Quyết định 1812/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá điều chỉnh tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 1812/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Hoàng Văn Thạch |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1812/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 22 tháng 9 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2759/TTr-CBA ngày 18 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1812/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Biểu 04
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/Công suất (cm3/kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
FORD |
EVEREST (TEK7452B725) |
2,0 |
7 |
1.343.000.000 |
|||||
|
2 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G371) |
1,5 |
7 |
547.000.000 |
|||||
|
3 |
GEELY |
COOLRAY PREMIUM (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
549.000.000 |
|||||
|
4 |
FORD |
EVEREST (TEKABF640A4) |
2,0 |
7 |
1.129.000.000 |
|||||
|
5 |
OMODA |
OMODA C5 PREMIUM (SQR7150T19CTB) |
1,5 |
5 |
539.900.000 |
|||||
|
6 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4J7) |
1,5 |
5 |
607.607.000 |
|||||
|
7 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4IZ) |
1,5 |
5 |
660.055.000 |
|||||
|
8 |
GEELY |
COOLRAY FLAGSHIP (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|||||
|
9 |
TOYOTA |
LAND CRUISER FJ CG (TRJ240L- GGTPKU) |
2,7 |
5 |
1.198.000.000 |
|||||
|
10 |
TOYOTA |
LAND CRUISER (300 SERIES) (VJA300L-GNUVZW) |
3445 |
7 |
5.092.000.000 |
|||||
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
614.000.000 |
|||||
|
2 |
MERCEDES-BENZ |
E 300 AMG (W214) 214046 |
2,0 |
5 |
3.259.000.000 |
|||||
|
3 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-03 |
2,0 |
5 |
790.000.000 |
|||||
|
4 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-02 |
2,0 |
5 |
731.000.000 |
|||||
|
Phần 1c. Ô tô điện nhập khẩu |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
||||||
|
1 |
BYD |
BYD DOLPHIN (EM2E-4) |
5 |
569.000.000 |
||||||
|
Phần 1d. Ô tô điện sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
||||||
|
1 |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5CF01 |
5 |
909.000.000 |
||||||
|
2 |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5BE01 |
5 |
889.000.000 |
||||||
|
3 |
VINFAST |
LIMO GREEN N7TP02 |
7 |
749.000.000 |
||||||
|
4 |
VINFAST |
MINIO GREEN P4SN01 |
4 |
188.000.000 |
||||||
|
Phần 2. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thế tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
SRM |
X30L-V2 |
1,6 |
2 |
290.000.000 |
|||||
|
2 |
FORD |
RANGER TRABCG2P0EUCXEBPL3 |
2 |
5 |
776.000.000 |
|||||
|
3 |
VINFAST |
EC VAN W2KR01 |
30 |
2 |
305.000.000 |
|||||
|
4 |
FORD |
RANGER TRABCH2P0C3CXEL1 |
2 |
5 |
965.000.000 |
|||||
|
BẢNG 4: Ô TÔ VẬN TẢI HÀNG HÓA (TRỪ Ô TÔ PICKUP, Ô TÔ TẢI VAN) |
||||||||||
|
STT |
Trọng tải |
Nhãn hiệu |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||||
|
I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam |
||||||||||
|
1 |
Từ 750 kg đến dưới 1 tấn |
THACO |
260.000.000 |
|||||||
|
2 |
Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn |
KIA |
425.000.000 |
|||||||
|
3 |
Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn |
HYUNDAI |
537.000.000 |
|||||||
|
KIA |
508.700.000 |
|||||||||
|
4 |
Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn |
THACO |
627.600.000 |
|||||||
|
TMT |
425.000.000 |
|||||||||
|
5 |
Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn |
CNHTC |
891.000.000 |
|||||||
|
FAW |
760.000.000 |
|||||||||
|
II. Nước sản xuất lắp ráp: Trung Quốc, Đài Loan |
||||||||||
|
1 |
Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn |
CNHTC |
1.665.000.000 |
|||||||
|
2 |
Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn |
CNHTC |
1.560.000.000 |
|||||||
|
3 |
Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn |
CNHTC |
1.740.000.000 |
|||||||
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
HONDA |
SUPER CUB |
123,94 |
2 |
118.000.000 |
|||||
|
2 |
HONDA |
SUPER CUB ABS |
123,94 |
2 |
150.000.000 |
|||||
|
I |
CFMOTO |
450MT CF400-8H |
449 |
2 |
147.000.000 |
|||||
|
Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe |Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/k\V) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
YAMAHA |
NMAX-DC31 |
155,1 |
2 |
69.000.000 |
|||||
|
2 |
MOTOR THAILANA |
WACE-S2 |
49,6 |
2 |
10.800.000 |
|||||
|
3 |
YAMAHA |
EXCITER-D191 |
155,1 |
2 |
60.800.000 |
|||||
|
4 |
YAMAHA |
EXCITER-D193 |
155,1 |
2 |
49.900.000 |
|||||
|
5 |
VICTORIA |
AT88-VIRAL 1 |
49,4 |
2 |
19.440.000 |
|||||
|
6 |
J-PAN |
SPORTSH |
49,4 |
2 |
17.500.000 |
|||||
|
7 |
DAELIM KAREA |
RS |
49,5 |
2 |
10.800.000 |
|||||
|
8 |
ALLY |
VISTA |
49,4 |
2 |
22.000.000 |
|||||
|
9 |
MOTOR THAILANA |
CUP88 SPORT |
49,6 |
2 |
12.960.000 |
|||||
|
10 |
J-PAN |
VEPAR GTS |
49,4 |
2 |
15.500.000 |
|||||
|
11 |
VENURA |
VEVIOR |
49,4 |
2 |
16.200.000 |
|||||
|
12 |
HD MOTOR |
VERONA |
49,4 |
2 |
17.100.000 |
|||||
|
13 |
ESPERO |
RETRO MAX |
49,5 |
2 |
13.900.000 |
|||||
|
14 |
SCOOTERINDO |
1 |
49,4 |
2 |
18.900.000 |
|||||
|
15 |
YALIM |
SIRUS CV7 PRO |
49,6 |
2 |
12.000.000 |
|||||
|
16 |
HONLEI |
VISIONA |
49,4 |
2 |
16.200.000 |
|||||
|
17 |
YAMAHA |
EXCITER-B5VC |
155.1 |
2 |
55.000.000 |
|||||
|
18 |
HONDA |
JA366 BLADE |
109.1 |
2 |
21.500.000 |
|||||
|
19 |
HONDA |
JA386 WAVE RSX FI |
109.2 |
2 |
25.000.000 |
|||||
|
20 |
HONDA |
JA387 WAVE RSX FI (D) |
109.2 |
2 |
24.500.000 |
|||||
|
21 |
HONDA |
JA388 WAVE RSX FI (C) |
109.2 |
2 |
27.500.000 |
|||||
|
22 |
HONDA |
JA393 WAVE α |
109.2 |
2 |
22.000.000 |
|||||
|
23 |
YAMAHA |
JANUS-BJ7P |
124.9 |
2 |
31.400.000 |
|||||
|
24 |
HONDA |
JC767 FUTURE FI (C) |
124.9 |
2 |
37.000.000 |
|||||
|
25 |
HONDA |
JK034 VISION |
109.5 |
2 |
36.500.000 |
|||||
|
26 |
HONDA |
JK122 LEAD |
124.8 |
2 |
42.900.000 |
|||||
|
27 |
HONDA |
JK123 LEAD |
124.8 |
2 |
45.800.000 |
|||||
|
28 |
HONDA |
JK140 AIR BLADE |
124.8 |
2 |
62.000.000 |
|||||
|
29 |
YAMAHA |
PG-1-BNS3 |
113.7 |
2 |
34.000.000 |
|||||
|
30 |
YAMAHA |
SIRIUS-BGY1 |
110.3 |
2 |
25.000.000 |
|||||
|
Phần 6c. Xe máy hai bánh (điện) sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
ESPERO |
VELIA P |
2,8 |
2 |
32.990.000 |
|||||
|
2 |
VINFAST |
VINFAST VIPER |
3,0 |
2 |
39.900.000 |
|||||
|
3 |
YADEA |
ODORA |
1,5 |
2 |
19.990.000 |
|||||
|
4 |
DAT BIKE |
QUANTUM S2 A |
6, |
2 |
30.500.000 |
|||||
|
5 |
YADEA |
YD2000DT-3G |
3,05 |
2 |
38.990.000 |
|||||
|
6 |
ESPERO |
CLASSIC PLUS 2 |
1,6 |
2 |
17.465.000 |
|||||
|
7 |
TAILG |
R53PLUS |
1,55 |
2 |
14.970.000 |
|||||
|
8 |
YADEA |
YD400DT-25G |
1,15 |
2 |
15.000.000 |
|||||
|
9 |
ESPERO |
X-LITE 2 |
1,05 |
2 |
11.976.000 |
|||||
|
10 |
YADEA |
YD350DT-6G |
1,0 |
2 |
14.490.000 |
|||||
|
11 |
DIBAO |
PANSY DIO |
1,45 |
2 |
17.500.000 |
|||||
|
12 |
J-PAN |
ECOSH |
1,98 |
2 |
14.500.000 |
|||||
|
13 |
TAILG |
R60 |
1,65 |
2 |
16.766.400 |
|||||
|
14 |
OSAKAR |
SUNOO PLUS |
1,5 |
2 |
9.830.300 |
|||||
|
15 |
OSAKAR |
VC PLUS |
1,5 |
2 |
9.830.300 |
|||||
|
16 |
TAILG |
NOVA |
1,55 |
2 |
16.467.000 |
|||||
|
17 |
VINFAST |
VINFAST AMIO S |
0,8 |
2 |
11.676.000 |
|||||
|
18 |
YADEA |
YD400DT-26G |
1,0 |
2 |
13.990.000 |
|||||
|
19 |
ESPERO |
WEEZEE PLUS 2 |
1,05 |
2 |
12.500.000 |
|||||
|
20 |
KAISHI |
XMAN II |
1,0 |
2 |
7.984.000 |
|||||
|
21 |
JVCECO |
G9S NEW |
1,05 |
2 |
12.500.000 |
|||||
|
22 |
OSAKAR |
NISPA VERA SS |
1,52 |
2 |
12.275.400 |
|||||
|
23 |
HTC |
VALIA S |
3,1 |
2 |
17.500.000 |
|||||
|
24 |
JPMOTOR |
XMEN F1 |
1,74 |
2 |
13.772.400 |
|||||
|
25 |
NIJIA |
GOGOGO |
1,5 |
2 |
11.976.000 |
|||||
|
26 |
HONLEI |
VERAF 1 |
1,6 |
2 |
11.840.000 |
|||||
|
27 |
TH CEO |
GOGO S |
1,5 |
2 |
8.483.000 |
|||||
|
28 |
G20 |
NEW |
1,4 |
2 |
10.000.000 |
|||||
|
29 |
DK |
EZ3 |
0,95 |
2 |
15.290.000 |
|||||
|
30 |
VINFAST |
VINFAST AMIO S2 |
0,8 |
2 |
12.000.000 |
|||||
|
31 |
YADEA |
YD400DT-28G |
1,25 |
2 |
18.990.000 |
|||||
|
32 |
VICTORIA |
V68-2 |
1,7 |
2 |
10.000.000 |
|||||
|
33 |
WASHI |
WS-M1 |
1,65 |
2 |
8.532.000 |
|||||
|
34 |
SONCO |
SC |
0,25 |
2 |
6.079.630 |
|||||
|
35 |
BEFORE ALL |
SAVI |
1,65 |
2 |
12.714.520 |
|||||
|
36 |
LYVA |
X2 |
1,55 |
2 |
7.984.000 |
|||||
|
37 |
SMB |
XMEN NEO |
1,7 |
2 |
15.990.000 |
|||||
|
38 |
YADEA |
YD1000DT-15G |
1,35 |
2 |
21.990.000 |
|||||
|
39 |
YADEA |
YD400DT-27G |
1,22 |
2 |
15.990.000 |
|||||
|
40 |
YADEA |
YD350DT-10G |
1,0 |
2 |
14.790.000 |
|||||
|
41 |
FUSAKA |
GOGO XF |
1,77 |
2 |
10.000.000 |
|||||
|
42 |
TAKUMI |
VC 3S |
0,48 |
2 |
10.200.000 |
|||||
|
43 |
YADEA |
YD800DT-17G |
1,5 |
2 |
17.165.000 |
|||||
|
44 |
JVCECO |
V6 |
1,7 |
2 |
15.000.000 |
|||||
|
45 |
BEFORE ALL |
NAI |
1,65 |
2 |
13.453.040 |
|||||
|
46 |
BEFORE ALL |
BC3 |
1,2 |
2 |
12.325.300 |
|||||
|
47 |
KAISHI |
S2 |
0,95 |
2 |
8.800.000 |
|||||
|
48 |
HAKIMI |
MANGO |
0,4 |
2 |
10.400.000 |
|||||
|
49 |
ESPERO |
MONSTER V |
1,65 |
2 |
16.467.000 |
|||||
|
50 |
TAILG |
GR55 |
1,3 |
2 |
14.071.800 |
|||||
|
51 |
TAILG |
R51 2026 |
1,55 |
2 |
13.972.000 |
|||||
|
52 |
YUMOTO |
XBULL |
0,9 |
2 |
8.982.000 |
|||||
|
53 |
OSAKAR |
VIERA |
2,4 |
2 |
15.400.000 |
|||||
|
54 |
TH CEO |
GOGO GROSS |
1,55 |
2 |
16.000.000 |
|||||
|
55 |
HTC |
FASHION XR |
1,4 |
2 |
9.103.437 |
|||||
|
56 |
TAILG |
DODO |
1,55 |
2 |
16.467.000 |
|||||
|
57 |
VICTORIA |
VIRAL-PRO 2 |
1,55 |
2 |
13.819.561 |
|||||
|
58 |
YAKA |
LAVARA |
0,45 |
2 |
9.180.000 |
|||||
|
59 |
SONCO |
X52 |
1 |
2 |
8.263.440 |
|||||
|
60 |
OSAKAR |
VELUX S |
1,2 |
2 |
13.473.000 |
|||||
|
61 |
BEFORE ALL |
XMEN V10 |
0,99 |
2 |
9.000.000 |
|||||
|
62 |
J-PAN |
VEBAX |
1,6 |
2 |
9.900.000 |
|||||
|
63 |
YAKA |
GOGO NEW |
1,65 |
2 |
11.177.600 |
|||||
|
64 |
POWELLDD |
WESPAN PRO |
1,8 |
2 |
19.990.000 |
|||||
|
65 |
ESPERO |
X-LITE |
1,05 |
2 |
11.976.000 |
|||||
|
66 |
ESPERO |
BILLY |
1,6 |
2 |
17.964.000 |
|||||
|
67 |
NIJIA |
RS |
1,45 |
2 |
10.978.000 |
|||||
|
68 |
TAILG |
GR58 |
1,3 |
2 |
15.350.000 |
|||||
|
69 |
J-PAN |
VEBA XF |
1,68 |
2 |
9.900.000 |
|||||
|
70 |
J-PAN |
KURU X |
0,9 |
2 |
8.500.000 |
|||||
|
71 |
TAILG |
GX30 |
1,189 |
2 |
12.974.000 |
|||||
|
72 |
SMB |
XZONE |
1,3 |
2 |
11.900.000 |
|||||
|
73 |
BEFORE ALL |
BC1 |
1,65 |
1 |
12.325.300 |
|||||
|
74 |
XMEN |
CPI |
1,6 |
2 |
15.469.000 |
|||||
|
75 |
YAKA |
CREAM |
1,65 |
2 |
14.000.000 |
|||||
|
76 |
SMB |
CROSS |
1,65 |
2 |
17.499.000 |
|||||
|
77 |
TAKUMI |
CROWN |
1,6 |
2 |
11.500.000 |
|||||
|
78 |
KAISER |
CROWN |
1,5 |
1 |
11.250.000 |
|||||
|
79 |
TAKUMI |
CROWN S |
1,6 |
2 |
10.700.000 |
|||||
|
80 |
DK |
DK BIKE X MEN ONE |
1,65 |
2 |
12.875.000 |
|||||
|
81 |
VIVIEN |
E 26 |
1,45 |
2 |
9.500.000 |
|||||
|
82 |
HONDA |
EF210 ICON E: |
1.81 |
2 |
25.517.786 |
|||||
|
83 |
VINFAST |
FELIZ LITE |
2.7 |
2 |
31.000.000 |
|||||
|
84 |
KAISHI |
FUSHIKA S |
1.6 |
2 |
10.578.800 |
|||||
|
85 |
KAISHI |
FUSHIKA S1 |
1.6 |
2 |
11.000.000 |
|||||
|
86 |
OSAKAR |
GOGO FIONAX |
1.58 |
2 |
14.021.900 |
|||||
|
87 |
OSAKAR |
GOGO STELLA |
1.58 |
2 |
12.824.300 |
|||||
|
88 |
OSAKAR |
GOGO STELLA S |
1.58 |
2 |
12.774.400 |
|||||
|
89 |
VIET THAI |
GOGO X |
1.5 |
2 |
10.200.000 |
|||||
|
90 |
KUMATSU |
GOGO6 |
1.5 |
2 |
11.477.000 |
|||||
|
91 |
KAISHI |
GOGOLOKS |
1.45 |
2 |
10.500.000 |
|||||
|
92 |
KAISHI |
GOGOLOKS 1 |
1.6 |
2 |
12.960.000 |
|||||
|
93 |
KAISHI |
GOGOLOS |
1.45 |
2 |
8.982.000 |
|||||
|
94 |
TAILG |
GR56 |
1.3 |
1 |
14.970.000 |
|||||
|
95 |
SMB |
HUNTER 2.0 |
1.7 |
2 |
15.990.000 |
|||||
|
96 |
JPMOTOR |
JP02 |
1.71 |
2 |
14.550.000 |
|||||
|
97 |
KAISHI |
KS450 |
1.45 |
2 |
9.381.200 |
|||||
|
98 |
BEFORE ALL |
LATINA VI |
1.6 |
2 |
16.047.840 |
|||||
|
99 |
YAKA |
LAVIA |
1.65 |
2 |
10.978.000 |
|||||
|
100 |
SMB |
MIRA |
1.6 |
2 |
16.590.000 |
|||||
|
101 |
BEFORE ALL |
NAPOLI 2.0 |
1.58 |
2 |
13.223.500 |
|||||
|
102 |
BEFORE ALL |
NAPOLI S2.0 |
1.65 |
2 |
14.251.440 |
|||||
|
103 |
TAKUMI |
NEO |
1.53 |
2 |
13.473.000 |
|||||
|
104 |
OSAKAR |
NISPA LIMITED S |
1.5 |
2 |
15.269.400 |
|||||
|
105 |
OSAKAR |
NISPA LIMITED X |
1.58 |
2 |
13.722.500 |
|||||
|
106 |
OSAKAR |
NISPA LUMIA |
1.58 |
2 |
16.800.000 |
|||||
|
107 |
OSAKAR |
NISPA VIVA |
1.5 |
2 |
15.169.600 |
|||||
|
108 |
OSAKAR |
NISPAX LIMITED |
1.58 |
2 |
14.021.900 |
|||||
|
109 |
NIJIA |
NJ-A1 |
1.65 |
1 |
12.990.000 |
|||||
|
110 |
LTP BIKE |
OKUSAN V8 |
1.5 |
2 |
8.982.000 |
|||||
|
111 |
DIBAO |
PANSY S2 |
1.45 |
2 |
11.872.707 |
|||||
|
112 |
DIBAO |
PANSY S3 |
1.35 |
2 |
18.350.000 |
|||||
|
113 |
OSAKAR |
ROVA |
1.58 |
2 |
14.670.600 |
|||||
|
114 |
SMB |
RYO |
1.6 |
2 |
17.500.000 |
|||||
|
115 |
KAISHI |
STAR |
0.95 |
1 |
10.179.600 |
|||||
|
116 |
SMB |
TORO-IA |
1,0 |
1 |
10.900.000 |
|||||
|
117 |
VICTORIA |
V38-PRO 1 |
1.7 |
2 |
13.972.000 |
|||||
|
118 |
FUSAKA |
VEBA |
1.65 |
2 |
9.800.000 |
|||||
|
119 |
SMB |
VENUS |
1.6 |
2 |
15.990.000 |
|||||
|
120 |
VIET THAI |
VEPAR E1 |
1.5 |
2 |
10.200.000 |
|||||
|
121 |
VICTORIA |
VIRAL S2 |
1.5 |
2 |
14.820.300 |
|||||
|
122 |
KUMATSU |
VQ8 |
1.5 |
2 |
17.000.000 |
|||||
|
123 |
OSAKAR |
X-MEN-NEW |
1.58 |
2 |
12.275.400 |
|||||
|
124 |
OSAKAR |
X-MEN PRO X |
1.56 |
2 |
12.674.600 |
|||||
|
125 |
YADEA |
YD1500DT-9G |
2.75 |
2 |
28.942.000 |
|||||
|
126 |
YADEA |
YD350DT-4G |
0.99 |
1 |
13.972.000 |
|||||
|
127 |
YADEA |
YD350DT-9G |
1.45 |
2 |
18.163.600 |
|||||
|
128 |
YADEA |
YD800DT-12G |
1.55 |
2 |
17.465.000 |
|||||
|
129 |
YADEA |
YD800DT-14G |
1.5 |
2 |
17.664.000 |
|||||
|
130 |
YADEA |
YD800DT-15G |
1.5 |
2 |
16.966.000 |
|||||
|
131 |
YADEA |
YD800DT-19G |
1.5 |
2 |
17.465.000 |
|||||
|
132 |
SMB |
Y-GO |
1.35 |
2 |
12.350.000 |
|||||
|
133 |
VINFAST |
EVO GRAND |
2.25 |
2 |
22.500.000 |
|||||
|
134 |
VINFAST |
EVO GRAND +1 |
2.25 |
2 |
24.750.000 |
|||||
|
135 |
VINFAST |
VINFAST EVO |
2.45 |
2 |
23.618.000 |
|||||
|
136 |
VINFAST |
VINFAST FELIZ II |
3 |
2 |
28.126.000 |
|||||
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1812/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 22 tháng 9 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2759/TTr-CBA ngày 18 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1812/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Biểu 04
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/Công suất (cm3/kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
FORD |
EVEREST (TEK7452B725) |
2,0 |
7 |
1.343.000.000 |
|||||
|
2 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G371) |
1,5 |
7 |
547.000.000 |
|||||
|
3 |
GEELY |
COOLRAY PREMIUM (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
549.000.000 |
|||||
|
4 |
FORD |
EVEREST (TEKABF640A4) |
2,0 |
7 |
1.129.000.000 |
|||||
|
5 |
OMODA |
OMODA C5 PREMIUM (SQR7150T19CTB) |
1,5 |
5 |
539.900.000 |
|||||
|
6 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4J7) |
1,5 |
5 |
607.607.000 |
|||||
|
7 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4IZ) |
1,5 |
5 |
660.055.000 |
|||||
|
8 |
GEELY |
COOLRAY FLAGSHIP (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|||||
|
9 |
TOYOTA |
LAND CRUISER FJ CG (TRJ240L- GGTPKU) |
2,7 |
5 |
1.198.000.000 |
|||||
|
10 |
TOYOTA |
LAND CRUISER (300 SERIES) (VJA300L-GNUVZW) |
3445 |
7 |
5.092.000.000 |
|||||
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
614.000.000 |
|||||
|
2 |
MERCEDES-BENZ |
E 300 AMG (W214) 214046 |
2,0 |
5 |
3.259.000.000 |
|||||
|
3 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-03 |
2,0 |
5 |
790.000.000 |
|||||
|
4 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-02 |
2,0 |
5 |
731.000.000 |
|||||
|
Phần 1c. Ô tô điện nhập khẩu |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
||||||
|
1 |
BYD |
BYD DOLPHIN (EM2E-4) |
5 |
569.000.000 |
||||||
|
Phần 1d. Ô tô điện sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
||||||
|
1 |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5CF01 |
5 |
909.000.000 |
||||||
|
2 |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5BE01 |
5 |
889.000.000 |
||||||
|
3 |
VINFAST |
LIMO GREEN N7TP02 |
7 |
749.000.000 |
||||||
|
4 |
VINFAST |
MINIO GREEN P4SN01 |
4 |
188.000.000 |
||||||
|
Phần 2. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thế tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
SRM |
X30L-V2 |
1,6 |
2 |
290.000.000 |
|||||
|
2 |
FORD |
RANGER TRABCG2P0EUCXEBPL3 |
2 |
5 |
776.000.000 |
|||||
|
3 |
VINFAST |
EC VAN W2KR01 |
30 |
2 |
305.000.000 |
|||||
|
4 |
FORD |
RANGER TRABCH2P0C3CXEL1 |
2 |
5 |
965.000.000 |
|||||
|
BẢNG 4: Ô TÔ VẬN TẢI HÀNG HÓA (TRỪ Ô TÔ PICKUP, Ô TÔ TẢI VAN) |
||||||||||
|
STT |
Trọng tải |
Nhãn hiệu |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||||
|
I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam |
||||||||||
|
1 |
Từ 750 kg đến dưới 1 tấn |
THACO |
260.000.000 |
|||||||
|
2 |
Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn |
KIA |
425.000.000 |
|||||||
|
3 |
Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn |
HYUNDAI |
537.000.000 |
|||||||
|
KIA |
508.700.000 |
|||||||||
|
4 |
Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn |
THACO |
627.600.000 |
|||||||
|
TMT |
425.000.000 |
|||||||||
|
5 |
Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn |
CNHTC |
891.000.000 |
|||||||
|
FAW |
760.000.000 |
|||||||||
|
II. Nước sản xuất lắp ráp: Trung Quốc, Đài Loan |
||||||||||
|
1 |
Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn |
CNHTC |
1.665.000.000 |
|||||||
|
2 |
Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn |
CNHTC |
1.560.000.000 |
|||||||
|
3 |
Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn |
CNHTC |
1.740.000.000 |
|||||||
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
HONDA |
SUPER CUB |
123,94 |
2 |
118.000.000 |
|||||
|
2 |
HONDA |
SUPER CUB ABS |
123,94 |
2 |
150.000.000 |
|||||
|
I |
CFMOTO |
450MT CF400-8H |
449 |
2 |
147.000.000 |
|||||
|
Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe |Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/k\V) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
YAMAHA |
NMAX-DC31 |
155,1 |
2 |
69.000.000 |
|||||
|
2 |
MOTOR THAILANA |
WACE-S2 |
49,6 |
2 |
10.800.000 |
|||||
|
3 |
YAMAHA |
EXCITER-D191 |
155,1 |
2 |
60.800.000 |
|||||
|
4 |
YAMAHA |
EXCITER-D193 |
155,1 |
2 |
49.900.000 |
|||||
|
5 |
VICTORIA |
AT88-VIRAL 1 |
49,4 |
2 |
19.440.000 |
|||||
|
6 |
J-PAN |
SPORTSH |
49,4 |
2 |
17.500.000 |
|||||
|
7 |
DAELIM KAREA |
RS |
49,5 |
2 |
10.800.000 |
|||||
|
8 |
ALLY |
VISTA |
49,4 |
2 |
22.000.000 |
|||||
|
9 |
MOTOR THAILANA |
CUP88 SPORT |
49,6 |
2 |
12.960.000 |
|||||
|
10 |
J-PAN |
VEPAR GTS |
49,4 |
2 |
15.500.000 |
|||||
|
11 |
VENURA |
VEVIOR |
49,4 |
2 |
16.200.000 |
|||||
|
12 |
HD MOTOR |
VERONA |
49,4 |
2 |
17.100.000 |
|||||
|
13 |
ESPERO |
RETRO MAX |
49,5 |
2 |
13.900.000 |
|||||
|
14 |
SCOOTERINDO |
1 |
49,4 |
2 |
18.900.000 |
|||||
|
15 |
YALIM |
SIRUS CV7 PRO |
49,6 |
2 |
12.000.000 |
|||||
|
16 |
HONLEI |
VISIONA |
49,4 |
2 |
16.200.000 |
|||||
|
17 |
YAMAHA |
EXCITER-B5VC |
155.1 |
2 |
55.000.000 |
|||||
|
18 |
HONDA |
JA366 BLADE |
109.1 |
2 |
21.500.000 |
|||||
|
19 |
HONDA |
JA386 WAVE RSX FI |
109.2 |
2 |
25.000.000 |
|||||
|
20 |
HONDA |
JA387 WAVE RSX FI (D) |
109.2 |
2 |
24.500.000 |
|||||
|
21 |
HONDA |
JA388 WAVE RSX FI (C) |
109.2 |
2 |
27.500.000 |
|||||
|
22 |
HONDA |
JA393 WAVE α |
109.2 |
2 |
22.000.000 |
|||||
|
23 |
YAMAHA |
JANUS-BJ7P |
124.9 |
2 |
31.400.000 |
|||||
|
24 |
HONDA |
JC767 FUTURE FI (C) |
124.9 |
2 |
37.000.000 |
|||||
|
25 |
HONDA |
JK034 VISION |
109.5 |
2 |
36.500.000 |
|||||
|
26 |
HONDA |
JK122 LEAD |
124.8 |
2 |
42.900.000 |
|||||
|
27 |
HONDA |
JK123 LEAD |
124.8 |
2 |
45.800.000 |
|||||
|
28 |
HONDA |
JK140 AIR BLADE |
124.8 |
2 |
62.000.000 |
|||||
|
29 |
YAMAHA |
PG-1-BNS3 |
113.7 |
2 |
34.000.000 |
|||||
|
30 |
YAMAHA |
SIRIUS-BGY1 |
110.3 |
2 |
25.000.000 |
|||||
|
Phần 6c. Xe máy hai bánh (điện) sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
ESPERO |
VELIA P |
2,8 |
2 |
32.990.000 |
|||||
|
2 |
VINFAST |
VINFAST VIPER |
3,0 |
2 |
39.900.000 |
|||||
|
3 |
YADEA |
ODORA |
1,5 |
2 |
19.990.000 |
|||||
|
4 |
DAT BIKE |
QUANTUM S2 A |
6, |
2 |
30.500.000 |
|||||
|
5 |
YADEA |
YD2000DT-3G |
3,05 |
2 |
38.990.000 |
|||||
|
6 |
ESPERO |
CLASSIC PLUS 2 |
1,6 |
2 |
17.465.000 |
|||||
|
7 |
TAILG |
R53PLUS |
1,55 |
2 |
14.970.000 |
|||||
|
8 |
YADEA |
YD400DT-25G |
1,15 |
2 |
15.000.000 |
|||||
|
9 |
ESPERO |
X-LITE 2 |
1,05 |
2 |
11.976.000 |
|||||
|
10 |
YADEA |
YD350DT-6G |
1,0 |
2 |
14.490.000 |
|||||
|
11 |
DIBAO |
PANSY DIO |
1,45 |
2 |
17.500.000 |
|||||
|
12 |
J-PAN |
ECOSH |
1,98 |
2 |
14.500.000 |
|||||
|
13 |
TAILG |
R60 |
1,65 |
2 |
16.766.400 |
|||||
|
14 |
OSAKAR |
SUNOO PLUS |
1,5 |
2 |
9.830.300 |
|||||
|
15 |
OSAKAR |
VC PLUS |
1,5 |
2 |
9.830.300 |
|||||
|
16 |
TAILG |
NOVA |
1,55 |
2 |
16.467.000 |
|||||
|
17 |
VINFAST |
VINFAST AMIO S |
0,8 |
2 |
11.676.000 |
|||||
|
18 |
YADEA |
YD400DT-26G |
1,0 |
2 |
13.990.000 |
|||||
|
19 |
ESPERO |
WEEZEE PLUS 2 |
1,05 |
2 |
12.500.000 |
|||||
|
20 |
KAISHI |
XMAN II |
1,0 |
2 |
7.984.000 |
|||||
|
21 |
JVCECO |
G9S NEW |
1,05 |
2 |
12.500.000 |
|||||
|
22 |
OSAKAR |
NISPA VERA SS |
1,52 |
2 |
12.275.400 |
|||||
|
23 |
HTC |
VALIA S |
3,1 |
2 |
17.500.000 |
|||||
|
24 |
JPMOTOR |
XMEN F1 |
1,74 |
2 |
13.772.400 |
|||||
|
25 |
NIJIA |
GOGOGO |
1,5 |
2 |
11.976.000 |
|||||
|
26 |
HONLEI |
VERAF 1 |
1,6 |
2 |
11.840.000 |
|||||
|
27 |
TH CEO |
GOGO S |
1,5 |
2 |
8.483.000 |
|||||
|
28 |
G20 |
NEW |
1,4 |
2 |
10.000.000 |
|||||
|
29 |
DK |
EZ3 |
0,95 |
2 |
15.290.000 |
|||||
|
30 |
VINFAST |
VINFAST AMIO S2 |
0,8 |
2 |
12.000.000 |
|||||
|
31 |
YADEA |
YD400DT-28G |
1,25 |
2 |
18.990.000 |
|||||
|
32 |
VICTORIA |
V68-2 |
1,7 |
2 |
10.000.000 |
|||||
|
33 |
WASHI |
WS-M1 |
1,65 |
2 |
8.532.000 |
|||||
|
34 |
SONCO |
SC |
0,25 |
2 |
6.079.630 |
|||||
|
35 |
BEFORE ALL |
SAVI |
1,65 |
2 |
12.714.520 |
|||||
|
36 |
LYVA |
X2 |
1,55 |
2 |
7.984.000 |
|||||
|
37 |
SMB |
XMEN NEO |
1,7 |
2 |
15.990.000 |
|||||
|
38 |
YADEA |
YD1000DT-15G |
1,35 |
2 |
21.990.000 |
|||||
|
39 |
YADEA |
YD400DT-27G |
1,22 |
2 |
15.990.000 |
|||||
|
40 |
YADEA |
YD350DT-10G |
1,0 |
2 |
14.790.000 |
|||||
|
41 |
FUSAKA |
GOGO XF |
1,77 |
2 |
10.000.000 |
|||||
|
42 |
TAKUMI |
VC 3S |
0,48 |
2 |
10.200.000 |
|||||
|
43 |
YADEA |
YD800DT-17G |
1,5 |
2 |
17.165.000 |
|||||
|
44 |
JVCECO |
V6 |
1,7 |
2 |
15.000.000 |
|||||
|
45 |
BEFORE ALL |
NAI |
1,65 |
2 |
13.453.040 |
|||||
|
46 |
BEFORE ALL |
BC3 |
1,2 |
2 |
12.325.300 |
|||||
|
47 |
KAISHI |
S2 |
0,95 |
2 |
8.800.000 |
|||||
|
48 |
HAKIMI |
MANGO |
0,4 |
2 |
10.400.000 |
|||||
|
49 |
ESPERO |
MONSTER V |
1,65 |
2 |
16.467.000 |
|||||
|
50 |
TAILG |
GR55 |
1,3 |
2 |
14.071.800 |
|||||
|
51 |
TAILG |
R51 2026 |
1,55 |
2 |
13.972.000 |
|||||
|
52 |
YUMOTO |
XBULL |
0,9 |
2 |
8.982.000 |
|||||
|
53 |
OSAKAR |
VIERA |
2,4 |
2 |
15.400.000 |
|||||
|
54 |
TH CEO |
GOGO GROSS |
1,55 |
2 |
16.000.000 |
|||||
|
55 |
HTC |
FASHION XR |
1,4 |
2 |
9.103.437 |
|||||
|
56 |
TAILG |
DODO |
1,55 |
2 |
16.467.000 |
|||||
|
57 |
VICTORIA |
VIRAL-PRO 2 |
1,55 |
2 |
13.819.561 |
|||||
|
58 |
YAKA |
LAVARA |
0,45 |
2 |
9.180.000 |
|||||
|
59 |
SONCO |
X52 |
1 |
2 |
8.263.440 |
|||||
|
60 |
OSAKAR |
VELUX S |
1,2 |
2 |
13.473.000 |
|||||
|
61 |
BEFORE ALL |
XMEN V10 |
0,99 |
2 |
9.000.000 |
|||||
|
62 |
J-PAN |
VEBAX |
1,6 |
2 |
9.900.000 |
|||||
|
63 |
YAKA |
GOGO NEW |
1,65 |
2 |
11.177.600 |
|||||
|
64 |
POWELLDD |
WESPAN PRO |
1,8 |
2 |
19.990.000 |
|||||
|
65 |
ESPERO |
X-LITE |
1,05 |
2 |
11.976.000 |
|||||
|
66 |
ESPERO |
BILLY |
1,6 |
2 |
17.964.000 |
|||||
|
67 |
NIJIA |
RS |
1,45 |
2 |
10.978.000 |
|||||
|
68 |
TAILG |
GR58 |
1,3 |
2 |
15.350.000 |
|||||
|
69 |
J-PAN |
VEBA XF |
1,68 |
2 |
9.900.000 |
|||||
|
70 |
J-PAN |
KURU X |
0,9 |
2 |
8.500.000 |
|||||
|
71 |
TAILG |
GX30 |
1,189 |
2 |
12.974.000 |
|||||
|
72 |
SMB |
XZONE |
1,3 |
2 |
11.900.000 |
|||||
|
73 |
BEFORE ALL |
BC1 |
1,65 |
1 |
12.325.300 |
|||||
|
74 |
XMEN |
CPI |
1,6 |
2 |
15.469.000 |
|||||
|
75 |
YAKA |
CREAM |
1,65 |
2 |
14.000.000 |
|||||
|
76 |
SMB |
CROSS |
1,65 |
2 |
17.499.000 |
|||||
|
77 |
TAKUMI |
CROWN |
1,6 |
2 |
11.500.000 |
|||||
|
78 |
KAISER |
CROWN |
1,5 |
1 |
11.250.000 |
|||||
|
79 |
TAKUMI |
CROWN S |
1,6 |
2 |
10.700.000 |
|||||
|
80 |
DK |
DK BIKE X MEN ONE |
1,65 |
2 |
12.875.000 |
|||||
|
81 |
VIVIEN |
E 26 |
1,45 |
2 |
9.500.000 |
|||||
|
82 |
HONDA |
EF210 ICON E: |
1.81 |
2 |
25.517.786 |
|||||
|
83 |
VINFAST |
FELIZ LITE |
2.7 |
2 |
31.000.000 |
|||||
|
84 |
KAISHI |
FUSHIKA S |
1.6 |
2 |
10.578.800 |
|||||
|
85 |
KAISHI |
FUSHIKA S1 |
1.6 |
2 |
11.000.000 |
|||||
|
86 |
OSAKAR |
GOGO FIONAX |
1.58 |
2 |
14.021.900 |
|||||
|
87 |
OSAKAR |
GOGO STELLA |
1.58 |
2 |
12.824.300 |
|||||
|
88 |
OSAKAR |
GOGO STELLA S |
1.58 |
2 |
12.774.400 |
|||||
|
89 |
VIET THAI |
GOGO X |
1.5 |
2 |
10.200.000 |
|||||
|
90 |
KUMATSU |
GOGO6 |
1.5 |
2 |
11.477.000 |
|||||
|
91 |
KAISHI |
GOGOLOKS |
1.45 |
2 |
10.500.000 |
|||||
|
92 |
KAISHI |
GOGOLOKS 1 |
1.6 |
2 |
12.960.000 |
|||||
|
93 |
KAISHI |
GOGOLOS |
1.45 |
2 |
8.982.000 |
|||||
|
94 |
TAILG |
GR56 |
1.3 |
1 |
14.970.000 |
|||||
|
95 |
SMB |
HUNTER 2.0 |
1.7 |
2 |
15.990.000 |
|||||
|
96 |
JPMOTOR |
JP02 |
1.71 |
2 |
14.550.000 |
|||||
|
97 |
KAISHI |
KS450 |
1.45 |
2 |
9.381.200 |
|||||
|
98 |
BEFORE ALL |
LATINA VI |
1.6 |
2 |
16.047.840 |
|||||
|
99 |
YAKA |
LAVIA |
1.65 |
2 |
10.978.000 |
|||||
|
100 |
SMB |
MIRA |
1.6 |
2 |
16.590.000 |
|||||
|
101 |
BEFORE ALL |
NAPOLI 2.0 |
1.58 |
2 |
13.223.500 |
|||||
|
102 |
BEFORE ALL |
NAPOLI S2.0 |
1.65 |
2 |
14.251.440 |
|||||
|
103 |
TAKUMI |
NEO |
1.53 |
2 |
13.473.000 |
|||||
|
104 |
OSAKAR |
NISPA LIMITED S |
1.5 |
2 |
15.269.400 |
|||||
|
105 |
OSAKAR |
NISPA LIMITED X |
1.58 |
2 |
13.722.500 |
|||||
|
106 |
OSAKAR |
NISPA LUMIA |
1.58 |
2 |
16.800.000 |
|||||
|
107 |
OSAKAR |
NISPA VIVA |
1.5 |
2 |
15.169.600 |
|||||
|
108 |
OSAKAR |
NISPAX LIMITED |
1.58 |
2 |
14.021.900 |
|||||
|
109 |
NIJIA |
NJ-A1 |
1.65 |
1 |
12.990.000 |
|||||
|
110 |
LTP BIKE |
OKUSAN V8 |
1.5 |
2 |
8.982.000 |
|||||
|
111 |
DIBAO |
PANSY S2 |
1.45 |
2 |
11.872.707 |
|||||
|
112 |
DIBAO |
PANSY S3 |
1.35 |
2 |
18.350.000 |
|||||
|
113 |
OSAKAR |
ROVA |
1.58 |
2 |
14.670.600 |
|||||
|
114 |
SMB |
RYO |
1.6 |
2 |
17.500.000 |
|||||
|
115 |
KAISHI |
STAR |
0.95 |
1 |
10.179.600 |
|||||
|
116 |
SMB |
TORO-IA |
1,0 |
1 |
10.900.000 |
|||||
|
117 |
VICTORIA |
V38-PRO 1 |
1.7 |
2 |
13.972.000 |
|||||
|
118 |
FUSAKA |
VEBA |
1.65 |
2 |
9.800.000 |
|||||
|
119 |
SMB |
VENUS |
1.6 |
2 |
15.990.000 |
|||||
|
120 |
VIET THAI |
VEPAR E1 |
1.5 |
2 |
10.200.000 |
|||||
|
121 |
VICTORIA |
VIRAL S2 |
1.5 |
2 |
14.820.300 |
|||||
|
122 |
KUMATSU |
VQ8 |
1.5 |
2 |
17.000.000 |
|||||
|
123 |
OSAKAR |
X-MEN-NEW |
1.58 |
2 |
12.275.400 |
|||||
|
124 |
OSAKAR |
X-MEN PRO X |
1.56 |
2 |
12.674.600 |
|||||
|
125 |
YADEA |
YD1500DT-9G |
2.75 |
2 |
28.942.000 |
|||||
|
126 |
YADEA |
YD350DT-4G |
0.99 |
1 |
13.972.000 |
|||||
|
127 |
YADEA |
YD350DT-9G |
1.45 |
2 |
18.163.600 |
|||||
|
128 |
YADEA |
YD800DT-12G |
1.55 |
2 |
17.465.000 |
|||||
|
129 |
YADEA |
YD800DT-14G |
1.5 |
2 |
17.664.000 |
|||||
|
130 |
YADEA |
YD800DT-15G |
1.5 |
2 |
16.966.000 |
|||||
|
131 |
YADEA |
YD800DT-19G |
1.5 |
2 |
17.465.000 |
|||||
|
132 |
SMB |
Y-GO |
1.35 |
2 |
12.350.000 |
|||||
|
133 |
VINFAST |
EVO GRAND |
2.25 |
2 |
22.500.000 |
|||||
|
134 |
VINFAST |
EVO GRAND +1 |
2.25 |
2 |
24.750.000 |
|||||
|
135 |
VINFAST |
VINFAST EVO |
2.45 |
2 |
23.618.000 |
|||||
|
136 |
VINFAST |
VINFAST FELIZ II |
3 |
2 |
28.126.000 |
|||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh