Nghị quyết 63/NQ-HĐND năm 2025 cho ý kiến về dự kiến Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Trung ương năm 2026 (lần 1) do tỉnh Quảng Trị ban hành
| Số hiệu | 63/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 11/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 11/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Nguyễn Đăng Quang |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 63/NQ-HĐND |
Quảng Trị, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
VỀ VIỆC CHO Ý KIẾN VỀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 (LẦN 1)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2025/QH15;
Căn cứ Luật số 90/2025/QH15 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 215/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương;
Căn cứ Văn bản số 15929/BTC-NSNN ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính về thông báo dự kiến kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2026;
Xét Tờ trình số 2141/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc cho ý kiến về Kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách Trung ương năm 2026 (lần 1); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế-Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Tổng nguồn vốn ngân sách Trung ương dự kiến năm 2026 là 573.542 triệu đồng, gồm:
- Vốn trong nước: 260.505 triệu đồng;
- Vốn nước ngoài: 313.037 triệu đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục 1, 2 kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết theo thẩm quyền và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 63/NQ-HĐND |
Quảng Trị, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
VỀ VIỆC CHO Ý KIẾN VỀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 (LẦN 1)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2025/QH15;
Căn cứ Luật số 90/2025/QH15 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 215/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương;
Căn cứ Văn bản số 15929/BTC-NSNN ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính về thông báo dự kiến kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2026;
Xét Tờ trình số 2141/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc cho ý kiến về Kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách Trung ương năm 2026 (lần 1); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế-Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Tổng nguồn vốn ngân sách Trung ương dự kiến năm 2026 là 573.542 triệu đồng, gồm:
- Vốn trong nước: 260.505 triệu đồng;
- Vốn nước ngoài: 313.037 triệu đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục 1, 2 kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết theo thẩm quyền và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC)
(Kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục dự án |
Địa điểm XD |
Thời gian KC-HT |
Quyết định đầu tư |
Dự kiến kế hoạch trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2026 - 2030 |
Dự kiến kế hoạch NSTW năm 2026 |
Ghi chú |
||
|
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành |
TMĐT |
||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: NSTW |
||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
2.090.566 |
1.547.511 |
1.214.820 |
260.505 |
|
|
I |
Các dự án quan trọng quốc gia, chương trình, nhiệm vụ, dự án trọng điểm được xác định tại dự thảo văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tuyến đường bộ ven biển đoạn qua khu vực cầu Cửa Việt (cầu Cửa Việt và đường hai đầu cầu) và đoạn từ đường Dương Khê đến ranh giới tỉnh Thừa Thiên Huế |
Gio Linh, Triệu Phong, Hải Lăng |
2026-2030 |
|
900.000 |
900.000 |
900.000 |
150.000 |
|
|
II |
Khu công nghiệp và khu kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư xã Hải An (giai đoạn 2) |
Hải Lăng |
2023-2026 |
3080/QĐ-UBND ngày 01/12/2022 |
268.868 |
268.868 |
138.868 |
65.505 |
|
|
III |
Đối ứng ODA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
|
|
|
|
|
DANH MỤC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG
VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI
(Kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục dự án |
Quyết định đầu tư |
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
Kế hoạch năm 2025 (bao gồm KH 2024 kéo dài sang năm 2025) |
Dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026-2030 |
Vốn nước ngoài (nguồn cấp phát từ NSTW) |
Ghi chú |
|||||||||||||
|
Số quyết định |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Kế hoạch trung hạn đã giao |
Đã bố trí kế hoạch các năm 2021-2025 |
Đã giải ngân đến hết năm 2024 |
Vốn đối ứng |
Vốn nước ngoài (nguồn cấp phát từ NSTW) |
Vốn đối ứng |
Vốn nước ngoài (nguồn cấp phát từ NSTW) |
||||||||||||
|
Vốn đối ứng |
Vốn nước ngoài (nguồn cấp phát từ NSTW) |
Vốn đối ứng |
Vốn nước ngoài (nguồn cấp phát từ NSTW) |
Vốn đối ứng |
Vốn nước ngoài (nguồn cấp phát từ NSTW) |
Tổng vốn đối ứng |
Trong đó: vốn NSTW |
Tổng vốn đối ứng |
Trong đó: vốn NSTW |
|||||||||||
|
Tổng vốn đối ứng |
Trong đó: vốn NSTW |
Tổng vốn đối ứng |
Trong đó: vốn NSTW |
Tổng vốn đối ứng |
Trong đó: vốn NSTW |
|||||||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
2.464.715 |
218.377 |
178.000 |
654.316 |
77.149 |
49.448 |
255.231 |
31.100 |
20.100 |
- |
36.890 |
20.189 |
255.231 |
290.671 |
175.952 |
1.201.404 |
313.037 |
|
|
I |
Các dự án chuyển tiếp, hoàn thành trong năm 2026 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án Nâng cao năng lực thu gom, xử lý chất thải rắn bảo vệ môi trường thích ứng với biến đổi khí hậu khu vực phía Bắc tỉnh Quảng Trị |
2957/QĐ- UBND Ngày 04/12/2024 |
45.000 |
5.056 |
- |
21.945 |
2.500 |
- |
12.000 |
- |
- |
- |
2.500 |
- |
12.000 |
5.926 |
- |
24.574 |
24.500 |
Hoàn thành |
|
b |
Cấp nước, thoát nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án Cấp nước sạch và Quản lý tài nguyên nước tại ba xã miền núi Cam Chính - Cam Nghĩa - Cam Tuyền, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
3271/QĐ-UBND ngày 0/12/2024; 2527/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
40.703 |
5.000 |
- |
18.000 |
2.200 |
- |
9.245 |
- |
- |
- |
2.200 |
|
9.245 |
8.686 |
- |
20.572 |
20.500 |
Hoàn thành |
|
II |
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Công trình công cộng tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án Phát triển đô thị ven biển miền Trung hướng tới tăng trưởng xanh và ứng phó biến đổi khí hậu thành phố Đông Hà |
2469/QĐ-UBND ngày 27/10/2023, 2630/QĐ-UBND ngày 04/11/2024 |
1.152.920 |
22.210 |
- |
205.928 |
18.666 |
- |
180.228 |
11.000 |
|
- |
7.666 |
- |
180.228 |
87.784 |
|
504.502 |
181.000 |
Chuyển tiếp |
|
b |
Giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số (CRIEM), dự án thành phần tỉnh Quảng Trị |
Quyết định: số 4301/QĐ-UBND ngày 20/12/2021, số 777/QĐ-UBND ngày 05/4/2024 |
921.698 |
178.000 |
178.000 |
200.643 |
49.448 |
49.448 |
- |
20.100 |
20.100 |
- |
20.189 |
20.189 |
- |
175.952 |
175.952 |
417.779 |
60.000 |
Chuyển tiếp |
|
c |
Xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội và Phục hồi chức năng cho người khuyết tật tỉnh Quảng Trị |
2663/QĐ-UBND ngày 07/11/2024; QĐ số 732/QĐ-UBND ngày 12/3/2025 |
293.311 |
7.676 |
- |
207.800 |
3.900 |
- |
53.758 |
- |
- |
- |
3.900 |
- |
53.758 |
11.610.5 |
- |
224.042 |
25.000 |
Chuyển tiếp |
|
d |
Bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án Tăng cường sinh kế thích ứng với biến đổi khí hậu và cung cấp, quản lý nguồn nước sạch cho người dân vùng nông thôn tại xã Kim Ngân và Lệ Ninh, tỉnh Quảng Trị |
216/NQ-HĐND ngày 11/12/2024; 2784/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 |
11.083 |
435 |
- |
- |
435 |
- |
- |
- |
|
- |
435 |
- |
- |
713 |
|
9.935 |
2.037 |
Chuyển tiếp |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh