Nghị quyết 63/NQ-HĐND năm 2026 quyết định Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2026-2030 tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 63/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 25/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/09/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Đức Tuy |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 63/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 9 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2026/QH19 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc hội về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 120/2026/UBTVQH15 ngày 03 tháng 02 năm 2026 Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ Quy định về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 18/2026/QĐ-TTg ngày 18 tháng 4 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 02 năm 2025 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 120/2026/UBTVQH15 ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030;
Thực hiện Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn đầu tư công gắn với hạch toán kinh tế - xã hội, đánh giá hiệu quả đầu tư, đẩy nhanh tiến độ xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030;
Xét Tờ trình số 450/TTr-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 nguồn vốn ngân sách địa phương; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Tổng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 nguồn vốn ngân sách địa phương là 33.513,6 tỷ đồng, trong đó:
a) Vốn xây dựng cơ bản tập trung: 18.417,4 tỷ đồng;
b) Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 13.368,8 tỷ đồng;
c) Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 1.468,0 tỷ đồng;
d) Vốn đầu tư từ nguồn bội chi: 259,5 tỷ đồng.
2. Phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2026 - 2030 (đợt 1) cho danh mục chương trình, nhiệm vụ, dự án theo các phụ lục đính kèm.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các biện pháp, giải pháp để tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; sớm rà soát, lựa chọn danh mục và hoàn tất các thủ tục để trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, phân bổ đối với số vốn còn lại chưa phân bổ theo đúng quy định của pháp luật.
2. Đối với danh mục dự án của các xã, phường, đặc khu được phân bổ tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này, các địa phương phải cam kết bố trí phần vốn còn thiếu (nếu có) từ nguồn ngân sách cấp xã và các nguồn vốn hợp pháp khác để hoàn thành dự án đúng tiến độ, bảo đảm chất lượng, kể cả trong trường hợp điều chỉnh tăng tổng mức đầu tư của dự án so với tổng mức đầu tư đã được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch đầu tư công trung hạn.
3. Đối với nguồn vốn ngân sách tỉnh phân cấp cho ngân sách cấp xã và nguồn ngân sách cấp xã, các địa phương chủ động tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư công và pháp luật có liên quan; lựa chọn danh mục dự án và phân bổ vốn trên cơ sở đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội theo Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn đầu tư công gắn với hạch toán kinh tế - xã hội, đánh giá hiệu quả đầu tư; đẩy nhanh tiến độ xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030.
4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 9 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XIV, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 25 tháng 9 năm 2026./.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 63/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 9 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2026/QH19 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc hội về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 120/2026/UBTVQH15 ngày 03 tháng 02 năm 2026 Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ Quy định về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 18/2026/QĐ-TTg ngày 18 tháng 4 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 02 năm 2025 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 120/2026/UBTVQH15 ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030;
Thực hiện Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn đầu tư công gắn với hạch toán kinh tế - xã hội, đánh giá hiệu quả đầu tư, đẩy nhanh tiến độ xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030;
Xét Tờ trình số 450/TTr-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 nguồn vốn ngân sách địa phương; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Tổng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 nguồn vốn ngân sách địa phương là 33.513,6 tỷ đồng, trong đó:
a) Vốn xây dựng cơ bản tập trung: 18.417,4 tỷ đồng;
b) Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 13.368,8 tỷ đồng;
c) Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 1.468,0 tỷ đồng;
d) Vốn đầu tư từ nguồn bội chi: 259,5 tỷ đồng.
2. Phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2026 - 2030 (đợt 1) cho danh mục chương trình, nhiệm vụ, dự án theo các phụ lục đính kèm.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các biện pháp, giải pháp để tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; sớm rà soát, lựa chọn danh mục và hoàn tất các thủ tục để trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, phân bổ đối với số vốn còn lại chưa phân bổ theo đúng quy định của pháp luật.
2. Đối với danh mục dự án của các xã, phường, đặc khu được phân bổ tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này, các địa phương phải cam kết bố trí phần vốn còn thiếu (nếu có) từ nguồn ngân sách cấp xã và các nguồn vốn hợp pháp khác để hoàn thành dự án đúng tiến độ, bảo đảm chất lượng, kể cả trong trường hợp điều chỉnh tăng tổng mức đầu tư của dự án so với tổng mức đầu tư đã được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch đầu tư công trung hạn.
3. Đối với nguồn vốn ngân sách tỉnh phân cấp cho ngân sách cấp xã và nguồn ngân sách cấp xã, các địa phương chủ động tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư công và pháp luật có liên quan; lựa chọn danh mục dự án và phân bổ vốn trên cơ sở đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội theo Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn đầu tư công gắn với hạch toán kinh tế - xã hội, đánh giá hiệu quả đầu tư; đẩy nhanh tiến độ xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030.
4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 9 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XIV, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 25 tháng 9 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
(Kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
NGUỒN VỐN |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 |
Ghi chú |
|
|
TỔNG CỘNG (A=B) |
33.513.639 |
|
|
A |
Tổng nguồn vốn |
33.513.639 |
|
|
I |
Vốn XDCB tập trung của tỉnh |
18.417.368 |
|
|
II |
Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
1.468.000 |
|
|
III |
Vốn đầu tư từ nguồn sử dụng đất |
13.368.800 |
|
|
IV |
Vốn đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP |
259.471 |
|
|
B |
Phân bổ chi tiết |
33.513.639 |
|
|
I |
Dự phòng chung (bao gồm số tiết kiệm 5% chi đầu tư phát triển để bổ sung vốn đầu tư công trình đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) |
300.000 |
|
|
II |
Bội chi ngân sách địa phương |
259.471 |
Theo Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh |
|
III |
Phân bổ cho chương trình, nhiệm vụ, dự án |
32.954.168 |
|
|
1 |
Phân cấp nguồn vốn XDCB tập trung cho các địa phương |
3.320.000 |
Phụ lục 1 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
- |
Phân cấp theo nguyên tắc, tiêu chí tính điểm cho 96 xã, phường, đặc khu |
2.700.000 |
|
|
- |
Bổ sung mục tiêu cho 09 phường thực hiện chỉnh trang đô thị, trường lớp học |
620.000 |
|
|
2 |
Giao địa phương thu - chi nguồn thu tiền sử dụng đất |
2.900.000 |
|
|
3 |
Bố trí cho các chương trình, nhiệm vụ, dự án tỉnh quản lý |
26.734.168 |
|
|
3.1 |
Chi trả nợ gốc |
124.089 |
Theo Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh |
|
3.2 |
Vốn quyết toán dự án hoàn thành |
200.000 |
Phụ lục 5 |
|
3.3 |
Đối ứng ODA |
276.900 |
Phụ lục 2 |
|
3.4 |
Đối ứng vốn NSTW |
4.174.000 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
- |
Vốn đối ứng của tỉnh thực hiện các CTMTQG và các Chương trình khác (bao gồm hỗ trợ HTX, doanh nghiệp, lâm nghiệp, nước sạch nông thôn….) |
2.300.000 |
Phân bổ chi tiết tại NQ riêng của các CTMTQG |
|
- |
Đối ứng các dự án sử dụng vốn NSTW của tỉnh (bao gồm dự án chuyển tiếp) |
1.330.400 |
Phụ lục 3 |
|
- |
Đối ứng các dự án sử dụng vốn NSTW của Bộ, ngành quản lý |
543.600 |
Phụ lục 3 |
|
3.5 |
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang giai đoạn 2026-2030 |
11.974.600 |
|
|
3.6 |
Ủy thác qua ngân hàng chính sách xã hội |
1.000.000 |
|
|
3.7 |
Chuẩn bị đầu tư |
200.000 |
|
|
3.8 |
Chưa phân bổ |
8.784.579 |
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
Nguồn vốn Xây dựng cơ bản tập trung của tỉnh
phân cấp theo Nghị quyết số 70/2026/NQ-HĐND ngày 30/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
(Kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
TÊN ĐƠN VỊ |
Điểm số theo Nghị quyết số 70/2026/NQ- HĐND ngày 30/6/2026 của HĐND tỉnh |
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026-2030 |
Ghi chú |
||
|
Tổng số vốn phân cấp |
Trong đó |
|||||
|
Số vốn phân cấp theo tính điểm |
Bổ sung có mục tiêu cho NS các phường |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4=5+6 |
5 |
6 |
7 |
|
|
TỔNG SỐ |
6.177 |
3.320.000 |
2.700.000 |
620.000 |
|
|
1 |
Xã Tịnh Khê |
66,2 |
28.933 |
28.933 |
|
|
|
2 |
Xã An Phú |
66,6 |
29.127 |
29.127 |
|
|
|
3 |
Phường Cẩm Thành |
53,6 |
103.449 |
23.449 |
80.000 |
|
|
4 |
Phường Nghĩa Lộ |
59,9 |
106.169 |
26.169 |
80.000 |
|
|
5 |
Phường Trương Quang Trọng |
58,2 |
85.417 |
25.417 |
60.000 |
|
|
6 |
Phường Trà Câu |
67,0 |
89.300 |
29.300 |
60.000 |
|
|
7 |
Phường Đức Phổ |
61,4 |
86.851 |
26.851 |
60.000 |
|
|
8 |
Phường Sa Huỳnh |
59,5 |
86.017 |
26.017 |
60.000 |
|
|
9 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
52,4 |
22.897 |
22.897 |
|
|
|
10 |
Xã Khánh Cường |
56,8 |
24.833 |
24.833 |
|
|
|
11 |
Xã Bình Minh |
58,6 |
25.632 |
25.632 |
|
|
|
12 |
Xã Bình Chương |
53,5 |
23.406 |
23.406 |
|
|
|
13 |
Xã Bình Sơn |
73,1 |
31.950 |
31.950 |
|
|
|
14 |
Xã Vạn Tường |
74,6 |
32.628 |
32.628 |
|
|
|
15 |
Xã Đông Sơn |
73,8 |
32.275 |
32.275 |
|
|
|
16 |
Xã Trường Giang |
58,6 |
25.614 |
25.614 |
|
|
|
17 |
Xã Ba Gia |
60,3 |
26.372 |
26.372 |
|
|
|
18 |
Xã Thọ Phong |
62,0 |
27.104 |
27.104 |
|
|
|
19 |
Xã Sơn Tịnh |
65,8 |
28.743 |
28.743 |
|
|
|
20 |
Xã Nghĩa Hành |
59,5 |
26.015 |
26.015 |
|
|
|
21 |
Xã Đình Cương |
63,6 |
27.794 |
27.794 |
|
|
|
22 |
Xã Thiện Tín |
58,2 |
25.460 |
25.460 |
|
|
|
23 |
Xã Phước Giang |
57,4 |
25.102 |
25.102 |
|
|
|
24 |
Xã Vệ Giang |
62,0 |
27.089 |
27.089 |
|
|
|
25 |
Xã Nghĩa Giang |
62,9 |
27.501 |
27.501 |
|
|
|
26 |
Xã Trà Giang |
60,0 |
26.243 |
26.243 |
|
|
|
27 |
Xã Tư Nghĩa |
65,1 |
28.465 |
28.465 |
|
|
|
28 |
Xã Long Phụng |
63,0 |
27.526 |
27.526 |
|
|
|
29 |
Xã Mỏ Cày |
62,6 |
27.365 |
27.365 |
|
|
|
30 |
Xã Mộ Đức |
64,6 |
28.235 |
28.235 |
|
|
|
31 |
Xã Lân Phong |
64,1 |
28.033 |
28.033 |
|
|
|
32 |
Xã Ba Vì |
62,9 |
27.509 |
27.509 |
|
|
|
33 |
Xã Ba Tô |
71,5 |
31.257 |
31.257 |
|
|
|
34 |
Xã Ba Dinh |
63,4 |
27.715 |
27.715 |
|
|
|
35 |
Xã Ba Động |
57,3 |
25.032 |
25.032 |
|
|
|
36 |
Xã Ba Tơ |
64,0 |
27.955 |
27.955 |
|
|
|
37 |
Xã Ba Vinh |
63,3 |
27.664 |
27.664 |
|
|
|
38 |
Xã Đặng Thùy Trâm |
63,4 |
27.726 |
27.726 |
|
|
|
39 |
Xã Ba Xa |
59,0 |
25.786 |
25.786 |
|
|
|
40 |
Xã Sơn Hạ |
81,2 |
35.506 |
35.506 |
|
|
|
41 |
Xã Sơn Linh |
73,3 |
32.024 |
32.024 |
|
|
|
42 |
Xã Sơn Hà |
71,0 |
31.050 |
31.050 |
|
|
|
43 |
Xã Sơn Thủy |
65,0 |
28.423 |
28.423 |
|
|
|
44 |
Xã Sơn Kỳ |
71,5 |
31.264 |
31.264 |
|
|
|
45 |
Xã Sơn Tây Thượng |
58,5 |
25.588 |
25.588 |
|
|
|
46 |
Xã Sơn Tây Hạ |
56,8 |
24.821 |
24.821 |
|
|
|
47 |
Xã Sơn Tây |
62,1 |
27.135 |
27.135 |
|
|
|
48 |
Xã Minh Long |
65,0 |
28.393 |
28.393 |
|
|
|
49 |
Xã Sơn Mai |
64,2 |
28.061 |
28.061 |
|
|
|
50 |
Xã Trà Bồng |
65,3 |
28.532 |
28.532 |
|
|
|
51 |
Xã Đông Trà Bồng |
54,1 |
23.642 |
23.642 |
|
|
|
52 |
Xã Tây Trà |
70,2 |
30.685 |
30.685 |
|
|
|
53 |
Xã Thanh Bồng |
64,8 |
28.336 |
28.336 |
|
|
|
54 |
Xã Cà Đam |
57,4 |
25.106 |
25.106 |
|
|
|
55 |
Xã Tây Trà Bồng |
63,8 |
27.888 |
27.888 |
|
|
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
61,1 |
26.718 |
26.718 |
|
|
|
57 |
Phường Kon Tum |
66,0 |
108.862 |
28.862 |
80.000 |
|
|
58 |
Phường Đăk Cấm |
56,6 |
84.738 |
24.738 |
60.000 |
|
|
59 |
Phường Đăk BLa |
57,7 |
105.224 |
25.224 |
80.000 |
|
|
60 |
Xã Ngọk Bay |
63,8 |
27.873 |
27.873 |
|
|
|
61 |
Xã Ia Chim |
70,5 |
30.820 |
30.820 |
|
|
|
62 |
Xã Đăk Rơ Wa |
69,7 |
30.446 |
30.446 |
|
|
|
63 |
Xã Đăk Pxi |
71,6 |
31.308 |
31.308 |
|
|
|
64 |
Xã Đăk Mar |
56,3 |
24.596 |
24.596 |
|
|
|
65 |
Xã Đăk Ui |
57,1 |
24.967 |
24.967 |
|
|
|
66 |
Xã Ngọk Réo |
65,7 |
28.723 |
28.723 |
|
|
|
67 |
Xã Đăk Hà |
66,0 |
28.833 |
28.833 |
|
|
|
68 |
Xã Ngọk Tụ |
65,2 |
28.511 |
28.511 |
|
|
|
69 |
Xã Đăk Tô |
73,7 |
32.197 |
32.197 |
|
|
|
70 |
Xã Kon Đào |
67,3 |
29.412 |
29.412 |
|
|
|
71 |
Xã Đăk Sao |
63,6 |
27.784 |
27.784 |
|
|
|
72 |
Xã Đăk Tờ Kan |
62,9 |
27.497 |
27.497 |
|
|
|
73 |
Xã Tu Mơ Rông |
59,1 |
25.812 |
25.812 |
|
|
|
74 |
Xã Măng Ri |
77,4 |
33.843 |
33.843 |
|
|
|
75 |
Xã Bờ Y |
75,7 |
33.107 |
33.107 |
|
|
|
76 |
Xã Sa Loong |
65,0 |
28.413 |
28.413 |
|
|
|
77 |
Xã Dục Nông |
66,0 |
28.839 |
28.839 |
|
|
|
78 |
Xã Xốp |
60,3 |
26.375 |
26.375 |
|
|
|
79 |
Xã Ngọc Linh |
71,7 |
31.362 |
31.362 |
|
|
|
80 |
Xã Đăk PLô |
68,4 |
29.915 |
29.915 |
|
|
|
81 |
Xã Đăk Pék |
67,0 |
29.294 |
29.294 |
|
|
|
82 |
Xã Đăk Long |
66,3 |
28.972 |
28.972 |
|
|
|
83 |
Xã Đăk Môn |
60,7 |
26.552 |
26.552 |
|
|
|
84 |
Xã Sa Thầy |
55,4 |
24.234 |
24.234 |
|
|
|
85 |
Xã Sa Bình |
55,1 |
24.099 |
24.099 |
|
|
|
86 |
Xã Ya Ly |
63,8 |
27.866 |
27.866 |
|
|
|
87 |
Xã Rờ Kơi |
61,1 |
26.727 |
26.727 |
|
|
|
88 |
Xã Mô Rai |
67,4 |
29.448 |
29.448 |
|
|
|
89 |
Xã Ia Tơi |
67,3 |
29.421 |
29.421 |
|
|
|
90 |
Xã Ia Đal |
64,5 |
28.212 |
28.212 |
|
|
|
91 |
Xã Đăk Kôi |
69,1 |
30.185 |
30.185 |
|
|
|
92 |
Xã Kon Braih |
69,0 |
30.174 |
30.174 |
|
|
|
93 |
Xã Đăk Rve |
66,8 |
29.183 |
29.183 |
|
|
|
94 |
Xã Măng Đen |
75,6 |
33.064 |
33.064 |
|
|
|
95 |
Xã Măng Bút |
79,0 |
34.536 |
34.536 |
|
|
|
96 |
Xã Kon Plông |
76,0 |
33.219 |
33.219 |
|
|
Ghi chú: Các địa phương phân bổ theo đúng Nghị quyết số 70/2026/NQ-HĐND ngày 30/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Quảng Ngãi.
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030
Danh mục dự án bố trí đối ứng dự án sử dụng vốn ODA
(Kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT |
TÊN DỰ ÁN |
Nhóm dự án |
Đầu mối giao kế hoạch |
Dự kiến thời gian KC-HT |
Quyết định CTĐT/Quyết định đầu tư |
Luỹ kế vốn giải ngân dự kiến đến ngày 31/01/2026 |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 |
Ghi chú |
|||
|
Số, ngày Quyết định |
Tổng mức đầu tư |
||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: NSĐP |
Tổng số |
Trong đó: Ngân sách tỉnh |
||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
1.485.950 |
332.130 |
54.334 |
20.269 |
276.900 |
|
|
A |
Giao vốn đợt 1 |
|
|
|
|
894.944 |
204.794 |
54.334 |
20.269 |
156.900 |
|
|
I |
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021 - 2025 sang |
|
|
|
|
499.622 |
99.633 |
54.106 |
20.041 |
71.900 |
|
|
1 |
Hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu tỉnh Kon Tum |
B |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2024- 2027 |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 |
321.072 |
75.262 |
13.319 |
13.319 |
60.000 |
|
|
2 |
Làng Hòa bình Việt Nam - Hàn Quốc (KVPVP) tại tỉnh Quảng Ngãi |
B |
Sở Tài chính |
2023- 2026 |
Quyết định số 1794/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 |
100.579 |
9.587 |
35.340 |
1.275 |
8.300 |
|
|
3 |
Chương trình đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Kon Tum |
C |
Sở Y tế |
2021- 2027 |
Quyết định số 1178/QĐ -UBND ngày 30/11/2020; 1798/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 |
77.971 |
14.784 |
5.447 |
5.447 |
3.600 |
|
|
II |
Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
395.322 |
105.161 |
228 |
228 |
85.000 |
|
|
4 |
Bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng bền vững ở Tây Nguyên - Hợp phần tỉnh Kon Tum |
B |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2026- 2030 |
Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 |
395.322 |
105.161 |
228 |
228 |
85.000 |
|
|
B |
Chưa giao đợt này (giao sau khi các dự án dự kiến vận động đủ điều kiện) |
|
|
|
|
591.006 |
127.336 |
|
|
120.000 |
|
|
5 |
Phát triển hạ tầng chuỗi giá trị nông nghiệp thông minh thích ứng với biến đổi khí hậu tỉnh Kon Tum |
B |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2026- 2030 |
Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề xuất dự án tại Quyết định số 1205/QĐ-TTg ngày 20/6/2025 |
591.006 |
127.336 |
|
|
|
Dự án đang trong quá trình hoàn thiện, phê duyệt chủ trương đầu tư |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030
Vốn ngân sách tỉnh bố trí đối ứng cho các dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương
(Kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT |
TÊN DỰ ÁN |
Đầu mối giao kế hoạch |
Nhóm dự án |
Dự kiến thời gian thực hiện |
Địa điểm xây dựng |
Năng lực thiết kế |
Quyết định Chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư |
Luỹ kế vốn đã bố trí từ đầu dự án đến hết kế hoạch năm 2025 |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 |
Ghi chú |
|||
|
Số Quyết định |
Tổng mức đầu tư |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
|||||||||
|
NS tỉnh |
NS tỉnh |
||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
14 |
15 |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
12.882.110 |
2.289.155 |
1.477.275 |
267.200 |
1.874.000 |
|
|
A |
Giao vốn đợt 1 |
|
|
|
|
|
|
11.750.510 |
2.064.513 |
1.477.275 |
267.200 |
1.649.400 |
|
|
I |
Đối ứng dự án sử dụng vốn NSTW của tỉnh |
|
|
|
|
|
|
9.389.281 |
1.616.913 |
1.180.525 |
139.450 |
1.330.400 |
|
|
I.1 |
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang |
|
|
|
|
|
|
2.823.613 |
492.074 |
1.180.525 |
139.450 |
274.400 |
|
|
|
Giao thông |
|
|
|
|
|
|
1.800.107 |
260.168 |
623.970 |
450 |
232.900 |
|
|
1 |
Nâng cấp, cải tạo quốc lộ 24B đoạn Km23 - Km29 |
BQLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh |
B |
2025- 2027 |
P. Trương Quang Trọng, xã Sơn Tịnh |
Khoảng 6,75Km |
1812/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 |
679.287 |
80.348 |
150.000 |
- |
65.000 |
|
|
2 |
Đường từ Quốc lộ 40B huyện Tu Mơ Rông đi thôn 8, xã Đăk Pxi, huyện Đăk Hà (đoạn qua địa phận huyện Đăk Hà) |
UBND xã Đăk Pxi |
B |
2024- 2027 |
xã Tu Mơ Rông, xã Kon Đào, xã Đăk Pxi |
Tổng chiều dài xây dựng L = 7.532,36m |
583/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 |
171.725 |
22.725 |
55.000 |
|
22.000 |
|
|
3 |
Đường từ Quốc lộ 40B huyện Tu Mơ Rông đi thôn 8 xã Đăk Pxi, huyện Đăk Hà (Đoạn qua địa phận huyện Tu Mơ Rông) |
UBND xã Tu Mơ Rông |
B |
2024- 2027 |
Xã Tu Mơ Rông, tỉnh Quảng Ngãi |
|
582/QĐ-UBND, ngày 04/10/2024 |
220.000 |
22.000 |
71.000 |
- |
22.000 |
|
|
4 |
Đường từ thôn 1 đi thôn 9 xã Ia Tơi |
UBND xã Ia Tơi |
B |
2024- 2027 |
Xã Ia Tơi |
|
NQ 36-29/4/2021 |
149.882 |
14.882 |
53.096 |
100 |
6.200 |
|
|
5 |
Xây dựng cầu và đường hai đầu cầu từ bến du lịch xã Ia Chim, thành phố Kon Tum (Tỉnh lộ 671) đến đường giao thông kết nối với Tỉnh lộ 675A xã Ya Ly huyện Sa Thầy |
Ban Quản lý dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
B |
2022- 2026 |
Xã Ia Chim, xã Ya Ly |
Công trình giao thông, cấp II: Tổng chiều dài tuyến xây dựng L = 2.596 m |
676-30/12/2021 |
169.234 |
17.234 |
102.232 |
150 |
16.000 |
|
|
6 |
Nâng cấp mở rộng Tỉnh lộ 671 đoạn từ Km49+500 - Km52 (giao đường Hồ Chí Minh) |
Ban Quản lý dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
B |
2022- 2026 |
Xã Đăk Bla; xã Đă Rơ Wa |
Công trình giao thông, cấp II: Tổng chiều dài tuyến xây dựng L = 2.347,12m |
680-30/12/2021; 380-03/6/2026 |
146.717 |
31.717 |
92.442 |
|
31.700 |
|
|
7 |
Đường từ Trung tâm thị trấn Đăk Glei đến Trung tâm xã Xốp huyện Đăk Glei |
UBND xã Đăk Pék |
B |
2024- 2027 |
XãĐăk Pék - xã Xốp |
Chiều dài tuyến L=17,8 km |
299-21/6/2023 của UBND tỉnh |
263.262 |
71.262 |
100.200 |
200 |
70.000 |
|
|
|
Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản |
|
|
|
|
|
|
633.506 |
84.406 |
288.737 |
10.000 |
41.500 |
|
|
8 |
Sửa chữa nâng cấp Đập Đăk Cấm, thành phố Kon Tum |
Ban Quản lý dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
B |
2023- 2026 |
Phường Đăk Cấm, xã Ngọk Bay, xã Ngọc Réo, tỉnh Quảng Ngãi |
cấp nước tưới cho 250 ha đất nông nghiệp và tạo nguồn cấp nước sinh hoạt cho 30 ngàn dân |
200/QĐ-UBND ngày 21/4/2023 |
295.006 |
25.906 |
151.021 |
|
25.000 |
|
|
9 |
Bảo vệ, khôi phục và phát triển rừng bền vững trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021-2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
B |
2024- 2027 |
Phía Tây Quảng Ngãi |
670 ha |
508/QĐ-UBND, ngày 28/8/2024 |
155.000 |
55.000 |
60.014 |
10.000 |
13.000 |
|
|
10 |
Kè chống sạt lỡ sông Đăk Tờ Kan (đoạn cầu 42) huyện Đăk Tô) |
UBND xã Đăk Tô |
B |
2023- |
Xã Đăk Tô |
tổng chiều dài tuyến 7.100m |
262/QĐ-UBND, ngày 25/05/2023 |
183.500 |
3.500 |
77.702 |
|
3.500 |
|
|
|
Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
|
|
|
205.000 |
129.000 |
167.818 |
129.000 |
- |
|
|
11 |
Bổ sung thiết bị cho các trường theo chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
B |
2024- 2027 |
Trên địa bàn tỉnh |
|
670/QĐ-UBND ngày 20/11/2024; 252/QĐ-UBND 02/4/2025 |
205.000 |
129.000 |
167.818 |
129.000 |
- |
DA HT hết nhu cầu |
|
|
Cấp nước, thoát nước |
|
|
|
|
|
|
185.000 |
18.500 |
100.000 |
- |
- |
|
|
12 |
Hệ thống thoát nước, vỉa hè các tuyến đường nội thành, thành phố Kon Tum |
UBND phường Kon Tum |
B |
2023- 2027 |
phường Kon Tum |
tổng chiều dài thoát nước khoảng 12,36 km |
705/QĐ-UBND ngày 16/11/2022; 98/QĐ-UBND ngày 17/02/2025 |
185.000 |
18.500 |
100.000 |
|
- |
DA đủ vốn HT nên CĐT không đề xuất nhu cầu NST |
|
I.2 |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
|
|
|
6.565.668 |
1.124.839 |
- |
- |
1.056.000 |
|
|
|
Giao thông |
|
|
|
|
|
|
5.285.668 |
874.839 |
- |
- |
820.000 |
|
|
1 |
Đầu tư cải tạo, nâng cấp các đoạn còn lại từ Km32 - Km89+513, Quốc lộ 24 |
BQL DA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh |
B |
2026- 2028 |
Các xã: Ba Tơ, Ba Tô, Ba Dinh, Ba Vì và Kon Plông, tỉnh Quảng Ngãi |
Khoảng 48,4Km |
587/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 |
1.350.000 |
350.000 |
|
|
330.000 |
|
|
2 |
Cầu và đường ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), đoạn qua đập Thạch Nham |
BQL DA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh |
B |
2026- 2029 |
Xã: Trà Giang, Trường Giang, Sơn Hạ |
Chiều dài tuyến khoảng 1,93km, trong đó chiều dài cầu khoảng 0,53km, đường hai đầu cầu khoảng 1,4km; bề rộng |
370/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
350.000 |
50.000 |
|
|
47.000 |
|
|
3 |
Đường nối từ Quốc lộ 1 (nút giao đường dẫn cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) đến đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh |
BQL DA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh |
B |
2026- 2030 |
Xã Tư Nghĩa, Vệ Giang |
Chiều dài tuyến khoảng 6,4 km, Bề rộng nền đường từ 12-21m, bề rộng mặt đường 11,0m |
467/QĐ-UBND ngày 03/7/2026 |
800.000 |
79.000 |
|
|
75.000 |
|
|
4 |
Cải tạo, nâng cấp đường từ ngã ba Đăk Môn đến Đồn biên phòng Đăk Long 673, tỉnh Quảng Ngãi |
UBND xã Đăk Long |
B |
2026- 2029 |
Xã Đăk Môn, Xã Đăk Long |
Khoảng L=18,5km; công trình cấp IV miền núi |
475/QĐ-UBND ngày 03/7/2026 |
389.000 |
10.900 |
|
|
10.000 |
|
|
5 |
Đường trung tâm phía Đông xã Bờ Y |
UBND xã Bờ Y |
B |
2026- 2029 |
Xã Bờ Y |
Khoảng 6.759,0m |
584/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 |
296.668 |
56.668 |
|
|
50.000 |
|
|
6 |
Đường từ Thủy lợi Đăk Yên xã ĐắkRơWa đi xã Iachim |
BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
B |
2026- 2029 |
Phường Đăk Bla, Xã Đăk Rơ Wa; xã Ia Chim |
- Tổng chiều dài xây dựng khoảng 10,25km: gồm tuyến chính dài 9,4km và tuyến nhánh dài 0,85km. |
583/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 |
200.000 |
40.000 |
|
|
38.000 |
|
|
7 |
Cải tạo, nâng cấp đường từ xã Đăk Pek đi xã Đăk Plô |
UBND xã Đăk Pek |
B |
2027- 2030 |
Xã Đăk Pek; xã Đăk Plô |
Tổng chiều dài tuyến khoảng 21,91km. |
580/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 |
200.000 |
40.000 |
|
|
38.000 |
|
|
8 |
Cầu và đường hai đầu cầu từ xã Ia Chim đi xã Ngọk Bay |
BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
B |
2027- 2030 |
Xã Ia Chim, xã Ngọc Bay |
Tổng chiều dài xây dựng cầu và đường hai đầu cầu khoảng 2,2Km |
582/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 |
200.000 |
40.000 |
|
|
38.000 |
|
|
9 |
Đường giao thông kết nối Quốc lộ 24 với Quốc lộ 14C, tỉnh Quảng Ngãi |
BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
B |
2027- 2030 |
các phường: Kon Tum, Đăk Cấm và các xã: Sa Thầy, Rờ Kơi, tỉnh Quảng Ngãi. |
Chiều dài tuyến Khoảng 37,64km |
589/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 |
250.000 |
50.000 |
|
|
47.000 |
|
|
10 |
Đường giao thông kết nối liên vùng từ đường Trường Sơn Đông đi Quốc lộ 40B, tỉnh Quảng Ngãi |
BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
B |
2027- 2030 |
Sơn Tây, Sơn Tây Thượng, Măng Bút, Măng Ri, tỉnh Quảng Ngãi |
Chiều dài tuyến dự kiến Khoảng 65,25 km |
581/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 |
1.000.000 |
108.271 |
|
|
100.000 |
|
|
11 |
Tuyến đường từ Km7 (QL24) đi giáp đường tỉnh ĐT.627C |
BQL DA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh |
B |
2027- 2030 |
Các Xã: Nguyễn Nghiêm, Đặng Thuỳ Trâm, tỉnh Quảng Ngãi |
Chiều dài tuyến đường khoảng 15,8 Km |
590/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 |
250.000 |
50.000 |
|
|
47.000 |
|
|
|
Cấp nước, thoát nước |
|
|
|
|
|
|
300.000 |
100.000 |
- |
- |
95.000 |
|
|
12 |
Chống ngập úng khu trung tâm phường KonTum |
UBND phường Kon Tum |
B |
2026- 2029 |
Phường Kon Tum |
Xây dựng HTTN mưa chảy chung của hệ thống thoát nước đô thị với 05 tuyến chính, tổng chiều dài khoảng 6.490 m, đấu nối với hệ thống hiện hữu và thoát ra các sông, suối tự nhiên |
585/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 |
300.000 |
100.000 |
|
|
95.000 |
|
|
|
Y tế |
|
|
|
|
|
|
300.000 |
30.000 |
- |
- |
28.000 |
|
|
13 |
Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh (hạng mục: mở rộng bệnh viện Sản - Nhi; nâng cấp, cải tạo một số khoa, phòng; sửa, cải tạo hệ thống PCCC và các hạng mục phụ trợ) |
BQL DA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh |
B |
2027- 2030 |
Phường Nghĩa Lộ |
Xây mới khối điều trị với diện tích sàn khoảng 15.630 m2; xây mới hành lang nối khu hiện trạng với khối điều trị (xây mới) với diện tích sàn khoảng 1.200 m2; …. |
577/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 |
300.000 |
30.000 |
|
|
28.000 |
|
|
|
Hạ tầng khu công nghiệp và khu kinh tế |
|
|
|
|
|
|
680.000 |
120.000 |
- |
- |
113.000 |
|
|
14 |
Nâng cấp, mở rộng hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn KKT Dung Quất (giai đoạn 2) |
BQL DA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh |
B |
2027- 2030 |
Xã Vạn Tường |
Khoảng 5,45Km |
588/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 |
500.000 |
90.000 |
|
|
85.000 |
|
|
15 |
Xây dựng hệ thống hạ tầng thu gom, thoát nước và xử lý nước thải tập trung khu vực phía Tây sông Trà Bồng - Khu kinh tế Dung Quất |
Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi |
B |
2027- 2029 |
Xã Bình Sơn |
Đầu tư hệ thống thu gom và 02 trạm với công suất mỗi trạm là 2.000m3/ngày đêm |
591/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 |
180.000 |
30.000 |
|
|
28.000 |
|
|
II |
Đối ứng dự án sử dụng vốn NSTW của Bộ, ngành |
|
|
|
|
|
|
2.361.229 |
447.600 |
296.750 |
127.750 |
319.000 |
|
|
II.1 |
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang |
|
|
|
|
|
|
335.600 |
147.600 |
296.750 |
127.750 |
19.000 |
|
|
|
Quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội |
|
|
|
|
|
|
335.600 |
147.600 |
296.750 |
127.750 |
19.000 |
|
|
1 |
Trung tâm chỉ huy Công an tỉnh Quảng Ngãi |
Công an tỉnh |
B |
2023- 2026 |
Xã An Phú, tỉnh Quảng Ngãi |
Xây dựng trụ sở làm việc trên vị trí đất quy mô diện tích 4,5 ha |
9333/QĐ-BCA ngày 15/12/2022 |
335.600 |
147.600 |
296.750 |
127.750 |
19.000 |
|
|
II.2 |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
|
|
|
2.025.629 |
300.000 |
- |
- |
300.000 |
|
|
|
Xã hội |
|
|
|
|
|
|
110.000 |
20.000 |
- |
- |
20.000 |
|
|
2 |
Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Quảng Ngãi (Giai đoạn 2) |
BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh |
B |
2026- 2029 |
Xã Tịnh Khê |
80 giường điều dưỡng |
841/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Bộ Nội vụ |
110.000 |
20.000 |
|
|
20.000 |
|
|
|
Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản |
|
|
|
|
|
|
345.629 |
30.000 |
- |
- |
30.000 |
|
|
3 |
Nâng cấp, mở rộng cảng cá Sa Huỳnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
B |
2026- 2029 |
Phường Sa Huỳnh |
110 lượt tàu cập bến/ngày đêm |
2325/QĐ- BNNMT ngày 22/6/2026 của Bộ NN&MT |
345.629 |
30.000 |
|
|
30.000 |
|
|
|
Quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội |
|
|
|
|
|
|
1.570.000 |
250.000 |
- |
- |
250.000 |
|
|
4 |
Mở rộng Trung tâm chỉ huy Công an tỉnh Quảng Ngãi |
Công an tỉnh |
B |
2026- 2029 |
Xã An Phú |
Mở rộng trụ sở làm việc |
4840/QĐ-BCA- H01 ngày 30/7/2026 |
1.090.000 |
100.000 |
|
|
100.000 |
|
|
5 |
Di chuyển Bộ CHQS tỉnh Quảng Ngãi |
Bộ CHQS tỉnh Quảng Ngãi |
B |
2026- 2029 |
Phường Nghĩa Lộ |
Di chuyển trụ sở |
4760/QĐ-BQP ngày 24/9/2025 |
480.000 |
150.000 |
|
|
150.000 |
|
|
B |
Chưa giao đợt này (giao sau khi các dự án đủ điều kiện) |
|
|
|
|
|
|
1.131.600 |
224.642 |
- |
- |
224.600 |
|
|
I |
Đối ứng dự án sử dụng vốn NSTW của Bộ, ngành |
|
|
|
|
|
|
1.131.600 |
224.642 |
- |
- |
224.600 |
|
|
6 |
Đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Cảnh sát PCCC và CNCH tỉnh Quảng Ngãi |
Công an tỉnh |
B |
|
tỉnh Quảng Ngãi |
Xây dựng mới |
|
285.000 |
75.000 |
|
|
|
Dự kiến giao khi có QĐCTĐT |
|
7 |
Cải tạo, nâng cấp Trại tạm giam, Phân Trại tạm giam khu vực Công an tỉnh Quảng Ngãi |
Công an tỉnh |
B |
|
tỉnh Quảng Ngãi |
cải tạo, nâng cấp |
|
700.000 |
140.000 |
|
|
|
Dự kiến giao khi có QĐCTĐT |
|
8 |
Đầu tư xây dựng cơ sở vật chất thuộc Đề án xây dựng, phát triển trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh Trường Đại học Phạm Văn Đồng đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 |
BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh |
B |
|
Phường Cẩm Thành |
10.000 - 15.000 lượt sinh viên/năm |
|
146.600 |
9.642 |
|
|
|
- Nguồn vốn hợp pháp khác của Trường Đại học Phạm Văn Đồng là 7.329 triệu đồng - Giao đối ứng khi được NSTW bộ, ngành bố trí |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030
Bố trí cho các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang giai đoạn 2026-2030
(Kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT |
TÊN DỰ ÁN |
Đầu mối giao kế hoạch |
Nhóm dự án |
Dự kiến thời gian thực hiện |
Địa điểm xây dựng |
Tổng mức đầu tư |
Luỹ kế vốn đã bố trí từ đầu dự án đến hết kế hoạch năm 2025 |
Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026 - 2030 nguồn ngân sách tỉnh |
Ghi chú |
|||
|
Số Quyết định |
Tổng mức đầu tư |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
||||||||
|
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách tỉnh |
|||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
31.188.271 |
24.847.049 |
16.138.830 |
10.278.180 |
11.974.600 |
|
|
(1) |
BQLDA ĐTXD các CT Giao thông tỉnh |
|
|
|
|
|
14.769.425 |
11.066.565 |
8.826.709 |
5.260.781 |
4.707.670 |
|
|
* |
Dự án của tỉnh |
|
|
|
|
|
13.397.525 |
9.694.665 |
7.992.604 |
4.426.677 |
4.409.659 |
|
|
1 |
Thành phần II, đoạn Bình Long - cảng Dung Quất (giai đoạn 2) |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
B |
2013- 2026 |
Các xã Bình Sơn, Đông Sơn, Vạn Tường |
629/QĐ-BQL ngày 23/9/2008 |
446.978 |
146.978 |
334.908 |
55.497 |
6.650 |
HT2026 |
|
2 |
Kè chống sạt lở kết hợp đường cứu hộ, cứu nạn di dân tái định cư, neo đậu tàu thuyền - đập Cà Ninh hạ lưu sông Trà Bồng phục vụ KKT Dung Quất, huyện Bình Sơn (giai |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
B |
2014- 2026 |
Xã Vạn Tường |
1611/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 |
695.578 |
695.578 |
692.577 |
692.577 |
2.850 |
Dự kiến điều chỉnh tăng TMĐT |
|
3 |
Tuyến đường giao thông trục chính nối Trung tâm phía Bắc và phía Nam đô thị Vạn Tường |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
B |
2014- 2027 |
Xã Vạn Tường |
1488/QĐ-UBND ngày 30/9/2011 |
397.712 |
190.000 |
315.502 |
95.668 |
50.000 |
Đủ nhu cầu |
|
4 |
Đập dâng hạ lưu sông Trà Khúc |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
B |
2019- 2026 |
Phường Trương Quang Trọng và xã An Phú |
1509/QĐ -UBND ngày 31/8/2018 |
1.498.000 |
1.498.000 |
1.340.810 |
1.340.810 |
18.500 |
HT2026 |
|
5 |
Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
B |
2021- 2027 |
Phường Trương Quang Trọng và xã Thọ Phong |
1247/QĐ-UBND ngày 30/8/2019; 2069/QĐ-UBND |
694.057 |
694.057 |
425.048 |
425.048 |
260.000 |
Đủ nhu cầu |
|
6 |
Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIa, thành phần 1 |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
B |
2021- 2026 |
xã Đông Sơn, An Phú, Tư Nghĩa và xã Mỏ Cày |
592/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 của UBND tỉnh |
1.199.929 |
399.929 |
891.900 |
91.900 |
104.500 |
HT2026 |
|
7 |
Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIb |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
B |
2022- 2026 |
Các xã: Đông Sơn, Tịnh Khê, Mỏ Cày, Lân Phong |
297/QĐ-UBND ngày 09/3/2022, 1970/QĐ-UBND |
900.000 |
190.000 |
691.859 |
60.000 |
130.000 |
HT2026 |
|
8 |
Các tuyến đường trục vào KCN nặng Dung Quất Phía Đông |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
B |
2016- 2026 |
Xã Vạn Tường |
1967e/QĐ-UBND, 31/10/2015; 1405/QĐ-UBND, |
239.400 |
159.400 |
67.194 |
- |
24.700 |
HT2026 |
|
9 |
Tuyến đường trục liên cảng Dung Quất 1 |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
B |
2016- 2026 |
Xã Vạn Tường |
1874/QĐ-UBND ngày 10/10/2016 |
146.876 |
97.728 |
93.580 |
44.056 |
6.650 |
HT2026 |
|
10 |
Đường nối Quốc lộ 1A đến đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi (giai đoạn 1) |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
C |
2023- 2026 |
xã Đông Sơn |
417/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 |
14.995 |
14.995 |
11.997 |
11.997 |
909 |
HT2026 |
|
11 |
Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
A |
2023- 2027 |
Các xã: Bình Sơn, Vạn Tường, Đông Sơn, Thọ Phong, Tịnh Khê và P. Trương |
387/QĐ-UBND ngày 24/3/2023, 1894/QĐ-UBND |
3.500.000 |
2.200.000 |
1.883.846 |
599.058 |
1.600.000 |
Dự kiến điều chỉnh tăng TMĐT |
|
12 |
Kè chống sạt lở và tôn tạo cảnh quan bờ Nam sông Trà Khúc (Cầu Trà Khúc 1 - Bến Tam Thương) |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
B |
2023- 2026 |
Phường Nghĩa Lộ, Phường Cẩm Thành |
1499/QĐ-UBND ngày 12/10/2024 |
380.000 |
124.000 |
251.518 |
20.200 |
43.000 |
HT2026 |
|
13 |
Nâng cấp, mở rộng hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn KKT Dung Quất |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
B |
2025- 2028 |
Các xã: Thọ Phong, Bình Sơn, Đông Sơn, Vạn Tường |
1478/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 |
350.000 |
350.000 |
80.580 |
80.580 |
263.700 |
Đủ nhu cầu |
|
14 |
Cầu Trà Khúc 1 |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
B |
2025- 2028 |
Phường Trương Quang Trọng và Nghĩa Lộ |
589/QĐ-UBND ngày 08/8/2025 |
2.199.000 |
2.199.000 |
401.460 |
401.460 |
1.720.000 |
Đủ nhu cầu |
|
15 |
Đê chắn cát, giảm sóng và Nạo vét thông luồng và Khu neo đậu tránh bão cảng cá Sa Huỳnh |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
B |
2023- 2026 |
Phường Sa Huỳnh và xã Khánh Cường |
1874/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 |
250.000 |
250.000 |
144.100 |
144.100 |
105.000 |
Đủ nhu cầu |
|
16 |
Nâng cấp, mở rộng hệ thống tiêu Suối Kinh, chống ngập úng xã Tịnh Thọ và KCN Vsip |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
C |
2024- 2026 |
Xã Thọ Phong |
16/QĐ-UBND ngày 04/01/2024 |
40.000 |
40.000 |
18.000 |
18.000 |
20.000 |
HT2026 |
|
17 |
Sửa chữa, mở rộng kênh tưới hồ chứa nước Tuyền Tung, huyện Bình Sơn |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
C |
2025- 2027 |
Xã Bình Minh |
912/QĐ-UBND ngày 27/8/2025 |
35.000 |
35.000 |
6.000 |
6.000 |
26.000 |
HT2027 |
|
18 |
Đầu tư xây dựng kè chống sạt lở kết hợp tạo quỹ đất bờ Bắc sông Trà Khúc, đoạn qua xã Tịnh An và xã Tịnh Long, thành phố Quảng Ngãi |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
B |
2023- 2026 |
Phường Trương Quang Trọng và Xã Tịnh Khê |
1218/QĐ-UBND ngày 16/8/2023 |
230.000 |
230.000 |
185.450 |
184.100 |
16.400 |
HT2026 |
|
19 |
Đầu tư xây dựng kè chống sạt lở kết hợp tạo quỹ đất bờ Bắc sông Trà Khúc, đoạn qua xã Tịnh Long và xã Tịnh Khê, thành phố Quảng Ngãi |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
B |
2023- 2026 |
Xã Tịnh Khê |
1140/QĐ - UBND ngày 28/7/2023 |
180.000 |
180.000 |
156.276 |
155.626 |
10.800 |
HT2026 |
|
* |
Dự án của huyện chuyển về tỉnh |
|
|
|
|
|
1.371.900 |
1.371.900 |
834.104 |
834.104 |
298.011 |
|
|
|
Bình Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Đường vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
C |
2019- 2026 |
Xã Bình Sơn |
1924/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 |
69.000 |
69.000 |
61.841 |
61.841 |
5.700 |
HT 2026 |
|
21 |
Cầu Thạch An (Bình Minh - Bình Mỹ) |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
B |
2022- 2026 |
Xã Binh Minh và xã Bình Chương |
4425/QĐ-UBND ngày 04/12/2021 |
150.000 |
150.000 |
108.800 |
108.800 |
1.000 |
HT2026 |
|
22 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư Vạn Tường |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
B |
2021- 2026 |
Xã Vạn Tường |
656/QĐ-UBND ngày 10/5/2021; 1684/QĐ-UBND ngày 07/12/2022 |
350.000 |
350.000 |
250.158 |
250.158 |
10.000 |
|
|
23 |
Dự án Đường từ ĐT.621 đi Lê Ngung |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
C |
2023- 2026 |
Xã Bình Sơn |
2297/QĐ-UBND ngày 01/12/2022 của CT UBND huyện Bình Sơn |
20.000 |
20.000 |
9.606 |
9.606 |
9.500 |
HT 2026 |
|
24 |
Nghĩa trang Phố Tinh, xã Bình Phước |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
C |
2023- 2026 |
xã Vạn Tường |
1720/QĐ-UBND ngày 11/10/2023 |
35.000 |
35.000 |
27.870 |
27.870 |
2.850 |
HT 2026 |
|
25 |
Trường THCS xã Bình Trung; Hạng mục: Khối phòng học tập, hành chính quản trị, hỗ trợ học tập 3 tầng |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
C |
2024- 2026 |
Xã Bình Sơn |
2121/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 |
12.000 |
12.000 |
11.000 |
11.000 |
291 |
HT2026 |
|
26 |
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung cụm công nghiệp Bình Nguyên |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
C |
2024- 2026 |
Xã Bình Sơn |
1983/QĐ-UBND ngày 09/9/2024 |
14.700 |
14.700 |
11.510 |
11.510 |
2.850 |
HT 2026 |
|
27 |
Dự án Trồng cây xanh cụm công nghiệp Bình Nguyên |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
C |
2024- 2026 |
Xã Bình Sơn |
1146/QĐ-UBND ngày 14/5/2024 |
12.700 |
12.700 |
1.350 |
1.350 |
9.500 |
HT 2026 |
|
28 |
Cải tạo, mở rộng chỉnh trang khuôn viên cây xanh Nghĩa trang liệt sỹ huyện và Nhà ghi ơn mẹ Việt Nam Anh Hùng |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
C |
2024- 2026 |
Xã Bình Sơn |
2063/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
14.000 |
14.000 |
9.950 |
9.950 |
3.800 |
HT 2026 |
|
29 |
Nhà sinh hoạt cộng đồng kết hợp tránh bão thôn Tây Phước |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
C |
2024- 2026 |
Xã Bình Minh |
2125/QĐ-UBND ngày 06/10/2024 của CTUBND huyện |
1.500 |
1.500 |
20 |
20 |
1.330 |
HT 2026 |
|
|
Sơn Tịnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Tuyến N9 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh (mới) |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
C |
2019- 2026 |
Xã Sơn Tịnh |
1921/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 |
48.000 |
48.000 |
20.100 |
20.100 |
17.100 |
HT 2026 |
|
31 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Trường Xuân - Quốc lộ 24B - Tịnh Thọ (Bình Hiệp - Tịnh Trà) (ĐH 20) |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
C |
2022- 2027 |
Các xã: Sơn Tịnh, Thọ Phong |
3367/QĐ-UBND ngày 01/12/2022 |
60.000 |
60.000 |
5.427 |
5.427 |
50.000 |
Đủ nhu cầu |
|
32 |
Trung tâm văn hóa (giai đoạn 2) |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
B |
2023- 2026 |
Xã Sơn Tịnh |
2286/QĐ-UBND ngày 17/7/2023 |
99.000 |
99.000 |
50.079 |
50.079 |
8.000 |
HT2026 |
|
33 |
Tuyến đường trục ngang N3 theo đồ án quy hoạch chung đô thị mới Sơn Tịnh |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
C |
2025- 2027 |
Xã Sơn Tịnh |
702/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 |
65.000 |
65.000 |
4.100 |
4.100 |
55.000 |
Đủ nhu cầu |
|
34 |
Tuyến đường huyện ĐH.15 (Bình Hiệp - Tịnh Trà) |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
C |
2025- 2027 |
Xã Ba Gia, Sơn Tịnh và Thọ Phong |
552/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 |
40.000 |
40.000 |
4.100 |
4.100 |
35.000 |
Đủ nhu cầu |
|
35 |
Tuyến N15 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mới |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
C |
2025- 2027 |
Xã Sơn Tịnh |
206a/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 |
7.000 |
7.000 |
3.273 |
3.273 |
1.900 |
HT 2026 |
|
|
Sơn Hà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Đường ĐH77 (Di Lăng-Sơn Bao) |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
C |
2022- 2026 |
xã Sơn Hà |
Quyết định số 4695/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 |
50.000 |
50.000 |
44.210 |
44.210 |
3.500 |
HT 2026 |
|
37 |
Đường tránh Tây thị trấn Di Lăng |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
C |
2022- 2026 |
xã Sơn Hà |
Quyết định số 4635/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 |
70.000 |
70.000 |
42.386 |
42.386 |
23.750 |
HT 2026 |
|
|
Sơn Tây |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38 |
Kè chống sạt lở TT huyện |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
C |
2021- 2026 |
Xã Sơn Tây & Sơn Tây Thượng |
2949/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 |
75.000 |
75.000 |
65.050 |
65.050 |
7.600 |
HT 2026 |
|
39 |
Cầu Sơn Mùa và đường vào hai đầu cầu |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
C |
2021- 2026 |
Xã Sơn Tây & Sơn Tây Thượng |
3112/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 |
79.000 |
79.000 |
59.968 |
59.968 |
15.000 |
HT 2026 |
|
|
Trà Bồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40 |
Nhà công vụ Công an huyện |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
C |
2023- 2026 |
xã Trà Bồng |
5804/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 |
10.000 |
10.000 |
4.607 |
4.607 |
3.040 |
HT 2026 |
|
41 |
Tuyến đường Trà Thanh, huyện Trà Bồng đi Trà Giáp, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam |
BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh |
B |
2024- 2027 |
xã Thanh Bồng |
5992/QĐ- UBND ngày 01/12/2023 |
90.000 |
90.000 |
38.700 |
38.700 |
31.300 |
Đủ nhu cầu |
|
(2) |
BQLDA ĐTXD các CT Dân dụng và Công nghiệp tỉnh |
|
|
|
|
|
5.227.946 |
5.117.946 |
1.599.489 |
1.458.790 |
3.167.321 |
|
|
* |
Dự án của tỉnh |
|
|
|
|
|
2.731.000 |
2.711.000 |
569.152 |
518.453 |
1.968.525 |
|
|
42 |
Nâng cấp, cải tạo sân vận động tỉnh và đường vành đai xung quanh sân vận động |
BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh |
B |
2022- 2026 |
Phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi |
49/NQ-HĐND, 21/7/2021 |
90.000 |
70.000 |
50.749 |
50 |
35.000 |
HT 2026 |
|
43 |
Đầu tư sửa chữa, cải tạo, nâng cấp xây dựng cơ sở vật chất và mua sắm trang thiết bị y tế của ngành Y tế |
BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh |
B |
2024- 2027 |
Phường Nghĩa Lộ, Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi |
33/NQ-HĐND ngày 21/7/2023 |
350.000 |
350.000 |
237.624 |
237.624 |
105.000 |
Đủ nhu cầu |
|
44 |
Trường Chính trị tỉnh (giai đoạn 2) |
BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh |
C |
2024- 2026 |
Phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi |
37/NQ-HĐND ngày 21/7/2024 |
80.000 |
80.000 |
54.879 |
54.879 |
11.700 |
HT 2026 |
|
45 |
Trường THPT Lý Sơn |
BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh |
B |
2024- 2026 |
Đặc khu Lý Sơn |
42/NQ-HĐND ngày 22/9/2023 |
79.000 |
79.000 |
50.200 |
50.200 |
6.825 |
HT2026 |
|
46 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư và khu nghĩa địa cải táng mồ mả phục vụ các dự án tại Khu công nghiệp, dịch vụ, đô thị Bình Thanh |
BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh |
B |
2025- 2028 |
Khu KT Dung Quất |
43/NQ-HĐND ngày 22/9/2023 |
232.000 |
232.000 |
16.300 |
16.300 |
200.000 |
Đủ nhu cầu |
|
47 |
Hệ thống thu gom, xử lý nước mưa, nước thải thành phố Quảng Ngãi lưu vực phía Nam hạ lưu sông Trà Khúc |
BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh |
B |
2025- 2028 |
Phường Cẩm Thành, phường An Phú, tỉnh Quảng Ngãi |
41/NQ-HĐND ngày 22/9/2023 |
1.000.000 |
1.000.000 |
109.400 |
109.400 |
830.000 |
Đủ nhu cầu |
|
48 |
Công viên Cây xanh Thạch Bích, thành phố Quảng Ngãi |
BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh |
B |
2025- 2028 |
Phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi |
12/NQ-HĐND ngày 30/7/2024 |
900.000 |
900.000 |
50.000 |
50.000 |
780.000 |
Đủ nhu cầu |
|
* |
Dự án của huyện chuyển về tỉnh |
|
|
|
|
|
2.496.946 |
2.406.946 |
1.030.337 |
940.337 |
1.198.796 |
|
|
|
Tư Nghĩa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49 |
Trường mầm non Nghĩa Thắng |
BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh |
C |
2025- 2027 |
xã Trà Giang |
Quyết định số 3828/QĐ-UBND ngày 08/7/2024 của Chủ tịch UBND huyện Tư Nghĩa |
5.000 |
5.000 |
1.782 |
1.782 |
2.950 |
Đủ nhu cầu |
|
50 |
Trường mầm non thị trấn Sông Vệ |
BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh |
C |
2025- 2027 |
xã Vệ Giang |
6182/QĐ-UBND ngày 02/12/2024 phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật |
4.050 |
4.050 |
2.282 |
2.282 |
1.465 |
Đủ nhu cầu |
|
51 |
Sửa chữa, nâng cấp dự án đường Nghĩa Thuận - Nghĩa Thọ - đèo Chim Hút |
BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh |
C |
2023- 2026 |
xã Nghĩa Giang và xã Trà Giang |
4052/QĐ-UBND ngày 4/7/2023 |
40.000 |
40.000 |
30.000 |
30.000 |
7.500 |
Đủ nhu cầu |
|
52 |
Nâng cấp, sửa chữa hội trường và trụ sở làm việc Huyện uỷ Tư Nghĩa |
BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh |
C |
2024- 2026 |
xã Tư Nghĩa |
Quyết định số 8148/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 của Chủ tịch UBND |
6.500 |
6.500 |
5.500 |
5.500 |
328 |
HT 2026 |
|
|
Nghĩa Hành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53 |
Hồ Chứa nước Suối Đá |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
B |
2021- 2026 |
xã Thiện Tín |
2061/QĐ-UBND, ngày 28/10/2016 |
102.252 |
12.252 |
93.540 |
3.540 |
5.000 |
Vướng GPMB |
|
54 |
Nâng cấp đường huyện ĐH.56C (Hành Minh - Hành Đức - Hành Phước) |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
C |
2023- 2026 |
xã Đình Cương, Phước Giang |
2149 QĐ-UBND 25/10/2022 |
45.000 |
45.000 |
37.500 |
37.500 |
6.650 |
Đủ nhu cầu |
|
55 |
Khắc phục sạt lở đoạn bờ Sông Vệ, thôn Phú Lâm Tây, xã Hành Thiện |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
C |
2025- 2027 |
xã Thiện Tín |
2001/QĐ-UBND 23/04/2025 |
40.000 |
40.000 |
36.000 |
36.000 |
1.825 |
Đủ nhu cầu |
|
|
Minh Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56 |
Xây dựng 04 phòng học trường THCS Long Sơn |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
C |
2025- 2027 |
Xã Sơn Mai |
742/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 |
4.100 |
4.100 |
1.737 |
1.737 |
2.300 |
Đủ nhu cầu |
|
|
Thành phố Quảng Ngãi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57 |
Đường Nguyễn Tự Tân (đoạn từ đường Trương Định đến đường Trần Thái Tông) |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
B |
2017- 2026 |
Phường Nghĩa Lộ |
1589/QĐ-UBND 31/8/2016 |
14.029 |
14.029 |
7.068 |
7.068 |
500 |
HT 2026 |
|
58 |
Mở rộng nút giao thông ngã 5 cũ, thành phố Quảng Ngãi |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
B |
2022 - 2027 |
Phường Nghĩa Lộ và phường Cẩm Thành |
521/QĐ-UBND 18/02/2022 |
95.000 |
95.000 |
2.000 |
2.000 |
79.560 |
Đủ nhu cầu |
|
59 |
Đường Trần Quý Hai (đoạn từ đường Ngô Sĩ Liên đến đường Hùng Vương) |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
C |
2017- 2026 |
Phường Nghĩa Lộ |
7324/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 |
20.674 |
20.674 |
12.227 |
12.227 |
350 |
HT 2026 |
|
60 |
Đường Trương Quang Cận thành phố Quảng Ngãi (đoạn từ đường Lê Đại Hành đến đường Lương Thế Vinh) |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
C |
2014- 2026 |
Phường Cẩm Thành |
3187/QĐ-UBND 07/08/2014 |
12.463 |
12.463 |
10.422 |
10.422 |
1.500 |
HT 2026 |
|
61 |
Đường Nguyễn Cư Trinh và đoạn nối dài từ đường Mạc Đĩnh Chi tới đường Phan Bội Châu |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
C |
2020- 2026 |
Phường Nghĩa Lộ |
7373/QĐ-UBND 30/10/2019 |
22.000 |
22.000 |
10.851 |
10.851 |
1.175 |
HT 2026 |
|
62 |
Đường Lê Thánh Tôn, thành phố Quảng Ngãi (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Ngã Tư Ba La) |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
B |
2015- 2027 |
Phường Cẩm Thành và xã An Phú |
1566/QĐ-UBND 30/10/2013 |
121.041 |
121.041 |
32.761 |
32.761 |
88.000 |
Đủ nhu cầu |
|
63 |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
C |
2023- 2026 |
Phường Cẩm Thành |
1539/QĐ-UBND 18/4/2022 |
70.000 |
70.000 |
3.646 |
3.646 |
60.000 |
Đủ nhu cầu |
|
64 |
Nâng cấp, chỉnh trang các trục đường chính trên địa bàn thành phố (thực hiện đầu tư, cải tạo các hạng mục: Nền mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước) |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
B |
2022- 2026 |
Phường Cẩm Thành, phường Trương Quang Trọng, phường Nghĩa Lộ và xã An Phú |
7526/QĐ-UBND 12/12/2022 |
100.000 |
100.000 |
80.699 |
80.699 |
801 |
HT 2026 |
|
65 |
Tuyến đường nối từ đường Trần Anh Tông đến KDC 623C Nghĩa Dũng |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
C |
2023- 2026 |
Xã An Phú |
5952/QĐ-UBND 10/11/2022 |
45.000 |
45.000 |
3.034 |
3.034 |
35.000 |
Đủ nhu cầu |
|
66 |
Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường BTXM và hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
B |
2024- 2027 |
Các xã, phường: Cẩm Thành, Nghĩa Lộ, Trương Quang Trọng, An Phú và Tịnh Khê |
7862/QĐ-UBND 29/12/2023 |
68.000 |
68.000 |
35.750 |
35.750 |
29.000 |
Đủ nhu cầu |
|
67 |
Đầu tư, nâng cấp các Trường Tiểu học trên địa bàn thành phố |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
B |
2023- 2026 |
Các xã, phường Nghĩa Lộ; Trương Quang Trọng; Cẩm Thành; Tịnh Khê; xã An Phú và Đông Sơn |
1958/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 |
231.746 |
231.746 |
65.744 |
65.744 |
166.000 |
Đủ nhu cầu |
|
68 |
Đầu tư, nâng cấp các Trường THCS trên địa bàn thành phố |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
B |
2022- 2027 |
P Cẩm Thành, P Trương Quang Trọng, P Nghĩa Lộ, xã Tịnh Khê và xã Đông Sơn |
7604/QĐ-UBND 13/12/2022 |
140.372 |
140.372 |
45.633 |
45.633 |
85.000 |
Đủ nhu cầu |
|
69 |
Đầu tư, nâng cấp các Trường Mầm non trên địa bàn thành phố |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
C |
2025- 2027 |
Xã An Phú |
4985/QĐ-UBND 05/11/2024 |
36.610 |
36.610 |
9.000 |
9.000 |
27.610 |
Đủ nhu cầu |
|
70 |
Xây dựng Trường TH & THCS Chu Văn An, thành phố Quảng Ngãi |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
B |
2024- 2027 |
Phường Nghĩa Lộ |
338/QĐ-UBND 05/02/2025 |
154.000 |
154.000 |
11.600 |
11.600 |
120.000 |
Vướng, chưa phê duyệt thiết kế, thay đổi đề án, trường liên cấp do chính quyền địa phương 2 cấp |
|
71 |
Nghĩa Trang nhân dân thành phố Quảng Ngãi |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
B |
2025- 2028 |
Phường Trương Quang Trọng |
1613/QĐ-UBND 08/4/2025 |
160.000 |
160.000 |
1.000 |
1.000 |
159.000 |
Đủ nhu cầu |
|
72 |
Đầu tư các vườn hoa, cây xanh trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
C |
2023- 2026 |
Các xã, phường: Cẩm Thành, Nghĩa Lộ, Trương Quang Trọng, An Phú và Tịnh Khê |
7359/QĐ-UBND 05/12/2022 |
29.000 |
29.000 |
7.089 |
7.089 |
6.316 |
Đủ nhu cầu |
|
73 |
Đầu tư, nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng công cộng các tuyến đường và thôn hẻm phố trên địa bàn thành phố |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
B |
2023- 2026 |
Các xã, phường Cẩm Thành, Trương Quang Trọng, Nghĩa Lộ, An Phú, Tịnh Khê và Đông Sơn |
4372/QĐ-UBND 27/9/2023 |
80.000 |
80.000 |
36.315 |
36.315 |
1.500 |
HT 2026 |
|
74 |
Nâng cấp, chỉnh trang trục đường Phạm Văn Đồng và Quảng trường thành phố |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
B |
2023- 2026 |
Phường Cẩm Thành |
4860/QĐ-UBND 16/10/2023 |
146.300 |
146.300 |
79.974 |
79.974 |
22.000 |
Đủ nhu cầu |
|
75 |
Đường Trà Bồng Khởi Nghĩa, thành phố Quảng Ngãi (Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng Tám đến đường Quang Trung) |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
C |
2023- 2027 |
Phường Cẩm Thành |
6699/QĐ-UBND 25/11/2022 |
65.000 |
65.000 |
5.499 |
5.499 |
53.000 |
Đủ nhu cầu |
|
|
Mộ Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
76 |
Tuyến đường Đông Thị trấn (đường nội thị), huyện Mộ Đức |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
C |
2017- 2027 |
Xã Mộ Đức |
2085c/QĐ-UBND, ngày 28/10/2016 |
70.000 |
70.000 |
28.006 |
28.006 |
41.000 |
Đủ nhu cầu |
|
77 |
Tuyến đấu nối các tuyến đường nội thị |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
C |
2018- 2026 |
Xã Mộ Đức |
4798/QĐ-UBND, ngày 31/10/2017 |
14.859 |
14.859 |
9.257 |
9.257 |
4.000 |
Vướng GPMB |
|
78 |
Tuyến đường Đức Tân (Quẹo Thừa Xuân) - Quốc Lộ 24 (Đoạn nội thị) |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
C |
2022- 2026 |
Xã Mộ Đức |
17316/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 |
75.500 |
75.500 |
60.000 |
60.000 |
11.750 |
HT 2026 |
|
79 |
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường Phước An - Phước Mỹ, xã Đức Hòa |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
C |
2025- 2027 |
Xã Mộ Đức |
4524/QĐ-UBND ngày 08/11/2023 |
14.950 |
14.950 |
4.500 |
4.500 |
8.417 |
Đủ nhu cầu |
|
80 |
Kè gia cố thượng lưu Cầu cây da, xã Đức Phú |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
C |
2025- 2027 |
Xã Mộ Đức |
2208/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 |
4.500 |
4.500 |
1.200 |
1.200 |
3.300 |
Đủ nhu cầu |
|
|
Đức Phổ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81 |
Đường Huỳnh Công Thiệu nối dài |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
B |
2022- 2026 |
Phường Đức Phổ |
13591/QĐ-UBND ngày 03/12/2021; 2715/QĐ-UBND ngày 17/7/2024 |
100.000 |
100.000 |
81.448 |
81.448 |
10.000 |
HT 2026 |
|
82 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Mỹ Trang - Phổ Khánh |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
C |
2024- 2026 |
Xã Khánh Cường |
4995/QĐ-UBND ngày 25/11/2022 |
21.000 |
21.000 |
10.973 |
10.973 |
6.000 |
HT 2026 |
|
83 |
Khắc phục các điểm sạt lở bờ sông Trà Câu đoạn qua phường Phổ Minh, thị xã Đức Phổ |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
C |
2024- 2026 |
Phường Đức Phổ |
1409/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 |
80.000 |
80.000 |
23.000 |
23.000 |
50.000 |
Đủ nhu cầu |
|
84 |
Hệ thống thoát nước khu vực đô thị (từ cầu Bàu đến Sông Rớ) |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
B |
2022 - 2026 |
Phường Đức Phổ |
2973/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 |
170.000 |
170.000 |
142.000 |
142.000 |
20.000 |
Đủ nhu cầu |
|
|
Ba Tơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
85 |
Đường Ba Tơ đi thôn Cây Muối xã Ba Trang (Đường từ Ngã 3 Hòn Hỏa đi thôn Cây Muối xã Đặng Thùy Trâm) |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
C |
2025- 2027 |
Xã Đặng Thùy Trâm |
3488/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 |
88.000 |
88.000 |
1.300 |
1.300 |
80.000 |
Đủ nhu cầu |
|
(3) |
Trung tâm phát triển Quỹ đất tỉnh |
|
|
|
|
|
2.764.327 |
2.730.033 |
1.317.343 |
1.284.342 |
1.063.592 |
|
|
* |
Dự án của tỉnh |
|
|
|
|
|
1.427.655 |
1.427.655 |
787.234 |
787.234 |
450.785 |
|
|
86 |
Khu dân cư Yên Phú |
Trung tâm phát triển Quỹ đất tỉnh |
B |
2012- 2026 |
Phường Nghĩa Lộ |
832/QĐ-UBND ngày 10/6/2011 |
123.873 |
123.873 |
71.043 |
71.043 |
5.000 |
Vướng BTGPMB Đủ nhu cầu |
|
87 |
Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu tại xã Tịnh Kỳ, thành phố Quảng Ngãi. |
Trung tâm phát triển Quỹ đất tỉnh |
B |
2016- 2026 |
Xã Tịnh Khê |
312/QĐ-UBND ngày 29/02/2016 |
101.957 |
101.957 |
87.007 |
87.007 |
285 |
Đủ nhu cầu |
|
88 |
Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng |
Trung tâm phát triển Quỹ đất tỉnh |
B |
2018- 2027 |
Phường Nghĩa Lộ |
253/QĐ-UBND ngày 02/3/2022 |
229.943 |
229.943 |
177.024 |
177.024 |
45.000 |
Đủ nhu cầu |
|
89 |
Khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2 |
Trung tâm phát triển Quỹ đất tỉnh |
C |
2017- 2027 |
Xã Tịnh Khê |
1416/QĐ-UBND ngày 01/8/2017 của UBND tỉnh |
39.590 |
39.590 |
24.770 |
24.770 |
10.500 |
Đủ nhu cầu |
|
90 |
Kè và Khu dân cư nam sông Vệ |
Trung tâm phát triển Quỹ đất tỉnh |
B |
2017- 2028 |
Xã Long Phụng |
1793/QĐ-UBND ngày 29/9/2017 của UBND tỉnh |
185.831 |
185.831 |
92.000 |
92.000 |
65.000 |
Đủ nhu cầu |
|
91 |
Đường Chu Văn An và khu dân cư (đoạn từ đường Ngô Sỹ Liên đến Hai Bà Trưng) |
Trung tâm phát triển Quỹ đất tỉnh |
B |
2019- 2028 |
Phường Nghĩa Lộ |
505/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 và 1019/QĐ-UBND ngày 19/7/2019 |
220.204 |
220.204 |
102.000 |
102.000 |
115.000 |
|
|
92 |
Tạo khu đất sạch phục vụ xây dựng doanh trại các đơn vị trực thuộc Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động |
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh |
B |
2025- 2027 |
Xã Thọ Phong |
660/QĐ-SXD ngày 05/12/2026 |
73.900 |
73.900 |
|
|
15.000 |
Sử dụng nguồn tăng thu, TKC |
|
93 |
Khu dân cư phía Nam đường Hai Bà Trưng (giai đoạn 1) |
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh |
B |
2016- 2028 |
Phường Nghĩa Lộ |
446/QĐ- UBND ngày 24/3/2016 |
246.357 |
246.357 |
92.500 |
92.500 |
150.000 |
Đủ nhu cầu |
|
94 |
Khu đô thị mới phục vụ tái định cư khu II Đê bao, thành phố Quảng Ngãi |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
B |
2016- 2027 |
Phường Nghĩa Lộ |
1964a/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 |
206.000 |
206.000 |
140.890 |
140.890 |
45.000 |
Đủ nhu cầu |
|
* |
Dự án của huyện chuyển về tỉnh |
|
|
|
|
|
1.336.672 |
1.302.378 |
530.109 |
497.108 |
612.807 |
|
|
|
Thành phố Quảng Ngãi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
95 |
Khu dân cư phục vụ tái định cư trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi - 0,8ha |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
C |
2023- 2026 |
Phường Cẩm Thành |
4637/QĐ-UBND ngày 05/10/2023 |
10.663 |
10.663 |
587 |
587 |
10.075 |
Chi phí bồi thường giảm |
|
96 |
Khu dân cư thôn Tân An, xã Nghĩa An |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
C |
2023- 2026 |
Xã An Phú |
7375/QĐ-UBND ngày 05/12/2022 |
8.000 |
8.000 |
4.745 |
4.745 |
950 |
HT2026 |
|
97 |
Khu đô thị - Dịch vụ Mỹ Khê, thành phố Quảng Ngãi (Hạng mục đầu tư: GPMB, Xây dựng mới đường nội bộ; Vỉa hè, cây xanh, thoát nước mưa và san gạt thu gọn mặt |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
C |
2025- 2027 |
Xã Tịnh Khê |
4055/QĐ-UBND ngày 12/9/2023 |
32.284 |
32.284 |
913 |
913 |
10.000 |
Chi phí bồi thường giảm |
|
98 |
Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị tại phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
B |
2024- 2027 |
Phường Trương Quang Trọng |
3146/QĐ-UBND ngày 06/7/2023 |
132.524 |
132.524 |
1.390 |
1.390 |
100.000 |
Đủ nhu cầu |
|
99 |
Khu dân cư phía Nam đường Trần Văn Trà |
Trung tâm PTQĐ tỉnh |
B |
2024- 2027 |
Phường Trương Quang Trọng |
Quyết định số 3365/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 |
70.386 |
70.386 |
3.618 |
3.618 |
60.000 |
Vướng GPMB |
|
100 |
Đầu tư hạ tầng tại khu đất quy hoạch xây dựng chợ Thu Lộ, phường Trần Phú |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
C |
2025- 2027 |
Phường Nghĩa Lộ |
4868/QĐ-UBND ngày 16/10/2023 |
12.100 |
12.100 |
118 |
118 |
10.000 |
Đủ nhu cầu |
|
|
Sơn Tịnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
101 |
Khu dân cư phân khu OM9, OM10 tại Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
B |
2020- 2026 |
xã Sơn Tịnh |
3815/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 |
60.000 |
60.000 |
40.381 |
40.381 |
551 |
HT2026 |
|
102 |
Khu tái định cư Vũng Thảo, thôn Thọ Trung, xã Tịnh Thọ (giai đoạn 1) |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
C |
2020- 2026 |
xã Thọ Phong |
965/QĐ-UBND ngày 10/7/2019 |
39.000 |
39.000 |
31.723 |
31.723 |
190 |
HT2026 |
|
103 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Đồng Miễu tại Trung tâm huyện lỵ huyện Sơn Tịnh mới (giai đoạn 1) |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
C |
2016- 2028 |
xã Sơn Tịnh |
4463/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 |
48.812 |
48.812 |
13.283 |
13.283 |
25.000 |
Đủ nhu cầu |
|
104 |
Khu Thương mại - Dịch vụ và dân cư Tịnh Phong |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
B |
2018- 2028 |
xã Thọ Phong |
3926/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 |
70.215 |
70.215 |
18.959 |
18.959 |
45.000 |
Vướng GPMB |
|
105 |
Khu dân cư OM6 tại trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mới (giai đoạn 2) |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
B |
2020- 2028 |
xã Sơn Tịnh |
3908/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 |
112.882 |
112.882 |
23.300 |
23.300 |
75.000 |
Đủ nhu cầu |
|
106 |
Khu dân cư Đồng Trước, thôn Thọ Lộc Bắc và thôn Hà Nhai Nam, xã Tịnh Hà |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
B |
2020- 2028 |
xã Sơn Tịnh |
3818/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 |
115.000 |
115.000 |
5.786 |
5.786 |
95.000 |
Đủ nhu cầu |
|
|
Tư Nghĩa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
107 |
Khu dân cư dọc đường Cụm Công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
B |
2018- 2026 |
Xã Tư Nghĩa |
5829/QĐ-UBND ngày 30/10/2017; 5056/QĐ-UBND ngày 05/10/2020 |
92.193 |
92.193 |
74.203 |
74.203 |
8.550 |
HT2026 |
|
108 |
KDC phía Đông đường trục chính phía Tây trung tâm thị trấn Sông Vệ |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
C |
2018- 2027 |
Xã Vệ Giang |
5551/QĐ-UBND ngày 27/10/2017; 6267/QĐ-UBND ngày 15/9/2023 |
58.522 |
58.522 |
29.370 |
29.370 |
25.000 |
Đủ nhu cầu |
|
109 |
Khu dân cư, công viên, hồ điều hòa và quảng trường huyện Tư Nghĩa |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
B |
2020- 2026 |
Xã Tư Nghĩa |
2305/QĐ-UBND ngày 09/6/2020 |
147.500 |
147.500 |
124.982 |
124.982 |
9.025 |
HT2026 |
|
110 |
KDC phía Tây trụ sở Công an huyện Tư Nghĩa |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
C |
2021- 2027 |
Xã Tư Nghĩa |
10104/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 |
55.000 |
55.000 |
41.432 |
41.432 |
10.000 |
Đủ nhu cầu |
|
|
Đức Phổ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
111 |
Khu dân cư đường Phạm Hữu Nhật |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
C |
2023- 2026 |
Phường Đức Phổ |
2344/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 |
35.000 |
35.000 |
4.562 |
4.562 |
27.000 |
Đủ nhu cầu |
|
112 |
Khu dân cư phía Nam đường Lê Thánh Tôn |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
C |
2023- 2026 |
Phường Đức Phổ |
2073/QĐ-UBND ngày 05/5/2023 |
42.600 |
42.600 |
8.167 |
8.167 |
30.000 |
Đủ nhu cầu |
|
|
Sơn Tây |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
113 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư xã Sơn Bua, huyện Sơn Tây |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
C |
2021- 2026 |
xã Sơn Tây Thượng |
2112/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 |
37.000 |
37.000 |
33.000 |
33.000 |
2.755 |
HT2026 |
|
114 |
Khắc phục hậu quả thiên tai, sạt lở khu dân cư Đăk Dép, xã Sơn Màu, huyện Sơn Tây |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
C |
2024- 2026 |
xã Sơn Tây Hạ |
1620/QĐ-UBND ngày 29/8/2024 |
45.463 |
12.463 |
33.001 |
- |
9.500 |
HT2026 |
|
|
Sơn Hà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
115 |
Khu dân cư Gò Dép |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
C |
2021- 2026 |
Xã Sơn Hà |
2084/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 |
4.500 |
4.500 |
1.926 |
1.926 |
2.375 |
HT2026 |
|
116 |
Xây Dựng HTKT Khu Đất Tại Vị Trí DC3, DC4 thuộc đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 khu dân cư Cà Tu (Giai Đoạn 1) |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
C |
2018- 2027 |
Xã Sơn Hà |
3166/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 |
4.500 |
4.500 |
2.286 |
2.286 |
1.074 |
HT2026 |
|
|
Mộ Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
117 |
Mở rộng tuyến đường nội thị và KDC Nam cầu Vĩnh Phú |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
C |
2019- 2027 |
Xã Mộ Đức |
Số 4788/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 |
13.897 |
12.603 |
8.603 |
8.603 |
4.000 |
Vướng mặt bằng |
|
118 |
Khu TMDV và KDC Nam Quán Hồng, xã Đức Phong |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
C |
2020- 2027 |
Xã Lân Phong |
Số 4786/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 |
14.965 |
14.965 |
5.131 |
5.131 |
9.000 |
CĐT đề nghị chuyển về UBND xã Lân Phong, phần vốn còn lại đầu tư từ nguồn thu tiền SDĐ xã |
|
119 |
KDC Đường QL1A-đường Đông thị trấn Mộ Đức (nút N5) |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
C |
2019- 2027 |
Xã Mộ Đức |
Số 4789/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 |
14.995 |
14.995 |
4.906 |
4.906 |
8.000 |
CĐT đề nghị chuyển về UBND xã Mộ Đức, phần vốn còn lại đầu tư từ nguồn thu tiền SDĐ xã |
|
120 |
Khu dân cư Vườn Quán, xã Đức Thạnh |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
C |
2022- 2026 |
Xã Mỏ Cày |
Số 17728/QĐ- UBND ngày 15/12/2021 |
14.990 |
14.990 |
2.841 |
2.841 |
12.000 |
Đủ nhu cầu |
|
121 |
Khu dân cư Vĩnh Thành xã Đức Minh |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
C |
2022- 2026 |
Xã Mỏ Cày |
Số 17729/QĐ- UBND ngày 15/12/2021 |
14.994 |
14.994 |
10.093 |
10.093 |
3.800 |
HT2026 |
|
122 |
Khu dân cư và tái định cư thị trấn Mộ Đức |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
C |
2024- 2026 |
Xã Mộ Đức |
Số 5131/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 |
14.995 |
14.995 |
550 |
550 |
11.962 |
CĐT đề nghị chuyển về UBND xã Mộ Đức, phần vốn còn lại đầu tư từ nguồn thu tiền SDĐ xã |
|
123 |
Khu dân cư phía Tây chợ Thạch Trụ, xã Đức Lân |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
C |
2024- 2026 |
Xã Lân Phong |
Số 5139/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 |
13.692 |
13.692 |
252 |
252 |
7.000 |
CĐT đề nghị chuyển về UBND xã Lân Phong |
|
(4) |
BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
|
|
|
|
|
3.671.726 |
2.025.726 |
2.130.787 |
484.787 |
1.329.000 |
|
|
124 |
Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 676 nối huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum với các huyện Sơn Tây, Sơn Hà, tỉnh Quảng |
BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
B |
2022- 2027 |
Xã Măng Đen, xã Măng Bút |
683-30/12/2021 |
1.300.000 |
400.000 |
980.719 |
80.720 |
315.000 |
Dự kiến tăng TMĐT do tăng chi phí bồi thường |
|
125 |
Đường Trường Chinh (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đường Đào Duy Từ- phạm vi cầu nối qua sông Đăk Bla) |
BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
B |
2020- 2027 |
Phường Kon Tum |
985-13/9/2019; 826- 06/9/2021; 795- 29/12/2023; 346- 14/6/2024 |
457.126 |
457.126 |
176.626 |
176.626 |
200.000 |
Đủ nhu cầu |
|
126 |
Đường dẫn vào cầu số 03 qua sông Đăk Bla gắn với chỉnh trang đô thị |
BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
B |
2019- 2026 |
phường Đăk Bla, xã ngọc Bay |
293-02/4/2019; 726-15/7/2019; 794-29/12/2023; 345-14/6/2024 |
87.000 |
87.000 |
56.218 |
56.218 |
4.000 |
HT2026 |
|
127 |
Trụ sở làm việc của UBND tỉnh, các sở ban ngành và các hạng mục phụ trợ |
BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
B |
2022- 2026 |
phường Kon Tum |
256-11/5/2022 |
245.000 |
245.000 |
147.510 |
147.510 |
40.000 |
Nhu cầu vốn theo dự kiến thực hiện điểm dừng kỹ thuật |
|
128 |
Đường Trục chính phía Tây thành phố Kon Tum |
BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
B |
2020- 2027 |
Phường Đăk Cấm, xã Ngọk Bay, xã Ia Chim, xã Đăk Rơ Wa |
1020-18/10/2020; 338-08/6/2022; 660- 15/10/2024 |
1.492.600 |
746.600 |
756.000 |
10.000 |
700.000 |
Đủ nhu cầu |
|
129 |
Trung tâm văn hóa nghệ thuật tỉnh Kon Tum |
BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
B |
2025- 2028 |
Phường Kon Tum |
632-03/12/2021 |
90.000 |
90.000 |
13.714 |
13.714 |
70.000 |
Đủ nhu cầu |
|
(5) |
BQL Khu kinh tế Dung Quất và các Khu Công nghiệp Quảng Ngãi |
|
|
|
|
|
272.240 |
272.240 |
98.050 |
98.050 |
162.500 |
|
|
130 |
Chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Khu công nghiệp Sao Mai |
BQL Khu kinh tế Dung Quất và các Khu Công nghiệp Quảng Ngãi |
B |
2022- 2026 |
Xã Đak Rơ Wa, tỉnh Quảng Ngãi |
QĐ ĐC số 527/QĐ- UBND ngày 17/6/2021 |
272.240 |
272.240 |
98.050 |
98.050 |
162.500 |
Đủ nhu cầu |
|
(6) |
Bộ CHQS tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
|
|
|
235.000 |
235.000 |
134.826 |
134.826 |
72.000 |
|
|
131 |
Khu căn cứ Hậu cần - Kỹ thuật |
BCH Quân sự tỉnh |
B |
2022- 2027 |
Xã Ba Gia, tỉnh Quảng Ngãi |
22/QĐ-UBND, ngày 06/12/2021 |
60.000 |
60.000 |
20.000 |
20.000 |
20.000 |
Đủ nhu cầu |
|
132 |
Đường hầm Sở chỉ huy cơ bản huyện Ia H'drai |
BCH Quân sự tỉnh |
C |
2023- 2027 |
Xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi |
546/QĐ-UBND, ngày 26/8/2021 |
40.000 |
40.000 |
24.776 |
24.776 |
14.000 |
Đủ nhu cầu |
|
133 |
Hải đội Dân quân thường trực (Giai đoạn 2) |
BCH Quân sự tỉnh |
B |
2024- 2027 |
Xã Biình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
NQ số 07/NQ- HĐND ngày 08/9/2024 |
95.000 |
95.000 |
80.000 |
80.000 |
10.000 |
Đủ nhu cầu |
|
134 |
Đường Hầm Sở chỉ huy cơ bản thị xã Đức phổ |
BCH Quân sự tỉnh |
C |
2024- 2027 |
Xã Nguyễn Nghiêm, tỉnh Quảng Ngãi |
876/QĐ-QK ngày 09/5/2023 |
40.000 |
40.000 |
10.050 |
10.050 |
28.000 |
Đủ nhu cầu |
|
(7) |
Công an tỉnh |
|
|
|
|
|
434.000 |
434.000 |
173.876 |
173.876 |
250.000 |
|
|
135 |
Xây dựng trụ sở làm việc cho Công an xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
Công an tỉnh |
B |
2024- 2027 |
Các xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (cũ) |
21/QĐ-UBND ngày 05/12/2023; 811/QĐ- UBND ngày 24/6/2026 |
434.000 |
434.000 |
173.876 |
173.876 |
250.000 |
Đủ nhu cầu |
|
(8) |
Sở văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
|
|
|
29.500 |
29.500 |
7.800 |
7.800 |
18.000 |
|
|
136 |
Tôn tạo di tích Quốc gia Khu chứng tích Sơn Mỹ |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
C |
2025- 2027 |
Xã Tịnh Khê |
421/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 |
29.500 |
29.500 |
7.800 |
7.800 |
18.000 |
Đủ nhu cầu |
|
(9) |
Sở Y tế |
|
|
|
|
|
274.326 |
274.326 |
111.134 |
111.134 |
140.000 |
|
|
137 |
Nâng cấp Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kon Tum từ bệnh viện hạng II lên bệnh viện hạng I quy mô 750 giường (giai đoạn 2) |
Sở Y tế |
B |
2024- 2027 |
P.Kon Tum |
585/QĐ-UBND; 24/11/2023 |
274.326 |
274.326 |
111.134 |
111.134 |
140.000 |
Đủ nhu cầu |
|
(10) |
Sở Nông nghiệp và Mội trường |
|
|
|
|
|
505.000 |
105.000 |
260.000 |
60.000 |
- |
|
|
138 |
Dự án Nâng cấp, mở rộng khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Tịnh Hòa |
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi |
B |
2023- 2026 |
Xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
số 5045/QĐ-BNN ngày 27/12/2021 và 5921/QĐ-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi |
505.000 |
105.000 |
260.000 |
60.000 |
- |
Bố trí từ nguồn tăng thu, TKC 45 tỷ đồng |
|
(11) |
Sở Xây dựng |
|
|
|
|
|
274.284 |
107.484 |
217.831 |
57.950 |
44.679 |
|
|
139 |
Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 675 đoạn từ Km0 - Km24 |
Sở Xây dựng |
B |
2022- 2026 |
|
số 678/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 |
129.773 |
12.973 |
116.746 |
150 |
8.429 |
HT2026 |
|
140 |
Sửa chữa nền, mặt đường, công trình thoát nước, an toàn giao thông đoạn từ Km0 - Km39+500, Tỉnh lộ 673 |
Sở Xây dựng |
B |
2022- 2026 |
|
235/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 |
144.511 |
94.511 |
101.085 |
57.800 |
36.250 |
Giai đoạn 2026-2030 nguồn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (ngân sách Trung ương hỗ trợ quản lý, bảo trì đường bộ,...) |
|
(12) |
UBND xã Đăk Pék |
|
|
|
|
|
86.550 |
86.550 |
72.780 |
72.780 |
13.000 |
|
|
|
Dự án của Tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
141 |
Cầu 16/5 thị trấn Đăk Glei huyện Đăk Glei |
UBND xã Đăk Pék |
B |
2022- 2026 |
Xã Đăk Pek |
1066; 15/11/2021 |
86.550 |
86.550 |
72.780 |
72.780 |
13.000 |
HT2026 |
|
(13) |
UBND đặc khu Lý Sơn |
|
|
|
|
|
75.000 |
36.100 |
48.665 |
10.000 |
4.750 |
|
|
|
Dự án của tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
142 |
Hệ thống trữ nước sinh hoạt, kết hợp tưới tiết kiệm nước cho nông nghiệp đảo Lý Sơn |
UBND đặc khu Lý Sơn |
B |
2018- 2026 |
đặc khu Lý Sơn |
2040/QĐ-UBND ngày 30/10/2017; 1349/QĐ-UBND ngày 29/10/2025 |
75.000 |
36.100 |
48.665 |
10.000 |
4.750 |
HT2026 |
|
(14) |
UBND phường Nghĩa Lộ |
|
|
|
|
|
700 |
700 |
387 |
387 |
285 |
|
|
|
Dự án huyện chuyển về xã/phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
143 |
Xây dựng mới Nhà văn hóa tổ 05, phường Trần Phú |
UBND phường Nghĩa Lộ |
C |
2025- 2026 |
Phường Nghĩa Lộ |
5434/QĐ-UBND 02/12/2024 |
700 |
700 |
387 |
387 |
285 |
HT2026 |
|
(15) |
UBND phường Trương Quang Trọng |
|
|
|
|
|
1.348 |
1.348 |
550 |
550 |
665 |
|
|
|
Dự án huyện chuyển về xã/phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
144 |
Nâng cấp mặt đường và đầu tư hệ thống thoát nước tuyến Võ Nguyên giáp - Khu dân cư Điền Viên, xã Tịnh Ấn Tây (cũ) |
UBND phường Trương Quang Trọng |
C |
2025- 2026 |
phường Trương Quang Trọng |
5737/QĐ-UBND ngày 17/12/2024 |
1.348 |
1.348 |
550 |
550 |
665 |
HT2026 |
|
(16) |
UBND xã An Phú |
|
|
|
|
|
4.370 |
4.370 |
1.760 |
1.760 |
1.795 |
|
|
|
Dự án huyện chuyển về xã/phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
145 |
Nâng cấp mặt đường và đầu tư hệ thống thoát nước từ ông Bùi Văn Trà đến trường Tiểu học, xã Nghĩa Dõng |
UBND xã An Phú |
C |
2025- 2026 |
xã An Phú |
5200/QĐ-UBND 18/11/2024 |
1.170 |
1.170 |
500 |
500 |
475 |
HT2026 |
|
146 |
Nâng cấp mặt đường và đầu tư hệ thống thoát nước từ nhà ông Lê Văn Thuận đến Ninh Thị Vĩnh kết nối mương đến đường Trần Anh Tông, xã Nghĩa Dõng |
UBND xã An Phú |
C |
2025- 2026 |
xã An Phú |
5672/QĐ-UBND 16/12/2024 |
1.200 |
1.200 |
500 |
500 |
475 |
HT2026 |
|
147 |
Nâng cấp trung tâm văn hóa - thể thao xã Nghĩa An |
UBND xã An Phú |
C |
2024- 2026 |
xã An Phú |
205/QĐ-UBND 23/01/2024 |
2.000 |
2.000 |
760 |
760 |
845 |
HT2026 |
|
(17) |
UBND xã Tịnh Khê |
|
|
|
|
|
12.280 |
12.280 |
3.300 |
3.300 |
7.483 |
|
|
|
Dự án huyện chuyển về xã/phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
148 |
BTXM các tuyến đường giao thông nông thôn và hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Tịnh Thiện |
UBND xã Tịnh Khê |
C |
2024- 2026 |
xã Tịnh Khê |
4040/QĐ-UBND 11/9/2023 |
2.800 |
2.800 |
1.500 |
1.500 |
1.126 |
HT2026 |
|
149 |
Nâng cấp mở rộng tuyến đường và hệ thống thoát nước từ Quốc lộ 24 B đến nhà văn hóa rẽ cổng chào thôn Mỹ Lại, xã Tịnh Khê |
UBND xã Tịnh Khê |
C |
2025- 2026 |
xã Tịnh Khê |
5547/QĐ-UBND 06/12/2024 |
7.975 |
7.975 |
1.000 |
1.000 |
6.270 |
HT2026 |
|
150 |
Sửa chữa, cải tạo Bảng bia di tích Thành cổ Châu Sa |
UBND xã Tịnh Khê |
C |
2025- 2026 |
xã Tịnh Khê |
5278/QĐ-UBND 21/11/2024 |
305 |
305 |
200 |
200 |
53 |
HT2026 |
|
151 |
Nâng cấp, sửa chữa di tích lịch sử Nhà lưu niệm Trương Quang Giao, xã Tịnh Khê |
UBND xã Tịnh Khê |
C |
2025- 2026 |
xã Tịnh Khê |
4244/QĐ-UBND 23/9/2024 |
400 |
400 |
200 |
200 |
15 |
HT2026 |
|
152 |
Sửa chữa, nâng cấp Nhà văn hóa các thôn của xã Tịnh Châu |
UBND xã Tịnh Khê |
C |
2025- 2026 |
xã Tịnh Khê |
5146/QĐ-UBND 14/11/2024 |
800 |
800 |
400 |
400 |
18 |
HT2026 |
|
(18) |
UBND xã Mỏ Cày |
|
|
|
|
|
2.000 |
2.000 |
500 |
500 |
950 |
|
|
|
Dự án huyện chuyển về xã/phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
153 |
Vùng sản xuất nông nghiệp núi Hoài An, Văn Bân |
UBND xã Mỏ Cày |
C |
2025- 2027 |
xã Mỏ Cày |
154/QĐ-UBND, ngày 30/8/2023 |
2.000 |
2.000 |
500 |
500 |
950 |
HT2026 |
|
(19) |
UBND xã Long Phụng |
|
|
|
|
|
2.160 |
2.160 |
560 |
560 |
1.425 |
|
|
|
Dự án huyện chuyển về xã/phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
154 |
Vùng sản xuất nông nghiệp Bốn Mẫu và Mẫu Trại |
UBND xã Long Phụng |
C |
2025- 2027 |
Xã Long Phụng |
191/QĐ-UBND, ngày 05/12/2023 |
2.160 |
2.160 |
560 |
560 |
1.425 |
HT2026 |
|
(20) |
UBND xã Tư Nghĩa |
|
|
|
|
|
238.965 |
238.965 |
131.108 |
131.108 |
74.125 |
|
|
|
Dự án huyện chuyển về xã/phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
155 |
Đường Trương Quang Giao, huyện Tư Nghĩa |
BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh |
C |
2025- 2027 |
xã Tư Nghĩa |
3267/UBND ngày 30/5/2025 |
82.000 |
82.000 |
25.000 |
25.000 |
50.000 |
Đủ nhu cầu |
|
156 |
Đường Phan Đình Phùng nối dài (đoạn từ KDC Phú Sơn đến đường dẫn cao tốc) |
BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN |
B |
2022- 2026 |
xã Tư Nghĩa |
18466 ngày 03/12/2021 |
126.965 |
126.965 |
83.800 |
83.800 |
21.200 |
Đủ nhu cầu |
|
157 |
Mở rộng CCN La Hà, huyện Tư Nghĩa |
BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh |
C |
2023- 2026 |
xã Tư Nghĩa |
6337/QĐ-UBND ngày 22/9/2023 |
30.000 |
30.000 |
22.308 |
22.308 |
2.925 |
HT 2026 |
|
(21) |
UBND xã Nghĩa Hành |
|
|
|
|
|
330.000 |
330.000 |
256.306 |
256.306 |
40.000 |
|
|
|
Dự án huyện chuyển về xã/phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
158 |
Kè chống sạt lở Sông Phước Giang đoạn qua thị trấn Chợ Chùa |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
B |
2023- 2026 |
xã Nghĩa Hành |
5438/QĐ-UBND ngày 22/8/2023 |
250.000 |
250.000 |
185.406 |
185.406 |
35.000 |
Đủ nhu cầu |
|
159 |
Đường Tránh Đông, Nghĩa Hành |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
B |
2019- 2026 |
xã Nghĩa Hành |
1925/QĐ-UBND, ngày 31/10/2018 |
80.000 |
80.000 |
70.900 |
70.900 |
5.000 |
Vướng GPMB |
|
(22) |
UBND xã Minh Long |
|
|
|
|
|
219.980 |
219.980 |
179.523 |
179.523 |
34.200 |
|
|
|
Dự án huyện chuyển về xã/phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
160 |
Đường và Kè chống sạt lỡ từ xóm mới đến suối tía, xã Long Hiệp, huyện Minh Long |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
B |
2022- 2026 |
Xã Minh Long và xã Sơn Mai |
2002/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 |
139.990 |
139.990 |
124.523 |
124.523 |
11.400 |
HT 2026 |
|
161 |
Kè sạt lở bờ tả sông Phước Giang (Đoạn từ Đập Suối Lớn đến Cầu Long Mai) |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh |
C |
2024- 2026 |
Xã Minh Long và xã Sơn Mai |
1437/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 |
79.990 |
79.990 |
55.000 |
55.000 |
22.800 |
HT 2026 |
|
(23) |
UBND Phường Đăk Cấm |
|
|
|
|
|
646.553 |
515.110 |
199.268 |
199.268 |
280.500 |
|
|
|
Dự án huyện chuyển về xã/phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
162 |
Đường vào Trụ sở làm việc các cơ quan thành phố Kon Tum |
UBND phường Đăk Cấm |
B |
2021- 2026 |
Phường Đăk Cấm |
1254-04/5/2021; 4632-08/12/2022 |
129.774 |
129.774 |
86.701 |
86.701 |
28.500 |
HT 2026 |
|
163 |
Đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp -Tiểu thủ công nghiệp phường Ngô Mây và xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum |
UBND phường Đăk Cấm |
B |
2022- 2026 |
Phường Đăk Cấm |
218-19/01/2023 |
207.262 |
105.400 |
60.322 |
60.322 |
38.000 |
Đủ vốn tỉnh để hoàn thành theo CTĐT ban đầu (GĐ1), việc thực hiện GĐ2 (do cấp huyện cũ phê duyệt bổ sung từ nguồn thu tiền sử dụng đất TP Kon Tum) đề nghị CĐT cân đối từ ngân sách cấp xã để thực hiện |
|
164 |
Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc các cơ quan thành phố Kon Tum |
UBND phường Đăk Cấm |
B |
2021- 2027 |
Phường Đăk Cấm |
3592-08/10/2021 |
176.396 |
146.815 |
36.815 |
36.815 |
110.000 |
CĐT rà soát điều chỉnh dự án để phù hợp nguồn lực và công năng sử dụng. Chỉ thực hiện khi được cấp thẩm quyền cho phép tiếp tục thực hiện dự án |
|
165 |
Chỉnh trang đô thị dọc tuyến đường Hồ Chí Minh tại thôn Thanh Trung, phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum |
UBND phường Đăk Cấm |
B |
2021- 2027 |
Phường Đăk Cấm |
4454-27/11/2021 |
102.889 |
102.889 |
4.150 |
4.150 |
89.000 |
Đủ nhu cầu |
|
166 |
Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái định cư kết hợp với mở rộng, phát triển khu dân cư phía Bắc phường Duy Tân, thành phố Kon Tum |
UBND phường Đăk Cấm |
C |
2021- 2026 |
Phường Đăk Cấm |
1601-27/5/2021 |
30.232 |
30.232 |
11.280 |
11.280 |
15.000 |
HT 2026 |
|
(24) |
UBND Phường Đăk Bla |
|
|
|
|
|
113.830 |
113.830 |
10.996 |
10.996 |
90.000 |
|
|
|
Dự án huyện chuyển về xã/phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
167 |
Mở rộng không gian đô thị phường Đăk Bla, tỉnh Quảng Ngãi kết hợp với khai thác quỹ đất. |
UBND phường Đăk Bla |
C |
2022- 2026 |
Phường Đăk Bla |
5733-20/12/2019; 3465-30/9/2021; 3493-01/10/2021; 588/QĐ-UBND ngày 28/5/2026 |
113.830 |
113.830 |
10.996 |
10.996 |
90.000 |
Tên cũ "Mở rộng không gian đô thị phường Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum kết hợp với khai thác quỹ đất" |
|
(25) |
UBND Xã Ia Chim |
|
|
|
|
|
17.252 |
17.252 |
12.000 |
12.000 |
4.750 |
|
|
|
Dự án huyện chuyển về xã/phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
168 |
Đường từ thôn Tân An, xã Ia Chim đi xã Hòa Bình, thành phố Kon Tum |
UBND xã Ia Chim |
C |
2023- 2026 |
Xã Ia Chim |
3063-01/12/2020; 722-08/3/2022; 1810-30/7/2024; 99-30/12/2025 |
17.252 |
17.252 |
12.000 |
12.000 |
4.750 |
HT2026 |
|
(26) |
UBND Xã Đăk Rơ Wa |
|
|
|
|
|
454.831 |
389.441 |
115.015 |
115.015 |
270.000 |
|
|
|
Dự án của tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
169 |
Dự án đầu tư chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Khu du lịch - đô thị sinh thái nghỉ dưỡng kết hợp thể thao tại xã Đăk Rơ Wa, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
UBND xã Đăk Rơ Wa |
B |
2021- 2027 |
Xã Đăk Rơ Wa |
206-27/02/2019; 239-30/3/2021 |
383.993 |
318.603 |
85.667 |
85.667 |
230.000 |
Thực hiện chỉ đạo của UBND tỉnh tại TB số 645/TB-UBND ngày 25/6/2026, chủ đầu tư đề xuất tiếp tục thực hiện dự án. |
|
|
Dự án huyện chuyển về xã/phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
170 |
Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái định cư các công trình trên địa bàn thành phố Kon Tum kết hợp với mở rộng phát triển khu dân cư |
UBND xã Đăk Rơ Wa |
C |
2022- 2027 |
Xã Đăk Rơ Wa |
4253-15/11/2021 |
70.838 |
70.838 |
29.348 |
29.348 |
40.000 |
Đủ nhu cầu |
|
(27) |
Xã Đăk Hà |
|
|
|
|
|
5.600 |
5.600 |
2.540 |
2.540 |
2.850 |
|
|
|
Dự án huyện chuyển về xã/phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
171 |
Di tích lịch sử cách mạng Điểm cao 601 |
UBND xã Đăk Hà |
C |
2025- 2026 |
xã Đăk Hà |
626/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 |
5.600,0 |
5.600,0 |
2.540,0 |
2.540,0 |
2.850 |
HT2026 |
|
(28) |
UBND Xã Kon Đào |
|
|
|
|
|
99.620 |
99.620 |
1.050 |
1.050 |
80.000 |
|
|
|
Dự án của tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
172 |
Nâng cấp, mở rộng đường ĐH51 (đường liên xã Kon Đào - Văn Lem) |
UBND xã Kon Đào |
B |
2025- 2028 |
Xã Kon Đào-Quảng Ngãi |
36/QĐ-UBND 27/01/2023 |
99.620,0 |
99.620,0 |
1.050,0 |
1.050,0 |
80.000 |
Đủ nhu cầu |
|
(29) |
Xã Đăk Tô |
|
|
|
|
|
4.700 |
4.700 |
3.227 |
3.227 |
960 |
|
|
|
Dự án huyện chuyển về xã/phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
173 |
Trường Trung học cơ sở Lương Thế Vinh; Hạng mục: Nhà hiệu bộ và hạng mục phụ trợ |
UBND xã Đăk Tô |
C |
2025- 2027 |
Xã Đăk Tô |
690-QĐ-UBND, ngày 12/12/2024/ |
4.700 |
4.700 |
3.227 |
3.227 |
960 |
HT2026 |
|
(30) |
UBND Xã Sa Thầy |
|
|
|
|
|
52.000 |
52.000 |
29.114 |
29.114 |
19.000 |
|
|
|
Dự án huyện chuyển về xã/phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
174 |
Đầu tư kết cấu hạ tầng khu dân cư dọc tuyến đường Điện Biên Phủ và đường Trần Quốc Toản, thị trấn Sa Thầy |
UBND xã Sa Thầy |
C |
2021- 2026 |
xã Sa Thầy |
73/QĐ-UBND 20/01/2021 |
52.000 |
52.000 |
29.114 |
29.114 |
19.000 |
HT2026 |
|
(31) |
UBND xã Măng Đen |
|
|
|
|
|
239.758 |
194.223 |
115.860 |
115.860 |
70.775 |
|
|
|
Dự án huyện chuyển về xã/phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
175 |
Nâng cấp, mở rộng đường Trần Hưng Đạo |
UBND xã Măng Đen |
B |
2024- 2027 |
Xã Măng Đen |
Số 542/QĐ-UBND ngày 15/6/2023 |
217.350 |
171.815 |
98.815 |
98.815 |
69.350 |
HT2026 |
|
176 |
Cải tạo, chỉnh trang hồ Đăk Ke |
UBND xã Măng Đen |
C |
2025- 2027 |
Xã Măng Đen |
Số 1070/QĐ-UBND ngày 09/12/2024 |
22.408 |
22.408 |
17.045 |
17.045 |
1.425 |
HT2026 |
|
(32) |
UBND xã Mô Rai |
|
|
|
|
|
123.000 |
123.000 |
76.476 |
- |
22.325 |
|
|
|
Dự án của tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
177 |
Đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ giãn dân tại làng Xộp, xã Mô Rai, huyện Sa Thầy |
UBND xã Mô Rai |
B |
2020- 2026 |
xã Mô Rai |
700/QĐ-UBND, 26/7/2020; 359/QĐ- UBND, 19/6/2024 |
123.000 |
123.000 |
76.476 |
|
22.325 |
HT2026 |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030
Danh mục dự án dự kiến quyết toán hoàn thành
(Kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT |
TÊN DỰ ÁN (*) |
Đầu mối giao kế hoạch |
Thời gian KC-HT |
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt quyết toán |
Luỹ kế vốn giải ngân dự kiến đến ngày 31/01/2026 |
Dự kiến Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026 - 2030 NSĐP |
Ghi chú |
|||
|
Số Quyết định |
Tổng mức đầu tư |
|||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: NSĐP |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: Ngân sách địa phương |
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
12 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
11.616.841 |
7.373.923 |
9.071.296 |
5.508.220 |
200.000 |
|
|
A |
Dự án của tỉnh |
|
|
|
9.144.165 |
4.997.655 |
7.161.372 |
3.680.267 |
- |
|
|
(1) |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
|
|
|
1.266.800 |
690.035 |
1.168.622 |
596.213 |
- |
|
|
1 |
Trung tâm y tế huyện Sơn Tịnh |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2022-2025 |
2063/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 |
145.399 |
19.999 |
136.450 |
11.000 |
|
|
|
2 |
Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện đa khoa Đặng Thùy Trâm |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2022-2025 |
2064/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 |
94.372 |
14.372 |
90.550 |
14.000 |
|
|
|
3 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2022-2025 |
801/QĐ-UBND ngày 22/6/2022 |
150.000 |
150.000 |
127.550 |
127.550 |
|
|
|
4 |
Nhà A3 Tỉnh ủy |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2020-2025 |
2096/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 |
65.400 |
65.400 |
60.956 |
60.956 |
|
|
|
5 |
Trung tâm hội nghị và triển lãm tỉnh |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2022-2025 |
1386/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 |
300.000 |
100.000 |
288.550 |
89.500 |
|
|
|
6 |
Nâng cấp, cải tạo và đầu tư hoàn thiện các KDC trong KKT Dung Quất |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2022-2025 |
268/QĐ-BQL ngày 30/8/2024 |
29.300 |
29.300 |
25.600 |
25.600 |
|
|
|
7 |
Trường THPT Chu Văn An - XD Khu thể chất và các hạng mục phụ trợ |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2022-2025 |
162/QĐ-SXD ngày 04/12/2021 |
8.328 |
8.328 |
7.497 |
7.497 |
|
|
|
8 |
Nâng cấp trung tâm công tác xã hội tỉnh Quảng Ngãi (trụ sở I, II) |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2023-2025 |
26/QĐ-STC ngày 20/01/2026 của Sở Tài chính |
81.365 |
|
81.358 |
|
|
|
|
9 |
Dự án: Nâng cấp, bệnh viện đa khoa tỉnh (Hạng mục: Khu điều trị cán bộ trung cao, khu kỹ thuật cao, các khoa phòng chức năng. |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2022-2025 |
2062/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 |
110.000 |
20.000 |
105.550 |
15.550 |
|
|
|
10 |
Dự án Hố chôn lấp rác hợp vệ sinh 5,6 ha và trồng cây xanh cách ly thuộc quy hoạch Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2020-2021 |
1963/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 |
19.500 |
19.500 |
19.010 |
19.010 |
|
|
|
11 |
Dự án Xây dựng hạ tầng và các hạng mục phụ trợ thuộc quy hoạch Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2022-2026 |
286/QĐ-UBND ngày 08/3/2022 |
96.058 |
96.058 |
91.050 |
91.050 |
|
|
|
12 |
Trụ sở làm việc Thanh tra tỉnh |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2023-2025 |
1677/QĐ-UBND ngày 06/12/2022 |
35.000 |
35.000 |
18.700 |
18.700 |
|
|
|
13 |
Trường THPT chuyên Lê Khiết - xây dựng ký túc xá; các hạng mục thiết yếu đạt tiêu chuẩn trường chuyên (giai đoạn 2) |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2021-2025 |
1672/QĐ-UBND ngày 05/12/2022 |
60.000 |
60.000 |
55.150 |
55.150 |
|
|
|
14 |
Trường THPT Minh Long , hạng mục Nhà tập đa năng và các HMPT |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2023-2025 |
564/QĐ-UBND ngày 06/7/2021 |
11.000 |
11.000 |
10.150 |
10.150 |
|
|
|
15 |
Đầu tư xây dựng công trình Khu dân cư Hải Nam (thuộc dự án đầu tư hạ tầng các Khu dân cư trong đô thị Vạn Tường) |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2015-2026 |
1603/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 |
61.078 |
61.078 |
50.500 |
50.500 |
|
|
|
(2) |
Công an tỉnh |
|
|
|
126.033 |
126.033 |
121.001 |
121.001 |
- |
|
|
16 |
Hệ thống camera giám sát an ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
Công an tỉnh |
2023-2025 |
15/QĐ-UBND ngày 21/9/2023 |
100.000 |
100.000 |
95.100 |
95.100 |
|
|
|
17 |
Xây dựng Bến, bể, trụ lấy nước chữa cháy trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi và Khu kinh tế Dung Quất |
Công an tỉnh |
2023-2025 |
184/QĐ-STC ngày 02/6/2026 của Sở Tài chính |
26.033 |
26.033 |
25.901 |
25.901 |
|
|
|
(3) |
Sở Y tế |
|
|
|
34.637 |
6.098 |
32.673 |
- |
- |
|
|
18 |
Sửa chữa, nâng cấp Trạm y tế xã Đăk Cấm, thuộc Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Kon Tum |
Sở Y tế |
2024-2025 |
27/QĐ-STC ngày 202/01/2026 của Sở Tài chính |
3.451 |
616 |
3.181 |
|
|
|
|
19 |
Xây mới Trạm Y tế xã Hà Mòn, huyện Đăk Hà, thuộc Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Kon Tum |
Sở Y tế |
2024-2025 |
15/QĐ-STC ngày 19/01/2026 của Sở Tài chính |
3.589 |
676 |
3.566 |
|
|
|
|
20 |
Sửa chữa, nâng cấp Trạm Y tế xã Văn Xuôi, huyện Tu Mơ Rông, thuộc Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Kon Tum |
Sở Y tế |
2024-2025 |
60/QĐ-STC ngày 03/02/2026 của Sở Tài chính |
2.780 |
499 |
2.523 |
|
|
|
|
21 |
Sửa chữa, nâng cấp Trạm Y tế xã Ya Tăng, huyện Sa Thầy, thuộc Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Kon Tum |
Sở Y tế |
2024-2025 |
59/QĐ-STC ngày 03/02/2026 của Sở Tài chính |
2.879 |
483 |
2.667 |
|
|
|
|
22 |
Xây mới Trạm Y tế xã Sa Nhơn, huyện Sa Thầy, thuộc Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Kon Tum |
Sở Y tế |
2024-2025 |
58/QĐ-STC ngày 03/02/2026 của Sở Tài chính |
5.178 |
841 |
4.893 |
|
|
|
|
23 |
Sửa chữa, nâng cấp Trạm Y tế xã Đăk Long, huyện Đăk Glei, thuộc Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Kon Tum |
Sở Y tế |
2024-2025 |
57/QĐ-STC ngày 03/02/2026 của Sở Tài chính |
3.398 |
557 |
3.170 |
|
|
|
|
24 |
Sửa chữa, nâng cấp Trạm Y tế xã Đăk Nhoong, huyện Đăk Glei, thuộc Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Kon Tum |
Sở Y tế |
2024-2025 |
56/QĐ-STC ngày 03/02/2026 của Sở Tài chính |
3.422 |
576 |
3.157 |
|
|
|
|
25 |
Sửa chữa, nâng cấp Trạm Y tế xã Ngọc Yêu, huyện Tu Mơ Rông, thuộc Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Kon Tum |
Sở Y tế |
2024-2025 |
65/QĐ-STC ngày 05/02/2026 của Sở Tài chính |
2.972 |
496 |
2.887 |
|
|
|
|
26 |
Sửa chữa, nâng cấp Trạm Y tế xã Măng Ri, huyện Tu Mơ Rông, thuộc Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Kon Tum |
Sở Y tế |
2024-2025 |
117/QĐ-STC ngày 02/4/2026 của Sở Tài chính |
3.340 |
565 |
3.026 |
|
|
|
|
27 |
Cải tạo, nâng cấp Trạm Y tế xã Xốp, huyện Đăk Glei, thuộc Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Kon Tum |
Sở Y tế |
2024-2025 |
231/QĐ-STC ngày 29/6/2025 của Sở Tài chính |
3.628 |
789 |
3.603 |
|
|
|
|
(4) |
Sở Nội vụ |
|
|
|
3.807 |
3.807 |
3.800 |
3.800 |
- |
|
|
28 |
Trang thiết bị hoạt động nghiệp vụ lưu trữ và bảo quản tài liệu lưu trữ tỉnh Quảng Ngãi |
Sở Nội vụ |
2022-2025 |
219/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 |
3.807 |
3.807 |
3.800 |
3.800 |
|
Sử dụng nguồn tăng thu, TKC |
|
(5) |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
|
77.694 |
77.694 |
39.700 |
39.700 |
- |
|
|
29 |
Trưng bày Bảo tàng ngoài trời |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
2022-2025 |
822/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 |
17.854 |
17.854 |
14.500 |
14.500 |
|
|
|
30 |
Tôn tạo di tích Quốc gia Chùa Ông |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
2027-2029 |
808/QĐ-UBND ngày 26/7/2022 |
14.950 |
14.950 |
200 |
200 |
|
|
|
31 |
Xây dựng hệ thống Đài truyền thanh cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
2024-2026 |
1794/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 |
44.890 |
44.890 |
25.000 |
25.000 |
|
|
|
(6) |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
|
37.936 |
37.936 |
37.886 |
37.886 |
- |
|
|
32 |
Chuyển đổi số hoạt động cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
Sở Khoa học và Công nghệ |
2022-2024 |
33/QĐ-STC ngày 22/01/2026 của Sở Tài chính |
37.936 |
37.936 |
37.886 |
37.886 |
|
|
|
(7) |
Đặc khu Lý Sơn |
|
|
|
101.679 |
574 |
101.105 |
- |
- |
|
|
33 |
Trục đường chính trung tâm huyện Lý Sơn |
UBND đặc khu Lý Sơn |
2019-2025 |
22/QĐ-STC ngày 20/01/2026 của Sở Tài chính |
101.679 |
574 |
101.105 |
|
|
|
|
(8) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
182.930 |
51.499 |
180.372 |
- |
- |
|
|
34 |
Sửa chữa, nâng cấp các hồ chứa nước huyện Sơn Tịnh (Hố Vàng, Hố Đèo, Đá Chồng) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2023-2024 |
34/QĐ-STC ngày 22/01/2026 của Sở Tài chính |
56.054 |
6.054 |
55.986 |
|
|
|
|
35 |
Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn 2) thuộc dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2021-2022 |
39/QĐ-STC ngày 26/01/2026 của Sở Tài chính |
126.877 |
45.445 |
124.386 |
|
|
|
|
(9) |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
|
|
|
58.243 |
58.243 |
51.335 |
51.335 |
- |
|
|
36 |
Xây dựng mới Đồn Biên phòng Bình Hải |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
2019-2025 |
844/QĐ-UBND; 231/QĐ- STC ngày 26/6/2026 của Sở Tài chính |
27.900 |
27.900 |
24.298 |
24.298 |
|
|
|
37 |
Trạm Kiểm soát Biên phòng Sa Kỳ |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
2024-2026 |
207/QĐ-STC ngày 19/6/2026 của Sở Tài chính |
5.343 |
5.343 |
5.100 |
5.100 |
|
|
|
38 |
Đường vào đường hầm Nghĩa Sơn |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
2023-2026 |
19/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
25.000 |
25.000 |
21.937 |
21.937 |
|
|
|
(10) |
UBND Xã Bờ Y |
|
|
|
22.989 |
2.989 |
21.640 |
1.160 |
- |
|
|
39 |
Đền thờ liệt sĩ gắn với di tích Chiến thắng Đăk Tô 1967 và Điểm cao 875 lịch sử |
UBND xã Bờ Y |
2025 |
255/QĐ-UBND 04/4/2025 |
22.989 |
2.989 |
21.640 |
1.160 |
|
|
|
(11) |
UBND xã Măng Đen |
|
|
|
56.847 |
15.000 |
56.695 |
- |
- |
|
|
40 |
Đường từ trung tâm huyện Kon Plông kết nối đường Đông Trường Sơn |
UBND xã Măng Đen |
2023-2024 |
25/QĐ-STC ngày 20/01/2026 của Sở Tài chính |
56.847 |
15.000 |
56.695 |
|
|
|
|
(12) |
BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
|
|
|
945.224 |
945.224 |
694.048 |
694.048 |
- |
|
|
41 |
Đầu tư hạ tầng Khu du lịch văn hóa, lịch sử Ngục Kon Tum |
BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
2018-2025 |
1153 ngày 31/10/2017; 792 ngày 08/12/2022; 873 ngày 29/12/2024 |
127.040 |
127.040 |
43.332 |
43.332 |
|
|
|
42 |
Trụ sở làm việc các đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh |
BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
2022 |
51/QĐ-UBND ngày 25/01/2021 |
75.000 |
75.000 |
72.738 |
72.738 |
|
|
|
43 |
Sửa chữa, nâng cấp hệ thống tưới Hồ chứa Đăk Car và đập Đăk Sia II, huyện Sa Thầy |
BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
2022 |
684/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 |
118.000 |
118.000 |
99.245 |
99.245 |
|
|
|
44 |
Kè chống lũ lụt, sạt lở các làng đồng bào dân tộc thiểu số dọc sông Đăk Bla trên địa bàn thành phố Kon Tum (tuyến Bờ Bắc - đoạn từ làng Kon Hra Chót đi làng Kon Tum Kơ Nâm, Kon Klor 1 và Kon Tum Kơ Pơng) |
BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
2021 |
1106/QĐ-UBND ngày 10/11/2020 |
473.441 |
473.441 |
355.614 |
355.614 |
|
|
|
45 |
Trụ sở làm việc của các Sở, ban ngành thuộc Khối văn hóa xã hội |
BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
2018 |
912/QĐ-UBND ngày 22/8/2016; 510/QĐ- UBND ngày 23/5/2018; 1133/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 |
151.743 |
151.743 |
123.120 |
123.120 |
|
|
|
(13) |
BQL DA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh |
|
|
|
5.225.921 |
2.772.720 |
4.432.340 |
2.081.868 |
- |
|
|
46 |
Cầu Cửa Đại |
BQL DA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh |
2017-2023 |
468/QĐ-UBND ngày 20/3/2017; 1679/QĐ- UBND ngày 06/12/2022 |
2.250.000 |
750.000 |
2.126.163 |
626.163 |
|
|
|
47 |
Hợp phần di dân, tái định cư Hồ chứa nước Nước Trong |
BQL DA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh |
2005-2025 |
3492/QĐ-CT ngày 31/12/2004 của Chủ tịch UBND tỉnh |
656.141 |
2.940 |
573.523 |
3.052 |
|
|
|
48 |
Thành phần II, đoạn Bình Long - cảng Dung Quất (giai đoạn 2) |
BQL DA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh |
2013-2025 |
117/QĐ-BQL ngày 21/3/2006, 629/QĐ-BQL ngày 23/9/2008 |
446.978 |
146.978 |
338.557 |
58.557 |
|
|
|
49 |
Mặt đường, vỉa hè, điện chiếu sáng, cấp thoát nước Đường số 8 KCN Tịnh Phong |
BQL DA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh |
2017-2025 |
40/QĐ-STC ngày 26/01/2026 của Sở Tài chính |
16.536 |
16.536 |
16.100 |
16.100 |
|
|
|
50 |
Đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển Khu đô thị mới An Phú (đảo Ngọc), thành phố Quảng Ngãi |
BQL DA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh |
2022 |
1794/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 |
3.558 |
3.558 |
3.581 |
3.581 |
|
|
|
51 |
Đập ngăn mặn Bình Nguyên và Bình Phước |
BQL DA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh |
2018 - 2025 |
256/QĐ-STC ngày 17/7/2026 của Sở Tài chính |
97.655 |
97.655 |
92.538 |
92.538 |
|
|
|
52 |
Đường Trì Bình - Cảng Dung Quất |
BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh |
2014-2025 |
648/QĐ-UBND ngày 29/4/2014 |
1.113.277 |
1.113.277 |
831.167 |
831.167 |
|
|
|
53 |
Khu dân cư trục đường Bầu Giang - Cầu Mới |
BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh |
2006-2018 |
932/QĐ-UBND ngày 20/6/2012; 1077/QĐ- UBND ngày 30/6/2015 |
641.777 |
641.777 |
450.711 |
450.711 |
|
|
|
(14) |
Trung tâm phát triển quỹ đất |
|
|
|
69.635 |
69.635 |
28.393 |
28.393 |
- |
|
|
54 |
Khu dân cư dịch vụ phục vụ Khu công nghiệp Tịnh Phong (giai đoạn 1) |
Trung tâm phát triển quỹ đất |
2010-2027 |
2090/QĐ-UBND ngày 30/11/2009 |
69.635 |
69.635 |
28.393 |
28.393 |
|
|
|
(15) |
Sở Công Thương |
|
|
|
933.790 |
140.168 |
191.762 |
24.862 |
- |
|
|
55 |
Dự án đầu tư xây dựng công trình cấp điện nông thôn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2013-2020 |
Sở Công Thương |
2013-2020 |
896/QĐ-UBND ngày 20/6/2014;1006/QĐ- UBND ngày 9/7/2021 |
806.000 |
121.000 |
87.762 |
20.862 |
|
|
|
56 |
Tiểu dự án cấp điện nông thôn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2018- 2020 |
Sở Công Thương |
2018-2020 |
3337/QĐ-BCT ngày 17/9/2018 và 981/QĐ- UBND ngày 11/7/2019, 1014/QĐ-UBND ngày 12/7/2021 |
127.790 |
19.168 |
104.000 |
4.000 |
|
|
|
B |
Dự án của huyện chuyển về tỉnh |
|
|
|
2.225.328 |
2.192.327 |
1.759.203 |
1.729.165 |
- |
|
|
(1) |
Công an tỉnh |
|
|
|
10.000 |
10.000 |
2.483 |
2.483 |
- |
|
|
- |
Trà Bồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57 |
Hệ thống camera an ninh |
Công an tỉnh |
2024-2025 |
4832/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
10.000 |
10.000 |
2.483 |
2.483 |
|
|
|
(2) |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
|
|
|
1.459.485 |
1.459.485 |
1.241.593 |
1.241.593 |
- |
|
|
- |
Tư Nghĩa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường cầu đập (Nghĩa Mỹ - Nghĩa Phương) |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2024 - 2026 |
6159/QĐ-UBND ngày 2/12/2025 |
1.100 |
1.100 |
1.100 |
1.100 |
|
|
|
59 |
Trạm bơm Điện An 4, xã Nghĩa Thương |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2023 - 2025 |
15921/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 |
1.097 |
1.097 |
1.097 |
1.097 |
|
|
|
60 |
Mở rộng trụ sở làm việc Huyện uỷ Tư Nghĩa |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2023 - 2025 |
1363/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 |
5.000 |
5.000 |
3.860 |
3.860 |
|
|
|
61 |
Đường trục chính phía tây thị trấn La Hà |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2017 - 2023 |
1668/QĐ-UBND ngày 07/9/2017 |
109.131 |
109.131 |
81.191 |
81.191 |
|
Đã bàn giao về xã (QĐ số 2277/QĐ-UBND ngày 11/9/2026) |
|
62 |
Đường Nghĩa Hòa - Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2015 - 2024 |
2405/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 |
58.351 |
58.351 |
48.274 |
48.274 |
|
|
|
63 |
Sửa chữa, cải tạo và mở rộng trường Mầm non Nghĩa Kỳ |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2020-2025 |
7648/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 |
6.260 |
6.260 |
4.634 |
4.634 |
|
|
|
- |
Đức Phổ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64 |
Hệ thống thoát nước trung tâm thị trấn Đức Phổ |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2018-2022 |
2035/QĐ -UBND ngày 31/10/2017 |
41.998 |
41.998 |
33.200 |
33.200 |
|
|
|
65 |
Chỉnh trang các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Ngô Quyền, thị xã Đức Phổ |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2023 |
4998/QĐ-UBND ngày 25/11/2022 |
75.000 |
75.000 |
65.215 |
65.215 |
|
|
|
66 |
Đường QL1A-Mỹ Á-KCN Phổ Phong (GĐ 1) |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2011 |
1580/QĐ-UBND ngày 28/10/2011 |
45.156 |
45.156 |
34.309 |
34.309 |
|
|
|
67 |
Kè chống sạt lở bờ các điểm dọc sông Trà câu |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2022 |
13593/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 |
50.000 |
50.000 |
48.900 |
48.900 |
|
|
|
- |
Mộ Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68 |
Đường vào vùng lõi trang trại bò sữa Vinamilk |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2018-2025 |
3956/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 |
20.000 |
20.000 |
19.087 |
19.087 |
|
|
|
69 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Đức Tân - Phổ Phong (giai đoạn 1) |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2023-2025 |
5761/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 |
19.990 |
19.990 |
16.074 |
16.074 |
|
|
|
70 |
Tuyến đường Bầu Súng - Biển Đạm Thủy Bắc (ĐH.34B) |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2021-2025 |
13/NQ-HĐND ngày 29/6/2021 |
35.500 |
35.500 |
34.346 |
34.346 |
|
|
|
71 |
Kè, khu neo đậu trú bão kết hợp bến cá, khu hậu cần nghề cá và khu dân cư xã Đức Lợi |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2017 - 2025 |
4723/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 |
51.761 |
51.761 |
44.000 |
44.000 |
|
|
|
72 |
Trường Tiểu học Đức Phú; HM: Khối hiệu bộ và các phòng học bộ môn; |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2024-2025 |
16812/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 |
5.200 |
5.200 |
4.280 |
4.280 |
|
|
|
73 |
Xây dựng hạ tầng Cụm công nghiệp Quán Lát, huyện Mộ Đức |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2019-2025 |
4433/QĐ-UBND ngày 27/9/2019 |
14.995 |
14.995 |
8.134 |
8.134 |
|
|
|
74 |
Trường Tiểu học Thạch trụ, hạng mục: dãy 06 phòng học bộ môn |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2025 |
185/QĐ-STC ngày 02/6/2026 của Sở Tài chính |
3.102 |
3.102 |
3.042 |
3.042 |
|
|
|
75 |
Tuyến đường Quốc lộ 1A - Đá Bạc |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2019-2024 |
1932/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 |
50.000 |
50.000 |
46.300 |
46.300 |
|
|
|
76 |
Trường Tiểu học Đức Chánh; hạng mục: dãy nhà bán trú và bếp ăn (06 phòng 2 tầng) |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2021-2025 |
5021/QD-UBND ngày 30/12/2021 |
5.200 |
5.200 |
4.190 |
4.190 |
|
|
|
77 |
Trường Tiểu học Đức Thắng, hạng mục: 10 phòng học, Khu nhà ăn bán trú |
BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2022-2025 |
17104/QD-UBND ngày 26/11/2021 |
7.200 |
7.200 |
6.029 |
6.029 |
|
|
|
- |
Nghĩa Hành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78 |
Hệ thống điện chiếu sáng đường ĐH.624, đoạn qua huyện Nghĩa Hành |
BQLDA ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh |
2022-2023 |
5734/QĐ-UBND ngày 12/9/2023 của UBND huyện Nghĩa Hành (cũ) |
23.091 |
23.091 |
21.970 |
21.970 |
|
|
|
79 |
Di dân, tạo quỹ đất sạch để thu hút đầu tư và tạo hành lang an toàn môi trường khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ thuộc huyện Nghĩa Hành |
BQLDA ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh |
2021-2023 |
2000/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của UBND huyện Nghĩa Hành (cũ) |
111.432 |
111.432 |
110.441 |
110.441 |
|
|
|
80 |
Cầu Hành Dũng- Hành Nhân |
BQLDA ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh |
2021-2024 |
2150/QĐ-UBND ngày 25/10/2021 của UBND huyện Nghĩa Hành (cũ) |
40.000 |
40.000 |
34.436 |
34.436 |
|
|
|
- |
Thành phố Quảng Ngãi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81 |
Cầu Thạch Bích |
BQLDA ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh |
2016-2026 |
323/QĐ-UBND ngày 03/3/2016 |
643.184 |
643.184 |
536.783 |
536.783 |
|
|
|
82 |
Nâng cấp đường Bùi Thị Xuân (đoạn Chu Văn An - Nguyễn Đình Chiểu) |
BQLDA ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh |
2011-2025 |
2230/QĐ-UBND ngày 19/5/2011 |
14.406 |
14.406 |
12.102 |
12.102 |
|
|
|
83 |
Đường Hoàng Văn Thụ nối dài (ĐH.24C) |
BQLDA ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh |
2024-2025 |
132/QĐ-STC ngày 17/04/2026 của Sở Tài chính |
6.930 |
6.930 |
6.500 |
6.500 |
|
|
|
84 |
Khắc phục hậu quả thiên tai tại cầu Bàu Xóm |
BQLDA ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh |
2026 |
45/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 |
12.000 |
12.000 |
12.000 |
12.000 |
|
|
|
85 |
Thoát nước đường Bích Khê (đoạn từ chi cục bảo vệ thực vật đến cống Bàu He) |
BQLDA ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh |
2019 |
7760/QĐ-UBND ngày 23/10/2017 |
2.400 |
2.400 |
100 |
100 |
|
|
|
(3) |
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh |
|
|
|
322.200 |
322.200 |
235.900 |
235.900 |
- |
|
|
- |
Bình Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
86 |
Hồ chứa nước Hố Lở Bình Minh |
BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh |
2024-2026 |
1969/QĐ-UBND ngày 07/11/2008 |
46.000 |
46.000 |
594 |
594 |
|
|
|
87 |
Trường THCS Bình Minh |
BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh |
2025 |
2124a/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 |
8.000 |
8.000 |
7.736 |
7.736 |
|
|
|
88 |
Trường Mầm non Mỹ Long An |
BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh |
2025 |
2124/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 |
8.000 |
8.000 |
7.550 |
7.550 |
|
|
|
89 |
Trạm bơm điện thôn Phước Tích |
BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh |
2025 |
35/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 |
1.900 |
1.900 |
1.210 |
1.210 |
|
|
|
- |
Sơn Tịnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90 |
Nhà đa năng trường THCS Tịnh Bắc |
BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh |
2024-2026 |
2946/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 |
6.000 |
6.000 |
4.249 |
4.249 |
|
|
|
- |
Trà Bồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
91 |
Tuyến đường từ Cây chò đi Trà Nham |
BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh |
2022-2025 |
9539/QĐ-UBND ngày 04/12/2021 |
70.000 |
70.000 |
62.200 |
62.200 |
|
|
|
92 |
Đường Giá Gối - Mô Níc (giai đoạn 2) |
BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh |
2022-2025 |
5944/QĐ-UBND ngày 04/12/2021 |
45.000 |
45.000 |
29.341 |
29.341 |
|
|
|
93 |
Trường TH&THCS Sơn Bao |
BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh |
2023-2025 |
228/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 |
5.800 |
5.800 |
2.800 |
2.800 |
|
|
|
- |
Sơn Tây |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
94 |
Khắc phục đường Sơn Tân - Sơn Lập (ĐH.83) và khu dân cư Anh Nhoi 2 |
BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh |
2021 - 2024 |
2962/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 |
59.500 |
59.500 |
55.050 |
55.050 |
|
|
|
- |
Sơn Hà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
95 |
Tuyến đường số 2 nội vùng Hồ Nước Trong |
BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh |
2022-2026 |
5944/QĐ-UBND ngày 04/12/2021 |
72.000 |
72.000 |
65.170 |
65.170 |
|
|
|
(4) |
Trung tâm phát triển quỹ đất |
|
|
|
433.643 |
400.642 |
279.226 |
249.188 |
- |
|
|
- |
Tư Nghĩa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96 |
KDC phía Nam C19 |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
2017-2018 |
4185/QĐ-UBND ngày 24/08/2017 |
30.395 |
30.395 |
16.734 |
16.734 |
|
|
|
97 |
Khu dân cư dọc đường trục chính phía Tây trung tâm thị trấn La Hà |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
2016-2017 |
1120B/QĐ-UBND ngày 31/3/2016; 9711/QĐ- UBND ngày 28/12/2018 |
74.500 |
74.500 |
41.262 |
41.262 |
|
|
|
- |
TP Quảng Ngãi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
98 |
KDC Nghĩa Phú (giai đoạn 2) |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
2016-2018 |
7500/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 |
29.403 |
29.403 |
19.929 |
19.929 |
|
|
|
99 |
Khu dịch vụ và dân cư phía Bắc Gò Đá, phường Lê Hồng Phong |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
2010-2011 |
7026/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 |
105.769 |
105.769 |
75.239 |
75.239 |
|
|
|
100 |
Hạ tầng và Khu dân cư An Vĩnh, xã Tịnh Kỳ |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
2026-2027 |
4868/QĐ-UBND ngày 16/10/2023 |
23.000 |
23.000 |
513 |
513 |
|
|
|
101 |
Khu dân cư đường Trần Khánh Dư phục vụ tái định cư dự án Khu đô thị bờ Nam sông Trà Khúc |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
2013-2025 |
3521/QĐ-UBND ngày 24/9/2013 |
44.397 |
44.397 |
29.073 |
29.073 |
|
|
|
- |
Mộ Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
102 |
Quy hoạch khép kín KDC để thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất xã Đức Lân (giai đoạn 2) |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
2021-2023 |
17631/QĐ-UBND ngày 13/12/2021 |
1.650 |
1.650 |
885 |
885 |
|
|
|
103 |
Khu DC và chợ xã Đức Nhuận (gđ1), xã Đức Nhuận |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
2020-2025 |
5129/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 |
12.998 |
12.998 |
11.346 |
11.346 |
|
|
|
104 |
Khu TM&DV Bắc cửa hàng xăng dầu Quán Lát |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
2020-2024 |
4787/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 |
14.994 |
14.994 |
999 |
999 |
|
|
|
105 |
KDC phía Đông chợ Văn Bân, xã Đức Chánh |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
2019-2025 |
12894/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 |
3.821 |
3.821 |
2.309 |
2.309 |
|
|
|
106 |
KDC Tân Phú, xã Đức Lợi |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
2019-2025 |
5143/QĐ-UBND ngày 30/10/2029 |
14.552 |
14.552 |
10.586 |
10.586 |
|
|
|
- |
Sơn Tịnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
107 |
Điểm dân cư số 5, thôn Bình Đông, xã Tịnh Bình |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
2022-2025 |
1802/QĐ-UBND ngày 06/7/2023 |
3.700 |
3.700 |
2.850 |
2.850 |
|
|
|
- |
Sơn Tây |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
108 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư tập trung tại xã Sơn Long, huyện Sơn Tây |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
2021-2022 |
2112/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 |
29.000 |
29.000 |
25.000 |
25.000 |
|
|
|
109 |
Khắc phục hậu quả thiên tai, sạt lở Khu dân cư Đăk Dép, xã Sơn Màu, huyện Sơn Tây |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh |
2024-2025 |
1620/QĐ-UBND ngày 29/8/2024 |
45.464 |
12.463 |
42.501 |
12.463 |
|
|
|
C |
Dự án của huyện chuyển về xã, phường |
|
|
|
247.349 |
183.942 |
150.721 |
98.788 |
- |
|
|
(1) |
UBND Xã Đăk Hà |
|
|
|
143.569 |
80.163 |
120.716 |
68.783 |
- |
|
|
110 |
Nhà văn hóa thị trấn Đăk Hà |
UBND xã Đăk Hà |
2024-2025 |
724/QĐ-UBND 24/10/2024 |
2.000 |
2.000 |
1.946 |
1.946 |
|
|
|
111 |
Đường giao thông nông thôn từ xã Đăk La đi Ngọk Réo huyện Đăk Hà |
UBND xã Đăk Hà |
2018 |
776/QĐ-STC ngày 24/8/2021 của UBND tỉnh Kon Tum (cũ) |
60.188 |
8.255 |
55.188 |
3.255 |
|
|
|
112 |
Di tích lịch sử cách mạng Điểm cao 601 |
UBND xã Đăk Hà |
2025-2026 |
983/QĐ-UBND ngày 29/7/2026 của UBND xã Đăk Hà |
5.561 |
5.561 |
5.390 |
5.390 |
|
|
|
113 |
Cải tạo, nâng cấp đường Tô Hiến Thành, |
UBND xã Đăk Hà |
2024 |
181/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 |
13.000 |
13.000 |
11.728 |
11.728 |
|
|
|
114 |
Nâng cấp vỉa hè tuyến đường Hùng Vương đoạn qua trung tâm Thị trấn Đăk Hà, giai đoạn 1: Điểm đầu từ cây xăng Thanh Phương, điểm cuối tại nút giao đường Chu Văn An (Tượng đài văn hóa) |
UBND xã Đăk Hà |
2024 |
132/QĐ-UBND ngày 25/3/2024 |
14.900 |
14.900 |
13.495 |
13.495 |
|
|
|
115 |
Đường Nguyễn Trãi, thị trấn Đăk Hà |
UBND xã Đăk Hà |
2024 |
449/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 |
20.844 |
9.371 |
9.371 |
9.371 |
|
|
|
116 |
Đầu tư khắc phục sạt lở đất ở suối Đăk Uy, huyện Đăk Hà |
UBND xã Đăk Hà |
2024 |
570/QĐ-UBND ngày 06/8/2024 |
4.400 |
4.400 |
4.290 |
4.290 |
|
|
|
117 |
Đường giao thông từ TDP 10, thị trấn Đăk Hà đi xã Đăk Ngọk (Đoạn từ nhà ông Đoàn Ngọc Còi, TDP 10 đến giáp ranh giới xã Đăk Ngọk); Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình thoát nước |
UBND xã Đăk Hà |
2024 |
1081/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 |
8.410 |
8.410 |
7.766 |
7.766 |
|
|
|
118 |
Trụ sở làm việc Công an các xã, thị trấn; Hạng mục: Cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ khác |
UBND xã Đăk Hà |
2025 |
179/QĐ-UBND ngày 10/02/2025 |
3.266 |
3.266 |
155 |
155 |
|
|
|
119 |
Cụm công nghiệp Đăk La |
UBND xã Đăk Hà |
2025 |
569/QĐ-UBND ngày 24/3/2025 |
11.000 |
11.000 |
11.388 |
11.388 |
|
|
|
(2) |
UBND xã Ba Gia |
|
|
|
2.100 |
2.100 |
780 |
780 |
- |
|
|
120 |
Đường xã, tuyến Nhà ông Đức - Kỳ Qưới (nối dài) |
UBND xã Ba Gia |
2025 |
795/QĐ-UBND ngày 27/04/2023 |
500 |
500 |
180 |
180 |
|
|
|
121 |
Lát gạch Block sân nền trước cổng Nghĩa trang liệt sĩ |
UBND xã Ba Gia |
2025 |
226/QĐ-UBND ngày 06/02/2025 |
600 |
600 |
200 |
200 |
|
|
|
122 |
Đường xã Tuyến Trần Văn Triều đi nhà ông Nguyễn Tấn Thu (nối dài) |
UBND xã Ba Gia |
2025 |
807/QĐ-UBND ngày 28/04/2023 |
500 |
500 |
200 |
200 |
|
|
|
123 |
Đường thôn, tuyến Nhà ông Hưng - nhà ông Minh |
UBND xã Ba Gia |
2025 |
1774/QĐ-UBND ngày 03/7/2023 |
500 |
500 |
200 |
200 |
|
|
|
(3) |
UBND xã Thọ Phong |
|
|
|
2.049 |
2.049 |
960 |
960 |
- |
|
|
124 |
Nâng cấp, sửa chữa đường xã, tuyến Tỉnh Lộ 622C - Đăng Kiểm |
UBND xã Thọ Phong |
2025 |
12/NQ-HĐND ngày 24/4/2025 |
800 |
800 |
360 |
360 |
|
|
|
125 |
Tuyến Lê Văn Minh - QL 1A |
UBND xã Thọ Phong |
2025 |
256/NQ-HĐND ngày 29/10/2021 |
500 |
500 |
200 |
200 |
|
|
|
126 |
Đường trục thôn; Tuyến Nhà sinh hoạt xóm 1 Thọ Nam - Tịnh Sơn |
UBND xã Thọ Phong |
2025 |
744/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 |
749 |
749 |
400 |
400 |
|
|
|
(4) |
UBND Xã Lân Phong |
|
|
|
1.900 |
1.900 |
1.000 |
1.000 |
- |
|
|
127 |
Vùng sản xuất nông nghiệp xã Đức Lân |
UBND xã Lân Phong |
2021- 2025 |
315a/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 |
1.900 |
1.900 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
(5) |
UBND Xã Long Phụng |
|
|
|
6.100 |
6.100 |
2.290 |
2.290 |
- |
|
|
128 |
Đ.xã: BTXM tuyến Bầu Dài - Nghĩa trang liệt sĩ |
UBND xã Long Phụng |
2021- 2025 |
774/QĐ-UBND, ngày 11/11/2021 |
2.000 |
2.000 |
800 |
800 |
|
|
|
129 |
Vùng sản xuất nông nghiệp Đức Hiệp |
UBND xã Long Phụng |
2021- 2025 |
244/QĐ-UBND ngày 07/12/2023 |
2.100 |
2.100 |
1.490 |
1.490 |
|
|
|
130 |
Vùng sản xuất nông nghiệp xứ đồng Bờ Sông |
UBND xã Long Phụng |
2025- 2027 |
373/QĐ-UBND ngày 07/12/2023 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
|
(6) |
UBND Xã Mộ Đức |
|
|
|
9.370 |
9.370 |
2.224 |
2.224 |
- |
|
|
131 |
Vùng sản xuất nông nghiệp xã Đức Phú (giai đoạn 1) |
UBND xã Mộ Đức |
2022- 2025 |
238/QĐ-UBND, ngày 12/11/2021 |
2.000 |
2.000 |
500 |
500 |
|
|
|
132 |
Vùng sản xuất nông nghiệp VietGap Phước Tây, Phước Điền |
UBND xã Mộ Đức |
2022- 2025 |
428/QĐ-UBND, ngày 10/11/2021 |
2.000 |
2.000 |
625 |
625 |
|
|
|
133 |
Vùng sản xuất nông nghiệp trước KDC 17, thị trấn Mộ Đức |
UBND xã Mộ Đức |
2022- 2025 |
449/QĐ-UBND, ngày 12/11/2021 |
2.190 |
2.190 |
740 |
740 |
|
|
|
134 |
Vùng sản xuất nông nghiệp Hố Mua - Suối Mơ, xã Đức Tân |
UBND xã Mộ Đức |
2022- 2025 |
20/NQ-HĐND, ngày 05/11/2021 |
3.180 |
3.180 |
359 |
359 |
|
|
|
(7) |
UBND xã An Phú |
|
|
|
2.215 |
2.215 |
1.942 |
1.942 |
|
|
|
135 |
Nâng cấp mặt đường và đầu tư hệ thống thoát nước từ ông Bùi Văn Trà đến trường Tiểu học, xã Nghĩa Dõng |
UBND xã An Phú |
2025- 2026 |
2512/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của UBND xã An Phú |
1.078 |
1.078 |
975 |
975 |
|
|
|
136 |
Nâng cấp mặt đường và đầu tư hệ thống thoát nước từ nhà ông Lê Văn Thuận đến Ninh Thị Vĩnh kết nối mương đến đường Trần Anh Tông, xã Nghĩa Dõng |
UBND xã An Phú |
2025- 2026 |
2554/QĐ-UBND ngày 13/8/2026 của UBND xã An Phú |
1.137 |
1.137 |
967 |
967 |
|
|
|
(8) |
UBND phường Đăk Cấm |
|
|
|
44.962 |
44.962 |
17.127 |
17.127 |
|
|
|
137 |
Đường Ngô Thì Nhậm (đoạn Urê - Đinh Công Tráng), phường Duy Tân, thành phố Kon Tum |
UBND phường Đăk Cấm |
2023- 2027 |
2903/QĐ-UBND ngày 13/11/2020;1576/QĐ- UBND ngày 31/7/2023 |
34.022 |
34.022 |
7.473 |
7.473 |
|
|
|
138 |
Chỉnh trang đô thị đầu tư hạ tầng Khu đô thị mới phía Bắc Duy Tân, thành phố Kon Tum |
UBND phường Đăk Cấm |
2025- 2026 |
781/QĐ-UBND ngày 12/3/2022 |
10.940 |
10.940 |
9.654 |
9.654 |
|
|
|
(9) |
UBND Phường Kon Tum |
|
|
|
35.083 |
35.083 |
3.682 |
3.682 |
|
|
|
139 |
Dự án đầu tư chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Tổ hợp khách sạn, trung tâm thương mại, dịch vụ tại phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
UBND Phường Kon Tum |
2025- 2027 |
205/QĐ-UBND ngày 27/02/2019; 147/QĐ-UBND ngày 08/3/2021 |
35.083 |
35.083 |
3.682 |
3.682 |
|
|
(*) Đây là các dự án đã hoàn thành, đang làm thủ tục quyết toán dự án được các Chủ đầu tư báo cáo, đối với các danh mục phát sinh, căn cứ cơ cấu tỉnh còn thiếu theo quyết định phê duyệt quyết toán của cấp có thẩm quyền, UBND tỉnh sẽ trình HĐND tỉnh xem xét bố trí trả nợ chi tiết trong kế hoạch hằng năm theo đúng quy định
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh