Nghị quyết 377/NQ-HĐND năm 2026 quyết định Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 do tỉnh Gia Lai ban hành
| Số hiệu | 377/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 30/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/09/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Rah Lan Chung |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 377/NQ-HĐND |
Gia Lai, ngày 30 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 6 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý; sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 275/2025/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2026/QH16 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc hội về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Nghị quyết số 51/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Nghị quyết số 336/NQ-HĐND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2026 - 2030;
Thực hiện Văn bản số 871/TTg-KTTH ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc dự kiến Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 đối với số vốn còn lại chưa phân bổ tại Nghị quyết số 27/2026/QH16 của Quốc hội;
Xét Tờ trình số 1432/TTr-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030; các Báo cáo thẩm tra: Số 157/BC-KTNS ngày 24 tháng 9 năm 2026, số 161/BC- KTNS ngày 29 tháng 9 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
a) Vốn ngân sách trung ương trong nước: 40.571.423 triệu đồng.
(Kèm theo phụ lục 01)
b) Vốn ODA: 1.746.756 triệu đồng phân bổ cho 02 dự án chuyển tiếp và 04 dự án khởi công mới.
(Kèm theo phụ lục 02)
1. Tổng nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 vốn ngân sách địa phương là 61.373.364 triệu đồng, bao gồm:
- Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương: 58.536.195 triệu đồng.
+ Vốn đầu tư tập trung: 10.258.971 triệu đồng.
+ Tiền sử dụng đất: 45.000.000 triệu đồng.
+ Vốn xổ số kiến thiết: 2.294.000 triệu đồng.
+ Bội chi ngân sách: 983.224 triệu đồng.
- Nguồn thu khác ngân sách tỉnh: 62.000 triệu đồng.
- Nguồn tăng thu, dự toán chi còn lại năm 2025 chuyển sang năm 2026: 2.773.105 triệu đồng.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 377/NQ-HĐND |
Gia Lai, ngày 30 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 6 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý; sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 275/2025/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2026/QH16 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc hội về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Nghị quyết số 51/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Nghị quyết số 336/NQ-HĐND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2026 - 2030;
Thực hiện Văn bản số 871/TTg-KTTH ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc dự kiến Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 đối với số vốn còn lại chưa phân bổ tại Nghị quyết số 27/2026/QH16 của Quốc hội;
Xét Tờ trình số 1432/TTr-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030; các Báo cáo thẩm tra: Số 157/BC-KTNS ngày 24 tháng 9 năm 2026, số 161/BC- KTNS ngày 29 tháng 9 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
a) Vốn ngân sách trung ương trong nước: 40.571.423 triệu đồng.
(Kèm theo phụ lục 01)
b) Vốn ODA: 1.746.756 triệu đồng phân bổ cho 02 dự án chuyển tiếp và 04 dự án khởi công mới.
(Kèm theo phụ lục 02)
1. Tổng nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 vốn ngân sách địa phương là 61.373.364 triệu đồng, bao gồm:
- Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương: 58.536.195 triệu đồng.
+ Vốn đầu tư tập trung: 10.258.971 triệu đồng.
+ Tiền sử dụng đất: 45.000.000 triệu đồng.
+ Vốn xổ số kiến thiết: 2.294.000 triệu đồng.
+ Bội chi ngân sách: 983.224 triệu đồng.
- Nguồn thu khác ngân sách tỉnh: 62.000 triệu đồng.
- Nguồn tăng thu, dự toán chi còn lại năm 2025 chuyển sang năm 2026: 2.773.105 triệu đồng.
- Nguồn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài: 2.065 triệu đồng.
(Kèm theo phụ lục 03)
2. Phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 vốn ngân sách địa phương là 61.373.364 triệu đồng, bao gồm:
- Bố trí cho các chương trình, nhiệm vụ: 31.043.262 triệu đồng.
- Các dự án chuyển tiếp: 11.709.097 triệu đồng.
(Kèm theo phụ lục 04)
- Các dự án khởi công mới: 12.005.799 triệu đồng.
(Kèm theo phụ lục 05)
- Vốn chưa phân bổ: 6.615.207 triệu đồng.
(Kèm theo phụ lục 06)
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này, chủ động rà soát, điều chỉnh phương án phân bổ vốn ngân sách trung ương khi có ý kiến góp ý của Bộ Tài chính và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XIII, Kỳ họp thứ 6 (chuyên đề) thông qua và có hiệu lực từ ngày 30 tháng 9 năm 2026./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG TRONG NƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số 377/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
ĐVT: triệu đồng
|
STT |
Danh mục |
Quyết định phê duyệt |
Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2025 |
Kế hoạch ĐTC trung hạn giai đoạn 2026-2030 vốn NSTW |
Ghi chú |
|||
|
Số Quyết định |
TMĐT |
Trong đó: NSTW |
Tổng số |
Trong đó: NSTW |
||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
40.571.423 |
|
|
I |
DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA |
|
|
|
|
|
33.284.000 |
|
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku |
|
|
|
|
|
33.284.000 |
|
|
- |
Dự án thành phần 1: đoạn tuyến từ Km0+000 - Km22+000 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku |
2710/QĐ-UBND; 22/11/2025 |
6.989.000 |
6.285.670 |
677.330 |
24.000 |
4.311.670 |
|
|
- |
Dự án thành phần 2: đoạn tuyến từ Km22+000 - Km90+000 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku |
426/QĐ-UBND; 30/01/2026 |
27.576.000 |
27.529.330 |
61.000 |
46.000 |
22.933.330 |
|
|
- |
Dự án thành phần 3 đoạn tuyến từ km90+000-km125+000 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku |
2927/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 |
9.169.000 |
8.669.000 |
159.165 |
30.000 |
6.039.000 |
|
|
II |
VỐN NSTW HỖ TRỢ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC CHO CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI |
|
|
|
|
|
7.287.423 |
|
|
II.1 |
Dự án đã phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
|
|
|
|
4.387.423 |
|
|
a) |
Giao thông |
|
|
|
|
|
3.427.423 |
|
|
1 |
Tuyến đường kết nối từ Cao tốc Bắc - Nam về Khu công nghiệp Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ |
1045/QĐ-UBND; 6/8/2025 |
2.114.646 |
1.500.000 |
105.000 |
- |
1.500.000 |
|
|
2 |
Tuyến đường nối từ Quốc lộ 1 đến đường ven biển (ĐT.639) kết nối với Cảng Đề Gi |
1565/QĐ-UBND; 26/8/2025 |
1.432.000 |
1.000.000 |
80.500 |
- |
1.000.000 |
|
|
3 |
Đường Vành đai 1 (Quốc lộ 25 - cầu Ia Hiao), thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai |
394/NQ-HĐND ngày 17/6/2021; 450/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 |
200.000 |
177.888 |
466 |
466 |
177.423 |
|
|
4 |
Đường trục chính kết nối Khu đô thị CK54, Khu công nghiệp Trà Đa đến trung tâm phường Pleiku và xã Biển Hồ, tỉnh Gia Lai |
197/QĐ-UBND ngày 15/01/2026; 2782/QĐ-UBND ngày 29/06/2026 |
640.000 |
560.000 |
- |
- |
560.000 |
|
|
5 |
Tuyến giao thông biên giới tỉnh Gia Lai |
925/QĐ-UBND ngày 16/03/2026 |
220.000 |
190.000 |
- |
- |
190.000 |
|
|
6 |
Mở rộng, cải tạo nút giao thông tại khu vực ngã 5 Đống Đa - Hoa Lư |
332/QĐ-UBND; 26/01/2026 |
900.000 |
350.000 |
200 |
- |
350.000 |
|
|
b) |
Nông nghiệp |
|
|
|
|
|
450.000 |
|
|
1 |
Hồ chứa nước suối Lớn - Suối Chiếp, xã Vân Canh |
1056/QĐ-UBND; 26/3/2025; 2972/QĐ-UBND - 09/12/2025 |
695.000 |
450.000 |
500 |
- |
450.000 |
|
|
c |
Hạ tầng kỹ thuật |
|
|
|
|
|
160.000 |
|
|
1 |
Dự án hạ tầng Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh |
3899/QĐ-UBND - 11/09/2026 |
182.850 |
160.000 |
- |
- |
160.000 |
|
|
II.2 |
Dự án chưa phê duyệt chủ trương đầu tư, dự kiến hoàn thành trong kỳ trung hạn |
|
|
|
|
|
2.650.000 |
|
|
a) |
Giao thông |
|
|
|
|
|
1.150.000 |
|
|
1 |
Các tuyến đường kết nối Đông - Tây |
|
573.300 |
500.000 |
|
|
500.000 |
|
|
- |
Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.634, đoạn từ Quốc lộ 1 đến nút giao liên thông đường bộ cao tốc Bắc - Nam |
|
300.000 |
270.000 |
- |
- |
270.000 |
|
|
- |
Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.667 kết nối QL.19 với nút giao liên thông ĐT.667 |
|
108.800 |
97.920 |
- |
- |
97.920 |
|
|
- |
Tuyến đường nối nút giao Mang Yang với Quốc lộ 19 |
|
164.500 |
132.080 |
- |
- |
132.080 |
|
|
2 |
Xây dựng thay thế các cầu yếu trên địa bàn tỉnh |
|
384.000 |
350.000 |
|
|
350.000 |
|
|
- |
Cầu Mơ Năng 2, xã Ia Pa |
|
57.000 |
51.300 |
- |
- |
51.300 |
|
|
- |
Cầu Ia Rsai, xã Ia Rsai |
|
53.000 |
47.700 |
- |
- |
47.700 |
|
|
- |
Cầu qua sông Kôn từ Vĩnh Thạnh đi Vĩnh Thịnh |
|
84.000 |
84.000 |
- |
- |
84.000 |
|
|
- |
Cầu Đăk Pơ Kơ, xã SRó, tỉnh Gia Lai |
|
190.000 |
167.000 |
- |
- |
167.000 |
|
|
3 |
Nút giao thông Hoa Lư |
|
350.000 |
300.000 |
- |
- |
300.000 |
|
|
a) |
Nông nghiệp |
|
|
|
|
|
1.500.000 |
|
|
1 |
Xây mới các hồ chứa, đập dâng phục vụ tưới tiêu và cấp nước sinh hoạt cho khu vực Tây tỉnh Gia Lai |
|
1.620.000 |
1.500.000 |
|
|
1.500.000 |
|
|
- |
Hệ thống thủy lợi Djang |
|
230.000 |
217.000 |
- |
- |
217.000 |
|
|
- |
Hồ chứa nước Ka Tung |
|
280.000 |
262.000 |
- |
- |
262.000 |
|
|
- |
Hồ chứa nước Đăk Trau Dle |
|
300.000 |
280.000 |
- |
- |
280.000 |
|
|
- |
Hồ chứa nước Suối Lơ |
|
350.000 |
317.000 |
- |
- |
317.000 |
|
|
- |
Hồ chứa nước Đông Xuân |
|
460.000 |
424.000 |
- |
- |
424.000 |
|
|
II.3 |
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2031-2035 |
|
|
|
|
|
250.000 |
|
|
a) |
Giao thông |
|
|
|
|
|
150.000 |
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng đường phía Tây tỉnh (ĐT.638), đoạn từ Quốc lộ 19 đến Cảng Hàng Không Phù Cát |
|
1.600.000 |
1.200.000 |
- |
- |
150.000 |
|
|
b) |
Môi trường |
|
|
|
|
|
100.000 |
|
|
1 |
Suối Hội Phú (Đoạn từ đường Chu Mạnh Trinh đến đường Lê Thánh Tôn) |
|
1.305.000 |
1.000.000 |
- |
- |
100.000 |
|
PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN ODA
(Kèm theo Nghị quyết số 377/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục dự án |
Nhà tài trợ |
Số Hiệp định, Ngày ký kết hiệp định |
Quyết định đầu tư ban đầu và các QĐ đầu tư điều chỉnh |
Dự kiến Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026-2030 |
Ghi chú |
|||||||||||||
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành |
TMĐT |
||||||||||||||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
||||||||||||||||
|
Vốn đối ứng Vốn nước ngoài (theo Hiệp định) |
Vốn đối ứng Vốn nước ngoài (theo Hiệp định) |
||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
Quy đổi ra tiền Việt |
Tổng số |
Trong đó |
Quy đổi ra tiền Việt |
||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
||||||||||||||||
|
NSTW |
NS tỉnh |
NSTW cấp phát |
Ngân sách tỉnh vay lại |
NSTW |
NS tỉnh |
NSTW cấp phát |
Ngân sách tỉnh vay lại |
||||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
5.339.266 |
1.771.036 |
0 |
1.771.036 |
3.568.231 |
2.203.277 |
1.364.954 |
4.035.705 |
1.305.726 |
0 |
1.305.726 |
2.729.980 |
1.746.756 |
983.224 |
|
|
I |
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
|
1.006.769 |
228.295 |
0 |
228.295 |
778.474 |
444.812 |
333.662 |
86.326 |
18.441 |
0 |
18.441 |
67.885 |
58.885 |
9.000 |
|
|
1 |
Dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số (CRIEM) |
ADB |
4100-VIE ký ngày 31/12/2021 |
5331/QĐ-UBND, 29/12/2020; 2566/QĐ-UBND 12/8/2022 |
909.049 |
218.583 |
|
218.583 |
690.466 |
356.804 |
333.662 |
43.000 |
10.000 |
|
10.000 |
33.000 |
24.000 |
9.000 |
|
|
2 |
Làng Hòa Bình Việt Nam - Hàn Quốc (KVPVP) tại tỉnh Bình Định |
KOICA |
LOA-2023- Binh Dinh DPI - 47 ký ngày 06/10/2023 |
1616/QĐ-UBND, 09/4/2026 |
97.720 |
9.712 |
|
9.712 |
88.008 |
88.008 |
0 |
43.326 |
8.441 |
|
8.441 |
34.885 |
34.885 |
0 |
|
|
II |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
|
4.332.497 |
1.542.741 |
0 |
1.542.741 |
2.789.757 |
1.758.465 |
1.031.292 |
3.949.379 |
1.287.285 |
0 |
1.287.285 |
2.662.095 |
1.687.871 |
974.224 |
|
|
1 |
Dự án Phát triển tích hợp thích ứng - tỉnh Bình Định |
WB |
98720-VN ký ngày 12/12/2025 |
3617/QĐ-UBND ngày 04/11/2022; 4376/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 |
2.660.000 |
1.080.000 |
|
1.080.000 |
1.580.000 |
790.000 |
790.000 |
2.328.190 |
831.626 |
|
831.626 |
1.496.564 |
748.282 |
748.282 |
|
|
2 |
Dự án Giảm thiểu khí thải tại khu vực Tây Nguyên và duyên hải Nam Trung Bộ Việt Nam nhằm góp phần thực hiện các mục tiêu Chương trình hành động quốc gia REDD+ tỉnh Gia Lai |
ADB |
Các Hiệp định số 2000005743, 2000005363 và 2000005705 ký ngày 12/12/2025 |
93/QĐ-UBND, 14/02/2025 |
617.409 |
132.349 |
|
132.349 |
485.060 |
383.197 |
101.863 |
610.427 |
125.367 |
|
125.367 |
485.060 |
383.197 |
101.863 |
|
|
3 |
Dự án Hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu tỉnh Gia Lai |
ADB |
|
652/QĐ-UBND, 09/6/2023; 1127/QĐ-UBND, 29/12/2023 |
606.988 |
237.790 |
|
237.790 |
369.198 |
258.439 |
110.759 |
562.762 |
237.790 |
|
237.790 |
324.972 |
229.563 |
95.409 |
|
|
4 |
Bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng bền vững ở Tây Nguyên - tỉnh Gia Lai |
KfW |
|
1824/QĐ-UBND, 24/4/2026; 1167/QĐ-TTg, 16/6/2025 |
448.100 |
92.602 |
|
92.602 |
355.499 |
326.829 |
28.669 |
448.000 |
92.502 |
|
92.502 |
355.499 |
326.829 |
28.669 |
|
TỔNG NGUỒN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN
2026-2030 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 377/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Nguồn vốn |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
61.373.364 |
|
|
I |
VỐN TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
58.536.195 |
|
|
1 |
Vốn đầu tư tập trung |
10.258.971 |
|
|
- |
Vốn tỉnh bố trí |
7.181.280 |
|
|
- |
Vốn phân cấp xã, phường |
3.077.691 |
|
|
2 |
Nguồn tiền sử dụng đất |
45.000.000 |
|
|
- |
Vốn tỉnh bố trí |
31.284.000 |
|
|
- |
Vốn phân cấp xã, phường |
13.716.000 |
|
|
3 |
Vốn xổ số kiến thiết |
2.294.000 |
|
|
4 |
Bội chi ngân sách |
983.224 |
|
|
II |
NGUỒN THU KHÁC NGÂN SÁCH TỈNH |
62.000 |
|
|
III |
NGUỒN TĂNG THU, DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI NĂM 2025 CHUYỂN SANG NĂM 2026 |
2.773.105 |
|
|
IV |
NGUỒN VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI CỦA NƯỚC NGOÀI |
2.065 |
|
PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 377/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục |
Quyết định phê duyệt |
Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2025 |
Kế hoạch ĐTC trung hạn giai đoạn 2026-2030 vốn NSĐP |
Ghi chú |
|||
|
Số Quyết định |
TMĐT |
Trong đó: NS tỉnh |
Tổng số |
Trong đó: NS tỉnh |
||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
61.373.364 |
|
|
I |
CÁC NHIỆM VỤ |
|
|
|
|
|
31.043.262 |
|
|
1 |
Phân cấp xã, phường thực hiện |
|
|
|
|
|
16.793.691 |
|
|
2 |
Chi ngân hàng chính sách xã hội |
|
|
|
|
|
2.000.000 |
|
|
3 |
Chương trình bê tông xi măng giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương |
|
|
|
|
|
1.200.000 |
|
|
4 |
Vốn chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
300.000 |
|
|
5 |
Vốn thanh toán các công trình quyết toán |
|
|
|
|
|
350.000 |
|
|
6 |
Phí thẩm tra phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành |
|
|
|
|
|
35.000 |
|
|
7 |
Trả nợ ngân sách |
|
|
|
|
|
327.347 |
|
|
8 |
Bố trí vốn cho các dự án cấp huyện trước đây (từ nguồn 50% tiền đất cấp huyện) |
|
|
|
|
|
1.054.000 |
|
|
9 |
Bội chi ngân sách |
|
|
|
|
|
983.224 |
|
|
10 |
Đối ứng Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
|
|
|
|
|
2.000.000 |
|
|
11 |
Dự phòng |
|
|
|
|
|
6.000.000 |
|
|
II |
CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP |
|
|
|
|
|
11.709.097 |
|
|
a) |
An ninh |
|
|
|
|
|
15.462 |
|
|
1 |
Nhà làm việc Ban Giám đốc, khối trực thuộc, an ninh, xây dựng lực lượng và hội trường thuộc Công an tỉnh Bình Định (nay là Công an tỉnh Gia Lai) |
3905/QĐ-BCA-H02 ngày 30/5/2022 |
157.000 |
58.000 |
132.000 |
48.000 |
10.000 |
|
|
2 |
Trụ sở làm việc công an xã Ân Đức, huyện Hoài Ân |
103/QĐ-SKHĐT ngày 24/5/2024 |
4.430 |
2.450 |
1.800 |
1.800 |
650 |
|
|
3 |
Trụ sở làm việc công an xã Ân Tín, huyện Hoài Ân |
104/QĐ-SKHĐT; 27/5/2024 |
5.039 |
2.450 |
2.300 |
2.300 |
150 |
|
|
4 |
Trụ sở làm việc công an xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân |
114/QĐ-SKHĐT ngày 06/6/2024 |
4.805 |
2.450 |
2.330 |
2.330 |
120 |
|
|
5 |
Trụ sở làm việc Công an xã Cát Chánh |
179/QĐ-SKHĐT ngày 16/9/2024 |
3.429 |
1.715 |
600 |
600 |
1.115 |
|
|
6 |
Trụ sở làm việc Công an xã Cát Nhơn |
192/QĐ-SKHĐT ngày 01/10/2024 |
3.457 |
1.728 |
600 |
600 |
1.128 |
|
|
7 |
Trụ sở làm việc Công an xã Cát Sơn |
180/QĐ-SKHĐT ngày 16/9/2024 |
3.497 |
1.749 |
600 |
600 |
1.149 |
|
|
8 |
Trụ sở làm việc Công an xã Cát Thắng |
183/QĐ-SKHĐT ngày 19/9/2024 |
3.500 |
1.750 |
600 |
600 |
1.150 |
|
|
b) |
Quốc phòng |
|
|
|
|
|
123.442 |
|
|
1 |
Dự án: Sh06 |
1442/QĐ-QK 19/9/2022 |
40.000 |
40.000 |
30.562 |
30.562 |
9.438 |
|
|
2 |
Dự án: Sh07 |
1443/QĐ-QK 19/9/2022 |
40.000 |
40.000 |
25.285 |
25.285 |
14.715 |
|
|
3 |
Dự án: Sh03-BĐ2021 |
Số 1822/QĐ-QK 25/11/2022 |
42.469 |
42.469 |
20.500 |
20.500 |
21.969 |
|
|
4 |
Hải đội dân quân thường trực tỉnh Bình Định |
4525/QĐ-UBND ngày 30/12/2025; 329/QĐ-UBND.m ngày 19/12/2025 |
86.320 |
86.320 |
9.000 |
9.000 |
77.320 |
|
|
c) |
An sinh xã hội |
|
|
|
|
|
85.545 |
|
|
1 |
Xây dựng Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần Hoài Nhơn - Cơ sở 2 |
3334/QĐ-UBND; 25/9/2024 |
126.576 |
126.576 |
41.031 |
41.031 |
85.545 |
|
|
d) |
Giáo dục |
|
|
|
|
|
91.803 |
|
|
1 |
Xây dựng Trường học nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở tại 07 xã biên giới |
3170/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 |
1.516.340 |
6.963 |
397.149 |
- |
6.963 |
|
|
2 |
Xây dựng mới Trường THPT để giảm tải Trường THPT Hùng Vương (Trường THPT Bùi Thị Xuân) |
2132/QĐ-UBND ngày 17/06/2024 |
40.000 |
40.000 |
24.519 |
24.519 |
15.481 |
|
|
3 |
Mở rộng Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn |
1778/QĐ-UBND ngày 03/6/2022 779/QĐ-UBND ngày 16/3/2023 |
346.287 |
346.287 |
290.193 |
290.193 |
56.094 |
|
|
4 |
Trường Trung học phổ thông Hòa Bình (hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng) |
226/QĐ-SKHĐT ngày 13/11/2024 |
6.500 |
6.500 |
4.940 |
4.940 |
1.560 |
|
|
5 |
Trường Trung học phổ thông số 3 Tuy Phước (hạng mục: Cải tạo, mở rộng Nhà lớp học bộ môn (Xây dựng bổ sung 03 phòng học bộ môn) |
227/QĐ-SKHĐT ngày 13/11/2024 |
5.000 |
5.000 |
3.552 |
3.552 |
1.448 |
|
|
6 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Thái Học (hạng mục: Nhà hiệu bộ) |
230/QĐ-SKHĐT ngày 13/11/2024 |
5.000 |
5.000 |
3.373 |
3.373 |
1.627 |
|
|
7 |
Trường Trung học phổ thông Trần Quang Diệu (hạng mục: Nhà hiệu bộ) |
229/QĐ-SKHĐT ngày 13/11/2024 |
3.500 |
3.500 |
2.693 |
2.693 |
807 |
|
|
8 |
Trường Trung học phổ thông Tam Quan (hạng mục: Cải tạo, mở rộng Nhà lớp học 03 tầng 06 phòng (Xây dựng bổ sung 03 phòng) |
228/QĐ-SKHĐT ngày 13/11/2024 |
3.500 |
3.500 |
2.894 |
2.894 |
606 |
|
|
9 |
Trường THCS thị trấn Vân Canh (cơ sở 2), huyện Vân Canh |
2608/QĐ-UBND ngày 18/7/2024 |
20.498 |
8.500 |
3.744 |
3.744 |
4.755 |
|
|
10 |
Trường TH Tăng Doãn Văn, thôn Thế Thạnh, Ân Thạnh (hạng mục: Khu hiệu bộ, phòng bộ môn) |
205/QĐ-SKHĐT ngày 11/10/2024 |
10.695 |
6.125 |
4.862 |
4.862 |
1.263 |
|
|
11 |
Trường THCS An Tân; hạng mục: Xây dựng nhà đa năng |
121/QĐ-SKHĐT - 24/06/2024 |
6.606 |
1.800 |
600 |
600 |
1.200 |
|
|
đ) |
Y tế |
|
|
|
|
|
486.859 |
|
|
1 |
Xây dựng mới và trang thiết bị y tế cho khối phụ - sản của Bệnh viện Nhi |
1116/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 |
200.000 |
200.000 |
120.996 |
120.996 |
79.004 |
|
|
2 |
Xây dựng Bệnh viện 331 |
854/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
238.300 |
238.300 |
26.129 |
26.129 |
212.171 |
|
|
3 |
Cải tạo, sửa chữa Nhà khoa Khám Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định |
1994/QĐ-UBND ngày 04/6/2024 |
38.847 |
38.847 |
17.115 |
17.115 |
21.732 |
|
|
4 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bình Định |
244/QĐ-SKHĐT ngày 28/11/2024 |
5.999 |
5.999 |
3.000 |
3.000 |
2.999 |
|
|
5 |
Trung tâm Y tế huyện An Lão |
262/QĐ-UBND ngày 21/01/2025 |
17.500 |
17.500 |
8.619 |
8.619 |
8.881 |
|
|
6 |
Trung tâm Y tế huyện Vân Canh |
4205/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 |
17.000 |
17.000 |
9.556 |
9.556 |
7.444 |
|
|
7 |
Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Thạnh |
1410/QĐ-UBND ngày 23/4/2024 |
37.000 |
37.000 |
6.848 |
6.848 |
30.152 |
|
|
8 |
Trung tâm Y tế huyện Phù Mỹ |
3728/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 |
19.000 |
19.000 |
10.178 |
10.178 |
8.822 |
|
|
9 |
Trung tâm Y tế huyện Kbang |
1102/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 |
110.000 |
100.000 |
39.000 |
39.000 |
61.000 |
|
|
10 |
Xây dựng mới Trạm y tế thị trấn Cát Tiến |
199/QĐ-SKHĐT ngày 04/10/2024 |
7.764 |
2.250 |
1.300 |
1.300 |
950 |
|
|
11 |
Xây dựng mới Trạm y tế xã Ân Thạnh |
277/QĐ-SKHĐT ngày 23/12/2024 |
5.650 |
945 |
300 |
300 |
645 |
|
|
12 |
Xây mới Trạm y tế xã Ân Phong |
182/QĐ-SKHĐT ngày 18/9/2024 |
8.321 |
4.410 |
3.400 |
3.400 |
1.010 |
|
|
13 |
Xây mới Trạm y tế thị trấn An Lão |
209/QĐ-SKHĐT ngày 17/10/2024 |
7.763 |
5.670 |
3.000 |
3.000 |
2.670 |
|
|
14 |
Cải tạo, nâng cấp Trạm y tế phường Trần Quang Diệu |
7627/QĐ-UBND ngày 09/12/2024 |
3.177 |
405 |
- |
- |
405 |
|
|
15 |
Cải tạo, nâng cấp Trạm Y tế xã Mỹ An |
267/QĐ-SKHĐT ngày 12/12/2024 |
3.486 |
1.575 |
500 |
500 |
1.075 |
|
|
16 |
Trạm y tế xã Cát Hải, huyện Phù Cát |
16/QĐ-SKHĐT ngày 10/01/2025 |
6.942 |
3.269 |
500 |
500 |
2.769 |
|
|
17 |
Cải tạo, nâng cấp Trạm Y tế xã Canh Vinh |
278/QĐ-SKHĐT; 23/12/2024 |
3.898 |
3.130 |
1.000 |
1.000 |
2.130 |
|
|
18 |
Nâng cấp, cải tạo khối nhà khu B và khối nhà khu C của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai |
223/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 |
61.000 |
61.000 |
44.000 |
44.000 |
17.000 |
|
|
19 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn; hạng mục: Đơn nguyên nội thận - lọc máu |
2234/QĐ-UBND ngày 16/10/2025 |
34.337 |
34.337 |
10.000 |
10.000 |
26.000 |
|
|
e) |
Giao thông |
|
|
|
|
|
5.775.676 |
|
|
1 |
Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Trường Chinh - đường Lê Thánh Tôn), thành phố Pleiku. |
1136/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 |
294.000 |
34.000 |
185.742 |
- |
34.000 |
|
|
2 |
Đường hành lang kinh tế phía Đông (đường tránh Quốc lộ 19) |
1143/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 |
1.325.000 |
425.000 |
1.002.200 |
102.200 |
322.800 |
|
|
3 |
Cải tạo nút giao thông Phù Đổng, thành phố Pleiku |
194/QĐ-UBND ngày 14/4/2022 và 3077/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 |
143.207 |
143.207 |
20.720 |
20.720 |
122.487 |
|
|
4 |
Tuyến đường nối từ nút T24 đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội ra biển |
392/QĐ-BQL ngày 26/11/2025 |
49.001 |
49.001 |
16.336 |
16.336 |
32.665 |
|
|
5 |
Xây dựng tuyến đường ven biển, đoạn qua đèo Lộ Diêu |
4085/QĐ-UBND; 06/11/2023; 1916/QĐ-UBND ngày 24/9/2025 |
204.837 |
204.837 |
119.257 |
119.257 |
85.580 |
|
|
6 |
Đường đấu nối khu thương mại dịch vụ dân cư Đồng Bàu đến mốc giao thông phía đông xã An Hòa |
4499/QĐ-UBND 04/12/2023 |
18.551 |
7.104 |
5.087 |
5.087 |
2.017 |
|
|
7 |
Đường liên xã huyện Đak Đoa |
632/NQ-HĐND ngày 02/6/2023; 2630/QĐ-UBND ngày 18/6/2026; 3015/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 |
104.344 |
4.344 |
100.000 |
- |
4.344 |
|
|
8 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Võ Văn Dũng, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh |
19/QĐ-SKHĐT ngày 17/01/2024 |
14.332 |
10.766 |
8.916 |
8.916 |
1.850 |
|
|
9 |
Tuyến đường Cửu Lợi, phường Tam Quan Nam, thị xã Hoài Nhơn |
3684/QĐ-UBND ngày 22/10/2024; 1838/QĐ-UBND ngày 30/5/2025 |
44.805 |
7.567 |
6.452 |
6.452 |
1.115 |
|
|
10 |
Đường nội thị thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai |
85/QĐ-UBND ngày 30/6/2021; 1090/QĐ-UBND ngày 08/12/2021; 447/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 |
130.000 |
130.000 |
72.000 |
72.000 |
58.000 |
|
|
11 |
Đường liên xã huyện Chư Pưh |
681/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
102.500 |
12.500 |
90.000 |
- |
12.500 |
|
|
12 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1 (Năm Tấn) đến ĐT.639, tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1 (Chợ Bộng) đến ĐT.638 và tuyến đường từ cầu Chui Quốc lộ 1 cũ (Hoài Châu Bắc) đến đường bê tông Trường Xuân Đông (Tam Quan Bắc), thị xã Hoài Nhơn |
1896/QĐ-UBND ngày 04/6/2025; 2291/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 |
300.940 |
60.957 |
39.956 |
39.956 |
21.001 |
|
|
13 |
Đường phía Đông thị trấn nhơn Hòa, huyện Chư Pưh |
1531/QĐ-UBND ngày 02/4/2026; 682/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
85.000 |
85.000 |
50.000 |
50.000 |
35.000 |
|
|
14 |
Đường ven biển tỉnh Bình Định đoạn Cát Tiến - Diêm Vân |
3728/QĐ-UBND; 08/9/2021 3902/QĐ-UBND; 11/11/2024 |
2.674.648 |
874.648 |
2.325.000 |
525.000 |
349.648 |
|
|
15 |
Xây dựng tuyến đường ven biển (ĐT.639) đoạn từ Quốc lộ 1D - Quốc lộ 19 mới |
2914/QĐ-UBND; 08/9/2022 425/QĐ-UBND; 16/12/2024 |
1.724.917 |
1.124.917 |
1.227.702 |
627.702 |
497.215 |
|
|
16 |
Đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát |
1807/QĐ-UBND; 28/5/2025 |
3.245.090 |
1.745.090 |
1.702.000 |
202.000 |
1.543.090 |
|
|
17 |
Tuyến đường N5 và D5 kết nối với ranh giới Khu đất dự án xây dựng thiết chế Công đoàn |
4874/QĐ-UBND; 28/12/2023; 3020/QĐ-UBND; 28/12/2025 |
79.285 |
79.285 |
16.439 |
16.439 |
62.846 |
|
|
18 |
Xây dựng cầu An Lão, Km25+727, tuyến ĐT.629 |
2488/QĐ-UBND; 30/6/2025 |
118.740 |
118.740 |
21.100 |
21.100 |
97.640 |
|
|
19 |
Cầu Bình Thành, huyện Tây Sơn |
3074/QĐ-UBND; 17/8/2023; 337/QĐ-UBND; 26/01/2026; |
180.764 |
180.764 |
20.859 |
20.859 |
159.905 |
|
|
20 |
Đường kết nối giao thông hai tuyến ĐT.636 và ĐT.638 (xã Nhơn Khánh và xã Nhơn Lộc), thị xã An Nhơn |
4020/QĐ-UBND; 20/11/2024; 170/QĐ-UBND; 14/01/2026 |
117.612 |
117.612 |
105.479 |
105.479 |
12.133 |
|
|
21 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.638 (đoạn trung tâm xã Nhơn Phúc đến trung tâm xã Nhơn Lộc) |
700/QĐ-UBND; 13/02/2026; 4042/QĐ-UBND; 22/11/2024 |
91.244 |
91.244 |
65.420 |
65.420 |
25.824 |
|
|
22 |
Mở rộng đường phía Tây huyện Vân Canh, đoạn từ thôn Thịnh Văn 1 đến làng Hiệp Hà |
287/QĐ-UBND; 22/01/2025 |
27.200 |
27.200 |
1.000 |
1.000 |
26.200 |
|
|
23 |
Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ đi xã Cát Minh, huyện Phù Cát |
4216/QĐ-UBND; 14/11/2023 |
434.308 |
434.308 |
15.000 |
15.000 |
419.308 |
|
|
24 |
Xây dựng mới cầu vượt lũ Mỹ Thành, huyện Hoài Ân |
4214/QĐ-UBND; 06/12/2024 |
149.844 |
149.844 |
63.549 |
63.549 |
86.295 |
|
|
25 |
Cầu qua sông Kôn, từ Vĩnh Quang đi Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Thạnh |
820/QĐ-UBND; 11/3/2024 |
74.856 |
74.856 |
21.297 |
21.297 |
53.559 |
|
|
26 |
Xây dựng mới cầu Định Bình, huyện Vĩnh Thạnh |
688/QĐ-UBND; 03/3/2025 |
64.321 |
64.321 |
900 |
900 |
63.421 |
|
|
27 |
Đường Ngô Mây nối dài, thành phố Quy Nhơn |
11/NQ-HĐND; 11/7/2019 56/NQ-HĐND; 21/9/2023 201/QĐ-UBND; 16/01/2026 |
458.499 |
458.499 |
30.456 |
30.456 |
428.043 |
|
|
28 |
Đường phía Tây huyện Phù Cát (tuyến từ Khu công nghiệp Hòa Hội đến khu vực sân bay Phù Cát) |
04/QĐ-UBND; 04/01/2024; 670/QĐ-UBND; 12/02/2026 |
395.614 |
395.614 |
20.635 |
20.635 |
374.979 |
|
|
29 |
Đường vành đai khu Trung tâm phần mềm và công viên khoa học thuộc Khu đô thị Khoa học và Giáo dục Quy Hòa |
859/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 |
78.542 |
78.542 |
30.202 |
30.202 |
48.340 |
|
|
30 |
Tuyến đường kết nối từ trung tâm thị xã An Nhơn đến đường ven biển phía Tây đầm Thị Nại |
4185/QĐ-UBND ngày 03/12/2024 |
1.043.639 |
363.639 |
931.853 |
251.853 |
111.786 |
|
|
31 |
Xây dựng tuyến đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong |
2482/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 |
791.386 |
351.385 |
597.355 |
157.355 |
194.030 |
|
|
32 |
Tuyến đường kết nối từ đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) đến đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn huyện Phù Mỹ |
4568/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
818.593 |
418.593 |
790.000 |
390.000 |
28.593 |
|
|
33 |
Xây dựng tuyến đường nối từ Quốc lộ 19 đến Khu công nghiệp Becamex VSIP Bình Định kết nối với Cảng Quy Nhơn |
4696/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 |
1.163.882 |
363.882 |
887.109 |
87.109 |
276.773 |
|
|
34 |
Mở rộng nút giao đường ven biển Cát Tiến - Diêm Vân và Đường trục Khu kinh tế |
294/QĐ-UBND; 22/01/2025 |
148.956 |
148.956 |
30.397 |
30.397 |
118.559 |
|
|
35 |
Đường liên xã huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
734/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 |
154.000 |
19.000 |
105.078 |
- |
19.000 |
|
|
36 |
Đường vào Cụm công nghiệp Gò Cầy |
2609/QĐ-UBND; 13/11/2025 |
35.898 |
35.898 |
766 |
766 |
35.132 |
|
|
37 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số (CRIEM) |
5331/QĐ-UBND, 29/12/2020; 2566/QĐ-UBND 12/8/2022 |
909.049 |
218.583 |
118.793 |
118.793 |
10.000 |
|
|
g) |
Hạ tầng kỹ thuật |
|
|
|
|
|
3.422.787 |
|
|
1 |
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội |
QĐ 616/QĐ-BQL ngày 30/12/2024 |
178.601 |
178.601 |
91.148 |
91.148 |
87.453 |
|
|
2 |
Khu tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Phù Mỹ và các dự án lân cận (điểm tái định cư Mỹ An) |
135/QĐ-BQL ngày 25/08/2025 |
429.639 |
429.639 |
22.130 |
22.130 |
407.510 |
|
|
3 |
Khu tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Phù Mỹ và các dự án lân cận (điểm tái định cư Mỹ Thọ) |
147/QĐ-BQL ngày 28/8/2025 |
302.284 |
302.284 |
79.954 |
79.954 |
222.330 |
|
|
4 |
Khu cải táng xã Mỹ An, huyện Phù Mỹ |
176/QĐ-BQL ngày 12/09/2025 |
81.028 |
81.028 |
27.750 |
27.750 |
53.278 |
|
|
5 |
Khu cải táng xã Mỹ Thọ, huyện Phù Mỹ |
177/QĐ-BQL ngày 12/09/2025 |
35.888 |
35.888 |
16.950 |
16.950 |
18.938 |
|
|
6 |
Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tạo quỹ đất phục vụ đấu giá các dự án đã triển khai dở dang trong Khu kinh tế Nhơn Hội |
09/QĐ-BQL ngày 07/01/2025 |
123.200 |
123.200 |
15.958 |
15.958 |
107.242 |
|
|
7 |
Xây dựng kè và giải phóng mặt bằng khu tái định cư và khu dân cư thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước |
5169/QĐ-UBND ngày 18/12/2020; 1308/QĐ-UBND ngày 21/4/2023; 3707/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 |
571.522 |
571.522 |
347.874 |
347.874 |
223.648 |
|
|
8 |
Xây dựng hạ tầng khu tái định cư thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước |
5202/QĐ-UBND ngày 22/12/2020; 2448/QĐ-UBND ngày 05/7/2023; 3727/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 |
173.000 |
173.000 |
119.200 |
119.200 |
53.800 |
|
|
9 |
Khu dân cư An Quang Tây tại xã Cát Khánh, huyện Phù Cát |
1226/QĐ-UBND 15/4/2022; 3702/QĐ-UBND 23/10/2024 |
165.000 |
165.000 |
42.694 |
42.694 |
122.306 |
|
|
10 |
Hạ tầng kỹ thuật tại khu đất Trung tâm đào tạo nghiệp vụ Giao thông Vận tải Bình Định và các khu vực liền kề, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn |
129/QĐ-UBND ngày 12/01/2026 |
273.886 |
273.886 |
130.655 |
130.655 |
143.231 |
|
|
11 |
Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh |
581/QĐ-UBND ngày 02/11/2022 |
1.499.854 |
1.499.854 |
686.956 |
686.956 |
812.899 |
|
|
12 |
Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án Khu tái định cư xã Trà Đa, thành phố Pleiku |
4765/QĐ-UBND ngày 11/12/2021; 2078/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 |
7.030 |
7.030 |
3.109 |
3.109 |
3.921 |
|
|
13 |
Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án Khu dân cư Trà Đa giai đoạn 2, thành phố Pleiku |
2065/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 |
16.468 |
16.468 |
14.787 |
14.787 |
1.681 |
|
|
14 |
Khu dân cư Hội Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
số 4843/QĐ-UBND ngày 15/12/2021; số 5129/QĐ-UBND ngày 31/12/2021; số 1962/QĐ-UBND ngày 07/7/2022; 1610/QĐ-UBND ngày 02/6/2022 |
15.923 |
15.923 |
- |
- |
15.923 |
|
|
15 |
Bồi thường, giải phóng mặt bằng Khu đô thị CK54, xã Trà Đa cũ nay là phường Pleiku |
765/QĐ-UBND ngày 03/6/2025 |
29.161 |
29.161 |
- |
- |
29.161 |
|
|
16 |
Hạ tầng kỹ thuật và các dự án khác thuộc khu Đô thị khoa học và giáo dục Quy Hòa tại khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn |
Các Quyết định phê duyệt phương án |
142.102 |
142.102 |
141.731 |
141.731 |
371 |
|
|
17 |
Khu Tái định cư Bắc Công viên khoa học thuộc Khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn |
126/QĐ-UBND ngày 14/01/2019; 266/QĐ-UBND ngày 22/01/2024; 1744/QĐ-UBND ngày 17/5/2024 |
81.328 |
81.328 |
45.442 |
45.442 |
35.886 |
|
|
18 |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn |
1779/QĐ-UBND ngày 03/6/2022 |
122.321 |
122.321 |
96.728 |
96.728 |
25.593 |
|
|
19 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu cải táng phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Khu đô thị Nam đường Hùng Vương và các dự án khác trên địa bàn thành phố Quy Nhơn |
3059/QĐ-UBND Ngày 17/8/2023, 1872/QĐ-UBND NGÀY 27/5/2024, 219/QĐ-TTPTQĐ ngày 12/6/2025 |
21.896 |
21.896 |
11.600 |
11.600 |
10.296 |
|
|
20 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu đất ở, dịch vụ thương mại tại Km0+280, đường trục Khu kinh tế nối dài |
QĐ số 1246/QĐ-UBND ngày 08/4/2021; số 5187/QĐ-UBND ngày 27/12/2021; 1177/QĐ-UBND - 04/04/2025; 2217/QĐ-UBND - 25/06/2025; 692/QĐ-UBND - 13/02/2026 |
238.057 |
238.057 |
153.512 |
153.512 |
84.545 |
|
|
21 |
Khu đất phía Tây Nam Cầu Long Vân, phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn |
Quyết định 370/QĐ-STC ngày 25/12/2025 |
15.030 |
15.030 |
12.959 |
12.959 |
2.071 |
|
|
22 |
Hạ tầng kỹ thuật khu đất xung quanh Trường Cao Đẳng Bình Định |
779/QĐ-UBND ngày 12/3/2022, 1614/QĐ-UBND ngày 08/5/2024 |
151.168 |
151.168 |
132.875 |
132.875 |
18.293 |
|
|
23 |
Hạ tầng kỹ thuật khu đất phía Tây Trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn |
4732/QĐ-UBND - 20/12/2023 |
290.761 |
290.761 |
39.391 |
39.391 |
251.370 |
|
|
24 |
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư HH1,HH2 tại KV1 phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn |
1169/QĐ-UBND ngày 06/4/2018; QĐ số 1769/QĐ-UBND ngày 06/5/2021, 2506/QĐ-UBND - ngày 05/11/2025 |
39.473 |
39.473 |
35.069 |
35.069 |
4.404 |
|
|
25 |
Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Pleiku |
526/QĐ-UBND ngày 4/05/2023 |
400.200 |
400.200 |
42.065 |
42.065 |
358.135 |
|
|
26 |
Dự án hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Long Vân, phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn |
130/QĐ-UBND - 12/01/2026 |
177.690 |
177.690 |
172.172 |
172.172 |
5.518 |
|
|
27 |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực Trung đoàn Vận tải 655, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn |
Quyết định 4825/QĐ-UBND ngày 31/12/2015, 227/QĐ-UBND - 16/01/2026 |
106.076 |
106.076 |
96.626 |
96.626 |
9.450 |
|
|
28 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Khoa học và Giáo dục Quy Hòa |
3129/QĐ-UBND; 22/8/2023; 297/QĐ-UBND; 23/01/2024; 1943/QĐ-UBND; 26/9/2025; 316/QĐ-UBND; 23/01/2026 |
291.580 |
291.580 |
113.921 |
113.921 |
177.659 |
|
|
29 |
Xây dựng hạ tầng Khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô |
9010/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 |
163.399 |
127.435 |
35.965 |
- |
127.435 |
|
|
30 |
Làng Hòa Bình Việt Nam - Hàn Quốc (KVPVP) tại tỉnh Bình Định |
1616/QĐ-UBND, 09/4/2026 |
97.720 |
9.712 |
1.307 |
1.307 |
8.441 |
|
|
h) |
Nông nghiệp |
|
|
|
|
|
1.562.996 |
|
|
1 |
Kè chống sạt lở suối Hội Phú (đoạn từ đường Lê Thánh Tôn đến đường Nguyễn Trung Trực - Chùa Minh Thành), thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
346/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 |
450.164 |
250.164 |
8.175 |
3.945 |
246.219 |
|
|
2 |
Xây dựng các hồ chứa nước và hoàn thiện kênh mương thuỷ lợi |
481/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 |
589.117 |
104.117 |
142.010 |
- |
50.000 |
|
|
3 |
Hồ chứa nước Ia Prat, xã Ia Khươl, huyện Chư Păh |
1135/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
150.000 |
50.000 |
36.217 |
- |
50.000 |
|
|
4 |
Đập dâng Phú Xuân |
3117/QĐ-UBND ngày 12/6/2024 |
90.000 |
90.000 |
50.996 |
50.996 |
39.004 |
|
|
5 |
Khu tái định cư vùng thiên tai thôn Trà Cong, xã An Hòa |
2030/QĐ-UBND ngày 15/6/2025 |
44.657 |
44.657 |
14.780 |
14.780 |
29.877 |
|
|
6 |
Kiên cố hoàn chỉnh kênh tiêu 3 huyện (An Nhơn, Phù Cát, Tuy Phước) |
1046/QĐ-UBND ngày 06/8/2025 |
195.600 |
195.600 |
18.737 |
18.737 |
176.863 |
|
|
7 |
Cải tạo hệ thống tiêu thoát lũ suối Trầu thuộc khu đô thị Long Vân, thành phố Quy Nhơn |
2004/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 |
485.000 |
485.000 |
26.089 |
26.089 |
458.911 |
|
|
8 |
Cấp nước ven biển huyện Phù Mỹ |
4953/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
106.305 |
101.912 |
36.013 |
36.013 |
65.899 |
|
|
9 |
Hệ thống cấp nước sinh hoạt các xã phía bắc huyện Tây Sơn |
687/QĐ-UBND ngày 01/3/2024 |
126.531 |
121.323 |
29.722 |
29.722 |
91.601 |
|
|
10 |
Cấp nước sinh hoạt Tây Bắc huyện Phù Cát và Tây Nam huyện Phù Mỹ |
2052/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 |
208.869 |
202.407 |
18.421 |
18.421 |
183.986 |
|
|
11 |
Hệ thống cấp nước tập trung tại xã Ân Thạnh, Ân Đức - huyện Hoài Ân |
3017/QĐ-UBND ngày 28/03/2024 |
39.976 |
22.089 |
17.915 |
17.915 |
4.174 |
|
|
12 |
Sửa chữa, nâng cấp hệ thống cấp nước huyện Vĩnh Thạnh |
2155/QĐ-UBND ngày 19/6/2024 |
25.000 |
25.000 |
5.737 |
5.737 |
19.263 |
|
|
13 |
Kè chống sạt lở, bảo vệ khu dân cư Ca Công, Ca Công Nam |
1650/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 |
186.000 |
74.400 |
50.000 |
|
74.400 |
|
|
14 |
Kè chống sạt lở, bảo vệ khu dân cư từ Định Trị đến Công Lương |
1201/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 |
106.500 |
42.600 |
49.000 |
|
42.600 |
|
|
15 |
Kè cấp bách sạt lở, bảo vệ khu dân cư dọc sông Lại Giang |
956a/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 |
75.500 |
30.200 |
28.000 |
|
30.200 |
|
|
i) |
Phát thanh truyền hình |
|
|
|
|
|
28.475 |
|
|
1 |
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Đài Phát thanh và Truyền hình Bình Định |
2254/QĐ-UBND; 25/6/2024 |
44.998 |
44.998 |
16.523 |
16.523 |
28.475 |
|
|
k) |
Quản lý nhà nước |
|
|
|
|
|
10.380 |
|
|
1 |
Trụ sở HĐND và UBND huyện Kông Chro |
01/QĐ-UBND ngày 05/01/2023 |
24.000 |
20.000 |
9.620 |
9.620 |
10.380 |
|
|
l) |
Môi trường |
|
|
|
|
|
41.679 |
|
|
1 |
Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt huyện Tây Sơn (công nghệ lò đốt) |
4601/QĐ-UBND; 31/12/2024; 2557/QĐ-UBND ngày 12/6/2026 |
47.835 |
46.702 |
5.023 |
5.023 |
41.679 |
|
|
m) |
Văn hóa, thể thao |
|
|
|
|
|
63.992 |
|
|
1 |
Nâng cấp hệ thống chiếu sáng sân vận động Quy Nhơn |
280/QĐ-SKHĐT ngày 27/12/2024 |
11.813 |
11.813 |
10.095 |
10.095 |
1.718 |
|
|
2 |
Tu bổ, tôn tạo di tích kiến trúc nghệ thuật quốc gia đặc biệt tháp Chăm Dương Long |
4215/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 |
93.333 |
23.333 |
18.600 |
600 |
22.733 |
|
|
3 |
Xây dựng hạ tầng cảnh quan phía sau Bảo tàng Quang Trung |
3234/QĐ-UBND ngày 27/12/2025 |
28.442 |
28.442 |
8.600 |
8.600 |
19.842 |
|
|
4 |
Tu bổ, tôn tạo Di tích lịch sử Lăng mộ Hiển tổ khảo Tây Sơn Tam Kiệt |
392/QĐ-STC ngày 31/12/2025 |
19.151 |
19.151 |
4.000 |
4.000 |
15.151 |
|
|
5 |
Tu bổ, tôn tạo di tích Những địa điểm ghi lại tội ác của quân Nam Triều Tiên tàn sát nhân dân từ ngày 02/02/1966 đến ngày 26/02/1966 tại Bình An |
386/QĐ-STC ngày 30/12/2025 |
12.241 |
12.241 |
8.530 |
8.530 |
3.711 |
|
|
6 |
Chống xuống cấp, tu bổ và phát huy giá trị di tích quốc gia Tháp Thủ Thiện |
73/QĐ-SKHĐT ngày 22/4/2023 |
5.453 |
5.453 |
4.616 |
4.616 |
837 |
|
|
III |
DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI |
|
|
|
|
|
18.621.006 |
Chi tiết tại phụ lục 05 |
PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 377/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục |
Quyết định phê duyệt |
Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2025 |
Kế hoạch ĐTC trung hạn giai đoạn 2026-2030 vốn NSĐP |
Ghi chú |
|||
|
Số Quyết định |
TMĐT |
Trong đó: NS tỉnh |
Tổng số |
Trong đó: NS tỉnh |
||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
18.621.006 |
|
|
A |
VỐN PHÂN BỔ |
|
|
|
|
|
12.005.799 |
|
|
I |
DỰ ÁN ĐÃ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN |
|
|
|
|
|
6.179.566 |
|
|
a) |
An sinh xã hội |
|
|
|
|
|
19.528 |
|
|
1 |
Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ xã hội Bình Định; hạng mục: Xây mới nhà làm việc, nhà ở đối tượng khuyết tật nặng, cải tạo sửa chữa nhà đối tượng nam, nhà bảo vệ, tường rào cổng ngõ và hạ tầng kỹ thuật |
2371/QĐ-UBND ngày 26/10/2025 |
19.528 |
19.528 |
- |
- |
19.528 |
|
|
b) |
Giao thông |
|
|
|
|
|
2.448.672 |
|
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku |
|
|
|
|
|
452.505 |
|
|
- |
Dự án thành phần 1: Đoạn tuyến từ Km0+000 - Km22+000 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku |
2710/QĐ-UBND; 22/11/2025 |
6.989.000 |
703.330 |
677.330 |
653.330 |
50.000 |
|
|
- |
Dự án thành phần 2: Đoạn tuyến từ Km22+000 - Km90+000 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku |
426/QĐ-UBND; 30/01/2026 |
27.576.000 |
46.670 |
61.000 |
15.000 |
31.670 |
|
|
- |
Dự án thành phần 3: Đoạn tuyến từ km90+000- km125+000 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku |
2927/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 |
9.169.000 |
500.000 |
159.165 |
129.165 |
370.835 |
|
|
2 |
Tuyến đường kết nối từ Cao tốc Bắc - Nam về Khu công nghiệp Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ |
1045/QĐ-UBND; 6/8/2025 |
2.114.646 |
614.646 |
105.000 |
105.000 |
509.646 |
|
|
3 |
Tuyến đường nối từ Quốc lộ 1 đến đường ven biển (ĐT.639) kết nối với Cảng Đề Gi |
1565/QĐ-UBND; 26/8/2025 |
1.432.000 |
432.000 |
80.500 |
80.500 |
351.500 |
|
|
4 |
Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng mang tính chất cấp bách tại khu vực đèo Mang Yang (đoạn từ Km108+00 - Km129+00), tuyến Quốc lộ 19 |
2480/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 |
19.500 |
19.500 |
- |
- |
19.500 |
|
|
5 |
Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng đoạn Km90+00 - km108+00, tuyến Quốc lộ 19 thuộc địa bàn xã Đak Pơ |
504/QĐ-UBND ngày 04/02/2026 |
16.000 |
16.000 |
- |
- |
16.000 |
|
|
6 |
Đường vào Khu và Cụm công nghiệp Tây Giang |
1597/QĐ-UBND; 07/4/2026; |
93.543 |
93.543 |
- |
- |
93.543 |
|
|
7 |
Đường vào Cụm công nghiệp Bình Tân, xã Bình Tân |
35/QĐ-STC; 26/01/2026 |
24.074 |
12.737 |
450 |
450 |
12.287 |
|
|
8 |
Đường Lê Thánh Tôn (đoạn từ trường Chính trị đến trường Lâm nghiệp), thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai |
1063/QĐ-UBND ngày 02/12/2023 |
160.000 |
160.000 |
- |
- |
160.000 |
|
|
9 |
Dự án "Cải thiện hạ tầng giao thông và tổ chức giao thông khu vực trường học" trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
882/QĐ-UBND ngày 11/3/2026; 237/QĐ-STC ngày 18/5/2026 |
2.096 |
2.065 |
- |
- |
2.065 |
|
|
10 |
Phát triển tích hợp thích ứng - tỉnh Bình Định |
3617/QĐ-UBND ngày 04/11/2022; 4376/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 |
2.660.000 |
1.080.000 |
248.374 |
248.374 |
831.626 |
|
|
c) |
Hạ tầng kỹ thuật |
|
|
|
|
|
1.289.795 |
|
|
1 |
Khu cải táng, mai táng phía Nam nghĩa trang thôn Chánh Oai, xã Cát Hải, huyện Phù Cát |
3834/QĐ-UBND ngày 04/11/2024 |
36.000 |
36.000 |
83 |
83 |
35.917 |
|
|
2 |
Nghĩa trang nhân dân thôn 4, xã Tây Sơn |
915/QĐ-UBND ngày 14/03/2026 |
22.771 |
22.771 |
|
|
22.771 |
|
|
3 |
Di dời các doanh nghiệp trong Cụm công nghiệp Nhơn Bình |
QĐ số 927/QĐ-UBND ngày 17/3/2026 |
780.386 |
780.386 |
- |
- |
780.386 |
|
|
4 |
Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh |
1725/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 |
415.739 |
415.739 |
18 |
18 |
415.721 |
|
|
5 |
Điều chỉnh Quy hoạch tỉnh |
960/QĐ-UBND - 19/03/2026 |
35.000 |
35.000 |
- |
- |
35.000 |
|
|
d) |
Nông nghiệp |
|
|
|
|
|
1.330.145 |
|
|
1 |
Đập dâng Hà Thanh 2 |
346/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 |
280.000 |
280.000 |
76.020 |
76.020 |
203.980 |
|
|
2 |
Đập dâng Cây Dừa, huyện Tuy Phước |
916/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 |
80.000 |
80.000 |
500 |
500 |
79.500 |
|
|
3 |
Sửa chữa, nâng cấp các hồ chứa nước hư hỏng, xuống cấp giai đoạn 2026-2030 |
880/QĐ-UBND; 14/3/2025 |
285.000 |
285.000 |
500 |
500 |
284.500 |
|
|
4 |
Tiêu thoát lũ sông Hà Thanh, đoạn từ cầu sông Ngang đến đập Phú Xuân |
937/QĐ-UBND ngày 18/3/2025; 1828/QĐ-UBND ngày 24/4/2026 |
492.000 |
492.000 |
- |
- |
307.000 |
|
|
5 |
Sửa chữa hồ chứa Ia Ring, xã Bờ Ngoong |
2901/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 |
27.000 |
27.000 |
100 |
100 |
26.900 |
|
|
6 |
Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Phước An và Phước Thành huyện Tuy Phước |
2929/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 |
65.742 |
65.742 |
634 |
634 |
65.108 |
|
|
7 |
Giảm thiểu khí thải tại khu vực Tây Nguyên và duyên hải Nam Trung Bộ Việt Nam nhằm góp phần thực hiện các mục tiêu Chương trình hành động quốc gia REDD+ tỉnh Gia Lai |
93/QĐ-UBND, 14/02/2025 |
617.409 |
132.349 |
6.982 |
6.982 |
125.367 |
|
|
8 |
Hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu tỉnh Gia Lai |
652/QĐ-UBND, 09/6/2023; 1127/QĐ-UBND, 29/12/2023 |
606.988 |
237.790 |
6.000 |
6.000 |
237.790 |
|
|
đ) |
Quản lý nhà nước |
|
|
|
|
|
19.274 |
|
|
1 |
Sửa chữa trụ sở 219 Nguyễn Huệ, phường Quy Nhơn |
336/QĐ-STC; 04/12/2025 |
19.474 |
19.474 |
200 |
200 |
19.274 |
|
|
e) |
Y tế |
|
|
|
|
|
1.072.151 |
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện Mắt Bình Định (giai đoạn 2) |
1539/QĐ-UBND; 23/8/2025 |
299.659 |
299.659 |
5.000 |
5.000 |
294.659 |
|
|
2 |
Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện đa khoa tỉnh (xây dựng mới đơn nguyên) |
2233/QĐ-UBND; 15/10/2025 |
699.260 |
699.260 |
5.268 |
5.268 |
693.992 |
|
|
3 |
Sửa chữa, nâng cấp Khu nhà điều trị 300 giường thuộc Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh |
1940/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND tỉnh |
47.500 |
47.500 |
- |
- |
47.500 |
|
|
4 |
Mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện Đa Khoa tỉnh Gia Lai |
2492/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 |
36.000 |
36.000 |
- |
- |
36.000 |
|
|
II |
DỰ ÁN ĐỐI ỨNG VỐN NSTW, ODA |
|
|
|
|
|
1.457.274 |
|
|
a) |
Giao thông |
|
|
|
|
|
1.097.422 |
|
|
1 |
Đường trục chính kết nối Khu đô thị CK54, Khu công nghiệp Trà Đa đến trung tâm phường Pleiku và xã Biển Hồ, tỉnh Gia Lai |
197/QĐ-UBND ngày 15/01/2026; 2782/QĐ-UBND ngày 29/06/2026 |
640.000 |
80.000 |
- |
- |
80.000 |
|
|
2 |
Tuyến giao thông biên giới tỉnh Gia Lai |
925/QĐ-UBND ngày 16/03/2026 |
220.000 |
30.000 |
- |
- |
30.000 |
|
|
3 |
Đường Vành đai 1 (Quốc lộ 25 - cầu Ia Hiao), thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai |
394/NQ-HĐND ngày 17/6/2021; 450/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 |
200.000 |
22.112 |
466 |
- |
22.112 |
|
|
4 |
Đường ven biển đoạn Cầu Thiện Chánh đi Quảng Ngãi |
870/QĐ-UBND; 14/3/2025 |
1.088.000 |
453.000 |
250 |
250 |
452.750 |
|
|
5 |
Mở rộng, cải tạo nút giao thông tại khu vực ngã 5 Đống Đa - Hoa Lư |
332/QĐ-UBND; 26/01/2026 |
900.000 |
550.000 |
200 |
200 |
512.560 |
|
|
b) |
Nông nghiệp |
|
|
|
|
|
337.002 |
|
|
1 |
Hồ chứa nước suối Lớn - Suối Chiếp, xã Vân Canh |
1056/QĐ-UBND; 26/3/2025; 2972/QĐ-UBND - 09/12/2025 |
695.000 |
245.000 |
500 |
500 |
244.500 |
|
|
2 |
Bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng bền vững ở Tây Nguyên - tỉnh Gia Lai |
1824/QĐ-UBND, 24/4/2026; 1167/QĐ-TTg, 16/6/2025 |
448.100 |
92.602 |
100 |
100 |
92.502 |
|
|
c) |
Hạ tầng kỹ thuật |
|
|
|
|
|
22.850 |
|
|
1 |
Dự án hạ tầng Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh |
3899/QĐ-UBND - 11/09/2026 |
182.850 |
22.850 |
- |
- |
22.850 |
|
|
III |
DỰ ÁN ĐÃ PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, CHƯA TRIỂN KHAI THỰC HIỆN |
|
|
|
|
|
4.038.518 |
|
|
a) |
Giao thông |
|
|
|
|
|
1.303.465 |
|
|
1 |
Xây dựng cầu Đồng Xiêm Km39+482, Quốc lộ 19 |
315/QĐ-UBND ngày 21/01/2026 |
45.000 |
45.000 |
- |
- |
45.000 |
|
|
2 |
Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng tại các đoạn đường tiềm ẩn xảy ra tai nạn giao thông trên Quốc lộ 19 (đoạn từ Km67+00 đến Km70+500; Km83+600 đến Km89+900) và tuyến tránh An Khê (đoạn từ Km 0+00 đến Km13+600) |
2926/QĐ-UBND ngày 08/7/2026 |
19.900 |
19.900 |
- |
- |
19.900 |
|
|
3 |
Nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 19 xã Ayun, Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh |
3154/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 |
105.000 |
105.000 |
- |
- |
105.000 |
|
|
4 |
Đường Lý Thường Kiệt (đoạn đường Lê Duẩn - đường Dương Minh Châu), thành phố Pleiku, tình Gia Lai |
128/QĐ-UBND ngày 06/3/2023 |
190.000 |
190.000 |
- |
- |
156.960 |
|
|
5 |
Đường Trần Văn Bình |
486/QĐ-UBND ngày 04/02/2026 |
100.000 |
100.000 |
- |
- |
50.000 |
|
|
6 |
Đường liên xã huyện Đăk Pơ, tỉnh Gia Lai |
354/NQ-HĐND ngày 17/6/2021 và 285/NQ-HĐND ngày 20/10/2023 |
70.000 |
70.000 |
- |
- |
70.000 |
|
|
7 |
Đường phía Tây huyện Vân Canh (từ Khu công nghiệp, đô thị và dịch vụ Becamex Bình Định đến thị trấn Vân Canh) |
87/NQ-HĐND ngày 11/12/2021; 28/NQ-HĐND ngày 14/7/2023; 4345/QĐ-UBND ngày 17/12/2024 |
851.638 |
851.638 |
4.333 |
4.333 |
847.305 |
|
|
8 |
Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến Khu Công nghiệp Hoài Mỹ, Hoài Nhơn |
2238/QĐ-UBND; 26/6/2025 |
1.616.000 |
1.616.000 |
400 |
400 |
9.300 |
Chi công tác tư vấn, lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán để phục vụ triển khai dự án ngay khi có Nhà đầu tư |
|
b) |
Nông nghiệp |
|
|
|
|
|
78.900 |
|
|
1 |
Cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
587/QĐ-UBND ngày 05/11/2022 |
70.000 |
70.000 |
- |
- |
70.000 |
|
|
2 |
Cải tạo môi trường và hạ tầng thủy lợi khu vực kênh nhánh Văn Phong - mương Tân Khai thuộc xã Tây Sơn |
3077/QĐ-UBND ngày 21/7/2026 |
8.900 |
8.900 |
- |
- |
8.900 |
|
|
c) |
Y tế |
|
|
|
|
|
318.957 |
|
|
1 |
Hệ thống xử lý nước thải thuộc Bệnh viện Đa khoa Gia Lai |
706/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 |
19.900 |
19.900 |
- |
- |
19.900 |
|
|
2 |
Xây dựng Khu hành chính thuộc Bệnh viện Đa khoa Gia Lai |
688/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 |
32.077 |
32.077 |
- |
- |
32.077 |
|
|
3 |
Xây dựng, sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Y tế Quy Nhơn |
844/QĐ-UBND; 7/3/2026; 3064/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 |
51.000 |
51.000 |
- |
- |
51.000 |
|
|
4 |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Gia Lai |
1615/QĐ-UBND ngày 8/4/2026 |
26.318 |
26.318 |
- |
- |
26.318 |
|
|
5 |
Bệnh viện Tâm thần Quy Nhơn |
2640/QĐ-UBND - 19/06/2026 |
25.000 |
25.000 |
- |
- |
25.000 |
|
|
6 |
Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế năm 2026 cho các bệnh viện công lập tuyến tỉnh theo Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày 12/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) |
3005/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 |
171.432 |
164.662 |
- |
- |
164.662 |
|
|
d) |
Khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
68.763 |
|
|
1 |
Đầu tư, nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ chuyển đổi số tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định (nay là Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai) |
978/QĐ-UBND; 20/03/2026 |
29.500 |
29.500 |
737 |
737 |
28.763 |
|
|
2 |
Trung tâm an ninh mạng tỉnh Gia Lai. |
2349/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 |
131.746 |
30.000 |
- |
- |
30.000 |
|
|
3 |
Triển khai đầu tư phòng thí nghiệm bán dẫn dùng chung |
3925/QĐ-UBND - 14/09/2026 |
100.000 |
10.000 |
- |
- |
10.000 |
|
|
đ) |
Văn hóa, thể thao |
|
|
|
|
|
39.556 |
|
|
1 |
Xây dựng, tu bổ di tích Nước Mặn, nơi phôi thai chữ Quốc ngữ |
2206/QĐ-UBND - 25/05/2026 |
23.900 |
23.900 |
- |
- |
23.900 |
|
|
2 |
Cải tạo, sửa chữa Trường năng khiếu Thể dục - Thể thao thành Trung tâm tập luyện Thể dục thể thao tỉnh |
995/QĐ-UBND; 03/8/2025 |
15.656 |
15.656 |
- |
- |
15.656 |
|
|
e) |
Phát thanh truyền hình |
|
|
|
|
|
73.354 |
|
|
1 |
Mua sắm các thiết bị chuyên dùng lĩnh vực phát thanh và truyền hình giai đoạn 2024-2027 |
90/NQ-HĐND ngày 12/12/2024 |
73.354 |
73.354 |
- |
- |
73.354 |
|
|
g) |
Hạ tầng kỹ thuật |
|
|
|
|
|
1.944.192 |
|
|
1 |
Xây dựng hạ tầng khu dân cư Diêm Vân, xã Tuy Phước |
837/QĐ-UBND ngày 06/3/2026; 2772/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 |
150.000 |
150.000 |
- |
- |
150.000 |
|
|
2 |
Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư phục vụ công trình kho bãi tại Trung tâm dịch vụ kho vận logistics, Quốc lộ 19 (mới), xã Tuy Phước (giai đoạn 2) |
1902/QĐ-UBND ngày 29/4/2026; 2165/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
76.470 |
76.470 |
- |
- |
76.470 |
|
|
3 |
Bồi thường, hỗ trợ di dời các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất trong cụm công nghiệp Quang Trung |
2310/QĐ-UBND ngày 29/5/2026; 3166/QĐ-UBND - 28/07/2026 |
380.914 |
380.914 |
- |
- |
380.914 |
|
|
4 |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực 02, khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới), xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
3013/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 |
299.800 |
299.800 |
- |
- |
299.800 |
|
|
5 |
Lát gạch block vỉa hè Khu tái định cư Nhơn Phước |
992/QĐ-UBND ngày 21/03/2025 |
30.000 |
30.000 |
280 |
280 |
29.720 |
|
|
6 |
Khu cải táng Long Mỹ (phần mở rộng), phường Quy Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai |
3384/QĐ-UBND ngày 12/8/2026 |
31.294 |
31.294 |
- |
- |
31.294 |
|
|
7 |
Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án Khu dịch vụ kho bãi (KB-DV 01) tại khu đất dọc Quốc lộ 19 (mới) |
3354/QĐ-UBND ngày 11/8/2026 |
24.704 |
24.704 |
- |
- |
24.704 |
|
|
8 |
Khu tái định cư Cát Trinh (Khu A) |
3070/QĐ-UBND ngày 2/7/2026 |
403.324 |
403.324 |
- |
- |
403.324 |
|
|
9 |
Nghĩa trang nhân dân thôn An Đức, xã Phù Cát |
992/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 |
137.581 |
137.581 |
- |
- |
137.581 |
|
|
10 |
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu Trung tâm dịch vụ Đá Trắng |
3615/QĐ-UBND ngày 22/8/2026 |
410.385 |
410.385 |
- |
- |
410.385 |
|
|
h) |
Giáo dục |
|
|
|
|
|
211.330 |
|
|
1 |
Trường THPT Pleime; hạng mục: Dãy nhà 03 tầng 10 phòng học lý thuyết, 02 phòng học bộ môn; các hạng mục phụ và trang thiết bị |
3719/QĐ-UBND - 29/08/2026 |
14.216 |
14.216 |
- |
- |
14.216 |
|
|
2 |
Trường THPT Trần Phú; hạng mục: Nhà học 02 tầng, 06 phòng lý thuyết, 02 phòng học bộ môn + Nhà hành chính quản trị; các hạng mục phụ và thiết bị |
3735/QĐ-UBND - 30/08/2026 |
21.000 |
21.000 |
- |
- |
21.000 |
|
|
3 |
Trường THPT Võ Văn Kiệt; hạng mục: Xây mới Nhà học lý thuyết 04 phòng + 03 phòng bộ môn + phòng y tế + các phòng hỗ trợ học tập; các hạng mục phụ và xây dựng đáp ứng phòng cháy chữa cháy |
3739/QĐ-UBND - 30/08/2026 |
12.646 |
12.646 |
- |
- |
12.646 |
|
|
4 |
Trường THPT Hà Huy Tập; hạng mục: Nhà 03 tầng 12 phòng học lý thuyết, 02 phòng học bộ môn; nhà vệ sinh; sân bê tông; hệ thống phòng cháy, chữa cháy; thiết bị phòng cháy, chữa cháy, thiết bị dạy học |
3732/QĐ-UBND - 30/08/2026 |
18.506 |
18.506 |
- |
- |
18.506 |
|
|
5 |
Trường THPT Anh Hùng Núp; hạng mục: Dãy nhà 02 tầng 06 phòng học bộ môn; nhà ở học sinh 04 phòng 01 tầng; nhà bếp, nhà ăn 01 tầng; cải tạo dãy nhà 02 tầng 04 phòng thành khu hành chính quản trị; các hạng mục phụ và trang thiết bị |
721/QĐ-UBND - 29/08/2026 |
16.990 |
16.990 |
- |
- |
16.990 |
|
|
6 |
Trường THPT An Lão; hạng mục: Sửa chữa, cải tạo dãy nhà 02 tầng 10 phòng học (dãy C); xây dựng mới nhà vệ sinh, nhà xe giáo viên, các hạng mục phụ và trang thiết bị |
3718/QĐ-UBND - 29/08/2026 |
5.900 |
5.900 |
- |
- |
5.900 |
|
|
7 |
Trường THPT Bình Dương; hạng mục: Dãy nhà 02 tầng gồm 04 phòng học lý thuyết, 02 phòng học bộ môn, phòng y tế và phòng Đoàn Thanh niên; nhà để xe; các hạng mục phụ và thiết bị |
3680/QĐ-UBND - 27/08/2026 |
15.691 |
15.691 |
- |
- |
15.691 |
|
|
8 |
Trường THPT Số 2 Tuy Phước; hạng mục: Sửa chữa, cải tạo nhà lớp học 02 tầng (dãy A, B); xây dựng mới các hạng mục phụ và trang thiết bị |
3720/QĐ-UBND - 29/08/2026 |
5.149 |
5.149 |
- |
- |
5.149 |
|
|
9 |
Trường THPT An Lương; hạng mục: Xây mới nhà hành chính quản trị; các hạng mục phụ và thiết bị |
3730/QĐ-UBND - 29/08/2026 |
9.450 |
9.450 |
- |
- |
9.450 |
|
|
10 |
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng; hạng mục: Dãy nhà 04 tầng (phòng hội đồng, phòng thiết bị, phòng họp tổ chuyên môn, 4 phòng học bộ môn và 12 phòng học lý thuyết); các hạng mục phụ và thiết bị |
3734/QĐ-UBND - 30/08/2026 |
28.550 |
28.550 |
- |
- |
28.550 |
|
|
11 |
Trường THPT Lê Thánh Tôn; hạng mục: Xây mới Nhà học lý thuyết 10 phòng + 03 phòng phụ trợ; các hạng mục phụ và xây dựng đáp ứng phòng cháy chữa cháy |
3740/QĐ-UBND - 30/08/2026 |
14.256 |
14.256 |
- |
- |
14.256 |
|
|
12 |
Trường THPT Lương Thế Vinh; hạng mục: Nhà học 03 tầng, 06 phòng học lý thuyết, 02 phòng học bộ môn; khu vệ sinh học sinh; các hạng mục phụ và thiết bị |
3728/QĐ-UBND - 29/08/2026 |
12.940 |
12.940 |
- |
- |
12.940 |
|
|
13 |
rường THPT Số 2 An Nhơn; hạng mục: Xây mới nhà 02 tầng 05 phòng học bộ môn và 01 thư viện; khu vệ sinh học sinh; các hạng mục phụ và thiết bị |
3727/QĐ-UBND - 29/08/2026 |
12.886 |
12.886 |
- |
- |
12.886 |
|
|
14 |
Trường THPT Tăng Bạt Hổ; hạng mục: Xây mới dãy nhà 02 tầng; các hạng mục phụ và thiết bị |
3729/QĐ-UBND - 29/08/2026 |
10.500 |
10.500 |
- |
- |
10.500 |
|
|
15 |
Trường THPT Võ Giữ; hạng mục: Dãy nhà 02 tầng gồm 04 phòng học lý thuyết, 02 phòng học bộ môn; nhà để xe học sinh; mở rộng cổng chính; các hạng mục phụ và thiết bị |
3733/QĐ-UBND - 30/08/2026 |
12.650 |
12.650 |
- |
- |
12.650 |
|
|
IV |
DỰ ÁN HỖ TRỢ CÁC XÃ, PHƯỜNG THỰC HIỆN |
|
|
|
|
|
330.441 |
|
|
1 |
Nâng bờ bao ô chôn lấp hiện trạng (ô A1 và ô B), thuộc bãi chôn lấp chất thải rắn phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai |
2582/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 |
19.970 |
16.885 |
- |
- |
16.885 |
|
|
2 |
Bãi chôn lấp chất thải rắn huyện Phù Mỹ (giai đoạn 2); hạng mục: Xây dựng mới 02 ô chôn lấp và nâng cấp, cải tạo hệ thống xử lý nước rỉ rác |
2025/QĐ-UBND - 11/05/2026; 2952/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 |
10.534 |
7.987 |
- |
- |
7.987 |
|
|
3 |
Nhà lưu niệm Chi bộ Đảng Hà Ra - Phú Hựu |
1906/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 |
47.000 |
47.000 |
- |
- |
47.000 |
|
|
4 |
Đường giao thông huyện Krông Pa |
Nghị quyết số 335/NQ-HĐND ngày 17/06/2021; Nghị quyết số 240/NQ-HĐND ngày 07/07/2023 |
80.000 |
80.000 |
- |
- |
80.000 |
|
|
5 |
Đường giao thông huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai |
502/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 của UBND tỉnh |
70.000 |
35.000 |
- |
- |
35.000 |
|
|
6 |
Đường nội thị thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai |
708/QĐ-UBND ngày 05/7/2023 của UBND tỉnh |
55.000 |
27.500 |
- |
- |
27.500 |
|
|
7 |
Cấp nước sinh hoạt phường Hoài Đức, thị xã Hoài Nhơn (nay là phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai) |
4544/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
38.321 |
15.328 |
- |
- |
15.328 |
|
|
8 |
Trụ sở UBND và HĐND xã Vĩnh Quang |
3606/QĐ-UBND 16/10/2024 |
16.667 |
15.000 |
- |
- |
15.000 |
|
|
9 |
Tuyến đường ĐT.631, đoạn từ Nhơn Hạnh đến giáp đường Cát Tiến - Diêm Vân, huyện Tuy Phước |
692/QĐ-UBND ngày 03/03/2025 |
43.694 |
9.000 |
- |
- |
9.000 |
|
|
10 |
Tuyến đường kết nối từ ĐT.633 đến điểm di tích Hòn Chuông, xã Đề Gi. |
3019/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 |
125.000 |
125.000 |
- |
- |
63.091 |
|
|
11 |
Nâng cấp, mở rộng đường vào làng nghề nón ngựa Phú Gia, xã Xuân An |
3261/QĐ-UBND ngày 04/8/2026 |
19.500 |
13.650 |
|
|
13.650 |
|
|
B |
VỐN CHƯA PHÂN BỔ |
|
|
|
|
|
6.615.207 |
Danh mục chi tiết và mức vốn bố trí cho từng dự án sẽ trình HĐND tỉnh khi đủ điều kiện theo quy định |
DANH MỤC DỰ KIẾN PHÂN BỔ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG
TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 377/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
ĐVT: triệu đồng
|
STT |
Danh mục |
Dự kiến TMĐT |
Trong đó: NS tỉnh |
Dự kiến kế hoạch ĐTC trung hạn giai đoạn 2026-2030 vốn NSĐP |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
6.615.207 |
|
|
I |
DỰ ÁN ĐỐI ỨNG VỐN NSTW, ODA |
|
|
277.300 |
|
|
a) |
Giao thông |
|
|
157.300 |
|
|
1 |
Các tuyến đường kết nối Đông - Tây |
573.300 |
73.300 |
73.300 |
|
|
2 |
Xây dựng thay thế các cầu yếu trên địa bàn tỉnh |
384.000 |
34.000 |
34.000 |
|
|
3 |
Nút giao thông Hoa Lư |
350.000 |
50.000 |
50.000 |
|
|
b) |
Nông nghiệp |
|
|
120.000 |
|
|
II |
DỰ ÁN CẤP TỈNH THỰC HIỆN, CHƯA PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ |
|
|
5.444.628 |
|
|
a) |
An ninh |
|
|
120.000 |
|
|
1 |
Dự án Nhà làm việc Khối an ninh thuộc Công an tỉnh Gia Lai |
242.000 |
120.000 |
120.000 |
|
|
b) |
Quốc phòng |
|
|
447.330 |
|
|
1 |
Rà phá bom mìn, vật nổ còn sót lại sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh Gia Lai, Giai đoạn 2026 - 2030 |
63.000 |
63.000 |
63.000 |
|
|
2 |
Đầu tư thiết bị trữ nước, cấp nước, xử lý nước cho các vùng khan hiếm nước, vùng bị ảnh hưởng tại các đơn vị trực thuộc Bộ CHQS tỉnh Gia Lai |
54.310 |
54.310 |
54.310 |
|
|
3 |
Thao trường huấn luyện, Sở chỉ huy diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh Gia Lai |
40.000 |
40.000 |
40.000 |
|
|
4 |
Mua sắm, lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh bảo mật tại các đơn vị trực thuộc Bộ CHQS tỉnh Gia Lai |
40.020 |
40.020 |
40.020 |
|
|
5 |
Dự án: Đường hầm Sở Chỉ huy của tỉnh |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
|
|
6 |
Sở chỉ huy phòng thủ dân sự tỉnh Gia Lai |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
|
|
c) |
Giao thông |
|
|
2.179.771 |
|
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Pleiku - Lệ Thanh |
12.468.000 |
- |
50.000 |
|
|
2 |
Cầu thị Nại 4 |
4.800.000 |
4.800.000 |
1.577.751 |
|
|
3 |
Đường Bùi Hữu Nghĩa nối dài, phường Quy Nhơn Nam |
12.356 |
12.356 |
12.356 |
|
|
4 |
Xử lý, gia cố các vị trí sạt lở mái taluy dương trên tuyến đường Nhơn Hội - Nhơn Hải |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
|
|
5 |
Nâng cấp, mở rộng đường Vũ Lăng, xã Gào, tỉnh Gia Lai |
151.222 |
151.222 |
71.391 |
|
|
6 |
Cầu qua sông Sê San (tại vị trí Bến đò A Sanh), thuộc xã Ia Krái |
112.296 |
112.296 |
112.296 |
|
|
7 |
Đầu tư nâng cấp tuyến đường ĐT.629, đoạn từ tuyến tránh Quốc lộ 1 đến giáp đường vào nút giao cao tốc Bắc - Nam |
235.978 |
235.978 |
235.978 |
|
|
8 |
Đầu tư, nâng cấp khẩn cấp tuyến đường ĐT.630 (đoạn từ dốc Truông Sỏi đến cầu Mục Kiến, xã Hoài Ân) |
70.000 |
70.000 |
70.000 |
|
|
d) |
Nông nghiệp |
|
|
471.687 |
|
|
1 |
Cảng cá thông minh kết hợp Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá tại Cảng cá Tam Quan |
3.300.000 |
- |
50.000 |
|
|
2 |
Nâng cấp Nhà máy cấp nước Tây Giang-Tây Thuận cấp nước cho xã Bình Thành |
40.000 |
40.000 |
40.000 |
|
|
3 |
Đầu tư sửa chữa các hồ chứa nước Tân Thắng, Thạch Khê, Hòn Lập |
42.000 |
42.000 |
42.000 |
|
|
4 |
Đầu tư, kiên cố kênh tiêu trong hệ thống công trình do Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định quản lý vận hành |
90.000 |
90.000 |
90.000 |
|
|
5 |
Đê, kè sông Kôn đoạn Nhơn Hậu - Đập Đá, phường An Nhơn |
249.687 |
249.687 |
249.687 |
|
|
đ) |
Hạ tầng kỹ thuật |
|
|
412.394 |
|
|
1 |
Xây dựng hạ tầng khu tái định cư tại phường Hoài Nhơn Bắc |
412.394 |
412.394 |
412.394 |
|
|
e) |
Văn hóa, thể thao |
|
|
52.077 |
|
|
1 |
Sửa chữa, khắc phục các công trình văn hóa, thể thao |
7.700 |
7.700 |
7.700 |
|
|
2 |
Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất, hạ tầng tại Sân Vận động Quy Nhơn và Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao tỉnh Gia Lai |
25.000 |
25.000 |
25.000 |
|
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao Pleiku |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
|
|
4 |
Tu bổ, tôn tạo Khu Đền thờ Nữ tướng Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu |
9.377 |
9.377 |
9.377 |
|
|
g) |
Giáo dục |
|
|
823.837 |
|
|
1 |
Trường THPT chuyên Hùng Vương; Hạng mục: Ký túc xá và các hạng mục phụ |
13.600 |
13.600 |
13.600 |
|
|
2 |
Trường THPT Số 2 Phan Bội Châu, Hạng mục: Xây mới nhà học 04 tầng, 18 phòng học, 03 phòng học bộ môn; các hạng mục phụ và thiết bị |
31.264 |
31.264 |
31.264 |
|
|
3 |
Trường THPT Hoài Ân, Hạng mục: Xây mới nhà học 03 tầng 15 phòng học lý thuyết, nhà thi đấu đa năng; các hạng mục phụ và thiết bị |
23.296 |
23.296 |
23.296 |
|
|
4 |
Trường THPT Số 1 Phù Cát Hạng mục: Tháo dỡ dãy nhà 02 tầng 18 phòng cũ; Xây dựng mới dãy nhà 03 tầng 18 phòng; Cải tạo dãy nhà 02 tầng 08 phòng học thành dãy học bộ môn; Sửa chữa Khu hiệu bộ; Cải tạo sân đường nội bộ; Cải tạo đoạn tường rào phía Đông; Xây dựng mới các hạng mục phụ khác và thiết bị |
24.995 |
24.995 |
24.995 |
|
|
5 |
Trường THPT Quốc học Quy Nhơn, Hạng mục: Xây mới nhà học 03 tầng, 18 phòng; Cải tạo nhà để xe học sinh, sân bê tông; các hạng mục phụ và thiết bị |
25.839 |
25.839 |
25.839 |
|
|
6 |
Trường THPT Số 3 An Nhơn, Hạng mục: Nhà 02 tầng 04 phòng học + 01 phòng KHXH + 01 Thư viện + 01 STEM; Nhà 02 tầng 04 phòng học + 02 phòng hỗ trợ học tập; Hệ thống PCCC và sân đường nội bộ; Thiết bị PCCC và thiết bị dạy học |
18.722 |
18.722 |
18.722 |
|
|
7 |
Trường THPT Pleiku, Hạng mục: Nhà học 04 tầng 20 phòng lý thuyết 04 phòng bộ môn; các hạng mục phụ và thiết bị |
35.000 |
35.000 |
35.000 |
|
|
8 |
Trường THPT Lê LợiHạng mục: Khối nhà học + hành chính quản trị 4 tầng; các hạng mục phụ và thiết bị |
37.372 |
37.372 |
37.372 |
|
|
9 |
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Hạng mục: Sửa chữa dãy nhà học A, B, D, E; Sửa chữa nhà đa năng; Cải tạo sửa chữa nhà xe giáo viên |
8.369 |
8.369 |
8.369 |
|
|
10 |
Trường PTDTNT THCS và THPT An Lão, Hạng mục: Xây dựng mới nhà ở học sinh nội trú 03 tầng 27 phòng; 01 phòng y tế; các hạng mục phụ và thiết bị |
32.000 |
32.000 |
32.000 |
|
|
11 |
Trường PTDTNT THCS và THPT Vĩnh Thạnh, Hạng mục: Xây mới Nhà hỗ trợ học tập 2 tầng, Nhà ở nội trú học sinh 3 tầng, Nhà sinh hoạt văn hóa dân tộc, Nhà vệ sinh; Hệ thống phòng cháy chữa cháy, các hạng mục phụ và thiết bị |
31.498 |
31.498 |
31.498 |
|
|
12 |
Trường PTDTNT THCS và THPT Vân Canh, Hạng mục: Xây mới nhà học 2 tầng, 6 phòng; Ký túc xá 3 tầng, 24 phòng; Nhà ăn; Các hạng mục phụ và thiết bị |
31.186 |
31.186 |
31.186 |
|
|
13 |
Trường PTDTNT THPT số 1 tỉnh Gia Lai, Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo ký túc xá nữ, nhà đa năng; nâng cấp hệ thống phòng cháy chữa cháy |
10.696 |
10.696 |
10.696 |
|
|
14 |
Đầu tư mới, nâng cấp cơ sở vật chất cho các trường thuộc xã, phường quản lý |
- |
- |
500.000 |
|
|
h) |
Y tế |
|
|
829.781 |
|
|
1 |
Mua sắm máy móc, thiết bị y tế chuyên dùng năm 2026 cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo Nghị quyết số 94/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
329.781 |
329.781 |
329.781 |
|
|
2 |
Đầu tư nâng cấp cơ sở vật chất các cơ sở y tế |
- |
- |
500.000 |
|
|
i) |
Khoa học công nghệ |
|
|
105.750 |
|
|
1 |
Sửa chữa, bảo dưỡng công trình Trung tâm Khám phá khoa học và Đổi mới sáng tạo |
25.750 |
25.750 |
25.750 |
|
|
2 |
Đầu tư thiết bị Công nghệ thông tin và hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến của Tỉnh ủy đến các cơ quan đảng tỉnh Gia Lai. |
80.000 |
80.000 |
80.000 |
|
|
k) |
Quản lý nhà nước |
|
|
2.000 |
|
|
1 |
Sửa chữa nhà làm việc Liên minh Hợp tác xã tỉnh |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
|
|
III |
DỰ ÁN HỖ TRỢ CÁC XÃ, PHƯỜNG THỰC HIỆN |
|
|
893.279 |
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.640, đoạn từ đường vành đai đến Quốc lộ 19 mới |
35.350 |
14.140 |
14.140 |
|
|
2 |
Tuyến đường đến Cụm công nghiệp Trung Hiệp, Trung Thành |
70.000 |
35.000 |
35.000 |
|
|
3 |
Tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1A cũ đến Quốc lộ 1A mới (Tuyến đường Trần Phú), phường Bồng Sơn |
50.000 |
20.000 |
20.000 |
|
|
4 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Quang Trung, phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai |
50.000 |
20.000 |
20.000 |
|
|
5 |
Xây mới kè chống sạt lở kè sông Kôn, sông Kút, suối Đồng Sim xã Tây Sơn |
132.000 |
66.000 |
66.000 |
|
|
6 |
Tuyến đường từ Chợ Đỗ (xã Phù Mỹ Nam) đi xã Phù Mỹ |
27.000 |
18.900 |
18.900 |
|
|
7 |
Tuyến đường Cự Tài, xã Hoài Phú đến cụm công nghiệp Tam Quan, phường Hoài Nhơn Tây |
40.000 |
20.000 |
20.000 |
|
|
8 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Mỹ Khánh đến chợ Hoài Hải và cầu Hoài Hải |
63.000 |
25.200 |
25.200 |
|
|
9 |
Đập dâng sông Kim Sơn |
150.000 |
150.000 |
150.000 |
|
|
10 |
Cầu Phú Quang kết nối 2 thôn (Hương Quang đi Phú Ninh) |
28.781 |
28.781 |
28.781 |
|
|
11 |
Hạ tầng kỹ thuật ngoài ranh dự án Nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt Long Mỹ |
57.920 |
57.920 |
57.920 |
|
|
12 |
Kè chống sạt lở sông Xưởng (giai đoạn 2) |
50.000 |
20.000 |
20.000 |
|
|
13 |
Xây dựng tuyến đường từ ĐH42 đến giáp đường An Nhơn - Tây Đầm |
36.752 |
25.726 |
25.726 |
|
|
14 |
Nâng cấp các tuyến đường kết nối giữa trụ sở UBND xã, trụ sở Đảng ủy xã Hòa Hội và xã Phù Cát |
50.000 |
35.000 |
35.000 |
|
|
15 |
Đường Nguyễn Nhạc kết nối với khu di tích Bến Trường Trầu |
35.000 |
17.500 |
17.500 |
|
|
16 |
Kè chống sạt lở Sông Kôn đoạn từ sau UBND xã Bình Phú đến đập dâng Văn Phong |
22.000 |
19.800 |
19.800 |
|
|
17 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ ngã tư QL19. Bảo Tàng Quang Trung - Nguyễn Huệ. đến đường tránh phía Nam QL 19 |
35.000 |
31.500 |
31.500 |
|
|
18 |
Cải tạo, nâng cấp chiếu sáng giao thông một số tuyến đường trên địa bàn xã Nhơn Châu |
5.900 |
5.900 |
5.900 |
|
|
19 |
Xây dựng bảo quản tu bổ, phục hồi di tích lịch sử Cấm An Sơn- Nơi thành lập ủy ban khởi nghĩa Hoài Nhơn năm 1945 thuộc phường tam Quan tỉnh Gia Lai (giai đoạn 1) |
44.000 |
17.600 |
17.600 |
|
|
20 |
Đầu tư, nâng cấp Khu di tích Truông Mây - Chàng Lía |
19.779 |
9.890 |
9.890 |
|
|
21 |
Địa điểm chuyển quân tập kết ra Bắc (1954-1955) tại bờ Bắc sông Lại Giang |
30.000 |
14.000 |
14.000 |
|
|
22 |
Tuyến từ QL 19 cũ đến đường kết nối từ xã Tuy Phước Tây đến đường An Nhơn - Tây Đầm |
273.304 |
109.322 |
109.322 |
|
|
23 |
Kè chống sạt lở sông An Lão và sông Kim Sơn đoạn qua xã Vạn Đức |
39.000 |
35.100 |
35.100 |
|
|
24 |
Kè chống sạt lở thôn Bình Hòa, Vạn Trung, xã Ân Hảo |
26.000 |
23.400 |
23.400 |
|
|
25 |
Cải tạo, nâng cấp đường xã N4, xã Ia Hiao, tỉnh Gia Lai |
30.000 |
27.000 |
27.000 |
|
|
26 |
Nâng cấp, cải tạo hồ Sân Bay, xã Phù Cát |
30.000 |
12.000 |
12.000 |
|
|
27 |
Gia cố, chống sạt lở suối Đèo, xã Ngô Mây |
48.000 |
33.600 |
33.600 |
|
Ghi chú: UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định danh mục chi tiết và mức vốn khi đảm bảo điều kiện theo quy định
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh