Nghị quyết 300/NQ-HĐND năm 2025 thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất từ năm 2026 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
| Số hiệu | 300/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 10/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Nguyễn Hồng Lĩnh |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 300/NQ-HĐND |
Hà Tĩnh, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
THÔNG QUA DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 34
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi; bổ sung một số điều của Luật Đất đai; Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ các nghị định của Chính phủ: số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai; số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 sửa đổi; bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 678/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất từ năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 710/BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, biểu quyết của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất từ năm 2026 trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
1. Thông qua danh mục 919 công trình, dự án phải thu hồi đất từ năm 2026 trên địa bàn tỉnh, với tổng diện tích đất 3.208,39 ha.
(chi tiết theo Phụ lục I và Phụ lục từ 1 đến 69 kèm theo)
2. Đưa ra khỏi danh mục 02 công trình, dự án phải thu hồi đất tại Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh, với tổng diện tích đất 20,86 ha.
(chi tiết theo Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 34 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên xã, phường |
Số dự án phải thu hồi đất |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất (ha) |
Phụ lục chi tiết |
||||
|
LUA |
RĐD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+....+(9) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
|
Tổng cộng |
919 |
3.208,39 |
1.386,27 |
11,51 |
68,10 |
301,24 |
1.441,27 |
|
|
1 |
Phường Thành Sen |
11 |
14,44 |
13,00 |
|
|
|
1,44 |
Phụ lục 1 |
|
2 |
Phường Trần Phú |
18 |
31,15 |
25,05 |
|
|
|
6,10 |
Phụ lục 2 |
|
3 |
Phường Hà Huy Tập |
8 |
6,02 |
5,82 |
|
|
|
0,20 |
Phụ lục 3 |
|
4 |
Xã Cẩm Bình |
20 |
45,39 |
43,84 |
|
|
|
1,55 |
Phụ lục 4 |
|
5 |
Xã Thạch Lạc |
5 |
4,43 |
3,65 |
|
|
|
0,78 |
Phụ lục 5 |
|
6 |
Xã Đồng Tiến |
4 |
1,55 |
1,50 |
|
|
|
0,05 |
Phụ lục 6 |
|
7 |
Xã Thạch Khê |
2 |
5,40 |
4,50 |
|
|
0,90 |
|
Phụ lục 7 |
|
8 |
Phường Bắc Hồng Lĩnh |
33 |
325,95 |
275,11 |
|
|
|
50,84 |
Phụ lục 8 |
|
9 |
Phường Nam Hồng Lĩnh |
20 |
51,94 |
44,31 |
|
|
|
7,63 |
Phụ lục 9 |
|
10 |
Phường Hoành Sơn |
11 |
143,80 |
0,02 |
|
6,80 |
18,31 |
118,67 |
Phụ lục 10 |
|
11 |
Phường Hải Ninh |
2 |
7,79 |
|
|
2,80 |
1,00 |
3,99 |
Phụ lục 11 |
|
12 |
Phường Sông Trí |
5 |
63,47 |
2,50 |
|
|
58,02 |
2,95 |
Phụ lục 12 |
|
13 |
Phường Vũng Áng |
6 |
346,08 |
40,53 |
|
15,69 |
1,15 |
288,71 |
Phụ lục 13 |
|
14 |
Xã Vũ Quang |
4 |
9,05 |
0,01 |
|
|
8,31 |
0,73 |
Phụ lục 14 |
|
15 |
Xã Thượng Đức |
8 |
8,20 |
1,66 |
|
|
0,91 |
5,63 |
Phụ lục 15 |
|
16 |
Xã Mai Hoa |
7 |
6,30 |
3,15 |
|
|
|
3,15 |
Phụ lục 16 |
|
17 |
Xã Đức Thọ |
57 |
140,94 |
60,59 |
|
|
10,83 |
69,52 |
Phụ lục 17 |
|
18 |
Xã Đức Thịnh |
37 |
137,21 |
127,58 |
|
|
|
9,63 |
Phụ lục 18 |
|
19 |
Xã Đức Minh |
15 |
15,56 |
14,16 |
|
|
|
1,40 |
Phụ lục 19 |
|
20 |
Xã Đức Quang |
26 |
18,06 |
8,58 |
|
|
|
9,48 |
Phụ lục 20 |
|
21 |
Xã Đức Đồng |
8 |
26,57 |
1,98 |
|
|
1,50 |
23,09 |
Phụ lục 21 |
|
22 |
Xã Can Lộc |
23 |
87,42 |
77,35 |
|
|
|
10,07 |
Phụ lục 22 |
|
23 |
Xã Trường Lưu |
17 |
17,33 |
17,19 |
|
|
|
0,14 |
Phụ lục 23 |
|
24 |
Xã Xuân Lộc |
15 |
13,01 |
10,17 |
|
|
2,29 |
0,55 |
Phụ lục 24 |
|
25 |
Xã Tùng Lộc |
7 |
10,29 |
7,29 |
|
|
|
3,00 |
Phụ lục 25 |
|
26 |
Xã Đồng Lộc |
6 |
4,84 |
1,00 |
|
|
0,90 |
2,94 |
Phụ lục 26 |
|
27 |
Xã Gia Hanh |
12 |
23,37 |
19,36 |
|
|
|
4,01 |
Phụ lục 27 |
|
28 |
Xã Hương Sơn |
16 |
27,81 |
5,35 |
|
|
|
22,46 |
Phụ lục 28 |
|
29 |
Xã Sơn Kim 1 |
3 |
6,84 |
1,84 |
|
|
|
5,00 |
Phụ lục 29 |
|
30 |
Xã Sơn Kim 2 |
4 |
8,65 |
|
|
|
|
8,65 |
Phụ lục 30 |
|
31 |
Xã Sơn Tây |
13 |
25,20 |
6,05 |
0,09 |
|
1,21 |
17,85 |
Phụ lục 31 |
|
32 |
Xã Sơn Hồng |
5 |
0,83 |
0,38 |
|
|
|
0,45 |
Phụ lục 32 |
|
33 |
Xã Sơn Giang |
12 |
65,60 |
25,41 |
|
|
0,80 |
39,39 |
Phụ lục 33 |
|
34 |
Xã Sơn Tiến |
24 |
53,55 |
20,08 |
|
|
2,00 |
31,47 |
Phụ lục 34 |
|
35 |
Xã Kim Hoa |
21 |
22,15 |
10,52 |
|
0,09 |
1,94 |
9,60 |
Phụ lục 35 |
|
36 |
Xã Tứ Mỹ |
37 |
52,45 |
20,34 |
|
|
6,27 |
25,84 |
Phụ lục 36 |
|
37 |
Xã Nghi Xuân |
10 |
59,56 |
11,52 |
|
5,00 |
|
43,04 |
Phụ lục 37 |
|
38 |
Xã Đan Hải |
13 |
70,36 |
2,58 |
|
|
|
67,78 |
Phụ lục 38 |
|
39 |
Xã Tiên Điền |
6 |
32,20 |
15,00 |
|
|
|
17,20 |
Phụ lục 39 |
|
40 |
Xã Cổ Đạm |
12 |
81,72 |
4,60 |
|
|
|
77,12 |
Phụ lục 40 |
|
41 |
Xã Hương Khê |
5 |
10,86 |
4,80 |
|
|
0,89 |
5,17 |
Phụ lục 41 |
|
42 |
Xã Hương Xuân |
4 |
7,15 |
0,11 |
|
3,84 |
3,15 |
0,05 |
Phụ lục 42 |
|
43 |
Xã Hương Bình |
5 |
12,10 |
1,02 |
|
|
|
11,08 |
Phụ lục 43 |
|
44 |
Xã Hương Phố |
25 |
74,07 |
3,70 |
|
|
9,86 |
60,51 |
Phụ lục 44 |
|
45 |
Xã Phúc Trạch |
2 |
2,96 |
|
|
|
2,65 |
0,31 |
Phụ lục 45 |
|
46 |
Xã Hương Đô |
18 |
46,78 |
3,54 |
3,99 |
6,10 |
|
33,15 |
Phụ lục 46 |
|
47 |
Xã Hà Linh |
22 |
49,89 |
5,50 |
|
|
21,40 |
22,99 |
Phụ lục 47 |
|
48 |
Xã Kỳ Anh |
9 |
49,34 |
22,51 |
|
|
15,32 |
11,51 |
Phụ lục 48 |
|
49 |
Xã Kỳ Văn |
5 |
25,79 |
2,30 |
|
1,03 |
2,16 |
20,30 |
Phụ lục 49 |
|
50 |
Xã Kỳ Lạc |
4 |
32,15 |
0,70 |
|
|
13,44 |
18,01 |
Phụ lục 50 |
|
51 |
Xã Kỳ Khang |
10 |
20,29 |
7,95 |
|
0,05 |
|
12,29 |
Phụ lục 51 |
|
52 |
Xã Kỳ Xuân |
16 |
18,06 |
12,88 |
|
|
1,24 |
3,94 |
Phụ lục 52 |
|
53 |
Xã Kỳ Thượng |
4 |
33,70 |
0,03 |
0,43 |
0,24 |
33,00 |
|
Phụ lục 53 |
|
54 |
Xã Kỳ Hoa |
17 |
62,23 |
4,10 |
|
|
17,82 |
40,31 |
Phụ lục 54 |
|
55 |
Xã Thạch Hà |
5 |
4,69 |
3,45 |
|
|
|
1,24 |
Phụ lục 55 |
|
56 |
Xã Toàn Lưu |
7 |
213,52 |
162,68 |
|
|
5,05 |
45,79 |
Phụ lục 56 |
|
57 |
Xã Việt Xuyên |
4 |
5,80 |
5,10 |
|
|
0,10 |
0,60 |
Phụ lục 57 |
|
58 |
Xã Đông Kinh |
9 |
57,76 |
21,36 |
|
|
|
36,40 |
Phụ lục 58 |
|
59 |
Xã Thạch Xuân |
11 |
52,82 |
16,73 |
|
16,15 |
13,51 |
6,43 |
Phụ lục 59 |
|
60 |
Xã Cẩm Xuyên |
9 |
31,53 |
25,78 |
|
2,02 |
|
3,73 |
Phụ lục 60 |
|
61 |
Xã Cẩm Lạc |
24 |
31,02 |
15,93 |
|
0,22 |
8,66 |
6,21 |
Phụ lục 61 |
|
62 |
Xã Cẩm Duệ |
6 |
15,66 |
1,68 |
|
3,43 |
2,69 |
7,86 |
Phụ lục 62 |
|
63 |
Xã Cẩm Hưng |
18 |
12,48 |
8,29 |
|
1,24 |
1,15 |
1,80 |
Phụ lục 63 |
|
64 |
Xã Yên Hòa |
10 |
64,46 |
29,97 |
|
|
13,80 |
20,69 |
Phụ lục 64 |
|
65 |
Xã Thiên Cầm |
14 |
10,79 |
6,44 |
|
|
|
4,35 |
Phụ lục 65 |
|
66 |
Xã Cẩm Trung |
39 |
69,99 |
29,22 |
7,00 |
|
19,01 |
14,76 |
Phụ lục 66 |
|
67 |
Xã Lộc Hà |
19 |
73,08 |
23,12 |
|
3,10 |
|
46,86 |
Phụ lục 67 |
|
68 |
Xã Mai Phụ |
21 |
32,37 |
21,12 |
|
0,30 |
|
10,95 |
Phụ lục 68 |
|
69 |
Xã Hồng Lộc |
14 |
14,59 |
12,69 |
|
|
|
1,90 |
Phụ lục 69 |
PHỤ LỤC 1. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 PHƯỜNG THÀNH SEN
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất giao thông |
0,01 |
|
|
|
|
0,01 |
|
|
|
1 |
Chỉnh trang vĩa hè đường Lê Duẩn và khu vực vincom |
0,01 |
|
|
|
|
0,01 |
Tổ dân phố 8 |
|
|
II |
Đất ở đô thị |
12,79 |
11,50 |
|
|
|
1,29 |
|
|
|
1 |
Dự án Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố Nam Tiến, phường Thạch Linh |
3,41 |
2,65 |
|
|
|
0,76 |
Tổ dân phố Nam Tiến, phường Thành Sen |
|
|
2 |
Dự án Hạ tầng khu dân cư Đồng Kênh Đồng Cửa Miếu (giai đoạn 3) |
1,24 |
1,01 |
|
|
|
0,23 |
Tổ dân phố Trung Hưng |
|
|
3 |
Dự án tái định cư các hộ dân bị ảnh hưởng đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài về phía Tây |
1,50 |
1,20 |
|
|
|
0,30 |
Tổ dân phố Tân Quý |
|
|
4 |
Xây dựng khu nhà ở xã hội tại phường Thành Sen (Quân đội) |
6,64 |
6,64 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Vĩnh Hòa |
|
|
III |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
0,06 |
|
|
|
|
0,06 |
|
|
|
1 |
Tiểu công viên tại Tổ dân phố 3, phường Tân Giang |
0,06 |
|
|
|
|
0,06 |
Tổ dân phố 3, phường Tân Giang cũ |
|
|
IV |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
0,50 |
0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đầu tư nâng cấp quần thể Đài tưởng niệm liệt sĩ và Giếng chùa (phường Thạch Hưng cũ) |
0,50 |
0,50 |
|
|
|
|
Thôn Trung Hưng, phường Thạch Hưng cũ |
|
|
V |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
0,73 |
0,73 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án xây dựng trường Mầm non tư thục tại Tổ dân phố 2, Nguyễn Du, phường Thành Sen |
0,73 |
0,73 |
|
|
|
|
Tổ dân phố 2, phường Nguyễn Du cũ |
Phù hợp Quy hoạch phân khu xây dựng xã Thạch Trung, thành phố Hà Tĩnh Quyết định số 2010/QĐ- UBND ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
VI |
Đất xây dựng công trình năng lượng |
0,35 |
0,27 |
|
|
|
0,08 |
|
|
|
1 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng các phường Bắc Hà, Tân Giang, Thạch Linh, Thạch Môn, Thạch Tân, Đại Nài thuộc TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
|
Dạng tuyến tại các Tổ dân phố, phường Thành Sen |
|
|
2 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 |
0,08 |
0,08 |
|
|
|
|
Dạng tuyến tại các Tổ dân phố, phường Thành Sen |
|
|
3 |
Cải tạo và nâng cấp đường dây 475E18.1 để cấp điện cho tỉnh ủy, UBND tỉnh Hà Tĩnh và chống quá tải, giảm bán kính cấp điện cho các ĐZ 472, 479 E18.1 |
0,25 |
0,17 |
|
|
|
0,08 |
Dạng tuyến tại các Tổ dân phố, phường Thành Sen |
|
|
11 |
Tổng: 11 danh mục |
14,44 |
13,00 |
|
|
|
1,44 |
|
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 300/NQ-HĐND |
Hà Tĩnh, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
THÔNG QUA DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 34
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi; bổ sung một số điều của Luật Đất đai; Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ các nghị định của Chính phủ: số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai; số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 sửa đổi; bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 678/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất từ năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 710/BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, biểu quyết của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất từ năm 2026 trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
1. Thông qua danh mục 919 công trình, dự án phải thu hồi đất từ năm 2026 trên địa bàn tỉnh, với tổng diện tích đất 3.208,39 ha.
(chi tiết theo Phụ lục I và Phụ lục từ 1 đến 69 kèm theo)
2. Đưa ra khỏi danh mục 02 công trình, dự án phải thu hồi đất tại Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh, với tổng diện tích đất 20,86 ha.
(chi tiết theo Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 34 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên xã, phường |
Số dự án phải thu hồi đất |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất (ha) |
Phụ lục chi tiết |
||||
|
LUA |
RĐD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+....+(9) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
|
Tổng cộng |
919 |
3.208,39 |
1.386,27 |
11,51 |
68,10 |
301,24 |
1.441,27 |
|
|
1 |
Phường Thành Sen |
11 |
14,44 |
13,00 |
|
|
|
1,44 |
Phụ lục 1 |
|
2 |
Phường Trần Phú |
18 |
31,15 |
25,05 |
|
|
|
6,10 |
Phụ lục 2 |
|
3 |
Phường Hà Huy Tập |
8 |
6,02 |
5,82 |
|
|
|
0,20 |
Phụ lục 3 |
|
4 |
Xã Cẩm Bình |
20 |
45,39 |
43,84 |
|
|
|
1,55 |
Phụ lục 4 |
|
5 |
Xã Thạch Lạc |
5 |
4,43 |
3,65 |
|
|
|
0,78 |
Phụ lục 5 |
|
6 |
Xã Đồng Tiến |
4 |
1,55 |
1,50 |
|
|
|
0,05 |
Phụ lục 6 |
|
7 |
Xã Thạch Khê |
2 |
5,40 |
4,50 |
|
|
0,90 |
|
Phụ lục 7 |
|
8 |
Phường Bắc Hồng Lĩnh |
33 |
325,95 |
275,11 |
|
|
|
50,84 |
Phụ lục 8 |
|
9 |
Phường Nam Hồng Lĩnh |
20 |
51,94 |
44,31 |
|
|
|
7,63 |
Phụ lục 9 |
|
10 |
Phường Hoành Sơn |
11 |
143,80 |
0,02 |
|
6,80 |
18,31 |
118,67 |
Phụ lục 10 |
|
11 |
Phường Hải Ninh |
2 |
7,79 |
|
|
2,80 |
1,00 |
3,99 |
Phụ lục 11 |
|
12 |
Phường Sông Trí |
5 |
63,47 |
2,50 |
|
|
58,02 |
2,95 |
Phụ lục 12 |
|
13 |
Phường Vũng Áng |
6 |
346,08 |
40,53 |
|
15,69 |
1,15 |
288,71 |
Phụ lục 13 |
|
14 |
Xã Vũ Quang |
4 |
9,05 |
0,01 |
|
|
8,31 |
0,73 |
Phụ lục 14 |
|
15 |
Xã Thượng Đức |
8 |
8,20 |
1,66 |
|
|
0,91 |
5,63 |
Phụ lục 15 |
|
16 |
Xã Mai Hoa |
7 |
6,30 |
3,15 |
|
|
|
3,15 |
Phụ lục 16 |
|
17 |
Xã Đức Thọ |
57 |
140,94 |
60,59 |
|
|
10,83 |
69,52 |
Phụ lục 17 |
|
18 |
Xã Đức Thịnh |
37 |
137,21 |
127,58 |
|
|
|
9,63 |
Phụ lục 18 |
|
19 |
Xã Đức Minh |
15 |
15,56 |
14,16 |
|
|
|
1,40 |
Phụ lục 19 |
|
20 |
Xã Đức Quang |
26 |
18,06 |
8,58 |
|
|
|
9,48 |
Phụ lục 20 |
|
21 |
Xã Đức Đồng |
8 |
26,57 |
1,98 |
|
|
1,50 |
23,09 |
Phụ lục 21 |
|
22 |
Xã Can Lộc |
23 |
87,42 |
77,35 |
|
|
|
10,07 |
Phụ lục 22 |
|
23 |
Xã Trường Lưu |
17 |
17,33 |
17,19 |
|
|
|
0,14 |
Phụ lục 23 |
|
24 |
Xã Xuân Lộc |
15 |
13,01 |
10,17 |
|
|
2,29 |
0,55 |
Phụ lục 24 |
|
25 |
Xã Tùng Lộc |
7 |
10,29 |
7,29 |
|
|
|
3,00 |
Phụ lục 25 |
|
26 |
Xã Đồng Lộc |
6 |
4,84 |
1,00 |
|
|
0,90 |
2,94 |
Phụ lục 26 |
|
27 |
Xã Gia Hanh |
12 |
23,37 |
19,36 |
|
|
|
4,01 |
Phụ lục 27 |
|
28 |
Xã Hương Sơn |
16 |
27,81 |
5,35 |
|
|
|
22,46 |
Phụ lục 28 |
|
29 |
Xã Sơn Kim 1 |
3 |
6,84 |
1,84 |
|
|
|
5,00 |
Phụ lục 29 |
|
30 |
Xã Sơn Kim 2 |
4 |
8,65 |
|
|
|
|
8,65 |
Phụ lục 30 |
|
31 |
Xã Sơn Tây |
13 |
25,20 |
6,05 |
0,09 |
|
1,21 |
17,85 |
Phụ lục 31 |
|
32 |
Xã Sơn Hồng |
5 |
0,83 |
0,38 |
|
|
|
0,45 |
Phụ lục 32 |
|
33 |
Xã Sơn Giang |
12 |
65,60 |
25,41 |
|
|
0,80 |
39,39 |
Phụ lục 33 |
|
34 |
Xã Sơn Tiến |
24 |
53,55 |
20,08 |
|
|
2,00 |
31,47 |
Phụ lục 34 |
|
35 |
Xã Kim Hoa |
21 |
22,15 |
10,52 |
|
0,09 |
1,94 |
9,60 |
Phụ lục 35 |
|
36 |
Xã Tứ Mỹ |
37 |
52,45 |
20,34 |
|
|
6,27 |
25,84 |
Phụ lục 36 |
|
37 |
Xã Nghi Xuân |
10 |
59,56 |
11,52 |
|
5,00 |
|
43,04 |
Phụ lục 37 |
|
38 |
Xã Đan Hải |
13 |
70,36 |
2,58 |
|
|
|
67,78 |
Phụ lục 38 |
|
39 |
Xã Tiên Điền |
6 |
32,20 |
15,00 |
|
|
|
17,20 |
Phụ lục 39 |
|
40 |
Xã Cổ Đạm |
12 |
81,72 |
4,60 |
|
|
|
77,12 |
Phụ lục 40 |
|
41 |
Xã Hương Khê |
5 |
10,86 |
4,80 |
|
|
0,89 |
5,17 |
Phụ lục 41 |
|
42 |
Xã Hương Xuân |
4 |
7,15 |
0,11 |
|
3,84 |
3,15 |
0,05 |
Phụ lục 42 |
|
43 |
Xã Hương Bình |
5 |
12,10 |
1,02 |
|
|
|
11,08 |
Phụ lục 43 |
|
44 |
Xã Hương Phố |
25 |
74,07 |
3,70 |
|
|
9,86 |
60,51 |
Phụ lục 44 |
|
45 |
Xã Phúc Trạch |
2 |
2,96 |
|
|
|
2,65 |
0,31 |
Phụ lục 45 |
|
46 |
Xã Hương Đô |
18 |
46,78 |
3,54 |
3,99 |
6,10 |
|
33,15 |
Phụ lục 46 |
|
47 |
Xã Hà Linh |
22 |
49,89 |
5,50 |
|
|
21,40 |
22,99 |
Phụ lục 47 |
|
48 |
Xã Kỳ Anh |
9 |
49,34 |
22,51 |
|
|
15,32 |
11,51 |
Phụ lục 48 |
|
49 |
Xã Kỳ Văn |
5 |
25,79 |
2,30 |
|
1,03 |
2,16 |
20,30 |
Phụ lục 49 |
|
50 |
Xã Kỳ Lạc |
4 |
32,15 |
0,70 |
|
|
13,44 |
18,01 |
Phụ lục 50 |
|
51 |
Xã Kỳ Khang |
10 |
20,29 |
7,95 |
|
0,05 |
|
12,29 |
Phụ lục 51 |
|
52 |
Xã Kỳ Xuân |
16 |
18,06 |
12,88 |
|
|
1,24 |
3,94 |
Phụ lục 52 |
|
53 |
Xã Kỳ Thượng |
4 |
33,70 |
0,03 |
0,43 |
0,24 |
33,00 |
|
Phụ lục 53 |
|
54 |
Xã Kỳ Hoa |
17 |
62,23 |
4,10 |
|
|
17,82 |
40,31 |
Phụ lục 54 |
|
55 |
Xã Thạch Hà |
5 |
4,69 |
3,45 |
|
|
|
1,24 |
Phụ lục 55 |
|
56 |
Xã Toàn Lưu |
7 |
213,52 |
162,68 |
|
|
5,05 |
45,79 |
Phụ lục 56 |
|
57 |
Xã Việt Xuyên |
4 |
5,80 |
5,10 |
|
|
0,10 |
0,60 |
Phụ lục 57 |
|
58 |
Xã Đông Kinh |
9 |
57,76 |
21,36 |
|
|
|
36,40 |
Phụ lục 58 |
|
59 |
Xã Thạch Xuân |
11 |
52,82 |
16,73 |
|
16,15 |
13,51 |
6,43 |
Phụ lục 59 |
|
60 |
Xã Cẩm Xuyên |
9 |
31,53 |
25,78 |
|
2,02 |
|
3,73 |
Phụ lục 60 |
|
61 |
Xã Cẩm Lạc |
24 |
31,02 |
15,93 |
|
0,22 |
8,66 |
6,21 |
Phụ lục 61 |
|
62 |
Xã Cẩm Duệ |
6 |
15,66 |
1,68 |
|
3,43 |
2,69 |
7,86 |
Phụ lục 62 |
|
63 |
Xã Cẩm Hưng |
18 |
12,48 |
8,29 |
|
1,24 |
1,15 |
1,80 |
Phụ lục 63 |
|
64 |
Xã Yên Hòa |
10 |
64,46 |
29,97 |
|
|
13,80 |
20,69 |
Phụ lục 64 |
|
65 |
Xã Thiên Cầm |
14 |
10,79 |
6,44 |
|
|
|
4,35 |
Phụ lục 65 |
|
66 |
Xã Cẩm Trung |
39 |
69,99 |
29,22 |
7,00 |
|
19,01 |
14,76 |
Phụ lục 66 |
|
67 |
Xã Lộc Hà |
19 |
73,08 |
23,12 |
|
3,10 |
|
46,86 |
Phụ lục 67 |
|
68 |
Xã Mai Phụ |
21 |
32,37 |
21,12 |
|
0,30 |
|
10,95 |
Phụ lục 68 |
|
69 |
Xã Hồng Lộc |
14 |
14,59 |
12,69 |
|
|
|
1,90 |
Phụ lục 69 |
PHỤ LỤC 1. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 PHƯỜNG THÀNH SEN
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất giao thông |
0,01 |
|
|
|
|
0,01 |
|
|
|
1 |
Chỉnh trang vĩa hè đường Lê Duẩn và khu vực vincom |
0,01 |
|
|
|
|
0,01 |
Tổ dân phố 8 |
|
|
II |
Đất ở đô thị |
12,79 |
11,50 |
|
|
|
1,29 |
|
|
|
1 |
Dự án Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố Nam Tiến, phường Thạch Linh |
3,41 |
2,65 |
|
|
|
0,76 |
Tổ dân phố Nam Tiến, phường Thành Sen |
|
|
2 |
Dự án Hạ tầng khu dân cư Đồng Kênh Đồng Cửa Miếu (giai đoạn 3) |
1,24 |
1,01 |
|
|
|
0,23 |
Tổ dân phố Trung Hưng |
|
|
3 |
Dự án tái định cư các hộ dân bị ảnh hưởng đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài về phía Tây |
1,50 |
1,20 |
|
|
|
0,30 |
Tổ dân phố Tân Quý |
|
|
4 |
Xây dựng khu nhà ở xã hội tại phường Thành Sen (Quân đội) |
6,64 |
6,64 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Vĩnh Hòa |
|
|
III |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
0,06 |
|
|
|
|
0,06 |
|
|
|
1 |
Tiểu công viên tại Tổ dân phố 3, phường Tân Giang |
0,06 |
|
|
|
|
0,06 |
Tổ dân phố 3, phường Tân Giang cũ |
|
|
IV |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
0,50 |
0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đầu tư nâng cấp quần thể Đài tưởng niệm liệt sĩ và Giếng chùa (phường Thạch Hưng cũ) |
0,50 |
0,50 |
|
|
|
|
Thôn Trung Hưng, phường Thạch Hưng cũ |
|
|
V |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
0,73 |
0,73 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án xây dựng trường Mầm non tư thục tại Tổ dân phố 2, Nguyễn Du, phường Thành Sen |
0,73 |
0,73 |
|
|
|
|
Tổ dân phố 2, phường Nguyễn Du cũ |
Phù hợp Quy hoạch phân khu xây dựng xã Thạch Trung, thành phố Hà Tĩnh Quyết định số 2010/QĐ- UBND ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
VI |
Đất xây dựng công trình năng lượng |
0,35 |
0,27 |
|
|
|
0,08 |
|
|
|
1 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng các phường Bắc Hà, Tân Giang, Thạch Linh, Thạch Môn, Thạch Tân, Đại Nài thuộc TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
|
Dạng tuyến tại các Tổ dân phố, phường Thành Sen |
|
|
2 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 |
0,08 |
0,08 |
|
|
|
|
Dạng tuyến tại các Tổ dân phố, phường Thành Sen |
|
|
3 |
Cải tạo và nâng cấp đường dây 475E18.1 để cấp điện cho tỉnh ủy, UBND tỉnh Hà Tĩnh và chống quá tải, giảm bán kính cấp điện cho các ĐZ 472, 479 E18.1 |
0,25 |
0,17 |
|
|
|
0,08 |
Dạng tuyến tại các Tổ dân phố, phường Thành Sen |
|
|
11 |
Tổng: 11 danh mục |
14,44 |
13,00 |
|
|
|
1,44 |
|
|
PHỤ LỤC 2. TỔNG HỢP DANH MỤC
CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 PHƯỜNG TRẦN PHÚ
(Kèm
theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất giao thông |
4,69 |
3,96 |
|
|
|
0,73 |
|
|
|
1 |
Nâng cấp tuyến đường từ cầu Hộ Độ vào Tổ dân phố Nam Hà |
0,17 |
|
|
|
|
0,17 |
Tổ dân phố Hạ Hoàng, Nam Hà |
|
|
2 |
Nâng cấp tuyến đường từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Nam Hà đến nhà anh Hanh |
0,12 |
|
|
|
|
0,12 |
Tổ dân phố Nam Hà |
|
|
3 |
Đường giao thông từ đường Mai Lão Bạng đi thôn Trung, Thôn Thượng xã Thạch Hạ |
1,20 |
1,20 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Trung Đình, Tổ dân phố Thượng Đình |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Nâng cấp đường giao thông kết hợp mương nội đồng Tổ dân phố Tiền Tiến |
0,50 |
0,50 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Tiền Tiến |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
Đường giao thông trục từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Trường Tộ (kề trụ sở Công an tỉnh) |
1,10 |
1,10 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Đông Tiến |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
6 |
Đường giao thông trục từ đường Mai Lão Bạng đến đê Đồng Môn (trước giáo phận Hà Tĩnh) |
0,80 |
0,50 |
|
|
|
0,30 |
Tổ dân phố Đức Phú |
|
|
7 |
Đường giao thông từ đường Xuân Diệu đến đường Lê Thiệu Huy (bên cạnh dự án nhà ở xã hội Thạch Trung) |
0,70 |
0,56 |
|
|
|
0,14 |
Tổ dân phố Đoài Thịnh, Tổ dân phố2, Nguyễn Du |
Phù hợp Quy hoạch phân khu xây dựng xã Thạch Trung, thành phố Hà Tĩnh Quyết định số 2010/QĐ-UBND ngày 16/7/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
8 |
Nâng cấp tuyến đường từ đường Lê Thiệu Huy đến Tổ dân phố Đoài Thịnh |
0,10 |
0,10 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Đoàn Thịnh |
Phù hợp Quy hoạch phân khu xây dựng xã Thạch Trung, thành phố Hà Tĩnh Quyết định số 2010/QĐ-UBND ngày 16/7/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
Đất thủy lợi |
0,60 |
0,10 |
|
|
|
0,50 |
|
|
|
1 |
Hệ thống mương thoát nước bám đường ngô quyền |
0,10 |
0,10 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Thắng Lợi |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Mương thoát lũ từ cống anh Bình đến Tổ dân phố Liên Xuân |
0,50 |
|
|
|
|
0,50 |
Tổ dân phố Liên Xuân |
|
|
III |
Đất cơ sở giáo dục và đào tạo |
1,30 |
|
|
|
|
1,30 |
|
|
|
1 |
Trường Mần Non Hộ Độ (xây địa điểm mới) |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Tổ dân phố Vĩnh Phong |
|
|
2 |
Xây dựng nhà đa chức năng và mở rộng khuôn viên trường THCS Tân Vịnh |
0,30 |
|
|
|
|
0,30 |
Tổ dân phố Xuân Tây |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
IV |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
6,30 |
4,79 |
|
|
|
1,51 |
|
|
|
1 |
Khu công viên cây xanh mặt nước tại cầu Đập xã |
6,30 |
4,79 |
|
|
|
1,51 |
Tổ dân phố Liên Thanh |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
V |
Đất tôn giáo |
2,20 |
1,60 |
|
|
|
0,60 |
|
|
|
1 |
Mở rộng trung tâm mục vụ Tòa giáo mục giáo phận Hà Tĩnh |
2,20 |
1,60 |
|
|
|
0,60 |
Tổ dân phố Bắc Phú, Đức Phú |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
VI |
Đất ở đô thị |
16,06 |
14,60 |
|
|
|
1,46 |
|
|
|
1 |
Nhà ở xã hội cho cán bộ chiến sỹ lực lượng công an |
4,00 |
3,50 |
|
|
|
0,50 |
Tổ dân phố Nam Phú |
|
|
2 |
Nhà ở xã hội Tổ dân phố Tân Học, điểm đối trường Mầm Non |
4,00 |
4,00 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Tân Học |
|
|
3 |
Nhà ở xã hội Tổ dân phố Tân Học, điểm Giao đường Quang Trung với ngõ 514 Quang Trung, Tổ dân phố Tân Học |
4,85 |
4,00 |
|
|
|
0,85 |
Tổ dân phố Tân Học |
|
|
4 |
Hạ tầng Liên Nhật giai đoạn 3 |
3,21 |
3,10 |
|
|
|
0,11 |
Tổ dân phố Liên Nhật |
|
|
18 |
Tổng: 18 danh mục |
31,15 |
25,05 |
|
|
|
6,10 |
|
|
PHỤ LỤC 3. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 PHƯỜNG HÀ HUY TẬP
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở đô thị |
5,54 |
5,54 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư phục vụ dự án đường sắt cao tốc tại Tổ dân phố Đông Tân |
4,47 |
4,47 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Đông Tân |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Khu tái định cư phục vụ dự án đường sắt cao tốc tại Tổ dân phố Kỷ Các |
1,07 |
1,07 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Kỷ Các |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
Đất xây dựng công trình năng lượng |
0,43 |
0,28 |
|
|
|
0,15 |
|
|
|
1 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 |
0,05 |
0,03 |
|
|
|
0,02 |
Dạng tuyến tại các Tổ dân phố, phường Hà Huy Tập |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Đường dây 110kV từ TBA 500kV Hà Tĩnh - TBA 110kV Thạch Linh - Hồng Lĩnh |
0,30 |
0,20 |
|
|
|
0,10 |
Dạng tuyến tại các Tổ dân phố, phường Hà Huy Tập |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
|
Dạng tuyến tại các Tổ dân phố, phường Hà Huy Tập |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Xây dựng mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp trên địa bàn Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 |
0,02 |
0,01 |
|
|
|
0,01 |
Dạng tuyến tại các Tổ dân phố, phường Hà Huy Tập |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện trung áp, hạ áp và TBA khu vực huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 |
0,05 |
0,03 |
|
|
|
0,02 |
Dạng tuyến tại các Tổ dân phố, phường Hà Huy Tập |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III |
Đất cơ sở giáo dục đào tạo |
0,05 |
|
|
|
|
0,05 |
|
|
|
1 |
Mở rộng trường mầm non Đại Nài |
0,05 |
|
|
|
|
0,05 |
Tổ dân phố 3 |
|
|
8 |
Tổng: 08 danh mục |
6,02 |
5,82 |
|
|
|
0,20 |
|
|
PHỤ LỤC 4. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ CẨM BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở |
36,21 |
34,66 |
|
|
|
1,55 |
|
|
|
1 |
Đất ở trước nhà ông Trần Văn Tý, gần chợ Cẩm Thành |
0,10 |
0,10 |
|
|
|
|
Thôn Hưng Mỹ |
|
|
2 |
Đất ở tại Đồng Cửa Bà |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
|
Thôn Đông Hạ |
|
|
3 |
Đất ở tại thôn Đông Hạ (Nhà Anh Hiếu đến ông Nuôi) |
1,50 |
1,50 |
|
|
|
|
Thôn Đông Hạ |
|
|
4 |
Đất ở thôn Đông Hạ (Phía Tây Nam ĐH) |
1,50 |
1,50 |
|
|
|
|
Thôn Đông Hạ |
|
|
5 |
Đất ở tại thôn Ngụ Quế |
0,78 |
0,78 |
|
|
|
|
Thôn Ngụ Quế |
|
|
6 |
Đất ở Cơn Hoè mở rộng |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|
Thôn Tam Trung |
|
|
7 |
Khu dân cư Đồng Chà Moi |
20,40 |
20,40 |
|
|
|
|
Thôn Đông Vịnh |
|
|
8 |
Đất ở tại thôn Hưng Mỹ |
0,73 |
0,73 |
|
|
|
|
Thôn Hưng Mỹ |
|
|
9 |
Đất ở thôn Nam Bắc Thành |
0,70 |
0,70 |
|
|
|
|
Thôn Nam Bắc Thành |
|
|
10 |
Đất ở thôn Đông Nam Lộ |
1,80 |
1,80 |
|
|
|
|
Thôn Đông Nam Lộ |
|
|
11 |
Đất ở tại thôn Đông Trung |
0,36 |
0,36 |
|
|
|
|
Thôn Đông Trung |
|
|
12 |
Hạ tầng khu dân cư thôn Bình Minh, xã Thạch Bình |
1,55 |
|
|
|
|
1,55 |
Tổ dân phố Bình Minh |
|
|
13 |
Hạ tầng dân cư Bến Hói, xã Thạch Bình |
3,79 |
3,79 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Bình Yên |
|
|
II |
Đất giao thông |
8,13 |
8,13 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường giao thông phía sau 55 lô đất ở trường đại học Hà Tĩnh |
0,33 |
0,33 |
|
|
|
|
Thôn Đông Hạ |
|
|
2 |
Đường giao thông các thôn Đông Hạ, Bình Minh |
3,00 |
3,00 |
|
|
|
|
Thôn Đông Hạ, Bình Minh |
|
|
3 |
Đường giao thông các thôn Bình Lý, Bình Yên, Đông Nam |
4,80 |
4,80 |
|
|
|
|
Thôn Bình Lý, Bình Yên, Đông Nam |
|
|
III |
Đất thủy lợi |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tuyến kênh tiêu thoát thôn Bình Vinh, Bình Minh, Bình Quang, Đông Nam Lý |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|
Thôn: Bình Vinh, Bình Minh, Bình Quang, Đông Nam Lý |
|
|
IV |
Đất xây dựng công trình năng lượng |
0,05 |
0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
|
Dạng tuyến tại các thôn, xã Cẩm Bình |
|
|
2 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện trung, hạ áp nâng cao chất lượng điện năng khu vực các xã, phường phía Nam tỉnh Hà Tĩnh bổ sung năm 2025 |
0,03 |
0,03 |
|
|
|
|
Dạng tuyến tại các thôn, xã Cẩm Bình |
|
|
3 |
Nâng cao chất lượng tín hiệu Scada cho các mạch vòng chạy ứng dụng tự động hóa DAS/DMS tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
|
Dạng tuyến tại các thôn, xã Cẩm Bình |
|
|
20 |
Tổng: 20 danh mục |
45,39 |
43,84 |
|
|
|
1,55 |
|
|
PHỤ LỤC 5. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ THẠCH LẠC
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở tại nông thôn |
3,17 |
2,71 |
|
|
|
0,46 |
|
|
|
1 |
Đất ở tại nông thôn |
0,19 |
|
|
|
|
0,19 |
Thôn Bắc Lạc |
|
|
2 |
Đất ở tại nông thôn |
2,01 |
2,01 |
|
|
|
|
Thôn Hòa Lạc |
|
|
3 |
Đất ở tại nông thôn |
0,70 |
0,70 |
|
|
|
|
Vùng Giếng Lạng, Thôn Quyết Tiến |
|
|
4 |
Đất ở tại nông thôn |
0,27 |
|
|
|
|
0,27 |
Thôn Trung Lạc |
|
|
II |
Đất giao thông |
1,26 |
0,94 |
|
|
|
0,32 |
|
|
|
1 |
Đường từ Đền Hoà Thắng đi thôn Quyết Tiến |
1,26 |
0,94 |
|
|
|
0,32 |
Thôn Quyết Tiến, Thôn Hòa Thắng |
|
|
5 |
Tổng: 05 danh mục |
4,43 |
3,65 |
|
|
|
0,78 |
|
|
PHỤ LỤC 6. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ ĐỒNG TIẾN
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất giao thông |
0,87 |
0,87 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường giao thông trục ngang biển Văn Trị đến thôn Đông Văn, xã Đồng Tiến |
0,60 |
0,6 |
|
|
|
|
Thôn Đông Văn |
|
|
2 |
Cầu Ba Cột, thôn Liên Mỹ, xã Đồng Tiến. |
0,27 |
0,27 |
|
|
|
|
Thôn Liên Mỹ |
|
|
II |
Đất cơ sở giáo dục và đào tạo |
0,40 |
0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mở rộng khuôn viên trường mầm non Thạch Hội |
0,40 |
0,40 |
|
|
|
|
Thôn Liên Mỹ |
|
|
III |
Đất ở nông thôn |
0,28 |
0,23 |
|
|
|
0,05 |
|
|
|
1 |
Đất ở phía Đông đường 19/5 thôn Đông Văn, xã Đồng Tiến |
0,28 |
0,23 |
|
|
|
0,05 |
Thôn Đông Văn |
|
|
4 |
Tổng: 04 danh mục |
1,55 |
1,50 |
|
|
|
0,05 |
|
|
PHỤ LỤC 7. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ THẠCH KHÊ
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở tại nông thôn |
4,50 |
4,50 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư thôn Tây Sơn, xã Thạch Khê |
4,50 |
4,50 |
|
|
|
|
Thôn Tây Sơn |
|
|
II |
Đất giao thông |
0,90 |
|
|
|
0,90 |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng tuyến đường ven biển từ thôn Đại Hải đi xã Thạch Lạc (Âu thuyền) |
0,90 |
|
|
|
0,90 |
|
Dạng tuyến tại các thôn, xã Thạch Khê |
|
|
2 |
Tổng: 02 danh mục |
5,40 |
4,50 |
|
|
0,90 |
|
|
|
PHỤ LỤC 8. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 PHƯỜNG BẮC HỒNG LĨNH
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất khu công nghiệp |
268,88 |
228,80 |
|
|
|
40,08 |
|
|
|
1 |
Khu công nghiệp Bắc Hồng Lĩnh |
268,88 |
228,80 |
|
|
|
40,08 |
Các tổ dân phố trên địa bàn phường |
|
|
II |
Đất cụm công nghiệp |
3,72 |
3,72 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN Trung Lương |
3,72 |
3,72 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Tiên Sơn |
|
|
III |
Đất giao thông |
39,85 |
31,21 |
|
|
|
8,64 |
|
|
|
1 |
Cầu Bãi Thẹn |
0,03 |
|
|
|
|
0,03 |
Tổ dân phố Thuận Tiến |
|
|
2 |
Đường giao thông Bình Hồ, tổ dân phố Thuận Tiến giai đoạn 1. |
4,00 |
4,00 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Thuận Tiến |
|
|
3 |
Đường giao thông Đò Trai, tổ dân phố Thuận Tiến |
1,20 |
1,20 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Thuận Tiến |
|
|
4 |
Đường giao thông và mương thoát nước Đồng Vòng, tổ dân phố 7 |
1,90 |
1,90 |
|
|
|
|
Tổ dân phố 7 |
|
|
5 |
Đường giao thông phía Tây đường 70m, tổ dân phố Ngọc Sơn |
2,40 |
2,40 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Ngọc Sơn |
|
|
6 |
Đường giao thông và mương thoát nước Dăm Quan, tổ dân phố Tiên Sơn |
1,40 |
1,40 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Tiên Sơn |
|
|
7 |
Đường giao thông và mương thoát nước Đập Đá, tổ dân phố Trung Lý giai đoạn 1. |
3,30 |
3,30 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Trung Lý |
|
|
8 |
Đường giao thông phía Tây khu công nghiệp Bắc Hồng Lĩnh |
4,30 |
3,00 |
|
|
|
1,30 |
Phường Bắc Hồng Lĩnh |
|
|
9 |
Đường giao thông vào cụm công nghiệp Trung Lương (từ đường Tiên Sơn đến đê La Giang) |
4,40 |
4,40 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Phúc Sơn |
|
|
10 |
Chỉnh trang đường Đặng Nguyên Cẩn. |
0,80 |
|
|
|
|
0,80 |
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu |
|
|
11 |
Đường giao thông từ nghĩa trang Liệt sỹ đến đường Nguyễn Xí, Tổ dân phố 2 |
0,36 |
|
|
|
|
0,36 |
Tổ dân phố 2 |
|
|
12 |
Đường giao thông phía Tây khu Đồng Miều, Tổ dân phố 7 phường Bắc Hồng Lĩnh (phía Tây nhà văn hóa Tổ dân phố7). |
0,27 |
0,27 |
|
|
|
|
Tổ dân phố 7 |
|
|
13 |
Xây dựng mới tuyến đường Vành đai chống ngập lụt vùng trũng Xuân Lam, phường Bắc Hồng Lĩnh |
2,10 |
0,50 |
|
|
|
1,60 |
Tổ dân phố Xuân Lam 1-2; Xuân Lam 3-4; Xuân Lam 5 |
|
|
14 |
Nâng cấp mở rộng các tuyến đường trục chính cứu hộ, cứu nạn và tránh lũ đoạn từ QL1A vào Khu dân cư tập trung Xuân Lam, phường Bắc Hồng Lĩnh |
1,54 |
0,54 |
|
|
|
1,00 |
Tổ dân phố Xuân Lam 1-2; Xuân Lam 3-4; Xuân Lam 6 |
|
|
15 |
Cải tạo, nâng cấp đường Tiên Sơn, phường Trung Lương. |
3,00 |
3,00 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Tiên Sơn, Phúc Sơn |
|
|
16 |
Đường giao thông phía Tây Trung tâm Y tế Hồng Lĩnh. |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Ngọc Sơn, Đồng Thuận |
|
|
17 |
Nâng cấp, mở rộng đường Phan Hưng Tạo (từ đường Ngô Đức Kế đến đường Ngọc Sơn) |
1,50 |
0,50 |
|
|
|
1,00 |
Tổ dân phố 7, Ngọc Sơn, Đồng Thuận |
|
|
18 |
Đường giao thông khu dân cư phía bắc đường Võ Nguyễn Giáp, Tổ dân phố Thuận Hồng |
1,70 |
|
|
|
|
1,70 |
Tổ dân phố Thuận Hồng |
|
|
19 |
Đường giao thông khu dân cư Tổ dân phố Thuận Hòa |
0,40 |
|
|
|
|
0,40 |
Tổ dân phố Thuận Hòa |
|
|
20 |
Đường giao thông Khu dân cư phía Biền Cầu |
0,70 |
0,70 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Đồng Thuận |
|
|
21 |
Đường giao thông Tổ dân phố Thuận Minh và Quỳnh Lâm, phường Bắc Hồng Lĩnh |
1,95 |
1,50 |
|
|
|
0,45 |
Tổ dân phố Thuận Minh, Quỳnh Lâm |
|
|
22 |
Đường giao thông Khu dân cư Tổ dân phố Xuân Lam 1 |
0,60 |
0,60 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Xuân Lam 1 |
|
|
IV |
Đất công trình năng lượng |
0,23 |
0,10 |
|
|
|
0,13 |
|
|
|
1 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Đức Thọ và Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 |
0,03 |
|
|
|
|
0,03 |
Các tổ dân phố trên địa bàn phường |
|
|
2 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện trung áp, hạ áp và TBA khu vực thị xã Hồng Lĩnh, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 |
0,05 |
|
|
|
|
0,05 |
Các tổ dân phố trên địa bàn phường |
|
|
3 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Đức Thọ và Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 |
0,15 |
0,10 |
|
|
|
0,05 |
Các tổ dân phố trên địa bàn phường |
|
|
V |
Đất ở đô thị |
9,88 |
9,88 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư phía bắc đường Trần Phú (TĐC đường sắt cao tốc) |
3,48 |
3,48 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Thuận Tiến |
|
|
2 |
Khu tái định cư tại Vùng Cơn Căng, Tổ dân phố Xuân Lam 1 |
1,50 |
1,50 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Xuân Lam 1 |
|
|
3 |
Nhà ở xã hội, Tổ dân phố Thuận Minh và Quỳnh Lâm |
4,90 |
4,90 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Thuận Minh, Quỳnh Lâm |
|
|
VI |
Đất Thủy Lợi |
0,85 |
|
|
|
|
0,85 |
|
|
|
1 |
Dự án Cải tạo và nâng cấp hệ thống thủy lợi kênh Nhà Lê |
0,85 |
|
|
|
|
0,85 |
Các tổ dân phố trên địa bàn phường |
|
|
VII |
Đất cơ sở y tế |
1,14 |
|
|
|
|
1,14 |
|
|
|
1 |
Đất y tế |
1,14 |
|
|
|
|
1,14 |
Tổ dân phố 10 |
|
|
VIII |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
1,40 |
1,40 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mở rộng trường Mầm non Xuân Lam |
1,40 |
1,40 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Xuân Lam 1 |
|
|
33 |
Tổng: 33 danh mục |
325,95 |
275,11 |
|
|
|
50,84 |
|
|
PHỤ LỤC 9. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 PHƯỜNG NAM HỒNG LĨNH
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất cônng trình giao thông |
14,10 |
13,20 |
|
|
|
0,90 |
|
|
|
1 |
Chỉnh trang đô thị một số tuyến đường trên địa bàn phường |
0,50 |
0,20 |
|
|
|
0,30 |
Các tổ dân phố trên địa bàn phường |
|
|
2 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tổ dân phố 6 Nam Hồng |
4,30 |
4,10 |
|
|
|
0,20 |
Tổ dân phố 6 Nam Hồng |
|
|
3 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tổ dân phố 8 Nam Hồng |
4,70 |
4,50 |
|
|
|
0,20 |
Tổ dân phố 8 Nam Hồng |
|
|
4 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tổ dân phố 6 Đậu Liêu |
4,60 |
4,40 |
|
|
|
0,20 |
Tổ dân phố 6 Đậu Liêu |
|
|
II |
Đất công trình thuỷ lợi |
0,04 |
0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mương tưới dọc đường Đông Xá |
0,04 |
0,04 |
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 Đậu Liêu |
|
|
III |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
2,70 |
2,40 |
|
|
|
0,30 |
|
|
|
1 |
Trường THPT Hồng Lĩnh (Điểm mới) |
2,30 |
2,20 |
|
|
|
0,10 |
Tổ dân phố 8 Nam Hồng |
|
|
2 |
Mở rộng trường TH và THCS Thuận Lộc |
0,40 |
0,20 |
|
|
|
0,20 |
Tổ dân phố Thuận Sơn |
|
|
IV |
Đất ở tại đô thị |
14,00 |
8,30 |
|
|
|
5,70 |
|
|
|
1 |
Nhà ở xã hội khu vực Tổ dân phố 7 Đậu Liêu |
8,00 |
7,80 |
|
|
|
0,20 |
Tổ dân phố 7 Đậu Liêu |
|
|
2 |
Nhà ở xã hội khu vực Tổ dân phố 1 Nam Hồng |
6,00 |
0,50 |
|
|
|
5,50 |
Tổ dân phố 1 Nam Hồng |
|
|
V |
Đất công trình năng lượng |
10,42 |
10,03 |
|
|
|
0,39 |
|
|
|
1 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Đức Thọ và Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 |
0,03 |
|
|
|
|
0,03 |
Các tổ dân phố trên địa bàn phường |
|
|
2 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp các huyện Can Lộc, Đức Thọ, Vũ Quang, Hương Sơn và thị xã Hồng Lĩnh - tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
Các tổ dân phố trên địa bàn phường |
|
|
3 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Đức Thọ và Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 |
0,15 |
0,10 |
|
|
|
0,05 |
Các tổ dân phố trên địa bàn phường |
|
|
4 |
Xây dựng mới trạm biến áp 110KV (Phục vụ GPMB dự án đường sắt TĐC trục Bắc - Nam) |
1,00 |
0,90 |
|
|
|
0,10 |
Tổ dân phố Thuận Giang |
|
|
5 |
Hệ thống đường dây 110Kv (Phục vụ GPMB dự án đường sắt TĐC trục Bắc - Nam) |
9,00 |
8,80 |
|
|
|
0,20 |
Các tổ dân phố trên địa bàn phường |
|
|
6 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp các huyện Can Lộc, Nghi Xuân và thị xã Hồng Lĩnh – tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 theo phương pháp đa chia – đa nối (MDMC) |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
|
Các tổ dân phố trên địa bàn phường |
|
|
7 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện trung, hạ áp nâng cao chất lượng điện năng khu vực các xã, phường phía Bắc tỉnh Hà Tĩnh bổ sung năm 2025 |
0,03 |
0,02 |
|
|
|
0,01 |
Các tổ dân phố trên địa bàn phường |
|
|
VI |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
8,38 |
8,20 |
|
|
|
0,18 |
|
|
|
1 |
Xây dựng Công viên, Quảng trường trung tâm phường |
8,38 |
8,20 |
|
|
|
0,18 |
Tổ dân phố 6 Nam Hồng |
|
|
VII |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
2,30 |
2,14 |
|
|
|
0,16 |
|
|
|
1 |
Xây dựng trụ sở làm việc Tòa án nhân dân Khu vực 3 Hà Tĩnh |
1,20 |
1,10 |
|
|
|
0,10 |
Tổ dân phố 7 Nam Hồng |
|
|
2 |
Xây dựng trụ sở làm việc Thi hành án Khu vực 3 Hà Tĩnh |
0,90 |
0,85 |
|
|
|
0,05 |
Tổ dân phố 7 Nam Hồng |
|
|
3 |
Mở rộng Trụ sở làm việc Thuế cơ sở 3 |
0,20 |
0,19 |
|
|
|
0,01 |
Tổ dân phố 7 Nam Hồng |
|
|
20 |
Tổng: 20 danh mục |
51,94 |
44,31 |
|
|
|
7,63 |
|
|
PHỤ LỤC 10. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 PHƯỜNG HOÀNH SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở đô thị |
8,50 |
- |
|
|
|
8,50 |
|
|
|
1 |
Khu Nhà ở xã hội |
8,50 |
|
|
|
|
8,50 |
Tổ dân phố Lê Lợi |
|
|
II |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
3,84 |
|
|
|
|
3,84 |
|
|
|
1 |
Bệnh viện Nam Kỳ Anh |
3,84 |
|
|
|
|
3,84 |
Tổ dân phố Lên Phú |
|
|
III |
Đất công trình năng lượng |
106,76 |
0,02 |
|
6,80 |
0,21 |
99,73 |
|
|
|
1 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung thế cấp điện tạm thời nhà máy sản xuất ô tô điện – khu công nghiệp Vũng Áng, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
0,02 |
0,01 |
|
|
|
0,01 |
Các tổ dân phố trên địa bàn phường |
|
|
2 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực thị xã Kỳ Anh, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
|
Các tổ dân phố trên địa bàn phường |
|
|
3 |
Dự án Trang trại phong điện HBRE Hà Tĩnh |
6,80 |
|
|
6,80 |
|
|
Các tổ dân phố trên địa bàn phường |
|
|
4 |
Dự án Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng III |
44,93 |
|
|
|
|
44,93 |
Tổ dân phố Thắng Lợi |
|
|
5 |
Dự án kho LNG Bắc Trung Bộ |
53,00 |
|
|
|
|
53,00 |
Tổ dân phố Thắng Lợi |
|
|
6 |
TBA và Nhà điều hành dự án Điện gió Kỳ Nam |
2,00 |
|
|
|
0,21 |
1,79 |
Tổ dân phố Quý Huệ |
|
|
IV |
Đất khai thác khoáng sản |
24,70 |
|
|
|
18,10 |
6,60 |
|
|
|
1 |
Khu đất san lấp Hoành Sơn 1 (núi Cây Khế) |
11,50 |
|
|
|
4,90 |
6,60 |
Tổ dân phố Lê Lợi |
|
|
2 |
Khu đất san lấp Hoành Sơn 2 (núi Cụp Trồ) |
7,20 |
|
|
|
7,20 |
|
Tổ dân phố Ba Đồng |
|
|
3 |
Mỏ đá Hoành Sơn |
6,00 |
|
|
|
6,00 |
|
Tổ dân phố Hồng Sơn |
|
|
11 |
Tổng: 11 danh mục |
143,80 |
0,02 |
|
6,80 |
18,31 |
118,67 |
|
|
PHỤ LỤC 11. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 PHƯỜNG HẢI NINH
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Dự án xây dựng công trình giao thông |
5,00 |
|
|
2,80 |
1,00 |
1,20 |
|
|
|
1 |
Đường từ cảng Vũng Áng đi khu đô thị du lịch Kỳ Ninh và cầu Cửa Khẩu khu KKT Vũng Áng |
5,00 |
|
|
2,80 |
1,00 |
1,20 |
Tổ dân phố Tam Hải 2 |
|
|
II |
Dự án xây dựng công trình năng lượng |
2,79 |
|
|
|
|
2,79 |
|
|
|
1 |
Dự án điện gió Kỳ Ninh |
2,79 |
|
|
|
|
2,79 |
Các tổ dân phố trên địa bàn phường |
|
|
2 |
Tổng: 02 danh mục |
7,79 |
|
|
2,80 |
1,00 |
3,99 |
|
|
PHỤ LỤC 12. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 PHƯỜNG SÔNG TRÍ
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất giao thông |
5,45 |
2,50 |
|
|
|
2,95 |
|
|
|
1 |
Đường vào nhà máy xử lý nước thải phường Hưng Trí |
2,10 |
1,20 |
|
|
|
0,90 |
Tổ dân phố Trần Phú, phường Sông Trí |
|
|
2 |
Đường vành đai phía Tây thị xã Kỳ Anh |
3,30 |
1,30 |
|
|
|
2,00 |
Tổ dân phố Hưng Lợi, phường Sông Trí |
|
|
3 |
Nâng cấp ngõ 123, đường Lê Đại Hành |
0,05 |
|
|
|
|
0,05 |
Tổ dân phố 3, phường Sông Trí |
|
|
II |
Đất khai thác khoáng sản |
58,02 |
|
|
|
58,02 |
|
|
|
|
1 |
Đất san lấp Sông Trí 1, phường Sông Trí |
6,32 |
|
|
|
6,32 |
|
Tổ dân phố Trần Phú, phường Sông Trí |
|
|
2 |
Đất san lấp Sông Trí 3, phường Sông Trí |
51,70 |
|
|
|
51,70 |
|
Tổ dân phố Đông Trinh, phường Sông Trí |
|
|
5 |
Tổng: 05 danh mục |
63,47 |
2,50 |
|
|
58,02 |
2,95 |
|
|
PHỤ LỤC 13. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 PHƯỜNG VŨNG ÁNG
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất giao thông |
1,50 |
|
|
|
|
1,50 |
|
|
|
1 |
Nâng cấp mở rộng các tuyến đường trục chính Tổ dân phố Tây Yên, phường Vũng Áng |
0,90 |
|
|
|
|
0,90 |
Tổ dân phố Tây Yên |
|
|
2 |
Mở rộng đường giao thông từ nhà ông Vệ đến nhà ông Nhiệu |
0,20 |
|
|
|
|
0,20 |
Tổ dân phố Liên Giang |
|
|
3 |
Mở rộng đường giao thông từ nhà ông Trung (Tổ dân phố Long Sơn) đến đất Nghĩa trang Tổ dân phố Long Sơn |
0,40 |
|
|
|
|
0,40 |
Tổ dân phố Long Sơn |
|
|
II |
Đất ở đô thị |
246,68 |
|
|
|
|
246,68 |
|
|
|
1 |
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh tại tổ dân phố Trường Sơn, thị xã Kỳ Anh (nay là tổ dân phố Trường Sơn, phường Vũng Áng) |
246,68 |
|
|
|
|
246,68 |
Tổ dân phố Trường Sơn |
|
|
III |
Đất mặt nước chuyên dùng |
81,06 |
40,53 |
|
|
|
40,53 |
|
|
|
1 |
Dự án Hồ Điều Hòa |
81,06 |
40,53 |
|
|
|
40,53 |
Tổ dân phố Tây - Kỳ Thịnh |
|
|
IV |
Đất công trình năng lượng |
16,84 |
|
|
15,69 |
1,15 |
|
|
|
|
1 |
Trang trại Phong điện HBRE Hà Tĩnh |
16,84 |
|
|
15,69 |
1,15 |
|
Các tổ dân phố trên địa bàn phường |
|
|
6 |
Tổng: 06 danh mục |
346,08 |
40,53 |
|
15,69 |
1,15 |
288,71 |
|
|
PHỤ LỤC 14. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ VŨ QUANG
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất công trình năng lượng |
0,02 |
0,01 |
|
|
0,01 |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026. |
0,02 |
0,01 |
|
|
0,01 |
|
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
II |
Đất ở |
0,10 |
|
|
|
|
0,10 |
|
|
|
1 |
Đất ở lấy trên đất nhà văn hóa TDP3, TDP6 |
0,10 |
|
|
|
|
0,10 |
|
|
|
III |
Đất tôn giáo |
1,23 |
|
|
|
0,60 |
0,63 |
|
|
|
1 |
Giáo xứ Mân Côi |
1,23 |
|
|
|
0,60 |
0,63 |
Thôn 5, xã Thọ Điền (cũ) |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ- UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
IV |
Đất hoạt động khoáng sản |
7,70 |
|
|
|
7,70 |
|
|
|
|
1 |
Mỏ đất thôn 1 xã Vũ Quang. |
7,70 |
|
|
|
7,70 |
|
Thôn 1, thị trấn Vũ Quang (cũ) |
|
|
4 |
Tổng: 04 danh mục |
9,05 |
0,01 |
|
|
8,31 |
0,73 |
|
|
PHỤ LỤC 15. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ THƯỢNG ĐỨC
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất công trình năng lượng |
1,18 |
0,27 |
|
|
0,91 |
|
|
|
|
1 |
Dự án Đường dây 500Kv Vũng Áng - Trạm cắt Hòa Bình 2 |
1,18 |
0,27 |
|
|
0,91 |
|
Thôn Liên Châu, Liên Hòa |
|
|
II |
Đất ở nông thôn |
5,55 |
1,39 |
|
|
|
4,16 |
|
|
|
1 |
Đất ở thôn 1, thôn 2, thôn 7 |
1,78 |
1,39 |
|
|
|
0,39 |
Thôn 7 |
|
|
2 |
Đất ở xen dắm thôn Hương Phố |
0,60 |
|
|
|
|
0,60 |
Thôn Hương Phố |
|
|
3 |
Đất ở xen dắm thôn Hương Đại |
0,60 |
|
|
|
|
0,60 |
Thôn Hương Đại |
|
|
4 |
Đất ở thôn Hương Phố |
1,2 |
0 |
|
|
|
1,2 |
Thôn Hương Phố |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ- UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
Đất ở thôn Hội Trung |
1,37 |
0 |
|
|
|
1,37 |
Thôn Hương Phố |
|
|
III |
Đất giao thông |
1,47 |
|
|
|
|
1,47 |
|
|
|
1 |
Nâng cấp Mờ rộng đường huyện DH77 (đường IFAD) |
0,55 |
|
|
|
|
0,55 |
Thôn 6, thôn 7, thôn Hương Phố |
|
|
2 |
Đường huyện ĐH.76 (Đường Ân Phú, Cửa Rào) |
0,92 |
|
|
|
|
0,92 |
Thôn Hội Trung, Đồn Thượng, Tân Lệ, Bình quang |
|
|
8 |
Tổng: 08 danh mục |
8,20 |
1,66 |
|
|
0,91 |
5,63 |
|
|
PHỤ LỤC 16. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ MAI HOA
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở nông thôn |
0,70 |
|
|
|
|
0,70 |
|
|
|
1 |
Đất ở đấu giá Thôn Binh Phong, Thanh Bình, Thanh Sơn (bổ sung) |
0,70 |
|
|
|
|
0,70 |
Thôn Binh Phong, Thanh Bình, Thanh Sơn |
|
|
II |
Đất giao thông |
5,20 |
2,90 |
|
|
|
2,30 |
|
|
|
1 |
Mở rộng nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn xã Mai Hoa tuyến Thanh Bình, Thanh Sơn |
1,20 |
0,20 |
|
|
|
1,00 |
Yên Du , Thanh sơn, Thanh Bình |
|
|
2 |
Mở rộng nâng cấp tuyến đường giao thông trục xã |
0,80 |
0,50 |
|
|
|
0,30 |
Thôn 4 xã Ân Phú (cũ) |
|
|
3 |
Đường giao thông thôn Thanh Bình xã Đức Lĩnh |
0,40 |
0,30 |
|
|
|
0,10 |
Thôn Thanh Bình |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Đường giao thông thôn Thanh Bình xã Đức Lĩnh |
0,40 |
0,30 |
|
|
|
0,10 |
Thôn Thanh Bình |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
Dự án Hệ thống chống ngập úng xã Mai Hoa ( Từ xã Đức Lĩnh Cũ - Đức Giang) |
2,40 |
1,60 |
|
|
|
0,80 |
Thôn Yên Du đến Thôn Hợp Phát |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III |
Đất công trình năng lượng |
0,40 |
0,25 |
|
|
|
0,15 |
|
|
|
1 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng |
0,40 |
0,25 |
|
|
|
0,15 |
Thôn 1, Thôn Mỹ Ngọc |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
7 |
Tổng: 07 danh mục |
6,30 |
3,15 |
|
|
|
3,15 |
|
|
PHỤ LỤC 17. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ ĐỨC THỌ
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở tại nông thôn |
39,74 |
29,14 |
|
|
|
10,60 |
|
|
|
1 |
Đất ở thôn Làng Hạ |
0,12 |
0,12 |
|
|
|
|
Thôn Làng Hạ |
|
|
2 |
Đất ở vùng Trảng Bàng thôn Tân Sơn |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Thôn Trẫm Bàng Thôn Tân Sơn |
|
|
3 |
Đất ở Đồng Trọt thôn Đồng Lạc |
1,80 |
1,30 |
|
|
|
0,50 |
Thôn Đồng Lạc |
|
|
4 |
Đất ở Đồng Nương, Thôn Thượng Lĩnh |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Thôn Thượng Lĩnh |
|
|
5 |
Đất ở Đồng Rậm 2 |
1,50 |
1,20 |
|
|
|
0,30 |
Thôn Châu Lĩnh |
|
|
6 |
Đất ở đồng Trưa, Sau Làng (Đồng Hòa, Tân Xuyên, Tân Mỹ) |
3,00 |
0,50 |
|
|
|
2,50 |
Thôn Đồng Hòa, Thôn Tân Xuyên |
|
|
7 |
Đất ở tại đồng Trộc, đồng Rậm |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Thôn Tân Tiến |
|
|
8 |
Đất ở tại Kè Bìn Thôn Tân Tiến |
1,00 |
0,50 |
|
|
|
0,50 |
Thôn Tân Tiến |
|
|
9 |
Đất ở Thôn Đồng Vịnh |
0,82 |
0,52 |
|
|
|
0,30 |
Thôn Đồng Vịnh |
|
|
10 |
Khu đô thị, dịch vụ phía Đông Nam thị trấn Đức Thọ |
28,50 |
25,00 |
|
|
|
3,50 |
Đại Lợi |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
Đất giao thông |
25,87 |
22,75 |
|
|
|
3,12 |
|
|
|
1 |
Đường giao thông NT tổ dân phố Tân Định (ngoài đê La Giang) từ nhà văn hóa xuống đường đập |
0,72 |
0,22 |
|
|
|
0,50 |
Thôn Tân Định |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Đường GTNT thôn Đại Lợi |
0,02 |
|
|
|
|
0,02 |
Thôn Đại Lợi |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Dự án Đường vành đai phía Tây Nam (thị trấn Đức Thọ cũ) |
7,35 |
7,35 |
|
|
|
|
Xã Đức Thọ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Dự án Đường trục chính Thị trấn mở rộng |
11,80 |
11,80 |
|
|
|
|
Xã Đức Thọ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
Nâng cấp, mở rộng, chỉnh trang đường giao thông thôn Làng Hạ |
0,50 |
0,20 |
|
|
|
0,30 |
Thôn Làng Hạ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
6 |
Đường giao thông, mương thoát nước tiêu úng xâ Đức Thọ |
0,50 |
0,40 |
|
|
|
0,10 |
Làng Hạ, Thôn Đông Đoài |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
7 |
Dự án: Nâng cấp mở rộng đường ĐH.30 đoạn từ đường QL8 đến trường mầm non Đức Yên (dài 1,2km) |
0,60 |
0,60 |
|
|
|
|
Thôn Đại Lợi |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
8 |
Dự án: Làm mới các tuyến đường GTNT bằng bê tông xi măng khu vực xã Tân Dân cũ (1,55km) |
1,08 |
1,08 |
|
|
|
|
Tân tiến, Tân Mỹ, Thôn Long Sơn |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
9 |
Đường trục thôn 2 Tân Mỹ |
0,40 |
|
|
|
|
0,40 |
Thôn Tân Mỹ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
10 |
Đường GTNT thôn Trẫm Bàng |
1,50 |
0,50 |
|
|
|
1,00 |
Thôn Trẫm Bàng |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
11 |
Đường trung tâm xã ĐH56 lên Chùa Am |
1,40 |
0,60 |
|
|
|
0,80 |
Thượng Lĩnh |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III |
Đất thủy lợi |
9,10 |
1,00 |
|
|
|
8,10 |
|
|
|
1 |
Kè bờ hữu sông La đoạn qua xã Đức Thọ (Tổ dân phố3-Tổ dân phố4 Thị trấn Đức Thọ cũ) |
0,90 |
|
|
|
|
0,90 |
Thôn 3,4,6 |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Kè 02 bên Hói Đền Quanh, thôn Đông Đoài, xã Hòa lạc (cũ); |
0,80 |
|
|
|
|
0,80 |
Thôn Đông Đoài |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết địnhĐ số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Kè và đường hồ Bàu Mối (Hồ Điều Hòa …) |
5,20 |
|
|
|
|
5,20 |
Thôn 1 Thị trấn |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Hệ thống hạ tầng tiêu thoát lũ khu vực đô thị xã Đức Thọ |
1,50 |
0,80 |
|
|
|
0,70 |
xã Đức Thọ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
Hệ thống Kênh tiêu úng thôn Trẫm Bàng |
0,70 |
0,20 |
|
|
|
0,50 |
Thôn Trầm Bàng |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
IV |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
6,50 |
|
|
|
|
6,50 |
|
|
|
1 |
Dự án Xây dựng Công viên Trung tâm xã Đức Thọ |
6,50 |
|
|
|
|
6,50 |
Tổ dân phố 1 |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
V |
Đất văn hoá |
0,51 |
|
|
|
|
0,51 |
|
|
|
1 |
Nhà văn hóa thôn Đồng Vịnh (lấy đất Trường Mầm non cơ sở 2) |
0,20 |
|
|
|
|
0,20 |
Thôn Đồng Vịnh Trường mầm non CS 2, Thôn Đồng Vịnh |
|
|
2 |
Nhà văn hóa thôn Thịnh Cường (lấy trên đất trường tiểu học đức long cơ sở 2) |
0,09 |
|
|
|
|
0,09 |
Thôn Thịnh Cường |
|
|
3 |
Nhà văn hoá tổ dân phố 6 |
0,22 |
|
|
|
|
0,22 |
|
|
|
VI |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
1,56 |
1,12 |
|
|
|
0,44 |
|
|
|
1 |
Mở rộng trường Mầm non xã Đức Long |
0,12 |
|
|
|
|
0,12 |
Thôn Lộc Phúc |
|
|
2 |
Mở rộng trường Mầm Non xã Đức Yên |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
Thôn Đại Lợi, |
|
|
3 |
Mở rộng trường mầm non thị Trấn |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
Thôn 2 |
|
|
4 |
Mở rộng trường tiểu học Đức Yên (lấy trên đất UBND xã Đức Yên cũ) |
0,32 |
|
|
|
|
0,32 |
Thôn Đại Lợi |
|
|
5 |
Mở rộng trường tiểu học Thị trấn |
0,57 |
0,57 |
|
|
|
|
Thôn 2 |
|
|
6 |
Mở rộng trường Mầm Non |
0,15 |
0,15 |
|
|
|
|
Thôn Châu Trinh |
|
|
VII |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
1,22 |
1,00 |
|
|
|
0,22 |
|
|
|
1 |
Đất thể thao (thôn Trẫm Bàng) |
0,02 |
|
|
|
|
0,02 |
Thôn Trẫm Bàng |
|
|
2 |
Đất thể thao thôn (thôn Thịnh Cường) |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
Thôn Thịnh Cường |
|
|
3 |
Đất thể thao thôn (thôn Cầu Đôi) |
0,20 |
|
|
|
|
0,20 |
Thôn Câu Đôi |
|
|
4 |
Đất thể thao thôn (thôn Đồng Vịnh) |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
Thôn Đồng Vịnh |
|
|
5 |
Đất thể thao thôn Phượng Thành |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
Thôn Phượng Thành |
|
|
6 |
Đất thể thao thôn (thôn Long Lập) |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
Thôn Long Lập |
|
|
7 |
Mở rộng sân vận động trung tâm xã |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
Thôn Long Lập |
|
|
VIII |
Đất cơ sở tôn giáo |
44,18 |
|
|
|
8,83 |
35,35 |
|
|
|
1 |
Mở rộng chùa Bạch Lộc |
0,20 |
|
|
|
|
0,20 |
Thôn Lộc Phúc |
|
|
2 |
Mở rộng chùa Am |
7,23 |
|
|
|
7,23 |
|
Thôn Trại Trắn |
|
|
3 |
Mở rộng chùa Bạch Lộc |
1,60 |
|
|
|
1,60 |
|
Thôn Lộc Phúc |
|
|
4 |
Chùa Tiên Lữ |
35,00 |
|
|
|
|
35,00 |
Thôn Tân Tiến |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
Mở rộng giáo họ Yên Tân |
0,15 |
|
|
|
|
0,15 |
Thôn Tân Định |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
IX |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
8,00 |
1,65 |
|
|
2,00 |
4,35 |
|
|
|
1 |
Mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa vùng Trại làng thôn Tân Mỹ |
2,00 |
|
|
|
|
2,00 |
Thôn Tân Mỹ |
|
|
2 |
Mở rộng nghĩa trang thôn Tân Tiến |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Thôn Tân Tiến |
|
|
3 |
Mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa (Thôn Phượng Thành) |
2,00 |
|
|
|
2,00 |
|
Thôn Phượng |
|
|
4 |
Nghĩa Trang Tán Cọi |
2,00 |
1,65 |
|
|
|
0,35 |
Thôn Đại Nghĩa |
|
|
5 |
Mở rộng nghĩa trang Hòn Nhét |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Thôn Sơn Lễ |
|
|
X |
Đất công trình năng lượng |
4,26 |
3,93 |
|
|
|
0,33 |
|
|
|
1 |
Dự án đường dây 500kV Vĩnh Áng – Trạm cắt Hòa Bình 2 |
3,42 |
3,10 |
|
|
|
0,32 |
Các thôn tại xã Hòa Lạc (cũ) |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Cải tạo mạch vòng 35kV giữa ĐZ 377 E18.7 Hương Sơn và ĐZ 372 E18.2 Đức Thọ để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện |
0,04 |
0,03 |
|
|
|
0,01 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
3 |
Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 |
0,25 |
0,25 |
|
|
|
|
Thôn Châu Tùng |
|
|
4 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện trung áp, hạ áp và TBA khu vực huyện Đức Thọ, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 |
0,55 |
0,55 |
|
|
|
|
Các thôn tại xã Tùng Ảnh, Đức Lạng, Tân Dân (cũ) |
|
|
57 |
Tổng: 57 danh mục |
140,94 |
60,59 |
|
|
10,83 |
69,52 |
|
|
PHỤ LỤC 18. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ ĐỨC THỊNH
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở tại nông thôn |
26,73 |
23,60 |
|
|
|
3,13 |
|
|
|
1 |
Đất ở Vùng đồng sau chùa |
3,50 |
3,50 |
|
|
|
|
Thôn Bình Định |
|
|
2 |
Đất ở vùng Đồng Cửa Ngoài |
4,00 |
4,00 |
|
|
|
|
Thôn Bình Tiến B; Bình Định |
|
|
3 |
Đất ở tại Nhà văn hóa cũ: Đại Tiến, Trung Nam, Nội Trung |
0,07 |
|
|
|
|
0,07 |
Thôn Đại Tiến, Trung Nam, Nội Trung |
|
|
4 |
Đất ở nhà văn hoá thôn cũ Long Thành |
0,06 |
|
|
|
|
0,06 |
Thôn Long Thành |
|
|
5 |
Đất ở thôn Đại Tiến |
1,10 |
1,10 |
|
|
|
|
Thôn Đại Tiến |
|
|
6 |
Đất ở Vùng Mụ Ngót, Nuôi Tài |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
|
Thôn Trung Đại Lâm |
|
|
7 |
Đất ở đồng Tháng 10 |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|
Thôn Đại Lợi |
|
|
8 |
Đất ở dân cư Đồng Cửa |
1,60 |
1,60 |
|
|
|
|
Thôn Thanh Đình |
|
|
9 |
Đất ở Đồng Xư thôn Đại An |
0,70 |
0,70 |
|
|
|
|
Thôn Đại An |
|
|
10 |
Đất ở thôn Trung Nam, Đông Dũng |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
|
thôn Trung Nam, Đông Dũng |
|
|
11 |
Đất ở xem dắm các vị trí nhỏ lẻ trong khu dân cư |
3,00 |
|
|
|
|
3,0 |
Các thôn |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
12 |
Đất ở vùng đồng Phốc Trong thôn Trung Đông |
4,70 |
4,70 |
|
|
|
|
Thôn Trung Đông |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
13 |
Đất ở thôn Trung Nam |
1,50 |
1,50 |
|
|
|
|
Thôn Trung Nam |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
14 |
Đất ở vúng giáp trường Mầm non Thái Yên 1,5ha |
1,50 |
1,50 |
|
|
|
|
Thôn Bình Hà |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
Đất giao thông |
29,10 |
29,10 |
|
|
|
|
|
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Đường từ Ngã 3 Lạc Thiện (QL8A) đến QL 281 (ngã 3 ông Trường) |
5,00 |
5,0 |
|
|
|
|
Thôn Trung Tiến, Trung Khánh, Long Thành, Ngọc Lâm |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Đường từ Quán Nậu đến thôn Đại An |
1,00 |
1,0 |
|
|
|
|
Thôn Ngọc Lâm, Long Thành, Đại An |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Mở rộng đường vào Cầu Bãi Thẹn |
0,10 |
0,10 |
|
|
|
|
Thôn Gia Thịnh |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
Mở rộng các tuyến đường giao thông khu vực Thanh Bình Thịnh |
8,00 |
8,00 |
|
|
|
|
khu vực Thanh Bình Thịnh |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
6 |
Mở rộng các tuyến đường giao thông khu vực Lâm Trung Thuỷ |
7,50 |
7,50 |
|
|
|
|
khu vực Lâm Trung Thuỷ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
7 |
Mở rộng các tuyến đường giao thông khu vực An Dũng |
6,00 |
6,00 |
|
|
|
|
Các thôn tại xã An Dũng cũ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
8 |
Đường từ Trung Đại Lâm đến Ngọc Lâm |
1,50 |
1,50 |
|
|
|
|
Thôn Trung Đại Lâm, Ngọc Lâm |
|
|
III |
Đất cụm công nghiệp |
72,61 |
67,36 |
|
|
|
5,25 |
|
|
|
1 |
Mở rộng CCN Thái Yên |
42,61 |
37,36 |
|
|
|
5,25 |
Thôn Bình Định |
|
|
2 |
CCN Lạc Thiện |
30,00 |
30,00 |
|
|
|
|
Thôn Trung Tiến |
|
|
IV |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
2,50 |
2,50 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trụ sở xã Đức Thịnh |
1,50 |
1,50 |
|
|
|
|
Thôn Trung Nam |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Trụ sở Công An xã |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|
Thôn Trung Nam |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
V |
Đất cơ sở giáo dục, đào tạo |
1,00 |
0,40 |
|
|
|
0,60 |
|
|
|
1 |
Trường mầm non Đức Dũng ( Lấy trên đất UBND xã Đức Dũng Cũ) |
0,60 |
|
|
|
|
0,60 |
Thôn Đông Dũng |
|
|
2 |
Mở rộng Trường THCS Lê Văn Thiêm |
0,40 |
0,40 |
|
|
|
|
Trung Đông |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
VI |
Đất tôn giáo |
0,80 |
0,80 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhà thờ Giáo xứ Thượng Ích |
0,80 |
0,80 |
|
|
|
|
Trung Đại Lâm |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
VII |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
3,50 |
3,50 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mở rộng nghĩa trang Nhà Thướp |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
|
Đồng Thanh Lâm, Đức Hương Quang |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Mở rộng nghĩa trang Mụ Bạc |
1,50 |
1,50 |
|
|
|
|
Thôn Trung Đại Lâm |
|
|
VIII |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
0,17 |
0,12 |
|
|
|
0,05 |
|
|
|
1 |
Trạm Viễn Thông Duc-Thuy |
0,04 |
|
|
|
|
0,04 |
Thôn Hòa Bình |
|
|
2 |
Trạm Viễn Thông Trung-Le |
0,01 |
|
|
|
|
0,01 |
Thôn Trung Nam |
|
|
3 |
Trạm Viễn Thông Thai-Yen |
0,04 |
0,04 |
|
|
|
|
Thôn Bình Định |
|
|
4 |
Trạm Viễn Thông UBND-Thai-Yen |
0,08 |
0,08 |
|
|
|
|
Thôn Bình Tiến B |
|
|
IX |
Đất công trình cấp thoát nước |
0,60 |
|
|
|
|
0,60 |
|
|
|
1 |
Xây dựng Nhà máy nước cấp nước Vực Trống cấp nước cho các xã: Song Lộc cũ, Phú Lộc, Thường Nga, Yên Lộc cũ, Trường Lộc, Đức Dũng, Đức Thanh |
0,60 |
|
|
|
|
0,60 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
X |
Đất chợ |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mở rộng Chợ Hôm |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
Thôn Gia Thịnh |
|
|
37 |
Tổng: 37 danh mục |
137,21 |
127,58 |
|
|
|
9,63 |
|
|
PHỤ LỤC 19. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ ĐỨC MINH
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất giao thông |
7,26 |
7,26 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Trường Sơn - Tùng Châu |
3,00 |
3,00 |
|
|
|
|
Thôn Bến Đền |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Đường trường sơn - liên minh - tùng châu |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|
Thôn Sâm Văn Hội |
|
|
3 |
Đường giao thông nội đồng (HTX Đại Tân) |
0,12 |
0,12 |
|
|
|
|
Thôn Sâm Văn Hội, thôn Ngõ Lối |
|
|
4 |
Đường giao thông nội đồng (Châu Thịnh) |
0,08 |
0,08 |
|
|
|
|
Thôn Châu Thịnh |
|
|
5 |
Đường giao thông nội đồng (Vĩnh Khánh) |
0,48 |
0,48 |
|
|
|
|
Thôn Vĩnh Khánh |
|
|
6 |
Đường giao thông nội đồng (Thọ Tường) |
0,36 |
0,36 |
|
|
|
|
Thôn Thọ Tường |
|
|
7 |
Đường giao thông nội đồng (HTX Đại Thành) |
1,82 |
1,82 |
|
|
|
|
Thôn Ninh Thái |
|
|
8 |
Đường giao thông nội đồng (Thịnh Kim) |
0,40 |
0,40 |
|
|
|
|
Thôn Thịnh Kim |
|
|
II |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
0,30 |
0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mở rộng trường TH Trường Sơn |
0,30 |
0,30 |
|
|
|
|
Thôn Vạn Phúc |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hoả táng |
3,50 |
3,50 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mở rộng nghĩa trang Đồng Dâu |
3,50 |
3,50 |
|
|
|
|
Thôn Thọ Tường |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
IV |
Đất ở tại nông thôn |
4,50 |
3,10 |
|
|
|
1,40 |
|
|
|
1 |
Đất ở đường HL08 (ông seo, hạ mòi) |
1,80 |
0,90 |
|
|
|
0,90 |
Thôn Văn Khang |
|
|
2 |
Đất ở đường lò vôi (ngõ ông tự An Tùng cũ) Thôn Tân An |
0,50 |
|
|
|
|
0,50 |
Thôn Tân An |
|
|
3 |
Đất ở khu dân cư Trang Gát thôn Vạn Phúc |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
Thôn Vạn Phúc |
|
|
4 |
Đất ở từ cổng xóm 7 |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|
Thôn Vạn Phúc |
|
|
5 |
Đất ở đường trục xã (Mụ bà - bại thấp) |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|
Thôn Thịnh Kim |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
15 |
Tổng: 15 danh mục |
15,56 |
14,16 |
|
|
|
1,40 |
|
|
PHỤ LỤC 20. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ ĐỨC QUANG
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
2,80 |
0,30 |
|
|
|
2,50 |
|
|
|
1 |
Trường Mâm non Bùi La Nhân, xã Đức Quang |
2,30 |
|
|
|
|
2,30 |
Thôn Hạ Tứ |
|
|
2 |
Mở rộng Trường tiểu học Xuân Thiều |
0,5 |
0,3 |
|
|
|
0,20 |
Thôn Hạ Tứ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
0,50 |
0,40 |
|
|
|
0,10 |
|
|
|
1 |
Mở rộng nghĩa trang đồng cháng |
0,50 |
0,40 |
|
|
|
0,10 |
Thôn Quyết Tiến |
|
|
III |
Đất ở tại nông thôn |
14,46 |
7,78 |
|
|
|
6,68 |
|
|
|
1 |
Đất tái định cư các hộ dân do Đường sắt cao tốc đi qua |
1,5 |
1,5 |
|
|
|
|
Thôn Trung Nam Hồng |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Đất ở trên đất nhà văn hoá thôn |
0,02 |
|
|
|
|
0,02 |
Thôn Phú Quý |
|
|
3 |
Đất ở Vùng Biền Đông, Đồng Trấm thôn Trung Văn Minh, Thôn Tiến Thọ |
1,2 |
1,2 |
|
|
|
|
Thôn Trung Văn Minh |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Đất ở tuyến 1 QL8A thôn Phú Quý |
0,06 |
0,06 |
|
|
|
|
Thôn Phú Quý |
|
|
5 |
Đất ở Vùng ngã tư Trổ, đồng Mương (đường QL 8A, đường ĐH 47 dãy 1,2,3) |
0,6 |
0,6 |
|
|
|
|
Đồng Mương Thôn Tiến Hòa |
|
|
6 |
Đất ở xen dắm thôn Trung Nam Hồng |
0,04 |
|
|
|
|
0,04 |
Thôn Trung Nam Hồng |
|
|
7 |
Đất ở nhà văn hóa thôn 3 cũ |
0,12 |
|
|
|
|
0,12 |
Thôn Triều Đông |
|
|
8 |
Đất ở Quán Tre tuyến 2;3 |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
|
Thôn Phú Quý |
|
|
9 |
Đất ở xen dắm nhà văn hóa thôn Tiền Phong (ONT) |
0,3 |
|
|
|
|
0,3 |
Thôn Tiền Phong |
|
|
10 |
Đât ở ngã tư Trổ (Tiến Hòa) |
0,8 |
0,8 |
|
|
|
|
Thôn Tiến Hòa |
|
|
11 |
Đất ở vùng xen dắm Nghè Căn, Tiền Phong (nhà văn hóa cũ) |
0,3 |
0,3 |
|
|
|
|
Thôn Tiền Phong |
|
|
12 |
Đất ở dân cư xóm Vĩnh Hoà |
0,1 |
|
|
|
|
0,1 |
Thôn Vĩnh Hòa |
|
|
13 |
Đất ở xen dắm thôn Trung Thành |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
Thôn Trung Thành |
|
|
14 |
Đất ở tại Cây Mưng |
0,06 |
|
|
|
|
0,06 |
Thôn Hạ Tứ |
|
|
15 |
Đất ở xen dắm Thôn Phú Quý, Khang Ninh |
0,35 |
0,12 |
|
|
|
0,23 |
Thôn Phú Quý, Khang Ninh |
|
|
16 |
Đất ở dân cư Nhà An (xã Quang Vĩnh cũ) |
2,34 |
|
|
|
|
2,34 |
xã Quang Vĩnh cũ |
|
|
17 |
Đất ở Ngụ Lầu thôn Hoa Đình |
0,97 |
|
|
|
|
0,97 |
Thôn Hoa Đình |
|
|
18 |
Đất ở Vùng Biền Đông, Đồng Trấm thôn Trung Văn Minh, Thôn Tiến Thọ |
2,7 |
1,2 |
|
|
|
1,5 |
Thôn Trung Văn Minh |
|
|
IV |
Đất công trình năng lượng |
0,15 |
0,10 |
|
|
|
0,05 |
|
|
|
1 |
Cải tạo mạch vòng 35kV giữa ĐZ 373E18.2 với ĐZ 373E18.4 |
0,05 |
0,05 |
|
|
|
|
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
2 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Đức Thọ (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn theo phương án đa chia đa nối (MDMC) (Thuộc dự án: Trạm biến áp phân phối, tuyến đường dây trung áp, tuyến đường dây hạ áp) |
0,1 |
0,05 |
|
|
|
0,05 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
V |
Đất viễn thông |
0,15 |
|
|
|
|
0,15 |
|
|
|
1 |
Trạm Viễn Thông Bui-Xa |
0,05 |
|
|
|
|
0,05 |
Thôn Xứ Đồng Cơn Mưng |
|
|
2 |
Trạm viễn thông Đức Quang |
0,05 |
|
|
|
|
0,05 |
Thôn Quang Lộc |
|
|
3 |
Trạm Viễn Thông Duc-Nhan |
0,05 |
|
|
|
|
0,05 |
Thôn Phú Quý |
|
|
26 |
Tổng: 26 danh mục |
18,06 |
8,58 |
|
|
|
9,48 |
|
|
PHỤ LỤC 21. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ ĐỨC ĐỒNG
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
15,09 |
|
|
|
|
15,09 |
|
|
|
1 |
Mỏ đất san lấp |
15,09 |
|
|
|
|
15,09 |
Thôn Tân Quang |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
Đất chợ |
0,14 |
|
|
|
|
0,14 |
|
|
|
1 |
Mở rộng chợ Đàng |
0,14 |
|
|
|
|
0,14 |
Thôn Hồng Hoa |
|
|
III |
Đất ở tại nông Thôn |
6,97 |
|
|
|
|
6,97 |
|
|
|
1 |
Đất ở vùng Đồng Biền, Thôn Đồng Vịnh |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Thôn Đồng Vịnh |
|
|
2 |
Đất ở vùng Đồng Cồn, Thôn Đồng Vịnh |
0,50 |
|
|
|
|
0,50 |
Thôn Đồng Vịnh |
|
|
3 |
Đất ở vùng Biền, Thôn Thanh Phúc |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Thôn Thanh Phúc |
|
|
4 |
Đất ở Thôn Sơn Quang |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Thôn Sơn Quang |
|
|
5 |
Đất ở Đồng Trạng, Thôn Hồng Hoa |
0,67 |
|
|
|
|
0,67 |
Thôn Hồng Hoa |
|
|
IV |
Đất công trình năng lượng |
4,37 |
1,98 |
|
|
1,50 |
0,89 |
|
|
|
1 |
Dự án đường dây 500kV Vũng Áng – Trạm cắt Hòa Bình 2 |
4,37 |
1,98 |
|
|
1,50 |
0,89 |
Thôn Tân Quang 1; Thanh Sơn; Phúc Hòa; Đồng Tâm |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
8 |
Tổng: 08 danh mục |
26,57 |
1,98 |
|
|
1,50 |
23,09 |
|
|
PHỤ LỤC 22. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ CAN LỘC
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở |
82,84 |
72,80 |
|
|
|
10,04 |
|
|
|
1 |
Đất ở thôn Sơn thịnh |
1,73 |
1,73 |
|
|
|
|
Thôn Sơn Thịnh |
|
|
2 |
Đất ở Thôn Hồng Quang, Sơn Thịnh |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|
Thôn Hồng Quang, Sơn Thịnh |
|
|
3 |
Đất ở thôn Phúc Sơn |
7,68 |
7,68 |
|
|
|
|
Phúc Sơn |
|
|
4 |
Đất ở thôn Đồng Biền Đông |
3,50 |
3,50 |
|
|
|
|
Đồng Biền Đông |
|
|
5 |
Đất ở Đồng Lộng, Nhà Tạp, Kháo |
1,44 |
|
|
|
|
1,44 |
Đồng Lộng, Nhà Tạp, Kháo |
|
|
6 |
Đất ở Đồng Trại Màu, Đồng Kháo |
1,80 |
|
|
|
|
1,80 |
Đồng Trại Màu, Đồng Kháo |
|
|
7 |
Đất ở thôn Hồng Tân |
1,40 |
0,60 |
|
|
|
0,80 |
thôn Hồng Tân |
|
|
8 |
Đất ở vùng Bệ |
0,80 |
|
|
|
|
0,80 |
Vùng Bệ |
|
|
9 |
Đất ở thôn Đông Nam |
1,70 |
1,70 |
|
|
|
|
Thôn Đông Nam |
|
|
10 |
Đất ở thôn Hồng Vuợng |
2,28 |
2,28 |
|
|
|
|
Thôn Hồng Vuợng |
|
|
11 |
Đất ở thôn Đoài Duyệt |
1,56 |
1,56 |
|
|
|
|
Thôn Đoài Duyệt |
|
|
12 |
Đất ở thôn Cử Lâm |
0,85 |
0,85 |
|
|
|
|
Thôn Cử Lâm |
|
|
13 |
Đất ở thôn Vĩnh Phong |
3,50 |
3,50 |
|
|
|
|
Thôn Vĩnh Phong |
|
|
14 |
Khu đô thị mới tại thị trấn Nghèn |
40,50 |
36,40 |
|
|
|
4,10 |
Đồng Hang, thôn 6 |
|
|
15 |
Đất ở thôn Vĩnh Phong |
5,00 |
5,00 |
|
|
|
|
Thôn Vĩnh Phong |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
16 |
Khu tái định cư phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam tại thôn Đoài Duyệt |
4,60 |
4,60 |
|
|
|
|
Thôn Đoài Duyệt |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
17 |
Khu dân cư thôn Xuân Hồng (một phần phục vụ tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam) |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
|
Thôn Xuân Hồng |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
18 |
Đất ở thôn Làng Lau |
1,10 |
|
|
|
|
1,10 |
Thôn Làng Lau |
|
|
19 |
Đất ở thôn Đông Mỹ |
0,40 |
0,40 |
|
|
|
|
Thôn Đông Mỹ |
|
|
II |
Đất tín ngưỡng |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
|
|
|
1 |
Bến đò Thượng Trụ |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Thôn Đoàn Kết |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III |
Đất xây dựng công trình giao thông |
4,00 |
4,00 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường trục chính |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
|
Thôn Hồng Vượng, thôn Làng mới, Thôn Làng Lau |
|
|
2 |
Đường trục chính trung tâm xã |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
|
Thôn Xuân Thuỷ |
|
|
IV |
Đất công trình năng lượng |
0,58 |
0,55 |
|
|
|
0,03 |
|
|
|
1 |
Đường điện 110kV từ Trạm 110 Nghèn đi Lộc Hà (nhà máy xử lý rác thải) |
0,50 |
0,50 |
|
|
|
|
Thôn 9, thôn Đoàn Kết |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên địa bàn huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 |
0,03 |
0,02 |
|
|
|
0,01 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024 -2025 cho các TBA công cộng khu vực các xã Mỹ Lộc, Kim Song Trường, Vượng Lộc, Khánh Vĩnh Yên, Thiên Lộc, Gia Hanh, huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh |
0,02 |
0,01 |
|
|
|
0,01 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Đường dây 110kV từ TBA 500kV Hà Tĩnh - TBA 110kV Thạch Linh - Hồng Lĩnh |
0,03 |
0,02 |
|
|
|
0,01 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
V |
Đất khu công nghiệp |
100,00 |
90,00 |
|
|
|
10,00 |
|
|
|
1 |
Khu công nghiệp Hạ Vàng |
100,00 |
90,00 |
|
|
|
10,00 |
Thôn Đoàn Kết |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
23 |
Tổng: 23 danh mục |
187,42 |
77,35 |
|
|
|
10,07 |
|
|
PHỤ LỤC 23. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ TRƯỜNG LƯU
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở nông thôn |
12,76 |
12,76 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất ở thôn Đông Nam |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
|
Thôn Đông Nam |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Đất ở thôn Đông Nam |
4,00 |
4,00 |
|
|
|
|
Thôn Trung Hòa |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Đất ở thôn Thượng Xá |
3,12 |
2,80 |
|
|
|
0,32 |
Thôn Thượng Xá |
|
|
4 |
Đất ở thôn Phúc Tân |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|
Thôn Phúc Tân |
|
|
5 |
Đất ở thôn Phúc Tân |
0,16 |
0,16 |
|
|
|
|
Thôn Đồng Hói Cuốc, thôn Phúc Tân |
|
|
6 |
Đất ở thôn Tam Đình |
3,00 |
2,80 |
|
|
|
0,20 |
Thôn Tam Đình |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
Đất xây dựng công trình năng lượng |
0,27 |
0,13 |
|
|
|
0,14 |
|
|
|
1 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên địa bàn huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 |
0,10 |
0,02 |
|
|
|
0,08 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điệntrung áp các huyện Can Lộc, Đức Thọ, Vũ Quang, Hương Sơn và thị xã Hồng Lĩnh - tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
|
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Can Lộc, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh năm 2024 |
0,02 |
0,01 |
|
|
|
0,01 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024 - 2025 cho các TBA công cộng khu vực các xã Mỹ Lộc, Kim Song Trường, Vượng Lộc, Khánh Vĩnh Yên, Thiên Lộc, Gia Hanh, huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh |
0,02 |
0,01 |
|
|
|
0,01 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện trung áp, hạ áp và TBA khu vực huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 |
0,02 |
0,01 |
|
|
|
0,01 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
6 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
|
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
7 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện trung, hạ áp nâng cao chất lượng điện năng khu vực các xã vùng trung tâm tỉnh Hà Tĩnh bổ sung năm 2025 |
0,06 |
0,04 |
|
|
|
0,02 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
8 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên địa bàn huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 |
0,03 |
0,02 |
|
|
|
0,01 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III |
Đất tôn giáo |
4,30 |
4,30 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chùa Hân |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|
Thôn Tân Tiến |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Chùa Vĩnh Gia |
0,10 |
0,10 |
|
|
|
|
Thôn Vĩnh Gia |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Chùa Bụt |
3,20 |
3,20 |
|
|
|
|
Thôn Tân Tiến 2 |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
17 |
Tổng: 17 danh mục |
17,33 |
17,19 |
|
|
|
0,14 |
|
|
PHỤ LỤC 24. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ XUÂN LỘC
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở nông thôn |
10,66 |
10,12 |
|
|
|
0,54 |
|
|
|
1 |
Đất ở tại thôn Văn Cử |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|
Thôn Văn Cử |
|
|
2 |
Đất ở tại thôn Mới |
0,54 |
|
|
|
|
0,54 |
Thôn Mới |
|
|
3 |
Đất ở tại thôn Yên Xuân |
4,83 |
4,83 |
|
|
|
|
Thôn Yên Xuân |
|
|
4 |
Đất ở tại thôn Mai Sơn |
0,30 |
0,30 |
|
|
|
|
Thôn Mai Sơn |
|
|
5 |
Đất ở tại thôn Mai Sơn |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|
Thôn Mai Sơn |
|
|
6 |
Đất ở tại thôn Đồng Yên |
0,30 |
0,30 |
|
|
|
|
Thôn Đồng Yên |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
7 |
Đất ở cho các hộ xem dắm tái định cư phục vụ đường sắt cao tốc |
0,35 |
0,35 |
|
|
|
|
Thôn Trại Lê |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
8 |
Đất ở tại thôn Yên Bình |
2,30 |
2,30 |
|
|
|
|
Thôn Yên Bình |
|
|
9 |
Đất ở tại xã Xuân Lộc |
0,04 |
0,04 |
|
|
|
|
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
Đất năng lượng |
1,10 |
0,05 |
|
|
1,04 |
0,01 |
|
|
|
1 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Can Lộc, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh năm 2024 |
0,02 |
0,01 |
|
|
|
0,01 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
|
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Đường dây 500KV Vũng Áng - Trạm cắt Hòa bình 2 |
1,02 |
|
|
|
1,02 |
|
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện trung, hạ áp nâng cao chất lượng điện năng khu vực các xã vùng trung tâm tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 |
0,05 |
0,03 |
|
|
0,02 |
|
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III |
Đất tôn giáo |
1,25 |
|
|
|
1,25 |
|
|
|
|
1 |
Chùa Lưu Ly |
0,25 |
|
|
|
0,25 |
|
Thôn Khánh Sơn, xã Sơn Lộc |
|
|
2 |
Chùa Long Tương |
1,00 |
|
|
|
1,00 |
|
Thôn Yên Lac, xã Quang Lộc |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
15 |
Tổng: 15 danh mục |
13,01 |
10,17 |
|
|
2,29 |
0,55 |
|
|
PHỤ LỤC 25. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ TÙNG LỘC
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở tại nông thôn |
1,44 |
0,44 |
|
|
|
1,00 |
|
|
|
1 |
Đất ở Đồng Nẩy thôn Cứu Quốc |
1,44 |
0,44 |
|
|
|
1,00 |
Đồng Nẩy thôn Cứu Quốc |
|
|
II |
Đất giao thông |
8,50 |
6,50 |
|
|
|
2,00 |
|
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng đường cứu hộ, cứu nạn Hồ chứa nước Cù Lây |
2,00 |
1,50 |
|
|
|
0,50 |
Thôn Yên. Thôn Liên Sơn, thôn Cứu Quốc |
|
|
2 |
Đường cứu hộ, cứu nạn, kết hợp phát triển kinh tế Thôn Phúc Sơn đi đập Cu Lây |
1,50 |
1,00 |
|
|
|
0,50 |
Thôn Phúc Sơn, Thôn Cứu Quốc |
|
|
3 |
Hệ thống giao thông nông thôn toàn xã |
5,00 |
4,00 |
|
|
|
1,00 |
Toàn xã |
|
|
III |
Đất công trình năng lượng |
0,35 |
0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng trạm điện, cải tạo đường dây |
0,10 |
0,10 |
|
|
|
|
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
2 |
Công trình nhà máy xử lý chất thải tại xã Hồng Lộc, huyện Lộc Hà (Hạng mục đường dây 110kv đấu nối của dự án) |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Công trình Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 |
0,05 |
0,05 |
|
|
|
|
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
7 |
Tổng: 07 danh mục |
10,29 |
7,29 |
|
|
|
3,00 |
|
|
PHỤ LỤC 26. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ ĐỒNG LỘC
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở tại nông thôn |
3,94 |
1,00 |
|
|
|
2,94 |
|
|
|
1 |
Đất ở dân cư, thôn Bắc Mỹ |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|
Đồng Cửa Đền, thôn Bắc Mỹ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Đất ở thôn Nam Mỹ |
1,60 |
|
|
|
|
1,60 |
Đồng Trưa Mạ, thôn Nam Mỹ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Đất ở dân cư thôn Nam Mỹ |
0,35 |
|
|
|
|
0,35 |
Sát Trường THCS, thôn Nam Mỹ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Đất ở dân cư, thôn Kiến Thành |
0,45 |
|
|
|
|
0,45 |
Gần NVH thôn Kiến Thành |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
Giao đất ở xen kẹt ở các thôn trên địa bàn |
0,54 |
|
|
|
|
0,54 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
Đất công trình năng lượng |
0,90 |
|
|
|
0,90 |
|
|
|
|
1 |
Dự án đường dây 500kV Vũng Áng – Trạm cắt Hòa Bình 2 đoạn qua địa phận Hà Tĩnh |
0,90 |
|
|
|
0,90 |
|
Thôn Khe Thờ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
6 |
Tổng: 06 danh mục |
4,84 |
1,00 |
|
|
0,90 |
2,94 |
|
|
PHỤ LỤC 27. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ GIA HANH
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở tại nông thôn |
14,57 |
10,56 |
|
|
|
4,01 |
|
|
|
1 |
Đất ở tái định cư đường sắt tốc độ cao ở đồng Nương Sậy, thôn Lương Hội |
3,16 |
3,16 |
|
|
|
|
Đồng Nương Sậy, thôn Lương Hội |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Đất ở thôn Nhân Phong |
0,54 |
0,54 |
|
|
|
|
Thôn Nhân Phong |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Đất ở thôn Bắc Trung Sơn |
1,22 |
|
|
|
|
1,22 |
Thôn Bắc Trung Sơn |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Đất ở thôn Hạ Triều |
0,86 |
0,86 |
|
|
|
|
Thôn Hạ Triều |
|
|
5 |
Đất ở thôn Thạch Ngọc |
3,50 |
3,50 |
|
|
|
|
Thôn Thạch Ngọc |
|
|
6 |
Đất ở thôn Thạch Ngọc |
0,68 |
0,30 |
|
|
|
0,38 |
Thôn Thạch Ngọc |
|
|
7 |
Đất ở thôn Phong Sơn |
4,30 |
2,20 |
|
|
|
2,10 |
Thôn Phong Sơn |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
8 |
Đất ở thôn Mỹ Thủy |
0,31 |
|
|
|
|
0,31 |
Thôn Mỹ Thủy |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
Đất giao thông |
6,00 |
6,00 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hệ thống giao thông nông thôn toàn xã |
6,00 |
6,00 |
|
|
|
|
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
III |
Đất trụ sở cơ quan |
0,90 |
0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mở rộng trụ sở UBND xã |
0,90 |
0,90 |
|
|
|
|
Thôn Hạ Triều |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
IV |
Đất xây dựng công trình năng lượng |
0,10 |
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng trạm điện, cải tạo đường dây |
0,10 |
0,10 |
|
|
|
|
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
V |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
1,80 |
1,80 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa (phục vụ đường sắt tốc độ cao) |
1,80 |
1,80 |
|
|
|
|
Đồng Lâm |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
12 |
Tổng: 12 danh mục |
23,37 |
19,36 |
|
|
|
4,01 |
|
|
PHỤ LỤC 28. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ HƯƠNG SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất giao thông |
18,30 |
3,50 |
|
|
|
14,80 |
|
|
|
1 |
Dự án xây dựng Đường Lê Minh Hương kéo dài |
1,60 |
0,60 |
|
|
|
1,00 |
Thôn 3 |
|
|
2 |
Dự án xây dựng Đường giao thông kết nối đường HCM đi thôn Cựa Nương |
1,10 |
0,30 |
|
|
|
0,80 |
Thôn Cựa Nương |
|
|
3 |
Dự án xây dựng Đường trục kết nối các khu vực trung tâm xã và các tuyến từ Quốc lộ 8 kết nối với khu vực phía Đông Nam của xã |
13,50 |
2,00 |
|
|
|
11,50 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
4 |
Dự án mở rộng Đường ven sông kết nối Cầu Vực Nầm với Quốc lộ 8C (khu vực xã Sơn Ninh cũ) |
0,50 |
|
|
|
|
0,50 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
5 |
Dự án mở rộng đường giao thông thôn Hà Tiến, thôn Dương Đình (đương vào nghĩa trang Sơn Ninh cũ) |
1,60 |
0,60 |
|
|
|
1,00 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
II |
Đất thủy lợi |
5,45 |
|
|
|
|
5,45 |
|
|
|
1 |
Dự án Kè chống sạt lỡ Bàu E, Bàu Bạc |
3,20 |
|
|
|
|
3,20 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
2 |
Dự án xây dựng Kè chống sạt lỡ bờ sông Ngàn Phố (Qua các thôn 1, 2, 3, Trà Sơn, Kim Sơn) |
2,25 |
|
|
|
|
2,25 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
III |
Đất ở tại nông thôn |
1,40 |
1,10 |
|
|
|
0,30 |
|
|
|
1 |
Dự án xây dựng Điểm dân cu nông thôn xen dắm tại thôn Thanh Bằng, Kim Bằng |
0,40 |
0,30 |
|
|
|
0,10 |
Thôn Thanh Bằng, thôn Kim Bằng |
|
|
2 |
Dự án xây dựng khu đất ở thôn Công Đẳng (2 vùng) |
1,00 |
0,80 |
|
|
|
0,20 |
Thôn Công Đẳng |
|
|
IV |
Đất công trình năng lượng |
0,62 |
0,45 |
|
|
|
0,17 |
|
|
|
1 |
Cải tạo mạch vòng 35kV giữa ĐZ 377 E18.7 Hương Sơn và ĐZ 372 E18.2 Đức Thọ để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện |
0,05 |
0,03 |
|
|
|
0,02 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
2 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
0,00 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
3 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện trung áp, hạ áp và TBA khu vực huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 |
0,02 |
0,01 |
|
|
|
0,01 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
4 |
Xây dựng các tuyến đường dây hạ áp trên địa bà (Dự án CQT lưới điện) |
0,54 |
0,40 |
|
|
|
0,14 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
V |
Đất di tích lịch sử, văn hóa |
0,25 |
|
|
|
|
0,25 |
|
|
|
1 |
Dự án xây dựng Di tích lịch sử văn hoá tại thôn Thanh Bằng (chuyển từ đất trụ sở UBND xã Sơn Bằng cũ) |
0,25 |
|
|
|
|
0,25 |
Thôn Thanh Bằng |
|
|
VI |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
0,09 |
|
|
|
|
0,09 |
|
|
|
1 |
Mở rộng Trường Mần non xã Sơn Trung (cũ) |
0,09 |
|
|
|
|
0,09 |
Thôn Lâm Thành |
|
|
VII |
Đất bãi thải và xử lý chất thải |
1,70 |
0,30 |
|
|
|
1,40 |
|
|
|
1 |
Nhà máy thoát nước thải và mạng lưới ống thu gom dọc các tuyến dân cư trung tâm xã |
1,70 |
0,30 |
|
|
|
1,40 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
16 |
Tổng: 16 danh mục |
27,81 |
5,35 |
|
|
|
22,46 |
|
|
PHỤ LỤC 29. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ SƠN KIM 1
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất công trình năng lượng |
5,00 |
|
|
|
|
5,00 |
|
|
|
1 |
Nhà máy thuỷ điện Hương sơn 3 |
5,00 |
|
|
|
|
5,00 |
Thôn Hà Trai |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
Đất ở tại nông thôn |
1,84 |
1,84 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng đất ở nông thôn tại thôn Kim Cương 1 (đấu giá quyền sử dụng đất) |
1,05 |
1,05 |
|
|
|
|
Thôn Kim Cương 1 |
|
|
2 |
Xây dựng đất ở nông thôn tại thôn Trưng (đấu giá quyền sử dụng đất) |
0,79 |
0,79 |
|
|
|
|
Thôn Trưng |
|
|
3 |
Tổng: 03 danh mục |
6,84 |
1,84 |
|
|
|
5,00 |
|
|
PHỤ LỤC 30. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ SƠN KIM 2
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất an ninh |
0,15 |
|
|
|
|
0,15 |
|
|
|
1 |
Mở rộng trụ sở Công an |
0,15 |
|
|
|
|
0,15 |
Thôn Chế Biến |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
|
|
|
1 |
Mở rộng trụ sở làm việc Đảng Ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã Sơn Kim 2 |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Thôn Chế Biến |
|
|
III |
Đất ở tại nông thôn |
7,00 |
|
|
|
|
7,00 |
|
|
|
1 |
Tái định cư tại thôn Chế Biến, Quyết Thắng 7ha |
7,00 |
|
|
|
|
7,00 |
Thôn Chế Biến, Quyết Thắng |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
IV |
Đất tín ngưỡng |
0,50 |
|
|
|
|
0,50 |
|
|
|
1 |
Mở rộng nghĩa trang Hạ Vàng, Quyết Thắng |
0,50 |
|
|
|
|
0,50 |
Thôn Hạ Vàng |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Tổng: 04 danh mục |
8,65 |
|
|
|
|
8,65 |
|
|
PHỤ LỤC 31. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ SƠN TÂY
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở tại nông thôn |
5,20 |
3,00 |
|
|
|
2,20 |
|
|
|
1 |
Đất ở đấu giá thôn Nam Nhe |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Thôn Nam Nhe |
|
|
2 |
Đất ở đấu giá khu dân cư thôn Cây Thị |
1,20 |
|
|
|
|
1,20 |
Thôn Cây Thị |
|
|
3 |
Đấu giá đất ở thôn Cây Chanh |
3,00 |
3,00 |
|
|
|
|
Thôn Cây Chanh |
|
|
II |
Đất giao thông |
13,80 |
1,25 |
|
|
0,60 |
11,95 |
|
|
|
1 |
Đường giao thông liên Thôn Cây Tắt đến Hồ Sen |
0,70 |
|
|
|
|
0,70 |
Thôn Cây Tắt, Cây Thị, Hồ Sen |
|
|
2 |
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông vào trung tâm thôn Phố Tây |
0,90 |
|
|
|
|
0,90 |
Thôn Phố Tây |
|
|
3 |
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông nối QL 8Q đến Nhà văn hóa thôn Cây Chanh |
0,80 |
0,50 |
|
|
|
0,30 |
Thôn Cây Chanh |
|
|
4 |
Đường giao thông nối QL 8A vào thôn Hoàng Nam |
0,60 |
0,20 |
|
|
|
0,40 |
Thôn Hoàng Nam |
|
|
5 |
Cảng cạn IDC Cầu Treo Hoành Sơn |
10,00 |
0,55 |
|
|
|
9,45 |
Thôn Tân Thủy |
|
|
6 |
Nâng cấp, mở rộng đường Lê Bình |
0,80 |
|
|
|
0,60 |
0,20 |
Thôn 5 |
|
|
III |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
|
|
|
1 |
Nhà Văn hóa thôn Phố Tây |
0,50 |
|
|
|
|
0,50 |
Thôn Phố Tây |
|
|
2 |
Nhả Văn hóa thôn Kim Thành |
0,50 |
|
|
|
|
0,50 |
Thôn Kim Thành |
|
|
IV |
Đất công trình năng lượng |
5,20 |
1,80 |
0,09 |
|
0,61 |
2,70 |
|
|
|
1 |
Đường dây 110kV Thủy điện Hương Sơn 2 - Thủy điện Hương Sơn |
4,50 |
1,20 |
|
|
0,60 |
2,70 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
2 |
Dự án CQT lưới điện |
0,70 |
0,60 |
0,09 |
|
0,01 |
|
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
13 |
Tổng: 13 danh mục |
25,20 |
6,05 |
0,09 |
|
1,21 |
17,85 |
|
|
PHỤ LỤC 32. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ SƠN HỒNG
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất chợ |
0,32 |
0,18 |
|
|
|
0,14 |
|
|
|
1 |
Xây dựng mới Chợ Sơn Hồng |
0,32 |
0,18 |
|
|
|
0,14 |
Thôn 13 |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ- UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
Đất ở tại nông thôn |
0,27 |
|
|
|
|
0,27 |
|
|
|
1 |
Đấu giá đất ở vị trí đồng Bà Cầu - thôn 4, xã Sơn Lĩnh (nay là thôn 15 xã Sơn Hồng) |
0,07 |
|
|
|
|
0,07 |
Thôn 15 |
|
|
2 |
Đấu giá đất ở thôn 15 (vùng trước cửa ông Trung) |
0,08 |
|
|
|
|
0,08 |
Thôn 15 |
|
|
3 |
Đấu giá đất ở thôn 15 (đối diện nhà đa năng trường Trung học cơ sở Sơn Lĩnh cũ) |
0,12 |
|
|
|
|
0,12 |
Thôn 15 |
|
|
III |
Đất giao thông |
0,24 |
0,20 |
|
|
|
0,04 |
|
|
|
1 |
Mở rộng đường giao thông từ Cây Xăng vào Cây Đa |
0,24 |
0,20 |
|
|
|
0,04 |
Thôn 14 |
|
|
5 |
Tổng: 05 danh mục |
0,83 |
0,38 |
|
|
|
0,45 |
|
|
PHỤ LỤC 33. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ SƠN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất giao thông |
8,54 |
2,00 |
|
|
0,80 |
5,74 |
|
|
|
1 |
Đường từ đường Hải Thượng đến vườn bà Đoài, xã Sơn Giang |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
Các thôn tại xã Sơn Giang cũ |
|
|
2 |
Quy hoạch đường, cầu Sông Con |
0,28 |
|
|
|
|
0,28 |
Thôn Sông Con |
|
|
3 |
Đường vào cụm công nghiệp Quang Diệm |
2,56 |
1,30 |
|
|
|
1,26 |
Thôn Quang Thuỷ |
|
|
4 |
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông liên thôn (Thôn Lâm Đồng - Thôn Hà Sơn) |
2,00 |
0,50 |
|
|
0,80 |
0,70 |
Thôn Lâm Đồng, Hà Sơn |
|
|
5 |
Đường vành đai đập Cây Trường |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Thôn Đồng Tiến, Yên Long |
|
|
6 |
Mở rộng Đường Hải Thượng Lãn Ông (DH 61) |
2,50 |
|
|
|
|
2,50 |
Các thôn tại xã Quang Diệm, Sơn Giang cũ |
|
|
II |
Đất công trình năng lượng |
0,06 |
0,01 |
|
|
|
0,05 |
|
|
|
1 |
Cải tạo mạch vòng 35kV giữa ĐZ 377 E18.7 Hương Sơn và ĐZ 372 E 18.2 Đức Thọ |
0,05 |
|
|
|
|
0,05 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
2 |
Xây dựng cải tạo DZ trung áp, hạ áp và TBA để giảm chống quá tải giảm tổn thất điện năng |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
|
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
III |
Đất cụm công nghiệp |
40,00 |
18,40 |
|
|
|
21,60 |
|
|
|
1 |
Cụm công nghiệp Quang Diệm |
40,00 |
18,40 |
|
|
|
21,60 |
Thôn Quang Thuỷ |
|
|
IV |
Đất ở tại nông thôn |
17,00 |
5,00 |
|
|
|
12,00 |
|
|
|
1 |
Khu dân cư tại Thôn 3, thôn 4 (bám trục đường QL 8C) |
15,00 |
5 |
|
|
|
10 |
Thôn 3, thôn 4 |
|
|
2 |
Xây dựng khu dân cư tại thôn Đồng Phúc (vườn ươm) |
0,80 |
|
|
|
|
0,8 |
Thôn Đồng Phúc |
|
|
3 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn tại vùng Tràng Bằng thôn Đồng Phúc |
1,20 |
|
|
|
|
1,2 |
Thôn Đồng Phúc |
|
|
12 |
Tổng: 12 danh mục |
65,60 |
25,41 |
|
|
0,80 |
39,39 |
|
|
PHỤ LỤC 34. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ SƠN TIẾN
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
0,30 |
|
|
|
|
0,30 |
|
|
|
1 |
Mở rộng khuôn viên trụ sở UBND xã Sơn Tiến |
0,30 |
|
|
|
|
0,3 |
Thôn Bình Hòa |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
Đất cụm công nghiệp |
8,00 |
|
|
|
|
8,0 |
|
|
|
1 |
Mở rộng CCN Khe Cò |
8,00 |
|
|
|
|
8,00 |
Thôn Khe Cò |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III |
Đất công trình năng lượng |
0,60 |
0,10 |
|
|
|
0,50 |
|
|
|
1 |
Xây dựng các trạm biến áp và đường dây trung thế trên địa bàn xã |
0,60 |
0,10 |
|
|
|
0,50 |
Thôn Ao Tròn, thôn Hùng Tiến, thôn Vực Rồng, Thôn Côn Sơn, thôn Cây Da, Thôn Thọ Lộc, Đức Vừ, Tây Nam, Hòa Tiến, Cừa Quán, Cây Da |
|
|
IV |
Đất ở tại nông thôn |
25,75 |
14,58 |
|
|
|
11,17 |
|
|
|
1 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn đồng Cửa trạm xá, xã Sơn Lễ cũ |
1,00 |
0,10 |
|
|
|
0,9 |
Thôn Đức Vừ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn vùng Lạng Giới, thôn Cao Thắng, xã Sơn Lễ cũ |
0,2 |
|
|
|
|
0,2 |
Thôn Cao Thắng |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn vùng Bàu, thôn Cao Thắng, xã Sơn Lễ cũ |
0,5 |
0,47 |
|
|
|
0,03 |
Thôn Cao Thắng |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn vùng Chợ Chùa, xã Sơn Tiến |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
|
Thôn Trung Tiến |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn Trung Mỹ, xã Sơn Tiến |
0,3 |
0,3 |
|
|
0,00 |
|
Thôn Trung Mỹ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
6 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn thôn Đông Mỹ, xã Sơn Tiến |
3,0 |
3,0 |
|
|
|
|
Thôn Đông Mỹ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
7 |
Đất ở tại vị trí nhà văn hóa thôn Cao Thắng, xóm 7 cũ |
0,03 |
|
|
|
|
0,03 |
Thôn Cao Thắng |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
8 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn vùng Cồn Khẩu, thôn Đức Vừ |
1,20 |
|
|
|
|
1,20 |
Thôn Đức Vừ |
|
|
9 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn vùng Trạm Hèo 1, thôn Tây Nam |
0,80 |
0,01 |
|
|
|
0,79 |
Thôn Tây Nam |
|
|
10 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn vùng Trạm Hèo 2, thôn Tây Nam |
0,52 |
|
|
|
|
0,52 |
Thôn Tây Nam |
|
|
11 |
Xây dựng Khu dân cư vùng Đập Toi thôn Đức Vừ |
0,85 |
|
|
|
|
0,85 |
Thôn Đức Vừ |
|
|
12 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn thôn Khe Cò |
1,00 |
0,20 |
|
|
|
0,80 |
Thôn Khe Cò |
|
|
13 |
Xây dựng khu dân cư vùng nông thôn Rộc Cầu thôn Đại Thịnh, |
0,20 |
|
|
|
|
0,20 |
Thôn Đại Thịnh |
|
|
14 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn Vùng Đại Gan, thôn Ngọc Sơn |
0,50 |
|
|
|
|
0,50 |
Thôn Ngọc Sơn |
|
|
15 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn vùng Đường Quán, thôn Hưng Thịnh |
1,45 |
|
|
|
|
1,45 |
Thôn Hưng Thịnh |
|
|
16 |
Xây dựng khu dân cư An Hòa Thịnh |
13,20 |
9,50 |
|
|
|
3,70 |
Thôn Giếng Thị, Bình Hòa |
|
|
V |
Đất bãi thải |
2,00 |
|
|
|
2,00 |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng bãi xử lý rác thải tập trung |
2,00 |
|
|
|
2,00 |
|
Thôn Sơn Thủy |
|
|
VI |
Đất giao thông |
12,9 |
3,60 |
|
|
|
9,30 |
|
|
|
1 |
Đường kết nối các xã sau sáp nhập và ứng cứu lũ xã Sơn Tiến |
7,2 |
2,1 |
|
|
|
5,1 |
Thôn Thịnh Tiến, Ngọc Sơn, Trùa, |
|
|
2 |
Đường trục chính từ ngã ba thôn Trùa đi Quốc lộ 8C |
2,3 |
0,6 |
|
|
|
1,7 |
Thôn Trùa, Cừa Quán, Đông Hà, Trung Mỹ, Đông Vực |
|
|
3 |
Đường trục chính xã từ thôn Ngọc Sơn đi đường Hồ Chí Minh |
3,4 |
0,9 |
|
|
|
2,5 |
Thôn Ngọc Sơn, Thịnh Tiến, Hòa Tiến |
|
|
VII |
Đất thuỷ lợi |
4,0 |
1,8 |
|
|
|
2,2 |
|
|
|
1 |
Hệ thống tiêu thoát nước hai bên Hói đọng |
4,0 |
1,8 |
|
|
|
2,2 |
Thôn Cao Thắng, Ngọc Sơin |
|
|
24 |
Tổng: 24 danh mục |
53,55 |
20,08 |
|
|
2,00 |
31,47 |
|
|
PHỤ LỤC 35. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ KIM HOA
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
0,20 |
0,15 |
|
|
|
0,05 |
|
|
|
1 |
Mở rộng khuôn viên trụ sở UBND xã Kim Hoa |
0,20 |
0,15 |
|
|
|
0,05 |
Thôn 3 |
|
|
II |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
0,70 |
0,60 |
|
|
|
0,10 |
|
|
|
1 |
Mở rộng khuôn viên trường Tiểu học Kim Hoa |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
Thôn 3 |
|
|
2 |
Mở rộng khuôn viên trường Mần mon |
0,30 |
0,30 |
|
|
|
|
Thôn 3 |
|
|
3 |
Mở rộng trường THCS Phan Đình Phùng |
0,20 |
0,10 |
|
|
|
0,10 |
Mai Lĩnh |
|
|
III |
Đất giao thông |
12,0 |
6,1 |
|
|
1,9 |
3,9 |
|
|
|
1 |
Nâng cấp tuyến đường giao thông kết nối các xã sau sáp nhập (Kim sơn đến đường HCM) |
1,05 |
0,4 |
|
|
0,14 |
0,51 |
Cao Trà, Thôn 3 |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ- UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Quy hoạch đường giao thông trục chính xã Sơn Hàm, đoạn từ quán ông Đóa đến đập khe Mơ |
1,50 |
0,50 |
|
|
0,50 |
0,5 |
Anh Sơn, Tượng Sơn |
|
|
3 |
Xây dựng đường GT từ thôn 4 đi thôn Bình Sơn |
1,40 |
0,30 |
|
|
0,80 |
0,3 |
Thôn 4, Bình Sơn |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ- UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Đường xã Sơn Bình đi Kim Hoa |
8,00 |
4,90 |
|
|
0,50 |
2,60 |
Trường Thủy, Hương Thủy, Long Thủy |
|
|
IV |
Đất thuỷ lợi |
4,69 |
1,00 |
|
|
|
3,69 |
|
|
|
1 |
Xây dựng hệ thống tiêu thoát lũ Hói Nầm |
3,80 |
1,00 |
|
|
|
2,80 |
Châu Lâm, Am Thủy, Kim Thủy |
|
|
2 |
Nâng cấp, sửa chữa đập Bãi Sậy, xã Sơn Trường |
0,39 |
|
|
|
|
0,39 |
Thôn 4, 5 |
|
|
3 |
Nâng cấp, sửa chữa đập Liên Hoàn, hồ Miếu Thờ, xã Kim Hoa |
0,50 |
|
|
|
|
0,50 |
Trường Thủy, Hương Thủy |
|
|
V |
Đất công trình năng lượng |
0,98 |
0,77 |
|
0,09 |
|
0,12 |
|
|
|
1 |
Cải tạo mạch vòng 35kV giữa ĐZ 377 E18.7 Hương Sơn và ĐZ 372 E18.2 Đức Thọ để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện |
0,05 |
0,030 |
|
|
|
0,015 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ- UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 |
0,02 |
0,010 |
|
|
|
0,010 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ- UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện trung áp, hạ áp và TBA khu vực huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 |
0,02 |
0,010 |
|
|
|
0,010 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ- UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên địa bàn huyện Hương Sơn - tỉnh HàTĩnh năm 2025 |
0,19 |
0,120 |
|
|
|
0,070 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
5 |
Dự án CQT lưới điện |
0,70 |
0,600 |
|
0,09 |
|
0,010 |
Kim Hoa |
|
|
VI |
Đất ở tại nông thôn |
3,63 |
1,90 |
|
|
|
1,73 |
|
|
|
1 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn đồng Cửa Thần, thôn Am Thủy, xã Kim Hoa |
0,90 |
0,90 |
|
|
|
|
Am Thủy |
|
|
2 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn (Trường mầm non cũ, thôn Hoa Sơn), trường Tiểu học điểm lẻ thôn Long Thủy, xã Kim Hoa |
0,12 |
|
|
|
|
0,12 |
Hoa Sơn, Long Thủy |
|
|
3 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn vùng chợ Đình, thôn Am Thủy, xã Kim Hoa |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|
Am Thủy |
|
|
4 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn 1, xã Sơn Trường |
1,05 |
|
|
|
|
1,05 |
Thôn 1 |
|
|
5 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn 2, xã Sơn Trường |
0,56 |
|
|
|
|
0,56 |
Thôn 2 |
|
|
21 |
Tổng: 21 danh mục |
22,15 |
10,52 |
|
0,09 |
1,94 |
9,60 |
|
|
PHỤ LỤC 36. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ TỨ MỸ
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
5,00 |
|
|
|
5,00 |
|
|
|
|
1 |
Mỏ đất san lấp |
5,00 |
|
|
|
5,00 |
|
Thôn 1 |
|
|
II |
Đất xây dựng cơ sở Giáo dục và đào tạo |
0,40 |
0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mở rộng trường THCS Hồ Tùng Mậu |
0,40 |
0,40 |
|
|
|
|
Thôn 2 |
|
|
III |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
0,04 |
0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mở rộng Sân thể thao trung tâm xã Sơn Châu |
0,04 |
0,04 |
|
|
|
|
Thôn Yên Thịnh |
|
|
IV |
Đất giao thông |
10,16 |
4,22 |
|
|
|
5,94 |
|
|
|
1 |
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Bình |
2,00 |
1,00 |
|
|
|
1,00 |
Thôn 1, 2, 3 |
|
|
2 |
Đường giao thông nội đồng Đồng Dung |
0,25 |
0,20 |
|
|
|
0,05 |
Thôn Nam Đoài, thôn Đông |
|
|
3 |
Đường GTNT sau chợ đi xã Sơn Bình cũ |
0,22 |
0,22 |
|
|
|
|
Thôn Sinh Cờ, thôn 1 |
|
|
4 |
Mở rộng, nâng cấp đường Tân Hồ Tân Thắng |
0,80 |
|
|
|
|
0,80 |
Thôn Tân Hồ, Tân Thắng |
|
|
5 |
Nâng cấp mở rộng Cầu Hói Hiến |
0,30 |
0,30 |
|
|
|
|
Thôn 4 |
|
|
6 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Châu - Bình |
1,84 |
|
|
|
|
1,84 |
Thôn Nam Đoài, thôn 3 |
|
|
7 |
Đường giao thông thôn Tháp Sơn đi thôn 1 |
0,70 |
0,20 |
|
|
|
0,50 |
Thôn Tháp Sơn, Thôn 1 |
|
|
8 |
Đường giao thông Liên xã Tháp Sơn đi Sơn Bình (ông Viên đến Sơn Bình) |
0,30 |
0,30 |
|
|
|
|
Thôn Tháp Sơn, Thôn 1 |
|
|
9 |
Đường trục xã Tân Mỹ Hà |
1,25 |
|
|
|
|
1,25 |
Thôn Tây Hà, Hồng Hà, Nam Hà, Đông Hà |
|
|
10 |
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông nông thôn, đường nội đồng, xã Sơn Long |
2,50 |
2,00 |
|
|
|
0,50 |
Thôn 1, 2, 3 |
|
|
V |
Đất thuỷ lợi |
13,88 |
1,50 |
|
|
|
12,38 |
|
|
|
1 |
Kè chống sạt lở bờ sông Ngàn Sâu, Ngàn Phố |
2,50 |
|
|
|
|
2,50 |
Thôn Bãi Trạm |
|
|
2 |
Hệ thống tiêu thoát lũ vùng 1 |
6,00 |
1,50 |
|
|
|
4,50 |
Thôn 2, thôn 4 |
|
|
3 |
Mở rộng, tu sửa, nâng cấp đê Tân Long |
5,38 |
|
|
|
|
5,38 |
Thôn 1, Tân Thủy, Tân Hồ, Tân Thắng, Tân Tiến, Trung Thượng, Mỹ Yên, Hồng Mỹ |
|
|
VI |
Đất công trình năng lượng |
3,86 |
2,59 |
|
|
1,27 |
|
|
|
|
1 |
Phương án hướng tuyến DZ 500kV Vũng Áng – Trạm cắt Hòa Bình 2. |
3,19 |
1,92 |
|
|
1,27 |
|
Thôn 2, thôn 1, Thuần Mỹ, Hồng Mỹ, Phú Mỹ, Tân Thủy, Tân Thắng, Tân Hồ, Tân Tiến |
|
|
2 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện trung áp, hạ áp và TBA khu vực huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 |
0,02 |
0,017 |
|
|
|
|
Thôn 1, Bãi Trạm, Sinh Cờ |
|
|
3 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 |
0,01 |
0,011 |
|
|
|
|
Thôn Đông Hà, Năm Hà, Hồng Hà |
|
|
4 |
Cải tạo mạch vòng 35kV giữa ĐZ 377 E18.7 Hương Sơn và ĐZ 372 E18.2 Đức Thọ để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện |
0,05 |
0,045 |
|
|
|
|
Thôn Sinh Cờ, Bãi Trạm, Tân Thủy |
|
|
5 |
Dự án Chống quá tải lưới điện |
0,60 |
0,600 |
|
|
|
|
Thôn 1, Sinh Cờ, Tây Hà, thôn 2 |
|
|
VII |
Đất chợ |
2,77 |
1,43 |
|
|
|
1,34 |
|
|
|
1 |
Mở rộng chợ Nầm, xã Sơn Châu |
1,51 |
1,43 |
|
|
|
0,08 |
Thôn Sinh Cờ |
|
|
2 |
Mở rộng chợ Mỵ, xã Sơn Trà |
1,26 |
|
|
|
|
1,26 |
Thôn 1 |
|
|
VIII |
Đất di tích, lịch sử văn hoá |
0,65 |
|
|
|
|
0,65 |
|
|
|
1 |
Mở rộng Đền Trúc |
0,30 |
|
|
|
|
0,30 |
Thôn Tân Hồ |
|
|
2 |
Mở rộng khu di tích đền Cả, xã Sơn Trà |
0,35 |
|
|
|
|
0,35 |
Thôn 5 |
|
|
IX |
Đất ở tại nông thôn |
15,69 |
10,16 |
|
|
|
5,53 |
|
|
|
1 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn tại xứ đồng Cửa Ông, Chào Mùng, Bồng Trèn Trên, xã Sơn Bình |
3,20 |
3,20 |
|
|
|
|
Thôn 6 |
|
|
2 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn vị trí đồng Lòi Pheo, thôn Đông, xã Sơn Châu |
1,40 |
1,30 |
|
|
|
0,10 |
Thôn Đông |
|
|
3 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Đình, xã Sơn Châu |
1,36 |
0,21 |
|
|
|
1,15 |
Thôn Đình |
|
|
4 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn vùng Kho (thôn Tân Thắng), xã Tân Mỹ Hà cũ |
0,13 |
0,00 |
|
|
|
0,13 |
Thôn Tân Thắng |
|
|
5 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn tại đồng Đập Diềm, xã Tân Mỹ Hà cũ |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|
Thôn Nam Hà |
|
|
6 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn tại đồng Trang, xã Tân Mỹ Hà cũ |
1,32 |
1,10 |
|
|
|
0,22 |
Thôn Trung Thượng, Phú Mỹ |
|
|
7 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn (Ruộng Gôm, Đồng Choi), xã Tân Mỹ Hà cũ |
0,35 |
0,35 |
|
|
|
|
Thôn Tây Hà |
|
|
8 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn (vùng Nương Chiềng), xã Tân Mỹ Hà cũ |
0,50 |
|
|
|
|
0,50 |
Thôn Tân Hồ |
|
|
9 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn đồng Nẩy, Nẩy Che Ve thôn Tân Thắng, xã Tân Mỹ Hà cũ |
0,78 |
0,75 |
|
|
|
0,03 |
Thôn Tân Thắng |
|
|
10 |
Giao đất, đấu giá đất khu vực Bàu Đằng, đồng Ngãi |
2,75 |
2,05 |
|
|
|
0,70 |
Thôn 4 |
|
|
11 |
Khu tái định cư Dự án Nâng cấp tuyến đường huyện H63 (Châu Bình - Kim Hoa) |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
Thôn 6 |
|
|
12 |
Thu hồi các cơ sở nhà đất của cơ quan, đơn vị dôi dư, sau sáp nhập thôn, xã |
2,70 |
|
|
|
|
2,7 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
37 |
Tổng: 37 danh mục |
52,45 |
20,34 |
|
|
6,27 |
25,84 |
|
|
PHỤ LỤC 37. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ NGHI XUÂN
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất giao thông |
11,00 |
3,00 |
|
5,00 |
|
3,00 |
|
|
|
1 |
Đường tránh lũ Hồng - Lĩnh |
6,00 |
|
|
5,00 |
|
1,00 |
Thôn Xuân Hông 4,5 |
|
|
2 |
Đường giao thông cấp xã còn lại |
5,00 |
3,00 |
|
|
|
2,00 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
II |
Đất cơ sở giáo dục và đào tạo |
9,00 |
3,00 |
|
|
|
6,00 |
|
|
|
1 |
Xây dựng trường lái và cơ sở đào tạo nghề |
9,00 |
3,00 |
|
|
|
6,00 |
Thôn Xuân Lĩnh 4,5 |
|
|
III |
Đất công trình năng lượng |
0,05 |
0,02 |
|
|
|
0,03 |
|
|
|
1 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên địa bàn xã Nghi Xuân |
0,03 |
|
|
|
|
0,03 |
Các thôn thuộc xã Xuân Hồng cũ |
|
|
2 |
Xây dựng cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực Nghi Xuân Hà Tĩnh năm 2026 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
|
Các thôn thuộc thị trấn Xuân An cũ |
|
|
IV |
Đất chợ |
0,91 |
|
|
|
|
0,91 |
|
|
|
1 |
Mở rộng chợ thị trấn Xuân An |
0,11 |
|
|
|
|
0,11 |
Thôn Xuân An 3,4 |
|
|
2 |
Xây dựng chợ Xuân Hồng |
0,80 |
|
|
|
|
0,80 |
Thôn Xuân Hồng 1,2,3 |
|
|
V |
Đất ở tại nông thôn |
23,60 |
0,50 |
|
|
|
23,10 |
|
|
|
1 |
Khu đô thị sinh thái, du lịch, vui chơi giải trí Đảo Xuân Giang 2 và vùng ven Sông Lam (từ thị trấn Xuân An đến xã Xuân Giang) |
22,00 |
|
|
|
|
22,00 |
Thông Hồng Lam, thôn Xuân An 1-12 |
|
|
2 |
Hạ tầng đất ở thôn Hồng Khánh |
1,60 |
0,50 |
|
|
|
1,10 |
Thôn Hồng Khánh |
|
|
VI |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
15,00 |
5,00 |
|
|
|
10,00 |
|
|
|
1 |
Xây dựng nghĩa địa Chùa Mí |
15,00 |
5,00 |
|
|
|
10,00 |
Thôn Phúc Tuy |
|
|
10 |
Tổng: 10 danh mục |
59,56 |
11,52 |
|
5,00 |
|
43,04 |
|
|
PHỤ LỤC 38. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ HẢI ĐAN
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất giao thông |
2,24 |
|
|
|
|
2,24 |
|
|
|
1 |
Xây dựng cầu và đường giao thông |
1,24 |
|
|
|
|
1,24 |
Các thôn tại xã Xuân Phổ (Cũ) |
|
|
2 |
Xây dựng kênh mương thuỷ lợi nội đồng, mương thoát nước trong các khu dân cư |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
II |
Đất ở nông thôn |
68,12 |
2,58 |
|
|
|
65,54 |
|
|
|
1 |
Khu dân cư nông thôn mới thôn Trung Vân |
3,12 |
1,46 |
|
|
|
1,66 |
Thôn Trung Vân |
|
|
2 |
Khu đô thị sinh thái Đan Trường - Xuân Phổ |
50,00 |
|
|
|
|
50,00 |
Các thôn: Ninh Hòa, Phúc An, Bình Phúc, Lương Ninh, Thanh Văn Hải |
|
|
3 |
Đất ở khu dân cư thôn Đông Biên |
1,20 |
|
|
|
|
1,20 |
Thôn Đông Biên |
|
|
4 |
Đất ở thôn khu dân cư Kiều Thắng Lợi (2 vùng) |
1,80 |
|
|
|
|
1,80 |
Thôn Kiều Thắng Lợi |
|
|
5 |
Đất ở các thôn Lộc Hạnh, Trường Quý, Trường Thanh, Lĩnh Thành, Song Giang, Trường Tịnh, Thắng Lợi, Trường Thành, Trường Hải, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Vịnh, Trường Hải, Bình Phúc; trường Mầm Non, nhà văn hoá thôn cũ |
2,00 |
0,28 |
|
|
|
1,72 |
Các thôn: Lộc Hạnh, Qúy Du Châu, Thanh Văn Hải, Song Giang, Lĩnh Thành, Long Thủy, Tỉnh Phú Hoa, Bình Phúc, Hợp Phúc |
|
|
6 |
Đất ở thôn Hội Tiến, hội quán thôn Hội Long (cũ), đất ở vùng đồng Kỳ Lừa thôn Hội Thành, đất ở Đồng Ông Quân thôn Hội Thuỷ, đất ở vùng dân cư thôn Hội Thuỷ |
0,58 |
|
|
|
|
0,58 |
Các thôn: Hội Thành, An Toàn Long, Hội Thủy, Hội Tiến |
|
|
7 |
Đất ở thôn Hội Thành |
2,23 |
|
|
|
|
2,23 |
Thôn Hội Thành |
|
|
8 |
Đất ở thôn Hợp Thuận (3 vùng) |
1,44 |
0,84 |
|
|
|
0,60 |
Thôn Hợp Thuận |
|
|
9 |
Đất ở thôn thôn Ninh Hoà |
2,76 |
|
|
|
|
2,76 |
Thôn Ninh Hoà |
|
|
10 |
Đất ở các thôn Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Phúc An, Hợp Thuận, Thống Nhất và đất ở lấy trên đất các nhà văn hoá cũ |
1,99 |
|
|
|
|
1,99 |
Các thôn: Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Phúc An, Hợp Thuận, Thống Nhất |
|
|
11 |
Xen dắm đất ở khu dân cư các thôn |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
13 |
Tổng: 13 danh mục |
70,36 |
2,58 |
|
|
|
67,78 |
|
|
PHỤ LỤC 39. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ TIÊN ĐIỀN
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất giao thông |
2,00 |
|
|
|
|
2,00 |
|
|
|
1 |
Đường giao thông nông thôn toàn xã |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
2 |
Đường giao thôn nội đồng toàn xã |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
II |
Đất cụm công nghiệp |
25,00 |
15,00 |
|
|
|
10,00 |
|
|
|
1 |
Cụm công nghiệp Xuân Mỹ |
25,00 |
15,00 |
|
|
|
10,00 |
Thôn Hồng Mỹ |
|
|
III |
Đất ở nông thôn |
5,20 |
|
|
|
|
5,20 |
|
|
|
1 |
Đất ở thôn Yên Thông |
2,00 |
|
|
|
|
2,00 |
Thôn Yên Thông |
|
|
2 |
Đất ở thôn Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ |
2,00 |
|
|
|
|
2,00 |
Thôn Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ |
|
|
3 |
Xen dắm dân cư các thôn Minh Hòa, Thành Long, Hương Hòa |
1,20 |
|
|
|
|
1,20 |
Thôn Minh Hòa, Thành Long, Hương Hòa |
|
|
6 |
Tổng: 06 danh mục |
32,20 |
15,00 |
|
|
|
17,20 |
|
|
PHỤ LỤC 40. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ CỔ ĐẠM
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở nông thôn |
12,77 |
2,60 |
|
|
|
10,17 |
|
|
|
1 |
Đất ở Cường Thịnh |
0,87 |
|
|
|
|
0,87 |
Thôn Cường Thịnh |
|
|
2 |
Xen dắm đất ở dân cư toàn xã |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
3 |
Đất ở thôn Song Long phía Nam trường Mầm non |
2,30 |
|
|
|
|
2,30 |
Thôn Song Long |
|
|
4 |
Đất ở nhà máy gạch cũ |
3,40 |
|
|
|
|
3,40 |
Thôn Kỳ Tây |
|
|
5 |
Đất dân cư mới thôn Bắc Sơn |
1,60 |
|
|
|
|
1,60 |
Thôn Bắc Sơn |
|
|
6 |
Đất ở thôn Kẻ Lạt |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Thôn Kẻ Lạt |
|
|
7 |
Dự án phát triển nhà ở xã hội |
2,60 |
2,60 |
|
|
|
|
Thôn Kỳ Tây |
|
|
II |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mở rộng Trụ sở UBND xã |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
|
Thôn Lâm Vượng |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III |
Đất giao thông |
6,00 |
|
|
|
|
6,00 |
|
|
|
1 |
Đường giao thông nông thôn xã |
6,00 |
|
|
|
|
6,00 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
IV |
Đất thuỷ lợi |
55,55 |
|
|
|
|
55,55 |
|
|
|
1 |
Thoát lũ rào Mỹ Dương găn với phát triên vùng kinh tế ven chân núi Hồng Lĩnh |
55,55 |
|
|
|
|
55,55 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
V |
Đất tín ngưỡng |
5,40 |
|
|
|
|
5,40 |
|
|
|
1 |
Mở rộng đền Trần Hưng Đạo |
3,80 |
|
|
|
|
3,80 |
Thôn Bắc Tây Nam |
|
|
2 |
Mở rộng Đền Am |
1,60 |
|
|
|
|
1,60 |
Thôn Cường Thịnh |
|
|
12 |
Tổng: 12 danh mục |
81,72 |
4,60 |
|
|
|
77,12 |
|
|
PHỤ LỤC 41. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ HƯƠNG KHÊ
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở tại nông thôn |
10,86 |
4,80 |
|
|
0,89 |
5,17 |
|
|
|
1 |
Đất ở nông thôn (từ các nhà văn hoá cũ) |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Thôn 1, 5, 10 xã Hương Long cũ; Thôn Hoà Nhượng, Trung Hà, Trường Sơn xã Phú Gia; Tổ dân phố 6, 7, 12 thị trấn Hương Khê cũ |
|
|
2 |
Đất ở nông thôn |
3,96 |
0,66 |
|
|
|
3,30 |
Thôn 1, 2, 4, 5 xã Phú Phong cũ |
|
|
3 |
Đất ở nông thôn |
1,61 |
1,34 |
|
|
|
0,27 |
Thôn Phú Bình, Hoà Nhượng, Quang Lộc xã Phú Gia cũ |
|
|
4 |
Đất ở nông thôn |
2,90 |
2,50 |
|
|
|
0,40 |
Thôn 1, 4, 6, 8, 10 xã Hương Long cũ |
|
|
5 |
Đất ở nông thôn |
1,39 |
0,30 |
|
|
0,89 |
0,20 |
Tổ dân phố 12, thị trấn Hương Khê cũ |
|
|
5 |
Tổng: 05 danh mục |
10,86 |
4,80 |
|
|
0,89 |
5,17 |
|
|
PHỤ LỤC 42. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ HƯƠNG XUÂN
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất công trình năng lượng |
7,15 |
0,11 |
|
3,84 |
3,15 |
0,05 |
|
|
|
1 |
Dự án đường dây 500kV ĐG Cha lo- TBA 500kV Hà Tĩnh |
6,99 |
|
|
3,84 |
3,15 |
|
Thôn Tòa Sen |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Xây dựng cả tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh năm 2024 |
0,04 |
0,03 |
|
|
|
0,01 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp lưới điện 10kV lên vận hành 22kV, 35kV, trục chính và các nhánh rẽ vị trí 971, 973 E18.8 huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh |
0,06 |
0,04 |
|
|
|
0,02 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Cải tạo, nâng cấp lưới điện 10kV lên vận hành 35kV, trục chính và các nhánh rẽ từ vị trí 62 đến 174 ĐZ973 E18.8 huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh |
0,06 |
0,04 |
|
|
|
0,02 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Tổng: 04 danh mục |
7,15 |
0,11 |
|
3,84 |
3,15 |
0,05 |
|
|
PHỤ LỤC 43. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ HƯƠNG BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất công trình năng lượng |
0,03 |
0,02 |
|
|
|
0,01 |
|
|
|
1 |
Xây dựng cải tạo lưới điện trung áp, hạ áp và TBA khu vực huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 |
0,03 |
0,02 |
|
|
|
0,01 |
Thôn 1(Hòa Hải cũ), thôn 2(Hòa Hải cũ), thôn Bình Minh, Bình Hà, Bình Hải, thôn 4 Phúc Đồng cũ |
|
|
II |
Đất giao thông |
6,07 |
1,00 |
|
|
|
5,07 |
|
|
|
1 |
Đường giao thông từ huyện lộ 1 đến đường BH 05 đoạn qua xã Hương bình huyện Hương Khê |
5,00 |
1,00 |
|
|
|
4,00 |
Thôn Bình Hải, Bình Minh, Bình Hà, Bình Thái |
|
|
2 |
Đường huyện lộ ĐH 10 |
1,07 |
|
|
|
|
1,07 |
Thôn3, 4,5,6,7,8 (hòa Hải cũ) |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III |
Đất thủy lợi |
6,00 |
|
|
|
|
6,00 |
|
|
|
1 |
Dự án Kè chống sạt lờ sông Rào Nổ đoạn qua xã Hòa Hải cũ |
5,00 |
|
|
|
|
5,00 |
Thôn 8, 10 (Phúc Đồng cũ) |
|
|
2 |
Nâng cấp, nạo vét, đắp thân đập Dâng, đập Khe Cáo |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Thôn 11 (Phúc Đồng cũ) |
|
|
5 |
Tổng: 05 danh mục |
12,10 |
1,02 |
|
|
|
11,08 |
|
|
PHỤ LỤC 44. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ HƯƠNG PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
0,03 |
|
|
|
|
0,03 |
|
|
|
1 |
Nhà máy nước sạch |
0,03 |
|
|
|
|
0,03 |
Thôn Tân Sơn |
|
|
II |
Đất giao thông |
15,68 |
2,00 |
|
|
3,08 |
10,60 |
|
|
|
1 |
Đất làm cầu khe MaKa |
0,20 |
|
|
|
|
0,20 |
Thôn Đông Thịnh |
|
|
2 |
Đường giao thông tránh lũ kết hợp vào khu xử lý chất thải rắn của huyện Hương Khê |
0,18 |
|
|
|
0,18 |
|
Thôn Thạch Trung |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Đường khe Nác vào trang trại |
1,60 |
|
|
|
0,90 |
0,70 |
Thôn Thạch Thượng |
|
|
4 |
Ngã tư ngõ ông Việt đi đường vượt lũ Hà Linh-Phúc Trạch |
2,50 |
2,00 |
|
|
|
0,50 |
Thôn Đông Thịnh |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
Từ Ngã ba Tường Mai đi Đập Chà Chạm |
4,00 |
|
|
|
0,50 |
3,50 |
Thôn Đông Thịnh |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
6 |
Đường giao thông từ đường Hồ Chí Minh vào Cụm công nghiệp Gia Phố (Giai đoạn 1) |
1,00 |
|
|
|
0,50 |
0,50 |
Thôn Phố Hương |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
7 |
Tuyến Đường từ đường huyện lộ 6 Cầu Thọ Phượng thôn Phố Cường đi qua thôn 1, thôn 2 xã Hương Thuỷ cũ đến ngã ba Điện Lạnh Phan Đức |
2,00 |
|
|
|
0,50 |
1,50 |
Thôn Thạch Thượng và Thạch Trung |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
8 |
Mở rộng đường LX08 từ cầu Treo xã Gia Phố cũ đến đường sắt (thôn Thạch Thượng) |
1,70 |
|
|
|
|
1,70 |
Thôn Nhân Phố, Tân Phố, Phố Cường |
|
|
9 |
Mở rộng đường từ nhà ông Chuyên thôn Phố Hương đến trường dạy nghề |
2,50 |
|
|
|
0,50 |
2,00 |
Thôn Phố Hương |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại QĐ số 2878/QĐ-UBNDngày 19/11/2025 của UBND tỉnh |
|
III |
Đất thủy lợi |
10,30 |
|
|
|
|
10,30 |
|
|
|
1 |
Kề sạt lở sông Ngàn Sâu, đoạn từ vườn ông Nguyễn Trọng Kỷ đến vườn ông Phan Văn Dũng, thôn Thượng Hải |
5,50 |
|
|
|
|
5,50 |
Thôn Thượng Hải |
|
|
2 |
Kè bờ Sông Thôn Chu Lễ, xã Gia Phố, đoạn qua trụ sở công an và các nhà dân |
4,80 |
|
|
|
|
4,80 |
Thôn Chu Lễ |
|
|
IV |
Đất công trình năng lượng |
1,92 |
|
|
|
1,78 |
0,14 |
|
|
|
1 |
Chống quá tải lưới điện huyện Hương Khê, huyện Vũ Quang - tỉnh Hà Tĩnh năm 2021 |
0,09 |
|
|
|
|
0,09 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
2 |
Chống quá tải lưới điện huyện Thạch Hà, huyện Hương Khê và TP Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh |
0,02 |
|
|
|
|
0,02 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp lưới điện 10kV lên vận hành 22kV trục chính và các nhánh rẽ ĐZ 971, 973E18.8, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh |
0,03 |
|
|
|
|
0,03 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ- UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Đường dây 500kv Vũng Ánh- Trạm cắt Hoà Bình 2 |
1,78 |
|
|
|
1,78 |
|
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ- UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
V |
Đất cơ sở văn hóa, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh |
0,07 |
|
|
|
|
0,07 |
|
|
|
1 |
Mở rộng nhà thờ họ Võ |
0,07 |
|
|
|
|
0,07 |
Thôn 3 |
|
|
VI |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
35,00 |
|
|
|
|
35,00 |
|
|
|
1 |
Nghĩa trang Huyện |
35,00 |
|
|
|
|
35,00 |
Thôn Tân Sơn |
|
|
VII |
Đất xây dựng chợ dân sinh, chợ đầu mối |
1,25 |
|
|
|
|
1,25 |
|
|
|
1 |
Mở rộng chợ Sòng |
0,35 |
|
|
|
|
0,35 |
Thôn Chu Lễ |
|
|
2 |
Đất chợ |
0,90 |
|
|
|
|
0,90 |
Thôn Phố Cường |
|
|
VIII |
Đất ở tại nông thôn |
4,55 |
1,70 |
|
|
|
2,85 |
|
|
|
1 |
Đất ở nông thôn (từ các nhà văn hoá cũ) |
0,10 |
|
|
|
|
0,10 |
Thôn Đông Thịnh, Thượng Hải |
|
|
2 |
Đất ở nông thôn |
1,70 |
0,70 |
|
|
|
1,00 |
Thôn Nhân Phố |
|
|
3 |
Đất ở nông thôn |
2,72 |
1,00 |
|
|
|
1,72 |
Từ cầu qua sông đến nhà thờ họ Võ, thôn 3 (xã Hương Giang cũ) |
|
|
4 |
Đất ở nông thôn |
0,03 |
|
|
|
|
0,03 |
Thôn Chu Lễ |
|
|
IX |
Đất tín ngưỡng |
5,27 |
|
|
|
5,00 |
0,27 |
|
|
|
1 |
Mở rộng Đền Trạng |
5,27 |
|
|
|
5,00 |
0,27 |
Thôn Tân Sơn |
|
|
25 |
Tổng: 25 danh mục |
74,07 |
3,70 |
|
|
9,86 |
60,51 |
|
|
PHỤ LỤC 45. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ PHÚC TRẠCH
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất xây dựng công trình năng lượng |
1,65 |
|
|
|
1,55 |
0,10 |
|
|
|
1 |
Xây dựng đường dây 500kV ĐG Cha Lo - TBA500kV Hà Tĩnh |
1,65 |
|
|
|
1,55 |
0,10 |
Thôn 10 |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
Đất xây dựng công trình cấp nước |
1,31 |
|
|
|
1,10 |
0,21 |
|
|
|
1 |
Nhà máy nước |
1,31 |
|
|
|
1,10 |
0,21 |
Thôn Bắc Lĩnh, thôn 11 |
|
|
2 |
Tổng: 02 danh mục |
2,96 |
|
|
|
2,65 |
0,31 |
|
|
PHỤ LỤC 46. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ HƯƠNG ĐÔ
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất giao thông |
35,10 |
3,30 |
|
2,80 |
|
29,00 |
|
|
|
1 |
Dự án đường tỉnh ĐT.553 từ ngã 3 Thình Thình - Trại Nại đoạn qua huyện Hương Khê (Km7+00 - Km28+300) |
18,20 |
1,40 |
|
1,60 |
|
15,20 |
Thôn Trung Sơn, Xã Lộc Yên cũ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Dự án đường tỉnh ĐT.553 đoạn từ Trại Nại - Đường Hồ Chí Minh (Km28+500 - Km37+300), huyện Hương Khê |
8,34 |
1,90 |
|
1,20 |
|
5,24 |
Thôn Thái Yên, Xã Lộc Yên cũ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Dự án cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT 553 đoạn từ Lộc Yên-Hồ Chí Minh (Km39+30 - Km47+830) |
0,50 |
|
|
|
|
0,50 |
Thôn Thái Yên, Xã Hương Trà cũ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Đường huyện lộ 13 (ĐH 88) (Thôn Hương Đồng) |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Thôn Hương Đồng, Xã Lộc Yên cũ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
Đường giao thông vào vùng kinh tế đập nước Đỏ, tiểu khu 226 |
7,00 |
|
|
|
|
7,00 |
Thôn Yên Bình, Xã Lộc Yên cũ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
6 |
Đường trục thôn TT02 từ đường Hồ Chí Minh đến cửa anh Châu Hà |
0,06 |
|
|
|
|
0,06 |
Thôn Tân Trà, Xã Hương Trà cũ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
Đất công trình năng lượng |
7,11 |
0,24 |
|
3,30 |
2,53 |
1,04 |
|
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
1 |
Dự án Đường dây 500Kv Vũng Áng - Trạm cắt Hòa Bình 2 |
1,21 |
|
|
|
1,21 |
|
Thôn 9 |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện trung áp, hạ áp và TBA khu vực huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh năm 2024. |
0,04 |
0,03 |
|
|
|
0,01 |
Các thôn trên địa bàn toàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Dự án Đường dây 500Kv ĐG Cha Lo - TBA 500kV Hà Tĩnh. |
5,86 |
0,21 |
|
3,30 |
1,32 |
1,03 |
Các thôn trên địa bàn toàn xã Hương Đô cũ, Hương Trà cũ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III |
Đất ở tại nông thôn |
6,64 |
|
3,99 |
|
|
2,65 |
|
|
|
1 |
Đất ở nông thôn |
1,70 |
|
|
|
|
1,70 |
Thôn 5, 7 |
|
|
2 |
Đất ở nông thôn |
0,15 |
|
|
|
|
0,15 |
Thôn Đông Trà |
|
|
3 |
Đất ở nông thôn (lấy trên đất trường tiểu học Hương Lộc) |
0,50 |
|
|
|
|
0,50 |
Thôn Hương Thượng, Xã Lộc Yên cũ |
|
|
4 |
Đất ở nông thôn |
0,30 |
|
|
|
|
0,30 |
Thôn Trung Thượng, Tân Đình, Đồng Giang, Yên Bình, xã Lộc Yên cũ |
|
|
5 |
Đất ở nông thôn |
0,80 |
|
0,80 |
|
|
|
Thôn Trường Sơn |
|
|
6 |
Đất ở nông thôn |
0,40 |
|
0,40 |
|
|
|
Thôn Trung Sơn |
|
|
7 |
Đất ở nông thôn |
0,69 |
|
0,7 |
|
|
|
Thôn Hương Thượng, xã Lộc Yên cũ |
|
|
8 |
Đất ở nông thôn |
2,10 |
|
2,10 |
|
|
|
Thôn Hương Giang, xã Lộc Yên cũ |
|
|
IV |
Đất bưu chính, viễn thông |
0,46 |
|
|
|
|
0,46 |
|
|
|
1 |
Xây dựng trạm BTS mạng di động VINAPHONE |
0,46 |
|
|
|
|
0,46 |
Thôn 4, Xã Hương Đô cũ |
|
|
18 |
Tổng: 18 danh mục |
49,31 |
3,54 |
3,99 |
6,10 |
|
33,15 |
|
|
PHỤ LỤC 47. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ HÀ LINH
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất giao thông |
19,80 |
3,70 |
|
|
2,40 |
13,70 |
|
|
|
1 |
Nâng cấp mở rộng đường liên xã Hà Linh (xóm 5) - xã Đồng Lộc |
12,30 |
3,30 |
|
|
|
9,00 |
Thôn 5, 7, 8, Thượng Sơn, Trung Thành, xã Điền Mỹ cũ và xã Hà Linh cũ |
|
|
2 |
Đường giao thông tuyến xóm 5 đến đường Hồ Chí Minh, thôn Nam Trung |
2,40 |
|
|
|
1,80 |
0,60 |
Thôn Nam Ha, Nam Trung, xã Hà Linh cũ |
|
|
3 |
Đường giao thông nông thôn thôn Tân Hạ- xã Hà Linh |
0,70 |
|
|
|
|
0,70 |
Thôn Tân Hạ, xã Điền Mỹ cũ |
|
|
4 |
Công trình đường giao thông nông thôn thôn 8, xã Hà Linh |
1,80 |
0,40 |
|
|
|
1,40 |
Thôn 7, 8, xã Hà Linh cũ |
|
|
5 |
Công trình đường giao thông nông thôn thôn 6, xã Hà Linh |
1,10 |
|
|
|
0,60 |
0,50 |
Thôn 6, xã Hà Linh cũ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
6 |
Đường giao thông nông thôn từ cầu cây Khế - Sân vận động thôn 6 |
0,70 |
|
|
|
|
0,70 |
Thôn 6, xã Hà Linh cũ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
7 |
Công trình đường giao thông nông thôn TX03, xã Điền Mỹ |
0,80 |
|
|
|
|
0,80 |
Thôn 1, 3, xã Điền Mỹ cũ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
Đất ở tại nông thôn |
17,26 |
1,80 |
|
|
13,00 |
2,46 |
|
|
|
1 |
Đất ở nông thôn phía Tây Bắc đường LX7 |
1,19 |
|
|
|
|
1,19 |
Phía Tây Bắc đường LX7, xã Điền Mỹ cũ |
|
|
2 |
Đất ở nông thôn thôn Thượng Sơn cũ |
0,13 |
|
|
|
|
0,13 |
Thôn Thượng Sơn cũ, xã Điền Mỹ cũ |
|
|
3 |
Đất ở nông thôn (nhà văn hoá thôn Thượng Sơn cũ) |
0,08 |
|
|
|
|
0,08 |
Thôn Thượng Sơn cũ, xã Điền Mỹ cũ |
|
|
4 |
đất ở nông thôn (nhà văn hoá thôn Ấp Tiến cũ) |
0,10 |
|
|
|
|
0,10 |
Thôn Ấp Tiến cũ, xã Điền Mỹ cũ |
|
|
5 |
Đất ở nông thôn (nhà văn hoá thôn Tân Thành cũ) |
0,06 |
|
|
|
|
0,06 |
Thôn Tân Thành cũ, xã Điền Mỹ cũ |
|
|
6 |
Đất ở nông thôn khu dân cư tránh lũ |
13,00 |
|
|
|
13,00 |
|
Thôn 2, thôn Nam Hà, xã Điền Mỹ cũ |
|
|
7 |
Đất ở nông thôn (nhà văn hoá thôn 3 cũ) |
0,05 |
|
|
|
|
0,05 |
Thôn 3 cũ, xã Điền Mỹ cũ |
|
|
8 |
Đất ở thôn 8 |
0,24 |
|
|
|
|
0,24 |
Thôn 8, xã Hà Linh cũ |
|
|
9 |
Đất ở nông thôn (từ các nhà văn hoá không còn sử dụng) |
0,45 |
|
|
|
|
0,45 |
Thôn 2, 3, 4, 6, 8, 12, xã Hà Linh cũ |
|
|
10 |
Đất ở nông thôn xóm 8, xã Hà Linh |
0,16 |
|
|
|
|
0,16 |
Thôn 8, xã Hà Linh cũ |
|
|
11 |
Đất ở Thôn Nam Trung |
1,80 |
1,80 |
|
|
|
|
Thôn Nam Trung, xã Điền Mỹ cũ |
|
|
III |
Đất thủy lợi |
6,82 |
|
|
|
|
6,82 |
|
|
|
1 |
Nâng cấp đập Khe Cọi |
0,20 |
|
|
|
|
0,20 |
Thôn 4, xã Hà Linh cũ |
|
|
2 |
Kênh Đá Hàn 1, 2 , 3 |
6,62 |
|
|
|
|
6,62 |
Thôn 1, 3 xã Điền Mỹ cũ |
|
|
IV |
Đất công trình năng lượng |
6,01 |
|
|
|
6,00 |
0,01 |
|
|
|
1 |
Chống quá tải lưới điện huyện Hương Khê, huyện Vũ Quang - tỉnh Hà Tĩnh năm 2021 |
0,01 |
|
|
|
|
0,01 |
Các thôn trên địa bàn toàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Dự án đường dây 500KV Vũng Áng - Trạm cắt Hòa Bình 2, đoạn qua địa phận Hà Tĩnh |
6,00 |
|
|
|
6,00 |
|
Các thôn trên địa bàn toàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
22 |
Tổng: 22 danh mục |
49,89 |
5,50 |
|
|
21,40 |
22,99 |
|
|
PHỤ LỤC 48. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ KỲ ANH
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất quốc phòng |
8,00 |
8,00 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trụ sở Ban Phòng thủ khu vực 3 |
8,00 |
8,00 |
|
|
|
|
Thôn Hưng Phú |
|
|
II |
Đất giao thông |
26,10 |
14,50 |
|
|
3,40 |
8,20 |
|
|
|
1 |
Đường trục chính vào trung tâm đô thị Kỳ Đồng (giai đoạn 2) |
19,70 |
10,00 |
|
|
2,00 |
7,70 |
Thôn Phú Thượng |
|
|
2 |
Đường chiến lược phát triển du lịch biển xã Kỳ Anh (ĐCL1) |
5,40 |
4,00 |
|
|
1,40 |
|
Các thôn: Phú Long, Phú Sơn |
|
|
3 |
Đường gom QL1 đoạn qua CCN Đồng - Khang |
1,00 |
0,50 |
|
|
|
0,50 |
Thôn Đồng Trụ Đông |
|
|
III |
Đất công trình năng lượng |
7,74 |
0,01 |
|
|
6,42 |
1,31 |
|
|
|
1 |
Nhà máy Điện gió Kỳ Anh |
5,50 |
|
|
|
4,50 |
1,00 |
Thôn Phú Lợi |
|
|
2 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực thị xã Kỳ Anh, huyện Kỳ Anh năm 2025 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
|
Toàn xã |
|
|
3 |
Dự án Đường dây 500Kv Vũng Áng - Trạm cắt Hòa Bình 2 |
2,23 |
|
|
|
1,92 |
0,31 |
Toàn xã |
|
|
IV |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
4,00 |
|
|
|
2,00 |
2,00 |
|
|
|
1 |
Xây dựng các điểm tập lưu chứa chất thải xây dựng, điểm trung chuyển |
4,00 |
|
|
|
2,00 |
2,00 |
Các thôn: Đồng Phú, Minh Tiến, Phú Thượng |
|
|
V |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
3,50 |
|
|
|
3,50 |
|
|
|
|
1 |
Nghĩa trang phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao |
3,50 |
|
|
|
3,50 |
|
Các thôn: Tân An, Minh Tiến |
|
|
9 |
Tổng: 09 danh mục |
49,34 |
22,51 |
|
|
15,32 |
11,51 |
|
|
PHỤ LỤC 49. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ KỲ VĂN
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất giao thông |
12,15 |
|
|
|
|
12,2 |
|
|
|
1 |
Tuyến đường từ Quốc lộ 1 vào trung tâm xã Kỳ Trung (nay là xã Kỳ Văn), tỉnh Hà Tĩnh |
12,15 |
|
|
|
|
12,15 |
Thôn Trung Sơn |
|
|
II |
Đất công trình năng lượng |
5,14 |
|
|
1,03 |
2,16 |
1,95 |
|
|
|
1 |
Dự án đường dây 500KV Vũng Áng - Trạm cắt Hòa Bình 2, đoạn qua địa phận Hà Tĩnh |
5,14 |
|
|
1,03 |
2,16 |
1,95 |
Các thôn: Trung Sơn, Đất Đỏ và Đông Xuân |
|
|
III |
Đất ở |
8,00 |
2,30 |
|
|
|
5,70 |
|
|
|
1 |
Khu dân cư Nam Mỹ Lợi |
4,00 |
2,30 |
|
|
|
1,70 |
Thôn Nam Mỹ Lợi |
|
|
2 |
Khu dân cư Ngã ba đường Đồng Trung giáp nhà anh Sơn Giang |
4,00 |
|
|
|
|
4,00 |
Thôn Đất Đỏ |
|
|
IV |
Đất nghĩa trang |
0,50 |
|
|
|
|
0,50 |
|
|
|
1 |
Nghĩa trang Đất Đỏ phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao |
0,50 |
|
|
|
|
0,50 |
Thôn Đất Đỏ |
|
|
5 |
Tổng: 05 danh mục |
25,79 |
2,30 |
0,00 |
1,03 |
2,16 |
20,30 |
|
|
PHỤ LỤC 50. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ KỲ LẠC
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất công trình năng lượng |
2,15 |
0,01 |
|
|
2,14 |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng đường dây 500kV Vũng Áng - Trạm cắt Hòa Bình 2 |
2,13 |
|
|
|
2,13 |
|
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
2 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực thị xã Kỳ Anh, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
|
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
3 |
Xây dựng hệ thống đường điện trung thế 35kV thuộc Dự án xây dựng nhà máy nước sinh hoạt Khe Sung, huyện Kỳ Anh (giai đoạn 1) |
0,01 |
|
|
|
0,01 |
|
Thôn Trung Hà |
|
|
II |
Đất cụm công nghiệp |
30,00 |
0,69 |
|
|
11,30 |
18,01 |
|
|
|
1 |
Dự án cụm công nghiệp Lâm Hợp |
30,00 |
0,69 |
|
|
11,30 |
18,01 |
Thôn Minh Châu |
|
|
4 |
Tổng: 04 danh mục |
32,15 |
0,70 |
|
|
13,44 |
18,01 |
|
|
PHỤ LỤC 51. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ KỲ KHANG
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất giao Thông |
11,17 |
2,00 |
|
0,05 |
|
9,12 |
|
|
|
1 |
Đường liên xã Khang - Thọ (cũ) |
4,30 |
2,00 |
|
|
|
2,30 |
Các Thôn Phú Thượng, Tân Thọ |
|
|
2 |
Đê ngăn lũ nối từ đê Kỳ Thọ đến đường Thọ - Ninh |
4,20 |
|
|
0,05 |
|
4,15 |
Thôn Sơn Nam |
|
|
3 |
Phòng chống sa mạc hóa vùng ven biển tỉnh Hà Tĩnh, Bắc Trung Bộ, Việt Nam |
0,75 |
|
|
|
|
0,75 |
Thôn Trung Tân, Trung Tiến |
|
|
4 |
Nâng cấp mở rộng đường liên xã Kỳ Khang - Kỳ Văn (đường huyện ĐH.91 Thọ - Trung cũ) |
1,92 |
|
|
|
|
1,92 |
Thôn Trường Thanh |
|
|
II |
Đất thủy lợi |
0,92 |
0,05 |
|
|
|
0,87 |
|
|
|
1 |
Hệ thống thoát lũ khu dân cư Thôn Trung Tân |
0,02 |
|
|
|
|
0,02 |
Thôn Trung Tân |
|
|
2 |
Hệ thống thoát lũ khu dân cư Vĩnh Thọ và khu nuôi trồng thủy sản Đập Lội, xã Kỳ Khang |
0,80 |
|
|
|
|
0,80 |
Thôn Vĩnh Thọ |
|
|
3 |
Kênh thủy lợi N2-3, xã Kỳ Khang, tỉnh Hà Tĩnh |
0,10 |
0,05 |
|
|
|
0,05 |
Thôn Tân Thọ, Sơn Bắc, Sơn Tây, Vĩnh Thọ, Sơn Nam |
|
|
III |
Đất ở nông Thôn |
8,20 |
5,90 |
|
|
|
2,30 |
|
|
|
1 |
Khu dân cư Đồng Bàu, Cồn Đình, Thôn Vĩnh Thọ, xã Kỳ Khang |
4,70 |
4,70 |
|
|
|
|
Thôn Vĩnh Thọ |
|
|
2 |
Đất ở vùng Cồn Sim |
0,50 |
0,40 |
|
|
|
0,10 |
Thôn Trung Giang |
|
|
3 |
Đất ở vùng Cựa Mụ |
3,00 |
0,80 |
|
|
|
2,20 |
Thôn Đan Trung |
|
|
10 |
Tổng: 10 danh mục |
20,29 |
7,95 |
|
0,05 |
|
12,29 |
|
|
PHỤ LỤC 52. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ KỲ XUÂN
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất giao thông |
4,49 |
1,20 |
|
|
|
3,29 |
|
|
|
1 |
Dự án mở rộng đường vào trung tâm Ủy ban nhân dân xã |
0,50 |
|
|
|
|
0,50 |
Thôn Tuần Tượng |
|
|
2 |
Dự án Đường giao thông Từ Trạm Dừng chân Bắc Nam - Thôn Trung Phong |
1,96 |
0,90 |
|
|
|
1,06 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
3 |
Đường trục xã Kỳ Phong đoạn từ cầu Kênh đi hồ Nước Xanh |
0,50 |
0,20 |
|
|
|
0,30 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
4 |
Xây dựng hệ thống đường giao thông nội đồng phục vụ tích tụ, tập trung đất đai trên địa bàn xã |
0,10 |
0,10 |
|
|
|
|
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
5 |
Nâng cấp tuyến đường GTNT phục vụ sản xuất nông, lâm nghiệp kết hợp tuần tra bảo vệ rừng ven biển các thôn Trần Phú, Xuân Tiến, Nguyễn Huệ xã Kỳ Xuân, huyện Kỳ Anh |
1,43 |
|
|
|
|
1,43 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
II |
Đất thủy lợi |
3,80 |
3,55 |
|
|
|
0,25 |
|
|
|
1 |
Cải tạo Hồ chứa đập rì rì |
3,50 |
3,50 |
|
|
|
|
Thôn Đông Tiến |
|
|
2 |
Dự án Âu Thuyến: Bến trú bão Thuyền cá, kết hợp dịch vụ hậu cần ngề cá |
0,25 |
|
|
|
|
0,25 |
Thôn Nguyễn Huệ |
|
|
3 |
Xây dựng hệ thống thủy lợi và kênh, mương dẫn nước nội đồng phục vụ tích tụ, tập trung đất đai trên địa bàn huyện Kỳ Anh |
0,05 |
0,05 |
|
|
|
|
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
III |
Đất ở nông thôn |
8,53 |
8,13 |
|
|
|
0,40 |
|
|
|
1 |
Đất ở vùng Cựa xạ trên, thôn Tuần Tượng |
0,50 |
0,50 |
|
|
|
|
Thôn Tuần Tượng |
|
|
2 |
Đất ở Vùng Tái định cư Cao tốc Bắc - Nam |
0,30 |
0,20 |
|
|
|
0,10 |
Thôn Nam Phong |
|
|
3 |
Đất ở vùng Thặng Lặng, Đá Voi, Đồng cựa trước gia khỉ |
0,50 |
0,50 |
|
|
|
|
Thôn Hòa Bình, Hợp Tiến, Lạc Tién |
|
|
4 |
Đất ở Vùng Hạ Phòng, thôn Phương Giai |
1,93 |
1,93 |
|
|
|
|
Thôn Phương Giai |
|
|
5 |
Đất vùng Vùng Bàu thôn Xuân Thắng |
3,50 |
3,50 |
|
|
|
|
Xuân Thắng |
|
|
6 |
Đất ở Vùng Bàu thôn Xuân Tiến |
1,50 |
1,50 |
|
|
|
|
Xuân Tiến |
|
|
7 |
Đất ở xen dắm |
0,30 |
|
|
|
|
0,30 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
IV |
Đất công trình năng lượng |
1,24 |
|
|
|
1,24 |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng đường dây 500kV Vũng Áng - Trạm cắt Hòa Bình 2 |
1,24 |
|
|
|
1,24 |
|
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
16 |
Tổng: 16 danh mục |
18,06 |
12,88 |
|
|
1,24 |
3,94 |
|
|
PHỤ LỤC 53. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ KỲ THƯỢNG
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất công trình năng lượng |
33,70 |
0,03 |
0,43 |
0,24 |
33,00 |
|
|
|
|
1 |
Điện lưới trung áp, hạ áp Kỳ Thượng |
0,10 |
0,02 |
0,03 |
0,05 |
|
|
Thôn Mỹ Lạc |
|
|
2 |
Điện lưới trung áp, hạ áp Kỳ Thượng |
0,30 |
0,01 |
0,22 |
0,07 |
|
|
Thôn Mỹ Thuận |
|
|
3 |
Điện lưới trung áp, hạ áp Kỳ Thượng |
0,30 |
|
0,18 |
0,12 |
|
|
Thôn Sơn Bình 2 |
|
|
4 |
Nhà máy điện mặt trời Kỳ Sơn |
33,00 |
|
|
|
33,00 |
|
Thôn Mỹ Thuận |
|
|
4 |
Tổng: 04 danh mục |
33,70 |
0,03 |
0,43 |
0,24 |
33,00 |
|
|
|
PHỤ LỤC 54. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ KỲ HOA
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất quốc phòng |
5,00 |
|
|
|
|
5,00 |
|
|
|
1 |
Di dời Trụ sở Tiểu Đoàn 81 (do ảnh hưởng đường sắt tốc độ cao) |
5,00 |
|
|
|
|
5,00 |
Thôn Hoa Tiến |
|
|
II |
Đất giao thông |
2,00 |
0,50 |
|
|
|
1,50 |
|
|
|
1 |
Đường trục ngang kết nối giữa xã Kỳ Tân và xã Kỳ Hoa( cũ) đến ga đường sắt tốc độ cao (theo hướng tuyến) |
2,00 |
0,50 |
|
|
|
1,50 |
Thôn Trường Lạc |
|
|
III |
Dự án xây dựng cơ sở Văn hóa |
0,01 |
|
|
|
|
0,01 |
|
|
|
1 |
Mở rộng Di tích lịch sử Văn Miếu Kỳ Anh |
0,01 |
|
|
|
|
0,01 |
Thôn Đông Văn |
|
|
IV |
Đất ở nông thôn |
24,06 |
2,60 |
|
|
0,70 |
20,76 |
|
|
|
1 |
Tái định cư Cửa Kho phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao |
4,60 |
2,30 |
|
|
|
2,30 |
Thôn Trường Lạc |
|
|
2 |
Tái định cư Đập Me phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao |
2,30 |
0,30 |
|
|
0,70 |
1,30 |
Thôn Hoa Tiến |
|
|
3 |
Đất ở nông thôn tại Hồ Mạ thôn Trung Thượng, Đồng Gọi |
1,65 |
|
|
|
|
1,65 |
Thôn Trung Đức, Trung Thượng |
|
|
4 |
Đất ở vùng Hạt 8 giao thông |
0,65 |
|
|
|
|
0,65 |
Thôn Tân Thắng |
|
|
5 |
Đất ở Bàu Rộc Rõi |
4,05 |
|
|
|
|
4,05 |
Các thôn: Trung Thượng, Đông Văn |
|
|
6 |
Đất ở tại Cựa Kho |
0,44 |
|
|
|
|
0,44 |
Thôn Trung Thượng |
|
|
7 |
QH đất ở từ NVH thôn Trung Đức (Trung Mỹ cũ) |
0,08 |
|
|
|
|
0,08 |
Thôn Trung Đức |
|
|
8 |
Đất ở |
1,86 |
|
|
|
|
1,86 |
Thôn Hoa Trung |
|
|
9 |
Đất ở |
0,43 |
|
|
|
|
0,43 |
Thôn Hoa Tân |
|
|
10 |
Đất ở |
3,00 |
|
|
|
|
3,00 |
Thôn Hoa Tiến |
|
|
11 |
Đất ở mới (xen dắm) |
5,00 |
|
|
|
|
5,00 |
Thôn Hoà Tân |
|
|
V |
Đất công trình năng lượng |
5,96 |
|
|
|
3,12 |
2,84 |
|
|
|
1 |
Dự án đường dây 500KV Vũng Áng - Trạm cắt Hòa Bình 2, đoạn qua địa phận Hà Tĩnh |
5,96 |
|
|
|
3,12 |
2,84 |
Các thôn: Tấn Sơn, Hoa Tân |
|
|
VI |
Đất khai thác khoáng sản |
23,50 |
|
|
|
14,00 |
9,50 |
|
|
|
1 |
Đất khai thác khoáng sản |
23,50 |
|
|
|
14,00 |
9,50 |
Thôn Tấn Sơn |
|
|
VII |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
1,70 |
1,00 |
|
|
|
0,70 |
|
|
|
1 |
Nghĩa trang Trung Đức phục vụ đường sắt tốc độ cao |
1,70 |
1,00 |
|
|
|
0,70 |
Thôn Trung Đức |
|
|
17 |
Tổng: 17 danh mục |
62,23 |
4,10 |
|
|
17,82 |
40,31 |
|
|
PHỤ LỤC 55. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ THẠCH HÀ
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở nông thôn |
2,70 |
2,45 |
|
|
|
0,25 |
|
|
|
1 |
Đất ở tái định cư đường sắt tốc độ cao |
1,90 |
1,70 |
|
|
|
0,20 |
Thôn 14 |
|
|
2 |
Đất ở tái định cư đường Sông Cày |
0,80 |
0,75 |
|
|
|
0,05 |
Thôn 2 |
|
|
II |
Đất công trình thủy lợi |
0,30 |
0,10 |
|
|
|
0,20 |
|
|
|
1 |
Kênh mương nội đồng thôn Tri Khê |
0,30 |
0,10 |
|
|
|
0,20 |
Thôn Tri Khê |
|
|
III |
Đất tôn giáo |
0,79 |
|
|
|
|
0,79 |
|
|
|
1 |
Mở rộng giáo họ Tiến Thủy |
0,79 |
|
|
|
|
0,79 |
Thôn Sông Hải |
|
|
IV |
Đất nghĩa trang |
0,90 |
0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tái định cư Nghĩa trang đường sắt cao tốc |
0,90 |
0,90 |
|
|
|
|
Thôn 15 |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
Tổng: 05 danh mục |
4,69 |
3,45 |
|
|
|
1,24 |
|
|
PHỤ LỤC 56. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ TOÀN LƯU
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở tại nông thôn |
8,78 |
7,94 |
|
|
|
0,84 |
|
|
|
1 |
Khu tái định cư vùng Đại Liệu, thôn Bến Toàn |
2,85 |
2,52 |
|
|
|
0,33 |
Bến Toàn |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Khu tái định cư vùng ông Cu, thôn Yên Nghĩa |
3,46 |
3,17 |
|
|
|
0,29 |
Yên Nghĩa |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Khu tái định cư vùng Mụ Gát, thôn Lộc Ân |
2,47 |
2,25 |
|
|
|
0,22 |
Lộc Ân |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
Đất khu công nghiệp |
198,66 |
153,76 |
|
|
|
44,90 |
|
|
|
1 |
Khu công nghiệp phía Tây thành phố Hà Tĩnh (cũ) |
198,66 |
153,76 |
|
|
|
44,90 |
Đồng Vĩnh, Vĩnh Cát, Xuân Sơn |
|
|
III |
Đất công trình năng lượng |
5,28 |
0,23 |
|
|
5,05 |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện |
0,23 |
0,23 |
|
|
|
|
Yên Nghĩa, Bến Toàn, Tân Đình, Vĩnh An |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Dự án đường dây 500kV Vũng Áng – Trạm cắt Hòa Bình 2. |
5,05 |
|
|
|
5,05 |
|
Đồng Vĩnh, Kim Sơn, Xuân Sơn, Khe Giao 1 |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
IV |
Đất tôn giáo |
0,80 |
0,75 |
|
|
|
0,05 |
|
|
|
1 |
Nhà thờ giáo họ độc lập Ngụ Đông |
0,80 |
0,75 |
|
|
|
0,05 |
Đông Tiến |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
7 |
Tổng: 07 danh mục |
213,52 |
162,68 |
|
|
5,05 |
45,79 |
|
|
PHỤ LỤC 57. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ VIỆT XUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở |
3,50 |
3,30 |
|
|
|
0,20 |
|
|
|
1 |
Tái định cư đường sắt cao tốc |
3,50 |
3,30 |
|
|
|
0,20 |
Thôn Phúc Lộc |
|
|
2 |
Khu dân cư cụm bà Khiêm |
1,10 |
0,90 |
|
|
|
0,20 |
Thôn Ba Giang |
|
|
II |
Đất công trình năng lượng |
0,30 |
0,20 |
|
|
0,10 |
|
|
|
|
1 |
Đường dây 110kV từ TBA 500kV Hà Tĩnh - TBA 110kV Thạch Linh - Hồng Lĩnh |
0,30 |
0,20 |
|
|
0,10 |
|
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III |
Đất tôn giáo |
2,00 |
1,60 |
|
|
|
0,40 |
|
|
|
1 |
Mở rộng chùa mật |
2,00 |
1,60 |
|
|
|
0,40 |
Thôn Việt Yên |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Tổng: 04 danh mục |
5,80 |
5,10 |
|
|
0,10 |
0,60 |
|
|
PHỤ LỤC 58. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ ĐÔNG KINH
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở tại nông thôn |
9,37 |
9,03 |
|
|
|
0,34 |
|
|
|
1 |
Khu tái định cư thôn Hanh, xã Đông Kinh |
5,31 |
4,97 |
|
|
|
0,34 |
Thôn Hanh |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Khu Tái định cư thôn Khang, xã Đông Kinh |
4,06 |
4,06 |
|
|
|
|
Thôn Khang |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
Đất thủy lợi |
41,55 |
5,61 |
|
|
|
35,94 |
|
|
|
1 |
Kênh thoát thải Visip |
41,55 |
5,61 |
|
|
|
35,94 |
Thôn Phú Quý, Hoà Hợp, Trí Lễ, Trí Nang |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
6,49 |
6,49 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QH đất nghĩa trang di dời đường sát cao tốc |
4,00 |
4,00 |
|
|
|
|
Thôn Khang |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Mở rộng nghĩa trang Phú Quý |
0,78 |
0,78 |
|
|
|
|
Phú Quý |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Mở rộng nghĩa trang nhà Trèn |
1,71 |
1,71 |
|
|
|
|
Tri Lễ, Thượng Nguyên |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
IV |
Đất công trình năng lượng |
0,35 |
0,23 |
|
|
|
0,12 |
|
|
|
1 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm TTĐN và giảm số lượng khách hàng điện áp thấp trên địa bàn Thành phố Hà Tĩnh, huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh |
0,02 |
0,01 |
|
|
|
0,01 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
2 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 |
0,03 |
0,02 |
|
|
|
0,01 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
3 |
Đường dây 110kV từ TBA 500kV Hà Tĩnh-TBA 110kV Thạch Linh- Hồng Lĩnh |
0,30 |
0,20 |
|
|
|
0,10 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
9 |
Tổng: 09 danh mục |
57,76 |
21,36 |
|
|
|
36,40 |
|
|
PHỤ LỤC 59. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ THẠCH XUÂN
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở tại nông thôn |
7,35 |
6,40 |
|
|
|
0,95 |
|
|
|
1 |
Quy hoạch đất ở thôn Tân Thanh, đất ở vùng Trại Lợn thôn Tân Thanh, đất ở thôn Đồng Sơn |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
|
Thôn Tân Thanh, Đồng Sơn |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
1 |
Đất ở nông thôn |
3,00 |
2,50 |
|
|
|
0,50 |
Thôn Lộc Nội |
|
|
2 |
Đất ở nông thôn |
0,80 |
0,70 |
|
|
|
0,10 |
Thôn Đồng Sơn |
|
|
3 |
Đất ở nông thôn |
0,30 |
0,25 |
|
|
|
0,05 |
Thôn Tân Thanh |
|
|
4 |
Đất ở nông thôn |
0,80 |
0,70 |
|
|
|
0,10 |
Thôn Tân Thanh |
|
|
5 |
Đất ở nông thôn |
0,15 |
|
|
|
|
0,15 |
Thôn Quyết Tiến |
|
|
6 |
Đất ở nông thôn |
0,30 |
0,25 |
|
|
|
0,05 |
Thôn Đồng Sơn |
|
|
7 |
Đất ở Đồng Trọt - thôn Tùng Sơn, đất ở Nương Dâu - thôn Nam Lĩnh, đất ở Đường Khe Mèn - thôn trung Long |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
|
Thôn Tùng Sơn, Nam Lĩnh, Trung Long |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
Đất công trình năng lượng |
45,45 |
10,33 |
|
16,15 |
13,51 |
5,46 |
|
|
|
1 |
Đường điện và trạm biến áp 220KV, 500KV |
23,51 |
1,73 |
|
11,12 |
9,10 |
1,56 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
2 |
Đường dây cao thế 110KV,đường điện trung áp, hạ áp, trạm biến áp và công trình phụ trợ |
12,50 |
7,50 |
|
1,00 |
2,00 |
2,00 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
3 |
Dự án đường dây 500kV Vũng Áng – Trạm cắt Hòa Bình 2 |
3,44 |
|
|
2,43 |
1,01 |
|
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
4 |
Đường dây 500kV ĐG Cha Lo – TBA 500Kv Hà Tĩnh của Công ty TNHH Đầu tư CLE1 |
6,00 |
1,10 |
|
1,60 |
1,40 |
1,90 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
III |
Đất tôn giáo |
0,02 |
|
|
|
|
0,02 |
|
|
|
1 |
Mở rộng chùa Phúc Điền |
0,02. |
|
|
|
|
0,02 |
Thôn Phúc Điền |
|
|
11 |
Tổng: 11 danh mục |
52,82 |
16,73 |
|
16,15 |
13,51 |
6,43 |
|
|
PHỤ LỤC 60. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ CẨM XUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở |
26,05 |
22,32 |
|
|
|
3,73 |
|
|
|
1 |
Đất ở thôn 14 |
1,04 |
1,04 |
|
|
|
|
Thôn 14 |
|
|
2 |
Đất ở thôn 10 |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
|
Thôn 10 |
|
|
3 |
Khu tái định cư dự án Đường sắt tốc độ cao |
1,18 |
1,18 |
|
|
|
|
Thôn Chi Quan |
|
|
4 |
Khu dân cư nông thôn xã Cẩm Quang cũ |
9,03 |
7,95 |
|
|
|
1,08 |
Thôn Đông Hoa Vinh |
|
|
5 |
Khu dân cư thôn 6 xã Cẩm Xuyên |
12,80 |
10,15 |
|
|
|
2,65 |
Thôn 6 |
|
|
II |
Đất năng lượng |
2,08 |
0,06 |
|
2,02 |
|
- |
|
|
|
1 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện |
0,06 |
0,06 |
|
|
|
|
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Dự án đường 500 kV Vũng Áng - Trạm cắt Hòa Bình |
2,02 |
|
|
2,02 |
|
|
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III |
Đất thuỷ lợi |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Di dời nhà máy nước Cẩm Xuyên phục vụ GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
|
Thôn Thanh Sơn |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
IV |
Đất giáo dục |
1,40 |
1,40 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mở rộng Trung tâm GDNN-GDTX Cẩm Xuyên |
1,40 |
1,40 |
|
|
|
|
Thôn Mỹ Am |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
9 |
Tổng: 09 danh mục |
31,53 |
25,78 |
|
2,02 |
|
3,73 |
|
|
PHỤ LỤC 61. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ CẨM LẠC
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất giáo dục và đào tạo |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mở rộng trường mần non Cẩm Lạc |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
Thôn Yên Lạc |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại QĐ số 2878 /QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
Đất giao thông |
2,89 |
0,20 |
|
|
|
2,69 |
|
|
|
1 |
Đường vào khu du lịch sinh thái hồ Sông Rác (từ cổng chào thôn 3 đến hồ Sông Rác) |
1,89 |
0,10 |
|
|
|
1,79 |
Thôn 3 |
|
|
2 |
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông các thôn |
1,00 |
0,10 |
|
|
|
0,90 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
III |
Đất ở |
18,02 |
14,92 |
|
|
1,10 |
2,00 |
|
|
|
1 |
Đất ở vùng dọc đường trục chính, thôn Yên Lạc |
1,50 |
1,50 |
|
|
|
|
Thôn Yên lạc |
|
|
2 |
Tái định cư vùng Trọt Phốc Trong thôn Quang Trung 1 (nằm trên trục đường Hưng Lạc) |
1,70 |
1,70 |
|
|
|
|
Thôn Quang Trung 1 |
|
|
3 |
Tái định cư vùng Đồng Ruộng Độc thôn Lạc Thọ phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao |
1,70 |
1,70 |
|
|
|
|
Thôn Lạc Thọ |
|
|
4 |
Tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao vùng Đồng Gát thôn Hưng Đạo |
0,60 |
0,60 |
|
|
|
|
Thôn Hưng Đạo |
|
|
5 |
Tái định cư đường sắt tốc độ cao vùng Đồng Sài thôn Thượng Sơn |
1,90 |
1,90 |
|
|
|
|
Thôn Thượng Sơn |
|
|
6 |
Đất ở vùng Đồng Cửa thôn Phú Đoài |
2,20 |
2,20 |
|
|
|
|
Thôn Phú Đoài |
|
|
7 |
Khu dân cư vùng Phúc Huyền (phía tây) thôn 3 xã Cẩm Lạc |
1,20 |
1,20 |
|
|
|
|
Thôn 3 |
|
|
8 |
Đất ở gần trường Hà Huy Tập (thôn Lĩnh Sơn, xã Cẩm Sơn) |
1,50 |
1,50 |
|
|
|
|
Thôn Lĩnh Sơn |
|
|
9 |
Đất ở dân cư vùng Nguồn Trong, thôn Quang Trung 2 |
0,70 |
0,70 |
|
|
|
|
Thôn Quang Trung 2 |
|
|
10 |
Đất ở dân cư vùng Đồng Tợ (phía tây) thôn 9 |
1,12 |
1,12 |
|
|
|
|
Thôn 9 |
|
|
11 |
Đất ở dân cư vùng Giếng Nậy, thôn 8( vị trí 952) |
0,50 |
0,50 |
|
|
|
|
Thôn 8 |
|
|
12 |
Khu dân cư vùng Động Dù (Phát Lát), thôn Thượng Sơn |
1,10 |
|
|
|
1,10 |
|
Thôn Thượng Sơn |
|
|
13 |
Khu dân cư vùng ông Mao thôn Lĩnh Sơn |
0,30 |
0,30 |
|
|
|
|
Thôn Lĩnh Sơn |
|
|
14 |
Đất xem dắm toàn xã |
2,00 |
|
|
|
|
2,00 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
IV |
Đất năng lượng |
5,41 |
0,61 |
|
0,22 |
3,06 |
1,52 |
|
|
|
1 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp các huyện Cẩm Xuyên, Hương Khê, Nghi Xuân, Kỳ Anh - Tỉnh Hà Tĩnh theo phương án Đa chia đa nối (MDMC) |
0,07 |
0,05 |
|
|
|
0,02 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
|
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Xây dựng, cải tạo lưới điện trung, hạ áp nâng cao chất lượng điện năng khu vực các xã, phường phía Nam tỉnh Hà Tĩnh bổ sung năm 2025 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
|
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên địa bàn huyện Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
|
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
Dự án đường 500 kV Vũng Áng - Trạm cắt Hòa Bình |
4,28 |
|
|
0,22 |
3,06 |
1,00 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
6 |
Di dời hệ thống hạ tầng kỹ thuật ảnh hưởng bời Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam |
1,00 |
0,50 |
|
|
|
0,50 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
V |
Đất nghĩa trang |
4,50 |
|
|
|
4,50 |
|
|
|
|
1 |
Di dời nghĩa trang Cơn Rò ( ảnh hường TĐC cao tốc đường săt) |
4,50 |
|
|
|
4,50 |
|
Thôn Lạc Thọ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
24 |
Tổng: 24 danh mục |
31,02 |
15,93 |
|
0,22 |
8,66 |
6,21 |
|
|
PHỤ LỤC 62. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ CẨM DUỆ
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở |
6,75 |
|
|
|
|
6,75 |
|
|
|
1 |
Đất ở vùng sát trường Mầm non thôn Bộc Nguyên (Cẩm Thạch cũ) |
3,30 |
|
|
|
|
3,30 |
Thôn Bộc Nguyên |
|
|
2 |
Đất ở gần trường Tiểu học thôn Mỹ Sơn |
3,45 |
, |
|
|
|
3,45 |
Thôn Mỹ Sơn |
|
|
II |
Đất năng lượng |
8,81 |
1,58 |
|
3,43 |
2,69 |
1,11 |
|
|
|
1 |
Xây dựng trạm biến áp 110 KV |
0,35 |
0,35 |
|
|
|
|
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Dự án đường 500 kV Vũng Áng - Trạm cắt Hòa Bình |
7,86 |
0,63 |
|
3,43 |
2,69 |
1,11 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Di dời đường dây tải điện 110KV |
0,60 |
0,60 |
|
|
|
|
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III |
Đất nghĩa trang |
0,10 |
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quy hoạch bổ sung nghĩa trang phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án tái định cư đường sắt |
0,10 |
0,10 |
|
|
|
|
Thôn Thống Nhất, xã Cẩm Duệ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
6 |
Tổng: 06 danh mục |
15,66 |
1,68 |
0,00 |
3,43 |
2,69 |
7,86 |
|
|
PHỤ LỤC 63. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ CẨM HƯNG
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở tại nông thôn |
6,87 |
6,31 |
|
|
|
0,56 |
|
|
|
1 |
Khu Tái định cư Vùng Vận Trái |
1,20 |
1,20 |
|
|
|
|
Thôn Sơn Trung |
|
|
2 |
Khu Tái định cư Vùng Cồn ngang |
1,83 |
1,83 |
|
|
|
|
Thôn Hưng Tân |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Khu Tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung |
1,64 |
1,64 |
|
|
|
|
Thôn Tiến Thắng |
|
|
4 |
Khu Tái định cư Vùng Sân bóng |
0,08 |
0,08 |
|
|
|
|
thôn Hưng Thắng |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
Đất ở vùng gần nhà ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân |
0,38 |
0,38 |
|
|
|
|
Thôn Nam Hoa Xuân |
|
|
6 |
Đất ở vùng Đồng Cựa, thôn Tiến Thắng |
0,36 |
0,36 |
|
|
|
|
Thôn Tiến Thắng |
|
|
7 |
Đất ở vùng Đồng Thổ Cư, thôn Hòa Sơn |
0,24 |
0,24 |
|
|
|
|
Thôn Hòa Sơn |
|
|
8 |
Đất ở vùng gần sân vận động xã, thôn Lai Lộc |
0,56 |
|
|
|
|
0,56 |
Thôn Lai Lộc |
|
|
9 |
Đất ở vùng gần nhà ông Thìn Phương, thôn Nguyễn Đối |
0,54 |
0,54 |
|
|
|
|
Thôn Nguyễn Đối |
|
|
10 |
Đất ở vùng gần nhà ông Phú, thôn Tiến Thắng |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
|
Thôn Tiến Thắng |
|
|
11 |
Đất ở vùng gần Trạm điện, thôn Nguyễn Đối |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
|
Thôn Nguyễn Đối |
|
|
II |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
0,10 |
|
|
|
|
0,10 |
|
|
|
1 |
Đài Tưởng Niệm xã |
0,10 |
|
|
|
|
0,1 |
Thôn Tân Thuận |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
1,46 |
1,46 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mở rộng trường THCS Hà Huy Tập |
0,46 |
0,46 |
|
|
|
|
Thôn Thắng Thành |
|
|
2 |
Trường Mầm non Cẩm Thịnh |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
|
Thôn Tân Thuận |
|
|
IV |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
0,50 |
0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất Trạm Y tế xã |
0,50 |
0,5 |
|
|
|
|
Thôn Tân Thuận |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
V |
Đất công trình năng lượng |
2,54 |
0,01 |
|
1,24 |
0,15 |
1,14 |
|
|
|
1 |
Dự án đường dây 500KV Vũng Áng - Trạm cắt Hòa Bình 2, đoạn qua địa phận Hà Tĩnh (Mạch 4) |
2,52 |
|
|
1,24 |
0,15 |
1,13 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Xây dựng cải tạo lưới điện trung, hạ áp, nâng cao chất lượng điện năng khu vực các xã, phường phía Nam tỉnh Hà Tĩnh bổ sung năm 2025 |
0,02 |
0,01 |
|
|
|
0,01 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
VI |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
1,00 |
|
|
|
1,00 |
|
|
|
|
1 |
Đất nghĩa trang nghĩa địa TĐC phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao |
1,00 |
|
|
|
1,00 |
|
thôn Đông Thuận |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
18 |
Tổng: 18 danh mục |
12,48 |
8,29 |
|
1,24 |
1,15 |
1,80 |
|
|
PHỤ LỤC 64. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ YÊN HÒA
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở tại nông thôn |
6,00 |
6,00 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất ở dân cư thôn Trung Tiến, Trung Dương |
6,00 |
6,00 |
|
|
|
|
Thôn Trung Dương, Trung Tiến |
|
|
II |
Đất cơ sở giáo dục và đào tạo |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
|
|
|
1 |
Mở rộng trường mầm non Yên Hòa (tại thôn Quý Hòa) |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Thôn Quý Hòa |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
10,00 |
|
|
|
5,00 |
5,00 |
|
|
|
1 |
Mỏ cát xây dựng |
10,00 |
|
|
|
5,00 |
5,00 |
Thôn Liên Hương, thôn Nam Thành, thôn Quý Hòa |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
IV |
Đất công trình giao thông |
32,06 |
12,07 |
|
|
5,30 |
14,69 |
|
|
|
1 |
Mở rộng đường Dương Thịnh ra biển |
10,37 |
2,20 |
|
|
|
8,17 |
Thôn Trung Đông, Rạng Đông |
|
|
2 |
Mở rộng đường 11 kéo dài ra biển (tuyến đường QL 15B ra biển Liên Hương) |
5,79 |
1,37 |
|
|
|
4,42 |
Thôn Liên Hương, Thôn Bắc Thành, Thôn Đông Hòa |
|
|
3 |
Đường LX.03 đoạn từ xã Yên Hòa sang xã Đồng Tiến |
4,10 |
|
|
|
2,00 |
2,10 |
Thôn Rạng Đông, Liên Hương, Bắc Thành, Mỹ Hòa, Phú Hòa, Bắc Hòa |
|
|
4 |
Đường Trục xã TX-63 (Đường đồng cựa từ Bắc Thành đến Nghĩa trang thiên Cầm) |
2,50 |
2,50 |
|
|
|
|
Thôn Bắc Thành, Nam Thành, Trung Dương, Trung Tiến, Trung Đông, Trung Đoài, Hoàng Vân |
|
|
5 |
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối nút giao đường bộ cao tốc tại Km527+580 (đoạn nối QL.1 thuộc xã Cẩm Xuyên đến QL.15B thuộc xã Yên Hòa |
9,30 |
6,00 |
|
|
3,30 |
|
Thôn Bình Thọ, Hồ Phương, Yên Mỹ, Đại Hòa, Quý Hòa, Phú Hòa |
|
|
V |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
9,00 |
5,50 |
|
|
3,50 |
|
|
|
|
1 |
Nhà máy điện gió Eco Wind Kỳ Anh (Trạm biến áp,móng cột và hành lang đường dây 500kv) |
9,00 |
5,50 |
|
|
3,50 |
|
Thôn Trung Tiến và thôn Liên Hương |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
VI |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
6,40 |
6,40 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
6,40 |
6,40 |
|
|
|
|
Thôn Hoàng Vân |
|
|
10 |
Tổng: 10 danh mục |
64,46 |
29,97 |
|
|
13,80 |
20,69 |
|
|
PHỤ LỤC 65. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ THIÊN CẦM
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất giáo dục và đào tạo |
0,70 |
|
|
|
|
0,70 |
|
|
|
1 |
Mở rộng Trường Mầm non xã Cẩm Nhượng (thôn Liên Thành) |
0,70 |
|
|
|
|
0,70 |
Thôn Liên Thành |
|
|
II |
Đất giao thông |
5,95 |
2,30 |
|
|
|
3,65 |
|
|
|
1 |
Đường liên xã ĐLX. 02 thị trấn Thiên Cầm đi xã Nam Phúc Thăng củ (Quốc lộ 8C đến đường 127 |
2,00 |
1,00 |
|
|
|
1,00 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
2 |
Hạ tầng cụm công nghiệp Cẩm Nhượng (Thửa 31 tờ BĐ số 3 xã Cẩm Nhượng củ) |
0,90 |
|
|
|
|
0,90 |
Thôn Xuân Nam |
|
|
3 |
Đường gom nối từ đường QL15B vào cụm công nghiệp Cẩm Nhượng (Điểm đầu QL 15 B, trường THCS Cẩm Nhượng đến Khu CN Cẩm Nhượng) |
0,80 |
|
|
|
|
0,80 |
Thôn Liên Thành |
|
|
4 |
Nâng cấp đường Kỳ La dài 650 m (Điểm đầu từ ngã tư Thiên Cầm đèn xanh đèn đỏ đến Cổng chào xã Cẩm Nhượng cũ) |
0,65 |
|
|
|
|
0,65 |
Thôn Trần Phú |
|
|
5 |
Đường Hưng Lộc đi Nam Yên dài 1,4 km (Điểm đầu từ đường ĐH 125 đến hết khu dân cư thôn Nam Yên) |
0,70 |
0,40 |
|
|
|
0,30 |
Thôn Hưng Lôc, Nam Yên |
|
|
6 |
Đường GT và Kênh mương khu dân cư Trọt Nước thôn Trần Phú (Số thửa số tờ bản đồ số ) |
0,90 |
0,90 |
|
|
|
|
Thôn Trần Phú |
|
|
III |
Đất ở |
4,14 |
4,14 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất ở đường 124 Tây Nguyên (Số thửa) |
0,22 |
0,22 |
|
|
|
|
Thôn Tây Nguyên |
|
|
2 |
Đất ở Ngõ Quỳnh Hưng Lộc |
0,06 |
0,06 |
|
|
|
|
Thôn Hưng Lộc |
|
|
3 |
Đất ởĐồng Đưng thôn Trần Phú |
2,38 |
2,38 |
|
|
|
|
Thôn Trần Phú |
|
|
4 |
Đất ở Trọt Nước thôn Trần Phú |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|
Thôn Trần Phú |
|
|
5 |
Đất ở khu vực Nhà ông Nhiên Tân Phú |
0,10 |
0,10 |
|
|
|
|
Thôn Tân Phú |
|
|
6 |
Đất ở Tùng Giếng thôn Vĩnh Phúc |
0,30 |
0,30 |
|
|
|
|
Thôn Vĩnh Phúc |
|
|
7 |
Đất ở khu vực Nhà ông Việp Trần Phú |
0,08 |
0,08 |
|
|
|
|
Thôn Trần Phú |
|
|
14 |
Tổng: 14 danh mục |
10,79 |
6,44 |
|
|
|
4,35 |
|
|
PHỤ LỤC 66. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ CẨM TRUNG
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở nông thôn |
10,05 |
9,37 |
|
|
|
0,68 |
|
|
|
1 |
Đất ở Thôn 2 |
2,76 |
2,76 |
|
|
|
|
Thôn 2 |
|
|
2 |
Đất ở Thôn 6 |
2,90 |
2,90 |
|
|
|
|
Thôn 6 |
|
|
3 |
Đất ở các Thôn 1, 2, 3 , 5, 6 |
1,38 |
1,20 |
|
|
|
0,18 |
Thôn 1,2,3,5,6 |
|
|
4 |
Đất ở lấy từ nhà văn hóa Thôn 3, 10 cũ |
0,14 |
|
|
|
|
0,14 |
Thôn 3, 10 |
|
|
5 |
Đất ở tại nông Thôn, Thôn Đông Phong |
0,64 |
0,64 |
|
|
|
|
Thôn Đông Phong |
|
|
6 |
Đất ở vùng gần nhà ông Lê Văn Đuyền |
0,11 |
|
|
|
|
0,11 |
Thôn Tân Trung Thuỷ |
|
|
7 |
Đất ở vùng đồng Quà gần sân bóng Thôn |
1,55 |
1,30 |
|
|
|
0,25 |
Thôn Tân Trung Thuỷ |
|
|
8 |
Đất ở Thôn Tân Trung Thủy (gần đất bà Phương Loan) |
0,07 |
0,07 |
|
|
|
|
Thôn Tân Trung Thuỷ |
|
|
9 |
Đất ở Thôn Trung Thành, Trung Tiến (nhà văn hóa cũ Thôn Trung Tiến) |
0,10 |
0,10 |
|
|
|
|
Thôn Trung Thành, Trung Tiến |
|
|
10 |
Đất ở vùng gần nhà ông Liêm Thôn Trung Thành |
0,40 |
0,40 |
|
|
|
|
Thôn Trung Thành |
|
|
II |
Đất năng lượng |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
|
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
III |
Đất giáo dục và đào tạo |
0,17 |
0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mở rộng Trường mầm non Cẩm Lộc |
0,17 |
0,17 |
|
|
|
|
Thôn Vinh Lộc |
|
|
IV |
Đất Trụ sở cơ quan |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
|
|
|
1 |
Trụ sở làm việc của Đảng Ủy, HĐND, UBND xã Cẩm Trung |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Thôn Trung Thành |
|
|
V |
Đất giao Thông |
39,16 |
19,08 |
7,00 |
|
|
13,08 |
|
|
|
1 |
Nâng cấp đường Quốc phòng xã Cẩm Lĩnh |
7,73 |
|
7,00 |
|
|
0,73 |
Thôn 1 |
|
|
2 |
Đường gom Quốc lộ 15B |
0,06 |
|
|
|
|
0,06 |
Thôn 1 |
|
|
3 |
Đường nối từ ĐH.129 đến đường ĐH.135 (Thôn 6) |
0,90 |
0,20 |
|
|
|
0,70 |
Thôn 3,4,6 |
|
|
4 |
Đường Khe Mồi, Giếng Chại đến Hải Đăng, Thôn 1 |
1,50 |
|
|
|
|
1,50 |
Thôn 1 |
|
|
5 |
Đất giao Thông (Hành lang cầu), Thôn 3 |
0,03 |
|
|
|
|
0,03 |
Thôn 3 |
|
|
6 |
Mở rộng đường Lạc An đi xứ Bục Thôn 6 |
2,90 |
2,50 |
|
|
|
0,40 |
Thôn 6 |
|
|
7 |
Nâng cấp, mở rộng hệ thống đường giao Thông các Thôn |
5,20 |
1,00 |
|
|
|
4,20 |
Thôn 1,2,3,4,5,6 |
|
|
8 |
Xây dựng Cầu kiến thiết xã Cẩm Lộc |
0,13 |
|
|
|
|
0,13 |
Thôn Nam Phong |
|
|
9 |
Đường trục khu thương mại dịch vụ xã |
0,64 |
0,64 |
|
|
|
|
Thôn Đông Phong, Minh Lộc |
|
|
10 |
Đường giao Thông Thôn Vĩnh Lộc - Vùng Đập Làng |
0,41 |
0,41 |
|
|
|
|
Thôn Vinh Lộc |
|
|
11 |
Đường giao Thông Thôn Đông Phong từ Cựa ông lực Lần đi Mù Mù - Mù Mít |
0,68 |
0,68 |
|
|
|
|
Thôn Đông Phong, Nam Phong |
|
|
12 |
Đường giao Thông Thôn Minh Lộc từ Cựa ông Mông đi Đền Thánh xã Cẩm Hà |
0,06 |
0,06 |
|
|
|
|
Thôn Minh Lộc |
|
|
13 |
Đường giao Thông Thôn Tân Trung Thủy từ Cựa ông Khả đi Đê ngăn mặn |
0,45 |
0,45 |
|
|
|
|
Thôn Tân Trung Thủy |
|
|
14 |
Đường nội đồng vùng Cồn Sim, Thôn Minh Lộc 650m |
0,33 |
0,33 |
|
|
|
|
Thôn Minh Lộc |
|
|
15 |
Đường nội đồng khu đầu cầu, Thôn Minh Lộc |
0,48 |
0,48 |
|
|
|
|
Thôn Minh Lộc |
|
|
16 |
Đường kẹp mương trạm bơm đồng Cột Nanh, Thôn Đông Phong |
0,75 |
0,75 |
|
|
|
|
Thôn Đông Phong |
|
|
17 |
Đường giao Thông nội Thôn từ cửa ông Phú đến đất ông Lương vẹn, Thôn Minh Lộc |
1,50 |
1,50 |
|
|
|
|
Thôn Vinh Lộc |
|
|
18 |
Đường giao Thông từ nhà Bà Chỉ đến nhà ông Văn Thôn Nam Thành |
0,11 |
0,11 |
|
|
|
|
Thôn Nam Thành |
|
|
19 |
Đường giao Thông nội đồng Bến Ngà đi trạm bơm 1 |
0,12 |
0,12 |
|
|
|
|
Thôn Trung Thành, Quyết Tâm |
|
|
20 |
Đường giao Thông từ Cống Trọt Giếng đến nhà ông Dục Thôn Trung Thành |
0,60 |
0,60 |
|
|
|
|
Thôn Trung Thành, Quyết Tâm |
|
|
21 |
Nâng cấp, mở rộng hệ thống đường giao Thông các Thôn |
4,50 |
2,20 |
|
|
|
2,30 |
Các thôn trên địa bàn xã Cẩm Trung cũ |
|
|
22 |
Đường Trục xã TX44B |
4,95 |
3,47 |
|
|
|
1,49 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
23 |
Đường Trục Thôn Tân Trung Thủy - Thôn 5 |
0,21 |
0,15 |
|
|
|
0,06 |
Thôn 5, Tân Trung Thủy |
|
|
24 |
Đường ĐH.83 (ĐH.129) từ Quốc lộ 1A - đia xã Cẩm Lạc |
4,93 |
3,45 |
|
|
|
1,48 |
Thôn Nam Thành |
|
|
VI |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
19,59 |
0,58 |
|
|
19,01 |
|
|
|
|
1 |
Khai thác và chế biến đá xây dựng tại khu vực núi Rác |
0,99 |
0,58 |
|
|
0,41 |
|
Nam Thành |
|
|
2 |
Khai thác đất Khe dài Đồng Mọ |
18,60 |
|
|
|
18,60 |
|
Nam Thành |
|
|
39 |
Tổng: 39 danh mục |
69,99 |
29,22 |
7,00 |
|
19,01 |
14,76 |
|
|
PHỤ LỤC 67. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ LỘC HÀ
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất cơ sở văn hóa |
4,50 |
2,90 |
|
1,00 |
|
0,60 |
|
|
|
1 |
Khu công viên trung tâm Thị trấn (trung tâm Văn Hóa, TDP Phú Nghĩa) |
4,50 |
2,90 |
|
1,00 |
|
0,60 |
Thôn Phú Nghĩa |
|
|
II |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
1,10 |
|
|
|
|
1,10 |
|
|
|
1 |
Trường Mầm non thị trấn Lộc Hà, diện tích 1,1ha (được chuyển từ trường THCS cũ sang, trụ sở CA cũ) |
1,10 |
|
|
|
|
1,10 |
Thôn Phú Nghĩa |
|
|
III |
Đất giao thông |
24,85 |
8,10 |
|
|
|
16,75 |
|
|
|
1 |
Hệ thống giao thông nông thôn toàn xã |
1,50 |
1,00 |
|
|
|
0,50 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
2 |
Hệ thống giao thông nội đồng toàn xã |
1,00 |
0,70 |
|
|
|
0,30 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
3 |
Quy hoạch mới và mở rộng giao thông nội đồng toàn xã |
3,50 |
2,00 |
|
|
|
1,50 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
4 |
Đường giao thông mới và mở rộng trong khu dân cư toàn xã |
2,50 |
2,00 |
|
|
|
0,50 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
5 |
Xây dựng hạ tầng (hệ thống đường giao thông) trong khu đất quy hoạch mới |
5,75 |
1,60 |
|
|
|
4,15 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
6 |
Đường giao thông trong khu dân cư |
5,00 |
|
|
|
|
5,00 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
7 |
Đường giao thông liên xã thị trấn Lộc Hà - xã Thạch Kim |
5,60 |
0,80 |
|
|
|
4,80 |
Thôn Long Hải, Xuân Hải |
|
|
IV |
Đất thủy lợi |
23,46 |
12,12 |
|
|
|
11,34 |
|
|
|
1 |
Kênh mương nội đồng toàn xã |
1,50 |
1,00 |
|
|
|
0,50 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
2 |
Hệ thống thủy lợi (thoát nước và tưới tiêu toàn xã) |
1,00 |
0,80 |
|
|
|
0,20 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
3 |
Hệ thống tiêu thoát nước trong khu Quy hoạch dân cư mới |
20,96 |
10,32 |
|
|
|
10,64 |
Các thôn trên địa bàn xã |
|
|
V |
Đất ở tại nông thôn |
16,62 |
|
|
|
|
16,62 |
|
|
|
1 |
Đất ở vùng Vùng Đìa Sâu thôn 6 |
1,60 |
|
|
|
|
1,60 |
Thôn 6 |
|
|
2 |
Đất ở vùng Bập Bộng thôn 2 |
4,70 |
|
|
|
|
4,70 |
Thôn 2 |
|
|
3 |
Khu dân cư và TMDV tại xã Thạch Kim, thôn Xuân Phượng. Tổng diện tích QH: 14,9 ha, trong đó đất ở 7,48ha |
7,48 |
|
|
|
|
7,48 |
Thôn Xuân Phượng |
|
|
4 |
Đất ở vùng phía Tây trung tâm điều dưỡng |
1,84 |
|
|
|
|
1,84 |
Thôn Xuân Hải |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 cũa Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
Đất ở xen dắm trong khu dân cư |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 cũa Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
VI |
Đất tôn giáo |
2,55 |
|
|
2,10 |
|
0,45 |
|
|
|
1 |
Mở rộng, tôn tạo chùa Hàn Nguyên thôn Chân Thành |
1,05 |
|
|
0,90 |
|
0,15 |
Thôn Chân Thành |
|
|
2 |
Chùa Kim Dung, Tổ dân phố Phú Nghĩa |
1,50 |
|
|
1,20 |
|
0,30 |
Thôn Phú Nghĩa |
|
|
19 |
Tổng: 19 danh mục |
73,08 |
23,12 |
|
3,10 |
|
46,86 |
|
|
PHỤ LỤC 68. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ MAI PHỤ
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất giao thông |
13,00 |
12,30 |
|
|
|
0,70 |
|
|
|
1 |
Đường từ cửa anh Cảnh đi hội quán Tây Giang |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|
Các thôn: Phú Mỹ, Hữu Minh và Tây Giang |
|
|
2 |
Đường giao thông từ Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi đến nhà ông Ca thôn Bắc Sơn (thôn Thanh Mỹ) |
1,00 |
0,30 |
|
|
|
0,70 |
Các thôn: Thanh Mỹ, Bắc Sơn |
|
|
3 |
Đường trục xã (từ đường Hồng Thụ đến Quốc lộ 281), thôn Mỹ Hòa, Thanh Hòa |
10,50 |
10,50 |
|
|
|
|
Thôn Thanh Hòa, Mỹ Hòa |
|
|
4 |
Nâng cấp đường từ Đình Tân Phú đến đường Quốc lộ 281 |
0,50 |
0,50 |
|
|
|
|
Thôn Tân Phú |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 cũa Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
Đất thủy lợi |
0,30 |
|
|
0,30 |
|
|
|
|
|
1 |
Cống cấp nước NTTS |
0,30 |
|
|
0,30 |
|
|
Thôn Mai Lâm, Đông Vĩnh |
|
|
III |
Đất xây dựng công trình năng lượng |
0,16 |
0,12 |
|
|
|
0,04 |
|
|
|
1 |
Xây dựng ĐZ, TBA khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các xã Hồng Lộc, xã Thị trấn, xã Mai Phụ, Xã Hộ Độ thuộc huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021 |
0,07 |
0,06 |
|
|
|
0,01 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 cũa Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Xây dựng 2 xuất tuyến 22kV lộ 471,473 sau trạm biến áp 110kV Lộc |
0,03 |
0,02 |
|
|
|
0,01 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 cũa Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Xây dựng 2 xuất tuyến 22kV lộ 475,477 sau trạm biến áp 110kV Lộc |
0,06 |
0,04 |
|
|
|
0,02 |
Các thôn trên địa bàn xã |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 cũa Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
IV |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
0,21 |
|
|
|
|
0,21 |
|
|
|
1 |
Trạm xử lý nước sạch thôn Sơn Phú |
0,21 |
|
|
|
|
0,21 |
Thôn Sơn Phú |
|
|
V |
Đất ở nông thôn |
15,80 |
6,80 |
|
|
|
9,00 |
|
|
|
1 |
Đất ở thôn Đồng Sơn (điều chỉnh NNK sang) |
2,00 |
|
|
|
|
2,00 |
Thôn Đồng Sơn |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 cũa Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Đất ở đối diện chùa Triều Sơn |
4,00 |
|
|
|
|
4,00 |
Thôn Đồng Sơn |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 cũa Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Đất ở thôn An Lộc (giáp cây xăng) |
2,00 |
|
|
|
|
2,00 |
Thôn An Lộc |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 cũa Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Đất ở (bên sân bóng trường Nguyễn Văn Trỗi) |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
|
Thôn Thanh Mỹ |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 cũa Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
Đất ở Phía đông trường Nguyễn Văn Trỗi |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|
Thôn Bắc Sơn |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 cũa Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
6 |
Đất ở thôn Đông Châu (Đường 45 Giáp đất Thạch Mỹ) |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|
Thôn Đông Châu |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 cũa Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
7 |
Đất ở vùng Đồng Cừa |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|
Thôn Thanh Hòa |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 cũa Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
8 |
Đất ở Cửa anh Thiệp (Đường hộ đê) |
1,00 |
|
|
|
|
1,00 |
Thôn Tân Phú |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 cũa Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
9 |
Đất ở vùng Lộ Dòi (Làng Điếm) |
0,50 |
0,50 |
|
|
|
|
Thôn Thanh Lương |
Đã được phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 cũa Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
10 |
Đất ở Vùng Chềnh giáo (bổ sung) |
1,30 |
1,30 |
|
|
|
|
Thôn Hà Ân |
|
|
VI |
Đất tín ngưỡng |
2,60 |
1,60 |
|
|
|
1,00 |
|
|
|
1 |
Mở rộng khu di tích Đền thờ Vua Mai (xếp hạng cấp tỉnh) thôn Đông Thắng, Mai Lâm |
2,60 |
1,60 |
|
|
|
1,00 |
Thôn Đồng Sơn |
|
|
VII |
Đất tôn giáo |
0,30 |
0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mở rộng chùa Trúc Lâm, thôn Thanh Lương |
0,30 |
0,30 |
|
|
|
|
Thôn Thanh Lương |
|
|
21 |
Tổng: 21 danh mục |
32,37 |
21,12 |
|
0,30 |
|
10,95 |
|
|
PHỤ LỤC 69. TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TỪ NĂM 2026 XÃ HỒNG LỘC
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở tại nông thôn |
13,79 |
12,49 |
|
|
|
1,30 |
|
|
|
1 |
Đất ở dân cư tại các thôn Kim Tân, Đại Lự, Yến Giang |
3,02 |
3,02 |
|
|
|
|
Thôn Kim Tân, Đại Lự, Yến Giang |
|
|
2 |
Đất ở vùng Nam Cựa Bin (2 bên đường Hồng Hậu) |
3,00 |
3,00 |
|
|
|
|
Thôn Trung Sơn |
|
|
3 |
Đất ở vùng Cống Áp thôn Yến Giang |
0,60 |
0,60 |
|
|
|
|
Thôn Yến Giang |
|
|
4 |
Đất ở vùng Cầu Lòi thôn Đại Lự (NVH Đại Lự đến Xóm 11 cũ) Mục Bài |
1,60 |
1,60 |
|
|
|
|
Thôn Đại Lự |
|
|
5 |
Đất ở vùng Cầu Ao thôn Đại Lự |
0,70 |
0,70 |
|
|
|
|
Thôn Đại Lự |
|
|
6 |
Đất ở vùng trước nhà anh Kiệm, đến đường hộ đê, thôn Tân Trung |
0,40 |
0,40 |
|
|
|
|
Thôn Tân Trung |
|
|
7 |
Đất ở vùng Con Pheo, Con Chạ, thôn Kim Tân |
0,75 |
0,70 |
|
|
|
0,05 |
Thôn Kim Tân |
|
|
8 |
Đất ở vùng Nhà Cọi, thôn Kim Tân |
1,10 |
0,40 |
|
|
|
0,70 |
Thôn Kim Tân |
|
|
9 |
Đất ở vùng Lối Cộm, thôn Kim Tân |
0,55 |
0,50 |
|
|
|
0,05 |
Thôn Kim Tân |
|
|
10 |
Đất ở vùng Lọng Mốt, thôn Tân Thượng |
1,50 |
1,50 |
|
|
|
|
Thôn Tân Thượng |
|
|
11 |
Đất ở Bắc hồ Cửa Đình, thôn Kim Tân |
0,07 |
0,07 |
|
|
|
|
Thôn Kim Tân |
|
|
12 |
Đất ở gần NVH Thôn Tân Trung |
0,50 |
|
|
|
|
0,50 |
Thôn Tân Trung |
|
|
II |
Đất công trình năng lượng |
0,30 |
0,20 |
|
|
|
0,10 |
|
|
|
1 |
Dứ án đấu nối đường điện 110 KW vào nhà máy xử lý rác thải |
0,30 |
0,20 |
|
|
|
0,10 |
Dạng tuyến tại các thôn xã Hồng Lộc |
|
|
III |
Đất tôn giáo |
0,50 |
|
|
|
|
0,50 |
|
|
|
1 |
Mở rộng Chùa Hàn thôn Trường An |
0,50 |
|
|
|
|
0,50 |
Thôn Trường An |
|
|
14 |
Tổng: 14 danh mục |
14,59 |
12,69 |
|
|
|
1,90 |
|
|
PHỤ LỤC II. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐÃ ĐƯỢC CHẤP THUẬN TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 100/NQ-HĐND NGÀY 16 THÁNG 12 NĂM 2022 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÔNG THỰC HIỆN ĐƯA RA KHỎI DANH MỤC
(Kèm theo Nghị quyết số 300/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Tổng diện tích thu hồi đất (ha) |
Sử dụng từ các loại đất |
Địa điểm |
Ghi chú |
||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||
|
I |
Đất ở đô thị |
20,86 |
20,36 |
|
|
|
0,50 |
|
|
|
1 |
Dự án Khu phức hợp thể thao, nhà ở Sông Đông |
7,20 |
6,70 |
|
|
|
0,50 |
Phường Thành Sen |
|
|
2 |
Đất ở Đồng Biền Lạc, Khối 5, thị trấn Nghèn (cũ) |
13,66 |
13,66 |
|
|
|
|
Xã Can Lộc |
|
|
|
Tổng: 02 danh mục |
20,86 |
20,36 |
|
|
|
0,50 |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh