Quyết định 898/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động xây dựng và Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố Đồng Nai
| Số hiệu | 898/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Thị Hoàng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 898/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và các quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 295/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở, vật liệu xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 334/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ, hoạt động xây dựng, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai.
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố Đồng Nai tại Tờ trình số 21/TTr-KCNKKT ngày 09 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng (08 quy trình) và lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng (01 quy trình) thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố Đồng Nai (Phụ lục Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố) về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng và quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố Đồng Nai.
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 3. Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố Đồng Nai có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo mô hình tập trung tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Xây dựng; bảo đảm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố Đồng Nai; Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Đính kèm Quyết định số: 898/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Đồng Nai)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình |
Đơn vị thực hiện |
|
I. HOẠT ĐÔNG XÂY DỰNG |
||||||
|
1 |
1.013239 |
Thủ tục Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
- Đối với dự án nhóm A: 35 ngày - Đối với dự án nhóm B: 25 ngày - Đối với dự án nhóm B: 15 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Qua dịch vụ bưu chính công ích - Qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Sửa đổi, bổ sung |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế |
|
2 |
Thủ tục Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh. |
- Đối với công trình cấp I: 40 ngày - Đối với công trình cấp II và III: 30 ngày - Đối với công trình cấp IV: 20 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Qua dịch vụ bưu chính công ích - Qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Sửa đổi, bổ sung |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế |
|
|
3 |
Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án |
20 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Qua dịch vụ bưu chính công ích - Qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Sửa đổi, bổ sung |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế |
|
|
4 |
Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
20 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Qua dịch vụ bưu chính công ích - Qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Sửa đổi, bổ sung |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế |
|
|
5 |
Thủ tục Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
20 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Qua dịch vụ bưu chính công ích - Qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Sửa đổi, bổ sung |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế |
|
|
6 |
Thủ tục Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
20 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Qua dịch vụ bưu chính công ích - Qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Sửa đổi, bổ sung |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế |
|
|
7 |
Thủ tục Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
05 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Qua dịch vụ bưu chính công ích - Qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Sửa đổi, bổ sung |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế |
|
|
8 |
Thủ tục Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án). |
05 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Qua dịch vụ bưu chính công ích - Qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Sửa đổi, bổ sung |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế |
|
|
II. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG |
||||||
|
1 |
1.009794 |
Thủ tục Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương. |
- Đối với công trình cấp I và cấp đặc biệt: 16 ngày làm việc - Đối với công trình còn lại từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu: 12 ngày làm việc |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Qua dịch vụ bưu chính công ích - Qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Sửa đổi, bổ sung |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 898/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và các quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 295/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở, vật liệu xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 334/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ, hoạt động xây dựng, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai.
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố Đồng Nai tại Tờ trình số 21/TTr-KCNKKT ngày 09 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng (08 quy trình) và lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng (01 quy trình) thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố Đồng Nai (Phụ lục Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố) về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng và quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố Đồng Nai.
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 3. Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố Đồng Nai có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo mô hình tập trung tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Xây dựng; bảo đảm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố Đồng Nai; Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Đính kèm Quyết định số: 898/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Đồng Nai)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình |
Đơn vị thực hiện |
|
I. HOẠT ĐÔNG XÂY DỰNG |
||||||
|
1 |
1.013239 |
Thủ tục Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
- Đối với dự án nhóm A: 35 ngày - Đối với dự án nhóm B: 25 ngày - Đối với dự án nhóm B: 15 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Qua dịch vụ bưu chính công ích - Qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Sửa đổi, bổ sung |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế |
|
2 |
Thủ tục Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh. |
- Đối với công trình cấp I: 40 ngày - Đối với công trình cấp II và III: 30 ngày - Đối với công trình cấp IV: 20 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Qua dịch vụ bưu chính công ích - Qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Sửa đổi, bổ sung |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế |
|
|
3 |
Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án |
20 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Qua dịch vụ bưu chính công ích - Qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Sửa đổi, bổ sung |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế |
|
|
4 |
Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
20 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Qua dịch vụ bưu chính công ích - Qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Sửa đổi, bổ sung |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế |
|
|
5 |
Thủ tục Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
20 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Qua dịch vụ bưu chính công ích - Qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Sửa đổi, bổ sung |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế |
|
|
6 |
Thủ tục Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
20 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Qua dịch vụ bưu chính công ích - Qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Sửa đổi, bổ sung |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế |
|
|
7 |
Thủ tục Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
05 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Qua dịch vụ bưu chính công ích - Qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Sửa đổi, bổ sung |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế |
|
|
8 |
Thủ tục Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án). |
05 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Qua dịch vụ bưu chính công ích - Qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Sửa đổi, bổ sung |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế |
|
|
II. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG |
||||||
|
1 |
1.009794 |
Thủ tục Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương. |
- Đối với công trình cấp I và cấp đặc biệt: 16 ngày làm việc - Đối với công trình còn lại từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu: 12 ngày làm việc |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Qua dịch vụ bưu chính công ích - Qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Sửa đổi, bổ sung |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế |
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
1. Thủ tục Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh. Mã thủ tục 1.013239. DVC trực tuyến: một phần |
|||||
|
a) Đối với dự án nhóm A |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
01 ngày |
Thông tư số 28/2023/TT- BTC ngày 12/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng (Phí thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án tùy theo tổng mức đầu tư của từng dự án). |
35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Quản lý QH&XD |
26 ngày |
||
|
Bước 4 |
Duyệt trình hồ sơ thẩm định |
Lãnh đạo Phòng QL QH&XD |
06 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Ban |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
35 ngày |
||||
|
b) Đối với dự án nhóm B |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
01 ngày |
Thông tư số 28/2023/TT- BTC ngày 12/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng (Phí thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án tùy theo tổng mức đầu tư của từng dự án). |
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Quản lý QH&XD |
18 ngày |
||
|
Bước 4 |
Duyệt trình hồ sơ thẩm định |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
04 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Ban |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
25 ngày |
||||
|
c) Đối với dự án nhóm C |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
01 ngày |
Thông tư số 28/2023/TT- BTC ngày 12/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng (Phí thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án tùy theo tổng mức đầu tư của từng dự án). |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Quản lý QH&XD |
10 ngày |
||
|
Bước 4 |
Duyệt trình hồ sơ thẩm định |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
02 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Ban |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|
|
||
|
2. Thủ tục Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh. Mã thủ tục 1.013234. DVC trực tuyến: một phần |
|||||
|
a) Đối với công trình cấp I |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
01 ngày |
Thông tư số 28/2023/TT- BTC ngày 12/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng (Phí Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tùy theo tổng mức đầu tư của từng dự án). |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
02 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Quản lý QH&XD |
30 ngày |
||
|
Bước 4 |
Duyệt trình hồ sơ thẩm định |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
06 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Ban |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
40 ngày |
||||
|
b) Đối với công trình cấp II và cấp III |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
01 ngày |
Thông tư số 28/2023/TT- BTC ngày 12/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng (Phí Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tùy theo tổng mức đầu tư của từng dự án). |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Quản lý QH&XD |
23 ngày |
||
|
Bước 4 |
Duyệt trình hồ sơ thẩm định |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
04 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Ban |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
30 ngày |
||||
|
c) Đối với công trình cấp IV |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
01 ngày |
Thông tư số 28/2023/TT- BTC ngày 12/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng (Phí Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tùy theo tổng mức đầu tư của từng dự án). |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Quản lý QH&XD |
13 ngày |
||
|
Bước 4 |
Duyệt trình hồ sơ thẩm định |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
04 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Ban |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
20 ngày |
||||
|
3. Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã thủ tục 1.013236. DVC trực tuyến: một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
01 ngày |
150.000 đồng (Miễn lệ phí đối với hồ sơ nộp trực tuyến theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023) |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời gian quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Quản lý QH&XD |
13 ngày |
||
|
Bước 4 |
Duyệt trình hồ sơ thẩm định |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
04 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Ban |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
20 ngày |
||||
|
4. Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã thủ tục 1.013238. DVC trực tuyến: một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
01 ngày |
150.000 đồng (Miễn lệ phí đối với hồ sơ nộp trực tuyến theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023) |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời gian quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Quản lý QH&XD |
13 ngày |
||
|
Bước 4 |
Duyệt trình hồ sơ thẩm định |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
04 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Ban |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
20 ngày |
||||
|
5. Thủ tục Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã thủ tục 1.013230. DVC trực tuyến: một phần. |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
01 ngày |
150.000 đồng (Miễn lệ phí đối với hồ sơ nộp trực tuyến theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023) |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời gian quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Quản lý QH&XD |
13 ngày |
||
|
Bước 4 |
Duyệt trình hồ sơ thẩm định |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
04 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Ban |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
20 ngày |
||||
|
6. Thủ tục Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã thủ tục 1.013231. DVC trực tuyến: một phần. |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
01 ngày |
150.000 đồng (Miễn lệ phí đối với hồ sơ nộp trực tuyến theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023) |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời gian quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Quản lý QH&XD |
13 ngày |
||
|
Bước 4 |
Duyệt trình hồ sơ thẩm định |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
04 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Ban |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
20 ngày |
||||
|
7. Thủ tục Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã thủ tục 1.013233. DVC trực tuyến: một phần. |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày |
150.000 đồng (Miễn lệ phí đối với hồ sơ nộp trực tuyến theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Quản lý QH&XD |
2,5 ngày |
||
|
Bước 4 |
Duyệt trình hồ sơ thẩm định |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
01 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Ban |
0,5 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày |
||||
|
8. Thủ tục Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án). Mã thủ tục 1.013235. DVC trực tuyến: một phần. |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày |
150.000 đồng (Miễn lệ phí đối với hồ sơ nộp trực tuyến theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Quản lý QH&XD |
2,5 ngày |
||
|
Bước 4 |
Duyệt trình hồ sơ thẩm định |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
01 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Ban |
0,5 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày |
||||
|
1. Thủ tục Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương. Mã thủ tục 1.009794. DVC trực tuyến: một phần. |
|||||
|
a) Đối với công trình cấp I và cấp đặc biệt |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày làm việc |
Không có phí |
Thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc đối với công trình cấp I và cấp đặc biệt |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý QH&XD |
14 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo P Phòng Quản lý QH&XD |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Ban |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
16 ngày lam việc |
||||
|
b) Đối với công trình còn lại từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày làm việc |
Không có phí |
Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý QH&XD |
10 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH&XD |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Ban |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
12 ngày làm việc |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh