Nghị quyết 659/NQ-HĐND năm 2025 phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2024
| Số hiệu | 659/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 21/07/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 21/07/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Lại Thế Nguyên |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 659/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 21 tháng 7 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 31
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Xét Tờ trình số 149/TTr-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi Ngân sách địa phương năm 2024 tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 1006/BC-KTNS ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2024, với các nội dung chính sau:
|
1. Thu ngân sách nhà nước: |
135.561.051 triệu đồng |
Bao gồm: Thu chuyển giao giữa các cấp ngân sách (tỉnh, huyện, xã) là 31.542.011 triệu đồng. Thu ngân sách nhà nước năm 2024 (không bao gồm thu chuyển giao giữa các cấp ngân sách) là 104.019.040 triệu đồng.
Chi tiết theo cấp ngân sách:
|
a) Thu ngân sách trung ương: |
22.635.597 triệu đồng |
|
b) Thu ngân sách địa phương: |
112.925.454 triệu đồng |
|
- Thu ngân sách cấp tỉnh: |
53.570.770 triệu đồng |
|
Trong đó: - Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: |
19.054.005 triệu đồng |
|
- Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: |
507.863 triệu đồng |
|
- Vay của ngân sách cấp tỉnh: |
42.284 triệu đồng |
|
- Thu ngân sách cấp huyện: |
48.694.236 triệu đồng |
|
Trong đó: - Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: |
24.639.844 triệu đồng |
|
- Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: |
41.724 triệu đồng |
|
- Thu ngân sách xã: |
10.660.448 triệu đồng |
|
Trong đó: - Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: |
6.352.580 triệu đồng |
|
2. Chi ngân sách địa phương: |
110.775.765 triệu đồng |
Bao gồm: Chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách (tỉnh, huyện, xã) là 31.542.011 triệu đồng. Chi ngân sách địa phương (không bao gồm chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách) là 79.233.754 triệu đồng.
Chi tiết theo cấp ngân sách:
|
a) Chi ngân sách cấp tỉnh: |
53.374.923 triệu đồng |
|
Trong đó: - Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới: |
24.639.844 triệu đồng |
|
- Chi nộp ngân sách cấp trên: |
334.994 triệu đồng |
|
- Chi trả nợ gốc từ nguồn NSĐP: |
50.817 triệu đồng |
|
b) Chi ngân sách cấp huyện: |
46.756.237 triệu đồng |
|
Trong đó: - Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới: |
6.352.580 triệu đồng |
|
- Chi nộp ngân sách cấp trên: |
507.863 triệu đồng |
|
c) Chi ngân sách xã: |
10.644.606 triệu đồng |
|
Trong đó: - Chi nộp Ngân sách cấp trên: |
41.724 triệu đồng |
|
3. Chênh lệch thu - chi ngân sách địa phương: |
2.149.689 triệu đồng |
|
a) Ngân sách cấp tỉnh: |
195.848 triệu đồng |
|
b) Ngân sách cấp huyện: |
1.937.999 triệu đồng |
|
c) Ngân sách xã: |
15.842 triệu đồng |
(Chi tiết có các Phụ lục kèm theo)
1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, Kỳ họp thứ 31 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 659/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
Phần thu |
Tổng số |
Thu NS cấp tỉnh |
Thu NS cấp huyện |
Thu NS xã |
Phần chi |
Tổng số |
Chi NS cấp tỉnh |
Chi NS cấp huyện |
Chi NS xã |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
Tổng số thu (A+B) |
112.925.454 |
53.570.770 |
48.694.236 |
10.660.448 |
Tổng
số chi |
110.775.765 |
53.374.923 |
46.756.237 |
10.644.606 |
|
A. Tổng số thu cân đối ngân sách |
112.883.170 |
53.528.486 |
48.694.236 |
10.660.448 |
A. Tổng số chi cân đối ngân sách |
110.724.948 |
53.324.106 |
46.756.237 |
10.644.606 |
|
1. Các khoản thu NSĐP hưởng 100% |
21.076.458 |
6.702.142 |
11.908.420 |
2.465.896 |
1. Chi đầu tư phát triển |
24.089.242 |
6.455.873 |
13.124.679 |
4.508.691 |
|
2. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ % |
13.414.560 |
11.223.591 |
1.936.118 |
254.851 |
2. Chi trả nợ lãi, phí tiền vay |
28.686 |
28.686 |
|
|
|
3. Thu viện trợ, huy động, đóng góp |
132.609 |
160 |
63.211 |
69.238 |
3. Chi thường xuyên |
27.617.056 |
6.756.036 |
16.561.062 |
4.299.958 |
|
4. Thu hồi vốn nhà nước và thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
|
4. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.230 |
3.230 |
|
|
|
5. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
50.046.430 |
19.054.005 |
24.639.844 |
6.352.580 |
5. Chi chuyển nguồn sang năm sau |
27.109.730 |
15.105.443 |
10.210.053 |
1.794.234 |
|
Tr.đó: - Bổ sung cân đối ngân sách |
32.579.495 |
14.466.557 |
15.652.330 |
2.460.608 |
6. Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
30.992.424 |
24.639.844 |
6.352.580 |
|
|
- Bổ sung có mục tiêu |
17.466.935 |
4.587.448 |
8.987.514 |
3.891.972 |
7. Chi nộp ngân sách cấp trên |
884.581 |
334.994 |
507.863 |
41.724 |
|
6. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên |
549.587 |
507.863 |
41.724 |
|
|
|
|
|
|
|
7. Thu chuyển nguồn từ năm trước sang |
26.612.408 |
15.890.465 |
9.216.066 |
1.505.877 |
|
|
|
|
|
|
8. Thu kết dư ngân sách |
1.051.118 |
150.260 |
888.853 |
12.005 |
|
|
|
|
|
|
B. Vay của ngân sách cấp tỉnh |
42.284 |
42.284 |
|
|
B. Chi trả nợ gốc |
74.780 |
74.780 |
|
|
|
Vay từ nguồn Chính phủ vay về cho địa phương vay lại |
42.284 |
42.284 |
|
|
1. Từ nguồn NSĐP đã bố trí đầu năm |
50.817 |
50.817 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Từ nguồn thu của dự án |
23.963 |
23.963 |
|
|
|
- Kết dư ngân sách năm quyết toán = (tổng thu - tổng chi) |
2.149.689 |
195.848 |
1.937.999 |
15.842 |
|
|
|
|
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 659/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 21 tháng 7 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 31
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Xét Tờ trình số 149/TTr-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi Ngân sách địa phương năm 2024 tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 1006/BC-KTNS ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2024, với các nội dung chính sau:
|
1. Thu ngân sách nhà nước: |
135.561.051 triệu đồng |
Bao gồm: Thu chuyển giao giữa các cấp ngân sách (tỉnh, huyện, xã) là 31.542.011 triệu đồng. Thu ngân sách nhà nước năm 2024 (không bao gồm thu chuyển giao giữa các cấp ngân sách) là 104.019.040 triệu đồng.
Chi tiết theo cấp ngân sách:
|
a) Thu ngân sách trung ương: |
22.635.597 triệu đồng |
|
b) Thu ngân sách địa phương: |
112.925.454 triệu đồng |
|
- Thu ngân sách cấp tỉnh: |
53.570.770 triệu đồng |
|
Trong đó: - Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: |
19.054.005 triệu đồng |
|
- Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: |
507.863 triệu đồng |
|
- Vay của ngân sách cấp tỉnh: |
42.284 triệu đồng |
|
- Thu ngân sách cấp huyện: |
48.694.236 triệu đồng |
|
Trong đó: - Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: |
24.639.844 triệu đồng |
|
- Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: |
41.724 triệu đồng |
|
- Thu ngân sách xã: |
10.660.448 triệu đồng |
|
Trong đó: - Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: |
6.352.580 triệu đồng |
|
2. Chi ngân sách địa phương: |
110.775.765 triệu đồng |
Bao gồm: Chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách (tỉnh, huyện, xã) là 31.542.011 triệu đồng. Chi ngân sách địa phương (không bao gồm chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách) là 79.233.754 triệu đồng.
Chi tiết theo cấp ngân sách:
|
a) Chi ngân sách cấp tỉnh: |
53.374.923 triệu đồng |
|
Trong đó: - Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới: |
24.639.844 triệu đồng |
|
- Chi nộp ngân sách cấp trên: |
334.994 triệu đồng |
|
- Chi trả nợ gốc từ nguồn NSĐP: |
50.817 triệu đồng |
|
b) Chi ngân sách cấp huyện: |
46.756.237 triệu đồng |
|
Trong đó: - Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới: |
6.352.580 triệu đồng |
|
- Chi nộp ngân sách cấp trên: |
507.863 triệu đồng |
|
c) Chi ngân sách xã: |
10.644.606 triệu đồng |
|
Trong đó: - Chi nộp Ngân sách cấp trên: |
41.724 triệu đồng |
|
3. Chênh lệch thu - chi ngân sách địa phương: |
2.149.689 triệu đồng |
|
a) Ngân sách cấp tỉnh: |
195.848 triệu đồng |
|
b) Ngân sách cấp huyện: |
1.937.999 triệu đồng |
|
c) Ngân sách xã: |
15.842 triệu đồng |
(Chi tiết có các Phụ lục kèm theo)
1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, Kỳ họp thứ 31 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 659/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
Phần thu |
Tổng số |
Thu NS cấp tỉnh |
Thu NS cấp huyện |
Thu NS xã |
Phần chi |
Tổng số |
Chi NS cấp tỉnh |
Chi NS cấp huyện |
Chi NS xã |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
Tổng số thu (A+B) |
112.925.454 |
53.570.770 |
48.694.236 |
10.660.448 |
Tổng
số chi |
110.775.765 |
53.374.923 |
46.756.237 |
10.644.606 |
|
A. Tổng số thu cân đối ngân sách |
112.883.170 |
53.528.486 |
48.694.236 |
10.660.448 |
A. Tổng số chi cân đối ngân sách |
110.724.948 |
53.324.106 |
46.756.237 |
10.644.606 |
|
1. Các khoản thu NSĐP hưởng 100% |
21.076.458 |
6.702.142 |
11.908.420 |
2.465.896 |
1. Chi đầu tư phát triển |
24.089.242 |
6.455.873 |
13.124.679 |
4.508.691 |
|
2. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ % |
13.414.560 |
11.223.591 |
1.936.118 |
254.851 |
2. Chi trả nợ lãi, phí tiền vay |
28.686 |
28.686 |
|
|
|
3. Thu viện trợ, huy động, đóng góp |
132.609 |
160 |
63.211 |
69.238 |
3. Chi thường xuyên |
27.617.056 |
6.756.036 |
16.561.062 |
4.299.958 |
|
4. Thu hồi vốn nhà nước và thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
|
4. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.230 |
3.230 |
|
|
|
5. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
50.046.430 |
19.054.005 |
24.639.844 |
6.352.580 |
5. Chi chuyển nguồn sang năm sau |
27.109.730 |
15.105.443 |
10.210.053 |
1.794.234 |
|
Tr.đó: - Bổ sung cân đối ngân sách |
32.579.495 |
14.466.557 |
15.652.330 |
2.460.608 |
6. Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
30.992.424 |
24.639.844 |
6.352.580 |
|
|
- Bổ sung có mục tiêu |
17.466.935 |
4.587.448 |
8.987.514 |
3.891.972 |
7. Chi nộp ngân sách cấp trên |
884.581 |
334.994 |
507.863 |
41.724 |
|
6. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên |
549.587 |
507.863 |
41.724 |
|
|
|
|
|
|
|
7. Thu chuyển nguồn từ năm trước sang |
26.612.408 |
15.890.465 |
9.216.066 |
1.505.877 |
|
|
|
|
|
|
8. Thu kết dư ngân sách |
1.051.118 |
150.260 |
888.853 |
12.005 |
|
|
|
|
|
|
B. Vay của ngân sách cấp tỉnh |
42.284 |
42.284 |
|
|
B. Chi trả nợ gốc |
74.780 |
74.780 |
|
|
|
Vay từ nguồn Chính phủ vay về cho địa phương vay lại |
42.284 |
42.284 |
|
|
1. Từ nguồn NSĐP đã bố trí đầu năm |
50.817 |
50.817 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Từ nguồn thu của dự án |
23.963 |
23.963 |
|
|
|
- Kết dư ngân sách năm quyết toán = (tổng thu - tổng chi) |
2.149.689 |
195.848 |
1.937.999 |
15.842 |
|
|
|
|
|
QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 659/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm |
Quyết toán năm |
Phân chia theo từng cấp ngân sách |
So
sánh QT/DT |
|||||
|
Cấp trên giao |
HĐND quyết định |
Thu NS TW |
Thu NS cấp tỉnh |
Thu NS cấp huyện |
Thu NS xã |
Cấp trên giao |
HĐND quyết định |
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=4+5+6+7 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8=3/1 |
9=3/2 |
|
|
TỔNG SỐ (A+B+C+D+E) |
56.591.761 |
57.771.103 |
135.561.051 |
22.635.597 |
53.570.770 |
48.694.236 |
10.660.448 |
240% |
235% |
|
A |
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
34.967.000 |
35.567.000 |
56.924.231 |
22.300.603 |
17.925.893 |
13.907.749 |
2.789.985 |
163% |
160% |
|
I |
Thu nội địa |
21.417.000 |
22.017.000 |
35.899.293 |
1.408.274 |
17.925.733 |
13.844.538 |
2.720.747 |
168% |
163% |
|
1 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý |
1.660.000 |
1.660.000 |
1.563.224 |
- |
1.382.802 |
180.421 |
- |
94% |
94% |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
648.000 |
648.000 |
496.053 |
- |
496.053 |
- |
|
77% |
77% |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
96.000 |
96.000 |
66.597 |
- |
66.597 |
- |
- |
69% |
69% |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
816.000 |
816.000 |
820.152 |
- |
820.152 |
- |
- |
101% |
101% |
|
|
- Thuế tài nguyên |
100.000 |
100.000 |
180.421 |
- |
- |
180.421 |
- |
180% |
180% |
|
2 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý |
125.000 |
125.000 |
139.438 |
- |
109.700 |
29.733 |
4 |
112% |
112% |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
75.500 |
75.500 |
72.446 |
- |
67.441 |
5.002 |
3 |
96% |
96% |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
39.000 |
39.000 |
46.918 |
- |
42.158 |
4.760 |
1 |
120% |
120% |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
- |
101 |
- |
101 |
- |
- |
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
10.500 |
10.500 |
19.972 |
- |
- |
19.972 |
- |
190% |
190% |
|
3 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
4.816.000 |
4.816.000 |
7.679.167 |
- |
7.644.281 |
34.352 |
534 |
159% |
159% |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
196.500 |
196.500 |
260.616 |
- |
260.616 |
- |
- |
133% |
133% |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
416.000 |
416.000 |
699.868 |
- |
699.868 |
- |
- |
168% |
168% |
|
|
- Thu từ khí thiên nhiên |
|
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
4.200.000 |
4.200.000 |
6.582.968 |
- |
6.582.968 |
- |
- |
157% |
157% |
|
|
- Thuế tài nguyên |
3.500 |
3.500 |
7.179 |
- |
- |
7.179 |
- |
205% |
205% |
|
|
- Tiền thuê mặt đất, mặt nước |
|
|
128.535 |
- |
100.828 |
27.173 |
534 |
|
|
|
4 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
2.700.000 |
2.700.000 |
3.764.453 |
6 |
1.594.413 |
2.080.414 |
89.620 |
139% |
139% |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
1.937.400 |
1.937.400 |
2.478.258 |
- |
1.112.578 |
1.293.961 |
71.720 |
128% |
128% |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
490.000 |
490.000 |
741.418 |
5 |
469.842 |
263.112 |
8.460 |
151% |
151% |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
12.600 |
12.600 |
14.155 |
1 |
11.993 |
1.503 |
658 |
112% |
112% |
|
|
- Thuế tài nguyên |
260.000 |
260.000 |
530.622 |
- |
- |
521.839 |
8.783 |
204% |
204% |
|
5 |
Lệ phí trước bạ |
825.000 |
825.000 |
1.064.462 |
- |
52.906 |
916.073 |
95.482 |
129% |
129% |
|
6 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
- |
225 |
- |
- |
- |
225 |
|
|
|
7 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
92.000 |
92.000 |
103.911 |
- |
- |
40.283 |
63.628 |
113% |
113% |
|
8 |
Thuế thu nhập cá nhân |
940.000 |
940.000 |
1.121.517 |
- |
579.725 |
367.782 |
174.009 |
119% |
119% |
|
9 |
Thuế bảo vệ môi trường |
1.443.000 |
1.443.000 |
1.893.513 |
752.006 |
1.141.507 |
- |
- |
131% |
131% |
|
Tr.đó |
- Thu từ hàng hóa nhập khẩu |
577.200 |
577.200 |
1.880.015 |
752.006 |
1.128.009 |
- |
- |
326% |
326% |
|
|
- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước |
865.800 |
865.800 |
13.498 |
- |
13.498 |
- |
- |
2% |
2% |
|
10 |
Phí, lệ phí |
420.000 |
420.000 |
492.888 |
178.555 |
41.300 |
199.415 |
73.618 |
117% |
117% |
|
B.gồm |
- Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu |
135.000 |
135.000 |
200.297 |
178.555 |
- |
15.488 |
6.255 |
148% |
148% |
|
|
- Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước địa phương thu |
285.000 |
285.000 |
292.591 |
- |
41.300 |
183.928 |
67.363 |
|
|
|
Tr.đó |
+ Phí BVMT đối với khai thác khoáng sản |
145.000 |
145.000 |
162.382 |
- |
- |
113.668 |
48.715 |
112% |
112% |
|
11 |
Tiền sử dụng đất |
7.000.000 |
7.600.000 |
15.392.661 |
- |
4.406.016 |
9.000.341 |
1.986.304 |
220% |
203% |
|
Tr.đó |
- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc TW quản lý |
|
|
5.925 |
- |
2.963 |
2.370 |
593 |
|
|
|
|
- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý |
7.000.000 |
7.600.000 |
15.386.736 |
- |
4.403.054 |
8.997.971 |
1.985.711 |
220%, |
202% |
|
12 |
Thu tiền thuê đất, mặt nước |
450.000 |
450.000 |
1.246.738 |
- |
512.096 |
694.241 |
40.400 |
277% |
277% |
|
13 |
Thu tiền sử dụng khu vực biển |
5.000 |
5.000 |
15.091 |
4.932 |
4.064 |
3.048 |
3.048 |
|
|
|
Tr.đó |
- Thuộc thẩm quyền giao của TW |
5.000 |
5.000 |
4.932 |
4.932 |
- |
- |
- |
|
|
|
|
- Thuộc thẩm quyền giao của địa phương |
|
|
10.159 |
- |
4.064 |
3.048 |
3.048 |
|
|
|
14 |
Thu từ bán tài sản nhà nước |
|
|
15.944 |
1.457 |
2.897 |
3.725 |
7.865 |
|
|
|
Tr.đó |
- Do Trung ương |
|
|
1.457 |
1.457 |
- |
- |
- |
|
|
|
|
- Do địa phương |
|
|
14.486 |
- |
2.897 |
3.725 |
7.865 |
|
|
|
15 |
Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước |
|
|
32 |
- |
- |
32 |
- |
|
|
|
Tr.đó |
- Do Trung ương xử lý |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Do địa phương xử lý |
|
|
32 |
- |
- |
32 |
- |
|
|
|
16 |
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
3.000 |
3.000 |
7.679 |
- |
- |
- |
7.679 |
256% |
256% |
|
17 |
Thu khác ngân sách |
600.000 |
600.000 |
900.912 |
408.523 |
296.559 |
178.445 |
17.386 |
150% |
150% |
|
Tr.đó |
- Thu khác ngân sách trung ương |
265.000 |
265.000 |
408.523 |
408.523 |
- |
- |
- |
154% |
154% |
|
18 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên |
185.000 |
185.000 |
303.175 |
62.795 |
95.867 |
116.199 |
28.313 |
164% |
164% |
|
Tr.đó |
- Giấy phép do Trung ương cấp |
109.000 |
109.000 |
89.669 |
62.795 |
10.465 |
10.469 |
5.940 |
82% |
82% |
|
|
- Giấy phép do UBND cấp tỉnh cấp |
76.000 |
76.000 |
213.506 |
- |
85.402 |
105.730 |
22.373 |
281% |
281% |
|
19 |
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác |
110.000 |
110.000 |
132.664 |
- |
- |
33 |
132.630 |
121% |
121% |
|
20 |
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế |
18.000 |
18.000 |
22.243 |
- |
22.243 |
- |
- |
124% |
124% |
|
21 |
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả xổ số điện toán) |
25.000 |
25.000 |
39.357 |
- |
39.357 |
- |
- |
157% |
157% |
|
II |
Thu về dầu thô |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Thu Hải quan |
13.550.000 |
13.550.000 |
20.886.260 |
20.886.260 |
- |
- |
- |
154% |
154% |
|
1 |
Thuế xuất khẩu |
260.000 |
260.000 |
499.872 |
499.872 |
- |
- |
- |
|
|
|
2 |
Thuế nhập khẩu |
104.200 |
104.200 |
135.362 |
135.362 |
- |
- |
- |
|
|
|
3 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu |
|
- |
37 |
37 |
- |
- |
- |
|
|
|
4 |
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu |
13.164.800 |
13.164.800 |
20.187.718 |
20.187.718 |
- |
- |
- |
|
|
|
5 |
Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam |
|
|
42 |
42 |
|
- |
- |
|
|
|
6 |
Thu chênh lệch giá hàng xuất nhập khẩu |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện |
20.000 |
20.000 |
58.697 |
58.697 |
- |
- |
- |
|
|
|
8 |
Thu khác |
1.000 |
1.000 |
4.532 |
4.532 |
|
|
|
|
|
|
IV |
Thu Viện trợ |
|
|
6.069 |
6.069 |
- |
- |
- |
|
|
|
V |
Các khoản huy động, đóng góp |
- |
- |
132.609 |
- |
160 |
63.211 |
69.238 |
|
|
|
1 |
Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng |
|
|
100.366 |
- |
- |
47.773 |
52.593 |
|
|
|
2 |
Các khoản huy động đóng góp khác |
|
|
32.243 |
- |
160 |
15.438 |
16.645 |
|
|
|
VI |
Thu hồi vốn Nhà nước và thu từ quỹ dự trữ tài chính |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
1 |
Thu từ bán cổ phần, vốn góp của Nhà nước nộp ngân sách |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Thu từ các khoản cho vay của ngân sách |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
B |
VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
182.700 |
182.700 |
42.284 |
|
42.284 |
- |
- |
|
|
|
I |
Vay bù đắp bội chi NSĐP |
109.500 |
109.500 |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
1 |
Vay trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
|
|
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
II |
Vay để trả nợ gốc vay |
73.200 |
73.200 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
1 |
Vay trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C |
THU CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH |
18.957.937 |
18.957.937 |
50.931.010 |
334.994 |
19.561.868 |
24.681.568 |
6.352.580 |
|
|
|
I |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
18.957.937 |
18.957.937 |
50.046.430 |
- |
19.054.005 |
24.639.844 |
6.352.580 |
101% |
101% |
|
1. |
Bổ sung cân đối |
14.531.915 |
14.531.915 |
32.579.495 |
- |
14.466.557 |
15.652.330 |
2.460.608 |
100% |
100% |
|
2. |
Bổ sung có mục tiêu |
4.426.022 |
4.426.022 |
17.466.935 |
- |
4.587.448 |
8.987.514 |
3.891.972 |
104% |
104% |
|
|
- Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước |
3.996.742 |
3.996.742 |
17.246.708 |
- |
4.367.222 |
8.987.514 |
3.891.972 |
|
|
|
|
- Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước |
429.280 |
429.280 |
220.227 |
- |
220.227 |
- |
- |
|
|
|
II |
Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên |
|
|
884.581 |
334.994 |
507.863 |
41.724 |
- |
|
|
|
D |
THU CHUYỂN NGUỒN |
2.484.124 |
3.063.466 |
26.612.408 |
- |
15.890.465 |
9.216.066 |
1.505.877 |
|
|
|
E |
THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH |
|
|
1.051.118 |
- |
150.260 |
888.853 |
12.005 |
|
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 659/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
STT |
Nội dung chi |
Dự toán năm |
Quyết toán năm |
So sánh QT/DT (%) |
|||||
|
Cấp trên giao |
HĐND quyết định |
Tổng số Chi NSĐP |
Chi NS cấp tỉnh |
Chi NS cấp huyện |
Chi NS xã |
Cấp trên giao |
HĐND quyết định |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=4+5+6 |
4 |
5 |
6 |
7=3/1 |
8=3/2 |
|
|
TỔNG SỐ (A+B+C) |
41.910.061 |
43.089.403 |
110.775.765 |
53.374.923 |
46.756.237 |
10.644.606 |
264% |
257% |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH |
41.910.061 |
43.089.403 |
78.898.760 |
28.400.084 |
39.895.794 |
10.602.882 |
188% |
183% |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
11.185.053 |
12.256.663 |
24.140.059 |
6.506.690 |
13.124.679 |
4.508.691 |
216% |
197% |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển cho chương trình, dự án theo lĩnh vực |
|
|
23.914.350 |
6.315.873 |
13.089.787 |
4.508.691 |
|
|
|
1.1 |
Chi quốc phòng |
|
|
106.019 |
69.846 |
36.072 |
100 |
|
|
|
1.2 |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
|
|
81.261 |
5.775 |
28.623 |
46.863 |
|
|
|
1.3 |
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
2.792.918 |
103.739 |
1.560.601 |
1.128.577 |
|
|
|
1.4 |
Chi Khoa học và công nghệ |
|
|
- |
- |
- |
- |
|
|
|
1.5 |
Chi Y tế, dân số và gia đình |
|
|
553.295 |
415.599 |
67.868 |
69.828 |
|
|
|
1.6 |
Chi Văn hóa thông tin |
|
|
679.633 |
169.158 |
224.160 |
286.314 |
|
|
|
1.7 |
Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
17.081 |
- |
4.347 |
12.734 |
|
|
|
1.8 |
Chi Thể dục thể thao |
|
|
146.113 |
5.408 |
67.435 |
73.270 |
|
|
|
1.9 |
Chi Bảo vệ môi trường |
|
|
159.236 |
109.271 |
15.627 |
34.337 |
|
|
|
1.10 |
Chi các hoạt động kinh tế |
|
|
18.289.945 |
5.197.105 |
10.690.460 |
2.402.380 |
|
|
|
1.11 |
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
|
|
828.412 |
150.271 |
271.445 |
406.696 |
|
|
|
1.12 |
Chi Bảo đảm xã hội |
|
|
195.719 |
89.700 |
58.429 |
47.591 |
|
|
|
1.13 |
Chi ngành, lĩnh vực khác |
|
|
64.719 |
- |
64.719 |
- |
|
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp hoạt động công |
|
|
- |
- |
- |
- |
|
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
|
225.709 |
190.817 |
34.892 |
- |
|
|
|
II |
Chi trả nợ lãi vay theo quy định |
34.400 |
34.400 |
28.686 |
28.686 |
- |
- |
|
|
|
III |
Chi thường xuyên |
30.687.378 |
30.795.110 |
27.617.056 |
6.756.036 |
16.561.062 |
4.299.958 |
90% |
90% |
|
2.1 |
Chi quốc phòng |
|
517.783 |
536.572 |
217.353 |
252.242 |
66.978 |
|
147% |
|
2.2 |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
|
222.879 |
114.352 |
57.181 |
51.346 |
|
||
|
2.3 |
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
12.553.522 |
13.101.882 |
12.586.001 |
2.162.576 |
10.364.889 |
58.537 |
100% |
96% |
|
2.4 |
Chi Khoa học và công nghệ |
57.838 |
115.373 |
39.246 |
39.246 |
- |
- |
68% |
34% |
|
2.5 |
Chi Y tế, dân số và gia đình |
|
2.483.177 |
2.564.102 |
1.109.640 |
1.448.898 |
5.564 |
|
103% |
|
2.6 |
Chi Văn hóa thông tin |
|
552.260 |
425.057 |
208.632 |
158.389 |
58.037 |
|
106% |
|
2.7 |
Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
75.220 |
58.073 |
9.327 |
7.820 |
|||
|
2.8 |
Chi Thể dục thể thao |
|
84.095 |
63.456 |
7.352 |
13.287 |
|||
|
2.9 |
Chi Bảo vệ môi trường |
|
705.991 |
457.579 |
30.831 |
367.745 |
59.003 |
|
65% |
|
2.10 |
Chi các hoạt động kinh tế |
|
5.896.870 |
2.675.947 |
1.517.158 |
699.807 |
458.982 |
|
45% |
|
2.11 |
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
|
4.970.904 |
5.364.797 |
893.032 |
1.277.846 |
3.193.920 |
|
108% |
|
2.12 |
Chi Bảo đảm xã hội |
|
2.223.370 |
2.390.047 |
207.027 |
1.856.535 |
326.485 |
|
107% |
|
2.13 |
Chi khác |
|
227.500 |
195.512 |
134.661 |
60.850 |
- |
|
86% |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.230 |
3.230 |
3.230 |
3.230 |
- |
- |
|
|
|
V |
Chi chuyển nguồn |
|
|
27.109.730 |
15.105.443 |
10.210.053 |
1.794.234 |
|
|
|
B |
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI |
- |
- |
30.992.424 |
24.639.844 |
6.352.580 |
|
|
|
|
1 |
Bổ sung cân đối |
|
|
18.112.938 |
15.652.330 |
2.460.608 |
- |
|
|
|
2 |
Bổ sung có mục tiêu |
|
|
12.879.487 |
8.987.514 |
3.891.972 |
|
|
|
|
|
Tr. đó: - Bằng nguồn vốn trong nước |
|
|
12.879.487 |
8.987.514 |
3.891.972 |
- |
|
|
|
|
- Bằng nguồn vốn ngoài nước |
|
|
- |
- |
|
- |
|
|
|
C |
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN |
|
|
884.581 |
334.994 |
507.863 |
41.724 |
|
|
Biểu số 48-NĐ31
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 659/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP (Đã loại trừ thu chuyển giao giữa các cấp NS) |
42.979.903 |
81.341.159 |
38.361.256 |
189% |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
20.958.500 |
34.623.628 |
13.665.128 |
165% |
|
- |
Thu NSĐP hưởng 100% |
10.225.700 |
21.209.067 |
10.983.367 |
207% |
|
- |
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia |
10.732.800 |
13.414.560 |
2.681.760 |
125% |
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
18.957.937 |
19.054.005 |
96.068 |
101% |
|
1 |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
14.531.915 |
14.466.557 |
(65.358) |
100% |
|
2 |
Thu bổ sung có mục tiêu |
4.426.022 |
4.587.448 |
161.426 |
104% |
|
III |
Thu hồi vốn Nhà nước và thu từ quỹ dự trữ tài chính |
- |
- |
- |
|
|
IV |
Thu kết dư |
- |
1.051.118 |
1.051.118 |
|
|
V |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
3.063.466 |
26.612.408 |
23.548.942 |
|
|
B |
TỔNG CHI NSĐP (Đã loại trừ chi chuyển giao giữa các cấp NS) |
43.089.403 |
79.233.754 |
36.144.351 |
184% |
|
I |
Tổng chi cân đối NSĐP |
40.504.383 |
50.062.193 |
|
|
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
10.917.247 |
23.029.530 |
|
|
|
2 |
Chi thường xuyên |
28.643.528 |
27.000.747 |
|
|
|
3 |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
34.400 |
28.686 |
|
|
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.230 |
3.230 |
|
|
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
882.978 |
|
|
|
|
6 |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
23.000 |
|
|
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu |
2.585.020 |
2.061.832 |
|
|
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
2.540.229 |
2.017.229 |
|
|
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu |
44.791 |
44.603 |
|
|
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
- |
27.109.730 |
|
|
|
C |
BỘI CHI NSĐP |
109.500 |
42.284 |
(67.216) |
39% |
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
146.400 |
74.780 |
(71.620) |
|
|
1 |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
73.200 |
|
|
|
|
II |
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
52.932 |
50.817 |
|
|
|
III |
Từ nguồn thu của dự án |
20.268 |
23.963 |
|
|
|
E |
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP |
182.700 |
42.284 |
(140.416) |
23% |
|
I |
Vay để bù đắp bội chi |
109.500 |
42.284 |
|
|
|
II |
Vay để trả nợ gốc |
73.200 |
- |
|
|
|
G |
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP |
769.942 |
613.225 |
(156.717) |
80% |
Biểu số 50-NĐ31
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO
LĨNH VỰC NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 659/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
TT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|||
|
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5=3/1 |
6=4/2 |
|
|
TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D) |
38.630.466 |
24.021.966 |
84.587.757 |
62.287.154 |
219% |
259% |
|
A |
TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN |
35.567.000 |
20.958.500 |
56.924.231 |
34.623.628 |
160% |
165% |
|
I |
Thu nội địa |
22.017.000 |
20.958.500 |
35.899.293 |
34.491.018 |
163% |
165% |
|
1 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý |
1.660.000 |
1.660.000 |
1.563.224 |
1.563.224 |
94% |
94% |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
648.000 |
648.000 |
496.053 |
496.053 |
77% |
77% |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
96.000 |
96.000 |
66.597 |
66.597 |
69% |
69% |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
816.000 |
816.000 |
820.152 |
820.152 |
101% |
101% |
|
|
- Thuế tài nguyên |
100.000 |
100.000 |
180.421 |
180.421 |
180% |
180% |
|
2 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý |
125.000 |
125.000 |
139.438 |
139.438 |
112% |
112% |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
75.500 |
75.500 |
72.446 |
72.446 |
96% |
96% |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
39.000 |
39.000 |
46.918 |
46.918 |
120% |
120% |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
- |
- |
101 |
101 |
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
10.500 |
10.500 |
19.972 |
19.972 |
190% |
190% |
|
3 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
4.816.000 |
4.816.000 |
7.679.167 |
7.679.167 |
159% |
159% |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
196.500 |
196.500 |
260.616 |
260.616 |
133% |
133% |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
416.000 |
416.000 |
699.868 |
699.868 |
168% |
168% |
|
|
- Thu từ khí thiên nhiên |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
4.200.000 |
4.200.000 |
6.582.968 |
6.582.968 |
157% |
157% |
|
|
- Thuế tài nguyên. |
3.500 |
3.500 |
7.179 |
7.179 |
205% |
205% |
|
|
- Tiền thuê mặt đất, mặt nước |
- |
- |
128.535 |
128.535 |
|
|
|
4 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
2.700.000 |
2.700.000 |
3.764.453 |
3.764.453 |
139% |
139% |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
1.937.400 |
1.937.400 |
2.478.258 |
2.478.258 |
128% |
128% |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
490.000 |
490.000 |
741.418 |
741.418 |
151% |
151% |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
12.600 |
12.600 |
14.155 |
14.155 |
112% |
112% |
|
|
- Thuế tài nguyên |
260.000 |
260.000 |
530.622 |
530.622 |
204% |
204% |
|
5 |
Thuế thu nhập cá nhân |
940.000 |
940.000 |
1.121.517 |
1.121.517 |
119% |
119% |
|
6 |
Thuế bảo vệ môi trường |
1.443.000 |
865.800 |
1.893.513 |
1.893.513 |
131% |
132% |
|
|
Trong đó: - Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước |
861. 800 |
865.800 |
13.498 |
13.498 |
2% |
2% |
|
|
- Thu từ hàng hóa nhập khẩu |
577.200 |
- |
1.880.015 |
1.880.015 |
326% |
|
|
7 |
Lệ phí trước bạ |
825.000 |
825.000 |
1.064.462 |
1.064.462 |
129% |
129% |
|
8 |
Phí, lệ phí |
420.000 |
285.000 |
492.888 |
314.334 |
117% |
110% |
|
- |
Phí và lệ phí trung ương |
135.000 |
- |
200.297 |
21.742 |
148% |
|
|
- |
Phí và lệ phí địa phương |
285.000 |
285.000 |
292.591 |
292.591 |
103% |
103% |
|
9 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
- |
- |
225 |
225 |
|
|
|
10 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
92.000 |
92.000 |
103.911 |
103.911 |
113% |
113% |
|
11 |
Thu tiền thuê đất, mặt nước |
450.000 |
450.000 |
1.246.738 |
1.246.738 |
277% |
277% |
|
12 |
Tiền sử dụng đất |
7.600.000 |
7.600.000 |
15.392.661 |
15.392.661 |
203% |
203% |
|
13 |
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
3.000 |
3.000 |
7.679 |
7.679 |
256% |
256% |
|
14 |
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả xổ số điện toán) |
25.000 |
25.000 |
39.357 |
39.357 |
157% |
157% |
|
|
Thuế giá trị gia tăng |
|
|
14.432 |
14.432 |
|
|
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
1.026 |
1.026 |
|
|
|
|
Thu từ thu nhập sau thuế |
|
|
3.514 |
3.514 |
|
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
20.374 |
20.374 |
|
|
|
|
Thu khác |
|
|
10 |
10 |
|
|
|
15 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, vùng trời, vùng biển, sử dụng khu vực biến, tài nguyên |
190.000 |
108.700 |
318.266 |
250.539 |
168% |
230% |
|
16 |
Thu khác ngân sách |
600.000 |
335.000 |
916.888 |
506.907 |
153% |
151% |
|
17 |
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sẵn khác |
110.000 |
110.000 |
132.664 |
132.664 |
121% |
121% |
|
18 |
Thu hồi vốn, thu cổ tức |
18.000 |
18.000 |
22.243 |
22.243 |
124% |
124% |
|
19 |
Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước |
||||||
|
20 |
Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước |
||||||
|
II |
Thu Từ dầu thô |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
III |
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
13.550.000 |
- |
20.886.260 |
- |
154% |
|
|
1 |
Thuế xuất khẩu |
260.000 |
- |
499.872 |
- |
192% |
|
|
2 |
Thuế nhập khẩu |
104.200 |
- |
135.362 |
- |
130% |
|
|
3 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu |
- |
- |
37 |
- |
|
|
|
4 |
Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu |
20.000 |
- |
58.697 |
- |
293% |
|
|
5 |
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu |
13.164.800 |
- |
20.187.718 |
- |
153% |
|
|
6 |
Thu khác |
1.000 |
- |
4.574 |
- |
|
|
|
IV |
Thu viện trợ, thu huy động, đóng góp |
- |
- |
138.678 |
132.609 |
|
|
|
B |
THU HỒI VỐN NHÀ NƯỚC VÀ THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
C |
THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC |
- |
- |
1.051.118 |
1.051.118 |
|
|
|
D |
THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG |
3.063.466 |
3.063.466 |
26.612.408 |
26.612.408 |
|
|
Biểu số 51-NĐ31
QUYẾT TOÁN CHUNG ÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 659/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2/1 |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
43.089.403 |
79.233.754 |
184% |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
40.504.383 |
50.062.193 |
124% |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
10.917.247 |
23.029.530 |
|
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
- |
22.803.821 |
|
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực |
|
|
|
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
2.792.918 |
|
|
|
Chi khoa học và công nghệ |
|
- |
|
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn |
|
|
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
7.600.000 |
|
|
|
- |
ChI đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
25.000 |
|
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các Tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
- |
- |
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
- |
225.709 |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
28.643.528 |
27.000.747 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
13.101.882 |
12.586.001 |
|
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
115.373 |
39.246 |
|
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
34.400 |
28.686 |
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.230 |
3.230 |
|
|
V |
Dự phòng ngân sách |
882.978 |
- |
|
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
23.000 |
- |
|
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
2.585.020 |
2.061.832 |
80% |
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
2.540.229 |
2.017.229 |
79% |
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu |
44.791 |
44.603 |
100% |
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
- |
27.109.730 |
|
Biểu số 52-NĐ31
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 650/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP |
33.753.394 |
44.387.408 |
|
|
|
A |
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI |
15.703.384 |
15.652.330 |
(51.054) |
100% |
|
B |
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH Vực |
18.050.010 |
13.629.635 |
|
|
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
7.256.663 |
6.506.690 |
|
|
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
|
6.315.873 |
|
|
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
103.739 |
|
|
|
- |
Chi khoa học và công nghệ |
|
- |
|
|
|
- |
Chi quốc phòng |
|
69.846 |
|
|
|
- |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
|
5.775 |
|
|
|
- |
Chi y tế, dân số và gia đình |
|
415.599 |
|
|
|
- |
Chi văn hóa thông tin |
|
169.158 |
|
|
|
- |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
- |
|
|
|
- |
Chi thể dục thể thao |
|
5.408 |
|
|
|
- |
Chi bảo vệ môi trường |
|
109.271 |
|
|
|
- |
Chi các hoạt động kinh tế |
|
5.197.105 |
|
|
|
- |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
|
150.271 |
|
|
|
- |
Chi bảo đảm xã hội |
|
89.700 |
|
|
|
- |
Chi đầu tư khác |
|
|
|
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
190.817 |
|
|
|
II |
Chi thường xuyên |
10.258.206 |
7.091.030 |
|
|
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
2.813.243 |
2.162.576 |
|
|
|
- |
Chi khoa học và công nghệ |
115.373 |
39.246 |
|
|
|
- |
Chi quốc phòng |
299.634 |
217.353 |
|
|
|
- |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
114.352 |
|
|
|
|
- |
Chi y tế, Dân số và gia đình |
1.141.609 |
1.109.640 |
|
|
|
- |
Chi văn hóa thông tin |
417.128 |
208.632 |
|
|
|
- |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
58.073 |
|
|
|
|
- |
Chi Thể dục thể thao |
|
63.456 |
|
|
|
- |
Chi bảo vệ môi trường |
189.504 |
30.831 |
|
|
|
- |
Chi các hoạt động kinh tế |
3.443.121 |
1.517.158 |
|
|
|
- |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
1.375.218 |
893.032 |
|
|
|
- |
Chi bảo đảm xã hội |
378.376 |
207.027 |
|
|
|
- |
Chi thường xuyên khác |
85.000 |
469.655 |
|
|
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
34.400 |
28.686 |
|
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.230 |
3.230 |
|
|
|
V |
Dự phòng ngân sách |
474.511 |
|
|
|
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
23.000 |
|
|
|
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
- |
15.105.443 |
|
|
Biểu số 53-NĐ31
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 659/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Bao gồm |
Quyết toán |
Bao gồm |
So sánh (%) |
||||
|
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách huyện |
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách huyện |
Ngân sách địa phương |
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách huyện |
||||
|
A |
B |
1=2+3 |
2 |
3 |
4=5+6 |
5 |
6 |
7=4/1 |
8=5/2 |
9=6/3 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP |
43.089.403 |
18.050.010 |
25.039.393 |
79.233.754 |
28.735.078 |
50.498.676 |
184% |
159% |
202% |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NSĐP |
40.504.383 |
15.464.990 |
25.039.393 |
50.062.193 |
13.445.660 |
36.616.533 |
124% |
87% |
146% |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
10.917.247 |
5.917.247 |
5.000.000 |
23.029.530 |
6.506.690 |
16.522.840 |
211% |
110% |
330% |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
- |
- |
- |
22.803.821 |
6.315.873 |
16.487.948 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
- |
2.792.918 |
103.739 |
2.689.178 |
|
|
|
|
- |
Chi khoa học và công nghệ |
|
|
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
7.600.000 |
2.600.000 |
5.000.000 |
|
|
- |
|
|
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
25.000 |
25.000 |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
- |
- |
225.709 |
190.817 |
34.892 |
|
|
|
|
|
II |
Chi thường xuyên |
28.643.528 |
9.012.602 |
19.630.926 |
27.000.747 |
6.907.055 |
20.093.692 |
94% |
77% |
102% |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo, dạy nghề |
13.101.882 |
2.813.243 |
10.288.639 |
12.586.001 |
2.162.576 |
10.423.426 |
|
|
|
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
115.373 |
115.373 |
- |
39.246 |
39.246 |
- |
|
|
|
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản đo chính quyền địa phương vay |
34.400 |
34.400 |
- |
28.686 |
28.686 |
- |
83% |
83% |
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.230 |
3.230 |
- |
3.230 |
3.230 |
- |
100% |
100% |
|
|
V |
Dự phòng ngân sách |
474.511 |
474.511 |
408.467 |
- |
- |
- |
|
|
|
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
23.000 |
23.000 |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
2.585.020 |
2.585.020 |
- |
2.061.832 |
183.975 |
1.877.857 |
80% |
|
|
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
2.540.229 |
2.540.229 |
- |
2.017.229 |
139.688 |
1.877.541 |
|
|
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
44.791 |
44.791 |
- |
44.603 |
44.287 |
316 |
100% |
|
|
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
- |
- |
- |
27.109.730 |
15.105.443 |
12.004.287 |
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
