Nghị quyết 63/NQ-HĐND năm 2025 về Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế, xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 63/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 24/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 24/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Cao Thị Hòa An |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 63/NQ-HĐND |
Đắk Lắk, ngày 24 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ HAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Xét Tờ trình số 0176/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2025; Tờ trình số 0191/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 231/BC-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Công văn số 010114/UBND-ĐTKT ngày 22 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tiếp thu Báo cáo số 231/BC-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, gồm 52 dự án, với tổng diện tích phải thu hồi đất là 375,59 ha (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả thực hiện tại các kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh.
Chịu trách nhiệm về tính chính xác về cơ sở pháp lý, danh mục tên dự án, diện tích, địa điểm, hồ sơ đề nghị phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh; tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng quy định của pháp luật; chỉ đạo kiểm tra, rà soát đảm bảo thống nhất giữa hiện trạng sử dụng đất với diện tích đề nghị thu hồi đất, diện tích thực hiện dự án.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa X, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 24 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA,
CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
|
STT |
Hạng mục |
Diện tích (ha) |
Loại đất lấy vào |
Địa điểm |
Văn bản pháp lý |
|
|
Tổng |
375,95 |
|
|
|
|
1 |
Cải tạo, tổ chức 04 nút giao thông trung tâm thành phố Buôn Ma Thuột |
0,02 |
DTT |
Phường Buôn Ma Thuột |
83/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
2 |
Đường nối từ đường Y Ơn đến đường Đặng Thái Thân và hẻm 119 Mai Hắc Đế (đường giao thông tại khu vực công viên Sơn La) |
0,54 |
HNK, ODT, DGD, SKC |
Phường Buôn Ma Thuột |
60/NQ-HĐND ngày 28/12/2022 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
3 |
Đường Đặng Thái Thân, phường Tân Thành |
0,08 |
ODT |
Phường Buôn Ma Thuột |
60/NQ-HĐND ngày 28/12/2022 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
4 |
Nâng cấp, mở rộng đường vào nghĩa trang thành phố Buôn Ma Thuột |
0,50 |
HNK, CLN |
Phường Buôn Ma Thuột |
24/NQ-HĐND ngày 12/11/2021 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
5 |
Đường Chu Văn An (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Hà Huy Tập), thành phố Buôn Ma Thuột |
0,10 |
ODT |
Phường Buôn Ma Thuột |
60/NQ-HĐND ngày 28/12/2022 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
6 |
Đường số 3 và thông tuyến Đường số 15, khu đô thị mới trung tâm phường Tân Lợi |
0,16 |
HNK, CLN |
Phường Buôn Ma Thuột |
597/QĐ-UBND ngày 02/02/2024 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
7 |
Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Trác, phường Tân Lợi (Giai đoạn 1) |
0,002 |
CLN |
Phường Buôn Ma Thuột |
7294/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
8 |
Cải tạo, nâng cấp đường Đỗ Nhuận, phường Tân Lợi (giai đoạn 1) |
0,02 |
ODT |
Phường Buôn Ma Thuột |
5423/QĐ-UBND ngày 15/9/2023 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
9 |
Xây dựng CSHT khu dân cư thôn 2, xã Cưêbur, thành phố Buôn Ma Thuột |
11,47 |
HNK, CLN, ODT |
Phường Buôn Ma Thuột |
8604/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
10 |
Mở rộng, nâng cấp đường D8, phường Tân An |
1,09 |
ODT |
Phường Tân An |
2224/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
11 |
Đường nối từ đường Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14 (đường Nguyễn Chí Thanh) |
0,07 |
ODT |
Phường Tân An |
6687/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
12 |
Đường Tôn Đức Thắng nối dài (đoạn từ đường Đồng Khởi đến khu Xây dựng CSHT 3,2 ha, phường Tân An) |
1,72 |
RSX |
Phường Tân An |
7159/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
13 |
Nạo vét, nâng cấp đập, tràn, cống, đường vào đập hồ ông Và, xã Ea Tu. |
5,01 |
LUA, HNK, CLN, NTS, ODT |
Phường Tân An |
3516/QĐ-UBND ngày 03/7/2023 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
14 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư Thôn 3, xã Ea Tu |
0,30 |
CLN, ODT |
Phường Tân An |
14/NQ-HĐND ngày 16/8/2021 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
15 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư Tổ dân phố 6, phường Tân An |
0,003 |
ODT |
Phường Tân An |
3688/QĐ-UBND ngày 13/6/2019 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
16 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 12, phường Tân An (khu chăn nuôi cũ) |
2,07 |
LUA, HNK, CLN, ODT |
Phường Tân An |
4345/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
17 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 12, phường Tân An (bên cạnh Nhà máy Bia và Trung tâm Bảo trợ xã Hội tỉnh) |
0,08 |
HNK, ODT |
Phường Tân An |
7146/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
18 |
Đường Hùng Vương (từ đoạn nối tiếp Giai đoạn 1 đến đường Nguyễn Văn Cừ) |
0,12 |
ONT |
Phường Tân Lập |
24/NQ-HĐND ngày 12/11/2021 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
19 |
Đường nối từ Hùng Vương (Số 397 Hùng Vương) đến đường Trần Quý Cáp |
0,07 |
CLN, ODT |
Phường Tân Lập |
24/NQ-HĐND ngày 12/11/2021 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
20 |
Đường Ama Jhao nối dài (từ đường Hùng Vương đến trục đường số 17 thuộc quy hoạch khu đô thị mới Đồi Thuỷ văn và Trung tâm thể dục thể thao) |
3,85 |
CLN, ODT |
Phường Tân Lập |
31/NQ-HĐND ngày 29/12/2021 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
21 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư Buôn Păn Lăm, phường Tân Lập (Giai đoạn 2) |
0,02 |
ODT |
Phường Tân Lập |
83/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
22 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư (tái định cư) thuộc quy hoạch chi tiết khu dân cư Păn Lăm - Kơsiêr, diện tích 6,55ha, phường Tân Lập, thành phố Buôn Ma Thuột |
3,55 |
HNK, CLN |
Phường Tân Lập |
38/NQ-HĐND ngày 14/4/2022 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
23 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu cư tại phường Tân Lập, thành phố Buôn Ma Thuột (thuộc khu đô thị mới đồi Thủy văn và Trung tâm thể dục thể thao, phường Tân Lập) |
17,21 |
CLN |
Phường Tân Lập |
7034/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
24 |
Đường trục chính buôn Kom Leo đến trung tâm xã Hòa Thắng) |
1,75 |
LUA, HNK, CLN, ONT |
Phường Tân Lập |
31/NQ-HĐND ngày 29/12/2021 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
25 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu tái định cư Thôn 1, xã Hòa Thắng, thành phố Buôn Ma Thuột |
1,00 |
LUA, HNK, CLN, ONT |
Phường Tân Lập |
5234/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
26 |
Đường Phan Huy Chú (từ đường 30/4 đến hết phường Khánh Xuân) - giai đoạn 1 (Phường Thành Nhất) |
0,02 |
ODT |
Phường Thành Nhất |
24/NQ-HĐND ngày 12/11/2021 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
27 |
Đường Giao Thông nối từ đường Quang Trung sang đường Nguyễn Trãi (đường vào trường Nguyễn Khuyến) |
0,50 |
CLN |
Phường Buôn Hồ |
1664/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND thị xã Buôn Hồ |
|
28 |
Cải tạo, nâng cấp đường Phan Chu Trinh, phường An Bình (đoạn từ đường Quang Trung đến đường Đinh Tiên Hoàng) |
0,11 |
CLN |
Phường Buôn Hồ |
1018/QĐ-UBND ngày 18/4/2023 của UBND thị xã Buôn Hồ |
|
29 |
Đường vào trụ sở Viện Kiểm sát mới (N9) |
0,10 |
CLN |
Phường Buôn Hồ |
2958/QĐ-UBND ngày 10/10/2025 của UBND thị xã Buôn Hồ |
|
30 |
Nhà máy điện gió Buôn Hồ 1, Buôn Hồ 2 |
3,80 |
CLN |
Phường Buôn Hồ |
194/QĐ-UBND ngày 22/01/2021; 1536/QĐ-UBND ngày 14/08/2023; 759/QĐ-UBND ngày 31/03/2025 của UBND tỉnh |
|
31 |
Nhà máy điện gió Buôn Hồ 1, Buôn Hồ 2 |
4,50 |
CLN |
Phường Cư Bao |
194/QĐ-UBND ngày 22/01/2021; 1536/QĐ-UBND ngày 14/08/2023; 759/QĐ-UBND ngày 31/03/2025 của UBND tỉnh |
|
32 |
Nhà máy điện gió Buôn Hồ 3 |
5,32 |
CLN |
Phường Cư Bao |
3243/QĐ-UBND ngày 30/12/2020; 1315/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 của UBND tỉnh |
|
33 |
Trạm biến áp 110 kV Buôn Đôn và đấu nối, hạng mục: Hướng tuyến đường dây 35 kV và 22 kV đấu nối sau Trạm biến áp 110 kV Buôn Đôn |
0,02 |
LUA, HNK, CLN, ONT |
Xã Ea Wer |
5594/UBND-CN ngày 23/6/2021 của UBND tỉnh |
|
34 |
Đường giao thông từ TL10, xã Dray Bhăng đi xã Hòa Hiệp |
2,20 |
CLN |
Xã Dray Bhăng |
35/NQ-HĐND ngày 22/12/2021 của HĐND huyện Cư Kuin |
|
35 |
Nhà máy điện gió Cư M'gar 2 |
2,20 |
CLN |
Xã Ea Tul |
759/QĐ-UBND ngày 31/03/2025 của UBND tỉnh |
|
36 |
Nhà máy điện gió Ea H'Leo 3 (Cư M'gar) |
3,40 |
CLN |
Xã Ea Tul |
1535/QĐ-UBND ngày 14/08/2023 của UBND tỉnh |
|
37 |
Nhà máy điện gió Ea H'Leo 4 (Cư M'gar - Buôn Hồ) |
1,70 |
CLN |
Xã Ea Tul |
1535/QĐ-UBND ngày 14/08/2023 của UBND tỉnh |
|
38 |
Khu dân cư đường Nguyễn Thị Minh Khai |
13,52 |
CLN, ONT |
Xã Quảng Phú |
3388/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 của UBND tỉnh |
|
39 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 8, thị trấn Quảng Phú (bổ sung) |
0,31 |
CLN, ONT |
Xã Quảng Phú |
11/NQ-HĐND ngày 27/9/2017 của HĐND huyện Cư M'gar |
|
40 |
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Đắk Lắk sử dụng nguồn vốn Trung ương (GĐ 2) giai đoạn 2015-2020 |
0,02 |
CLN |
Xã Ea Bung |
42/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh |
|
41 |
Nghĩa trang nhân dân xã Ya Tờ Mốt (nay là xã Ea Bung) |
6,46 |
LUA |
Xã Ea Bung |
4562/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 của UBND huyện Ea Súp |
|
42 |
Nâng cấp, kiên cố hệ thống kênh nhánh của kênh chính Đông và kênh chính Tây công trình thủy lợi Ea Súp |
0,02 |
LUA, HNK |
Xã Ea Súp |
3699/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 của UBND tỉnh |
|
43 |
Dự án đền bù, giải phóng mặt bằng; xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư Đông Nam (giai đoạn 4) |
1,44 |
CLN |
Xã Krông Ana |
39/NQ-HĐND ngày 25/12/2021 của HĐND huyện Krông Ana |
|
44 |
Nhà máy điện gió Buôn Hồ 1 |
1,10 |
DNL |
Xã Pơng Drang |
194/QĐ-UBND ngày 22/01/2021 của UBND tỉnh |
|
45 |
Hoàn thiện lưới điện miền trung áp sau TBA 110kv Krông Năng |
0,01 |
CNL |
Xã Phú Xuân |
8085/QĐ-EVNCPC ngày 18/09/2020 của Tổng công ty Điện lực Miền trung |
|
46 |
Đường dây 220kv Krông Buk - Nha Trang mạch 2 |
0,34 |
CNL |
Xã Phú Xuân |
1625/QĐ-UBND ngày 29/11/2019 của TCT Truyền tải điện Quốc gia |
|
47 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp công nghệ cao Phú Yên |
251,60 |
CNL |
Phường Hòa Hiệp |
830/QĐ-UBND ngày 23/5/2025 của UBND tỉnh |
|
48 |
Mở rộng khu dân cư buôn Bá |
1,10 |
HNK |
Xã Ea Bá |
1489/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của UBND huyện Sông Hinh |
|
49 |
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hồ suối bùn 2, đoạn đảo giao thông đến Hồ suối bùn 2 (giai đoạn 1), xã Sơn Hòa |
10,00 |
HNK |
Xã Sơn Hòa |
24/NQ-HĐND ngày 27/7/2022 của HĐND huyện Sơn Hòa |
|
50 |
Nâng cấp, mở rộng nhà văn hóa thôn Phú Thuận, xã Hòa Mỹ Đông, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên (nay là thôn Phú Thuận, xã Hòa Mỹ, tỉnh Đắk Lắk) |
0,20 |
LUA |
Xã Hòa Mỹ |
105/QĐ-UBND ngày 14/5/2025 của UBND xã Hòa Mỹ Đông |
|
51 |
Đầu tư nâng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước thành phố Tuy Hòa và các vùng lân cận |
9,42 |
LUA, HNK, CLN, DGT, DTL, CSD |
Xã Sơn Thành |
1202/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của UBND tỉnh |
|
52 |
Trang trại phong điện HBRE An Thọ - giai đoạn 1, hạng mục: Trụ Tuabin và đường giao thông vận hành xã Tuy An Tây (xã An Lĩnh cũ) |
5,72 |
HNK, CLN, RSX |
Xã Tuy An Tây |
1669/QĐ-UBND ngày 19/11/2021 của UBND tỉnh |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 63/NQ-HĐND |
Đắk Lắk, ngày 24 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ HAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Xét Tờ trình số 0176/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2025; Tờ trình số 0191/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 231/BC-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Công văn số 010114/UBND-ĐTKT ngày 22 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tiếp thu Báo cáo số 231/BC-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, gồm 52 dự án, với tổng diện tích phải thu hồi đất là 375,59 ha (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả thực hiện tại các kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh.
Chịu trách nhiệm về tính chính xác về cơ sở pháp lý, danh mục tên dự án, diện tích, địa điểm, hồ sơ đề nghị phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh; tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng quy định của pháp luật; chỉ đạo kiểm tra, rà soát đảm bảo thống nhất giữa hiện trạng sử dụng đất với diện tích đề nghị thu hồi đất, diện tích thực hiện dự án.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa X, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 24 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA,
CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
|
STT |
Hạng mục |
Diện tích (ha) |
Loại đất lấy vào |
Địa điểm |
Văn bản pháp lý |
|
|
Tổng |
375,95 |
|
|
|
|
1 |
Cải tạo, tổ chức 04 nút giao thông trung tâm thành phố Buôn Ma Thuột |
0,02 |
DTT |
Phường Buôn Ma Thuột |
83/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
2 |
Đường nối từ đường Y Ơn đến đường Đặng Thái Thân và hẻm 119 Mai Hắc Đế (đường giao thông tại khu vực công viên Sơn La) |
0,54 |
HNK, ODT, DGD, SKC |
Phường Buôn Ma Thuột |
60/NQ-HĐND ngày 28/12/2022 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
3 |
Đường Đặng Thái Thân, phường Tân Thành |
0,08 |
ODT |
Phường Buôn Ma Thuột |
60/NQ-HĐND ngày 28/12/2022 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
4 |
Nâng cấp, mở rộng đường vào nghĩa trang thành phố Buôn Ma Thuột |
0,50 |
HNK, CLN |
Phường Buôn Ma Thuột |
24/NQ-HĐND ngày 12/11/2021 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
5 |
Đường Chu Văn An (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Hà Huy Tập), thành phố Buôn Ma Thuột |
0,10 |
ODT |
Phường Buôn Ma Thuột |
60/NQ-HĐND ngày 28/12/2022 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
6 |
Đường số 3 và thông tuyến Đường số 15, khu đô thị mới trung tâm phường Tân Lợi |
0,16 |
HNK, CLN |
Phường Buôn Ma Thuột |
597/QĐ-UBND ngày 02/02/2024 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
7 |
Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Trác, phường Tân Lợi (Giai đoạn 1) |
0,002 |
CLN |
Phường Buôn Ma Thuột |
7294/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
8 |
Cải tạo, nâng cấp đường Đỗ Nhuận, phường Tân Lợi (giai đoạn 1) |
0,02 |
ODT |
Phường Buôn Ma Thuột |
5423/QĐ-UBND ngày 15/9/2023 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
9 |
Xây dựng CSHT khu dân cư thôn 2, xã Cưêbur, thành phố Buôn Ma Thuột |
11,47 |
HNK, CLN, ODT |
Phường Buôn Ma Thuột |
8604/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
10 |
Mở rộng, nâng cấp đường D8, phường Tân An |
1,09 |
ODT |
Phường Tân An |
2224/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
11 |
Đường nối từ đường Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14 (đường Nguyễn Chí Thanh) |
0,07 |
ODT |
Phường Tân An |
6687/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
12 |
Đường Tôn Đức Thắng nối dài (đoạn từ đường Đồng Khởi đến khu Xây dựng CSHT 3,2 ha, phường Tân An) |
1,72 |
RSX |
Phường Tân An |
7159/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
13 |
Nạo vét, nâng cấp đập, tràn, cống, đường vào đập hồ ông Và, xã Ea Tu. |
5,01 |
LUA, HNK, CLN, NTS, ODT |
Phường Tân An |
3516/QĐ-UBND ngày 03/7/2023 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
14 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư Thôn 3, xã Ea Tu |
0,30 |
CLN, ODT |
Phường Tân An |
14/NQ-HĐND ngày 16/8/2021 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
15 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư Tổ dân phố 6, phường Tân An |
0,003 |
ODT |
Phường Tân An |
3688/QĐ-UBND ngày 13/6/2019 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
16 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 12, phường Tân An (khu chăn nuôi cũ) |
2,07 |
LUA, HNK, CLN, ODT |
Phường Tân An |
4345/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
17 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 12, phường Tân An (bên cạnh Nhà máy Bia và Trung tâm Bảo trợ xã Hội tỉnh) |
0,08 |
HNK, ODT |
Phường Tân An |
7146/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
18 |
Đường Hùng Vương (từ đoạn nối tiếp Giai đoạn 1 đến đường Nguyễn Văn Cừ) |
0,12 |
ONT |
Phường Tân Lập |
24/NQ-HĐND ngày 12/11/2021 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
19 |
Đường nối từ Hùng Vương (Số 397 Hùng Vương) đến đường Trần Quý Cáp |
0,07 |
CLN, ODT |
Phường Tân Lập |
24/NQ-HĐND ngày 12/11/2021 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
20 |
Đường Ama Jhao nối dài (từ đường Hùng Vương đến trục đường số 17 thuộc quy hoạch khu đô thị mới Đồi Thuỷ văn và Trung tâm thể dục thể thao) |
3,85 |
CLN, ODT |
Phường Tân Lập |
31/NQ-HĐND ngày 29/12/2021 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
21 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư Buôn Păn Lăm, phường Tân Lập (Giai đoạn 2) |
0,02 |
ODT |
Phường Tân Lập |
83/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
22 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư (tái định cư) thuộc quy hoạch chi tiết khu dân cư Păn Lăm - Kơsiêr, diện tích 6,55ha, phường Tân Lập, thành phố Buôn Ma Thuột |
3,55 |
HNK, CLN |
Phường Tân Lập |
38/NQ-HĐND ngày 14/4/2022 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
23 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu cư tại phường Tân Lập, thành phố Buôn Ma Thuột (thuộc khu đô thị mới đồi Thủy văn và Trung tâm thể dục thể thao, phường Tân Lập) |
17,21 |
CLN |
Phường Tân Lập |
7034/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
24 |
Đường trục chính buôn Kom Leo đến trung tâm xã Hòa Thắng) |
1,75 |
LUA, HNK, CLN, ONT |
Phường Tân Lập |
31/NQ-HĐND ngày 29/12/2021 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
25 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu tái định cư Thôn 1, xã Hòa Thắng, thành phố Buôn Ma Thuột |
1,00 |
LUA, HNK, CLN, ONT |
Phường Tân Lập |
5234/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
26 |
Đường Phan Huy Chú (từ đường 30/4 đến hết phường Khánh Xuân) - giai đoạn 1 (Phường Thành Nhất) |
0,02 |
ODT |
Phường Thành Nhất |
24/NQ-HĐND ngày 12/11/2021 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
27 |
Đường Giao Thông nối từ đường Quang Trung sang đường Nguyễn Trãi (đường vào trường Nguyễn Khuyến) |
0,50 |
CLN |
Phường Buôn Hồ |
1664/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND thị xã Buôn Hồ |
|
28 |
Cải tạo, nâng cấp đường Phan Chu Trinh, phường An Bình (đoạn từ đường Quang Trung đến đường Đinh Tiên Hoàng) |
0,11 |
CLN |
Phường Buôn Hồ |
1018/QĐ-UBND ngày 18/4/2023 của UBND thị xã Buôn Hồ |
|
29 |
Đường vào trụ sở Viện Kiểm sát mới (N9) |
0,10 |
CLN |
Phường Buôn Hồ |
2958/QĐ-UBND ngày 10/10/2025 của UBND thị xã Buôn Hồ |
|
30 |
Nhà máy điện gió Buôn Hồ 1, Buôn Hồ 2 |
3,80 |
CLN |
Phường Buôn Hồ |
194/QĐ-UBND ngày 22/01/2021; 1536/QĐ-UBND ngày 14/08/2023; 759/QĐ-UBND ngày 31/03/2025 của UBND tỉnh |
|
31 |
Nhà máy điện gió Buôn Hồ 1, Buôn Hồ 2 |
4,50 |
CLN |
Phường Cư Bao |
194/QĐ-UBND ngày 22/01/2021; 1536/QĐ-UBND ngày 14/08/2023; 759/QĐ-UBND ngày 31/03/2025 của UBND tỉnh |
|
32 |
Nhà máy điện gió Buôn Hồ 3 |
5,32 |
CLN |
Phường Cư Bao |
3243/QĐ-UBND ngày 30/12/2020; 1315/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 của UBND tỉnh |
|
33 |
Trạm biến áp 110 kV Buôn Đôn và đấu nối, hạng mục: Hướng tuyến đường dây 35 kV và 22 kV đấu nối sau Trạm biến áp 110 kV Buôn Đôn |
0,02 |
LUA, HNK, CLN, ONT |
Xã Ea Wer |
5594/UBND-CN ngày 23/6/2021 của UBND tỉnh |
|
34 |
Đường giao thông từ TL10, xã Dray Bhăng đi xã Hòa Hiệp |
2,20 |
CLN |
Xã Dray Bhăng |
35/NQ-HĐND ngày 22/12/2021 của HĐND huyện Cư Kuin |
|
35 |
Nhà máy điện gió Cư M'gar 2 |
2,20 |
CLN |
Xã Ea Tul |
759/QĐ-UBND ngày 31/03/2025 của UBND tỉnh |
|
36 |
Nhà máy điện gió Ea H'Leo 3 (Cư M'gar) |
3,40 |
CLN |
Xã Ea Tul |
1535/QĐ-UBND ngày 14/08/2023 của UBND tỉnh |
|
37 |
Nhà máy điện gió Ea H'Leo 4 (Cư M'gar - Buôn Hồ) |
1,70 |
CLN |
Xã Ea Tul |
1535/QĐ-UBND ngày 14/08/2023 của UBND tỉnh |
|
38 |
Khu dân cư đường Nguyễn Thị Minh Khai |
13,52 |
CLN, ONT |
Xã Quảng Phú |
3388/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 của UBND tỉnh |
|
39 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 8, thị trấn Quảng Phú (bổ sung) |
0,31 |
CLN, ONT |
Xã Quảng Phú |
11/NQ-HĐND ngày 27/9/2017 của HĐND huyện Cư M'gar |
|
40 |
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Đắk Lắk sử dụng nguồn vốn Trung ương (GĐ 2) giai đoạn 2015-2020 |
0,02 |
CLN |
Xã Ea Bung |
42/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh |
|
41 |
Nghĩa trang nhân dân xã Ya Tờ Mốt (nay là xã Ea Bung) |
6,46 |
LUA |
Xã Ea Bung |
4562/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 của UBND huyện Ea Súp |
|
42 |
Nâng cấp, kiên cố hệ thống kênh nhánh của kênh chính Đông và kênh chính Tây công trình thủy lợi Ea Súp |
0,02 |
LUA, HNK |
Xã Ea Súp |
3699/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 của UBND tỉnh |
|
43 |
Dự án đền bù, giải phóng mặt bằng; xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư Đông Nam (giai đoạn 4) |
1,44 |
CLN |
Xã Krông Ana |
39/NQ-HĐND ngày 25/12/2021 của HĐND huyện Krông Ana |
|
44 |
Nhà máy điện gió Buôn Hồ 1 |
1,10 |
DNL |
Xã Pơng Drang |
194/QĐ-UBND ngày 22/01/2021 của UBND tỉnh |
|
45 |
Hoàn thiện lưới điện miền trung áp sau TBA 110kv Krông Năng |
0,01 |
CNL |
Xã Phú Xuân |
8085/QĐ-EVNCPC ngày 18/09/2020 của Tổng công ty Điện lực Miền trung |
|
46 |
Đường dây 220kv Krông Buk - Nha Trang mạch 2 |
0,34 |
CNL |
Xã Phú Xuân |
1625/QĐ-UBND ngày 29/11/2019 của TCT Truyền tải điện Quốc gia |
|
47 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp công nghệ cao Phú Yên |
251,60 |
CNL |
Phường Hòa Hiệp |
830/QĐ-UBND ngày 23/5/2025 của UBND tỉnh |
|
48 |
Mở rộng khu dân cư buôn Bá |
1,10 |
HNK |
Xã Ea Bá |
1489/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của UBND huyện Sông Hinh |
|
49 |
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hồ suối bùn 2, đoạn đảo giao thông đến Hồ suối bùn 2 (giai đoạn 1), xã Sơn Hòa |
10,00 |
HNK |
Xã Sơn Hòa |
24/NQ-HĐND ngày 27/7/2022 của HĐND huyện Sơn Hòa |
|
50 |
Nâng cấp, mở rộng nhà văn hóa thôn Phú Thuận, xã Hòa Mỹ Đông, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên (nay là thôn Phú Thuận, xã Hòa Mỹ, tỉnh Đắk Lắk) |
0,20 |
LUA |
Xã Hòa Mỹ |
105/QĐ-UBND ngày 14/5/2025 của UBND xã Hòa Mỹ Đông |
|
51 |
Đầu tư nâng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước thành phố Tuy Hòa và các vùng lân cận |
9,42 |
LUA, HNK, CLN, DGT, DTL, CSD |
Xã Sơn Thành |
1202/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của UBND tỉnh |
|
52 |
Trang trại phong điện HBRE An Thọ - giai đoạn 1, hạng mục: Trụ Tuabin và đường giao thông vận hành xã Tuy An Tây (xã An Lĩnh cũ) |
5,72 |
HNK, CLN, RSX |
Xã Tuy An Tây |
1669/QĐ-UBND ngày 19/11/2021 của UBND tỉnh |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh