Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3369/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy do Thành phố Hà Nội ban hành

Số hiệu 3369/QĐ-UBND
Ngày ban hành 05/07/2026
Ngày có hiệu lực 05/07/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Hà Nội
Người ký Nguyễn Xuân Lưu
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3369/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 05 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Thuế thành phố Hà Nội tại công văn số 31518/HAN-CNTK ngày 25 tháng 6 năm 2026 về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm kèm theo Quyết định này là Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 6431/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 và Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 25/04/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- VPUBTP: CVP, các PCVP, KT, ĐT, TH;
- Trung tâm TT,DL&CNS;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Lưu

 

PHỤ LỤC I

Ban hành kèm theo Quyết định số 3369 ngày 05/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội

BẢNG 1 - Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc 2236/QĐ- UBND (VNĐ)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

Z4 SDRIVE20I (HF11)

2

2

2.996.500.000

2.716.000.000

2

BMW

430I (61AV)

2

4

2.561.000.000

2.331.000.000

3

CADILLAC

ESCALADE ESV PREMIUM LUXURY

3

7

 

7.157.000.000

4

FORD

EVEREST (TEKFB041716)

2,3

7

 

1.629.000.000

5

FORD

EVEREST (TEK7452B725)

2

7

 

1.343.000.000

6

FORD

EVEREST (TEKE9057539)

2

7

 

1.209.000.000

7

GEELY

MONJARO PREMIUM (KX11-A3)

2

5

 

1.149.000.000

8

GEELY

EX5 EM-I MAX (P145)

1,5

5

 

909.000.000

9

GEELY

EX5 EM-I PRO (P145)

1,5

5

 

789.000.000

10

HONDA

CR-V E:HEV RS (RS-RS588TJN)

2

5

 

1.250.000.000

11

HONDA

CR-V E:HEV LX (LXRS587TEN)

2

5

 

1.170.000.000

12

HONDA

CIVIC RS (FE168TG)

1,5

5

 

889.000.000

13

HONDA

HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN)

1,5

5

 

835.000.000

14

HONDA

HR-V L (RV388TEN)

1,5

5

 

750.000.000

15

HONDA

HR-V G (RV386TLN)

1,5

5

 

699.000.000

16

HYUNDAI

CRETA (I7W5D661V D D4B4)

1,5

5

551.000.000

517.222.000

17

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V G G360)

1,5

7

 

595.000.000

18

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V G G371)

1,5

7

 

552.000.000

19

LAND ROVER

RANGE ROVER VELAR DYNAMIC HSE PHEV (LY)

2

5

 

4.839.000.000

20

LAND ROVER

RANGE ROVER VELAR AUTOBIOGRAPHY (LY)

2

5

 

5.366.000.000

21

LAND ROVER

DEFENDER S (LE)

3

7

5.579.000.000

5.319.000.000

22

LAND ROVER

RANGE ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY (L1)

3

5

8.493.000.000

7.489.000.000

23

LEXUS

RX350H LUXURY CE (AALH15L-AWXGB)

2,5

5

4.340.000.000

4.140.000.000

24

LEXUS

RX350H PREMIUM CE (AALH15L-AWXGB)

2,5

5

3.510.000.000

3.350.000.000

25

MITSUBISHI

XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT)

1,5

5

 

665.000.000

26

PORSCHE

CAYENNE COUPE BLACK EDITION (9YBDI1)

3

5

 

6.525.000.000

27

SKODA

OCTAVIA (PV36YD)

2

5

 

1.560.000.000

28

SUBARU

FORESTER 2.0I-S ES (SK7BLNL)

2

5

933.700.000

820.800.000

29

SUBARU

FORESTER 2.0I-L ES (SK7BLLL)

2

5

884.000.000

773.300.000

30

SUBARU

SUBARU OUTBACK 2.5I-T EYESIGHT AWD CVT (BT9ELEL)

2,5

5

1.732.200.000

1.505.750.000

31

SUBARU

CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GU7BLPL)

2

5

 

964.000.000

32

SUBARU

SUBARU BRZ 2.4 EYESIGHT RWD 6AT (ZD8ELE7)

2,4

4

 

1.629.000.000

33

SUBARU

SUBARU BRZ 2.4 EYESIGHT RWD 6MT (ZD8ELE8)

2,4

4

 

1.539.000.000

34

VOLKSWAGEN

TERAMONT PRO (DG13BT)

2

7

 

2.888.000.000

35

MERCEDES-BENZ

V 300 AMG (447815)

2

7

 

3.999.000.000

36

MERCEDES-BENZ

MERCEDES-MAYBACH S 450 (V1) (223961)

3

4

 

8.279.000.000

 

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

37

BMW

IX3 (41DU)

5

2.445.000.000

38

BYD

BYD DOLPHIN (EM2E-4)

5

569.000.000

39

GEELY

EX2 MAX (E22H)

5

499.000.000

40

GEELY

EX2 PRO (E22H)

5

459.000.000

41

MINI

COUNTRYMAN SE ALL4 (51GA)

5

2.943.000.000

42

MERCEDES-BENZ

MERCEDES-MAYBACH EQS 680 SUV (296955)

4

7.990.000.000

43

MERCEDES-BENZ

EQE 500 4MATIC (SUV) (V1) (294622)

5

3.669.000.000

 

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc 2236/QĐ- UBND (VNĐ)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

320I 35FV-01

2,0

5

1.651.000.000

1.459.000.000

2

HONDA

CR-V L (L-RS384TENX)

1,5

7

 

1.099.000.000

3

HONDA

CR-V G (G-RS382TENX)

1,5

7

 

1.039.000.000

4

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 MT STANDARD

1,5

5

432.600.000

398.110.000

5

HYUNDAI

PALISADE R2.2 SPECIAL 7S

2,2

7

1.415.900.000

1.238.000.000

6

HYUNDAI

PALISADE R2.2 PREMIUM 7S

2,2

7

1.485.000.000

1.332.399.000

7

HYUNDAI

PALISADE R2.2 PREMIUM

2,2

6

1.589.000.000

1.360.952.000

8

HYUNDAI

PALISADE R2.2 SPECIAL

2,2

6

1.479.000.000

1.246.666.000

9

KIA

CARENS KY 1.5G CVT FL7-01

1,5

7

654.000.000

619.000.000

10

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S

1,6

7

 

1.779.000.000

11

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01/7S

1,6

7

 

1.599.000.000

12

KIA

SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-01

1,5

5

 

519.000.000

13

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-03

1,5

5

608.900.000

575.000.000

14

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FL5

1,4

5

341.000.000

319.000.000

15

MAZDA

323 (BJ10M2MH)

1,6

5

 

420.000.000

16

PEUGEOT

2008 PCJHN6

1,2

5

 

782.000.000

17

MAZDA

3 BC2HAA

1,5

5

645.000.000

585.000.000

18

MAZDA

CX-3 DK2WAA

1,5

5

549.000.000

519.000.000

19

MAZDA

CX-3 DK2WAA-01

1,5

5

579.000.000

549.000.000

 

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

20

VINFAST

VF 7 PLUS N5CF01

5

909.000.000

21

VINFAST

VF 3 94KL06

4

299.000.000

22

VINFAST

VF 5 PLUS S5EJ06

5

529.000.000

23

VINFAST

HERIO GREEN S5EJ05

5

499.000.000

24

VINFAST

VF 8 PLUS U5AA05

5

1.199.000.000

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...