Quyết định 90/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật 16 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và 28 ngành, nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
| Số hiệu | 90/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thái Nguyên |
| Người ký | Dương Văn Lượng |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 90/2026/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 10 tháng 7 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo trình độ sơ cấp;
Căn cứ Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp, Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo thường xuyên, Thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 3 năm 2017 quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 3 năm 2017 quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học;
Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3418/TTr-SGDĐT ngày 25 tháng 6 năm 2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật 16 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và 28 ngành, nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo 16 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và 28 ngành, nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
b) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật 16 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và 28 ngành, nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên gồm:
|
TT |
Danh mục ngành, nghề |
Mã ngành, nghề |
Định mức kinh tế - kỹ thuật (Tại các phụ lục kèm theo Quyết định này) |
|
I |
CÁC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP |
||
|
1 |
Công nghệ chế biến chè |
4540101 |
Phụ lục 01 |
|
2 |
Chế biến chè xanh, chè đsen |
4540102 |
Phụ lục 02 |
|
3 |
Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi |
4620145 |
Phụ lục 03 |
|
4 |
Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn |
4620133 |
Phụ lục 04 |
|
5 |
Kỹ thuật pha chế đồ uống |
4810206 |
Phụ lục 05 |
|
6 |
Kỹ thuật chế biến món ăn |
4810205 |
Phụ lục 06 |
|
7 |
Điện dân dụng, điện công nghiệp |
4520210 |
Phụ lục 07 |
|
8 |
Điện dân dụng |
4520205 |
Phụ lục 08 |
|
9 |
Sửa chữa điện lạnh |
4520212 |
Phụ lục 09 |
|
10 |
Hàn |
4520131 |
Phụ lục 10 |
|
11 |
Hàn điện |
4520130 |
Phụ lục 11 |
|
12 |
Cắt gọt kim loại |
4520124 |
Phụ lục 12 |
|
13 |
Sửa chữa ô tô |
4520110 |
Phụ lục 13 |
|
14 |
Tin học ứng dụng |
4480220 |
Phụ lục 14 |
|
15 |
Kế toán doanh nghiệp |
4340302 |
Phụ lục 15 |
|
16 |
Hành chính văn phòng |
4769001 |
Phụ lục 16 |
|
II |
CÁC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG |
||
|
1 |
Nuôi và phòng trị bệnh cho gà |
3620131 |
Phụ lục 17 |
|
2 |
Nuôi và phòng trị bệnh cho thủy cầm |
3620132 |
Phụ lục 18 |
|
3 |
Nuôi thủy sản nước ngọt |
3620308 |
Phụ lục 19 |
|
4 |
Nuôi ong mật |
3620139 |
Phụ lục 20 |
|
5 |
Nuôi và phòng trị bệnh cho dê |
3620144 |
Phụ lục 21 |
|
6 |
Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò |
3620134 |
Phụ lục 22 |
|
7 |
Vỗ béo trâu, bò |
3620142 |
Phụ lục 23 |
|
8 |
Sản xuất, chế biến thức ăn hỗn hợp trong chăn nuôi |
3549007 |
Phụ lục 24 |
|
9 |
Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi |
3620145 |
Phụ lục 25 |
|
10 |
Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn |
3620133 |
Phụ lục 26 |
|
11 |
Kỹ thuật trồng nấm |
3620105 |
Phụ lục 27 |
|
12 |
Nhân giống cây ăn quả |
3620101 |
Phụ lục 28 |
|
13 |
Trồng và chăm sóc một số cây họ đậu |
3620122 |
Phụ lục 29 |
|
14 |
Trồng, chăm sóc và sản xuất một số sản phẩm bí xanh thơm |
3620123 |
Phụ lục 30 |
|
15 |
Trồng và chăm sóc cây rau |
3620124 |
Phụ lục 31 |
|
16 |
Trồng và chăm sóc một số cây dược liệu |
3620121 |
Phụ lục 32 |
|
17 |
Trồng và chăm sóc cây có múi |
3620114 |
Phụ lục 33 |
|
18 |
Trồng và khai thác rừng |
3620119 |
Phụ lục 34 |
|
19 |
Sản xuất, chế biến chè Shan Tuyết |
3540103 |
Phụ lục 35 |
|
20 |
Sản xuất rượu men lá thủ công |
3540108 |
Phụ lục 36 |
|
21 |
Kỹ thuật pha chế đồ uống |
3810206 |
Phụ lục 37 |
|
22 |
Kỹ thuật chế biến món ăn |
3810205 |
Phụ lục 38 |
|
23 |
Kinh doanh online |
3340106 |
Phụ lục 39 |
|
24 |
Sửa chữa máy nông nghiệp |
3520107 |
Phụ lục 40 |
|
25 |
Trang điểm và Chăm sóc móng |
3769013 |
Phụ lục 41 |
|
26 |
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch |
3810105 |
Phụ lục 42 |
|
27 |
May công nghiệp |
3540202 |
Phụ lục 43 |
|
28 |
Kỹ thuật xây dựng |
3580201 |
Phụ lục 44 |
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2026.
2. Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành danh mục ngành, nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật 31 ngành, nghề đào tạo dưới 03 tháng và 06 ngành, nghề trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực VII, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 90/2026/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 10 tháng 7 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo trình độ sơ cấp;
Căn cứ Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp, Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo thường xuyên, Thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 3 năm 2017 quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 3 năm 2017 quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học;
Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3418/TTr-SGDĐT ngày 25 tháng 6 năm 2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật 16 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và 28 ngành, nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo 16 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và 28 ngành, nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
b) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật 16 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và 28 ngành, nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên gồm:
|
TT |
Danh mục ngành, nghề |
Mã ngành, nghề |
Định mức kinh tế - kỹ thuật (Tại các phụ lục kèm theo Quyết định này) |
|
I |
CÁC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP |
||
|
1 |
Công nghệ chế biến chè |
4540101 |
Phụ lục 01 |
|
2 |
Chế biến chè xanh, chè đsen |
4540102 |
Phụ lục 02 |
|
3 |
Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi |
4620145 |
Phụ lục 03 |
|
4 |
Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn |
4620133 |
Phụ lục 04 |
|
5 |
Kỹ thuật pha chế đồ uống |
4810206 |
Phụ lục 05 |
|
6 |
Kỹ thuật chế biến món ăn |
4810205 |
Phụ lục 06 |
|
7 |
Điện dân dụng, điện công nghiệp |
4520210 |
Phụ lục 07 |
|
8 |
Điện dân dụng |
4520205 |
Phụ lục 08 |
|
9 |
Sửa chữa điện lạnh |
4520212 |
Phụ lục 09 |
|
10 |
Hàn |
4520131 |
Phụ lục 10 |
|
11 |
Hàn điện |
4520130 |
Phụ lục 11 |
|
12 |
Cắt gọt kim loại |
4520124 |
Phụ lục 12 |
|
13 |
Sửa chữa ô tô |
4520110 |
Phụ lục 13 |
|
14 |
Tin học ứng dụng |
4480220 |
Phụ lục 14 |
|
15 |
Kế toán doanh nghiệp |
4340302 |
Phụ lục 15 |
|
16 |
Hành chính văn phòng |
4769001 |
Phụ lục 16 |
|
II |
CÁC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG |
||
|
1 |
Nuôi và phòng trị bệnh cho gà |
3620131 |
Phụ lục 17 |
|
2 |
Nuôi và phòng trị bệnh cho thủy cầm |
3620132 |
Phụ lục 18 |
|
3 |
Nuôi thủy sản nước ngọt |
3620308 |
Phụ lục 19 |
|
4 |
Nuôi ong mật |
3620139 |
Phụ lục 20 |
|
5 |
Nuôi và phòng trị bệnh cho dê |
3620144 |
Phụ lục 21 |
|
6 |
Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò |
3620134 |
Phụ lục 22 |
|
7 |
Vỗ béo trâu, bò |
3620142 |
Phụ lục 23 |
|
8 |
Sản xuất, chế biến thức ăn hỗn hợp trong chăn nuôi |
3549007 |
Phụ lục 24 |
|
9 |
Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi |
3620145 |
Phụ lục 25 |
|
10 |
Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn |
3620133 |
Phụ lục 26 |
|
11 |
Kỹ thuật trồng nấm |
3620105 |
Phụ lục 27 |
|
12 |
Nhân giống cây ăn quả |
3620101 |
Phụ lục 28 |
|
13 |
Trồng và chăm sóc một số cây họ đậu |
3620122 |
Phụ lục 29 |
|
14 |
Trồng, chăm sóc và sản xuất một số sản phẩm bí xanh thơm |
3620123 |
Phụ lục 30 |
|
15 |
Trồng và chăm sóc cây rau |
3620124 |
Phụ lục 31 |
|
16 |
Trồng và chăm sóc một số cây dược liệu |
3620121 |
Phụ lục 32 |
|
17 |
Trồng và chăm sóc cây có múi |
3620114 |
Phụ lục 33 |
|
18 |
Trồng và khai thác rừng |
3620119 |
Phụ lục 34 |
|
19 |
Sản xuất, chế biến chè Shan Tuyết |
3540103 |
Phụ lục 35 |
|
20 |
Sản xuất rượu men lá thủ công |
3540108 |
Phụ lục 36 |
|
21 |
Kỹ thuật pha chế đồ uống |
3810206 |
Phụ lục 37 |
|
22 |
Kỹ thuật chế biến món ăn |
3810205 |
Phụ lục 38 |
|
23 |
Kinh doanh online |
3340106 |
Phụ lục 39 |
|
24 |
Sửa chữa máy nông nghiệp |
3520107 |
Phụ lục 40 |
|
25 |
Trang điểm và Chăm sóc móng |
3769013 |
Phụ lục 41 |
|
26 |
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch |
3810105 |
Phụ lục 42 |
|
27 |
May công nghiệp |
3540202 |
Phụ lục 43 |
|
28 |
Kỹ thuật xây dựng |
3580201 |
Phụ lục 44 |
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2026.
2. Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành danh mục ngành, nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật 31 ngành, nghề đào tạo dưới 03 tháng và 06 ngành, nghề trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực VII, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
