Nghị quyết 74/NQ-HĐND năm 2025 về kế hoạch đầu tư công năm 2026 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 74/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 11/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 11/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Bế Thanh Tịnh |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 74/NQ-HĐND |
Cao Bằng, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 149/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung sửa đổi của Luật Ngân sách nhà nước tại Điều 4 Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Quyết định số 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025 của tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương;
Xét Tờ trình số 3751/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về Nghị quyết Kế hoạch đầu tư công năm 2026 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra số 657/BC-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư công năm 2026 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng với tổng số vốn là: 1.083.300 triệu đồng, bao gồm:
- Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước: 895.300 triệu đồng.
- Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 170.000 triệu đồng.
- Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 18.000 triệu đồng.
(Chi tiết tại các biểu kèm theo)
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, Kỳ họp thứ 38 (Kỳ họp thường lệ cuối năm 2025) thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Nguồn vốn |
Kế hoạch đầu tư công năm 2026 vốn ngân sách địa phương |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
1.083.300,000 |
|
|
1 |
Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước |
895.300,000 |
Biểu số 02 |
|
2 |
Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
170.000,000 |
Biểu số 02 |
|
3 |
Đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết |
18.000,000 |
Biểu số 02 |
CHI TIẾT KẾ HOẠCH NĂM 2026 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 74/NQ-HĐND |
Cao Bằng, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH CAO BẰNG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
CAO BẰNG
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 38
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 149/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung sửa đổi của Luật Ngân sách nhà nước tại Điều 4 Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Quyết định số 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025 của tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương;
Xét Tờ trình số 3751/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về Nghị quyết Kế hoạch đầu tư công năm 2026 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra số 657/BC-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư công năm 2026 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng với tổng số vốn là: 1.083.300 triệu đồng, bao gồm:
- Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước: 895.300 triệu đồng.
- Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 170.000 triệu đồng.
- Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 18.000 triệu đồng.
(Chi tiết tại các biểu kèm theo)
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, Kỳ họp thứ 38 (Kỳ họp thường lệ cuối năm 2025) thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Nguồn vốn |
Kế hoạch đầu tư công năm 2026 vốn ngân sách địa phương |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
1.083.300,000 |
|
|
1 |
Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước |
895.300,000 |
Biểu số 02 |
|
2 |
Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
170.000,000 |
Biểu số 02 |
|
3 |
Đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết |
18.000,000 |
Biểu số 02 |
CHI TIẾT KẾ HOẠCH NĂM 2026 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Nhóm dự án (A/B/C) |
Địa điểm xây dựng |
Năng lực thiết kế |
Thời gian Khởi công- Hoàn thành |
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư |
Lũy kế vốn đã bố trí vốn đến hết kế hoạch năm 2025 |
Dự kiến Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
||||
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành |
TMĐT được duyệt/Dự kiến TMĐT |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: Vốn cân đối NSĐP |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: Vốn cân đối NSĐP |
||||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: vốn cân đối NSĐP |
||||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
28.297.562,000 |
6.470.000,000 |
8.050.896,316 |
1.783.567,215 |
1.922.131,000 |
1.083.300,000 |
|
|
|
|
|
|
|
28.297.562,000 |
6.470.000,000 |
8.050.896,316 |
1.783.567,215 |
981.935,000 |
895.300,000 |
|
||
|
A.1 |
Tiết kiệm 5% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44.765,000 |
44.765,000 |
|
|
A.2 |
Tỉnh bố trí |
|
|
|
|
|
28.297.562,000 |
6.470.000,000 |
8.050.896,316 |
1.783.567,215 |
981.935,000 |
850.535,000 |
|
|
I |
Thể dục, thể thao |
|
|
|
|
|
510.000,000 |
|
|
|
200,000 |
200,000 |
|
|
(1) |
Các dự án chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng Khu liên hợp thể thao tỉnh Cao Bằng |
B |
Phường Tân Giang |
|
|
|
510.000,000 |
|
|
|
200,000 |
200,000 |
|
|
II |
Các hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
27.787.562,000 |
6.470.000,000 |
8.050.896,316 |
1.783.567,215 |
952.796,000 |
821.396,000 |
|
|
II.1 |
Giao thông |
|
|
|
|
|
27.127.562,000 |
6.330.000,000 |
8.000.896,316 |
1.783.567,215 |
892.596,000 |
761.196,000 |
|
|
(1) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng tuyến cao tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn)- Trà Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) theo hình thức đối tác công tư |
A |
Tỉnh Cao Bằng, tỉnh Lạng Sơn |
Giao thông, đường cao tốc, dài 121,06 km, mặt bê tông nhựa |
2023-2028 |
QĐ 1212/QĐ-TTg ngày 10/8/2020; QĐ 20/QĐ-TTg ngày 16/01/2023; QĐ 1436/QĐ-TTg ngày 20/11/2023; NQ 36/NQ- HĐND ngày 19/6/2025; 1199/QĐ-UBND ngày 15/9/2023; 324/QĐ-UBND ngày 14/3/2025; 451/QĐ-UBND, 15/4/2025; 1304/QĐ-UBND, 05/8/2025; 1092/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 |
26.187.083,000 |
6.330.000,000 |
8.000.896,316 |
1.783.567,215 |
892.096,000 |
760.696,000 |
|
|
(2) |
Các dự án chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường giao thông thị trấn Nước Hai (Hòa An) - Nà Bao (Nguyên Bình) - Giai đoạn 2 |
C |
Xã Hòa An |
|
|
|
120.479,000 |
|
|
|
100,000 |
100,000 |
|
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp đường tránh thác Bản Giốc đến cửa khẩu Lý Vạn |
B |
Xã Đàm Thủy |
|
|
|
520.000,000 |
|
|
|
200,000 |
200,000 |
|
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 4A đoạn nối cửa khẩu Trà Lĩnh - cửa khẩu Sóc Giang |
B |
Các xã: Trà Lĩnh, Quang Hán, Tổng Cọt, Lũng Nặm, Trường Hà |
|
|
|
300.000,000 |
|
|
|
200,000 |
200,000 |
|
|
II.2 |
Khu công nghiệp và khu kinh tế |
|
|
|
|
|
440.000,000 |
40.000,000 |
50.000,000 |
|
40.100,000 |
40.100,000 |
|
|
(1) |
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2026 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng công trình Trung tâm điều hành, cổng và giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Chu Trinh |
B |
Phường Tân Giang |
|
2023-2026 |
07/NQ-HĐND ngày 25/5/2022; 5169/QĐ-SXD ngày 25/11/2025 |
90.000,000 |
40.000,000 |
50.000,000 |
|
40.000,000 |
40.000,000 |
|
|
(2) |
Các dự án chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật khu vực cửa khẩu quốc tế Trà Lĩnh |
B |
Xã Trà Lĩnh |
|
|
|
350.000,000 |
|
|
|
100,000 |
100,000 |
|
|
II.3 |
Thương mại |
|
|
|
|
|
120.000,000 |
|
|
|
100,000 |
100,000 |
|
|
(1) |
Các dự án chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đầu tư, nâng cấp chợ xanh tỉnh Cao Bằng ứng phó với biến đổi khí hậu |
B |
Phường Thục Phán |
|
|
|
120.000,000 |
|
|
|
100,000 |
100,000 |
|
|
II.4 |
Quy hoạch |
|
|
|
|
|
100.000,000 |
100.000,000 |
|
|
20.000,000 |
20.000,000 |
|
|
1 |
Điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Cao Bằng thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
B |
Tỉnh Cao Bằng |
|
2026-2029 |
|
100.000,000 |
100.000,000 |
|
|
20.000,000 |
20.000,000 |
|
|
III |
Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500,000 |
500,000 |
|
|
(1) |
Các dự án chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở vật chất cho 56 xã phường |
B |
Các xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
|
|
|
1.452.000,000 |
|
|
|
500,000 |
500,000 |
|
|
IV |
Cấp vốn điều lệ cho các ngân hàng chính sách, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách; cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi, phí quản lý; hỗ trợ phát triển doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; hỗ trợ hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.000,000 |
3.000,000 |
|
|
1 |
Quỹ Hỗ trợ Nông dân tỉnh Cao Bằng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.000,000 |
1.000,000 |
|
|
2 |
Cấp vốn điều lệ cho Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Cao Bằng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.000,000 |
1.000,000 |
|
|
3 |
Cấp vốn điều lệ Quỹ phòng chống tội phạm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.000,000 |
1.000,000 |
|
|
V |
Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.439,000 |
25.439,000 |
|
|
1 |
Trả nợ gốc các dự án ODA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.439,000 |
25.439,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
922.196,000 |
170.000,000 |
|
||
|
B.1 |
Tiết kiệm 5% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.500,000 |
|
|
B.2 |
Thực hiện các dự án đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
922.196,000 |
161.500,000 |
|
|
I |
Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100,000 |
100,000 |
|
|
(1) |
Các dự án chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chỉnh lý và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
C |
Tỉnh Cao Bằng |
|
|
|
60.000,000 |
|
|
|
100,000 |
100,000 |
|
|
II |
Các hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
892.096,000 |
131.400,000 |
|
|
II.1 |
Giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
892.096,000 |
131.400,000 |
|
|
(1) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng tuyến cao tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn)- Trà Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) theo hình thức đối tác công tư |
A |
Tỉnh Cao Bằng, tỉnh Lạng Sơn |
Giao thông, đường cao tốc, dài 121,06 km, mặt bê tông nhựa |
2023-2028 |
QĐ 1212/QĐ-TTg ngày 10/8/2020; QĐ 20/QĐ-TTg ngày 16/01/2023; QĐ 1436/QĐ-TTg ngày 20/11/2023; NQ 36/NQ- HĐND ngày 19/6/2025 |
26.187.083,000 |
6.330.000,000 |
8.000.896,316 |
195.246,548 |
892.096,000 |
131.400,000 |
|
|
III |
Cấp vốn điều lệ cho các ngân hàng chính sách, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách; cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi, phí quản lý; hỗ trợ phát triển doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; hỗ trợ hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.000,000 |
30.000,000 |
|
|
1 |
Cấp vốn điều lệ cho Quỹ phát triển đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.000,000 |
30.000,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.000,000 |
18.000,000 |
|
||
|
C.1 |
Tiết kiệm 5% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
900,000 |
900,000 |
|
|
C.2 |
Thực hiện các dự án đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.100,000 |
17.100,000 |
|
|
I |
Y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.100,000 |
17.100,000 |
|
|
(1) |
Các dự án chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mới Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng |
B |
Phường Tân Giang |
|
|
|
2.682.000,000 |
|
|
|
17.000,000 |
17.000,000 |
|
|
2 |
Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh Cao Bằng (giai đoạn 2) |
C |
Phường Thục Phán |
|
|
|
75.000,000 |
|
|
|
100,000 |
100,000 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh