Nghị quyết 38/NQ-HĐND năm 2025 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn đầu tư công năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) nguồn ngân sách địa phương của dự án 4 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 38/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 12/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 12/11/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Đức Tuy |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Văn hóa - Xã hội |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 38/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 12 tháng 11 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia; Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Xét Tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) nguồn vốn ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững của tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 và kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn đầu tư công năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) nguồn vốn ngân sách địa phương của Dự án 4 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, với các nội dung như sau:
1. Điều chỉnh giảm kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025, với tổng số kế hoạch vốn là 1.686,5 triệu đồng; trong đó:
a) Tiểu dự án 1 của Dự án 4 là: 608,5 triệu đồng.
b) Tiểu dự án 3 của Dự án 4 là: 1.078 triệu đồng.
2. Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 là: 608,5 triệu đồng (thuộc Tiểu dự án 1 của Dự án 4).
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 11 năm 2025.
2. Các nội dung khác đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi quyết định tại Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 22 tháng 8 năm 2025 về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 và kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn đầu tư công năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững của tỉnh Quảng Ngãi (Nguồn vốn: Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương) không điều chỉnh tại Nghị quyết này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 12 tháng 11 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021
- 2025 VÀ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 (BAO GỒM KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2024 VỀ
TRƯỚC ĐƯỢC PHÉP KÉO DÀI SANG NĂM 2025) NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CỦA DỰ ÁN
4 THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG
NGÃI
(Kèm theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT |
Dự án/Tiểu dự án/nội dung thành phần |
Chủ đầu tư/ Đầu mối giao kế hoạch |
Kế hoạch đầu tư công đã được cấp thẩm quyền giao |
Điều chỉnh |
Kế hoạch đầu tư công sau điều chỉnh |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025 |
Kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm vốn kéo dài từ năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) |
Kế hoạch trung hạn |
Kế hoạch vốn năm 2025 |
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025 |
Kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm vốn kéo dài từ năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) |
||||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Kế hoạch vốn năm 2025 |
Kế hoạch vốn năm 2024 về trước được phép kéo dài sang năm 2025 |
Tăng |
Giảm |
Tăng |
Giảm |
Tổng số |
Trong đó: |
Kế hoạch vốn năm 2025 |
Kế hoạch vốn năm 2024 về trước được phép kéo dài sang năm 2025 |
||||||||||||||
|
NSTW |
NST |
Tổng vốn |
Trong đó: |
Tổng vốn |
Trong đó: |
NSTW |
NST |
Tổng vốn |
Trong đó: |
Tổng vốn |
Trong đó: |
||||||||||||||
|
NSTW |
NST |
NSTW |
NST |
NSTW |
NST |
NSTW |
NST |
||||||||||||||||||
|
|
TỔNG CỘNG |
|
102.106 |
89.257 |
12.849 |
22.622 |
20.564 |
2.058 |
11.208 |
9.541,5 |
1.667 |
- |
1.686,5 |
- |
608,5 |
100.419,5 |
89.257,0 |
11.162,5 |
22.013,5 |
20.564,0 |
1.449,5 |
11.208,3 |
9.541,5 |
1.666,8 |
|
|
I |
Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm và nhà ở |
|
102.106 |
89.257 |
12.849 |
22.622 |
20.564 |
2.058 |
11.208 |
9.542 |
1.667 |
|
1.686,5 |
- |
608,5 |
100.419,5 |
89.257,0 |
11.162,5 |
22.013,5 |
20.564,0 |
1.449,5 |
11.208,3 |
9.542 |
1.667 |
|
|
* |
* Tiểu dự án 1: Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn |
|
90.247 |
78.476 |
11.771 |
15.785 |
13.727 |
2.058 |
7.264 |
5.598 |
1.666,8 |
- |
608,5 |
- |
608,5 |
89.638,5 |
78.476,0 |
11.162,5 |
15.176,5 |
13.727,0 |
1.449,5 |
7.264,3 |
5.598 |
1.666,8 |
|
|
|
-Trường Cao đẳng Việt Nam - Hàn Quốc (Giai đoạn 2) |
BQLdự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
52.386 |
45.553 |
6.833 |
14.845 |
12.908,5 |
1.936,5 |
7.264 |
5.597,5 |
1.666,8 |
|
487,0 |
|
487,0 |
51.899 |
45.553 |
6.346 |
14.358 |
12.908,5 |
1.449,5 |
7.264 |
5.598 |
1.666,8 |
|
|
|
-Trưởng Cao đẳng Y tế Đặng Thuỳ Trâm |
37.861 |
32.923 |
4.938 |
940 |
818,5 |
121,5 |
- |
- |
- |
|
121,5 |
|
121,5 |
37.739,5 |
32.923,0 |
4.816,5 |
819 |
818,5 |
- |
- |
|
|
|
|
|
* |
Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc làm bền vững |
|
11.859 |
10.781 |
1.078 |
6.837 |
6.837 |
- |
3.944 |
3.944 |
- |
- |
1.078 |
- |
- |
10.781 |
10.781 |
- |
6.837 |
6.837 |
- |
3.944 |
3.944 |
- |
|
|
|
Đầu tư cơ sở hạ tầng, trang thiết bị công nghệ thông tin để hiện đại hoá hệ thống thông tin thị trường lao động, hình thành sàn giao dịch việc làm trực tuyến và xây dựng, nâng cấp các cơ sở dữ liệu phần mềm giai đoạn 2021 - 2025 |
Sở Nội vụ |
11.859 |
10.781 |
1.078 |
6.837 |
6.837 |
- |
3.944 |
3.944 |
- |
|
1.078,0 |
|
|
10.781 |
10.781 |
- |
6.837 |
6.837 |
- |
3.944 |
3.944 |
- |
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 38/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 12 tháng 11 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia; Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Xét Tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) nguồn vốn ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững của tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 và kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn đầu tư công năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) nguồn vốn ngân sách địa phương của Dự án 4 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, với các nội dung như sau:
1. Điều chỉnh giảm kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025, với tổng số kế hoạch vốn là 1.686,5 triệu đồng; trong đó:
a) Tiểu dự án 1 của Dự án 4 là: 608,5 triệu đồng.
b) Tiểu dự án 3 của Dự án 4 là: 1.078 triệu đồng.
2. Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 là: 608,5 triệu đồng (thuộc Tiểu dự án 1 của Dự án 4).
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 11 năm 2025.
2. Các nội dung khác đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi quyết định tại Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 22 tháng 8 năm 2025 về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 và kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn đầu tư công năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững của tỉnh Quảng Ngãi (Nguồn vốn: Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương) không điều chỉnh tại Nghị quyết này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 12 tháng 11 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021
- 2025 VÀ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 (BAO GỒM KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2024 VỀ
TRƯỚC ĐƯỢC PHÉP KÉO DÀI SANG NĂM 2025) NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CỦA DỰ ÁN
4 THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG
NGÃI
(Kèm theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT |
Dự án/Tiểu dự án/nội dung thành phần |
Chủ đầu tư/ Đầu mối giao kế hoạch |
Kế hoạch đầu tư công đã được cấp thẩm quyền giao |
Điều chỉnh |
Kế hoạch đầu tư công sau điều chỉnh |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025 |
Kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm vốn kéo dài từ năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) |
Kế hoạch trung hạn |
Kế hoạch vốn năm 2025 |
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025 |
Kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm vốn kéo dài từ năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) |
||||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Kế hoạch vốn năm 2025 |
Kế hoạch vốn năm 2024 về trước được phép kéo dài sang năm 2025 |
Tăng |
Giảm |
Tăng |
Giảm |
Tổng số |
Trong đó: |
Kế hoạch vốn năm 2025 |
Kế hoạch vốn năm 2024 về trước được phép kéo dài sang năm 2025 |
||||||||||||||
|
NSTW |
NST |
Tổng vốn |
Trong đó: |
Tổng vốn |
Trong đó: |
NSTW |
NST |
Tổng vốn |
Trong đó: |
Tổng vốn |
Trong đó: |
||||||||||||||
|
NSTW |
NST |
NSTW |
NST |
NSTW |
NST |
NSTW |
NST |
||||||||||||||||||
|
|
TỔNG CỘNG |
|
102.106 |
89.257 |
12.849 |
22.622 |
20.564 |
2.058 |
11.208 |
9.541,5 |
1.667 |
- |
1.686,5 |
- |
608,5 |
100.419,5 |
89.257,0 |
11.162,5 |
22.013,5 |
20.564,0 |
1.449,5 |
11.208,3 |
9.541,5 |
1.666,8 |
|
|
I |
Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm và nhà ở |
|
102.106 |
89.257 |
12.849 |
22.622 |
20.564 |
2.058 |
11.208 |
9.542 |
1.667 |
|
1.686,5 |
- |
608,5 |
100.419,5 |
89.257,0 |
11.162,5 |
22.013,5 |
20.564,0 |
1.449,5 |
11.208,3 |
9.542 |
1.667 |
|
|
* |
* Tiểu dự án 1: Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn |
|
90.247 |
78.476 |
11.771 |
15.785 |
13.727 |
2.058 |
7.264 |
5.598 |
1.666,8 |
- |
608,5 |
- |
608,5 |
89.638,5 |
78.476,0 |
11.162,5 |
15.176,5 |
13.727,0 |
1.449,5 |
7.264,3 |
5.598 |
1.666,8 |
|
|
|
-Trường Cao đẳng Việt Nam - Hàn Quốc (Giai đoạn 2) |
BQLdự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
52.386 |
45.553 |
6.833 |
14.845 |
12.908,5 |
1.936,5 |
7.264 |
5.597,5 |
1.666,8 |
|
487,0 |
|
487,0 |
51.899 |
45.553 |
6.346 |
14.358 |
12.908,5 |
1.449,5 |
7.264 |
5.598 |
1.666,8 |
|
|
|
-Trưởng Cao đẳng Y tế Đặng Thuỳ Trâm |
37.861 |
32.923 |
4.938 |
940 |
818,5 |
121,5 |
- |
- |
- |
|
121,5 |
|
121,5 |
37.739,5 |
32.923,0 |
4.816,5 |
819 |
818,5 |
- |
- |
|
|
|
|
|
* |
Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc làm bền vững |
|
11.859 |
10.781 |
1.078 |
6.837 |
6.837 |
- |
3.944 |
3.944 |
- |
- |
1.078 |
- |
- |
10.781 |
10.781 |
- |
6.837 |
6.837 |
- |
3.944 |
3.944 |
- |
|
|
|
Đầu tư cơ sở hạ tầng, trang thiết bị công nghệ thông tin để hiện đại hoá hệ thống thông tin thị trường lao động, hình thành sàn giao dịch việc làm trực tuyến và xây dựng, nâng cấp các cơ sở dữ liệu phần mềm giai đoạn 2021 - 2025 |
Sở Nội vụ |
11.859 |
10.781 |
1.078 |
6.837 |
6.837 |
- |
3.944 |
3.944 |
- |
|
1.078,0 |
|
|
10.781 |
10.781 |
- |
6.837 |
6.837 |
- |
3.944 |
3.944 |
- |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh