Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Nghị quyết 101/NQ-HĐND năm 2025 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn của ngân sách cấp huyện vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của ngân sách cấp thành phố do thành phố Huế ban hành

Số hiệu 101/NQ-HĐND
Ngày ban hành 08/12/2025
Ngày có hiệu lực 08/12/2025
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan ban hành Thành phố Huế
Người ký Lê Trường Lưu
Lĩnh vực Đầu tư,Tài chính nhà nước

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 101/NQ-HĐND

Thành phố Huế, ngày 08 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 CỦA NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 CỦA NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị quyết số 111/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh (nay là thành phố) về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;

Xét Tờ trình số 16691/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 của ngân sách cấp huyện vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 của ngân sách thành phố; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 của ngân sách cấp huyện vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 của ngân sách thành phố số tiền 1.015,032 tỷ đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa VIII, Kỳ họp lần thứ 11 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu;
- Bộ Tài chính;
- Ban Thường vụ Thành uỷ;
- BTV Đảng ủy các cơ quan Đảng thành phố;
- Đoàn ĐBQH thành phố; UBMTTQVN thành phố;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- TT.HĐND, UBND các xã, phường;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- VP: LĐ và các CV;
- Lưu: VT, LT.

CHỦ TỊCH




Lê Trường Lưu

 

PHỤ LỤC

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
Nguồn vốn: Nguồn vốn ngân sách huyện (cũ) điều chỉnh về ngân sách thành phố
(Kèm theo Nghị quyết số 101/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)

Đvt: triệu đồng

Số TT

Danh mục dự án

Mã dự án

Địa điểm xây dựng (từ ngày 01/7/2025)

Th. gian KC - HT

Quyết định đầu tư

Luỹ kế bố trí vốn của dự án đến hết năm 2024 (bao gồm phần vốn 2024 được kéo dài sang năm 2025)

Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025

Chủ đầu tư (từ ngày 01/7/2025)

Ghi chú

Số QĐ phê duyệt DA; ngày/tháng/năm

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó

Vốn NS cấp huyện (cũ) giao đầu năm đã bàn giao về NS thành phố theo QĐ số 2845/QĐ- UBND ngày 08/9/2025 của UBND TP

NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu năm đến 30/6/2025

Tổng số

Thành phố bổ sung có mục tiêu cho NS cấp huyện (cũ)

Ngân sách huyện (cũ) giao bổ sung trong năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

4.206.810

1.996.126

1.015.032

457.380

557.652

293.780

263.873

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

I

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

 

 

 

1.218.538

415.014

282.069

93.028

189.041

159.369

29.672

 

 

1

Trường Mầm non Kim Long; Khối nhà 3 tầng 3 phòng học, các phòng chức năng và hạng mục phụ trợ

8124049

Kim Long

 

11284/QĐ-UBND ngày 11/12/2024

8.852

4.000

3.000

3.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

2

Trường Tiểu học Thuận Thành

8154005

Phú Xuân

 

69/NQ-HĐND, ngày 20/12/2023

8.992

0

5.000

5.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

3

Trường Mầm non Hương Hồ

8131603

Kim Long

 

80/NQ-HĐND ngày 20/12/2024

17.248

 

7.000

7.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

4

Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng.

8154004

Kim Long

 

20/NQ-HĐND, ngày 24/7/2024

6.163

 

6.000

6.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

5

HTKT khu dân cư đường Cao Bá Quát, phường Phú Hậu

7951924

Phú Xuân

 

2332/QĐ-UBND ngày 22/4/2022

114.693

20.000

18.000

18.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

6

Hạ tầng kỹ thuật chợ đầu mối Phú Hậu, giai đoạn 2

7918237

Phú Xuân

 

6894/QĐ-UBND

25.204

0

5.000

5.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

7

Chỉnh trang vỉa hè đường Mai Thúc Loan (đoạn từ đường Xuân 68 đến đường Đoàn Thị Điểm)

8139508

Phú Xuân

 

1079/QĐ-UBND ngày 27/3/2025

12.292

0

10.000

6.000

4.000

 

4.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

8

Chỉnh trang vỉa hè đường Huỳnh Thúc Kháng (từ cầu Đông Ba đến cống Thanh Long)

8139508

Phú Xuân

 

1561/QĐ-UBND ngày 18/4/2025

6.028

0

4.700

2.200

2.500

 

2.500

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

9

Kiệt xóm Bàu Năng thôn La Khê Bãi

8141157

Kim Long

 

1225/QĐ-UBND ngày 03/4/2025

750

0

750

750

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

10

Tuyến đường bê tông từ nhà ông Chánh đến trụ sở UBND xã Hương Thọ cũ

8141153

Kim Long

 

1224/QĐ-UBND ngày 03/4/2025

1.500

0

1.500

1.500

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

11

Chỉnh trang mặt đường đường và vỉa hè Tống Duy Tân (đoạn từ đường Lê Thánh Tôn đến Xuân 68).

8141706

Phú Xuân

 

1330/QĐ-UBND ngày 04/4/2025

1.946

0

1.946

1.946

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

12

Khe co giãn cầu chợ Dinh (4 khe lớn còn lại)

8139587

Phú Xuân

 

1121/QĐ-UBND ngày 27/3/2025

1.553

0

1.553

1.553

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

13

Điện chiếu sáng đường liên thôn Thạch Hàn (từ cầu Hữu Trạch đến nhà ông Lê Viết Bính)

8139459

Kim Long

 

1120/QĐ-UBND ngày 27/3/2025

499

0

499

499

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

14

Điện chiếu sáng đường Ngọc Hồ

8139206

Kim Long

 

1078/QĐ-UBND ngày 27/3/2025

1.130

0

1.130

1.130

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

15

Điện chiếu sáng đường liên thôn La Khê Trẹm (từ cầu Hữu Trạch đến nhà ông Phan Viết Châu)

8139465

Kim Long

 

1076/QĐ-UBND ngày 27/3/2025

1.098

0

1.000

1.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

16

Điện chiếu sáng đường vào chùa Huyền Không Sơn Thượng

8139459

Kim Long

 

1077/QĐ-UBND ngày 27/3/2025

1.171

0

1.150

1.150

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

17

Chỉnh trang vỉa hè đường Thánh Gióng

8139671

Phú Xuân

 

1128/QĐ-UBND ngày 28/3/2025

2.603

0

2.300

2.300

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

18

Thoát nước khu vực ngập úng P.Long Hồ (GĐ2) - Đường Lê Đức Toàn, Đoàn Văn Sách, Lê Quang Việp (đoạn còn lại)

8141660

Kim Long

 

1333/QĐ-UBND ngày 04/4/2025

5.704

0

4.500

3.000

1.500

 

1.500

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

19

Trường Tiểu học Phú Thanh - Hạng mục: Khối nhà 3 tầng 8 phòng học, các phòng chức năng và hạng mục phụ trợ

8126493

Dương Nỗ

 

11792 /QĐ-UBND ngày 23/12/2024

12.760

6.000

6.000

4.000

2.000

 

2.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

20

Trường Mầm non An Cựu (giai đoạn 1)

8087310

An Cựu

 

4140/QĐ-UBND ngày 13/05/2024

25.634

12.000

12.000

5.000

7.000

7.000

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

21

Trường THCS Nguyễn Chí Diểu - HM; Khối nhà 4 tầng 3 phòng học, 3 phòng chức năng và khối vệ sinh

8152728

Thuận Hóa

 

4019 /QĐ-UBND ngày 28/06/2025

13.270

 

12.600

8.000

4.600

 

4.600

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

22

Trường Mầm non Phú Hội (cơ sở 26 Lê Quý Đôn)

8154381

Thuận Hóa

 

1725/QĐ-UBND ngày 14/04/2025

53.333

 

20.000

 

20.000

20.000

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

23

Nạo vét bồi lắng hai bờ sông An Cựu

8154382

Thuận Hóa

 

65/NQ-HĐND ngày 15/11/2024

6.900

 

6.500

 

6.500

 

6.500

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

24

Khắc phục các điểm tiềm ẩn TNGT, hạ tầng bất cập, đảm bảo ATGT trên địa bàn quận Phú Xuân năm 2025.

8147200

Phú Xuân

 

1687/QĐ-UBND ngày 24/4/2025

1.820

 

1.820

 

1.820

1.820

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

25

Chỉnh trang vỉa hè tại cổng thành (Cửa Hữu, Cửa Chánh Tây, Cửa Hậu).

8154891

Phú Xuân

 

1961/QĐ-UBND ngày 15/5/2025

600

 

600

 

600

600

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

26

Chỉnh trang vỉa hè Lê Huân (đoạn từ đường Thạch Hãn đến Triệu Quang Phục).

8154883

Phú Xuân

 

1962/QĐ-UBND ngày 15/5/2025

1.840

 

1.840

 

1.840

1.840

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

27

Chỉnh trang đường Huỳnh Thúc Kháng (từ cầu Gia Hội đến cầu Đông Ba).

8154875

Phú Xuân

 

2214/QĐ-UBND ngày 28/5/2025

34.065

 

5.000

 

5.000

5.000

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

28

Sơn kẻ vẽ, cắm biển báo, cọc tiêu, gờ giảm tốc, gương cầu lồi các xã phường mở rộng và một số điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông

7974244

Nhiều Phường

 

 

1.173

1.109

6

 

6

 

6

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

29

Trường Tiểu học Trường An - Hạng mục: Khối nhà 3 tầng hiệu bộ, các phòng chức năng và nhà đa năng

7943250

Thuận Hóa

 

9444/QĐ-UBND ngày 18/12/2021

12.497

10.218

1.100

 

1.100

 

1.100

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

30

Nâng cấp, mở rộng đường đường Bà Triệu, thành phố Huế

7943674

Thuận Hóa

 

1346/QĐ-UBND ngày 10/03/2022

541.062

180.000

120.000

 

120.000

120.000

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

Trong đó bố trí hoàn ứng: 80.000 trđ từ nguồn tiết kiệm chi 2024

31

Chỉnh trang đường Hai Bà Trưng

7961508

Thuận Hóa

 

4501/QĐ-UBND ngày 25/06/2022

96.998

58.946

906

 

906

 

906

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

32

Hạ tầng khu vực biển Hải Dương

8000275

Thuận An

 

9470/QĐ-UBND ngày 05/12/2022

5.895

3.528

1.000

 

1.000

 

1.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

33

Chỉnh trang bờ sông Hương kết hợp bến thuyền dọc sông viên Bùi Thị Xuân

8071579

Thuận Hóa

 

11250/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 và 1721/QĐ- UBND ngày 14/04/2025

14.471

12.000

1.100

 

1.100

 

1.100

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

34

Nâng cấp đường Tản Đà.

8152159

Hương An

 

1963/QĐ-UBND ngày 15/5/2025

1.150

 

1.150

 

1.150

1.150

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

35

Thảm nhựa đường La Sơn Phu Tử.

8148837

Phú Xuân

 

1757/QĐ-UBND ngày 29/4/2025

1.159

 

1.159

 

1.159

1.159

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

36

Chỉnh trang vỉa hè đường 23/8 phía phải (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Đoàn Thị Điểm).

8152156

Phú Xuân

 

1965/QĐ-UBND ngày 15/5/2025

800

 

800

 

800

800

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

37

Đường vào phố chợ Kim Long

7879974

Kim Long

 

9542/QĐ-UBND ngày 28/12/2020; 6958/QĐ-UBND ngày 14/9/2022

14.463

5.459

3.000

3.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

38

HTKT khu dân cư Cụm Công nghiệp An Hòa

8042857

Hương An

 

4523/QĐ-UBND ngày 05/06/2023

42.105

7.000

2.000

2.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

39

Bãi đỗ xe điểm xanh trước chùa Bảo Quốc

8158206

Thuận Hóa

 

47/NQ-HĐND ngày 16/9/2024

4.559

 

4.000

4.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

40

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Kim Long giai đoạn 5

7004971

Kim Long

 

535/QĐ-UBND ngày 29/01/2016

25.717

21.339

1.369

 

1.369

 

1.369

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

41

Trường Tiểu học Tây Lộc; HM: Nhà hiệu bộ, thư viện và nhà đa năng kết hợp phòng học.

7939075

Phú Xuân

 

9420/QĐ-UBND ngày 18/12/2021

14.247

12.823

264

 

264

 

264

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

42

Dự án HTKT thửa số 114 TBĐ 26 phường Hương long

7845709

Kim Long

 

4228/QĐ-UBND ngày 20/07/2020; 1860/QĐ-UBND ngày 30/3/2022

1.997

1.124

217

 

217

 

217

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

43

HTKT Khu đất xen ghép tổ 6, khu vực 3 phường Kim Long, thành phố Huế

7879972

Kim Long

 

9555/QĐ-UBND ngày 28/12/2020

18.853

15.995

721

 

721

 

721

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

44

Trường Tiểu học Phú Cát; HM: Nhà 3 tầng 8 phòng học, 5 phòng chức năng và bếp

7943248

Phú Xuân

 

9432/QĐ-UBND ngày 18/12/2021

11.546

9.800

42

 

42

 

42

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

45

Đường vào lăng Trường Diễn (chúa Nguyễn Phúc Nguyên).

7964437

Kim Long

 

5048/QĐ-UBND ngày 14/7/2022

1.799

1.242

81

 

81

 

81

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

46

Đường vào lăng Trường Hưng (chúa Nguyễn Phúc Tần).

7964436

Kim Long

 

5049/QĐ-UBND ngày 14/7/2022

1.933

1.350

100

 

100

 

100

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

47

Đường vào lăng Trường Thiệu (chúa Nguyễn Phúc Thuần).

7966048

Kim Long

 

5336/QĐ-UBND ngày 27/7/2022

1.229

617

43

 

43

 

43

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

48

Trường Tiểu học Phước Vĩnh – Hạng mục: Nhà 3 tầng 4 phòng học 6 phòng chức năng

7958424

Thuận Hóa

 

3641/QĐ-UBND ngày 30/05/2022

11.787

9.650

26

 

26

 

26

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

49

Trường Mầm non Thủy Biều - Hạng mục: Nhà 2 tầng các phòng hiệu bộ và phòng chức năng

7943249

Thủy Xuân

 

9441/QĐ-UBND ngày 18/12/2021

6.047

4.867

29

 

29

 

29

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

50

Dự án tuyến giao thông N7 thuộc Khu A-Khu đô thị An Vân Dương, phường An Đông, thành phố Huế.

7964900

An Cựu

 

5280/QĐ-UBND ngày 25/7/2022

13.913

11.050

1.340

 

1.340

 

1.340

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

51

Dự án hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa đất số 08, tờ bản đồ 19, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế.

7636852

Vỹ Dạ

 

1803/QĐ-UBND ngày 06/4/2021

5.489

4.898

227

 

227

 

227

Ban QLDA ĐTXD khu vực 1

 

II

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

 

 

 

1.158.452

730.577

233.650

118.542

115.108

52.356

62.752

 

 

a

Các dự án khởi công mới năm 2025

 

 

 

 

80.499

0

39.640

37.100

2.540

0

2.540

 

 

1

Chỉnh trang tổng thể Khu Trung tâm văn hoá thể thao huyện

8130681

Phong Điền

2025- 2027

11273 ngày 13/11/2024

5.000

 

4.390

4.000

390

 

390

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

2

Xây dựng 10 phòng học trên địa bàn huyện (phục vụ KH xây dựng Trường đạt chuẩn năm 2023-2025), huyện Phong Điền

8129864

Phong Phú

2024- 2025

183 ngày 23/01/2025

9.900

 

6.800

6.000

800

 

800

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

 

Nâng cấp, sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy các trường trên địa bàn thị xã

8146692

Nhiều phường

2025- 2026

1532 ngày 25/04/2025

2.000

 

1.350

 

1.350

 

1.350

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

3

Hạ tầng kỹ thuật khu vực ven biển xã Điền Lộc

8130680

Phong Phú

2025- 2027

11508 ngày 29/11/2024

3.500

 

3.000

3.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

4

Đường nối Tỉnh lộ 9 đến Tỉnh lộ 11C, xã Phong Hiền, huyện Phong Điền

8132588

Phong Thái

2024- 2025

1183 ngày 31/3/2025

40.000

 

7.000

7.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

5

Trường THCS Lê Quang Tiến. Hạng mục: Khối nhà học bộ môn 02 tầng 06 phòng học

8026367

Kim Trà

2023- 2025

404 ngày 25/4/2023

8.319

 

6.000

6.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

6

Nhà 02 tầng 04 phòng học trường mầm non Hương Xuân

8159601

Kim Trà

2025- 2026

732 ngày 26/6/2025

4.958

 

4.600

4.600

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

7

Trường TH số 2 Hương Xuân, HM: Nhà 02 tầng 06 phòng học

8029188

Kim Trà

2023- 2025

304 ngày 31/3/2023

6.822

 

6.500

6.500

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

b

Công trình chuyển tiếp đang thực hiện

 

 

 

 

750.176

468.370

167.184

67.340

99.844

50.411

49.433

 

 

1

Xây dựng 14 phòng học trên địa bàn huyện (phục vụ KH xây dựng trường đạt chuẩn năm 2022), huyện Phong Điền

8088992

nhiều phường

2024- 2025

182 ngày 23/01/2025

17.500

4.832

10.305

10.305

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

2

Hạ tầng Quỹ đất khu dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ, xã Phong An

7969760

Phong Thái

2022- 2024

4843 ngày 16/8/2022

14.600

5.000

4.500

1.500

3.000

 

3.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

3

Đường trục chính trung tâm thị trấn Phong Điền (Giai đoạn 02)

7958754

Phong Điền

2022- 2024

3342 ngày 3/6/2022

19.500

11.500

7.000

4.700

2.300

 

2.300

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

4

Chỉnh trang đường liên xã Phong Thu - Phong Mỹ, xã Phong Thu

7895422

Phong Điền

2021- 2023

1411 ngày 22/4/2021

9.130

6.980

300

 

300

 

300

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

5

Mở rộng đường từ QL 49B đến Thôn Niêm

7948768

Phong Dinh

2022- 2024

2551 ngày 23/3/2022

11.000

9.927

977

 

977

 

977

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

6

Hạ tầng Phát triển quỹ đất thôn 6, xã Điền Hòa

8002769

Phong Phú

2022- 2024

1376 ngày 14/4/2025

5.760

5.000

760

600

160

 

160

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

7

Trường TH Trần Quốc Toản (Cơ sở 2 TDP Tân Lập)

7954341

Phong Điền

2022- 2024

2531 ngày18/3/2022

14.957

12.664

2.105

1.250

855

 

855

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

8

Hạ tầng phát triển quỹ đất khu trung tâm xã Điền Lộc

7915672

Phong Phú

2022- 2024

3301 ngày 01/9/2021

12.100

 

1.160

 

1.160

 

1.160

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

9

Chỉnh trang khu trung tâm An Lỗ

7958235

Phong Thái

2022- 2024

3321 ngày 31/5/2022

42.000

38.679

2.000

2.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

10

Xây dựng 20 phòng học trên địa bàn huyện (phục vụ KH xây dựng Trường đạt chuẩn năm 2021), huyện Phong Điền

7948764

nhiều xã

2022- 2024

2550 ngày 23/3/2022

25.000

21.364

2.931

1.636

1.295

 

1.295

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

11

Hạ tầng Phát triển quỹ đất khu dân cư cồn khoai thôn An Lỗ, xã Phong Hiền (giai đoạn 02)

7903760

Phong Thái

2021- 2023

2153 huyện ngày 15/6/2021

14.027

9.925

3.000

 

3.000

 

3.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

12

Chỉnh trang đường từ 49B đến đường 68 xã Điền Hải

7900231

Phong Quảng

2021- 2023

1993 ngày 25/05/2021

3.028

2.300

522

 

522

 

522

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

13

Chỉnh trang trục đường vào khu trung tâm văn hóa xã Điền Hòa (từ 49B vào đường Hương Thôn)

7903082

Phong Phú

2021- 2023

10023 ngày 24/10/2024

5.500

4.000

500

 

500

 

500

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

14

Mở rộng đường trục xã Phong Chương (từ TL6 nối TL8C)

7895424

Phong Dinh

2021- 2023

1426 ngày22/4/2021

14.886

10.467

2.788

 

2.788

 

2.788

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

15

Chỉnh trang đường từ Tỉnh lộ 11B đi độn Hóc thôn Phò Ninh, xã Phong An

7900230

Phong Thái

2022- 2024

3082 ngày 11/5/2022

13.600

10.497

2.027

 

2.027

 

2.027

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

16

Điện chiếu sáng, vỉa hè, thoát nước đường TL 6

7778261

Phong Điền

2019- 2022

5393 31/10/2018; 1308 12/4/2021

8.800

7.307

344

 

344

 

344

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

17

Đường giao thông lâm sinh phục vụ phát triển rừng sản xuất, phòng chống cháy rừng và phát triển trồng cây ăn quả khu vực Độn Muồng, xã Phong Sơn

7915255

Phong Thái

2021- 2023

6411 ngày 13/12/2022

8.500

5.000

1.399

 

1.399

 

1.399

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

18

Chỉnh trang đường Văn Lang, thị trấn Phong Điền

7948765

Phong Điền

2022- 2024

1345 ngày 14/4/2025

26.300

24.876

1.149

 

1.149

 

1.149

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

19

Hạ tầng phát triển quỹ đất khu quy hoạch trung tâm xã Phong Mỹ (giai đoạn 2)

7906278

Phong Điền

2021- 2023

2425 huyện ngày 02/7/2021

5.800

5.000

800

 

800

 

800

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

20

Gia cố nạo vét sông Rào Cùng xã Quảng Thọ huyện Quảng Điền

8083687

Quảng Điền

2024- 2025

1220 ngày 12/4/2024

44.375

30.000

14.000

 

14.000

14.000

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

21

GPMB khu vực khu trung tâm văn hóa thể thao huyện

8034409

Phong Điền

2023- 2025

1755 ngày 17/6/2023

11.000

 

300

 

300

 

300

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

22

Nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật làng Cổ Phước Tích

7871801

Phong Dinh

2020- 2023

560 ngày 27/02/2025

18.411

16.900

1.500

1.500

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

23

Cầu Phú Lương B, huyện Quảng Điền

7945129

Quảng Điền

2022- 2025

1221 ngày 12/4/2024

14.351

3.700

6.100

6.100

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

24

Nhà đa năng Trường THCS Đặng Dung

7965890

Quảng Điền

2022- 2025

1794 ngày 20/7/2022

6.700

5.200

500

500

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

25

GPMB sửa chữa đoạn đường Tỉnh lộ 11B (Từ đường vào khu suối Thanh Tân đến Km 16+950/TL9)

8100669

Phong Thái, Phong Điền

2024- 2025

2531 ngày 18/7/2024

3.789

2.000

1.400

1.000

400

 

400

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

26

Chỉnh trang đô thị ngã tư An Lỗ, phường Phong An

7959555

Phong Thái

2024- 2025

2530 ngày 18/03/2022

5.100

 

2.000

 

2.000

 

2.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

27

GPMB thi công đoạn Km3+600 - Km3+974 và Km4+274 - Km5+700 Quốc lộ 49B thuộc địa phận phường Phong Hòa và xã Phong Bình, thị xã Phong Điền

8146519

Phong Dinh

2025- 2026

1367 ngày 14/4/2025

19.500

 

15.100

 

15.100

15.100

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

28

Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường Trường Sơn (nối dài)

7956934

A Lưới

2021- 2024

3077/04/11/2024

7.265

4.500

2.154

2.154

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

29

Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường Nguyễn Văn Quảng (nối dài)

7956338

A Lưới 2

2021- 2024

3120/08/12/2021

5.185

2.900

585

585

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

30

Trường MN Hoa Phong Lan

8014026

A Lưới 2

2021- 2024

3911; 15/11/2022

12.490

6.566

5.901

3.924

1.977

 

1.977

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

31

Trường MN Lâm Đớt

8014025

A Lưới 4

2021- 2024

4066; 08/12/2022

14.316

 

5.246

4.248

998

 

998

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

32

Mở rộng trụ sở HĐND-UBND huyện A Lưới

8028441

A Lưới 2

 

1617; 23/05/2023

20.000

10.400

9.080

 

9.080

7.600

1.480

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

33

Nâng cấp,sửa chữa tuyến đường Lê Khôi

8030201

A Lưới 2

 

1653; 05/06/2023

5.900

 

2.663

 

2.663

2.263

400

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

34

Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường Giải phóng A So

8042858

A Lưới

 

2211; 17/08/2023

14.998

6.000

8.748

 

8.748

8.748

0

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

35

Hội trường huyện A Lưới

8093185

A Lưới 2

 

1734; 20/06/2023

13.499

9.000

4.160

 

4.160

2.700

1.460

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

36

Phục dựng nhà Truyền thống các dân tộc thiểu số huyện

8101859

A Lưới 3

 

1734; 20/06/2024

5.000

3.000

2.000

 

2.000

 

2.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

37

Quảng trường Nhà văn hóa Trung tâm

7972127

Hương Trà

 

1184 ngày 29/07/2022; 1910 ngày 20/12/2022; 716 ngày 20/6/2025

59.200

43.000

15.200

 

15.200

 

15.200

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

38

Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Nghĩa trang nhân dân phường Phong Phú

8154378

Phong Phú

 

1505 ngày 24/04/2025

463

0

450

 

450

 

450

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

39

Chỉnh trang và lắp đặt hê thống thông tin tuyên truyền huyện A Lưới

 

A Lưới

 

2091/QĐ-UBND ngày 16/06/2022

1.740

1.500

192

 

192

 

192

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

40

Nâng cấp, Sửa chữa đường Nơ Trang Lơng

7980599

A Lưới

2021- 2024

3256; 12/10/2022

5.960

3.000

960

960

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

41

Nâng cấp, Sửa chữa đường Nguyễn Thức Tự

8030200

A Lưới 2

2021- 2024

1507; 19/05/2023

4.000

3.500

500

500

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

42

Nâng cấp, mở rộng đường Trần Văn Trà (đoạn từ TL16 đến đường Trần Hữu Độ)

8082503

Hương Trà

2024- 2025

421QĐ-UBND ngày 3/4/2024

9.000

5.000

2.700

2.700

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

43

Nâng cấp, sửa chữa đường Trần Quang Diệm (gđ 2) phường Hương Xuân

8089679

Kim Trà

2024- 2025

745 ngày 23/5/2024

7.000

3.300

1.500

1.500

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

44

Đường Quy hoạch D5 chợ Tứ Hạ

7946804

Hương Trà

2022- 2025

135 ngày 18/2/2022

5.176

4.257

650

650

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

45

Nâng cấp Tỉnh lộ 16

7971682

Hương Trà

2022- 2025

1334/QĐ/UBND ngày 26/8/2022

14.960

10.000

4.100

4.100

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

46

Nâng cấp, mở rộng đường 19/5 (từ đường Dương Bá Nuôi - Đặng Huy Tá)

8030749

Hương Trà

2023- 2024

413 ngày 27/4/2023

11.000

10.342

450

450

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

47

Hạ tầng khu dân cư tại TDP Thanh Lương 4, phường Hương Xuân

7878640

Kim Trà

2021- 2025

1368a ngày 30/10/2019

14.940

14.187

150

150

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

48

Trường tiểu học số 2 Hương Văn; Hạng mục: Nhà 02 tầng 06 phòng học

8110252

Hương Trà

2024- 2026

1240 ngày 19/9/2024

7.300

1.500

2.800

2.800

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

49

Nâng cấp, sửa chữa đường Bùi Điền, phường Hương Xuân

8090364

Kim Trà

2025- 2026

742 ngày 23/5/2024

4.990

4.000

400

400

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

50

Hệ thống điện chiếu sáng đường Quốc lộ 49A qua xã Bình Tiến

7954507

Bình Điền

2022- 2025

91 ngày 28/01/2022

4.300

2.500

300

300

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

51

Nâng cấp, sửa chữa đường trục chính thôn Dương Sơn, xã Hương Toàn

8093750

Kim Trà

2024- 2025

890 ngày 24/6/2024

2.840

2.200

200

200

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

52

Chỉnh trang đầu tuyến Tỉnh lộ 8B giao Quốc lộ 1A, xã Hương Toàn

8078639

Kim Trà

2019- 2024

2140 ngày 13/09/2016

1.300

1.000

200

200

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

53

Chỉnh trang dọc tuyến QL1A đoạn (Hương Toàn - Hương Chữ, khu vực dân cư) giai đoạn 1

7975196

Kim Trà

2022- 2025

1166QĐ-UBND ngày 25/7/2022

40.000

37.000

2.500

2.500

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

54

Hạ tầng Kĩ thuật KDC Ruộng Cà, phường Hương Văn

7958442

Hương Trà

2022- 2024

924 ngày 18/5/2022

14.820

13.160

250

250

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

55

Giải phóng mặt bằng và hạ tầng khu dân cư Thủ Lễ Nam

7968437

Xã Quảng Điền

2021- 2025

2701 ngày 15/12/2021; 2516A ngày 20/10/2023

19.390

10.320

239

239

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

56

Hạ tầng khu dân cư phía Đông xã Quảng Lợi (giai đoạn 2)

8067252

Xã Đan Điền

2022- 2025

3074 ngày 16/12/2022

14.960

295

237

237

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

57

GPMB Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường; gia cố mái taluy nền đường Km31+000- Km32+554, Quốc lộ 49B

8103410

Phong Quảng

2024- 2025

70A ngày 10/1/2024

3.703

0

3.703

3.703

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

58

GPMB, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, gia cố mái taluy nền đường Km32+554 - Km33+000, Quốc lộ 49B

8158935

Quảng. Điền

2025

1799 ngày 11/6/2025

900

0

900

900

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

59

Đường QH số 6 (nay là đường QH số 21) khu trung tâm phường Hương Chữ

 

Kim Trà

2022- 2024

1016/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

3.418

 

2.200

2.200

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

60

Nâng cấp mở rộng đường trục chính xã Hương Phong (đoạn từ Thanh Phước - Vân Quật Thượng) GĐ 2

 

Hương Phong

2021- 2023

1781/QĐ-UBND ngày18/12/2020

4.950

2.823

400

400

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

c

Các dự án đã quyết toán

 

 

 

 

284.735

236.820

15.458

4.679

10.779

0

10.779

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

1

Nâng cấp mở rộng đường Quê Chữ

7938229

Kim Trà

2021- 2025

1723 ngày 27/12/2021

12.867

12.300

320

320

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

2

GPMB khu quy hoạch Nhà thi đấu và tập luyện huyện Quảng Điền

7955439

Quảng Điền

2022- 2025

2574 ngày 3/12/2021

9.000

8.041

105

105

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

3

Trường THCS Lê Thuyết. Hạng mục: Nhà 02 tầng 06 phòng học bộ môn

8082726

Bình Điền

2024- 2025

426 ngày 3/4/2024

8.000

6.200

33

33

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

4

Xây dựng hệ thống thoát nước khu vực chợ Bình Tiến

8046117

Bình Điền

2023- 2025

1098 ngày 23/8/2023

1.136

985

110

110

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

5

Hạ tầng khu quy hoạch tổ dân phố 3, phường Tứ Hạ

7954509

Hương Trà

2022- 2025

868 ngày 4/5/2022

8.500

7.320

250

250

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

6

Dự án đầu tư hạ tầng phát triển quỹ đất khu dân cư phía Bắc Trung tâm thương mại thuộc khu quy hoạch bến xe khách huyện Quảng Điền (giai đoạn 2)

7888057

Quảng Điền

2021- 2025

2363 ngày 30/10/2020; '2047 ngày 22/8/2023

7.466

 

36

36

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

7

Trạm bơm Bố 2, thị trấn Sịa

8091371

Quảng Điền

2024- 2025

Số 1668 ngày 29/5/2024

980

600

380

 

380

 

380

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

8

Trạm bơm Tân Thành 2, xã Quảng Thọ

8091370

Quảng Điền

2024- 2025

Số 1669 ngày 29/5/2025

920

600

320

 

320

 

320

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

9

Kè chống sạt lỡ 02 bến hói Trung Thạnh, xã Phong Bình

7895421

Phong Dinh

2021- 2023

1428 ngày 22/4/2021

6.034

4.750

809

 

809

 

809

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

10

Trường TH Tây Bắc Sơn

7895425

Phong Thái

2021- 2023

1391 ngày 19/4/2021

1.400

999

328

 

328

 

328

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

11

Chỉnh trang trục chính Phong Hải (đoạn tiếp giáp Điền Hải)

7900916

Phong Quảng

2021- 2024

2023 ngày 26/05/2021

4.371

4.090

252

 

252

 

252

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

12

Chỉnh trang khu dân cư thôn Bồ Điền xã Phong An

7836743

Phong Thái

2020- 2022

442 ngày 13/4/2020

9.739

9.000

37

 

37

 

37

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

13

Trường TH Đông Nam Sơn

7922444

Phong Thái

2021- 2023

3673 ngày 11/10/2021

2.750

2.600

16

 

16

 

16

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

14

Vỉa hè khu trung tâm thương mại An Lỗ

7384844

Phong Thái

2012- 2023

1567 ngày 28/08/2012

7.784

6.637

755

 

755

 

755

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

15

Quy hoạch chi tiết xây dựng chỉnh trang Khu trung tâm đô thị mới Điền Lộc

7964793

Phong Phú

2016- 2022

4198 ngày 14/09/2016

488

391

29

 

29

 

29

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

16

Trường MN Phong Hiền 1

7895830

Phong Thái

2021- 2021

1453 ngày 26/04/2021

540

453

75

 

75

 

75

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

17

Hệ thống đấu nối nước thải từ dự án Hạ tầng khu nuôi trồng thuỷ sản trên cát ven biển Điền Hương

7662572

Phong Quảng

2018- 2021

2852 ngày 30/05/2017

2.322

1.287

36

 

36

 

36

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

18

Hạ tầng khu dân cư trung tâm xã Điền Lộc giai đoạn 2

7686053

Phong Phú

2018- 2019

5784 ngày 30/10/2017

3.197

2.909

32

 

32

 

32

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

19

Sửa chữa hội trường UBND huyện

7836746

Phong Điền

2020- 2020

2980 ngày 30/10/2019

1.000

931

7

 

7

 

7

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

20

Quy hoạch phân khu trung tâm đô thị mới Phong An huyện Phong Điên, tỉnh Thừa Thiên Huế

7913506

Phong Thái

2021- 2023

3039 ngày 29/11/2019

1.326

1.193

108

 

108

 

108

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

21

Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng Điểm thương mại dịch vụ Khu vực nước nóng Thanh Tân

7964548

Phong Thái

2022- 2022

3059 ngày 06/05/2022

142

136

1

 

1

 

1

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

22

Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu nhà ở xã hội xã Phong Hiền, huyện Phong Điền

7950938

Phong Thái

2022- 2022

9180 ngày 24/12/2021

772

737

8

 

8

 

8

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

23

Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư - dịch vụ Khu công nghiệp Phong Điền

7934511

Phong Điền

2021- 2022

3057 ngày 11/08/2021

867

800

49

 

49

 

49

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

24

Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị sinh thái hồ Cây Mang, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền

7934510

Phong Điền

2021- 2022

2207 ngày 21/06/2021

681

667

4

 

4

 

4

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

25

Quy hoạch chi tiết khu vực cổng chào phía bắc tỉnh Thừa Thiên Huế

7956197

Phong Điền

2022- 2024

2525 ngày 17/03/2022

799

491

290

 

290

 

290

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

26

Quy hoạch chi tiết Khu vực nhà Chồ xã Điền Hải, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế

7964547

Phong Quảng

2022- 2024

3060 ngày 06/05/2022

788

382

392

 

392

 

392

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

27

Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu vực Phát triển nhà vườn sinh thái phía Tây Thị Trấn Phong Điền

7950937

Phong Điền

2022- 2024

1623 ngày 19/01/2022

804

581

213

 

213

 

213

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

28

Hạ tầng phát triển quỹ đất khu dân cư Trạch Thượng 2

7962989

Phong Điền

2022- 2025

4165 ngày 08/7/2022

14.980

11.971

400

 

400

 

400

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

29

Dự án đầu tư hạ tầng phát triển quỹ đất khu dân cư phía Bắc Trung tâm thương mại thuộc khu quy hoạch bến xe khách huyện Quảng Điền (giai đoạn 3)

7968438

Quảng. Điền

2023- 2025

1795 ngày 20/7/20223

10.000

5.440

4.500

2.500

2.000

 

2.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

30

Chỉnh trang vỉa hè đường Hồ Chí Minh (đoạn Viện Kiểm sát đến Công an huyện)

8026540

A Lưới

2023- 2025

3208; 21/11/2024

4.200

3.800

117

 

117

 

117

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

31

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ka Vin, xã A Đớt

7563880

A Lưới

2016- 2017

1050; 16/09/2024

2.500

1.088

187

 

187

 

187

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

32

Cổng, hàng rào sân vườn nội bộ chợ Bốt Đỏ

7895937

A Lưới

2021- 2022

871; 28/04/2021

790

755

15

 

15

 

15

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

33

Phòng họp trực tuyến và kho lưu trữ UBND huyện A Lưới

7959520

A Lưới

2022- 2023

1969; 26/09/2022

4.900

 

139

 

139

 

139

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

34

Di dời hàng rào Chợ Bốt Đỏ để thực hiện dự án nút giao QL49

7980597

A Lưới

2022- 2024

3525; 12/10/2022

895

844

29

 

29

 

29

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

35

Hạ tầng các điểm du lịch cộng đồng huyện A Lưới

7955901

A Lưới

2022- 2023

2210; 17/08/2023

2.334

2.000

126

 

126

 

126

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

36

Trường MN Sơn Ca

7952312

A Lưới

2022- 2025

1212; 18/04/2022

5.350

5.114

150

 

150

 

150

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

37

Trường MN Hoa Ta Vai

7952438

A Lưới

2022- 2025

3340; 28/09/2022

7.790

7.505

23

 

23

 

23

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

38

Điểm sinh hoạt cộng đồng của đồng bào dân tộc thiểu số vùng cao A Lưới

7821234

A Lưới

2022- 2023

2785; 05/08/2022

3.650

3.600

29

 

29

 

29

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

39

Xây dựng tuyến đường A Sáp đi Nguyễn Văn Hoạch

7913701

A Lưới

2022- 2023

3425; 04/10/2022

6.068

5.781

59

 

59

 

59

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

40

Khu cách lý tập trung tại chi cục thuế huyện Phong Điền (cũ)

7950933

Phong Điền

2022- 2022

2773 ngày 12/04/2022

550

500

10

 

10

 

10

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

41

Chỉnh trang đường từ QL49B vào đường liên xã Điền Môn

7902318

Phong Phú

2021- 2023

2069 ngày 4/6/2021

2.250

1.500

667

 

667

 

667

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

42

Khu trung tâm văn hóa thể thao huyện

7917257

Phong Điền

2021- 2023

2156 ngày 10/3/2021

5.000

4.749

243

 

243

 

243

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

43

Xây dựng công viên cây xanh, phố đi bộ cửa ngõ phía Bắc (xã Phong Thu, khu vực giáp ranh huyện Hải Lăng)

7954342

Phong Điền

2022- 2024

3009 ngày 29/4/2022

1.846

1.400

255

 

255

 

255

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

44

Mở rộng đường DD6, thị trấn Phong Điền

7955905

Phong Điền

2022- 2024

3056 ngày 06/5/2022

13.950

13.500

130

 

130

 

130

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

45

Hạ tầng khu trung tâm văn hóa thể thao huyện Phong Điền.

7953200

Phong Điền

2022- 2024

2855 ngày 20/4/2022

5.971

5.474

113

 

113

 

113

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

46

Hệ thống điện chiếu sáng dọc TL 6C (Khúc Lý-Mỹ Xuyên)

7947039

Phong Điền

2022- 2023

2448 ngày 10/3/2022

1.651

1.390

74

 

74

 

74

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

47

Nâng cấp tuyến đường từ thôn Phường Hóp đi Quốc lộ 1A, xã Phong An

8051687

Phong Thái

2024- 2025

1975 ngày 26/6/2023

770

700

39

 

39

 

39

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

48

Chỉnh trang đường khu vực trung tâm chính trị huyện.

7895423

Phong Điền

2020- 2023

13/NQ-HĐND ngày 15/7/2022

4.500

4.231

13

 

13

 

13

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

49

Nạo vét hói phục vụ du lịch làng cổ Phước Tích

7836745

Phong Dinh

2019- 2020

2891 ngày 30/10/2019

1.400

1.200

25

 

25

 

25

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

50

Hạ tầng khu tái định cư vùng bị ảnh hưởng thiên tai thôn 8 xã Điền Hải

7662571

Phong Quảng

2017- 2019

2849 ngày 30/05/2017

3.909

3.888

21

 

21

 

21

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

51

Điểm trưng bày và quảng bá sản phẩm nghề truyền thống mộc mỹ nghệ Mỹ Xuyên, xã Phong Hòa

7789081

Phong Dinh

2019- 2022

5853 ngày 30/10/2017

4.330

3.896

41

 

41

 

41

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

52

Hạ tầng thượng nguồn sông Ô Lâu

7836748

Phong Dinh

2019- 2021

2979 ngày 30/10/2019

2.819

2.609

33

 

33

 

33

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

53

Các tuyến đường nội thị khu dân cư-dịch vụ khu công nghiệp

7472046

Phong Điền

2015- 2019

3150 ngày 22/08/2014

14.669

14.255

59

 

59

 

59

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

54

Trường mầm non Phong Hải, xã Phong Hải, huyện Phong Điền.

7696324

Phong Quảng

2018- 2023

5782 ngày 30/10/2017

5.966

5.890

55

 

55

 

55

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

55

Đường vào khu sản xuất Khe Thai, xã Phong Sơn, huyện Phong Điền (lý trình K0-Km1+046,3 và Km5+600-Km7+051,7)

7711497

Phong Thái

2019- 2021

5359 ngày 06/10/2017

5.713

5.293

23

 

23

 

23

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

56

Đường vào khu sản xuất Khe Thai, xã Phong Sơn năm 2020

7847135

Phong Thái

2020- 2025

2983 ngày 30/10/2019

1.050

941

11

 

11

 

11

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

57

Chỉnh trang, nâng cấp hệ thống đèn Led trang trí dọc Quốc lộ 1A

8051659

Phong Điền

2023- 2024

2741 ngày 24/08/2023

2.609

2.059

52

 

52

 

52

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

58

Mở rộng đường từ độn Hóc đi quốc lộ 1A-km23, xã Phong An

7948766

Phong Thái

2022- 2025

2533 ngày 18/03/2022

2.800

2.658

78

 

78

 

78

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

59

Chỉnh trang khu công viên ngã tư an lỗ

7289606

Phong Thái

2012- 2013

2835 ngày 05/10/2012

3.823

2.848

25

 

25

 

25

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

60

Đường trục chính trung tâm thị trấn Phong Điền

7647295

Phong Điền

2017- 2022

6867 ngày 28/10/2016

20.141

19.536

61

 

61

 

61

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

61

Trụ sở Công An xã Phong Mỹ

7974970

Phong Điền

2023- 2024

2688 ngày 26/4/2022

2.000

1.500

491

 

491

 

491

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

62

Kênh thoát lũ Điền Lộc-Điền Môn (đoạn qua xã Điền Lộc)

 

Phong Phú

2024- 2025

1243 ngày 08/4/2024

3.150

2.000

1.013

1.000

13

 

13

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

63

Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hoá huyện Quảng Điền

8078932

Quảng Điền

2024- 2025

2951A ngày 15/12/2023

3.100

2.500

89

89

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

64

Giải phóng mặt bằng để Gia cố mái taluy nền đường Km7+200 ÷ Km7+440; Km 16+230 ÷ Km17+220 và Km18+52 ÷ Km 19+150 trên Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình, Điền Môn, Điền Lộc

7960207

Phong Phú

2022- 2023

3454 ngày 13/6/2022

555

407

93

 

93

 

93

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

65

Giải phóng mặt bằng để thi công đoạn Km1+00- Km3+600 Quốc lộ 49B đi qua địa bàn xã Phong Hòa

8018565

Phong Dinh

2023- 2024

597 ngày 07/3/2023

3.261

1.985

48

 

48

 

48

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

66

Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu nuôi tôm siêu thâm canh ứng dụng công nghệ cao tại xã Phong Thạnh

8137316

Phong Phú

2025

814 ngày 11 tháng 3 năm 2025

709

0

691

 

691

 

691

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

67

Quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2000) Khu trung tâm thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế

 

Kim Trà

 

146 ngày 27/7/2018; 2232 ngày 10/10/2018

2.550

2.213

113

113

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

68

Quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2000) phường Hương Chữ, thị xã Hương Trà

 

Kim Trà

 

363/QĐ-UBND ngày 09/02/2021

2.681

2.500

100

100

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

69

Quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2000) phường Hương Xuân, thị xã Hương Trà

 

Kim Trà

 

1227/QĐ-UBND ngày 24/05/2021

2.883

2.223

23

23

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

 

d

Các dự án chương trình MTQG

 

 

 

 

43.042

25.387

11.367

9.422

1.945

1.945

0

 

 

1

Gia cố, nâng cấp kết hợp giao thông các tuyến đê bao nội đồng Trạm bơm tiêu Đông Lâm, xã Quảng Vinh

8049575

Đan Điền

2024- 2025

2298 ngày 28/9/2023

9.000

2.600

3.300

2.300

1.000

1.000

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

Dự án CTMTQG

2

Gia cố, nâng cấp kết hợp giao thông các tuyến đê bao nội đồng Trạm bơm tiêu Bàu Bang, xã Quảng An

8077099

Quảng Điền

2024- 2025

2467 ngày 17/10/2023

5.835

1.390

4.009

3.064

945

945

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

Dự án CTMTQG

3

Gia cố, nâng cấp kết hợp giao thông các tuyến đê bao nội đồng các trạm bơm tiêu: Bạch Đằng và Phước Lý, xã Quảng Phước, huyện Quảng Điền

7971197

Quảng Điền

2022- 2025

Số 1801 ngày 20/7/2022

14.985

11.897

1.968

1.968

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

Dự án CTMTQG

4

Trường Tiểu học Hồng Tiến

8095734

Bình Điền

2025- 2026

2276 ngày 17/11/2023

5.000

2.500

1.850

1.850

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

Dự án CTMTQG

5

Xây dựng chợ đầu mối Bình Điền

7994137

Bình Điền

2022- 2025

1195 ngày 29/7/2022

8.222

7.000

239

239

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

Dự án CTMTQG

III

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

 

 

 

1.544.370

754.123

356.326

192.457

163.869

39.067

124.802

 

 

a

Phú Lộc (cũ)

 

 

 

 

831.609

443.880

149.257

86.569

62.688

15.727

46.961

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

1

Sửa chữa nhà làm việc Hội người mù huyện

7827599

Phú Lộc

2020- 2021

1195 ngày 17/4/2020

500

330

159

 

159

 

159

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

2

Sửa chữa nhà vệ sinh các trường Mầm non thuộc khu vực II, huyện Phú Lộc

7890751

nhiều xã

2022- 2023

561 ngày 26/02/2021

530

450

45

 

45

 

45

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

3

Sửa chữa nhà vệ sinh các trường Mầm non, tiểu học, trung học cơ sở thuộc khu vực trung tâm, huyện Phú Lộc

7894742

nhiều xã

2021- 2022

1080 ngày 07/4/2021

510

450

40

 

40

 

40

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

4

Trường Tiểu học và trung học cơ sở Lộc Bình

7972855

Phú Lộc

2022- 2024

1158 ngày 12/4/2021

8.500

8.045

100

 

100

 

100

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

5

Trụ sở Công an thị trấn Phú Lộc

7967540

Phú Lộc

2022- 2024

2307 ngày 28/7/2022

2.463

 

500

 

500

 

500

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

6

Trụ sở Công an xã Lộc Bổn

7967877

Hưng Lộc

2022- 2024

2316 ngày 29/7/2022

2.520

1.940

120

 

120

 

120

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

7

Trường THCS Lộc Sơn - Hạng mục: Nhà vệ sinh giáo viên, sân bê tông, bồn hoa, tường rào

7875398

Hưng Lộc

2020- 2021

3615 ngày 30/11/2020

688

599

89

 

89

 

89

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

8

Trường TH&THCS Xuân Lộc

7880784

Hưng Lộc

2021- 2023

3597 ngày 08/12/2020

10.255

8.339

115

 

115

 

115

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

9

Mở rộng đường Hoàng Đức Trạch (đoạn từ đường Từ Dũ đến bệnh viện), thị trấn Phú Lộc

7886314

Phú Lộc

2021- 2023

3939 ngày 07/12/2020

4.850

3.866

60

 

60

 

60

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

10

Chợ Đồi 30, xã Lộc Điền

7723910

Lộc An

2019- 2024

3692 ngày 24/10/20218

2.840

2.457

80

 

80

 

80

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

11

Nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ xã Lộc Sơn

7920877

Hưng Lộc

2021- 2023

2732 ngày 31/08/2021

2.630

2.578

52

 

52

 

52

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

12

Trường THCS Vinh Giang- hạng mục: sơn, sửa dãy nhà 06 phòng học, khu hiệu bộ, làm vệ sinh giáo viên, lát gạch sân trường và quy hoạch sân vườn trường; hệ thống cấp nước chữa cháy ngoài nhà; xây dựng 3 lối thoát nạn PCCC

8042861

Vinh Lộc

2023- 2024

2864 ngày 17/8/2023

3.000

2.281

615

 

615

 

615

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

13

Khung, đèn trang trí các tuyến đường thuộc phố đi bộ Nguyễn Văn, thị trấn Lăng Cô

8099428

Chân Mây - Lăng Cô

 

1229 ngày 12/04/2024

2.114

1.500

368

 

368

 

368

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

14

Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trục trung tâm đô thị mới La Sơn, huyện Phú Lộc

7853850

Hưng Lộc

2020- 2021

1880 ngày 24/06/2020

2.073

1.300

355

 

355

 

355

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

15

Trường THCS Lộc Tiến

7973385

Chân Mây - Lăng Cô

2022- 2024

2415 ngày 10/8/2022 861 ngày 28/3/2023

8.580

 

60

 

60

 

60

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

16

Nâng cấp, sửa chữa đường nối Quốc lộ 1A đến cầu chợ Sim xã Lộc Bổn

8066953

Hưng Lộc

2023- 2025

4526/QĐ-UBND ngày 18/12/2023

7.500

5.000

2.097

1.500

597

 

597

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

17

Đường giao thông vành đai phía Đông, xã Lộc Sơn

7492679

Hưng Lộc

2019- 2025

3674 ngày 04/12/2019

43.046

38.657

0

 

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

18

Hệ thống điện chiếu sáng đường Nguyễn Cảnh Chân, đường Hoàng Đức Trạch

8079860

Phú Lộc

2024- 2025

764/QĐ-UBND ngày 14/3/2024

6.740

3.000

2.463

1.700

763

 

763

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

19

Nâng cấp đường giao thông thôn Thuỷ Yên Hạ xã Lộc Thuỷ

8079861

Chân Mây - Lăng Cô

2024- 2026

765/QĐ-UBND ngày 14/3/2024

11.800

3.253

6.800

3.000

3.800

 

3.800

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

20

Nâng cấp các tuyến đường nối Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Văn, thị trấn Lăng Cô

8084751

Chân Mây - Lăng Cô

2024- 2026

1287/QĐ-UBND ngày 22/4/2024

3.570

3.000

300

300

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

21

Nâng cấp tuyến đường liên xã Lộc An - Lộc Hoà

8089191

Lộc An

2024- 2026

1788/QĐ-UBND ngày 27/5/2024

4.850

2.000

2.000

2.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

22

Trường Mầm non Lăng Cô - Hạng mục: Khu hiệu bộ kết hợp phòng đa năng

7733909

Chân Mây - Lăng Cô

2019- 2025

3768/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

2.800

2.221

559

559

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

23

Đường giao thông xóm Chò Đôi, thôn Xuân Mỹ, xã Xuân Lộc

7876243

Hưng Lộc

2020- 2025

3940/QĐ-UBND ngày 07/12/2020

1.890

620

1.215

1.000

215

 

215

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

24

Trụ sở Công an xã Lộc An

7967878

Lộc An

2022- 2025

2315/QĐ-UBND ngày 29/7/2022

2.200

1.500

605

605

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

25

Trường MN Lộc Sơn - HM: Xây dựng 4 phòng học cơ sở Nam Sơn

7974962

Hưng Lộc

2022- 2024

2745/QĐ-UBND ngày 31/8/2022

4.650

3.308

1.252

500

752

 

752

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

26

Trường MN Vinh Hiền - HM: Xây dựng 06 phòng học

7981201

Vinh Lộc

2022- 2025

3137/QĐ-UBND ngày 07/10/2022

6.790

3.342

3.291

1.200

2.091

 

2.091

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

27

Nâng cấp, mở rộng đường liên xã từ trung tâm xã Hương Hữu đi xã Hương Xuân

8018232

Nam Đông, Long Quảng

2023- 2025

264/QĐ-UBND ngày 09/3/2023

11.000

8.455

2.104

1.800

304

 

304

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

28

Trường tiểu học thị trấn 1 - HM: xây dựng nhà 03 phòng học (3972)

8020355

Phú Lộc

2023- 2025

3972/QĐ-UBND ngày 20/12/2022

2.400

1.600

700

700

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

29

Trường học đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2021- 2025, huyện Nam Đông, hạng mục Trường Tiểu học Hương Sơn

8037546

Nam Đông

2023- 2025

975/QĐ-UBND ngày 10/7/2023

7.100

5.200

1.640

1.600

40

 

40

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

30

Trường học đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2021- 2025, huyện Nam Đông, hạng mục Trường Tiểu học và THCS Nam Phú

8046849

Khe Tre

2023- 2025

1260/QĐ-UBND ngày 11/9/2023

9.609

6.892

2.100

2.100

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

31

Trường THCS-DTNT Nam Đông, hạng mục: Nhà 2 tầng 5 phòng chức năng

8074218

Khe Tre

2023- 2025

1797/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

6.680

4.260

1.600

1.600

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

32

Trường THCS Vinh Hưng - HM: Nhà 02 tầng, 04 phòng học bộ môn

8091869

Vinh Lộc

2023- 2025

4543/QĐ-UBND ngày 18/12/2023

4.795

3.000

1.552

1.552

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

33

Trường Tiểu học thị trấn 1 - HM: Xây dựng nhà 03 phòng học (giai đoạn 2)

8119325

Phú Lộc

2024- 2026

4015/QĐ-UBND ngày 22/11/2024

2.000

0

1.600

1.500

100

 

100

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

34

Nâng cấp đường từ trục chính trung tâm xã Thượng Lộ đến làng văn hóa dân tộc Cơ tu

8119592

Khe Tre

2024- 2025

1439/QĐ-UBND ngày 01/10/2024

1.850

550

1.032

500

532

 

532

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

35

Trường Mầm non Hưng Lộc – Hạng mục: Nhà 02 phòng học, 02 phòng ngủ, phòng đa năng; hệ thống Phòng cháy chữa cháy; hệ thống thoát nước trong và trước sân trường

8152856

Hưng Lộc

2025- 2027

2497/QĐ-UBND ngày 21/5/2025

7.400

0

3.000

3.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

36

Sửa chữa đường giao thông Trần Ấm

8154894

Phú Lộc

 

2632 ngày 29/5/2025

700

 

700

 

700

700

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

37

Trường Mầm non Bắc Hà - Hạng mục: Thay tôn, xà gồ, chống thấm dãy 2 tầng 4 phòng học; ốp gạch men 3 phòng học

8154323

Phú Lộc

2025- 2026

2546 ngày 23/5/2025

700

 

550

 

550

550

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

38

Trường Tiểu học Vinh Hưng (cơ sở 1) - Hạng mục: Sửa chữa khối nhà 2 tầng 16 phòng học (cơ sở chính), nâng cấp hàng rào (cơ sở lẻ)

8152216

Vinh Lộc

2025- 2026

2416 ngày 20/5/2025

900

 

900

 

900

900

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

39

Trường THCS Lăng Cô - Hạng mục: Nâng cấp sân, hệ thống thoát nước

8152217

Chân Mây - Lăng Cô

2025- 2026

2413 ngày 20/5/2025

700

 

700

 

700

700

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

40

Trường Tiểu học Lộc Sơn (cơ sở 2) - Hạng mục: Sơn, sửa các phòng, chỉnh trang sân trường

8154326

Hưng Lộc

 

2587 ngày 27/5/2025

1.100

 

800

 

800

800

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

41

Trường THCS Lộc Bổn - Hạng mục: Thay thế mới hệ thống cửa

8156743

Hưng Lộc

 

2690 ngày 30/5/2025

600

 

400

 

400

400

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

42

Khu dân cư Hạ Kên mở rộng

7729236

Hưng Lộc

2019- 2025

3833/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

6.000

4.054

1.000

1.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

43

Đường giao thông trục trung tâm đô thị mới La Sơn

7758535

Hưng Lộc

2019- 2025

4429/QĐ-UBND ngày 30/12/2022

151.925

36.062

15.000

5.000

10.000

 

10.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

44

Đường nội bộ khu quy hoạch Hiền An 1 (giai đoạn 4) Hạng mục: Điện chiếu sáng, vỉa hè

7807067

Vinh Lộc

2020- 2025

3614/QĐ-UBND, ngày 21/11/2022

2.613

2.300

313

313

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

45

Trường Trung học cơ sở Thị Trấn Phú Lộc - Hạng mục: Sửa chữa dãy nhà 8 phòng học, hệ thống thoát nước sân trường.

7829845

Phú Lộc

2020- 2025

1312/QĐ-UBND ngày 29/4/2020

450

400

39

39

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

46

Trường Tiểu học An Nong 1 hạng mục: Sửa chữa các phòng học, nhà vệ sinh.

7831293

Hưng Lộc

2020- 2025

1320/QĐ-UBND ngày 29/4/2020

550

480

49

49

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

47

Khu hoạch phố chợ và chợ Lộc Bổn (giai đoạn 2)

7876239

Hưng Lộc

2021- 2025

3930/QĐ-UBND ngày 04/12/2020

10.000

8.820

800

800

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

48

Đường và cống thoát nước từ nhà bà Dư đến nhà văn hóa xã Lộc Bổn

7876242

Hưng Lộc

2020- 2025

3941/QĐ-UBND ngày 07/12/2020

2.100

615

1.391

500

891

 

891

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

49

Đường thôn An Bàng - Thủy Yên Hạ (GĐ2)

7876244

Chân Mây - Lăng Cô

2021- 2025

3943/QĐ-UBND ngày 07/12/2020

2.000

1.115

801

700

101

 

101

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

50

Cải tạo nút giao đường Cổ Loa vào chợ Cầu Hai

7876245

Phú Lộc

2021- 2024

3914/QĐ-UBND ngày 03/12/2020

1.678

1.440

59

59

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

51

Cải tạo sân trường, làm mới cổng, tường rào mặt trước Trường THCS Lâm Mộng Quang

7889569

Vinh Lộc

2021- 2023

691/QĐ-UBND ngày 09/3/2021

1.100

920

158

158

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

52

Trường Tiểu học Vinh Hiền (cơ sở 2) - Hạng mục: Cổng, hàng rào, nhà để xe, nhà vệ sinh

7889571

Vinh Lộc

2021- 2023

690/QĐ-UBND ngày 09/3/2021

900

750

146

146

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

53

Trường THCS Vinh Giang hạng mục: Xây dựng hàng rào, hệ thống thoát nước

7891072

Vinh Lộc

2021- 2022

496/QĐ-UBND ngày 21/02/2021

1.100

900

86

86

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

54

Trường Tiểu học và THCS Lộc Hòa - HM: Sửa chữa khối nhà 03 phòng học, khối nhà 06 phòng học (cơ sở Tiểu học); nâng cấp cổng, hàng rào.

7891712

Lộc An

2021- 2022

902/QĐ-UBND ngày 26/03/2021

1.200

1.100

49

49

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

55

San lấp mặt bằng và cải tạo bếp một chiều ở cơ sở Lập An, trường Mầm Non Lăng Cô

7893962

Chân Mây - Lăng Cô

2021- 2022

1040/QĐ-UBND ngày 07/4/2021

500

440

51

51

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

56

Trường Mầm non Vinh Mỹ - Hạng mục: Xây dựng hàng rào B40 (3 mặt) .

7895939

Vinh Lộc

2021- 2022

903/QĐ-UBND ngày 26/03/2021

750

715

27

27

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

57

Nhà tắm, nhà vệ sinh dã chiến tại các khu cách ly Covid-19, huyện Phú Lộc

7925433

Nhiều xã

2021

3165/QĐ-UBND ngày 18/10/2021

500

356

143

143

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

58

Khu dân cư Bàu Quyết Thủy thôn An Sơn, xã Lộc Sơn

7929382

Hưng Lộc

2022- 2025

3408/QĐ-UBND ngày 16/11/2021

8.000

4.323

1.000

1.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

59

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Hòa An, xã Lộc Bình

7977517

Phú Lộc

2022- 2025

2992 ngày 26/9/2022

4.850

1.719

0

 

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

60

Khu dân cư Bàu Quyết Thủy, thôn An Sơn, hạng mục: San nền, điện chiếu sáng

8092692

Hưng Lộc

2024- 2026

4541/QĐ-UBND ngày 18/12/2023

3.420

0

3.000

3.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

61

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đồng Thanh Niên

7929383

Phú Lộc

2022- 2025

3409/QĐ-UBND ngày 16/11/2021

8.030

7.380

500

500

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

62

Trụ sở Huyện ủy Phú Lộc - HM: Sân, đường nội bộ, điện chiếu sáng, nhà để xe, cây xanh

7934508

Phú Lộc

2022- 2024

3651/QĐ-UBND ngày 03/12/2021

4.930

 

200

200

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

63

Trường Tiểu học Bình An - Hạng mục: Nhà 06 phòng học

7950390

Chân Mây - Lăng Cô

2022- 2024

3658 ngày 03/12/2021

3.998

 

618

 

618

618

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

64

Trường Mầm non Vinh Mỹ - Hạng mục: Nhà 01 phòng học và các phòng chức năng

7798093

Vinh Lộc

2022- 2024

3069 ngày 11/10/2019

2.600

 

510

 

510

510

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

65

Trường Tiểu học An Lương Đông-Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo sân vườn

7934509

Lộc An

2022

1236/QĐ-UBND ngày 24/6/2021

800

600

127

127

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

66

Hệ thống điện chiếu sáng Quốc lộ 49B đoạn qua xã Vinh Hiền

7938774

Vinh Lộc

2022- 2024

1098/QĐ-UBND ngày 20/4/2022

3.990

2.500

802

802

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

67

Xây dựng trường đạt chuẩn năm 2021, huyện Phú Lộc

7943220

nhiều xã

2022- 2024

3666/QĐ-UBND ngày 03/12/2021

17.198

16.179

615

500

115

 

115

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

68

Nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ huyện Phú Lộc

7852018

Phú Lộc

2020- 2024

3263 ngày 28/10/2019

15.011

13.400

1.611

 

1.611

 

1.611

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

69

Sửa chữa hệ thống kênh mương Lộc Điền (đập Động Lau và hệ thống kênh, đập Hói Trên)

8026411

Lộc An

2023- 2024

1401 ngày 08/5/2023

1.600

853

747

 

747

 

747

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

70

Sửa chữa trụ sở HĐND&UBND huyện (giai đoạn 2)

8141144

Phú Lộc

2024- 2025

4053/QĐ-UBND ngày 26/11/2024

2.286

0

2.286

1.011

1.275

 

1.275

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

71

Trường MN Hoa Hồng - hạng mục: thay mái tôn, hệ thống cửa, sơn khối nhà 2 tầng 4 phòng học cơ sở chính, mái tôn nhà 2 tầng cơ sở lẻ

8066489

Lộc An

2023- 2024

4508 ngày 15/12/2023

1.500

1.250

14

 

14

 

14

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

72

Trường Mầm non Sao Mai - hạng mục: Sơn dãy nhà 2 tầng 8 phòng học, nâng cấp nhà bếp, làm mái che nối 2 dãy nhà cơ sở chính, rảnh thoát nước; làm hàng rào cơ sở Đông Lưu

8152174

Phú Lộc

2025

2414 ngày 20/5/2025

1.300

 

900

 

900

900

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

73

Trường THCS Lộc Trì - hạng mục: Sơn sửa dãy nhà 2 tầng 8 phòng học; sơn cổng, tường rào

8152208

Phú Lộc

2025

2412 ngày 20/5/2025

800

 

600

 

600

600

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

74

Trường THCS Lộc An-HM: Sơn, sửa dãy nhà 2 tầng 6 phòng và cải tạo cảnh quang sân vườn trường, trang trí trường, lớp học

8152165

Lộc An

2025

2390 ngày 19/5/2025

700

 

450

 

450

450

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

75

Trường MN Lộc Sơn -HM: Thay cửa, mái, sửa chữa khác

8152850

Hưng Lộc

2025

2496 ngày 21/5/2025

900

 

700

 

700

700

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

76

Trường Tiểu học An Nong 1 (cơ sở Bến Ván) - Hạng mục: Thay mái tôn, sơn sửa, thay hệ thống cửa dãy nhà 2 tầng 6 phòng học.

8154289

Hưng Lộc

 

2586 ngày 27/5/2025

800

 

800

 

800

800

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

77

Trường mầm non Hoa Mai - Hạng mục: Thay mái, sơn sửa, thay cửa dãy nhà 4 phòng học và quét vôi cổng, tường rào; làm sân cơ sở Bát Sơn

8152169

Lộc An

2025

2410 ngày 20/05/2025

900

 

600

 

600

600

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

78

Trường mầm non Hoa Hồng - Hạng mục: Thay tôn, xà gồ, chống thấm và sơn dãy nhà, thay mới hệ thống cửa nhà 2 tầng 4 phòng học cụm Đông An; thay tôn, ốp gạch tường, hệ thống điện, 4 phòng học cụm Đồng Xuân, Miêu Nha

8152193

Lộc An

2025

2415 ngày 20/05/2025

1.000

 

700

 

700

700

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

79

Trường TH&THCS Lâm Mộng Quang - Hạng mục: Sửa chữa mái, chống thấm dãy nhà 02 tầng 10 phòng học ở cơ sở 1

8152434

Vinh Lộc

2025

2391 ngày 19/05/2025

600

 

400

 

400

400

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

80

Trường TH Trần Tiến Lực - Hạng mục: Sửa chữa mái, sơn dãy nhà 2 tầng 24 phòng học, chống thấm 4 phòng học

8152160

Lộc An

2025- 2027

2411 ngày 20/5/2025

1.000

 

700

 

700

700

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

81

Trường Mầm non Hưng Lộc - hạng mục: Sửa chữa, làm lại mái sảnh trường và 4 phòng học; lát gạch sân trường

8152154

Hưng Lộc

2025- 2027

2392 ngày 19/5/2025

850

 

650

 

650

650

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

82

Xây dựng trường đạt chuẩn năm 2023, huyện Phú Lộc

7943222

nhiều xã

2022- 2025

3639/QĐ-UBND ngày 30/11/2021

19.063

14.866

2.721

2.500

221

 

221

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

83

Trường Mầm non Lộc Bình-hạng mục: XD nhà bếp cơ sở Hòa An và Mai Gia Phường; xây dựng cổng, tường rào cơ sở Tân An Hải và Mai Gia Phường

7950386

Phú Lộc

2022- 2023

863/QĐ-UBND ngày 30/3/2022

624

550

71

71

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

84

Trường Tiểu học An Lương Đông - Hạng mục: Sửa chữa cửa tại cơ sở 1, sơn 2 dãy nhà 2 tầng 8 phòng học và 6 phòng học tại cơ sở 1 và 2; xây 80m tường rào tại cơ sở 3

7950389

Lộc An

2022

1996/QĐ-UBND ngày 08/11/2021

1.100

1.000

73

73

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

85

Trường Tiểu học Vinh Hưng 1-hạng mục: Sơn, sửa 2 dãy nhà 16 phòng học, làm nhà để xe học sinh,sửa chữa hàng rào xung quanh ,hệ thống thoát nước

7950393

Vinh Lộc

2022- 2024

852/QĐ-UBND ngày 25/3/2022

437

400

35

35

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

86

Cải tạo Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao huyện Phú Lộc thành kho lưu trữ hồ sơ

7950394

Phú Lộc

2022- 2024

851/QĐ-UBND ngày 25/3/2022

950

800

133

133

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

87

Trường Tiểu học Nước Ngọt 1- Hạng mục: Sơn sửa 2 dãy nhà 16 phòng học, xây cổng, tường rào; xây đường nội bộ

7950395

Chân Mây - Lăng Cô

2022- 2023

864/QĐ-UBND ngày 30/3/2022

580

492

53

53

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

88

Trường TH Vinh Giang-hạng mục; Sữa chữa phần mái dãy nhà 8phòng học: Sơn 16phòng cơ sở 1 và 8 phòng cơ sở 2

7950397

Vinh Lộc

2022- 2024

799/QĐ-UBND ngày 24/3/2022

704

650

22

22

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

89

Hệ thống điện chiếu sáng đường Đoàn Trọng Truyến

7950399

Phú Lộc

2022- 2024

238/QĐ-UBND ngày 27/01/2022

3.542

 

70

70

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

90

Trường mầm non Lăng Cô - Hạng mục: Sơn, sửa chữa phần điện dãy 2 tầng 4 phòng học; Xây hệ thống thoát nước cơ sở chính; Quy hoạch sân trường, mái che cơ sở chính; Xây tường rào cơ sở An Cư Tây

7951010

Chân Mây - Lăng Cô

2022- 2023

848/QĐ-UBND ngày 25/3/2022

627

569

36

36

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

91

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lâm Mộng Quang - Hạng mục: Thay mái dãy nhà 2 tầng cơ sở tiểu học; sửa chữa, chống thấm dãy phòng bộ môn và khu hiệu bộ; sửa chữa dãy 8 phòng học ở cơ sở 1, hệ thống thoát nước.

7951011

Vinh Lộc

2022- 2024

853/QĐ-UBND ngày 25/3/2022

657

600

44

44

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

92

Trường Tiểu học An Nong 1 - Hạng mục: Sửa chữa, sơn và thay hệ thống điện, quạt dãy nhà 02 tầng 10 phòng học; sửa chữa 2 phòng cơ sở Bình An; xây dựng hàng rào mặt trước, cải tạo hàng rào xung quanh.

7951012

Hưng Lộc

2022- 2023

797/QĐ-UBND ngày 24/03/2022

247

200

36

36

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

93

Sửa chữa nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Miêu Nha, xã Lộc Điền.

7960978

Lộc An

2022- 2024

1788/QĐ-UBND ngày 16/6/2022

300

 

97

97

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

94

Sửa chữa Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Phú Lộc

7961349

Phú Lộc

2021

2017/QĐ-UBND ngày 18/12/2021

300

200

84

84

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

95

Đường vào mỏ đất km3, đường vào tỉnh lộ 14B, thôn Vinh Sơn, xã Lộc Sơn

7966471

Hưng Lộc

2022- 2025

2319/QĐ-UBND ngày 29/07/2022

2.865

1.995

831

200

631

 

631

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

96

San nền và xây dựng tường rào Trường THCS Lộc Bổn

7967876

Hưng Lộc

2020- 2025

2382/QĐ-UBND ngày 09/08/2022

4.172

2.755

1.219

500

719

 

719

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

Dự án CTMTQG

97

Hạ tầng phát triển du lịch nông thôn: Đường giao thông bê tông ven phá, xã Lộc Bình (giai đoạn 2)

8118752

Phú Lộc

2024- 2026

4169 ngày 29/11/2023

4.850

503

2.090

 

2.090

500

1.590

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

Dự án CTMTQG

98

Đường vào khu vực phát triển tiểu thủ công nghiệp, xã Hương Xuân, huyện Nam Đông

8083888

Nam Đông

 

501 ngày 09/4/2024

7.500

1.250

1.000

 

1.000

1.000

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

99

Trường Mầm non Hưng Lộc - Hạng mục: Sửa chữa khối nhà 06 phòng học, nâng cấp sân trường.

7968433

Hưng Lộc

2022

2352/QĐ-UBND ngày 04/8/2022

1.100

1.000

46

46

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

100

Nâng cấp nhà vệ sinh, sân trường, hàng rào mặt sau Trường THCS Lộc An

7974963

LộcAn

2022- 2023

2848/QĐ-UBND ngày 09/9/2022

800

614

176

176

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

101

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư thôn 1, Xuân Lộc (giai đoạn 2)

7977516

Hưng Lộc

2022- 2025

2748/QĐ-UBND ngày 31/8/2022

1.200

313

500

500

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

102

Nâng cấp mở rộng đường vào thôn Khe Su, xã Lộc Trì (giai đoạn 2)

8020353

Phú Lộc

2023

892/QĐ-UBND ngày 31/3/2023

2.600

2.537

13

13

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

103

Nâng cấp đường giao thông thôn Lương Quý Phú, xã Lộc Điền (từ nhà thờ họ Nguyễn Đình đến nhà ông Nguyễn Mậu Cải)

8029182

Lộc An

2023- 2024

1622/QĐ-UBND ngày 26/5/2023

900

877

21

21

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

104

Sửa chữa các tuyến đường giao thông trên địa bàn xã Vinh Hưng (thôn Phụng Chánh 1) đạt thôn kiểu mẫu

8030198

xã Vinh Lộc

2023- 2024

1615/QĐ-UBND ngày 25/5/2023

1.500

1.485

12

12

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

105

Xây dựng trường đạt chuẩn 2024 - Hạng mục: Nhà đa năng Trường THCS Lộc An

8036568

Lộc An

2023- 2025

2370/QĐ-UBND ngày 07/7/2023

6.000

4.176

1.200

1.200

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

106

Khắc phục, sửa chữa Nhà văn hoá trung tâm huyện Phú Lộc.

8048110

Phú Lộc

2023- 2025

3305/QĐ-UBND ngày 19/9/2023

1.000

550

387

387

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

107

Khu dân cư gần trường THCS Lộc Sơn (giai đoạn 1), hạng mục: San nền, rảnh thoát nước

8086918

Hưng Lộc

2024- 2026

4510/QĐ-UBND ngày 15/12/2023

4.700

702

1.500

1.500

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

108

Khu dân cư đường vào thác Nhị Hồ (giai đoạn 2)

8086919

Phú Lộc

2024- 2026

4509/QĐ-UBND ngày 15/12/2023

4.733

2.967

200

200

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

109

Trường TH&THCS Xuân Lộc - Hạng mục: Nhà 04 phòng học cơ sở bản Phúc Lộc

8100674

Hưng Lộc

2024- 2026

2669/QĐ-UBND ngày 06/8/2024

4.700

0

3.649

2.000

1.649

 

1.649

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

110

Hạ tầng Nghĩa trang nhân dân xã Lộc Trì (giai đoạn 1)

7727731

Phú Lộc

2019- 2025

3829 ngày 30/10/2018

1.274

810

457

 

457

 

457

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

111

Trường TH&THCS Lộc Hòa - hạng mục đổ đất, san lấp mặt bằng cơ sở chính, sơn cổng, tường rào mặt trước cơ sở chính

8041224

Lộc An

2023- 2025

2780 ngày 08/8/2023

1.620

300

1.306

 

1.306

 

1.306

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

112

Sửa chữa các hạng mục Nghĩa Trang nhân dân Chân Mây, xã Lộc Thuỷ

7945699

Chân Mây - Lăng Cô

2022- 2025

236 ngày 27/01/2022

10.500

7.000

2.952

 

2.952

 

2.952

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

113

Đền liệt sỹ Nam Đông

 

Nam Đông

 

1207/QĐ-UBND ngày 27/11/2020

5.000

 

500

500

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

114

Trường Tiểu học Vinh Hưng 1- Hạng mục: Sơn sửa 2 dãy nhà 16 phòng học, làm nhà để xe học sinh, sửa chữa hàng rào xung quanh, hệ thống thoát nước

7950393

Vinh Lộc

2022- 2024

852/QĐ-UBND ngày 25/3/2022

437

 

21

21

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

115

Trường Mầm non Lăng Cô (Cơ sở chính) - Hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào.

 

Chân Mây - Lăng Cô

 

4699/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

715

 

58

58

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

116

Sửa chữa nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Miêu Nha, xã Lộc Điền.

7960978

Lộc An

2022- 2024

1788/QĐ-UBND ngày 16/6/2022

300

 

97

97

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

117

Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trục trung tâm đô thị mới La Sơn, huyện Phú Lộc

7853850

Hưng Lộc

2020- 2021

1880/QĐ-UBND ngày 24/06/2020

2.073

1.300

418

418

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

118

Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư số 03 đường giao thông trục chính đô thị mới La Sơn

7889570

Hưng Lộc

2021- 2025

4361/QĐ-UBND ngày 31/12/2020

8.095

3.939

2.000

2.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

119

Đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư đường Từ Dũ

7620072

Phú Lộc

2019- 2024

4413/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

7.268

6.966

200

200

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

120

Mở rộng đường Hoàng Đức Trạch (đoạn từ đường Từ Dũ đến bệnh viện), thị trấn Phú Lộc

7886314

Phú Lộc

2021- 2023

3939/QĐ-UBND ngày 07/12/2020

4.850

3.866

100

100

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

121

Khu dân cư đường Hoàng Đức Trạch

7737664

Phú Lộc

2019- 2025

3792/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

3.058

2.493

300

300

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

122

Đường lâm sinh thôn Thuỷ Yên Thượng, xã Lộc Thuỷ

7782218

Chân Mây - Lăng Cô

2019- 2021

2741/QĐ-UBND ngày 12/09/2019

2.935

1.496

700

700

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

123

Khu dân cư thôn Xuân Sơn, xã Lộc Sơn (Giai đoạn 1)

7808388

Hưng Lộc

2020- 2025

3278/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

4.670

3.000

1.500

1.500

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

124

Chợ Đồi 30, xã Lộc Điền

7723910

Lộc An

2019- 2024

3692/QĐ-UBND ngày 24/10/20218

2.840

2.457

300

300

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

125

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Lê Thái Thiện

7876241

Phú Lộc

2021- 2025

3942/QĐ-UBND ngày 07/12/2020

3.870

603

2.000

2.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

126

San nền, giải phóng mặt bằng xây dựng làng văn hóa dân tộc Cơ tu, Nam Đông

7988631

Khe Tre

2022- 2025

1332/QĐ-UBND ngày 09/11/2022

5.600

4.469

400

400

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

127

Đầu tư xây dựng chợ tạm

8080779

Khe Tre

2024- 2025

370/QĐ-UBND ngày 12/03/2024

6.100

5.500

600

300

300

 

300

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

128

Nâng cấp đường từ chợ Nam Đông, xã Hương Xuân đến khu vực Tà Rị thôn Ư Rang xã Hương Hữu

8102148

Nam Đông, Long Quảng

2024- 2025

1124/QĐ-UBND ngày 02/8/2024

4.100

2.000

1.480

300

1.180

 

1.180

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

129

Đập Quan, thị trấn Phú Lộc

7936227

Phú Lộc

2022- 2025

3904/QĐ-UBND ngày 07/12/2021

5.403

3.250

1.550

1.500

50

 

50

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

130

Mở rộng đường Đoàn Trọng Truyến - Thị trấn Phú Lộc

7938775

Phú Lộc

2022- 2025

237 ngày 27/01/2022

5.000

3.999

995

 

995

 

995

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

131

Đường vào nghĩa trang liệt sỹ huyện Phú Lộc

8021305

Phú Lộc

2023- 2025

280 ngày 17/02/2023

2.700

2.000

477

 

477

 

477

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

132

Sửa chữa, cải tạo hội trường trụ sở UBND huyện Phú Lộc

8071581

Phú Lộc

2023- 2024

4293/QĐ-UBND, ngày 06/12/2023

4.983

 

2.650

1.200

1.450

 

1.450

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

133

Mở rộng Đường Đoàn Trọng Truyến (giai đoạn 2)

8088035

Phú Lộc

2024- 2026

1655/QĐ-UBND ngày 17/05/2024

7.000

 

3.400

2.240

1.160

 

1.160

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

134

Chỉnh trang vỉa hè QL 1 đoạn qua thị trấn Phú Lộc (giai đoạn 1)

8088036

Phú Lộc

2024- 2026

1656/QĐ-UBND ngày 17/5/2024

3.070

720

1.798

700

1.098

 

1.098

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

135

Nâng cấp sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Phú Lộc (khoa đông y, cổ truyền)

8089193

Phú Lộc

2024- 2026

1791/QĐ-UBND ngày 27/05/2024

4.000

2.700

1.243

700

543

 

543

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

136

Mái che sân sau trụ sở huyện ủy

8095146

Phú Lộc

 

2260 ngày 02/7/2024

390

100

290

 

290

 

290

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

137

Hạ tầng kỹ thuật nghĩa trang vùng các xã khu 3 - hạng mục: đường giao thông và cắm mốc phân lô

8088985

nhiều xã

2024- 2026

1774 ngày 24/05/2024

2.240

1.266

0

 

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

138

Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường nằm trong vùng bị ảnh hưởng khai thác khoáng sản Lộc Bình

8094538

Phú Lộc

2024- 2026

2184/QĐ-UBND ngày 26/06/2024

3.000

1.500

791

600

191

 

191

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

139

Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường nằm trong vùng bị ảnh hưởng khai thác khoáng sản Lộc Tiến

8094539

Chân Mây - Lăng Cô

2024- 2026

2185/QĐ-UBND ngày 26/06/2024

4.000

1.700

2.111

800

1.311

 

1.311

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

140

Sửa chữa tuyến đường giao thông từ khu tái định cư Lộc Tiến đến nhà ông Lợi

8094540

Chân Mây - Lăng Cô

2024- 2026

2189/QĐ-UBND ngày 27/06/2024

2.500

1.300

715

400

315

 

315

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

141

Chỉnh trang hạ tầng khu vực trước nghĩa trang liệt sỹ huyện Nam Đông

8096738

Nam Đông

2024- 2025

647/QĐ-UBND ngày 16/05/2024

2.500

999

1.133

1.050

83

 

83

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

142

Đường vào chùa Quốc Tự Thánh Duyên xã Vinh Hiền

8103910

Vinh Lộc

2024- 2026

2893/QĐ-UBND ngày 28/08/2024

4.850

2.000

1.885

1.000

885

 

885

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

143

Trường TH An Nong 1 -HM: Sơn sửa lại dãy nhà 2 tầng 8 phòng học và xử lý thấm dột ở tầng 2, thay thế mái tôn

 

Hưng Lộc

 

 

200

 

200

200

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

Giao UBND TP quyết định việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm khi dự án đủ điều kiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ 125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh thủ tục giải ngân

144

Trường TH An Nong 2 -HM: Thay thế toàn bộ cửa sổ

 

Hưng Lộc

 

 

350

 

350

350

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

Giao UBND TP quyết định việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm khi dự án đủ điều kiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ 125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh thủ tục giải ngân

145

Hỗ trợ kinh phí sửa chữa trường phục vụ công tác dạy và học

 

Phú Lộc

 

 

2.000

 

2.000

2.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

Giao UBND TP quyết định việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm khi dự án đủ điều kiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ 125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh thủ tục giải ngân

146

Sửa chữa nhà văn hoá trung tâm huyện

 

Lộc An

 

 

1.750

 

1.750

1.750

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

Giao UBND TP quyết định việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm khi dự án đủ điều kiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ 125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh thủ tục giải ngân

147

Duy tu, bảo dưỡng công trình giao thông Đường từ cầu ông Trần Đẳng đến cổng chào thôn 4 xã Giang Hải

 

Vinh Lộc

 

2393/QĐ-UBND ngày 19/05/2025

1.450

 

1.400

1.400

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

148

Quy hoạch sắp xếp bố trí ổn định dân cư xã Thượng Long

7998385

Long Quảng

 

1430 ngày 23/11/2022

29.922

19.466

1.286

 

1.286

1.232

54

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

Dự án CTMTQG

149

Quy hoạch sắp xếp bố trí ổn định dân cư xã Hương Hữu

8014771

Long Quảng

 

1463 ngày 01/12/2022

22.633

19.033

609

 

609

567

42

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

Dự án CTMTQG

150

Hạ tầng phát triển du lịch nông thôn: Điểm du lịch cộng đồng thôn Dỗi, xã Thượng Lộ

8095943

Khe Tre

 

744 ngày 06/6/2024

5.485

1.710

750

 

750

750

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

Dự án CTMTQG

151

Khu bảo tồn làng văn hóa truyền thống dân tộc Cơ Tu, xã Thượng Lộ

8006583

Khe Tre

 

1239 ngày 31/10/2022

14.981

13.050

306

 

306

 

306

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

Dự án CTMTQG

152

Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư số 01 đường trục chính đô thị La Sơn

 

Hưng Lộc

2024- 2026

2804/QĐ-UBND ngày 09/8/2023

20.750

6.800

4.000

4.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

153

Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư số 02 đường trục chính đô thị La Sơn

 

Hưng Lộc

2023- 2026

3344/QĐ-UBND ngày 09/11/2021

25.600

20.302

400

400

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

154

Hạ tầng khu quy hoạch 01 thôn Diêm Trường 2 xã Vinh Hưng

 

Vinh Lộc

2023- 2026

402/QĐ-UBND ngày 22/02/2022

10.500

7.062

1.000

1.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

155

Hạ tầng kỹ thuật khu TĐC Quốc lộ 49 qua xã Vinh Hiền (mở rộng)

 

Vinh Lộc

2023- 2025

927/QĐ-UBND ngày 07/4/2022

3.579

2.385

1.000

1.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

156

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thửa 152 tờ bản đồ số 13 qua xã Vinh Giang

 

Vinh Lộc

2023- 2026

3253/QĐ-UBND ngày 27/6/2025

2.220

1.788

200

200

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

157

Hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư xen ghép tại xã Lộc Điền và xã Vinh Hưng

 

Lộc An, Vinh Lộc

2024- 2026

2144/QĐ-UBND ngày 30/6/2023

1.350

 

1.000

1.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

158

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư thôn Xuân Lai, xã Lộc An

 

Lộc An

2023- 2026

2138/QĐ-UBND ngày 30/6/2023

4.795

3.833

500

500

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

159

Khu dân cư thôn Xuân Lai, xã Lộc An (giai đoạn 2)

 

Lộc An

2024- 2026

4549/QĐ-UBND ngày 19/12/2023

3.500

0

400

400

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

b

Hương Thuỷ

 

 

 

 

461.993

225.035

131.902

68.645

63.257

2.500

60.757

 

 

1

Kè chống sạt lỡ bờ Sông Vực (cầu đường sắt đến cầu Kênh)

7818623

Thanh Thuỷ, Hương Thuỷ

2022- 2025

492/QĐ-UBND ngày 28/02/2023

14.900

 

1.000

1.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

2

Nâng cấp,mở rộng đường Ngô Thì Sĩ

7888473

Phú Bài

 

565/QĐ-UBND ngày 05/02/2021

22.082

13.642

7.500

5.000

2.500

 

2.500

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

3

Nâng cấp, mở rộng đường Trưng Nữ Vương giai đoạn 2

7891777

Thanh Thủy

2021- 2025

549/QĐ-UBND ngày 04/02/2021; 284/QĐ- UBND ngày 02/02/2024; 8051/QĐ-UBND ngày 14/10/2024

67.699

57.236

8.000

7.000

1.000

 

1.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

4

Đường Lê Thanh Nghị (đoạn QL1A -Trưng Nữ Vương)

7909171

Hương Thuỷ

2021- 2025

527/QĐ-UBND ngày 01/03/2024

42.254

35.146

3.000

3.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

5

Mở rộng tuyến đường Thủy Phù - Phú Sơn

7953746

Phú Bài

2023- 2025

1015 ngày 26/04/2022; 8734 ngày 29/11/2024; 1596 ngày 25/04/2025

12.701

3.401

8.000

4.000

4.000

 

4.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

6

Đường Nguyễn Thái Bình nối Trần Hoàn phường Thủy Lương

7952315

Hương Thủy

 

846/QĐ-UBND ngày 12/4/2022

21.063

7.671

12.158

6.158

6.000

 

6.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

7

Đường giao thông phân khu số 1- Khu Trung tâm hành chính thị xã Hương Thủy

7956195

Hương Thuỷ, Phú Bài

2021- 2025

1204/QĐ-UBND ngày 12/5/2022

14.990

 

10.500

4.000

6.500

 

6.500

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

8

HTKT KDC liền kế 03 thuộc khu trung tâm TX H.Thủy

7908549

Phú Bài

2021- 2025

2454 ngày 07/07/2021

19.871

7.075

5.800

 

5.800

 

5.800

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

9

Đường Nguyễn Văn Chính (đường Thanh Lam- Trưng Nữ Vương)

7945564

Thanh Thủy

2022- 2025

198/QĐ-UBND ngày 27/01/2022; 1226/QĐ- UBND ngày 04/4/2025; 1665/QĐ-UBND ngày 29/4/2025

37.312

21.000

15.000

8.000

7.000

 

7.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

10

Nhà làm việc và khám chữa bệnh Trạm y tế xã Phú Sơn

7953745

Phú Bài

2022- 2025

1014/QĐ-UBND ngày 26/4/2022

6.344

4.800

1.000

500

500

 

500

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

11

Hệ thống cấp nước sạch các thôn xã Thủy Phù

7945563

Phú Bài

2022- 2025

133/QĐ-UBND ngày 19/01/2022; 9195/QĐ- UBND ngày 23/12/2024

4.882

3.500

1.000

1.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

12

Nút giao cầu vượt thủy phù

7967543

Phú Bài

 

1974/QĐ-UBND ngày 13/7/2022

43.661

15.000

17.257

4.000

13.257

 

13.257

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

13

HTKT KDC Thanh Dương (Hạ tầng KTKDC Hói Sai thượng gđ 4) thuộc QHCT tỷ lệ 1/500 KDC&TĐC Hói Sai Thượng

7879975

Thanh Thủy

2024- 2025

2002/QĐ-UBND ngày 15/7/2022

14.950

0

5.000

3.000

2.000

 

2.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

14

Nâng cấp mở rộng đường Phùng Quán (đoạn qua hồ thủy lợi đến Trưng Nữ Vương )

8020094

Thanh Thủy

2023- 2025

814/QĐ-UBND ngày 31/3/2023; 8779/QĐ- UBND ngày 04/12/2024; 1490/QĐ-UBND ngày 21/4/2025

18.000

13.000

4.700

1.000

3.700

 

3.700

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

15

Vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng đường Sóng Hồng (giai đoạn 1)

8104312

Phú Bài, Hương Thủy

 

7682/QĐ-UBND ngày 30/08/2024

10.000

5.200

4.400

4.400

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

16

Tuyến đường vào các cơ quan quân khu và đại đội trực thuộc Bộ Chỉ huy quân sự Tỉnh.

8020096

Thanh Thuỷ

2023- 2025

624 ngày 23/3/2023

46.900

5.906

7.500

3.000

4.500

 

4.500

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

17

Đường vào trường mầm non Nắng Hồng

8110997

Hương Thủy

2024- 2025

8502/QĐ-UBND ngày 19/01/2022; 1596/QĐ- UBND ngày 25/04/2025

5.300

1.500

3.646

3.646

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

18

Hạ tầng các điểm du lịch cộng đồng thị xã Hương Thủy đợt 2

8075916

Phú Bài, Thanh Thủy

2024- 2025

187 ngày 29/01/2024; 8579 ngày 21/11/2024

5.200

 

1.000

 

1.000

 

1.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

19

Hạ tầng du lịch cộng đồng thị xã Hương Thủy (đợt 3)

8141717

Phú Bài, Thanh Thủy

2025

1239/QĐ-UBND ngày 04/4/2025

1.550

0

1.100

1.100

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

20

Nâng cấp, sửa chữa các trường học trên địa bàn

8141200

Phú Bài, Thanh Thủy

2025

1240/QĐ-UBND ngày 04/4/2025

3.200

 

3.000

3.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

21

Nâng cấp các phần mộ Nghĩa trang liệt sỹ thị xã giai đoạn 2

8100103

Phú Bài

2022- 2025

2867/QĐ-UBND ngày 30/9/2022; 1083/QĐ- UBND ngày 17/4/2023; 2546/QĐ-UBND ngày 31/7/2024; 1085/QĐ- UBND ngày 26/3/2025

4.400

3.000

1.000

1.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

22

Sữa chữa các trường học trên địa bàn năm 2025

8141763

Phú Bài, Hương Thủy

2025

1212/QĐ-UBND ngày 03/4/2025

2.500

0

2.000

2.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

23

Sữa chữa lớn, nâng cấp các tuyến giao thông trên địa bàn năm 2025 (đợt 2)

8152123

Phú Bài, Hương Thủy, Thanh Thuỷ

 

1929/QĐ-UBND ngày 16/5/2025

7.000

0

7.000

2.500

4.500

2.500

2.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

24

Nâng cấp, sửa chữa, nạo vét hệ thông thoát nước các tuyến đường nội thị

8145275

Phú Bài, Hương Thủy, Thanh Thuỷ

 

1332 ngày 10/4/2025

1.200

 

1.000

 

1.000

 

1.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

25

Tiều Dự án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất thực hiện Dự án Nâng cấp mở rộng đường Trưng Nữ Vương giai đoạn 1

7777602

Thanh Thủy

 

2700/QĐ-UBND ngày 21/08/2024

22.115

20.531

315

315

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

26

Nâng cấp mở rộng đường Tỉnh lộ 10E đoạn Km 7+350 Thủy Phù

8016262

Phú Bài

 

2567/QĐ-UBND ngày 30/8/2022

11.919

7.428

26

26

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

c

Phú Vang (cũ)

 

 

 

 

250.768

85.208

75.167

37.243

37.924

20.840

17.084

 

 

1

Mở rộng, san nền (cs chính); Xây dựng cổng, tường rào, sân nền, chống xuống cấp cơ sở lẻ trường Mầm non Phú Diên

8074815

Phú Vinh

 

 

2.200

 

184

184

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

Giao UBND TP quyết định việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm khi dự án đủ điều kiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ 125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh thủ tục giải ngân

2

HTKT khu dân cư thôn Vinh Vệ, xã Phú Mỹ (OTT31)

7978982

Mỹ Thượng

 

4051/QĐ-UBND ngày 21/12/2021

10.300

7.840

533

300

233

 

233

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

3

Trường Tiểu học Phú An 1

8146815

Mỹ Thượng

2025

1502 ngày 26/04/2025

800

0

800

 

800

800

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

4

Trường Tiểu học Phú An 2

8146138

Mỹ Thượng

2025

1243 ngày 22/04/2025

900

0

900

 

900

900

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

5

Trường Tiểu học Phú Xuân 2

8146693

Phú Hồ

2025

1497 ngày 26/04/2025

900

0

900

 

900

900

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

6

HTKT khu dân cư thôn 3 xã Vinh Thanh (giai đoạn 2)

7956408

Phú Vinh

 

4050/QĐ-UBND ngày 21/12/2021

7.000

6.539

295

150

145

 

145

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

7

HTKT khu dân cư thôn Văn Giang (Đông B), xã Phú Lương

8023474

Phú Hồ

 

3283/QĐ-UBND ngày 30/11/2022

9.000

6.264

108

108

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

8

Xây dựng khu văn hóa thể thao trung tâm xã Phú Hải

8077432

Thuận An

 

3342/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

3.889

1.559

1.067

467

600

600

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

Dự án CTMTQG

9

Hạ tầng các điểm tập kết chất thải nguy hại các xã thuộc huyện Phú Vang

8077430

Mỹ Thượng, Phú Hồ, Phú Vang, Phú Vinh,

 

3345/QĐ-UBND ngày 11/12/2025

2.200

949

339

339

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

Đã quyết toán

10

Hạ tầng xử lý nước thải các chợ Phú Hải, Phú Diên, Phú Gia, Phú Xuân, Vinh Thanh

8077431

Thuận An Phú Vinh Phú Hồ Phú Đa

 

3346/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

3.100

1.678

265

265

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

Đã quyết toán

11

Tuyến đường Cổng chào Hà Trữ A và tuyến Mong C đi Hà Trữ Thượng

8072390

Phú Đa

 

3347/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

3.000

1.632

127

127

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

Đã quyết toán

12

Xây dựng nhà 02 tầng,08 phòng trường THCS Phú Xuân

8077990

Phú Hồ

 

3374/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

6.500

4.000

1.250

1.250

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

13

HTKT khu dân cư thôn Xuân Thiên Thượng xã Vinh Xuân (giai đoạn 1)

7950883

Phú Vinh

 

4053/QĐ-UBND ngày 21/12/2021

6.000

2.385

788

600

188

 

188

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

14

HTKT khu dân cư thôn Bắc Thượng, xã Vinh An

8034414

Phú Vinh

2023- 2025

3389/QĐ-UBND ngày 08/12/2022

6.100

1.864

1.186

700

486

 

486

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

15

Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Cụm công nghiệp Phú Diên, huyện Phú Vang

8129746

Phú Vinh

2025- 2026

2208 ngày 17/8/2024

622

 

300

 

300

 

300

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

16

Đường giao thông thôn Xuân An, xã Phú Thuận

8146134

Thuận An

2025- 2026

1246 ngày 22/04/2025

2.000

 

2.000

 

2.000

2.000

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

17

HTKT khu dân cư số 1 thôn Kế Sung, xã Phú Diên

8040516

Phú Vinh

2023- 2025

3394/QĐ-UBND ngày 08/12/2022

10.000

2.507

2.493

1.900

593

 

593

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

18

HTKT khu dân cư thôn Vinh Vệ- Phước Linh (giai đoạn 2)

8035378

Mỹ Thượng

2023- 2026

3430/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 3275/QĐ-UBND ngày 24/10/2024

9.150

5.593

2.500

2.000

500

 

500

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

19

Đường quy hoạch liên xã Vinh Thanh- Vinh Xuân (giai đoạn 1)

8032281

Phú Vinh

2024- 2026

3633/QĐ-UBND ngày 22/12/2022

14.950

4.664

10.213

7.000

3.213

 

3.213

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

20

Trường Mầm non Phú Đa (Cơ sở trung tâm) giai đoạn 1

8022349

Phú Vang

2023- 2025

3634 ngày 22/12/2022

14.000

12.000

500

500

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

21

Trường Mầm non Vinh Phú (cơ sở Tân Phú), xã Phú Gia Hạng mục: Cổng, tường rào sân nền, nhà xe, hệ thống thoát nước

8075685

Phú Vang

2024- 2025

3003/QĐ-UBND ngày 10/11/2023

2.100

1.600

500

300

200

 

200

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

22

Xây dựng các phòng chức năng, nhà vệ sinh, san nền Trường Mầm non Phú Thuận

8077674

Phú Vinh

2024- 2025

3373/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

2.500

2.000

500

500

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

23

Hạ tầng phát triển dịch vụ du lịch đầm Sam Chuồn

8097590

Mỹ Thượng

2024- 2026

3456/QĐ-UBND ngày 14/12/2023

10.000

3.200

6.800

3.000

3.800

 

3.800

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

24

Đường liên thôn của khu vực Đồng Miệu thôn An Truyền-thôn Định Cư

8145911

Mỹ Thượng

2025

1248 ngày 22/04/2025

1.700

 

1.700

 

1.700

1.700

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

25

Nâng cấp đường 27/7 (giai đoạn 2), xã Phú Hồ

8145904

Phú Hồ

2025

1247 ngày 22/4/2025

1.500

 

1.500

 

1.500

1.500

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

26

Hạ tầng phát triển du lịch - dịch vụ biển Vinh Thanh

8102553

Phú Vinh

2024- 2026

3354/QĐ-UBND ngày 11/12/2024

5.000

1.353

3.600

1.500

2.100

 

2.100

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

27

Đập tràn khe ngang và đường liên thôn 5 đến thôn 6

8097889

Phú Vinh

2024- 2025

3458/QĐ-UBND ngày 14/12/2023

3.000

243

1.857

1.000

857

 

857

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

28

Đường giao thông từ trường mầm non (thôn 4) đến nhà ông Nguyễn Công Phò (giai đoạn 2), xã Vinh Thanh

8150939

Phú Vinh

2025

1765 ngày 13/5/2025

750

 

750

 

750

750

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

29

Đường nội thị 3 (khe làng) xã Vinh Thanh (giai đoạn 1)

8077429

Phú Vinh

2024- 2025

3385/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

5.000

1.362

3.000

1.500

1.500

 

1.500

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

30

6 phòng trường mầm non Phú Gia (Cơ sở Mong B)

8085493

Phú Vang

2024- 2026

3372 ngày 11/12/2023

5.900

3.246

2.500

2.500

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

31

Trường Trung học cơ sở Vinh Phú

8077433

Phú Vang

2024- 2025

3375/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

10.000

5.000

5.000

2.500

2.500

2.500

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

32

Trường mầm non Vinh Thái

8146804

Phú Vang

2025

1500 ngày 26/4/2025

900

0

900

 

900

900

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

33

Tuyến đường từ 10D trường Mầm non đến nhà ông Trần Lương và tuyến 10D đến nhà Lê Thị Hai, xã Phú Gia

8146139

Phú Vang

2025

1244/QĐ-UBND ngày 22/4/2025

1.590

0

1.590

 

1.590

1.590

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

34

Kênh thoát lũ Đập Vòng Phú Đa 1

8129363

Phú Vang

2025- 2026

4243/QĐ-UBND ngày 26/12/2024

3.000

0

1.400

1.400

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

35

Xây dựng 06 phòng Tiểu học Phú Mỹ 1

8137817

Mỹ Thượng

2025- 2027

649/QĐ-UBND ngày 20/3/2025

5.000

0

269

269

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

36

Xây dựng 02 phòng THCS Phú Hồ

8137818

Phú Hồ

2025- 2026

648/QĐ-UBND ngày 20/3/2025

2.400

0

156

156

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

37

Cổng phụ, tường rào trường Mầm non Phú Đa 1 (Cơ sở trung tâm)

8137819

Phú Vang

2025

652/QĐ-UBND ngày 20/3/2025

1.100

0

1.100

800

300

 

300

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

38

Nâng cấp sửa chữa Trung tâm y tế huyện

8153071

Phú Vang

2025

1855 ngày 19/5/2025

900

0

900

 

900

 

900

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

39

Nâng cấp các tuyến đường giao thông xã Vinh Xuân

8146814

Phú Vinh

2025- 2026

1501/QĐ-UBND ngày 26/4/2025

1.100

0

1.100

 

1.100

1.100

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

40

Trường THCS Vinh Xuân

8146787

Phú Vinh

2025

1498 ngày 26/4/2025

1.000

 

1.000

 

1.000

1.000

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

41

Trường tiểu học số 1 Vinh Thanh

8146141

Phú Vinh

2025

1242 ngày 22/04/2025

1.000

 

1.000

 

1.000

1.000

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

42

Trường Trung học cơ sở Phú Hải

8146821

Thuận An

2025- 2026

1503 ngày 26/4/2025

900

 

900

 

900

900

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

43

Nâng cấp các tuyến đường giao thông xã Phú Hải

8145936

Thuận An

2025- 2026

1241 ngày 22/4/2025

1.100

 

1.100

 

1.100

1.100

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

44

Trường Mầm non Phú Thuận

8146786

Thuận An

2025- 2026

1499 ngày 26/4/2025

800

 

800

 

800

800

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

45

Trường THCS Phú Đa

8147342

Phú Vang

2025

1504 ngày 26/4/2025

800

 

800

 

800

800

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

46

Hệ thống chiếu sáng Tỉnh lộ 18 (đoạn từ cầu Trường Hà đến cầu Đại Giang) giai đoạn 2

8150661

Phú Vang

2025- 2026

1766 ngày 13/5/2025

3.000

 

0

 

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

47

Hạ tầng khu chăn nuôi tập trung Phú Xuân

8154617

Phú Hồ

2025- 2026

2111 ngày 30/5/2025

4.000

 

0

 

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

48

2 phòng học TH Phú Đa 2

8154620

Phú Vang

2025- 2027

2110 ngày 30/5/25

1.500

 

0

 

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

49

Nhà Đa năng Trường Trung học cơ sở Phú Đa

8150670

Phú Vang

2025- 2027

1764 ngày 13/5/25

8.000

 

0

 

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

50

08 phòng Trường THCS Vinh Thanh

8150772

Phú Vinh

2025- 2026

1758/QĐ-UBND ngày 13/5/2025

10.000

0

399

399

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

51

Làm mới đường QL49B ra biển giáp ranh xã P. Diên và P. Hải

8129364

Phú Vinh

2024- 2025

3999/QĐ-UBND ngày 12/12/24

1.500

0

127

127

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

Giao UBND TP quyết định việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm khi dự án đủ điều kiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ 125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh thủ tục giải ngân

52

Tuyến Tân Phú về Nghĩa Lập, tuyến đình làng Mộc Trụ, tuyến bà Cầm thôn Nghĩa Lập

8129362

Phú Vang

2023- 2025

 

2.000

0

151

151

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

Giao UBND TP quyết định việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm khi dự án đủ điều kiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ 125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh thủ tục giải ngân

53

Đường liên xã ven phá Phú Xuân - Phú Đa

8137816

Phú Hồ

2025- 2026

653/QĐ-UBND ngày 20/03/2025

5.067

0

1.000

751

249

 

249

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

Dự án CTMTQG

54

Nâng cấp mở rộng tuyến đường Nguyễn Đức Xuyên nối dài

8152223

Phú Hồ

2025- 2027

1828 ngày 15/5/2025

3.500

 

0

 

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

55

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Đức Lam Trung, thị trấn Phú Đa

8078925

Phú Vang

2024- 2025

3369/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

3.500

1.700

1.150

875

275

 

275

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

56

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 3, xã Vinh Thanh (Giai đoạn 4)

8097136

Phú Vinh

2024- 2025

3365/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

4.500

1.330

1.340

920

420

 

420

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

57

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xen ghép thôn 1, xã Vinh Thanh

8086786

Phú Vinh

2024- 2025

3366/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

3.800

1.788

710

455

255

 

255

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

58

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xen ghép thôn Xuân Thiên Thượng, xã Vinh Xuân

8107839

Phú Vinh

2024- 2025

3368/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

3.200

1.635

900

700

200

 

200

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

59

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Diên Đại, xã Phú Xuân

8103016

Phú Hồ

2024- 2025

3115/QĐ-UBND ngày 09/10/2024

4.900

1.280

1.540

1.170

370

 

370

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

60

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tây Hồ, xã Phú Hồ (Khu vực đường Phú Hồ, Phú Lương)

8151055

Phú Hồ

2024- 2025

65/QĐ-UBND ngày 10/01/2025

5.650

0

165

165

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

61

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Đồng Di, xã Phú Hồ

8151179

Phú Hồ

2024- 2025

1661/QĐ-UBND ngày 08/05/2025

1.500

0

84

84

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

62

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 3, xã Vinh Thanh

8152857

Phú Vinh

2025- 2026

650 ngày 20/3/2025

3.500

0

130

130

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực 3

 

IV

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

 

 

 

225.463

86.625

103.659

40.803

62.855

34.988

########

 

 

1

Chỉnh trang vỉa hè đường Nguyễn Trãi (đoạn từ Ông Ích Khiêm đến Cống Vĩnh Lợi)

 

Phú Xuân

2025- 2027

877/QĐ-UBND ngày 10/3/2025

12.490

 

11.200

6.200

5.000

 

5.000

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

2

Nâng cấp bó vỉa, thoát nước một số tuyến đường khu vực Nội Thành (Thân Trọng Một, Tịnh Tâm, Ngô Đức Kế)

 

Phú Xuân

2025- 2027

1080/QĐ-UBND ngày 27/3/2025

13.727

 

11.500

8.500

3.000

 

3.000

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

3

Chỉnh trang đường lên đỉnh núi Kim Phụng

 

Phú Xuân

2025- 2028

888/QĐ-UBND ngày 11/3/2025

28.555

 

17.000

2.000

15.000

15.000

 

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

4

Chỉnh trang các tuyến đường dọc sông Ngự Hà giai đoạn 1 (đoạn từ Cầu Kho đến cầu Khánh Ninh)

8145273

Phú Xuân

2025- 2027

1740/QĐ-UBND ngày 28/4/2025

19.988

 

19.988

0

19.988

19.988

 

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

5

Chỉnh trang vỉa hè đường Bạch Đằng đoạn từ cầu Đông Ba đến hết đường

 

Phú Xuân

2025- 2027

940/QĐ-UBND ngày 17/3/2025

12.202

 

1.000

0

1.000

 

1.000

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

6

Chỉnh trang vỉa hè đường Lê Duẫn (từ đường Kim Long đến Cống Chém)

 

Phú Xuân

2025- 2028

1075/QĐ-UBND ngày 27/3/2025

35.452

 

32.689

21.189

11.500

 

11.500

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

7

Điện chiếu sáng các tuyến đường thành phố khu vực Bắc sông Hương

 

Phú Xuân

2025- 2027

1688/QĐ-UBND ngày 24/4/2025

3.382

 

3.350

1.800

1.550

 

1.550

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

8

QHCT Khu công viên văn hóa đa năng hồ Thủy Tiên, xã Thủy Bằng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế

 

Thuỷ Xuân

2025- 2026

2812/QĐ-UBND ngày 28/5/2025

1.034

0

1.000

1.000

0

 

 

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

9

Lắp đặt hệ thống Âm thanh đài phun nước tại công viên Lý Tự Trọng

 

Thuận Hóa

2022- 2023

8162/QĐ-UBND ngày 25/10/2022

935

800

115

114

0

 

0,329

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

10

Chỉnh trang khu vực vườn mai trước Đại Nội

7906283

Phú Xuân

2021- 2023

 

3.908

3.381

0

 

 

 

14,367

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

11

Chỉnh trang điểm xanh khu vực dọc Hộ Thành Hào (đoạn từ cửa Quảng Đức đến cửa Nhà Đồ)

7881042

Phú Xuân

2021- 2023

 

6.821

6.100

0

 

 

 

353,268

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

12

Chỉnh trang công viên hai bờ sông Hương - Hạng mục: Chỉnh tranh công viên Thương Bạc (giai đoạn 2)

7879613

Phú Xuân

2022- 2024

 

13.633

12.000

0

 

 

 

137,876

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

13

Chỉnh trang khu vực trước chùa Linh Mụ (giai đoạn 1)

8011090

Kim Long

2022- 2024

 

6.736

6.126

0

 

 

 

32,530

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

14

Chỉnh trang công viên Hoàng Thành (giai đoạn 2)

7971669

Phú Xuân

2022- 2024

 

9.729

9.000

0

 

 

 

532,663

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

15

Nhà vệ sinh công cộng kết hợp quầy thông tin

8012112

Phú Xuân

2023- 2024

 

1.052

900

0

 

 

 

85,372

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

16

Chỉnh trang điểm xanh khu vực dọc Hộ Thành Hào (đoạn từ cửa Nhà Đồ đến cầu Dã Viên)

7940260

Phú Xuân

2022- 2024

 

7.655

6.100

0

 

 

 

1.261,897

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

17

Cải tạo, sửa chữa trụ sở Trung tâm công viên cây xanh

8139401

Phú Xuân

2024- 2025

 

1.073

 

0

 

 

 

1.022,000

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

18

Trồng, thay thế cây xanh đường phố năm 2021

7881625

nhiều phường

2021- 2023

 

1.659

1.500

0

 

 

 

31,070

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

19

Chỉnh trang công viên 3 tháng 2

7879612

Thuận Hóa

2021- 2023

 

3.945

3.372

0

 

 

 

11,522

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

20

Chỉnh trang công viên 3 tháng 2 (giai đoạn 2)

7938773

Thuận Hóa

2022- 2024

 

5.983

4.300

0

 

 

 

1.197,089

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

21

Nhà vệ sinh công cộng hai bờ sông Hương (giai đoạn 1)

7962054

nhiều phường

2022- 2024

 

4.348

4.000

0

 

 

 

122,212

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

22

Chỉnh trang khu vực cồn Dã Viên - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh và lối đi bộ xuống cầu Dã Viên

8012111

Thuận Hóa

2023- 2025

 

2.793

2.500

0

 

 

 

121,957

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

23

Chỉnh trang công viên hai bờ sông Hương - Hạng mục: Xây dựng quảng trường tại công viên Lý Tự Trọng (đoạn trước mặt UBND tỉnh)

7824448

Thuận Hóa

2020- 2022

 

16.363

15.746

0

 

 

 

77,803

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

24

Cải tạo, chỉnh trang đồi Vọng Cảnh (giai đoạn 2)

8011089

Thuỷ Xuân

2022- 2024

 

12.000

10.800

0

 

 

 

815,461

Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế

 

V

Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế

 

 

 

 

34.442

0

32.329

5.550

26.779

8.000

18.779

 

 

1

Thảm nhựa đường Lê Hồng Phong (Đoạn từ Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa)

 

Thuận Hóa

2025- 2026

2611/QĐ-UBND ngày 21/5/2025

1.194

0

1.150

1.150

0

 

 

Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế

 

2

Thảm nhựa đường Đoàn Hữu Trưng (Trạm kiểm Lâm-Ngã ba Thánh giá)

 

Thuận Hóa

2025- 2026

2582/QĐ-UBND ngày 21/5/2025

750

0

750

750

0

 

 

Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế

 

3

Chỉnh trang vỉa hè đường Đào Tấn (đoạn từ Chế Lan Viên - Phan Bội Châu) lề trái và phải

 

Thuận Hóa

2025- 2026

3584/QĐ-UBND ngày 18/6/2025

1.000

0

1.000

1.000

0

 

 

Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế

 

4

Chỉnh trang vỉa hè đường Cao Đình Độ

 

Thuận Hóa

2025- 2026

3688/QĐ-UBND ngày 24/6/2025

800

0

800

800

0

 

 

Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế

 

5

Nâng cấp sửa chữa đường Võ Tử Thành (Đoạn Gia Lạc-Cầu Phổ Tây)

 

Mỹ Thượng

2025- 2026

3520/QĐ-UBND ngày 16/6/2025

850

0

850

850

0

 

 

Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế

 

6

Nâng cấp đường Nguyễn Sinh Sắc (Nguyễn Sinh Khiêm - cuối tuyến) và đường Nguyễn Quý Anh

 

Vỹ Dạ

2025- 2026

3673/QĐ-UBND ngày 24/6/2025

1.128

0

1.000

1.000

0

 

 

Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế

 

7

Điện chiếu sáng các tuyến đường thành phố khu vực Nam sông Hương năm 2025

 

nhiều phường

2025

1722/QĐ-UBND ngày 14/4/2025

6.578

 

6.200

 

6.200

 

6.200

Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế

 

8

Chỉnh trang vỉa hè đoạn còn lại đường Trần Cao Vân và đường Ngô Quyền

 

Thuận Hóa

2025

2824/QĐ-UBND ngày 28/5/2025

4.980

 

4.700

 

4.700

 

4.700

Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế

 

9

Lớp phủ cuối cùng của các bãi chôn lấp rác Thủy Phương (đợt 12)

 

Thanh Thủy

2025

2097/QĐ-UBND ngày 24/4/2025

8.747

 

7.879

 

7.879

 

7.879

Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế

 

10

Chỉnh trang bến thuyền du lịch Tòa Khâm

 

Thuận Hóa

2025

4018/QĐ-UBND ngày 28/6/2025

8.415

 

8.000

 

8.000

8.000

 

Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế

 

VI

Ban Quản lý khu Kinh tế, Công nghiệp

 

 

 

 

25.546

9.787

7.000

7.000

0

0

0

 

 

1

Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp An Hoà giai đoạn 9 (đợt 4)

 

Hương An

 

10718/QĐ-UBND ngày 31/12/2022; 9722/QĐ- UBND ngày 22/10/2024; 482/QĐ-UBND ngày 10/02/2025

12.232

9.787

1.000

1.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực khu kinh tế, công nghiệp

 

2

Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp An Hoà giai đoạn 10 (đợt 2)

 

Hương An

 

1412/QĐ-UBND ngày 14/4/2025

13.314

 

6.000

6.000

0

 

 

Ban QLDA ĐTXD khu vực khu kinh tế, công nghiệp

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...