Quyết định 86/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Ngân sách Nhà nước đối với đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 86/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Trần Anh Tuấn |
| Lĩnh vực | Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 86/2026/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 18 tháng 6 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP và Nghị định số 16/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP và Nghị định số 248/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2742/TTr-SGDĐT ngày 10 tháng 6 năm 2026, ý kiến thống nhất của các thành viên UBND thành phố (theo Công văn số 5940/VP-KGVX ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Văn phòng UBND thành phố) và thống nhất của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND thành phố tại Công văn số 2781-CV/ĐU ngày 29 tháng 5 năm 2026;
Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với các ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; các cơ sở tham gia hoạt động giáo dục nghề nghiệp thực hiện đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn thành phố; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với 28 nghề đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể:
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Công nghệ ô tô (460 giờ), chi tiết tại Phụ lục I.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện công nghiệp (420 giờ), chi tiết tại Phụ lục II.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện công nghiệp (400 giờ), chi tiết tại Phụ lục III.
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện dân dụng (435 giờ), chi tiết tại Phụ lục IV.
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện dân dụng (300 giờ), chi tiết tại Phụ lục V.
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện lạnh (440 giờ), chi tiết tại Phụ lục VI.
7. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Hàn (360 giờ), chi tiết tại Phụ lục VII.
8. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Công nghệ thông tin (330 giờ), chi tiết tại Phụ lục VIII.
9. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Quản trị mạng máy tính (300 giờ), chi tiết tại Phụ lục IX.
10. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sửa chữa máy vi tính (330 giờ), chi tiết tại Phụ lục X.
11. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành máy thi công nền (360 giờ), chi tiết tại Phụ lục XI.
12. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật xây dựng (360 giờ), chi tiết tại Phụ lục XII.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 86/2026/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 18 tháng 6 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP và Nghị định số 16/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP và Nghị định số 248/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2742/TTr-SGDĐT ngày 10 tháng 6 năm 2026, ý kiến thống nhất của các thành viên UBND thành phố (theo Công văn số 5940/VP-KGVX ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Văn phòng UBND thành phố) và thống nhất của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND thành phố tại Công văn số 2781-CV/ĐU ngày 29 tháng 5 năm 2026;
Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với các ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; các cơ sở tham gia hoạt động giáo dục nghề nghiệp thực hiện đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn thành phố; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với 28 nghề đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể:
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Công nghệ ô tô (460 giờ), chi tiết tại Phụ lục I.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện công nghiệp (420 giờ), chi tiết tại Phụ lục II.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện công nghiệp (400 giờ), chi tiết tại Phụ lục III.
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện dân dụng (435 giờ), chi tiết tại Phụ lục IV.
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện dân dụng (300 giờ), chi tiết tại Phụ lục V.
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện lạnh (440 giờ), chi tiết tại Phụ lục VI.
7. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Hàn (360 giờ), chi tiết tại Phụ lục VII.
8. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Công nghệ thông tin (330 giờ), chi tiết tại Phụ lục VIII.
9. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Quản trị mạng máy tính (300 giờ), chi tiết tại Phụ lục IX.
10. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sửa chữa máy vi tính (330 giờ), chi tiết tại Phụ lục X.
11. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành máy thi công nền (360 giờ), chi tiết tại Phụ lục XI.
12. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật xây dựng (360 giờ), chi tiết tại Phụ lục XII.
13. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghiệp vụ lễ tân (420 giờ), chi tiết tại Phụ lục XIII.
14. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghiệp vụ nhà hàng (315 giờ), chi tiết tại Phụ lục XIV.
15. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghiệp vụ buồng (330 giờ), chi tiết tại Phụ lục XV.
16. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghiệp vụ Bartender (330 giờ), chi tiết tại Phụ lục XVI.
17. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chế biến món ăn Âu (555 giờ), chi tiết tại Phụ lục XVII.
18. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chế biến món ăn Á (555 giờ), chi tiết tại Phụ lục XVIII.
19. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chế biến bánh và món ăn tráng miệng (495 giờ), chi tiết tại Phụ lục XIX.
20. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề An ninh khách sạn (555 giờ), chi tiết tại Phụ lục XX.
21. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kinh doanh vận tải đường bộ (360 giờ), chi tiết tại Phụ lục XXI.
22. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Cắt gọt kim loại (300 giờ), chi tiết tại Phụ lục XXII.
23. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống (300 giờ), chi tiết tại Phụ lục XXIII.
24. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề May công nghiệp (300 giờ), chi tiết tại Phụ lục XXIV.
25. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống (150 giờ), chi tiết tại Phụ lục XXV.
26. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nuôi và phòng trị bệnh cho gà (291 giờ), chi tiết tại Phụ lục XXVI.
27. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng rau hữu cơ, trồng rau an toàn (208 giờ), chi tiết tại Phụ lục XXVII.
28. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng hoa (240 giờ), chi tiết tại Phụ lục XXVIII.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Quyết định này thay thế các văn bản sau:
a) Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
b) Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
c) Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành định mức kinh tế kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với 05 nghề và đào tạo dưới 03 tháng đối với 04 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ CÔNG NGHỆ Ô TÔ
(460 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Công nghệ ô tô
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 25 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MĐ/ MH/HP |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
||||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/thực tập/thí nghiệm/ bài tập/thảo luận |
Thi/ Kiểm tra |
Học kỳ |
||||
|
MĐ 01 |
Kỹ thuật chung ô tô |
|
75 |
15 |
57 |
3 |
|
|
MĐ 02 |
Bảo dưỡng,sửa chữa động cơ |
|
105 |
15 |
86 |
4 |
|
|
MĐ 03 |
Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống truyền lực |
|
90 |
12 |
75 |
3 |
|
|
MĐ 04 |
Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phanh |
|
75 |
15 |
57 |
3 |
|
|
MĐ 05 |
Bảo dưỡng, sửa chữa trang bị điện ô tô |
|
105 |
15 |
86 |
4 |
|
|
|
Kiểm tra kết thúc khóa học |
|
10 |
|
|
10 |
|
|
|
Tổng cộng |
|
460 |
87 |
346 |
27 |
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (giờ) |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp |
24,2 |
|
1 |
Định mức giờ dạy lý thuyết |
3,48 |
|
2 |
Định mức giờ dạy thực hành |
20,72 |
|
II |
Định mức lao động gián tiếp |
3,63 |
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức sử dụng thiết bị (giờ) |
|
A |
THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT |
||
|
1 |
Bảng quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống điện |
-In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa |
18,00 |
|
2 |
Bảng quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống nhiên liệu |
-In trên giấy A0, Mỗi loại 01 bảng, thể hiện đầy đủ quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa |
1,12 |
|
3 |
Bảng quy trình kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống gầm |
-In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình bảo dưỡng, sửa chữa của các bộ phận mỗi loại 01bảng |
1,12 |
|
4 |
Bảng quy trình kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống gầm |
-In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình bảo dưỡng, sửa chữa của các bộ phận mỗi loại 01bảng |
0,43 |
|
5 |
Bảng quy trình lắp các bộ phận hệ thống điện |
-In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình lắp |
14,40 |
|
6 |
Bảng quy trình tháo các bộ phận hệ thống điện |
-In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình tháo |
10,80 |
|
7 |
Bảng quy trình tháo và lắp các bộ phận hệ thống điện |
-In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình bảo dưỡng, sửa chữa của các bộ phận mỗi loại 01bảng |
1,12 |
|
8 |
Bảng quy trình tháo và lắp các bộ phận hệ thống nhiên liệu |
-In trên giấy A0, Mỗi loại 01 bảng, thể hiện đầy đủ quy trình tháo |
1,12 |
|
9 |
Hệ thống điện thân xe ô tô |
-Đầy đủ các bộ phận hệ thống điện động cơ lắp trên sa bàn có bánh xe di chuyển |
7,20 |
|
10 |
Máy chiếu |
-Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent - Màn chiếu tối thiểu: 1800x1800 - Công suất: 500W |
3,78 |
|
11 |
Máy tính |
- Loại có thông số kỹ thuật thông dụng -Công suất: 300W |
3,79 |
|
12 |
Mô hình cắt bổ hệ thống truyền lực ô tô |
-Mô hình loại xe thông dụng, đầy đủ bộ phận hoạt động bình thường |
0,86 |
|
13 |
Mô hình cắt các hệ thống chính trên ô tô |
-Thể hiện chính xác và đầy đủ bộ phận của các hệ thống chính trên ô tô. |
2,24 |
|
14 |
Mô hình cắt động cơ xăng và diezel 2 kỳ |
-Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ thuật và mỹ thuật |
1,12 |
|
15 |
Mô hình cắt động cơ xăng và diezel 4 kỳ |
-Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ thuật và mỹ thuật |
2,84 |
|
16 |
Mô hình cơ cấu phanh tay |
-Hoạt động đúng, chính xác và đầy đủ theo sơ đồ thiết kế hệ thống phanh ô tô. |
0,80 |
|
17 |
Mô hình hệ thống phanh điện từ |
-Đầy đủ và hoạt động theo thông số ô tô Mazda 3 đời 2018 |
1,20 |
|
18 |
Mô hình hệ thống phanh khí nén |
-Hoạt động đúng, chính xác và đầy đủ theo sơ đồ thiết kế hệ thống phanh ô tô. |
3,00 |
|
19 |
Mô hình hệ thống phanh thủy lực ô tô |
-Hoạt động đúng, chính xác và đầy đủ theo sơ đồ thiết kế hệ thống phanh ô tô. |
3,00 |
|
20 |
Mô hình hệ thống trang bị điện ô tô |
-Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt |
7,20 |
|
21 |
Phần mềm mô phỏng hoạt động hệ thống truyền lực |
-Đầy đủ phần mô phỏng |
0,11 |
|
22 |
Bảng quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống điện |
-In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa |
18,00 |
|
B |
THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH CÔNG NGHỆ Ô TÔ |
||
|
1 |
Bàn máp |
-Thông dụng trên thị trường |
28 |
|
2 |
Bàn thực hành tháo, lắp |
- Đủ cho 2 vị trí thực tập |
29 |
|
3 |
Băng thử máy phát, máy đề tích hợp |
- Kiểm tra loại máy phát điện (12÷24)V |
15 |
|
4 |
Bầu lọc các loại |
-Hoạt động tốt |
12 |
|
5 |
Bệ thử phanh |
-Kiểm tra được hệ thống phanh của xe con và xe tải |
3,33 |
|
6 |
Bộ căn lá |
-Đảm bảo hoạt động tốt trong quá trình giảng dạy |
40 |
|
7 |
Bộ clê lực |
-Dải lực từ: (0 ÷ 2000)Nm |
6 |
|
8 |
Bộ dụng cụ cầm tay nghề Công nghệ ô tô |
-Loại dụng cụ chuyên dùng |
17,78 |
|
9 |
Bộ dụng cụ đo |
-Thước kẹp, pame, đồng hồ so.. |
2 |
|
10 |
Bộ dụng cụ đo áp suất dầu bôi trơn |
- Dải nhỏ:(0÷3,5)Bar - Dải lớn: (0÷40)Bar |
2 |
|
11 |
Bộ dụng cụ đo lường điện |
- Bao gồm: Đồng hồ đo vạn năng; Đồng hồ đo dòng dò; Mê gôm mét; Rô nha; Tần số kế |
25 |
|
12 |
Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay |
- Bao gồm: Tô vít 4 cạnh và 2 cạnh; Kìm cắt; Kìm tuốt dây; Kìm uốn; Kìm điện; Kìm ép cốt; bút thử điện |
25 |
|
13 |
Bộ dụng cụ tháo đĩa đệm con đội |
-Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
12 |
|
14 |
Bộ dụng cụ tháo lắp |
-Đầy đủ các dụng cụ phục vụ tháo lắp |
18 |
|
15 |
Bộ đào tạo trang bị điện ô tô |
-Mô hình ô tô nguyên chiếc hiện đại phù hợp thị trường |
10 |
|
16 |
Bộ kìm chuyên dùng cho tháo, lắp phanh |
-Độ mở (5 ÷ 20)mm |
16,67 |
|
17 |
Bộ ly hợp |
-Đầy đủ các chi tiết, hoạt động bình thường |
2,78 |
|
18 |
Bộ ly hợp, hộp số, các đăng, cầu, bộ vi sai và bánh xe |
-Bộ ly hợp, hộp số, các đăng, cầu, bộ vi sai và bánh xe |
2,78 |
|
19 |
Bộ Panme |
-Loại 4 thước ( 0 -25, 25-50, 50 – 75, 75 -100 ) |
43 |
|
20 |
Bộ súng vặn bu lông, đai ốc sử dụng khí nén |
-Mỗi súng kèm theo bộ khẩu chuyên dụng>25 chi tiết |
4,44 |
|
21 |
Bộ tăng áp động cơ |
-Đầy đủ các bộ phận hoạt động bình thường, loại trên xe thông dụng tại thời điểm mua sắm |
49 |
|
22 |
Bộ trợ lực phanh |
-Loại sử dụng chân không |
16,67 |
|
23 |
Bộ truyền động các đăng trên ô tô |
- Loại đồng tốc - Loại khác tốc |
1,67 |
|
24 |
Bộ truyền lực cầu sau kết hợp các đăng |
-Hệ thống truyền lực cầu sau ô tô con hoặc tải có kích thước phù hợp |
2,78 |
|
25 |
Bộ vam chuyên dùng tháo lắp cơ cấu phân phối khí |
-Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
6 |
|
26 |
Bộ vam tháo lắp phần gầm |
-Có khả năng đảo chiều móc kéo giúp thay đổi các tư thế kéo khác nhau |
0,56 |
|
27 |
Bơm nước các loại |
-Đầy đủ các chi tiết |
21 |
|
28 |
Bơm dầu bằng tay |
- Bình chứa ≥ 16 lít - Dây dẫn dầu ≥ 1,8m |
2 |
|
29 |
Bơm dầu bôi trơn các loại |
-Đầy đủ các chi tiết |
21 |
|
30 |
Các bộ phận tháo rời của hệ thống cung cấp điện trên ô tô |
- Đầy đủ các bộ phận hoạt động bình thường |
25 |
|
31 |
Các bộ phận tháo rời của hệ thống chiếu sáng, tín hiệu |
- Đầy đủ các bộ phận hoạt động bình thường |
25 |
|
32 |
Các bộ phận tháo rời của hệ thống đánh lửa điện tử và bán dẫn |
- Loại thông dụng trên thị trường |
25 |
|
33 |
Các cụm chi tiết tháo rời hệ thống phanh |
- Đầy đủ các bộ phận tháo rời hệ thống phanh khí nén, |
16,67 |
|
34 |
Các cụm tháo rời của hệ thống bôi trơn |
-Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
5 |
|
35 |
Cặp bánh răng truyền động |
-Đảm bảo hoạt động tốt trong quá trình giảng dạy |
46 |
|
36 |
Cẩu móc động cơ |
- Sức nâng: ≥ 1 tấn - Chiều cao nâng: ≥ 2100 mm |
3 |
|
37 |
Cầu nâng 2 trụ |
-Tải trọng nâng ≥ 2,5 tấn và chiều cao nâng ≤ 1900mm |
0,66 |
|
38 |
Con đội có con lăn |
-Đảm bảo hoạt động tốt trong quá trình giảng dạy |
55 |
|
39 |
Con đội thủy lực |
-Đảm bảo hoạt động tốt trong quá trình giảng dạy |
76 |
|
40 |
Công tắc báo nguy |
- Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường |
25 |
|
41 |
Công tắc gạt mưa, bơm nước rửa kính |
- Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
25 |
|
42 |
Công tắc nâng hạ kính |
- Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường |
25 |
|
43 |
Công tắc tổ hợp chiếu sáng, tín hiệu |
- Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường |
25 |
|
44 |
Công tắc tổ hợp điều khiển gương hậu, ghế ngồi |
- Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường |
25 |
|
45 |
Cơ cấu phanh khí nén |
- Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ thuật |
33,33 |
|
46 |
Cơ cấu phanh thủy lực |
-Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ thuật và mỹ thuật. -Kết hợp tốt giữa kiểm tra và hoàn thiện |
33,33 |
|
47 |
Cờ lê lực |
-Dải lực đo từ (0÷20)Nm; (20÷200)Nm; (40÷800)Nm và (200÷2000)Nm |
4,44 |
|
48 |
Cụm mô tơ gạt mưa, phun nước |
- Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường |
25 |
|
49 |
Cụm mô tơ nâng hạ kính |
- Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường |
25 |
|
50 |
Dụng cụ bơm dầu hộp số, dầu cầu |
-Dung tích bình chứa từ (5 ÷ 20) lít |
1,11 |
|
51 |
Dụng cụ đo và các thiết bị kiểm tra hệ thống truyền lực |
-Các dụng cụ đo, kiểm tra hệ thống |
1,11 |
|
52 |
Dụng cụ hút dầu thải |
- Áp suất khí nén (8÷10) Bar - Bình chứa dầu ≥ 50lít |
2 |
|
53 |
Dụng cụ kiểm tra ắc quy |
- Dải đo điện áp (12÷24) V |
10 |
|
54 |
Dụng cụ kiểm tra sức căng dây đai |
-Được kẹp trực tiếp lên dây đai và giá trị đo được hiển thị bằng các vạch chia |
12 |
|
55 |
Dụng cụ kiểm tra và làm sạch bu gi |
-Dùng khí nén và cát |
10 |
|
56 |
Dụng cụ xúc rửa làm sạch hệ thống bôi trơn |
-Thông rửa theo chu trình tuần hoàn |
2 |
|
57 |
Đầu gắp nam châm |
-Có thể thu ngắn hoặc kéo dài ≤ 80cm |
55 |
|
58 |
Đèn Pin |
-Có dây đeo trên trán |
18,22 |
|
59 |
Động cơ còn hoạt động |
-Đảm bảo hoạt động tốt trong quá trình giảng dạy |
64 |
|
60 |
Động cơ chữ V |
-Tháo lắp đúng quy trình kỹ thuật |
24 |
|
61 |
Động cơ phun xăng |
- Động cơ hoạt động ổn định |
20 |
|
62 |
Động cơ tháo lắp |
- Dùng động cơ xăng hoặc diesel - Hoạt động bình thường ở các chế độ khác nhau |
21,50 |
|
63 |
Đồng hồ đo áp suất dầu bôi trơn |
-Phạm vi đo 0 – 10 bar |
3 |
|
64 |
Đồng hồ đo áp suất nén động cơ |
-Thông dụng trên thị trường |
34 |
|
65 |
Đồng hồ so đo trong |
-Độ chính xác 0,01 mm |
6 |
|
66 |
Ê tô |
-Độ mở ≤ 300mm |
16 |
|
67 |
Ê tô bàn song song |
-Được làm từ thép hợp kim rất cứng, khoảng 50-60 RC; Tay quay làm từ chất liệu chống gỉ ;Ê tô đa năng |
34,17 |
|
68 |
Giá chữ V |
-Kích thước: ≥ (100x100x70)mm |
12 |
|
69 |
Giá đỡ cụm piston thanh truyền chuyên dụng |
- Khả năng treo ≤ 8 xy lanh - Giá treo nhiều tầng, kèm khay để chi tiết |
18 |
|
70 |
Giá đỡ hộp số, cầu xe |
- Chiều cao nâng tối đa: ≥ 1200mm. |
1,11 |
|
71 |
Giá treo động cơ |
- Gá được nhiều loại động cơ khác nhau - Xoay 360 độ. Với tải trọng từ (50÷300) kg |
23 |
|
72 |
Hệ thống cấp dầu bôi trơn |
- Có đồng hồ đo lưu lượng - Áp suất (4÷8) Bar |
2 |
|
73 |
Hệ thống đánh lửa bằng điện tử không tiếp điểm |
-Gồm đầy đủ các bộ phận đánh lửa lắp trên sa bàn và hoạt động được |
25 |
|
74 |
Hệ thống khí nén |
-Công suất ≥ 15 HP Đầu nối nhanh, dây dài (8 ÷15)m Loại thông dụng trên thị trường |
7 |
|
75 |
Hộp Rơ le, cầu chì bố trí trên xe |
- Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường |
25 |
|
76 |
Hộp số cơ khi |
-Loại 5 cấp số tiến và 1 lùi, đầy đủ bộ phận. |
1,39 |
|
77 |
Hộp số phụ |
-Loại gài cầu điện có 3 dãy tốc độ (2 nhanh và 1 chậm) |
1,39 |
|
78 |
Két nước |
-Hoạt động tốt |
6 |
|
79 |
Kích cá sấu |
-Tải trọng 2,5 tấn |
8,89 |
|
80 |
Kiềm tháo xéc măng |
-Thông dụng trên thị trường |
67 |
|
81 |
Kìm tuốt dây |
- Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường |
25 |
|
82 |
Khay đựng chi tiết |
- Vật liệu: Thép không gỉ - Kích thước từ (200x300)mm đến (500x800)mm |
50,56 |
|
83 |
Máy cân bằng lốp |
- Cân được lốp R18 |
0,28 |
|
84 |
Máy doa ổ đặt xu pap và ống dẫn hướng xu páp |
-Thể thực hiện được với các xie có đường kính từ (18÷ 90) mm |
2 |
|
85 |
Máy ép tuy ô thủy lực |
-Kích thước 2x0,3m, áp suất dầu lớp hơn 100 bar |
0,56 |
|
86 |
Máy kiểm tra ắc quy |
- Có chức năng gia tải |
5 |
|
87 |
Máy khởi động |
- Loại giảm tốc và không giảm tốc |
25 |
|
88 |
Máy mài bàn ép |
-Công suất: ≥ 4 HP |
0,83 |
|
89 |
Máy mài xu páp |
-Góc mài: 0÷60° |
2 |
|
90 |
Máy nén khí. |
-Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ thuật. |
33,33 |
|
91 |
Máy phát điện |
-Máy phát xoay chiều |
25 |
|
92 |
Máy rà xu páp cầm tay |
-Đầy đủ các phụ kiện phù hợp với các loại xupáp có kích cỡ khác nhau |
12 |
|
93 |
Máy rửa áp lực cao |
-Loại thông dụng |
4,67 |
|
94 |
Máy rửa nước áp lực cao |
- Áp suất: (30÷110) Bar - Lưu lượng: (300÷600) L/ph - Nhiệt độ: (20÷65)° |
2 |
|
95 |
Máy sạc ắc quy có trợ đề |
-Điện áp ra (12÷24)VDC |
10 |
|
96 |
Máy tháo lắp vỏ lốp với vành bánh xe |
-Sử dụng khí nén, sử dụng cho lốp cỡ nhiều R18 |
3,33 |
|
97 |
Mễ kê ô tô |
-Tải trọng:(2 ÷ 15) tấn |
13,55 |
|
98 |
Moay ơ |
- Loại phanh đĩa |
13,33 |
|
99 |
Mô hình cắt bổ hệ thống bôi trơn |
-Đầy đủ các chi tiết |
2 |
|
100 |
Mô hình cắt bổ hệ thống làm mát |
-Đầy đủ các chi tiết |
2 |
|
101 |
Mô hình đào tạo ô tô |
-Trọng tải ≤ 2,5 tấn, hai cầu chủ động, treo phụ thuộc, lái thủy lực, hộp số cơ khí, phanh khí nén, hệ thống nhiên liệu Diesel dùng bơm PE |
10,61 |
|
102 |
Mô hình điện chiếu sáng, tín hiệu |
-Kết hợp tốt giữa kiểm tra và hoàn thiện sơ đồ đi dây điện |
15 |
|
103 |
Mô hình điện gạt nước và phun nước |
-Kết hợp tốt giữa kiểm tra và hoàn thiện sơ đồ đi dây điện |
15 |
|
104 |
Mô hình điện nâng kính. |
-Kết hợp tốt giữa kiểm tra và hoàn thiện sơ đồ đi dây điện |
15 |
|
105 |
Mô hình khởi động và đánh lửa |
-Kết hợp nhiều sơ đồ mạch điện các loại ô tô khác nhau. |
10 |
|
106 |
Mô hình mạch điện xoay chiều |
- Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. |
15 |
|
107 |
Mô hình trang bị điện ô tô |
-Mô hình ô tô nguyên chiếc hiện đại phù hợp thị trường đang sử dụng loại 7 chỗ ngồi |
10 |
|
108 |
Mô tơ bơm nước rửa kính |
- Bao gồm đầy đủ các bộ phận, hoạt động bình thường |
15 |
|
109 |
Mô tơ gạt mưa |
- Bao gồm đầy đủ các bộ phận, hoạt động bình thường |
15 |
|
110 |
Mô tơ nâng hạ kính |
- Bao gồm đầy đủ các bộ phận, hoạt động bình thường |
15 |
|
111 |
Một số loại IC, rơ le thông dụng |
- Loại thông dụng trong các mạch điện động cơ, mỗi loại 03 chiếc |
15 |
|
112 |
Nắp máy |
-Tháo lắp đúng quy trình kỹ thuật |
37 |
|
113 |
Pa lăng |
- Trọng tải: (1÷3) tấn - Bộ chân cao ≥ 3m |
3 |
|
114 |
Pít tông xy lanh chính |
- Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ thuật. |
33,33 |
|
115 |
Phần mềm mô phỏng hệ thống điện |
-Thể hiện đầy đủ nội dung mô phỏng các bộ phận hệ thống điện |
10 |
|
116 |
Rơ le báo nhiệt độ nước làm mát |
-Hoạt động tốt |
6 |
|
117 |
Súng tháo lắp bu lông |
-Lực xiết từ 500Nm đến 1200Nm |
18 |
|
118 |
Súng vặn bu - lông |
-Lực xiết từ 500Nm đến 1200Nm |
0,67 |
|
119 |
Tay quay bàn ren thay đổi |
-Thép hợp kim cứng. Ren loại M8, M10, M12 |
2,78 |
|
120 |
Tủ dụng cụ nghề ô tô. |
-Đầy đủ các chi tiết |
3 |
|
121 |
Tủ dụng cụ tháo lắp |
-Loại thông dụng trên thị trường |
5,00 |
|
122 |
Tỷ trọng kế |
- Bằng ống thuỷ tinh, có bộ phận hút dung dịch |
6 |
|
123 |
Thiết bị đo áp suất nén động cơ Diesel |
- Dải đo từ (8 ÷ 40) Bar |
3 |
|
124 |
Thiết bị đo áp suất nén động cơ xăng |
- Có nhiều đầu nối với các vị trí đo khác nhau |
3 |
|
125 |
Thiết bị doa ổ đặt xupap |
Thực hiện được với các xie có đường kính từ (18÷90) mm |
3 |
|
126 |
Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ |
- Có chức năng đo tốc độ và điện áp |
15 |
|
127 |
Thiết bị kiểm tra chất lượng dầu phanh |
Đảm bảo đầy đủ chi tiết, hoạt động bình thường |
3,33 |
|
128 |
Thiết bị kiểm tra đèn pha |
-Cường độ sáng (12,000÷120,000) cd |
10 |
|
129 |
Thiết bị kiểm tra nhanh hệ thống đánh lửa |
- Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường |
15 |
|
130 |
Thiết bị láng đĩa phanh |
- Đường kính gá trống, đĩa (500÷900)mm |
3,33 |
|
131 |
Thiết bị rửa chi tiết |
-Dung tích ≥ 0,15 m3 |
0,67 |
|
132 |
Thiết bị xả khí hệ thống phanh dầu |
- Bình chứa ≥ 5lít |
3,33 |
|
133 |
Thước cặp L200 |
- Độ chính xác: 0,02 ;0,05 |
33,33 |
|
134 |
Thước lá L500 |
- Chiều dài 200, 600mm |
2,78 |
|
135 |
Vam cảo |
-Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
16,67 |
|
136 |
Vam đai |
-Sử dụng để hãm pu ly trục khuỷu |
12 |
|
137 |
Vam ép piston phanh |
-Loại thông dụng trên thị trường |
16,67 |
|
138 |
Vam tháo lọc dầu |
-Là loại tháo lọc dầu chuyên dụng |
5 |
|
139 |
Vam tháo máy phát |
-Loại thông dụng |
25 |
|
140 |
Van an toàn |
-Dùng cho ô tô tải 1,5 tấn |
33,33 |
|
141 |
Van phân phối khí nén ô tô |
- Hoạt động tốt, nạp được các loại ắc qui |
66,67 |
|
142 |
Xe để chi tiết |
-Loại 3 tầng, có tay đẩy và bánh xe để di chuyển |
18 |
|
143 |
Xích và cặp bánh xích |
-Đảm bảo hoạt động tốt trong quá trình giảng dạy |
5,2 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
1 |
Ắc quy |
Bình |
- 12V-75AH |
0,08 |
|
2 |
Bạc đạn chữ thập láp HIACE |
Bộ |
- Có vít bơm mỡ |
0,05 |
|
3 |
Bạc đạn moay ơ bánh xe VIOS |
Chiếc |
- Loại liền cụm |
1,30 |
|
4 |
Bạc đạn treo các đăng MITSUBISHI |
Chiếc |
- L300 |
0,10 |
|
5 |
Bac lót cổ biên |
Cái |
- Thông dụng |
0,19 |
|
6 |
Băng keo cách điện |
Cuộn |
- Loại thông dụng |
1,00 |
|
7 |
Bình dầu phanh TOYOTA CAMRY |
Chiếc |
- Đủ bộ |
0,2 |
|
8 |
Bobin đánh lửa đôi TOYOTA CAMRY |
Cụm |
- Loại thông dụng |
2,00 |
|
9 |
Bobin đánh lửa đơn TOYOTA VIOS |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,20 |
|
10 |
Bobin tích hợp delco |
Cụm |
- Loại thông dụng |
0,02 |
|
11 |
Bóng đèn mi |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,40 |
|
12 |
Bóng đèn xi nhan |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,14 |
|
13 |
Bộ đĩa ma sát hộp số |
Bộ |
- Loại đường kính 30cm |
0,10 |
|
14 |
Bộ gạt mưa rửa kính |
Bộ |
- Loại thông dụng |
0,50 |
|
15 |
Bộ gioăng phớt động cơ 1NZ-FE |
Bộ |
- Phù hợp với động cơ thực hành |
0,19 |
|
16 |
Bố ly hợp TOYOTA HIACE |
Chiếc |
- Loại đường kính 26,5mm |
0,22 |
|
17 |
Bộ nắn sạc TOYOTA VIOS |
Bộ |
- Loại thông dụng |
0,14 |
|
18 |
Bố thắng dĩa TOYOTA HIACE |
Cặp |
- Có tấm chống ồn |
0,2 |
|
19 |
Bố thắng đùm TOYOTA HIACE |
Bộ |
- Có cơ cấu phanh tay |
0,2 |
|
20 |
Bột rà xu páp |
Hộp |
- Mịn |
0,05 |
|
21 |
Bơm dầu |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,20 |
|
22 |
Bugi chân dài |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,10 |
|
23 |
Bugi thường |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,18 |
|
24 |
Bulong đai ốc bánh xe |
Chiếc |
- Răng 1,25 |
2,00 |
|
25 |
Bulong đai ốc các kích thước |
Chiếc |
- Thép |
1,30 |
|
26 |
Cao su chụp bụi piston phanh đĩa |
Chiếc |
- TOYOTA VIOS |
0,4 |
|
27 |
Cao su chụp bụi piston phanh tang trống |
Chiếc |
- TOYOTA VIOS |
0,4 |
|
28 |
Cáp phanh tay TOYOTA VIOS |
Bộ |
- Hoạt động tốt |
0,2 |
|
29 |
Căn đệm -slim |
Bộ |
- Cùng loại với động cơ thực hành |
0,01 |
|
30 |
Con quay chia điện |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,20 |
|
31 |
Cổ góp máy phát |
Cụm |
- Loại thông dụng |
0,20 |
|
32 |
Công tắc báo lùi |
Chiếc |
- Hoạt động tốt |
0,2 |
|
33 |
Công tắc báo nguy |
Cái |
- HYUNDAI |
0,14 |
|
34 |
Công tắc báo phanh tay |
Cái |
- CHEVROLET SPARK |
0,10 |
|
35 |
Công tắc gạt mưa |
Cái |
- HYUNDAI I10 |
0,18 |
|
36 |
Công tắc nâng hạ kính |
Cái |
- TOYOTA INNOVA |
0,16 |
|
37 |
Công tắc từ máy khởi động |
Cụm |
- Loại thông dụng |
0,32 |
|
38 |
Công tắc xi nhan |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,14 |
|
39 |
Công tắc xi nhan- gạt mưa |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,10 |
|
40 |
Cùm cổ dê |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,40 |
|
41 |
Cụm đèn hậu |
Cụm |
- SUZUKI |
0,18 |
|
42 |
Cụm đèn pha cốt |
Cụm |
- Loại thông dụng |
0,16 |
|
43 |
Cụm đèn xi nhan SUZUKI |
Cụm |
- SUZUKI |
0,16 |
|
44 |
Cụm piston phanh đĩa tích hợp phanh tay |
Bộ |
- Đủ bộ |
0,2 |
|
45 |
Cụm xy lanh ly hợp dưới |
Chiếc |
- Kim loại |
0,10 |
|
46 |
Cụm xy lanh phanh chính |
Chiếc |
- Đủ bộ |
0,2 |
|
47 |
Cúp ben piston ly hợp |
Chiếc |
- Loại mỏng |
1,40 |
|
48 |
Cúp ben thắng các loại |
Chiếc |
- Loại mỏng |
0,4 |
|
49 |
Cúp ben xy lanh phanh chính |
Chiếc |
- Loại có rãnh thoát |
0,4 |
|
50 |
Chì cân bằng động bánh xe |
Hộp |
- Loại 5gram |
1,84 |
|
51 |
Chì hàn |
Cuộn |
- Loại thông dụng |
0,40 |
|
52 |
Chì kiểm tra khe hở dầu |
Bộ |
- 1 mm |
0,10 |
|
53 |
Chổi rửa chi tiết |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,79 |
|
54 |
Chổi sắt |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,32 |
|
55 |
Chổi than máy khởi động |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,10 |
|
56 |
Chổi than máy phát điện |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,18 |
|
57 |
Dầu bôi trơn |
Lít |
- Loại thông dụng |
1,46 |
|
58 |
Dầu bôi trơn DH40 |
Lít |
- 15W-40 |
0,19 |
|
59 |
Dầu diesel |
Lít |
- Loại thông dụng |
0,20 |
|
60 |
Dầu rửa |
Lít |
- Loại thông dụng |
1,38 |
|
61 |
Dầu thắng |
Chai |
- Dot 3 |
0,2 |
|
62 |
Dây cao áp |
Bộ |
- Loại thông dụng |
0,08 |
|
63 |
Dây điện ô tô cuộn dài |
Cuộn |
- Loại thông dụng |
0,20 |
|
64 |
Dây đốt các loại |
Mét |
- Loại thông dụng |
0,2 |
|
65 |
Dung dịch vệ sinh hệ thống làm mát |
Lít |
- Loại thông dụng |
0,21 |
|
66 |
Dung dịch xúc rửa hệ thống bôi trơn |
Lít |
- Loại thông dụng |
0,20 |
|
67 |
Đai ốc khóa đầu bán trục |
Chiếc |
- 26 mm |
1,20 |
|
68 |
Động cơ diezen tháo lắp |
Lít |
- Thông dụng |
0,19 |
|
69 |
Động cơ xăng tháo lắp |
Lít |
- Thông dụng |
0,19 |
|
70 |
Đồng hồ so |
Cái |
- Thông dụng |
0,19 |
|
71 |
Giá đỡ chổi than máy khởi động TOYOTA VIOS |
Cụm |
- Loại thông dụng |
0,10 |
|
72 |
Giấy nhám |
Tờ |
- Thông dụng |
0,19 |
|
73 |
Giấy nhám P800 |
Tờ |
- Loại thông dụng |
0,50 |
|
74 |
Giấy nhám P8000 |
Tờ |
- Thông dụng |
0,19 |
|
75 |
Giẻ lau |
Kg |
- Vải mềm |
0,42 |
|
76 |
Gioăng làm kín |
Bộ |
- Đồng bộ theo xe |
0,3 |
|
77 |
Gioăng mặt máy |
Bộ |
- Cùng loại với động cơ thực hành |
0,09 |
|
78 |
Hóa chất vệ sinh bố thắng Wurth Brake Cleaner |
Chai |
- 500 ml |
0,2 |
|
79 |
IC đánh lửa cho bobin đôi |
Cụm |
- Loại thông dụng |
0,06 |
|
80 |
IC đánh lửa rời |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,70 |
|
81 |
IC đánh lửa tích hợp delco |
Cụm |
- Loại thông dụng |
0,10 |
|
82 |
IC máy phát TOYOTA |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,18 |
|
83 |
Keo bề mặt |
Tuýp |
- Keo AB |
0,10 |
|
84 |
Keo dán goăng hộp số |
Tuýp |
- Loại màu đỏ |
0,20 |
|
85 |
Keo làm kín bề mặt |
Tuýp |
- Thông dụng |
0,39 |
|
86 |
Keo non (cao su non) |
Cuộn |
- 0.1 mm x 3/4 inch x 13,6 m |
0,4 |
|
87 |
Két dầu |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,20 |
|
88 |
Khớp chữ thập trục lái |
Chiếc |
- Loại thông dụng |
0,20 |
|
89 |
Lọc dầu |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,20 |
|
90 |
Long đền ốc xả dầu cầu sau |
Miếng |
- Nhôm |
0,20 |
|
91 |
Long đền ốc xả dầu hộp số |
Miếng |
- Nhôm |
0,20 |
|
92 |
Mô tơ gạt mưa |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,10 |
|
93 |
Mô tơ phun nước rửa kính |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,10 |
|
94 |
Mỡ |
kg |
- Loại thông dụng |
0,63 |
|
95 |
Mỡ chịu nhiệt |
Kg |
- Loại thông dụng |
0,10 |
|
96 |
Mở chuyên dùng cho piston phanh |
Tuýp |
- 300 gram |
0,2 |
|
97 |
Nắp delco chia điện cả dây cao áp |
Bộ |
- Loại thông dụng |
0,18 |
|
98 |
Nước |
Lít |
- Sạch |
9,00 |
|
99 |
Nước cất |
Lít |
- Loại thông dụng |
0,10 |
|
100 |
Nhớt cầu xe |
Lít |
- 80W-140 |
0,16 |
|
101 |
Nhớt hộp số thường |
Thùng |
- 75W-90 |
0,18 |
|
102 |
Ốc xả gió phanh thủy lực |
Chiếc |
- 6 mm |
0,4 |
|
103 |
Ống cao su thủy lực các loại |
Ống |
- 12-35 mm |
0,2 |
|
104 |
Ống hơi nối dài có đầu nối nhanh |
Hộp |
- 12 mm |
0,2 |
|
105 |
Ống khí nén |
Ống |
- 12 mm |
0,2 |
|
106 |
Pamme |
Cái |
- Thông dụng |
0,19 |
|
107 |
Pin tiểu |
Viên |
- Loại thông dụng |
0,20 |
|
108 |
Pin vuông |
Viên |
- Loại thông dụng |
0,08 |
|
109 |
Piston bao gồm cả chốt |
Chiếc |
- Vật liệu nhôm |
0,2 |
|
110 |
Pít tông |
Cái |
- Thông dụng |
0,19 |
|
111 |
Phốt bán trục cầu sau |
Chiếc |
- Loại thông dụng |
0,35 |
|
112 |
Phốt bán trục cầu trước |
Chiếc |
- Loại thông dụng |
0,20 |
|
113 |
Phớt ghít |
Bộ |
- Cùng loại với động cơ thực hành |
0,10 |
|
114 |
Phụ gia làm mát |
Lít |
- Loại thông dụng |
0,50 |
|
115 |
RP7 |
Bình |
- Loại thông dụng |
0,28 |
|
116 |
Tiếp điểm công tắc từ máy khởi động |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,18 |
|
117 |
Tiết chế máy phát |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,16 |
|
118 |
Tụ |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,40 |
|
119 |
Thanh truyền |
Cái |
- Thông dụng |
0,19 |
|
120 |
Trục láp trước TOYOTA VIOS |
Chiếc |
- Đủ bộ |
0,20 |
|
121 |
Van giảm áp |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,20 |
|
122 |
Van hằng nhiệt |
Cái |
- Loại thông dụng |
0,20 |
|
123 |
Xà phòng |
Kg |
- Thông dụng trên thị trường |
0,20 |
|
124 |
Xăng |
Lít |
- Ron 92 |
2,08 |
|
125 |
Xéc măng |
Cái |
- Động cơ 1NZ-FE |
0,19 |
|
126 |
Xúp páp |
Cây |
- Cùng loại với động cơ thực hành |
0,05 |
|
127 |
Xy lanh |
Cái |
- Thông dụng |
0,19 |
V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
TÊN GỌI |
Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) |
Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) |
Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh) |
|
A |
Định mức phòng học lý thuyết |
|
|
|
|
I |
Định mức phòng học lý thuyết |
2 |
87 |
174 |
|
B |
Định mức phòng/xưởng thực hành |
|
|
|
|
I |
Định mức phòng học thực hành |
3 |
373 |
1119 |
|
C |
Khu chức năng, hạ tầng khác |
|
|
|
|
I |
Thư viện |
5 |
30 |
150 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ ĐIỆN CÔNG
NGHIỆP (420 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Điện Công nghiệp
Trình độ đào tạo: Sơ cấp 1
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MĐ |
Tên mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Bài tập, thực hành |
Kiểm tra |
||||
|
MĐ 01 |
An toàn lao động và vệ sinh CN |
|
45 |
14 |
28 |
3 |
|
MĐ 02 |
Đo lường điện, điện tử |
|
60 |
28 |
28 |
4 |
|
MĐ 03 |
Khí cụ điện |
|
45 |
14 |
28 |
3 |
|
MĐ 04 |
Lắp đặt mạch điện chiếu sáng |
|
60 |
28 |
28 |
4 |
|
MĐ 05 |
Máy điện |
|
75 |
28 |
42 |
5 |
|
MĐ 06 |
Trang bị điện |
|
135 |
42 |
84 |
9 |
|
Tổng cộng |
|
420 |
154 |
238 |
28 |
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung |
Định mức (giờ) |
|
1 |
Định mức lao động trực tiếp |
19.12 |
|
|
Định mức giờ dạy lý thuyết |
4.4 |
|
|
Định mức giờ dạy thực hành |
14.72 |
|
2 |
Định mức lao động gián tiếp |
2.28 |
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức sử dụng thiết bị (giờ) |
Nhiên liệu/năng lượng |
|
A |
THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT |
|||
|
1 |
Máy vi tính |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
3.14 |
1.44 |
|
2 |
Máy chiếu (Projector) |
Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm |
3.14 |
1.44 |
|
B |
THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH |
|||
|
1 |
Áp tô mát 1 pha |
I >10A |
7.17 |
4.05 |
|
2 |
Aptomát 3 pha |
32A Loại thông dụng tại thời điểm mua |
7.83 |
5.50 |
|
3 |
Áptomát dòng điện rò RCCB- 3P+N |
32A Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2.72 |
2.50 |
|
4 |
Bàn thực hành |
Kích thước mặt bàn ≥ (1000 x 1500 x 800) mm |
2.61 |
0.64 |
|
5 |
Bàn thực hành khí cụ điện |
Bàn có gắn bản thực hành khí cụ điện và nguồn điện 220/380V |
1.72 |
0.56 |
|
6 |
Bàn thực hành Trang bị điện |
Bàn có gắn bản thực hànhtrang bị điện và nguồn điện 220/380V |
4.56 |
2.28 |
|
7 |
Bảng điện |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.89 |
0.94 |
|
8 |
Bộ biến trở 3 pha |
1000-5000 Om Loại thông dụng tại thời điểm mua |
1.11 |
0.88 |
|
9 |
Bộ đèn Exit (thoát hiểm) |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.89 |
0.94 |
|
10 |
Bộ đồ nghề điện cầm tay |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2.22 |
1.11 |
|
11 |
Bộ dụng cụ đo lường điện |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2.61 |
0.64 |
|
12 |
Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
4.33 |
1.51 |
|
13 |
Bộ dụng cụ thực hành trang bị điện |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2.72 |
2.06 |
|
14 |
Bộ khống chế hình cam |
25A Loại thông dụng tại thời điểm mua |
0.50 |
0.25 |
|
15 |
Bộ mẫu các mối nối dây dẫn – đay cáp |
Loại thông dụng, phù hợp trong đào tạo |
1.89 |
0.94 |
|
16 |
Bộ phao mực nước đóng cắt điện |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
1.17 |
1.67 |
|
17 |
Cabin lắp đặt điện |
Loại thông dụng, phù hợp trong đào tạo |
1.89 |
0.94 |
|
18 |
Cầu chì 3 pha ( vỏ hộp + ống chì sứ) |
16A Loại thông dụng tại thời điểm mua |
4.89 |
2.75 |
|
19 |
Cầu chì hộp 10 A |
I < 10A |
1.89 |
0.94 |
|
20 |
Cầu chì sứ 1 pha |
5A Loại thông dụng tại thời điểm mua |
0.22 |
0.11 |
|
21 |
Cầu dao 1 pha 1 chiều |
16A Loại thông dụng tại thời điểm mua |
0.61 |
0.25 |
|
22 |
Cầu dao 1 pha đảo 2 chiều |
16A Loại thông dụng tại thời điểm mua |
0.67 |
1.75 |
|
23 |
Cầu dao 3 pha đảo 2 chiều |
32A Loại thông dụng tại thời điểm mua |
0.67 |
2.83 |
|
24 |
Cầu dao 3 pha 1 chiều |
32A Loại thông dụng tại thời điểm mua |
0.67 |
1.22 |
|
25 |
Cầu dao hai cực |
I < 10A |
1.89 |
0.94 |
|
26 |
Công tắc 2 cực |
I > 5A |
2.50 |
1.19 |
|
27 |
Công tắc 3 cực |
I > 5A |
2.50 |
1.19 |
|
28 |
Công tắc 4 cực |
I < 10A |
2.50 |
1.19 |
|
29 |
Công tắc cảm ứng ánh sáng |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.89 |
0.94 |
|
30 |
Công tắc cảm ứng hồng ngoại |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.89 |
0.94 |
|
31 |
Công tắc chuyển mạch |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
5.28 |
3.11 |
|
32 |
Công tắc chuyển mạch thang đo |
Loại lắp tủ điện, thông dụng tại thời điểm mua |
1.17 |
0.97 |
|
33 |
Công tắc điều khiển từ xa bằng IR, RF |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.89 |
0.94 |
|
34 |
Công tắc điều khiển từ xa bằng Wifi và điện thoại thông minh |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.89 |
0.94 |
|
35 |
Công tắc giới hạn hành trình con lăn 2 chiều |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
7.78 |
4.57 |
|
36 |
Công tắc ngắt sự cố |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2.28 |
2.31 |
|
37 |
Công tắc tơ 1 pha |
16A Loại thông dụng tại thời điểm mua |
1.56 |
1.02 |
|
38 |
Công tắc tơ 3 pha |
32A Loại thông dụng tại thời điểm mua |
15.00 |
5.97 |
|
39 |
Công tắc xoay |
I < 10A |
1.89 |
0.94 |
|
40 |
Công tơ điện 1 pha |
I > 5A |
1.89 |
0.94 |
|
41 |
Cuộn kháng 3 pha |
100-300 Var Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2.44 |
0.94 |
|
42 |
Đầu jack đực kết nối với nguồn điện |
Loại thông dụng tại thời điểm mua phù hợp với jack cái kết nối với nguồn,cuộn kháng.. |
39.56 |
15.25 |
|
43 |
Dây cáp kết nối tủ điện với nguồn và động cơ ngoài |
Cáp 4 dây 3P+1N 4C 2.5/1KV thông dụng tại thời điểm mua |
2.33 |
4.14 |
|
44 |
Đế nhựa âm tường + mặt nạ |
105x60x40 mm |
1.89 |
0.94 |
|
45 |
Đế nhựa nổi + mặt nạ |
120x70x30 mm |
1.89 |
0.94 |
|
46 |
Đèn báo pha đỏ |
220V Loại thông dụng |
20.72 |
7.28 |
|
47 |
Đèn báo pha vàng 22mm |
220V Loại thông dụng |
12.39 |
4.83 |
|
48 |
Đèn báo pha xanh 22mm |
220V Loại thông dụng |
12.39 |
4.83 |
|
49 |
Đèn compac |
P = 20W- 220v |
1.89 |
0.94 |
|
50 |
Đèn huỳnh quang chấn lưu điện từ |
P = 40W-220v |
3.78 |
1.88 |
|
51 |
Đèn LED |
P = 20W- 220v |
1.89 |
0.94 |
|
52 |
Đèn LED huỳnh quang |
P = 20W- 220v |
1.89 |
0.94 |
|
53 |
Đèn sợi đốt kèm đui đèn |
220v- 25w |
1.89 |
0.94 |
|
54 |
Đomino 24 chân |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
6.22 |
2.83 |
|
55 |
Động cơ bơm nước 1 pha |
1-2HP Loại thông dụng tại thời điểm mua |
1.17 |
4.47 |
|
56 |
Động cơ KĐB 1 pha tụ đề 220V |
1-2HP Loại thông dụng tại thời điểm mua |
0.44 |
1.75 |
|
57 |
Động cơ KĐB 1 pha tụ ngâm 220V |
1-2HP Loại thông dụng tại thời điểm mua |
0.44 |
0.70 |
|
58 |
Động cơ KĐB rôto lồng sóc 3 pha 220V/380V |
1-2HP Loại thông dụng tại thời điểm mua |
4.78 |
2.83 |
|
59 |
Động cơ KĐB rôto lồng sóc 3 pha 380V 2 cấp tốc độ sao- sao kép |
1-2HP Loại thông dụng tại thời điểm mua |
4.89 |
1.89 |
|
60 |
Động cơ KĐB rôto lồng sóc 3 pha 380V/660V |
1-2HP Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2.44 |
0.89 |
|
61 |
Động cơ không đồng bộ 1 pha |
Công suất ≥ 0,4 kW |
1.61 |
0.39 |
|
62 |
Động cơ không đồng bộ 3 pha 0,1 |
Công suất ≥ 0,75 kW |
1.61 |
0.39 |
|
63 |
Động cơ không đồng bộ 3 pha 0,75 |
Công suất ≥ 1kW; Điện áp 220/380V |
1.61 |
0.39 |
|
64 |
Đồng hồ đo điện áp Vonkế mức 500V |
Loại lắp tủ điện, thông dụng tại thời điểm mua |
3.50 |
1.08 |
|
65 |
Đồng hồ đo dòng điện mức 30A |
Loại lắp tủ điện, thông dụng tại thời điểm mua |
1.17 |
2.08 |
|
66 |
Đồng hồ đo tốc độ vòng quay |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2.61 |
0.61 |
|
67 |
Dụng cụ cơ khí cầm tay |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2.61 |
0.64 |
|
68 |
Dụng cụ đo lường cơ khí |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2.22 |
1.11 |
|
69 |
Dụng cụ đo lường điện |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2.22 |
1.11 |
|
70 |
Hộp công tắc điều khiển từ xa bằng remote |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.89 |
0.94 |
|
71 |
Hộp đèn báo 3 lỗ 22mm |
Loại thông dụng tại thời điểm mua phù hợp với đường kính đèn báo |
6.89 |
3.28 |
|
72 |
Hộp nút nhấn đảo chiều TPB3 |
220V Loại thông dụng tại thời điểm mua |
4.00 |
2.77 |
|
73 |
Internet, bộ phát Wifi |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.89 |
0.94 |
|
74 |
Khởi động từ 1 pha |
16A Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2.33 |
1.83 |
|
75 |
Máy biến áp 1 pha |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.00 |
0.20 |
|
76 |
Máy biến áp 3 pha 380VAC/0- 380VAC |
10KVA Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2.44 |
1.17 |
|
77 |
Máy cắt cầm tay |
Công suất ≥ 450W |
1.44 |
0.25 |
|
78 |
Máy chiếu (Projector) |
Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm |
2.61 |
0.54 |
|
79 |
Máy đo tỷ số máy biến áp |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.00 |
0.27 |
|
80 |
Máy khoan cầm tay |
Công suất ≥ 450W |
1.44 |
0.25 |
|
81 |
Máy vi tính |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2.61 |
0.54 |
|
82 |
Nguồn điện một chiều |
Biến áp 220VAV/0- 220VDC |
3.44 |
1.89 |
|
83 |
Nút ấn nhả tròn |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
0.50 |
0.25 |
|
84 |
Nút nhấn kép tròn 4 chân 22mm Đỏ |
Loại lắp tủ điện, thông dụng tại thời điểm mua |
3.50 |
1.47 |
|
85 |
Nút nhấn kép tròn 4 chân 22mm Xanh |
Loại lắp tủ điện, thông dụng tại thời điểm mua |
2.33 |
0.97 |
|
86 |
Ổ cắm |
I > 10A |
1.89 |
0.94 |
|
87 |
Role điện áp , mất pha + Đế |
380V Loại thông dụng tại thời điểm mua |
3.67 |
2.52 |
|
88 |
Role điện áp + Đế |
380V Loại thông dụng tại thời điểm mua |
0.22 |
0.11 |
|
89 |
Role dòng điện EOCR-SS 380V |
30A Loại thông dụng tại thời điểm mua |
3.89 |
1.94 |
|
90 |
Role nhiệt |
16-40A Loại thông dụng tại thời điểm mua |
3.00 |
3.27 |
|
91 |
Role thời gian+ Đế |
220V-60s Loại thông dụng tại thời điểm mua |
9.33 |
3.69 |
|
92 |
Rơle tốc độ |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
3.67 |
2.97 |
|
93 |
Rơle trung gian 14 chân 220V/3-5A +Đế |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
5.17 |
3.81 |
|
94 |
Rơle trung gian 8 chân 220V/3- 5A+Đế |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
0.44 |
4.89 |
|
95 |
Thiết bị kiểm tra chịu tải máy biến áp |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.00 |
0.20 |
|
96 |
Thiết bị lắp đặt |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2.22 |
1.11 |
|
97 |
Tủ sấy |
Loại thông dụng trên thị trường |
2.22 |
0.48 |
|
98 |
Vỏ tủ điều khiển điện 400x600 |
Thép, nút bật mở Loại thông dụng thời thời điểm mua |
1.17 |
2.92 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Tiêu hao |
|
1 |
Bản vẽ thiết kế |
Ram |
A4 |
0.06 |
|
2 |
Bản vẽ trang bị điện |
ram |
A4 |
0.112 |
|
3 |
Băng keo điện |
Cuộn |
Nano |
1.45 |
|
4 |
Bu lông + eru + Long đen |
Bộ |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.80 |
|
5 |
Bu lon-ốc vít |
Bộ |
6li x 2cm |
7.20 |
|
6 |
Bút |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.40 |
|
7 |
Bút lông màu |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.25 |
|
8 |
Catalogue thiết bị |
ram |
A4 |
0.05 |
|
9 |
Chì hàn |
cuộn |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
1.20 |
|
10 |
Công tắc ly tâm, rơ le khởi động |
Cái |
0 |
0.40 |
|
11 |
Cos gài |
Gói |
0 |
1.00 |
|
12 |
Đầu cốt 1.5 mm |
gói |
Gói 100 con cốt cằng cua 1,5 mm |
3.15 |
|
13 |
Đầu cốt 2.5 mm |
gói |
Gói 100 con cốt cằng cua 2.5 mm |
1.2 |
|
14 |
Dây dẫn điện |
m |
1,5mm2 |
9.00 |
|
15 |
Dây điện đôi mềm 1.5mm2 |
Mét |
1.5mm2 |
5.00 |
|
16 |
Dây điện mềm 1mm2 |
Mét |
1mm2 |
5.00 |
|
17 |
Dây điện mềm đơn 1.5 |
mét |
1.5 mm2 đơn mềm |
27.80 |
|
18 |
Dây điện mềm đơn 2.5 |
mét |
2.5 mm2 đơn mềm |
4.5 |
|
19 |
Dây điện từ 0,3 |
kg |
0.3 |
0.04 |
|
20 |
Dây điện từ 0,5 |
kg |
0.5 |
0.06 |
|
21 |
Dây rút |
gói |
20 |
1.20 |
|
22 |
Giấy |
ram |
A4 |
0.05 |
|
23 |
Giấy cách điện 2 zem |
tờ |
A0 |
1.00 |
|
24 |
Giấy ráp mịn |
tờ |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
0.20 |
|
25 |
Hồ sơ năng lực của đơn vị |
ram |
A4 |
0.01 |
|
26 |
Kẹp đỡ ống luồn dây điện |
Chiếc |
phi 20 |
2.40 |
|
27 |
Lưỡi cắt sắt 105mm |
cái |
Cắt vật liệu kim loại D105mm |
0.2 |
|
28 |
Máng xương cá 20x30 |
mét |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
0.6 |
|
29 |
Mẫu bảng cung cấp dịch vụ |
ram |
A4 |
0.01 |
|
30 |
Mẫu bảng giá thiết bị, vật tư nghề điện |
ram |
A4 |
0.05 |
|
31 |
Mỡ bôi trơn |
kg |
0 |
0.16 |
|
32 |
Mũi khoan |
Bộ |
Từ 3 mm - 12mm |
0.10 |
|
33 |
Mũi khoan lỗ 3mm |
cái |
Khoan vật liệu kim loại ( Me 3) |
0.2 |
|
34 |
Mũi khoét lỗ 22mm (khoan vật liệu kim loại) |
cái |
Khoét lỗ 22mm (khoan vật liệu kim loại) |
0.2 |
|
35 |
Mũi khoét lỗ 25mm (khoan vật liệu kim loại) |
cái |
Khoét lỗ 25mm (khoan vật liệu kim loại) |
0.2 |
|
36 |
Nam châm dính bảng |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.00 |
|
37 |
Nhựa thông |
gói |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
0.70 |
|
38 |
Ổ bi |
Cái |
0 |
0.13 |
|
39 |
Ống gen 1 mm |
sợi |
1mm |
1.00 |
|
40 |
Ống gen 3 mm |
sợi |
3mm |
1.00 |
|
41 |
Ống gen nhiệt |
sợi |
5mm |
1.00 |
|
42 |
Ống nối, đắt co |
Chiếc |
phi 20 |
1.50 |
|
43 |
Ống PVC phi 20 |
Mét |
phi 20 |
0.80 |
|
44 |
Phiếu chấm điểm |
ram |
A4 |
0.03 |
|
45 |
Phiếu hướng dẫn đọc bản vẽ các loại |
ram |
A4 |
0.016 |
|
46 |
Phiếu hướng dẫn kiểm tra |
ram |
A4 |
0.004 |
|
47 |
Phiếu hướng dẫn thực hành |
ram |
A4 |
0.06 |
|
48 |
Phiếu hướng dẫn thực hành |
ram |
A4 |
0.096 |
|
49 |
Phiếu hướng dẫn thực hành |
ram |
A4 |
0.02 |
|
50 |
Pin 9V |
Cục |
9V |
1.33 |
|
51 |
Pin 1,5V |
Cục |
1,5V |
1.67 |
|
52 |
Sổ tay ghi chép |
Cuốn |
A4 |
1.01 |
|
53 |
Sơn cách điện |
Hộp |
0 |
0.22 |
|
54 |
Thanh ray nhôm gài thiết bị |
mét |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
0.3 |
|
55 |
Thước kỹ thuật |
Cây |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.20 |
|
56 |
Tụ điện 300 MF |
Cái |
0 |
0.20 |
|
57 |
Tụ điên 10,30,40 MF |
Cái |
0 |
0.20 |
|
58 |
Tụ điên 2 MF |
Cái |
0 |
0.20 |
|
59 |
Tụ điên 4 MF |
Cái |
0 |
0.20 |
|
60 |
Vẹc ny cách điện |
Lít |
0 |
0.50 |
|
61 |
Vít gỗ 1.0 mm |
gói |
Gói 1000 con |
0.006 |
|
62 |
Vít gỗ 4.0 mm |
gói |
Gói 1000 con |
0.003 |
V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
TÊN GỌI |
Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m/học sinh) |
Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) |
Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/họ c sinh) |
|
A |
Định mức phòng học lý thuyết |
|
|
|
|
I |
Định mức phòng học lý thuyết |
2 |
154 |
308 |
|
B |
Định mức phòng/xưởng thực hành |
|
|
|
|
I |
Định mức phòng học thực hành |
4 |
266 |
1064 |
|
C |
Khu chức năng, hạ tầng khác |
|
|
|
|
I |
Thư viện |
2 |
30 |
60 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ ĐIỆN CÔNG
NGHIỆP (400 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Điện Công nghiệp
Trình độ đào tạo: Sơ cấp 1
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MĐ |
Tên mô đun |
Thời gian (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
||
|
MĐ 01 |
An toàn điện |
20 |
8 |
10 |
2 |
|
MĐ 02 |
Đo lường điện |
45 |
12 |
31 |
2 |
|
MĐ 03 |
Khí cụ điện |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MĐ 04 |
Sửa chữa và bảo dưỡng máy điện |
140 |
10 |
120 |
10 |
|
MĐ 05 |
Thực hành trang bị điện |
150 |
10 |
130 |
10 |
|
Tổng cộng |
400 |
55 |
319 |
26 |
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Định mức lao động |
Định
mức |
|
1 |
Định mức lao động trực tiếp |
20,74 |
|
|
Định mức giờ dạy lý thuyết |
1,57 |
|
|
Định mức giờ dạy thực hành |
19,17 |
|
2 |
Định mức lao động
gián tiếp |
3,11 |
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
1 |
Máy chiếu (Projector) |
Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens Kích thước phông chiếu: ≥ 1800mm x 1800mm (hoặc tương đương) |
1,57 |
|
2 |
Máy vi tính |
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm và cài đặt được các phần mềm chuyên dụng |
1,57 |
|
3 |
Bút trình chiếu |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,57 |
|
4 |
Bình chữa cháy |
Loại thông dụng trên thị trường |
5 |
|
5 |
Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay |
(Búa, kìm điện các loại, tuốc nơ vít các loại, bút điện…) |
20 |
|
6 |
Bộ dụng cụ cơ khí cầm tay |
(Mỏ lết, cờ lê các loại, lục lăng các loại…) |
25 |
|
7 |
Dụng cụ đo lường điện |
(Đồng hồ vạn năng, Mê gôm mét, am pe kìm… |
20 |
|
8 |
Dụng cụ đo lường cơ khí |
(Thước cặp, panme, thước dây, Nivo, cưa…) |
20 |
|
9 |
Thiết bị tháo lắp |
Các loại vam thông dụng |
5 |
|
10 |
Tủ điện âm tường 2 line |
2 đầu vào + 2 đầu ra |
10 |
|
11 |
Tủ điện âm tường 5 line |
5 đầu vào + 5 đầu ra |
10 |
|
12 |
Máy mài cầm tay |
Loại thông dụng trên thị trường |
5 |
|
13 |
Khoan bê tông |
Công suất: 600W – 220V Tốc độ: 0- 2800 v/p (hoặc tương đương) |
20 |
|
14 |
Máy khoan pin cầm tay |
12-18V, 2x4AH |
25 |
|
15 |
Mỏ hàn xung |
Điện áp 220v, công suất 100W (hoặc tương đương) |
15 |
|
16 |
Máy quấn dây |
Loại thông dụng trên thị trường |
15 |
|
17 |
Máy biến áp. |
220V - 5A |
15 |
|
18 |
Động cơ điện 1 pha |
Điện áp nguồn: 220v/50hz Công suất: ≥1.5KW Tốc độ: 1420v/p (hoặc tương đương) |
15 |
|
19 |
Động cơ điện 3 pha |
Điện áp nguồn: 3Pha 380/220v50Hz Công suất: ≥1.5KW (hoặc tương đương) |
20 |
|
20 |
Động cơ điện 1 chiều |
Công suất 1000 - 1500 |
15 |
|
21 |
Động cơ điện vạn năng |
Công suất 350 - 500 W |
10 |
|
22 |
Khay đựng đồ nghề |
30cm*40cm |
20 |
|
23 |
Mô hình thực hành trang bị điện |
Loại thông dụng trên thị trường |
30 |
|
24 |
Mô hình cầu trục |
Loại thông dụng trên thị trường |
10 |
|
25 |
Mô hình thang máy |
Loại 4 tầng |
10 |
|
26 |
Dao cách ly |
Loại thông dụng trên thị trường |
5 |
|
27 |
Áp tô mát 3 pha |
400V - 30A |
13 |
|
28 |
Áp tô mát tép 1 pha |
220V - 20A |
13 |
|
29 |
Áp tô mát tép 3 pha |
400V - 30A |
13 |
|
30 |
Cầu chì |
220V - 10A |
13 |
|
31 |
Cầu dao 2 ngả |
600V - 30A |
13 |
|
32 |
Cầu dao 3 pha |
600V - 30A |
13 |
|
33 |
Công tắc chuyển mạch |
660V- 10A |
13 |
|
34 |
Công tắc hành trình |
220V - 5A |
13 |
|
35 |
Công tơ điện 3 pha |
220/380V; 20/60A |
13 |
|
36 |
Đèn báo nguồn (3 màu) |
220V - 2W |
13 |
|
37 |
Đồng hồ đo công suất phản kháng |
Dải đo 0-10VA |
12 |
|
38 |
Đồng hồ đo công suất tác dụng |
Dải đo 0-10kW |
12 |
|
39 |
Công tắc tơ |
220/380V; 16 - 22A |
13 |
|
40 |
Khởi động từ |
220/380V; 16 - 22A |
13 |
|
41 |
Khởi động từ |
220/380V; 18 - 25A |
13 |
|
42 |
Nút ấn 2BT |
220V - 5A |
13 |
|
43 |
Nút ấn 3BT |
220V - 5A |
13 |
|
44 |
Nút ấn tròn |
220V - 5A |
13 |
|
45 |
Nút dừng khẩn cấp |
220V - 5A |
13 |
|
46 |
Rơ le nhiệt |
16 - 32A |
13 |
|
47 |
Rơ le nhiệt |
32 - 40A |
13 |
|
48 |
Rơ le thời gian |
220V - 60s |
13 |
|
49 |
Rơle trung gian |
220V - 2A |
13 |
|
50 |
Phôi quạt |
B4-220V |
8 |
|
51 |
Tủ điện |
600x400x180 |
8 |
|
52 |
Rơ le tốc độ |
Loại thông dụng trên thị trường |
13 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
A |
Vật tư |
|
|
|
|
1 |
Băng cách điện |
Cuộn |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,5 |
|
2 |
Cầu đấu |
Cái |
12p x 25A |
0,5 |
|
3 |
Đầu cốt tròn |
Cái |
Ø 6mm |
5 |
|
4 |
Đầu cốt |
Cái |
Y - 6 |
11 |
|
5 |
Đầu cốt |
Cái |
Y - 4 |
11 |
|
6 |
Dây điện |
Mét |
2 x 0,75mm |
5 |
|
7 |
Dây điện |
Mét |
1 x 1,0mm |
15 |
|
8 |
Dây điện |
Mét |
1 x 4,0mm |
5 |
|
9 |
Dây điện |
Mét |
1 x 1,5mm |
15 |
|
10 |
Dây điện |
Mét |
1 x 2,5mm |
10 |
|
11 |
Dây e may |
Kg |
Tiết diện: 0,5mm |
0,22 |
|
12 |
Dây e may |
Kg |
Tiết diện: 0,3mm |
0,22 |
|
13 |
Dây e may |
Kg |
Tiết diện: 0,17mm |
0,22 |
|
14 |
Dây gai |
Cuộn |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,11 |
|
15 |
Dây thít |
Túi |
5 x 150mm |
0,33 |
|
16 |
Gen sợi thủy tinh |
Sợi |
Ø6 |
1 |
|
17 |
Gen co nhiệt |
Bộ |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,22 |
|
18 |
Máng xương cá |
Mét |
35x35 |
0,5 |
|
19 |
Giấy cách điện |
m2 |
Độ dày 0,35 |
0,33 |
|
20 |
Nhựa thông |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,11 |
|
21 |
Nở nhựa 6 |
Túi |
6 x 30 (hoặc tương đương) |
0,11 |
|
22 |
Sơn cách điện |
Lít |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,11 |
|
23 |
Thanh ray cài thiết bị |
Mét |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,33 |
|
24 |
Thiếc hàn |
Cuộn |
100gr x 0,8mm |
0,11 |
|
25 |
Vít 6 |
Kg |
6 x 30 (hoặc tương đương) |
0,22 |
|
26 |
Vít tự khoan |
Kg |
3mm |
0,11 |
|
B |
Văn phòng phẩm |
|
|
|
|
1 |
Giấy A4 |
Ram |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,06 |
|
2 |
Sổ tay giáo viên |
Quyển |
Theo mẫu quy định |
0,14 |
|
3 |
Bút bi |
Cây |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
|
4 |
Sổ lên lớp |
Quyển |
Theo mẫu quy định |
0,03 |
|
5 |
Chứng chỉ sơ cấp |
Cái |
Theo mẫu quy định |
1,00 |
|
6 |
Giấy thi, kiểm tra |
Tờ |
Loại thông dụng trên thị trường |
8,00 |
|
7 |
Tài liệu học tập/giáo trình |
Tập |
Đáp ứng quy định |
5,00 |
|
8 |
Phấn trắng |
Hộp |
Loại thông dụng trên
thị trường |
0,09 |
|
9 |
Phấn màu |
Hộp |
Loại thông dụng trên
thị trường |
0,06 |
|
10 |
Vở học sinh |
Quyển |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
|
11 |
Sổ cấp phát chứng chỉ |
Quyển |
Theo mẫu quy định, 300 trang |
0,003 |
|
12 |
Sổ cấp phát bản sao chứng chỉ |
Quyển |
Theo mẫu quy định, 300 trang |
0,003 |
|
13 |
Sổ quản lý học sinh, người học |
Quyển |
Theo mẫu quy định |
0,03 |
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
TT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=(3)x(4) |
|
1 |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
|
Phòng học lý thuyết |
1,5 |
55 |
82,5 |
|
2 |
Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm |
|
|
|
|
|
Phòng, xưởng thực hành, thí nghiệm |
4,0 |
345 |
1.380 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG
(435 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Điện Dân dụng
Trình độ đào tạo: Sơ cấp 1
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MĐ |
Tên mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Bài tập, thực hành |
Kiểm tra |
||||
|
Đ01 |
An toàn lao động và vệ sinh CN |
|
45 |
14 |
28 |
3 |
|
Đ02 |
Đo lường điện, điện tử |
|
60 |
28 |
28 |
4 |
|
Đ04 |
Lắp đặt mạch điện chiếu sáng |
|
60 |
28 |
28 |
4 |
|
ĐDD02 |
Hệ thống điện căn hộ đường ống PVC |
|
150 |
28 |
112 |
10 |
|
ĐDD03 |
Thiết bị điện gia dụng |
|
120 |
30 |
85 |
5 |
|
Tổng cộng |
|
435 |
128 |
281 |
26 |
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung |
Định mức (giờ) |
|
1 |
Định mức lao động trực tiếp |
20.72 |
|
|
Định mức giờ dạy lý thuyết |
3.66 |
|
|
Định mức giờ dạy thực hành |
17,06 |
|
2 |
Định mức lao động gián tiếp |
2.48 |
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức sử dụng thiết bị (giờ) |
Nhiên liệu/năng lượng |
|
A |
THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT |
|||
|
1 |
Máy vi tính |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2.84 |
1.41 |
|
2 |
Máy chiếu (Projector) |
Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm |
2.43 |
1.31 |
|
B |
THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH |
|||
|
1 |
Ấm điện |
Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay |
0.17 |
0.03 |
|
2 |
Áp tô mát 1 pha |
I >10A |
5.22 |
2.61 |
|
3 |
Bàn ủi điện |
Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay |
0.44 |
0.19 |
|
4 |
Bảng điện |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.89 |
0.94 |
|
5 |
Bếp điện từ |
Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay |
0.17 |
0.08 |
|
6 |
Bếp quang nhiệt |
Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay |
0.17 |
0.08 |
|
7 |
Bình nóng lạnh |
Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay |
0.44 |
0.19 |
|
8 |
Bộ đèn Exit (thoát hiểm) |
Loại thông dụng trên thị trường |
5.22 |
2.61 |
|
9 |
Bộ đồ nghề điện cầm tay |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2.22 |
1.11 |
|
10 |
Bộ đồ nghề điện cầm tay |
Loại thông dụng trên thị trường |
6.61 |
3.19 |
|
11 |
Bộ mẫu các mối nối dây dẫn – đay cáp |
Loại thông dụng, phù hợp trong đào tạo |
1.89 |
0.94 |
|
12 |
Cabin lắp đặt điện |
Loại thông dụng, phù hợp trong đào tạo |
1.89 |
0.94 |
|
13 |
Cầu chì hộp 10 A |
I < 10A |
1.89 |
0.94 |
|
14 |
Cầu dao hai cực |
I < 10A |
1.89 |
0.94 |
|
15 |
Công tắc 2 cực |
I > 5A |
5.22 |
2.61 |
|
16 |
Công tắc 3 cực |
I > 5A |
5.22 |
2.61 |
|
17 |
Công tắc 4 cực |
I < 10A |
5.22 |
2.61 |
|
18 |
Công tắc cảm ứng ánh sáng |
Loại thông dụng trên thị trường |
5.22 |
2.61 |
|
19 |
Công tắc cảm ứng hồng ngoại |
Loại thông dụng trên thị trường |
5.22 |
2.61 |
|
20 |
Công tắc điều khiển từ xa bằng IR, RF |
Loại thông dụng trên thị trường |
5.22 |
2.61 |
|
21 |
Công tắc điều khiển từ xa bằng Wifi và điện thoại thông minh |
Loại thông dụng trên thị trường |
5.22 |
2.61 |
|
22 |
Công tắc xoay |
I < 10A |
1.89 |
0.94 |
|
23 |
Công tơ điện 1 pha |
I > 5A |
5.22 |
2.61 |
|
24 |
Dây mồi |
Loại thông dụng trên thị trường |
3.33 |
1.67 |
|
25 |
Đế âm tường |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.61 |
0.81 |
|
26 |
Đế nhựa âm tường + mặt nạ |
105x60x40 mm |
1.89 |
0.94 |
|
27 |
Đế nhựa nổi + mặt nạ |
120x70x30 mm |
1.89 |
0.94 |
|
28 |
Đèn compac |
P = 20W- 220v |
5.22 |
2.61 |
|
29 |
Đèn huỳnh quang chấn lưu điện từ |
P = 40W-220v |
7.11 |
3.55 |
|
30 |
Đèn LED |
P = 20W- 220v |
5.22 |
2.61 |
|
31 |
Đèn LED huỳnh quang |
P = 20W- 220v |
5.22 |
2.61 |
|
32 |
Đèn sợi đốt kèm đui đèn |
220v- 25w |
5.22 |
2.61 |
|
33 |
Đồng hồ VOM (kim) |
Loại thông dụng trên thị trường |
5.00 |
2.44 |
|
34 |
Đục tường |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.61 |
0.81 |
|
35 |
Dụng cụ đo lường cơ khí |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2.22 |
1.11 |
|
36 |
Dụng cụ đo lường điện |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
5.55 |
2.78 |
|
37 |
Hộp công tắc điều khiển từ xa bằng remote |
Loại thông dụng trên thị trường |
5.22 |
2.61 |
|
38 |
Internet, bộ phát Wifi |
Loại thông dụng trên thị trường |
5.22 |
2.61 |
|
39 |
Lò vi sóng - Lò nướng |
Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay |
0.56 |
0.25 |
|
40 |
Lò xo uốn ống các loại |
Điện thoại có thể hoạt động được |
1.61 |
0.69 |
|
41 |
Mặt nạ các loại |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.61 |
0.81 |
|
42 |
Máy chiếu (Projector) |
Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm |
5.00 |
2.44 |
|
43 |
Máy giặt |
Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay |
0.44 |
0.19 |
|
44 |
Máy hút bụi |
Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay |
0.44 |
0.19 |
|
45 |
Máy nước nóng gián tiếp. |
Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay |
0.72 |
0.33 |
|
46 |
Máy nước nóng trực tiếp |
Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay |
0.72 |
0.33 |
|
47 |
Máy vi tính |
Câú hình tại thời điểm mua |
4.59 |
2.13 |
|
48 |
Mỏ hàn xung |
P > 0,06kW |
4.72 |
2.14 |
|
49 |
Mô hình điện căn hộ |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
0.67 |
0.17 |
|
50 |
Mô hình mô phỏng lắp đặt |
Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm |
0.33 |
1.67 |
|
51 |
Nồi cơm điện cơ |
Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay |
0.44 |
0.19 |
|
52 |
Nồi cơm điện tử |
Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay |
0.44 |
0.19 |
|
53 |
Ổ cắm |
I > 10A |
1.89 |
0.94 |
|
54 |
Thang cách điện |
Loại thông dụng trên thị trường |
3.33 |
1.67 |
|
55 |
Thiết bị lắp đặt |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2.22 |
1.11 |
|
56 |
Tủ điện âm tường 2 line |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.61 |
0.81 |
|
57 |
Tủ điện âm tường 5 line |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.61 |
0.81 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Tiêu hao |
|
1 |
Bản vẽ thiết kế |
Ram |
A4 |
0.064 |
|
2 |
Băng keo |
Cuộn |
Nano |
3.45 |
|
3 |
Bộ chống giật |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.4 |
|
4 |
Bộ lọc rác |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.2 |
|
5 |
Bo mạch điều khiển |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.2 |
|
6 |
Bu lon-ốc vít |
Bộ |
6li x 2cm |
7.2 |
|
7 |
Bút kỹ thuật |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
4 |
|
8 |
Chì hàn |
cuộn |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.6 |
|
9 |
Chổi than |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.2 |
|
10 |
Co phi 16 |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
11 |
Co phi 21 |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
12 |
Co phi 25 |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
4 |
|
13 |
Công tắc điều chỉnh bình nóng lạnh |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.2 |
|
14 |
Công tắc điều chỉnh lò vi sóng |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.2 |
|
15 |
Công tắc điều chỉnh máy NN gián tiếp |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.2 |
|
16 |
Công tắc điều chỉnh Máy nước nóng trực tiếp |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.2 |
|
17 |
Công tắc hành trình |
Cái |
5A |
0.2 |
|
18 |
cos gài |
gói |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.6 |
|
19 |
Cùm ống phi 16 |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
4 |
|
20 |
Cùm ống phi 21 |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
4 |
|
21 |
Cùm ống phi 25 |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
4 |
|
22 |
Dây điện ( 2x1.0mm2) |
Mét |
Candivi |
2 |
|
23 |
Dây điện ( 2x1.5mm2) |
Mét |
Candivi |
5 |
|
24 |
Dây điện (2 x 4mm2) |
Mét |
Candivi |
2 |
|
25 |
Dây điện đôi mềm 1.5mm2 |
Mét |
1.5mm2 |
5 |
|
26 |
Dây điện mềm 1mm2 |
Mét |
1mm2 |
5 |
|
27 |
Dây đơn CVV 1.5mm2 |
m |
1,5mm2 |
4.4 |
|
28 |
Dây rút |
gói |
20 mm |
1.1 |
|
29 |
Giá treo |
bộ |
Loại thông dụng trên thị trường |
0 |
|
30 |
Giấy |
ram |
A4 |
0.02 |
|
31 |
Giấy |
ram |
A4 |
0.044 |
|
32 |
Giấy nhám |
tờ |
Loại thông dụng trên thị trường |
3 |
|
33 |
Giấy vẽ A4 |
Tờ |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam |
10 |
|
34 |
Kẹp đỡ ống luồn dây điện |
Chiếc |
phi 20 |
2.4 |
|
35 |
Mâm nhiệt |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.2 |
|
36 |
Nhựa thông |
gói |
Loại thông dụng trên thị trường |
3 |
|
37 |
Nút điều chỉnh máy hút bụi |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.04 |
|
38 |
Ống gen nhiệt |
sợi |
5mm |
10.4 |
|
39 |
Ống nối, đắt co |
Chiếc |
phi 20 |
1.5 |
|
40 |
Ống PVC phi 16 |
m |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.6 |
|
41 |
Ống PVC phi 20 |
Mét |
phi 20 |
0.8 |
|
42 |
Ống PVC phi 21 |
m |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.6 |
|
43 |
Ống PVC phi 25 |
m |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
44 |
Phao nước |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.2 |
|
45 |
Phiếu chấm điểm |
ram |
A4 |
0.004 |
|
46 |
Phiếu chấm điểm |
ram |
A4 |
0.004 |
|
47 |
Phiếu hướng dẫn thực hành |
ram |
A4 |
0.02 |
|
48 |
Phiếu hướng dẫn thực hành |
ram |
A4 |
0.02 |
|
49 |
Pin 9V |
Cục |
9V |
1 |
|
50 |
Pin 1,5V |
Cục |
1,5V |
1 |
|
51 |
Rơ le nhiệt |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.2 |
|
52 |
Rơ le nhiệt độ |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.6 |
|
53 |
Rơ le thời gian |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.2 |
|
54 |
Sổ tay ghi chép |
Cuốn |
A4 |
1 |
|
55 |
Thanh điện trở |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.2 |
|
56 |
Thước kỹ thuật |
Bộ |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam |
1.6 |
|
57 |
Ti sắt các loại |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
5 |
|
58 |
Xi măng |
kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.6 |
V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
TÊN GỌI |
Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) |
Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) |
Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh) |
|
A |
Định mức phòng học lý thuyết |
|
|
|
|
I |
Định mức phòng học lý thuyết |
2 |
128 |
256 |
|
B |
Định mức phòng/xưởng thực hành |
|
|
|
|
I |
Định mức phòng học thực hành |
4 |
307 |
1228 |
|
C |
Khu chức năng, hạ tầng khác |
|
|
|
|
I |
Thư viện |
2 |
30 |
60 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG ( 300 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Điện Dân dụng
Trình độ đào tạo: Sơ cấp 1
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
MÃ MĐ |
Tên mô đun |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
|||
|
MĐ 01 |
Nhập môn thực tập điện cơ bản |
39 |
7 |
30 |
2 |
|
MĐ 02 |
Đấu nối dây dẫn - Lắp đặt và sửa chữa hệ thống điện sinh hoạt |
62 |
17 |
41 |
4 |
|
MĐ 03 |
Lắp đặt các mạch đèn chiếu sáng - Lắp đặt mạng điện một pha |
70 |
23 |
45 |
2 |
|
MĐ 04 |
Sửa chữa thiết bị điện gia dụng |
66 |
9 |
52 |
5 |
|
MĐ 05 |
Lắp đặt động cơ điện 1 pha và 3 pha công suất nhỏ |
63 |
19 |
40 |
4 |
|
|
Tổng cộng |
300 |
75 |
208 |
17 |
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Định mức lao động |
Định
mức |
Trình độ |
|
1. |
Định mức lao động trực tiếp |
14,64 |
Đạt chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo quy định hiện hành. |
|
|
Định mức giờ dạy lý thuyết |
2,14 |
|
|
|
Định mức giờ dạy thực hành |
12,5 |
|
|
2. |
Định mức lao động gián tiếp (15% lao động trực tiếp) |
2,2 |
Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm |
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
1 |
Máy chiếu (Projector) + phông chiếu |
Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumen; Kích thước chiếu ≥ (1800 x 1800) mm, 220V - 230W |
2,14 |
|
2 |
Bộ máy vi tính |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 220V - 200W. |
2,14 |
|
3 |
Bút trình chiếu laser |
Đầy đủ các phím chức năng. |
2,14 |
|
4 |
Bàn thực hành các cảm biến nhiệt độ phạm vi không gian |
Kích thước 1200x600x1200; có đủ các loại cảm biến không gian; nguồn điện, cáp kết nối vào ra. |
11,56 |
|
5 |
Bàn thực hành các cảm biến nhận diện |
Kích thước 1200x900x1500; có đủ các loại cảm biến nhận diện; cảm biến nhận dạng vân tay. |
11,56 |
|
6 |
Bàn thực hành các cảm biến hồng ngoại báo động |
Kích thước 1200x600x1200; có đủ các loại cảm biến hồng ngoại báo động; Bộ cảm biến chuyển động hồng ngoại loại 9-24V; Cảm biến chuyển động/cảm biến hồng ngoại IP 41, 360°, Ngưỡng ánh sáng: 10 đến 1275 lux, Thời gian trễ có thể điều chỉnh: 10 giây đến 10 phút, Tiêu thụ ở chế độ chờ: 0,75 W, Phạm vi cảm biến: 8m; nguồn điện, cáp kết nối vào ra. |
11,56 |
|
7 |
Bàn thực hành các loại chuông điện có dây và không dây |
Kích thước 1600x600x1200; có đủ các loại chuông điện có dây, không dây; bộ thu phát tín hiệu; điện áp 220V. |
11,56 |
|
8 |
Bàn thực hành các loại chuông cửa có hình ảnh |
Kích thước 1600x600x1200; có đủ các loại chuông cửa hình ảnh, cáp kết nối. |
11,56 |
|
9 |
Camera giám sát |
Loại thông dụng trên thị trường cho gia đình hoặc ngoài trời. |
8,57 |
|
10 |
Mô hình hệ thống cửa tự động đóng mở |
Kích thước 2200x600x1800; Điện áp 220V - 0,75 kW. |
7,67 |
|
11 |
Ca bin thực hành lắp đặt hệ thống điện căn hộ |
Loại 4mx3mx2,5m; bao gồm gắn đủ các thiết bị. |
2,22 |
|
12 |
Bàn thực hành đấu nối lắp đặt vận hành động cơ KĐB 3 pha |
Điện áp 380V; P ≤ 5kW; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ, Điện áp 380V; P ≤ 5kW; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ. |
2,22 |
|
13 |
Mô hình đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 1 pha |
Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển, trên mô hình có bố trí sẵn các thiết bị để đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 1 pha có công suất 2hp; điện áp 220V; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ. |
1,11 |
|
14 |
Bàn thực hành đo trực tiếp thông số mạch điện |
KT 1600x 1200; Có đầy đủ vôn kế, Am pe kế đo trực tiếp; điện áp < 500V, dòng điện < 20A xoay chiều. |
7,67 |
|
15 |
Bàn thực hành đo điện năng 1 pha, 3 pha |
Có đầy đủ các công tơ 1 pha và 3 pha; Điện áp danh định (định mức): 220V, Tần số: 50Hz, Dòng điện định mức: 5(20)A, 10(40)A, 20(80)A, Điện áp danh định pha: 220VAC, Dòng điện định mức: 50A. |
2,22 |
|
16 |
Máy khoan điện cầm tay |
220V - 600W |
5,17 |
|
17 |
Máy khoan bê tông |
220V - 900W |
5,17 |
|
18 |
Máy khoan bê tông |
220V - 1500W |
5,17 |
|
19 |
Máy bắt vít |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 220V - 200W. |
5,17 |
|
20 |
Máy cắt cầm tay |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 220V - 200W. |
5,17 |
|
21 |
Mỏ hàn xung |
Loại thông dụng có trên thị trường 300W. |
5,17 |
|
22 |
Am pe kìm |
Loại thông dụng trên thị trường 300A |
11,56 |
|
23 |
Đồng hồ đo vạn năng |
Loại thông dụng trên thị trường 600V AC - DC. |
11,56 |
|
24 |
Quạt bàn điện cơ thống nhất |
Loại thông dụng trên thị trường 60W - 220V. |
5,17 |
|
25 |
Quạt trần điện cơ thống nhất |
Loại thông dụng trên thị trường 80W - 220V. |
5,17 |
|
26 |
Động cơ không đồng bộ 3 pha |
0,55KW - 380/220V - 50HZ. |
1,11 |
|
27 |
Động cơ không đồng bộ 1 pha |
Các loại 1,5KW hoặc 0,75KW. |
1,11 |
|
28 |
Bình siêu tốc |
Loại thông dụng trên thị trường 1000W - 220V. |
1,11 |
|
29 |
Máy sấy tóc |
Loại thông dụng trên thị trường 70W - 220V. |
1,11 |
|
30 |
Dây an toàn |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị an toàn. |
1,67 |
|
31 |
Tô vít 2 cạnh |
Loại thông dụng có trên thị trường |
11,56 |
|
32 |
Tô vít 4 cạnh |
Loại thông dụng có trên thị trường |
11,56 |
|
33 |
Tô vít động lực 2 cạnh |
Loại 8 |
11,56 |
|
34 |
Tô vít động lực 4 cạnh |
Loại 8 |
11,56 |
|
35 |
Kéo cắt giấy |
Loại thông dụng có trên thị trường |
11,56 |
|
36 |
Dao con |
Loại thông dụng có trên thị trường |
11,56 |
|
37 |
Dụng cụ cơ khí cầm tay |
Loại thông dụng có trên thị trường có đầy đủ các dụng cụ cơ khí theo bộ. |
11,56 |
|
38 |
Búa đinh |
Loại thông dụng có trên thị trường cán gỗ - loại nhỏ hoặc trung bình . |
11,56 |
|
39 |
Búa cao su |
Loại thông dụng có trên thị trường 240Z - 675g. |
11,56 |
|
40 |
Cưa sắt cầm tay |
Loại thông dụng có trên thị trường |
11,56 |
|
41 |
Kìm cắt dây |
Loại thông dụng có trên thị trường |
11,56 |
|
42 |
Kìm tuốt dây |
Loại thông dụng có trên thị trường lõi 0,2 - 6 mm2 |
11,56 |
|
43 |
Kìm mỏ nhọn |
Loại thông dụng có trên thị trường 8 inch. |
11,56 |
|
44 |
Kìm điện |
Loại thông dụng có trên thị trường đầu bằng 180mm, cách điện 1000V. |
11,56 |
|
45 |
Kìm ép cốt |
Loại thông dụng có trên thị trường bấm cos đa năng. |
11,56 |
|
46 |
Bút thử điện |
Loại thông dụng có trên thị trường hạ thế 250V. |
11,56 |
|
47 |
Bàn thực hành quấn dây máy điện |
Mỗi bàn đảm bảo có 01 máy quấn dây loại số hoặc kim. |
11,56 |
|
48 |
Ampe kế AC |
Loại thông dụng có trên thị trường - 30A. |
11,56 |
|
49 |
Ampe kế DC |
Loại thông dụng có trên thị trường - 30A. |
11,56 |
|
50 |
Vôn kế DC |
Loại thông dụng có trên thị trường - 300V. |
11,56 |
|
51 |
Vôn kế AC |
Loại thông dụng có trên thị trường - 300V. |
11,56 |
|
52 |
Công tơ điện một pha |
Loại thông dụng có trên thị trường L10/40A. |
4,78 |
|
53 |
Công tơ điện ba pha |
Loại thông dụng có trên thị trường 30/60A, 220/380V. |
2,22 |
|
54 |
Biến dòng |
Loại thông dụng có trên thị trường 100/5A. |
11,56 |
|
55 |
Biến điện áp đo lường |
Loại thông dụng có trên thị trường loại hạ thế 380V/220V, 1KVA. |
11,56 |
|
56 |
Biến áp 1 pha 2 dây quấn đã quấn xong |
Loại thông dụng có trên thị trường - 10A. |
11,56 |
|
57 |
Lõi thép máy biến áp 1 pha |
Loại thông dụng có trên thị trường - 100W. |
11,56 |
|
58 |
Cầu dao 1 pha 2 ngả |
Iđm ≤ 40A; Uđm = 220/380VAC |
11,56 |
|
59 |
Cầu dao 1 pha |
Iđm ≤ 40A; Uđm=220/380VAC |
11,56 |
|
60 |
Cầu dao 3 pha |
Iđm ≤ 40A; Uđm =220/380VAC |
11,56 |
|
61 |
Cầu dao 3 pha 2 ngả |
Iđm ≤ 40A; Uđm =22u0/380VAC |
11,56 |
|
62 |
Công tắc hành trình |
Iđm ≤ 10A; Uđm = 220/380VAC |
11,56 |
|
63 |
Áp tô mát 1 pha |
Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm Iđm ≥ 6A. |
11,56 |
|
64 |
Áp tô mát 3 pha |
Loại thông dụng có trên thị trường Iđm ≥ 10A. |
11,56 |
|
65 |
Áp tô mát chống gật 1 pha |
VLL45N - 2cực. |
11,56 |
|
66 |
Nút ấn thường mở |
Loại thông dụng có trên thị trường 5A. |
11,56 |
|
67 |
Nút ấn thường đóng |
Loại thông dụng có trên thị trường 5A. |
11,56 |
|
68 |
Rơle nhiệt |
Iđm = 12A ÷ 50A; Hiệu chỉnh được dòng cắt. |
11,56 |
|
69 |
Rơle thời gian điện tử 8 chân + Đế |
U = 220V, I ≤ 10A; tcắt theo giây. |
11,56 |
|
70 |
Rơle trung gian 14 chân + Đế |
U = 220V, I ≤ 10A |
11,56 |
|
71 |
Công tắc tơ |
220VAC - 15A |
11,56 |
|
72 |
Đèn sợi đốt + Đui |
220VAC - 40W |
11,56 |
|
73 |
Bộ đèn huỳnh quang |
20W - 220V |
11,56 |
|
74 |
Đèn compac |
220VAC - 20W |
11,56 |
|
75 |
Đèn Halogen |
220VAC - 100W |
11,56 |
|
76 |
Mũi khoét d20 |
Loại thông dụng có trên thị trường d20. |
11,56 |
|
77 |
Mũi khoét d22 |
Loại thông dụng có trên thị trường d22. |
11,56 |
|
78 |
Mũi khoét d25 |
Loại thông dụng có trên thị trường d25. |
11,56 |
|
79 |
Mặt một lỗ |
Loại thông dụng có trên thị trường LIOA 15A. |
11,56 |
|
80 |
Ổ cắm điện |
AC220V |
11,56 |
|
81 |
Hạt công tắc 2 cực |
10A/220V |
11,56 |
|
82 |
Hạt công tắc 3cực |
10A/220V |
11,56 |
|
83 |
Hạt công tắc 4 cực |
10A/220V |
11,56 |
|
84 |
Tụ điện xoay chiều |
250V- 1,5; 2.5; 4 µF. |
11,56 |
|
85 |
Bảng điện nổi |
Loại thông dụng có trên thị trường LIOA - 15A. |
11,56 |
|
86 |
Đế nổi + mặt |
110x75x30 mm. |
11,56 |
|
87 |
Cầu đấu |
Loại thông dụng có trên thị trường 4 mắt -15A. |
11,56 |
|
88 |
Phích cắm điện |
Loại thông dụng có trên thị trường - 10A. |
11,56 |
|
89 |
Ổ cắm điện thông minh |
Loại thông dụng trên thị trường |
11,56 |
|
90 |
Công tắc thông minh |
Loại thông dụng trên thị trường |
11,56 |
|
91 |
Cầu chì |
U = 220V, I ≤ 10A |
11,56 |
|
92 |
Cuộn cảm |
Loại thông dụng có trên thị trường – 22x14x8 mm, hình xuyến. |
11,56 |
|
93 |
Tụ điện mạch điện tử |
Loại thông dụng có trên thị trường tụ gốm - 400V |
11,56 |
|
94 |
Transisto BJT |
Loại thông dụng có trên thị trường 15A, 400V. |
11,56 |
|
95 |
Đi ốt |
Loại thông dụng có trên thị trường - 5A ,100V. |
11,56 |
|
96 |
Cầu 4 đi ốt |
Loại thông dụng có trên thị trường - 50A, 1000V. |
11,56 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
A. |
Vật tư |
|||
|
1 |
Thanh cài nhôm |
Mét |
Loại thông dụng có trên thị trường. |
0,48 |
|
2 |
Máng gen luồn dây điện có nắp |
Cây |
40x20 mm |
1,76 |
|
3 |
Ống luồn dây điện |
Cây |
SP 9020-750N - SP 20f 20 |
2,70 |
|
4 |
Hộp nối dây tự chống cháy |
Chiếc |
110x110x50 |
2,25 |
|
5 |
Máng nhựa |
Cây |
40x60 mm |
3,50 |
|
6 |
Kẹp ống nhựa |
Chiếc |
Loại thông dụng có trên thị trường ACBK/A |
0,70 |
|
7 |
Khớp nối ống |
Chiếc |
Loại thông dụng có trên thị trường loại trơn. |
0,70 |
|
8 |
Hộp nối dây tự chống cháy |
Chiếc |
160x160x80 mm |
0,70 |
|
9 |
Hộp chia ngả ba đường thấp |
Chiếc |
Φ20 |
0,70 |
|
10 |
Hộp chia ngả một đường thấp |
Chiếc |
Φ20 |
3,50 |
|
11 |
Đế nổi nhựa chữ nhật cao S18 |
Chiếc |
118x78x33 mm |
0,39 |
|
12 |
Kẹp đỡ ống PE |
Chiếc |
Loại thông dụng có trên thị trường bằng INOX. |
0,26 |
|
13 |
Băng dính cách điện |
Cuộn |
Loại thông dụng có trên thị trường màu đen. |
0,90 |
|
14 |
Đầu cốt cho dây (1 ÷ 1,5) mm2 |
Chiếc |
Loại thông dụng có trên thị trường (1 ÷ 1,5) mm2 |
32,00 |
|
15 |
Dây điện mềm |
Mét |
Cu/PVC 1x1 |
36,00 |
|
16 |
Dây điện mềm |
Mét |
Cu/PVC 2x1,5 |
24,30 |
|
17 |
Dây ê may |
Kg |
ɸ 0.17 |
0,36 |
|
18 |
Dây ê may |
Kg |
ɸ 0.23 |
0,36 |
|
19 |
Dây ê may |
Kg |
ɸ 0.25 |
0,36 |
|
20 |
Dây ê may |
Kg |
ɸ 0.55 |
0,18 |
|
21 |
Dây ê may |
Kg |
ɸ 0.71 |
0,18 |
|
22 |
Ống gen cách điện |
Ống |
ɸ1 |
1,67 |
|
23 |
Ống gen cách điện |
Ống |
ɸ2 |
1,67 |
|
24 |
Ống gen cách điện |
Ống |
ɸ3 |
1,67 |
|
25 |
Ống gen cách điện |
Ống |
ɸ4 |
1,67 |
|
26 |
Ống gen cách điện |
Ống |
ɸ6 |
1,67 |
|
27 |
Băng vải mộc |
Cuộn |
Loại thông dụng có trên thị trường dùng quấn động cơ bản 2 cm. |
0,65 |
|
28 |
Giấy cách điện 0,2mm |
Mét |
Loại thông dụng có trên thị trường màu xanh rộng - 1000 mm. |
0,65 |
|
29 |
Giấy cách điện 0,25mm |
Mét |
Loại thông dụng có trên thị trường màu trắng. |
0,34 |
|
30 |
Bìa cách điện |
m2 |
Loại thông dụng có trên thị trường 1mm. |
0,34 |
|
31 |
Sơn cách điện |
Kg |
Loại thông dụng có trên thị trường. |
0,34 |
|
32 |
Thiếc |
Cuộn |
Loại thông dụng có trên thị trường - 0,6mm. |
0,18 |
|
33 |
Nhựa thông |
Kg |
Loại thông dụng có trên thị trường. |
0,10 |
|
34 |
Lưỡi cưa sắt |
Chiếc |
Loại thông dụng có trên thị trường 10 -12'' |
0,30 |
|
35 |
Vít + nở |
Bộ |
Loại thông dụng có trên thị trường Φ 6 hoặc Φ 8 |
0,20 |
|
36 |
Cáp cao su 3x4 + 1x2,5 |
Mét |
Loại thông dụng có trên thị trường 3x4 + 1x2,5 |
3,33 |
|
37 |
Vỏ tủ điện |
Chiếc |
Loại thông dụng có trên thị trường 450x350x180 mm |
0,17 |
|
38 |
Vít Φ 2,3 |
Chiếc |
Loại thông dụng có trên thị trường Φ 2,3 |
2,00 |
|
39 |
Băng keo y tế |
Cuộn |
Loại thông dụng có trên thị trường |
0,20 |
|
40 |
Băng thun |
Cuộn |
Loại thông dụng có trên thị trường |
0,20 |
|
41 |
Bông gòn |
Cuộn |
Loại thông dụng có trên thị trường |
0,20 |
|
42 |
Cồn y tế |
Lọ |
Loại thông dụng có trên thị trường |
0,20 |
|
B. |
Văn phòng phẩm |
|||
|
1 |
Giấy A4 |
Ram |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,06 |
|
2 |
Phấn trắng |
Hộp |
Loại thông dụng trên thị trường (10 viên/hộp). |
0,09 |
|
3 |
Phấn màu |
Hộp |
Loại thông dụng trên thị trường (10 viên/hộp) |
0,06 |
|
4 |
Giấy kiểm tra kết thúc mô đun |
Tờ |
Loại thông dụng trên thị trường |
8,00 |
|
5 |
Sổ tay giáo viên |
Quyển |
Theo mẫu quy định |
0,14 |
|
6 |
Sổ lên lớp |
Quyển |
Theo mẫu quy định |
0,03 |
|
7 |
Sổ quản lý học viên |
Quyển |
Theo mẫu quy định |
0,03 |
|
8 |
Sổ cấp phát chứng chỉ |
Quyển |
Theo mẫu quy định, 300 trang |
0,003 |
|
9 |
Sổ cấp phát bản sao chứng chỉ |
Quyển |
Theo mẫu quy định, 300 trang |
0,003 |
|
10 |
Chứng chỉ sơ cấp |
Cái |
Theo mẫu quy định |
1,00 |
|
11 |
Tài liệu học tập/ giáo trình |
Tập |
Đáp ứng quy định |
5,00 |
|
12 |
Bút bi |
Cây |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
|
13 |
Vở học sinh |
Quyển |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=(3)x(4) |
|
1. |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
|
Phòng học lý thuyết |
1,5 |
75 |
112,5 |
|
2. |
Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm |
|
|
|
|
|
Phòng, xưởng thực hành, thực tập, thí nghiệm |
4,0 |
225 |
900 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ ĐIỆN LẠNH (440
GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Điện lạnh
Trình độ đào tạo: Sơ cấp 1
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MĐ |
Tên mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Bài tập, thực hành |
Kiểm tra |
||||
|
MĐ 01 |
An toàn lao động và VSCN |
|
45 |
14 |
28 |
3 |
|
MĐ 02 |
Lắp đặt mạch điện chiếu sáng |
|
90 |
26 |
58 |
6 |
|
MĐ 03 |
Điều hòa không khí cục bộ |
|
150 |
47 |
94 |
9 |
|
MĐ 04 |
Hệ thống lạnh thương nghiệp và dân dụng |
|
155 |
42 |
102 |
11 |
|
Tổng cộng |
|
440 |
129 |
282 |
29 |
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung |
Định mức (giờ) |
|
1 |
Định mức lao động trực tiếp |
20,62 |
|
|
Định mức giờ dạy lý thuyết |
3,94 |
|
|
Định mức giờ dạy thực hành |
16,68 |
|
2 |
Định mức lao động gián tiếp |
2,47 |
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức sử dụng thiết bị (giờ) |
Nhiên liệu/năng lượng |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
A |
THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT |
|
|
|
|
1 |
Máy vi tính |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
7,22 |
2,19 |
|
2 |
Máy chiếu (Projector) |
Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm |
8,89 |
2,59 |
|
B |
THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH |
|
|
|
|
1 |
Ẩm kế |
Phạm vi đo: 5÷99% |
0,83 |
|
|
2 |
Áp kế đàn hồi |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,83 |
|
|
3 |
Áp tô mát 1 pha |
I >10A |
1,89 |
0,94 |
|
4 |
Bảng điện |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,89 |
0,94 |
|
5 |
Bộ đèn Exit (thoát hiểm) |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,89 |
0,94 |
|
6 |
Bộ đồ nghề điện cầm tay |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
9,89 |
|
|
7 |
Bộ đồ nghề điện lạnh |
Loại thông dụng trên thị trường |
9,33 |
|
|
8 |
Bộ dụng cụ an toàn khi làm việc với lưới điện |
Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động |
3,33 |
|
|
9 |
Bộ dụng cụ cứu thương |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế |
6,50 |
|
|
10 |
Bộ dụng cụ đo kiểm |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
|
|
11 |
Bộ dụng cụ hàn cắt bằng gas, oxy |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,75 |
|
|
12 |
Bộ dụng cụ phòng cháy, chữa cháy |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy, chữa cháy |
4,28 |
|
|
13 |
Bộ dụng cụ vệ sinh công nghiệp |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
|
|
14 |
Bộ lục giác |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
9,61 |
|
|
15 |
Bộ mẫu các mối nối dây dẫn – đay cáp |
Loại thông dụng, phù hợp trong đào tạo |
1,89 |
0,94 |
|
16 |
Bộ trang bị bảo hộ lao động |
Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động |
72,44 |
|
|
17 |
Bơm hút chân không |
Công suất ≤ 1,5 kW |
1,13 |
0,36 |
|
18 |
Cabin lắp đặt điện |
Loại thông dụng, phù hợp trong đào tạo |
1,89 |
0,94 |
|
19 |
Cầu chì hộp 10 A |
I < 10A |
1,89 |
0,94 |
|
20 |
Cầu dao hai cực |
I < 10A |
1,89 |
0,94 |
|
21 |
Công tắc 2 cực |
I > 5A |
1,89 |
0,94 |
|
22 |
Công tắc 3 cực |
I > 5A |
1,89 |
0,94 |
|
23 |
Công tắc 4 cực |
I < 10A |
1,89 |
0,94 |
|
24 |
Công tắc cảm ứng ánh sáng |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,89 |
0,94 |
|
25 |
Công tắc cảm ứng hồng ngoại |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,89 |
0,94 |
|
26 |
Công tắc điều khiển từ xa bằng IR, RF |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,89 |
0,94 |
|
27 |
Công tắc điều khiển từ xa bằng Wifi và điện thoại thông minh |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,89 |
0,94 |
|
28 |
Công tắc xoay |
I < 10A |
1,89 |
0,94 |
|
29 |
Công tơ điện 1 pha |
I > 5A |
1,89 |
0,94 |
|
30 |
Đế nhựa âm tường + mặt nạ |
105x60x40 mm |
1,89 |
0,94 |
|
31 |
Đế nhựa nổi + mặt nạ |
120x70x30 mm |
1,89 |
0,94 |
|
32 |
Đèn compac |
P = 20W- 220v |
1,89 |
0,94 |
|
33 |
Đèn huỳnh quang chấn lưu điện từ |
P = 40W-220v |
1,89 |
0,94 |
|
34 |
Đèn LED |
P = 20W- 220v |
1,89 |
0,94 |
|
35 |
Đèn LED huỳnh quang |
P = 20W- 220v |
1,89 |
0,94 |
|
36 |
Đèn sợi đốt kèm đui đèn |
220v- 25w |
1,89 |
0,94 |
|
37 |
Dụng cụ đo lường cơ khí |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2,22 |
1,11 |
|
38 |
Dụng cụ đo lường điện |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
10,33 |
|
|
39 |
Hệ thống báo cháy tự động |
Loại thông dụng trên thị trường |
2,50 |
|
|
40 |
Hộp công tắc điều khiển từ xa bằng remote |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,89 |
0,94 |
|
41 |
Internet, bộ phát Wifi |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,89 |
0,94 |
|
42 |
Máy điều hòa 2 mảnh |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,9027778 |
2,7083333 |
|
43 |
Máy điều hòa 2 mảnh Inverter |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,5416667 |
1,625 |
|
44 |
Máy điều hòa tủ đứng |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,35 |
1,05 |
|
45 |
Máy hút bụi |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
0,6666667 |
|
46 |
Máy phun nước cao áp |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
0,3333333 |
|
47 |
Mô hình hệ thống chỉ dẫn |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động |
3,50 |
|
|
48 |
Mô hình hệ thống lạnh |
Mô hình hoạt động được, công suất máy nén ≥ 5kW . |
4,48 |
3,02 |
|
49 |
Mô hình hệ thống phát tín hiệu khẩn cấp |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động |
2,67 |
|
|
50 |
Mô hình kho lạnh |
Mô hình hoạt động được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW |
1,15 |
1,16 |
|
51 |
Mô hình lắp đặt hệ thống an toàn điện |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn điện |
2,34 |
|
|
52 |
Mô hình máy điều hòa 2 mảnh |
Mô hình hoạt động được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW |
0,3444444 |
1,0333333 |
|
53 |
Mô hình máy điều hòa tủ đứng |
Mô hình hoạt động được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW |
0,3444444 |
1,0333333 |
|
54 |
Mô hình thực tập,hô hấp nhân tạo,bán thân |
Toàn thân mô hình là nhựa cứng có độ đàn hồi và dẻo - mô hình mô phỏng thân trên-của một người |
5,67 |
|
|
55 |
Mỏ lết |
Kích thước: 250÷350mm |
9,33 |
|
|
56 |
Nhiệt kế |
Phạm vi đo: - 400C ÷ 100°C |
3,33 |
|
|
57 |
Ổ cắm |
I > 10A |
1,89 |
0,94 |
|
58 |
Thiết bị lắp đặt |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2,22 |
1,11 |
|
59 |
Tủ lạnh gián tiếp |
Mô hình hoạt động được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW |
2,30 |
2,31 |
|
60 |
Tủ lạnh thương nghiệp |
Mô hình hoạt động được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW |
1,73 |
1,73 |
|
61 |
Tủ lạnh trực tiếp |
Mô hình hoạt động được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW |
2,30 |
2,31 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
1 |
Bản photo Tài liệu kỹ thuật về thông gió công nghiệp |
ram |
A4 |
0,1 |
|
2 |
Bản photo Tài liệu kỹ thuật về tiếng ồn và rung động. |
ram |
A4 |
0,3 |
|
3 |
Bản photo Tài liệu về đặc tính của môi chất lạnh |
ram |
A4 |
0,02 |
|
4 |
Bản photo Tài liệu về kỹ thuật an toàn lạnh. |
ram |
A4 |
0,4 |
|
5 |
Bản photo Bản nội quy làm việc nội bộ |
ram |
A4 |
0,16 |
|
6 |
Bản photo Bộ luật lao động |
ram |
A4 |
0,4 |
|
7 |
Bản photo hướng dẫn thực hiện chế độ trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân |
ram |
A4 |
0,3 |
|
8 |
Bản photo hướng dẫn, thuyết minh vận hành máy |
ram |
Phô tô bản gốc |
0,06 |
|
9 |
Bản photo luật phòng cháy, chữa cháy |
ram |
A4 |
0,3 |
|
10 |
Bản photo mẫu quy trình khẩn cấp |
ram |
A4 |
0,1 |
|
11 |
Bản photo mẫu quy trình kiểm soát mối nguy hiểm |
ram |
A4 |
0,2 |
|
12 |
Bản photo nghị định về an toàn phòng chống cháy và nổ |
ram |
A4 |
0,3 |
|
13 |
Bản photo tài liệu về đặc tính của môi chất lạnh |
ram |
A4 |
0,6 |
|
14 |
Bản photo Tài liệu về kỹ thuật an toàn điện |
ram |
A4 |
0,6 |
|
15 |
Bản photo Tài liệu về kỹ thuật an toàn lạnh |
ram |
A4 |
0,4 |
|
16 |
Bản photo Văn bản Nghị định của Chính phủ về nghĩa vụ của người sử dụng lao động và người lao động |
ram |
A4 |
0,1 |
|
17 |
Bản qui trình vận hành hệ thống lạnh |
ram |
A4 |
0,04 |
|
18 |
Bản vẽ lắp đặt |
ram |
Phô tô bản gốc |
0,02 |
|
19 |
Bản vẽ sơ đồ nguyên lý |
ram |
A4 |
0,016 |
|
20 |
Bản vẽ sơ đồ nguyên lý Điều hòa không khí |
ram |
A4 |
0,04 |
|
21 |
Bản vẽ sơ đồ nguyên lý hệ thống lạnh |
ram |
A4 |
0,04 |
|
22 |
Bản vẽ thiết kế |
Ram |
A4 |
0,02 |
|
23 |
Băng keo điện |
Cuộn |
Nano |
0,25 |
|
24 |
Bu lon-ốc vít |
Bộ |
6li x 2cm |
7,2 |
|
25 |
Bút |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
4,4 |
|
26 |
Bút kỹ thuật |
Cây |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,2 |
|
27 |
Catalogue thiết bị |
ram |
A4 |
0,2 |
|
28 |
Catalogue về các thiết bị điều khiển như Rơle nhiệt độ, Rơle áp suất cao, Rơle áp suất thấp, Rơle mức lỏng… |
ram |
A4 |
0,1 |
|
29 |
Catalogue về các thiết bị điều khiển trong máy điều hòa không khí cục bộ |
ram |
A4 |
0,1 |
|
30 |
Chất trợ hàn |
hộp |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
1,5 |
|
31 |
Đầu côn Φ10 |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
2 |
|
32 |
Đầu côn Φ12 |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
2 |
|
33 |
Đầu côn Φ6 |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
2 |
|
34 |
Dầu lạnh |
kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,195 |
|
35 |
Dây điện đôi mềm 1.5mm2 |
Mét |
1.5mm2 |
5 |
|
36 |
Dây điện mềm 1mm2 |
Mét |
1mm2 |
5 |
|
37 |
Gas 410A |
kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,4 |
|
38 |
Gas R134a |
kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
39 |
Gas R22 |
kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,4 |
|
40 |
Gas R32 |
kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,4 |
|
41 |
Giấy |
ram |
A4 |
0,14 |
|
42 |
Giẻ lau |
kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,01 |
|
43 |
Kẹp đỡ ống luồn dây điện |
Chiếc |
phi 20 |
2,4 |
|
44 |
Khí Ni tơ |
kg |
Áp suất: ≥ 35bar |
2 |
|
45 |
Môi chất lạnh |
kg |
Loại thông dụng tại thời điểm mua, phù hợp với môi chất lạnh của hệ thống |
1 |
|
46 |
Nước |
lít |
Theo thông số nước tại nơi làm việc |
5 |
|
47 |
Ống bảo ôn các loại |
m |
Loại thông dụng trên thị trường |
6 |
|
48 |
Ống đồng Φ10 |
m |
Loại thông dụng trên thị trường |
6,5 |
|
49 |
Ống đồng Φ12 |
m |
Loại thông dụng trên thị trường |
6,5 |
|
50 |
Ống đồng Φ6 |
m |
Loại thông dụng trên thị trường |
6,5 |
|
51 |
Ống nối, đắt co |
Chiếc |
phi 20 |
1,5 |
|
52 |
Ống PVC phi 20 |
Mét |
phi 20 |
0,8 |
|
53 |
Phiếu chấm điểm |
ram |
A4 |
0,004 |
|
54 |
Phiếu hướng dẫn thực hành |
ram |
A4 |
0,02 |
|
55 |
Pin 9V |
Cục |
9V |
1 |
|
56 |
Pin 1,5V |
Cục |
1,5V |
1 |
|
57 |
Quy trình lắp đặt |
ram |
A4 |
0,06 |
|
58 |
Quy trình vận hành hệ thống ĐHKK |
ram |
A4 |
0,04 |
|
59 |
Sơ đồ nhà xưởng |
ram |
A4 |
0,08 |
|
60 |
Sơ đồ thoát hiểm |
ram |
A4 |
0,08 |
|
61 |
Sổ ghi nhật ký vận hành |
ram |
A4 |
0,08 |
|
62 |
Sổ tay ghi chép |
Cuốn |
A4 |
1 |
|
63 |
Thước kỹ thuật |
Cây |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,2 |
|
64 |
Tiêu lệnh PCCC |
ram |
A4 |
0,08 |
|
65 |
Van nạp gas |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,5 |
|
66 |
Xà phòng |
kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,9 |
|
67 |
Xi quấn |
cuộn |
Loại thông dụng trên thị trường |
3 |
V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT CHẤT
|
S TT |
TÊN GỌI |
Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) |
Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) |
Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh) |
|
A |
Định mức phòng học lý thuyết |
|
|
|
|
I |
Định mức phòng học lý thuyết |
2 |
138 |
276 |
|
B |
Định mức phòng/xưởng thực hành |
|
|
|
|
I |
Định mức phòng học thực hành |
4 |
302 |
1208 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ HÀN (360 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Hàn
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MĐ/ MH/HP |
Tên mô đun, môn học |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
||
|
Tổng số giờ thực học |
Trong đó |
||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/bài tập/ thảo luận |
||||
|
I |
Các môn học chung |
|
345 |
60 |
285 |
|
HAN 01 |
Chế tạo phôi hàn |
|
45 |
15 |
30 |
|
HAN 02 |
Hàn hồ quang tay |
|
165 |
15 |
150 |
|
HAN 03 |
Hàn MIG/MAG |
|
90 |
15 |
75 |
|
HAN 04 |
Hàn tự động dưới lớp thuốc |
|
45 |
15 |
30 |
|
II |
Phần Thi cuối khóa |
|
15 |
5 |
10 |
|
HAN 05 |
Thi tốt nghiệp |
|
15 |
5 |
10 |
|
Tổng cộng |
|
360 |
65 |
295 |
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (giờ) |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp |
17,61 |
|
1 |
Định mức giờ dạy lý thuyết |
1,75 |
|
2 |
Định mức giờ dạy thực hành |
15,86 |
|
II |
Định mức lao động gián tiếp |
2,1 |
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức sử dụng thiết bị (giờ |
|
A |
THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT |
|
|
|
1 |
Máy vi tính |
Cấu hình thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. |
1,59 |
|
2 |
Máy chiếu Projector |
Cường độ sáng ≥ 3200 Ansi Lumens. Phông chiếu tự cuốn, kích thước tối thiểu 1800x1800mm |
1,59 |
|
3 |
Máy hàn mig/mag |
|
0,06 |
|
4 |
Mô hình các mối ghép hàn |
Theo TCVN về vẽ kỹ thuật |
0,11 |
|
B |
THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH |
|
|
|
1 |
Máy hàn một chiều |
|
41,56,5 |
|
2 |
Máy hàn tự động |
|
3,0 |
|
3 |
Máy hàn Mig/Mag |
|
13,99 |
|
4 |
Bộ mỏ cắt khí cầm tay |
|
6,44 |
|
5 |
Máy cắt khí con rùa |
|
13,84 |
|
6 |
Máy mài cầm tay |
|
88,88 |
|
7 |
Máy cắt cầm tay |
|
19,67 |
|
8 |
Máy vát cạnh thép tấm bằng khí |
|
8,9 |
|
9 |
Trạm khí Ôxy- khí cháy |
|
27,1 |
|
10 |
Bộ trang bị bảo hộ lao động |
|
111 |
|
11 |
Bộ dụng cụ đo cơ khí |
|
15,89 |
|
12 |
Hệ thống hút khói hàn độc lập |
|
52,44 |
|
13 |
Bàn hàn đa năng |
|
41,33 |
|
14 |
Bộ dụng cụ phòng cháy, chữa cháy |
|
18,28 |
|
15 |
Kiềm kẹp phôi hàn |
|
73,67 |
|
16 |
Thước lá vạch dấu |
|
16,87 |
|
17 |
Bộ dụng cụ đo, kiểm tra hình dạng; kích thước mối hàn |
|
13,11 |
|
18 |
Bộ đồ gá, định vị phôi hàn |
|
13,11 |
|
19 |
Bàn nguội + êto |
|
19,93 |
|
20 |
Đe phẳng |
|
40,21 |
|
21 |
Búa nguội |
|
32,61 |
|
22 |
Búa tạ |
|
17,94 |
|
23 |
Mỏ lết |
|
10,45 |
|
24 |
Bàn chải sắt |
|
59 |
|
25 |
Kìm cắt dây |
|
13,11 |
|
26 |
Máng hứng phoi |
Đường kính đá (100 ÷125) mm |
6,88 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
1 |
Thép tấm |
Tấm |
1000x500x5mm |
1,02 |
|
2 |
Thép tấm |
Tấm |
100x200x5mm |
5,5 |
|
3 |
Thép tấm |
Tấm |
1000x500x8mm |
0,495 |
|
4 |
Thép tấm |
Tấm |
100x200x8mm |
24,6 |
|
5 |
Đá mài |
Viên |
Ø100mm |
5,5 |
|
6 |
Đá cắt |
Viên |
Ø100mm |
5,5 |
|
7 |
Que hàn kim tín - E6013 |
kg |
Ø3,2mm |
2,3 |
|
8 |
Que hàn kim tín - E6013 |
kg |
Ø2,5mm |
2 |
|
9 |
Que hàn LB52 - E7016 |
kg |
Ø3,2mm |
5 |
|
10 |
Que hàn LB52 - E7016 |
kg |
Ø2,6mm |
5 |
|
11 |
Dây hàn (que hàn Mag) |
kg |
ER70S-6 ( 0,8) |
1,5 |
|
12 |
Dây hàn (que hàn Mag) |
kg |
ER70S-6 ( 1,2) |
1,2 |
|
13 |
Ty hàn (ống tiếp xúc) |
cái |
0,8 |
0,5 |
|
14 |
Ty hàn (ống tiếp xúc) |
cái |
1,2 |
0,2 |
|
15 |
Chụp khí |
cái |
Theo máy |
0,7 |
|
16 |
Thuốc hàn |
kg |
|
0,5 |
|
17 |
Mỡ hàn |
kg |
Loại chuyên dụng |
0,01 |
|
18 |
Kính hàn (đen+trắng) |
Số 9 |
Thông dụng |
2 |
|
19 |
Mặt nạ hàn |
cái |
Thông dụng |
0,25 |
|
20 |
Khí Ôxy |
Chai |
Oxy cồng nghiệp |
2,14 |
|
21 |
Khí cháy (khí Gas LPG) |
kg |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
3,84 |
|
22 |
Xà phòng rửa tay |
kg |
Bột |
0,06 |
|
23 |
Bản vẽ phôi hàn |
Tờ |
A4 |
3 |
|
24 |
Bản vẽ nguyên lý cấu tạo máy cắt khí con rùa |
Tờ |
A0 |
0,024 |
|
25 |
Bản vẽ nguyên lý cấu tạo máy hàn |
Tờ |
A0 |
0,016 |
|
26 |
Bản vẽ nguyên lý cấu tạo máy hàn mag |
Tờ |
A0 |
0,024 |
|
27 |
Bản vẽ nguyên lý cấu tạo máy hàn tự động |
Tờ |
A0 |
0,016 |
|
28 |
Catalogue mô hình thiết bị hàn 1 chiều |
Tờ |
A4 |
0,016 |
|
29 |
Catalogue mô hình thiết bị hàn mag |
Tờ |
A4 |
0,024 |
|
30 |
Catalogue mô hình thiết bị hàn tự động |
Tờ |
A4 |
0,016 |
|
31 |
Giẻ lau |
kg |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
0,63 |
|
32 |
Bút |
cái |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2 |
|
33 |
Giấy |
ram |
A4 |
0,11 |
V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
TÊN GỌI |
Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) |
Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) |
Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh) |
|
A |
Định mức phòng học lý thuyết |
|
|
|
|
I |
Định mức phòng học lý thuyết |
2 |
65 |
130 |
|
B |
Định mức phòng/xưởng thực hành |
|
|
|
|
I |
Định mức phòng học thực hành |
6 |
295 |
1770 |
|
C |
Khu chức năng, hạ tầng khác |
|
|
|
|
1 |
Thư viện |
2 |
2 |
4 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN (330 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Uỷ ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Công nghệ thông tin
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MĐ |
Tên mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Bài tập, thực hành |
Kiểm tra |
||||
|
MĐ 01 |
Tin học đại cương |
|
60 |
15 |
43 |
2 |
|
MĐ 02 |
Tin học văn phòng |
|
150 |
38 |
108 |
4 |
|
MĐ 03 |
Kỹ năng khai thác thông tin trên internet |
|
60 |
15 |
43 |
2 |
|
MĐ 04 |
Vẽ đồ họa |
|
60 |
15 |
43 |
2 |
|
Tổng cộng |
|
330 |
83 |
237 |
10 |
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (giờ) |
Ghi chú |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp |
14.83 |
|
|
1 |
Định mức giờ dạy lý thuyết |
2.31 |
|
|
2 |
Định mức giờ dạy thực hành |
12.51 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp |
1.78 |
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy vi tính |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
27.12 |
|
2 |
Máy chiếu project |
Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm |
16.07 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Định mức vật tư |
||
|
Sử dụng |
Tỷ lệ (%) thu hồi |
Tiêu hao |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Giấy |
ram |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.092 |
0 |
0.092 |
|
2 |
Bút |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
23 |
80 |
4.6 |
|
3 |
Sổ tay ghi chép |
ram |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.23 |
80 |
0.046 |
V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
TÊN GỌI |
Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) |
Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) |
Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh) |
|
A |
Định mức phòng học lý thuyết |
2 |
83 |
166 |
|
I |
Định mức phòng học lý thuyết |
2 |
83 |
166 |
|
B |
Định mức phòng/xưởng thực hành |
2.5 |
247 |
617.5 |
|
I |
Định mức phòng học thực hành |
2.5 |
247 |
617.5 |
|
C |
Khu chức năng, hạ tầng khác |
5 |
30 |
150 |
|
|
Thư viện |
5 |
30 |
150 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ QUẢN TRỊ MẠNG
MÁY TÍNH (300 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Quản trị mạng máy tính
Trình độ đào tạo: Sơ cấp 1
Thời gian đào tạo: 03 tháng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MĐ |
Tên mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Bài tập, thực hành |
Kiểm tra |
||||
|
MĐ 01 |
Mạng máy tính |
|
60 |
15 |
43 |
2 |
|
MĐ 02 |
Quản trị mạng |
|
120 |
30 |
87 |
3 |
|
MĐ 03 |
Thiết kế, xây dựng mạng |
|
75 |
15 |
58 |
2 |
|
MĐ 04 |
Công nghệ mạng không dây |
|
45 |
15 |
28 |
2 |
|
Tổng cộng |
|
300 |
75 |
216 |
9 |
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung |
Định mức (giờ) |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp |
14,65 |
|
1 |
Định mức lao động giảng dạy lý thuyết |
2,15 |
|
2 |
Định mức lao động giảng dạy thực hành |
12,5 |
|
II |
Định mức lao động gián tiếp |
1,75 |
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức sử dụng thiết bị (giờ) |
Nhiên liệu/năng lượng |
|
A |
THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT |
|||
|
1 |
Máy vi tính |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
185,75 |
537,9 |
|
2 |
Máy chiếu (Projector) |
Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm |
21.26 |
9.84 |
|
B |
THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH |
|||
|
1 |
Máy vi tính |
Loại thông dụng trên thị trường |
185.75 |
|
|
2 |
Hệ điều hành Windows Server |
Loại thông dụng trên thị trường |
100,78 |
|
|
3 |
Hệ điều hành Windows |
Loại thông dụng trên thị trường |
9,5 |
|
|
4 |
Phần mềm kiểm tra lắp đặt mạng |
Loại thông dụng trên thị trường |
3,17 |
|
|
5 |
Phần mềm mô phỏng |
Loại thông dụng trên thị trường |
190,5 |
|
|
6 |
Phần mềm kiểm tra hoạt động hệ thống mạng |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,06 |
|
|
7 |
Tool nhấn mạng âm tường |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
6,33 |
3,17 |
|
8 |
Đồng hồ test dây mạng |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,33 |
0,67 |
|
9 |
Tủ Rack |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
0,11 |
0,66 |
|
13 |
Switch |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
1,05 |
4,52 |
|
14 |
Router |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
45,17 |
16,74 |
|
15 |
Cáp Serial |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
0,08 |
0,04 |
|
16 |
Module mạng |
Tối thiểu Packet Trace, VMware |
0,17 |
0,08 |
|
17 |
UPS |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
0,11 |
0,06 |
|
18 |
Router FTTH |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,11 |
0,06 |
|
19 |
Card mạng không dây |
Loại thông dụng trên thị trường |
38.33 |
|
|
20 |
Access Point outdoor |
Hỗ trợ chuẩn mới nhất tại thời điểm mua sắm, Thiết kế |
35,89 |
31,67 |
|
21 |
Bộ phát không dây (Access Point) |
Hỗ trợ chuẩn mới nhất tại thời điểm mua sắm |
35,89 |
31,67 |
|
22 |
Card mạng không dây |
Hỗ trợ chuẩn mới nhất tại thời điểm mua sắm |
35,89 |
31,67 |
|
23 |
Kìm bấm cáp mạng |
Loại thông dụng trên thị trường |
34,67 |
29,56 |
|
24 |
Máy in |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,67 |
0,67 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Tiêu hao |
|
1 |
Connector |
cái |
Loại RJ45, có khả năng chống nhiễu |
180 |
|
2 |
Cáp mạng |
mét |
Cáp UTP Cat5e, chống nhiễu |
0.20 |
|
3 |
Tấm ráp nối (Patch Panel) |
cái |
Loại 24 cổng; Kết nối cáp Cat5e |
0.20 |
|
4 |
Ổ cắm dây mạng (Wallplate) |
cây |
Chuẩn kết nối: RJ45 |
0.36 |
V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
TÊN GỌI |
Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) |
Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) |
Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh) |
|
A |
Định mức phòng học lý thuyết |
|
|
|
|
I |
Định mức phòng học lý thuyết |
2 |
75 |
150 |
|
B |
Định mức phòng/xưởng thực hành |
|
|
|
|
I |
Định mức phòng học thực hành |
2.5 |
216 |
540 |
|
C |
Khu chức năng, hạ tầng khác |
|
|
|
|
|
Thư viện |
5 |
30 |
150 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ SỬA CHỮA MÁY
VI TÍNH (330 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Sửa chữa máy vi tính
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
TT |
Tên mô đun, môn học |
Số tin chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận |
Kiểm tra |
||||
|
MĐ 01 |
Điện tử và máy tính cơ bản |
|
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MĐ 02 |
Lắp ráp và cài đặt máy tính |
|
75 |
15 |
58 |
2 |
|
MĐ 03 |
Sửa chữa máy tính |
|
105 |
15 |
87 |
3 |
|
MĐ 04 |
Sửa chữa thiết bị máy in và ngoại vi |
|
105 |
15 |
87 |
3 |
|
Tổng cộng |
|
330 |
60 |
260 |
10 |
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (giờ) |
Ghi chú |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp |
|
|
|
1 |
Định mức giờ dạy lý thuyết |
1,72 |
|
|
2 |
Định mức giờ dạy thực hành |
15 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp |
6 |
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
Số lượng thiết bị |
|
1 |
Máy vi tính |
Loại thông dụng trên thị trường |
10.85 |
18 |
|
2 |
Máy chiếu (projector) |
Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm |
1.72 |
1 |
|
3 |
Hệ điều hành Windows |
Phiên bản phổ biến trên thị trường |
2.17 |
18 |
|
4 |
Đồng hồ đo VOM |
Loại thông dụng trên thị trường |
6.67 |
18 |
|
5 |
Mô hình máy tính dàn trải |
Mô hình hoạt động được, cấu hình máy tính thông dụng trên thị trường |
0.86 |
1 |
|
6 |
Phần mềm văn phòng |
Phiên bản phổ biến trên thị trường |
1.67 |
18 |
|
7 |
Bộ tuốc nơ vít nhiều đầu |
Loại thông dụng trên thị trường |
11.28 |
18 |
|
8 |
Tuốc nơ vít 4 chấu |
Loại thông dụng trên thị trường |
11.28 |
18 |
|
9 |
Tuốc nơ vít 2 chấu |
Loại thông dụng trên thị trường |
11.28 |
18 |
|
10 |
Vòng đeo tay khử tĩnh điện |
Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động |
6.28 |
18 |
|
11 |
Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính(thiết bị hàn khò, cardtest main) |
Loại thông dụng trên thị trường |
5 |
18 |
|
12 |
Máy in phun |
Loại thông dụng trên thị trường |
4.2 |
6 |
|
13 |
Máy in laser |
Loại thông dụng trên thị trường |
4.2 |
6 |
|
14 |
Máy photocopy |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.56 |
2 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Định mức vật tư |
||
|
Sử dụng |
Tỷ lệ (%) thu hồi |
Tiêu hao |
||||
|
1 |
Điện trở |
Cái |
Loại thông dụng |
1 |
0 |
1 |
|
2 |
Tụ điện |
Cái |
Loại thông dụng |
1 |
0 |
1 |
|
3 |
Cuộn cảm |
Cái |
Loại thông dụng |
1 |
0 |
1 |
|
4 |
Diode |
Cái |
Loại thông dụng |
1 |
0 |
1 |
|
5 |
Transistor lưỡng cực BJT |
Con |
Loại thông dụng |
1 |
0 |
1 |
|
6 |
Transistor trường FET |
Con |
Loại thông dụng |
1 |
0 |
1 |
|
8 |
IC |
Con |
Loại thông dụng |
10 |
0 |
10 |
|
9 |
CPU + quạt tản nhiệt |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
2 |
80 |
0.4 |
|
10 |
Mainboard |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
2 |
80 |
0.4 |
|
11 |
Thùng máy |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
2 |
80 |
0.4 |
|
12 |
Bộ nhớ RAM |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
2 |
80 |
0.4 |
|
13 |
Ổ đĩa cứng (HDD/SSD) |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
2 |
80 |
0.4 |
|
14 |
USB flash disk |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
2 |
80 |
0.4 |
|
15 |
Bộ nguồn |
cái |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2 |
80 |
0.4 |
|
16 |
Màn hình |
cái |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2 |
80 |
0.4 |
|
17 |
Bàn phím |
cái |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2 |
80 |
0.4 |
|
18 |
Chuột |
cái |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2 |
80 |
0.4 |
|
19 |
Card đồ họa |
cái |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2 |
80 |
0.4 |
|
20 |
Card wifi |
cái |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2 |
80 |
0.4 |
|
21 |
Keo tản nhiệt |
cái |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
0.1 |
0 |
0.1 |
|
22 |
Pin CMOS 3V |
viên |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
2 |
80 |
0.4 |
|
23 |
Dây rút nhựa |
cái |
Loại thông dụng tại 22thời điểm mua |
2 |
0 |
2 |
|
24 |
Cartridge (Ống mực) |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0.2 |
|
25 |
Đèn sấy |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0.2 |
|
26 |
Bộ phận truyền động |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0.2 |
|
27 |
Mainboard máy in |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0.2 |
|
28 |
Motor (động cơ ) máy in |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0.2 |
|
29 |
Trục sấy. |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0.2 |
|
30 |
Cáp tín hiệu chỉnh |
cái |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
1 |
80 |
0.2 |
|
31 |
Mực máy in |
bình |
Loại thông dụng tại thời điểm mua, phù hợp máy in |
0.5 |
0 |
0.5 |
|
32 |
Modem |
cái |
Loại thông dụng tại thời điểm mua |
0.2 |
80 |
0.04 |
|
33 |
Máy in laser |
cái |
Còn hoạt động |
0.5 |
80 |
0.1 |
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
2 |
60 |
120 |
|
II |
Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm |
|
|
|
|
1 |
Phòng thực hành |
2,5 |
260 |
650 |
|
III |
Khu chức năng, hạ tầng khác |
|
|
|
|
1 |
Thư viện |
5 |
30 |
150 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ VẬN HÀNH MÁY
THI CÔNG NỀN (360 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Vận hành máy thi công nền
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 10 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MĐ |
Tên mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Bài tập, thực hành |
Kiểm tra |
||||
|
MĐ 01 |
Bảo dưỡng máy thi công nền |
|
45 |
15 |
27 |
3 |
|
MĐ 02 |
Vận hành máy ủi |
|
75 |
15 |
57 |
3 |
|
MĐ 03 |
Vận hành máy xúc |
|
120 |
15 |
100 |
5 |
|
MĐ 04 |
Vận hành máy lu |
|
60 |
15 |
42 |
3 |
|
MĐ 05 |
Thực tập sản xuất |
|
60 |
15 |
42 |
3 |
|
Tổng cộng |
|
360 |
75 |
268 |
17 |
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (giờ) |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp |
30.6 |
|
1 |
Định mức giờ dạy lý thuyết |
2.1 |
|
2 |
Định mức giờ dạy thực hành |
28.5 |
|
II |
Định mức lao động gián tiếp |
3.6 |
|
III |
Tổng cộng chung cho định mức lao động |
34.2 |
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Thời gian không hoạt động (giờ) |
Thời gian không tải (giờ) |
Thời gian có tải (giờ) |
Định mức sử dụng thiết bị (giờ) |
|
A |
THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT |
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy vi tính |
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
0 |
0 |
15 |
1.500 |
|
2 |
Máy chiếu (Projector) |
Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent - Màn chiếu tối thiểu: 1800x1800 |
0 |
0 |
15 |
1.500 |
|
3 |
Mô hình hệ thống bôi trơn động cơ |
Đủ chi tiết, hoạt động được |
0 |
0 |
7 |
0.700 |
|
4 |
Mô hình hệ thống làm mát động cơ bằng nước |
Đủ chi tiết, hoạt động được |
0 |
0 |
10 |
1.000 |
|
5 |
Mô hình hệ thống di chuyển |
Đủ chi tiết, hoạt động được |
0 |
0 |
10 |
1.000 |
|
6 |
Mô hình máy xúc, đào |
Đủ chi tiết, hoạt động được |
0 |
0 |
12 |
1.200 |
|
7 |
Mô hình hệ thống quay toa máy xúc |
Đủ chi tiết, hoạt động được |
0 |
0 |
12 |
1.200 |
|
8 |
Mô hình hệ thống thủy lực |
Đủ chi tiết, hoạt động được |
0 |
0 |
12 |
1.200 |
|
B |
THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH |
|
||||
|
1 |
Máy xúc bánh lốp |
Công suất: (40 - 120) KW |
8 |
0.0 |
54.5 |
6.25 |
|
2 |
Máy xúc bánh xích |
Công suất: (40 - 120) KW |
7 |
0.0 |
50.5 |
5.75 |
|
3 |
Máy ủi |
Công suất: (40 - 120) KW |
15 |
24 |
36 |
7.5 |
|
4 |
Máy lu tĩnh 3 bánh sắt |
Công suất: (40 - 120) KW |
8 |
9 |
15 |
3.2 |
|
5 |
Máy lu rung bánh sắt trơn và 2 bánh lốp |
Công suất: (40 - 120) KW |
7 |
9 |
13 |
2.9 |
|
6 |
Xe ben đổ đất |
Xe ben đổ đất 15 tấn |
2 |
6 |
7 |
1.500 |
|
7 |
Xe kéo chuyên dùng |
Xe kéo có thiết bị nâng đầu 25 tấn |
21 |
0 |
0 |
2.100 |
|
8 |
Tủ dụng cụ tháo, lắp |
Loại thông dụng |
0 |
0 |
9 |
0.900 |
|
9 |
Bảng quy trình thực hiện |
A0 |
0 |
0 |
248 |
24.800 |
|
10 |
Bảng sai hỏng thường gặp |
A0 |
0 |
0 |
248 |
24.800 |
|
11 |
Biển báo thi công |
Theo TCVN |
0 |
0 |
248 |
49.600 |
|
12 |
Bình chứa dầu |
Thể tích (20 – 40) lít |
0 |
0 |
78 |
7.800 |
|
13 |
Bình chứa dầu truyền động |
Thể tích (20 – 40) lít |
0 |
0 |
20 |
2.000 |
|
14 |
Bình chứa dung dịch làm mát |
Thể tích (20 - 40) lít |
0 |
0 |
15 |
1.500 |
|
15 |
Bình chứa nhiên liệu |
Thể tích (20 – 40) lít |
0 |
0 |
9 |
0.900 |
|
16 |
Bơm dầu |
- Dung tích bình chứa ≥ 16 lít |
0 |
3 |
9 |
1.200 |
|
17 |
Bơm mỡ cầm tay |
Áp lực ≤ 1bar |
0 |
0 |
5 |
0.500 |
|
18 |
Bơm mỡ khí nén |
Áp lực ≤ 10 bar |
0 |
0 |
5 |
0.500 |
|
19 |
Bơm nhiên liệu |
Bơm điện |
0 |
0 |
5 |
0.500 |
|
20 |
Dụng cụ, thiết bị kiểm tra |
TCVN |
0 |
0 |
16 |
1.600 |
|
21 |
Dụng cụ tháo lắp bảo dưỡng sửa chữa |
Loại thông dụng |
0 |
0 |
3 |
0.300 |
|
22 |
Hệ thống khí nén |
Áp suất khí nén: ≥ 5 bar |
0 |
0 |
5 |
0.500 |
|
23 |
Khay đựng |
Chữ nhật 400x300x1 50 mm |
0 |
0 |
9 |
0.900 |
|
24 |
Phễu |
Đường kính (200 - 300) mm |
0 |
0 |
10 |
1.000 |
|
25 |
Lưỡi cạo |
Có tay cầm |
0 |
0 |
5 |
0.500 |
|
26 |
Đồng hồ đo áp suất khí nén |
≤ 50 KG/cm2 |
0 |
0 |
5 |
0.500 |
|
27 |
Đồng hồ vạn năng |
Loại thông dụng |
0 |
0 |
9 |
0.900 |
|
28 |
Thiết bị kiểm tra |
TCVN |
0 |
0 |
16 |
1.600 |
|
29 |
Thước |
Mê ca 0.3m |
0 |
0 |
15 |
1.500 |
|
30 |
Thước đo |
Phạm vi đo 50m |
0 |
0 |
36 |
3.600 |
|
31 |
Thước đo độ sâu |
Dải đo 10m |
0 |
0 |
63 |
6.300 |
|
32 |
Thước đo góc |
Phạm vi đo: (0 - 180 độ) |
0 |
0 |
70 |
7.000 |
|
33 |
Thước thẳng |
Dải đo 3 m |
0 |
0 |
11 |
1.100 |
|
34 |
Cục chèn bánh xe |
Tam giác 3cạnh rộng 200,dài 200 có nắm cầm |
0 |
0 |
34 |
3.400 |
|
35 |
Cục chèn bánh xe |
Tam giác 3cạnh rộng 250,dài 300 có nắm cầm |
0 |
0 |
21 |
2.100 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
ST T |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Định mức vật tư |
|
|
Sử dụng |
Tỷ lệ (%) thu hồi |
||||
|
1 |
Nhiên liệu Diesel rửa chi tiết |
lit |
Diesel 0,05%S |
0.210 |
0.210 |
|
2 |
Dầu bôi trơn động cơ |
Lít |
HD40 |
3.200 |
3.200 |
|
3 |
Mỡ bôi trơn |
Kg |
Mỡ công nghiệp |
2.039 |
2.039 |
|
4 |
Dầu thuỷ lực |
Lít |
CS 32 |
4.428 |
4.398 |
|
5 |
Dầu truyền động |
Lít |
EP140 |
4.640 |
4.640 |
|
6 |
Sơn vạch dấu |
Kg |
Sơn tổng hợp |
0.450 |
0.450 |
|
7 |
Cọc tiêu |
Chiếc |
Cọc tre rộng 50 cao 500 |
140 |
70.000 |
|
8 |
Vôi bột |
Kg |
Vôi bột nghiền tinh |
14 |
14.000 |
|
9 |
Dây căng |
m |
Dây nilon xây dựng |
280 |
140.000 |
|
10 |
Giẻ lau |
Kg |
coston sạch |
2.650 |
2.650 |
|
11 |
Dung dịch tẩy rửa |
kg |
Dung dịch tổng hợp |
0.1 |
0.100 |
|
12 |
Dung dịch làm mát |
lít |
Loại thông dụng |
0.2 |
0.200 |
|
13 |
Nước |
m3 |
Nước sạch |
0.5 |
0.500 |
|
14 |
Nước cất |
Lít |
Nước cất |
0.1 |
0.070 |
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
TÊN GỌI |
Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) |
Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) |
Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh) |
|
A |
Định mức phòng học lý thuyết |
|
|
|
|
I |
Định mức phòng học lý thuyết |
1.6 |
60 |
96 |
|
B |
Định mức phòng/xưởng thực hành |
|
|
|
|
1 |
Xưởng bảo dưỡng hệ thống điện |
6 |
15 |
90 |
|
2 |
Xưởng bảo dưỡng hệ thống hệ thống thuỷ lực |
6 |
15 |
90 |
|
3 |
Xưởng bảo dưỡng gầm và thiết bị công tác |
6 |
15 |
90 |
|
4 |
Xưởng bảo dưỡng các máy liên quan |
6 |
40 |
240 |
|
5 |
Bãi tập |
|
|
45.000 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG (360 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Kỹ thuật xây dựng
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 10 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MĐ |
Tên mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Bài tập, thực hành |
Kiểm tra |
||||
|
MĐ 01 |
Xây gạch và xây đá |
|
90 |
17 |
69 |
4 |
|
MĐ 02 |
Trát vữa sơn vôi |
|
90 |
17 |
69 |
4 |
|
MĐ 03 |
Láng lát - ốp |
|
75 |
10 |
61 |
4 |
|
MĐ 04 |
Lắp đặt cấu kiện nhỏ và thiết bị vệ sinh |
|
45 |
15 |
30 |
0 |
|
MĐ 05 |
Thực hành nghề nghiệp |
|
60 |
16 |
40 |
4 |
|
Tổng cộng |
|
360 |
72 |
272 |
16 |
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung |
Định mức ( giờ) |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp |
30,86 |
|
1 |
Định mức lao động lý thuyết |
2,06 |
|
2 |
Định mức lao động thực hành |
28,8 |
|
II |
Định mức lao động gián tiếp |
4,63 |
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
Nhiên liệu/ năng lượng |
|
|
Số lượng |
Đơn vị tính |
||||
|
A |
Thiết bị dạy lý thuyết |
|
|
||
|
1 |
Máy vi tính |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1,60 |
0,44 |
Điện/kWh |
|
2 |
Máy chiếu (Projector) |
Cường độ chiếu sáng 2500ANSI Lumens Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800mm |
1,60 |
1,43 |
Điện/kWh |
|
3 |
Bảng di động |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,60 |
0,00 |
|
|
4 |
Máy in |
Kích thước in tối thiểu khổ giấy A4 |
0,34 |
0,04 |
Điện/kWh |
B Thiết bị dạy thực hành
|
1 |
Máy bơm nước |
Công suất ≤ 2kW |
6,40 |
0,55 |
Điện/kWh |
|
2 |
Máy cân bằng laser |
Độ chính xác ≤ ±2mm/15m |
7,80 |
0,00 |
|
|
3 |
Máy cắt gạch cầm tay |
Công suất ≥ 1kW, đường kính lưỡi cắt: ≤ 150mm |
4,30 |
0,25 |
Điện/kWh |
|
4 |
Máy cắt gạch loại bàn đẩy |
Công suất ≥ 3kW; đường kính lưỡi D ≥ 300 mm |
0,00 |
0,00 |
Điện/kWh |
|
5 |
Máy chiếu |
Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI Lumens; Kích thước phông chiếu ≥ 1800mmx1800mm |
0,00 |
0,00 |
Điện/kWh |
|
6 |
Máy mài gạch cầm tay |
Đường kính đá mài ≤ 150mm |
0,00 |
0,00 |
Điện/kWh |
|
7 |
Máy sàng cát |
Công suất động cơ ≥ 1,1kW |
12,60 |
0,00 |
Điện/kWh |
|
8 |
Bộ máy thủy bình |
Độ phóng đại ≥ 30X |
0,70 |
0,00 |
|
|
9 |
Máy trộn vữa |
Dung tích thùng chứa ≤ 80lít |
8,06 |
1,28 |
Điện/kWh |
|
10 |
Máy vận thăng dựa tường (*) |
Công suất ≥ 5,0kW; sức nâng 0,8 tấn |
11,40 |
8,36 |
Điện/kWh |
|
11 |
Máy vận thăng lồng (*) |
Công suất ≥ 2x11kW; sức nâng ≥ 1000kg |
0,00 |
0,00 |
Điện/kWh |
|
12 |
Máy xúc lật (*) |
Xe bánh lốp; dung tích gầu tối thiểu 0,65m3 |
1,30 |
1,90 |
Diezel/lít |
|
13 |
Tời điện |
Sức kéo 0,5 tấn |
6,30 |
1,05 |
Điện/kWh |
|
15 |
Thước thép |
Dài 5 ÷ 7 m |
27,30 |
0,00 |
|
|
16 |
Thước vuông |
Loại thông dụng trên thị trường |
7,67 |
0,00 |
|
|
17 |
Thước tầm |
Loại thông dụng trên thị trường |
18,80 |
0,00 |
|
|
18 |
Ni vô thước |
Chiều dài từ 400 ÷ 1200 mm |
25,80 |
0,00 |
|
|
19 |
Ni vô ống nhựa mềm |
Trong suốt, đường kính 10mm |
5,17 |
0,00 |
|
|
20 |
Quả dọi |
Trọng lượng 0,2 ÷ 0,5g |
5,17 |
0,00 |
|
|
21 |
Bật mực |
Chiều dài ≥ 5m |
0,00 |
0,00 |
|
|
22 |
Bay làm mạch |
Bộ làm mạch lồi, lõm, vát |
0,00 |
0,00 |
|
|
23 |
Xẻng |
Lưỡi thép có cán dài ≥ 1,2m |
16,30 |
0,00 |
|
|
24 |
Cuốc bàn |
Lưỡi thép có cán dài ≥ 1,2m |
6,30 |
0,00 |
|
|
25 |
Hộc đựng vữa |
Dung tích ≥ 15 lít |
28,20 |
0,00 |
|
|
26 |
Xô đựng |
Dung tích ≥ 10 lít |
22,30 |
0,00 |
|
|
27 |
Cào cào |
Loại cán gỗ, lưỡi bằng thép rộng ≥ 30cm, Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
0,30 |
0,00 |
|
|
28 |
Bàn trang |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,30 |
0,00 |
|
|
29 |
Thùng đựng nước |
Dung tích ≥ 15 lít |
22,40 |
0,00 |
|
|
30 |
Xe rùa |
Loại thông dụng trên thị trường |
17,30 |
0,00 |
|
|
31 |
Bàn xoa |
Loại thông dụng trên thị trường |
13,40 |
0,00 |
|
|
32 |
Bay xây |
Loại thông dụng trên thị trường |
51,30 |
0,00 |
|
|
33 |
Búa đinh |
Trọng lượng 0,2 ÷ 0,5 kg |
21,90 |
0,00 |
|
|
34 |
Cột lèo |
Cao 2 ÷ 3m, có đủ thanh cữ, thanh giằng |
1,00 |
0,00 |
|
|
35 |
Khuôn cửa |
Bằng gỗ hoặc sắt |
0,00 |
0,00 |
|
|
36 |
Giàn giáo định hình |
Làm bằng kim loại, đầy đủ phụ kiện |
8,40 |
0,00 |
|
|
37 |
Gông giữ thước |
Sắt Ø6 ÷ Ø8 |
15,30 |
0,00 |
|
|
38 |
Khuôn đỡ vòm |
Làm bằng gỗ có cả bộ phận đỡ khuôn |
4,20 |
0,00 |
|
|
39 |
Kính bảo hộ |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,00 |
0,00 |
|
|
40 |
Ổ cắm điện kéo dài |
Kiểu rulo dây dài ≥ 20m |
7,50 |
0,00 |
|
|
41 |
Ống dẫn nước |
Ống nhựa mềm |
0,10 |
0,00 |
|
|
42 |
Lưới sàng cát |
Lưới bằng kim loại, kích thước 4x4 mm, có khung chắc chắn |
0,40 |
0,00 |
|
|
43 |
Thang nhôm |
Thang gấp cao ≥ 2m |
2,10 |
0,00 |
|
|
44 |
Thước dây |
Chiều dài ≥ 20m |
6,30 |
0,00 |
|
|
45 |
Xe cải tiến |
Khung xe bằng thép, thùng tôn, bánh có lốp |
0,00 |
0,00 |
|
|
46 |
Ủng cao su |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,00 |
0,00 |
|
|
47 |
Hộc đong vật liệu |
Làm bằng gỗ hoặc nhựa tổng hợp |
0,60 |
0,00 |
|
|
48 |
Búa nhỏ |
Trọng lượng 0,3 ÷ 0,5 kg |
2,60 |
0,00 |
|
|
49 |
Búa tạ |
Trọng lượng 3 ÷ 5 kg |
2,40 |
0,00 |
|
|
50 |
Dụng cụ kẻ mạch |
Lưỡi thép, cán gỗ |
0,00 |
0,00 |
|
|
51 |
Dây xây |
Cuộn nilon dài 15m trở lên |
0,00 |
0,00 |
|
|
53 |
Palăng điện |
Tải trọng nâng: 0,5 tấn ÷ 10 tấn |
1,20 |
0,24 |
Điện/kWh |
|
54 |
Cưa gỗ thủ công |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
0,00 |
|
|
55 |
Mỏ lết |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,80 |
0,00 |
|
|
56 |
Clê |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,00 |
0,00 |
|
|
57 |
Dao rựa |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,00 |
0,00 |
|
|
58 |
Compa |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,00 |
0,00 |
|
|
59 |
Dao cắt ống nhựa PVC |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,80 |
0,00 |
|
|
60 |
Máy trát tường |
Công suất ≥ 0,75kW; Chiều cao trát ≥ 4m |
6,30 |
0,00 |
Điện/kWh |
|
61 |
Máy xoa tường |
Công suất ≥ 0,75kW; đường kính đĩa xoa ≥ 300mm |
6,30 |
0,00 |
Điện/kWh |
|
62 |
Máy chà nhám |
Công suất ≥ 800w |
1,20 |
0,00 |
Điện/kWh |
|
63 |
Máy chà khí nén |
Sử dụng khí nén |
1,70 |
0,00 |
Điện/kWh |
|
64 |
Máy hút bụi công nghiệp |
Công suất ≥ 2,0kW; dung tích thùng chứa ≥ 50 lít |
1,20 |
0,00 |
Điện/kWh |
|
65 |
Máy bào tường |
Công suất ≥ 1,2 kW; chiều sâu bào 1 ÷ 5 mm |
0,70 |
0,00 |
Điện/kWh |
|
66 |
Máy phun matit |
Công suất ≥ 3 kW; áp lực làm việc lớn nhất ≥ 20Mpa |
0,70 |
1,26 |
Điện/kWh |
|
67 |
Máy đo độ ẩm tường cầm tay |
Sử dụng pin, tầm đo độ ẩm 6 ÷ 99,9%, độ chính xác ± 1% |
0,70 |
0,00 |
Điện/kWh |
|
68 |
Máy trộn tự do |
Dung tích thùng chứa ≥ 80lít, cánh trộn gắn trực tiếp với thùngg |
6,30 |
5,00 |
Điện/kWh |
|
69 |
Máy trộn cưỡng bức |
Dung tích thùng chứa ≥ 80lít, cánh trộn gắn với trục quay |
6,30 |
0,71 |
Điện/kWh |
|
70 |
Máy khuấy sơn |
Công suất ≥ 800w |
1,20 |
0,00 |
Điện/kWh |
|
71 |
Máy phun vữa |
Công suất điện ≥ 4kW; áp suất bơm 30kg/cm2 |
6,30 |
0,00 |
Điện/kWh |
|
72 |
Bàn bả |
Lưỡi bằng thép mỏng, có cán |
0,30 |
0,00 |
|
|
73 |
Máy đục bê tông |
Công suất ≥ 1 kW |
0,70 |
0,22 |
Điện/kWh |
|
74 |
Máy sàng cát |
Công suất động cơ ≥ 1,1kW |
12,60 |
0,00 |
Điện/kWh |
|
75 |
Bật mực |
Chiều dài ≥ 5m |
0,00 |
0,00 |
|
|
76 |
Bàn tà lột |
Chiều dài từ 400 ÷ 1200 (mm) |
6,30 |
0,00 |
|
|
77 |
Que khuấy |
Công suất ≥ 0,75kW; Chiều cao trát ≥ 4m |
1,20 |
0,00 |
|
|
78 |
Đục sắt |
Công suất ≥ 0,75kW; đường kính đĩa xoa ≥ 300mm |
1,20 |
0,00 |
|
|
79 |
Đá mài |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,20 |
0,00 |
|
|
81 |
Sàng cát |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,00 |
0,00 |
|
|
82 |
Dao bả |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,00 |
0,00 |
|
|
83 |
Rulo |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,90 |
0,00 |
|
|
84 |
Cọ |
Loại thông dụng trên thị trường |
7,20 |
0,00 |
|
|
85 |
Khay đựng sơn |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,40 |
0,00 |
|
|
86 |
Máy khoan cầm tay |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,00 |
0,00 |
Điện/kWh |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Tiêu hao |
|
1 |
Cát mịn Ml = 1,5-2 |
m3 |
Đảm bảo theo TCVN về xây dựng |
1,39 |
|
2 |
Cát vàng |
m3 |
Đảm bảo theo TCVN về xây dựng |
0,09 |
|
3 |
Gạch rỗng 6 lỗ |
viên |
Đất nung, phù hợp TVCN về xây dựng |
271,56 |
|
4 |
Gạch đặc 4,5 x 9 x19cm |
viên |
Phù hợp TVCN về xây dựng |
290,62 |
|
5 |
Xi măng PCB40 |
kg |
Đảm bảo theo TCVN về xây dựng |
262,69 |
|
6 |
Vôi |
kg |
Đảm bảo theo TCVN về xây dựng |
11,52 |
|
7 |
Nước |
lít |
Phù hợp theo TCVN về xây dựng |
441,64 |
|
8 |
Găng tay bảo hộ |
đôi |
Loại thông dụng trên thị trường |
2,49 |
|
9 |
Giày bảo hộ |
đôi |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,19 |
|
10 |
Bút dạ |
chiếc |
Thông dụng tại thời điểm mua sắm |
1,97 |
|
11 |
Quần áo bảo hộ |
bộ |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,78 |
|
12 |
Khẩu trang |
chiếc |
Theo TCVN về bảo hộ lao động |
3,29 |
|
13 |
Dây cước |
m |
Thông dụng tại thời điểm mua sắm |
13,50 |
|
14 |
Đá hộc |
m3 |
Kích thước đá ≥ 20cm. Theo TCVN về xây dựng |
0,06 |
|
15 |
Đá xanh bê tông |
m3 |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,03 |
|
16 |
Giấy in A4 |
tờ |
Thông dụng tại thời điểm mua sắm |
5,00 |
|
17 |
Đá dăm 4x6 |
m3 |
Phù hợp theo TCVN về xây dựng |
0,00 |
|
18 |
Mũ bảo hộ |
chiếc |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,76 |
|
19 |
Gỗ chêm, đệm |
Cái |
Gỗ nhóm ≥ 4 |
0,30 |
|
20 |
Đinh |
kg |
Loại thông dụng trên thị trường, L ≥ 3cm |
0,04 |
|
21 |
Tấm đan BTCT |
Cái |
Tấm đan BTCT kích thước 0,8 x 0,4 x 0,1m |
0,01 |
|
22 |
Lưỡi cưa gỗ |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,05 |
|
23 |
Chổi quét |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,06 |
|
24 |
Ống nhựa |
m |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, D ≥ 21mm |
0,04 |
|
25 |
Cút nhựa |
Chiếc |
Loại thông dụng trên thị trường phù hợp với đường ống nước |
0,00 |
|
26 |
Nhựa dán |
Tuýt |
Keo dán ống PVC 50g |
0,00 |
|
27 |
Cây chống gỗ |
Chiếc |
Cọc gỗ Φ30 ÷ Φ50mm; L ≥ 500mm |
0,36 |
|
28 |
Giẻ lau |
Kg |
Giẻ coston sạch |
0,10 |
|
29 |
Lanh tô BTCT |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,01 |
|
30 |
Ô văng BTCT |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,01 |
|
31 |
Khuôn cửa |
Bộ |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,03 |
|
32 |
Bật sắt |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,12 |
|
33 |
Bộ xí bệt |
Bộ |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,01 |
|
34 |
Phèn chua |
kg |
Theo TCVN về xây dựng |
0,03 |
|
35 |
Bột màu |
kg |
Theo TCVN về xây dựng |
0,11 |
|
36 |
Bột bả |
kg |
Theo TCVN về xây dựng |
0,20 |
|
37 |
Sơn Bara Fe RS |
kg |
Theo TCVN về xây dựng |
0,69 |
|
38 |
Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm |
viên |
Đảm bảo theo TCVN về xây dựng |
12,48 |
|
39 |
Gạch chống nóng 22x15x10,5 (6 lỗ) |
viên |
Đảm bảo theo TCVN về xây dựng |
6,96 |
|
40 |
Gạch lát Ceramic ≤ 0,06m2 |
m2 |
Đảm bảo theo TCVN về xây dựng |
0,32 |
|
41 |
Gạch ốp trang trí ≤ 0,06m2 |
m2 |
Đảm bảo theo TCVN về xây dựng |
0,24 |
|
42 |
Gạch ốp tường ≤0,16m2 |
m2 |
Đảm bảo theo TCVN về xây dựng |
0,24 |
|
43 |
Xi măng trắng |
kg |
Đảm bảo theo TCVN về xây dựng |
0,36 |
V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
TÊN GỌI |
Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) |
Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) |
Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh) |
|
A |
Định mức phòng học lý thuyết |
|
|
3,0 |
|
I |
Định mức phòng học lý thuyết |
1,5 |
2 |
3,0 |
|
B |
Định mức phòng/xưởng thực hành |
|
|
15,0 |
|
I |
Định mức phòng học thực hành |
2,5 |
6 |
15,0 |
|
C |
Khu chức năng, hạ tầng khác |
|
|
6 |
|
I |
Khu rèn luyện thể chất |
|
|
2 |
|
II |
Khu phục vụ sinh hoạt |
|
|
4 |
|
|
Tổng |
|
|
24 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ NGHIỆP VỤ LỄ
TÂN (420 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Nghiệp vụ lễ tân
Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MĐ, MH |
Tên mô đun, môn học |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/ Thí nghiệm/ thảo luận/ bài tập |
Thi/ Kiểm tra |
||||
|
I |
Các môn học chung |
4 |
90 |
28 |
58 |
4 |
|
DL01 |
Tổng quan du lịch |
2 |
45 |
14 |
29 |
2 |
|
DL02 |
Tâm lý và kỹ năng giao tiếp |
2 |
45 |
14 |
29 |
2 |
|
II |
Các mô đun, môn học chuyên môn nghề |
11 |
330 |
28 |
292 |
10 |
|
NVLT03 |
Nghiệp vụ lễ tân (Phần 1) |
4 |
105 |
14 |
87 |
4 |
|
NVLT04 |
Nghiệp vụ lễ tân (Phần 2) |
5 |
135 |
14 |
116 |
5 |
|
NVLT05 |
Thực hành kỹ năng nghề * |
2 |
90 |
0 |
89 |
1 |
|
|
TỔNG CỘNG |
15 |
420 |
56 |
350 |
14 |
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (giờ) |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp |
21.71 |
|
1 |
Định mức giờ dạy lý thuyết |
1.71 |
|
2 |
Định mức giờ dạy thực hành |
20.00 |
|
II |
Định mức lao động gián tiếp |
2.61 |
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức sử dụng thiết bị (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
I |
THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT |
|
|
|
1 |
Âm ly |
Phù hợp với công suất loa |
3,72 |
|
2 |
Bảng kẹp giấy (flipchart) |
Loại có chân giá đỡ, kích thước mặt bảng tối thiểu: 60cm x 90cm, chiều cao khoảng 200cm. |
2,52 |
|
3 |
Loa |
Công suất loa ≥20W |
3,72 |
|
4 |
Máy chiếu (Projector) |
Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm |
3,72 |
|
5 |
Máy vi tính |
Thông dụng tại thời điểm mua sắm |
3,72 |
|
6 |
Micro |
Không dây phù hợp với loa |
3,72 |
|
7 |
Bảng |
Thông dụng tại thời điểm mua sắm |
3,72 |
|
II |
THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH |
|
|
|
1 |
Điện thoại bàn |
Thông số kỹ thuật tại thời điểm mua sắm |
21,11 |
|
2 |
Đồng hồ treo tường |
Thông số kỹ thuật tại thời điểm mua sắm |
10,33 |
|
3 |
Bình chữa cháy |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị phòng cháy chữa cháy |
0 |
|
4 |
Quầy lễ tân |
Kích thước phù hợp với phòng thực hành lễ tân |
0 |
|
5 |
Khóa cơ |
Có bảng gỗ (nhựa) đánh số buồng. |
0 |
|
6 |
Khóa từ các loại |
Loại thông dụng và chuyên dùng trên thị trường |
0 |
|
7 |
Két sắt nhiều ngăn |
Tối thiểu 12 ngăn |
6,94 |
|
8 |
Tổng đài điện thoại |
Công suất phát loa lên đến 250W. |
10,89 |
|
9 |
Máy nạp thẻ khóa khách sạn |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
6,22 |
|
10 |
Máy kiểm tra tiền |
Có chức năng phát hiện các loại tiền giả (tiền giấy và tiền polymer, các loại ngoại tệ phổ biến). |
10,17 |
|
11 |
Máy đếm tiền |
Tốc độ đếm tối thiểu: ≥ 1000 tờ/phút |
10,17 |
|
12 |
Máy fax |
Loại khổ giấy A4 |
10,5 |
|
13 |
Máy in |
Loại khổ giấy A4 |
10,67 |
|
14 |
Máy photocopy |
Loại khổ giấy A4 |
10,67 |
|
15 |
Máy đánh giầy |
Tối thiểu có 3 chổi |
10 |
|
16 |
Xe đẩy hành lý |
Thông số kỹ thuật phù hợp tại thời điểm mua sắm |
0 |
|
17 |
Mẫu bảng giá ngoại tệ |
Kích thước tối thiểu: dài 60cm, rộng 40cm |
0 |
|
18 |
Bộ con dấu. |
Kích cỡ thông dụng; khắc chữ nổi |
0 |
|
19 |
Các bảng chỉ dẫn tại quầy lễ tân |
Kích thước phù hợp với quầy lễ tân. |
0 |
|
20 |
Dụng cụ dập thời gian |
Có các chữ số từ 0 đến 9 |
0 |
|
21 |
Giá để dù (ô) |
Giá có kích thước tối thiểu: chiều cao 550cm, dài 840cm, rộng 550cm |
0 |
|
22 |
Dù (ô) |
Loại có cán cầm tay dài |
0 |
|
23 |
Giá để tờ rơi, tệp gấp, danh thiếp |
Kích thước tối thiểu khổ giấy A4 |
0 |
|
24 |
Bình hoa để quầy |
Loại phù hợp, phổ biến thị trường |
0 |
|
25 |
Bộ bàn ghế sofa |
Loại phù hợp, phổ biến thị trường |
0 |
|
26 |
Đèn chùm trang trí |
Loại phù hợp, phổ biến thị trường |
10,22 |
|
27 |
Bảng tên chức danh |
Loại phù hợp, phổ biến thị trường |
0 |
|
28 |
Giá để chìa khóa |
Tối thiểu để được 12 chìa khóa |
0 |
|
29 |
Máy POS |
Loại phù hợp, phổ biến thị trường |
10,39 |
|
30 |
Máy tính cá nhân |
Loại phù hợp, phổ biến thị trường |
0 |
|
31 |
Giá đựng hồ sơ đặt phòng |
Loại phù hợp, phổ biến thị trường |
0 |
|
32 |
Giá đựng thông tin của khách |
Loại phù hợp, phổ biến thị trường |
0 |
|
33 |
Giá đựng các loại biểu mẫu, sổ sách |
Loại phù hợp, phổ biến thị trường |
0 |
|
34 |
Giá đựng chìa khóa, tin nhắn, thư từ |
Loại phù hợp, phổ biến thị trường |
0 |
|
35 |
Khay đựng hóa đơn, chứng từ thanh toán của khách |
Loại phù hợp, phổ biến thị trường |
0 |
|
36 |
Phần mềm quản lý khách sạn |
Loại phù hợp (Smile, Ihotel, Opera…) |
10,89 |
|
37 |
Máy vi tính |
Loại phù hợp, phổ biến thị trường |
10,89 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
1 |
Bản đồ địa phương |
Cái |
Loại thông dụng, phù hợp |
0,5 |
|
2 |
Bì đựng hồ sơ |
Cái |
Loại thông dụng, phù hợp |
1 |
|
3 |
Bút bi |
chiếc |
Loại thông dụng, phù hợp |
1 |
|
4 |
Bút chì |
chiếc |
Loại thông dụng, phù hợp |
1 |
|
5 |
Bút viết bảng |
Chiếc |
Màu xanh, Màu đỏ, Màu đen |
0,2 |
|
6 |
Bút xạ viết bảng (đỏ/xanh) |
chiếc |
Loại thông dụng, phù hợp |
0,5 |
|
7 |
Giấy A4 |
Tờ |
Loại dùng in và viết |
12 |
|
8 |
Giấy A0 |
Tờ |
Màu trắng Kích thước 1189x841mm |
0,5 |
|
9 |
Giấy A4 |
Ram |
Loại dùng in và viết |
1 |
|
10 |
Giấy thi |
Tờ |
A3 |
2 |
|
11 |
Kẹp lưu hồ sơ |
cái |
Kẹp khổ giấy A4 |
1 |
|
12 |
Phiếu ăn sáng |
tờ |
Theo mẫu thiết kế |
5 |
|
13 |
Phiếu đăng ký khách sạn |
tờ |
Theo mẫu thiết kế |
5 |
|
14 |
Phiếu đặt buồng |
tờ |
Theo mẫu thiết kế |
5 |
|
15 |
Phiếu tin nhắn |
tờ |
Theo mẫu thiết kế |
3 |
|
16 |
Sơ đồ phòng |
cái |
Theo mẫu thiết kế |
1 |
|
17 |
Phiếu đổi tiền |
tờ |
Theo mẫu thiết kế |
3 |
|
18 |
Phiếu báo thức |
tờ |
Theo mẫu thiết kế |
2 |
|
19 |
Phiếu đặt dịch vụ |
tờ |
Theo mẫu thiết kế |
2 |
|
20 |
Hóa đơn GTGT |
tờ |
Theo mẫu thiết kế |
5 |
|
21 |
Hóa đơn dịch vụ |
tờ |
Theo mẫu thiết kế |
6 |
|
22 |
Hóa đơn tổng hợp |
tờ |
Theo mẫu thiết kế |
6 |
|
23 |
Biên nhận đặt cọc |
tờ |
Theo mẫu thiết kế |
1 |
|
24 |
Phiếu xác nhận ĐB |
tờ |
Theo mẫu thiết kế |
2 |
|
25 |
Thẻ buồng |
tờ |
Theo mẫu thiết kế |
1 |
|
26 |
Tập gấp |
tờ |
Theo mẫu thiết kế |
1 |
|
27 |
Bảng giá buồng |
tờ |
Theo mẫu thiết kế |
1 |
|
28 |
Bì thư |
tờ |
Theo mẫu thiết kế |
1 |
|
29 |
Thư chào đón |
tờ |
Theo mẫu thiết kế |
1 |
V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
TÊN GỌI |
Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) |
Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) |
Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh) |
|
A |
Định mức phòng học lý thuyết |
|
|
|
|
I |
Định mức phòng học lý thuyết |
2 |
60 |
120 |
|
B |
Định mức phòng/xưởng thực hành |
|
|
|
|
I |
Định mức phòng học thực hành |
4 |
360 |
1440 |
|
C |
Khu chức năng, hạ tầng khác |
|
|
|
|
I |
Thư viện |
2 |
30 |
60 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ NGHIỆP VỤ NHÀ
HÀNG (315 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Nghiệp vụ Nhà hàng
Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MĐ, MH |
Tên mô đun, môn học |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/ Thí nghiệm/ thảo luận/ bài tập |
Thi/ Kiểm tra |
||||
|
I |
Các môn học chung |
4 |
90 |
28 |
58 |
4 |
|
DL01 |
Tổng quan du lịch |
2 |
45 |
14 |
29 |
2 |
|
DL02 |
Tâm lý và kỹ năng giao tiếp |
2 |
45 |
14 |
29 |
2 |
|
II |
Các mô đun, môn học chuyên môn nghề |
8 |
225 |
14 |
205 |
6 |
|
NVNH03 |
Nghiệp vụ Bàn |
5 |
135 |
14 |
116 |
5 |
|
NVNH04 |
Thực hành nghề nghiệp |
3 |
90 |
0 |
89 |
1 |
|
|
TỔNG CỘNG |
12 |
315 |
42 |
263 |
10 |
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (giờ) |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp |
16.37 |
|
1 |
Định mức giờ dạy lý thuyết |
1.2 |
|
2 |
Định mức giờ dạy thực hành |
15.17 |
|
II |
Định mức lao động gián tiếp |
1.96 |
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức sử dụng thiết bị (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
I |
THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT |
|
|
|
1 |
Máy vi tính |
Thông dụng tại thời điểm mua sắm |
2.86 |
|
2 |
Máy chiếu (Projector) |
Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm |
2.86 |
|
3 |
Âm ly |
Phù hợp với công suất loa |
2.86 |
|
4 |
Micro |
Kết nối không dây |
2.86 |
|
5 |
Loa |
Công suất loa ≥20W |
2.86 |
|
II |
THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH |
|
|
|
1 |
Máy rửa bát, đĩa |
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm |
2,89 |
|
2 |
Máy nướng bánh mỳ |
Công suất ≤ 2 KW |
2,89 |
|
3 |
Tủ lạnh |
Dung tích ≥ 450 lít |
2,89 |
|
4 |
Tủ ướp lạnh ly |
Công suất ≥ 110W |
2,89 |
|
5 |
Tủ làm nóng đĩa |
Công suất: 300W ÷ 315W |
2,89 |
|
6 |
Bếp gas du lịch |
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm |
11,56 |
|
7 |
Bếp từ |
Công suất ≥ 1,8kW |
5,78 |
|
8 |
Ấm đun nước |
Công suất: 1000W÷2000W |
11,00 |
|
9 |
Xe phục vụ rượu |
Kích thước: - Cao: 50cm ÷ 75cm, Rộng: 50cm÷70cm |
11,56 |
|
10 |
Xe phục vụ món ăn |
Chất liệu Inox: KT Dài: ≥ 90cm, Rộng: ≥ 50cm, Cao: ≥ 80cm |
11,56 |
|
11 |
Tủ cất giữ dụng cụ phục vụ |
Dài 200cm ÷ 250cm, Rộng 150cm ÷ 200cm |
24,00 |
|
12 |
Tủ bảo quản rượu vang |
Có khả năng cất trữ từ 30 chai rượu trở lên, công suất 200W ÷ 220W |
2,89 |
|
13 |
Bàn chữ nhật |
Dài 140cm ÷ 150cm, Rộng 80cm ÷ 100cm, Cao 75cm ÷ 80cm |
36,00 |
|
14 |
Bàn vuông |
Dài 1m, Rộng 1m, Cao 75cm ÷ 80cm |
36,00 |
|
15 |
Bàn bán nguyệt |
Đường kính 80cm |
12,00 |
|
16 |
Bàn tròn |
Đường kính 80cm |
12,00 |
|
17 |
Ghế tựa (ngồi) |
Cao: ≥ 100cm, Rộng 45cm, dài 45cm |
240,00 |
|
18 |
Đũa |
Gỗ |
120,00 |
|
19 |
Xô ướp lạnh rượu |
Inox |
20,33 |
|
20 |
Kẹp gắp thức ăn |
Inox |
67,78 |
|
21 |
Xẻng xúc bánh |
Inox |
13,56 |
|
22 |
Đục lõi trái cây |
Inox |
20,33 |
|
23 |
Xô đựng đá |
Inox |
20,33 |
|
24 |
Phin cà phê cá nhân |
Inox |
20,33 |
|
25 |
Kẹp cua |
Inox |
13,56 |
|
26 |
Muôi |
Inox |
20,33 |
|
27 |
Dao ăn cỡ lớn |
Inox |
180,00 |
|
28 |
Dao ăn cỡ trung |
Inox |
180,00 |
|
29 |
Dao ăn bơ |
Inox |
180,00 |
|
30 |
Dao ăn cá |
Inox |
180,00 |
|
31 |
Dao ăn thịt |
Inox |
180,00 |
|
32 |
Dao cắt phomat |
Inox |
135,00 |
|
33 |
Dao cắt, thái, tỉa |
Inox |
101,67 |
|
34 |
Dao cắt bánh |
Inox |
135,00 |
|
35 |
Dao con |
Inox |
101,67 |
|
36 |
Dao gọt hoa quả |
Inox |
101,67 |
|
37 |
Dao cắt hoa quả |
Inox |
101,67 |
|
38 |
Thìa ăn chính |
Inox |
180,00 |
|
39 |
Thìa ăn khai vị |
Inox |
180,00 |
|
40 |
Thìa súp tròn |
Inox |
180,00 |
|
41 |
Thìa ăn tráng miệng |
Inox |
180,00 |
|
42 |
Thìa cà phê |
Inox |
180,00 |
|
43 |
Thìa sứ |
Inox |
180,00 |
|
44 |
Thìa khuấy |
Inox |
180,00 |
|
45 |
Thìa dĩa phục vụ (Service gear) |
Inox |
135,00 |
|
46 |
Dĩa cỡ lớn |
Sứ trắng CK |
180,00 |
|
47 |
Dĩa cỡ trung |
Sứ trắng CK |
180,00 |
|
48 |
Dĩa ăn thịt |
Sứ trắng CK |
180,00 |
|
49 |
Dĩa ăn cá |
Sứ trắng CK |
180,00 |
|
50 |
Dĩa ăn tráng miệng |
Sứ trắng CK |
180,00 |
|
51 |
Thố đường |
Sứ trắng CK |
36,00 |
|
52 |
Thố sữa |
Sứ trắng CK |
36,00 |
|
53 |
Lọ muối |
Sứ trắng CK |
72,00 |
|
54 |
Lọ tiêu |
Sứ trắng CK |
72,00 |
|
55 |
Lọ tăm |
Sứ trắng CK |
72,00 |
|
56 |
Gạt tàn |
Sứ trắng CK |
72,00 |
|
57 |
Lọ hoa |
Sứ trắng CK |
72,00 |
|
58 |
Gối kê đũa, thìa |
Sứ trắng CK |
120,00 |
|
59 |
Bình cắm hoa |
Sứ trắng CK |
72,00 |
|
60 |
Bát hoa |
Sứ trắng CK |
146,67 |
|
61 |
Khay đựng khăn lạnh |
Sứ trắng CK |
97,78 |
|
62 |
Bát ăn cơm |
Sứ trắng CK |
120,00 |
|
63 |
Bát ăn xúp Á |
Sứ trắng CK |
67,78 |
|
64 |
Bát ăn xúp Âu có nắp |
Sứ trắng CK |
67,78 |
|
65 |
Bát tô đựng canh |
Sứ trắng CK |
33,89 |
|
66 |
Ấm trà |
Sứ trắng CK |
20,33 |
|
67 |
Tách trà |
Sứ trắng CK |
90,00 |
|
68 |
Dụng cụ lọc trà |
Sứ trắng CK |
13,56 |
|
69 |
Hộp đựng trà |
Sứ trắng CK |
13,56 |
|
70 |
Tách cà phê Capuchino |
Sứ trắng CK |
67,78 |
|
71 |
Tách cà phê Espresso |
Sứ trắng CK |
67,78 |
|
72 |
Thuyền đựng xốt |
Sứ trắng CK |
33,89 |
|
73 |
Bình lọc rượu (decante) |
Thủy tinh |
6,78 |
|
74 |
Bình thủy tinh (carafe) |
Thủy tinh |
6,78 |
|
75 |
Bình thủy tinh không quai |
Thủy tinh |
6,78 |
|
76 |
Bình inox có tay cầm |
Thủy tinh |
6,78 |
|
77 |
Ly tròn cao (Highball) |
Thủy tinh |
97,78 |
|
78 |
Ly nước (Water globet) |
Thủy tinh |
97,78 |
|
79 |
Ly vang đỏ (Red wine glass) |
Thủy tinh |
97,78 |
|
80 |
Ly vang trắng (White wine glass) |
Thủy tinh |
97,78 |
|
81 |
Ly Champagne Flute |
Thủy tinh |
97,78 |
|
82 |
Ly Champagne Saucer |
Thủy tinh |
97,78 |
|
83 |
Khăn lót khay hình chữ nhật |
Cotton trắng, 40cm x 60cm |
60,00 |
|
84 |
Khăn lót khay hình tròn |
Cotton trắng, 30cm |
60,00 |
|
85 |
Khăn ăn |
Cotton trắng, 50cm x 50cm |
180,00 |
|
86 |
Khăn phục vụ |
Cotton trắng 40cm x 60cm |
180,00 |
|
87 |
Khăn trải bàn vuông |
Cotton trắng 160cm x 160cm |
60,00 |
|
88 |
Khăn trải bàn chữ nhật |
Cotton trắng 160cm x 300cm |
60,00 |
|
89 |
Khăn trải bàn tròn |
Cotton trắng 160cm |
60,00 |
|
90 |
Khăn nỉ bọc mặt bàn vuông |
Cotton trắng |
60,00 |
|
91 |
Khăn nỉ bọc mặt bàn chữ nhật |
Cotton trắng |
60,00 |
|
92 |
Khăn nỉ bọc mặt bàn tròn |
Cotton trắng |
60,00 |
|
93 |
Khăn trang trí |
Cotton trắng |
60,00 |
|
94 |
Rèm buffet |
Cotton xanh |
33,89 |
|
95 |
Khăn bàn boxing |
Cotton trắng |
33,89 |
|
96 |
Bọc ghế có nơ |
Cotton trắng |
180,00 |
|
97 |
Găng tay vải |
Cotton trắng |
60,00 |
|
98 |
Giỏ đựng bánh mỳ |
Nhựa |
33,89 |
|
99 |
Giỏ rượu vang |
Inox |
16,94 |
|
100 |
Thớt |
Nhựa |
16,94 |
|
101 |
Dụng cụ mài dao |
Inox |
16,94 |
|
102 |
Khay tròn cỡ lớn |
Nhựa |
60,00 |
|
103 |
Khay tròn cỡ trung |
Nhựa |
60,00 |
|
104 |
Khay tròn cỡ nhỏ |
Nhựa |
60,00 |
|
105 |
Khay chữ nhật cỡ lớn |
Nhựa |
60,00 |
|
106 |
Khay chữ nhật cỡ trung |
Nhựa |
60,00 |
|
107 |
Khay chữ nhật cỡ nhỏ |
Nhựa |
60,00 |
|
108 |
Khay hình oval |
Nhựa |
60,00 |
|
109 |
Đĩa bánh mỳ |
Sứ trắng CK |
180,00 |
|
110 |
Đĩa kê Âu |
Sứ trắng CK |
180,00 |
|
111 |
Đĩa súp sâu lòng |
Sứ trắng CK |
180,00 |
|
112 |
Đĩa ăn món chính |
Sứ trắng CK |
180,00 |
|
113 |
Đĩa ô van |
Sứ trắng CK |
180,00 |
|
114 |
Đĩa sa lát |
Sứ trắng CK |
180,00 |
|
115 |
Đĩa tráng mỉệng |
Sứ trắng CK |
180,00 |
|
116 |
Đĩa kê Á |
Sứ trắng CK |
180,00 |
|
117 |
Đĩa kê tách trà, cà phê |
Sứ trắng CK |
180,00 |
|
118 |
Đĩa kê ấm trà |
Sứ trắng CK |
180,00 |
|
119 |
Đĩa kê khăn lạnh |
Sứ trắng CK |
180,00 |
|
120 |
Điện thoại bàn |
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm |
2,17 |
|
121 |
Sổ nhận đặt bàn |
A4 ngang |
7,22 |
|
122 |
Tập phiếu ghi yêu cầu |
Xanh |
14,44 |
|
123 |
Thực đơn thức ăn |
Đầy đủ thông tin |
21,67 |
|
124 |
Thực đơn thức uống |
Có đầy đủ các món ăn của nhà hàng |
4,33 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
1 |
Dấm |
Lít |
Loại phổ biến trên thị trường |
0,11 |
|
2 |
Chanh |
kg |
Loại phổ biến trên thị trường |
0,17 |
|
3 |
Nước lau sàn |
Lít |
Loại phổ biến trên thị trường |
0,17 |
|
4 |
Nước lau kính |
Bình |
Loại phổ biến trên thị trường |
0,28 |
|
5 |
Tiêu xay |
Lạng |
Đen |
0,56 |
|
6 |
Muối |
Gói |
I ốt |
0,56 |
|
7 |
Bút viết giấy |
Cây |
Xanh |
2,22 |
|
8 |
Bút viết bảng |
Cây |
Xanh |
0,56 |
|
9 |
Rượu vang trắng Đà Lạt |
Chai |
Đà Lạt, 750ml |
0,83 |
|
10 |
Nước lọc |
Chai |
500ml |
1,67 |
|
11 |
Cà rốt |
Kg |
Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm |
0,17 |
|
12 |
Khoai tây |
Kg |
Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm |
0,17 |
|
13 |
Bánh mỳ |
Lốc |
Sanwich |
0,50 |
|
14 |
Xà lách |
Kg |
Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm |
0,17 |
|
15 |
Bí đao |
Kg |
Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm |
0,17 |
|
16 |
Mứt |
Hộp nhỏ |
Vỉ 10 hộp |
0,17 |
|
17 |
Bơ |
Hộp nhỏ |
Vỉ 10 hộp |
0,17 |
|
18 |
Giấy A4 |
Ram |
Trắng |
0,11 |
|
19 |
Bia lon |
Lon |
Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm |
1,67 |
|
20 |
Rượu vang đỏ Đà Lạt |
Chai |
Đà Lạt, 750ml |
0,83 |
|
21 |
Xà phòng giặt |
Kg |
Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm |
0,11 |
|
22 |
Giấy A0 |
Tờ |
Màu trắng Kích thước 1189x841mm |
0,25 |
|
23 |
Bút viết bảng |
Chiếc |
Màu xanh, Màu đỏ, Màu đen |
0,10 |
|
24 |
Giấy thi |
Tờ |
A3 |
1,00 |
V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
TÊN GỌI |
Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) |
Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) |
Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh) |
|
A |
Định mức phòng học lý thuyết |
|
|
|
|
I |
Định mức phòng học lý thuyết |
2 |
42 |
84 |
|
B |
Định mức phòng/xưởng thực hành |
|
|
|
|
I |
Định mức phòng học thực hành |
4 |
273 |
1092 |
|
C |
Khu chức năng, hạ tầng khác |
|
|
|
|
I |
Thư viện |
2 |
30 |
60 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ NGHIỆP VỤ BUỒNG (330 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Nghiệp vụ buồng
Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MĐ, MH |
Tên mô đun, môn học |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/ Thí nghiệm/ thảo luận/ bài tập |
Thi/ Kiểm tra |
||||
|
I |
Các môn học chung |
4 |
90 |
28 |
58 |
4 |
|
DL01 |
Tổng quan du lịch |
2 |
45 |
14 |
29 |
2 |
|
DL02 |
Tâm lý và kỹ năng giao tiếp |
2 |
45 |
14 |
29 |
2 |
|
II |
Các mô đun, môn học chuyên môn nghề |
8 |
240 |
28 |
205 |
7 |
|
NVLT03 |
Nghiệp vụ phục vụ buồng |
6 |
150 |
28 |
116 |
6 |
|
NVLT04 |
Thực hành kỹ năng nghề nghiệp vụ khách sạn |
2 |
90 |
0 |
89 |
1 |
|
|
TỔNG CỘNG |
12 |
330 |
56 |
263 |
11 |
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (giờ) |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp |
16,77 |
|
1 |
Định mức giờ dạy lý thuyết |
1.66 |
|
2 |
Định mức giờ dạy thực hành |
15.11 |
|
II |
Định mức lao động gián tiếp |
2,01 |
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức sử dụng thiết bị (giờ) |
|
A |
ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ LÝ THUYẾT |
|
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Ti Vi |
Loại thông dụng trên thị trường, 60 inch |
1,60 |
|
2 |
Bảng viết |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
1,60 |
|
3 |
Máy vi tính |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
1,60 |
|
4 |
Bảng di động |
Loại thông dụng trên thị trường. Có khả năng ghim và kẹp giấy |
1,60 |
|
B |
THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH |
|
|
|
1 |
Ti Vi |
Loại thông dụng trên thị trường, 60 inch |
4,50 |
|
2 |
Bảng viết |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
4,50 |
|
3 |
Máy vi tính |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
4,50 |
|
4 |
Bảng di động |
Loại thông dụng trên thị trường. Có khả năng ghim và kẹp giấy |
4,50 |
|
5 |
Tivi |
Loại thông dụng trên thị trường, 32 inch |
5,50 |
|
6 |
Tủ lạnh mini |
Chủng loại phù hợp với bố trí tại buồng ngủ |
5,50 |
|
7 |
Dụng cụ mở rượu, bia |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
6,00 |
|
8 |
Giá hành lý |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
5,50 |
|
9 |
Bàn, ghế làm việc |
Kích thước phù hợp diện tích buồng |
5,50 |
|
10 |
Bàn, ghế trang điểm |
Kích thước phù hợp diện tích buồng, có gương soi |
5,50 |
|
11 |
Điện thoại để bàn |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
8,78 |
|
12 |
Dép đi trong phòng |
Kích thước, chủng loại phù hợp với bố trí tại buồng ngủ |
13,00 |
|
13 |
Tranh treo tường |
Kích thước phù hợp với diện tích buồng. |
11,00 |
|
14 |
Máy điều hòa |
Loại thông dụng trên thị trường |
6,00 |
|
15 |
Giường đôi |
Loại thông dụng trên thị trường |
5,50 |
|
16 |
Giường đơn |
Loại thông dụng trên thị trường |
5,50 |
|
17 |
Cũi cho em bé |
Kích thước, chủng loại phù hợp với bố trí tại buồng ngủ |
5,50 |
|
18 |
Ga trải giường đơn |
Ga trắng , phù hợp với các cỡ giường. |
13,00 |
|
19 |
Ga trải giường đôi |
Ga trắng , phù hợp với các cỡ giường. |
12,00 |
|
20 |
Vỏ chăn giường đơn |
Ga trắng , phù hợp với các cỡ giường. |
14,00 |
|
21 |
Chăn giường đôi |
Ga trắng , phù hợp với các cỡ giường. |
13,44 |
|
22 |
Tấm bảo vệ nệm đơn |
Loại thông dụng, phù hợp với các cỡ giường. |
11,50 |
|
23 |
Tấm bảo vệ nệm đôi |
Loại thông dụng, phù hợp với các cỡ giường. |
6,00 |
|
24 |
Gối |
Loại chuyên dùng trong khách sạn |
17,56 |
|
25 |
Vỏ gối |
Loại thông dụng, phù hợp với các cỡ gối. |
17,56 |
|
26 |
Gối trang trí |
Loại thông dụng, phù hợp với các cỡ gối. |
18,72 |
|
27 |
Dải trang trí giường đơn |
Loại thông dụng, phù hợp với các cỡ giường. |
11,50 |
|
28 |
Dải trang trí giường đôi |
Loại thông dụng, phù hợp với các cỡ giường. |
6,00 |
|
29 |
Tủ quần áo |
Loại chuyên dùng cho KS, kích cỡ phù hợp phòng |
5,50 |
|
30 |
Mắc treo quần áo |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
22,00 |
|
31 |
Két an toàn cá nhân |
Loại mini, thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
5,50 |
|
32 |
Cây đeo giày |
Loại thông dụng trên thị trường |
5,50 |
|
33 |
Rèm cửa sổ |
Gồm 2 lớp: 1 lớp mỏng và 1 lớp dày. |
5,50 |
|
34 |
Biển báo hai mặt |
Loại chuyên dùng trong khách sạn |
5,50 |
|
35 |
Bảng chỉ dẫn thoát hiểm |
Loại chuyên dùng trong khách sạn |
5,50 |
|
36 |
Chuông gọi cửa |
Loại chuyên dùng trong khách sạn |
5,50 |
|
37 |
Bàn trà |
Phù hợp với kích thướt của phòng |
5,50 |
|
38 |
Ghế |
Phù hợp với kích thướt bàn trà và phòng khách |
11,00 |
|
39 |
Bộ ly tách: |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
5,50 |
|
40 |
Gạt tàn |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
5,50 |
|
41 |
Đèn đọc sách |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
5,50 |
|
42 |
Đèn ngủ |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
5,50 |
|
43 |
Đèn đứng |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
5,50 |
|
44 |
Ấm đun nước siêu tốc |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
5,50 |
|
45 |
Cân sức khỏe |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
5,50 |
|
46 |
Máy sấy tóc |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
5,50 |
|
47 |
Lọ hoa |
Kích thước, chủng loại phù hợp với bố trí tại buồng ngủ |
5,50 |
|
48 |
Thùng rác |
Có nắp đậy. Kích thước phù hợp với bố trí tại buồng ngủ KS. |
5,50 |
|
49 |
Khăn tắm |
Khăn trắng, Chuyên dụng cho khách sạn |
19,94 |
|
50 |
Khăn tay |
Khăn trắng, Chuyên dụng cho khách sạn |
19,94 |
|
51 |
Khăn mặt |
Khăn trắng, Chuyên dụng cho khách sạn |
19,94 |
|
52 |
Thảm chân |
Khăn trắng, Chuyên dụng cho khách sạn |
12,00 |
|
53 |
Áo choàng tắm |
Chuyên dụng cho khách sạn |
13,00 |
|
54 |
Xí bệt |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
5,50 |
|
55 |
Bồn tắm |
Chuyên dụng cho khách sạn tại thời điểm mua sắm |
5,50 |
|
56 |
Chậu rửa mặt |
Phù hợp với kích thướt của phòng |
5,50 |
|
57 |
Gương soi |
Phù hợp với kích thướt của phòng |
5,50 |
|
58 |
Máy hút bụi |
Công suất: ≥1000 W, dung tích 10l trở lên, có chức năng hút khô và ướt |
6,00 |
|
59 |
Xe đẩy phục vụ buồng |
Có 2 đến 3 ngăn chứa đồ cung cấp, có túi chứa rác và túi chứa đồ vải bẩn riêng biệt |
6,00 |
|
60 |
Bộ amenitine |
Chuyên dụng cho khách sạn |
12,00 |
|
61 |
Máy đánh sàn |
Cán dài: ≥ 1600 mm |
9,94 |
|
62 |
Đèn pin |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
5,50 |
|
63 |
Thanh gạt gương |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
11,50 |
|
64 |
Bộ kim, chỉ... |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
6,67 |
|
65 |
Bộ đàm |
Loại dùng cho nhân viên khách sạn |
6,00 |
|
66 |
Giỏ đựng đồ bẩn |
Loại chuyên dùng cho khách sạn |
6,00 |
|
67 |
Mắt thần của cửa |
Loại chuyên dùng trong khách sạn |
5,50 |
|
68 |
Dù |
Loại chuyên dùng cho khách sạn |
5,50 |
|
69 |
Khay đựng cà phê, trà, sữa gói |
Loại chuyên dùng cho khách sạn |
5,50 |
|
70 |
Tập thông tin khách sạn |
Loại chuyên dùng cho khách sạn |
5,50 |
|
71 |
Giá treo khăn |
Phù hợp với kích thước của phòng |
5,50 |
|
72 |
Xô đôi |
Loại chuyên dùng cho khách sạn |
6,00 |
|
73 |
Cây hốt rác |
Loại chuyên dùng cho khách sạn |
6,00 |
|
74 |
Thang 2 bước ( step tool) |
Loại chuyên dùng cho khách sạn |
6,00 |
|
75 |
Cây nối (cán nối) |
Loại chuyên dùng cho khách sạn |
6,00 |
|
76 |
Bàn đầu giường |
Loại chuyên dùng cho khách sạn |
5,50 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Định mức vật tư |
||
|
Sử dụng |
Tỷ lệ (%) thu hồi |
Tiêu hao |
||||
|
1 |
Giấy A4 |
Tờ |
Loại dùng in và viết |
2,00 |
0,00 |
2,00 |
|
2 |
Giấy A0 |
Tờ |
Màu trắng |
0,20 |
0,00 |
0,20 |
|
3 |
Bút viết bảng |
Cây |
Màu xanh//đỏ/đen |
0,20 |
0,00 |
0,20 |
|
4 |
Giấy nháp |
Tờ |
Loại thông dụng dùng để nháp |
2,00 |
0,00 |
2,00 |
|
5 |
Giấy thi |
Tờ |
A3 |
2,00 |
0,00 |
2,00 |
|
6 |
Bộ khăn làm vệ sinh 5 màu |
Bộ |
Loại chuyên dùng cho khách sạn |
0,28 |
0,00 |
0,28 |
|
7 |
Chổi quét sàn |
Cây |
Thông dụng tại thời điểm mua sắm |
0,11 |
0,00 |
0,11 |
|
8 |
Cây cọ bồn cầu |
Cây |
Nhựa, thông dụng tại thời điểm mua sắm |
0,11 |
0,00 |
0,11 |
|
9 |
Bảng lots and found |
Tờ |
Loại chuyên dùng cho khách sạn |
0,22 |
0,00 |
0,22 |
|
10 |
Hóa đơn dịch vụ |
Tờ |
Loại chuyên dùng cho khách sạn |
0,22 |
0,00 |
0,22 |
|
11 |
Chổi quét nước |
Cây |
Nhựa, thông dụng tại thời điểm mua sắm |
0,21 |
0,00 |
0,21 |
|
12 |
Bót chà phòng vs |
Cái |
Nhựa, thông dụng tại thời điểm mua sắm |
0,21 |
0,00 |
0,21 |
|
13 |
Cọ đồ sành sứ |
Cây |
Nhựa, thông dụng tại thời điểm mua sắm |
0,21 |
0,00 |
0,21 |
|
14 |
Nước lau sàn |
Chai |
Loại phổ biến trên thị trường, 450ml |
0,12 |
0,00 |
0,12 |
|
15 |
Nước lau kính |
Chai |
Loại phổ biến trên thị trường, 250ml |
0,12 |
0,00 |
0,12 |
|
16 |
Nước tẩy bồn cầu |
Chai |
Loại phổ biến trên thị trường, 450ml |
0,12 |
0,00 |
0,12 |
|
17 |
Nước rửa đồ sành xứ |
Chai |
Loại phổ biến trên thị trường, 22ml |
0,12 |
0,00 |
0,12 |
|
18 |
Nước hoa xịt phòng |
Chai |
Loại phổ biến trên thị trường, 250ml |
0,12 |
0,00 |
0,12 |
|
19 |
Nước xả Downy |
Gói |
Loại phổ biến trên thị trường, 250ml |
0,12 |
0,00 |
0,12 |
|
20 |
Nước xịt côn trùng |
Chai |
Loại phổ biến trên thị trường, 250ml |
0,12 |
0,00 |
0,12 |
|
21 |
Cây lau sàn |
Cây |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
0,12 |
0,00 |
0,12 |
|
22 |
Xà phòng giặt |
Chai |
Loại phổ biến trên thị trường, 22ml |
0,12 |
0,00 |
0,12 |
|
23 |
Giấy vệ sinh |
Cuộn |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
0,28 |
0,00 |
0,28 |
|
24 |
Bao tay vệ sinh |
Đôi |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
0,28 |
0,00 |
0,28 |
|
25 |
Giấy viết thư, ý kiến |
Tờ |
Giấy viết thư |
0,22 |
0,00 |
0,22 |
|
26 |
Bút dành cho khách |
Cây |
Bút bi thông dụng |
0,28 |
0,00 |
0,28 |
|
27 |
Hóa chất tẩy vôi |
Gói |
Loại chuyên dùng cho khách sạn,100g |
0,12 |
0,00 |
0,12 |
|
28 |
Tấm bọt biển |
Cái |
Thông dụng tại thời điểm mua sắm |
0,12 |
0,00 |
0,12 |
|
29 |
Khăn lau ly |
Cái |
Loại chuyên dùng cho khách sạn |
0,28 |
0,00 |
0,28 |
V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT CHẤT
|
TT |
TÊN GỌI |
Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) |
Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) |
Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh) |
|
A |
Định mức phòng học lý thuyết |
|
|
|
|
I |
Định mức phòng học lý thuyết |
2 |
60 |
120 |
|
B |
Định mức phòng/xưởng thực hành |
|
|
|
|
I |
Định mức phòng học thực hành |
4 |
212 |
848 |
|
C |
Khu chức năng, hạ tầng khác |
|
|
|
|
I |
Thư viện |
2 |
30 |
60 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ NGHIỆP VỤ
BARTENDER (330 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Nghiệp vụ Bartender
Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MH, MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/ Thí nghiệm/ thảo luận/ bài tập |
Thi/ Kiểm tra |
||||
|
1 |
Các môn học chung |
4 |
90 |
28 |
58 |
4 |
|
DL01 |
Tổng quan du lịch |
2 |
45 |
14 |
29 |
2 |
|
DL02 |
Tâm lý và kỹ năng giao tiếp trong du lịch |
2 |
45 |
14 |
29 |
2 |
|
2 |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
8 |
240 |
28 |
205 |
7 |
|
NVBAR03 |
Nghiệp vụ Bartender |
5 |
150 |
28 |
116 |
6 |
|
NVBAR04 |
Thực hành nghề nghiệp |
3 |
90 |
0 |
89 |
1 |
|
Tổng cộng |
12 |
330 |
56 |
263 |
11 |
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (giờ) |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp |
15.16 |
|
1 |
Định mức giờ dạy lý thuyết |
1.60 |
|
2 |
Định mức giờ dạy thực hành |
13.556 |
|
II |
Định mức lao động gián tiếp |
1.82 |
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức sử dụng thiết bị (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
I |
THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT |
|
|
|
1 |
Máy vi tính |
Loại có cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm |
3.31 |
|
2 |
Tivi |
Loại có cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm Kích thước màn hình tối thiểu 65 inch |
3.31 |
|
3 |
Âm ly |
Phù hợp với công suất loa |
3.31 |
|
4 |
Micro |
Không dây Dải tần: 640-690 MHz |
3.31 |
|
5 |
Loa |
Công suất loa ≥20W |
3.31 |
|
6 |
Bảng kẹp giấy (flipchart) |
Loại có chân giá đỡ, kích thước mặt bảng tối thiểu: 60cm x 90cm, chiều cao khoảng 200cm. |
1.66 |
|
II |
THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH |
|
|
|
1 |
Máy làm đá viên |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1.50 |
|
2 |
Máy xay đá |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1.50 |
|
3 |
Máy bào đá |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1.50 |
|
4 |
Máy pha cà phê |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1.50 |
|
5 |
Máy xay sinh tố |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1.50 |
|
6 |
Máy vắt cam |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1.50 |
|
7 |
Máy làm lạnh nước sinh tố |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1.50 |
|
8 |
Máy ép nước trái cây |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1.50 |
|
9 |
Máy sấy dụng cụ |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1.50 |
|
10 |
Tủ đông |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1.50 |
|
11 |
Tủ lạnh |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1.50 |
|
12 |
Tủ bảo quản rượu vang |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1.50 |
|
13 |
Tủ ướp lạnh ly |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1.50 |
|
14 |
Tủ làm nóng đĩa |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1.50 |
|
15 |
Tủ cất giữ dụng cụ phục vụ |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1.50 |
|
16 |
Giá cất trữ dụng cụ |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1.50 |
|
17 |
Quầy bar |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
6.50 |
|
18 |
Tủ trưng bày |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
6.50 |
|
19 |
Giá treo ly |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1.50 |
|
20 |
Ghế quầy bar |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1.50 |
|
21 |
Thớt các loại |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1.50 |
|
22 |
Dụng cụ mở rượu chuyên dùng |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
18.78 |
|
23 |
Kéo |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
18.78 |
|
24 |
Dao cắt tỉa |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
18.78 |
|
25 |
Gắp đá |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
18.78 |
|
26 |
Xúc đá |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
18.78 |
|
27 |
Khay |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
18.78 |
|
28 |
Bộ pha chế đồ uống |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
18.78 |
|
29 |
Bộ ly đựng đồ uống |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
18.78 |
|
30 |
Lót ly |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
18.78 |
|
31 |
Cân điện tử |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1.50 |
|
32 |
Dụng cụ mài dao |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1.50 |
|
33 |
Rổ |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1.50 |
|
34 |
Bình lắc |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
18.78 |
|
35 |
Chặn đá |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
18.78 |
|
36 |
Kèm vắt chanh |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
18.78 |
|
37 |
Dụng cụ đong nguyên liệu |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
18.78 |
|
38 |
Cây khuấy |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
18.78 |
|
39 |
Dĩa sứ |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1.50 |
|
40 |
Thảm bar cao su |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1.50 |
|
41 |
Bar caddy |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
18.78 |
|
42 |
Garnish center |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
18.78 |
|
43 |
Glass rimmer |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
18.78 |
|
44 |
Dụng cụ dằm |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
18.78 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
1 |
Giấy A4 |
Ram |
Loại dùng in và viết |
0.56 |
|
2 |
Giấy A0 |
Tờ |
Màu trắng Kích thước 1189x841mm |
2.78 |
|
3 |
Bút viết bảng |
Chiếc |
Màu xanh, Màu đỏ, Màu đen |
1.94 |
|
4 |
Khăn vệ sinh |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.00 |
|
5 |
Chổi quét sàn |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.11 |
|
6 |
Cây lau sàn |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.11 |
|
7 |
Bao tay cao su |
Đôi |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.11 |
|
8 |
Nước lau kính |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.06 |
|
9 |
Nước lau sàn |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.06 |
|
10 |
Khăn lau ly |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.00 |
|
11 |
Khăn lau dụng cụ |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.00 |
|
12 |
Cọ ly |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.11 |
|
13 |
Nước rửa chén |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.06 |
|
14 |
Chanh tươi |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
5.11 |
|
15 |
Cam tươi |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
4.39 |
|
16 |
Thơm tươi |
Trái |
Loại thông dụng trên thị trường |
2.06 |
|
17 |
Đường cát trắng |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.17 |
|
18 |
Muối bột |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.33 |
|
19 |
Dâu tươi |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.56 |
|
20 |
Nước đào ép |
Hộp |
Hộp 1 lít |
0.89 |
|
21 |
Rượu Brandy |
Chai |
Dung tích 700 ml - 750ml |
0.11 |
|
22 |
Rượu Gin |
Chai |
Dung tích 700 ml - 750ml |
0.11 |
|
23 |
Rượu Malibu |
Chai |
Dung tích 700 ml - 750ml |
0.08 |
|
24 |
Rượu Bailey's |
Chai |
Dung tích 700 ml - 750ml |
0.08 |
|
25 |
Sữa tươi không đường |
Hộp 1 lít |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.44 |
|
26 |
Trứng gà |
Quả |
Loại thông dụng trên thị trường |
2.67 |
|
27 |
Kem tươi |
Hộp |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.08 |
|
28 |
Grenadine (monin) |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.14 |
|
29 |
Nước Soda |
Lon |
Loại thông dụng trên thị trường |
2.61 |
|
30 |
Nước 7 up |
Lon |
Loại thông dụng trên thị trường |
2.61 |
|
31 |
Qủa sơri |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.11 |
|
32 |
Nước ép thơm |
Hộp |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.44 |
|
33 |
Rượu Triplesec |
Chai |
Dung tích 700 ml - 750ml |
0.08 |
|
34 |
Rượu Rhum nâu |
Chai |
Barcadi Dung tích 700-750ml |
0.08 |
|
35 |
Rượu Rhum trắng |
Chai |
Barcadi Dung tích 700-750ml |
0.11 |
|
36 |
Nước cốt dừa |
Lon |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.33 |
|
37 |
Rượu Tequila |
Chai |
Jose Cuervo Dung tích 750ml |
0.11 |
|
38 |
Rượu Cointreau |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích 700 ml - 750ml |
0.08 |
|
39 |
Rượu Blue Curacao |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích 700 ml - 750ml |
0.08 |
|
40 |
Rượu Vodka |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích 700 ml - 750ml |
0.11 |
|
41 |
Rượu Kahlua |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích 700 ml - 750ml |
0.08 |
|
42 |
Rượu Whisky |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích 700 ml - 750ml |
0.11 |
|
43 |
Rượu Midori |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích 700 ml - 750ml |
0.08 |
|
44 |
Rượu Amaretto |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích 700 ml - 750ml |
0.08 |
|
45 |
Creem de menth |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích 700 ml - 750ml |
0.08 |
|
46 |
Đường cát vàng |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích 700 ml - 750ml |
0.33 |
|
47 |
Crème de cacao |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích 700 ml - 750ml |
0.08 |
|
48 |
Rượu Sambuca |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích 700 ml - 750ml |
0.08 |
|
49 |
Champagne |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích 700 ml - 750ml |
0.11 |
|
50 |
Rượu Maraschino |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích 700 ml - 750ml |
0.08 |
|
51 |
Galliano |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích 700 ml - 750ml |
0.08 |
|
52 |
Rượu Crème Banana |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích 700 ml - 750ml |
0.08 |
|
53 |
Rượu Aricot Brandy |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích 700 ml - 750ml |
0.08 |
|
54 |
Rượu Cherry Brandy |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích 700 ml - 750ml |
0.08 |
|
55 |
Rượu Gold Rhum |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích 700 ml - 750ml |
0.08 |
|
56 |
Bột cacao/socola |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.14 |
|
57 |
Rượu vang |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường |
1.00 |
V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
TÊN GỌI |
Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) |
Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) |
Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh) |
|
A |
Định mức phòng học lý thuyết |
|
|
|
|
I |
Định mức phòng học lý thuyết |
2 |
56 |
112 |
|
B |
Định mức phòng/xưởng thực hành |
|
|
|
|
I |
Định mức phòng học thực hành |
4 |
244 |
976 |
|
C |
Khu chức năng, hạ tầng khác |
|
|
|
|
I |
Thư viện |
2 |
30 |
60 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT CHẾ
BIẾN MÓN ĂN ÂU ( 555 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/ nghề: Kỹ thuật chế biến món ăn Âu
Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 2
Định mức kinh tế - kỹ thuật được tính trên 1 người học, lớp học lý thuyết không quá 35 học viên, lớp học thực hành không quá 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
|
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Thi/Kiểm tra |
|
A |
MÔ ĐUN/MÔN HỌC CƠ SỞ NGÀNH |
|||||
|
MĐ1 |
Tổng quan du lịch |
2 |
45 |
23 |
17 |
5 |
|
MĐ2 |
Cung cấp dịch vụ an toàn và an ninh |
1 |
30 |
8 |
18 |
4 |
|
MĐ3 |
Giao tiếp nơi làm việc |
1 |
30 |
16 |
10 |
4 |
|
B |
MÔ ĐUN CHUYÊN NGÀNH |
|
|
|
|
|
|
MĐ4 |
Chuẩn bị khu vực làm việc chuyên nghiệp và quản lý an toàn thực phẩm |
1 |
30 |
21 |
5 |
4 |
|
MĐ5 |
Cắt thái củ quả và chuẩn bị chế biến rau củ quả |
2 |
60 |
6 |
42 |
12 |
|
MĐ6 |
Chuẩn bị, chế biến và hoàn thiện món ăn Âu |
2 |
60 |
7 |
45 |
8 |
|
MĐ7 |
Cắt tỉa nghệ thuật |
2 |
60 |
7 |
47 |
6 |
|
MĐ8 |
Chế biến món ăn Âu nâng cao |
2 |
60 |
6 |
42 |
12 |
|
MĐ9 |
Thực tập nghề nghiệp |
4 |
180 |
|
180 |
|
|
|
Tổng cộng |
17 |
555 |
94 |
406 |
55 |
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Định mức lao động |
Định
mức |
Ghi chú |
|
-1 |
-2 |
-3 |
-4 |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp |
21,59 |
|
|
1 |
Định mức giờ dạy lý thuyết |
3,17 |
|
|
2 |
Định mức giờ dạy thực hành |
18,42 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp |
3,24 |
|
|
|
Tổng cộng |
24,83 |
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
TT |
Tên thiết bị, CCDC |
Thông số, đặc tính kỹ thuật |
Định mức thiết bị: giờ/1 học viên |
|
I |
Phòng lý thuyết |
|
|
|
1 |
Máy vi tính |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
3,86 |
|
2 |
Hệ thống âm thanh: Âm ly, micro, loa |
Công suất: >= 50W |
3,86 |
|
3 |
Tivi |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
3,86 |
|
II |
Phòng thực hành |
|
|
|
1 |
Chụp hút khói |
Công suất >=1000W |
7,11 |
|
2 |
Bàn lạnh |
Công suất >=320W, dải nhiệt từ 1 ÷ 18 độ C |
13,33 |
|
3 |
Lò hấp nướng đa năng |
- Công suất >=3500W (thay thế nồi cơm điện) |
0,67 |
|
4 |
Lò vi sóng |
- Công suất: 800 ÷ 1000 W |
0,39 |
|
5 |
Máy xay đa năng |
- Công suất >=600W |
1,56 |
|
6 |
Máy xay sinh tố |
- Công suất <=750W |
0,89 |
|
7 |
Tủ đông |
Dung tích: >=405 lít; công suất >=2,4Kw |
6,67 |
|
8 |
Tủ mát |
Dung tích: >=300 lít; công suất >=600W |
13,33 |
|
9 |
Bàn sơ chế |
(Kích thước: 1,580 x 750 x 850/950 mm; 04 chân bằng inox 304 vuông 40 x 40 mm; Có bộ điều chỉnh cao; Vật liệu: inox 304, dày 1,0 mm), có giá ở dưới |
53,33 |
|
10 |
Bàn trung gian |
-Chất liệu inox, kích thước >=1500x1200x800mm |
13,33 |
|
11 |
Bếp gas 4 họng |
- Loại sản phẩm : Bếp gas 4 họng Hệ thống đánh lửa pin Lượng gas tiêu thụ: 0,30 kg gas/h/lò |
28,44 |
|
12 |
Bộ bâu |
- Số lượng: 1 bộ 3 cái - Vật liệu: inox - Đường kính các thau từ 220mm, 260mm, 300mm |
93,33 |
|
13 |
Bộ chảo |
- Số lượng: 1 bộ 3 cái, chảo đáy bằng nhỏ 200-240mm, đáy bằng to 250-280mm, sâu lòng to 300- 450mm độ sâu 180-200mm - Vật liệu: chống dính |
35,78 |
|
14 |
Bộ dao |
- Vật liệu: Inox cao cấp, yêu cầu mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT- BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Số lương: 9 món/bộ |
13,33 |
|
15 |
Bộ dụng cụ dụng cụ cầm tay |
Loại thông dụng được sử dụng tại các bếp của nhà hàng, theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT- BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH |
135,11 |
|
16 |
Bộ khay |
3 cái/1 bộ, gồm 3 cỡ Bằng inox |
45,89 |
|
17 |
Bộ rổ |
- Số lượng: 1 bộ 3 rổ - Vật liệu: inox - Đường kính các rổ từ 240mm, 320mm, 640mm |
93,33 |
|
18 |
Bộ thớt |
- bộ thớt mã hóa 6 màu - Hình dạng: Chữ nhật, 400x600mm - Vật liệu: Nhựa PVC |
93,33 |
|
19 |
Bộ trình bày, kiểm tra, đánh giá sản phẩm |
Bằng sứ hoặc thủy tinh, bao gồm 21 loại, số lượng mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH |
253,33 |
|
20 |
Bộ xong nồi |
- Số lượng: 1 bộ 29 cái - Vật liệu Inox 304, dày 0,8 mm - Nắp nồi có nắp đậy - Dung tích 2-15 lít |
6,44 |
|
21 |
Bồn rửa inox chậu đôi |
Bàn chậu đôi, chất liệu inox Kích thước: 1,500 x 750 x 850/950 mm; K/t chậu: 500 x 500 x300 mm; 04 chân bằng inox 304 vuông 40 x 40 mm; |
53,33 |
|
22 |
Bồn rửa inox chậu đơn |
- Chất liệu inox - Kích thước: 900x750x800 mm |
13,33 |
|
23 |
Cabin cá nhân |
- Chất liệu: Inox - Có 2 bếp, chậu rửa, giá để dao, giá để gia vị, giá để thớt và ngăn chứa dụng cụ |
46,66 |
|
24 |
Cân đồng hồ |
- Mức cân từ 0,5kg -10kg - Sai số tối đa +- 50g - Sai số tối thiểu +- 25g |
3,33 |
|
25 |
Giá để dụng cụ |
Giá để dụng cụ - 1 cái Loại 3 tầng, kích thước tối thiểu : D1200 x R 650 x C1550mm |
13,33 |
|
26 |
Giá để thớt |
Kích thước tối thiểu: D1500 x R600x C700mm |
13,33 |
|
27 |
Giá để thực phẩm khô |
Kích thước phù hợp mặt bằng bếp |
7,11 |
|
28 |
Khay nướng chống dính |
Kích thước tối thiểu: D600 x R400 x C25mm |
6,22 |
|
29 |
Tủ đựng gia vị |
- Chất liệu: Inox - Kích thước: ≥ (1550 x 600 x1600) mm, có nhiều ngăn |
6,67 |
|
30 |
Găng tay sợi chống nóng |
theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động |
8,44 |
|
31 |
Bảng Flip chart |
Loại thông dụng trên thị trường |
26,67 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
TT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Số lượng sử dụng |
Tiêu hao |
|
I |
Phòng lý thuyết |
|
|
|
|
|
1 |
Giáo trình |
Quyển |
1 giáo trình x 80 trang |
1 |
1 |
|
2 |
Giấy A0 |
Tờ |
Giấy trắng, có độ dày trung bình |
1 |
1 |
|
3 |
Giấy A4 |
Tờ |
Giấy trắng, có độ dày trung bình |
5 |
5 |
|
4 |
Phấn viết bảng |
Viên |
Không bụi |
1 |
1 |
|
II |
Phòng thực hành |
|
|
|
|
|
1 |
Bắp cải tím |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,03 |
0,03 |
|
2 |
Basil (húng tây) |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, loại tươi |
0,03 |
0,03 |
|
3 |
Bí đỏ hồ lô |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
3,5 |
3,5 |
|
4 |
Bí đỏ tròn |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
6,5 |
6,5 |
|
5 |
Bí ngòi vàng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,02 |
0,02 |
|
6 |
Bí ngòi xanh |
Kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,22 |
0,22 |
|
7 |
Bơ (butter) |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
1,54 |
1,54 |
|
8 |
Bông cải xanh |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,2 |
0,2 |
|
9 |
Bông hẹ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,13 |
0,13 |
|
10 |
Bột bắp |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,02 |
0,02 |
|
11 |
Bột cà mỳ (Breadcrums) |
Kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,06 |
0,06 |
|
12 |
Bột chiên giòn |
Kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,02 |
0,02 |
|
13 |
Bột demiglace(bột xốt nâu) |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,075 |
0,075 |
|
14 |
Bột mì đa dụng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm, mốc |
0,65 |
0,65 |
|
15 |
Bột nếp |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm, mốc |
0,1 |
0,1 |
|
16 |
Bột ngọt |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
17 |
Bột ớt Cayenne |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,002 |
0,002 |
|
18 |
Bột semolina |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,050 |
0,050 |
|
19 |
Cá bơn |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi |
1,6 |
1,6 |
|
20 |
Cá chẽm |
Kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống |
0,50 |
0,50 |
|
21 |
Cà chua |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, 5-6 quả/1kg |
2,65 |
2,65 |
|
22 |
Cà chua bi |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,07 |
0,07 |
|
23 |
Cá cơm ngâm dầu |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,02 |
0,02 |
|
24 |
Cá diêu hồng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống |
0,75 |
0,75 |
|
25 |
Cá Hồi phile |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi, mới |
0,2 |
0,2 |
|
26 |
Cá hồi xông khói |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
27 |
Cá ngừ đại dương phile |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi |
0,2 |
0,2 |
|
28 |
Cà rốt |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, 4-5 củ/1kg |
9,2 |
9,2 |
|
29 |
Cà rốt baby |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi, mới |
0,57 |
0,57 |
|
30 |
Cải bẹ muối dưa |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,5 |
0,5 |
|
31 |
Cải cay |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
1 |
1 |
|
32 |
Cải mầm |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
33 |
Cải thảo |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,5 |
0,5 |
|
34 |
Cam |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 3 quả/1kg |
0,5 |
0,5 |
|
35 |
Cần tây |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, cần tây có bẹ to |
0,56 |
0,56 |
|
36 |
Chanh |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,54 |
0,54 |
|
37 |
Chanh dây |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,1 |
0,1 |
|
38 |
Chanh vàng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,3 |
0,3 |
|
39 |
Cồi sò điệp |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,03 |
0,03 |
|
40 |
Cốt lết heo |
Kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,6 |
0,6 |
|
41 |
Củ cải trắng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 4-5 củ/1 kg |
6,4 |
6,4 |
|
42 |
Củ dền đỏ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
1,65 |
1,65 |
|
43 |
Dấm Âu ( dấm trắng) |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,19 |
0,19 |
|
44 |
Dấm Balsamic |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,23 |
0,23 |
|
45 |
Dấm đỏ |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
46 |
Dầu ăn |
lit |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
1,75 |
1,75 |
|
47 |
Đậu cove |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,03 |
0,03 |
|
48 |
Đậu hà lan |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,29 |
0,29 |
|
49 |
Dầu olive |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,60 |
0,60 |
|
50 |
Đậu phộng sống |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,1 |
0,1 |
|
51 |
Dưa bao tử ngâm dấm |
Kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,005 |
0,005 |
|
52 |
Dưa chuột |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,5 |
0,5 |
|
53 |
Dưa hấu |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 4-5 kg/1 quả |
9,5 |
9,5 |
|
54 |
Dưa leo |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, 5-6 quả/1kg |
1,05 |
1,05 |
|
55 |
Đường |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,65 |
0,65 |
|
56 |
Edam Cheese |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,050 |
0,050 |
|
57 |
Filet cá (cá thu) |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,15 |
0,15 |
|
58 |
Gà tam hoàng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,4 |
0,4 |
|
59 |
Gạo |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không mốc, không sâu mọt |
1 |
1 |
|
60 |
Gạo hạt dài (Jasmine) |
Kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không mốc, không sâu mọt |
0,075 |
0,075 |
|
61 |
Gạo ý |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không mốc, không sâu mọt |
0,08 |
0,08 |
|
62 |
Gừng tươi |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,05 |
0,05 |
|
63 |
Hành lá |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,005 |
0,005 |
|
64 |
Hành tây |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
3,87 |
3,87 |
|
65 |
Hành tây tím |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,03 |
0,03 |
|
66 |
Hành tím |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,29 |
0,29 |
|
67 |
Hạt olive đen |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,015 |
0,015 |
|
68 |
Hàu |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống |
0,5 |
0,5 |
|
69 |
Hẹ lá |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,03 |
0,03 |
|
70 |
Hoa chuối |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,15 |
0,15 |
|
71 |
Hoa trang trí cho món âu (Edible flower) |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,005 |
0,005 |
|
72 |
Kem béo (Whipping Cream) |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,6 |
0,6 |
|
73 |
Khoai tây |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, không có mầm |
4,4 |
4,4 |
|
74 |
Lá bayleaf (lá nguyệt quế) |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, loại khô |
0,17 |
0,17 |
|
75 |
Lá chuối |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,1 |
0,1 |
|
76 |
Lá hẹ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,005 |
0,005 |
|
77 |
Lá tarragon (ngải giấm) |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, loại tươi |
0,001 |
0,001 |
|
78 |
Lá thyme (cỏ xạ hương) |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, loại tươi |
0,054 |
0,054 |
|
79 |
Lê |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,1 |
0,1 |
|
80 |
Măng tây xanh |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,16 |
0,16 |
|
81 |
Mật ong |
Kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,02 |
0,02 |
|
82 |
Mè đen |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,03 |
0,03 |
|
83 |
Mù tạc vàng |
hũ |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,025 |
0,025 |
|
84 |
Mực ống |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 4-5 con /1 kg |
0,1 |
0,1 |
|
85 |
Muối |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,3 |
0,3 |
|
86 |
muối sống |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,78 |
0,78 |
|
87 |
Mỳ fettucine |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,1 |
0,1 |
|
88 |
Mỳ lasagne |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,100 |
0,100 |
|
89 |
Mỳ penne |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,1 |
0,1 |
|
90 |
Mỳ spaghetty |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,11 |
0,11 |
|
91 |
Nấm lon |
lon |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,2 |
0,2 |
|
92 |
Nấm mỡ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, loại nấm tươi |
0,11 |
0,11 |
|
93 |
Ngò |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,02 |
0,02 |
|
94 |
Nhục đậu khấu (Nut meg) |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,008 |
0,008 |
|
95 |
Nụ bạch hoa (caper) |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,0075 |
0,0075 |
|
96 |
Nụ đinh hương |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,004 |
0,004 |
|
97 |
Nước dùng bò |
lit |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,25 |
0,25 |
|
98 |
Nước dùng cá |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,75 |
0,75 |
|
99 |
Nước dùng gà |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
2,35 |
2,35 |
|
100 |
Nước dùng nâu |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,85 |
0,85 |
|
101 |
Nước dùng trắng |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,4 |
0,4 |
|
102 |
Nước ép Táo |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,2 |
0,2 |
|
103 |
Nước mắm |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,35 |
0,35 |
|
104 |
Ớt bột Hàn Quốc |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,15 |
0,15 |
|
105 |
Ớt đà lạt đỏ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,145 |
0,145 |
|
106 |
Ớt Đà Lạt vàng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
107 |
Ớt đà lạt xanh |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,145 |
0,145 |
|
108 |
Ớt hiểm |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,165 |
0,165 |
|
109 |
Ớt paprika |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,006 |
0,006 |
|
110 |
Ớt sừng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,3 |
0,3 |
|
111 |
Parmesan Cheese |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,070 |
0,070 |
|
112 |
Parmesan Cheese |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,03 |
0,03 |
|
113 |
Parsley (mùi tây) |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, loại tươi |
0,162 |
0,162 |
|
114 |
Phô Mai Kem |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
115 |
Phô mai Mozarella |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,20 |
0,20 |
|
116 |
Phô mai Parmesan bột |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,055 |
0,055 |
|
117 |
Quả bơ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,1 |
0,1 |
|
118 |
Rau húng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,11 |
0,11 |
|
119 |
Rau iceberg |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
120 |
Rau mùi tây |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,08 |
0,08 |
|
121 |
Rosemary (hương thảo) |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
122 |
Rượu brandy hoặc cognac |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
123 |
Rượu vang đỏ |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,4 |
0,4 |
|
124 |
Rượu vang trắng |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,44 |
0,44 |
|
125 |
Sauce Hollandaise (xốt Hà Lan) |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,1 |
0,1 |
|
126 |
Su hào |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,5 |
0,5 |
|
127 |
Sữa tươi |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,43 |
0,43 |
|
128 |
Sườn cừu |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, sườn nguyên tảng |
0,35 |
0,35 |
|
129 |
Táo |
Kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,4 |
0,4 |
|
130 |
Thì là |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,006 |
0,006 |
|
131 |
Thịt ba chỉ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,1 |
0,1 |
|
132 |
Thịt ba chỉ xông khói |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,30 |
0,30 |
|
133 |
Thịt bò xay |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, thịt tươi, mới, không hôi, màu đỏ tươi |
0,1 |
0,1 |
|
134 |
Thịt heo xay |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi, mới, không hôi |
0,05 |
0,05 |
|
135 |
Thịt thăn bò (Beef Tenderloin) |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,66 |
0,66 |
|
136 |
Thịt thăn heo |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,35 |
0,35 |
|
137 |
Tiêu đen |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,003 |
0,003 |
|
138 |
Tiêu hạt |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không mốc, không sâu mọt |
0,02 |
0,02 |
|
139 |
Tiêu sọ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
140 |
Tiêu xanh |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,1 |
0,1 |
|
141 |
Tỏi |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,6 |
0,6 |
|
142 |
Tỏi tây |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,87 |
0,87 |
|
143 |
Tôm bạc |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 50 con/1kg |
0,1 |
0,1 |
|
144 |
Tôm bạc |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, tươi 60 con/1kg |
0,2 |
0,2 |
|
145 |
Tôm khô |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không mốc, không sâu mọt |
0,03 |
0,03 |
|
146 |
Tôm sú |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 30 con/1kg |
0,33 |
0,33 |
|
147 |
Trứng cá Caviar |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,003 |
0,003 |
|
148 |
Trứng gà |
quả |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
29 |
29 |
|
149 |
Tương cà chua |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,510 |
0,510 |
|
150 |
Ức gà file tươi |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,600 |
0,600 |
|
151 |
Vẹm xanh (tươi) |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,1 |
0,1 |
|
152 |
Xà lách iceberg |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,3 |
0,3 |
|
153 |
xà lách Romaine |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,1 |
0,1 |
|
154 |
Xoài |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,7 |
0,7 |
|
155 |
Xốt bechamel |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,25 |
0,25 |
|
156 |
Xốt Demi-glace |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,1 |
0,1 |
|
157 |
Xốt mayonnaise |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,18 |
0,18 |
|
158 |
Xốt nâu (xốt Espagnole) |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,25 |
0,25 |
|
159 |
Xốt ớt đỏ Tabasco |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,005 |
0,005 |
|
160 |
Xốt worcestershire |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,04 |
0,04 |
|
161 |
Xương cá |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,1 |
0,1 |
|
162 |
Xương gà |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,65 |
0,65 |
|
163 |
Xương ống bò |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
1,25 |
1,25 |
|
164 |
Bánh mì baguette |
ổ |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
3,50 |
3,50 |
|
165 |
Bánh mì gối |
ổ |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
1,5 |
1,5 |
|
166 |
Bánh phồng tôm |
gói nhỏ |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,5 |
0,5 |
|
167 |
Chỉ trắng buộc thực phẩm |
m |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
1,5 |
1,5 |
|
168 |
Que xiên trang trí |
cây |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
5 |
5 |
|
169 |
Bao tay nilong |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,02 |
0,02 |
|
170 |
Túi nặn lớn |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
171 |
Túi nặn nhỏ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,02 |
0,02 |
|
172 |
Keo 502 |
hủ |
Loại thông thường |
4 |
4 |
|
173 |
Mắt thú |
hạt |
Loại thông thường |
6 |
6 |
|
174 |
Nến sáp hủ nhỏ |
cái |
Loại thông thường |
1 |
1 |
|
|
Vật tư vệ sinh |
|
|
|
|
|
1 |
Bao rác đen |
kg |
Bao rác đen, có quai, to, loại 20kg |
0,05 |
0,05 |
|
2 |
Nước lau kính |
chai |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,05 |
0,05 |
|
3 |
Nước rửa tay |
lit |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,03 |
0,03 |
|
4 |
Nước lau sàn |
lit |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,1 |
0,1 |
|
5 |
Nước rửa chén |
lit |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,25 |
0,25 |
|
6 |
Màng bọc thực phẩm |
Cuộn |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,1 |
0,1 |
|
7 |
Giấy nhà bếp |
Cuộn |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,5 |
0,5 |
|
8 |
Miếng rửa chén |
Miếng |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,5 |
0,5 |
|
9 |
Miếng nhôm chùi xong nồi |
Miếng |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,5 |
0,5 |
|
10 |
Khăn lót thớt |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
1 |
|
11 |
Khăn lau bàn |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
1 |
|
12 |
Khăn lau bếp |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
1 |
Ghi chú: Định mức vật tư đã bao gồm định mức nguyên liệu kiểm tra, thi.
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện
tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học |
Tổng
thời gian sử dụng của 01 (một) người học |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học |
|
(m2 x giờ) |
||||
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,40 |
111 |
155,4 |
|
II |
Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm |
|
|
|
|
1 |
Phòng thực hành |
4,00 |
264 |
1056 |
|
III |
Khu chức năng, hạ tầng khác |
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
1211,4 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT CHẾ
BIẾN MÓN ĂN Á (555 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/ nghề: Kỹ thuật chế biến món ăn Á
Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 2
Định mức kinh tế - kỹ thuật được tính trên 01 người học, lớp học lý thuyết không quá 35 học viên, lớp học thực hành không quá 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MH/MĐ |
Tên môn học/ mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Trong đó |
||||||
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Thi/ Kiểm tra |
|||
|
A |
MÔ ĐUN, MÔN HỌC CƠ SỞ NGÀNH |
|
|
|
|
|
|
MĐ1 |
Tổng quan du lịch |
2 |
45 |
23 |
17 |
5 |
|
MĐ2 |
Cung cấp dịch vụ an toàn và an ninh |
1 |
30 |
8 |
18 |
4 |
|
MĐ3 |
Giao tiếp nơi làm việc |
1 |
30 |
16 |
10 |
4 |
|
B |
MÔ ĐUN CHUYÊN NGÀNH |
|
|
|
|
|
|
MĐ4 |
Chuẩn bị khu vực làm việc chuyên nghiệp và quản lý an toàn thực phẩm |
1 |
30 |
21 |
5 |
4 |
|
MĐ5 |
Cắt thái củ quả và chuẩn bị chế biến rau củ quả |
2 |
60 |
6 |
42 |
12 |
|
MĐ6 |
Chuẩn bị, chế biến và hoàn thiện món ăn Á |
2 |
60 |
6 |
42 |
12 |
|
MĐ7 |
Cắt tỉa nghệ thuật |
2 |
60 |
7 |
47 |
6 |
|
MĐ8 |
Chế biến món ăn Á nâng cao |
2 |
60 |
6 |
42 |
12 |
|
MĐ9 |
Thực tập nghề nghiệp |
4 |
180 |
|
180 |
|
|
|
Tổng |
17 |
555 |
93 |
403 |
59 |
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (giờ) |
Ghi chú |
|
-1 |
-2 |
-3 |
-4 |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp |
21,62 |
|
|
1 |
Định mức giờ dạy lý thuyết |
3,14 |
|
|
2 |
Định mức giờ dạy thực hành |
18,47 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp |
3,24 |
|
|
|
Tổng cộng |
24,86 |
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
TT |
Tên thiết bị, CCDC |
Thông số, đặc tính kỹ thuật |
Định mức thiết bị: giờ/1 học viên |
|
I |
Phòng lý thuyết |
|
|
|
1 |
Máy vi tính |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
3,86 |
|
2 |
Hệ thống âm thanh: Âm ly, micro, loa |
Công suất: >= 50W |
3,86 |
|
3 |
Tivi |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
3,86 |
|
II |
Phòng thực hành |
|
|
|
1 |
Chụp hút khói |
Công suất >=1000W |
7,11 |
|
2 |
Bàn sơ chế |
(Kích thước: 1,580 x 750 x 850/950 mm; 04 chân bằng inox 304 vuông 40 x 40 mm; Có bộ điều chỉnh cao; Vật liệu: inox 304, dày 1,0 mm), có giá ở dưới |
53,33 |
|
3 |
Bàn trung gian |
- Chất liệu inox, kích thước >=1500x1200x800mm |
13,33 |
|
4 |
Bếp gas 4 họng |
- Loại sản phẩm: Bếp gas 4 họng Hệ thống đánh lửa pin Lượng gas tiêu thụ: 0,30 kg gas/h/lò |
28,44 |
|
5 |
Bếp nướng than hoa |
Chất liệu thép không rỉ, đường kính >=50cm |
1,33 |
|
6 |
Bộ bâu |
- Số lượng: 1 bộ 3 cái - Vật liệu: inox - Đường kính các thau từ 220mm, 260mm, 300mm |
93,33 |
|
7 |
Bộ chảo |
- Số lượng: 1 bộ 3 cái, chảo đáy bằng nhỏ 200-240mm, đáy bằng to 250-280mm, sâu lòng to 300- 450mm độ sâu 180-200mm - Vật liệu: chống dính |
42,00 |
|
8 |
Bộ dao |
- Vật liệu: Inox cao cấp, yêu cầu mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội - Số lương: 9 món/bộ |
13,33 |
|
9 |
Bộ dụng cụ dụng cụ cầm tay |
Các loại dụng cụ và số lượng mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT- BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH |
135,11 |
|
10 |
Bộ khay |
3 cái/1 bộ, gồm 3 cỡ 600x400 mm, 400x300 mm, 300x200 mm Bằng inox |
93,33 |
|
11 |
Bộ rổ |
- Số lượng: 1 bộ 3 rổ - Vật liệu: inox - Đường kính các rổ từ 240, 320, 640mm |
93,33 |
|
12 |
Bộ thớt |
- Bộ thớt mã hóa 6 màu - Hình dạng: Chữ nhật, 400x600mm - Vật liệu: Nhựa PVC |
93,33 |
|
13 |
Bộ trình bày, kiểm tra, đánh giá sản phẩm |
Bằng sứ hoặc thủy tinh, bao gồm 21 loại, số lượng mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT- BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH |
253,33 |
|
14 |
Bộ xong nồi |
- Số lượng: 1 bộ 29 cái - Vật liệu Inox 304, dày 0,8 mm - Nắp nồi có nắp đậy - Dung tích 2-15 lít (Theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT- BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH) |
5,78 |
|
15 |
Bồn rửa inox chậu đôi |
Bàn chậu đôi, chất liệu inox Kích thước: 1,500 x 750 x 850/950 mm; K/t chậu: 500 x 500 x300 mm; 04 chân bằng inox 304 vuông 40 x 40 mm; |
53,33 |
|
16 |
Bồn rửa inox chậu đơn |
- Chất liệu inox - Kích thước: 900x750x800 mm |
13,33 |
|
17 |
Cân đồng hồ |
- Mức cân từ 0,5kg ÷10kg - Sai số tối đa +- 50g - Sai số tối thiểu +- 25g |
3,33 |
|
18 |
Giá để dụng cụ |
Giá để dụng cụ - 1 cái Loại 3 tầng, kích thước tối thiểu: D1200 x R 650 x C1550mm |
13,33 |
|
19 |
Giá để thớt |
Kích thước tối thiểu: D1500 x R600x C700mm |
13,33 |
|
20 |
Giá để thực phẩm khô |
Kích thước phù hợp mặt bằng bếp. |
7,11 |
|
21 |
Khay nướng chống dính |
Kích thước tối thiểu: D600 x R400 x C25mm. |
6,22 |
|
22 |
Lò hấp nướng đa năng |
- Công suất >=3500W (thay thế nồi cơm điện) |
1,56 |
|
23 |
Lò vi sóng |
- Công suất: 800 – 1000W |
1,67 |
|
24 |
Máy xay đa năng |
- Công suất >=600W |
1,33 |
|
25 |
Máy xay sinh tố |
- Công suất <=750W |
0,22 |
|
26 |
Nồi đất kho tộ |
- Bề rộng miệng 210 mm - Chiều cao nồi 85 mm |
9,33 |
|
27 |
Nồi hấp 2 tầng |
- Cấu tạo: 2 tầng - Đường kính nồi: 280 mm - Vật liệu: inox 304 |
3,11 |
|
28 |
Tủ mát |
Dung tích: >=300 lít; công suất >=600W |
13,33 |
|
29 |
Bàn lạnh |
- Công suất >=320W, dải nhiệt từ 1 ÷ 18 độ C |
13,33 |
|
30 |
Tủ đông |
Dung tích: >=405 lít; công suất >=2.4Kw |
6,67 |
|
31 |
Tủ đựng gia vị |
- Chất liệu: Inox - Kích thước: ≥ (1550 x600 x1600) mm, có nhiều ngăn |
6,67 |
|
32 |
Vỉ nướng |
Kích thước Tối thiểu: 300 x 300mm |
4,67 |
|
33 |
Cabin cá nhân |
- Chất liệu: Inox - Có 2 bếp, chậu rửa, giá để dao, giá để giavị, giá để thớt và ngăn chứa dụng cụ |
46,67 |
|
34 |
Bảng Flip chart |
Loại thông dụng trên thị trường |
26,67 |
|
35 |
Găng tay sợi chống nóng |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động |
8,44 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
TT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Số lượng sử dụng |
Tiêu hao |
|
I |
Phòng lý thuyết |
|
|
|
|
|
1 |
Giáo trình |
Quyển |
1 giáo trình x 80 trang |
1 |
1 |
|
2 |
Giấy A0 |
Tờ |
Giấy trắng, có đô dày trung bình |
1 |
1 |
|
3 |
Giấy A4 |
Tờ |
Giấy trắng, có đô dày trung bình |
5 |
5 |
|
4 |
Phấn viết bảng |
Viên |
Không bụi |
1 |
1 |
|
II |
Phòng thực hành |
|
|
|
|
|
1 |
Giáo trình |
Quyển |
1 giáo trình x 70 trang |
2 |
2 |
|
2 |
Bút lông viết bảng tẩy được |
Cây |
- Trọng lượng: 18g - Dài: 150mm - Bề rông nét viết 2.5mm. - Bơm được mực |
1 |
1 |
|
3 |
Bắp su trắng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
4 |
Bầu non |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,1 |
0,1 |
|
5 |
Bí đỏ hồ lô |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
3,5 |
3,5 |
|
6 |
Bí đỏ tròn |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
6,1 |
6,1 |
|
7 |
Bồ câu ra ràng, làm sạch, mổ moi |
con |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
1 |
1 |
|
8 |
Bộ lòng mề gà |
bô |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
1 |
1 |
|
9 |
Bột bắp |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm, mốc |
0,01 |
0,01 |
|
10 |
Bột chiên giòn |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm, mốc |
0,03 |
0,03 |
|
11 |
Bột Demiglace |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
12 |
Bột mỳ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm, mốc |
0,03 |
0,03 |
|
13 |
Bột năng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,07 |
0,07 |
|
14 |
Bột nếp |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm, mốc |
0,1 |
0,1 |
|
15 |
Bột ngọt |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,29 |
0,29 |
|
16 |
Bột xù |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm, mốc |
0,05 |
0,05 |
|
17 |
Bún tàu |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,015 |
0,015 |
|
18 |
Bún tươi |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
1,6 |
1,6 |
|
19 |
Bún tươi sợi nhỏ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,25 |
0,25 |
|
20 |
Cà chua |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, 5-6 quả/1kg |
3,2 |
3,2 |
|
21 |
Cá cu |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi |
0,05 |
0,05 |
|
22 |
Cá điêu hồng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống |
0,3 |
0,3 |
|
23 |
Cá kèo |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống |
0,13 |
0,13 |
|
24 |
Cá lăng hoặc cá lóc |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống |
0,2 |
0,2 |
|
25 |
Cá lóc |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống |
0,55 |
0,55 |
|
26 |
Cà rốt |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, 4-5 củ/1kg |
8,74 |
8,74 |
|
27 |
Cá thu trắng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi |
0,25 |
0,25 |
|
28 |
Cải bẹ muối dưa |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,5 |
0,5 |
|
29 |
Cải cay |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
1 |
1 |
|
30 |
Cải con |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,06 |
0,06 |
|
31 |
Cải ngọt |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,15 |
0,15 |
|
32 |
Cải thảo |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,6 |
0,6 |
|
33 |
Cao lầu tươi |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,4 |
0,4 |
|
34 |
Chân giò heo trước |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,35 |
0,35 |
|
35 |
Chanh |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
1,01 |
1,01 |
|
36 |
Chuối xanh |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,2 |
0,2 |
|
37 |
Củ cải trắng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, 4-5 củ/1kg |
6,45 |
6,45 |
|
38 |
Củ dền đỏ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
1,65 |
1,65 |
|
39 |
Củ nén |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,03 |
0,03 |
|
40 |
Củ sắn dây |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
41 |
Dấm Balsamic đen |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,05 |
0,05 |
|
42 |
Đẳng sâm |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,005 |
0,005 |
|
43 |
Dầu ăn |
lit |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
2 |
2 |
|
44 |
Đậu bắp |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,06 |
0,06 |
|
45 |
Dầu hào |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,17 |
0,17 |
|
46 |
Dầu mè |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,004 |
0,004 |
|
47 |
Dầu phộng |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
48 |
Đậu phộng sống |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,26 |
0,26 |
|
49 |
Đậu phụ |
miếng |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
1 |
1 |
|
50 |
Đinh hương |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,003 |
0,003 |
|
51 |
Đu đủ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
52 |
Đu đủ xanh bào sợi |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
53 |
Dưa chuột |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,5 |
0,5 |
|
54 |
Dưa hấu dài |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, 3kg/1 quả |
9,5 |
9,5 |
|
55 |
Dưa leo |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, 5-6 quả/1kg |
2,5 |
2,5 |
|
56 |
Dừa xiêm |
trái |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
2 |
2 |
|
57 |
Đường |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
1,3 |
1,3 |
|
58 |
Đường phèn |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,11 |
0,11 |
|
59 |
Gà ta làm sạch |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi mới |
1 |
1 |
|
60 |
Gà tam hoàng làm sạch, nguyên con |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi mới |
0,4 |
0,4 |
|
61 |
Gạo dẻo |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu , mọt |
2,2 |
2,2 |
|
62 |
Gạo tấm |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu , mọt |
0,2 |
0,2 |
|
63 |
Giá |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,4 |
0,4 |
|
64 |
Gia vị bò kho |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,005 |
0,005 |
|
65 |
Giấm gạo |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,35 |
0,35 |
|
66 |
Gừng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,42 |
0,42 |
|
67 |
Hành lá |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,7 |
0,7 |
|
68 |
Hành tây |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,8 |
0,8 |
|
69 |
Hành tím |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,49 |
0,49 |
|
70 |
Hạt bo bo |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
71 |
Hạt điều màu |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,18 |
0,18 |
|
72 |
Hạt mùi |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
73 |
Hạt nêm |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,36 |
0,36 |
|
74 |
Lá hẹ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,06 |
0,06 |
|
75 |
Hoa chuối |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,43 |
0,43 |
|
76 |
Hoa hồi |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
77 |
Hoa trang trí cho món âu (Edible flower) |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,005 |
0,005 |
|
78 |
Hoài sơn |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
79 |
Huyết heo |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
80 |
Kem béo |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,02 |
0,02 |
|
81 |
Khổ qua |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,07 |
0,07 |
|
82 |
Khoai tây |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, không có mầm |
0,5 |
0,5 |
|
83 |
Kỷ tử |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,005 |
0,005 |
|
84 |
Lá chanh |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,07 |
0,07 |
|
85 |
Lá chuối |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,1 |
0,1 |
|
86 |
Lá đinh lăng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
87 |
Lá giang |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
88 |
Lá lốt |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,03 |
0,03 |
|
89 |
Lá tía tô |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,015 |
0,015 |
|
90 |
Lá xương sông |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
91 |
Lê |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,1 |
0,1 |
|
92 |
Lươn đồng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống, 5 con/ 1kg |
0,15 |
0,15 |
|
93 |
Mạch nha |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,06 |
0,06 |
|
94 |
Mắm nêm |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,02 |
0,02 |
|
95 |
Mắm ruốc |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,04 |
0,04 |
|
96 |
Mắm tôm |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,08 |
0,08 |
|
97 |
Măng tươi thái lát mỏng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
98 |
Mật ong |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,06 |
0,06 |
|
99 |
Mẻ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,13 |
0,13 |
|
100 |
Mè trắng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,015 |
0,015 |
|
101 |
Me vắt |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,1 |
0,1 |
|
102 |
Mỡ chài |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi, mới, không hôi |
0,1 |
0,1 |
|
103 |
Mỡ khổ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi, mới, không hôi |
0,02 |
0,02 |
|
104 |
Mực ống |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi, không hư hỏng, 4 - 5 con/kg |
0,4 |
0,4 |
|
105 |
Muối |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,33 |
0,33 |
|
106 |
Muối sống |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,93 |
0,93 |
|
107 |
Mỳ vàng tươi |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,15 |
0,15 |
|
108 |
Nấm kim châm |
bó |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,3 |
0,3 |
|
109 |
Nấm mèo |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không mốc, không sâu mọt |
0,015 |
0,015 |
|
110 |
Nấm rơm |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,03 |
0,03 |
|
111 |
Nghệ bột |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,03 |
0,03 |
|
112 |
Nghệ tươi |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,13 |
0,13 |
|
113 |
Nghêu |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi sống |
0,05 |
0,05 |
|
114 |
Ngò |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,1 |
0,1 |
|
115 |
Ngò gai |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,07 |
0,07 |
|
116 |
Ngó sen |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,1 |
0,1 |
|
117 |
Ngũ vị hương |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,017 |
0,017 |
|
118 |
Nhãn nhục |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
119 |
Nước mắm |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,96 |
0,96 |
|
120 |
Ốc bươu đen lớn |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống |
0,2 |
0,2 |
|
121 |
Ớt bột Hàn Quốc |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không bị ẩm, mốc |
0,15 |
0,15 |
|
122 |
Ớt bột hạt |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không bị ẩm, mốc |
0,005 |
0,005 |
|
123 |
Ớt bột mịn |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không bị ẩm, mốc |
0,006 |
0,006 |
|
124 |
Ớt chuông đỏ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,05 |
0,05 |
|
125 |
Ớt chuông vàng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,05 |
0,05 |
|
126 |
Ớt hiểm |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,46 |
0,46 |
|
127 |
Ớt khô |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không bị ẩm, mốc |
0,011 |
0,011 |
|
128 |
Ớt sừng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,78 |
0,78 |
|
129 |
Ớt xanh |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,01 |
0,01 |
|
130 |
Quế khô |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
131 |
Rau cần |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
132 |
Rau đắng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,08 |
0,08 |
|
133 |
Rau húng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,23 |
0,23 |
|
134 |
Rau mồng tơi |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,03 |
0,03 |
|
135 |
Rau mùi tây |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,08 |
0,08 |
|
136 |
Rau muống |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,22 |
0,22 |
|
137 |
Rau ngổ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,10 |
0,10 |
|
138 |
Rau quế |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,07 |
0,07 |
|
139 |
Rau răm |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,06 |
0,06 |
|
140 |
Rau sống |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,15 |
0,15 |
|
141 |
Rau thơm |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,03 |
0,03 |
|
142 |
Riềng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,13 |
0,13 |
|
143 |
Rượu trắng |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,11 |
0,11 |
|
144 |
Sả |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,6 |
0,6 |
|
145 |
Sa tế tôm |
hủ |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,2 |
0,2 |
|
146 |
Su hào |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,5 |
0,5 |
|
147 |
Su su |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,1 |
0,1 |
|
148 |
Sữa tươi |
lit |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
149 |
Sườn cốt lết có xương |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi, mới |
0,13 |
0,13 |
|
150 |
Súp lơ xanh |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,1 |
0,1 |
|
151 |
Táo đỏ mỹ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,1 |
0,1 |
|
152 |
Táo tàu |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
153 |
Thảo quả |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
154 |
Thì là |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,03 |
0,03 |
|
155 |
Thịt bắp bò hoa/ thăn chuột |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi mới, không hôi |
0,3 |
0,3 |
|
156 |
Thịt bò phile |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,16 |
0,16 |
|
157 |
Thịt gà thả vườn |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,6 |
0,6 |
|
158 |
Thịt heo ba chỉ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,9 |
0,9 |
|
159 |
Thịt mông sấn heo |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,3 |
0,3 |
|
160 |
Thịt nạc vai heo |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,2 |
0,2 |
|
161 |
Thịt nạc xay heo |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,08 |
0,08 |
|
162 |
Thơm |
trái |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
1 |
1 |
|
163 |
Tía tô |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
164 |
Tiêu xay |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm, không mốc |
0,14 |
0,14 |
|
165 |
Tiêu đen nguyên hạt |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không mốc, không sâu mọt |
0,02 |
0,02 |
|
166 |
Tiêu sọ trắng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,005 |
0,005 |
|
167 |
Tiêu xanh |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,005 |
0,005 |
|
168 |
Tinh dầu cà cuống |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,005 |
0,005 |
|
169 |
Tỏi |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,5 |
0,5 |
|
170 |
Tôm bạc loại 90 con/1kg |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi sống |
0,15 |
0,15 |
|
171 |
Tôm bạc loại 60 con/1kg |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi sống |
0,38 |
0,38 |
|
172 |
Tôm khô |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không mốc, không sâu mọt |
0,05 |
0,05 |
|
173 |
Tôm sú loại 40 con/1kg |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn tươi sống |
0,15 |
0,15 |
|
174 |
Trứng gà |
quả |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
2 |
2 |
|
175 |
Trứng vịt |
quả |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
4 |
4 |
|
176 |
Tương cà chua |
lit |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,06 |
0,06 |
|
177 |
Tương ớt |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,08 |
0,08 |
|
178 |
Tương ớt hội an |
Kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,08 |
0,08 |
|
179 |
Vỏ hoành thánh |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,02 |
0,02 |
|
180 |
Xà lách |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,94 |
0,94 |
|
181 |
Xì dầu |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,2 |
0,2 |
|
182 |
Xoài |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng |
0,2 |
0,2 |
|
183 |
Xốt Mayonnaise |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,02 |
0,02 |
|
184 |
Xương heo |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,55 |
0,55 |
|
185 |
Bạc hà |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,06 |
0,06 |
|
186 |
Bánh mỳ |
ổ |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, bánh tươi mới |
3 |
3 |
|
187 |
Bánh phở thái |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,15 |
0,15 |
|
188 |
Bánh phồng tôm |
gói nhỏ |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
1 |
1 |
|
189 |
Bánh tráng mỏng không nhúng nước |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,04 |
0,04 |
|
190 |
Bánh tráng nướng |
cái |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,5 |
0,5 |
|
191 |
Baking Soda |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,003 |
0,003 |
|
192 |
Bao tay ny lông |
kg |
Loại thông thường |
0,13 |
0,13 |
|
193 |
Mắt thú |
hạt |
Loại thông thường |
6 |
6 |
|
194 |
Nến sáp hủ nhỏ |
cái |
Loại thông thường |
1 |
1 |
|
195 |
Keo 502 |
hủ |
Loại thông thường |
4 |
4 |
|
|
Vật tư vệ sinh |
|
|
|
|
|
1 |
Bao rác đen |
kg |
Bao rác đen, có quai, to, loại 20kg |
0,05 |
0,05 |
|
2 |
Nước lau kính |
chai |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,05 |
0,05 |
|
3 |
Nước rửa tay |
lit |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,03 |
0,03 |
|
4 |
Nước lau sàn |
lit |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,1 |
0,1 |
|
5 |
Nước rửa chén |
lit |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,25 |
0,25 |
|
6 |
Màng bọc thực phẩm |
Cuộn |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,1 |
0,1 |
|
7 |
Giấy nhà bếp |
Cuộn |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,5 |
0,5 |
|
8 |
Miếng rửa chén |
Miếng |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,5 |
0,5 |
|
9 |
Miếng nhôm chùi xong nồi |
Miếng |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,5 |
0,5 |
|
10 |
Khăn lót thớt |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
1 |
|
11 |
Khăn lau bàn |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
1 |
|
12 |
Khăn lau bếp |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
1 |
Ghi chú: Định mức vật tư đã bao gồm định mức nguyên liệu kiểm tra, thi,
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện
tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học |
|
(m2 x giờ) |
||||
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,4 |
110 |
154 |
|
II |
Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm |
|
|
|
|
1 |
Phòng thực hành |
4,0 |
265 |
1060 |
|
III |
Khu chức năng, hạ tầng khác |
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
1214 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT CHẾ
BIẾN BÁNH & MÓN ĂN TRÁNG MIỆNG (495 GIỜ)
(Kèm theo
Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban nhân dân
thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/ nghề: Kỹ thuật chế biến bánh & món ăn tráng miệng
Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề bậc 2
Định mức kinh tế - kỹ thuật được tính trên 01 người học, lớp học lý thuyết không quá 35 học viên, lớp học thực hành không quá 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Trong đó |
||||||
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Thi/ Kiểm tra |
|||
|
A |
MÔ ĐUN, MÔN HỌC CƠ SỞ NGÀNH |
|
|
|
|
|
|
MĐ1 |
Tổng quan du lịch |
2 |
45 |
23 |
17 |
5 |
|
MĐ2 |
Cung cấp dịch vụ an toàn và an ninh |
1 |
30 |
8 |
18 |
4 |
|
MĐ3 |
Giao tiếp nơi làm việc |
1 |
30 |
16 |
10 |
4 |
|
B |
MÔ ĐUN CHUYÊN NGÀNH |
|
|
|
|
|
|
MĐ4 |
Chuẩn bị khu vực làm việc chuyên nghiệp và quản lý an toàn thực phẩm |
1 |
30 |
21 |
5 |
4 |
|
MĐ5 |
Cắt thái củ quả |
1 |
30 |
3 |
19 |
8 |
|
MĐ6 |
Chuẩn bị, chế biến và hoàn thiện bánh và món ăn tráng miệng |
3 |
90 |
8 |
60 |
22 |
|
MĐ7 |
Chế biến bánh và món ăn tráng miệng nâng cao |
1 |
30 |
3 |
17 |
10 |
|
MĐ8 |
Chuẩn bị, chế biến và hoàn thiện một số loại bánh mỳ |
1 |
30 |
3 |
19 |
8 |
|
MĐ9 |
Thực tập nghề nghiệp |
4 |
180 |
|
180 |
|
|
|
Tổng |
15 |
495 |
85 |
345 |
65 |
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Định mức lao động |
Định
mức |
Ghi chú |
|
-1 |
-2 |
-3 |
-4 |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp |
18,50 |
|
|
1 |
Định mức giờ dạy lý thuyết |
2,91 |
|
|
2 |
Định mức giờ dạy thực hành |
15,58 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp |
2,77 |
|
|
|
Tổng cộng |
21,27 |
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
TT |
Tên thiết bị, CCDC |
Thông số, đặc tính kỹ thuật |
Định mức thiết bị: giờ/1 học viên |
|
I |
Phòng lý thuyết |
|
|
|
1 |
Máy vi tính |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
3,86 |
|
2 |
Hệ thống âm thanh: Âm ly, micro, loa |
Công suất: >= 50W |
3,86 |
|
3 |
Tivi |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
3,86 |
|
II |
Phòng thực hành |
|
|
|
1 |
Chụp hút khói |
Công suất: 7500W |
1,67 |
|
2 |
Bàn lạnh |
-Công suất >=320W, dải nhiệt từ 1 ÷ 18 độ C |
10 |
|
3 |
Tủ đông |
Dung tích: >=405 lít; công suất >=2,4Kw |
8,33 |
|
4 |
Tủ ủ bột |
Công suất: ≥ 2000W |
1,78 |
|
5 |
Bếp từ |
Công suất: ≥ 2000W |
13,33 |
|
6 |
Lò hấp nướng đa năng |
Công suất >=3500W |
5,56 |
|
7 |
Lò nướng bánh mỳ |
Công suất: 31 Kw |
1,78 |
|
8 |
Lò vi sóng |
Công suất: 800 ÷ 1000 W |
1,5 |
|
9 |
Máy đánh bột |
Công suất: ≥1500W |
18,22 |
|
10 |
Máy đánh trứng cầm tay |
Công suất: ≥300W |
16,33 |
|
11 |
Máy xay đa năng |
Công suất: ≥ 600W |
0,44 |
|
12 |
Máy xay sinh tố |
Công suất: ≤ 750W |
0,44 |
|
13 |
Bàn sơ chế |
(Kích thước: 1,580 x 750 x 850/950 mm; 04 chân bằng inox 304 vuông 40 x 40 mm; Có bộ điều chỉnh cao; Vật liệu: inox 304, dày 1,0 mm), có giá ở dưới |
40 |
|
14 |
Bàn trung gian |
-Chất liệu inox, kích thước >=1500x1200x800mm |
10 |
|
15 |
Bồn rửa inox chậu đôi |
Bàn chậu đôi, chất liệu inox Kích thước: 1,500 x 750 x 850/950 mm; K/t chậu: 500 x 500 x300 mm; 04 chân bằng inox 304 vuông 40 x 40 mm; |
40 |
|
16 |
Bồn rửa inox chậu đơn |
- Chất liệu inox - Kích thước: 900x750x800 mm |
10 |
|
17 |
Giá để dụng cụ |
Giá để dụng cụ - 1 cái Loại 3 tầng, kích thước tối thiểu: D1200 x R 650 x C1550 mm |
10 |
|
18 |
Giá để thớt |
Kích thước tối thiểu: D1500 x R600x C700mm |
10 |
|
19 |
Bếp gas 4 họng |
Loại sản phẩm: Bếp gas 4 họng Hệ thống đánh lửa pin Lượng gas tiêu thụ: 0,30 kg gas/h/lò |
3,33 |
|
20 |
Bộ âu inox |
- Số lượng: 1 bộ 3 cái, đường kính từ 220, 260, 300mm - Vật liệu: inox |
52,11 |
|
21 |
Bộ dao |
- Vật liệu: Inox cao cấp, yêu cầu mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Số lương: 9 món/bộ |
3,22 |
|
22 |
Bộ rổ |
- Số lượng: 1 bộ 3 rổ - Vật liệu: inox - Đường kính các rổ từ 240, 320, 640mm - Vật liệu: inox - Đường kính các rổ từ 240, 320, 640mm |
17,11 |
|
23 |
Bộ thớt |
- bộ thớt mã hóa 6 màu - Hình dạng: Chữ nhật, 400x600mm - Vật liệu: Nhựa PVC |
19,44 |
|
24 |
Bộ xong nồi |
- Số lượng: 1 bộ 29 cái - Vật liệu Inox 304, dày 0,8 mm - Nắp nồi có kính trong - Dung tích 2-15 lít |
6,11 |
|
25 |
Bộ chảo |
- Số lượng: 1 bộ 3 cái, chảo đáy bằng nhỏ 200-240mm, đáy bằng to 250-280mm, sâu lòng to 300-450mm độ sâu 180-200mm - Vật liệu: chống dính |
12,44 |
|
26 |
Bộ dụng cụ dụng cụ cầm tay |
Các loại dụng cụ và số lượng mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH |
118,22 |
|
27 |
Bộ khay |
3 cái/1 bộ, gồm 3 cỡ 600x400, 400x300, 300x200mm Bằng inox |
52,11 |
|
28 |
Bộ khuôn bánh ga tô |
Chất liệu: Inox chống dính, đế rời |
5,44 |
|
29 |
Bộ khuôn bánh tart |
Chất liệu: Thép không rỉ, chống dính, có 4 kích cỡ khác nhau |
3,11 |
|
30 |
Bộ khuôn dập hình |
- Chất liệu: Thép không rỉ - Kích thước (20-200) mm |
3,11 |
|
31 |
Bộ tạo hình socola |
Chất liệu: Inox |
16,33 |
|
32 |
Bộ tạo hình Mouse |
Chất liệu: Inox - Đường kính: (60-120) mm |
8,56 |
|
33 |
Con lăn/ống cán bột |
- Chất liệu: Inox, dài trên 500mm |
2 |
|
34 |
Đĩa xoay bánh ga tô |
- Đường kính: ≥ 250mm - Chất liệu: Bằng kính, đế bằng nhựa hoặc inox |
1,56 |
|
35 |
Bộ trình bày, kiểm tra đánh giá sản phẩm |
Bằng sứ hoặc thủy tinh, bao gồm 21 loại, số lượng mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT- BLĐTBXH ngày '28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH |
141,44 |
|
36 |
Cabin cá nhân |
- Chất liệu: Inox - Có 2 bếp, chậu rửa, giá để dao, giá để gia vị, giá để thớt và ngăn chứa dụng cụ |
58,33 |
|
37 |
Cân điện tử |
- Mức cân 1g đến 3000g - Sai số: 0,1g - Độ phân giải cao 1/30000-1/60000 |
29,56 |
|
38 |
Cân đồng hồ |
- Mức cân từ 0,5kg -10kg - Sai số tối đa +- 50g - Sai số tối thiểu +- 25g |
3,83 |
|
39 |
Đèn khò |
Loại thông dụng dùng gas |
1,78 |
|
40 |
Đĩa xoay bánh ga tô |
- Đường kính: ≥ 250mm - Chất liệu: Bằng kính, đế bằng nhựa hoặc inox |
3,11 |
|
41 |
Dụng cụ trét kem và chà láng bề mặt, |
- Chất liệu: Inox - Kích thước: ≥ (300 x30) mm |
1,56 |
|
42 |
Khay nướng |
Kích thước: ≥ (600 x 400 x C150) mm |
4,89 |
|
43 |
Khay nướng bánh mỳ |
Kích thước: ≥ (600 x 400 x C150) mm |
4,44 |
|
44 |
Khuôn bánh Catka |
- Chất liệu thép không rỉ - Hình chữ nhật |
3,11 |
|
45 |
Khuôn bánh muffin |
- Chất liệu: Inox - Kích thước: ≥ (420 x305 x 20) mm |
1,56 |
|
46 |
Khuôn bánh mỳ gối |
- Chất liệu: Thép không rỉ - Kích thước: ≥ (220 x 120x 120) mm |
1,56 |
|
47 |
Khuôn nướng hình chữ nhật |
- Chất liệu: Inox - Kích thước: ≥ (200 x 80 x 100)mm |
3,11 |
|
48 |
Nhiệt kế |
Loại thông dụng trên thị trường |
11,67 |
|
49 |
Nồi hấp 2 tầng |
- Cấu tạo: 2 tầng - Đường kính nồi: 280 mm - Vật liệu: inox 304 |
4,67 |
|
50 |
Găng tay sợi chống nóng |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động |
12,67 |
|
51 |
Bảng Flip chart |
Loại thông dụng trên thị trường |
14,89 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
TT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Số lượng sử dụng |
Tiêu hao |
|
I |
Phòng lý thuyết |
|
|
|
|
|
1 |
Giáo trình |
Quyển |
1 giáo trình x 80 trang |
1 |
1 |
|
2 |
Giấy A0 |
Tờ |
Giấy trắng, có độ dày trung bình |
1 |
1 |
|
3 |
Giấy A4 |
Tờ |
Giấy trắng, có độ dày trung bình |
5 |
5 |
|
4 |
Phấn viết bảng |
Viên |
Không bụi |
1 |
1 |
|
II |
Phòng thực hành |
|
|
|
|
|
1 |
Giáo trình |
Quyển |
1 giáo trình x 70 trang |
2 |
2 |
|
2 |
Bút lông viết bảng tẩy được |
Cây |
- Trọng lượng: 18g - Dài: 150mm - Bề rộng nét viết 2,5mm, - Bơm được mực |
1 |
1 |
|
3 |
Bí đỏ tròn |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
1,1 |
1,1 |
|
4 |
Bơ đậu phộng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
5 |
Bơ làm bánh |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
2,6 |
2,6 |
|
6 |
Bột bánh bao |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt |
0,25 |
0,25 |
|
7 |
Bột bánh dẻo |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt |
0,06 |
0,06 |
|
8 |
Bột bánh ngọt - cake flour |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt |
0,6 |
0,6 |
|
9 |
Bột bắp |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt |
0,26 |
0,26 |
|
10 |
Bột chiên giòn |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt |
0,14 |
0,14 |
|
11 |
Bột custard |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt |
0,23 |
0,23 |
|
12 |
Bột dừa trắng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
13 |
Bột gạo |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,7 |
0,7 |
|
14 |
Bột gelatine |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
15 |
Bột kem custard trộn sẵn |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,1 |
0,1 |
|
16 |
Bột mì |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt, hàm lượng protein từ 8-10% |
3,9 |
3,9 |
|
17 |
Bột mì làm bánh mì |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt, hàm lượng protein từ 11 -13% |
2,5 |
2,5 |
|
18 |
Bột năng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt |
0,1 |
0,1 |
|
19 |
Bột nếp |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt |
0,2 |
0,2 |
|
20 |
Bột nghệ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,025 |
0,025 |
|
21 |
Bột ngọt |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,02 |
0,02 |
|
22 |
Bột nở (baking powder) |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm |
0,09 |
0,09 |
|
23 |
Bột quế |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,06 |
0,06 |
|
24 |
Bột trà xanh |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,015 |
0,015 |
|
25 |
Cà Chua |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, cà chua tròn, 5-6 quả/1kg |
1,5 |
1,5 |
|
26 |
Cà phê đen |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,04 |
0,04 |
|
27 |
Cà rốt |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 4-5 củ/1 kg, thẳng |
5,1 |
5,1 |
|
28 |
Chà bông(ruốc) |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
29 |
Chanh |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,4 |
0,4 |
|
30 |
Chanh dây |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
1,1 |
1,1 |
|
31 |
Cheese cream |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,2 |
0,2 |
|
32 |
Cherry |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
33 |
Chocolate chips |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,025 |
0,025 |
|
34 |
Chocolate đen |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
1,4 |
1,4 |
|
35 |
Chocolate trắng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,4 |
0,4 |
|
36 |
Chuối chín |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
37 |
Cream of tarta |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,001 |
0,001 |
|
38 |
Củ cải trắng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 4-5 củ/1 kg, thẳng |
4,3 |
4,3 |
|
39 |
Củ dền |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,25 |
0,25 |
|
40 |
Củ sắn dây |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,3 |
0,3 |
|
41 |
Dầu ăn |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
2,33 |
2,33 |
|
42 |
Dầu hào |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
43 |
Dầu mè |
lit |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
44 |
Đậu phộng sống |
lit |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt |
0,05 |
0,05 |
|
45 |
Dâu tây |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,6 |
0,6 |
|
46 |
Đâu xanh mỡ, không vỏ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt |
0,15 |
0,15 |
|
47 |
Đu đủ xanh |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
1 |
1 |
|
48 |
Dưa chuột |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,5 |
0,5 |
|
49 |
Dưa hấu |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, dưa hấu dài, 3 trái/1kg |
6,2 |
6,2 |
|
50 |
Đường |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
4,03 |
4,03 |
|
51 |
Đường ăn kiêng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
52 |
Đường màu trang trí |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,07 |
0,07 |
|
53 |
Đường mịn -icing sugar |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,5 |
0,5 |
|
54 |
Đường phèn |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,1 |
0,1 |
|
55 |
Đường thốt nốt/đường bát |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,2 |
0,2 |
|
56 |
Gelatin lá |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 2g/1 lá |
0,04 |
0,04 |
|
57 |
Giá |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,25 |
0,25 |
|
58 |
Giấm gạo |
Lit |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,2 |
0,2 |
|
59 |
Gừng củ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
60 |
Hành lá |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,2 |
0,2 |
|
61 |
Hạnh nhân lát |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,07 |
0,07 |
|
62 |
Hành tây |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,2 |
0,2 |
|
63 |
Hành tím |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,25 |
0,25 |
|
64 |
Hạt điều rang chín giã vụn, |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,03 |
0,03 |
|
65 |
Hạt dưa nhân rang vàng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,12 |
0,12 |
|
66 |
Hạt màu điều |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,07 |
0,07 |
|
67 |
Hạt nêm |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,1 |
0,1 |
|
68 |
Hạt óc chó |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,025 |
0,025 |
|
69 |
Hạt sen |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
70 |
Hoa đậu biếc khô |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
71 |
Kem béo |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
3,8 |
3,8 |
|
72 |
Lá chanh rửa sạch, bỏ gân cắt nhuyễn |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
73 |
Lá chuối |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,45 |
0,45 |
|
74 |
Lá dứa |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,2 |
0,2 |
|
75 |
Lạp xưởng |
cây |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
2 |
2 |
|
76 |
Mạch nha |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,015 |
0,015 |
|
77 |
Mật ong |
lit |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
78 |
Màu thực phẩm đỏ |
ml |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
10 |
10 |
|
79 |
Màu thực phẩm vàng |
ml |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
10 |
10 |
|
80 |
màu thực phẩm wilton: xanh, đỏ, vàng, tím, đen |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
81 |
Màuthực phẩm xanh |
ml |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
10 |
10 |
|
82 |
Mè đen |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,03 |
0,03 |
|
83 |
Mè trắng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,09 |
0,09 |
|
84 |
Men nở |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,12 |
0,12 |
|
85 |
Mỡ đường |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,1 |
0,1 |
|
86 |
Muối |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,15 |
0,15 |
|
87 |
Muối sống |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,22 |
0,22 |
|
88 |
Mứt bí |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,03 |
0,03 |
|
89 |
Mứt chanh đỏ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,03 |
0,03 |
|
90 |
Mứt gừng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,03 |
0,03 |
|
91 |
Mứt hạt sen |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,03 |
0,03 |
|
92 |
Mứt trần bì |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,001 |
0,001 |
|
93 |
Nấm mèo |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
94 |
Nhãn lồng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,2 |
0,2 |
|
95 |
Nho đen khô |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,15 |
0,15 |
|
96 |
Nước cốt dừa |
lon |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
2,2 |
2,2 |
|
97 |
Nước đường bánh nướng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,3 |
0,3 |
|
98 |
Nước hoa bưởi |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,002 |
0,002 |
|
99 |
Nước hoa cam |
lit |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,005 |
0,005 |
|
100 |
Nước mắm |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,3 |
0,3 |
|
101 |
Nước màu dừa |
lit |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,015 |
0,015 |
|
102 |
Nước tro tàu |
lit |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,001 |
0,001 |
|
103 |
Nước tương/xì dầu |
lit |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,008 |
0,008 |
|
104 |
Ớt hiểm |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,14 |
0,14 |
|
105 |
Ớt sừng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,06 |
0,06 |
|
106 |
Phô mai bò cười |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,15 |
0,15 |
|
107 |
Phụ gia bánh mỳ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,14 |
0,14 |
|
108 |
Rau húng |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,16 |
0,16 |
|
109 |
Rau mùi tây |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,06 |
0,06 |
|
110 |
Rau sống |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,35 |
0,35 |
|
111 |
Rượu Mai Quế Lộ |
lit |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,02 |
0,02 |
|
112 |
Rượu trắng |
lit |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,025 |
0,025 |
|
113 |
Su hào |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
2 |
2 |
|
114 |
Sinh tố dâu |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,1 |
0,1 |
|
115 |
Sữa bột |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt |
0,23 |
0,23 |
|
116 |
Sữa tươi |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
4,5 |
4,5 |
|
117 |
Táo đỏ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,5 |
0,5 |
|
118 |
Thanh long |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,2 |
0,2 |
|
119 |
Thịt ba chỉ |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,03 |
0,03 |
|
120 |
Thịt mông sấn |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,1 |
0,1 |
|
121 |
Thịt nạc băm |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,35 |
0,35 |
|
122 |
Thịt vai heo |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,2 |
0,2 |
|
123 |
Thịt heo xá xíu |
Kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,08 |
0,08 |
|
124 |
Tiêu hạt |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
125 |
Tiêu xay |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,04 |
0,04 |
|
126 |
Tỏi |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,08 |
0,08 |
|
127 |
Tôm bạc |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 90 con/1kg |
0,2 |
0,2 |
|
128 |
Tôm đất |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống |
0,2 |
0,2 |
|
129 |
Trứng cút |
quả |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
5 |
5 |
|
130 |
Trứng gà |
quả |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
113 |
113 |
|
131 |
Trứng vịt |
quả |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
4 |
4 |
|
132 |
Trứng vịt muối |
quả |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
3 |
3 |
|
133 |
Vani |
lít |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,05 |
0,05 |
|
134 |
Xà lách |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,3 |
0,3 |
|
135 |
Xoài chín |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,2 |
0,2 |
|
136 |
Baking soda |
kg |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
0,01 |
0,01 |
|
137 |
Bánh tráng mỏng safaco |
xấp |
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm |
1 |
1 |
|
138 |
Khuôn giấy nướng bánh |
cái |
Loại thông thường |
10 |
10 |
|
139 |
Túi nặn kem/túi bắt kem |
kg |
Loại thông thường |
0,3 |
0,3 |
|
140 |
Giấy lót đế bánh bao |
chục |
Loại thông thường |
1 |
1 |
|
141 |
Giấy nướng |
m |
Loại thông thường |
1 |
1 |
|
142 |
Gói hút ẩm |
túi |
Loại thông thường |
10 |
10 |
|
143 |
Keo 502 |
hủ |
Loại thông thường |
1 |
1 |
|
144 |
Bao tay ni lon |
kg |
Loại thông thường |
0,2 |
0,2 |
|
145 |
Bút nhủ |
cây |
Loại thông thường |
1 |
1 |
|
|
Vật tư vệ sinh |
|
|
|
|
|
1 |
Bao rác đen |
kg |
Bao rác đen, có quai, to, loại 20kg |
0,05 |
0,05 |
|
2 |
Nước lau kính |
chai |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,05 |
0,05 |
|
3 |
Nước rửa tay |
lit |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,03 |
0,03 |
|
4 |
Nước lau sàn |
lit |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,1 |
0,1 |
|
5 |
Nước rửa chén |
lit |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,25 |
0,25 |
|
6 |
Màng bọc thực phẩm |
Cuộn |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,1 |
0,1 |
|
7 |
Giấy nhà bếp |
Cuộn |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,5 |
0,5 |
|
8 |
Miếng rửa chén |
Miếng |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,5 |
0,5 |
|
9 |
Miếng nhôm chùi xong nồi |
Miếng |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,5 |
0,5 |
|
10 |
Khăn lót thớt |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
1 |
|
11 |
Khăn lau bàn |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
1 |
|
12 |
Khăn lau bếp |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
1 |
Ghi chú: Định mức vật tư đã bao gồm nguyên liệu thi, kiểm tra
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) |
Tổng
thời gian sử dụng của 01 (một) người học |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học |
|
(m2 x giờ) |
||||
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,40 |
102 |
142,8 |
|
II |
Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm |
|
|
|
|
1 |
Phòng thực hành |
4,00 |
213 |
852 |
|
III |
Khu chức năng, hạ tầng khác |
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
994,8 |
Đáp ứng theo tiêu chuẩn thiết kế, TCVN 9210:2012 Trường dạy nghề
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ AN NINH KHÁCH
SẠN (555 GIỜ)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/ nghề: An ninh khách sạn
Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 2
Định mức kinh tế- kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
MÃ MĐ |
TÊN MÔ ĐUN |
Số tín chỉ |
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Thi/Kiểm tra |
|
A |
MÔ ĐUN, MÔN HỌC CƠ SỞ NGÀNH |
|
|
|
|
|
|
MĐ1 |
Tổng quan du lịch |
2 |
45 |
23 |
17 |
5 |
|
MĐ2 |
Tư vấn và chăm sóc khách hàng |
2 |
30 |
15 |
11 |
4 |
|
MĐ3 |
Giao tiếp tại nơi làm việc |
2 |
30 |
16 |
10 |
4 |
|
B |
MÔ ĐUN CHUYÊN NGÀNH |
|
|
|
|
|
|
MĐ4 |
Chuẩn bị ca làm việc và Kết thúc ca làm việc |
1 |
30 |
12 |
17 |
1 |
|
MĐ5 |
Tuần tra tại nơi làm việc |
1 |
30 |
12 |
17 |
1 |
|
MĐ6 |
Sơ cứu cấp cứu tại nơi làm việc |
2 |
60 |
12 |
46 |
2 |
|
MĐ7 |
Phòng cháy chữa cháy tại nơi làm việc |
2 |
60 |
12 |
46 |
2 |
|
MĐ8 |
Kiểm soát an ninh an toàn tại khách sạn |
3 |
90 |
20 |
65 |
5 |
|
MĐ9 |
Thực tập |
4 |
180 |
|
180 |
|
|
|
Tổng cộng |
19 |
555 |
122 |
409 |
24 |
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (giờ) |
Ghi chú |
|
-1 |
-2 |
-3 |
-4 |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp |
19,49 |
|
|
1 |
Định mức giờ dạy lý thuyết |
3,63 |
|
|
2 |
Định mức giờ dạy thực hành |
15,86 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp |
1,95 |
|
|
|
Tổng cộng |
21,44 |
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
TT |
Tên thiết bị, CCDC |
Thông số, đặc tính kỹ thuật |
Định mức thiết bị: giờ/1 học viển/ khóa học |
|
I |
Phòng lý thuyết |
|
|
|
1 |
Bàn ghế học sinh |
|
7.63 |
|
2 |
Bàn ghế giáo viên |
|
7.63 |
|
3 |
Máy vi tính |
Dell Vostro 3670. Công suất: 450W |
8.5 |
|
PU: Intel Core G5400 (3.7Ghz, 4MB Cache, / 2 nhân, 4 luồng ) |
|||
|
RAM: 4GB DDR4 2666MHz |
|||
|
Chip đồ họa: Intel HD Graphics |
|||
|
Lưu trữ: 1TB HDD 7200RpM |
|||
|
Ổ đĩa quang : Ổ đĩa DVD tiêu chuẩn |
|||
|
Mainboard : chuẩn Socket 1151. Chipset Intel H370 |
|||
|
Cổng xuất hình: 1 x VGA, 1 hdMi |
|||
|
Màn hình 18,5 inch, độ phân giải 1366x768 |
|||
|
Bộ bàn phím chuột chuẩn kết nối USB |
|||
|
4 |
Hệ thống âm thanh: Âm ly, micro, loa |
OBT-6060B. Công suất: 60 W |
8.53 |
|
5 |
Bảng viết |
|
7.26 |
|
6 |
Tivi |
Sony 55 Inch - 55W650D. Công suất: 144W. KT: Ngang 123.9 cm - Cao 72.2 cm - Dày 6.9 cm. Tổng công suất loa: 10 W (2 loa mỗi loa 5W). |
8.53 |
|
7 |
Đèn tuýp |
Công suất: 20W. KT: 1,2m. |
122.96 |
|
8 |
Quạt trần đảo |
Asia X16001. Công suất tiêu thụ: 55w. Đường kính quạt 40cm. |
46.67 |
|
9 |
Điều hòa không khí |
Casper SC18TL32. Công suất làm lạnh: 18.000Btu/h. Môi chất lạnh Gas R32. |
16.16 |
|
10 |
Bảng kẹp giấy( flipchart) |
Có chân giá đỡ, kích thước: |
6.26 |
|
II Phòng thực hành |
|||
|
dụng cụ sơ cấp cứu |
Theo tiêu chuẩn TCVN |
|
|
|
1 |
Nhiệt kế |
|
0.7 |
|
2 |
Kéo y tế |
|
0.7 |
|
3 |
Nhíp, kẹp |
|
0.7 |
|
4 |
Bộ nẹp gỗ cố định: |
Bộ |
2.7 |
|
|
|||
|
Nẹp gỗ cố định |
22cm(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm |
|
|
|
Nẹp gỗ cố định |
30(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm |
|
|
|
Nẹp gỗ cố định |
35(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm |
|
|
|
Nẹp gỗ cố định |
40(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm |
|
|
|
Nẹp gỗ cố định |
45(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm |
|
|
|
Nẹp gỗ cố định |
50(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm |
|
|
|
Nẹp gỗ cố định |
60(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm |
|
|
|
Nẹp gỗ cố định |
70(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm |
|
|
|
Nẹp gỗ cố định |
80(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm |
|
|
|
Nẹp gỗ cố định |
118(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm |
|
|
|
5 |
Mô hình sơ cấp cứu nhựa toàn diện |
Chất liệu: nhựa PVC và cao su nhiệt dẻo có tuổi thọ cao. |
5.3 |
|
- Chiều dài: 170cm |
|
||
|
- Tỷ lệ: 1:1 so với thực tế |
|
||
|
6 |
Túi chườm lạnh cấp tốc |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN về thiết bị y tế |
2.0 |
|
7 |
Panh không mấu thẳng |
kích thước 16 – 18 cm |
2.0 |
|
8 |
Panh không mấu cong |
kích thước 16 – 18 cm |
2.0 |
|
Bộ dụng cụ phòng cháy chữa cháy |
Theo tiêu chuẩn TCVN về thiết bị phòng cháy chữa cháy |
|
|
|
1 |
Bình chữa cháy bột MFZ 4 |
Mã sản phẩm : MFZL4, bảo hành : 01 năm, xuất xứ : China, trọng lượng chất : 04 kg, trọng lượng tổng : 5.6 kg, chiều cao: 45 cm, đường kính: 13 cm |
6.7 |
|
2 |
Bình chữa cháy CO2 MT3 |
Model: MT3, khối lượng trong bìnhCapacity(kg): 3±0.15, thời gian phun( Efficient time)(s):≥8, khoảng cách phun xa(Efficient range)(m): ):≥2.0 ,khối lượng khí trong bình :3kg, tổng trọng lượng bình : ~10.5-11 kg, working temperature(ºC):-10˷+60 • Fire rating(B): 34B.C, Xuất xứ : Trung Quốc |
6.7 |
|
3 |
Cuộn dây chữa cháy và vòi |
Xuất xứ : Đức, đường kính : D50, chất liệu : Polyester Yarn (Vải bên trong lớp tráng cao su), chiều dài : 20m, độ dày : 2mm |
|
|
4 |
Họng cấp nước |
Theo tiêu chuẩn |
6.7 |
|
5 |
Bảng tiêu lệnh chữa cháy |
|
6.7 |
|
6 |
Thùng phuy sắt |
- Đường kính: 572 mm; |
6.7 |
|
- Chiều cao: 887 mm; |
|||
|
- Trọng lượng: 16.4 kg ± 0.2 |
|||
|
7 |
Bảng hướng dẫn sử dụng thiết bị phòng cháy chữa cháy |
Chất liệu tôn cao cấp |
6.7 |
|
8 |
Thiết bị báo cháy |
Cảm biến báo khói, báo nhiệt, đèn báo cháy chuông báo cháy |
6.7 |
|
9 |
Mặt nạ phòng độc |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN về thiết bị y tế |
6.7 |
|
10 |
chìa khóa trung tâm |
bộ chìa khóa cơ theo tiêu chuẩn |
6.7 |
|
11 |
Đồ bảo hộ chống cháy |
Chống cháy, chịu nhiệt. Chịu được nhiệt độ 200-300 độ C. |
6.7 |
|
17 |
Hệ thống camera quan sát |
|
0.4 |
|
Camera IP 4Mp bán cầu hồng ngoại PowerHD. |
PowerHD HID42 X4H4V-2812 (Network camera). Powertech. XS: Hàn Quốc. 4M(2560X1440) OnVif, POE. Smart IR /3D DNR-DWDR/ P2P Tri-Stream technology, Hi-Power LED 4 pcs xa 30m, chống ngược sáng, vỏ hộp chống phản xạ hồng ngoại, 2.8-12mm lens |
|
|
|
|
Đầu ghi hình |
NVR 16 kênh upto 8M, 16 poe, H.264, 2HDD, 4k Display. Tích hợp sẵn tên miền miễn phí, sẵn chức năng P2P, ứng dụng xem qua di động Mr Patrol |
|
|
Ổ cứng |
8TB ( lưu dữ liệu 30 ngày) |
|
|
|
Phần mềm quan sát camera |
View100 cài đặt trên máy tính theo dõi camera (key theo dõi 64 camera) |
|
|
|
Màn hình |
Dell E1916H. Công suất: 24w |
|
|
|
18 |
Máy bộ đàm |
Icom IC-V80. XS: Trung Quốc. Băng tần VHF, tần số: 136 - 174MHz |
0.4 |
|
200 kênh nhớ, 1 kênh gọi và 6 kênh quét |
|||
|
Màn hình LCD 5 ký tự và bàn phím đầy đủ |
|||
|
Công suất lên đến 5,5W/4W, công suất âm thanh 750Mw |
|||
|
Chông bụi chông nước đạt tiêu chuẩn IP54 |
|||
|
Chống va đập theo thiêu chuẩn quân sự Mỹ MIL STD 810 |
|||
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
TT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Số lượng sử dụng |
Tiêu hao |
|
I |
Văn phòng phẩm tài liệu học tập |
|
|
|
|
|
1 |
Giáo trình |
Trang |
5 giáo trình x80 trang |
11 |
11 |
|
2 |
Phấn |
Hộp |
|
0.03 |
0.03 |
|
3 |
Sổ tay giáo viên |
Quyển |
|
0.03 |
0.03 |
|
4 |
Tài liệu tham khảo |
trang |
|
6 |
6 |
|
VẬT TƯ LÝ THUYẾT |
|||||
|
1 |
Giấy A0 |
Tờ |
Giấy trắng, có độ dày trung bình |
1.62 |
1.62 |
|
2 |
Giấy A4 |
ram |
Giấy trắng, có độ dày trung bình |
0.14 |
0.14 |
|
3 |
Bút lông |
Cây |
|
1.17 |
1.17 |
|
4 |
Sổ giao ca |
Quyển |
Sổ ghi chép B3, bìa cứng 120 trang |
0.06 |
0.06 |
|
5 |
Sổ tuần tra |
Quyển |
Sổ ghi chép B3, bìa cứng 120 trang |
0.06 |
0.06 |
|
VẬT TƯ THỰC HÀNH |
|||||
|
1 |
Bông gòn |
Gói |
|
0.17 |
0.17 |
|
2 |
Găng tay y tế |
Đôi |
|
2.00 |
2.00 |
|
3 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
|
0.06 |
0.06 |
|
4 |
Thuốc sát trùng |
Chai |
|
0.17 |
0.17 |
|
5 |
Cồn (70, 90 độ) |
Chai |
|
0.17 |
0.17 |
|
6 |
Gạc y tế tiệt trùng |
gói |
|
0.50 |
0.50 |
|
7 |
Băng cuộn y tế nhiều kích thước |
Cuộn |
|
0.83 |
0.83 |
|
8 |
Natri clorid (nước muối sinh lý) lọ 500ml |
Chai |
|
0.17 |
0.17 |
|
9 |
Povidine 20ml 10% |
Chai |
|
0.17 |
0.17 |
|
10 |
Salonpas |
gói |
|
0.17 |
0.17 |
|
11 |
Băng thun |
Cuộn |
|
0.50 |
0.50 |
|
12 |
Pathenol trị bỏng |
hộp |
|
0.17 |
0.17 |
|
13 |
Garo cao su |
cái |
cỡ 6 x 100 cm (cái) |
0.50 |
0.50 |
|
14 |
Garo cao su |
cái |
su cỡ 4 x 100 cm (cái) |
0.50 |
0.50 |
|
15 |
Cuộn băng hình tam giác |
Cuộn |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN về thiết bị y tế |
0.50 |
0.50 |
|
16 |
Xăng |
lít |
Ron 95 hoặc Ron 92 |
0.50 |
0.50 |
|
17 |
Khí CO2 |
kg |
Khí CO2 – 79°C |
1.00 |
1.00 |
|
18 |
Bột chữa cháy |
kg |
MFZ |
1.00 |
1.00 |
|
19 |
Nước chữa cháy |
M3 |
|
1.00 |
1.00 |
|
20 |
Chăn, mền |
cái |
- Trọng lượng 1kg, Kích thước: 1,6mx 2m,100% sợi thủy tinh cách nhiệt, không độc hại |
0.17 |
0.17 |
|
21 |
Đồ bảo hộ chống cháy |
bộ |
chống cháy, chịu nhiệt. Chịu được nhiệt độ 200-300 độ C. |
18 |
18 |
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học |
|
(m2 x giờ) |
||||
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,40 |
135 |
189 |
|
II |
Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm |
|
|
|
|
1 |
Phòng thực hành |
4,00 |
240 |
960,00 |
|
III |
Khu chức năng, hạ tầng khác |
|
|
|
|
1 |
Thư viện |
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
1149 |
ĐỊNH MỨC KINHTẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KINH DOANH VẬN
TẢI ĐƯỜNG BỘ (360 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Kinh doanh vận tải đường bộ
Trình độ đào tạo: Sơ cấp 1
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MĐ |
Tên mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Bài tập, thực hành |
Thi/ Kiểm tra |
||||
|
MĐ 01 |
Quản lý hoạt động vận tải đường bộ |
2 |
62 |
10 |
50 |
2 |
|
MĐ 02 |
Điều hành hoạt động vận tải đường bộ |
3 |
93 |
15 |
75 |
3 |
|
MĐ 03 |
Tổ chức vận chuyển và xếp dỡ |
2 |
62 |
10 |
50 |
2 |
|
MĐ 04 |
Quản trị logistics và Vận tải đa phương thức |
3 |
93 |
15 |
75 |
3 |
|
MĐ 05 |
Thực hành nghề nghiệp |
1 |
50 |
5 |
43 |
2 |
|
Tổng cộng |
11 |
360 |
55 |
293 |
12 |
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (giờ) |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp |
18,52 |
|
1 |
Định mức giờ dạy lý thuyết |
1,57 |
|
2 |
Định mức giờ dạy thực hành |
16,94 |
|
II |
Định mức lao động gián tiếp |
2,78 |
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
Nhiên liệu/ năng lượng |
|
|
Số lượng |
Đơn vị tính |
||||
|
A |
Thiết bị dạy lý thuyết |
|
|
||
|
1 |
Máy vi tính |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
2,35 |
0,65 |
Điện/kWh |
|
2 |
Máy chiếu (Projector) |
Cường độ chiếu sáng 2500ANSI Lumens Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800mm |
1,38 |
0,32 |
Điện/kWh |
|
3 |
Máy in |
Loại thông dụng trên thị trường |
7,97 |
0,59 |
Điện/kWh |
|
4 |
Bảng di động |
Kích thước in tối thiểu khổ giấy A4 |
1,78 |
0,00 |
|
|
5 |
Máy tính cầm tay |
Loại thông dụng trên thị trường |
3,89 |
0,00 |
|
|
B |
Thiết bị dạy thực hành |
|
|
||
|
1 |
Bộ Nghị định, thông tư, TCCS, định mức liên quan hoạt động kinh doanh vận tải |
Đang trong thời hạn áp dụng theo quy định |
34,75 |
0,00 |
|
|
2 |
Xe ô tô có lắp thiết bị giám sát hành trình và camera |
loại thông thường trên thị trường |
1,11 |
5,93 |
xăng/lít |
|
3 |
Camera lắp trên xe ô tô |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,50 |
0,00 |
|
|
4 |
Thiết bị giám sát hành trình |
Phù hợp QCVN31:2014/BGTVT |
8,22 |
0,48 |
Điện/kWh |
|
5 |
Mẫu phương án kinh doanh VTHK theo tuyến cố định,xe buýt |
Theo quy định hiện hành |
0,89 |
0,00 |
|
|
6 |
Video, hình ảnh về tổ chức khai thác VTHK thực tế tại bến xe |
|
0,00 |
0,00 |
|
|
7 |
Video, hình ảnh thực tế vận hành xe buýt theo tuyến |
|
0,00 |
0,00 |
|
|
8 |
Lệnh vận chuyển |
Theo quy định hiện hành |
0,67 |
0,00 |
|
|
9 |
Video, hình ảnh về VTHK bằng xe hợp đồng và xe du lịch |
Thu thập thông tin, dữ liệu |
0,56 |
0,00 |
|
|
10 |
Hộp đèn xe taxi |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,28 |
0,00 |
|
|
11 |
Giấy phép người lái xe |
Theo quy định hiện hành |
0,78 |
0,00 |
|
|
12 |
Biên bản xác nhận tình trạng kỹ thuật xe |
Theo quy định hiện hành |
0,39 |
0,00 |
|
|
13 |
Biên bản giao xe |
Theo quy định hiện hành |
0,39 |
0,00 |
|
|
15 |
Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường |
Theo quy định hiện hành |
0,39 |
0,00 |
|
|
16 |
Giấy chứng nhận đăng ký xe |
Theo quy định hiện hành |
0,39 |
0,00 |
|
|
17 |
Mẫu đăng ký khai thác tuyến |
Theo quy định hiện hành |
0,61 |
0,00 |
|
|
18 |
Mẫu phương án khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô |
Theo quy định hiện hành |
0,00 |
0,00 |
|
|
19 |
Tời điện |
Sức kéo 2 tấn |
0,50 |
0,05 |
Điện/kWh |
|
20 |
Tời tay |
Sức kéo ≥ 0,5 tấn |
0,50 |
0,00 |
|
|
21 |
Kích răng |
Sức nâng ≥ 10Tấn |
0,50 |
0,00 |
|
|
22 |
Kích vít |
Sức nâng ≥ 10Tấn |
0,50 |
0,00 |
|
|
23 |
Kích thuỷ lực |
Sức nâng ≥ 10Tấn |
0,50 |
0,00 |
|
|
24 |
Palăng xích |
Sức nâng ≥ 3Tấn |
0,50 |
0,00 |
|
|
25 |
Palăng điện |
Tải trọng nâng: 0,5 tấn ÷ 10 tấn |
0,50 |
0,19 |
Điện/kWh |
|
26 |
Xe nâng hàng |
Sức nâng 1,5 tấn |
0,17 |
0,28 |
Diezel/lít |
|
27 |
Bàn nâng hàng |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
0,17 |
0,00 |
|
|
28 |
Xe xúc lật |
Dung tích gàu 0,9m3 |
0,17 |
0,45 |
Diezel/lít |
|
29 |
Cầu trục |
Sức nâng 30 tấn |
0,17 |
0,38 |
Điện/kWh |
|
30 |
Cổng trục |
Sức nâng 10 tấn |
0,17 |
0,64 |
Điện/kWh |
|
31 |
Cần trục bánh lốp |
Sức nâng 16 tấn |
0,17 |
0,18 |
Diezel/lít |
|
32 |
Cần trục bánh xích |
Sức nâng 16 tấn |
0,17 |
0,25 |
Diezel/lít |
|
33 |
Hệ thống băng chuyền |
Cao 620-900mm, dài 5m |
0,86 |
1,84 |
Điện/kWh |
|
34 |
Xe ô tô tải |
Theo TCVN hiện hành, dung tích thùng 7m3 |
0,22 |
0,00 |
|
|
35 |
Xe container |
Theo TCVN hiện hành, 40 feet |
0,22 |
0,00 |
|
|
36 |
Tấm cao su lót sàn |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành |
2,22 |
0,00 |
|
|
37 |
Túi khí |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1,11 |
0,00 |
|
|
38 |
Dây chão |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành |
0,22 |
0,00 |
|
|
39 |
Dây thừng |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành |
0,22 |
0,00 |
|
|
40 |
Dây nilon |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành |
0,22 |
0,00 |
|
|
41 |
Dây đai bằng thép |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành |
0,22 |
0,00 |
|
|
42 |
Móc và khoá |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành |
0,44 |
0,00 |
|
|
43 |
Dây xích |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành |
0,22 |
0,00 |
|
|
44 |
Hệ thống kệ kho hàng bằng thép |
Thép sơn tĩnh.Số tầng: dưới 3 tầng |
1,06 |
0,00 |
|
|
45 |
Bảng chỉ dẫn kho |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,22 |
0,00 |
|
|
46 |
Máy tính có cài đặt phần mềm quản lý kho chuyên dụng |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
0,00 |
0,00 |
|
|
47 |
Phần mềm quản lý kho hàng |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
0,22 |
0,00 |
|
|
48 |
Bãi xếp dỡ hàng hoá |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành |
0,17 |
0,00 |
|
|
49 |
Phần mềm văn phòng |
Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm; Cài đặt được 19 máy vi tính |
64,06 |
0,00 |
|
|
50 |
Phần mềm Logistic tích hợp |
Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm; Cài đặt được 19 máy vi tính |
13,33 |
0,00 |
|
|
51 |
Bộ trang bị bảo hộ lao động |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam về trang bị bhlđ |
12,00 |
0,00 |
|
|
53 |
Tủ đựng hồ sơ |
Kích thước: (1.000 x 450 x 1830) mm |
0,67 |
0,00 |
|
|
54 |
Thiết bị kiểm kho |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,67 |
0,00 |
|
|
55 |
Xe nâng tay |
Tải trọng nâng: ≥ 2.000 Kg |
0,67 |
0,00 |
|
|
56 |
Hệ thống báo động |
Loại thông số kỹ thuật dụng trên thị trường |
0,67 |
1,20 |
Điện/kWh |
|
57 |
Hệ thống camera giám sát |
Loại thông số kỹ thuật dụng trên thị trường |
0,67 |
1,20 |
Điện/kWh |
|
58 |
Bộ Nghị định, thông tư quy định an toàn lao động liên quan hoạt động kinh doanh vận tải |
Đang trong thời hạn áp dụng theo quy định |
0,50 |
0,00 |
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Tiêu hao |
|
1 |
Giấy in A4 |
Tờ |
Thông dụng tại thời điểm mua sắm |
609,14 |
|
2 |
Bút dạ |
Chiếc |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,66 |
|
3 |
Mực in |
Hộp |
Thông dụng tại thời điểm mua sắm |
0,46 |
|
4 |
Bó thép tròn |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, D ≥ 6mm |
5,56 |
|
5 |
Cát xây dựng |
m3 |
Loại thông dụng trên thị trường phù hợp với đường ống nước |
0,01 |
|
6 |
Gạch Block bê tông |
Viên |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
0,25 |
|
7 |
Pallet gỗ |
Tấm |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,06 |
|
8 |
Dầu bôi trơn động cơ |
Lít |
Độ nhớt động học ở 100 độ C: 13 ÷ 16cSt |
0,05 |
|
9 |
Mỡ bôi trơn động cơ |
Lít |
Mỡ công nghiệp |
0,05 |
|
10 |
Dầu thuỷ lực |
LÍT |
Độ nhớt động học ở 100 độ C: 5 ÷ 10cSt |
0,03 |
|
11 |
Dầu truyền động |
LÍT |
Độ nhớt động học ở 100 độ C: 28 ÷ 34cSt |
0,03 |
|
12 |
Giẻ lau |
Kg |
Giẻ coston sạch |
0,03 |
|
13 |
Đá hộc |
m3 |
Theo TCVN về xây dựng |
0,01 |
|
14 |
Thùng carton |
Cái |
Kích thước 30x30x30; 20x15x30 |
0,27 |
|
15 |
Ống cống đk 0,5m, dài 1m |
Đốt |
Theo TCVN về xây dựng |
0,03 |
|
16 |
Thùng phuy |
Chiếc |
Theo TCVN về xây dựng |
0,11 |
|
17 |
Can nhựa |
Chiếc |
Theo TCVN về xây dựng |
0,17 |
|
18 |
Giấy A0 |
Tờ |
Loại thông dụng trên thị trường |
31,00 |
|
19 |
Bảng kẹp giấy |
Chiếc |
Kích thước: - Ngang: 60 cm - Cao: 100cm |
0,12 |
|
20 |
Cây lau nhà |
Chiếc |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,01 |
|
21 |
Chổi các loại |
Chiếc |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,03 |
|
22 |
Còng lưu hồ sơ |
Chiếc |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,02 |
|
23 |
Dây chằng hàng khóa cam |
Sợi |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,02 |
|
24 |
Găng tay |
Đôi |
Loại thông dụng trên thị trường |
2,00 |
|
25 |
Khẩu trang |
Chiếc |
Loại thông dụng trên thị trường |
45,00 |
|
26 |
Quần áo |
Bộ |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
|
27 |
Mũ bảo hộ |
Chiếc |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
|
28 |
Giày bảo hộ |
Đôi |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01(một) người học (m2) |
Tổng thời gian sử dụng của 01(một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01(một) người học (m2x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
1,7 |
55 |
94,29 |
|
|
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
55 |
94,29 |
|
II |
Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm |
5 |
305 |
1525 |
|
|
Phòng thực hành, thực tập |
5 |
305 |
1525 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ CẮT GỌT KIM
LOẠI ( 300 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên nghề đào tạo: Cắt gọt kim loại
Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành tối đa 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
MÃ MĐ |
Tên mô đun |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
|||
|
MH01 |
Kiến thức nghề cắt gọt kim loại |
15 |
14 |
0 |
1 |
|
MĐ02 |
Kỹ thuật Tiện |
150 |
15 |
132 |
3 |
|
MĐ03 |
Kỹ thuật Phay |
75 |
15 |
58 |
2 |
|
MĐ04 |
Kỹ thuật Bào |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
|
TỔNG CỘNG |
300 |
59 |
233 |
8 |
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Định mức lao động |
Định
mức |
Trình độ |
|
1 |
Định mức lao động trực tiếp |
15,08 |
Đạt chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo quy định hiện hành |
|
|
Định mức giờ dạy lý thuyết |
1,69 |
|
|
|
Định mức giờ dạy thực hành |
13,39 |
|
|
2 |
Định mức lao động gián tiếp (15% lao động trực tiếp) |
2,26 |
Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm |
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
1 |
Máy vi tính |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 220V- 200W |
4 |
|
2 |
Máy chiếu (Projector) + phông chiếu |
Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumen; Kích thước chiếu ≥ (1800 x 1800) mm, 220V - 230W |
4 |
|
3 |
Thước cặp cơ |
Mitutoyo 150mm x 0,02 |
1,5 |
|
4 |
Thước cặp điện tử |
Mitutoyo 150mm |
1,5 |
|
5 |
Panme đo ngoài 0-25 |
Mitutoyo |
0,5 |
|
6 |
Bộ dưỡng kiểm ren |
Loại thông dụng |
0,1 |
|
7 |
Bộ dưỡng gá dao ren |
Loại thông dụng |
0,1 |
|
8 |
Bộ dưỡng định hình |
Loại thông dụng |
0,1 |
|
9 |
Máy mài 2 đá |
2000 W |
2 |
|
10 |
Máy mài 2 đá |
600 W |
2 |
|
11 |
Dao sửa đá mài |
Loại thông dụng |
1,5 |
|
12 |
Máy cưa cần |
2.2KW |
2 |
|
13 |
Máy nén khí |
Công suất 3 Kw |
4 |
|
14 |
Máy tiện vạn năng |
Đường kính gia công lớn nhất 200 mm |
7,5 |
|
15 |
Máy phay vạn năng |
Công suất > 4,5kW |
3,3 |
|
16 |
Máy bào vạn năng |
Công suất > 4,5kW |
2,5 |
|
17 |
Bộ đồ gá máy tiện |
Theo tiêu chuẩn của máy |
5 |
|
18 |
Bộ đồ gá trên máy phay |
Đủ chủng loại, theo tiêu chuẩn máy |
3 |
|
19 |
Đầu phân độ vạn năng |
Theo tiêu chuẩn, kích thước phù hợp với máy, đảm bảo độ cứng vững |
1 |
|
20 |
Bộ đồ gá trên máy bào |
Đủ chủng loại, theo tiêu chuẩn máy |
2 |
|
21 |
Tủ đựng dụng cụ |
Kích thước phù hợp |
15,8 |
|
22 |
Dụng cụ PCCC |
Theo TCVN về phòng cháy, chữa cháy |
0,3 |
|
23 |
Dụng cụ cứu thương |
Theo TCVN về thiết bị y tế |
0,3 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
A. |
Vật tư |
|||
|
1 |
Thép Φ32 |
Mét |
C45 |
0,8 |
|
2 |
Thép Φ42 |
Mét |
C45 |
0,3 |
|
3 |
Thép Φ60 |
Mét |
C45 |
0,03 |
|
4 |
Thép vuông 25 |
Mét |
C45, vuông 25 đặc |
0,3 |
|
5 |
Lưỡi cưa cần |
Cái |
HSS |
0,3 |
|
6 |
Giũa tam giác |
Cây |
Dài 200mm |
0,3 |
|
7 |
Đá mài hợp kim |
Viên |
Φ150x30, loại thông dụng |
0,6 |
|
8 |
Mũi khoan tâm |
Cây |
HSS, loại thông dụng |
0,1 |
|
9 |
Mũi khoan Φ10 |
Cây |
HSS, loại thông dụng |
0,1 |
|
10 |
Mũi khoan Φ15 |
Cây |
HSS, loại thông dụng |
0,1 |
|
11 |
Mũi khoan Φ22 |
Cây |
HSS,loại thông dụng |
0,1 |
|
12 |
Dao tiện thép gió 10mm |
Cây |
HSS, loại thông dụng trên thị trường |
2 |
|
13 |
Dao tiện thép gió 5mm |
Cây |
HSS, loại thông dụng trên thị trường |
0,5 |
|
14 |
Dao tiện ngoài HKC |
Cây |
T15K6, loại thông dụng trên thị trường |
2 |
|
15 |
Dao tiện lỗ HKC |
Cây |
T15K6, loại thông dụng trên thị trường |
2 |
|
16 |
Dao phay mặt đầu |
Cái |
HSS, thông dụng trên thị trường |
0,3 |
|
17 |
Dao phay dĩa 3 mặt cắt |
Cái |
HSS, thông dụng trên thị trường |
0,1 |
|
18 |
Dao phay dĩa modul 2.5 |
Bộ |
HSS, thông dụng trên thị trường |
0,1 |
|
19 |
Dao bào BK8 |
Con |
BK8, loại thông dụng |
0,5 |
|
20 |
Dầu bôi trơn |
Lít |
Loại thông dụng |
1 |
|
21 |
Mỡ bôi trơn |
Kg |
Loại thông dụng |
0,1 |
|
22 |
Giẻ lau |
Kg |
Loại vải vụn, sạch |
1 |
|
23 |
Xà bông rửa tay |
Bịch |
200g, loại thông dụng |
2 |
|
B. |
Sổ sách, biểu mẫu quản lý đào tạo; văn phòng phẩm |
|||
|
1 |
Giấy A4 |
Ram |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,06 |
|
2 |
Phấn trắng |
Hộp |
Loại
thông dụng trên thị trường |
0,09 |
|
3 |
Phấn màu |
Hộp |
Loại
thông dụng trên thị trường |
0,06 |
|
4 |
Giấy kiểm tra kết thúc môn |
Tờ |
Loại
thông dụng trên thị trường |
6 |
|
5 |
Sổ tay giáo viên |
Quyển |
Theo mẫu quy định |
0,11 |
|
6 |
Sổ lên lớp |
Quyển |
Theo mẫu quy định |
0,03 |
|
7 |
Sổ quản lý học sinh, người học |
Quyển |
Theo mẫu quy định |
0,03 |
|
8 |
Sổ cấp phát chứng chỉ |
Quyển |
Theo mẫu quy định, 300 trang |
0,003 |
|
9 |
Sổ cấp phát bản sao chứng chỉ |
Quyển |
Theo mẫu quy định , 300 trang |
0,003 |
|
10 |
Chứng chỉ sơ cấp |
Cái |
Theo mẫu quy định |
1 |
|
11 |
Vở học sinh |
Quyển |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
12 |
Bút bi |
Cây |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
13 |
Tài liệu học tập/giáo trình |
Tập |
Đáp ứng quy định |
4 |
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=(3)x(4) |
|
1 |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
|
Phòng học lý thuyết |
1,5 |
59 |
88,5 |
|
2 |
Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm |
|
|
|
|
|
Phòng, xưởng thực hành, thực tập, thí nghiệm |
4,0 |
241 |
964 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT PHA
CHẾ ĐỒ UỐNG (300 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên nghề đào tạo: Kỹ thuật pha chế đồ uống
Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành tối đa 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã mô đun |
Tên Mô đun |
Thời gian (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
||
|
MĐ01 |
Tổng quan về pha chế - An toàn trong lao động |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MĐ02 |
Giao tiếp trong du lịch |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MĐ03 |
Kỹ thuật pha chế cơ bản |
30 |
3 |
25 |
2 |
|
MĐ04 |
Pha chế đồ uống không cồn |
135 |
28 |
105 |
2 |
|
MĐ05 |
Pha chế đồ uống có cồn |
45 |
9 |
34 |
2 |
|
|
Tổng cộng |
300 |
70 |
220 |
10 |
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Định mức lao động |
Định
mức |
Trình độ |
|
1 |
Định mức lao động trực tiếp |
14,78 |
Đạt chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo quy định hiện hành. |
|
|
Định mức giờ dạy lý thuyết |
2 |
|
|
|
Định mức giờ dạy thực hành |
12,78 |
|
|
2 |
Định mức lao động
gián tiếp |
2,22 |
Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm. |
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
1 |
Máy vi tính |
Thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
3,4 |
|
2 |
Laptop |
i7 5500U/ RAM 8GB/ SSD 256GB/ HD Graphics 5500/ 13.3 INCH FHD |
7,3 |
|
3 |
Máy chiếu + màn chiếu |
Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent. Màn chiếu có kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800mm |
10,7 |
|
4 |
Hệ thống âm thanh: âm ly + micro + loa |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua Công suất loa ≥ 20W Phù hợp với công suất loa |
3,4 |
|
5 |
Bảng trắng đa năng |
Bảng di động 2 mặt: 1 mặt từ trắng + 1 mặt từ xanh (D2-T1X1-17N) |
7,3 |
|
6 |
Bút trình chiếu |
Thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
10,7 |
|
7 |
Loa |
Loa vệ tinh VE-28 |
7,3 |
|
8 |
Đèn pin sạc điện |
Điện áp: 220V; Pin 2000nAh |
0,05 |
|
9 |
Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy |
Theo quy định Việt Nam về phòng cháy, chữa cháy |
0,05 |
|
10 |
Bộ trang bị cứu thương |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị y tế |
0,1 |
|
11 |
Máy bộ đàm |
Thông số kỹ thuật tại thời điểm mua sắm |
0,1 |
|
12 |
Điện thoại bàn |
Thông số kỹ thuật tại thời điểm mua sắm |
0,1 |
|
13 |
Mô hình người |
Chất liệu: cao su tổng hợp, bền đẹp, dẻo dai. Kích cỡ: cao 48 cm. |
0,8 |
|
14 |
Hệ thống an ninh |
Thông dụng trên thị trường |
0,8 |
|
15 |
Máy ép quả chậm |
Công suất ≥ 240W Kích thước: 205x225x485mm |
1 |
|
16 |
Máy đánh trứng cầm tay |
Công suất ≥ 300 W |
0,29 |
|
17 |
Máy bào đá |
Công suất ≥ 300 W |
2,29 |
|
18 |
Bình xịt kem |
Loại có trọng lượng: ≥ 1000g |
1 |
|
19 |
Máy xay sinh tố |
Công suất ≥ 1200W Kích thước: 20cm x 22cm x 52cm |
0,29 |
|
20 |
Tủ lạnh |
Công suất: 0.12 kW |
2,57 |
|
21 |
Bếp từ đơn |
Công suất: 2000W |
1,49 |
|
22 |
Nồi bếp từ |
Loại có dung tích ≥ 280ml |
1,49 |
|
23 |
Rổ inox |
Loại có đường kính ≥ 28.5cm |
2,28 |
|
24 |
Ấm siêu tốc |
Công suất ≥ 2200W |
2,28 |
|
25 |
Quầy bar |
Chiều dài: 1,2 -1,5 m. Chiều cao: 0.8 -0,85 m |
5,14 |
|
26 |
Bộ hâm nóng cà phê gốm sứ |
Xuất xứ: Bát Tràng * Chất liệu: Sứ tráng men màu * Dung tích: 110ml Một bộ bếp đun cafe bao gồm chân bếp và tách cafe sứ. |
0,71 |
|
27 |
Thìa cà phê |
Chất liệu: Thép không gỉ, 16cm x 2,5 cm |
0,71 |
|
28 |
Thảm bar |
Kích thước: 30 cm x 15cm |
5,14 |
|
29 |
Bình lắc |
Chất liệu inox, dung tích: 500&800 ml |
1,49 |
|
30 |
Cây dầm |
Chất liệu : Thân chày: thép không gỉ, đầu chày : nhựa; Kích thước : 23cm - 20 cm |
0,86 |
|
31 |
Dụng cụ đong rượu |
Loại inox Loại 2 đầu, dung tích: 30/45ml |
4,86 |
|
32 |
Dụng cụ vắt chanh |
Chất liệu inox Kích thước: 20,5cm x 6,5cm |
0,72 |
|
33 |
Dao tỉa |
Chất liệu: nhựa + thép không gỉ Kích thước: 3 x 17,5cm |
2,28 |
|
34 |
Ca đong |
Loại nhựa, dung tích: 100ml |
4,58 |
|
35 |
Dụng cụ sục bọt cà phê |
Loại nhựa Kích thước: 250 mm |
0,57 |
|
36 |
Bộ tách sứ trắng uống cà phê |
Chất liệu sứ trắng, dung tích 250ml |
0,43 |
|
37 |
Bộ tách sứ trắng uống trà nhúng |
Chất liệu gốm sứ trắng, dung tích: 0.7 lít |
0,43 |
|
38 |
Xúc đá |
Chất liệu inox |
5,14 |
|
39 |
Chày đập đá |
Kích thước Nhỏ: cao 17.5cm, Lớn: cao 21cm |
5,14 |
|
40 |
Xô đựng đá |
Chất liệu inox, kích thước cao: 22cm |
5,14 |
|
41 |
Dao gọt hoa quả |
Xuất xứ: Nhật Bản - Kích thước: 12cm |
5,14 |
|
42 |
Thớt gỗ |
Kích thước: 38.5cm x 26.5cm x 2cm |
5,14 |
|
43 |
Gắp đá |
Chất liệu inox hoặc nhựa cứng |
5,14 |
|
44 |
Khay inox chữ nhật |
Kích thước: 35cm x 50cm x 2cm |
5,14 |
|
45 |
Dụng cụ pha cà phê (Inox/ nhôm) |
Chất liệu phủ nhôm, Dung tích: 75x90 mm |
0,71 |
|
46 |
Lưới lọc nhỏ |
Kích cỡ: 14.6cm x 10.4cm· |
0,29 |
|
47 |
Lưới lọc to |
Kích cỡ: 18,6 cm x 12.4cm· |
0,29 |
|
48 |
Phin pha cà phê 1 lít |
Chất liệu nhôm, dung tích: 1 Lít |
0,71 |
|
49 |
Dụng cụ vắt cam |
Chất liệu inox, kích thước 23x8.5cm |
0,29 |
|
50 |
Thìa bar |
Chất liệu inox, Size 32 cm |
0,29 |
|
51 |
Dụng cụ xúc tạo hình trái cây |
Chất liệu inox |
0,29 |
|
52 |
Chậu inox |
Dung tích: 770 x 410 x 210 mm |
2,57 |
|
53 |
Khay tròn chống trơn |
Khay chống trượt nhựa cường lực, đường kính 28 cm |
2,57 |
|
54 |
Dụng cụ bào vỏ cam, chanh |
Chất liệu inox |
0,66 |
|
55 |
Dụng cụ xúc kem |
Chất liệu inox |
0,43 |
|
56 |
Lọ rắc bột cacao |
Chất liệu inox Kích thước 6cm x 5,7cm x 7,7cm |
0,43 |
|
57 |
Thảm lót sàn |
Kích thước: 45 cm x 30cm |
2,57 |
|
58 |
Cân điện tử |
Cân bàn mini điện tử, Loại 5kg |
2,57 |
|
59 |
Cân tiểu ly |
Cân tiểu ly điện tử, Loại 3kg mini thông minh |
2,57 |
|
60 |
Thùng đựng đá |
Thùng có nắp liền, vòi xả bên hông, tay cầm gắn liền với thùng. Dung tích: 25 lít |
5,14 |
|
61 |
Hộp đựng dao quầy Bar |
Chất liệu thép không rỉ Kích cỡ: 272x90x208mm |
5,14 |
|
62 |
Hộp đựng đồ trang trí quầy Bar |
Hộp 6 ngăn, chất liệu nhựa Kích thước: 15cm x 47cm x 9cm |
5,14 |
|
63 |
Đế lót ly |
Chất liệu: cao su |
2,57 |
|
64 |
Chân để xô đá |
Chất liệu inox cao cấp Kích Thước: 59.5 cm & 72.5cm |
2,57 |
|
65 |
Rổ nhựa |
Chất liệu nhựa PP Kích thước: 520 x 360 x 180 mm |
2,57 |
|
66 |
Hộp nhựa |
Chất liệu nhựa PP Kích thước: 41cm x 25.5cm x 16.5cm |
2,57 |
|
67 |
Phích nước nóng |
Dung tích: 3.2 lít Vật liệu: thân nhựa, vai nhựa Nhiệt độ sau 6h: ≥ 80 C |
0,57 |
|
68 |
Máy cà phê |
Chất liệu: Thép không gỉ Kích thước 550 x 545 x 530 |
0,71 |
|
69 |
Chai tập biểu diễn |
Chất liệu nhựa cứng cao cấp, dung tích: 750 ml |
0,23 |
|
70 |
Dụng cụ khui rượu |
Loại thông dụng trên thị trường |
0.29 |
|
71 |
Ly Red wine |
Thủy Tinh. Dung tích 420 ml Chiều cao:22,5 cm. Đường kính miệng: 7,7 cm |
0,29 |
|
72 |
Ly White wine |
Thủy Tinh. Dung tích 350 ml Chiều cao:21 cm. Đường kính miệng: 6 cm |
0,29 |
|
73 |
Ly Brandy |
Thủy Tinh. Dung tích 340 ml Chiều cao:12,4 cm. Đường kính miệng: 6,2 cm |
0,29 |
|
74 |
Ly Jujce |
Thủy Tinh. Dung tích 310 ml Chiều cao:163 mm. Đường kính miệng: 53,5 mm |
0,29 |
|
75 |
Ly Saucer champagne |
Thủy Tinh. Dung tích 135 ml Chiều cao: 108 mm. Đường kính miệng: 85,5 mm |
0,29 |
|
76 |
Ly Liqueur |
Thủy Tinh. Dung tích 30 ml Chiều cao: 100 mm. Đường kính miệng: 36 mm |
0,29 |
|
77 |
Ly Sherry |
Thủy Tinh. Dung tích 140 ml Chiều cao: 129 mm. Đường kính miệng: 92 mm |
0,29 |
|
78 |
Ly Martini |
Thủy Tinh. Dung tích 135 ml Chiều cao: 108 mm. Đường kính miệng: 85,5 mm |
0,29 |
|
79 |
Ly Cocktail |
Thủy Tinh. Dung tích 285 ml Chiều cao: 192 mm. Đường kính miệng: 120 mm |
0,29 |
|
80 |
Ly Margarita |
Thủy Tinh. Dung tích 200 ml Chiều cao: 130,5 mm. Đường kính miệng: 105 mm |
0,29 |
|
81 |
Ly Cognac |
Thủy Tinh. Dung tích 650 ml |
0,29 |
|
82 |
Ly Flute champagne |
Thủy Tinh. Dung tích 163 ml Chiều cao: 190 mm. Đường kính miệng: 46,5 mm |
0,29 |
|
83 |
Ly Centro rock |
Thủy Tinh. Dung tích 300 ml |
0,29 |
|
84 |
Ly Centro hiball |
Thủy Tinh. Dung tích 420 ml |
0,29 |
|
85 |
Ly Tiara rock |
Thủy Tinh. Dung tích 270 ml |
0,29 |
|
86 |
Ly Tiara footed |
Thủy Tinh. Dung tích 395 ml |
0,29 |
|
87 |
Ly Charisma rock |
Thủy Tinh. Dung tích 340 ml |
0,29 |
|
88 |
Ly Viva footed |
Thủy Tinh. Dung tích 420 ml |
0,29 |
|
89 |
Ly Poco |
Thủy Tinh. Dung tích 350 ml |
0,29 |
|
90 |
Ly Hurricane |
Thủy Tinh. Dung tích 450 ml |
0,29 |
|
91 |
Ly Shot |
Thủy Tinh. Dung tích 34 ml |
0,29 |
|
92 |
Shaker boston + ly mix |
Gồm 2 mảnh dung tích 650/800 ml Chất liệu: inox cao cấp |
2,57 |
|
93 |
Strainer (dụng cụ lược đá) |
Loại thông dụng trên thị trường Chất liệu: inox cao cấp |
2,57 |
|
|
Bar spoon (Thìa pha chế) |
Chiều dài: 30 cm Chất liệu: inox |
2,57 |
|
94 |
Kệ inox để ly 3 tầng |
Chất liệu: inox cao cấp |
2,57 |
|
95 |
Dụng cụ để gắp đồ trang trí loại nhỏ |
Chất liệu: inox cao cấp |
2,57 |
|
96 |
Dụng cụ tách lòng đỏ trứng gà |
Chất liệu: nhựa |
0,17 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
A. |
Vật tư |
|||
|
1 |
Khay phục vụ |
Cái |
Khay hình chữ nhật Giả gỗ 27 cm x 35 cm |
0,56 |
|
2 |
Băng cá nhân |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
|
3 |
Băng thun y tế |
Cuộn |
Có kích thước (0,75 x 3m) |
1 |
|
4 |
Khăn mềm |
Cái |
Sạch |
1 |
|
5 |
Băng gạc khô |
Miếng |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
|
6 |
Bình chữa cháy bột |
Bình |
MFZ (ABC) |
0,01 |
|
7 |
Găng tay nilon |
Hộp |
Loại nhựa |
0,28 |
|
8 |
Khăn lau ly |
Cái |
Chất liệu vải thấm nước, không ra bông sợi Kích thước: 30 cm x 50 cm |
4,3 |
|
9 |
Túi đựng rác có quai |
Kg |
Chất liệu: nhựa; Size lớn: 90x120cm |
0,25 |
|
10 |
Màng bọc thực phẩm |
Cuộn |
Kích thước 45 cm |
0,3 |
|
11 |
Nước dứa ép |
Hộp |
Loại 1 Lít |
0,5 |
|
12 |
Nước cam ép |
Hộp |
Loại 1 Lít |
0,5 |
|
13 |
Soda |
Lon |
Dạng lon: 330ml |
3 |
|
14 |
Sữa tươi không đường |
Lít |
Dung tích: 1 lít Loại tiệt trùng |
0,34 |
|
15 |
Siro blue curacao |
Chai |
Loại 1 lít thông dụng trên thị trường |
0,18 |
|
16 |
Siro Grenadine |
Chai |
Loại 1 lít thông dụng trên thị trường |
0,18 |
|
17 |
Siro Mojito |
Chai |
Loại 1 lít thông dụng trên thị trường |
0,09 |
|
18 |
Chanh xanh |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,8 |
|
19 |
Cam vàng |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,7 |
|
20 |
Dứa chín |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
1 |
|
21 |
Muối tinh Thái lan |
Kg |
Quy cách Muối Thái NaCl Xuất xứ hóa chất: Thái Lan |
0,15 |
|
22 |
Trứng gà ta |
Quả |
Loại tươi ngon và sạch |
5 |
|
23 |
Kem tươi |
Hộp |
Dung tích: 250 ml |
1 |
|
24 |
Nước cốt dừa |
Hộp |
Nước cốt dừa Wonderfarm - 400ml |
0,4 |
|
25 |
Bạc hà |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,06 |
|
26 |
Đường |
Kg |
Khối lượng tịnh/thể tích thực: 1Kg Màu sắc: Trắng Xuất xứ: Việt Nam |
0,9 |
|
27 |
Đá viên |
Kg |
Kích thước: 25mm hoặc 36 mm |
8 |
|
28 |
Bột kem béo Thực vật |
Hộp |
Thành phần: Nguyên liệu thực phẩm Non diary creamer, dầu cọ tinh luyện, dầu dừa tinh luyện… Xuất xứ: Indonexia |
0,5 |
|
29 |
Sữa đặc |
Hộp |
Loại 1 lít |
0,6 |
|
30 |
Kem vani |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,3 |
|
31 |
Mật ong |
Lít |
Loại tươi ngon và sạch |
0,12 |
|
32 |
Seven up |
Lon |
Vị chanh 320 ml |
6 |
|
33 |
Lá hương thảo |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,04 |
|
34 |
Tăm xiên trang trí cocktai |
Hộp |
Kích thước: 12cm Kiểu dáng: tròn xoắn, trái tim Màu sắc: đỏ - đen - vàng |
0,18 |
|
35 |
Ống hút |
Gói |
Loại nhiều mầu Kích thước: 6*197mm |
0,5 |
|
36 |
Rượu mùi Malibu |
Chai |
Khối lượng: 750 ml Chuyên dùng trong pha chế Cocktail |
0,09 |
|
37 |
Rượu Gin Gordon’s |
Chai |
Khối lượng: 750 ml Chuyên dùng trong pha chế Cocktail |
0,09 |
|
38 |
Rượu Tequila Jose Cuervo Gold |
Chai |
Khối lượng: 750 ml Khối lượng: 750 ml Chuyên dùng trong pha chế Cocktail |
0,09 |
|
39 |
Rượu Rum Bacardi White |
Chai |
Đặc điểm: White Rum chuyên dùng trong pha chế Cocktail Dung tích: 750ml |
0,09 |
|
40 |
Rượu mùi Midori Melon |
Chai |
Khối lượng: 750 ml Chuyên dùng trong pha chế Cocktail |
0,06 |
|
41 |
Rượu Vodka Smirnoff Red |
Chai |
Khối lượng: 750 ml Chuyên dùng trong pha chế Cocktail |
0,09 |
|
42 |
Vang đỏ |
Chai |
Khối lượng: 750 ml Xuất xứ: Pháp |
0,06 |
|
43 |
Rượu Champagne |
Chai |
Khối lượng: 750 ml Xuất xứ: Pháp |
0,06 |
|
44 |
Bia lon |
Lon |
Dung tích: 330 ml |
1 |
|
45 |
Bia chai |
Chai |
Dung tích: 450 ml |
1 |
|
46 |
Cherry ngâm |
Chai |
Khối lượng 700gr |
0,12 |
|
47 |
Oliu xanh Fragata tách hạt |
Chai |
Loại tách hạt |
0,09 |
|
48 |
Nước dừa tươi |
Lít |
Loại tươi ngon |
0,1 |
|
49 |
Sữa chua |
Hộp |
Khối lượng 100 g/hộp |
3 |
|
50 |
Siro dâu |
Chai |
Loại 1 Lít |
0,06 |
|
51 |
Siro khoai môn |
Chai |
Loại 1 Lít |
0,06 |
|
52 |
Siro lựu |
Chai |
Loại 1 Lít |
0,06 |
|
53 |
Cà phê G7 |
Hộp |
Hộp 18 gói của Trung Nguyên |
0,06 |
|
54 |
Hồng trà |
Kg |
Trọng lượng: 1Kg; Thành phần: Hồng trà |
0,06 |
|
55 |
Trà Olong |
Kg |
Thành phần: Trà olong Khối lượng tịnh: 1 kg. |
0,06 |
|
56 |
Sâm dứa |
Chai |
Loại 650 ml |
0,03 |
|
57 |
Trà lipton |
Hộp |
Trà túi lọc Lipton, hộp 100 gói x 2 gam |
0,15 |
|
58 |
Cam xanh |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,5 |
|
59 |
Chanh leo |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,05 |
|
60 |
Dưa hấu |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,5 |
|
61 |
Xoài chín |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,3 |
|
62 |
Bơ sáp |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,28 |
|
63 |
Cóc |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,06 |
|
64 |
Ổi |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,17 |
|
65 |
Cà rốt |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,17 |
|
66 |
Tắc |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,17 |
|
67 |
Chuối chín |
Quả |
Loại tươi ngon và sạch |
1 |
|
68 |
Nho |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,25 |
|
69 |
Dâu tây |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,25 |
|
70 |
Mứt việt quất |
Chai |
Loại 1 Lít; Xuất xứ: Indonexia |
0,09 |
|
71 |
Cà phê bột |
Gói |
Khối lượng: 340g; Thành phần: 100% hạt cà phê |
0,54 |
|
72 |
Bột cacao |
Gói |
Loại 0,5 kg |
0,45 |
|
73 |
Bột matcha |
Kg |
Bột Trà xanh Matcha nguyên chất 100%; Xuất xứ: Nhật Bản |
0,54 |
|
74 |
Siro matcha |
Chai |
Loại 1 Lít |
0,03 |
|
75 |
Trân châu đường đen |
Kg |
Xuất xứ: Đài loan |
0,06 |
|
76 |
Trân châu trắng |
Kg |
Xuất xứ: Đài loan |
0,06 |
|
77 |
Đào ngâm |
Lọ |
Đào cắt nửa ngâm đường Pavlides hộp 820g |
0,03 |
|
78 |
Thạch đen |
Kg |
Xuất xứ: Đài loan |
0,03 |
|
79 |
Đường đen hàn quốc |
Kg |
Xuất xứ: Hàn quốc Khối lượng: 1 kg |
0,06 |
|
80 |
Hoa đậu biếc khô |
Kg |
Loại 1 kg |
0,02 |
|
81 |
Mứt dâu tây |
Chai |
Loại 1 Lít |
0,06 |
|
82 |
Ống hút nhựa trân châu |
Gói |
Chất liệu: nhựa an toàn Kích cỡ: 12mm x 180mm |
0,17 |
|
83 |
Sả tươi |
Kg |
Thân củ to tròn, cứng; ruột bên trong không bị đốm, không bị dập; lá sả xanh mướt không bị khô, héo |
0,03 |
|
84 |
Nước rửa chén |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường, loại 750g |
0,28 |
|
B |
Sổ sách, biểu mẫu quản lý đào tạo; Văn phòng phẩm |
|||
|
1 |
Giấy A4 |
Ram |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,06 |
|
2 |
Bút lông xanh |
Cây |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
3 |
Bút lông đỏ |
Cây |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
4 |
Giấy kiểm tra kết thúc môn |
Tờ |
Loại thông dụng trên thị trường |
8 |
|
5 |
Sổ tay giáo viên |
Quyển |
Theo mẫu quy định |
0,11 |
|
6 |
Sổ lên lớp |
Quyển |
Theo mẫu quy định |
0,03 |
|
7 |
Sổ quản lý học sinh, người học |
Quyển |
Theo mẫu quy định |
0,03 |
|
8 |
Sổ cấp phát chứng chỉ |
Quyển |
Theo mẫu quy định |
0,003 |
|
9 |
Sổ cấp phát bản sao chứng chỉ |
Quyển |
Theo mẫu quy định |
0,003 |
|
10 |
Chứng chỉ sơ cấp |
Cái |
Theo mẫu quy định |
1 |
|
11 |
Vở học sinh |
Quyển |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
12 |
Bút bi |
Cây |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
13 |
Tài liệu học tập/giáo trình |
Quyển |
Đáp ứng quy định |
5 |
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) |
Tổng
thời gian sử dụng của 01 (một) người học |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=(3)x(4) |
|
1 |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
|
Phòng học lý thuyết |
1,5 |
70 |
105 |
|
2 |
Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm |
|
|
|
|
|
Phòng/xưởng thực hành, thí nghiệm |
4,0 |
230 |
920 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ MAY CÔNG
NGHIỆP (300 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên nghề đào tạo: May công nghiệp
Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MĐ |
Tên mô đun, môn học |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
||
|
MĐ01 |
Kỹ thuật cơ sở |
90 |
14 |
71 |
5 |
|
MĐ02 |
Công nghệ may áo sơ mi nữ |
30 |
2 |
23 |
5 |
|
MĐ03 |
Công nghệ may áo sơ mi nam |
45 |
2 |
38 |
5 |
|
MĐ04 |
Công nghệ may quần âu nam, nữ |
60 |
4 |
51 |
5 |
|
MĐ05 |
Thực tập, thực tế |
75 |
|
75 |
|
|
Tổng |
300 |
22 |
258 |
20 |
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức(giờ) |
Trình độ |
|
1 |
Định mức lao động trực tiếp |
16,07 |
Đạt chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo quy định hiện hành |
|
|
Định mức giờ dạy lý thuyết |
0,63 |
|
|
|
Định mức giờ dạy thực hành |
15,44 |
|
|
2 |
Định mức lao động
gián tiếp |
2,41 |
Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm |
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
1 |
Máy vi tính |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,63 |
|
2 |
Máy chiếu (Projector) |
Màn chiếu tối thiểu: 1,8 m x 1,8 m; Cường độ sáng: 2500ANSI lumens |
0,63 |
|
3 |
Bút trình chiếu, bút chỉ laser |
Đầy đủ các phím chức năng |
0,63 |
|
4 |
Bảng Flipchart |
Mặt bảng bằng mica, chân bảng bằng gỗ hoặc inox |
0,20 |
|
5 |
Máy may 1 kim điện tử |
Tốc độ: ≥4000 vòng/phút. |
203,00 |
|
6 |
Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ |
Tốc độ may ≥ 5000 mũi/phút |
11,28 |
|
7 |
Máy vắt số 2 kim 5 chỉ |
Tốc độ may ≥ 5000 mũi/phút |
11,28 |
|
8 |
Máy thùa khuyết đầu bằng |
Tốc độ ≥3600 mũi/ phút, Số mũi/ khuyết: từ 54 + 370 mũi |
11,28 |
|
9 |
Bàn là hơi |
Điện áp: 220V; Công suất ≥ 1000W |
22,56 |
|
10 |
Bàn là gỗ |
Loại thông dụng trên thị trường |
22,56 |
|
11 |
Thước dây |
Thước có chiều dài từ ≥ 1,5m |
214,28 |
|
12 |
Thước thẳng |
Chất liệu nhựa cứng; Các loại thước có chiều dài từ ≥18cm |
214,28 |
|
13 |
Ma-nơ-canh bán thân nữ |
Kích thước đúng thông số theo cỡ chuẩn S, M, L |
9,33 |
|
14 |
Ma-nơ-canh bán thân nam |
Kích thước đúng thông số theo cỡ chuẩn S, M, L |
7,17 |
|
15 |
Kéo cắt vải |
Kéo cắt vải thông dụng cóthể cắt được sợi, vải |
203,00 |
|
16 |
Kéo bấm chỉ |
Loại thông dụng trên thị trường |
203,00 |
|
17 |
Cái tháo chỉ |
Loại thông dụng trên thị trường |
203,00 |
|
18 |
Móc treo, kẹp sản phẩm |
Loại thông dụng trên thị trường |
381,00 |
|
19 |
Giá treo sản phẩm |
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường |
14,00 |
|
20 |
Tủ đựng dụng cụ |
Tủ loại nhiều ngăn và đủ không gian sử dụng; phù hợp bảo quản các loại dụng cụ |
11,39 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
A. |
Vật tư |
|||
|
1 |
Bìa cứng A0 (dùng cắt mẫu dưỡng) |
Tờ |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,67 |
|
2 |
Nam châm dính bảng |
Chiếc |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,03 |
|
3 |
Vải thô không co giãn (khổ 1.5m) |
mét |
Phù hợp may áo sơ mi. |
6,42 |
|
4 |
Vải quần âu (khổ 1.5m) |
mét |
Phù hợp may quần âu. |
1,75 |
|
5 |
Khóa quần |
Chiếc |
Dài từ 22cm- 25cm. |
1,58 |
|
6 |
Chỉ may |
Cuộn |
Phù hợp với màu sắc và chất liệu của vải chính 900m/cuộn. |
2,00 |
|
7 |
Mex vải |
mét |
Khổ 1.3m |
0,60 |
|
8 |
Mex giấy |
mét |
Khổ từ 0.9m ÷ 1.3m |
0,60 |
|
9 |
Kim máy 1 kim (số 11, 14) |
Chiếc |
DB |
2,50 |
|
10 |
Kim máy vắt sổ |
Chiếc |
DC |
0,80 |
|
11 |
Kim máy thùa đầu bằng |
Chiếc |
DP |
0,40 |
|
12 |
Kim khâu tay (số 9 =>11) |
Chiếc |
TQ |
0,30 |
|
13 |
Phấn may |
Viên |
Loại thông dụng trên thị trường |
4,00 |
|
14 |
Chỉ vắt sổ |
Cuộn |
Phù hợp với màu sắcvà chất liệu của vải chính 5000m/cuộn. |
0,23 |
|
15 |
Cúc nhựa 8 =>10 li |
Chiếc |
Loại thông dụng trên thị trường |
11,59 |
|
16 |
Cúc nhựa 14 =>16 li |
Chiếc |
Loại thông dụng trên thị trường |
2,29 |
|
17 |
Móc quần |
Bộ |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,30 |
|
18 |
Dầu máy |
Lít |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,80 |
|
B |
Sổ sách, biểu mẫu quản lý đào tạo; văn phòng phẩm |
|||
|
1 |
Giấy A4 |
Ram |
Loại giấy A4 |
0,06 |
|
2 |
Phấn trắng |
Hộp |
Loại thông dụng trên
thị trường |
0,09 |
|
3 |
Phấn màu |
Hộp |
Loại thông dụng trên
thị trường |
0,06 |
|
4 |
Giấy kiểm tra kết thúc môn |
Tờ |
Loại thông dụng trên thị trường |
8 |
|
5 |
Sổ tay giáo viên |
Quyển |
Theo mẫu quy định |
0,11 |
|
6 |
Sổ lên lớp |
Quyển |
Theo mẫu quy định |
0,03 |
|
7 |
Sổ quản lý học sinh, người học |
Quyển |
Theo mẫu quy định |
0,03 |
|
8 |
Sổ cấp phát chứng chỉ |
Quyển |
Theo mẫu quy định, 300 trang |
0,003 |
|
9 |
Sổ cấp phát bản sao chứng chỉ |
Quyển |
Theo mẫu quy định, 300 trang |
0,003 |
|
10 |
Chứng chỉ sơ cấp |
Cái |
Theo mẫu quy định |
1,0 |
|
11 |
Vở học sinh |
Quyển |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,0 |
|
12 |
Bút bi |
Cây |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,0 |
|
13 |
Tài liệu học tập/giáo trình |
Tập |
Đáp ứng quy định |
5 |
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=(3)x(4) |
|
1 |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
|
Phòng học lý thuyết |
1,5 |
22 |
33 |
|
2 |
Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm |
|
|
|
|
|
Phòng, xưởng thực hành |
4,0 |
278 |
1.112 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT PHA
CHẾ ĐỒ UỐNG (150 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên nghề đào tạo: Kỹ thuật pha chế đồ uống
Trình độ: Đào tạo dưới 3 tháng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành tối đa 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã mô đun |
Tên Mô đun |
Thời gian (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
||
|
MĐ 01 |
Pha chế thức uống từ trà |
28 |
6 |
21 |
2 |
|
MĐ 02 |
Pha chế thức uống từ cà phê, ca cao |
30 |
6 |
23 |
3 |
|
MĐ 03 |
Pha chế nước ép |
28 |
6 |
21 |
2 |
|
MĐ 04 |
Pha chế sinh tố, đá xay |
28 |
6 |
20 |
2 |
|
MĐ 05 |
Pha chế thức uống từ Si rô, sữa chua |
30 |
6 |
23 |
3 |
|
|
Tổng Cộng |
150 |
30 |
108 |
12 |
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Địnhmức lao động |
Định mức (giờ) |
Trình độ |
|
1 |
Định mức lao động trực tiếp |
7,53 |
Nhà giáo, người dạy nghề đáp ứng đủ điều kiện tham gia giảng dạy theo quy định hiện hành. |
|
|
Định mức giờ dạy lý thuyết |
0,86 |
|
|
|
Định mức giờ dạy thực hành |
6,67 |
|
|
2 |
Định mức lao động gián tiếp (15% lao động trực tiếp) |
1,13 |
Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm |
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
1 |
Máy chiếu (Projector) |
Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens Kích thước phông chiếu: ≥ 1800mm x 1800mm |
6,86 |
|
2 |
Máy vi tính |
Loại có các thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm. Cài đặt được các phần mềm chuyên dụng |
6,86 |
|
3 |
Bút trình chiếu |
Loại thông dụng trên thị trường |
6,86 |
|
4 |
Bảng Flipchart |
Kích thước: 900x1200mm Mặt thép phủ sơn trắng, khung nhôm, có bánh xe. |
6,00 |
|
5 |
Máy ép quả chậm |
Loại thông dụng trên thị trường Công suất ≥ 240W Kích thước: 205x225x485mm |
1,28 |
|
6 |
Máy bào đá |
Loại thông dụng trên thị trường Công suất ≥ 300 W |
2,39 |
|
7 |
Máy xay sinh tố |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Công suất ≥ 1200W Kích thước: 20cm x 22cm x 52cm |
2,39 |
|
8 |
Tủ lạnh |
Loại thông dụng trên thị trường Công suất: 0.12 kW |
8,33 |
|
9 |
Rổ inox |
Loại có đường kính ≥ 28.5cm |
8,33 |
|
10 |
Ấm siêu tốc |
Loại thông dụng trên thị trường Công suất ≥ 2200W |
3,22 |
|
11 |
Ly Hi ball |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích: ≥ 320 ml |
1,17 |
|
12 |
Ly Hurricane |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích: 450 ml |
2,50 |
|
13 |
Ly Poco |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích: 350ml |
1,28 |
|
14 |
Bộ hâm nóng cà phê gốm sứ |
Loại thông dụng trên thị trường Mầu trắng sứ |
0,67 |
|
15 |
Thìa cà phê |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,67 |
|
16 |
Lọc đá |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,28 |
|
17 |
Bình lắc |
Loại thông dụng trên thị trường Ininox, dung tích: 500&800 ml |
2,28 |
|
18 |
Chày dầm |
Loại thông dụng trên thị trường |
2,56 |
|
19 |
Zích đong |
Loại thông dụng trên thị trường Loại 2 đầu, dung tích: 30/45ml |
1,28 |
|
20 |
Dụng cụ vắt chanh |
Loại thông dụng trên thị trường Chất liệu inox |
0,56 |
|
21 |
Dao nạo quả |
Loại thông dụng trên thị trường |
3,56 |
|
22 |
Dao tỉa |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,28 |
|
23 |
Dụng cụ sục bọt cà phê |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,67 |
|
|
Loại nhựa |
|
|
|
24 |
Bộ tách sứ trắng uống cà phê |
Loại thông dụng trên thị trường Chất liệu sứ trắng, dung tích 250ml |
1,17 |
|
25 |
Bộ tách sứ trắng uống trà nhúng |
Loại thông dụng trên thị trường Chất liệu gốm sứ trắng, dung tích: 0.7L |
6,00 |
|
26 |
Bình boston |
Loại thông dụng trên thị trường Chất liệu ninox, thân dưới 850 ml |
6,00 |
|
27 |
Dụng cụ mở hộp |
Loại thông dụng trên thị trường |
6,00 |
|
28 |
Xẻng xúc đá |
Loại thông dụng trên thị trường Chất liệu inox |
6,00 |
|
29 |
Chày đập đá |
Loại thông dụng trên thị trường |
6,00 |
|
30 |
Xô đựng đá |
Loại thông dụng trên thị trường Chất liệu inox, kích thước cao: 22cm |
4,89 |
|
31 |
Dao gọt hoa quả |
Loại thông dụng trên thị trường |
2,28 |
|
32 |
Thớt gỗ |
Loại thông dụng trên thị trường Kích thước: 38.5 x 26.5 x 2 cm |
4,83 |
|
33 |
Gắp đá |
Loại thông dụng trên thị trường Chất liệu inox hoặc nhựa cứng |
6,00 |
|
34 |
Khay inox chữ nhật |
Loại thông dụng trên thị trường Kích thước: 35x50x2 cm |
1,17 |
|
35 |
Dụng cụ pha cà phê (Inox/ nhôm) |
Loại thông dụng trên thị trường Chất liệu phủ nhôm, Dung tích: 75*90 mm |
6,00 |
|
36 |
Kéo |
Loại thông dụng trên thị trường Chất liệu thép ko gỉ |
1,17 |
|
37 |
Lưới lọc nhỏ |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,17 |
|
38 |
Lưới lọc to |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,67 |
|
39 |
Phin pha cà phê 1 lít |
Loại thông dụng trên thị trường Chất liệu nhôm, dung tích: 1 Lít |
1,17 |
|
40 |
Dụng cụ vắt cam |
Loại thông dụng trên thị trường Chất liệu inox |
6,00 |
|
41 |
Thìa dài kim loại |
Loại thông dụng trên thị trường |
6,00 |
|
42 |
ống hút inox+ dụng cụ rửa |
Loại thông dụng trên thị trường |
3,56 |
|
43 |
Dụng cụ xúc quả |
Loại thông dụng trên thị trường |
3,56 |
|
44 |
Dao sấn quả |
Loại thông dụng trên thị trường |
6,00 |
|
45 |
Chậu inox |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích: 770 x 410 x 210 mm |
6,00 |
|
46 |
Khay tròn chống trơn |
Loại thông dụng trên thị trường |
6,00 |
|
|
|
Khay chống trượt nhựa cường lực, đường kính 28 cm |
|
|
47 |
Cốc đong vạch sẵn |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,11 |
|
48 |
Dụng cụ bào vỏ cam, chanh |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,61 |
|
49 |
Lọ rắc bột cacao |
Loại thông dụng trên thị trường |
6,00 |
|
50 |
Thảm lót sàn |
Loại thông dụng trên thị trường Kích thước: 45 cm x 30cm |
6,00 |
|
51 |
Cân điện tử |
Cân bàn mini điện tử Loại 5kg |
6,00 |
|
52 |
Cân tiểu ly |
Cân tiểu ly điện tử Loại 3kg mini thông minh |
6,00 |
|
53 |
Đồng hồ treo tường |
Loại thông dụng trên thị trường Chất liệu PVC cao cấp |
6,00 |
|
54 |
Thùng đựng đá |
Thùng có nắp liền, vòi xả bên hông, tay cầm gắn liền với thùng, Dung tích: 25 lít |
6,00 |
|
55 |
Khăn vuông lau tay |
Chất liệu Cotton, mầu trắng dễ thấm hút nước Kích cỡ: 30*30cm |
6,00 |
|
56 |
Đế lót ly |
Loại thông dụng trên thị trường Chất liệu: giấy hoặc cao su |
6,00 |
|
57 |
Chân để xô đá |
Chất liệu inox cao cấp Kích Thước: 59.5 cm & 72.5cm |
6,00 |
|
58 |
Rổ nhựa |
Chất liệu nhựa PP Kích thước: 520 x 360 x 180 mm |
6,00 |
|
59 |
Hộp nhựa |
Chất liệu nhựa PP Kích thước: 41 x25.5 x16.5 |
6,00 |
|
60 |
Phích nước nóng |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích: 3.2 lít Vật liệu: thân nhựa, vai nhựa Nhiệt độ sau 6h: ≥ 80 °C Gioăng: Silicon |
6,00 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
A. |
Vật tư |
|||
|
1 |
Găng tay nilon |
Hộp |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,08 |
|
2 |
Khăn lau ly |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường Chất liệu vải thấm nước, không ra bông sợi |
0,4 |
|
3 |
Túi đựng rác có quai |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,17 |
|
4 |
Màng bọc thực phẩm |
Cuộn |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,12 |
|
5 |
Nước dứa ép |
Lít |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,11 |
|
6 |
Nước cam ép |
Lít |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,5 |
|
7 |
Nước dừa tươi |
Lít |
Loại tươi ngon |
0,5 |
|
8 |
Soda |
Lon |
Loại thông dụng trên thị trường Dạng lon: 330ml |
0,17 |
|
9 |
Sữa tươi không đường |
Lít |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích: 1 lít, tiệt trùng |
2 |
|
10 |
Sữa chua |
Hộp |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,45 |
|
11 |
Siro dâu |
Chai |
Loại 1L thông dụng trên thị trường |
2 |
|
12 |
Rượu mùi Malibu |
Chai |
Loại 0.75l thông dụng trên thị trường |
0,06 |
|
13 |
Siro khoai môn |
Chai |
Loại 1L thông dụng trên thị trường |
0,06 |
|
14 |
Siro lựu |
Chai |
Loại 1L thông dụng trên thị trường |
0,06 |
|
15 |
Siro blue curacao |
Chai |
Loại 1L thông dụng trên thị trường |
0,09 |
|
16 |
Bột sắn |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,09 |
|
17 |
Mơ muối |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,06 |
|
18 |
Cà phê G7 Cappuccino |
Gói |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,83 |
|
19 |
Hồng trà |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,06 |
|
20 |
Trà Oolong |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,06 |
|
21 |
Sâm dứa |
ml |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,03 |
|
22 |
Trà lipton |
Túi |
Loại thông dụng trên thị trường |
5,5 |
|
23 |
Siro Grenadine |
Chai |
Loại 1L thông dụng trên thị trường |
0,1 |
|
24 |
Siro Mojito |
Chai |
Loại 1L thông dụng trên thị trường |
0,1 |
|
25 |
Quả Anh đào ngâm |
Lọ |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,22 |
|
26 |
Chanh xanh |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
1,23 |
|
27 |
Cam |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
1,12 |
|
28 |
Dứa chín |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
2,5 |
|
29 |
Chanh leo |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,7 |
|
30 |
Dưa hấu |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
1,11 |
|
31 |
Xoài chín |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,28 |
|
32 |
Bơ sáp |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,28 |
|
33 |
Lê vàng |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,22 |
|
34 |
Cần tây Đà lạt |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,28 |
|
35 |
Táo Mĩ |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,5 |
|
36 |
Cóc |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,28 |
|
37 |
Ổi |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,28 |
|
38 |
Cà rốt |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,5 |
|
39 |
Quất chín |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,17 |
|
40 |
Chuối tiêu chín |
Quả |
Loại tươi ngon và sạch |
1,6 |
|
41 |
Quất chín |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,11 |
|
42 |
Cam vàng |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,22 |
|
43 |
Nho |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,11 |
|
44 |
Dâu tây |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,22 |
|
45 |
Oliu xanh Fragata tách hạt |
Lọ |
Loại thông dụng trên thị trường Loại tách hạt |
0,12 |
|
46 |
Muối tinh Thái lan |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,12 |
|
47 |
Trứng gà ta |
Quả |
Loại tươi ngon và sạch |
3 |
|
48 |
Kem tươi |
Hộp |
Loại thông dụng trên thị trường Dung tích: 250 ml |
0,5 |
|
49 |
Nước cốt dừa |
Hộp |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,56 |
|
50 |
Bạc hà |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,07 |
|
51 |
Mứt việt quất |
Chai |
Loại 1L thông dụng trên thị trường |
0,15 |
|
52 |
Đường kính |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường Màu trắng |
0,4 |
|
53 |
Đá viên |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường Kích thước: 25mm hoặc 36 mm |
8 |
|
54 |
Bột kem béo Thực vật |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,11 |
|
55 |
Cà phê bột |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,30 |
|
56 |
Sữa đặc |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,4 |
|
57 |
Kem vani |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,17 |
|
58 |
Mật ong |
Lít |
Loại tươi ngon và sạch |
0,06 |
|
59 |
Bột cacao |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,08 |
|
60 |
Viên khí nén ga |
Viên |
Loại thông dụng trên thị trường Dùng cho bình xịt kem, loại viên nén 10 viên/ hộp |
0,5 |
|
61 |
Bột matcha |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,02 |
|
62 |
Siro matcha |
Chai |
Loại 1L thông dụng trên thị trường |
0,06 |
|
63 |
Trân châu đường đen |
Lít |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,06 |
|
64 |
Trân châu trắng |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,06 |
|
65 |
Sả tươi |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,11 |
|
66 |
Đào ngâm |
Lọ |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,22 |
|
67 |
Seven up |
Lon |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,5 |
|
68 |
Vani ống |
Vỉ |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,2 |
|
69 |
Thạch đen |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,06 |
|
70 |
Đường đen hàn quốc |
Lít |
Loại 1L thông dụng trên thị trường |
0,06 |
|
71 |
Chanh muối |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,06 |
|
72 |
Hoa đậu biếc khô |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,02 |
|
73 |
Hoa nhài sấy khô |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,01 |
|
74 |
Bột hạnh nhân |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,03 |
|
75 |
Mứt dâu tây |
Chai |
Loại 1L thông dụng trên thị trường |
0,03 |
|
76 |
Lá hương thảo |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,03 |
|
77 |
Dưa chuột |
Kg |
Loại tươi ngon và sạch |
0,22 |
|
78 |
Tăm xiên trang trí cocktai |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
9 |
|
79 |
Ống hút |
Gói |
Loại thông dụng trên thị trường Loại nhiều màu, ống hút giấy 100 ống/ gói. Kích thước: 6*197mm |
1,5 |
|
80 |
Phong lan tím |
Cành |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,5 |
|
81 |
Ống hút nhựa trân châu |
Gói |
Loại thông dụng trên thị trường Chất liệu: nhựa an toàn Kích cỡ: 12* 180mm |
0,17 |
|
82 |
Pin dài |
Vỉ |
1.5V Kích thước viên Pin: đường kính 8.3 mm x dài 42.5 mm |
0,29 |
|
83 |
Nước rửa chén |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường, loại 750g |
0,17 |
|
B |
Sổ sách, biểu mẫu quản lý đào tạo; Văn phòng phẩm |
|||
|
1 |
Giấy A0 |
Tờ |
Giấy trắng, có độ dày trung bình |
1 |
|
2 |
Giấy A4 |
Ram |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,05 |
|
3 |
Bút lông xanh |
Cây |
Chiều rộng nét viết: 2,5mm, số đầu bút: 1 |
1 |
|
4 |
Bút lông đỏ |
Cây |
Chiều rộng nét viết: 2,5mm, số đầu bút: 1 |
0,8 |
|
5 |
Băng dính 2 mặt |
Chiếc |
Dải keo dán Acrylic dính 2 mặt, kích thước 2cm |
1 |
|
6 |
Giấy kiểm tra kết thúc môn |
Tờ |
Loại thông dụng trên thị trường |
8 |
|
7 |
Sổ theo dõi kết quả học tập |
Quyển |
Theo mẫu quy định |
0,03 |
|
8 |
Chứng chỉ đào tạo |
Cái |
Theo mẫu quy định |
1 |
|
9 |
Vở học sinh |
Quyển |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
|
10 |
Bút bi |
Cây |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
|
11 |
Tài liệu học tập/giáo trình |
Tập |
Đáp ứng quy định |
5 |
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=(3)x(4) |
|
1 |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
|
Phòng học lý thuyết |
1,5 |
30 |
45 |
|
2 |
Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm |
|
|
|
|
|
Phòng/xưởng thực hành, thí nghiệm |
4,0 |
120 |
480 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ NUÔI VÀ PHÒNG
TRỊ BỆNH CHO GÀ (291 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số086 /2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên nghề đào tạo: Nuôi và phòng trị bệnh cho gà
Trình độ: Đào tạo dưới 03 tháng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành tối đa 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MĐ |
Tên Mô đun |
Thời gian đào tạo trình độ (giờ) |
||
|
Tổng thời gian |
Lý thuyết |
Thực hành |
||
|
MĐ1 |
Nuôi gà thịt công nghiệp |
61 |
15 |
46 |
|
MĐ2 |
Nuôi gà sinh sản công nghiệp |
70 |
15 |
55 |
|
MĐ3 |
Nuôi gà thả vườn |
71 |
15 |
56 |
|
MĐ4 |
Phòng và trị bệnh cho gà |
89 |
15 |
74 |
|
Tổng cộng |
291 |
60 |
231 |
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Địnhmức lao động |
Định
mức |
Trình dộ |
|
1 |
Định mức lao động trực tiếp |
14,54 |
Nhà giáo, người dạy nghề đáp ứng đủ điều kiện tham gia giảng dạy theo quy định hiện hành |
|
|
Định mức giờ dạy lý thuyết |
1,71 |
|
|
|
Định mức giờ dạy thực hành |
12,83 |
|
|
2 |
Định mức lao động gián tiếp (15% lao động trực tiếp) |
2,18 |
Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm |
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
1 |
Máy vi tính |
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
8,31 |
|
2 |
Máy chiếu |
Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm |
8,31 |
|
3 |
Máy in |
Công suất tiêu thụ 320W; Tốc độ in 27 trang/phút |
8,31 |
|
4 |
Màn chiếu di động |
Loại thông dụng |
8,31 |
|
5 |
Hệ thống âm thanh |
Công suất 360W; kết nối Blutooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop |
8,31 |
|
6 |
Tủ lạnh |
Loại 120 lít |
16,67 |
|
7 |
Dây điện kèm ổ cắm nhiều lỗ |
Dài từ 3 – 5 m |
16,67 |
|
8 |
Khay bằng inox |
Loại thông dụng trên thị trường |
61,56 |
|
9 |
Xô nhựa |
Loại nhựa dẻo, dung tích < 20 lít |
43,11 |
|
10 |
Dao mổ |
Loại thông dụng trên thị trường |
61,56 |
|
11 |
Kéo cong |
Loại thông dụng trên thị trường |
61,56 |
|
12 |
Kéo thẳng nhọn (phẫu thuật) |
Loại thông dụng trên thị trường |
61,56 |
|
13 |
Cân đồng hồ (loại cân 20 kg) |
Loại thông dụng trên thị trường |
22,56 |
|
14 |
Máy cắt mỏ gà |
Loại thông dụng trên thị trường |
40,00 |
|
15 |
Máy tính cầm tay |
Loại thông dụng trên thị trường |
43,11 |
|
16 |
Máy xịt rửa chuồng trại |
Loại thông dụng trên thị trường |
13,33 |
|
17 |
Panh kẹp |
Loại thông dụng trên thị trường |
61,56 |
|
18 |
Bình bảo quản vắc xin |
Loại thông dụng trên thị trường |
13,33 |
|
19 |
Bình phun thuốc sát trùng |
Loại thông dụng trên thị trường |
33,89 |
|
20 |
Bơm kim tự động |
Loại thông dụng trên thị trường |
43,11 |
|
21 |
Xe đẩy tay (để dọn chuồng) |
Loại thông dụng trên thị trường |
43,11 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
A |
Vật tư |
|||
|
1 |
Chổi quét |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,83 |
|
2 |
Găng tay y tế |
Đôi |
Loại thông dụng trên thị trường |
4,00 |
|
3 |
Quây úm |
mét |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
0,46 |
|
4 |
Đèn sưởi |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,33 |
|
5 |
Dây điện |
mét |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,40 |
|
6 |
Phích cắm điện |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,24 |
|
7 |
Đui điện |
Cái |
Loại 16 - 20% P2O5 |
1,36 |
|
8 |
Máng ăn |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,13 |
|
9 |
Máng uống |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,47 |
|
10 |
Rơm rạ khô |
kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,50 |
|
11 |
Thuốc sát trùng |
lít |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,03 |
|
12 |
Cám úm cho gà con |
kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,44 |
|
13 |
Thức ăn hỗn hợp cho gà |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,44 |
|
14 |
Thức ăn hỗn hợp cho gà (gà đẻ) |
Kg |
Loại 2 lít, có chia độ |
0,17 |
|
15 |
Đậu tương |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,50 |
|
16 |
Cám gạo |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,50 |
|
17 |
Cám ngô |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,50 |
|
18 |
Vỏ trấu |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,61 |
|
19 |
Xi lanh nhựa |
cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
4,00 |
|
20 |
Xi lanh sắt |
Cai |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,43 |
|
21 |
Kim tiêm |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
4,00 |
|
22 |
Bông gạc |
Bịch |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,56 |
|
23 |
Cồn iod 5% |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,56 |
|
24 |
Cuốc |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,15 |
|
25 |
Xẻng |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,15 |
|
26 |
Ca nhựa |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,27 |
|
27 |
Nhiệt kế chuồng nuôi |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,27 |
|
28 |
Rèm che |
Mét |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,20 |
|
29 |
Hệ thống làm mát |
Dàn |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,07 |
|
30 |
Ủng cao su |
Đôi |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,30 |
|
31 |
Khẩu trang y tế |
Hộp (50c) |
Loại thông dụng trên thị trường |
2,00 |
|
32 |
Quần áo bảo hộ lao động |
Bộ |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,30 |
|
33 |
Vôi bột |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,67 |
|
34 |
Gà nuôi thịt công nghiệp |
Con |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
|
35 |
Gà con mới nở |
Con |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
|
36 |
Gà hậu bị |
Con |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
|
37 |
Gà sinh sản công nghiệp (gà đẻ) |
Con |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,50 |
|
38 |
Gà thả vườn |
con |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,50 |
|
39 |
Ổ đẻ |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,05 |
|
40 |
Ẩm kế |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,01 |
|
41 |
Nước rửa chén |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường, loại 750g |
0,56 |
|
42 |
Thau nhựa |
Cái |
Loại 10 lít |
0,27 |
|
43 |
Đá khô |
Hộp 500g |
Loại trọng lượng 500g |
1 |
|
|
Thuốc và vacxin |
|
|
|
|
|
Giai đoạn gà con |
|
|
|
|
44 |
Vacxin Marek |
Liều |
Loại thông dụng trên thị trường |
8 |
|
45 |
Vacxin Lasota |
Liều |
Loại thông dụng trên thị trường |
8 |
|
46 |
Vacxin Newcastle |
Liều |
Loại thông dụng trên thị trường |
8 |
|
47 |
Vacxin Gumboro |
Liều |
Loại thông dụng trên thị trường |
8 |
|
48 |
Vacxin đậu |
Liều |
Loại thông dụng trên thị trường |
4 |
|
49 |
Vacxin Cúm gia cầm |
Liều |
Loại thông dụng trên thị trường |
8 |
|
50 |
Vacxin Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) |
Liều |
Loại thông dụng trên thị trường |
4 |
|
51 |
Vacxin Viêm phế quản truyền nhiễm |
Liều |
Loại thông dụng trên thị trường |
4 |
|
52 |
Vacxin Cầu trùng |
Liều |
Loại thông dụng trên thị trường |
4 |
|
|
Giai đoạn gà hậu bị |
|
||
|
53 |
Vacxin Gumboro |
Liều |
Loại thông dụng trên thị trường |
2 |
|
54 |
Vacxin đậu |
Liều |
Loại thông dụng trên thị trường |
2 |
|
55 |
Vacxin NDIB |
Liều |
Loại thông dụng trên thị trường |
2 |
|
56 |
Vacxin Cúm gia cầm |
Liều |
Loại thông dụng trên thị trường |
2 |
|
57 |
Vacxin Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) hoặc Myco Liều |
Liều |
Loại thông dụng trên thị trường |
4 |
|
58 |
Vacxin Newcastle |
Liều |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
59 |
Vacxin cầu trùng |
Liều |
Loại thông dụng trên thị trường |
2 |
|
|
Giai đoạn gà sinh sản |
|
||
|
60 |
Vacxin Cúm gia cầm |
Liều |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
61 |
Vacxin Newcastle |
Liều |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
|
Thuốc kháng sinh, thuốc bổ, điện giải |
|
||
|
62 |
Streptomycin |
Lọ (100ml) |
Loại thông dụng trên thị trường |
3 |
|
63 |
Enrofloxacine |
Gói (100g) |
Loại thông dụng trên thị trường |
4 |
|
64 |
Anticox |
Gói (100g) |
Loại thông dụng trên thị trường |
4 |
|
65 |
Gentamycine |
Gói (100g) |
Loại thông dụng trên thị trường |
3 |
|
66 |
Ampi – coli |
Gói (100g) |
Loại thông dụng trên thị trường |
4 |
|
67 |
Ampicillin |
Gói (100g) |
Loại thông dụng trên thị trường |
4 |
|
68 |
Mutivitamin |
Gói (100g) |
Loại thông dụng trên thị trường |
3 |
|
69 |
Calxi gluconat |
Chai (ml) |
Loại thông dụng trên thị trường |
3 |
|
70 |
B-Complex |
Gói (100g) |
Loại thông dụng trên thị trường |
4 |
|
71 |
Vitamin B1 |
Ống (5ml) |
Loại thông dụng trên thị trường |
3 |
|
72 |
Vitamin C |
Ống (5ml) |
Loại thông dụng trên thị trường |
3 |
|
73 |
Vitamin ADE |
Ống (5ml) |
Loại thông dụng trên thị trường |
3 |
|
74 |
Premix |
Gói (100g) |
Loại thông dụng trên thị trường |
4 |
|
75 |
Glucoza 5% |
Gói (100g) |
Loại thông dụng trên thị trường |
4 |
|
76 |
Sunfamonomethoxi ne |
Lọ (ml) |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
77 |
Gentamycine |
Gói (100g) |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
78 |
Amox- colis |
Gói (100g) |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
79 |
Genta- costrim |
Gói (100g) |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
80 |
Tylosin |
Gói (100g) |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
81 |
Flophenicol |
Gói (100g) |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
82 |
Docycyclin |
Gói (100g) |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
83 |
Levamisol |
Gói (100g) |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
84 |
Fenbendazole |
Gói (100g) |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
85 |
Điện giải KC |
Gói (100g) |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
86 |
Vitamin K |
Gói (100g) |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
87 |
Bromhexin |
Gói (100g) |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
88 |
Hepatol |
Gói (100g) |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
89 |
Men sống bào tử |
Gói (100g) |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
90 |
Xanhmetylen 2% |
Chai 20ml |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
91 |
Biodine |
Chai 1 lít |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,01 |
|
92 |
Kháng thể KTG |
Lọ (ml) |
Loại thông dụng trên thị trường |
3 |
|
93 |
Men rắc nền chuồng |
Gói (100g) |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
94 |
Thuốc úm gà |
Gói (100g) |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
B. |
Sổ sách, biểu mẫu quản lý đào tạo; văn phòng phẩm |
|||
|
1 |
Giấy A4 |
Ram |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,05 |
|
2 |
Giấy A0 |
Tờ |
Loại thông dụng trên thị trường |
3,33 |
|
3 |
Bút lông |
Cây |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
4 |
Phấn trắng |
Hộp |
Loại thông dụng trên thị trường (10 viên/hộp). |
0,06 |
|
5 |
Phấn màu |
Hộp |
Loại thông dụng trên thị trường (10 viên/hộp). |
0,03 |
|
6 |
Giấy kiểm tra kết thúc mô đun |
Tờ |
Loại thông dụng trên thị trường |
6 |
|
7 |
Sổ theo dõi kết quả học tập |
Quyển |
Theo mẫu quy định |
0,03 |
|
8 |
Chứng chỉ đào tạo |
Cái |
Theo mẫu quy định |
1 |
|
9 |
Vở học sinh |
Quyển |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
10 |
Bút bi |
Cây |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
11 |
Tài liệu học tập/ giáo trình |
Tập |
Đáp ứng quy định |
4 |
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=(3)x(4) |
|
1. |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
|
Phòng học lý thuyết |
1,5 |
60 |
90 |
|
2. |
Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm |
|
|
|
|
|
Phòng, xưởng thực hành, thực tập, thí nghiệm |
4 |
231 |
924 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ TRỒNG RAU HỮU
CƠ, TRỒNG RAU AN TOÀN (208 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên nghề đào tạo: Trồng rau hữu cơ, trồng rau an toàn
Trình độ đào tạo: Đào tạo dưới 03 tháng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành tối đa 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MH/ MĐ |
Tên mô đun, môn học |
Thời gian đào tạo (giờ) |
||
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
||
|
MĐ01 |
Chuẩn bị điều kiện cần thiết để trồng rau hữu cơ, rau an toàn |
16 |
8 |
8 |
|
MĐ02 |
Trồng rau nhóm ăn quả |
64 |
10 |
54 |
|
MĐ03 |
Trồng rau nhóm ăn củ |
64 |
10 |
54 |
|
MĐ04 |
Trồng rau nhóm ăn lá |
64 |
10 |
54 |
|
Tổng |
208 |
38 |
170 |
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Địnhmức lao động |
Định mức (giờ) |
Trình độ |
|
1. |
Định mức lao động trực tiếp |
10,53 |
Nhà giáo, người dạy nghề đáp ứng đủ điều kiện tham gia giảng dạy theo quy định. |
|
|
Định mức giờ dạy lý thuyết |
1,09 |
|
|
|
Định mức giờ dạy thực hành |
9,44 |
|
|
2. |
Định mức lao động gián tiếp (15% lao động trực tiếp) |
1,58 |
Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm. |
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
1 |
Máy vi tính |
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1,09 |
|
2 |
Máy chiếu |
Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm |
1,09 |
|
3 |
Bút trình chiếu, bút chỉ laser |
Loại phổ biến trên thị trường, có đầy đủ các phím chức năng |
1,29 |
|
4 |
Hệ thống âm thanh |
Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop; |
1,09 |
|
5 |
Máy xới đất đa năng |
Động cơ 4 thi, Công suất ≥ 8HP |
9,00 |
|
6 |
Máy đo pH |
Khoảng đo pH: (0 ÷ 14) |
28,33 |
|
7 |
Máy kiểm tra độ ẩm |
Phạm vi đo: (1 ÷ 99) % RH |
28,33 |
|
8 |
Máy cắt cỏ |
Dung tích bình xăng ≤ 0,65 lít, công suất > 1000 vòng/ phút |
27,00 |
|
9 |
Máy bơm nước |
Công suất ≥ 0,75 kw |
18,00 |
|
10 |
Máy phun thuốc |
Công suất: ≥ 1 kW; Thể tích: bình chứa ≥ 10 lít |
15,00 |
|
11 |
Mô hình trồng rau điển hình |
Diện tích thực hành |
9,44 |
|
12 |
Cân đồng hồ |
Cân được: ≤ 20 kg |
21,00 |
|
13 |
Bình phun |
Dung tích bình thuốc: ≤ 25 lít |
36,00 |
|
14 |
Xe rùa |
Loại thông dụng trên thị trường |
18,00 |
|
15 |
Dao |
Loại thông dụng trên thị trường |
63,00 |
|
16 |
Khay gieo hạt |
Chất liệu nhựa, > 50 lỗ |
270,00 |
|
17 |
Cuốc |
Lưỡi bằng thép không gỉ |
162,00 |
|
18 |
Cào |
Lưỡi bằng thép không gỉ |
81,00 |
|
19 |
Xẻng |
Lưỡi bằng thép không gỉ |
162,00 |
|
20 |
Thùng tưới |
Thùng inox, dung tích 10 lít |
81,00 |
|
21 |
Kéo tỉa lá |
Loại kéo tỉa lá chuyên dụng |
54,00 |
|
22 |
Vợt bắt côn trùng |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm (đường kính vợt ≥ 25 cm, chiều dài cán vợt ≥ 45 cm) |
108,00 |
|
23 |
Thước dây |
Loại thông dụng trên thị trường |
83,67 |
|
24 |
Dầm |
Loại thông dụng trên thị trường |
162,00 |
|
25 |
Sọt nhựa |
Loại nhựa dẻo, thông dụng trên thị trường |
27,00 |
|
26 |
Mặt nạ chống độc |
Loại thông dụng trên thị trường |
36,00 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
A |
Vật tư |
|||
|
1 |
Phân chuồng |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
200,00 |
|
2 |
Phân đạm |
Kg |
Loại 46% N |
2,50 |
|
3 |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phân hữu cơ vi sinh |
15,00 |
|
4 |
Phân kali |
Kg |
Loại 48 - 50% K2O |
2,50 |
|
5 |
Phân lân |
Kg |
Loại 16 - 20% P2O5 |
10,00 |
|
6 |
Phân NPK |
Kg |
Tỷ lệ NPK (16- 16-8) hoặc loại phân có tỷ lệ phù hợp với thời kỳ sinh trưởng của cây |
7,50 |
|
7 |
Giá thể |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
38,94 |
|
8 |
Vôi bột |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
16,67 |
|
9 |
Giấy quỳ |
Hộp |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,67 |
|
10 |
Thuốc phòng trừ sâu |
gói/ chai |
Loại 100g/gói/chai |
0,67 |
|
11 |
Xô nhựa |
Chiếc |
Loại nhựa dẻo, đường kính 40cm, sâu 60cm |
0,75 |
|
12 |
Ca nhựa |
Chiếc |
Loại 2 lít, có chia độ |
0,75 |
|
13 |
Rổ nhựa |
Chiếc |
Loại nhựa dẻo, đường kính 30 cm |
0,75 |
|
14 |
Lưới đen |
m2 |
Loại che 70% ánh sáng |
66,67 |
|
15 |
Thuốc xử lý đất |
Gói/chai |
Loại 100g/gói/chai |
1,17 |
|
16 |
Sổ ghi chép |
Quyển |
Theo mẫu quy định |
4,00 |
|
17 |
Cây giống rau |
Cây |
Theo tiêu chuẩn về giống cây trồng |
283,33 |
|
18 |
Hạt giống rau |
Gói |
Theo tiêu chuẩn về giống cây trồng |
2,00 |
|
19 |
Quần áo bảo hộ |
Bộ |
Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động |
3,00 |
|
20 |
Lưới làm giàn |
mét |
Loại thông dụng trên thị trường |
33,33 |
|
21 |
Cọc làm giàn |
Cây |
Loại thông dụng trên thị trường |
27,78 |
|
22 |
Dây dứa |
Cuộn |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,67 |
|
23 |
Nilon che phủ mặt đất |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,33 |
|
24 |
Túi nilon |
Kg |
Dạng túi Zip để đựng mẫu côn trùng |
0,17 |
|
25 |
Pin AA |
Đôi |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,50 |
|
26 |
Xăng |
Lít |
Loại thông dụng trên thị trường |
7,50 |
|
27 |
Ô doa |
Chiếc |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,50 |
|
28 |
Gừng |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,28 |
|
29 |
Rượu |
Lít |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,67 |
|
30 |
Tỏi |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,28 |
|
31 |
Ớt |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,11 |
|
32 |
Bẫy Pheromone |
Chiếc |
Loại thông dụng trên thị trường |
3,00 |
|
33 |
Bẫy đèn |
Chiếc |
Loại thông dụng trên thị trường |
3,00 |
|
34 |
Bẫy màu sắc |
Chiếc |
Loại thông dụng trên thị trường |
3,00 |
|
35 |
Bẫy treo trong không khí |
Chiếc |
Loại thông dụng trên thị trường |
3,00 |
|
36 |
Bẫy hầm |
Chiếc |
Loại thông dụng trên thị trường |
3,00 |
|
37 |
Bẫy lồng |
Chiếc |
Loại thông dụng trên thị trường |
3,00 |
|
38 |
Bẫy đập |
Chiếc |
Loại thông dụng trên thị trường |
3,00 |
|
39 |
Ủng cao su |
Đôi |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
|
40 |
Thuốc phòng trị bệnh |
Gói/ Chai |
Loại 100g/ gói hoặc 100ml/chai Chọn nhiều hơn 2 loại thuốc trừ bệnh có tính chất, cách dùng khác nhau |
0,67 |
|
B. |
Sổ sách, biểu mẫu quản lý đào tạo; văn phòng phẩm |
|||
|
1 |
Giấy A4 |
Ram |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,05 |
|
2 |
Giấy A0 |
Tờ |
Loại thông dụng trên thị trường |
3,33 |
|
3 |
Bút chì |
Cây |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,0 |
|
4 |
Bút dạ |
Cây |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,0 |
|
5 |
Băng dính giấy |
Cuộn |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,11 |
|
6 |
Giấy kiểm tra kết thúc mô đun |
Tờ |
Loại thông dụng trên thị trường |
10 |
|
7 |
Sổ theo dõi kết quả học tập |
Quyển |
Theo mẫu quy định |
0,03 |
|
8 |
Vở học sinh |
Quyển |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
|
9 |
Bút bi |
Cây |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
|
10 |
Tài liệu học tập/giáo trình |
Tập |
Đáp ứng quy định |
4,00 |
|
11 |
Chứng chỉ đào tạo |
Cái |
Theo mẫu quy định |
1,00 |
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=(3)x(4) |
|
1 |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
|
Phòng học lý thuyết |
1,5 |
38 |
57 |
|
2 |
Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm |
|
|
|
|
|
Phòng, xưởng thực hành, thực tập, thí nghiệm |
4,0 |
170 |
680 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT TRỒNG
HOA (240 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên nghề đào tạo: Trồng rau hữu cơ, trồng rau an toàn
Trình độ đào tạo: Đào tạo dưới 03 tháng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành tối đa 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MH, MĐ |
Tên mô đun, môn học |
Thời gian đào tạo (giờ) |
||
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
||
|
MĐ01 |
Vai trò của cây hoa và tình hình sản xuất hoa |
10 |
2 |
8 |
|
MĐ02 |
Kỹ thuật trồng hoa lan |
40 |
8 |
32 |
|
MĐ03 |
Kỹ thuật trồng hoa hồng |
40 |
8 |
32 |
|
MĐ04 |
Kỹ thuật trồng hoa cúc |
40 |
8 |
32 |
|
MĐ05 |
Kỹ thuật trồng hoa đồng tiền |
37 |
7 |
31 |
|
MĐ06 |
Kỹ thuật trồng hoa lyly |
34 |
7 |
27 |
|
MĐ07 |
Kỹ thuật trồng một số loại hoa trang trí |
38 |
5 |
33 |
|
Tổng |
240 |
45 |
195 |
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Địnhmức lao động |
Định mức(giờ) |
Trình độ |
|
1. |
Định mức lao động trực tiếp |
12,12 |
Nhà giáo, người dạy nghề đáp ứng đủ điều kiện tham gia giảng dạy theo quy định. |
|
|
Định mức giờ dạy lý thuyết |
1,29 |
|
|
|
Định mức giờ dạy thực hành |
10,83 |
|
|
2 |
Định mức lao động gián tiếp (15% lao động trực tiếp) |
1,82 |
Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm. |
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
1 |
Máy vi tính |
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, công suất 450W |
1,29 |
|
2 |
Máy chiếu |
Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm |
1,29 |
|
3 |
Bút trình chiếu, bút chỉ laser |
Loại phổ biến trên thị trường, có đầy đủ các phím chức năng |
1,29 |
|
4 |
Hệ thống âm thanh |
Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop; |
1,29 |
|
5 |
Máy bơm nước |
Công suất ≥0,75 kW |
10,39 |
|
7 |
Máy phun thuốc |
Công suất: ≥ 1 kW; Thể tích: bình chứa ≥ 10 lít |
10,39 |
|
8 |
Máy xới đất đa năng |
Động cơ 4 thì, Công suất ≤ 4HP |
8,61 |
|
9 |
Ổ cắm điện nhiều lỗ |
Dài từ 3 - 5 cm |
6,86 |
|
10 |
Màn chiếu di động |
Loại thông dụng |
1,29 |
|
11 |
Ống dây nhựa dẫn nước (cuộn) |
Loại thông dụng trên thị trường |
41,56 |
|
12 |
Đầu sen hoặc đầu tưới có nhiều chế độ chiều chỉnh giọt tưới |
Loại thông dụng trên thị trường |
31,17 |
|
13 |
Cút nối nhựa để nối ống dây dẫn tưới |
Loại thông dụng trên thị trường |
41,56 |
|
14 |
Bảng viết phấn/ Bảng viết bút dạ |
Loại thông dụng trên thị trường, kích thước (150 x 400)cm |
1,29 |
|
15 |
Kéo cắt cành |
Loại kéo bấm, cắt cành chuyên dụng |
187,00 |
|
16 |
Xô nhựa |
Loại nhựa dẻo, dung tích < 20 lít |
41,56 |
|
17 |
Thùng nhựa |
Loại nhựa dẻo, dung tích ≤ 200 lít |
20,78 |
|
18 |
Cào 8 răng |
Loại thông dụng trên thị trường |
51,67 |
|
19 |
Dầm cầm tay |
Loại thông dụng trên thị trường |
155,00 |
|
20 |
Xẻng |
Loại thông dụng trên thị trường |
155,00 |
|
21 |
Cuốc |
Loại thông dụng trên thị trường |
155,00 |
|
22 |
Xe rùa |
Đảm bảo yêu cầu giảng dạy |
187,00 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
A |
Vật tư |
|||
|
1 |
Thúng |
Chiếc |
Loại thông dụng |
1,08 |
|
2 |
Xơ dừa, dớn |
Bao |
Sạch, ít lẫn tạp |
2,78 |
|
3 |
Phân NPK |
Kg |
Phân có thành phần N-P-K (30- 10-10) |
1,11 |
|
4 |
Phân cá |
Chai |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,06 |
|
4 |
Cây giống hoa hồng |
Cây |
Đủ tiêu chuẩn xuất vườn |
13,89 |
|
5 |
Cây giống hoa đồng tiền |
Cây |
Đủ tiêu chuẩn xuất vườn |
61,11 |
|
6 |
Cây giống hoa trang trí |
Cây |
Đủ tiêu chuẩn xuất vườn |
111,11 |
|
7 |
Cây giống hoa lan |
Cây |
Đủ tiêu chuẩn xuất vườn |
200 |
|
8 |
Cây giống hoa cúc |
Cây |
3-5 lá, rễ ra đều |
555,56 |
|
9 |
Túi bầu nilon |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,50 |
|
10 |
Thuốc kích thích ra rễ |
Lọ |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,06 |
|
10 |
Dinh dưỡng qua lá |
Gói(lọ) |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
|
11 |
Lưới đen |
m2 |
Loại thông dụng trên thị trường |
18,06 |
|
12 |
Thúng |
Chiếc |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,08 |
|
13 |
Quần áo |
Bộ |
Theo TCVN về an toàn lao động |
1,50 |
|
14 |
Găng tay |
Đôi |
Theo TCVN về an toàn lao động |
1,50 |
|
15 |
Mũ |
Chiếc |
Theo TCVN về an toàn lao động |
1,50 |
|
16 |
Ủng, giầy |
Đôi |
Theo TCVN về an toàn lao động |
1,50 |
|
17 |
Khẩu trang |
Chiếc |
Theo TCVN về an toàn lao động |
6,00 |
|
18 |
Thuốc trừ sâu, trừ bệnh |
Gói/(chai) |
Loại 100g/gói/chai |
1,56 |
|
19 |
Chế phẩm EM |
Ml |
Loại thông dụng trên thị trường |
5,56 |
|
20 |
Chậu nhựa nhỏ |
Cái |
Chậu màu trắng (5x5cm) |
111,11 |
|
21 |
Khay để cây |
Cái |
Loại 40 lỗ |
1,39 |
|
22 |
Phân bón lá B1 |
Lọ |
Loại chuyên dụng cho hoa lan |
0,06 |
|
23 |
Phân bón lá HT- Orchid |
Lọ |
Loại chuyên dụng cho hoa lan |
0,06 |
|
24 |
Phân lân |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
3,33 |
|
25 |
Phân đạm |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,03 |
|
26 |
Phân Kali |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,94 |
|
27 |
Vôi |
Kg |
Loại bột |
9,72 |
|
28 |
Phân chuồng |
Tấn |
Phân trâu, bò đã được ủ hoai |
0,21 |
|
29 |
Trấu hun |
Bao |
Trấu đốt còn nguyên vỏ |
1,39 |
|
30 |
Bình xịt |
Cái |
Loại 2 lít |
0,06 |
|
31 |
Cốc nhựa |
Cái |
Miệng 8cm, cao 10cm, có đục lỗ ở đáy |
4,17 |
|
32 |
Khay nhựa |
Cái |
Loại 112 lỗ |
0,50 |
|
33 |
Củ giống (hoa Ly) |
Củ |
Chu vi củ 16-18, sạch bệnh |
30,00 |
|
34 |
Nitrat Canxi |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,11 |
|
35 |
Phân DAP |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,06 |
|
36 |
Giá thể gieo hạt |
Túi |
Mụn xơ dừa đã xử lý sạch bệnh |
0,28 |
|
37 |
Đất màu |
m3 |
Đất phù sa |
0,06 |
|
38 |
Túi bầu nilong |
Kg |
Kích thước 16x18cm |
0,17 |
|
B |
Sổ sách, biểu mẫu quản lý đào tạo; văn phòng phẩm |
|||
|
1 |
Giấy A0 |
Tờ |
Loại giấy A0 phổ biến trên thị trường |
6,00 |
|
2 |
Giấy A4 |
Ram |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,05 |
|
3 |
Băng dính giấy |
Cuộn |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,61 |
|
4 |
Giấy kiểm tra kết thúc môn |
Tờ |
Loại thông dụng trên thị trường |
10 |
|
5 |
Sổ theo dõi kết quả học tập |
Quyển |
Theo mẫu quy định |
0,003 |
|
6 |
Chứng chỉ đào tạo |
Cái |
Theo mẫu quy định |
1,00 |
|
7 |
Vở học sinh |
Quyển |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
|
8 |
Bút bi |
Cây |
Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
|
9 |
Tài liệu học tập/ giáo trình |
Tập |
Đáp ứng quy định |
1,00 |
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=(3)x(4) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
|
Phòng học lý thuyết |
1,5 |
45 |
67,5 |
|
II |
Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm |
|
|
|
|
|
Phòng, xưởng thực hành, thực tập, thí nghiệm |
4,0 |
195 |
780 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh