Nghị quyết 88/NQ-HĐND năm 2025 về Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
| Số hiệu | 88/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 08/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Phạm Thị Minh Xuân |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 88/NQ-HĐND |
Tuyên Quang, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ HAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14; được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật 57/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tuyên Quang năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Quyết định số 325/QĐ-TTg ngày 30 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Quy hoạch tỉnh Tuyên Quang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 1339/QĐ-TTg ngày 13 tháng 11 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hà Giang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Xét Tờ trình số 155/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Danh mục dự án thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang và Báo cáo thẩm tra số 191/BC-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Tổng số 54 công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, tổng diện tích thu hồi là 1.683.785,4 m2 trong đó:
1. Dự án xây dựng công trình giao thông (thuộc khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai): 02 dự án với tổng diện tích 146.580 m2;
2. Dự án xây dựng công trình cấp nước, thoát nước (thuộc khoản 3 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 1.052,9 m2;
3. Dự án xây dựng công trình xử lý chất thải (thuộc khoản 4 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 6.000 m2;
4. Dự án xây dựng công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng (thuộc khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai): 42 dự án với tổng diện tích 27.343,6 m2;
5. Dự án xây dựng cơ sở y tế (thuộc khoản 15 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 1.086,6 m2;
6. Dự án xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo (thuộc khoản 16 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 5.000 m2;
7. Dự án cụm công nghiệp (thuộc khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 415.000m2;
8. Dự án hoạt động khai thác khoáng sản (thuộc khoản 25 Điều 79 Luật Đất đai): 05 dự án với tổng diện tích 1.081.722,3 m2.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này).
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 88/NQ-HĐND |
Tuyên Quang, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ HAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14; được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật 57/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tuyên Quang năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Quyết định số 325/QĐ-TTg ngày 30 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Quy hoạch tỉnh Tuyên Quang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 1339/QĐ-TTg ngày 13 tháng 11 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hà Giang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Xét Tờ trình số 155/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Danh mục dự án thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang và Báo cáo thẩm tra số 191/BC-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Tổng số 54 công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, tổng diện tích thu hồi là 1.683.785,4 m2 trong đó:
1. Dự án xây dựng công trình giao thông (thuộc khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai): 02 dự án với tổng diện tích 146.580 m2;
2. Dự án xây dựng công trình cấp nước, thoát nước (thuộc khoản 3 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 1.052,9 m2;
3. Dự án xây dựng công trình xử lý chất thải (thuộc khoản 4 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 6.000 m2;
4. Dự án xây dựng công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng (thuộc khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai): 42 dự án với tổng diện tích 27.343,6 m2;
5. Dự án xây dựng cơ sở y tế (thuộc khoản 15 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 1.086,6 m2;
6. Dự án xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo (thuộc khoản 16 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 5.000 m2;
7. Dự án cụm công nghiệp (thuộc khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 415.000m2;
8. Dự án hoạt động khai thác khoáng sản (thuộc khoản 25 Điều 79 Luật Đất đai): 05 dự án với tổng diện tích 1.081.722,3 m2.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này).
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khoá XIX, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2025./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 88/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
Số TT |
Tên dự án, công trình |
Địa điểm thu hồi đất |
Tổng diện tích thu hồi |
Văn bản pháp lý có liên quan (số QĐ phê duyệt, giấy chứng nhận đầu tư...) |
Văn bản ghi vốn, giao vốn để thực hiện dự án đầu tư đối với dự án thực hiện bằng ngân sách Nhà nước |
|
|
Tổng toàn tỉnh |
54 |
1.683.785,4 |
|
|
|
Dự án xây dựng công trình giao thông (thuộc khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai) |
|||||
|
1 |
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã ba Tổ Dân phố 6 đi Trường PTDT Nội trú THCS & THPT Hoàng Su Phì và Trường THPT Hoàng Su Phì |
Xã Hoàng Su Phì |
300,0 |
Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 20/12/2024 của HĐND huyện Hoàng Su Phì về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; |
Quyết định số 5100/QĐ-UBND ngày 19/03/2025 của UBND huyện Hoàng Su Phì về việc cấp bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ năm 2025 cho Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện (đã phân bổ vốn về Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình) |
|
2 |
Mở mới tuyến đường từ thôn Ngán Chải, xã Lao Và Chải đi thôn Sủng Hòa, xã Ngam La, (cũ) |
Xã Yên Minh |
131.126 |
Nghị quyết số 116/NQ-HĐND ngày 29/6/2023 của HĐND huyện Yên Minh v/v Mở mới tuyến đường từ thôn Ngán Chải, xã Lao Và Chải đi thôn Sủng Hòa, xã Ngam La, huyện Yên Minh |
|
|
Xã Mậu Duệ |
15.154 |
||||
|
Dự án xây dựng công trình cấp nước, thoát nước (thuộc khoản 3 Điều 79 Luật Đất đai) |
|||||
|
1 |
Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn thôn Mè Nắng, xã Xín Cái (cũ) |
Xã Sơn Vĩ |
1.052,9 |
Quyết định số 2954/QĐ-UBND, ngày 15/5/2024 của Ủy ban nhân dân huyện Mèo Vạc về việc phân bổ chi tiết nguồn sự nghiệp kinh tế, tiết kiệm chi thường xuyên ngân sách huyện năm 2024 |
|
|
Dự án xây dựng công trình xử lý chất thải (thuộc khoản 4 Điều 79 Luật Đất đai) |
|||||
|
1 |
Mở rộng Bãi xử lý rác thải trung tâm huyện Đồng Văn (cũ) |
Xã Đồng Văn |
6.000 |
Quyết định số 605/QĐ-UBND ngày 06/03/2025, về việc phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật đầu tư xây dựng Công trình: Mở rộng bãi xử lý rác thải trung tâm huyện Đồng Văn. Hạng mục: Đền bù GPMB, mở rộng bãi rác, cổng + hàng rào, kè chắn |
Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 23/12/2024 của HĐND huyện Đồng Văn, Phê duyệt bổ sung hoạt động, danh mục công trình vốn NSNN vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -2025và khởi công mới công trình năm 2025; Quyết định số 5672/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 của UBND huyện Đồng Văn, về việc phân bổ vốn đầu tư phát triển thực hiện 03 chương trình MTQG năm 2025 trên địa bàn huyện Đồng Văn; |
|
Dự án xây dựng công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng (thuộc khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai) |
|||||
|
1 |
Đường điện sinh hoạt thôn Hạt Đạt, xã Mậu Long (cũ) (đối với đường dây 35Kv và trạm biến áp) |
Xã Mậu Duệ |
60,0 |
Dự án khắc phục theo Kế hoạch số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị, các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định. |
|
|
2 |
Đường điện sinh hoạt thôn Sà Ván, xã Phú Lũng (cũ) (đối với đường dây 35Kv và trạm biến áp) |
Xã Bạch Đích |
84,0 |
Dự án khắc phục theo Kế hoạch số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị, các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định |
|
|
3 |
Cấp điện cho thôn Sủng Cháng A-B, xã Sủng Cháng (cũ) |
Xã Thắng Mố |
1.900,0 |
Dự án khắc phục theo Kế hoạch số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị, các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định |
|
|
4 |
Cấp điện xóm Khóm Tre, thôn Bản Vàng, xã Hữu Vinh (cũ) |
Xã Yên Minh |
365,0 |
Dự án khắc phục theo Kế hoạch số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị, các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định |
|
|
5 |
Cấp điện cho thôn Nà Báng, xã Đông Minh (cũ) |
Xã Yên Minh |
460,0 |
Dự án khắc phục theo Kế hoạch số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị, các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định |
|
|
6 |
Cấp điện cho thôn Tàng Riêu, xã Đông Minh (cũ) |
Xã Yên Minh |
276,0 |
Dự án khắc phục theo Kế hoạch số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị, các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định |
|
|
7 |
Cấp điện cho thôn Lùng Thàng, xã Lũng Hồ (cũ) |
Xã Đường Thượng |
146,0 |
Dự án khắc phục theo Kế hoạch số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị, các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định |
|
|
8 |
Cấp điện cho thôn Đông Mơ, xã Đông Minh (cũ) |
Xã Yên Minh |
200,0 |
Dự án khắc phục theo Kế hoạch số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị, các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định |
|
|
9 |
Cấp điện cho thôn Nà Noong và Tu Đoóc, xã Đông Minh (cũ) |
Xã Yên Minh |
138,0 |
Dự án khắc phục theo Kế hoạch số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị, các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định |
|
|
10 |
ĐZ 0.4kVcấp điện cho thôn Xín Chải 3, xã Đường Thượng |
Xã Đường Thượng |
198,0 |
Dự án khắc phục theo Kế hoạch số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị, các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định |
|
|
11 |
Cấp điện cho thôn Bản Án, xã Ngọc Long |
Xã Ngọc Long |
265,0 |
Dự án khắc phục theo Kế hoạch số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị, các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định |
|
|
12 |
Cấp điện cho thôn Sủng Pảo 1 và Sủng Pảo 2, xã Hữu Vinh (cũ) |
Xã Yên Minh |
588,0 |
Dự án khắc phục theo Kế hoạch số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị, các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định |
|
|
13 |
Cấp điện cho thôn Bản Xa, xã Ngọc Long |
Xã Ngọc Long |
507,0 |
Dự án khắc phục theo Kế hoạch số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị, các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định |
|
|
14 |
Cấp điện cho thôn Cốc Chóong, xã Bạch Đích |
Xã Bạch Đích |
195,0 |
Dự án khắc phục theo Kế hoạch số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị, các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định |
|
|
15 |
ĐZ 0.4kV cấp điện cho thôn Lủng Bủng, xã Đường Thượng |
Xã Đường Thượng |
228,0 |
||
|
16 |
Cấp điện cho thôn Bản Sương, xã Đông Minh (cũ) |
Xã Yên Minh |
579,0 |
Dự án khắc phục theo Kế hoạch số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị, các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định |
|
|
17 |
Công trình nâng cấp điện Thôn Lùng Ngấn, xã Bạch Đích |
Xã Bạch Đích |
314,0 |
||
|
18 |
Đường dây 0,4kV cấp điện cho thôn Khâu Ản, xã Du Tiến (cũ) |
Xã Du Già |
149,0 |
Dự án khắc phục theo Kế hoạch số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị, các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định |
|
|
19 |
Bổ sung đường điện 0,4kv cho nhóm hộ thôn Giàng Trù D |
Xã Du Già |
157,0 |
Quyết định số 2921/QĐ-UBND ngày 21/9/2020 của UBND huyện Yên Minh phê duyệt báo cáo kinh tế-Kỹ thuật đầu tư xây dựng Công trình: Bổ sung đường diện 0,4kV cho nhóm hộ thôn Giàng Trù D, xã Du Già, |
|
|
20 |
Bổ sung đường điện 0,4kv cho nhóm hộ thôn Thâm Luông |
Xã Du Già |
137,0 |
Quyết định số 2922/QĐ-UBND ngày 21/9/2020 của UBND huyện Yên minh về việc phê duyệt báo cáo kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Bổ sung đường điện 0,4/kv cho nhóm hộ thâm luông, xã Du Già |
|
|
21 |
Cấp điện lưới quốc gia vào nhóm hộ tổ 2+3 thôn Phiec Đén |
Xã Mậu Duệ |
132,0 |
Quyết định số 9312/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của UBND huyện Yên Minh về việc phê duyệt báo cáo kỹ thuật công trình, cấp điện lưới quốc gia vao nhõm hộ 2+3 thôn Phiec Đến, xã Mậu Duệ |
|
|
22 |
Công trình nâng cấp điện Thôn Cốc Choóng, xã Bạch Đích |
Xã Bạch Đích |
70,0 |
Quyết định số 9031/QĐ-UBND 09/12/2022 của UBND huyện Yên Minh phê duyệt báo cáo kinh tế-Kỹ thuật đầu tư xây dựng Công trình: Nâng cấp điện thôn Cốc Choóng, xã Bạch Đích |
|
|
23 |
Công trình nâng cấp điện Thôn Lùng Ngấn, xã Bạch Đích |
Xã Bạch Đích |
46,0 |
Quyết định số 9032/QĐ-UBND 09/12/2022 của UBND huyện Yên Minh phê duyệt báo cáo kinh tế-Kỹ thuật đầu tư xây dựng Công trình: Nâng cấp điện thôn Lùng Ngấn, xã Bạch Đích |
|
|
24 |
Công trình nâng cấp đường điện 0,4kv từ ngã ba Phú Lũng vào thôn Sủa Chải, xã Thắng Mố |
Xã Thắng Mố |
115,0 |
Quyết định số 9033/QĐ-UBND ngày 9/12/2022 cảu UBND huyện Yên Minh, vv Phê duyệt báo cáo kỹ thuât xây dựng công trình: Cấp điện 0,4k/v Từ ngã ba Phú Lũng Đi sủa Chải, xã Thắng Mố. |
|
|
25 |
Công trình đấu hệ thống đường dây tải điện 0,4KVA từ thôn Bản Chang cấp điện nhóm hộ Ha Tó thôn Khai Hoang 1, xã Hữu Vinh (cũ) |
Xã Yên Minh |
86,0 |
Quyết định số 1434/QĐ-UBND ngày 21/4/2023 cảu UBND huyện Yên Minh, vv Phê duyệt báo cáo kỹ thuât xây dựng công trình: Đấu hệ thống đường dây tải điện 0,4k/v từ thôn bản chang cấp điện nhóm hộ Ha Tó, khai hoang 1 |
|
|
26 |
Đấu hệ thống đường dây tải điện 0,4KVA từ thôn Hồng Ngài C, xã Sủng Thài cấp điện thôn Khai Hoang 1, xã Hữu Vinh (cũ) |
Xã Yên Minh |
110,0 |
Quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 cảu UBND huyện Yên Minh, vv Phê duyệt báo cáo kỹ thuât xây dựng công trình: Đấu hệ thống đường dây tải điện 0,4k/v từ thôn hồng Ngài C, xã Sủng Thài, cấp điện khai hoang 1, xã Hữu Vinh. |
|
|
Xã Thắng Mố |
30,0 |
||||
|
27 |
Công trình cấp điện lưới quốc gia đấu nối từ trạm biến áp thôn Tàng Rêu đi thôn Nà Trò, xã Đông Minh (cũ) |
Xã Yên Minh |
159,0 |
Quyết định số 1163/QĐ-UBND 14/4/2023 của UBND huyện Yên Minh, Vv phê duyệt báo cáo kỹ thuật xây dưng công trình: cấp điện lưới quốc gia đấu nối từ trạm biến áp, thôn tàng rêu, đi thôn Nà trò, xã Đông Minh. |
|
|
28 |
Công trình đấu hệ thống đường dây tải điện 0,4KVA (từ trạm biến áp đến nhóm hộ Nguyễn văn Oanh) thôn Sủng Pảo 2 , xã Hữu Vinh (cũ) |
Xã Yên Minh |
201,0 |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND 15/5/2023 của UBND huyện Yên Minh phê duyệt báo cáo kinh tế-Kỹ thuật đầu tư xây dựng Công trình: Đấu hệ thống đường dây tải điện 0,4kV (từ trạm biến áp đến nhóm hộ Nguyễn Văn Oanh), thôn Sủng Pảo 2, xã Hữu Vinh, huyện Yên Minh (cũ) |
|
|
29 |
Công trình cấp điện lưới quốc gia vào nhóm hộ, thôn Phiên Trà, xã Mậu Duệ |
Xã Mậu Duệ |
211,0 |
Quyết định số 835/QĐ-UBND ngày 26/3/2024 của UBND huyện Yên Minh phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Công trình: Cấp điện lưới quốc gia vào nhóm hộ thôn Phiên Trà, xã Mậu Duệ, huyện Yên Minh (cũ) |
|
|
30 |
Cấp điện sinh hoạt thôn Păc Muốc, xã Ngọc Long |
Xã Ngọc Long |
375,0 |
Quyết định số 6703/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 cảu UBND huyện yên Minh về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình:Cấp điện sinh hoạt thôn Păc Muốc, xã Ngọc Long |
|
|
31 |
Công trình cấp điện lưới quốc gia thôn Phiêng Kiền, Tà Muồng, xã Ngọc Long |
Xã Ngọc Long |
406,0 |
Quyết định số 918/QĐ-UBND ngày 01/4/2024 của UBND huyện Yên Minh về việc Phê duyệt đầu tư xây dựng công trình cấp điện cho: cấp điện lưới quốc gia thôn Phiêng Kiền, Tà Muồng, xã Ngọc Long |
|
|
32 |
Công trình cấp điện thôn Tàng Sảm, xã Ngọc Long |
Xã Ngọc Long |
209,0 |
Quyết định số 919/QĐ-UBND ngày 01/4/2024 của UBND huyện Yên Minh phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Cấp điện thôn Tàng Sảm, xã Ngọc Long |
|
|
33 |
Cấp điện cho thôn Há Khó Cho, thôn Già Vài, xã Du Tiến (cũ) |
Xã Du Già |
549,0 |
Quyết định số 837/QĐ-UBND ngày 26/3/2024 của UBND huyện Yên Minh phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Cấp điện thôn Há Khó Cho, thôn Gia Vài, xã Du Già |
|
|
34 |
Cấp điện cho thôn Thẩm Nu, xã Du Tiến (cũ) |
Xã Du Già |
596,0 |
Quyết định số 992/QĐ-UBND ngày 03/4/2024 của UBND huyện Yên Minh, về việc Phê duyệt đầu tư xây dựng công trình cấp điện cho: Thẩm Nu, xã Du Tiến |
|
|
35 |
Cấp điện cho thôn Ngài Sảng B, xã Du Già |
Xã Du Già |
462,0 |
Quyết định số 929/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của UBND huyện Yên Minh, về việc Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Cấp điện cho thôn Ngài Sảng B, xã xã Du Già |
|
|
36 |
Công trình cấp điện lưới quốc gia thôn Lùng Chủ Ván, xã Lũng Hồ (cũ) |
Xã Đường Thượng |
211,0 |
Quyết định số 1980/QĐ-UBND ngày 26/4/2024 của UBND huyện Yên Minh phê duyệt dự án: Cấp điện lưới quốc gia thôn Lùng Chủ Ván, xã Lũng Hồ |
|
|
37 |
Công trình cấp điện lưới quốc gia thôn Làng Chư, xã Lũng Hồ |
Xã Đường Thượng |
162,0 |
Quyết định số 1982/QĐ-UBND ngày 26/4/2024 của UBND huyện yên Minh về việc phê duyệt BC KTKT công trình:cấp điện lưới quốc gia thôn Làng Chư, xã Lũng Hồ |
|
|
38 |
Công trình cấp điện lưới quốc gia thôn Thôn Khâu Lý, xã Đông Minh (cũ) |
Xã Yên Minh |
193 |
Quyết định số 836/QĐ-UBND ngày 26/3/2024 của UBND huyện Yên Minh về việc phê duyệt dụ án đầu tư công trình:Công trình cấp điện lưới quốc gia thôn Thôn Khâu Lý, xã Đông Minh |
|
|
39 |
Cấp điện lưới quốc gia vào nhóm hộ tổ 4, thôn Kéo Hẻn, xã Mậu Duệ |
Xã Mậu Duệ |
109,0 |
Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 21/12/2024 của Hội đồng nhân dân huyện Yên Minh; Quyết định số 638/QĐ-UBND ngày 06/03/2025 v/v phê duyệt dụ án đầu tư công trình |
|
|
40 |
Dự án đường dây 110kV Tân Lập – Hoàng Su Phì và Trạm biến áp 110kV Hoàng Su Phì và huyện Bắc Quang, (cũ) |
Xã Hoàng Su Phì |
5.770 |
Quyết định số 2109/Q Đ-UBND ngày 26/10/2023 của UBND tỉnh Hà Giang về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Đường dây 110kV Hoàng Su Phì – Tân Lập và TBA Hoàng Su Phì, huyện Hoàng Su Phì, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang (cũ) |
|
|
Xã Nậm Dịch |
7.139 |
||||
|
Xã Tân Quang |
2.080,8 |
||||
|
41 |
Tuyến Đường dây 6,3kV của Thủy điện Nậm Mu nâng cấp tuyến đường dây 35kV nhà máy Thủy điện Nậm An |
Xã Tân Quang |
80 |
Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư số 4211 BKH/PTDN ngày 11/7/2003 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
Giải quyết vướng mắc tồn tại; Kinh phí do chủ đầu tư thực hiện |
|
42 |
Đường dây 110kV đấu nối nhà máy thủy điện Sông Bạc vào lưới điện Quốc gia |
Xã Bắc Quang |
895,8 |
Giấy chứng nhận đầu tư số 10121 000001/GCNĐC3 |
Giải quyết vướng mắc tồn tại công trình điện; Kinh phí do chủ đầu tư thực hiện |
|
Dự án xây dựng cơ sở y tế (thuộc khoản 15 Điều 79 Luật Đất đai) |
|||||
|
1 |
Bệnh viện đa khoa Đức Minh 2 |
Xã Bắc Quang |
1.086,6 |
Quyết định số 869/QĐ-UBND ngày 12/7/2024 của UBND tỉnh Hà Giang về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư; Quyết định số 122/QĐ-SYT ngày 01/3/2023 của Sở Y tế tỉnh Hà Giang về việc cấp cấp Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
|
|
Dự án xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo (thuộc khoản 16 Điều 79 Luật Đất đai) |
|||||
|
1 |
Trường Mầm Non Đồng Văn |
Xã Đồng Văn |
5.000 |
Quyết định số 603/QĐ-UBND ngày 06/03/2025, về việc phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật đầu tư xây dựng Công trình: Trường Mầm Non thị trấn Đồng Văn. Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ và |
Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 23/12/2024 của HĐND huyện Đồng Văn, Phê duyệt bổ sung hoạt động, danh mục công trình vốn NSNN vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -2025và khởi công mới công trình năm 2025; Quyết định số 5672/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 của UBND huyện Đồng Văn, về việc phân bổ vốn đầu tư phát triển thực hiện 03 chương trình MTQG năm 2025 trên địa bàn huyện Đồng Văn; |
|
1 |
Dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp Phúc Ứng 3 |
Xã Sơn Dương |
415.000 |
Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của UBND tỉnh Tuyên Quang quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
Dự án hoạt động khai thác khoáng sản (thuộc khoản 25 Điều 79 Luật Đất đai) |
|||||
|
1 |
Khai thác và chế biến quặng Antimon Mậu Duệ, tại, xã Mậu Duệ |
Xã Mậu Duệ |
695.429 |
Quyết định số 1241/QĐ-HĐTLQG, ngày 23/12/2022 về việc phê duyệt trữ lượng quặng và kim loại antimon trong “Báo cáo kết quả thăm dò nâng cấp trữ lượng trong phạm vi Giấy phép khai thác số 3940 QĐ/ĐCKS ngày 27 tháng 12 năm 1996 của Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương) mỏ antimon Mậu Duệ, xã Mậu Duệ |
|
|
2 |
Dự án: Khai thác cát, sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ cát, sỏi thôn Lung Cu và mỏ cát, sỏi Bãi Thác Hoả, xã Quang Minh, (Khu khai thác + phụ trợ) |
xã Bắc Quang |
104.300 |
Quyết định chấp thuận thực hiện dự án đầu tư số 2543/QĐ-UBND ngày 28/11/2017; Giấy chứng nhận đầu tư, mã số dự án 0480502403 chứng nhận lần đầu ngày 30/11/2017; Giấy phép khai thác khoáng sản số 605/GP- UBND ngày 05/4/2019; |
Kinh phí do chủ đầu tư thực hiện |
|
3 |
Dự án: Khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá vôi thôn Tân Hùng, xã Hùng An (Khu khai thác + phụ trợ) |
Xã Hùng An |
90.900 |
Quyết định chấp thuận thực hiện dự án đầu tư số 176/QĐ-UBND ngày 28/02/2019; Giấy chứng nhận đầu tư, mã số dự án 1282808666 chứng nhận lần đầu ngày 30/11/2017; Giấy phép khai thác khoáng sản số 1192/GPKT- UBND ngày 21/6/2019; |
Kinh phí do chủ đầu tư thực hiện |
|
4 |
Mỏ đá vôi thôn Thạch Bàn, xã Hùng An (Khu khai thác + phụ trợ) |
Xã Hùng An |
47.243,3 |
Quyết định số 1783/QĐ-UBND ngày 23/12/2024 của UBND tỉnh Hà Giang phê duyệt bổ sung khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản làm VLXDTT trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Giấy phép số 650/GP-UBND ngày 06/5/2025 của UBND tỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Kinh phí do chủ đầu tư thực hiện |
|
5 |
Mỏ đá vôi Tân Tiến, xã Hùng An |
Xã Hùng An |
143.850 |
Quyết định số 1783/QĐ-UBND ngày 23/12/2024 của UBND tỉnh Hà Giang phê duyệt bổ sung khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản làm VLXDTT trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Giấy phép khai thác khoáng sản số 471/GP-UBND ngày 30/3/2015 |
Kinh phí do chủ đầu tư thực hiện |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh