Hiến |
0,60 |
|
267 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ Chia lô đất ở dân cư tại vùng Cây Sanh, xã Thái Sơn, huyện Đô Lương (bổ sung diện tích) |
Xã Văn Hiến |
1,80 |
|
268 |
Xây dựng Bia chứng tích cống Hiệp Hòa, huyện Đô Lương (bổ sung diện tích) |
Xã Văn Hiến |
0,80 |
|
269 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Văn Hiến |
0,04 |
|
270 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22 giữa ĐZ 473 E15.4 ( trạm biến áp 110 kV Đô Lương) và ĐZ 474 E15.4 ( trạm biến áp 110 kV Đô Lương); giữa ĐZ 371 E5.21 ( trạm biến áp 110 kV Yên Thành) và ĐZ 371 E5.52 ( trạm biến áp 110 kV Diễn Phong) Sau Recloser 371/04 Đô Thành theo phương án đa chia đa nối |
Xã Văn Hiến |
0,04 |
|
271 |
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024-2025 cho các trạm biến áp công cộng khu vực 2, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Văn Hiến |
0,04 |
|
272 |
Nâng cao năng lực lưới điện trung áp 22kV, 35kV khu vực huyện Hưng Nguyên, Nam Đàn, Đô Lương, Thanh Chương theo phương án đa chia - đa nối |
Xã Văn Hiến |
0,03 |
|
273 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Văn Hiến |
0,03 |
|
274 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Đô Lương quản lý năm 2025 |
Xã Văn Hiến |
0,04 |
|
275 |
Dắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Đô Lương, Anh Sơn |
Xã Bạch Ngọc |
0,03 |
|
276 |
Nâng cao năng lực lưới điện trung áp 22kV, 35kV khu vực huyện Hưng Nguyên, Nam Đàn, Đô Lương, Thanh Chương theo phương án đa chia - đa nối |
Xã Bạch Ngọc |
0,03 |
|
277 |
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng khu vực 2, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Bạch Ngọc |
0,03 |
|
278 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Bạch Ngọc |
0,03 |
|
279 |
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Bạch Ngọc |
0,03 |
|
280 |
Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV từ Hưng Đông - Nam Đàn - Thanh Chương - Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Thuần Trung |
0,16 |
|
281 |
Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương |
Xã Lương Sơn |
0,07 |
|
282 |
Đường giao thông từ trường dạy nghề đến Quốc lộ 15, huyện Đô Lương |
Xã Lương Sơn |
0,25 |
|
283 |
Chia lô đất ở nông thôn tại xóm Đông Sơn 3 |
Xã Lương Sơn |
0,08 |
|
284 |
Đường giao thông ách yếu và trồng cây xanh từ đường Tràng Minh đến xóm 3, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương |
Xã Lương Sơn |
0,50 |
|
285 |
Chia lô đất ở nông thôn tại vùng Trụ sở hạt kiểm lâm Đô Lương cũ thuộc xóm 4 xã Đông Sơn |
Xã Lương Sơn |
0,07 |
|
286 |
Mở rộng nút giao đường Thị - Đông và đường ven Sông Đào, huyện Đô Lương |
Xã Lương Sơn |
0,09 |
|
287 |
Nâng cao chất lượng lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực 2 huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Lương Sơn |
0,03 |
|
288 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Lương Sơn |
0,03 |
|
289 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Đô Lương quản lý năm 2025 |
Xã Lương Sơn |
0,03 |
|
290 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Lương Sơn |
0,03 |
|
291 |
Nâng cao chất lượng lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Lương Sơn |
0,03 |
|
292 |
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực 2 huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
Xã Hạnh Lâm |
0,04 |
|
293 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Hạnh Lâm |
0,02 |
|
294 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Hạnh Lâm |
0,02 |
|
295 |
Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lên vận hành 35kV xóa bỏ trạm trung gian Hạnh Lâm và trung gian Thượng Sơn |
Xã Hạnh Lâm |
0,28 |
|
296 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp khu vực 1 huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Xuân Lâm |
0,02 |
|
297 |
Xây dựng và cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Xuân Lâm |
0,04 |
|
298 |
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Thanh Chương, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
Xã Xuân Lâm |
0,20 |
|
299 |
Giải phóng mặt bằng, xây dựng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Đồng Cửa Chợ, xã Bạch Hà |
Xã Bạch Hà |
3,20 |
|
300 |
Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV từ Hưng Đông - Nam Đàn - Thanh Chương - Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Bạch Hà |
0,29 |
|
301 |
Xây dựng tuyến đường từ chợ Trù Sơn đến trụ sở UBND xã Bạch Hà |
Xã Bạch Hà |
0,50 |
|
302 |
Đường Dây 220kv Đô Lương - Nam Cấm |
Xã Bạch Hà |
2,15 |
|
303 |
Nâng cao chất lượng lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực 2 huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Bạch Hà |
0,03 |
|
304 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Đô Lương tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Bạch Hà |
0,03 |
|
305 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện áp thấp trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Đô Lương quản lý năm 2025 |
Xã Bạch Hà |
0,03 |
|
306 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Đô Lương tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Bạch Hà |
0,03 |
|
307 |
Nâng cao chất lượng lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Bạch Hà |
0,03 |
|
308 |
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Thanh Chương, Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
Xã Bích Hào |
0,35 |
|
309 |
Xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ áp huyện Thanh Chương |
Xã Bích Hào |
0,35 |
|
310 |
Xây dựng trường Mầm non Thanh Hương |
Xã Hoa Quân |
0,78 |
|
311 |
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấm điện, Giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Thanh Chương, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
Xã Hoa Quân |
0,01 |
|
312 |
Cải tạo nâng cấp đường dây 10 kV lên vận hành 35kV xóa bỏ trạm trung gian Thanh Khê, Nghĩa Thuận Quỳnh Tam |
Xâ Hoa Quân |
0,06 |
|
313 |
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp thuộc khu vực huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An |
Xã Hoa Quân |
0,01 |
|
314 |
Xuất tuyến trung áp chống quá tải, kết nối mạch vòng liên thông nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau trạm biến áp 110kV Thanh Chương |
Xã Hoa Quân |
0,17 |
|
315 |
Xuất tuyến trung áp chống quá tải, kết nối mạch vòng liên thông nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau trạm biến áp 110kV Thanh Chương |
Xã Đại Đồng |
0,09 |
|
316 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Thanh Chương quản lý năm 2025 |
Xã Đại Đồng |
0,01 |
|
317 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Đại Đồng |
0,01 |
|
318 |
Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lên vận hành 35kV xóa bỏ trạm trung gian Thanh Khê, Nghĩa Thuận, Quỳnh Tam |
Xã Đại Đồng |
0,02 |
|
319 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp để chống quá tải và giảm tổn thất điện năng trên lưới điện Khu vực 1 do Đội quản lý điện lực khu vực Thanh Chương quản lý năm 2025 |
Xã Đại Đồng |
0,02 |
|
320 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp để chống quá tải và giảm tổn thất điện năng trên lưới điện Khu vực 2 do Đội quản lý điện lực khu vực Thanh Chương quản lý năm 2025 |
Xã Đại Đồng |
0,02 |
|
321 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp năm 2026 khu vực 1 do Đội quản lý điện lực khu vực Thanh Chương quản lý |
Xã Đại Đồng |
0,02 |
|
322 |
Xây dựng hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Nương Cụ, xóm 4 và xóm 5, xã Thanh Phong |
Xã Đại Đồng |
18,04 |
|
323 |
Nâng cấp tuyến đường giao thông từ ngã ba Nhà Làn đi ngã ba hội trường Thanh Lĩnh cũ |
Xã Đại Đồng |
0,17 |
|
324 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn từ nhà ông Chung thôn Lĩnh Trường đến nhà bà Tân thôn Sơn Hạ |
Xã Đại Đồng |
1,35 |
|
325 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Thanh Chương quản lý năm 2025 |
Xã Cát Ngạn |
0,02 |
|
326 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp để chống quá tải và giảm tổn thất điện năng trên lưới điện Khu vực 1 do Đội quản lý điện lực khu vực Thanh Chương quản lý năm 2025 |
Xã Cát Ngạn |
0,01 |
|
327 |
Dự án Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp để chống quá tải và giảm tổn thất điện năng trên lưới điện Khu vực 2 do Đội quản lý điện lực khu vực Thanh Chương quản lý năm 2025 |
Xã Cát Ngạn |
0,01 |
|
328 |
Dự án nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung Đz 376 E15.11 và Đz 372 E15.11 do Đội quản lý điện lực khu vực Thanh Chương quản lý theo phương án Đa chia đa nối năm 2026 |
Xã Cát Ngạn |
0,04 |
|
329 |
Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kv từ Hưng Đông - Nam Đàn - Thanh Chương - Đô Lương |
Xã Nam Đàn |
0,48 |
|
330 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Đòi Soi, xã Nam Đàn |
Xã Nam Đàn |
1,96 |
|
331 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Ba Hàng, xóm Quyết Tiến |
Xã Nam Đàn |
1,50 |
|
332 |
Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV từ Hưng Đông - Nam Đàn - Thanh Chương - Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Kim Liên |
0,18 |
|
333 |
Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV từ Hưng Đông - Nam Đàn - Thanh Chương - Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đại Huệ |
0,16 |
|
334 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Nương Rợt |
Xã Hưng Nguyên |
2,22 |
|
335 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Cồn Sa khối 4 (khối 9), thị trấn Hưng Nguyên |
Xã Hưng Nguyên |
4,23 |
|
336 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Mác khối 9, thị trấn Hưng Nguyên |
Xã Hưng Nguyên |
2,26 |
|
337 |
Hạ tầng chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất tại khối 2, thị trấn Hưng Nguyên |
Xã Hưng Nguyên |
10,00 |
|
338 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Om và vùng Dăm Chai khối 2, thị trấn Hưng Nguyên |
Xã Hưng Nguyên |
4,00 |
|
339 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư xen dắm vị trí 6, xóm 7, xã Hưng Đạo |
Xã Hưng Nguyên |
0,30 |
|
340 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư xen dắm vùng Nhà E, xóm 5, xã Hưng Đạo |
Xã Hưng Nguyên |
0,90 |
|
341 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Hòn Mô giai đoạn 2, xã Hưng Mỹ |
Xã Hưng Nguyên |
0,49 |
|
342 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Sâm giai đoạn 3, xã Hưng Mỹ |
Xã Hưng Nguyên |
0,49 |
|
343 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xóm 5, xã Hưng Mỹ |
Xã Hưng Nguyên |
2,94 |
|
344 |
Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110KV từ Hưng Đông - Nam Đàn - Thanh Chương - Đô Lương |
Xã Hưng Nguyên |
0,48 |
|
345 |
Khu đô thị phía Tây Nam thành phố Vinh |
Xã Hưng Nguyên |
158,73 |
|
346 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Hưng Nguyên quản lý năm 2025 |
Xã Hưng Nguyên Nam |
0,07 |
|
347 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp (35kV) giữa ĐZ 377E15.7 (trạm biến áp 110kV Bến Thủy) và ĐZ373E15.15 (trạm biến áp 110kV Nam Đàn); giữa ĐZ 373E15.1 (trạm biến áp 220kV Hưng Đông) và ĐZ 380E15.1 (trạm biến áp 220kV Hưng Đông) theo phương án đa chia - đa nối |
Xã Hưng Nguyên Nam |
0,05 |
|
348 |
Khu đô thị phía Tây Nam thành phố Vinh |
Xã Lam Thành |
19,10 |
|
349 |
Khu đô thị Green Park |
Xã Lam Thành |
20,30 |
|
350 |
Dự án Xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại xóm Châu Nhân 2, xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An |
Xã Lam Thành |
3,80 |
|
351 |
Dự án Xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại xóm Châu Nhân 1, xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An |
Xã Lam Thành |
0,70 |
|
352 |
Dự án Xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại xóm Văn Viên, xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An |
Xã Lam Thành |
3,80 |
|
353 |
Dự án Xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại xóm Hưng Phúc 3, xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An |
Xã Lam Thành |
0,70 |
|
354 |
Dự án Xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại xóm Hưng Nghĩa 8, xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An |
Xã Lam Thành |
2,40 |
|
355 |
Dự án Xây dựng khu nghĩa trang phục vụ công tác di dời các ngôi mộ bị ảnh hưởng bởi dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn đi qua xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An |
Xã Lam Thành |
1,00 |
|
356 |
Đường giao thông đoạn từ ĐT 542E đến cụm công nghiệp Hưng Yên |
Xã Yên Trung |
3,00 |
|
357 |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại Vùng Tùng Hiều, xóm Hưng Trung 8 |
Xã Yên Trung |
2,00 |
|
358 |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại vùng Điệp Điệp |
Xã Yên Trung |
2,60 |
|
359 |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại vùng Khu Bù |
Xã Yên Trung |
6,70 |
|
360 |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại vùng Đập Côi |
Xã Yên Trung |
4,90 |
|
361 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở Hạnh Lâm |
Xã Hạnh Lâm |
6,60 |
|
362 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở Anh Sơn |
Xã Anh Sơn |
3,40 |
|
363 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở Môn Sơn |
Xã Môn Sơn |
5,00 |
|
364 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở Tam Thái |
Xã Tam Thái |
5,00 |
|
365 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở Nhôn Mai |
Xã Nhôn Mai |
5,10 |
|
366 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở Na Ngoi |
Xã Na Ngoi |
5,50 |
|
367 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở Keng Đu |
Xã Keng Đu |
5,60 |
|
368 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở Bắc Lý |
Xã Bắc Lý |
3,00 |
|
369 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở Tri Lễ |
Xã Tri Lễ |
5,00 |
|
370 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở Quế Phong |
Xã Quế Phong |
5,00 |
|
371 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Xằng Trên |
Xã Mỹ Lý |
5,00 |
|
372 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Xiềng Tấm |
Xã Mỹ Lý |
12,00 |
|
373 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Yên Hòa |
Xã Mỹ Lý |
3,00 |
|
374 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Cha Nga |
Xã Mỹ Lý |
4,00 |
|
375 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Phá Mựt |
Xã Nhôn Mai |
5,50 |
|
376 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư tập trung và Trường Phổ thông dân tộc bán trú |
Xã Lượng Minh |
2,00 |
|
377 |
Cơ sở hạ tầng khu tái định cư số 2 |
Xã Mường Xén |
4,80 |
|
378 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung Piêng Sẹt, bản Khe Nằn |
Xã Chiêu Lưu |
6,80 |
|
379 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Ta Đo |
Xã Mường Típ |
2,00 |
|
380 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Xốp Típ, bản Xốp Phong |
Xã Mường Típ |
1,70 |
|
381 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung thôn Vĩnh Hoàn |
Xã Con Cuông |
4,05 |
|
382 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Keng Đu |
Xã Keng Đu |
2,80 |
|
383 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Huồi Cáng |
Xã Keng Đu |
4,20 |
|
384 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Tùng Hương |
Xã Tam Quang |
6,92 |
|
385 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Quyn |
Xã Mường Quàng |
7,00 |
|
386 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Piêng Hòm |
Xã Nậm Cắn |
5,00 |
|
387 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Xốp Nặm |
Xã Tam Thái |
10,00 |
|
388 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Tùng Hốc |
Xã Hữu Khuông |
2,50 |
|
389 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Huồi Pai |
Xã Yên Na |
5,20 |
|
390 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Vẽ |
Xã Yên Na |
4,00 |
|
|
Tổng cộng |
|
991,30 |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 72/NQ-HĐND |
Nghệ An, ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
THÔNG QUA DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 35
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung của Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 13268/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ
AN
(Kèm theo Nghị quyết số: 72/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm |
Diện tích cần thu hồi đất |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
Tổng cộng có 390 dự án, tổng diện tích 991,30 ha |
||
|
1 |
Cải tạo đường dây 220kV Hưng Đông - Nghi Sơn từ 1 mạch thành 2 mạch (nâng khả năng tải đường dây 220kV Hưng Đông - Quỳnh Lưu - Nghi Sơn) |
Phường Thành Vinh |
0,10 |
|
2 |
Hạ tầng khu cây xanh, thể dục thể thao kết hợp xen dắm đất ở dân cư tại xóm Ngũ Lộc, xã Hưng Lộc (bổ sung diện tích) |
Phường Vinh Lộc |
0,93 |
|
3 |
Nâng cấp đường Trần Trùng Quang |
Phường Vinh Lộc |
1,00 |
|
4 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị tri 11, xóm 10 xã Phúc Thọ, huyện Nghi Lộc (bổ sung diện tích) |
Phường Vinh Lộc |
0,80 |
|
5 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư, sân vận động và công viên cây xanh tại xóm 3 và 8, xã Phúc Thọ, huyện Nghi Lộc (bổ sung diện tích) |
Phường Vinh Lộc |
1,00 |
|
6 |
Mương thoát nước từ Quốc lộ 46 đến kênh Rào Trường |
Phường Vinh Phú |
0,01 |
|
7 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 01, xóm 7 xã Nghi Trung |
Xã Nghi Lộc |
3,2 |
|
8 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xóm 13, 17 |
Xã Nghi Lộc |
1,82 |
|
9 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm Trung Bắc. |
Xã Nghi Lộc |
2,03 |
|
10 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Thọ Sơn |
Xã Nghi Lộc |
1,40 |
|
11 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá quyền sử dụng đất) tại xóm Quán Hành 1 (Khối 9, thị trấn Quán Hành cũ) |
Xã Nghi Lộc |
1,94 |
|
12 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá quyền sử dụng đất) tại xóm Quán Hành 1 (Khối 1, thị trấn Quán Hành cũ) |
Xã Nghi Lộc |
0,44 |
|
13 |
Chia lô đất ở dân cư tại khối 1 và khối 3, thị trấn Quán Hành |
Xã Nghi Lộc |
1,84 |
|
14 |
Khu tái định cư dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam |
Xã Nghi Lộc |
4,95 |
|
15 |
Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá quyền sử dụng đất) tại xóm Hoa Tây, xã Diên Hoa |
Xã Nghi Lộc |
4,92 |
|
16 |
Mở rộng nghĩa trang phục vụ cát táng tại xóm Hoa Tây xã Diên Hoa (xã Nghi Hoa cũ) |
Xã Nghi Lộc |
1,4 |
|
17 |
Chia lô đất ở dân cư đất ở xen dắm tại xã Diên Hoa |
Xã Nghi Lộc |
0,11 |
|
18 |
Xây dựng mở rộng nghĩa trang xóm 1, xã Nghi Trung (Giai đoạn 2) |
Xã Nghi Lộc |
0,94 |
|
19 |
Xây dựng hạ tầng khu quy hoạch xây dựng chia lô đất ở dân cư xóm 1, xã Nghi Mỹ (4,52 ha) |
Xã Phúc Lộc |
2,57 |
|
20 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do đội quản lý điện lực khu vực Nghi Lộc quản lý năm 2025 |
Xã Phúc Lộc |
0,12 |
|
21 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Nghi Lộc tỉnh Nghệ An năm 2025 và 2026 |
Xã Phúc Lộc |
0,14 |
|
22 |
Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm: Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 trạm biến áp 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 trạm biến áp 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 trạm biến áp 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 trạm biến áp 220kV Hưng Đông (E15.1) |
Xã Phúc Lộc |
0,13 |
|
23 |
Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm: Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 trạm biến áp 110kV Cửa Lò và ĐZ 371E15.1 trạm biến áp 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV trạm biến áp 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 trạm biến áp 110kV Quỳnh Lưu và DDZ371E15.17 trạm biến áp 110kV Hoàng Mai |
Xã Phúc Lộc |
0,15 |
|
24 |
Xuất tuyến trung áp sau trạm biến áp 110kV Nghi Lộc |
Xã Phúc Lộc |
0,12 |
|
25 |
Cụm Công nghiệp Đô Lăng II |
Xã Phúc Lộc |
75,00 |
|
26 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim La, xóm Kim Diên và xóm Trung Sơn |
Xã Trung Lộc |
1,95 |
|
27 |
Xây dựng Bệnh viện đa khoa Đông Nam |
Xã Trung Lộc |
3,46 |
|
28 |
Xây dựng nhà học giáo lý Giáo xứ Đình Thuận |
Xã Trung Lộc |
0,50 |
|
29 |
Mở rộng khuôn viên Trường THCS xã Nghi Thuận |
Xã Trung Lộc |
0,61 |
|
30 |
Xây dựng hạ tầng khu quy hoạch chia lô đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí 02 xóm 4 xã Đông Lộc |
Xã Đông Lộc |
1,60 |
|
31 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 3, xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc |
Xã Đông Lộc |
5,20 |
|
32 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 01, 02 xóm 1 và xóm 4, xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc |
Xã Đông Lộc |
0,88 |
|
33 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm Thống Nhất, xã Khánh Hợp, huyện Nghi Lộc |
Xã Đông Lộc |
0,35 |
|
34 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 01 xóm 10 (xóm Hợp Thái) xã Khánh Hợp, huyện Nghi Lộc |
Xã Đông Lộc |
0,32 |
|
35 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 02 xóm 6 (xóm Hợp Lợi) xã Khánh Hợp, huyện Nghi Lộc |
Xã Đông Lộc |
0,34 |
|
36 |
Xây dựng hạ tầng khu quy hoạch chia lô đấu giá quyền sử dụng đất tại xóm Nam Thịnh, xã Đông Lộc |
Xã Đông Lộc |
3,85 |
|
37 |
Nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn xóm Trường Lân, xã Đông Lộc, tỉnh Nghệ An |
Xã Đông Lộc |
0,25 |
|
38 |
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường vào đền Bắc Thịnh, xã Đông Lộc, tỉnh Nghệ An |
Xã Đông Lộc |
0,14 |
|
39 |
Xây dựng tuyến đường giao thông nông thôn từ xóm Trường An đến xóm Trường Lân, xã Thịnh Trường, huyện Nghi Lộc |
Xã Đông Lộc |
0,13 |
|
40 |
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông nối từ Quốc lộ 46 đi xóm Trung Đền, xã Khánh Hợp |
Xã Đông Lộc |
0,40 |
|
41 |
Xây dựng đường giao thông nông thôn từ QL46 đi xóm Hợp Lợi, xã Khánh Hợp |
Xã Đông Lộc |
0,76 |
|
42 |
Đường giao thông từ xóm Hợp Lợi đi xóm Quyết Tiến, xã Khánh Hợp |
Xã Đông Lộc |
1,42 |
|
43 |
Trung tâm dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa Toàn Cầu (thuộc Khu chức năng Khu kinh tế Đông Nam) |
Xã Đông Lộc |
0,64 |
|
44 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 5, xã Nghi Hưng |
Xã Thần Lĩnh |
2,09 |
|
45 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 4, xã Nghi Phương |
Xã Thần Lĩnh |
8,86 |
|
46 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 8, xã Nghi Đồng |
Xã Thần Lĩnh |
2,53 |
|
47 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xóm Phúc Thiêm |
Xã Diễn Châu |
2,46 |
|
48 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Chiên Nam, xóm 7 |
Xã Diễn Châu |
0,40 |
|
49 |
Hạ tầng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại xã Minh Châu (Vị trí 1, 2, 3, 4, 5, 6) |
Xã Minh Châu |
21,37 |
|
50 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư Vùng Đàng Quan và vùng Sau Công Đức xóm Tân Phong |
Xã Minh Châu |
4,40 |
|
51 |
Khu tái định cư tại vùng Rục Thần, xóm Diễn An 2 |
Xã An Châu |
3,30 |
|
52 |
Hạ tầng Quy hoạch đất ở khu vực Cồn Lội |
Xã An Châu |
2,20 |
|
53 |
Dự án đường Giao thông từ Cửa Bà Tùng đến đường ven biển |
Xã An Châu |
0,05 |
|
54 |
Dự án nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm Non xã Diễn Trung cũ |
Xã An Châu |
0,05 |
|
55 |
Hạ tầng chia lô, giao đất ở dân cư tại vùng Đồng Đìa, xóm 1, xã An Châu (xã Diễn Tân cũ), tỉnh Nghệ An |
Xã An Châu |
1,09 |
|
56 |
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực: Nam Đàn, Diễn Châu tỉnh Nghệ An |
Xã An Châu |
0,07 |
|
57 |
Xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ áp huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
Xã An Châu |
0,08 |
|
58 |
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng khu vực Thị Trấn, Diễn Thành, Diễn Yên, Diễn Mỹ, Diễn Đồng, Diễn Hùng, Diễn Hải, Diễn An, Diễn Hoa, Diễn Cát, Diễn Tháp, Diễn Phong, Diễn Lâm, Diễn Phú, Diễn Quảng, Diễn Hồng, Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
Xã An Châu |
0,09 |
|
59 |
Hạ tầng khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trục Bắc Nam (xã Diễn Lộc cũ) |
Xã Tân Châu |
2,86 |
|
60 |
Hạ tầng khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trục Bắc Nam (xã Diễn Phú cũ) |
Xã Tân Châu |
0,50 |
|
61 |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường sắt tốc độ cao |
Xã Hùng Châu |
2,20 |
|
62 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hói Linh, xóm Đông Tiến |
Xã Yên Thành |
0,50 |
|
63 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Bung, xóm 2 |
Xã Yên Thành |
1,50 |
|
64 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất ở mới vùng Đồi cạn và vùng Tư Văn, xã Nhân Thành (nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An) |
Xã Yên Thành |
0,96 |
|
65 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật chia lô đất ở tại xóm Văn Mỹ, xã Văn Thành (nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An) |
Xã Yên Thành |
0,48 |
|
66 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở xóm Văn Mỹ (khu vực 4) |
Xã Yên Thành |
0,30 |
|
67 |
Cải tạo, nâng cấp đường Dinh chợ Chùa đoạn từ QL48E đến xóm Xuân Thọ xã Nhân Thành |
Xã Yên Thành |
0,55 |
|
68 |
Nâng cấp xây dựng công trình đường Dinh - Chợ Chùa đoạn từ TL.537 xã Nhân Thành đi xã Diễn Nguyên |
Xã Yên Thành |
0,35 |
|
69 |
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông xã Đông Thành đoạn từ xóm Đông Yên, xã Đông Thành đi xã Diễn Thái |
Xã Yên Thành |
0,50 |
|
70 |
Hồ điều hòa, hồ chứa nước phục vụ mục đích sinh hoạt thị trấn Yên Thành |
Xã Yên Thành |
2,15 |
|
71 |
San lấp mặt bằng khuôn viên Trường Mầm non Thị trấn Hoa Thành |
Xã Yên Thành |
1,58 |
|
72 |
San lấp mặt bằng, mở rộng khuôn viên Trường THCS Phan Đăng Lưu |
Xã Yên Thành |
0,29 |
|
73 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Yên Thành |
0,05 |
|
74 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng khu vực 1 huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Yên Thành |
0,05 |
|
75 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Yên Thành quản lý năm 2025 |
Xã Yên Thành |
0,05 |
|
76 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau trạm biến áp 110kV Yên Thành (E15.21) giữa Đz 476E15.21, Đz 477E15.21 theo phương án đa chia - đa nối |
Xã Yên Thành |
0,05 |
|
77 |
Xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ áp huyện Yên Thành |
Xã Yên Thành |
0,07 |
|
78 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện khu vực huyện Yên Thành, Tân Kỳ |
Xã Yên Thành |
0,05 |
|
79 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Yên Thành |
Xã Yên Thành |
0,07 |
|
80 |
Dự án: 371 Diễn Châu - 371 Yên Thành |
Xã Yên Thành |
0,15 |
|
81 |
Chống quá tải khu vực huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
Xã Yên Thành |
0,12 |
|
82 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại đồng Hồi cầu, xã Quan Thành |
Xã Quan Thành |
0,80 |
|
83 |
Hạ tầng chia lô đất ở đồng Cồn Lều xóm Phú Sơn |
Xã Quan Thành |
1,20 |
|
84 |
Mở rộng Trường Mầm Non Trung Thành |
Xã Quan Thành |
1,00 |
|
85 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Quan Thành |
0,05 |
|
86 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Yên Thành quản lý năm 2025 |
Xã Quan Thành |
0,05 |
|
87 |
Công trình cải tạo nâng cấp đường dây 971E15.21 sau trạm 110 kV Yên Thành lên vận hành cấp điện áp 22kV |
xa Quan Thành |
0,06 |
|
88 |
371 Diễn Châu - 371 Yên Thành |
Xã Quan Thành |
0,15 |
|
89 |
376 Đô Lương - 373 Yên Thành |
Xã Quan Thành |
0,18 |
|
90 |
Hạ tầng chia lô đấu giá đất ở dân cư tại Vùng Đồng Lầy, xóm Đồng Bản |
Xã Quang Đồng |
0,49 |
|
91 |
Hạ tầng chia lô đấu giá đất ở dân cư tại Vùng 14, xóm Quang Long |
Xã Quang Đồng |
1,10 |
|
92 |
Hạ tầng chia lô đấu giá đất ở dân cư tại Vùng Thầu Đâu, xóm Vũ Kỳ |
Xã Quang Đồng |
1,01 |
|
93 |
Hạ tầng chia lô đấu giá đất ở dân cư tại Vùng Đồng Dưng, xóm Long Nam |
Xã Quang Đồng |
1,10 |
|
94 |
Hạ tầng chia lô đấu giá đất ở dân cư tại Vùng Cửa Truật, xóm Sao Vang |
Xã Quang Đồng |
0,65 |
|
95 |
Hạ tầng chia lô đấu giá đất ở dân cư tại Vùng Đồng Cồn Đền xóm Tân Sơn |
Xã Quang Đồng |
0,50 |
|
96 |
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xã Đức Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
Xã Bình Minh |
1,30 |
|
97 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Giêng, xóm Hòn Nen và vùng Đồng Cựa, xóm Lũy, xã Mã Thành, huyện Yên Thành |
Xã Bình Minh |
0,95 |
|
98 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở vùng Cửa Kho, Cây Gạo xóm Tân Lộc, xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An |
Xã Bình Minh |
0,49 |
|
99 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở vùng đồng Vàng Lái xóm Tân Quảng, xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An |
Xã Bình Minh |
0,21 |
|
100 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở vùng xen dắm xóm Tân Minh, xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An |
Xã Bình Minh |
0,21 |
|
101 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở vùng cầu Bình Minh xóm Tân Minh, xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An |
Xã Bình Minh |
0,49 |
|
102 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Bình Minh |
0,05 |
|
103 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng khu vực 1 huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Bình Minh |
0,05 |
|
104 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Yên Thành quản lý năm 2025 |
Xã Bình Minh |
0,05 |
|
105 |
Chống quá tải giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm tổn thất điện năng khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành |
Xã Bình Minh |
0,05 |
|
106 |
Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lên vận hành 35kV xóa bỏ trạm trung gian Thanh Khê, Nghĩa Thuận, Quỳnh Tam |
Xã Bình Minh |
0,02 |
|
107 |
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Yên Thành, Nghi Lộc tỉnh Nghệ An |
Xã Bình Minh |
0,09 |
|
108 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Bình Minh |
0,08 |
|
109 |
Chống quá tải giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm tổn thất điện năng khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành |
Xã Hợp Minh |
0,05 |
|
110 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau trạm biến áp 110kV Yên Thành (E15.21) giữa ĐZ 472E15.21, ĐZ 474E15.21 theo phương án đa chia - đa nổi |
Xã Hợp Minh |
0,06 |
|
111 |
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Yên Thành, Nghi Lộc tỉnh Nghệ An |
Xã Hợp Minh |
0,05 |
|
112 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện khu vực huyện Yên Thành, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Hợp Minh |
0,04 |
|
113 |
Chống quá tải khu vực huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
Xã Hợp Minh |
0,06 |
|
114 |
NPC.NAN.CT2019-40 - 371 Diễn Châu - 371 Yên Thành |
Xã Hợp Minh |
0,05 |
|
115 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau trạm biến áp 110kV Yên Thành (E15.21) giữa ĐZ 472E15.21, ĐZ 474E15.21 theo phương án đa chia - đa nối |
Xã Hợp Minh |
0,05 |
|
116 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng khu vực 1 huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Hợp Minh |
0,05 |
|
117 |
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đồng cồn Già xóm Văn Tràng, xã Hợp Minh |
Xã Hợp Minh |
1,50 |
|
118 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Cung, Cồn Chẩm, xóm 8 |
Xã Hợp Minh |
1,90 |
|
119 |
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đồng Hào Cường Dưới, xã Hợp Minh |
Xã Hợp Minh |
0,47 |
|
120 |
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đồng Hào Cường trên, xã Hợp Minh |
Xã Hợp Minh |
0,27 |
|
121 |
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đồng Nương Mạ xóm Viên Thành 1, xã Hợp Minh |
Xã Hợp Minh |
0,35 |
|
122 |
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đồng Nương Mạ xóm Viên Thành 7, xã Hợp Minh |
Xã Hợp Minh |
0,40 |
|
123 |
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đồng Sông Vang 1 xóm Viên Thành 7, xã Hợp Minh |
Xã Hợp Minh |
0,42 |
|
124 |
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đông Sông Vang 2 xóm Viên Thành 7, xã Hợp Minh |
Xã Hợp Minh |
0,41 |
|
125 |
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đồng Cửa Khâu xóm 5, xã Hợp Minh |
Xã Hợp Minh |
0,50 |
|
126 |
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đồng vùng Đồng Lũy xã, xóm 6, xã Hợp Minh |
Xã Hợp Minh |
0,10 |
|
127 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cửa Trị, xóm Ân Quang |
Xã Vân Du |
2,80 |
|
128 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Vân Du |
0,05 |
|
129 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng khu vực 1 huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Vân Du |
0,05 |
|
130 |
Cải tạo nâng cấp đường dây 971E15.21 sau trạm 110 kV Yên Thành lên vận hành cấp điện áp 22kV |
Xã Vân Du |
0,03 |
|
131 |
Cấy trạm biến áp, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An |
Xã Vân Du |
0,05 |
|
132 |
Xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ áp huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
Xã Vân Du |
0,05 |
|
133 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An năm |
Xã Vân Du |
0,07 |
|
134 |
Chống quá tải khu vực huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
Xã Vân Du |
0,12 |
|
135 |
Chống quá tải khu vực huyện Yên Thành 1, tỉnh Nghệ An |
Xã Vân Du |
0,08 |
|
136 |
Hạ tầng chia lô đất ở Vùng Hà Màu, Xóm Bục Trại, xã Mỹ Thành (cũ) |
Xã Vân Tụ |
0,48 |
|
137 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở vùng Mo Co, xóm Trang Niên |
Xã Vân Tụ |
0,35 |
|
138 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở vùng Dong Vườn, xóm Nam Đình, xã Vân Tụ |
Xã Vân Tụ |
0,36 |
|
139 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông xóm 10 đi xóm 12 (xã Quỳnh Hưng cũ), xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
Xã Quỳnh Lưu |
0,30 |
|
140 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tuyến số 4 (đường Đồng Lớ khối 4 - đoạn từ vành đai từ đê Sông Thái đi giáo xứ Tân Lập) thị trấn Cầu Giát (nay là xã Quỳnh Lưu) |
Xã Quỳnh Lưu |
0,30 |
|
141 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tuyến từ thôn 4 đến thôn 5 và tuyến thôn 8 (đoạn từ QL 1A đi thôn 1 xã Quỳnh Hoa) |
Xã Quỳnh Lưu |
0,22 |
|
142 |
Đường vào khu công viên cây xanh - Trung tâm thể dục thể thao, huyện Quỳnh Lưu |
Xã Quỳnh Lưu |
0,22 |
|
143 |
Xây dựng hạ tầng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam |
Xã Quỳnh Lưu |
4,99 |
|
144 |
Mở rộng nghĩa trang Cồn Uốp, xã Bình Sơn, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Lưu) |
Xã Quỳnh Lưu |
0,13 |
|
145 |
Nâng cấp đường từ QL.48B đến nhà Dương Châu và từ nhà Dương Châu ra đê Sông Thái, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Lưu |
Xã Quỳnh Lưu |
0,10 |
|
146 |
Xây dựng hạ tầng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Rộc Lòi, Thôn 3 Quỳnh Diễn, xã Quỳnh Lưu |
Xã Quỳnh Lưu |
2,50 |
|
147 |
Xây dựng hạ tầng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Nhà Thương, Thôn 1 Quỳnh Diễn, xã Quỳnh Lưu |
Xã Quỳnh Lưu |
0,70 |
|
148 |
Xây dựng hạ tầng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại Vùng Cù Ngũ, Thôn 2 Quỳnh Hậu, xã Quỳnh Lưu |
Xã Quỳnh Lưu |
0,13 |
|
149 |
Chia lô đất ở tại vùng Sông Bến Thôn 9, Quỳnh Hưng xã Quỳnh Lưu (xen dắm) |
Xã Quỳnh Lưu |
0,03 |
|
150 |
Chia lô đất ở tại Thôn 1 Quỳnh Diễn, Thôn 3 Quỳnh Diễn, Thôn 5 Quỳnh Diễn, xã Quỳnh Lưu (xen dắm) |
Xã Quỳnh Lưu |
0,19 |
|
151 |
Chia lô đất ở tại Thôn 3 Quỳnh Hậu, xã Quỳnh Lưu (xen dắm) |
Xã Quỳnh Lưu |
0,06 |
|
152 |
Đường dây và trạm biến áp 110 kV Bãi Ngang, tỉnh Nghệ An |
Xã Quỳnh Lưu |
0,20 |
|
153 |
Xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ áp huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
Xã Quỳnh Lưu |
0,04 |
|
154 |
Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Quỳnh Lưu gồm: Mạch vòng 35kV của ĐZ 371E15.5 và ĐZ 372E15.5 sau trạm biến áp 110kV Quỳnh Lưu |
Xã Quỳnh Lưu |
0,01 |
|
155 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện khu vực huyện Quỳnh Lưu và huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Quỳnh Lưu |
0,06 |
|
156 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Quỳnh Lưu và thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Quỳnh Lưu |
0,03 |
|
157 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Quỳnh Lưu - thị xã Hoàng Mai tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Quỳnh Lưu |
0,04 |
|
158 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Quỳnh Lưu quản lý năm 2025 |
Xã Quỳnh Lưu |
0,07 |
|
159 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp năm 2026 do Đội quản lý điện lực khu vực Quỳnh Lưu quản lý |
Xã Quỳnh Lưu |
0,05 |
|
160 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện khu vực huyện Quỳnh Lưu và huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Quỳnh Lưu |
0,05 |
|
161 |
Xây dựng cổng Trường Mầm non xã Quỳnh Lộc (Điểm 2, thôn 8) |
Phường Tân Mai |
0,90 |
|
162 |
Đường ngang nội thị N1, khu đô thị Hoàng Mai |
Phường Tân Mai |
0,13 |
|
163 |
Đường trục dọc D1, khu đô thị Hoàng Mai |
Phường Tân Mai |
1,14 |
|
164 |
Đường trục dọc D2, khu đô thị Hoàng Mai |
Phường Tân Mai |
0,40 |
|
165 |
Tuyến đường số 2, khu đô thị Hoàng Mai |
Phường Tân Mai |
5,20 |
|
166 |
Khu nhà ở tại khối Sỹ Tân, Yên Trung, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai |
Phường Tân Mai |
5,90 |
|
167 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Quỳnh Lưu quản lý năm 2025 |
Phường Tân Mai |
0,08 |
|
168 |
Xuất tuyến trung áp 35kV sau trạm biến áp 110kV Hoàng Mai chống quá tải ĐZ 371E15.17; 373E15.5; ĐZ 374E15.5; 372E15.5 |
Phường Tân Mai |
0,06 |
|
169 |
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Quỳnh Lưu, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
Phường Tân Mai |
0,08 |
|
170 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp năm 2026 do Đội quản lý điện lực khu vực Quỳnh Lưu quản lý |
Phường Tân Mai |
0,10 |
|
171 |
Xuất tuyến trung áp 22kV chống quá tải ĐZ473E15.17; xóa trung gian Quỳnh Phương sau trạm biến áp 110kV Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An |
Phường Tân Mai |
0,08 |
|
172 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Nghĩa Đàn và thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Phường Tây Hiếu |
0,09 |
|
173 |
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực 1, huyện Nghĩa Đàn |
Phường Tây Hiếu |
0,09 |
|
174 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện khu vực huyện Nghĩa Đàn, Thái Hòa, Quỳ Hợp, Quỳ Châu, Quế Phong, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Phường Tây Hiếu |
0,06 |
|
175 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Nghĩa Đàn và thị xã Thái Hòa tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Phường Tây Hiếu |
0,09 |
|
176 |
Hạ tầng chia lô đất ở Đồng Đong, xã Đông Hiếu |
Xã Đông Hiếu |
2,00 |
|
177 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư xóm Đông Tiến, xã Đông Hiếu (nay là xóm Phú Tiến, xã Đông Hiếu) |
Xã Đông Hiếu |
3,09 |
|
178 |
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính, giảm tổn thất điện năng trạm biến áp: Nghĩa Thọ 2, Làng Gày, Nghĩa Bình 5, Nghĩa An 3, Nghĩa Khánh 4, Đl Nghĩa Đàn - Thái Hòa |
Xã Nghĩa Đàn |
0,06 |
|
179 |
Lắp đặt tụ bù tại thanh cái 110kV trạm biến áp 110kV Bắc Á |
Xã Nghĩa Đàn |
0,08 |
|
180 |
Cải tạo nâng cấp Đường dây 971, 974, 976 E15.2 trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 35kV |
Xã Nghĩa Đàn |
2,54 |
|
181 |
Cải tạo nâng cấp ĐZ 10kV lên vận hành 35kV xóa bỏ các trạm trung gian Nghĩa Hội, Nghĩa Thành, Quỳnh Châu |
Xã Nghĩa Đàn |
0,11 |
|
182 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Nghĩa Đàn và thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Nghĩa Đàn |
0,02 |
|
183 |
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực 1, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An |
Xã Nghĩa Đàn |
0,02 |
|
184 |
Khai thác mỏ cát, sỏi xây dựng Công ty TNHH Trường An Phú |
Xã Nghĩa Mai |
3,72 |
|
185 |
Khai thác mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường |
Xã Quỳ Hợp |
12,00 |
|
186 |
Khai thác và chế biến đá xây dựng tại Thung Máng |
Xã Quỳ Hợp |
8,50 |
|
187 |
Khai thác, chế biến mỏ đá hoa khu vực Đồi Keo |
Xã Châu Hồng |
39,77 |
|
188 |
Khai thác đá hoa tại Thung Dên |
Xã Mường Ham |
62,40 |
|
189 |
Xây dựng Trường Tiểu học, mầm non điểm trường Tả Sỏi |
Xã Quỳ Châu |
1,00 |
|
190 |
Xây dựng đường giao thông từ trung tâm bản vào Thác Khe Mỵ |
Xã Quỳ Châu |
2,50 |
|
191 |
Đường du lịch ven lòng hồ chứa nước bản Mồng đoạn từ bản Khứm đi làng 8/3 bản Việt Hương |
Xã Quỳ Châu |
2,52 |
|
192 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV giữa ĐZ 372E15.3 (trạm biến áp 110kV Quỳ Hợp) và DZ 374E15.3 (trạm biến áp 110kV Quỳ Hợp); giữa ĐZ 472E15.17 (trạm biến áp 110kV Hoàng Mai) và ĐZ 471 trung gian QX (trạm biến áp 110kV Hoàng Mai); giữa ĐZ 373E15.5 (trạm biến áp 110kV Quỳnh Lưu) và ĐZ 373E15.17 (trạm biến áp 110kV Hoàng Mai); giữa ĐZ 373E15.5 (trạm biến áp 110kV Quỳnh Lưu) và ĐZ 371E15.17 (trạm biến áp 110kV Hoàng Mai); giữa ĐZ 374E15.5 (trạm biến áp 110kV Quỳnh Lưu) và ĐZ 371E15.17 (trạm biến áp 110kV Hoàng Mai) |
Xã Hùng Chân |
0,08 |
|
193 |
Công trình cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia, tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015 - 2020, phân kỳ năm 2021 |
Xã Tri Lễ |
0,19 |
|
194 |
Công trình cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia, tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015 - 2020, thực hiện đầu tư 2022 - 2023 |
Xã Tri Lễ |
0,46 |
|
195 |
Đường dây và Trạm biến áp 110Kv Kỳ Sơn |
Xã Mường Xén |
4,33 |
|
196 |
Công trình nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do các Đội quản lý điện lực khu vực Con Cuông và Tương Dương quản lý năm 2025 |
Xã Bình Chuẩn |
0,01 |
|
197 |
Công trình: Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do các Đội quản lý điện lực khu vực Con Cuông và Tương Dương quản lý năm 2025 |
Xã Mậu Thạch |
0,01 |
|
198 |
Đường giao thông đến trung tâm xã Châu Khê |
Xã Châu Khê |
7,20 |
|
199 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do các Đội quản lý điện lực khu vực Con Cuông và Tương Dương quản lý năm |
Xã Châu Khê |
0,02 |
|
200 |
Dự án Đầu tư nhà máy thủy điện Suối Choang |
Xã Châu Khê |
56,14 |
|
201 |
trạm biến áp số 09 Lạng Sơn, nay xã Anh Sơn Đông |
Xã Anh Sơn Đông |
0,02 |
|
202 |
trạm biến áp số 10 Lạng Sơn, nay xã Anh Sơn Đông |
Xã Anh Sơn Đông |
0,01 |
|
203 |
trạm biến áp số 11 Lạng Sơn, nay xã Anh Sơn Đông |
Xã Anh Sơn Đông |
0,02 |
|
204 |
trạm biến áp số 08 xã Tảo Sơn, nay xã Anh Sơn Đông |
Xâ Anh Sơn Đông |
0,01 |
|
205 |
trạm biến áp số 07 xã Vĩnh Sơn, nay xã Anh Sơn Đông |
Xã Anh Sơn Đông |
0,01 |
|
206 |
trạm biến áp số 12 xã Lạng Sơn, nay xã Anh Sơn Đông |
Xã Anh Sơn Đông |
0,01 |
|
207 |
trạm biến áp số 13 xã Lạng Sơn, nay xã Anh Sơn Đông |
Xã Anh Sơn Đông |
0,04 |
|
208 |
trạm biến áp số 09 xã Tào Sơn, nay xã Anh Sơn Đông |
Xã Anh Sơn Đông |
0,01 |
|
209 |
Hạ tầng Chia lô đất ở khu dân cư phục vụ đấu giá đất, tổ 1, tổ 3 |
Xã Anh Sơn |
0,19 |
|
210 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Hóc Phàng, thôn 2 |
Xã Anh Sơn |
0,50 |
|
211 |
Xây dựng đường dây 220kV Tương Dương - Đô Lương |
Xã Anh Sơn |
0,30 |
|
212 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Mội |
Xã Anh Sơn |
0,12 |
|
213 |
Xuất tuyến trung áp 35kV sau trạm biến áp 110kV Anh Sơn |
Xã Anh Sơn |
0,01 |
|
214 |
Xây dựng và cải tạo lưới điện khu vực các huyện Anh Sơn, Con Cuông, Đô Lương, Thanh Chương tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Anh Sơn |
0,03 |
|
215 |
Hạ tầng khu tái định cư dự án Mở rộng Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt Lào |
Xã Anh Sơn |
2,00 |
|
216 |
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực 2 huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
Xã Anh Sơn |
0,14 |
|
217 |
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
Xã Anh Sơn |
0,10 |
|
218 |
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực huyện Anh Sơn và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
Xã Anh Sơn |
0,08 |
|
219 |
Khu dân cư nông thôn tại vùng Đồng Tu, thôn Kim Nhan 4, xã Anh Sơn |
Xã Anh Sơn |
5,58 |
|
220 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Anh Sơn |
0,01 |
|
221 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Anh Sơn |
0,01 |
|
222 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực Đội quản lý điện lực khu vực Anh Sơn quản lý năm 2025 |
Xã Anh Sơn |
0,02 |
|
223 |
Hạ tầng Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm 4 |
Xã Nghĩa Đồng |
0,47 |
|
224 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, chống quá tải trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Tân Kỳ quản lý năm 2025 |
Xã Tân An |
0,06 |
|
225 |
Đường giao thông quy hoạch 45m đoạn từ khu hạ tầng vùng Đồng Cơn Mưng đi đường quy hoạch 60m, xã Yên Sơn huyện Đô Lương (Đoạn từ Km0+670 đến Km0+930) (bổ sung diện tích) |
Xã Đô Lương |
0,80 |
|
226 |
Đường giao thông QL7 đến QL15 (Đoạn từ đường quy hoạch 60 m đến đường Vành Đai) xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
3,10 |
|
227 |
Chia lô đất ở dân cư tại vùng Trung tâm thương mại chợ cũ khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương |
Xã Đô Lương |
0,40 |
|
228 |
Xây dựng Quảng trường Trung tâm xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
6,90 |
|
229 |
Nâng cấp đường giao thông nông thôn tại xóm 1 Văn Sơn đi ra kênh N2 xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An. |
Xã Đô Lương |
0,05 |
|
230 |
Cầu bắc qua sông Lam nối 2 xã Nam Sơn - Lưu Sơn, huyện Đô Lương (bổ sung diện tích) |
Xã Đô Lương |
0,40 |
|
231 |
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường Đồng Tâm từ xóm 1 đi xóm 4, xã Đặng Sơn, huyện Đô Lương |
Xã Đô Lương |
3,98 |
|
232 |
Xây dựng tuyến đường từ đường Thịnh Bài Giang (xã Thịnh Sơn cũ) đến đường Văn Thịnh Bài (xã Văn Sơn cũ) |
Xã Đô Lương |
12,42 |
|
233 |
Mở rộng khuôn viên Trường mầm non Văn Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
0,45 |
|
234 |
Mở rộng khuôn viên trường THCS Nguyễn Thái Nhự, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
0,39 |
|
235 |
Đường vành đai nối từ Cầu Lưu Nam đi Nam Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An từ Km0+289.86-:- Km0+596.10 |
Xã Đô Lương |
2,76 |
|
236 |
Xây dựng hạ tầng Chợ Đón Thịnh Sơn |
Xã Đô Lương |
1,07 |
|
237 |
Xây dựng hạ tầng Chợ Sỏi Lưu Sơn |
Xã Đô Lương |
0,54 |
|
238 |
Quy hoạch, xây dựng hạ tầng Chợ Hàng Phượng Nam Sơn |
Xã Đô Lương |
0,68 |
|
239 |
Nâng cấp tuyến đường dọc đê Tả Lam đoạn qua Lưu Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
0,15 |
|
240 |
Đường vành đai nối từ cầu Khải Phong (Quốc lộ 7) đi Quốc lộ 15, đoạn qua Bắc Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
6,00 |
|
241 |
Đường từ QL 46C đi Hậu Cứ xã Đô Lương qua xã Cát Văn |
Xã Đô Lương |
5,00 |
|
242 |
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ đường đi Hậu Cứ đến nhà văn hóa cụm 2, xóm 1 Nam Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
0,73 |
|
243 |
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Thịnh Bài, đoạn từ QL7A đến cầu sông Đào, xóm Đại Đồng, Vạn Phúc Thịnh Sơn |
Xã Đô Lương |
0,59 |
|
244 |
Xây dựng công viên đoạn từ Yên Sơn đến Thịnh Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
3,50 |
|
245 |
Xây dựng tuyến đường dọc kênh đào đoạn từ Yên Sơn đến Thịnh Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
1,00 |
|
246 |
Gia cố mái kênh dọc Yên Sơn đến Thịnh Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
0,50 |
|
247 |
Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Cây Lốc, xã Đô Lương (giai đoạn 2) |
Xã Đô Lương |
0,16 |
|
248 |
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở xóm 6 Đà Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
0,50 |
|
249 |
Xây dựng đường giao thông từ đường Văn-Bài đi đường Thịnh - Bài - Giang, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
1,98 |
|
250 |
Xây dựng đường giao thông QL7 đi đường Vành đai (đoạn qua xóm 2 Đặng Sơn đến xóm 3 Bắc Sơn) |
Xã Đô Lương |
5,20 |
|
251 |
Xây dựng đường gom dân sinh từ hạ tầng Ruộng Bông, xã Lưu Sơn qua Trụ sở đội PCCC PC07 |
Xã Đô Lương |
0,15 |
|
252 |
Mở rộng, nâng cấp tuyến đường giao thông từ Ql46B tại KM56+550 đến Ql15 đi qua các xã Đà Sơn, Lạc Sơn |
Xã Đô Lương |
3,10 |
|
253 |
Nút giao thông đấu nối dự án Đường giao thông QL7 đi QL15, huyện Đô Lương (đoạn từ QL7 đến đường Tràng Minh) tại Km30+930 QL7 |
Xã Đô Lương |
0,50 |
|
254 |
Cầu bắc qua sông Lam nối 2 xã Đô Lương và xã Bạch Ngọc |
Xã Đô Lương |
3,50 |
|
255 |
Xây dựng Cầu bắc qua sông Lam từ đường vành đai xóm 1 Bắc Sơn đi xã Bạch Ngọc |
Xã Đô Lương |
3,50 |
|
256 |
Mở rộng khuôn viên trường THCS Lý Nhật Quang, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
0,88 |
|
257 |
Mở rộng khuôn viên trường THCS Đội Cung, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đô Lương |
1,30 |
|
258 |
Đường giao thông từ QL7B Tân Sơn đến cụm công nghiệp Thượng Sơn (Đoạn từ Xóm Tân Sơn 6 đến khu Quy hoạch đồng Cây Bàng xóm Thái Sơn 5) |
Xã Văn Hiến |
2,50 |
|
259 |
Đường giao thông từ QL7B Tân Sơn đến cụm công nghiệp Thượng Sơn (Đoạn từ Đồng Cây Bàng xóm Thái Sơn 5 đến Đường giao thông từ QL7C vào UBND xã) |
Xã Văn Hiến |
1,70 |
|
260 |
Đường giao thông từ QL7B Tân Sơn đến cụm công nghiệp Thượng Sơn (Đoạn từ Đường giao thông từ QL7C vào UBND xã đến đường giao thông từ QL7C vào Đình Long Thái) |
Xã Văn Hiến |
1,50 |
|
261 |
Đường giao thông từ QL7C vào UBND xã (Đoạn từ Km0+000 đến Km0+503) |
Xã Văn Hiến |
1,70 |
|
262 |
Đường giao thông từ QL7C vào UBND xã (Đoạn từ Km0+503 đến Km1+156) |
Xã Văn Hiến |
1,50 |
|
263 |
Đường giao thông từ QL7C vào UBND xã (Đoạn từ Km1+156 đến Km2+106) |
Xã Văn Hiến |
2,60 |
|
264 |
Xây dựng tuyến Đường giao thông từ QL7C vào trung tâm Thượng Sơn (cũ) |
Xã Văn Hiến |
2,20 |
|
265 |
Đường giao thông từ xã Quang Sơn đi xã Thượng Sơn (bổ sung diện tích) |
Xã Văn Hiến |
0,70 |
|
266 |
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông nối QL7B đi cầu Cửa Thần xã Tân Sơn, huyện Đô Lương (bổ sung diện tích) |
Xã Văn Hiến |
0,60 |
|
267 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ Chia lô đất ở dân cư tại vùng Cây Sanh, xã Thái Sơn, huyện Đô Lương (bổ sung diện tích) |
Xã Văn Hiến |
1,80 |
|
268 |
Xây dựng Bia chứng tích cống Hiệp Hòa, huyện Đô Lương (bổ sung diện tích) |
Xã Văn Hiến |
0,80 |
|
269 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Văn Hiến |
0,04 |
|
270 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22 giữa ĐZ 473 E15.4 ( trạm biến áp 110 kV Đô Lương) và ĐZ 474 E15.4 ( trạm biến áp 110 kV Đô Lương); giữa ĐZ 371 E5.21 ( trạm biến áp 110 kV Yên Thành) và ĐZ 371 E5.52 ( trạm biến áp 110 kV Diễn Phong) Sau Recloser 371/04 Đô Thành theo phương án đa chia đa nối |
Xã Văn Hiến |
0,04 |
|
271 |
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024-2025 cho các trạm biến áp công cộng khu vực 2, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Văn Hiến |
0,04 |
|
272 |
Nâng cao năng lực lưới điện trung áp 22kV, 35kV khu vực huyện Hưng Nguyên, Nam Đàn, Đô Lương, Thanh Chương theo phương án đa chia - đa nối |
Xã Văn Hiến |
0,03 |
|
273 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Văn Hiến |
0,03 |
|
274 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Đô Lương quản lý năm 2025 |
Xã Văn Hiến |
0,04 |
|
275 |
Dắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Đô Lương, Anh Sơn |
Xã Bạch Ngọc |
0,03 |
|
276 |
Nâng cao năng lực lưới điện trung áp 22kV, 35kV khu vực huyện Hưng Nguyên, Nam Đàn, Đô Lương, Thanh Chương theo phương án đa chia - đa nối |
Xã Bạch Ngọc |
0,03 |
|
277 |
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng khu vực 2, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Bạch Ngọc |
0,03 |
|
278 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Bạch Ngọc |
0,03 |
|
279 |
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Bạch Ngọc |
0,03 |
|
280 |
Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV từ Hưng Đông - Nam Đàn - Thanh Chương - Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Thuần Trung |
0,16 |
|
281 |
Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương |
Xã Lương Sơn |
0,07 |
|
282 |
Đường giao thông từ trường dạy nghề đến Quốc lộ 15, huyện Đô Lương |
Xã Lương Sơn |
0,25 |
|
283 |
Chia lô đất ở nông thôn tại xóm Đông Sơn 3 |
Xã Lương Sơn |
0,08 |
|
284 |
Đường giao thông ách yếu và trồng cây xanh từ đường Tràng Minh đến xóm 3, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương |
Xã Lương Sơn |
0,50 |
|
285 |
Chia lô đất ở nông thôn tại vùng Trụ sở hạt kiểm lâm Đô Lương cũ thuộc xóm 4 xã Đông Sơn |
Xã Lương Sơn |
0,07 |
|
286 |
Mở rộng nút giao đường Thị - Đông và đường ven Sông Đào, huyện Đô Lương |
Xã Lương Sơn |
0,09 |
|
287 |
Nâng cao chất lượng lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực 2 huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Lương Sơn |
0,03 |
|
288 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Lương Sơn |
0,03 |
|
289 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Đô Lương quản lý năm 2025 |
Xã Lương Sơn |
0,03 |
|
290 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Lương Sơn |
0,03 |
|
291 |
Nâng cao chất lượng lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Lương Sơn |
0,03 |
|
292 |
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực 2 huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
Xã Hạnh Lâm |
0,04 |
|
293 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Hạnh Lâm |
0,02 |
|
294 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Hạnh Lâm |
0,02 |
|
295 |
Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lên vận hành 35kV xóa bỏ trạm trung gian Hạnh Lâm và trung gian Thượng Sơn |
Xã Hạnh Lâm |
0,28 |
|
296 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp khu vực 1 huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Xuân Lâm |
0,02 |
|
297 |
Xây dựng và cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Xuân Lâm |
0,04 |
|
298 |
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Thanh Chương, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
Xã Xuân Lâm |
0,20 |
|
299 |
Giải phóng mặt bằng, xây dựng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Đồng Cửa Chợ, xã Bạch Hà |
Xã Bạch Hà |
3,20 |
|
300 |
Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV từ Hưng Đông - Nam Đàn - Thanh Chương - Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Bạch Hà |
0,29 |
|
301 |
Xây dựng tuyến đường từ chợ Trù Sơn đến trụ sở UBND xã Bạch Hà |
Xã Bạch Hà |
0,50 |
|
302 |
Đường Dây 220kv Đô Lương - Nam Cấm |
Xã Bạch Hà |
2,15 |
|
303 |
Nâng cao chất lượng lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực 2 huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Bạch Hà |
0,03 |
|
304 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực huyện Đô Lương tỉnh Nghệ An năm 2026 |
Xã Bạch Hà |
0,03 |
|
305 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện áp thấp trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Đô Lương quản lý năm 2025 |
Xã Bạch Hà |
0,03 |
|
306 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Đô Lương tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Bạch Hà |
0,03 |
|
307 |
Nâng cao chất lượng lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Bạch Hà |
0,03 |
|
308 |
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Thanh Chương, Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
Xã Bích Hào |
0,35 |
|
309 |
Xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ áp huyện Thanh Chương |
Xã Bích Hào |
0,35 |
|
310 |
Xây dựng trường Mầm non Thanh Hương |
Xã Hoa Quân |
0,78 |
|
311 |
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấm điện, Giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Thanh Chương, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
Xã Hoa Quân |
0,01 |
|
312 |
Cải tạo nâng cấp đường dây 10 kV lên vận hành 35kV xóa bỏ trạm trung gian Thanh Khê, Nghĩa Thuận Quỳnh Tam |
Xâ Hoa Quân |
0,06 |
|
313 |
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các trạm biến áp thuộc khu vực huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An |
Xã Hoa Quân |
0,01 |
|
314 |
Xuất tuyến trung áp chống quá tải, kết nối mạch vòng liên thông nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau trạm biến áp 110kV Thanh Chương |
Xã Hoa Quân |
0,17 |
|
315 |
Xuất tuyến trung áp chống quá tải, kết nối mạch vòng liên thông nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau trạm biến áp 110kV Thanh Chương |
Xã Đại Đồng |
0,09 |
|
316 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Thanh Chương quản lý năm 2025 |
Xã Đại Đồng |
0,01 |
|
317 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Xã Đại Đồng |
0,01 |
|
318 |
Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lên vận hành 35kV xóa bỏ trạm trung gian Thanh Khê, Nghĩa Thuận, Quỳnh Tam |
Xã Đại Đồng |
0,02 |
|
319 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp để chống quá tải và giảm tổn thất điện năng trên lưới điện Khu vực 1 do Đội quản lý điện lực khu vực Thanh Chương quản lý năm 2025 |
Xã Đại Đồng |
0,02 |
|
320 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp để chống quá tải và giảm tổn thất điện năng trên lưới điện Khu vực 2 do Đội quản lý điện lực khu vực Thanh Chương quản lý năm 2025 |
Xã Đại Đồng |
0,02 |
|
321 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp năm 2026 khu vực 1 do Đội quản lý điện lực khu vực Thanh Chương quản lý |
Xã Đại Đồng |
0,02 |
|
322 |
Xây dựng hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Nương Cụ, xóm 4 và xóm 5, xã Thanh Phong |
Xã Đại Đồng |
18,04 |
|
323 |
Nâng cấp tuyến đường giao thông từ ngã ba Nhà Làn đi ngã ba hội trường Thanh Lĩnh cũ |
Xã Đại Đồng |
0,17 |
|
324 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn từ nhà ông Chung thôn Lĩnh Trường đến nhà bà Tân thôn Sơn Hạ |
Xã Đại Đồng |
1,35 |
|
325 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Thanh Chương quản lý năm 2025 |
Xã Cát Ngạn |
0,02 |
|
326 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp để chống quá tải và giảm tổn thất điện năng trên lưới điện Khu vực 1 do Đội quản lý điện lực khu vực Thanh Chương quản lý năm 2025 |
Xã Cát Ngạn |
0,01 |
|
327 |
Dự án Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp để chống quá tải và giảm tổn thất điện năng trên lưới điện Khu vực 2 do Đội quản lý điện lực khu vực Thanh Chương quản lý năm 2025 |
Xã Cát Ngạn |
0,01 |
|
328 |
Dự án nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung Đz 376 E15.11 và Đz 372 E15.11 do Đội quản lý điện lực khu vực Thanh Chương quản lý theo phương án Đa chia đa nối năm 2026 |
Xã Cát Ngạn |
0,04 |
|
329 |
Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kv từ Hưng Đông - Nam Đàn - Thanh Chương - Đô Lương |
Xã Nam Đàn |
0,48 |
|
330 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Đòi Soi, xã Nam Đàn |
Xã Nam Đàn |
1,96 |
|
331 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Ba Hàng, xóm Quyết Tiến |
Xã Nam Đàn |
1,50 |
|
332 |
Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV từ Hưng Đông - Nam Đàn - Thanh Chương - Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Kim Liên |
0,18 |
|
333 |
Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV từ Hưng Đông - Nam Đàn - Thanh Chương - Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Xã Đại Huệ |
0,16 |
|
334 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Nương Rợt |
Xã Hưng Nguyên |
2,22 |
|
335 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Cồn Sa khối 4 (khối 9), thị trấn Hưng Nguyên |
Xã Hưng Nguyên |
4,23 |
|
336 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Mác khối 9, thị trấn Hưng Nguyên |
Xã Hưng Nguyên |
2,26 |
|
337 |
Hạ tầng chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất tại khối 2, thị trấn Hưng Nguyên |
Xã Hưng Nguyên |
10,00 |
|
338 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Om và vùng Dăm Chai khối 2, thị trấn Hưng Nguyên |
Xã Hưng Nguyên |
4,00 |
|
339 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư xen dắm vị trí 6, xóm 7, xã Hưng Đạo |
Xã Hưng Nguyên |
0,30 |
|
340 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư xen dắm vùng Nhà E, xóm 5, xã Hưng Đạo |
Xã Hưng Nguyên |
0,90 |
|
341 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Hòn Mô giai đoạn 2, xã Hưng Mỹ |
Xã Hưng Nguyên |
0,49 |
|
342 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Sâm giai đoạn 3, xã Hưng Mỹ |
Xã Hưng Nguyên |
0,49 |
|
343 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xóm 5, xã Hưng Mỹ |
Xã Hưng Nguyên |
2,94 |
|
344 |
Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110KV từ Hưng Đông - Nam Đàn - Thanh Chương - Đô Lương |
Xã Hưng Nguyên |
0,48 |
|
345 |
Khu đô thị phía Tây Nam thành phố Vinh |
Xã Hưng Nguyên |
158,73 |
|
346 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Hưng Nguyên quản lý năm 2025 |
Xã Hưng Nguyên Nam |
0,07 |
|
347 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp (35kV) giữa ĐZ 377E15.7 (trạm biến áp 110kV Bến Thủy) và ĐZ373E15.15 (trạm biến áp 110kV Nam Đàn); giữa ĐZ 373E15.1 (trạm biến áp 220kV Hưng Đông) và ĐZ 380E15.1 (trạm biến áp 220kV Hưng Đông) theo phương án đa chia - đa nối |
Xã Hưng Nguyên Nam |
0,05 |
|
348 |
Khu đô thị phía Tây Nam thành phố Vinh |
Xã Lam Thành |
19,10 |
|
349 |
Khu đô thị Green Park |
Xã Lam Thành |
20,30 |
|
350 |
Dự án Xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại xóm Châu Nhân 2, xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An |
Xã Lam Thành |
3,80 |
|
351 |
Dự án Xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại xóm Châu Nhân 1, xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An |
Xã Lam Thành |
0,70 |
|
352 |
Dự án Xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại xóm Văn Viên, xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An |
Xã Lam Thành |
3,80 |
|
353 |
Dự án Xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại xóm Hưng Phúc 3, xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An |
Xã Lam Thành |
0,70 |
|
354 |
Dự án Xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại xóm Hưng Nghĩa 8, xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An |
Xã Lam Thành |
2,40 |
|
355 |
Dự án Xây dựng khu nghĩa trang phục vụ công tác di dời các ngôi mộ bị ảnh hưởng bởi dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn đi qua xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An |
Xã Lam Thành |
1,00 |
|
356 |
Đường giao thông đoạn từ ĐT 542E đến cụm công nghiệp Hưng Yên |
Xã Yên Trung |
3,00 |
|
357 |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại Vùng Tùng Hiều, xóm Hưng Trung 8 |
Xã Yên Trung |
2,00 |
|
358 |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại vùng Điệp Điệp |
Xã Yên Trung |
2,60 |
|
359 |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại vùng Khu Bù |
Xã Yên Trung |
6,70 |
|
360 |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại vùng Đập Côi |
Xã Yên Trung |
4,90 |
|
361 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở Hạnh Lâm |
Xã Hạnh Lâm |
6,60 |
|
362 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở Anh Sơn |
Xã Anh Sơn |
3,40 |
|
363 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở Môn Sơn |
Xã Môn Sơn |
5,00 |
|
364 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở Tam Thái |
Xã Tam Thái |
5,00 |
|
365 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở Nhôn Mai |
Xã Nhôn Mai |
5,10 |
|
366 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở Na Ngoi |
Xã Na Ngoi |
5,50 |
|
367 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở Keng Đu |
Xã Keng Đu |
5,60 |
|
368 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở Bắc Lý |
Xã Bắc Lý |
3,00 |
|
369 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở Tri Lễ |
Xã Tri Lễ |
5,00 |
|
370 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở Quế Phong |
Xã Quế Phong |
5,00 |
|
371 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Xằng Trên |
Xã Mỹ Lý |
5,00 |
|
372 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Xiềng Tấm |
Xã Mỹ Lý |
12,00 |
|
373 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Yên Hòa |
Xã Mỹ Lý |
3,00 |
|
374 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Cha Nga |
Xã Mỹ Lý |
4,00 |
|
375 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Phá Mựt |
Xã Nhôn Mai |
5,50 |
|
376 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư tập trung và Trường Phổ thông dân tộc bán trú |
Xã Lượng Minh |
2,00 |
|
377 |
Cơ sở hạ tầng khu tái định cư số 2 |
Xã Mường Xén |
4,80 |
|
378 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung Piêng Sẹt, bản Khe Nằn |
Xã Chiêu Lưu |
6,80 |
|
379 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Ta Đo |
Xã Mường Típ |
2,00 |
|
380 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Xốp Típ, bản Xốp Phong |
Xã Mường Típ |
1,70 |
|
381 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung thôn Vĩnh Hoàn |
Xã Con Cuông |
4,05 |
|
382 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Keng Đu |
Xã Keng Đu |
2,80 |
|
383 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Huồi Cáng |
Xã Keng Đu |
4,20 |
|
384 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Tùng Hương |
Xã Tam Quang |
6,92 |
|
385 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Quyn |
Xã Mường Quàng |
7,00 |
|
386 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Piêng Hòm |
Xã Nậm Cắn |
5,00 |
|
387 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Xốp Nặm |
Xã Tam Thái |
10,00 |
|
388 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Tùng Hốc |
Xã Hữu Khuông |
2,50 |
|
389 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Huồi Pai |
Xã Yên Na |
5,20 |
|
390 |
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Vẽ |
Xã Yên Na |
4,00 |
|
|
Tổng cộng |
|
991,30 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh