Nghị quyết 101/NQ-HĐND năm 2025 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn của ngân sách cấp huyện vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của ngân sách cấp thành phố do thành phố Huế ban hành
| Số hiệu | 101/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 08/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 08/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Lê Trường Lưu |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 101/NQ-HĐND |
Thành phố Huế, ngày 08 tháng 12 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 111/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh (nay là thành phố) về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
Xét Tờ trình số 16691/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 của ngân sách cấp huyện vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 của ngân sách thành phố; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa VIII, Kỳ họp lần thứ 11 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI
ĐOẠN 2021-2025
Nguồn vốn: Nguồn vốn ngân sách huyện (cũ) điều chỉnh về ngân sách thành phố
(Kèm theo Nghị quyết số 101/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân thành phố Huế)
Đvt: triệu đồng
|
Số TT |
Danh mục dự án |
Mã dự án |
Địa điểm xây dựng (từ ngày 01/7/2025) |
Th. gian KC - HT |
Quyết định đầu tư |
Luỹ kế bố trí vốn của dự án đến hết năm 2024 (bao gồm phần vốn 2024 được kéo dài sang năm 2025) |
Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
Chủ đầu tư (từ ngày 01/7/2025) |
Ghi chú |
|||||
|
Số QĐ phê duyệt DA; ngày/tháng/năm |
Tổng mức đầu tư |
Tổng số |
Trong đó |
|||||||||||
|
Vốn NS cấp huyện (cũ) giao đầu năm đã bàn giao về NS thành phố theo QĐ số 2845/QĐ- UBND ngày 08/9/2025 của UBND TP |
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu năm đến 30/6/2025 |
|||||||||||||
|
Tổng số |
Thành phố bổ sung có mục tiêu cho NS cấp huyện (cũ) |
Ngân sách huyện (cũ) giao bổ sung trong năm |
||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
4.206.810 |
1.996.126 |
1.015.032 |
457.380 |
557.652 |
293.780 |
263.873 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.218.538 |
415.014 |
282.069 |
93.028 |
189.041 |
159.369 |
29.672 |
|
|
||
|
1 |
Trường Mầm non Kim Long; Khối nhà 3 tầng 3 phòng học, các phòng chức năng và hạng mục phụ trợ |
8124049 |
Kim Long |
|
11284/QĐ-UBND ngày 11/12/2024 |
8.852 |
4.000 |
3.000 |
3.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
2 |
Trường Tiểu học Thuận Thành |
8154005 |
Phú Xuân |
|
69/NQ-HĐND, ngày 20/12/2023 |
8.992 |
0 |
5.000 |
5.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
3 |
Trường Mầm non Hương Hồ |
8131603 |
Kim Long |
|
80/NQ-HĐND ngày 20/12/2024 |
17.248 |
|
7.000 |
7.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
4 |
Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng. |
8154004 |
Kim Long |
|
20/NQ-HĐND, ngày 24/7/2024 |
6.163 |
|
6.000 |
6.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
5 |
HTKT khu dân cư đường Cao Bá Quát, phường Phú Hậu |
7951924 |
Phú Xuân |
|
2332/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 |
114.693 |
20.000 |
18.000 |
18.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
6 |
Hạ tầng kỹ thuật chợ đầu mối Phú Hậu, giai đoạn 2 |
7918237 |
Phú Xuân |
|
6894/QĐ-UBND |
25.204 |
0 |
5.000 |
5.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
7 |
Chỉnh trang vỉa hè đường Mai Thúc Loan (đoạn từ đường Xuân 68 đến đường Đoàn Thị Điểm) |
8139508 |
Phú Xuân |
|
1079/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 |
12.292 |
0 |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
|
4.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
8 |
Chỉnh trang vỉa hè đường Huỳnh Thúc Kháng (từ cầu Đông Ba đến cống Thanh Long) |
8139508 |
Phú Xuân |
|
1561/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 |
6.028 |
0 |
4.700 |
2.200 |
2.500 |
|
2.500 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
9 |
Kiệt xóm Bàu Năng thôn La Khê Bãi |
8141157 |
Kim Long |
|
1225/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 |
750 |
0 |
750 |
750 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
10 |
Tuyến đường bê tông từ nhà ông Chánh đến trụ sở UBND xã Hương Thọ cũ |
8141153 |
Kim Long |
|
1224/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 |
1.500 |
0 |
1.500 |
1.500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
11 |
Chỉnh trang mặt đường đường và vỉa hè Tống Duy Tân (đoạn từ đường Lê Thánh Tôn đến Xuân 68). |
8141706 |
Phú Xuân |
|
1330/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 |
1.946 |
0 |
1.946 |
1.946 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
12 |
Khe co giãn cầu chợ Dinh (4 khe lớn còn lại) |
8139587 |
Phú Xuân |
|
1121/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 |
1.553 |
0 |
1.553 |
1.553 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
13 |
Điện chiếu sáng đường liên thôn Thạch Hàn (từ cầu Hữu Trạch đến nhà ông Lê Viết Bính) |
8139459 |
Kim Long |
|
1120/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 |
499 |
0 |
499 |
499 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
14 |
Điện chiếu sáng đường Ngọc Hồ |
8139206 |
Kim Long |
|
1078/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 |
1.130 |
0 |
1.130 |
1.130 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
15 |
Điện chiếu sáng đường liên thôn La Khê Trẹm (từ cầu Hữu Trạch đến nhà ông Phan Viết Châu) |
8139465 |
Kim Long |
|
1076/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 |
1.098 |
0 |
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
16 |
Điện chiếu sáng đường vào chùa Huyền Không Sơn Thượng |
8139459 |
Kim Long |
|
1077/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 |
1.171 |
0 |
1.150 |
1.150 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
17 |
Chỉnh trang vỉa hè đường Thánh Gióng |
8139671 |
Phú Xuân |
|
1128/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 |
2.603 |
0 |
2.300 |
2.300 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
18 |
Thoát nước khu vực ngập úng P.Long Hồ (GĐ2) - Đường Lê Đức Toàn, Đoàn Văn Sách, Lê Quang Việp (đoạn còn lại) |
8141660 |
Kim Long |
|
1333/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 |
5.704 |
0 |
4.500 |
3.000 |
1.500 |
|
1.500 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
19 |
Trường Tiểu học Phú Thanh - Hạng mục: Khối nhà 3 tầng 8 phòng học, các phòng chức năng và hạng mục phụ trợ |
8126493 |
Dương Nỗ |
|
11792 /QĐ-UBND ngày 23/12/2024 |
12.760 |
6.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
|
2.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
20 |
Trường Mầm non An Cựu (giai đoạn 1) |
8087310 |
An Cựu |
|
4140/QĐ-UBND ngày 13/05/2024 |
25.634 |
12.000 |
12.000 |
5.000 |
7.000 |
7.000 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
21 |
Trường THCS Nguyễn Chí Diểu - HM; Khối nhà 4 tầng 3 phòng học, 3 phòng chức năng và khối vệ sinh |
8152728 |
Thuận Hóa |
|
4019 /QĐ-UBND ngày 28/06/2025 |
13.270 |
|
12.600 |
8.000 |
4.600 |
|
4.600 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
22 |
Trường Mầm non Phú Hội (cơ sở 26 Lê Quý Đôn) |
8154381 |
Thuận Hóa |
|
1725/QĐ-UBND ngày 14/04/2025 |
53.333 |
|
20.000 |
|
20.000 |
20.000 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
23 |
Nạo vét bồi lắng hai bờ sông An Cựu |
8154382 |
Thuận Hóa |
|
65/NQ-HĐND ngày 15/11/2024 |
6.900 |
|
6.500 |
|
6.500 |
|
6.500 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
24 |
Khắc phục các điểm tiềm ẩn TNGT, hạ tầng bất cập, đảm bảo ATGT trên địa bàn quận Phú Xuân năm 2025. |
8147200 |
Phú Xuân |
|
1687/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 |
1.820 |
|
1.820 |
|
1.820 |
1.820 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
25 |
Chỉnh trang vỉa hè tại cổng thành (Cửa Hữu, Cửa Chánh Tây, Cửa Hậu). |
8154891 |
Phú Xuân |
|
1961/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 |
600 |
|
600 |
|
600 |
600 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
26 |
Chỉnh trang vỉa hè Lê Huân (đoạn từ đường Thạch Hãn đến Triệu Quang Phục). |
8154883 |
Phú Xuân |
|
1962/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 |
1.840 |
|
1.840 |
|
1.840 |
1.840 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
27 |
Chỉnh trang đường Huỳnh Thúc Kháng (từ cầu Gia Hội đến cầu Đông Ba). |
8154875 |
Phú Xuân |
|
2214/QĐ-UBND ngày 28/5/2025 |
34.065 |
|
5.000 |
|
5.000 |
5.000 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
28 |
Sơn kẻ vẽ, cắm biển báo, cọc tiêu, gờ giảm tốc, gương cầu lồi các xã phường mở rộng và một số điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông |
7974244 |
Nhiều Phường |
|
|
1.173 |
1.109 |
6 |
|
6 |
|
6 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
29 |
Trường Tiểu học Trường An - Hạng mục: Khối nhà 3 tầng hiệu bộ, các phòng chức năng và nhà đa năng |
7943250 |
Thuận Hóa |
|
9444/QĐ-UBND ngày 18/12/2021 |
12.497 |
10.218 |
1.100 |
|
1.100 |
|
1.100 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
30 |
Nâng cấp, mở rộng đường đường Bà Triệu, thành phố Huế |
7943674 |
Thuận Hóa |
|
1346/QĐ-UBND ngày 10/03/2022 |
541.062 |
180.000 |
120.000 |
|
120.000 |
120.000 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
Trong đó bố trí hoàn ứng: 80.000 trđ từ nguồn tiết kiệm chi 2024 |
|
31 |
Chỉnh trang đường Hai Bà Trưng |
7961508 |
Thuận Hóa |
|
4501/QĐ-UBND ngày 25/06/2022 |
96.998 |
58.946 |
906 |
|
906 |
|
906 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
32 |
Hạ tầng khu vực biển Hải Dương |
8000275 |
Thuận An |
|
9470/QĐ-UBND ngày 05/12/2022 |
5.895 |
3.528 |
1.000 |
|
1.000 |
|
1.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
33 |
Chỉnh trang bờ sông Hương kết hợp bến thuyền dọc sông viên Bùi Thị Xuân |
8071579 |
Thuận Hóa |
|
11250/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 và 1721/QĐ- UBND ngày 14/04/2025 |
14.471 |
12.000 |
1.100 |
|
1.100 |
|
1.100 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
34 |
Nâng cấp đường Tản Đà. |
8152159 |
Hương An |
|
1963/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 |
1.150 |
|
1.150 |
|
1.150 |
1.150 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
35 |
Thảm nhựa đường La Sơn Phu Tử. |
8148837 |
Phú Xuân |
|
1757/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
1.159 |
|
1.159 |
|
1.159 |
1.159 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
36 |
Chỉnh trang vỉa hè đường 23/8 phía phải (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Đoàn Thị Điểm). |
8152156 |
Phú Xuân |
|
1965/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 |
800 |
|
800 |
|
800 |
800 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
37 |
Đường vào phố chợ Kim Long |
7879974 |
Kim Long |
|
9542/QĐ-UBND ngày 28/12/2020; 6958/QĐ-UBND ngày 14/9/2022 |
14.463 |
5.459 |
3.000 |
3.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
38 |
HTKT khu dân cư Cụm Công nghiệp An Hòa |
8042857 |
Hương An |
|
4523/QĐ-UBND ngày 05/06/2023 |
42.105 |
7.000 |
2.000 |
2.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
39 |
Bãi đỗ xe điểm xanh trước chùa Bảo Quốc |
8158206 |
Thuận Hóa |
|
47/NQ-HĐND ngày 16/9/2024 |
4.559 |
|
4.000 |
4.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
40 |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Kim Long giai đoạn 5 |
7004971 |
Kim Long |
|
535/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 |
25.717 |
21.339 |
1.369 |
|
1.369 |
|
1.369 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
41 |
Trường Tiểu học Tây Lộc; HM: Nhà hiệu bộ, thư viện và nhà đa năng kết hợp phòng học. |
7939075 |
Phú Xuân |
|
9420/QĐ-UBND ngày 18/12/2021 |
14.247 |
12.823 |
264 |
|
264 |
|
264 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
42 |
Dự án HTKT thửa số 114 TBĐ 26 phường Hương long |
7845709 |
Kim Long |
|
4228/QĐ-UBND ngày 20/07/2020; 1860/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 |
1.997 |
1.124 |
217 |
|
217 |
|
217 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
43 |
HTKT Khu đất xen ghép tổ 6, khu vực 3 phường Kim Long, thành phố Huế |
7879972 |
Kim Long |
|
9555/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 |
18.853 |
15.995 |
721 |
|
721 |
|
721 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
44 |
Trường Tiểu học Phú Cát; HM: Nhà 3 tầng 8 phòng học, 5 phòng chức năng và bếp |
7943248 |
Phú Xuân |
|
9432/QĐ-UBND ngày 18/12/2021 |
11.546 |
9.800 |
42 |
|
42 |
|
42 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
45 |
Đường vào lăng Trường Diễn (chúa Nguyễn Phúc Nguyên). |
7964437 |
Kim Long |
|
5048/QĐ-UBND ngày 14/7/2022 |
1.799 |
1.242 |
81 |
|
81 |
|
81 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
46 |
Đường vào lăng Trường Hưng (chúa Nguyễn Phúc Tần). |
7964436 |
Kim Long |
|
5049/QĐ-UBND ngày 14/7/2022 |
1.933 |
1.350 |
100 |
|
100 |
|
100 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
47 |
Đường vào lăng Trường Thiệu (chúa Nguyễn Phúc Thuần). |
7966048 |
Kim Long |
|
5336/QĐ-UBND ngày 27/7/2022 |
1.229 |
617 |
43 |
|
43 |
|
43 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
48 |
Trường Tiểu học Phước Vĩnh – Hạng mục: Nhà 3 tầng 4 phòng học 6 phòng chức năng |
7958424 |
Thuận Hóa |
|
3641/QĐ-UBND ngày 30/05/2022 |
11.787 |
9.650 |
26 |
|
26 |
|
26 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
49 |
Trường Mầm non Thủy Biều - Hạng mục: Nhà 2 tầng các phòng hiệu bộ và phòng chức năng |
7943249 |
Thủy Xuân |
|
9441/QĐ-UBND ngày 18/12/2021 |
6.047 |
4.867 |
29 |
|
29 |
|
29 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
50 |
Dự án tuyến giao thông N7 thuộc Khu A-Khu đô thị An Vân Dương, phường An Đông, thành phố Huế. |
7964900 |
An Cựu |
|
5280/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 |
13.913 |
11.050 |
1.340 |
|
1.340 |
|
1.340 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
51 |
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa đất số 08, tờ bản đồ 19, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế. |
7636852 |
Vỹ Dạ |
|
1803/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
5.489 |
4.898 |
227 |
|
227 |
|
227 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
1.158.452 |
730.577 |
233.650 |
118.542 |
115.108 |
52.356 |
62.752 |
|
|
||
|
a |
Các dự án khởi công mới năm 2025 |
|
|
|
|
80.499 |
0 |
39.640 |
37.100 |
2.540 |
0 |
2.540 |
|
|
|
1 |
Chỉnh trang tổng thể Khu Trung tâm văn hoá thể thao huyện |
8130681 |
Phong Điền |
2025- 2027 |
11273 ngày 13/11/2024 |
5.000 |
|
4.390 |
4.000 |
390 |
|
390 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
2 |
Xây dựng 10 phòng học trên địa bàn huyện (phục vụ KH xây dựng Trường đạt chuẩn năm 2023-2025), huyện Phong Điền |
8129864 |
Phong Phú |
2024- 2025 |
183 ngày 23/01/2025 |
9.900 |
|
6.800 |
6.000 |
800 |
|
800 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
|
Nâng cấp, sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy các trường trên địa bàn thị xã |
8146692 |
Nhiều phường |
2025- 2026 |
1532 ngày 25/04/2025 |
2.000 |
|
1.350 |
|
1.350 |
|
1.350 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
3 |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực ven biển xã Điền Lộc |
8130680 |
Phong Phú |
2025- 2027 |
11508 ngày 29/11/2024 |
3.500 |
|
3.000 |
3.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
4 |
Đường nối Tỉnh lộ 9 đến Tỉnh lộ 11C, xã Phong Hiền, huyện Phong Điền |
8132588 |
Phong Thái |
2024- 2025 |
1183 ngày 31/3/2025 |
40.000 |
|
7.000 |
7.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
5 |
Trường THCS Lê Quang Tiến. Hạng mục: Khối nhà học bộ môn 02 tầng 06 phòng học |
8026367 |
Kim Trà |
2023- 2025 |
404 ngày 25/4/2023 |
8.319 |
|
6.000 |
6.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
6 |
Nhà 02 tầng 04 phòng học trường mầm non Hương Xuân |
8159601 |
Kim Trà |
2025- 2026 |
732 ngày 26/6/2025 |
4.958 |
|
4.600 |
4.600 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
7 |
Trường TH số 2 Hương Xuân, HM: Nhà 02 tầng 06 phòng học |
8029188 |
Kim Trà |
2023- 2025 |
304 ngày 31/3/2023 |
6.822 |
|
6.500 |
6.500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
b |
Công trình chuyển tiếp đang thực hiện |
|
|
|
|
750.176 |
468.370 |
167.184 |
67.340 |
99.844 |
50.411 |
49.433 |
|
|
|
1 |
Xây dựng 14 phòng học trên địa bàn huyện (phục vụ KH xây dựng trường đạt chuẩn năm 2022), huyện Phong Điền |
8088992 |
nhiều phường |
2024- 2025 |
182 ngày 23/01/2025 |
17.500 |
4.832 |
10.305 |
10.305 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
2 |
Hạ tầng Quỹ đất khu dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ, xã Phong An |
7969760 |
Phong Thái |
2022- 2024 |
4843 ngày 16/8/2022 |
14.600 |
5.000 |
4.500 |
1.500 |
3.000 |
|
3.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
3 |
Đường trục chính trung tâm thị trấn Phong Điền (Giai đoạn 02) |
7958754 |
Phong Điền |
2022- 2024 |
3342 ngày 3/6/2022 |
19.500 |
11.500 |
7.000 |
4.700 |
2.300 |
|
2.300 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
4 |
Chỉnh trang đường liên xã Phong Thu - Phong Mỹ, xã Phong Thu |
7895422 |
Phong Điền |
2021- 2023 |
1411 ngày 22/4/2021 |
9.130 |
6.980 |
300 |
|
300 |
|
300 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
5 |
Mở rộng đường từ QL 49B đến Thôn Niêm |
7948768 |
Phong Dinh |
2022- 2024 |
2551 ngày 23/3/2022 |
11.000 |
9.927 |
977 |
|
977 |
|
977 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
6 |
Hạ tầng Phát triển quỹ đất thôn 6, xã Điền Hòa |
8002769 |
Phong Phú |
2022- 2024 |
1376 ngày 14/4/2025 |
5.760 |
5.000 |
760 |
600 |
160 |
|
160 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
7 |
Trường TH Trần Quốc Toản (Cơ sở 2 TDP Tân Lập) |
7954341 |
Phong Điền |
2022- 2024 |
2531 ngày18/3/2022 |
14.957 |
12.664 |
2.105 |
1.250 |
855 |
|
855 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
8 |
Hạ tầng phát triển quỹ đất khu trung tâm xã Điền Lộc |
7915672 |
Phong Phú |
2022- 2024 |
3301 ngày 01/9/2021 |
12.100 |
|
1.160 |
|
1.160 |
|
1.160 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
9 |
Chỉnh trang khu trung tâm An Lỗ |
7958235 |
Phong Thái |
2022- 2024 |
3321 ngày 31/5/2022 |
42.000 |
38.679 |
2.000 |
2.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
10 |
Xây dựng 20 phòng học trên địa bàn huyện (phục vụ KH xây dựng Trường đạt chuẩn năm 2021), huyện Phong Điền |
7948764 |
nhiều xã |
2022- 2024 |
2550 ngày 23/3/2022 |
25.000 |
21.364 |
2.931 |
1.636 |
1.295 |
|
1.295 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
11 |
Hạ tầng Phát triển quỹ đất khu dân cư cồn khoai thôn An Lỗ, xã Phong Hiền (giai đoạn 02) |
7903760 |
Phong Thái |
2021- 2023 |
2153 huyện ngày 15/6/2021 |
14.027 |
9.925 |
3.000 |
|
3.000 |
|
3.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
12 |
Chỉnh trang đường từ 49B đến đường 68 xã Điền Hải |
7900231 |
Phong Quảng |
2021- 2023 |
1993 ngày 25/05/2021 |
3.028 |
2.300 |
522 |
|
522 |
|
522 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
13 |
Chỉnh trang trục đường vào khu trung tâm văn hóa xã Điền Hòa (từ 49B vào đường Hương Thôn) |
7903082 |
Phong Phú |
2021- 2023 |
10023 ngày 24/10/2024 |
5.500 |
4.000 |
500 |
|
500 |
|
500 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
14 |
Mở rộng đường trục xã Phong Chương (từ TL6 nối TL8C) |
7895424 |
Phong Dinh |
2021- 2023 |
1426 ngày22/4/2021 |
14.886 |
10.467 |
2.788 |
|
2.788 |
|
2.788 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
15 |
Chỉnh trang đường từ Tỉnh lộ 11B đi độn Hóc thôn Phò Ninh, xã Phong An |
7900230 |
Phong Thái |
2022- 2024 |
3082 ngày 11/5/2022 |
13.600 |
10.497 |
2.027 |
|
2.027 |
|
2.027 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
16 |
Điện chiếu sáng, vỉa hè, thoát nước đường TL 6 |
7778261 |
Phong Điền |
2019- 2022 |
5393 31/10/2018; 1308 12/4/2021 |
8.800 |
7.307 |
344 |
|
344 |
|
344 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
17 |
Đường giao thông lâm sinh phục vụ phát triển rừng sản xuất, phòng chống cháy rừng và phát triển trồng cây ăn quả khu vực Độn Muồng, xã Phong Sơn |
7915255 |
Phong Thái |
2021- 2023 |
6411 ngày 13/12/2022 |
8.500 |
5.000 |
1.399 |
|
1.399 |
|
1.399 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
18 |
Chỉnh trang đường Văn Lang, thị trấn Phong Điền |
7948765 |
Phong Điền |
2022- 2024 |
1345 ngày 14/4/2025 |
26.300 |
24.876 |
1.149 |
|
1.149 |
|
1.149 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
19 |
Hạ tầng phát triển quỹ đất khu quy hoạch trung tâm xã Phong Mỹ (giai đoạn 2) |
7906278 |
Phong Điền |
2021- 2023 |
2425 huyện ngày 02/7/2021 |
5.800 |
5.000 |
800 |
|
800 |
|
800 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
20 |
Gia cố nạo vét sông Rào Cùng xã Quảng Thọ huyện Quảng Điền |
8083687 |
Quảng Điền |
2024- 2025 |
1220 ngày 12/4/2024 |
44.375 |
30.000 |
14.000 |
|
14.000 |
14.000 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
21 |
GPMB khu vực khu trung tâm văn hóa thể thao huyện |
8034409 |
Phong Điền |
2023- 2025 |
1755 ngày 17/6/2023 |
11.000 |
|
300 |
|
300 |
|
300 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
22 |
Nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật làng Cổ Phước Tích |
7871801 |
Phong Dinh |
2020- 2023 |
560 ngày 27/02/2025 |
18.411 |
16.900 |
1.500 |
1.500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
23 |
Cầu Phú Lương B, huyện Quảng Điền |
7945129 |
Quảng Điền |
2022- 2025 |
1221 ngày 12/4/2024 |
14.351 |
3.700 |
6.100 |
6.100 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
24 |
Nhà đa năng Trường THCS Đặng Dung |
7965890 |
Quảng Điền |
2022- 2025 |
1794 ngày 20/7/2022 |
6.700 |
5.200 |
500 |
500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
25 |
GPMB sửa chữa đoạn đường Tỉnh lộ 11B (Từ đường vào khu suối Thanh Tân đến Km 16+950/TL9) |
8100669 |
Phong Thái, Phong Điền |
2024- 2025 |
2531 ngày 18/7/2024 |
3.789 |
2.000 |
1.400 |
1.000 |
400 |
|
400 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
26 |
Chỉnh trang đô thị ngã tư An Lỗ, phường Phong An |
7959555 |
Phong Thái |
2024- 2025 |
2530 ngày 18/03/2022 |
5.100 |
|
2.000 |
|
2.000 |
|
2.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
27 |
GPMB thi công đoạn Km3+600 - Km3+974 và Km4+274 - Km5+700 Quốc lộ 49B thuộc địa phận phường Phong Hòa và xã Phong Bình, thị xã Phong Điền |
8146519 |
Phong Dinh |
2025- 2026 |
1367 ngày 14/4/2025 |
19.500 |
|
15.100 |
|
15.100 |
15.100 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
28 |
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường Trường Sơn (nối dài) |
7956934 |
A Lưới |
2021- 2024 |
3077/04/11/2024 |
7.265 |
4.500 |
2.154 |
2.154 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
29 |
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường Nguyễn Văn Quảng (nối dài) |
7956338 |
A Lưới 2 |
2021- 2024 |
3120/08/12/2021 |
5.185 |
2.900 |
585 |
585 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
30 |
Trường MN Hoa Phong Lan |
8014026 |
A Lưới 2 |
2021- 2024 |
3911; 15/11/2022 |
12.490 |
6.566 |
5.901 |
3.924 |
1.977 |
|
1.977 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
31 |
Trường MN Lâm Đớt |
8014025 |
A Lưới 4 |
2021- 2024 |
4066; 08/12/2022 |
14.316 |
|
5.246 |
4.248 |
998 |
|
998 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
32 |
Mở rộng trụ sở HĐND-UBND huyện A Lưới |
8028441 |
A Lưới 2 |
|
1617; 23/05/2023 |
20.000 |
10.400 |
9.080 |
|
9.080 |
7.600 |
1.480 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
33 |
Nâng cấp,sửa chữa tuyến đường Lê Khôi |
8030201 |
A Lưới 2 |
|
1653; 05/06/2023 |
5.900 |
|
2.663 |
|
2.663 |
2.263 |
400 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
34 |
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường Giải phóng A So |
8042858 |
A Lưới |
|
2211; 17/08/2023 |
14.998 |
6.000 |
8.748 |
|
8.748 |
8.748 |
0 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
35 |
Hội trường huyện A Lưới |
8093185 |
A Lưới 2 |
|
1734; 20/06/2023 |
13.499 |
9.000 |
4.160 |
|
4.160 |
2.700 |
1.460 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
36 |
Phục dựng nhà Truyền thống các dân tộc thiểu số huyện |
8101859 |
A Lưới 3 |
|
1734; 20/06/2024 |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
|
2.000 |
|
2.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
37 |
Quảng trường Nhà văn hóa Trung tâm |
7972127 |
Hương Trà |
|
1184 ngày 29/07/2022; 1910 ngày 20/12/2022; 716 ngày 20/6/2025 |
59.200 |
43.000 |
15.200 |
|
15.200 |
|
15.200 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
38 |
Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Nghĩa trang nhân dân phường Phong Phú |
8154378 |
Phong Phú |
|
1505 ngày 24/04/2025 |
463 |
0 |
450 |
|
450 |
|
450 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
39 |
Chỉnh trang và lắp đặt hê thống thông tin tuyên truyền huyện A Lưới |
|
A Lưới |
|
2091/QĐ-UBND ngày 16/06/2022 |
1.740 |
1.500 |
192 |
|
192 |
|
192 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
40 |
Nâng cấp, Sửa chữa đường Nơ Trang Lơng |
7980599 |
A Lưới |
2021- 2024 |
3256; 12/10/2022 |
5.960 |
3.000 |
960 |
960 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
41 |
Nâng cấp, Sửa chữa đường Nguyễn Thức Tự |
8030200 |
A Lưới 2 |
2021- 2024 |
1507; 19/05/2023 |
4.000 |
3.500 |
500 |
500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
42 |
Nâng cấp, mở rộng đường Trần Văn Trà (đoạn từ TL16 đến đường Trần Hữu Độ) |
8082503 |
Hương Trà |
2024- 2025 |
421QĐ-UBND ngày 3/4/2024 |
9.000 |
5.000 |
2.700 |
2.700 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
43 |
Nâng cấp, sửa chữa đường Trần Quang Diệm (gđ 2) phường Hương Xuân |
8089679 |
Kim Trà |
2024- 2025 |
745 ngày 23/5/2024 |
7.000 |
3.300 |
1.500 |
1.500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
44 |
Đường Quy hoạch D5 chợ Tứ Hạ |
7946804 |
Hương Trà |
2022- 2025 |
135 ngày 18/2/2022 |
5.176 |
4.257 |
650 |
650 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
45 |
Nâng cấp Tỉnh lộ 16 |
7971682 |
Hương Trà |
2022- 2025 |
1334/QĐ/UBND ngày 26/8/2022 |
14.960 |
10.000 |
4.100 |
4.100 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
46 |
Nâng cấp, mở rộng đường 19/5 (từ đường Dương Bá Nuôi - Đặng Huy Tá) |
8030749 |
Hương Trà |
2023- 2024 |
413 ngày 27/4/2023 |
11.000 |
10.342 |
450 |
450 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
47 |
Hạ tầng khu dân cư tại TDP Thanh Lương 4, phường Hương Xuân |
7878640 |
Kim Trà |
2021- 2025 |
1368a ngày 30/10/2019 |
14.940 |
14.187 |
150 |
150 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
48 |
Trường tiểu học số 2 Hương Văn; Hạng mục: Nhà 02 tầng 06 phòng học |
8110252 |
Hương Trà |
2024- 2026 |
1240 ngày 19/9/2024 |
7.300 |
1.500 |
2.800 |
2.800 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
49 |
Nâng cấp, sửa chữa đường Bùi Điền, phường Hương Xuân |
8090364 |
Kim Trà |
2025- 2026 |
742 ngày 23/5/2024 |
4.990 |
4.000 |
400 |
400 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
50 |
Hệ thống điện chiếu sáng đường Quốc lộ 49A qua xã Bình Tiến |
7954507 |
Bình Điền |
2022- 2025 |
91 ngày 28/01/2022 |
4.300 |
2.500 |
300 |
300 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
51 |
Nâng cấp, sửa chữa đường trục chính thôn Dương Sơn, xã Hương Toàn |
8093750 |
Kim Trà |
2024- 2025 |
890 ngày 24/6/2024 |
2.840 |
2.200 |
200 |
200 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
52 |
Chỉnh trang đầu tuyến Tỉnh lộ 8B giao Quốc lộ 1A, xã Hương Toàn |
8078639 |
Kim Trà |
2019- 2024 |
2140 ngày 13/09/2016 |
1.300 |
1.000 |
200 |
200 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
53 |
Chỉnh trang dọc tuyến QL1A đoạn (Hương Toàn - Hương Chữ, khu vực dân cư) giai đoạn 1 |
7975196 |
Kim Trà |
2022- 2025 |
1166QĐ-UBND ngày 25/7/2022 |
40.000 |
37.000 |
2.500 |
2.500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
54 |
Hạ tầng Kĩ thuật KDC Ruộng Cà, phường Hương Văn |
7958442 |
Hương Trà |
2022- 2024 |
924 ngày 18/5/2022 |
14.820 |
13.160 |
250 |
250 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
55 |
Giải phóng mặt bằng và hạ tầng khu dân cư Thủ Lễ Nam |
7968437 |
Xã Quảng Điền |
2021- 2025 |
2701 ngày 15/12/2021; 2516A ngày 20/10/2023 |
19.390 |
10.320 |
239 |
239 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
56 |
Hạ tầng khu dân cư phía Đông xã Quảng Lợi (giai đoạn 2) |
8067252 |
Xã Đan Điền |
2022- 2025 |
3074 ngày 16/12/2022 |
14.960 |
295 |
237 |
237 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
57 |
GPMB Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường; gia cố mái taluy nền đường Km31+000- Km32+554, Quốc lộ 49B |
8103410 |
Phong Quảng |
2024- 2025 |
70A ngày 10/1/2024 |
3.703 |
0 |
3.703 |
3.703 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
58 |
GPMB, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, gia cố mái taluy nền đường Km32+554 - Km33+000, Quốc lộ 49B |
8158935 |
Quảng. Điền |
2025 |
1799 ngày 11/6/2025 |
900 |
0 |
900 |
900 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
59 |
Đường QH số 6 (nay là đường QH số 21) khu trung tâm phường Hương Chữ |
|
Kim Trà |
2022- 2024 |
1016/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 |
3.418 |
|
2.200 |
2.200 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
60 |
Nâng cấp mở rộng đường trục chính xã Hương Phong (đoạn từ Thanh Phước - Vân Quật Thượng) GĐ 2 |
|
Hương Phong |
2021- 2023 |
1781/QĐ-UBND ngày18/12/2020 |
4.950 |
2.823 |
400 |
400 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
c |
Các dự án đã quyết toán |
|
|
|
|
284.735 |
236.820 |
15.458 |
4.679 |
10.779 |
0 |
10.779 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
1 |
Nâng cấp mở rộng đường Quê Chữ |
7938229 |
Kim Trà |
2021- 2025 |
1723 ngày 27/12/2021 |
12.867 |
12.300 |
320 |
320 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
2 |
GPMB khu quy hoạch Nhà thi đấu và tập luyện huyện Quảng Điền |
7955439 |
Quảng Điền |
2022- 2025 |
2574 ngày 3/12/2021 |
9.000 |
8.041 |
105 |
105 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
3 |
Trường THCS Lê Thuyết. Hạng mục: Nhà 02 tầng 06 phòng học bộ môn |
8082726 |
Bình Điền |
2024- 2025 |
426 ngày 3/4/2024 |
8.000 |
6.200 |
33 |
33 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
4 |
Xây dựng hệ thống thoát nước khu vực chợ Bình Tiến |
8046117 |
Bình Điền |
2023- 2025 |
1098 ngày 23/8/2023 |
1.136 |
985 |
110 |
110 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
5 |
Hạ tầng khu quy hoạch tổ dân phố 3, phường Tứ Hạ |
7954509 |
Hương Trà |
2022- 2025 |
868 ngày 4/5/2022 |
8.500 |
7.320 |
250 |
250 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
6 |
Dự án đầu tư hạ tầng phát triển quỹ đất khu dân cư phía Bắc Trung tâm thương mại thuộc khu quy hoạch bến xe khách huyện Quảng Điền (giai đoạn 2) |
7888057 |
Quảng Điền |
2021- 2025 |
2363 ngày 30/10/2020; '2047 ngày 22/8/2023 |
7.466 |
|
36 |
36 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
7 |
Trạm bơm Bố 2, thị trấn Sịa |
8091371 |
Quảng Điền |
2024- 2025 |
Số 1668 ngày 29/5/2024 |
980 |
600 |
380 |
|
380 |
|
380 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
8 |
Trạm bơm Tân Thành 2, xã Quảng Thọ |
8091370 |
Quảng Điền |
2024- 2025 |
Số 1669 ngày 29/5/2025 |
920 |
600 |
320 |
|
320 |
|
320 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
9 |
Kè chống sạt lỡ 02 bến hói Trung Thạnh, xã Phong Bình |
7895421 |
Phong Dinh |
2021- 2023 |
1428 ngày 22/4/2021 |
6.034 |
4.750 |
809 |
|
809 |
|
809 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
10 |
Trường TH Tây Bắc Sơn |
7895425 |
Phong Thái |
2021- 2023 |
1391 ngày 19/4/2021 |
1.400 |
999 |
328 |
|
328 |
|
328 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
11 |
Chỉnh trang trục chính Phong Hải (đoạn tiếp giáp Điền Hải) |
7900916 |
Phong Quảng |
2021- 2024 |
2023 ngày 26/05/2021 |
4.371 |
4.090 |
252 |
|
252 |
|
252 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
12 |
Chỉnh trang khu dân cư thôn Bồ Điền xã Phong An |
7836743 |
Phong Thái |
2020- 2022 |
442 ngày 13/4/2020 |
9.739 |
9.000 |
37 |
|
37 |
|
37 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
13 |
Trường TH Đông Nam Sơn |
7922444 |
Phong Thái |
2021- 2023 |
3673 ngày 11/10/2021 |
2.750 |
2.600 |
16 |
|
16 |
|
16 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
14 |
Vỉa hè khu trung tâm thương mại An Lỗ |
7384844 |
Phong Thái |
2012- 2023 |
1567 ngày 28/08/2012 |
7.784 |
6.637 |
755 |
|
755 |
|
755 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
15 |
Quy hoạch chi tiết xây dựng chỉnh trang Khu trung tâm đô thị mới Điền Lộc |
7964793 |
Phong Phú |
2016- 2022 |
4198 ngày 14/09/2016 |
488 |
391 |
29 |
|
29 |
|
29 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
16 |
Trường MN Phong Hiền 1 |
7895830 |
Phong Thái |
2021- 2021 |
1453 ngày 26/04/2021 |
540 |
453 |
75 |
|
75 |
|
75 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
17 |
Hệ thống đấu nối nước thải từ dự án Hạ tầng khu nuôi trồng thuỷ sản trên cát ven biển Điền Hương |
7662572 |
Phong Quảng |
2018- 2021 |
2852 ngày 30/05/2017 |
2.322 |
1.287 |
36 |
|
36 |
|
36 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
18 |
Hạ tầng khu dân cư trung tâm xã Điền Lộc giai đoạn 2 |
7686053 |
Phong Phú |
2018- 2019 |
5784 ngày 30/10/2017 |
3.197 |
2.909 |
32 |
|
32 |
|
32 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
19 |
Sửa chữa hội trường UBND huyện |
7836746 |
Phong Điền |
2020- 2020 |
2980 ngày 30/10/2019 |
1.000 |
931 |
7 |
|
7 |
|
7 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
20 |
Quy hoạch phân khu trung tâm đô thị mới Phong An huyện Phong Điên, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7913506 |
Phong Thái |
2021- 2023 |
3039 ngày 29/11/2019 |
1.326 |
1.193 |
108 |
|
108 |
|
108 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
21 |
Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng Điểm thương mại dịch vụ Khu vực nước nóng Thanh Tân |
7964548 |
Phong Thái |
2022- 2022 |
3059 ngày 06/05/2022 |
142 |
136 |
1 |
|
1 |
|
1 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
22 |
Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu nhà ở xã hội xã Phong Hiền, huyện Phong Điền |
7950938 |
Phong Thái |
2022- 2022 |
9180 ngày 24/12/2021 |
772 |
737 |
8 |
|
8 |
|
8 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
23 |
Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư - dịch vụ Khu công nghiệp Phong Điền |
7934511 |
Phong Điền |
2021- 2022 |
3057 ngày 11/08/2021 |
867 |
800 |
49 |
|
49 |
|
49 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
24 |
Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị sinh thái hồ Cây Mang, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền |
7934510 |
Phong Điền |
2021- 2022 |
2207 ngày 21/06/2021 |
681 |
667 |
4 |
|
4 |
|
4 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
25 |
Quy hoạch chi tiết khu vực cổng chào phía bắc tỉnh Thừa Thiên Huế |
7956197 |
Phong Điền |
2022- 2024 |
2525 ngày 17/03/2022 |
799 |
491 |
290 |
|
290 |
|
290 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
26 |
Quy hoạch chi tiết Khu vực nhà Chồ xã Điền Hải, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7964547 |
Phong Quảng |
2022- 2024 |
3060 ngày 06/05/2022 |
788 |
382 |
392 |
|
392 |
|
392 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
27 |
Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu vực Phát triển nhà vườn sinh thái phía Tây Thị Trấn Phong Điền |
7950937 |
Phong Điền |
2022- 2024 |
1623 ngày 19/01/2022 |
804 |
581 |
213 |
|
213 |
|
213 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
28 |
Hạ tầng phát triển quỹ đất khu dân cư Trạch Thượng 2 |
7962989 |
Phong Điền |
2022- 2025 |
4165 ngày 08/7/2022 |
14.980 |
11.971 |
400 |
|
400 |
|
400 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
29 |
Dự án đầu tư hạ tầng phát triển quỹ đất khu dân cư phía Bắc Trung tâm thương mại thuộc khu quy hoạch bến xe khách huyện Quảng Điền (giai đoạn 3) |
7968438 |
Quảng. Điền |
2023- 2025 |
1795 ngày 20/7/20223 |
10.000 |
5.440 |
4.500 |
2.500 |
2.000 |
|
2.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
30 |
Chỉnh trang vỉa hè đường Hồ Chí Minh (đoạn Viện Kiểm sát đến Công an huyện) |
8026540 |
A Lưới |
2023- 2025 |
3208; 21/11/2024 |
4.200 |
3.800 |
117 |
|
117 |
|
117 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
31 |
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ka Vin, xã A Đớt |
7563880 |
A Lưới |
2016- 2017 |
1050; 16/09/2024 |
2.500 |
1.088 |
187 |
|
187 |
|
187 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
32 |
Cổng, hàng rào sân vườn nội bộ chợ Bốt Đỏ |
7895937 |
A Lưới |
2021- 2022 |
871; 28/04/2021 |
790 |
755 |
15 |
|
15 |
|
15 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
33 |
Phòng họp trực tuyến và kho lưu trữ UBND huyện A Lưới |
7959520 |
A Lưới |
2022- 2023 |
1969; 26/09/2022 |
4.900 |
|
139 |
|
139 |
|
139 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
34 |
Di dời hàng rào Chợ Bốt Đỏ để thực hiện dự án nút giao QL49 |
7980597 |
A Lưới |
2022- 2024 |
3525; 12/10/2022 |
895 |
844 |
29 |
|
29 |
|
29 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
35 |
Hạ tầng các điểm du lịch cộng đồng huyện A Lưới |
7955901 |
A Lưới |
2022- 2023 |
2210; 17/08/2023 |
2.334 |
2.000 |
126 |
|
126 |
|
126 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
36 |
Trường MN Sơn Ca |
7952312 |
A Lưới |
2022- 2025 |
1212; 18/04/2022 |
5.350 |
5.114 |
150 |
|
150 |
|
150 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
37 |
Trường MN Hoa Ta Vai |
7952438 |
A Lưới |
2022- 2025 |
3340; 28/09/2022 |
7.790 |
7.505 |
23 |
|
23 |
|
23 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
38 |
Điểm sinh hoạt cộng đồng của đồng bào dân tộc thiểu số vùng cao A Lưới |
7821234 |
A Lưới |
2022- 2023 |
2785; 05/08/2022 |
3.650 |
3.600 |
29 |
|
29 |
|
29 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
39 |
Xây dựng tuyến đường A Sáp đi Nguyễn Văn Hoạch |
7913701 |
A Lưới |
2022- 2023 |
3425; 04/10/2022 |
6.068 |
5.781 |
59 |
|
59 |
|
59 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
40 |
Khu cách lý tập trung tại chi cục thuế huyện Phong Điền (cũ) |
7950933 |
Phong Điền |
2022- 2022 |
2773 ngày 12/04/2022 |
550 |
500 |
10 |
|
10 |
|
10 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
41 |
Chỉnh trang đường từ QL49B vào đường liên xã Điền Môn |
7902318 |
Phong Phú |
2021- 2023 |
2069 ngày 4/6/2021 |
2.250 |
1.500 |
667 |
|
667 |
|
667 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
42 |
Khu trung tâm văn hóa thể thao huyện |
7917257 |
Phong Điền |
2021- 2023 |
2156 ngày 10/3/2021 |
5.000 |
4.749 |
243 |
|
243 |
|
243 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
43 |
Xây dựng công viên cây xanh, phố đi bộ cửa ngõ phía Bắc (xã Phong Thu, khu vực giáp ranh huyện Hải Lăng) |
7954342 |
Phong Điền |
2022- 2024 |
3009 ngày 29/4/2022 |
1.846 |
1.400 |
255 |
|
255 |
|
255 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
44 |
Mở rộng đường DD6, thị trấn Phong Điền |
7955905 |
Phong Điền |
2022- 2024 |
3056 ngày 06/5/2022 |
13.950 |
13.500 |
130 |
|
130 |
|
130 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
45 |
Hạ tầng khu trung tâm văn hóa thể thao huyện Phong Điền. |
7953200 |
Phong Điền |
2022- 2024 |
2855 ngày 20/4/2022 |
5.971 |
5.474 |
113 |
|
113 |
|
113 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
46 |
Hệ thống điện chiếu sáng dọc TL 6C (Khúc Lý-Mỹ Xuyên) |
7947039 |
Phong Điền |
2022- 2023 |
2448 ngày 10/3/2022 |
1.651 |
1.390 |
74 |
|
74 |
|
74 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
47 |
Nâng cấp tuyến đường từ thôn Phường Hóp đi Quốc lộ 1A, xã Phong An |
8051687 |
Phong Thái |
2024- 2025 |
1975 ngày 26/6/2023 |
770 |
700 |
39 |
|
39 |
|
39 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
48 |
Chỉnh trang đường khu vực trung tâm chính trị huyện. |
7895423 |
Phong Điền |
2020- 2023 |
13/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 |
4.500 |
4.231 |
13 |
|
13 |
|
13 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
49 |
Nạo vét hói phục vụ du lịch làng cổ Phước Tích |
7836745 |
Phong Dinh |
2019- 2020 |
2891 ngày 30/10/2019 |
1.400 |
1.200 |
25 |
|
25 |
|
25 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
50 |
Hạ tầng khu tái định cư vùng bị ảnh hưởng thiên tai thôn 8 xã Điền Hải |
7662571 |
Phong Quảng |
2017- 2019 |
2849 ngày 30/05/2017 |
3.909 |
3.888 |
21 |
|
21 |
|
21 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
51 |
Điểm trưng bày và quảng bá sản phẩm nghề truyền thống mộc mỹ nghệ Mỹ Xuyên, xã Phong Hòa |
7789081 |
Phong Dinh |
2019- 2022 |
5853 ngày 30/10/2017 |
4.330 |
3.896 |
41 |
|
41 |
|
41 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
52 |
Hạ tầng thượng nguồn sông Ô Lâu |
7836748 |
Phong Dinh |
2019- 2021 |
2979 ngày 30/10/2019 |
2.819 |
2.609 |
33 |
|
33 |
|
33 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
53 |
Các tuyến đường nội thị khu dân cư-dịch vụ khu công nghiệp |
7472046 |
Phong Điền |
2015- 2019 |
3150 ngày 22/08/2014 |
14.669 |
14.255 |
59 |
|
59 |
|
59 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
54 |
Trường mầm non Phong Hải, xã Phong Hải, huyện Phong Điền. |
7696324 |
Phong Quảng |
2018- 2023 |
5782 ngày 30/10/2017 |
5.966 |
5.890 |
55 |
|
55 |
|
55 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
55 |
Đường vào khu sản xuất Khe Thai, xã Phong Sơn, huyện Phong Điền (lý trình K0-Km1+046,3 và Km5+600-Km7+051,7) |
7711497 |
Phong Thái |
2019- 2021 |
5359 ngày 06/10/2017 |
5.713 |
5.293 |
23 |
|
23 |
|
23 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
56 |
Đường vào khu sản xuất Khe Thai, xã Phong Sơn năm 2020 |
7847135 |
Phong Thái |
2020- 2025 |
2983 ngày 30/10/2019 |
1.050 |
941 |
11 |
|
11 |
|
11 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
57 |
Chỉnh trang, nâng cấp hệ thống đèn Led trang trí dọc Quốc lộ 1A |
8051659 |
Phong Điền |
2023- 2024 |
2741 ngày 24/08/2023 |
2.609 |
2.059 |
52 |
|
52 |
|
52 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
58 |
Mở rộng đường từ độn Hóc đi quốc lộ 1A-km23, xã Phong An |
7948766 |
Phong Thái |
2022- 2025 |
2533 ngày 18/03/2022 |
2.800 |
2.658 |
78 |
|
78 |
|
78 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
59 |
Chỉnh trang khu công viên ngã tư an lỗ |
7289606 |
Phong Thái |
2012- 2013 |
2835 ngày 05/10/2012 |
3.823 |
2.848 |
25 |
|
25 |
|
25 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
60 |
Đường trục chính trung tâm thị trấn Phong Điền |
7647295 |
Phong Điền |
2017- 2022 |
6867 ngày 28/10/2016 |
20.141 |
19.536 |
61 |
|
61 |
|
61 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
61 |
Trụ sở Công An xã Phong Mỹ |
7974970 |
Phong Điền |
2023- 2024 |
2688 ngày 26/4/2022 |
2.000 |
1.500 |
491 |
|
491 |
|
491 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
62 |
Kênh thoát lũ Điền Lộc-Điền Môn (đoạn qua xã Điền Lộc) |
|
Phong Phú |
2024- 2025 |
1243 ngày 08/4/2024 |
3.150 |
2.000 |
1.013 |
1.000 |
13 |
|
13 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
63 |
Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hoá huyện Quảng Điền |
8078932 |
Quảng Điền |
2024- 2025 |
2951A ngày 15/12/2023 |
3.100 |
2.500 |
89 |
89 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
64 |
Giải phóng mặt bằng để Gia cố mái taluy nền đường Km7+200 ÷ Km7+440; Km 16+230 ÷ Km17+220 và Km18+52 ÷ Km 19+150 trên Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình, Điền Môn, Điền Lộc |
7960207 |
Phong Phú |
2022- 2023 |
3454 ngày 13/6/2022 |
555 |
407 |
93 |
|
93 |
|
93 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
65 |
Giải phóng mặt bằng để thi công đoạn Km1+00- Km3+600 Quốc lộ 49B đi qua địa bàn xã Phong Hòa |
8018565 |
Phong Dinh |
2023- 2024 |
597 ngày 07/3/2023 |
3.261 |
1.985 |
48 |
|
48 |
|
48 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
66 |
Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu nuôi tôm siêu thâm canh ứng dụng công nghệ cao tại xã Phong Thạnh |
8137316 |
Phong Phú |
2025 |
814 ngày 11 tháng 3 năm 2025 |
709 |
0 |
691 |
|
691 |
|
691 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
67 |
Quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2000) Khu trung tâm thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế |
|
Kim Trà |
|
146 ngày 27/7/2018; 2232 ngày 10/10/2018 |
2.550 |
2.213 |
113 |
113 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
68 |
Quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2000) phường Hương Chữ, thị xã Hương Trà |
|
Kim Trà |
|
363/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 |
2.681 |
2.500 |
100 |
100 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
69 |
Quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2000) phường Hương Xuân, thị xã Hương Trà |
|
Kim Trà |
|
1227/QĐ-UBND ngày 24/05/2021 |
2.883 |
2.223 |
23 |
23 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
d |
Các dự án chương trình MTQG |
|
|
|
|
43.042 |
25.387 |
11.367 |
9.422 |
1.945 |
1.945 |
0 |
|
|
|
1 |
Gia cố, nâng cấp kết hợp giao thông các tuyến đê bao nội đồng Trạm bơm tiêu Đông Lâm, xã Quảng Vinh |
8049575 |
Đan Điền |
2024- 2025 |
2298 ngày 28/9/2023 |
9.000 |
2.600 |
3.300 |
2.300 |
1.000 |
1.000 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
Dự án CTMTQG |
|
2 |
Gia cố, nâng cấp kết hợp giao thông các tuyến đê bao nội đồng Trạm bơm tiêu Bàu Bang, xã Quảng An |
8077099 |
Quảng Điền |
2024- 2025 |
2467 ngày 17/10/2023 |
5.835 |
1.390 |
4.009 |
3.064 |
945 |
945 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
Dự án CTMTQG |
|
3 |
Gia cố, nâng cấp kết hợp giao thông các tuyến đê bao nội đồng các trạm bơm tiêu: Bạch Đằng và Phước Lý, xã Quảng Phước, huyện Quảng Điền |
7971197 |
Quảng Điền |
2022- 2025 |
Số 1801 ngày 20/7/2022 |
14.985 |
11.897 |
1.968 |
1.968 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
Dự án CTMTQG |
|
4 |
Trường Tiểu học Hồng Tiến |
8095734 |
Bình Điền |
2025- 2026 |
2276 ngày 17/11/2023 |
5.000 |
2.500 |
1.850 |
1.850 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
Dự án CTMTQG |
|
5 |
Xây dựng chợ đầu mối Bình Điền |
7994137 |
Bình Điền |
2022- 2025 |
1195 ngày 29/7/2022 |
8.222 |
7.000 |
239 |
239 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
Dự án CTMTQG |
|
|
|
|
|
1.544.370 |
754.123 |
356.326 |
192.457 |
163.869 |
39.067 |
124.802 |
|
|
||
|
a |
Phú Lộc (cũ) |
|
|
|
|
831.609 |
443.880 |
149.257 |
86.569 |
62.688 |
15.727 |
46.961 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
1 |
Sửa chữa nhà làm việc Hội người mù huyện |
7827599 |
Phú Lộc |
2020- 2021 |
1195 ngày 17/4/2020 |
500 |
330 |
159 |
|
159 |
|
159 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
2 |
Sửa chữa nhà vệ sinh các trường Mầm non thuộc khu vực II, huyện Phú Lộc |
7890751 |
nhiều xã |
2022- 2023 |
561 ngày 26/02/2021 |
530 |
450 |
45 |
|
45 |
|
45 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
3 |
Sửa chữa nhà vệ sinh các trường Mầm non, tiểu học, trung học cơ sở thuộc khu vực trung tâm, huyện Phú Lộc |
7894742 |
nhiều xã |
2021- 2022 |
1080 ngày 07/4/2021 |
510 |
450 |
40 |
|
40 |
|
40 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
4 |
Trường Tiểu học và trung học cơ sở Lộc Bình |
7972855 |
Phú Lộc |
2022- 2024 |
1158 ngày 12/4/2021 |
8.500 |
8.045 |
100 |
|
100 |
|
100 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
5 |
Trụ sở Công an thị trấn Phú Lộc |
7967540 |
Phú Lộc |
2022- 2024 |
2307 ngày 28/7/2022 |
2.463 |
|
500 |
|
500 |
|
500 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
6 |
Trụ sở Công an xã Lộc Bổn |
7967877 |
Hưng Lộc |
2022- 2024 |
2316 ngày 29/7/2022 |
2.520 |
1.940 |
120 |
|
120 |
|
120 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
7 |
Trường THCS Lộc Sơn - Hạng mục: Nhà vệ sinh giáo viên, sân bê tông, bồn hoa, tường rào |
7875398 |
Hưng Lộc |
2020- 2021 |
3615 ngày 30/11/2020 |
688 |
599 |
89 |
|
89 |
|
89 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
8 |
Trường TH&THCS Xuân Lộc |
7880784 |
Hưng Lộc |
2021- 2023 |
3597 ngày 08/12/2020 |
10.255 |
8.339 |
115 |
|
115 |
|
115 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
9 |
Mở rộng đường Hoàng Đức Trạch (đoạn từ đường Từ Dũ đến bệnh viện), thị trấn Phú Lộc |
7886314 |
Phú Lộc |
2021- 2023 |
3939 ngày 07/12/2020 |
4.850 |
3.866 |
60 |
|
60 |
|
60 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
10 |
Chợ Đồi 30, xã Lộc Điền |
7723910 |
Lộc An |
2019- 2024 |
3692 ngày 24/10/20218 |
2.840 |
2.457 |
80 |
|
80 |
|
80 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
11 |
Nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ xã Lộc Sơn |
7920877 |
Hưng Lộc |
2021- 2023 |
2732 ngày 31/08/2021 |
2.630 |
2.578 |
52 |
|
52 |
|
52 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
12 |
Trường THCS Vinh Giang- hạng mục: sơn, sửa dãy nhà 06 phòng học, khu hiệu bộ, làm vệ sinh giáo viên, lát gạch sân trường và quy hoạch sân vườn trường; hệ thống cấp nước chữa cháy ngoài nhà; xây dựng 3 lối thoát nạn PCCC |
8042861 |
Vinh Lộc |
2023- 2024 |
2864 ngày 17/8/2023 |
3.000 |
2.281 |
615 |
|
615 |
|
615 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
13 |
Khung, đèn trang trí các tuyến đường thuộc phố đi bộ Nguyễn Văn, thị trấn Lăng Cô |
8099428 |
Chân Mây - Lăng Cô |
|
1229 ngày 12/04/2024 |
2.114 |
1.500 |
368 |
|
368 |
|
368 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
14 |
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trục trung tâm đô thị mới La Sơn, huyện Phú Lộc |
7853850 |
Hưng Lộc |
2020- 2021 |
1880 ngày 24/06/2020 |
2.073 |
1.300 |
355 |
|
355 |
|
355 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
15 |
Trường THCS Lộc Tiến |
7973385 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2022- 2024 |
2415 ngày 10/8/2022 861 ngày 28/3/2023 |
8.580 |
|
60 |
|
60 |
|
60 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
16 |
Nâng cấp, sửa chữa đường nối Quốc lộ 1A đến cầu chợ Sim xã Lộc Bổn |
8066953 |
Hưng Lộc |
2023- 2025 |
4526/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 |
7.500 |
5.000 |
2.097 |
1.500 |
597 |
|
597 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
17 |
Đường giao thông vành đai phía Đông, xã Lộc Sơn |
7492679 |
Hưng Lộc |
2019- 2025 |
3674 ngày 04/12/2019 |
43.046 |
38.657 |
0 |
|
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
18 |
Hệ thống điện chiếu sáng đường Nguyễn Cảnh Chân, đường Hoàng Đức Trạch |
8079860 |
Phú Lộc |
2024- 2025 |
764/QĐ-UBND ngày 14/3/2024 |
6.740 |
3.000 |
2.463 |
1.700 |
763 |
|
763 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
19 |
Nâng cấp đường giao thông thôn Thuỷ Yên Hạ xã Lộc Thuỷ |
8079861 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2024- 2026 |
765/QĐ-UBND ngày 14/3/2024 |
11.800 |
3.253 |
6.800 |
3.000 |
3.800 |
|
3.800 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
20 |
Nâng cấp các tuyến đường nối Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Văn, thị trấn Lăng Cô |
8084751 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2024- 2026 |
1287/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 |
3.570 |
3.000 |
300 |
300 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
21 |
Nâng cấp tuyến đường liên xã Lộc An - Lộc Hoà |
8089191 |
Lộc An |
2024- 2026 |
1788/QĐ-UBND ngày 27/5/2024 |
4.850 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
22 |
Trường Mầm non Lăng Cô - Hạng mục: Khu hiệu bộ kết hợp phòng đa năng |
7733909 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2019- 2025 |
3768/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 |
2.800 |
2.221 |
559 |
559 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
23 |
Đường giao thông xóm Chò Đôi, thôn Xuân Mỹ, xã Xuân Lộc |
7876243 |
Hưng Lộc |
2020- 2025 |
3940/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 |
1.890 |
620 |
1.215 |
1.000 |
215 |
|
215 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
24 |
Trụ sở Công an xã Lộc An |
7967878 |
Lộc An |
2022- 2025 |
2315/QĐ-UBND ngày 29/7/2022 |
2.200 |
1.500 |
605 |
605 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
25 |
Trường MN Lộc Sơn - HM: Xây dựng 4 phòng học cơ sở Nam Sơn |
7974962 |
Hưng Lộc |
2022- 2024 |
2745/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 |
4.650 |
3.308 |
1.252 |
500 |
752 |
|
752 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
26 |
Trường MN Vinh Hiền - HM: Xây dựng 06 phòng học |
7981201 |
Vinh Lộc |
2022- 2025 |
3137/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 |
6.790 |
3.342 |
3.291 |
1.200 |
2.091 |
|
2.091 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
27 |
Nâng cấp, mở rộng đường liên xã từ trung tâm xã Hương Hữu đi xã Hương Xuân |
8018232 |
Nam Đông, Long Quảng |
2023- 2025 |
264/QĐ-UBND ngày 09/3/2023 |
11.000 |
8.455 |
2.104 |
1.800 |
304 |
|
304 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
28 |
Trường tiểu học thị trấn 1 - HM: xây dựng nhà 03 phòng học (3972) |
8020355 |
Phú Lộc |
2023- 2025 |
3972/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 |
2.400 |
1.600 |
700 |
700 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
29 |
Trường học đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2021- 2025, huyện Nam Đông, hạng mục Trường Tiểu học Hương Sơn |
8037546 |
Nam Đông |
2023- 2025 |
975/QĐ-UBND ngày 10/7/2023 |
7.100 |
5.200 |
1.640 |
1.600 |
40 |
|
40 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
30 |
Trường học đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2021- 2025, huyện Nam Đông, hạng mục Trường Tiểu học và THCS Nam Phú |
8046849 |
Khe Tre |
2023- 2025 |
1260/QĐ-UBND ngày 11/9/2023 |
9.609 |
6.892 |
2.100 |
2.100 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
31 |
Trường THCS-DTNT Nam Đông, hạng mục: Nhà 2 tầng 5 phòng chức năng |
8074218 |
Khe Tre |
2023- 2025 |
1797/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
6.680 |
4.260 |
1.600 |
1.600 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
32 |
Trường THCS Vinh Hưng - HM: Nhà 02 tầng, 04 phòng học bộ môn |
8091869 |
Vinh Lộc |
2023- 2025 |
4543/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 |
4.795 |
3.000 |
1.552 |
1.552 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
33 |
Trường Tiểu học thị trấn 1 - HM: Xây dựng nhà 03 phòng học (giai đoạn 2) |
8119325 |
Phú Lộc |
2024- 2026 |
4015/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 |
2.000 |
0 |
1.600 |
1.500 |
100 |
|
100 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
34 |
Nâng cấp đường từ trục chính trung tâm xã Thượng Lộ đến làng văn hóa dân tộc Cơ tu |
8119592 |
Khe Tre |
2024- 2025 |
1439/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 |
1.850 |
550 |
1.032 |
500 |
532 |
|
532 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
35 |
Trường Mầm non Hưng Lộc – Hạng mục: Nhà 02 phòng học, 02 phòng ngủ, phòng đa năng; hệ thống Phòng cháy chữa cháy; hệ thống thoát nước trong và trước sân trường |
8152856 |
Hưng Lộc |
2025- 2027 |
2497/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 |
7.400 |
0 |
3.000 |
3.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
36 |
Sửa chữa đường giao thông Trần Ấm |
8154894 |
Phú Lộc |
|
2632 ngày 29/5/2025 |
700 |
|
700 |
|
700 |
700 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
37 |
Trường Mầm non Bắc Hà - Hạng mục: Thay tôn, xà gồ, chống thấm dãy 2 tầng 4 phòng học; ốp gạch men 3 phòng học |
8154323 |
Phú Lộc |
2025- 2026 |
2546 ngày 23/5/2025 |
700 |
|
550 |
|
550 |
550 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
38 |
Trường Tiểu học Vinh Hưng (cơ sở 1) - Hạng mục: Sửa chữa khối nhà 2 tầng 16 phòng học (cơ sở chính), nâng cấp hàng rào (cơ sở lẻ) |
8152216 |
Vinh Lộc |
2025- 2026 |
2416 ngày 20/5/2025 |
900 |
|
900 |
|
900 |
900 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
39 |
Trường THCS Lăng Cô - Hạng mục: Nâng cấp sân, hệ thống thoát nước |
8152217 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2025- 2026 |
2413 ngày 20/5/2025 |
700 |
|
700 |
|
700 |
700 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
40 |
Trường Tiểu học Lộc Sơn (cơ sở 2) - Hạng mục: Sơn, sửa các phòng, chỉnh trang sân trường |
8154326 |
Hưng Lộc |
|
2587 ngày 27/5/2025 |
1.100 |
|
800 |
|
800 |
800 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
41 |
Trường THCS Lộc Bổn - Hạng mục: Thay thế mới hệ thống cửa |
8156743 |
Hưng Lộc |
|
2690 ngày 30/5/2025 |
600 |
|
400 |
|
400 |
400 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
42 |
Khu dân cư Hạ Kên mở rộng |
7729236 |
Hưng Lộc |
2019- 2025 |
3833/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 |
6.000 |
4.054 |
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
43 |
Đường giao thông trục trung tâm đô thị mới La Sơn |
7758535 |
Hưng Lộc |
2019- 2025 |
4429/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 |
151.925 |
36.062 |
15.000 |
5.000 |
10.000 |
|
10.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
44 |
Đường nội bộ khu quy hoạch Hiền An 1 (giai đoạn 4) Hạng mục: Điện chiếu sáng, vỉa hè |
7807067 |
Vinh Lộc |
2020- 2025 |
3614/QĐ-UBND, ngày 21/11/2022 |
2.613 |
2.300 |
313 |
313 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
45 |
Trường Trung học cơ sở Thị Trấn Phú Lộc - Hạng mục: Sửa chữa dãy nhà 8 phòng học, hệ thống thoát nước sân trường. |
7829845 |
Phú Lộc |
2020- 2025 |
1312/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 |
450 |
400 |
39 |
39 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
46 |
Trường Tiểu học An Nong 1 hạng mục: Sửa chữa các phòng học, nhà vệ sinh. |
7831293 |
Hưng Lộc |
2020- 2025 |
1320/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 |
550 |
480 |
49 |
49 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
47 |
Khu hoạch phố chợ và chợ Lộc Bổn (giai đoạn 2) |
7876239 |
Hưng Lộc |
2021- 2025 |
3930/QĐ-UBND ngày 04/12/2020 |
10.000 |
8.820 |
800 |
800 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
48 |
Đường và cống thoát nước từ nhà bà Dư đến nhà văn hóa xã Lộc Bổn |
7876242 |
Hưng Lộc |
2020- 2025 |
3941/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 |
2.100 |
615 |
1.391 |
500 |
891 |
|
891 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
49 |
Đường thôn An Bàng - Thủy Yên Hạ (GĐ2) |
7876244 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2021- 2025 |
3943/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 |
2.000 |
1.115 |
801 |
700 |
101 |
|
101 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
50 |
Cải tạo nút giao đường Cổ Loa vào chợ Cầu Hai |
7876245 |
Phú Lộc |
2021- 2024 |
3914/QĐ-UBND ngày 03/12/2020 |
1.678 |
1.440 |
59 |
59 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
51 |
Cải tạo sân trường, làm mới cổng, tường rào mặt trước Trường THCS Lâm Mộng Quang |
7889569 |
Vinh Lộc |
2021- 2023 |
691/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 |
1.100 |
920 |
158 |
158 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
52 |
Trường Tiểu học Vinh Hiền (cơ sở 2) - Hạng mục: Cổng, hàng rào, nhà để xe, nhà vệ sinh |
7889571 |
Vinh Lộc |
2021- 2023 |
690/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 |
900 |
750 |
146 |
146 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
53 |
Trường THCS Vinh Giang hạng mục: Xây dựng hàng rào, hệ thống thoát nước |
7891072 |
Vinh Lộc |
2021- 2022 |
496/QĐ-UBND ngày 21/02/2021 |
1.100 |
900 |
86 |
86 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
54 |
Trường Tiểu học và THCS Lộc Hòa - HM: Sửa chữa khối nhà 03 phòng học, khối nhà 06 phòng học (cơ sở Tiểu học); nâng cấp cổng, hàng rào. |
7891712 |
Lộc An |
2021- 2022 |
902/QĐ-UBND ngày 26/03/2021 |
1.200 |
1.100 |
49 |
49 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
55 |
San lấp mặt bằng và cải tạo bếp một chiều ở cơ sở Lập An, trường Mầm Non Lăng Cô |
7893962 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2021- 2022 |
1040/QĐ-UBND ngày 07/4/2021 |
500 |
440 |
51 |
51 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
56 |
Trường Mầm non Vinh Mỹ - Hạng mục: Xây dựng hàng rào B40 (3 mặt) . |
7895939 |
Vinh Lộc |
2021- 2022 |
903/QĐ-UBND ngày 26/03/2021 |
750 |
715 |
27 |
27 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
57 |
Nhà tắm, nhà vệ sinh dã chiến tại các khu cách ly Covid-19, huyện Phú Lộc |
7925433 |
Nhiều xã |
2021 |
3165/QĐ-UBND ngày 18/10/2021 |
500 |
356 |
143 |
143 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
58 |
Khu dân cư Bàu Quyết Thủy thôn An Sơn, xã Lộc Sơn |
7929382 |
Hưng Lộc |
2022- 2025 |
3408/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 |
8.000 |
4.323 |
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
59 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Hòa An, xã Lộc Bình |
7977517 |
Phú Lộc |
2022- 2025 |
2992 ngày 26/9/2022 |
4.850 |
1.719 |
0 |
|
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
60 |
Khu dân cư Bàu Quyết Thủy, thôn An Sơn, hạng mục: San nền, điện chiếu sáng |
8092692 |
Hưng Lộc |
2024- 2026 |
4541/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 |
3.420 |
0 |
3.000 |
3.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
61 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đồng Thanh Niên |
7929383 |
Phú Lộc |
2022- 2025 |
3409/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 |
8.030 |
7.380 |
500 |
500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
62 |
Trụ sở Huyện ủy Phú Lộc - HM: Sân, đường nội bộ, điện chiếu sáng, nhà để xe, cây xanh |
7934508 |
Phú Lộc |
2022- 2024 |
3651/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 |
4.930 |
|
200 |
200 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
63 |
Trường Tiểu học Bình An - Hạng mục: Nhà 06 phòng học |
7950390 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2022- 2024 |
3658 ngày 03/12/2021 |
3.998 |
|
618 |
|
618 |
618 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
64 |
Trường Mầm non Vinh Mỹ - Hạng mục: Nhà 01 phòng học và các phòng chức năng |
7798093 |
Vinh Lộc |
2022- 2024 |
3069 ngày 11/10/2019 |
2.600 |
|
510 |
|
510 |
510 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
65 |
Trường Tiểu học An Lương Đông-Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo sân vườn |
7934509 |
Lộc An |
2022 |
1236/QĐ-UBND ngày 24/6/2021 |
800 |
600 |
127 |
127 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
66 |
Hệ thống điện chiếu sáng Quốc lộ 49B đoạn qua xã Vinh Hiền |
7938774 |
Vinh Lộc |
2022- 2024 |
1098/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 |
3.990 |
2.500 |
802 |
802 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
67 |
Xây dựng trường đạt chuẩn năm 2021, huyện Phú Lộc |
7943220 |
nhiều xã |
2022- 2024 |
3666/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 |
17.198 |
16.179 |
615 |
500 |
115 |
|
115 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
68 |
Nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ huyện Phú Lộc |
7852018 |
Phú Lộc |
2020- 2024 |
3263 ngày 28/10/2019 |
15.011 |
13.400 |
1.611 |
|
1.611 |
|
1.611 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
69 |
Sửa chữa hệ thống kênh mương Lộc Điền (đập Động Lau và hệ thống kênh, đập Hói Trên) |
8026411 |
Lộc An |
2023- 2024 |
1401 ngày 08/5/2023 |
1.600 |
853 |
747 |
|
747 |
|
747 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
70 |
Sửa chữa trụ sở HĐND&UBND huyện (giai đoạn 2) |
8141144 |
Phú Lộc |
2024- 2025 |
4053/QĐ-UBND ngày 26/11/2024 |
2.286 |
0 |
2.286 |
1.011 |
1.275 |
|
1.275 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
71 |
Trường MN Hoa Hồng - hạng mục: thay mái tôn, hệ thống cửa, sơn khối nhà 2 tầng 4 phòng học cơ sở chính, mái tôn nhà 2 tầng cơ sở lẻ |
8066489 |
Lộc An |
2023- 2024 |
4508 ngày 15/12/2023 |
1.500 |
1.250 |
14 |
|
14 |
|
14 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
72 |
Trường Mầm non Sao Mai - hạng mục: Sơn dãy nhà 2 tầng 8 phòng học, nâng cấp nhà bếp, làm mái che nối 2 dãy nhà cơ sở chính, rảnh thoát nước; làm hàng rào cơ sở Đông Lưu |
8152174 |
Phú Lộc |
2025 |
2414 ngày 20/5/2025 |
1.300 |
|
900 |
|
900 |
900 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
73 |
Trường THCS Lộc Trì - hạng mục: Sơn sửa dãy nhà 2 tầng 8 phòng học; sơn cổng, tường rào |
8152208 |
Phú Lộc |
2025 |
2412 ngày 20/5/2025 |
800 |
|
600 |
|
600 |
600 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
74 |
Trường THCS Lộc An-HM: Sơn, sửa dãy nhà 2 tầng 6 phòng và cải tạo cảnh quang sân vườn trường, trang trí trường, lớp học |
8152165 |
Lộc An |
2025 |
2390 ngày 19/5/2025 |
700 |
|
450 |
|
450 |
450 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
75 |
Trường MN Lộc Sơn -HM: Thay cửa, mái, sửa chữa khác |
8152850 |
Hưng Lộc |
2025 |
2496 ngày 21/5/2025 |
900 |
|
700 |
|
700 |
700 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
76 |
Trường Tiểu học An Nong 1 (cơ sở Bến Ván) - Hạng mục: Thay mái tôn, sơn sửa, thay hệ thống cửa dãy nhà 2 tầng 6 phòng học. |
8154289 |
Hưng Lộc |
|
2586 ngày 27/5/2025 |
800 |
|
800 |
|
800 |
800 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
77 |
Trường mầm non Hoa Mai - Hạng mục: Thay mái, sơn sửa, thay cửa dãy nhà 4 phòng học và quét vôi cổng, tường rào; làm sân cơ sở Bát Sơn |
8152169 |
Lộc An |
2025 |
2410 ngày 20/05/2025 |
900 |
|
600 |
|
600 |
600 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
78 |
Trường mầm non Hoa Hồng - Hạng mục: Thay tôn, xà gồ, chống thấm và sơn dãy nhà, thay mới hệ thống cửa nhà 2 tầng 4 phòng học cụm Đông An; thay tôn, ốp gạch tường, hệ thống điện, 4 phòng học cụm Đồng Xuân, Miêu Nha |
8152193 |
Lộc An |
2025 |
2415 ngày 20/05/2025 |
1.000 |
|
700 |
|
700 |
700 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
79 |
Trường TH&THCS Lâm Mộng Quang - Hạng mục: Sửa chữa mái, chống thấm dãy nhà 02 tầng 10 phòng học ở cơ sở 1 |
8152434 |
Vinh Lộc |
2025 |
2391 ngày 19/05/2025 |
600 |
|
400 |
|
400 |
400 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
80 |
Trường TH Trần Tiến Lực - Hạng mục: Sửa chữa mái, sơn dãy nhà 2 tầng 24 phòng học, chống thấm 4 phòng học |
8152160 |
Lộc An |
2025- 2027 |
2411 ngày 20/5/2025 |
1.000 |
|
700 |
|
700 |
700 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
81 |
Trường Mầm non Hưng Lộc - hạng mục: Sửa chữa, làm lại mái sảnh trường và 4 phòng học; lát gạch sân trường |
8152154 |
Hưng Lộc |
2025- 2027 |
2392 ngày 19/5/2025 |
850 |
|
650 |
|
650 |
650 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
82 |
Xây dựng trường đạt chuẩn năm 2023, huyện Phú Lộc |
7943222 |
nhiều xã |
2022- 2025 |
3639/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 |
19.063 |
14.866 |
2.721 |
2.500 |
221 |
|
221 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
83 |
Trường Mầm non Lộc Bình-hạng mục: XD nhà bếp cơ sở Hòa An và Mai Gia Phường; xây dựng cổng, tường rào cơ sở Tân An Hải và Mai Gia Phường |
7950386 |
Phú Lộc |
2022- 2023 |
863/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 |
624 |
550 |
71 |
71 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
84 |
Trường Tiểu học An Lương Đông - Hạng mục: Sửa chữa cửa tại cơ sở 1, sơn 2 dãy nhà 2 tầng 8 phòng học và 6 phòng học tại cơ sở 1 và 2; xây 80m tường rào tại cơ sở 3 |
7950389 |
Lộc An |
2022 |
1996/QĐ-UBND ngày 08/11/2021 |
1.100 |
1.000 |
73 |
73 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
85 |
Trường Tiểu học Vinh Hưng 1-hạng mục: Sơn, sửa 2 dãy nhà 16 phòng học, làm nhà để xe học sinh,sửa chữa hàng rào xung quanh ,hệ thống thoát nước |
7950393 |
Vinh Lộc |
2022- 2024 |
852/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 |
437 |
400 |
35 |
35 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
86 |
Cải tạo Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao huyện Phú Lộc thành kho lưu trữ hồ sơ |
7950394 |
Phú Lộc |
2022- 2024 |
851/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 |
950 |
800 |
133 |
133 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
87 |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1- Hạng mục: Sơn sửa 2 dãy nhà 16 phòng học, xây cổng, tường rào; xây đường nội bộ |
7950395 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2022- 2023 |
864/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 |
580 |
492 |
53 |
53 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
88 |
Trường TH Vinh Giang-hạng mục; Sữa chữa phần mái dãy nhà 8phòng học: Sơn 16phòng cơ sở 1 và 8 phòng cơ sở 2 |
7950397 |
Vinh Lộc |
2022- 2024 |
799/QĐ-UBND ngày 24/3/2022 |
704 |
650 |
22 |
22 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
89 |
Hệ thống điện chiếu sáng đường Đoàn Trọng Truyến |
7950399 |
Phú Lộc |
2022- 2024 |
238/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 |
3.542 |
|
70 |
70 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
90 |
Trường mầm non Lăng Cô - Hạng mục: Sơn, sửa chữa phần điện dãy 2 tầng 4 phòng học; Xây hệ thống thoát nước cơ sở chính; Quy hoạch sân trường, mái che cơ sở chính; Xây tường rào cơ sở An Cư Tây |
7951010 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2022- 2023 |
848/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 |
627 |
569 |
36 |
36 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
91 |
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lâm Mộng Quang - Hạng mục: Thay mái dãy nhà 2 tầng cơ sở tiểu học; sửa chữa, chống thấm dãy phòng bộ môn và khu hiệu bộ; sửa chữa dãy 8 phòng học ở cơ sở 1, hệ thống thoát nước. |
7951011 |
Vinh Lộc |
2022- 2024 |
853/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 |
657 |
600 |
44 |
44 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
92 |
Trường Tiểu học An Nong 1 - Hạng mục: Sửa chữa, sơn và thay hệ thống điện, quạt dãy nhà 02 tầng 10 phòng học; sửa chữa 2 phòng cơ sở Bình An; xây dựng hàng rào mặt trước, cải tạo hàng rào xung quanh. |
7951012 |
Hưng Lộc |
2022- 2023 |
797/QĐ-UBND ngày 24/03/2022 |
247 |
200 |
36 |
36 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
93 |
Sửa chữa nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Miêu Nha, xã Lộc Điền. |
7960978 |
Lộc An |
2022- 2024 |
1788/QĐ-UBND ngày 16/6/2022 |
300 |
|
97 |
97 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
94 |
Sửa chữa Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Phú Lộc |
7961349 |
Phú Lộc |
2021 |
2017/QĐ-UBND ngày 18/12/2021 |
300 |
200 |
84 |
84 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
95 |
Đường vào mỏ đất km3, đường vào tỉnh lộ 14B, thôn Vinh Sơn, xã Lộc Sơn |
7966471 |
Hưng Lộc |
2022- 2025 |
2319/QĐ-UBND ngày 29/07/2022 |
2.865 |
1.995 |
831 |
200 |
631 |
|
631 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
96 |
San nền và xây dựng tường rào Trường THCS Lộc Bổn |
7967876 |
Hưng Lộc |
2020- 2025 |
2382/QĐ-UBND ngày 09/08/2022 |
4.172 |
2.755 |
1.219 |
500 |
719 |
|
719 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Dự án CTMTQG |
|
97 |
Hạ tầng phát triển du lịch nông thôn: Đường giao thông bê tông ven phá, xã Lộc Bình (giai đoạn 2) |
8118752 |
Phú Lộc |
2024- 2026 |
4169 ngày 29/11/2023 |
4.850 |
503 |
2.090 |
|
2.090 |
500 |
1.590 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Dự án CTMTQG |
|
98 |
Đường vào khu vực phát triển tiểu thủ công nghiệp, xã Hương Xuân, huyện Nam Đông |
8083888 |
Nam Đông |
|
501 ngày 09/4/2024 |
7.500 |
1.250 |
1.000 |
|
1.000 |
1.000 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
99 |
Trường Mầm non Hưng Lộc - Hạng mục: Sửa chữa khối nhà 06 phòng học, nâng cấp sân trường. |
7968433 |
Hưng Lộc |
2022 |
2352/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 |
1.100 |
1.000 |
46 |
46 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
100 |
Nâng cấp nhà vệ sinh, sân trường, hàng rào mặt sau Trường THCS Lộc An |
7974963 |
LộcAn |
2022- 2023 |
2848/QĐ-UBND ngày 09/9/2022 |
800 |
614 |
176 |
176 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
101 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư thôn 1, Xuân Lộc (giai đoạn 2) |
7977516 |
Hưng Lộc |
2022- 2025 |
2748/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 |
1.200 |
313 |
500 |
500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
102 |
Nâng cấp mở rộng đường vào thôn Khe Su, xã Lộc Trì (giai đoạn 2) |
8020353 |
Phú Lộc |
2023 |
892/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 |
2.600 |
2.537 |
13 |
13 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
103 |
Nâng cấp đường giao thông thôn Lương Quý Phú, xã Lộc Điền (từ nhà thờ họ Nguyễn Đình đến nhà ông Nguyễn Mậu Cải) |
8029182 |
Lộc An |
2023- 2024 |
1622/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 |
900 |
877 |
21 |
21 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
104 |
Sửa chữa các tuyến đường giao thông trên địa bàn xã Vinh Hưng (thôn Phụng Chánh 1) đạt thôn kiểu mẫu |
8030198 |
xã Vinh Lộc |
2023- 2024 |
1615/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 |
1.500 |
1.485 |
12 |
12 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
105 |
Xây dựng trường đạt chuẩn 2024 - Hạng mục: Nhà đa năng Trường THCS Lộc An |
8036568 |
Lộc An |
2023- 2025 |
2370/QĐ-UBND ngày 07/7/2023 |
6.000 |
4.176 |
1.200 |
1.200 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
106 |
Khắc phục, sửa chữa Nhà văn hoá trung tâm huyện Phú Lộc. |
8048110 |
Phú Lộc |
2023- 2025 |
3305/QĐ-UBND ngày 19/9/2023 |
1.000 |
550 |
387 |
387 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
107 |
Khu dân cư gần trường THCS Lộc Sơn (giai đoạn 1), hạng mục: San nền, rảnh thoát nước |
8086918 |
Hưng Lộc |
2024- 2026 |
4510/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 |
4.700 |
702 |
1.500 |
1.500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
108 |
Khu dân cư đường vào thác Nhị Hồ (giai đoạn 2) |
8086919 |
Phú Lộc |
2024- 2026 |
4509/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 |
4.733 |
2.967 |
200 |
200 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
109 |
Trường TH&THCS Xuân Lộc - Hạng mục: Nhà 04 phòng học cơ sở bản Phúc Lộc |
8100674 |
Hưng Lộc |
2024- 2026 |
2669/QĐ-UBND ngày 06/8/2024 |
4.700 |
0 |
3.649 |
2.000 |
1.649 |
|
1.649 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
110 |
Hạ tầng Nghĩa trang nhân dân xã Lộc Trì (giai đoạn 1) |
7727731 |
Phú Lộc |
2019- 2025 |
3829 ngày 30/10/2018 |
1.274 |
810 |
457 |
|
457 |
|
457 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
111 |
Trường TH&THCS Lộc Hòa - hạng mục đổ đất, san lấp mặt bằng cơ sở chính, sơn cổng, tường rào mặt trước cơ sở chính |
8041224 |
Lộc An |
2023- 2025 |
2780 ngày 08/8/2023 |
1.620 |
300 |
1.306 |
|
1.306 |
|
1.306 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
112 |
Sửa chữa các hạng mục Nghĩa Trang nhân dân Chân Mây, xã Lộc Thuỷ |
7945699 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2022- 2025 |
236 ngày 27/01/2022 |
10.500 |
7.000 |
2.952 |
|
2.952 |
|
2.952 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
113 |
Đền liệt sỹ Nam Đông |
|
Nam Đông |
|
1207/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 |
5.000 |
|
500 |
500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
114 |
Trường Tiểu học Vinh Hưng 1- Hạng mục: Sơn sửa 2 dãy nhà 16 phòng học, làm nhà để xe học sinh, sửa chữa hàng rào xung quanh, hệ thống thoát nước |
7950393 |
Vinh Lộc |
2022- 2024 |
852/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 |
437 |
|
21 |
21 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
115 |
Trường Mầm non Lăng Cô (Cơ sở chính) - Hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào. |
|
Chân Mây - Lăng Cô |
|
4699/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 |
715 |
|
58 |
58 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
116 |
Sửa chữa nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Miêu Nha, xã Lộc Điền. |
7960978 |
Lộc An |
2022- 2024 |
1788/QĐ-UBND ngày 16/6/2022 |
300 |
|
97 |
97 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
117 |
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trục trung tâm đô thị mới La Sơn, huyện Phú Lộc |
7853850 |
Hưng Lộc |
2020- 2021 |
1880/QĐ-UBND ngày 24/06/2020 |
2.073 |
1.300 |
418 |
418 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
118 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư số 03 đường giao thông trục chính đô thị mới La Sơn |
7889570 |
Hưng Lộc |
2021- 2025 |
4361/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 |
8.095 |
3.939 |
2.000 |
2.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
119 |
Đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư đường Từ Dũ |
7620072 |
Phú Lộc |
2019- 2024 |
4413/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 |
7.268 |
6.966 |
200 |
200 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
120 |
Mở rộng đường Hoàng Đức Trạch (đoạn từ đường Từ Dũ đến bệnh viện), thị trấn Phú Lộc |
7886314 |
Phú Lộc |
2021- 2023 |
3939/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 |
4.850 |
3.866 |
100 |
100 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
121 |
Khu dân cư đường Hoàng Đức Trạch |
7737664 |
Phú Lộc |
2019- 2025 |
3792/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 |
3.058 |
2.493 |
300 |
300 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
122 |
Đường lâm sinh thôn Thuỷ Yên Thượng, xã Lộc Thuỷ |
7782218 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2019- 2021 |
2741/QĐ-UBND ngày 12/09/2019 |
2.935 |
1.496 |
700 |
700 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
123 |
Khu dân cư thôn Xuân Sơn, xã Lộc Sơn (Giai đoạn 1) |
7808388 |
Hưng Lộc |
2020- 2025 |
3278/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 |
4.670 |
3.000 |
1.500 |
1.500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
124 |
Chợ Đồi 30, xã Lộc Điền |
7723910 |
Lộc An |
2019- 2024 |
3692/QĐ-UBND ngày 24/10/20218 |
2.840 |
2.457 |
300 |
300 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
125 |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Lê Thái Thiện |
7876241 |
Phú Lộc |
2021- 2025 |
3942/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 |
3.870 |
603 |
2.000 |
2.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
126 |
San nền, giải phóng mặt bằng xây dựng làng văn hóa dân tộc Cơ tu, Nam Đông |
7988631 |
Khe Tre |
2022- 2025 |
1332/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 |
5.600 |
4.469 |
400 |
400 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
127 |
Đầu tư xây dựng chợ tạm |
8080779 |
Khe Tre |
2024- 2025 |
370/QĐ-UBND ngày 12/03/2024 |
6.100 |
5.500 |
600 |
300 |
300 |
|
300 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
128 |
Nâng cấp đường từ chợ Nam Đông, xã Hương Xuân đến khu vực Tà Rị thôn Ư Rang xã Hương Hữu |
8102148 |
Nam Đông, Long Quảng |
2024- 2025 |
1124/QĐ-UBND ngày 02/8/2024 |
4.100 |
2.000 |
1.480 |
300 |
1.180 |
|
1.180 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
129 |
Đập Quan, thị trấn Phú Lộc |
7936227 |
Phú Lộc |
2022- 2025 |
3904/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 |
5.403 |
3.250 |
1.550 |
1.500 |
50 |
|
50 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
130 |
Mở rộng đường Đoàn Trọng Truyến - Thị trấn Phú Lộc |
7938775 |
Phú Lộc |
2022- 2025 |
237 ngày 27/01/2022 |
5.000 |
3.999 |
995 |
|
995 |
|
995 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
131 |
Đường vào nghĩa trang liệt sỹ huyện Phú Lộc |
8021305 |
Phú Lộc |
2023- 2025 |
280 ngày 17/02/2023 |
2.700 |
2.000 |
477 |
|
477 |
|
477 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
132 |
Sửa chữa, cải tạo hội trường trụ sở UBND huyện Phú Lộc |
8071581 |
Phú Lộc |
2023- 2024 |
4293/QĐ-UBND, ngày 06/12/2023 |
4.983 |
|
2.650 |
1.200 |
1.450 |
|
1.450 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
133 |
Mở rộng Đường Đoàn Trọng Truyến (giai đoạn 2) |
8088035 |
Phú Lộc |
2024- 2026 |
1655/QĐ-UBND ngày 17/05/2024 |
7.000 |
|
3.400 |
2.240 |
1.160 |
|
1.160 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
134 |
Chỉnh trang vỉa hè QL 1 đoạn qua thị trấn Phú Lộc (giai đoạn 1) |
8088036 |
Phú Lộc |
2024- 2026 |
1656/QĐ-UBND ngày 17/5/2024 |
3.070 |
720 |
1.798 |
700 |
1.098 |
|
1.098 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
135 |
Nâng cấp sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Phú Lộc (khoa đông y, cổ truyền) |
8089193 |
Phú Lộc |
2024- 2026 |
1791/QĐ-UBND ngày 27/05/2024 |
4.000 |
2.700 |
1.243 |
700 |
543 |
|
543 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
136 |
Mái che sân sau trụ sở huyện ủy |
8095146 |
Phú Lộc |
|
2260 ngày 02/7/2024 |
390 |
100 |
290 |
|
290 |
|
290 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
137 |
Hạ tầng kỹ thuật nghĩa trang vùng các xã khu 3 - hạng mục: đường giao thông và cắm mốc phân lô |
8088985 |
nhiều xã |
2024- 2026 |
1774 ngày 24/05/2024 |
2.240 |
1.266 |
0 |
|
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
138 |
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường nằm trong vùng bị ảnh hưởng khai thác khoáng sản Lộc Bình |
8094538 |
Phú Lộc |
2024- 2026 |
2184/QĐ-UBND ngày 26/06/2024 |
3.000 |
1.500 |
791 |
600 |
191 |
|
191 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
139 |
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường nằm trong vùng bị ảnh hưởng khai thác khoáng sản Lộc Tiến |
8094539 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2024- 2026 |
2185/QĐ-UBND ngày 26/06/2024 |
4.000 |
1.700 |
2.111 |
800 |
1.311 |
|
1.311 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
140 |
Sửa chữa tuyến đường giao thông từ khu tái định cư Lộc Tiến đến nhà ông Lợi |
8094540 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2024- 2026 |
2189/QĐ-UBND ngày 27/06/2024 |
2.500 |
1.300 |
715 |
400 |
315 |
|
315 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
141 |
Chỉnh trang hạ tầng khu vực trước nghĩa trang liệt sỹ huyện Nam Đông |
8096738 |
Nam Đông |
2024- 2025 |
647/QĐ-UBND ngày 16/05/2024 |
2.500 |
999 |
1.133 |
1.050 |
83 |
|
83 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
142 |
Đường vào chùa Quốc Tự Thánh Duyên xã Vinh Hiền |
8103910 |
Vinh Lộc |
2024- 2026 |
2893/QĐ-UBND ngày 28/08/2024 |
4.850 |
2.000 |
1.885 |
1.000 |
885 |
|
885 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
143 |
Trường TH An Nong 1 -HM: Sơn sửa lại dãy nhà 2 tầng 8 phòng học và xử lý thấm dột ở tầng 2, thay thế mái tôn |
|
Hưng Lộc |
|
|
200 |
|
200 |
200 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Giao UBND TP quyết định việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm khi dự án đủ điều kiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ 125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh thủ tục giải ngân |
|
144 |
Trường TH An Nong 2 -HM: Thay thế toàn bộ cửa sổ |
|
Hưng Lộc |
|
|
350 |
|
350 |
350 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Giao UBND TP quyết định việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm khi dự án đủ điều kiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ 125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh thủ tục giải ngân |
|
145 |
Hỗ trợ kinh phí sửa chữa trường phục vụ công tác dạy và học |
|
Phú Lộc |
|
|
2.000 |
|
2.000 |
2.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Giao UBND TP quyết định việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm khi dự án đủ điều kiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ 125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh thủ tục giải ngân |
|
146 |
Sửa chữa nhà văn hoá trung tâm huyện |
|
Lộc An |
|
|
1.750 |
|
1.750 |
1.750 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Giao UBND TP quyết định việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm khi dự án đủ điều kiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ 125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh thủ tục giải ngân |
|
147 |
Duy tu, bảo dưỡng công trình giao thông Đường từ cầu ông Trần Đẳng đến cổng chào thôn 4 xã Giang Hải |
|
Vinh Lộc |
|
2393/QĐ-UBND ngày 19/05/2025 |
1.450 |
|
1.400 |
1.400 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
148 |
Quy hoạch sắp xếp bố trí ổn định dân cư xã Thượng Long |
7998385 |
Long Quảng |
|
1430 ngày 23/11/2022 |
29.922 |
19.466 |
1.286 |
|
1.286 |
1.232 |
54 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Dự án CTMTQG |
|
149 |
Quy hoạch sắp xếp bố trí ổn định dân cư xã Hương Hữu |
8014771 |
Long Quảng |
|
1463 ngày 01/12/2022 |
22.633 |
19.033 |
609 |
|
609 |
567 |
42 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Dự án CTMTQG |
|
150 |
Hạ tầng phát triển du lịch nông thôn: Điểm du lịch cộng đồng thôn Dỗi, xã Thượng Lộ |
8095943 |
Khe Tre |
|
744 ngày 06/6/2024 |
5.485 |
1.710 |
750 |
|
750 |
750 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Dự án CTMTQG |
|
151 |
Khu bảo tồn làng văn hóa truyền thống dân tộc Cơ Tu, xã Thượng Lộ |
8006583 |
Khe Tre |
|
1239 ngày 31/10/2022 |
14.981 |
13.050 |
306 |
|
306 |
|
306 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Dự án CTMTQG |
|
152 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư số 01 đường trục chính đô thị La Sơn |
|
Hưng Lộc |
2024- 2026 |
2804/QĐ-UBND ngày 09/8/2023 |
20.750 |
6.800 |
4.000 |
4.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
153 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư số 02 đường trục chính đô thị La Sơn |
|
Hưng Lộc |
2023- 2026 |
3344/QĐ-UBND ngày 09/11/2021 |
25.600 |
20.302 |
400 |
400 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
154 |
Hạ tầng khu quy hoạch 01 thôn Diêm Trường 2 xã Vinh Hưng |
|
Vinh Lộc |
2023- 2026 |
402/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 |
10.500 |
7.062 |
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
155 |
Hạ tầng kỹ thuật khu TĐC Quốc lộ 49 qua xã Vinh Hiền (mở rộng) |
|
Vinh Lộc |
2023- 2025 |
927/QĐ-UBND ngày 07/4/2022 |
3.579 |
2.385 |
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
156 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thửa 152 tờ bản đồ số 13 qua xã Vinh Giang |
|
Vinh Lộc |
2023- 2026 |
3253/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
2.220 |
1.788 |
200 |
200 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
157 |
Hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư xen ghép tại xã Lộc Điền và xã Vinh Hưng |
|
Lộc An, Vinh Lộc |
2024- 2026 |
2144/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 |
1.350 |
|
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
158 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư thôn Xuân Lai, xã Lộc An |
|
Lộc An |
2023- 2026 |
2138/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 |
4.795 |
3.833 |
500 |
500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
159 |
Khu dân cư thôn Xuân Lai, xã Lộc An (giai đoạn 2) |
|
Lộc An |
2024- 2026 |
4549/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 |
3.500 |
0 |
400 |
400 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
b |
Hương Thuỷ |
|
|
|
|
461.993 |
225.035 |
131.902 |
68.645 |
63.257 |
2.500 |
60.757 |
|
|
|
1 |
Kè chống sạt lỡ bờ Sông Vực (cầu đường sắt đến cầu Kênh) |
7818623 |
Thanh Thuỷ, Hương Thuỷ |
2022- 2025 |
492/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 |
14.900 |
|
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
2 |
Nâng cấp,mở rộng đường Ngô Thì Sĩ |
7888473 |
Phú Bài |
|
565/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 |
22.082 |
13.642 |
7.500 |
5.000 |
2.500 |
|
2.500 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
3 |
Nâng cấp, mở rộng đường Trưng Nữ Vương giai đoạn 2 |
7891777 |
Thanh Thủy |
2021- 2025 |
549/QĐ-UBND ngày 04/02/2021; 284/QĐ- UBND ngày 02/02/2024; 8051/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 |
67.699 |
57.236 |
8.000 |
7.000 |
1.000 |
|
1.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
4 |
Đường Lê Thanh Nghị (đoạn QL1A -Trưng Nữ Vương) |
7909171 |
Hương Thuỷ |
2021- 2025 |
527/QĐ-UBND ngày 01/03/2024 |
42.254 |
35.146 |
3.000 |
3.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
5 |
Mở rộng tuyến đường Thủy Phù - Phú Sơn |
7953746 |
Phú Bài |
2023- 2025 |
1015 ngày 26/04/2022; 8734 ngày 29/11/2024; 1596 ngày 25/04/2025 |
12.701 |
3.401 |
8.000 |
4.000 |
4.000 |
|
4.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
6 |
Đường Nguyễn Thái Bình nối Trần Hoàn phường Thủy Lương |
7952315 |
Hương Thủy |
|
846/QĐ-UBND ngày 12/4/2022 |
21.063 |
7.671 |
12.158 |
6.158 |
6.000 |
|
6.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
7 |
Đường giao thông phân khu số 1- Khu Trung tâm hành chính thị xã Hương Thủy |
7956195 |
Hương Thuỷ, Phú Bài |
2021- 2025 |
1204/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 |
14.990 |
|
10.500 |
4.000 |
6.500 |
|
6.500 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
8 |
HTKT KDC liền kế 03 thuộc khu trung tâm TX H.Thủy |
7908549 |
Phú Bài |
2021- 2025 |
2454 ngày 07/07/2021 |
19.871 |
7.075 |
5.800 |
|
5.800 |
|
5.800 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
9 |
Đường Nguyễn Văn Chính (đường Thanh Lam- Trưng Nữ Vương) |
7945564 |
Thanh Thủy |
2022- 2025 |
198/QĐ-UBND ngày 27/01/2022; 1226/QĐ- UBND ngày 04/4/2025; 1665/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
37.312 |
21.000 |
15.000 |
8.000 |
7.000 |
|
7.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
10 |
Nhà làm việc và khám chữa bệnh Trạm y tế xã Phú Sơn |
7953745 |
Phú Bài |
2022- 2025 |
1014/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 |
6.344 |
4.800 |
1.000 |
500 |
500 |
|
500 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
11 |
Hệ thống cấp nước sạch các thôn xã Thủy Phù |
7945563 |
Phú Bài |
2022- 2025 |
133/QĐ-UBND ngày 19/01/2022; 9195/QĐ- UBND ngày 23/12/2024 |
4.882 |
3.500 |
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
12 |
Nút giao cầu vượt thủy phù |
7967543 |
Phú Bài |
|
1974/QĐ-UBND ngày 13/7/2022 |
43.661 |
15.000 |
17.257 |
4.000 |
13.257 |
|
13.257 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
13 |
HTKT KDC Thanh Dương (Hạ tầng KTKDC Hói Sai thượng gđ 4) thuộc QHCT tỷ lệ 1/500 KDC&TĐC Hói Sai Thượng |
7879975 |
Thanh Thủy |
2024- 2025 |
2002/QĐ-UBND ngày 15/7/2022 |
14.950 |
0 |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
|
2.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
14 |
Nâng cấp mở rộng đường Phùng Quán (đoạn qua hồ thủy lợi đến Trưng Nữ Vương ) |
8020094 |
Thanh Thủy |
2023- 2025 |
814/QĐ-UBND ngày 31/3/2023; 8779/QĐ- UBND ngày 04/12/2024; 1490/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
18.000 |
13.000 |
4.700 |
1.000 |
3.700 |
|
3.700 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
15 |
Vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng đường Sóng Hồng (giai đoạn 1) |
8104312 |
Phú Bài, Hương Thủy |
|
7682/QĐ-UBND ngày 30/08/2024 |
10.000 |
5.200 |
4.400 |
4.400 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
16 |
Tuyến đường vào các cơ quan quân khu và đại đội trực thuộc Bộ Chỉ huy quân sự Tỉnh. |
8020096 |
Thanh Thuỷ |
2023- 2025 |
624 ngày 23/3/2023 |
46.900 |
5.906 |
7.500 |
3.000 |
4.500 |
|
4.500 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
17 |
Đường vào trường mầm non Nắng Hồng |
8110997 |
Hương Thủy |
2024- 2025 |
8502/QĐ-UBND ngày 19/01/2022; 1596/QĐ- UBND ngày 25/04/2025 |
5.300 |
1.500 |
3.646 |
3.646 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
18 |
Hạ tầng các điểm du lịch cộng đồng thị xã Hương Thủy đợt 2 |
8075916 |
Phú Bài, Thanh Thủy |
2024- 2025 |
187 ngày 29/01/2024; 8579 ngày 21/11/2024 |
5.200 |
|
1.000 |
|
1.000 |
|
1.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
19 |
Hạ tầng du lịch cộng đồng thị xã Hương Thủy (đợt 3) |
8141717 |
Phú Bài, Thanh Thủy |
2025 |
1239/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 |
1.550 |
0 |
1.100 |
1.100 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
20 |
Nâng cấp, sửa chữa các trường học trên địa bàn |
8141200 |
Phú Bài, Thanh Thủy |
2025 |
1240/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 |
3.200 |
|
3.000 |
3.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
21 |
Nâng cấp các phần mộ Nghĩa trang liệt sỹ thị xã giai đoạn 2 |
8100103 |
Phú Bài |
2022- 2025 |
2867/QĐ-UBND ngày 30/9/2022; 1083/QĐ- UBND ngày 17/4/2023; 2546/QĐ-UBND ngày 31/7/2024; 1085/QĐ- UBND ngày 26/3/2025 |
4.400 |
3.000 |
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
22 |
Sữa chữa các trường học trên địa bàn năm 2025 |
8141763 |
Phú Bài, Hương Thủy |
2025 |
1212/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 |
2.500 |
0 |
2.000 |
2.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
23 |
Sữa chữa lớn, nâng cấp các tuyến giao thông trên địa bàn năm 2025 (đợt 2) |
8152123 |
Phú Bài, Hương Thủy, Thanh Thuỷ |
|
1929/QĐ-UBND ngày 16/5/2025 |
7.000 |
0 |
7.000 |
2.500 |
4.500 |
2.500 |
2.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
24 |
Nâng cấp, sửa chữa, nạo vét hệ thông thoát nước các tuyến đường nội thị |
8145275 |
Phú Bài, Hương Thủy, Thanh Thuỷ |
|
1332 ngày 10/4/2025 |
1.200 |
|
1.000 |
|
1.000 |
|
1.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
25 |
Tiều Dự án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất thực hiện Dự án Nâng cấp mở rộng đường Trưng Nữ Vương giai đoạn 1 |
7777602 |
Thanh Thủy |
|
2700/QĐ-UBND ngày 21/08/2024 |
22.115 |
20.531 |
315 |
315 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
26 |
Nâng cấp mở rộng đường Tỉnh lộ 10E đoạn Km 7+350 Thủy Phù |
8016262 |
Phú Bài |
|
2567/QĐ-UBND ngày 30/8/2022 |
11.919 |
7.428 |
26 |
26 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
c |
Phú Vang (cũ) |
|
|
|
|
250.768 |
85.208 |
75.167 |
37.243 |
37.924 |
20.840 |
17.084 |
|
|
|
1 |
Mở rộng, san nền (cs chính); Xây dựng cổng, tường rào, sân nền, chống xuống cấp cơ sở lẻ trường Mầm non Phú Diên |
8074815 |
Phú Vinh |
|
|
2.200 |
|
184 |
184 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Giao UBND TP quyết định việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm khi dự án đủ điều kiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ 125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh thủ tục giải ngân |
|
2 |
HTKT khu dân cư thôn Vinh Vệ, xã Phú Mỹ (OTT31) |
7978982 |
Mỹ Thượng |
|
4051/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 |
10.300 |
7.840 |
533 |
300 |
233 |
|
233 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
3 |
Trường Tiểu học Phú An 1 |
8146815 |
Mỹ Thượng |
2025 |
1502 ngày 26/04/2025 |
800 |
0 |
800 |
|
800 |
800 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
4 |
Trường Tiểu học Phú An 2 |
8146138 |
Mỹ Thượng |
2025 |
1243 ngày 22/04/2025 |
900 |
0 |
900 |
|
900 |
900 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
5 |
Trường Tiểu học Phú Xuân 2 |
8146693 |
Phú Hồ |
2025 |
1497 ngày 26/04/2025 |
900 |
0 |
900 |
|
900 |
900 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
6 |
HTKT khu dân cư thôn 3 xã Vinh Thanh (giai đoạn 2) |
7956408 |
Phú Vinh |
|
4050/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 |
7.000 |
6.539 |
295 |
150 |
145 |
|
145 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
7 |
HTKT khu dân cư thôn Văn Giang (Đông B), xã Phú Lương |
8023474 |
Phú Hồ |
|
3283/QĐ-UBND ngày 30/11/2022 |
9.000 |
6.264 |
108 |
108 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
8 |
Xây dựng khu văn hóa thể thao trung tâm xã Phú Hải |
8077432 |
Thuận An |
|
3342/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
3.889 |
1.559 |
1.067 |
467 |
600 |
600 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Dự án CTMTQG |
|
9 |
Hạ tầng các điểm tập kết chất thải nguy hại các xã thuộc huyện Phú Vang |
8077430 |
Mỹ Thượng, Phú Hồ, Phú Vang, Phú Vinh, |
|
3345/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 |
2.200 |
949 |
339 |
339 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Đã quyết toán |
|
10 |
Hạ tầng xử lý nước thải các chợ Phú Hải, Phú Diên, Phú Gia, Phú Xuân, Vinh Thanh |
8077431 |
Thuận An Phú Vinh Phú Hồ Phú Đa |
|
3346/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
3.100 |
1.678 |
265 |
265 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Đã quyết toán |
|
11 |
Tuyến đường Cổng chào Hà Trữ A và tuyến Mong C đi Hà Trữ Thượng |
8072390 |
Phú Đa |
|
3347/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
3.000 |
1.632 |
127 |
127 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Đã quyết toán |
|
12 |
Xây dựng nhà 02 tầng,08 phòng trường THCS Phú Xuân |
8077990 |
Phú Hồ |
|
3374/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
6.500 |
4.000 |
1.250 |
1.250 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
13 |
HTKT khu dân cư thôn Xuân Thiên Thượng xã Vinh Xuân (giai đoạn 1) |
7950883 |
Phú Vinh |
|
4053/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 |
6.000 |
2.385 |
788 |
600 |
188 |
|
188 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
14 |
HTKT khu dân cư thôn Bắc Thượng, xã Vinh An |
8034414 |
Phú Vinh |
2023- 2025 |
3389/QĐ-UBND ngày 08/12/2022 |
6.100 |
1.864 |
1.186 |
700 |
486 |
|
486 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
15 |
Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Cụm công nghiệp Phú Diên, huyện Phú Vang |
8129746 |
Phú Vinh |
2025- 2026 |
2208 ngày 17/8/2024 |
622 |
|
300 |
|
300 |
|
300 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
16 |
Đường giao thông thôn Xuân An, xã Phú Thuận |
8146134 |
Thuận An |
2025- 2026 |
1246 ngày 22/04/2025 |
2.000 |
|
2.000 |
|
2.000 |
2.000 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
17 |
HTKT khu dân cư số 1 thôn Kế Sung, xã Phú Diên |
8040516 |
Phú Vinh |
2023- 2025 |
3394/QĐ-UBND ngày 08/12/2022 |
10.000 |
2.507 |
2.493 |
1.900 |
593 |
|
593 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
18 |
HTKT khu dân cư thôn Vinh Vệ- Phước Linh (giai đoạn 2) |
8035378 |
Mỹ Thượng |
2023- 2026 |
3430/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 3275/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 |
9.150 |
5.593 |
2.500 |
2.000 |
500 |
|
500 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
19 |
Đường quy hoạch liên xã Vinh Thanh- Vinh Xuân (giai đoạn 1) |
8032281 |
Phú Vinh |
2024- 2026 |
3633/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 |
14.950 |
4.664 |
10.213 |
7.000 |
3.213 |
|
3.213 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
20 |
Trường Mầm non Phú Đa (Cơ sở trung tâm) giai đoạn 1 |
8022349 |
Phú Vang |
2023- 2025 |
3634 ngày 22/12/2022 |
14.000 |
12.000 |
500 |
500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
21 |
Trường Mầm non Vinh Phú (cơ sở Tân Phú), xã Phú Gia Hạng mục: Cổng, tường rào sân nền, nhà xe, hệ thống thoát nước |
8075685 |
Phú Vang |
2024- 2025 |
3003/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 |
2.100 |
1.600 |
500 |
300 |
200 |
|
200 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
22 |
Xây dựng các phòng chức năng, nhà vệ sinh, san nền Trường Mầm non Phú Thuận |
8077674 |
Phú Vinh |
2024- 2025 |
3373/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
2.500 |
2.000 |
500 |
500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
23 |
Hạ tầng phát triển dịch vụ du lịch đầm Sam Chuồn |
8097590 |
Mỹ Thượng |
2024- 2026 |
3456/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 |
10.000 |
3.200 |
6.800 |
3.000 |
3.800 |
|
3.800 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
24 |
Đường liên thôn của khu vực Đồng Miệu thôn An Truyền-thôn Định Cư |
8145911 |
Mỹ Thượng |
2025 |
1248 ngày 22/04/2025 |
1.700 |
|
1.700 |
|
1.700 |
1.700 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
25 |
Nâng cấp đường 27/7 (giai đoạn 2), xã Phú Hồ |
8145904 |
Phú Hồ |
2025 |
1247 ngày 22/4/2025 |
1.500 |
|
1.500 |
|
1.500 |
1.500 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
26 |
Hạ tầng phát triển du lịch - dịch vụ biển Vinh Thanh |
8102553 |
Phú Vinh |
2024- 2026 |
3354/QĐ-UBND ngày 11/12/2024 |
5.000 |
1.353 |
3.600 |
1.500 |
2.100 |
|
2.100 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
27 |
Đập tràn khe ngang và đường liên thôn 5 đến thôn 6 |
8097889 |
Phú Vinh |
2024- 2025 |
3458/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 |
3.000 |
243 |
1.857 |
1.000 |
857 |
|
857 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
28 |
Đường giao thông từ trường mầm non (thôn 4) đến nhà ông Nguyễn Công Phò (giai đoạn 2), xã Vinh Thanh |
8150939 |
Phú Vinh |
2025 |
1765 ngày 13/5/2025 |
750 |
|
750 |
|
750 |
750 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
29 |
Đường nội thị 3 (khe làng) xã Vinh Thanh (giai đoạn 1) |
8077429 |
Phú Vinh |
2024- 2025 |
3385/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
5.000 |
1.362 |
3.000 |
1.500 |
1.500 |
|
1.500 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
30 |
6 phòng trường mầm non Phú Gia (Cơ sở Mong B) |
8085493 |
Phú Vang |
2024- 2026 |
3372 ngày 11/12/2023 |
5.900 |
3.246 |
2.500 |
2.500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
31 |
Trường Trung học cơ sở Vinh Phú |
8077433 |
Phú Vang |
2024- 2025 |
3375/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
10.000 |
5.000 |
5.000 |
2.500 |
2.500 |
2.500 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
32 |
Trường mầm non Vinh Thái |
8146804 |
Phú Vang |
2025 |
1500 ngày 26/4/2025 |
900 |
0 |
900 |
|
900 |
900 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
33 |
Tuyến đường từ 10D trường Mầm non đến nhà ông Trần Lương và tuyến 10D đến nhà Lê Thị Hai, xã Phú Gia |
8146139 |
Phú Vang |
2025 |
1244/QĐ-UBND ngày 22/4/2025 |
1.590 |
0 |
1.590 |
|
1.590 |
1.590 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
34 |
Kênh thoát lũ Đập Vòng Phú Đa 1 |
8129363 |
Phú Vang |
2025- 2026 |
4243/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 |
3.000 |
0 |
1.400 |
1.400 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
35 |
Xây dựng 06 phòng Tiểu học Phú Mỹ 1 |
8137817 |
Mỹ Thượng |
2025- 2027 |
649/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 |
5.000 |
0 |
269 |
269 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
36 |
Xây dựng 02 phòng THCS Phú Hồ |
8137818 |
Phú Hồ |
2025- 2026 |
648/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 |
2.400 |
0 |
156 |
156 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
37 |
Cổng phụ, tường rào trường Mầm non Phú Đa 1 (Cơ sở trung tâm) |
8137819 |
Phú Vang |
2025 |
652/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 |
1.100 |
0 |
1.100 |
800 |
300 |
|
300 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
38 |
Nâng cấp sửa chữa Trung tâm y tế huyện |
8153071 |
Phú Vang |
2025 |
1855 ngày 19/5/2025 |
900 |
0 |
900 |
|
900 |
|
900 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
39 |
Nâng cấp các tuyến đường giao thông xã Vinh Xuân |
8146814 |
Phú Vinh |
2025- 2026 |
1501/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 |
1.100 |
0 |
1.100 |
|
1.100 |
1.100 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
40 |
Trường THCS Vinh Xuân |
8146787 |
Phú Vinh |
2025 |
1498 ngày 26/4/2025 |
1.000 |
|
1.000 |
|
1.000 |
1.000 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
41 |
Trường tiểu học số 1 Vinh Thanh |
8146141 |
Phú Vinh |
2025 |
1242 ngày 22/04/2025 |
1.000 |
|
1.000 |
|
1.000 |
1.000 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
42 |
Trường Trung học cơ sở Phú Hải |
8146821 |
Thuận An |
2025- 2026 |
1503 ngày 26/4/2025 |
900 |
|
900 |
|
900 |
900 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
43 |
Nâng cấp các tuyến đường giao thông xã Phú Hải |
8145936 |
Thuận An |
2025- 2026 |
1241 ngày 22/4/2025 |
1.100 |
|
1.100 |
|
1.100 |
1.100 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
44 |
Trường Mầm non Phú Thuận |
8146786 |
Thuận An |
2025- 2026 |
1499 ngày 26/4/2025 |
800 |
|
800 |
|
800 |
800 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
45 |
Trường THCS Phú Đa |
8147342 |
Phú Vang |
2025 |
1504 ngày 26/4/2025 |
800 |
|
800 |
|
800 |
800 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
46 |
Hệ thống chiếu sáng Tỉnh lộ 18 (đoạn từ cầu Trường Hà đến cầu Đại Giang) giai đoạn 2 |
8150661 |
Phú Vang |
2025- 2026 |
1766 ngày 13/5/2025 |
3.000 |
|
0 |
|
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
47 |
Hạ tầng khu chăn nuôi tập trung Phú Xuân |
8154617 |
Phú Hồ |
2025- 2026 |
2111 ngày 30/5/2025 |
4.000 |
|
0 |
|
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
48 |
2 phòng học TH Phú Đa 2 |
8154620 |
Phú Vang |
2025- 2027 |
2110 ngày 30/5/25 |
1.500 |
|
0 |
|
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
49 |
Nhà Đa năng Trường Trung học cơ sở Phú Đa |
8150670 |
Phú Vang |
2025- 2027 |
1764 ngày 13/5/25 |
8.000 |
|
0 |
|
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
50 |
08 phòng Trường THCS Vinh Thanh |
8150772 |
Phú Vinh |
2025- 2026 |
1758/QĐ-UBND ngày 13/5/2025 |
10.000 |
0 |
399 |
399 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
51 |
Làm mới đường QL49B ra biển giáp ranh xã P. Diên và P. Hải |
8129364 |
Phú Vinh |
2024- 2025 |
3999/QĐ-UBND ngày 12/12/24 |
1.500 |
0 |
127 |
127 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Giao UBND TP quyết định việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm khi dự án đủ điều kiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ 125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh thủ tục giải ngân |
|
52 |
Tuyến Tân Phú về Nghĩa Lập, tuyến đình làng Mộc Trụ, tuyến bà Cầm thôn Nghĩa Lập |
8129362 |
Phú Vang |
2023- 2025 |
|
2.000 |
0 |
151 |
151 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Giao UBND TP quyết định việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm khi dự án đủ điều kiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ 125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh thủ tục giải ngân |
|
53 |
Đường liên xã ven phá Phú Xuân - Phú Đa |
8137816 |
Phú Hồ |
2025- 2026 |
653/QĐ-UBND ngày 20/03/2025 |
5.067 |
0 |
1.000 |
751 |
249 |
|
249 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Dự án CTMTQG |
|
54 |
Nâng cấp mở rộng tuyến đường Nguyễn Đức Xuyên nối dài |
8152223 |
Phú Hồ |
2025- 2027 |
1828 ngày 15/5/2025 |
3.500 |
|
0 |
|
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
55 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Đức Lam Trung, thị trấn Phú Đa |
8078925 |
Phú Vang |
2024- 2025 |
3369/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
3.500 |
1.700 |
1.150 |
875 |
275 |
|
275 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
56 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 3, xã Vinh Thanh (Giai đoạn 4) |
8097136 |
Phú Vinh |
2024- 2025 |
3365/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
4.500 |
1.330 |
1.340 |
920 |
420 |
|
420 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
57 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xen ghép thôn 1, xã Vinh Thanh |
8086786 |
Phú Vinh |
2024- 2025 |
3366/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
3.800 |
1.788 |
710 |
455 |
255 |
|
255 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
58 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xen ghép thôn Xuân Thiên Thượng, xã Vinh Xuân |
8107839 |
Phú Vinh |
2024- 2025 |
3368/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
3.200 |
1.635 |
900 |
700 |
200 |
|
200 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
59 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Diên Đại, xã Phú Xuân |
8103016 |
Phú Hồ |
2024- 2025 |
3115/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 |
4.900 |
1.280 |
1.540 |
1.170 |
370 |
|
370 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
60 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tây Hồ, xã Phú Hồ (Khu vực đường Phú Hồ, Phú Lương) |
8151055 |
Phú Hồ |
2024- 2025 |
65/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 |
5.650 |
0 |
165 |
165 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
61 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Đồng Di, xã Phú Hồ |
8151179 |
Phú Hồ |
2024- 2025 |
1661/QĐ-UBND ngày 08/05/2025 |
1.500 |
0 |
84 |
84 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
62 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 3, xã Vinh Thanh |
8152857 |
Phú Vinh |
2025- 2026 |
650 ngày 20/3/2025 |
3.500 |
0 |
130 |
130 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
225.463 |
86.625 |
103.659 |
40.803 |
62.855 |
34.988 |
######## |
|
|
||
|
1 |
Chỉnh trang vỉa hè đường Nguyễn Trãi (đoạn từ Ông Ích Khiêm đến Cống Vĩnh Lợi) |
|
Phú Xuân |
2025- 2027 |
877/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 |
12.490 |
|
11.200 |
6.200 |
5.000 |
|
5.000 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
2 |
Nâng cấp bó vỉa, thoát nước một số tuyến đường khu vực Nội Thành (Thân Trọng Một, Tịnh Tâm, Ngô Đức Kế) |
|
Phú Xuân |
2025- 2027 |
1080/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 |
13.727 |
|
11.500 |
8.500 |
3.000 |
|
3.000 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
3 |
Chỉnh trang đường lên đỉnh núi Kim Phụng |
|
Phú Xuân |
2025- 2028 |
888/QĐ-UBND ngày 11/3/2025 |
28.555 |
|
17.000 |
2.000 |
15.000 |
15.000 |
|
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
4 |
Chỉnh trang các tuyến đường dọc sông Ngự Hà giai đoạn 1 (đoạn từ Cầu Kho đến cầu Khánh Ninh) |
8145273 |
Phú Xuân |
2025- 2027 |
1740/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 |
19.988 |
|
19.988 |
0 |
19.988 |
19.988 |
|
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
5 |
Chỉnh trang vỉa hè đường Bạch Đằng đoạn từ cầu Đông Ba đến hết đường |
|
Phú Xuân |
2025- 2027 |
940/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 |
12.202 |
|
1.000 |
0 |
1.000 |
|
1.000 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
6 |
Chỉnh trang vỉa hè đường Lê Duẫn (từ đường Kim Long đến Cống Chém) |
|
Phú Xuân |
2025- 2028 |
1075/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 |
35.452 |
|
32.689 |
21.189 |
11.500 |
|
11.500 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
7 |
Điện chiếu sáng các tuyến đường thành phố khu vực Bắc sông Hương |
|
Phú Xuân |
2025- 2027 |
1688/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 |
3.382 |
|
3.350 |
1.800 |
1.550 |
|
1.550 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
8 |
QHCT Khu công viên văn hóa đa năng hồ Thủy Tiên, xã Thủy Bằng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế |
|
Thuỷ Xuân |
2025- 2026 |
2812/QĐ-UBND ngày 28/5/2025 |
1.034 |
0 |
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
9 |
Lắp đặt hệ thống Âm thanh đài phun nước tại công viên Lý Tự Trọng |
|
Thuận Hóa |
2022- 2023 |
8162/QĐ-UBND ngày 25/10/2022 |
935 |
800 |
115 |
114 |
0 |
|
0,329 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
10 |
Chỉnh trang khu vực vườn mai trước Đại Nội |
7906283 |
Phú Xuân |
2021- 2023 |
|
3.908 |
3.381 |
0 |
|
|
|
14,367 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
11 |
Chỉnh trang điểm xanh khu vực dọc Hộ Thành Hào (đoạn từ cửa Quảng Đức đến cửa Nhà Đồ) |
7881042 |
Phú Xuân |
2021- 2023 |
|
6.821 |
6.100 |
0 |
|
|
|
353,268 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
12 |
Chỉnh trang công viên hai bờ sông Hương - Hạng mục: Chỉnh tranh công viên Thương Bạc (giai đoạn 2) |
7879613 |
Phú Xuân |
2022- 2024 |
|
13.633 |
12.000 |
0 |
|
|
|
137,876 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
13 |
Chỉnh trang khu vực trước chùa Linh Mụ (giai đoạn 1) |
8011090 |
Kim Long |
2022- 2024 |
|
6.736 |
6.126 |
0 |
|
|
|
32,530 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
14 |
Chỉnh trang công viên Hoàng Thành (giai đoạn 2) |
7971669 |
Phú Xuân |
2022- 2024 |
|
9.729 |
9.000 |
0 |
|
|
|
532,663 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
15 |
Nhà vệ sinh công cộng kết hợp quầy thông tin |
8012112 |
Phú Xuân |
2023- 2024 |
|
1.052 |
900 |
0 |
|
|
|
85,372 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
16 |
Chỉnh trang điểm xanh khu vực dọc Hộ Thành Hào (đoạn từ cửa Nhà Đồ đến cầu Dã Viên) |
7940260 |
Phú Xuân |
2022- 2024 |
|
7.655 |
6.100 |
0 |
|
|
|
1.261,897 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
17 |
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Trung tâm công viên cây xanh |
8139401 |
Phú Xuân |
2024- 2025 |
|
1.073 |
|
0 |
|
|
|
1.022,000 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
18 |
Trồng, thay thế cây xanh đường phố năm 2021 |
7881625 |
nhiều phường |
2021- 2023 |
|
1.659 |
1.500 |
0 |
|
|
|
31,070 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
19 |
Chỉnh trang công viên 3 tháng 2 |
7879612 |
Thuận Hóa |
2021- 2023 |
|
3.945 |
3.372 |
0 |
|
|
|
11,522 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
20 |
Chỉnh trang công viên 3 tháng 2 (giai đoạn 2) |
7938773 |
Thuận Hóa |
2022- 2024 |
|
5.983 |
4.300 |
0 |
|
|
|
1.197,089 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
21 |
Nhà vệ sinh công cộng hai bờ sông Hương (giai đoạn 1) |
7962054 |
nhiều phường |
2022- 2024 |
|
4.348 |
4.000 |
0 |
|
|
|
122,212 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
22 |
Chỉnh trang khu vực cồn Dã Viên - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh và lối đi bộ xuống cầu Dã Viên |
8012111 |
Thuận Hóa |
2023- 2025 |
|
2.793 |
2.500 |
0 |
|
|
|
121,957 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
23 |
Chỉnh trang công viên hai bờ sông Hương - Hạng mục: Xây dựng quảng trường tại công viên Lý Tự Trọng (đoạn trước mặt UBND tỉnh) |
7824448 |
Thuận Hóa |
2020- 2022 |
|
16.363 |
15.746 |
0 |
|
|
|
77,803 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
24 |
Cải tạo, chỉnh trang đồi Vọng Cảnh (giai đoạn 2) |
8011089 |
Thuỷ Xuân |
2022- 2024 |
|
12.000 |
10.800 |
0 |
|
|
|
815,461 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
|
|
|
|
34.442 |
0 |
32.329 |
5.550 |
26.779 |
8.000 |
18.779 |
|
|
||
|
1 |
Thảm nhựa đường Lê Hồng Phong (Đoạn từ Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa) |
|
Thuận Hóa |
2025- 2026 |
2611/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 |
1.194 |
0 |
1.150 |
1.150 |
0 |
|
|
Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế |
|
|
2 |
Thảm nhựa đường Đoàn Hữu Trưng (Trạm kiểm Lâm-Ngã ba Thánh giá) |
|
Thuận Hóa |
2025- 2026 |
2582/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 |
750 |
0 |
750 |
750 |
0 |
|
|
Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế |
|
|
3 |
Chỉnh trang vỉa hè đường Đào Tấn (đoạn từ Chế Lan Viên - Phan Bội Châu) lề trái và phải |
|
Thuận Hóa |
2025- 2026 |
3584/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 |
1.000 |
0 |
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế |
|
|
4 |
Chỉnh trang vỉa hè đường Cao Đình Độ |
|
Thuận Hóa |
2025- 2026 |
3688/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 |
800 |
0 |
800 |
800 |
0 |
|
|
Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế |
|
|
5 |
Nâng cấp sửa chữa đường Võ Tử Thành (Đoạn Gia Lạc-Cầu Phổ Tây) |
|
Mỹ Thượng |
2025- 2026 |
3520/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 |
850 |
0 |
850 |
850 |
0 |
|
|
Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế |
|
|
6 |
Nâng cấp đường Nguyễn Sinh Sắc (Nguyễn Sinh Khiêm - cuối tuyến) và đường Nguyễn Quý Anh |
|
Vỹ Dạ |
2025- 2026 |
3673/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 |
1.128 |
0 |
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế |
|
|
7 |
Điện chiếu sáng các tuyến đường thành phố khu vực Nam sông Hương năm 2025 |
|
nhiều phường |
2025 |
1722/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 |
6.578 |
|
6.200 |
|
6.200 |
|
6.200 |
Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế |
|
|
8 |
Chỉnh trang vỉa hè đoạn còn lại đường Trần Cao Vân và đường Ngô Quyền |
|
Thuận Hóa |
2025 |
2824/QĐ-UBND ngày 28/5/2025 |
4.980 |
|
4.700 |
|
4.700 |
|
4.700 |
Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế |
|
|
9 |
Lớp phủ cuối cùng của các bãi chôn lấp rác Thủy Phương (đợt 12) |
|
Thanh Thủy |
2025 |
2097/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 |
8.747 |
|
7.879 |
|
7.879 |
|
7.879 |
Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế |
|
|
10 |
Chỉnh trang bến thuyền du lịch Tòa Khâm |
|
Thuận Hóa |
2025 |
4018/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 |
8.415 |
|
8.000 |
|
8.000 |
8.000 |
|
Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế |
|
|
|
|
|
|
25.546 |
9.787 |
7.000 |
7.000 |
0 |
0 |
0 |
|
|
||
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp An Hoà giai đoạn 9 (đợt 4) |
|
Hương An |
|
10718/QĐ-UBND ngày 31/12/2022; 9722/QĐ- UBND ngày 22/10/2024; 482/QĐ-UBND ngày 10/02/2025 |
12.232 |
9.787 |
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực khu kinh tế, công nghiệp |
|
|
2 |
Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp An Hoà giai đoạn 10 (đợt 2) |
|
Hương An |
|
1412/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 |
13.314 |
|
6.000 |
6.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực khu kinh tế, công nghiệp |
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 101/NQ-HĐND |
Thành phố Huế, ngày 08 tháng 12 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 111/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh (nay là thành phố) về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
Xét Tờ trình số 16691/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 của ngân sách cấp huyện vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 của ngân sách thành phố; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa VIII, Kỳ họp lần thứ 11 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI
ĐOẠN 2021-2025
Nguồn vốn: Nguồn vốn ngân sách huyện (cũ) điều chỉnh về ngân sách thành phố
(Kèm theo Nghị quyết số 101/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân thành phố Huế)
Đvt: triệu đồng
|
Số TT |
Danh mục dự án |
Mã dự án |
Địa điểm xây dựng (từ ngày 01/7/2025) |
Th. gian KC - HT |
Quyết định đầu tư |
Luỹ kế bố trí vốn của dự án đến hết năm 2024 (bao gồm phần vốn 2024 được kéo dài sang năm 2025) |
Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
Chủ đầu tư (từ ngày 01/7/2025) |
Ghi chú |
|||||
|
Số QĐ phê duyệt DA; ngày/tháng/năm |
Tổng mức đầu tư |
Tổng số |
Trong đó |
|||||||||||
|
Vốn NS cấp huyện (cũ) giao đầu năm đã bàn giao về NS thành phố theo QĐ số 2845/QĐ- UBND ngày 08/9/2025 của UBND TP |
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu năm đến 30/6/2025 |
|||||||||||||
|
Tổng số |
Thành phố bổ sung có mục tiêu cho NS cấp huyện (cũ) |
Ngân sách huyện (cũ) giao bổ sung trong năm |
||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
4.206.810 |
1.996.126 |
1.015.032 |
457.380 |
557.652 |
293.780 |
263.873 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.218.538 |
415.014 |
282.069 |
93.028 |
189.041 |
159.369 |
29.672 |
|
|
||
|
1 |
Trường Mầm non Kim Long; Khối nhà 3 tầng 3 phòng học, các phòng chức năng và hạng mục phụ trợ |
8124049 |
Kim Long |
|
11284/QĐ-UBND ngày 11/12/2024 |
8.852 |
4.000 |
3.000 |
3.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
2 |
Trường Tiểu học Thuận Thành |
8154005 |
Phú Xuân |
|
69/NQ-HĐND, ngày 20/12/2023 |
8.992 |
0 |
5.000 |
5.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
3 |
Trường Mầm non Hương Hồ |
8131603 |
Kim Long |
|
80/NQ-HĐND ngày 20/12/2024 |
17.248 |
|
7.000 |
7.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
4 |
Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng. |
8154004 |
Kim Long |
|
20/NQ-HĐND, ngày 24/7/2024 |
6.163 |
|
6.000 |
6.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
5 |
HTKT khu dân cư đường Cao Bá Quát, phường Phú Hậu |
7951924 |
Phú Xuân |
|
2332/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 |
114.693 |
20.000 |
18.000 |
18.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
6 |
Hạ tầng kỹ thuật chợ đầu mối Phú Hậu, giai đoạn 2 |
7918237 |
Phú Xuân |
|
6894/QĐ-UBND |
25.204 |
0 |
5.000 |
5.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
7 |
Chỉnh trang vỉa hè đường Mai Thúc Loan (đoạn từ đường Xuân 68 đến đường Đoàn Thị Điểm) |
8139508 |
Phú Xuân |
|
1079/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 |
12.292 |
0 |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
|
4.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
8 |
Chỉnh trang vỉa hè đường Huỳnh Thúc Kháng (từ cầu Đông Ba đến cống Thanh Long) |
8139508 |
Phú Xuân |
|
1561/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 |
6.028 |
0 |
4.700 |
2.200 |
2.500 |
|
2.500 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
9 |
Kiệt xóm Bàu Năng thôn La Khê Bãi |
8141157 |
Kim Long |
|
1225/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 |
750 |
0 |
750 |
750 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
10 |
Tuyến đường bê tông từ nhà ông Chánh đến trụ sở UBND xã Hương Thọ cũ |
8141153 |
Kim Long |
|
1224/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 |
1.500 |
0 |
1.500 |
1.500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
11 |
Chỉnh trang mặt đường đường và vỉa hè Tống Duy Tân (đoạn từ đường Lê Thánh Tôn đến Xuân 68). |
8141706 |
Phú Xuân |
|
1330/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 |
1.946 |
0 |
1.946 |
1.946 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
12 |
Khe co giãn cầu chợ Dinh (4 khe lớn còn lại) |
8139587 |
Phú Xuân |
|
1121/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 |
1.553 |
0 |
1.553 |
1.553 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
13 |
Điện chiếu sáng đường liên thôn Thạch Hàn (từ cầu Hữu Trạch đến nhà ông Lê Viết Bính) |
8139459 |
Kim Long |
|
1120/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 |
499 |
0 |
499 |
499 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
14 |
Điện chiếu sáng đường Ngọc Hồ |
8139206 |
Kim Long |
|
1078/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 |
1.130 |
0 |
1.130 |
1.130 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
15 |
Điện chiếu sáng đường liên thôn La Khê Trẹm (từ cầu Hữu Trạch đến nhà ông Phan Viết Châu) |
8139465 |
Kim Long |
|
1076/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 |
1.098 |
0 |
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
16 |
Điện chiếu sáng đường vào chùa Huyền Không Sơn Thượng |
8139459 |
Kim Long |
|
1077/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 |
1.171 |
0 |
1.150 |
1.150 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
17 |
Chỉnh trang vỉa hè đường Thánh Gióng |
8139671 |
Phú Xuân |
|
1128/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 |
2.603 |
0 |
2.300 |
2.300 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
18 |
Thoát nước khu vực ngập úng P.Long Hồ (GĐ2) - Đường Lê Đức Toàn, Đoàn Văn Sách, Lê Quang Việp (đoạn còn lại) |
8141660 |
Kim Long |
|
1333/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 |
5.704 |
0 |
4.500 |
3.000 |
1.500 |
|
1.500 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
19 |
Trường Tiểu học Phú Thanh - Hạng mục: Khối nhà 3 tầng 8 phòng học, các phòng chức năng và hạng mục phụ trợ |
8126493 |
Dương Nỗ |
|
11792 /QĐ-UBND ngày 23/12/2024 |
12.760 |
6.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
|
2.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
20 |
Trường Mầm non An Cựu (giai đoạn 1) |
8087310 |
An Cựu |
|
4140/QĐ-UBND ngày 13/05/2024 |
25.634 |
12.000 |
12.000 |
5.000 |
7.000 |
7.000 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
21 |
Trường THCS Nguyễn Chí Diểu - HM; Khối nhà 4 tầng 3 phòng học, 3 phòng chức năng và khối vệ sinh |
8152728 |
Thuận Hóa |
|
4019 /QĐ-UBND ngày 28/06/2025 |
13.270 |
|
12.600 |
8.000 |
4.600 |
|
4.600 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
22 |
Trường Mầm non Phú Hội (cơ sở 26 Lê Quý Đôn) |
8154381 |
Thuận Hóa |
|
1725/QĐ-UBND ngày 14/04/2025 |
53.333 |
|
20.000 |
|
20.000 |
20.000 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
23 |
Nạo vét bồi lắng hai bờ sông An Cựu |
8154382 |
Thuận Hóa |
|
65/NQ-HĐND ngày 15/11/2024 |
6.900 |
|
6.500 |
|
6.500 |
|
6.500 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
24 |
Khắc phục các điểm tiềm ẩn TNGT, hạ tầng bất cập, đảm bảo ATGT trên địa bàn quận Phú Xuân năm 2025. |
8147200 |
Phú Xuân |
|
1687/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 |
1.820 |
|
1.820 |
|
1.820 |
1.820 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
25 |
Chỉnh trang vỉa hè tại cổng thành (Cửa Hữu, Cửa Chánh Tây, Cửa Hậu). |
8154891 |
Phú Xuân |
|
1961/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 |
600 |
|
600 |
|
600 |
600 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
26 |
Chỉnh trang vỉa hè Lê Huân (đoạn từ đường Thạch Hãn đến Triệu Quang Phục). |
8154883 |
Phú Xuân |
|
1962/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 |
1.840 |
|
1.840 |
|
1.840 |
1.840 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
27 |
Chỉnh trang đường Huỳnh Thúc Kháng (từ cầu Gia Hội đến cầu Đông Ba). |
8154875 |
Phú Xuân |
|
2214/QĐ-UBND ngày 28/5/2025 |
34.065 |
|
5.000 |
|
5.000 |
5.000 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
28 |
Sơn kẻ vẽ, cắm biển báo, cọc tiêu, gờ giảm tốc, gương cầu lồi các xã phường mở rộng và một số điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông |
7974244 |
Nhiều Phường |
|
|
1.173 |
1.109 |
6 |
|
6 |
|
6 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
29 |
Trường Tiểu học Trường An - Hạng mục: Khối nhà 3 tầng hiệu bộ, các phòng chức năng và nhà đa năng |
7943250 |
Thuận Hóa |
|
9444/QĐ-UBND ngày 18/12/2021 |
12.497 |
10.218 |
1.100 |
|
1.100 |
|
1.100 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
30 |
Nâng cấp, mở rộng đường đường Bà Triệu, thành phố Huế |
7943674 |
Thuận Hóa |
|
1346/QĐ-UBND ngày 10/03/2022 |
541.062 |
180.000 |
120.000 |
|
120.000 |
120.000 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
Trong đó bố trí hoàn ứng: 80.000 trđ từ nguồn tiết kiệm chi 2024 |
|
31 |
Chỉnh trang đường Hai Bà Trưng |
7961508 |
Thuận Hóa |
|
4501/QĐ-UBND ngày 25/06/2022 |
96.998 |
58.946 |
906 |
|
906 |
|
906 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
32 |
Hạ tầng khu vực biển Hải Dương |
8000275 |
Thuận An |
|
9470/QĐ-UBND ngày 05/12/2022 |
5.895 |
3.528 |
1.000 |
|
1.000 |
|
1.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
33 |
Chỉnh trang bờ sông Hương kết hợp bến thuyền dọc sông viên Bùi Thị Xuân |
8071579 |
Thuận Hóa |
|
11250/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 và 1721/QĐ- UBND ngày 14/04/2025 |
14.471 |
12.000 |
1.100 |
|
1.100 |
|
1.100 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
34 |
Nâng cấp đường Tản Đà. |
8152159 |
Hương An |
|
1963/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 |
1.150 |
|
1.150 |
|
1.150 |
1.150 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
35 |
Thảm nhựa đường La Sơn Phu Tử. |
8148837 |
Phú Xuân |
|
1757/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
1.159 |
|
1.159 |
|
1.159 |
1.159 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
36 |
Chỉnh trang vỉa hè đường 23/8 phía phải (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Đoàn Thị Điểm). |
8152156 |
Phú Xuân |
|
1965/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 |
800 |
|
800 |
|
800 |
800 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
37 |
Đường vào phố chợ Kim Long |
7879974 |
Kim Long |
|
9542/QĐ-UBND ngày 28/12/2020; 6958/QĐ-UBND ngày 14/9/2022 |
14.463 |
5.459 |
3.000 |
3.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
38 |
HTKT khu dân cư Cụm Công nghiệp An Hòa |
8042857 |
Hương An |
|
4523/QĐ-UBND ngày 05/06/2023 |
42.105 |
7.000 |
2.000 |
2.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
39 |
Bãi đỗ xe điểm xanh trước chùa Bảo Quốc |
8158206 |
Thuận Hóa |
|
47/NQ-HĐND ngày 16/9/2024 |
4.559 |
|
4.000 |
4.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
40 |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Kim Long giai đoạn 5 |
7004971 |
Kim Long |
|
535/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 |
25.717 |
21.339 |
1.369 |
|
1.369 |
|
1.369 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
41 |
Trường Tiểu học Tây Lộc; HM: Nhà hiệu bộ, thư viện và nhà đa năng kết hợp phòng học. |
7939075 |
Phú Xuân |
|
9420/QĐ-UBND ngày 18/12/2021 |
14.247 |
12.823 |
264 |
|
264 |
|
264 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
42 |
Dự án HTKT thửa số 114 TBĐ 26 phường Hương long |
7845709 |
Kim Long |
|
4228/QĐ-UBND ngày 20/07/2020; 1860/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 |
1.997 |
1.124 |
217 |
|
217 |
|
217 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
43 |
HTKT Khu đất xen ghép tổ 6, khu vực 3 phường Kim Long, thành phố Huế |
7879972 |
Kim Long |
|
9555/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 |
18.853 |
15.995 |
721 |
|
721 |
|
721 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
44 |
Trường Tiểu học Phú Cát; HM: Nhà 3 tầng 8 phòng học, 5 phòng chức năng và bếp |
7943248 |
Phú Xuân |
|
9432/QĐ-UBND ngày 18/12/2021 |
11.546 |
9.800 |
42 |
|
42 |
|
42 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
45 |
Đường vào lăng Trường Diễn (chúa Nguyễn Phúc Nguyên). |
7964437 |
Kim Long |
|
5048/QĐ-UBND ngày 14/7/2022 |
1.799 |
1.242 |
81 |
|
81 |
|
81 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
46 |
Đường vào lăng Trường Hưng (chúa Nguyễn Phúc Tần). |
7964436 |
Kim Long |
|
5049/QĐ-UBND ngày 14/7/2022 |
1.933 |
1.350 |
100 |
|
100 |
|
100 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
47 |
Đường vào lăng Trường Thiệu (chúa Nguyễn Phúc Thuần). |
7966048 |
Kim Long |
|
5336/QĐ-UBND ngày 27/7/2022 |
1.229 |
617 |
43 |
|
43 |
|
43 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
48 |
Trường Tiểu học Phước Vĩnh – Hạng mục: Nhà 3 tầng 4 phòng học 6 phòng chức năng |
7958424 |
Thuận Hóa |
|
3641/QĐ-UBND ngày 30/05/2022 |
11.787 |
9.650 |
26 |
|
26 |
|
26 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
49 |
Trường Mầm non Thủy Biều - Hạng mục: Nhà 2 tầng các phòng hiệu bộ và phòng chức năng |
7943249 |
Thủy Xuân |
|
9441/QĐ-UBND ngày 18/12/2021 |
6.047 |
4.867 |
29 |
|
29 |
|
29 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
50 |
Dự án tuyến giao thông N7 thuộc Khu A-Khu đô thị An Vân Dương, phường An Đông, thành phố Huế. |
7964900 |
An Cựu |
|
5280/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 |
13.913 |
11.050 |
1.340 |
|
1.340 |
|
1.340 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
51 |
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa đất số 08, tờ bản đồ 19, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế. |
7636852 |
Vỹ Dạ |
|
1803/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
5.489 |
4.898 |
227 |
|
227 |
|
227 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
1.158.452 |
730.577 |
233.650 |
118.542 |
115.108 |
52.356 |
62.752 |
|
|
||
|
a |
Các dự án khởi công mới năm 2025 |
|
|
|
|
80.499 |
0 |
39.640 |
37.100 |
2.540 |
0 |
2.540 |
|
|
|
1 |
Chỉnh trang tổng thể Khu Trung tâm văn hoá thể thao huyện |
8130681 |
Phong Điền |
2025- 2027 |
11273 ngày 13/11/2024 |
5.000 |
|
4.390 |
4.000 |
390 |
|
390 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
2 |
Xây dựng 10 phòng học trên địa bàn huyện (phục vụ KH xây dựng Trường đạt chuẩn năm 2023-2025), huyện Phong Điền |
8129864 |
Phong Phú |
2024- 2025 |
183 ngày 23/01/2025 |
9.900 |
|
6.800 |
6.000 |
800 |
|
800 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
|
Nâng cấp, sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy các trường trên địa bàn thị xã |
8146692 |
Nhiều phường |
2025- 2026 |
1532 ngày 25/04/2025 |
2.000 |
|
1.350 |
|
1.350 |
|
1.350 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
3 |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực ven biển xã Điền Lộc |
8130680 |
Phong Phú |
2025- 2027 |
11508 ngày 29/11/2024 |
3.500 |
|
3.000 |
3.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
4 |
Đường nối Tỉnh lộ 9 đến Tỉnh lộ 11C, xã Phong Hiền, huyện Phong Điền |
8132588 |
Phong Thái |
2024- 2025 |
1183 ngày 31/3/2025 |
40.000 |
|
7.000 |
7.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
5 |
Trường THCS Lê Quang Tiến. Hạng mục: Khối nhà học bộ môn 02 tầng 06 phòng học |
8026367 |
Kim Trà |
2023- 2025 |
404 ngày 25/4/2023 |
8.319 |
|
6.000 |
6.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
6 |
Nhà 02 tầng 04 phòng học trường mầm non Hương Xuân |
8159601 |
Kim Trà |
2025- 2026 |
732 ngày 26/6/2025 |
4.958 |
|
4.600 |
4.600 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
7 |
Trường TH số 2 Hương Xuân, HM: Nhà 02 tầng 06 phòng học |
8029188 |
Kim Trà |
2023- 2025 |
304 ngày 31/3/2023 |
6.822 |
|
6.500 |
6.500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
b |
Công trình chuyển tiếp đang thực hiện |
|
|
|
|
750.176 |
468.370 |
167.184 |
67.340 |
99.844 |
50.411 |
49.433 |
|
|
|
1 |
Xây dựng 14 phòng học trên địa bàn huyện (phục vụ KH xây dựng trường đạt chuẩn năm 2022), huyện Phong Điền |
8088992 |
nhiều phường |
2024- 2025 |
182 ngày 23/01/2025 |
17.500 |
4.832 |
10.305 |
10.305 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
2 |
Hạ tầng Quỹ đất khu dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ, xã Phong An |
7969760 |
Phong Thái |
2022- 2024 |
4843 ngày 16/8/2022 |
14.600 |
5.000 |
4.500 |
1.500 |
3.000 |
|
3.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
3 |
Đường trục chính trung tâm thị trấn Phong Điền (Giai đoạn 02) |
7958754 |
Phong Điền |
2022- 2024 |
3342 ngày 3/6/2022 |
19.500 |
11.500 |
7.000 |
4.700 |
2.300 |
|
2.300 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
4 |
Chỉnh trang đường liên xã Phong Thu - Phong Mỹ, xã Phong Thu |
7895422 |
Phong Điền |
2021- 2023 |
1411 ngày 22/4/2021 |
9.130 |
6.980 |
300 |
|
300 |
|
300 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
5 |
Mở rộng đường từ QL 49B đến Thôn Niêm |
7948768 |
Phong Dinh |
2022- 2024 |
2551 ngày 23/3/2022 |
11.000 |
9.927 |
977 |
|
977 |
|
977 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
6 |
Hạ tầng Phát triển quỹ đất thôn 6, xã Điền Hòa |
8002769 |
Phong Phú |
2022- 2024 |
1376 ngày 14/4/2025 |
5.760 |
5.000 |
760 |
600 |
160 |
|
160 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
7 |
Trường TH Trần Quốc Toản (Cơ sở 2 TDP Tân Lập) |
7954341 |
Phong Điền |
2022- 2024 |
2531 ngày18/3/2022 |
14.957 |
12.664 |
2.105 |
1.250 |
855 |
|
855 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
8 |
Hạ tầng phát triển quỹ đất khu trung tâm xã Điền Lộc |
7915672 |
Phong Phú |
2022- 2024 |
3301 ngày 01/9/2021 |
12.100 |
|
1.160 |
|
1.160 |
|
1.160 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
9 |
Chỉnh trang khu trung tâm An Lỗ |
7958235 |
Phong Thái |
2022- 2024 |
3321 ngày 31/5/2022 |
42.000 |
38.679 |
2.000 |
2.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
10 |
Xây dựng 20 phòng học trên địa bàn huyện (phục vụ KH xây dựng Trường đạt chuẩn năm 2021), huyện Phong Điền |
7948764 |
nhiều xã |
2022- 2024 |
2550 ngày 23/3/2022 |
25.000 |
21.364 |
2.931 |
1.636 |
1.295 |
|
1.295 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
11 |
Hạ tầng Phát triển quỹ đất khu dân cư cồn khoai thôn An Lỗ, xã Phong Hiền (giai đoạn 02) |
7903760 |
Phong Thái |
2021- 2023 |
2153 huyện ngày 15/6/2021 |
14.027 |
9.925 |
3.000 |
|
3.000 |
|
3.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
12 |
Chỉnh trang đường từ 49B đến đường 68 xã Điền Hải |
7900231 |
Phong Quảng |
2021- 2023 |
1993 ngày 25/05/2021 |
3.028 |
2.300 |
522 |
|
522 |
|
522 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
13 |
Chỉnh trang trục đường vào khu trung tâm văn hóa xã Điền Hòa (từ 49B vào đường Hương Thôn) |
7903082 |
Phong Phú |
2021- 2023 |
10023 ngày 24/10/2024 |
5.500 |
4.000 |
500 |
|
500 |
|
500 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
14 |
Mở rộng đường trục xã Phong Chương (từ TL6 nối TL8C) |
7895424 |
Phong Dinh |
2021- 2023 |
1426 ngày22/4/2021 |
14.886 |
10.467 |
2.788 |
|
2.788 |
|
2.788 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
15 |
Chỉnh trang đường từ Tỉnh lộ 11B đi độn Hóc thôn Phò Ninh, xã Phong An |
7900230 |
Phong Thái |
2022- 2024 |
3082 ngày 11/5/2022 |
13.600 |
10.497 |
2.027 |
|
2.027 |
|
2.027 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
16 |
Điện chiếu sáng, vỉa hè, thoát nước đường TL 6 |
7778261 |
Phong Điền |
2019- 2022 |
5393 31/10/2018; 1308 12/4/2021 |
8.800 |
7.307 |
344 |
|
344 |
|
344 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
17 |
Đường giao thông lâm sinh phục vụ phát triển rừng sản xuất, phòng chống cháy rừng và phát triển trồng cây ăn quả khu vực Độn Muồng, xã Phong Sơn |
7915255 |
Phong Thái |
2021- 2023 |
6411 ngày 13/12/2022 |
8.500 |
5.000 |
1.399 |
|
1.399 |
|
1.399 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
18 |
Chỉnh trang đường Văn Lang, thị trấn Phong Điền |
7948765 |
Phong Điền |
2022- 2024 |
1345 ngày 14/4/2025 |
26.300 |
24.876 |
1.149 |
|
1.149 |
|
1.149 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
19 |
Hạ tầng phát triển quỹ đất khu quy hoạch trung tâm xã Phong Mỹ (giai đoạn 2) |
7906278 |
Phong Điền |
2021- 2023 |
2425 huyện ngày 02/7/2021 |
5.800 |
5.000 |
800 |
|
800 |
|
800 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
20 |
Gia cố nạo vét sông Rào Cùng xã Quảng Thọ huyện Quảng Điền |
8083687 |
Quảng Điền |
2024- 2025 |
1220 ngày 12/4/2024 |
44.375 |
30.000 |
14.000 |
|
14.000 |
14.000 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
21 |
GPMB khu vực khu trung tâm văn hóa thể thao huyện |
8034409 |
Phong Điền |
2023- 2025 |
1755 ngày 17/6/2023 |
11.000 |
|
300 |
|
300 |
|
300 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
22 |
Nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật làng Cổ Phước Tích |
7871801 |
Phong Dinh |
2020- 2023 |
560 ngày 27/02/2025 |
18.411 |
16.900 |
1.500 |
1.500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
23 |
Cầu Phú Lương B, huyện Quảng Điền |
7945129 |
Quảng Điền |
2022- 2025 |
1221 ngày 12/4/2024 |
14.351 |
3.700 |
6.100 |
6.100 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
24 |
Nhà đa năng Trường THCS Đặng Dung |
7965890 |
Quảng Điền |
2022- 2025 |
1794 ngày 20/7/2022 |
6.700 |
5.200 |
500 |
500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
25 |
GPMB sửa chữa đoạn đường Tỉnh lộ 11B (Từ đường vào khu suối Thanh Tân đến Km 16+950/TL9) |
8100669 |
Phong Thái, Phong Điền |
2024- 2025 |
2531 ngày 18/7/2024 |
3.789 |
2.000 |
1.400 |
1.000 |
400 |
|
400 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
26 |
Chỉnh trang đô thị ngã tư An Lỗ, phường Phong An |
7959555 |
Phong Thái |
2024- 2025 |
2530 ngày 18/03/2022 |
5.100 |
|
2.000 |
|
2.000 |
|
2.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
27 |
GPMB thi công đoạn Km3+600 - Km3+974 và Km4+274 - Km5+700 Quốc lộ 49B thuộc địa phận phường Phong Hòa và xã Phong Bình, thị xã Phong Điền |
8146519 |
Phong Dinh |
2025- 2026 |
1367 ngày 14/4/2025 |
19.500 |
|
15.100 |
|
15.100 |
15.100 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
28 |
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường Trường Sơn (nối dài) |
7956934 |
A Lưới |
2021- 2024 |
3077/04/11/2024 |
7.265 |
4.500 |
2.154 |
2.154 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
29 |
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường Nguyễn Văn Quảng (nối dài) |
7956338 |
A Lưới 2 |
2021- 2024 |
3120/08/12/2021 |
5.185 |
2.900 |
585 |
585 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
30 |
Trường MN Hoa Phong Lan |
8014026 |
A Lưới 2 |
2021- 2024 |
3911; 15/11/2022 |
12.490 |
6.566 |
5.901 |
3.924 |
1.977 |
|
1.977 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
31 |
Trường MN Lâm Đớt |
8014025 |
A Lưới 4 |
2021- 2024 |
4066; 08/12/2022 |
14.316 |
|
5.246 |
4.248 |
998 |
|
998 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
32 |
Mở rộng trụ sở HĐND-UBND huyện A Lưới |
8028441 |
A Lưới 2 |
|
1617; 23/05/2023 |
20.000 |
10.400 |
9.080 |
|
9.080 |
7.600 |
1.480 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
33 |
Nâng cấp,sửa chữa tuyến đường Lê Khôi |
8030201 |
A Lưới 2 |
|
1653; 05/06/2023 |
5.900 |
|
2.663 |
|
2.663 |
2.263 |
400 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
34 |
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường Giải phóng A So |
8042858 |
A Lưới |
|
2211; 17/08/2023 |
14.998 |
6.000 |
8.748 |
|
8.748 |
8.748 |
0 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
35 |
Hội trường huyện A Lưới |
8093185 |
A Lưới 2 |
|
1734; 20/06/2023 |
13.499 |
9.000 |
4.160 |
|
4.160 |
2.700 |
1.460 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
36 |
Phục dựng nhà Truyền thống các dân tộc thiểu số huyện |
8101859 |
A Lưới 3 |
|
1734; 20/06/2024 |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
|
2.000 |
|
2.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
37 |
Quảng trường Nhà văn hóa Trung tâm |
7972127 |
Hương Trà |
|
1184 ngày 29/07/2022; 1910 ngày 20/12/2022; 716 ngày 20/6/2025 |
59.200 |
43.000 |
15.200 |
|
15.200 |
|
15.200 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
38 |
Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Nghĩa trang nhân dân phường Phong Phú |
8154378 |
Phong Phú |
|
1505 ngày 24/04/2025 |
463 |
0 |
450 |
|
450 |
|
450 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
39 |
Chỉnh trang và lắp đặt hê thống thông tin tuyên truyền huyện A Lưới |
|
A Lưới |
|
2091/QĐ-UBND ngày 16/06/2022 |
1.740 |
1.500 |
192 |
|
192 |
|
192 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
40 |
Nâng cấp, Sửa chữa đường Nơ Trang Lơng |
7980599 |
A Lưới |
2021- 2024 |
3256; 12/10/2022 |
5.960 |
3.000 |
960 |
960 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
41 |
Nâng cấp, Sửa chữa đường Nguyễn Thức Tự |
8030200 |
A Lưới 2 |
2021- 2024 |
1507; 19/05/2023 |
4.000 |
3.500 |
500 |
500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
42 |
Nâng cấp, mở rộng đường Trần Văn Trà (đoạn từ TL16 đến đường Trần Hữu Độ) |
8082503 |
Hương Trà |
2024- 2025 |
421QĐ-UBND ngày 3/4/2024 |
9.000 |
5.000 |
2.700 |
2.700 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
43 |
Nâng cấp, sửa chữa đường Trần Quang Diệm (gđ 2) phường Hương Xuân |
8089679 |
Kim Trà |
2024- 2025 |
745 ngày 23/5/2024 |
7.000 |
3.300 |
1.500 |
1.500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
44 |
Đường Quy hoạch D5 chợ Tứ Hạ |
7946804 |
Hương Trà |
2022- 2025 |
135 ngày 18/2/2022 |
5.176 |
4.257 |
650 |
650 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
45 |
Nâng cấp Tỉnh lộ 16 |
7971682 |
Hương Trà |
2022- 2025 |
1334/QĐ/UBND ngày 26/8/2022 |
14.960 |
10.000 |
4.100 |
4.100 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
46 |
Nâng cấp, mở rộng đường 19/5 (từ đường Dương Bá Nuôi - Đặng Huy Tá) |
8030749 |
Hương Trà |
2023- 2024 |
413 ngày 27/4/2023 |
11.000 |
10.342 |
450 |
450 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
47 |
Hạ tầng khu dân cư tại TDP Thanh Lương 4, phường Hương Xuân |
7878640 |
Kim Trà |
2021- 2025 |
1368a ngày 30/10/2019 |
14.940 |
14.187 |
150 |
150 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
48 |
Trường tiểu học số 2 Hương Văn; Hạng mục: Nhà 02 tầng 06 phòng học |
8110252 |
Hương Trà |
2024- 2026 |
1240 ngày 19/9/2024 |
7.300 |
1.500 |
2.800 |
2.800 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
49 |
Nâng cấp, sửa chữa đường Bùi Điền, phường Hương Xuân |
8090364 |
Kim Trà |
2025- 2026 |
742 ngày 23/5/2024 |
4.990 |
4.000 |
400 |
400 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
50 |
Hệ thống điện chiếu sáng đường Quốc lộ 49A qua xã Bình Tiến |
7954507 |
Bình Điền |
2022- 2025 |
91 ngày 28/01/2022 |
4.300 |
2.500 |
300 |
300 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
51 |
Nâng cấp, sửa chữa đường trục chính thôn Dương Sơn, xã Hương Toàn |
8093750 |
Kim Trà |
2024- 2025 |
890 ngày 24/6/2024 |
2.840 |
2.200 |
200 |
200 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
52 |
Chỉnh trang đầu tuyến Tỉnh lộ 8B giao Quốc lộ 1A, xã Hương Toàn |
8078639 |
Kim Trà |
2019- 2024 |
2140 ngày 13/09/2016 |
1.300 |
1.000 |
200 |
200 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
53 |
Chỉnh trang dọc tuyến QL1A đoạn (Hương Toàn - Hương Chữ, khu vực dân cư) giai đoạn 1 |
7975196 |
Kim Trà |
2022- 2025 |
1166QĐ-UBND ngày 25/7/2022 |
40.000 |
37.000 |
2.500 |
2.500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
54 |
Hạ tầng Kĩ thuật KDC Ruộng Cà, phường Hương Văn |
7958442 |
Hương Trà |
2022- 2024 |
924 ngày 18/5/2022 |
14.820 |
13.160 |
250 |
250 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
55 |
Giải phóng mặt bằng và hạ tầng khu dân cư Thủ Lễ Nam |
7968437 |
Xã Quảng Điền |
2021- 2025 |
2701 ngày 15/12/2021; 2516A ngày 20/10/2023 |
19.390 |
10.320 |
239 |
239 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
56 |
Hạ tầng khu dân cư phía Đông xã Quảng Lợi (giai đoạn 2) |
8067252 |
Xã Đan Điền |
2022- 2025 |
3074 ngày 16/12/2022 |
14.960 |
295 |
237 |
237 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
57 |
GPMB Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường; gia cố mái taluy nền đường Km31+000- Km32+554, Quốc lộ 49B |
8103410 |
Phong Quảng |
2024- 2025 |
70A ngày 10/1/2024 |
3.703 |
0 |
3.703 |
3.703 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
58 |
GPMB, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, gia cố mái taluy nền đường Km32+554 - Km33+000, Quốc lộ 49B |
8158935 |
Quảng. Điền |
2025 |
1799 ngày 11/6/2025 |
900 |
0 |
900 |
900 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
59 |
Đường QH số 6 (nay là đường QH số 21) khu trung tâm phường Hương Chữ |
|
Kim Trà |
2022- 2024 |
1016/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 |
3.418 |
|
2.200 |
2.200 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
60 |
Nâng cấp mở rộng đường trục chính xã Hương Phong (đoạn từ Thanh Phước - Vân Quật Thượng) GĐ 2 |
|
Hương Phong |
2021- 2023 |
1781/QĐ-UBND ngày18/12/2020 |
4.950 |
2.823 |
400 |
400 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
c |
Các dự án đã quyết toán |
|
|
|
|
284.735 |
236.820 |
15.458 |
4.679 |
10.779 |
0 |
10.779 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
1 |
Nâng cấp mở rộng đường Quê Chữ |
7938229 |
Kim Trà |
2021- 2025 |
1723 ngày 27/12/2021 |
12.867 |
12.300 |
320 |
320 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
2 |
GPMB khu quy hoạch Nhà thi đấu và tập luyện huyện Quảng Điền |
7955439 |
Quảng Điền |
2022- 2025 |
2574 ngày 3/12/2021 |
9.000 |
8.041 |
105 |
105 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
3 |
Trường THCS Lê Thuyết. Hạng mục: Nhà 02 tầng 06 phòng học bộ môn |
8082726 |
Bình Điền |
2024- 2025 |
426 ngày 3/4/2024 |
8.000 |
6.200 |
33 |
33 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
4 |
Xây dựng hệ thống thoát nước khu vực chợ Bình Tiến |
8046117 |
Bình Điền |
2023- 2025 |
1098 ngày 23/8/2023 |
1.136 |
985 |
110 |
110 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
5 |
Hạ tầng khu quy hoạch tổ dân phố 3, phường Tứ Hạ |
7954509 |
Hương Trà |
2022- 2025 |
868 ngày 4/5/2022 |
8.500 |
7.320 |
250 |
250 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
6 |
Dự án đầu tư hạ tầng phát triển quỹ đất khu dân cư phía Bắc Trung tâm thương mại thuộc khu quy hoạch bến xe khách huyện Quảng Điền (giai đoạn 2) |
7888057 |
Quảng Điền |
2021- 2025 |
2363 ngày 30/10/2020; '2047 ngày 22/8/2023 |
7.466 |
|
36 |
36 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
7 |
Trạm bơm Bố 2, thị trấn Sịa |
8091371 |
Quảng Điền |
2024- 2025 |
Số 1668 ngày 29/5/2024 |
980 |
600 |
380 |
|
380 |
|
380 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
8 |
Trạm bơm Tân Thành 2, xã Quảng Thọ |
8091370 |
Quảng Điền |
2024- 2025 |
Số 1669 ngày 29/5/2025 |
920 |
600 |
320 |
|
320 |
|
320 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
9 |
Kè chống sạt lỡ 02 bến hói Trung Thạnh, xã Phong Bình |
7895421 |
Phong Dinh |
2021- 2023 |
1428 ngày 22/4/2021 |
6.034 |
4.750 |
809 |
|
809 |
|
809 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
10 |
Trường TH Tây Bắc Sơn |
7895425 |
Phong Thái |
2021- 2023 |
1391 ngày 19/4/2021 |
1.400 |
999 |
328 |
|
328 |
|
328 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
11 |
Chỉnh trang trục chính Phong Hải (đoạn tiếp giáp Điền Hải) |
7900916 |
Phong Quảng |
2021- 2024 |
2023 ngày 26/05/2021 |
4.371 |
4.090 |
252 |
|
252 |
|
252 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
12 |
Chỉnh trang khu dân cư thôn Bồ Điền xã Phong An |
7836743 |
Phong Thái |
2020- 2022 |
442 ngày 13/4/2020 |
9.739 |
9.000 |
37 |
|
37 |
|
37 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
13 |
Trường TH Đông Nam Sơn |
7922444 |
Phong Thái |
2021- 2023 |
3673 ngày 11/10/2021 |
2.750 |
2.600 |
16 |
|
16 |
|
16 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
14 |
Vỉa hè khu trung tâm thương mại An Lỗ |
7384844 |
Phong Thái |
2012- 2023 |
1567 ngày 28/08/2012 |
7.784 |
6.637 |
755 |
|
755 |
|
755 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
15 |
Quy hoạch chi tiết xây dựng chỉnh trang Khu trung tâm đô thị mới Điền Lộc |
7964793 |
Phong Phú |
2016- 2022 |
4198 ngày 14/09/2016 |
488 |
391 |
29 |
|
29 |
|
29 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
16 |
Trường MN Phong Hiền 1 |
7895830 |
Phong Thái |
2021- 2021 |
1453 ngày 26/04/2021 |
540 |
453 |
75 |
|
75 |
|
75 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
17 |
Hệ thống đấu nối nước thải từ dự án Hạ tầng khu nuôi trồng thuỷ sản trên cát ven biển Điền Hương |
7662572 |
Phong Quảng |
2018- 2021 |
2852 ngày 30/05/2017 |
2.322 |
1.287 |
36 |
|
36 |
|
36 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
18 |
Hạ tầng khu dân cư trung tâm xã Điền Lộc giai đoạn 2 |
7686053 |
Phong Phú |
2018- 2019 |
5784 ngày 30/10/2017 |
3.197 |
2.909 |
32 |
|
32 |
|
32 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
19 |
Sửa chữa hội trường UBND huyện |
7836746 |
Phong Điền |
2020- 2020 |
2980 ngày 30/10/2019 |
1.000 |
931 |
7 |
|
7 |
|
7 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
20 |
Quy hoạch phân khu trung tâm đô thị mới Phong An huyện Phong Điên, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7913506 |
Phong Thái |
2021- 2023 |
3039 ngày 29/11/2019 |
1.326 |
1.193 |
108 |
|
108 |
|
108 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
21 |
Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng Điểm thương mại dịch vụ Khu vực nước nóng Thanh Tân |
7964548 |
Phong Thái |
2022- 2022 |
3059 ngày 06/05/2022 |
142 |
136 |
1 |
|
1 |
|
1 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
22 |
Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu nhà ở xã hội xã Phong Hiền, huyện Phong Điền |
7950938 |
Phong Thái |
2022- 2022 |
9180 ngày 24/12/2021 |
772 |
737 |
8 |
|
8 |
|
8 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
23 |
Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư - dịch vụ Khu công nghiệp Phong Điền |
7934511 |
Phong Điền |
2021- 2022 |
3057 ngày 11/08/2021 |
867 |
800 |
49 |
|
49 |
|
49 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
24 |
Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị sinh thái hồ Cây Mang, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền |
7934510 |
Phong Điền |
2021- 2022 |
2207 ngày 21/06/2021 |
681 |
667 |
4 |
|
4 |
|
4 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
25 |
Quy hoạch chi tiết khu vực cổng chào phía bắc tỉnh Thừa Thiên Huế |
7956197 |
Phong Điền |
2022- 2024 |
2525 ngày 17/03/2022 |
799 |
491 |
290 |
|
290 |
|
290 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
26 |
Quy hoạch chi tiết Khu vực nhà Chồ xã Điền Hải, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7964547 |
Phong Quảng |
2022- 2024 |
3060 ngày 06/05/2022 |
788 |
382 |
392 |
|
392 |
|
392 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
27 |
Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu vực Phát triển nhà vườn sinh thái phía Tây Thị Trấn Phong Điền |
7950937 |
Phong Điền |
2022- 2024 |
1623 ngày 19/01/2022 |
804 |
581 |
213 |
|
213 |
|
213 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
28 |
Hạ tầng phát triển quỹ đất khu dân cư Trạch Thượng 2 |
7962989 |
Phong Điền |
2022- 2025 |
4165 ngày 08/7/2022 |
14.980 |
11.971 |
400 |
|
400 |
|
400 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
29 |
Dự án đầu tư hạ tầng phát triển quỹ đất khu dân cư phía Bắc Trung tâm thương mại thuộc khu quy hoạch bến xe khách huyện Quảng Điền (giai đoạn 3) |
7968438 |
Quảng. Điền |
2023- 2025 |
1795 ngày 20/7/20223 |
10.000 |
5.440 |
4.500 |
2.500 |
2.000 |
|
2.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
30 |
Chỉnh trang vỉa hè đường Hồ Chí Minh (đoạn Viện Kiểm sát đến Công an huyện) |
8026540 |
A Lưới |
2023- 2025 |
3208; 21/11/2024 |
4.200 |
3.800 |
117 |
|
117 |
|
117 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
31 |
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ka Vin, xã A Đớt |
7563880 |
A Lưới |
2016- 2017 |
1050; 16/09/2024 |
2.500 |
1.088 |
187 |
|
187 |
|
187 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
32 |
Cổng, hàng rào sân vườn nội bộ chợ Bốt Đỏ |
7895937 |
A Lưới |
2021- 2022 |
871; 28/04/2021 |
790 |
755 |
15 |
|
15 |
|
15 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
33 |
Phòng họp trực tuyến và kho lưu trữ UBND huyện A Lưới |
7959520 |
A Lưới |
2022- 2023 |
1969; 26/09/2022 |
4.900 |
|
139 |
|
139 |
|
139 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
34 |
Di dời hàng rào Chợ Bốt Đỏ để thực hiện dự án nút giao QL49 |
7980597 |
A Lưới |
2022- 2024 |
3525; 12/10/2022 |
895 |
844 |
29 |
|
29 |
|
29 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
35 |
Hạ tầng các điểm du lịch cộng đồng huyện A Lưới |
7955901 |
A Lưới |
2022- 2023 |
2210; 17/08/2023 |
2.334 |
2.000 |
126 |
|
126 |
|
126 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
36 |
Trường MN Sơn Ca |
7952312 |
A Lưới |
2022- 2025 |
1212; 18/04/2022 |
5.350 |
5.114 |
150 |
|
150 |
|
150 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
37 |
Trường MN Hoa Ta Vai |
7952438 |
A Lưới |
2022- 2025 |
3340; 28/09/2022 |
7.790 |
7.505 |
23 |
|
23 |
|
23 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
38 |
Điểm sinh hoạt cộng đồng của đồng bào dân tộc thiểu số vùng cao A Lưới |
7821234 |
A Lưới |
2022- 2023 |
2785; 05/08/2022 |
3.650 |
3.600 |
29 |
|
29 |
|
29 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
39 |
Xây dựng tuyến đường A Sáp đi Nguyễn Văn Hoạch |
7913701 |
A Lưới |
2022- 2023 |
3425; 04/10/2022 |
6.068 |
5.781 |
59 |
|
59 |
|
59 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
40 |
Khu cách lý tập trung tại chi cục thuế huyện Phong Điền (cũ) |
7950933 |
Phong Điền |
2022- 2022 |
2773 ngày 12/04/2022 |
550 |
500 |
10 |
|
10 |
|
10 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
41 |
Chỉnh trang đường từ QL49B vào đường liên xã Điền Môn |
7902318 |
Phong Phú |
2021- 2023 |
2069 ngày 4/6/2021 |
2.250 |
1.500 |
667 |
|
667 |
|
667 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
42 |
Khu trung tâm văn hóa thể thao huyện |
7917257 |
Phong Điền |
2021- 2023 |
2156 ngày 10/3/2021 |
5.000 |
4.749 |
243 |
|
243 |
|
243 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
43 |
Xây dựng công viên cây xanh, phố đi bộ cửa ngõ phía Bắc (xã Phong Thu, khu vực giáp ranh huyện Hải Lăng) |
7954342 |
Phong Điền |
2022- 2024 |
3009 ngày 29/4/2022 |
1.846 |
1.400 |
255 |
|
255 |
|
255 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
44 |
Mở rộng đường DD6, thị trấn Phong Điền |
7955905 |
Phong Điền |
2022- 2024 |
3056 ngày 06/5/2022 |
13.950 |
13.500 |
130 |
|
130 |
|
130 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
45 |
Hạ tầng khu trung tâm văn hóa thể thao huyện Phong Điền. |
7953200 |
Phong Điền |
2022- 2024 |
2855 ngày 20/4/2022 |
5.971 |
5.474 |
113 |
|
113 |
|
113 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
46 |
Hệ thống điện chiếu sáng dọc TL 6C (Khúc Lý-Mỹ Xuyên) |
7947039 |
Phong Điền |
2022- 2023 |
2448 ngày 10/3/2022 |
1.651 |
1.390 |
74 |
|
74 |
|
74 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
47 |
Nâng cấp tuyến đường từ thôn Phường Hóp đi Quốc lộ 1A, xã Phong An |
8051687 |
Phong Thái |
2024- 2025 |
1975 ngày 26/6/2023 |
770 |
700 |
39 |
|
39 |
|
39 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
48 |
Chỉnh trang đường khu vực trung tâm chính trị huyện. |
7895423 |
Phong Điền |
2020- 2023 |
13/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 |
4.500 |
4.231 |
13 |
|
13 |
|
13 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
49 |
Nạo vét hói phục vụ du lịch làng cổ Phước Tích |
7836745 |
Phong Dinh |
2019- 2020 |
2891 ngày 30/10/2019 |
1.400 |
1.200 |
25 |
|
25 |
|
25 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
50 |
Hạ tầng khu tái định cư vùng bị ảnh hưởng thiên tai thôn 8 xã Điền Hải |
7662571 |
Phong Quảng |
2017- 2019 |
2849 ngày 30/05/2017 |
3.909 |
3.888 |
21 |
|
21 |
|
21 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
51 |
Điểm trưng bày và quảng bá sản phẩm nghề truyền thống mộc mỹ nghệ Mỹ Xuyên, xã Phong Hòa |
7789081 |
Phong Dinh |
2019- 2022 |
5853 ngày 30/10/2017 |
4.330 |
3.896 |
41 |
|
41 |
|
41 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
52 |
Hạ tầng thượng nguồn sông Ô Lâu |
7836748 |
Phong Dinh |
2019- 2021 |
2979 ngày 30/10/2019 |
2.819 |
2.609 |
33 |
|
33 |
|
33 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
53 |
Các tuyến đường nội thị khu dân cư-dịch vụ khu công nghiệp |
7472046 |
Phong Điền |
2015- 2019 |
3150 ngày 22/08/2014 |
14.669 |
14.255 |
59 |
|
59 |
|
59 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
54 |
Trường mầm non Phong Hải, xã Phong Hải, huyện Phong Điền. |
7696324 |
Phong Quảng |
2018- 2023 |
5782 ngày 30/10/2017 |
5.966 |
5.890 |
55 |
|
55 |
|
55 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
55 |
Đường vào khu sản xuất Khe Thai, xã Phong Sơn, huyện Phong Điền (lý trình K0-Km1+046,3 và Km5+600-Km7+051,7) |
7711497 |
Phong Thái |
2019- 2021 |
5359 ngày 06/10/2017 |
5.713 |
5.293 |
23 |
|
23 |
|
23 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
56 |
Đường vào khu sản xuất Khe Thai, xã Phong Sơn năm 2020 |
7847135 |
Phong Thái |
2020- 2025 |
2983 ngày 30/10/2019 |
1.050 |
941 |
11 |
|
11 |
|
11 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
57 |
Chỉnh trang, nâng cấp hệ thống đèn Led trang trí dọc Quốc lộ 1A |
8051659 |
Phong Điền |
2023- 2024 |
2741 ngày 24/08/2023 |
2.609 |
2.059 |
52 |
|
52 |
|
52 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
58 |
Mở rộng đường từ độn Hóc đi quốc lộ 1A-km23, xã Phong An |
7948766 |
Phong Thái |
2022- 2025 |
2533 ngày 18/03/2022 |
2.800 |
2.658 |
78 |
|
78 |
|
78 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
59 |
Chỉnh trang khu công viên ngã tư an lỗ |
7289606 |
Phong Thái |
2012- 2013 |
2835 ngày 05/10/2012 |
3.823 |
2.848 |
25 |
|
25 |
|
25 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
60 |
Đường trục chính trung tâm thị trấn Phong Điền |
7647295 |
Phong Điền |
2017- 2022 |
6867 ngày 28/10/2016 |
20.141 |
19.536 |
61 |
|
61 |
|
61 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
61 |
Trụ sở Công An xã Phong Mỹ |
7974970 |
Phong Điền |
2023- 2024 |
2688 ngày 26/4/2022 |
2.000 |
1.500 |
491 |
|
491 |
|
491 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
62 |
Kênh thoát lũ Điền Lộc-Điền Môn (đoạn qua xã Điền Lộc) |
|
Phong Phú |
2024- 2025 |
1243 ngày 08/4/2024 |
3.150 |
2.000 |
1.013 |
1.000 |
13 |
|
13 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
63 |
Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hoá huyện Quảng Điền |
8078932 |
Quảng Điền |
2024- 2025 |
2951A ngày 15/12/2023 |
3.100 |
2.500 |
89 |
89 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
64 |
Giải phóng mặt bằng để Gia cố mái taluy nền đường Km7+200 ÷ Km7+440; Km 16+230 ÷ Km17+220 và Km18+52 ÷ Km 19+150 trên Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình, Điền Môn, Điền Lộc |
7960207 |
Phong Phú |
2022- 2023 |
3454 ngày 13/6/2022 |
555 |
407 |
93 |
|
93 |
|
93 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
65 |
Giải phóng mặt bằng để thi công đoạn Km1+00- Km3+600 Quốc lộ 49B đi qua địa bàn xã Phong Hòa |
8018565 |
Phong Dinh |
2023- 2024 |
597 ngày 07/3/2023 |
3.261 |
1.985 |
48 |
|
48 |
|
48 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
66 |
Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu nuôi tôm siêu thâm canh ứng dụng công nghệ cao tại xã Phong Thạnh |
8137316 |
Phong Phú |
2025 |
814 ngày 11 tháng 3 năm 2025 |
709 |
0 |
691 |
|
691 |
|
691 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
67 |
Quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2000) Khu trung tâm thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế |
|
Kim Trà |
|
146 ngày 27/7/2018; 2232 ngày 10/10/2018 |
2.550 |
2.213 |
113 |
113 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
68 |
Quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2000) phường Hương Chữ, thị xã Hương Trà |
|
Kim Trà |
|
363/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 |
2.681 |
2.500 |
100 |
100 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
69 |
Quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2000) phường Hương Xuân, thị xã Hương Trà |
|
Kim Trà |
|
1227/QĐ-UBND ngày 24/05/2021 |
2.883 |
2.223 |
23 |
23 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
d |
Các dự án chương trình MTQG |
|
|
|
|
43.042 |
25.387 |
11.367 |
9.422 |
1.945 |
1.945 |
0 |
|
|
|
1 |
Gia cố, nâng cấp kết hợp giao thông các tuyến đê bao nội đồng Trạm bơm tiêu Đông Lâm, xã Quảng Vinh |
8049575 |
Đan Điền |
2024- 2025 |
2298 ngày 28/9/2023 |
9.000 |
2.600 |
3.300 |
2.300 |
1.000 |
1.000 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
Dự án CTMTQG |
|
2 |
Gia cố, nâng cấp kết hợp giao thông các tuyến đê bao nội đồng Trạm bơm tiêu Bàu Bang, xã Quảng An |
8077099 |
Quảng Điền |
2024- 2025 |
2467 ngày 17/10/2023 |
5.835 |
1.390 |
4.009 |
3.064 |
945 |
945 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
Dự án CTMTQG |
|
3 |
Gia cố, nâng cấp kết hợp giao thông các tuyến đê bao nội đồng các trạm bơm tiêu: Bạch Đằng và Phước Lý, xã Quảng Phước, huyện Quảng Điền |
7971197 |
Quảng Điền |
2022- 2025 |
Số 1801 ngày 20/7/2022 |
14.985 |
11.897 |
1.968 |
1.968 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
Dự án CTMTQG |
|
4 |
Trường Tiểu học Hồng Tiến |
8095734 |
Bình Điền |
2025- 2026 |
2276 ngày 17/11/2023 |
5.000 |
2.500 |
1.850 |
1.850 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
Dự án CTMTQG |
|
5 |
Xây dựng chợ đầu mối Bình Điền |
7994137 |
Bình Điền |
2022- 2025 |
1195 ngày 29/7/2022 |
8.222 |
7.000 |
239 |
239 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
Dự án CTMTQG |
|
|
|
|
|
1.544.370 |
754.123 |
356.326 |
192.457 |
163.869 |
39.067 |
124.802 |
|
|
||
|
a |
Phú Lộc (cũ) |
|
|
|
|
831.609 |
443.880 |
149.257 |
86.569 |
62.688 |
15.727 |
46.961 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
1 |
Sửa chữa nhà làm việc Hội người mù huyện |
7827599 |
Phú Lộc |
2020- 2021 |
1195 ngày 17/4/2020 |
500 |
330 |
159 |
|
159 |
|
159 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
2 |
Sửa chữa nhà vệ sinh các trường Mầm non thuộc khu vực II, huyện Phú Lộc |
7890751 |
nhiều xã |
2022- 2023 |
561 ngày 26/02/2021 |
530 |
450 |
45 |
|
45 |
|
45 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
3 |
Sửa chữa nhà vệ sinh các trường Mầm non, tiểu học, trung học cơ sở thuộc khu vực trung tâm, huyện Phú Lộc |
7894742 |
nhiều xã |
2021- 2022 |
1080 ngày 07/4/2021 |
510 |
450 |
40 |
|
40 |
|
40 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
4 |
Trường Tiểu học và trung học cơ sở Lộc Bình |
7972855 |
Phú Lộc |
2022- 2024 |
1158 ngày 12/4/2021 |
8.500 |
8.045 |
100 |
|
100 |
|
100 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
5 |
Trụ sở Công an thị trấn Phú Lộc |
7967540 |
Phú Lộc |
2022- 2024 |
2307 ngày 28/7/2022 |
2.463 |
|
500 |
|
500 |
|
500 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
6 |
Trụ sở Công an xã Lộc Bổn |
7967877 |
Hưng Lộc |
2022- 2024 |
2316 ngày 29/7/2022 |
2.520 |
1.940 |
120 |
|
120 |
|
120 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
7 |
Trường THCS Lộc Sơn - Hạng mục: Nhà vệ sinh giáo viên, sân bê tông, bồn hoa, tường rào |
7875398 |
Hưng Lộc |
2020- 2021 |
3615 ngày 30/11/2020 |
688 |
599 |
89 |
|
89 |
|
89 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
8 |
Trường TH&THCS Xuân Lộc |
7880784 |
Hưng Lộc |
2021- 2023 |
3597 ngày 08/12/2020 |
10.255 |
8.339 |
115 |
|
115 |
|
115 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
9 |
Mở rộng đường Hoàng Đức Trạch (đoạn từ đường Từ Dũ đến bệnh viện), thị trấn Phú Lộc |
7886314 |
Phú Lộc |
2021- 2023 |
3939 ngày 07/12/2020 |
4.850 |
3.866 |
60 |
|
60 |
|
60 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
10 |
Chợ Đồi 30, xã Lộc Điền |
7723910 |
Lộc An |
2019- 2024 |
3692 ngày 24/10/20218 |
2.840 |
2.457 |
80 |
|
80 |
|
80 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
11 |
Nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ xã Lộc Sơn |
7920877 |
Hưng Lộc |
2021- 2023 |
2732 ngày 31/08/2021 |
2.630 |
2.578 |
52 |
|
52 |
|
52 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
12 |
Trường THCS Vinh Giang- hạng mục: sơn, sửa dãy nhà 06 phòng học, khu hiệu bộ, làm vệ sinh giáo viên, lát gạch sân trường và quy hoạch sân vườn trường; hệ thống cấp nước chữa cháy ngoài nhà; xây dựng 3 lối thoát nạn PCCC |
8042861 |
Vinh Lộc |
2023- 2024 |
2864 ngày 17/8/2023 |
3.000 |
2.281 |
615 |
|
615 |
|
615 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
13 |
Khung, đèn trang trí các tuyến đường thuộc phố đi bộ Nguyễn Văn, thị trấn Lăng Cô |
8099428 |
Chân Mây - Lăng Cô |
|
1229 ngày 12/04/2024 |
2.114 |
1.500 |
368 |
|
368 |
|
368 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
14 |
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trục trung tâm đô thị mới La Sơn, huyện Phú Lộc |
7853850 |
Hưng Lộc |
2020- 2021 |
1880 ngày 24/06/2020 |
2.073 |
1.300 |
355 |
|
355 |
|
355 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
15 |
Trường THCS Lộc Tiến |
7973385 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2022- 2024 |
2415 ngày 10/8/2022 861 ngày 28/3/2023 |
8.580 |
|
60 |
|
60 |
|
60 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
16 |
Nâng cấp, sửa chữa đường nối Quốc lộ 1A đến cầu chợ Sim xã Lộc Bổn |
8066953 |
Hưng Lộc |
2023- 2025 |
4526/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 |
7.500 |
5.000 |
2.097 |
1.500 |
597 |
|
597 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
17 |
Đường giao thông vành đai phía Đông, xã Lộc Sơn |
7492679 |
Hưng Lộc |
2019- 2025 |
3674 ngày 04/12/2019 |
43.046 |
38.657 |
0 |
|
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
18 |
Hệ thống điện chiếu sáng đường Nguyễn Cảnh Chân, đường Hoàng Đức Trạch |
8079860 |
Phú Lộc |
2024- 2025 |
764/QĐ-UBND ngày 14/3/2024 |
6.740 |
3.000 |
2.463 |
1.700 |
763 |
|
763 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
19 |
Nâng cấp đường giao thông thôn Thuỷ Yên Hạ xã Lộc Thuỷ |
8079861 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2024- 2026 |
765/QĐ-UBND ngày 14/3/2024 |
11.800 |
3.253 |
6.800 |
3.000 |
3.800 |
|
3.800 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
20 |
Nâng cấp các tuyến đường nối Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Văn, thị trấn Lăng Cô |
8084751 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2024- 2026 |
1287/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 |
3.570 |
3.000 |
300 |
300 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
21 |
Nâng cấp tuyến đường liên xã Lộc An - Lộc Hoà |
8089191 |
Lộc An |
2024- 2026 |
1788/QĐ-UBND ngày 27/5/2024 |
4.850 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
22 |
Trường Mầm non Lăng Cô - Hạng mục: Khu hiệu bộ kết hợp phòng đa năng |
7733909 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2019- 2025 |
3768/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 |
2.800 |
2.221 |
559 |
559 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
23 |
Đường giao thông xóm Chò Đôi, thôn Xuân Mỹ, xã Xuân Lộc |
7876243 |
Hưng Lộc |
2020- 2025 |
3940/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 |
1.890 |
620 |
1.215 |
1.000 |
215 |
|
215 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
24 |
Trụ sở Công an xã Lộc An |
7967878 |
Lộc An |
2022- 2025 |
2315/QĐ-UBND ngày 29/7/2022 |
2.200 |
1.500 |
605 |
605 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
25 |
Trường MN Lộc Sơn - HM: Xây dựng 4 phòng học cơ sở Nam Sơn |
7974962 |
Hưng Lộc |
2022- 2024 |
2745/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 |
4.650 |
3.308 |
1.252 |
500 |
752 |
|
752 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
26 |
Trường MN Vinh Hiền - HM: Xây dựng 06 phòng học |
7981201 |
Vinh Lộc |
2022- 2025 |
3137/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 |
6.790 |
3.342 |
3.291 |
1.200 |
2.091 |
|
2.091 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
27 |
Nâng cấp, mở rộng đường liên xã từ trung tâm xã Hương Hữu đi xã Hương Xuân |
8018232 |
Nam Đông, Long Quảng |
2023- 2025 |
264/QĐ-UBND ngày 09/3/2023 |
11.000 |
8.455 |
2.104 |
1.800 |
304 |
|
304 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
28 |
Trường tiểu học thị trấn 1 - HM: xây dựng nhà 03 phòng học (3972) |
8020355 |
Phú Lộc |
2023- 2025 |
3972/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 |
2.400 |
1.600 |
700 |
700 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
29 |
Trường học đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2021- 2025, huyện Nam Đông, hạng mục Trường Tiểu học Hương Sơn |
8037546 |
Nam Đông |
2023- 2025 |
975/QĐ-UBND ngày 10/7/2023 |
7.100 |
5.200 |
1.640 |
1.600 |
40 |
|
40 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
30 |
Trường học đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2021- 2025, huyện Nam Đông, hạng mục Trường Tiểu học và THCS Nam Phú |
8046849 |
Khe Tre |
2023- 2025 |
1260/QĐ-UBND ngày 11/9/2023 |
9.609 |
6.892 |
2.100 |
2.100 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
31 |
Trường THCS-DTNT Nam Đông, hạng mục: Nhà 2 tầng 5 phòng chức năng |
8074218 |
Khe Tre |
2023- 2025 |
1797/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
6.680 |
4.260 |
1.600 |
1.600 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
32 |
Trường THCS Vinh Hưng - HM: Nhà 02 tầng, 04 phòng học bộ môn |
8091869 |
Vinh Lộc |
2023- 2025 |
4543/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 |
4.795 |
3.000 |
1.552 |
1.552 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
33 |
Trường Tiểu học thị trấn 1 - HM: Xây dựng nhà 03 phòng học (giai đoạn 2) |
8119325 |
Phú Lộc |
2024- 2026 |
4015/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 |
2.000 |
0 |
1.600 |
1.500 |
100 |
|
100 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
34 |
Nâng cấp đường từ trục chính trung tâm xã Thượng Lộ đến làng văn hóa dân tộc Cơ tu |
8119592 |
Khe Tre |
2024- 2025 |
1439/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 |
1.850 |
550 |
1.032 |
500 |
532 |
|
532 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
35 |
Trường Mầm non Hưng Lộc – Hạng mục: Nhà 02 phòng học, 02 phòng ngủ, phòng đa năng; hệ thống Phòng cháy chữa cháy; hệ thống thoát nước trong và trước sân trường |
8152856 |
Hưng Lộc |
2025- 2027 |
2497/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 |
7.400 |
0 |
3.000 |
3.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
36 |
Sửa chữa đường giao thông Trần Ấm |
8154894 |
Phú Lộc |
|
2632 ngày 29/5/2025 |
700 |
|
700 |
|
700 |
700 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
37 |
Trường Mầm non Bắc Hà - Hạng mục: Thay tôn, xà gồ, chống thấm dãy 2 tầng 4 phòng học; ốp gạch men 3 phòng học |
8154323 |
Phú Lộc |
2025- 2026 |
2546 ngày 23/5/2025 |
700 |
|
550 |
|
550 |
550 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
38 |
Trường Tiểu học Vinh Hưng (cơ sở 1) - Hạng mục: Sửa chữa khối nhà 2 tầng 16 phòng học (cơ sở chính), nâng cấp hàng rào (cơ sở lẻ) |
8152216 |
Vinh Lộc |
2025- 2026 |
2416 ngày 20/5/2025 |
900 |
|
900 |
|
900 |
900 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
39 |
Trường THCS Lăng Cô - Hạng mục: Nâng cấp sân, hệ thống thoát nước |
8152217 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2025- 2026 |
2413 ngày 20/5/2025 |
700 |
|
700 |
|
700 |
700 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
40 |
Trường Tiểu học Lộc Sơn (cơ sở 2) - Hạng mục: Sơn, sửa các phòng, chỉnh trang sân trường |
8154326 |
Hưng Lộc |
|
2587 ngày 27/5/2025 |
1.100 |
|
800 |
|
800 |
800 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
41 |
Trường THCS Lộc Bổn - Hạng mục: Thay thế mới hệ thống cửa |
8156743 |
Hưng Lộc |
|
2690 ngày 30/5/2025 |
600 |
|
400 |
|
400 |
400 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
42 |
Khu dân cư Hạ Kên mở rộng |
7729236 |
Hưng Lộc |
2019- 2025 |
3833/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 |
6.000 |
4.054 |
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
43 |
Đường giao thông trục trung tâm đô thị mới La Sơn |
7758535 |
Hưng Lộc |
2019- 2025 |
4429/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 |
151.925 |
36.062 |
15.000 |
5.000 |
10.000 |
|
10.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
44 |
Đường nội bộ khu quy hoạch Hiền An 1 (giai đoạn 4) Hạng mục: Điện chiếu sáng, vỉa hè |
7807067 |
Vinh Lộc |
2020- 2025 |
3614/QĐ-UBND, ngày 21/11/2022 |
2.613 |
2.300 |
313 |
313 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
45 |
Trường Trung học cơ sở Thị Trấn Phú Lộc - Hạng mục: Sửa chữa dãy nhà 8 phòng học, hệ thống thoát nước sân trường. |
7829845 |
Phú Lộc |
2020- 2025 |
1312/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 |
450 |
400 |
39 |
39 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
46 |
Trường Tiểu học An Nong 1 hạng mục: Sửa chữa các phòng học, nhà vệ sinh. |
7831293 |
Hưng Lộc |
2020- 2025 |
1320/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 |
550 |
480 |
49 |
49 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
47 |
Khu hoạch phố chợ và chợ Lộc Bổn (giai đoạn 2) |
7876239 |
Hưng Lộc |
2021- 2025 |
3930/QĐ-UBND ngày 04/12/2020 |
10.000 |
8.820 |
800 |
800 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
48 |
Đường và cống thoát nước từ nhà bà Dư đến nhà văn hóa xã Lộc Bổn |
7876242 |
Hưng Lộc |
2020- 2025 |
3941/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 |
2.100 |
615 |
1.391 |
500 |
891 |
|
891 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
49 |
Đường thôn An Bàng - Thủy Yên Hạ (GĐ2) |
7876244 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2021- 2025 |
3943/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 |
2.000 |
1.115 |
801 |
700 |
101 |
|
101 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
50 |
Cải tạo nút giao đường Cổ Loa vào chợ Cầu Hai |
7876245 |
Phú Lộc |
2021- 2024 |
3914/QĐ-UBND ngày 03/12/2020 |
1.678 |
1.440 |
59 |
59 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
51 |
Cải tạo sân trường, làm mới cổng, tường rào mặt trước Trường THCS Lâm Mộng Quang |
7889569 |
Vinh Lộc |
2021- 2023 |
691/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 |
1.100 |
920 |
158 |
158 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
52 |
Trường Tiểu học Vinh Hiền (cơ sở 2) - Hạng mục: Cổng, hàng rào, nhà để xe, nhà vệ sinh |
7889571 |
Vinh Lộc |
2021- 2023 |
690/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 |
900 |
750 |
146 |
146 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
53 |
Trường THCS Vinh Giang hạng mục: Xây dựng hàng rào, hệ thống thoát nước |
7891072 |
Vinh Lộc |
2021- 2022 |
496/QĐ-UBND ngày 21/02/2021 |
1.100 |
900 |
86 |
86 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
54 |
Trường Tiểu học và THCS Lộc Hòa - HM: Sửa chữa khối nhà 03 phòng học, khối nhà 06 phòng học (cơ sở Tiểu học); nâng cấp cổng, hàng rào. |
7891712 |
Lộc An |
2021- 2022 |
902/QĐ-UBND ngày 26/03/2021 |
1.200 |
1.100 |
49 |
49 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
55 |
San lấp mặt bằng và cải tạo bếp một chiều ở cơ sở Lập An, trường Mầm Non Lăng Cô |
7893962 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2021- 2022 |
1040/QĐ-UBND ngày 07/4/2021 |
500 |
440 |
51 |
51 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
56 |
Trường Mầm non Vinh Mỹ - Hạng mục: Xây dựng hàng rào B40 (3 mặt) . |
7895939 |
Vinh Lộc |
2021- 2022 |
903/QĐ-UBND ngày 26/03/2021 |
750 |
715 |
27 |
27 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
57 |
Nhà tắm, nhà vệ sinh dã chiến tại các khu cách ly Covid-19, huyện Phú Lộc |
7925433 |
Nhiều xã |
2021 |
3165/QĐ-UBND ngày 18/10/2021 |
500 |
356 |
143 |
143 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
58 |
Khu dân cư Bàu Quyết Thủy thôn An Sơn, xã Lộc Sơn |
7929382 |
Hưng Lộc |
2022- 2025 |
3408/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 |
8.000 |
4.323 |
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
59 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Hòa An, xã Lộc Bình |
7977517 |
Phú Lộc |
2022- 2025 |
2992 ngày 26/9/2022 |
4.850 |
1.719 |
0 |
|
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
60 |
Khu dân cư Bàu Quyết Thủy, thôn An Sơn, hạng mục: San nền, điện chiếu sáng |
8092692 |
Hưng Lộc |
2024- 2026 |
4541/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 |
3.420 |
0 |
3.000 |
3.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
61 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đồng Thanh Niên |
7929383 |
Phú Lộc |
2022- 2025 |
3409/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 |
8.030 |
7.380 |
500 |
500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
62 |
Trụ sở Huyện ủy Phú Lộc - HM: Sân, đường nội bộ, điện chiếu sáng, nhà để xe, cây xanh |
7934508 |
Phú Lộc |
2022- 2024 |
3651/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 |
4.930 |
|
200 |
200 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
63 |
Trường Tiểu học Bình An - Hạng mục: Nhà 06 phòng học |
7950390 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2022- 2024 |
3658 ngày 03/12/2021 |
3.998 |
|
618 |
|
618 |
618 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
64 |
Trường Mầm non Vinh Mỹ - Hạng mục: Nhà 01 phòng học và các phòng chức năng |
7798093 |
Vinh Lộc |
2022- 2024 |
3069 ngày 11/10/2019 |
2.600 |
|
510 |
|
510 |
510 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
65 |
Trường Tiểu học An Lương Đông-Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo sân vườn |
7934509 |
Lộc An |
2022 |
1236/QĐ-UBND ngày 24/6/2021 |
800 |
600 |
127 |
127 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
66 |
Hệ thống điện chiếu sáng Quốc lộ 49B đoạn qua xã Vinh Hiền |
7938774 |
Vinh Lộc |
2022- 2024 |
1098/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 |
3.990 |
2.500 |
802 |
802 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
67 |
Xây dựng trường đạt chuẩn năm 2021, huyện Phú Lộc |
7943220 |
nhiều xã |
2022- 2024 |
3666/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 |
17.198 |
16.179 |
615 |
500 |
115 |
|
115 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
68 |
Nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ huyện Phú Lộc |
7852018 |
Phú Lộc |
2020- 2024 |
3263 ngày 28/10/2019 |
15.011 |
13.400 |
1.611 |
|
1.611 |
|
1.611 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
69 |
Sửa chữa hệ thống kênh mương Lộc Điền (đập Động Lau và hệ thống kênh, đập Hói Trên) |
8026411 |
Lộc An |
2023- 2024 |
1401 ngày 08/5/2023 |
1.600 |
853 |
747 |
|
747 |
|
747 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
70 |
Sửa chữa trụ sở HĐND&UBND huyện (giai đoạn 2) |
8141144 |
Phú Lộc |
2024- 2025 |
4053/QĐ-UBND ngày 26/11/2024 |
2.286 |
0 |
2.286 |
1.011 |
1.275 |
|
1.275 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
71 |
Trường MN Hoa Hồng - hạng mục: thay mái tôn, hệ thống cửa, sơn khối nhà 2 tầng 4 phòng học cơ sở chính, mái tôn nhà 2 tầng cơ sở lẻ |
8066489 |
Lộc An |
2023- 2024 |
4508 ngày 15/12/2023 |
1.500 |
1.250 |
14 |
|
14 |
|
14 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
72 |
Trường Mầm non Sao Mai - hạng mục: Sơn dãy nhà 2 tầng 8 phòng học, nâng cấp nhà bếp, làm mái che nối 2 dãy nhà cơ sở chính, rảnh thoát nước; làm hàng rào cơ sở Đông Lưu |
8152174 |
Phú Lộc |
2025 |
2414 ngày 20/5/2025 |
1.300 |
|
900 |
|
900 |
900 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
73 |
Trường THCS Lộc Trì - hạng mục: Sơn sửa dãy nhà 2 tầng 8 phòng học; sơn cổng, tường rào |
8152208 |
Phú Lộc |
2025 |
2412 ngày 20/5/2025 |
800 |
|
600 |
|
600 |
600 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
74 |
Trường THCS Lộc An-HM: Sơn, sửa dãy nhà 2 tầng 6 phòng và cải tạo cảnh quang sân vườn trường, trang trí trường, lớp học |
8152165 |
Lộc An |
2025 |
2390 ngày 19/5/2025 |
700 |
|
450 |
|
450 |
450 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
75 |
Trường MN Lộc Sơn -HM: Thay cửa, mái, sửa chữa khác |
8152850 |
Hưng Lộc |
2025 |
2496 ngày 21/5/2025 |
900 |
|
700 |
|
700 |
700 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
76 |
Trường Tiểu học An Nong 1 (cơ sở Bến Ván) - Hạng mục: Thay mái tôn, sơn sửa, thay hệ thống cửa dãy nhà 2 tầng 6 phòng học. |
8154289 |
Hưng Lộc |
|
2586 ngày 27/5/2025 |
800 |
|
800 |
|
800 |
800 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
77 |
Trường mầm non Hoa Mai - Hạng mục: Thay mái, sơn sửa, thay cửa dãy nhà 4 phòng học và quét vôi cổng, tường rào; làm sân cơ sở Bát Sơn |
8152169 |
Lộc An |
2025 |
2410 ngày 20/05/2025 |
900 |
|
600 |
|
600 |
600 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
78 |
Trường mầm non Hoa Hồng - Hạng mục: Thay tôn, xà gồ, chống thấm và sơn dãy nhà, thay mới hệ thống cửa nhà 2 tầng 4 phòng học cụm Đông An; thay tôn, ốp gạch tường, hệ thống điện, 4 phòng học cụm Đồng Xuân, Miêu Nha |
8152193 |
Lộc An |
2025 |
2415 ngày 20/05/2025 |
1.000 |
|
700 |
|
700 |
700 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
79 |
Trường TH&THCS Lâm Mộng Quang - Hạng mục: Sửa chữa mái, chống thấm dãy nhà 02 tầng 10 phòng học ở cơ sở 1 |
8152434 |
Vinh Lộc |
2025 |
2391 ngày 19/05/2025 |
600 |
|
400 |
|
400 |
400 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
80 |
Trường TH Trần Tiến Lực - Hạng mục: Sửa chữa mái, sơn dãy nhà 2 tầng 24 phòng học, chống thấm 4 phòng học |
8152160 |
Lộc An |
2025- 2027 |
2411 ngày 20/5/2025 |
1.000 |
|
700 |
|
700 |
700 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
81 |
Trường Mầm non Hưng Lộc - hạng mục: Sửa chữa, làm lại mái sảnh trường và 4 phòng học; lát gạch sân trường |
8152154 |
Hưng Lộc |
2025- 2027 |
2392 ngày 19/5/2025 |
850 |
|
650 |
|
650 |
650 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
82 |
Xây dựng trường đạt chuẩn năm 2023, huyện Phú Lộc |
7943222 |
nhiều xã |
2022- 2025 |
3639/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 |
19.063 |
14.866 |
2.721 |
2.500 |
221 |
|
221 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
83 |
Trường Mầm non Lộc Bình-hạng mục: XD nhà bếp cơ sở Hòa An và Mai Gia Phường; xây dựng cổng, tường rào cơ sở Tân An Hải và Mai Gia Phường |
7950386 |
Phú Lộc |
2022- 2023 |
863/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 |
624 |
550 |
71 |
71 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
84 |
Trường Tiểu học An Lương Đông - Hạng mục: Sửa chữa cửa tại cơ sở 1, sơn 2 dãy nhà 2 tầng 8 phòng học và 6 phòng học tại cơ sở 1 và 2; xây 80m tường rào tại cơ sở 3 |
7950389 |
Lộc An |
2022 |
1996/QĐ-UBND ngày 08/11/2021 |
1.100 |
1.000 |
73 |
73 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
85 |
Trường Tiểu học Vinh Hưng 1-hạng mục: Sơn, sửa 2 dãy nhà 16 phòng học, làm nhà để xe học sinh,sửa chữa hàng rào xung quanh ,hệ thống thoát nước |
7950393 |
Vinh Lộc |
2022- 2024 |
852/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 |
437 |
400 |
35 |
35 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
86 |
Cải tạo Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao huyện Phú Lộc thành kho lưu trữ hồ sơ |
7950394 |
Phú Lộc |
2022- 2024 |
851/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 |
950 |
800 |
133 |
133 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
87 |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1- Hạng mục: Sơn sửa 2 dãy nhà 16 phòng học, xây cổng, tường rào; xây đường nội bộ |
7950395 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2022- 2023 |
864/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 |
580 |
492 |
53 |
53 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
88 |
Trường TH Vinh Giang-hạng mục; Sữa chữa phần mái dãy nhà 8phòng học: Sơn 16phòng cơ sở 1 và 8 phòng cơ sở 2 |
7950397 |
Vinh Lộc |
2022- 2024 |
799/QĐ-UBND ngày 24/3/2022 |
704 |
650 |
22 |
22 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
89 |
Hệ thống điện chiếu sáng đường Đoàn Trọng Truyến |
7950399 |
Phú Lộc |
2022- 2024 |
238/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 |
3.542 |
|
70 |
70 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
90 |
Trường mầm non Lăng Cô - Hạng mục: Sơn, sửa chữa phần điện dãy 2 tầng 4 phòng học; Xây hệ thống thoát nước cơ sở chính; Quy hoạch sân trường, mái che cơ sở chính; Xây tường rào cơ sở An Cư Tây |
7951010 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2022- 2023 |
848/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 |
627 |
569 |
36 |
36 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
91 |
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lâm Mộng Quang - Hạng mục: Thay mái dãy nhà 2 tầng cơ sở tiểu học; sửa chữa, chống thấm dãy phòng bộ môn và khu hiệu bộ; sửa chữa dãy 8 phòng học ở cơ sở 1, hệ thống thoát nước. |
7951011 |
Vinh Lộc |
2022- 2024 |
853/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 |
657 |
600 |
44 |
44 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
92 |
Trường Tiểu học An Nong 1 - Hạng mục: Sửa chữa, sơn và thay hệ thống điện, quạt dãy nhà 02 tầng 10 phòng học; sửa chữa 2 phòng cơ sở Bình An; xây dựng hàng rào mặt trước, cải tạo hàng rào xung quanh. |
7951012 |
Hưng Lộc |
2022- 2023 |
797/QĐ-UBND ngày 24/03/2022 |
247 |
200 |
36 |
36 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
93 |
Sửa chữa nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Miêu Nha, xã Lộc Điền. |
7960978 |
Lộc An |
2022- 2024 |
1788/QĐ-UBND ngày 16/6/2022 |
300 |
|
97 |
97 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
94 |
Sửa chữa Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Phú Lộc |
7961349 |
Phú Lộc |
2021 |
2017/QĐ-UBND ngày 18/12/2021 |
300 |
200 |
84 |
84 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
95 |
Đường vào mỏ đất km3, đường vào tỉnh lộ 14B, thôn Vinh Sơn, xã Lộc Sơn |
7966471 |
Hưng Lộc |
2022- 2025 |
2319/QĐ-UBND ngày 29/07/2022 |
2.865 |
1.995 |
831 |
200 |
631 |
|
631 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
96 |
San nền và xây dựng tường rào Trường THCS Lộc Bổn |
7967876 |
Hưng Lộc |
2020- 2025 |
2382/QĐ-UBND ngày 09/08/2022 |
4.172 |
2.755 |
1.219 |
500 |
719 |
|
719 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Dự án CTMTQG |
|
97 |
Hạ tầng phát triển du lịch nông thôn: Đường giao thông bê tông ven phá, xã Lộc Bình (giai đoạn 2) |
8118752 |
Phú Lộc |
2024- 2026 |
4169 ngày 29/11/2023 |
4.850 |
503 |
2.090 |
|
2.090 |
500 |
1.590 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Dự án CTMTQG |
|
98 |
Đường vào khu vực phát triển tiểu thủ công nghiệp, xã Hương Xuân, huyện Nam Đông |
8083888 |
Nam Đông |
|
501 ngày 09/4/2024 |
7.500 |
1.250 |
1.000 |
|
1.000 |
1.000 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
99 |
Trường Mầm non Hưng Lộc - Hạng mục: Sửa chữa khối nhà 06 phòng học, nâng cấp sân trường. |
7968433 |
Hưng Lộc |
2022 |
2352/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 |
1.100 |
1.000 |
46 |
46 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
100 |
Nâng cấp nhà vệ sinh, sân trường, hàng rào mặt sau Trường THCS Lộc An |
7974963 |
LộcAn |
2022- 2023 |
2848/QĐ-UBND ngày 09/9/2022 |
800 |
614 |
176 |
176 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
101 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư thôn 1, Xuân Lộc (giai đoạn 2) |
7977516 |
Hưng Lộc |
2022- 2025 |
2748/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 |
1.200 |
313 |
500 |
500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
102 |
Nâng cấp mở rộng đường vào thôn Khe Su, xã Lộc Trì (giai đoạn 2) |
8020353 |
Phú Lộc |
2023 |
892/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 |
2.600 |
2.537 |
13 |
13 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
103 |
Nâng cấp đường giao thông thôn Lương Quý Phú, xã Lộc Điền (từ nhà thờ họ Nguyễn Đình đến nhà ông Nguyễn Mậu Cải) |
8029182 |
Lộc An |
2023- 2024 |
1622/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 |
900 |
877 |
21 |
21 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
104 |
Sửa chữa các tuyến đường giao thông trên địa bàn xã Vinh Hưng (thôn Phụng Chánh 1) đạt thôn kiểu mẫu |
8030198 |
xã Vinh Lộc |
2023- 2024 |
1615/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 |
1.500 |
1.485 |
12 |
12 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
105 |
Xây dựng trường đạt chuẩn 2024 - Hạng mục: Nhà đa năng Trường THCS Lộc An |
8036568 |
Lộc An |
2023- 2025 |
2370/QĐ-UBND ngày 07/7/2023 |
6.000 |
4.176 |
1.200 |
1.200 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
106 |
Khắc phục, sửa chữa Nhà văn hoá trung tâm huyện Phú Lộc. |
8048110 |
Phú Lộc |
2023- 2025 |
3305/QĐ-UBND ngày 19/9/2023 |
1.000 |
550 |
387 |
387 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
107 |
Khu dân cư gần trường THCS Lộc Sơn (giai đoạn 1), hạng mục: San nền, rảnh thoát nước |
8086918 |
Hưng Lộc |
2024- 2026 |
4510/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 |
4.700 |
702 |
1.500 |
1.500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
108 |
Khu dân cư đường vào thác Nhị Hồ (giai đoạn 2) |
8086919 |
Phú Lộc |
2024- 2026 |
4509/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 |
4.733 |
2.967 |
200 |
200 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
109 |
Trường TH&THCS Xuân Lộc - Hạng mục: Nhà 04 phòng học cơ sở bản Phúc Lộc |
8100674 |
Hưng Lộc |
2024- 2026 |
2669/QĐ-UBND ngày 06/8/2024 |
4.700 |
0 |
3.649 |
2.000 |
1.649 |
|
1.649 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
110 |
Hạ tầng Nghĩa trang nhân dân xã Lộc Trì (giai đoạn 1) |
7727731 |
Phú Lộc |
2019- 2025 |
3829 ngày 30/10/2018 |
1.274 |
810 |
457 |
|
457 |
|
457 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
111 |
Trường TH&THCS Lộc Hòa - hạng mục đổ đất, san lấp mặt bằng cơ sở chính, sơn cổng, tường rào mặt trước cơ sở chính |
8041224 |
Lộc An |
2023- 2025 |
2780 ngày 08/8/2023 |
1.620 |
300 |
1.306 |
|
1.306 |
|
1.306 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
112 |
Sửa chữa các hạng mục Nghĩa Trang nhân dân Chân Mây, xã Lộc Thuỷ |
7945699 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2022- 2025 |
236 ngày 27/01/2022 |
10.500 |
7.000 |
2.952 |
|
2.952 |
|
2.952 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
113 |
Đền liệt sỹ Nam Đông |
|
Nam Đông |
|
1207/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 |
5.000 |
|
500 |
500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
114 |
Trường Tiểu học Vinh Hưng 1- Hạng mục: Sơn sửa 2 dãy nhà 16 phòng học, làm nhà để xe học sinh, sửa chữa hàng rào xung quanh, hệ thống thoát nước |
7950393 |
Vinh Lộc |
2022- 2024 |
852/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 |
437 |
|
21 |
21 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
115 |
Trường Mầm non Lăng Cô (Cơ sở chính) - Hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào. |
|
Chân Mây - Lăng Cô |
|
4699/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 |
715 |
|
58 |
58 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
116 |
Sửa chữa nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Miêu Nha, xã Lộc Điền. |
7960978 |
Lộc An |
2022- 2024 |
1788/QĐ-UBND ngày 16/6/2022 |
300 |
|
97 |
97 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
117 |
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trục trung tâm đô thị mới La Sơn, huyện Phú Lộc |
7853850 |
Hưng Lộc |
2020- 2021 |
1880/QĐ-UBND ngày 24/06/2020 |
2.073 |
1.300 |
418 |
418 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
118 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư số 03 đường giao thông trục chính đô thị mới La Sơn |
7889570 |
Hưng Lộc |
2021- 2025 |
4361/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 |
8.095 |
3.939 |
2.000 |
2.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
119 |
Đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư đường Từ Dũ |
7620072 |
Phú Lộc |
2019- 2024 |
4413/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 |
7.268 |
6.966 |
200 |
200 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
120 |
Mở rộng đường Hoàng Đức Trạch (đoạn từ đường Từ Dũ đến bệnh viện), thị trấn Phú Lộc |
7886314 |
Phú Lộc |
2021- 2023 |
3939/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 |
4.850 |
3.866 |
100 |
100 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
121 |
Khu dân cư đường Hoàng Đức Trạch |
7737664 |
Phú Lộc |
2019- 2025 |
3792/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 |
3.058 |
2.493 |
300 |
300 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
122 |
Đường lâm sinh thôn Thuỷ Yên Thượng, xã Lộc Thuỷ |
7782218 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2019- 2021 |
2741/QĐ-UBND ngày 12/09/2019 |
2.935 |
1.496 |
700 |
700 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
123 |
Khu dân cư thôn Xuân Sơn, xã Lộc Sơn (Giai đoạn 1) |
7808388 |
Hưng Lộc |
2020- 2025 |
3278/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 |
4.670 |
3.000 |
1.500 |
1.500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
124 |
Chợ Đồi 30, xã Lộc Điền |
7723910 |
Lộc An |
2019- 2024 |
3692/QĐ-UBND ngày 24/10/20218 |
2.840 |
2.457 |
300 |
300 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
125 |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Lê Thái Thiện |
7876241 |
Phú Lộc |
2021- 2025 |
3942/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 |
3.870 |
603 |
2.000 |
2.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
126 |
San nền, giải phóng mặt bằng xây dựng làng văn hóa dân tộc Cơ tu, Nam Đông |
7988631 |
Khe Tre |
2022- 2025 |
1332/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 |
5.600 |
4.469 |
400 |
400 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
127 |
Đầu tư xây dựng chợ tạm |
8080779 |
Khe Tre |
2024- 2025 |
370/QĐ-UBND ngày 12/03/2024 |
6.100 |
5.500 |
600 |
300 |
300 |
|
300 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
128 |
Nâng cấp đường từ chợ Nam Đông, xã Hương Xuân đến khu vực Tà Rị thôn Ư Rang xã Hương Hữu |
8102148 |
Nam Đông, Long Quảng |
2024- 2025 |
1124/QĐ-UBND ngày 02/8/2024 |
4.100 |
2.000 |
1.480 |
300 |
1.180 |
|
1.180 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
129 |
Đập Quan, thị trấn Phú Lộc |
7936227 |
Phú Lộc |
2022- 2025 |
3904/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 |
5.403 |
3.250 |
1.550 |
1.500 |
50 |
|
50 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
130 |
Mở rộng đường Đoàn Trọng Truyến - Thị trấn Phú Lộc |
7938775 |
Phú Lộc |
2022- 2025 |
237 ngày 27/01/2022 |
5.000 |
3.999 |
995 |
|
995 |
|
995 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
131 |
Đường vào nghĩa trang liệt sỹ huyện Phú Lộc |
8021305 |
Phú Lộc |
2023- 2025 |
280 ngày 17/02/2023 |
2.700 |
2.000 |
477 |
|
477 |
|
477 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
132 |
Sửa chữa, cải tạo hội trường trụ sở UBND huyện Phú Lộc |
8071581 |
Phú Lộc |
2023- 2024 |
4293/QĐ-UBND, ngày 06/12/2023 |
4.983 |
|
2.650 |
1.200 |
1.450 |
|
1.450 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
133 |
Mở rộng Đường Đoàn Trọng Truyến (giai đoạn 2) |
8088035 |
Phú Lộc |
2024- 2026 |
1655/QĐ-UBND ngày 17/05/2024 |
7.000 |
|
3.400 |
2.240 |
1.160 |
|
1.160 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
134 |
Chỉnh trang vỉa hè QL 1 đoạn qua thị trấn Phú Lộc (giai đoạn 1) |
8088036 |
Phú Lộc |
2024- 2026 |
1656/QĐ-UBND ngày 17/5/2024 |
3.070 |
720 |
1.798 |
700 |
1.098 |
|
1.098 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
135 |
Nâng cấp sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Phú Lộc (khoa đông y, cổ truyền) |
8089193 |
Phú Lộc |
2024- 2026 |
1791/QĐ-UBND ngày 27/05/2024 |
4.000 |
2.700 |
1.243 |
700 |
543 |
|
543 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
136 |
Mái che sân sau trụ sở huyện ủy |
8095146 |
Phú Lộc |
|
2260 ngày 02/7/2024 |
390 |
100 |
290 |
|
290 |
|
290 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
137 |
Hạ tầng kỹ thuật nghĩa trang vùng các xã khu 3 - hạng mục: đường giao thông và cắm mốc phân lô |
8088985 |
nhiều xã |
2024- 2026 |
1774 ngày 24/05/2024 |
2.240 |
1.266 |
0 |
|
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
138 |
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường nằm trong vùng bị ảnh hưởng khai thác khoáng sản Lộc Bình |
8094538 |
Phú Lộc |
2024- 2026 |
2184/QĐ-UBND ngày 26/06/2024 |
3.000 |
1.500 |
791 |
600 |
191 |
|
191 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
139 |
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường nằm trong vùng bị ảnh hưởng khai thác khoáng sản Lộc Tiến |
8094539 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2024- 2026 |
2185/QĐ-UBND ngày 26/06/2024 |
4.000 |
1.700 |
2.111 |
800 |
1.311 |
|
1.311 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
140 |
Sửa chữa tuyến đường giao thông từ khu tái định cư Lộc Tiến đến nhà ông Lợi |
8094540 |
Chân Mây - Lăng Cô |
2024- 2026 |
2189/QĐ-UBND ngày 27/06/2024 |
2.500 |
1.300 |
715 |
400 |
315 |
|
315 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
141 |
Chỉnh trang hạ tầng khu vực trước nghĩa trang liệt sỹ huyện Nam Đông |
8096738 |
Nam Đông |
2024- 2025 |
647/QĐ-UBND ngày 16/05/2024 |
2.500 |
999 |
1.133 |
1.050 |
83 |
|
83 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
142 |
Đường vào chùa Quốc Tự Thánh Duyên xã Vinh Hiền |
8103910 |
Vinh Lộc |
2024- 2026 |
2893/QĐ-UBND ngày 28/08/2024 |
4.850 |
2.000 |
1.885 |
1.000 |
885 |
|
885 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
143 |
Trường TH An Nong 1 -HM: Sơn sửa lại dãy nhà 2 tầng 8 phòng học và xử lý thấm dột ở tầng 2, thay thế mái tôn |
|
Hưng Lộc |
|
|
200 |
|
200 |
200 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Giao UBND TP quyết định việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm khi dự án đủ điều kiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ 125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh thủ tục giải ngân |
|
144 |
Trường TH An Nong 2 -HM: Thay thế toàn bộ cửa sổ |
|
Hưng Lộc |
|
|
350 |
|
350 |
350 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Giao UBND TP quyết định việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm khi dự án đủ điều kiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ 125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh thủ tục giải ngân |
|
145 |
Hỗ trợ kinh phí sửa chữa trường phục vụ công tác dạy và học |
|
Phú Lộc |
|
|
2.000 |
|
2.000 |
2.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Giao UBND TP quyết định việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm khi dự án đủ điều kiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ 125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh thủ tục giải ngân |
|
146 |
Sửa chữa nhà văn hoá trung tâm huyện |
|
Lộc An |
|
|
1.750 |
|
1.750 |
1.750 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Giao UBND TP quyết định việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm khi dự án đủ điều kiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ 125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh thủ tục giải ngân |
|
147 |
Duy tu, bảo dưỡng công trình giao thông Đường từ cầu ông Trần Đẳng đến cổng chào thôn 4 xã Giang Hải |
|
Vinh Lộc |
|
2393/QĐ-UBND ngày 19/05/2025 |
1.450 |
|
1.400 |
1.400 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
148 |
Quy hoạch sắp xếp bố trí ổn định dân cư xã Thượng Long |
7998385 |
Long Quảng |
|
1430 ngày 23/11/2022 |
29.922 |
19.466 |
1.286 |
|
1.286 |
1.232 |
54 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Dự án CTMTQG |
|
149 |
Quy hoạch sắp xếp bố trí ổn định dân cư xã Hương Hữu |
8014771 |
Long Quảng |
|
1463 ngày 01/12/2022 |
22.633 |
19.033 |
609 |
|
609 |
567 |
42 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Dự án CTMTQG |
|
150 |
Hạ tầng phát triển du lịch nông thôn: Điểm du lịch cộng đồng thôn Dỗi, xã Thượng Lộ |
8095943 |
Khe Tre |
|
744 ngày 06/6/2024 |
5.485 |
1.710 |
750 |
|
750 |
750 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Dự án CTMTQG |
|
151 |
Khu bảo tồn làng văn hóa truyền thống dân tộc Cơ Tu, xã Thượng Lộ |
8006583 |
Khe Tre |
|
1239 ngày 31/10/2022 |
14.981 |
13.050 |
306 |
|
306 |
|
306 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Dự án CTMTQG |
|
152 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư số 01 đường trục chính đô thị La Sơn |
|
Hưng Lộc |
2024- 2026 |
2804/QĐ-UBND ngày 09/8/2023 |
20.750 |
6.800 |
4.000 |
4.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
153 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư số 02 đường trục chính đô thị La Sơn |
|
Hưng Lộc |
2023- 2026 |
3344/QĐ-UBND ngày 09/11/2021 |
25.600 |
20.302 |
400 |
400 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
154 |
Hạ tầng khu quy hoạch 01 thôn Diêm Trường 2 xã Vinh Hưng |
|
Vinh Lộc |
2023- 2026 |
402/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 |
10.500 |
7.062 |
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
155 |
Hạ tầng kỹ thuật khu TĐC Quốc lộ 49 qua xã Vinh Hiền (mở rộng) |
|
Vinh Lộc |
2023- 2025 |
927/QĐ-UBND ngày 07/4/2022 |
3.579 |
2.385 |
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
156 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thửa 152 tờ bản đồ số 13 qua xã Vinh Giang |
|
Vinh Lộc |
2023- 2026 |
3253/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
2.220 |
1.788 |
200 |
200 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
157 |
Hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư xen ghép tại xã Lộc Điền và xã Vinh Hưng |
|
Lộc An, Vinh Lộc |
2024- 2026 |
2144/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 |
1.350 |
|
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
158 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư thôn Xuân Lai, xã Lộc An |
|
Lộc An |
2023- 2026 |
2138/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 |
4.795 |
3.833 |
500 |
500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
159 |
Khu dân cư thôn Xuân Lai, xã Lộc An (giai đoạn 2) |
|
Lộc An |
2024- 2026 |
4549/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 |
3.500 |
0 |
400 |
400 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
b |
Hương Thuỷ |
|
|
|
|
461.993 |
225.035 |
131.902 |
68.645 |
63.257 |
2.500 |
60.757 |
|
|
|
1 |
Kè chống sạt lỡ bờ Sông Vực (cầu đường sắt đến cầu Kênh) |
7818623 |
Thanh Thuỷ, Hương Thuỷ |
2022- 2025 |
492/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 |
14.900 |
|
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
2 |
Nâng cấp,mở rộng đường Ngô Thì Sĩ |
7888473 |
Phú Bài |
|
565/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 |
22.082 |
13.642 |
7.500 |
5.000 |
2.500 |
|
2.500 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
3 |
Nâng cấp, mở rộng đường Trưng Nữ Vương giai đoạn 2 |
7891777 |
Thanh Thủy |
2021- 2025 |
549/QĐ-UBND ngày 04/02/2021; 284/QĐ- UBND ngày 02/02/2024; 8051/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 |
67.699 |
57.236 |
8.000 |
7.000 |
1.000 |
|
1.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
4 |
Đường Lê Thanh Nghị (đoạn QL1A -Trưng Nữ Vương) |
7909171 |
Hương Thuỷ |
2021- 2025 |
527/QĐ-UBND ngày 01/03/2024 |
42.254 |
35.146 |
3.000 |
3.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
5 |
Mở rộng tuyến đường Thủy Phù - Phú Sơn |
7953746 |
Phú Bài |
2023- 2025 |
1015 ngày 26/04/2022; 8734 ngày 29/11/2024; 1596 ngày 25/04/2025 |
12.701 |
3.401 |
8.000 |
4.000 |
4.000 |
|
4.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
6 |
Đường Nguyễn Thái Bình nối Trần Hoàn phường Thủy Lương |
7952315 |
Hương Thủy |
|
846/QĐ-UBND ngày 12/4/2022 |
21.063 |
7.671 |
12.158 |
6.158 |
6.000 |
|
6.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
7 |
Đường giao thông phân khu số 1- Khu Trung tâm hành chính thị xã Hương Thủy |
7956195 |
Hương Thuỷ, Phú Bài |
2021- 2025 |
1204/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 |
14.990 |
|
10.500 |
4.000 |
6.500 |
|
6.500 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
8 |
HTKT KDC liền kế 03 thuộc khu trung tâm TX H.Thủy |
7908549 |
Phú Bài |
2021- 2025 |
2454 ngày 07/07/2021 |
19.871 |
7.075 |
5.800 |
|
5.800 |
|
5.800 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
9 |
Đường Nguyễn Văn Chính (đường Thanh Lam- Trưng Nữ Vương) |
7945564 |
Thanh Thủy |
2022- 2025 |
198/QĐ-UBND ngày 27/01/2022; 1226/QĐ- UBND ngày 04/4/2025; 1665/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
37.312 |
21.000 |
15.000 |
8.000 |
7.000 |
|
7.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
10 |
Nhà làm việc và khám chữa bệnh Trạm y tế xã Phú Sơn |
7953745 |
Phú Bài |
2022- 2025 |
1014/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 |
6.344 |
4.800 |
1.000 |
500 |
500 |
|
500 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
11 |
Hệ thống cấp nước sạch các thôn xã Thủy Phù |
7945563 |
Phú Bài |
2022- 2025 |
133/QĐ-UBND ngày 19/01/2022; 9195/QĐ- UBND ngày 23/12/2024 |
4.882 |
3.500 |
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
12 |
Nút giao cầu vượt thủy phù |
7967543 |
Phú Bài |
|
1974/QĐ-UBND ngày 13/7/2022 |
43.661 |
15.000 |
17.257 |
4.000 |
13.257 |
|
13.257 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
13 |
HTKT KDC Thanh Dương (Hạ tầng KTKDC Hói Sai thượng gđ 4) thuộc QHCT tỷ lệ 1/500 KDC&TĐC Hói Sai Thượng |
7879975 |
Thanh Thủy |
2024- 2025 |
2002/QĐ-UBND ngày 15/7/2022 |
14.950 |
0 |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
|
2.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
14 |
Nâng cấp mở rộng đường Phùng Quán (đoạn qua hồ thủy lợi đến Trưng Nữ Vương ) |
8020094 |
Thanh Thủy |
2023- 2025 |
814/QĐ-UBND ngày 31/3/2023; 8779/QĐ- UBND ngày 04/12/2024; 1490/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
18.000 |
13.000 |
4.700 |
1.000 |
3.700 |
|
3.700 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
15 |
Vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng đường Sóng Hồng (giai đoạn 1) |
8104312 |
Phú Bài, Hương Thủy |
|
7682/QĐ-UBND ngày 30/08/2024 |
10.000 |
5.200 |
4.400 |
4.400 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
16 |
Tuyến đường vào các cơ quan quân khu và đại đội trực thuộc Bộ Chỉ huy quân sự Tỉnh. |
8020096 |
Thanh Thuỷ |
2023- 2025 |
624 ngày 23/3/2023 |
46.900 |
5.906 |
7.500 |
3.000 |
4.500 |
|
4.500 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
17 |
Đường vào trường mầm non Nắng Hồng |
8110997 |
Hương Thủy |
2024- 2025 |
8502/QĐ-UBND ngày 19/01/2022; 1596/QĐ- UBND ngày 25/04/2025 |
5.300 |
1.500 |
3.646 |
3.646 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
18 |
Hạ tầng các điểm du lịch cộng đồng thị xã Hương Thủy đợt 2 |
8075916 |
Phú Bài, Thanh Thủy |
2024- 2025 |
187 ngày 29/01/2024; 8579 ngày 21/11/2024 |
5.200 |
|
1.000 |
|
1.000 |
|
1.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
19 |
Hạ tầng du lịch cộng đồng thị xã Hương Thủy (đợt 3) |
8141717 |
Phú Bài, Thanh Thủy |
2025 |
1239/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 |
1.550 |
0 |
1.100 |
1.100 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
20 |
Nâng cấp, sửa chữa các trường học trên địa bàn |
8141200 |
Phú Bài, Thanh Thủy |
2025 |
1240/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 |
3.200 |
|
3.000 |
3.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
21 |
Nâng cấp các phần mộ Nghĩa trang liệt sỹ thị xã giai đoạn 2 |
8100103 |
Phú Bài |
2022- 2025 |
2867/QĐ-UBND ngày 30/9/2022; 1083/QĐ- UBND ngày 17/4/2023; 2546/QĐ-UBND ngày 31/7/2024; 1085/QĐ- UBND ngày 26/3/2025 |
4.400 |
3.000 |
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
22 |
Sữa chữa các trường học trên địa bàn năm 2025 |
8141763 |
Phú Bài, Hương Thủy |
2025 |
1212/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 |
2.500 |
0 |
2.000 |
2.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
23 |
Sữa chữa lớn, nâng cấp các tuyến giao thông trên địa bàn năm 2025 (đợt 2) |
8152123 |
Phú Bài, Hương Thủy, Thanh Thuỷ |
|
1929/QĐ-UBND ngày 16/5/2025 |
7.000 |
0 |
7.000 |
2.500 |
4.500 |
2.500 |
2.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
24 |
Nâng cấp, sửa chữa, nạo vét hệ thông thoát nước các tuyến đường nội thị |
8145275 |
Phú Bài, Hương Thủy, Thanh Thuỷ |
|
1332 ngày 10/4/2025 |
1.200 |
|
1.000 |
|
1.000 |
|
1.000 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
25 |
Tiều Dự án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất thực hiện Dự án Nâng cấp mở rộng đường Trưng Nữ Vương giai đoạn 1 |
7777602 |
Thanh Thủy |
|
2700/QĐ-UBND ngày 21/08/2024 |
22.115 |
20.531 |
315 |
315 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
26 |
Nâng cấp mở rộng đường Tỉnh lộ 10E đoạn Km 7+350 Thủy Phù |
8016262 |
Phú Bài |
|
2567/QĐ-UBND ngày 30/8/2022 |
11.919 |
7.428 |
26 |
26 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
c |
Phú Vang (cũ) |
|
|
|
|
250.768 |
85.208 |
75.167 |
37.243 |
37.924 |
20.840 |
17.084 |
|
|
|
1 |
Mở rộng, san nền (cs chính); Xây dựng cổng, tường rào, sân nền, chống xuống cấp cơ sở lẻ trường Mầm non Phú Diên |
8074815 |
Phú Vinh |
|
|
2.200 |
|
184 |
184 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Giao UBND TP quyết định việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm khi dự án đủ điều kiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ 125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh thủ tục giải ngân |
|
2 |
HTKT khu dân cư thôn Vinh Vệ, xã Phú Mỹ (OTT31) |
7978982 |
Mỹ Thượng |
|
4051/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 |
10.300 |
7.840 |
533 |
300 |
233 |
|
233 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
3 |
Trường Tiểu học Phú An 1 |
8146815 |
Mỹ Thượng |
2025 |
1502 ngày 26/04/2025 |
800 |
0 |
800 |
|
800 |
800 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
4 |
Trường Tiểu học Phú An 2 |
8146138 |
Mỹ Thượng |
2025 |
1243 ngày 22/04/2025 |
900 |
0 |
900 |
|
900 |
900 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
5 |
Trường Tiểu học Phú Xuân 2 |
8146693 |
Phú Hồ |
2025 |
1497 ngày 26/04/2025 |
900 |
0 |
900 |
|
900 |
900 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
6 |
HTKT khu dân cư thôn 3 xã Vinh Thanh (giai đoạn 2) |
7956408 |
Phú Vinh |
|
4050/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 |
7.000 |
6.539 |
295 |
150 |
145 |
|
145 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
7 |
HTKT khu dân cư thôn Văn Giang (Đông B), xã Phú Lương |
8023474 |
Phú Hồ |
|
3283/QĐ-UBND ngày 30/11/2022 |
9.000 |
6.264 |
108 |
108 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
8 |
Xây dựng khu văn hóa thể thao trung tâm xã Phú Hải |
8077432 |
Thuận An |
|
3342/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
3.889 |
1.559 |
1.067 |
467 |
600 |
600 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Dự án CTMTQG |
|
9 |
Hạ tầng các điểm tập kết chất thải nguy hại các xã thuộc huyện Phú Vang |
8077430 |
Mỹ Thượng, Phú Hồ, Phú Vang, Phú Vinh, |
|
3345/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 |
2.200 |
949 |
339 |
339 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Đã quyết toán |
|
10 |
Hạ tầng xử lý nước thải các chợ Phú Hải, Phú Diên, Phú Gia, Phú Xuân, Vinh Thanh |
8077431 |
Thuận An Phú Vinh Phú Hồ Phú Đa |
|
3346/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
3.100 |
1.678 |
265 |
265 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Đã quyết toán |
|
11 |
Tuyến đường Cổng chào Hà Trữ A và tuyến Mong C đi Hà Trữ Thượng |
8072390 |
Phú Đa |
|
3347/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
3.000 |
1.632 |
127 |
127 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Đã quyết toán |
|
12 |
Xây dựng nhà 02 tầng,08 phòng trường THCS Phú Xuân |
8077990 |
Phú Hồ |
|
3374/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
6.500 |
4.000 |
1.250 |
1.250 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
13 |
HTKT khu dân cư thôn Xuân Thiên Thượng xã Vinh Xuân (giai đoạn 1) |
7950883 |
Phú Vinh |
|
4053/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 |
6.000 |
2.385 |
788 |
600 |
188 |
|
188 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
14 |
HTKT khu dân cư thôn Bắc Thượng, xã Vinh An |
8034414 |
Phú Vinh |
2023- 2025 |
3389/QĐ-UBND ngày 08/12/2022 |
6.100 |
1.864 |
1.186 |
700 |
486 |
|
486 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
15 |
Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Cụm công nghiệp Phú Diên, huyện Phú Vang |
8129746 |
Phú Vinh |
2025- 2026 |
2208 ngày 17/8/2024 |
622 |
|
300 |
|
300 |
|
300 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
16 |
Đường giao thông thôn Xuân An, xã Phú Thuận |
8146134 |
Thuận An |
2025- 2026 |
1246 ngày 22/04/2025 |
2.000 |
|
2.000 |
|
2.000 |
2.000 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
17 |
HTKT khu dân cư số 1 thôn Kế Sung, xã Phú Diên |
8040516 |
Phú Vinh |
2023- 2025 |
3394/QĐ-UBND ngày 08/12/2022 |
10.000 |
2.507 |
2.493 |
1.900 |
593 |
|
593 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
18 |
HTKT khu dân cư thôn Vinh Vệ- Phước Linh (giai đoạn 2) |
8035378 |
Mỹ Thượng |
2023- 2026 |
3430/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 3275/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 |
9.150 |
5.593 |
2.500 |
2.000 |
500 |
|
500 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
19 |
Đường quy hoạch liên xã Vinh Thanh- Vinh Xuân (giai đoạn 1) |
8032281 |
Phú Vinh |
2024- 2026 |
3633/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 |
14.950 |
4.664 |
10.213 |
7.000 |
3.213 |
|
3.213 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
20 |
Trường Mầm non Phú Đa (Cơ sở trung tâm) giai đoạn 1 |
8022349 |
Phú Vang |
2023- 2025 |
3634 ngày 22/12/2022 |
14.000 |
12.000 |
500 |
500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
21 |
Trường Mầm non Vinh Phú (cơ sở Tân Phú), xã Phú Gia Hạng mục: Cổng, tường rào sân nền, nhà xe, hệ thống thoát nước |
8075685 |
Phú Vang |
2024- 2025 |
3003/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 |
2.100 |
1.600 |
500 |
300 |
200 |
|
200 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
22 |
Xây dựng các phòng chức năng, nhà vệ sinh, san nền Trường Mầm non Phú Thuận |
8077674 |
Phú Vinh |
2024- 2025 |
3373/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
2.500 |
2.000 |
500 |
500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
23 |
Hạ tầng phát triển dịch vụ du lịch đầm Sam Chuồn |
8097590 |
Mỹ Thượng |
2024- 2026 |
3456/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 |
10.000 |
3.200 |
6.800 |
3.000 |
3.800 |
|
3.800 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
24 |
Đường liên thôn của khu vực Đồng Miệu thôn An Truyền-thôn Định Cư |
8145911 |
Mỹ Thượng |
2025 |
1248 ngày 22/04/2025 |
1.700 |
|
1.700 |
|
1.700 |
1.700 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
25 |
Nâng cấp đường 27/7 (giai đoạn 2), xã Phú Hồ |
8145904 |
Phú Hồ |
2025 |
1247 ngày 22/4/2025 |
1.500 |
|
1.500 |
|
1.500 |
1.500 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
26 |
Hạ tầng phát triển du lịch - dịch vụ biển Vinh Thanh |
8102553 |
Phú Vinh |
2024- 2026 |
3354/QĐ-UBND ngày 11/12/2024 |
5.000 |
1.353 |
3.600 |
1.500 |
2.100 |
|
2.100 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
27 |
Đập tràn khe ngang và đường liên thôn 5 đến thôn 6 |
8097889 |
Phú Vinh |
2024- 2025 |
3458/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 |
3.000 |
243 |
1.857 |
1.000 |
857 |
|
857 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
28 |
Đường giao thông từ trường mầm non (thôn 4) đến nhà ông Nguyễn Công Phò (giai đoạn 2), xã Vinh Thanh |
8150939 |
Phú Vinh |
2025 |
1765 ngày 13/5/2025 |
750 |
|
750 |
|
750 |
750 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
29 |
Đường nội thị 3 (khe làng) xã Vinh Thanh (giai đoạn 1) |
8077429 |
Phú Vinh |
2024- 2025 |
3385/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
5.000 |
1.362 |
3.000 |
1.500 |
1.500 |
|
1.500 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
30 |
6 phòng trường mầm non Phú Gia (Cơ sở Mong B) |
8085493 |
Phú Vang |
2024- 2026 |
3372 ngày 11/12/2023 |
5.900 |
3.246 |
2.500 |
2.500 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
31 |
Trường Trung học cơ sở Vinh Phú |
8077433 |
Phú Vang |
2024- 2025 |
3375/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
10.000 |
5.000 |
5.000 |
2.500 |
2.500 |
2.500 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
32 |
Trường mầm non Vinh Thái |
8146804 |
Phú Vang |
2025 |
1500 ngày 26/4/2025 |
900 |
0 |
900 |
|
900 |
900 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
33 |
Tuyến đường từ 10D trường Mầm non đến nhà ông Trần Lương và tuyến 10D đến nhà Lê Thị Hai, xã Phú Gia |
8146139 |
Phú Vang |
2025 |
1244/QĐ-UBND ngày 22/4/2025 |
1.590 |
0 |
1.590 |
|
1.590 |
1.590 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
34 |
Kênh thoát lũ Đập Vòng Phú Đa 1 |
8129363 |
Phú Vang |
2025- 2026 |
4243/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 |
3.000 |
0 |
1.400 |
1.400 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
35 |
Xây dựng 06 phòng Tiểu học Phú Mỹ 1 |
8137817 |
Mỹ Thượng |
2025- 2027 |
649/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 |
5.000 |
0 |
269 |
269 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
36 |
Xây dựng 02 phòng THCS Phú Hồ |
8137818 |
Phú Hồ |
2025- 2026 |
648/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 |
2.400 |
0 |
156 |
156 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
37 |
Cổng phụ, tường rào trường Mầm non Phú Đa 1 (Cơ sở trung tâm) |
8137819 |
Phú Vang |
2025 |
652/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 |
1.100 |
0 |
1.100 |
800 |
300 |
|
300 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
38 |
Nâng cấp sửa chữa Trung tâm y tế huyện |
8153071 |
Phú Vang |
2025 |
1855 ngày 19/5/2025 |
900 |
0 |
900 |
|
900 |
|
900 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
39 |
Nâng cấp các tuyến đường giao thông xã Vinh Xuân |
8146814 |
Phú Vinh |
2025- 2026 |
1501/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 |
1.100 |
0 |
1.100 |
|
1.100 |
1.100 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
40 |
Trường THCS Vinh Xuân |
8146787 |
Phú Vinh |
2025 |
1498 ngày 26/4/2025 |
1.000 |
|
1.000 |
|
1.000 |
1.000 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
41 |
Trường tiểu học số 1 Vinh Thanh |
8146141 |
Phú Vinh |
2025 |
1242 ngày 22/04/2025 |
1.000 |
|
1.000 |
|
1.000 |
1.000 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
42 |
Trường Trung học cơ sở Phú Hải |
8146821 |
Thuận An |
2025- 2026 |
1503 ngày 26/4/2025 |
900 |
|
900 |
|
900 |
900 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
43 |
Nâng cấp các tuyến đường giao thông xã Phú Hải |
8145936 |
Thuận An |
2025- 2026 |
1241 ngày 22/4/2025 |
1.100 |
|
1.100 |
|
1.100 |
1.100 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
44 |
Trường Mầm non Phú Thuận |
8146786 |
Thuận An |
2025- 2026 |
1499 ngày 26/4/2025 |
800 |
|
800 |
|
800 |
800 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
45 |
Trường THCS Phú Đa |
8147342 |
Phú Vang |
2025 |
1504 ngày 26/4/2025 |
800 |
|
800 |
|
800 |
800 |
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
46 |
Hệ thống chiếu sáng Tỉnh lộ 18 (đoạn từ cầu Trường Hà đến cầu Đại Giang) giai đoạn 2 |
8150661 |
Phú Vang |
2025- 2026 |
1766 ngày 13/5/2025 |
3.000 |
|
0 |
|
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
47 |
Hạ tầng khu chăn nuôi tập trung Phú Xuân |
8154617 |
Phú Hồ |
2025- 2026 |
2111 ngày 30/5/2025 |
4.000 |
|
0 |
|
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
48 |
2 phòng học TH Phú Đa 2 |
8154620 |
Phú Vang |
2025- 2027 |
2110 ngày 30/5/25 |
1.500 |
|
0 |
|
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
49 |
Nhà Đa năng Trường Trung học cơ sở Phú Đa |
8150670 |
Phú Vang |
2025- 2027 |
1764 ngày 13/5/25 |
8.000 |
|
0 |
|
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
50 |
08 phòng Trường THCS Vinh Thanh |
8150772 |
Phú Vinh |
2025- 2026 |
1758/QĐ-UBND ngày 13/5/2025 |
10.000 |
0 |
399 |
399 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
51 |
Làm mới đường QL49B ra biển giáp ranh xã P. Diên và P. Hải |
8129364 |
Phú Vinh |
2024- 2025 |
3999/QĐ-UBND ngày 12/12/24 |
1.500 |
0 |
127 |
127 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Giao UBND TP quyết định việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm khi dự án đủ điều kiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ 125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh thủ tục giải ngân |
|
52 |
Tuyến Tân Phú về Nghĩa Lập, tuyến đình làng Mộc Trụ, tuyến bà Cầm thôn Nghĩa Lập |
8129362 |
Phú Vang |
2023- 2025 |
|
2.000 |
0 |
151 |
151 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Giao UBND TP quyết định việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm khi dự án đủ điều kiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ 125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh thủ tục giải ngân |
|
53 |
Đường liên xã ven phá Phú Xuân - Phú Đa |
8137816 |
Phú Hồ |
2025- 2026 |
653/QĐ-UBND ngày 20/03/2025 |
5.067 |
0 |
1.000 |
751 |
249 |
|
249 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
Dự án CTMTQG |
|
54 |
Nâng cấp mở rộng tuyến đường Nguyễn Đức Xuyên nối dài |
8152223 |
Phú Hồ |
2025- 2027 |
1828 ngày 15/5/2025 |
3.500 |
|
0 |
|
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
55 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Đức Lam Trung, thị trấn Phú Đa |
8078925 |
Phú Vang |
2024- 2025 |
3369/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
3.500 |
1.700 |
1.150 |
875 |
275 |
|
275 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
56 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 3, xã Vinh Thanh (Giai đoạn 4) |
8097136 |
Phú Vinh |
2024- 2025 |
3365/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
4.500 |
1.330 |
1.340 |
920 |
420 |
|
420 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
57 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xen ghép thôn 1, xã Vinh Thanh |
8086786 |
Phú Vinh |
2024- 2025 |
3366/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
3.800 |
1.788 |
710 |
455 |
255 |
|
255 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
58 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xen ghép thôn Xuân Thiên Thượng, xã Vinh Xuân |
8107839 |
Phú Vinh |
2024- 2025 |
3368/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
3.200 |
1.635 |
900 |
700 |
200 |
|
200 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
59 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Diên Đại, xã Phú Xuân |
8103016 |
Phú Hồ |
2024- 2025 |
3115/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 |
4.900 |
1.280 |
1.540 |
1.170 |
370 |
|
370 |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
60 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tây Hồ, xã Phú Hồ (Khu vực đường Phú Hồ, Phú Lương) |
8151055 |
Phú Hồ |
2024- 2025 |
65/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 |
5.650 |
0 |
165 |
165 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
61 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Đồng Di, xã Phú Hồ |
8151179 |
Phú Hồ |
2024- 2025 |
1661/QĐ-UBND ngày 08/05/2025 |
1.500 |
0 |
84 |
84 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
62 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 3, xã Vinh Thanh |
8152857 |
Phú Vinh |
2025- 2026 |
650 ngày 20/3/2025 |
3.500 |
0 |
130 |
130 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
225.463 |
86.625 |
103.659 |
40.803 |
62.855 |
34.988 |
######## |
|
|
||
|
1 |
Chỉnh trang vỉa hè đường Nguyễn Trãi (đoạn từ Ông Ích Khiêm đến Cống Vĩnh Lợi) |
|
Phú Xuân |
2025- 2027 |
877/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 |
12.490 |
|
11.200 |
6.200 |
5.000 |
|
5.000 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
2 |
Nâng cấp bó vỉa, thoát nước một số tuyến đường khu vực Nội Thành (Thân Trọng Một, Tịnh Tâm, Ngô Đức Kế) |
|
Phú Xuân |
2025- 2027 |
1080/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 |
13.727 |
|
11.500 |
8.500 |
3.000 |
|
3.000 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
3 |
Chỉnh trang đường lên đỉnh núi Kim Phụng |
|
Phú Xuân |
2025- 2028 |
888/QĐ-UBND ngày 11/3/2025 |
28.555 |
|
17.000 |
2.000 |
15.000 |
15.000 |
|
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
4 |
Chỉnh trang các tuyến đường dọc sông Ngự Hà giai đoạn 1 (đoạn từ Cầu Kho đến cầu Khánh Ninh) |
8145273 |
Phú Xuân |
2025- 2027 |
1740/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 |
19.988 |
|
19.988 |
0 |
19.988 |
19.988 |
|
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
5 |
Chỉnh trang vỉa hè đường Bạch Đằng đoạn từ cầu Đông Ba đến hết đường |
|
Phú Xuân |
2025- 2027 |
940/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 |
12.202 |
|
1.000 |
0 |
1.000 |
|
1.000 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
6 |
Chỉnh trang vỉa hè đường Lê Duẫn (từ đường Kim Long đến Cống Chém) |
|
Phú Xuân |
2025- 2028 |
1075/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 |
35.452 |
|
32.689 |
21.189 |
11.500 |
|
11.500 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
7 |
Điện chiếu sáng các tuyến đường thành phố khu vực Bắc sông Hương |
|
Phú Xuân |
2025- 2027 |
1688/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 |
3.382 |
|
3.350 |
1.800 |
1.550 |
|
1.550 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
8 |
QHCT Khu công viên văn hóa đa năng hồ Thủy Tiên, xã Thủy Bằng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế |
|
Thuỷ Xuân |
2025- 2026 |
2812/QĐ-UBND ngày 28/5/2025 |
1.034 |
0 |
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
9 |
Lắp đặt hệ thống Âm thanh đài phun nước tại công viên Lý Tự Trọng |
|
Thuận Hóa |
2022- 2023 |
8162/QĐ-UBND ngày 25/10/2022 |
935 |
800 |
115 |
114 |
0 |
|
0,329 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
10 |
Chỉnh trang khu vực vườn mai trước Đại Nội |
7906283 |
Phú Xuân |
2021- 2023 |
|
3.908 |
3.381 |
0 |
|
|
|
14,367 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
11 |
Chỉnh trang điểm xanh khu vực dọc Hộ Thành Hào (đoạn từ cửa Quảng Đức đến cửa Nhà Đồ) |
7881042 |
Phú Xuân |
2021- 2023 |
|
6.821 |
6.100 |
0 |
|
|
|
353,268 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
12 |
Chỉnh trang công viên hai bờ sông Hương - Hạng mục: Chỉnh tranh công viên Thương Bạc (giai đoạn 2) |
7879613 |
Phú Xuân |
2022- 2024 |
|
13.633 |
12.000 |
0 |
|
|
|
137,876 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
13 |
Chỉnh trang khu vực trước chùa Linh Mụ (giai đoạn 1) |
8011090 |
Kim Long |
2022- 2024 |
|
6.736 |
6.126 |
0 |
|
|
|
32,530 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
14 |
Chỉnh trang công viên Hoàng Thành (giai đoạn 2) |
7971669 |
Phú Xuân |
2022- 2024 |
|
9.729 |
9.000 |
0 |
|
|
|
532,663 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
15 |
Nhà vệ sinh công cộng kết hợp quầy thông tin |
8012112 |
Phú Xuân |
2023- 2024 |
|
1.052 |
900 |
0 |
|
|
|
85,372 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
16 |
Chỉnh trang điểm xanh khu vực dọc Hộ Thành Hào (đoạn từ cửa Nhà Đồ đến cầu Dã Viên) |
7940260 |
Phú Xuân |
2022- 2024 |
|
7.655 |
6.100 |
0 |
|
|
|
1.261,897 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
17 |
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Trung tâm công viên cây xanh |
8139401 |
Phú Xuân |
2024- 2025 |
|
1.073 |
|
0 |
|
|
|
1.022,000 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
18 |
Trồng, thay thế cây xanh đường phố năm 2021 |
7881625 |
nhiều phường |
2021- 2023 |
|
1.659 |
1.500 |
0 |
|
|
|
31,070 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
19 |
Chỉnh trang công viên 3 tháng 2 |
7879612 |
Thuận Hóa |
2021- 2023 |
|
3.945 |
3.372 |
0 |
|
|
|
11,522 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
20 |
Chỉnh trang công viên 3 tháng 2 (giai đoạn 2) |
7938773 |
Thuận Hóa |
2022- 2024 |
|
5.983 |
4.300 |
0 |
|
|
|
1.197,089 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
21 |
Nhà vệ sinh công cộng hai bờ sông Hương (giai đoạn 1) |
7962054 |
nhiều phường |
2022- 2024 |
|
4.348 |
4.000 |
0 |
|
|
|
122,212 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
22 |
Chỉnh trang khu vực cồn Dã Viên - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh và lối đi bộ xuống cầu Dã Viên |
8012111 |
Thuận Hóa |
2023- 2025 |
|
2.793 |
2.500 |
0 |
|
|
|
121,957 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
23 |
Chỉnh trang công viên hai bờ sông Hương - Hạng mục: Xây dựng quảng trường tại công viên Lý Tự Trọng (đoạn trước mặt UBND tỉnh) |
7824448 |
Thuận Hóa |
2020- 2022 |
|
16.363 |
15.746 |
0 |
|
|
|
77,803 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
24 |
Cải tạo, chỉnh trang đồi Vọng Cảnh (giai đoạn 2) |
8011089 |
Thuỷ Xuân |
2022- 2024 |
|
12.000 |
10.800 |
0 |
|
|
|
815,461 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
|
|
|
|
34.442 |
0 |
32.329 |
5.550 |
26.779 |
8.000 |
18.779 |
|
|
||
|
1 |
Thảm nhựa đường Lê Hồng Phong (Đoạn từ Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa) |
|
Thuận Hóa |
2025- 2026 |
2611/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 |
1.194 |
0 |
1.150 |
1.150 |
0 |
|
|
Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế |
|
|
2 |
Thảm nhựa đường Đoàn Hữu Trưng (Trạm kiểm Lâm-Ngã ba Thánh giá) |
|
Thuận Hóa |
2025- 2026 |
2582/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 |
750 |
0 |
750 |
750 |
0 |
|
|
Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế |
|
|
3 |
Chỉnh trang vỉa hè đường Đào Tấn (đoạn từ Chế Lan Viên - Phan Bội Châu) lề trái và phải |
|
Thuận Hóa |
2025- 2026 |
3584/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 |
1.000 |
0 |
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế |
|
|
4 |
Chỉnh trang vỉa hè đường Cao Đình Độ |
|
Thuận Hóa |
2025- 2026 |
3688/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 |
800 |
0 |
800 |
800 |
0 |
|
|
Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế |
|
|
5 |
Nâng cấp sửa chữa đường Võ Tử Thành (Đoạn Gia Lạc-Cầu Phổ Tây) |
|
Mỹ Thượng |
2025- 2026 |
3520/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 |
850 |
0 |
850 |
850 |
0 |
|
|
Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế |
|
|
6 |
Nâng cấp đường Nguyễn Sinh Sắc (Nguyễn Sinh Khiêm - cuối tuyến) và đường Nguyễn Quý Anh |
|
Vỹ Dạ |
2025- 2026 |
3673/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 |
1.128 |
0 |
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế |
|
|
7 |
Điện chiếu sáng các tuyến đường thành phố khu vực Nam sông Hương năm 2025 |
|
nhiều phường |
2025 |
1722/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 |
6.578 |
|
6.200 |
|
6.200 |
|
6.200 |
Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế |
|
|
8 |
Chỉnh trang vỉa hè đoạn còn lại đường Trần Cao Vân và đường Ngô Quyền |
|
Thuận Hóa |
2025 |
2824/QĐ-UBND ngày 28/5/2025 |
4.980 |
|
4.700 |
|
4.700 |
|
4.700 |
Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế |
|
|
9 |
Lớp phủ cuối cùng của các bãi chôn lấp rác Thủy Phương (đợt 12) |
|
Thanh Thủy |
2025 |
2097/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 |
8.747 |
|
7.879 |
|
7.879 |
|
7.879 |
Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế |
|
|
10 |
Chỉnh trang bến thuyền du lịch Tòa Khâm |
|
Thuận Hóa |
2025 |
4018/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 |
8.415 |
|
8.000 |
|
8.000 |
8.000 |
|
Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế |
|
|
|
|
|
|
25.546 |
9.787 |
7.000 |
7.000 |
0 |
0 |
0 |
|
|
||
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp An Hoà giai đoạn 9 (đợt 4) |
|
Hương An |
|
10718/QĐ-UBND ngày 31/12/2022; 9722/QĐ- UBND ngày 22/10/2024; 482/QĐ-UBND ngày 10/02/2025 |
12.232 |
9.787 |
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực khu kinh tế, công nghiệp |
|
|
2 |
Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp An Hoà giai đoạn 10 (đợt 2) |
|
Hương An |
|
1412/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 |
13.314 |
|
6.000 |
6.000 |
0 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực khu kinh tế, công nghiệp |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh