Quyết định 1190/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy điều chỉnh (lần 3) do tỉnh Bắc Ninh ban hành
| Số hiệu | 1190/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Ngô Tân Phượng |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1190/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 22 tháng 9 năm 2026 |
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG (LẦN 3)
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế thành phố Bắc Ninh tại Tờ trình số 12781/TTr-BNI ngày 11/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phụ lục I: Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy (Điều chỉnh).
2. Phụ lục II: Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy (Bổ sung).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2026.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở |
Giá tính LPTB (VND) |
|
1 |
MITSUBISHI |
ATTRAGE GLS-P (A13ASTHHL) |
1,2 |
5 |
478.500.000 |
|
2 |
MITSUBISHI |
ATTRAGE GLX (A13ASNMHL) |
1,2 |
5 |
371.000.000 |
|
3 |
MG |
HS 1.5T LUX (MFNMSG172FY) |
1,5 |
5 |
550.000.000 |
|
4 |
MG |
MG G50 1.5T MT COM 2WD (SV5A0600L128322) |
1,5 |
8 |
445.000.000 |
|
5 |
MG |
MG5 1.5L (MCMNLT13K7C) |
1,5 |
5 |
436.000.000 |
|
6 |
MITSUBISHI |
XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
7 |
MITSUBISHI |
XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT) |
1,5 |
5 |
692.000.000 |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
II. Ô TÔ CON LẮP RÁP, SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở |
Giá tính LPTB (VND) |
|
1 |
HONDA |
CITY G-GN264RL |
1,5 |
5 |
448.400.000 |
|
2 |
MERCEDES- BENZ |
GLC 200 4MATIC 254651 |
2,0 |
5 |
1.889.000.000 |
|
3 |
MERCEDES- BENZ |
GLC 300 4MATIC 254647 |
2,0 |
5 |
2.451.000.000 |
|
4 |
KIA |
SOLUTO AB 1.4G MT FS5 |
1,4 |
5 |
347.000.000 |
|
5 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6-TITA |
1,5 |
5 |
740.200.000 |
|
6 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6-TITA X |
1,5 |
5 |
797.100.000 |
|
7 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6- TREND |
1,5 |
5 |
747.000.000 |
|
8 |
TOYOTA |
VELOZ CROSS W101LE- LBSFVV |
1,5 |
7 |
541.400.000 |
|
9 |
BMW |
X3 85JA |
2,0 |
5 |
1.976.700.000 |
|
10 |
BMW |
X3 XDRIVE30I 55DS |
2,0 |
5 |
1.919.000.000 |
|
11 |
MITSUBISHI |
XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2 |
1,5 |
7 |
541.000.000 |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1190/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 22 tháng 9 năm 2026 |
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG (LẦN 3)
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế thành phố Bắc Ninh tại Tờ trình số 12781/TTr-BNI ngày 11/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phụ lục I: Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy (Điều chỉnh).
2. Phụ lục II: Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy (Bổ sung).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2026.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở |
Giá tính LPTB (VND) |
|
1 |
MITSUBISHI |
ATTRAGE GLS-P (A13ASTHHL) |
1,2 |
5 |
478.500.000 |
|
2 |
MITSUBISHI |
ATTRAGE GLX (A13ASNMHL) |
1,2 |
5 |
371.000.000 |
|
3 |
MG |
HS 1.5T LUX (MFNMSG172FY) |
1,5 |
5 |
550.000.000 |
|
4 |
MG |
MG G50 1.5T MT COM 2WD (SV5A0600L128322) |
1,5 |
8 |
445.000.000 |
|
5 |
MG |
MG5 1.5L (MCMNLT13K7C) |
1,5 |
5 |
436.000.000 |
|
6 |
MITSUBISHI |
XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
7 |
MITSUBISHI |
XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT) |
1,5 |
5 |
692.000.000 |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
II. Ô TÔ CON LẮP RÁP, SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở |
Giá tính LPTB (VND) |
|
1 |
HONDA |
CITY G-GN264RL |
1,5 |
5 |
448.400.000 |
|
2 |
MERCEDES- BENZ |
GLC 200 4MATIC 254651 |
2,0 |
5 |
1.889.000.000 |
|
3 |
MERCEDES- BENZ |
GLC 300 4MATIC 254647 |
2,0 |
5 |
2.451.000.000 |
|
4 |
KIA |
SOLUTO AB 1.4G MT FS5 |
1,4 |
5 |
347.000.000 |
|
5 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6-TITA |
1,5 |
5 |
740.200.000 |
|
6 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6-TITA X |
1,5 |
5 |
797.100.000 |
|
7 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6- TREND |
1,5 |
5 |
747.000.000 |
|
8 |
TOYOTA |
VELOZ CROSS W101LE- LBSFVV |
1,5 |
7 |
541.400.000 |
|
9 |
BMW |
X3 85JA |
2,0 |
5 |
1.976.700.000 |
|
10 |
BMW |
X3 XDRIVE30I 55DS |
2,0 |
5 |
1.919.000.000 |
|
11 |
MITSUBISHI |
XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2 |
1,5 |
7 |
541.000.000 |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
III. Ô TÔ ĐIỆN LẮP RÁP, SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Số chỗ ngồi |
Giá tính LPTB (VND) |
|
1 |
VINFAST |
MINIO GREEN M4SN01 |
4 |
252.900.000 |
|
2 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ01 |
5 |
487.300.000 |
|
3 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ06 |
5 |
499.800.000 |
|
4 |
VINFAST |
VF 6 ECO N5DG04 |
5 |
606.900.000 |
|
5 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA04 |
5 |
1.079.000.000 |
|
6 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA05 |
5 |
1.133.100.000 |
|
7 |
VINFAST |
VF 9 ECO V7AC01 |
7 |
1.324.100.000 |
|
8 |
VINFAST |
VF MPV 7 T7TP01 |
7 |
769.900.000 |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Giá tính LPTB (VND) |
|
1 |
HONDA |
SCOOPY PRESTIGE |
109,51 |
41.500.000 |
|
2 |
HONDA |
SCOOPY STYLISH |
109,51 |
39.900.000 |
|
3 |
HONDA |
SCOOPY STYLISH |
108,2 |
39.900.000 |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
V. XE HAI BÁNH SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Giá tính LPTB (VND) |
|
1 |
ESPERO |
50C3HF |
49,5 |
13.800.000 |
|
2 |
VICTORIA |
AT88-VIRAL 1 |
49,4 |
19.700.000 |
|
3 |
HYOSUNG |
CRE@ |
49,5 |
5.000.000 |
|
4 |
HYOSUNG |
HSV3 |
49,5 |
22.000.000 |
|
5 |
ALLY |
SV |
49,4 |
25.300.000 |
|
6 |
HONDA |
JA388 WAVE RSX FI (C) |
109,2 |
26.100.000 |
|
7 |
HONDA |
JA393 WAVE α |
109,2 |
18.900.000 |
|
8 |
YAMAHA |
JANUS-BJ7R |
124,9 |
33.600.000 |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
VI. XE HAI BÁNH (ĐIỆN) SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Giá tính LPTB (VND) |
|
1 |
ESPERO |
/ ENIGMA |
1,6 |
11.500.000 |
|
2 |
BEFORE ALL |
BC1 |
1,65 |
12.000.000 |
|
3 |
BEFORE ALL |
BF26 |
2,65 |
21.200.000 |
|
4 |
DIBAO |
CREER E |
1,35 |
13.400.000 |
|
5 |
VINFAST |
EVO 200 LITE |
2,45 |
22.000.000 |
|
6 |
VINFAST |
EVO GRAND LITE +1 |
1,9 |
16.500.000 |
|
7 |
VINFAST |
EVO LITE NEO |
1,6 |
14.400.000 |
|
8 |
DK |
EZ3 |
1 |
13.000.000 |
|
9 |
HTC |
FASHION XR |
1,4 |
8.800.000 |
|
10 |
KAZUKI |
FLEX |
2,5 |
20.000.000 |
|
11 |
TAKASHI |
GO2 |
1,65 |
11.000.000 |
|
12 |
DIBAO |
GOGO SS |
1,5 |
11.700.000 |
|
13 |
JPMOTOR |
JP01 |
2 |
15.400.000 |
|
14 |
YAKA |
LAVIA PLUS |
1,6 |
15.700.000 |
|
15 |
DIBAO |
LS007 |
2,8 |
23.500.000 |
|
16 |
NIJIA |
LUXE S |
1,5 |
15.300.000 |
|
17 |
VINFAST |
MOTIO |
1,5 |
12.000.000 |
|
18 |
TAILG |
NOVA |
1,6 |
12.000.000 |
|
19 |
YADEA |
ODORA S |
1,45 |
17.100.000 |
|
20 |
YADEA |
ORLA |
1,7 |
18.600.000 |
|
21 |
TAILG |
R52 |
1,7 |
16.700.000 |
|
22 |
YADEA |
S3 PRO |
3,2 |
20.100.000 |
|
23 |
POWELLDD |
SHINE |
1,35 |
13.200.000 |
|
24 |
DIBAO |
S-ONE |
1,55 |
14.200.000 |
|
25 |
DK |
V2 |
1,1 |
13.500.000 |
|
26 |
VICTORIA |
V38-PRO 2 |
1,7 |
15.800.000 |
|
27 |
OSAKAR |
VC PLUS |
1,5 |
12.500.000 |
|
28 |
OSAKAR |
VELUX |
1 |
12.000.000 |
|
29 |
YADEA |
VIGOR |
1,45 |
13.700.000 |
|
30 |
VINFAST |
VINFAST AMIO |
0,8 |
11.600.000 |
|
31 |
VINFAST |
VINFAST EVO LITE |
2,3 |
14.300.000 |
|
32 |
VICTORIA |
VIRAL-PRO 2 |
1,6 |
14.900.000 |
|
33 |
YADEA |
YD600DT-12G |
1,45 |
13.800.000 |
|
34 |
YADEA |
YD800DT-15G |
1,5 |
16.000.000 |
|
35 |
YADEA |
YD800DT-19G |
1,5 |
15.500.000 |
|
36 |
YADEA |
YD800DT-1G |
1,8 |
16.300.000 |
|
37 |
YADEA |
YD800DT-3G |
1,5 |
15.000.000 |
|
38 |
VINFAST |
EVO 200 |
2,5 |
22.000.000 |
|
39 |
VINFAST |
EVO NEO |
2,45 |
17.800.000 |
|
40 |
DAT BIKE |
QUANTUM S2 A |
6,0 |
25.500.000 |
|
41 |
VINFAST |
VINFAST VIPER |
3,0 |
35.000.000 |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở |
Giá tính LPTB (VND) |
|
1 |
FORD |
RANGER TRABCH2P0C3CXEL1 |
2,0 |
5 |
706.000.000 |
|
2 |
GAZ |
SOBOL NN A32S12.E5 |
2,7 |
6 |
630.000.000 |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FORD |
EVEREST (TEKABF640A4) |
2,0 |
7 |
1.137.000.000 |
|
2 |
GEELY |
COOLRAY EXECUTIVE SX11-A5-LV |
1,5 |
5 |
494.000.000 |
|
3 |
GEELY |
COOLRAY PREMIUM (SX11- A5-LV) |
1,5 |
5 |
549.000.000 |
|
4 |
GEELY |
COOLRAY FLAGSHIP (SX11- A5-LV) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
5 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4IZ) |
1,5 |
5 |
660.055.000 |
|
6 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4J7) |
1,5 |
5 |
575.000.000 |
|
7 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER SPORT DYNAMIC SE PHEV (L1) |
3,0 |
5 |
6.625.220.000 |
|
8 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB PHEV (LK) |
3,0 |
5 |
13.923.000.000 |
|
9 |
MAZDA |
MAZDA MX-5 (NH7WLAB) |
2,0 |
2 |
1.339.000.000 |
|
10 |
MAZDA |
MAZDA CX-90 AWD (KMNKNAF) |
2,5 |
7 |
2.299.000.000 |
|
11 |
MITSUBISHI |
PAJERO SPORT GLS-H (KS5WGUPML) |
3,0 |
7 |
1.310.000.000 |
|
12 |
SUZUKI |
FRONX GL AT (MWDA3S) |
1,5 |
5 |
520.000.000 |
|
13 |
TOYOTA |
LAND CRUISER FJ CG (TRJ240L-GGTPKU) |
2,7 |
5 |
1.210.000.000 |
|
14 |
VOLVO |
XC90 ULTRA (LFL5) |
2,0 |
7 |
3.289.000.000 |
|
15 |
SWM |
G01FF (JKC6471B6S0) |
1,5 |
5 |
600.000.000 |
|
16 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 08 EM-P PRO (DX11) |
1,5 |
5 |
1.299.000.000 |
|
17 |
GAC |
GAC GS3 EMZOOM PREMIUM R (GAC7151HCW6A) |
1,5 |
5 |
639.000.000 |
|
18 |
OMODA |
OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP (T341DHL4BR54E21EA) |
1,5 |
5 |
669.000.000 |
|
19 |
OMODA |
OMODA C5 SPORT (SQR7150T19C111T) |
1,5 |
5 |
479.100.000 |
|
20 |
OMODA |
OMODA C5 SHS-H PREMIUM (T341DHL4BR54E21EA) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
II. Ô TÔ CON SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
GEELY |
COOLRAY PREMIUM (SX11- A5-LV) |
1,5 |
5 |
549.000.000 |
|
2 |
HONDA |
CR-V G G-RS382TENX |
1,5 |
7 |
1.039.000.000 |
|
3 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 MPI GL |
1,6 |
5 |
638.000.000 |
|
4 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 MPI 6 AT GL |
1,6 |
5 |
638.000.000 |
|
5 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01 |
1,6 |
7 |
1.599.000.000 |
|
6 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
607.000.000 |
|
7 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-02 |
1,5 |
5 |
569.000.000 |
|
8 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-03 |
1,5 |
5 |
659.000.000 |
|
9 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-01 |
1,5 |
5 |
540.000.000 |
|
10 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 1.6 A HEV |
1,6 |
5 |
1.029.000.000 |
|
11 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 1.6 A HEV-01 |
1,6 |
5 |
979.000.000 |
|
12 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 2.0G AT |
2,0 |
5 |
819.000.000 |
|
13 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-04 |
2,0 |
5 |
800.000.000 |
|
14 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A |
2,0 |
5 |
770.000.000 |
|
15 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-01 |
2,0 |
5 |
691.000.000 |
|
16 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-02 |
2,0 |
5 |
731.000.000 |
|
17 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-03 |
2,0 |
5 |
790.000.000 |
|
18 |
PEUGEOT |
2008 PCJHN6 |
1,2 |
5 |
779.000.000 |
|
19 |
PEUGEOT |
3008 PAS5G6-01 |
1,6 |
5 |
1.249.000.000 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
GEELY |
EX2 PRO E22H |
5 |
499.000.000 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
IV. Ô TÔ ĐIỆN SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
WULING |
GRANGO N510M LV1-300 |
7 |
483.000.000 |
|
2 |
VINFAST |
LIMO GREEN N7TP02 |
7 |
749.000.000 |
|
3 |
VINFAST |
VF 7 PLUS L5BE01 |
5 |
979.000.000 |
|
4 |
VINFAST |
MINIO GREEN P4SN01 |
4 |
269.000.000 |
|
5 |
VINFAST |
VF 3 ECO E4KL01 |
4 |
285.000.000 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
V. Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN NHẬP KHẨU
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên
thương mại |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FORD |
RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2) |
3,0 |
5 |
1.413.000.000 |
|
2 |
FORD |
RANGER (TRA490F5455) |
3,0 |
5 |
1.101.000.000 |
|
3 |
FORD |
RANGER (TRA7070BE2F) |
2,0 |
5 |
957.000.000 |
|
4 |
MITSUBISHI |
TRITON GLS 4WD (LC1TJJHJCL) |
2,4 |
5 |
710.000.000 |
|
5 |
NISSAN |
NAVARA EL (CTSALQLD23IYP---ZQ) |
2,3 |
5 |
658.600.000 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
VI. Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN LẮP RÁP, SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FORD |
RANGER TRABCG2P0EUCXKBPL3 |
2,0 |
5 |
715.000.000 |
|
2 |
FORD |
RANGER TRABCG2P0EUCXEBPL3 |
2,0 |
5 |
784.000.000 |
|
3 |
TERACO |
TERA V3 |
1,4 |
2 |
272.000.000 |
|
4 |
TERACO |
TERA V3S |
1,4 |
2 |
270.000.000 |
|
5 |
SRM |
X30S |
1,5 |
2 |
239.000.000 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
VII. XE MÔ TÔ HAI BÁNH NHẬP KHẨU
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Thể tích làm việc |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
R 1300 GS ADVENTURE (0M34) |
1.300,0 |
969.000.000 |
|
2 |
HONDA |
VARIO 125 SPORTY |
124,88 |
54.000.000 |
|
3 |
HONDA |
CB350C SPECIAL EDITION |
348,36 |
188.000.000 |
|
4 |
HONDA |
ADV350 |
330,00 |
167.000.000 |
|
5 |
HONDA |
VARIO 125 STREET |
124,88 |
42.895.637 |
|
6 |
KAWASAKI |
NINJA ZX-6R ABS ZX636J |
636,0 |
299.000.000 |
|
7 |
KAWASAKI |
KLE500 SE ABS |
451,0 |
185.000.000 |
|
8 |
ROYAL ENFIELD |
HUNTER 350 |
349,34 |
112.000.000 |
|
9 |
SUNDIRO- HONDA |
SQUAREX125 |
124,0 |
44.200.000 |
|
10 |
HONDA |
HONDA UC3 RST9004 |
6,0 |
78.000.000 |
|
11 |
MTY |
KNIGHT |
3,0 |
36.028.800 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
VIII. XE MÔ TÔ HAI BÁNH LẮP RÁP, SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Thể tích làm việc |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
YAMAHA |
NMAX-DC31 |
155,1 |
69.000.000 |
|
2 |
YAMAHA |
EXCITER-D192 |
155,1 |
54.900.000 |
|
3 |
YAMAHA |
EXCITER-D191 |
155,1 |
60.900.000 |
|
4 |
ESPERO |
127 |
127,0 |
13.500.000 |
|
6 |
KITAFU |
50W |
49,5 |
9.750.000 |
|
7 |
DAT BIKE |
ERA E1 |
4,9 |
33.900.000 |
|
8 |
ESPERO |
VELIA P |
2,8 |
24.000.000 |
|
9 |
DK |
NOVA X |
1,35 |
26.390.000 |
|
10 |
DK |
NOVA X |
2,35 |
26.390.000 |
|
11 |
TAILG |
T72L |
6,0 |
33.000.000 |
|
12 |
TAILING |
PX |
3,35 |
12.000.000 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
IX. XE GẮN MÁY HAI BÁNH LẮP RÁP, SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Thể tích làm việc |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
YALIM |
ONEVENUXS PRO |
49,4 |
13.300.000 |
|
2 |
VICTORIA |
AT88-PASSION 1 |
49,4 |
25.000.000 |
|
3 |
VICTORIA |
CX8 |
49,6 |
12.600.000 |
|
4 |
ALLY |
VISTA |
49,4 |
21.500.000 |
|
5 |
HALIM |
HW 3 |
49,5 |
16.000.000 |
|
6 |
INDOMOTOR |
50CC-2 |
49,6 |
15.800.000 |
|
7 |
HONLEI |
VISIONA |
49,4 |
16.200.000 |
|
8 |
DAELIM NOVA |
C87 |
49,5 |
15.500.000 |
|
9 |
VENURA |
VEVIOR |
49,4 |
16.200.000 |
|
10 |
HD MOTOR |
VERONA |
49,4 |
17.900.000 |
|
11 |
LUYUAN |
LY-1S |
1,45 |
11.976.000 |
|
12 |
YAMAHA |
NEOS-BFMG |
2,3 |
36.900.000 |
|
13 |
VINFAST |
VINFAST AMIO S2 |
0,8 |
12.000.000 |
|
14 |
VINFAST |
VINFAST KINET |
5,2 |
40.000.000 |
|
15 |
YADEA |
YD1200DT-20G |
2,5 |
22.990.000 |
|
16 |
YADEA |
YD350DT-6G |
1,0 |
13.490.000 |
|
17 |
YADEA |
YD350DT-10G |
1,0 |
14.790.000 |
|
18 |
YADEA |
NISPA VERA SS |
1,52 |
15.174.000 |
|
19 |
YADEA |
YD1200DT-25G |
2,32 |
22.900.000 |
|
20 |
OSAKAR |
SUNOO PLUS |
1,5 |
10.179.600 |
|
21 |
OSAKAR |
ROVA X |
1,58 |
13.972.000 |
|
22 |
OSAKAR |
NISPA VERA SS |
1,52 |
16.000.000 |
|
23 |
OSAKAR |
VIERA |
2,4 |
15.968.000 |
|
24 |
OSAKAR |
X9 |
1,0 |
9.200.000 |
|
25 |
VIET THAI |
SUPER MAN |
1,0 |
12.000.000 |
|
26 |
ESPERO |
BILLY |
1,6 |
15.500.000 |
|
27 |
ESPERO |
TYPE 3 |
0,9 |
14.140.000 |
|
28 |
VICTORIA |
FLASH 240W |
0,48 |
10.650.000 |
|
29 |
VICTORIA |
VC FASHION |
0,48 |
12.200.000 |
|
30 |
VICTORIA |
VIRAL S5 |
1,55 |
15.600.000 |
|
31 |
DK |
EZ5 |
0,95 |
17.290.000 |
|
32 |
DK |
NOVA |
2,1 |
23.190.000 |
|
33 |
DK |
D2 |
0,95 |
16.190.000 |
|
34 |
EVGO |
LUX 1 |
1,7 |
10.279.400 |
|
35 |
ALLY |
SVECO |
2,5 |
33.500.000 |
|
36 |
DIBAO |
CREER NILE S |
1,35 |
15.000.000 |
|
37 |
DIBAO |
PANSY SQ |
1,5 |
13.000.000 |
|
38 |
DIBAO |
VIBE M3600 |
1,55 |
13.145.000 |
|
39 |
DIBAO |
GOGO S3S |
1,5 |
8.500.000 |
|
40 |
MYOKO |
TFX |
1,45 |
6.500.000 |
|
41 |
TH CEO |
GOGO GROSS |
1,55 |
5.200.000 |
|
42 |
JVCECO |
V9 |
1,7 |
12.974.000 |
|
43 |
JVCECO |
VERAS S |
1,65 |
15.144.000 |
|
44 |
JVCECO |
VERAS V |
1,65 |
14.970.000 |
|
45 |
JVCECO |
MIRA |
1,00 |
12.475.000 |
|
46 |
JVCECO |
S9 |
1,5 |
15.269.400 |
|
47 |
JVCECO |
MELI PLUS |
1,00 |
11.477.000 |
|
48 |
KAZUKI |
CANELY DELUXE 1 |
1,6 |
11.776.400 |
|
49 |
KAZUKI |
DRIP |
1,3 |
15.500.000 |
|
50 |
KAZUKI |
SLAY |
1,3 |
8.423.860 |
|
51 |
KAZUKI |
GO3 |
1,65 |
13.300.000 |
|
52 |
KAZUKI |
SLAY X |
1,3 |
9.675.055 |
|
53 |
NIJIA |
GOS |
1,5 |
11.976.000 |
|
54 |
NIJIA |
NJ-A1 |
1,65 |
11.976.000 |
|
55 |
NIJIA |
GOGS |
1,5 |
13.000.500 |
|
56 |
NIJIA |
GOGOSS |
1,5 |
12.974.000 |
|
57 |
BEFORE ALL |
GOPATH SE |
1,6 |
16.167.600 |
|
58 |
BEFORE ALL |
BC3 |
1,2 |
13.000.000 |
|
59 |
BEFORE ALL |
NAPOLI 2.0S |
1,6 |
15.500.000 |
|
60 |
BEFORE ALL |
SAVI |
1,65 |
13.500.000 |
|
61 |
TAKUMI |
VC 946 |
0,45 |
10.999.987 |
|
62 |
TAKUMI |
VC 3 |
1, |
7.560.000 |
|
63 |
TAKUMI |
VELOCI |
1, |
7.456.666 |
|
64 |
HAMACHI |
GOGO |
1,8 |
7.500.000 |
|
65 |
J-PAN |
VEBA XF |
1,68 |
9.500.000 |
|
66 |
PUSAN |
GLK PLUS |
1,5 |
10.900.000 |
|
67 |
TAILG |
R51 2026 |
1,55 |
9.500.000 |
|
68 |
TAILG |
GR55 2026 |
1,3 |
14.000.000 |
|
69 |
TAILG |
GR58 |
1,3 |
13.500.000 |
|
70 |
KAISHI |
GOGOLO |
1,55 |
8.220.000 |
|
71 |
KAISHI |
S2 |
0,95 |
8.000.000 |
|
72 |
KUMATSU |
XBULL |
1,0 |
9.740.000 |
|
73 |
YAKA |
VX |
1,05 |
7.452.000 |
|
74 |
YAKA |
LAVARA GX |
0,4 |
8.100.000 |
|
75 |
TAKASHI |
NOZA X |
1,6 |
13.500.000 |
|
76 |
SMB |
XZONE |
1,3 |
9.351.840 |
|
77 |
SMB |
G-STAR |
1,65 |
15.051.840 |
|
78 |
SMB |
TORO-IA |
1,0 |
7.235.000 |
|
79 |
HUGO |
ELEGANT X |
1,8 |
12.000.000 |
|
80 |
HUGO |
S3 |
1,35 |
9.000.000 |
|
81 |
VINATHAI |
GOGO S6 |
1,5 |
11.200.000 |
|
82 |
HONLEI |
VERA 986 |
1,6 |
14.580.000 |
|
83 |
LUCKY STAR |
TITANIUM |
0,9 |
9.300.000 |
|
84 |
LUCKY STAR |
VIVA |
0,9 |
9.800.000 |
|
85 |
MOVE |
SPORT |
1,0 |
9.900.000 |
|
86 |
POWELLDD |
WESPAN PRO MAX |
1,8 |
19.500.000 |
|
87 |
POWELLDD |
DIMOON PLUS |
2,5 |
16.600.000 |
|
88 |
POWELLDD |
WALKMEN-B |
1,2 |
13.790.000 |
|
89 |
POWELLDD |
SHINE PRO |
0,45 |
15.000.000 |
|
90 |
JPMOTOR |
JP03 |
1,0 |
13.900.000 |
|
91 |
JPMOTOR |
BELLA E |
1,65 |
14.970.000 |
|
92 |
JPMOTOR |
LV PLUS |
1,0 |
11.178.000 |
|
93 |
JPMOTOR |
SUMI |
0,5 |
12.556.000 |
|
94 |
SONCO |
BUN |
1,0 |
12.475.000 |
|
95 |
SONCO |
SM88 |
1,0 |
9.680.600 |
|
96 |
ZIRA |
F1 |
1,65 |
13.500.000 |
|
97 |
PIXAR |
946PLUS |
1,58 |
13.972.000 |
|
98 |
NAVO |
X-POWER |
1,0 |
7.800.000 |
|
99 |
JUKA BIKE |
JK6 |
0,9 |
8.782.400 |
|
100 |
HD MOTOR |
VERONA ECO |
1,98 |
14.580.000 |
|
101 |
HECO BIKE |
G01 |
0,9 |
8.100.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh