Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2026 về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 nguồn vốn Ngân sách địa phương do tỉnh Lai Châu ban hành
| Số hiệu | 32/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 31/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/07/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lai Châu |
| Người ký | Lê Minh Ngân |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 32/NQ-HĐND |
Lai Châu, ngày 31 tháng 7 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ NĂM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 90/2025/QH15 và Luật số 135/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2026/QH16 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc hội về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030 được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 120/2026/UBTVQH15 ngày 03 tháng 02 năm 2026;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025; số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 18/2026/QĐ-TTg ngày 18 tháng 4 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 02 năm 2025 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 120/2026/UBTVQH15 ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030; số 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025 về việc giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương;
Xét Tờ trình số 6084/TTr-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 nguồn ngân sách địa phương được điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Tờ trình số 6478/TTr-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 589/BC-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 nguồn vốn ngân sách địa phương, với nội dung như sau:
Tổng kế hoạch giai đoạn 2026 - 2030 là 5.178.419 triệu đồng, trong đó:
I. Nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung trong nước: 4.216.182 triệu đồng, gồm:
1. Dự phòng 10% để xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện kế hoạch 421.618 triệu đồng; tiết kiệm 5% tương ứng 210.809 triệu đồng.
2. Bố trí dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2026 - 2030 là: 698.394 triệu đồng.
3. Đối ứng đầu tư cơ sở hạ tầng 11 trường liên cấp các xã biên giới: 162.350 triệu đồng.
4. Thực hiện nhiệm vụ Quy hoạch: 15.500 triệu đồng.
5. Hỗ trợ vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách: 60.000 triệu đồng.
6. Vốn ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi: 250.000 triệu đồng.
7. Bố trí cho các dự án phê duyệt quyết toán: 100.000 triệu đồng.
8. Số vốn còn lại, bố trí cho 16 dự án dự kiến khởi công mới: 1.597.511 triệu đồng, cụ thể:
- Bảo vệ môi trường: 01 dự án, 72.950 triệu đồng.
- Quốc phòng: 03 dự án, 188.000 triệu đồng.
- An ninh và trật tự xã hội: 02 dự án, 156.000 triệu đồng.
- Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp: 02 dự án, 261.300 triệu đồng.
- Y tế, dân số và gia đình: 01 dự án, 270.000 triệu đồng.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 32/NQ-HĐND |
Lai Châu, ngày 31 tháng 7 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ NĂM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 90/2025/QH15 và Luật số 135/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2026/QH16 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc hội về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030 được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 120/2026/UBTVQH15 ngày 03 tháng 02 năm 2026;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025; số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 18/2026/QĐ-TTg ngày 18 tháng 4 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 02 năm 2025 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 120/2026/UBTVQH15 ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030; số 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025 về việc giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương;
Xét Tờ trình số 6084/TTr-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 nguồn ngân sách địa phương được điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Tờ trình số 6478/TTr-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 589/BC-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 nguồn vốn ngân sách địa phương, với nội dung như sau:
Tổng kế hoạch giai đoạn 2026 - 2030 là 5.178.419 triệu đồng, trong đó:
I. Nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung trong nước: 4.216.182 triệu đồng, gồm:
1. Dự phòng 10% để xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện kế hoạch 421.618 triệu đồng; tiết kiệm 5% tương ứng 210.809 triệu đồng.
2. Bố trí dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2026 - 2030 là: 698.394 triệu đồng.
3. Đối ứng đầu tư cơ sở hạ tầng 11 trường liên cấp các xã biên giới: 162.350 triệu đồng.
4. Thực hiện nhiệm vụ Quy hoạch: 15.500 triệu đồng.
5. Hỗ trợ vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách: 60.000 triệu đồng.
6. Vốn ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi: 250.000 triệu đồng.
7. Bố trí cho các dự án phê duyệt quyết toán: 100.000 triệu đồng.
8. Số vốn còn lại, bố trí cho 16 dự án dự kiến khởi công mới: 1.597.511 triệu đồng, cụ thể:
- Bảo vệ môi trường: 01 dự án, 72.950 triệu đồng.
- Quốc phòng: 03 dự án, 188.000 triệu đồng.
- An ninh và trật tự xã hội: 02 dự án, 156.000 triệu đồng.
- Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp: 02 dự án, 261.300 triệu đồng.
- Y tế, dân số và gia đình: 01 dự án, 270.000 triệu đồng.
- Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản: 02 dự án, 144.500 triệu đồng.
- Lĩnh vực cấp, thoát nước: 01 dự án, 71.300 triệu đồng.
- Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội: 02 dự án, 373.461 triệu đồng.
- Giao thông: 02 dự án, 60.000 triệu đồng.
9. Chưa phân bổ: 700.000 triệu đồng.
- Bố trí đối ứng thực hiện các chương trình MTQG giai đoạn 2026 - 2030 là: 300.000 triệu đồng.
- Bố trí cho các Đề án, chương trình trọng điểm thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XV, các nhiệm vụ phát sinh khác: 400.000 triệu đồng.
II. Nguồn thu xổ số kiến thiết: 120.000 triệu đồng, cụ thể:
1. Tiết kiệm 5% theo chỉ đạo của Trung ương: 6.000 triệu đồng.
2. Bố trí cho lĩnh vực giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp: 02 dự án, 114.000 triệu đồng.
III. Nguồn thu tiền sử dụng đất để dành cho đầu tư 436.607 triệu đồng.
1. Tiết kiệm 5% theo chỉ đạo của Trung ương: 21.830 triệu đồng.
2. Ngân sách cấp tỉnh quản lý: 414.777 triệu đồng, gồm:
- Bảo vệ môi trường: 01 dự án, 83.050 triệu đồng.
- Quốc phòng: 02 dự án, 74.500 triệu đồng.
- An ninh và trật tự xã hội: 01 dự án, 144.500 triệu đồng.
- Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội: 01 dự án, 112.727 triệu đồng.
IV. Nguồn kinh phí tăng thu so với dự toán, dự toán chi còn lại ngân sách cấp tỉnh: 405.630 triệu đồng, dự kiến phân bổ như sau:
1. Bố trí cho dự án chuyển tiếp: 15.630 triệu đồng.
2. Bố trí cho dự án khởi công mới: 390.000 triệu đồng.
- Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản: 02 dự án, 260.000 triệu đồng.
- Y tế, dân số và gia đình: 01 dự án, 80.000 triệu đồng.
- Quốc phòng: 01 dự án, 50.000 triệu đồng.
(Chi tiết có phụ lục số 01 kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở, ban, ngành tỉnh và địa phương theo chức năng, nhiệm vụ triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XVI, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2026 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC SỐ 01
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI
ĐOẠN 2026 - 2030 NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số: 32/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của HĐND tỉnh
Lai Châu)
ĐVT: Triệu đồng
|
Số TT |
Danh mục dự án |
Quyết định đầu tư |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 |
Ghi chú |
|
|
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành |
Tổng mức đầu tư |
||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
5.178.419 |
|
|
A |
NGUỒN CHI XDCB TẬP TRUNG VỐN TRONG NƯỚC |
|
|
4.216.182 |
|
|
I |
Dự phòng 10% |
|
|
421.618 |
|
|
II |
Tiết kiệm 5% theo chỉ đạo của Trung ương |
|
|
210.809 |
|
|
III |
Đối ứng đầu tư cơ sở hạ tầng 11 trường liên cấp các xã biên giới |
|
3.164.351 |
162.350 |
|
|
1 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở xã Phong Thổ |
2755/30.10.2025; 1646/30.7.2026 |
280.000 |
34.300 |
|
|
2 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở xã Pa Tần |
2823/09.11.2025 |
263.551 |
8.100 |
|
|
3 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở xã Bum Nưa |
3005/28.11.2025 |
254.000 |
19.000 |
|
|
4 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở xã Hua Bum |
3006/28.11.2025 |
260.000 |
19.000 |
|
|
5 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở xã Dào San |
3109/12.12.2025 |
261.800 |
17.650 |
|
|
6 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở xã Khổng Lào |
866/30.4.2026 |
300.000 |
10.573 |
|
|
7 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở xã Sin Suối Hồ |
865/30.4.2026 |
310.000 |
13.765 |
|
|
8 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở xã Sì Lở Lầu |
864/30.4.2026 |
315.000 |
12.160 |
|
|
9 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở xã Thu Lũm |
1143/08.6.2026 |
320.000 |
7.800 |
|
|
10 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở xã Pa Ủ |
867/30.4.2026 |
295.000 |
10.778 |
|
|
11 |
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở xã Mù Cả |
1144/08.6.2026 |
305.000 |
9.224 |
|
|
IV |
Thực hiện nhiệm vụ Quy hoạch |
2828/10.11.2025 |
18.000 |
15.500 |
|
|
V |
Hỗ trợ vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách |
|
|
60.000 |
|
|
1 |
Hỗ trợ vốn điều lệ cho quỹ hội Nông dân tỉnh |
85/09.12.2025 |
|
30.000 |
|
|
2 |
Hỗ trợ vốn điều lệ cho Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã |
|
|
30.000 |
|
|
VI |
Vốn ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi |
|
|
250.000 |
|
|
VII |
Bố trí cho các dự án phê duyệt quyết toán |
|
|
100.000 |
Phân bổ chi tiết hàng năm theo các Quyết định phê duyệt quyết toán |
|
VIII |
Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2026-2030 |
|
3.955.592 |
698.394 |
|
|
1 |
Dự án Phát triển nông thôn thích ứng với thiên tai tỉnh Lai Châu vốn vay Nhật Bản |
2379/29.12.2023 |
90.033 |
77.123 |
|
|
2 |
Dự án Hầm Đường bộ qua đèo Hoàng Liên kết nối thị xã Sa Pa tỉnh Lào Cai với huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
523/14.3.2025 |
3.300.000 |
570.029 |
|
|
3 |
Hạ tầng kỹ thuật khối cơ quan, khu dân cư, khu công cộng thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè |
2069/14.11.2023 |
50.000 |
2.000 |
|
|
4 |
Cải tạo, nâng cấp khuôn viên sân vận động huyện Than Uyên |
3051/25.11.2024 |
6.000 |
500 |
|
|
5 |
Cải tạo, nâng cấp khu vực phố đi bộ 15/10 và khuôn viên hồ thị trấn Than Uyên |
3056/25.11.2024 |
5.000 |
2.183 |
|
|
6 |
Bổ sung cơ sở vật chất Trường PTDTBT THCS Sin Suối Hồ, xã Sin Suối Hồ |
398/16.4.2024 |
25.000 |
13.500 |
|
|
7 |
Đường giao thông bản Pa Thắng - bản A Chè, xã Thu Lũm, huyện Mường Tè |
397/29.3.2023; 3150/31.12.2025 |
13.791 |
3.809 |
|
|
8 |
Trường PTDTBT tiểu học xã Mường Khoa - Điểm trung tâm |
4969/29.12.2023 492/30.3.26 |
8.500 |
6.250 |
|
|
9 |
Hạ tầng đô thị thị trấn Than Uyên |
1580/02.12.2022; 1645/30.7.2026 |
123.000 |
23.000 |
|
|
IX |
Các dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026-2030 |
|
3.043.000 |
1.597.511 |
|
|
1 |
Đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu về đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
956/14.5.2026 |
436.000 |
72.950 |
|
|
2 |
Cầu BTCT DƯL, khắc phục sạt lở tại Km15+1050, Đường tỉnh 127 |
606/01.4.2026 |
35.000 |
35.000 |
(1) |
|
3 |
Thay thế cầu bê tông cốt thép tại Km19+200, đường Noong Hẻo - Nậm Mạ |
2416/18.9.2025 |
25.000 |
25.000 |
(1) |
|
4 |
Nâng cấp, mở rộng Trường Chính trị tỉnh Lai Châu (giai đoạn 2) |
2919/18.11.2025 |
60.000 |
34.500 |
|
|
5 |
Cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới một số công trình phục vụ cho huấn luyện dự bị động viên thuộc Bộ CHQS tỉnh Lai Châu |
120/09.4.2026 |
120.000 |
20.000 |
|
|
6 |
Khắc phục sạt lở, sụt lún tại chân cột Mốc số 18(2) và xây dựng bổ sung 120m kè nối tiếp với tuyến kè bảo vệ chân cột Mốc số 18(2) |
985/20.5.2026 |
18.000 |
18.000 |
|
|
7 |
Xây dựng hệ thống quản lý bảo vệ, giám sát rừng thông minh và mua sắm phương tiện, thiết bị phục vụ công tác quản lý bảo vệ rừng và phòng cháy chữa cháy rừng |
524/31.3.2026 |
14.500 |
14.500 |
|
|
8 |
Bố trí, sắp xếp ổn định dân cư tại các bản: Phí Chi A (xã Bum Nưa), Xi Nế (xã Mù Cả), Xà Hồ (xã Pa Ủ), Sìn Hồ Dao (xã Sìn Hồ), tỉnh Lai Châu |
1321/28.6.2026 |
160.000 |
130.000 |
|
|
9 |
Cấp nước sinh hoạt xã Dào San và xã Sì Lở Lầu, tỉnh Lai Châu |
1325/28.6.2026 |
71.300 |
71.300 |
(1) |
|
10 |
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc và Trung tâm huấn luyện Công an tỉnh |
288/28.7.2026 |
89.900 |
89.900 |
|
|
11 |
Nâng cấp, cải tạo Bệnh viện đa khoa khu vực Than Uyên, Phong Thổ |
1274/26.6.2026 |
270.000 |
270.000 |
(1) |
|
12 |
Nhà công vụ các xã Thu Lũm, Tà Tổng, Dào San, Mường Mô, Hồng Thu, Lê Lợi, tỉnh Lai Châu |
1647/26.6.2026 |
183.000 |
183.000 |
|
|
|
Dự án 1: Nhà công vụ xã Thu Lũm |
|
25.000 |
25.000 |
|
|
|
Dự án 2: Nhà công vụ xã Tà Tổng |
|
15.000 |
15.000 |
|
|
|
Dự án 3: Nhà công vụ xã Dào San |
|
38.000 |
38.000 |
|
|
|
Dự án 4: Nhà công vụ xã Mường Mô |
|
33.000 |
33.000 |
|
|
|
Dự án 5: Nhà công vụ xã Hồng Thu |
|
39.000 |
39.000 |
|
|
|
Dự án 6: Nhà công vụ xã Lê Lợi |
|
33.000 |
33.000 |
|
|
13 |
Xây dựng, bổ sung cơ sở vật chất các trường Mầm non, Tiểu học, THCS, trường liên cấp trên địa bàn tỉnh |
1302/26.6.2026 |
315.300 |
226.800 |
(1) |
|
14 |
Xây mới, bổ sung cơ sở vật chất hệ thống trụ sở các xã Nậm Cuổi, Sì Lở Lầu, Tủa Sín Chải, Pa Ủ, Mù Cả |
1293/26.6.2026 |
600.000 |
190.461 |
|
|
15 |
Đầu tư nâng cấp trụ sở làm việc công an các xã |
229/29.6.2026 |
495.000 |
66.100 |
|
|
16 |
Rà phá bom mìn, vật nổ phục vụ giải phóng đất đai, tạo sinh kế cho nhân dân các dân tộc đang sinh sống trên tuyến biên giới Việt Nam - Trung Quốc tỉnh Lai Châu (giai đoạn 2026-2030) |
1602/29.7.2026 |
150.000 |
150.000 |
|
|
X |
Chưa phân bổ chi tiết |
|
|
700.000 |
|
|
1 |
Đối ứng trực tiếp thực hiện các chương trình MTQG |
|
|
300.000 |
|
|
2 |
Các Đề án, chương trình trọng điểm thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XV, các nhiệm vụ phát sinh khác |
|
|
400.000 |
(1) |
|
B |
NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT |
|
|
120.000 |
|
|
1 |
Tiết kiệm 5% theo chỉ đạo của Trung ương |
|
|
6.000 |
|
|
2 |
Nâng cấp, mở rộng Trường Chính trị tỉnh Lai Châu (giai đoạn 2) |
2919/18.11.2025 |
60.000 |
25.500 |
|
|
3 |
Xây dựng, bổ sung cơ sở vật chất hệ thống các trường Mầm non, Tiểu học, THCS, trường liên cấp trên địa bàn tỉnh |
1302/26.6.2026 |
315.300 |
88.500 |
|
|
C |
NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT |
|
|
436.607 |
|
|
I |
Tiết kiệm 5% theo chỉ đạo của Trung ương |
|
|
21.830 |
|
|
II |
Ngân sách cấp tỉnh |
|
|
414.777 |
|
|
1 |
Đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu về đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
956/14.5.2026 |
436.000 |
83.050 |
|
|
2 |
Mở rộng thao trường huấn luyện Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
287/28.7.2026 |
65.500 |
15.500 |
|
|
3 |
Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa và xây dựng mới một số hạng mục doanh trại các Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực 1, 2, 3 thuộc Bộ CHQS tỉnh Lai Châu |
153/29.4.2026 |
59.000 |
59.000 |
|
|
4 |
Xây mới, bổ sung cơ sở vật chất hệ thống trụ sở các xã Nậm Cuổi, Sì Lở Lầu, Tủa Sín Chải, Pa Ủ, Mù Cả |
1293/26.6.2026 |
600.000 |
112.727 |
|
|
5 |
Đầu tư nâng cấp trụ sở làm việc công an các xã |
229/29.6.2026 |
495.000 |
144.500 |
|
|
D |
NGUỒN KINH PHÍ TĂNG THU SO VỚI DỰ TOÁN, DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
|
|
|
405.630 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
30.000 |
15.630 |
|
|
1 |
Mở rộng hành lang QL32 đoạn khu 10 thị trấn Than Uyên; bản Cẩm Trung 1, bản Mường xã Mường Than; bản Nà Xa xã Phúc Than huyện Than Uyên |
2472/24.9.2024 |
7.500 |
1.800 |
|
|
2 |
Lát gạch hành lang tuyến QL32 tại các khu vực tập trung dân cư thuộc địa phận xã Mường Than, xã Phúc Than huyện Than Uyên |
3061/25.11.2024 |
9.500 |
6.450 |
|
|
3 |
Nâng cấp, cải tạo hàng lang QL32 từ cầu Mường Cang đến khu 10 thị trấn Than Uyên |
3060/25.11.2024 |
9.500 |
6.450 |
|
|
4 |
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường nội thị: Đường Trần Quốc Mạnh; Đường Thanh Niên (đoạn từ trường THPT Than Uyên đến cuối hồ trung tâm huyện); Đường từ QL32 đi khu đấu giá đất tại khu 8 thị trấn Than Uyên |
3058/25.11.2024 |
3.500 |
930 |
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
390.000 |
|
|
1 |
Bố trí, sắp xếp ổn định dân cư tại các bản: Phí Chi A (xã Bum Nưa), Xi Nế (xã Mù Cả), Xà Hồ (xã Pa Ủ), Sìn Hồ Dao (xã Sìn Hồ), tỉnh Lai Châu |
1321/28.6.2026 |
160.000 |
30.000 |
|
|
2 |
Đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai; lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu về đất đai trên địa bàn tỉnh |
956/14.5.2026 |
436.000 |
230.000 |
|
|
3 |
Mua sắm thiết bị y tế cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu |
1275/26.6.2026 |
80.000 |
80.000 |
|
|
4 |
Mở rộng thao trường huấn luyện Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
287/28.7.2026 |
65.500 |
50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (1) Danh mục dự án, nhiệm vụ đối ứng thực hiện mục tiêu, nội dung và đối tượng thụ hưởng với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững, phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh