Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Nghị quyết 300/NQ-HĐND năm 2025 thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất từ năm 2026 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành

Số hiệu 300/NQ-HĐND
Ngày ban hành 10/12/2025
Ngày có hiệu lực 10/12/2025
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan ban hành Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký Nguyễn Hồng Lĩnh
Lĩnh vực Bất động sản

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 300/NQ-HĐND

Hà Tĩnh, ngày 10 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 34

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật Sửa đổi; bổ sung một số điều của Luật Đất đai; Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ các nghị định của Chính phủ: số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai; số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 sửa đổi; bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 678/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất từ năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 710/BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, biểu quyết của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất từ năm 2026 trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

1. Thông qua danh mục 919 công trình, dự án phải thu hồi đất từ năm 2026 trên địa bàn tỉnh, với tổng diện tích đất 3.208,39 ha.

(chi tiết theo Phụ lục I và Phụ lục từ 1 đến 69 kèm theo)

2. Đưa ra khỏi danh mục 02 công trình, dự án phải thu hồi đất tại Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh, với tổng diện tích đất 20,86 ha.

(chi tiết theo Phụ lục II kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 34 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Kiểm toán nhà nước khu vực II;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XVIII;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TTr: Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm CB-TH, Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TH, TH3.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Lĩnh

 

PHỤ LỤC I. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 TỈNH HÀ TĨNH

(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên xã, phường

Số dự án phải thu hồi đất

Tổng diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Phụ lục chi tiết

LUA

RĐD

RPH

RSX

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+....+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng cộng

919

3.208,39

1.386,27

11,51

68,10

301,24

1.441,27

 

1

Phường Thành Sen

11

14,44

13,00

 

 

 

1,44

Phụ lục 1

2

Phường Trần Phú

18

31,15

25,05

 

 

 

6,10

Phụ lục 2

3

Phường Hà Huy Tập

8

6,02

5,82

 

 

 

0,20

Phụ lục 3

4

Xã Cẩm Bình

20

45,39

43,84

 

 

 

1,55

Phụ lục 4

5

Xã Thạch Lạc

5

4,43

3,65

 

 

 

0,78

Phụ lục 5

6

Xã Đồng Tiến

4

1,55

1,50

 

 

 

0,05

Phụ lục 6

7

Xã Thạch Khê

2

5,40

4,50

 

 

0,90

 

Phụ lục 7

8

Phường Bắc Hồng Lĩnh

33

325,95

275,11

 

 

 

50,84

Phụ lục 8

9

Phường Nam Hồng Lĩnh

20

51,94

44,31

 

 

 

7,63

Phụ lục 9

10

Phường Hoành Sơn

11

143,80

0,02

 

6,80

18,31

118,67

Phụ lục 10

11

Phường Hải Ninh

2

7,79

 

 

2,80

1,00

3,99

Phụ lục 11

12

Phường Sông Trí

5

63,47

2,50

 

 

58,02

2,95

Phụ lục 12

13

Phường Vũng Áng

6

346,08

40,53

 

15,69

1,15

288,71

Phụ lục 13

14

Xã Vũ Quang

4

9,05

0,01

 

 

8,31

0,73

Phụ lục 14

15

Xã Thượng Đức

8

8,20

1,66

 

 

0,91

5,63

Phụ lục 15

16

Xã Mai Hoa

7

6,30

3,15

 

 

 

3,15

Phụ lục 16

17

Xã Đức Thọ

57

140,94

60,59

 

 

10,83

69,52

Phụ lục 17

18

Xã Đức Thịnh

37

137,21

127,58

 

 

 

9,63

Phụ lục 18

19

Xã Đức Minh

15

15,56

14,16

 

 

 

1,40

Phụ lục 19

20

Xã Đức Quang

26

18,06

8,58

 

 

 

9,48

Phụ lục 20

21

Xã Đức Đồng

8

26,57

1,98

 

 

1,50

23,09

Phụ lục 21

22

Xã Can Lộc

23

87,42

77,35

 

 

 

10,07

Phụ lục 22

23

Xã Trường Lưu

17

17,33

17,19

 

 

 

0,14

Phụ lục 23

24

Xã Xuân Lộc

15

13,01

10,17

 

 

2,29

0,55

Phụ lục 24

25

Xã Tùng Lộc

7

10,29

7,29

 

 

 

3,00

Phụ lục 25

26

Xã Đồng Lộc

6

4,84

1,00

 

 

0,90

2,94

Phụ lục 26

27

Xã Gia Hanh

12

23,37

19,36

 

 

 

4,01

Phụ lục 27

28

Xã Hương Sơn

16

27,81

5,35

 

 

 

22,46

Phụ lục 28

29

Xã Sơn Kim 1

3

6,84

1,84

 

 

 

5,00

Phụ lục 29

30

Xã Sơn Kim 2

4

8,65

 

 

 

 

8,65

Phụ lục 30

31

Xã Sơn Tây

13

25,20

6,05

0,09

 

1,21

17,85

Phụ lục 31

32

Xã Sơn Hồng

5

0,83

0,38

 

 

 

0,45

Phụ lục 32

33

Xã Sơn Giang

12

65,60

25,41

 

 

0,80

39,39

Phụ lục 33

34

Xã Sơn Tiến

24

53,55

20,08

 

 

2,00

31,47

Phụ lục 34

35

Xã Kim Hoa

21

22,15

10,52

 

0,09

1,94

9,60

Phụ lục 35

36

Xã Tứ Mỹ

37

52,45

20,34

 

 

6,27

25,84

Phụ lục 36

37

Xã Nghi Xuân

10

59,56

11,52

 

5,00

 

43,04

Phụ lục 37

38

Xã Đan Hải

13

70,36

2,58

 

 

 

67,78

Phụ lục 38

39

Xã Tiên Điền

6

32,20

15,00

 

 

 

17,20

Phụ lục 39

40

Xã Cổ Đạm

12

81,72

4,60

 

 

 

77,12

Phụ lục 40

41

Xã Hương Khê

5

10,86

4,80

 

 

0,89

5,17

Phụ lục 41

42

Xã Hương Xuân

4

7,15

0,11

 

3,84

3,15

0,05

Phụ lục 42

43

Xã Hương Bình

5

12,10

1,02

 

 

 

11,08

Phụ lục 43

44

Xã Hương Phố

25

74,07

3,70

 

 

9,86

60,51

Phụ lục 44

45

Xã Phúc Trạch

2

2,96

 

 

 

2,65

0,31

Phụ lục 45

46

Xã Hương Đô

18

46,78

3,54

3,99

6,10

 

33,15

Phụ lục 46

47

Xã Hà Linh

22

49,89

5,50

 

 

21,40

22,99

Phụ lục 47

48

Xã Kỳ Anh

9

49,34

22,51

 

 

15,32

11,51

Phụ lục 48

49

Xã Kỳ Văn

5

25,79

2,30

 

1,03

2,16

20,30

Phụ lục 49

50

Xã Kỳ Lạc

4

32,15

0,70

 

 

13,44

18,01

Phụ lục 50

51

Xã Kỳ Khang

10

20,29

7,95

 

0,05

 

12,29

Phụ lục 51

52

Xã Kỳ Xuân

16

18,06

12,88

 

 

1,24

3,94

Phụ lục 52

53

Xã Kỳ Thượng

4

33,70

0,03

0,43

0,24

33,00

 

Phụ lục 53

54

Xã Kỳ Hoa

17

62,23

4,10

 

 

17,82

40,31

Phụ lục 54

55

Xã Thạch Hà

5

4,69

3,45

 

 

 

1,24

Phụ lục 55

56

Xã Toàn Lưu

7

213,52

162,68

 

 

5,05

45,79

Phụ lục 56

57

Xã Việt Xuyên

4

5,80

5,10

 

 

0,10

0,60

Phụ lục 57

58

Xã Đông Kinh

9

57,76

21,36

 

 

 

36,40

Phụ lục 58

59

Xã Thạch Xuân

11

52,82

16,73

 

16,15

13,51

6,43

Phụ lục 59

60

Xã Cẩm Xuyên

9

31,53

25,78

 

2,02

 

3,73

Phụ lục 60

61

Xã Cẩm Lạc

24

31,02

15,93

 

0,22

8,66

6,21

Phụ lục 61

62

Xã Cẩm Duệ

6

15,66

1,68

 

3,43

2,69

7,86

Phụ lục 62

63

Xã Cẩm Hưng

18

12,48

8,29

 

1,24

1,15

1,80

Phụ lục 63

64

Xã Yên Hòa

10

64,46

29,97

 

 

13,80

20,69

Phụ lục 64

65

Xã Thiên Cầm

14

10,79

6,44

 

 

 

4,35

Phụ lục 65

66

Xã Cẩm Trung

39

69,99

29,22

7,00

 

19,01

14,76

Phụ lục 66

67

Xã Lộc Hà

19

73,08

23,12

 

3,10

 

46,86

Phụ lục 67

68

Xã Mai Phụ

21

32,37

21,12

 

0,30

 

10,95

Phụ lục 68

69

Xã Hồng Lộc

14

14,59

12,69

 

 

 

1,90

Phụ lục 69

 

PHỤ LỤC 1. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 PHƯỜNG THÀNH SEN

(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Tổng diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ các loại đất

Địa điểm

Ghi chú

LUA

RDD

RPH

RSX

Đất khác

I

Đất giao thông

0,01

 

 

 

 

0,01

 

 

1

Chỉnh trang vĩa hè đường Lê Duẩn và khu vực vincom

0,01

 

 

 

 

0,01

Tổ dân phố 8

 

II

Đất ở đô thị

12,79

11,50

 

 

 

1,29

 

 

1

Dự án Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố Nam Tiến, phường Thạch Linh

3,41

2,65

 

 

 

0,76

Tổ dân phố Nam Tiến, phường Thành Sen

 

2

Dự án Hạ tầng khu dân cư Đồng Kênh Đồng Cửa Miếu (giai đoạn 3)

1,24

1,01

 

 

 

0,23

Tổ dân phố Trung Hưng

 

3

Dự án tái định cư các hộ dân bị ảnh hưởng đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài về phía Tây

1,50

1,20

 

 

 

0,30

Tổ dân phố Tân Quý

 

4

Xây dựng khu nhà ở xã hội tại phường Thành Sen (Quân đội)

6,64

6,64

 

 

 

 

Tổ dân phố Vĩnh Hòa

 

III

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,06

 

 

 

 

0,06

 

 

1

Tiểu công viên tại Tổ dân phố 3, phường Tân Giang

0,06

 

 

 

 

0,06

Tổ dân phố 3, phường Tân Giang cũ

 

IV

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

1

Đầu tư nâng cấp quần thể Đài tưởng niệm liệt sĩ và Giếng chùa (phường Thạch Hưng cũ)

0,50

0,50

 

 

 

 

Thôn Trung Hưng, phường Thạch Hưng cũ

 

V

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,73

0,73

 

 

 

 

 

 

1

Dự án xây dựng trường Mầm non tư thục tại Tổ dân phố 2, Nguyễn Du, phường Thành Sen

0,73

0,73

 

 

 

 

Tổ dân phố 2, phường Nguyễn Du cũ

Phù hợp Quy hoạch phân khu xây dựng xã Thạch Trung, thành phố Hà Tĩnh Quyết định số 2010/QĐ- UBND ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh

VI

Đất xây dựng công trình năng lượng

0,35

0,27

 

 

 

0,08

 

 

1

Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng các phường Bắc Hà, Tân Giang, Thạch Linh, Thạch Môn, Thạch Tân, Đại Nài thuộc TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2025

0,02

0,02

 

 

 

 

Dạng tuyến tại các Tổ dân phố, phường Thành Sen

 

2

Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026

0,08

0,08

 

 

 

 

Dạng tuyến tại các Tổ dân phố, phường Thành Sen

 

3

Cải tạo và nâng cấp đường dây 475E18.1 để cấp điện cho tỉnh ủy, UBND tỉnh Hà Tĩnh và chống quá tải, giảm bán kính cấp điện cho các ĐZ 472, 479 E18.1

0,25

0,17

 

 

 

0,08

Dạng tuyến tại các Tổ dân phố, phường Thành Sen

 

11

Tổng: 11 danh mục

14,44

13,00

 

 

 

1,44

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...