Quyết định 2970/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh/Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 2970/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 18/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2970/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 18 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐCP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2495/QĐ-UBND ngày 22/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh/Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 8736/TTr-SXD ngày 06/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ XÂY DỰNG THUỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 2970/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa)
1.1. Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt
- Mã số quy trình: 1.009794-1.
- Thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức, viên chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). |
|
Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh/UBND cấp xã |
Bước 2 - Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày |
- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên |
13 ngày |
- Dự thảo thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (chấp thuận hoặc không chấp thuận). |
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày |
- Dự thảo thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (chấp thuận hoặc không chấp thuận). |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Cơ quan |
01 ngày |
- Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (chấp thuận hoặc không chấp thuận). |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (chấp thuận hoặc không chấp thuận). |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức, viên chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
|
- Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (chấp thuận hoặc không chấp thuận). |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
1.2. Đối với công trình còn lại
- Mã số quy trình: 1.009794-2.
- Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức, viên chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ). |
|
Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh/UBND cấp xã |
Bước 2 - Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày |
- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
|
|
Bước 2.1 - Kiểm tra, thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên |
09 ngày |
- Dự thảo thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (chấp thuận hoặc không chấp thuận). |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày |
- Dự thảo thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (chấp thuận hoặc không chấp thuận). |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Cơ quan |
01 ngày |
- Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (chấp thuận hoặc không chấp thuận). |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (chấp thuận hoặc không chấp thuận). |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức, viên chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
|
- Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (chấp thuận hoặc không chấp thuận). |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2970/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 18 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐCP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2495/QĐ-UBND ngày 22/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh/Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 8736/TTr-SXD ngày 06/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ XÂY DỰNG THUỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 2970/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa)
1.1. Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt
- Mã số quy trình: 1.009794-1.
- Thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức, viên chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). |
|
Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh/UBND cấp xã |
Bước 2 - Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày |
- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên |
13 ngày |
- Dự thảo thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (chấp thuận hoặc không chấp thuận). |
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày |
- Dự thảo thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (chấp thuận hoặc không chấp thuận). |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Cơ quan |
01 ngày |
- Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (chấp thuận hoặc không chấp thuận). |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (chấp thuận hoặc không chấp thuận). |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức, viên chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
|
- Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (chấp thuận hoặc không chấp thuận). |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
1.2. Đối với công trình còn lại
- Mã số quy trình: 1.009794-2.
- Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức, viên chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ). |
|
Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh/UBND cấp xã |
Bước 2 - Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày |
- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
|
|
Bước 2.1 - Kiểm tra, thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên |
09 ngày |
- Dự thảo thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (chấp thuận hoặc không chấp thuận). |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày |
- Dự thảo thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (chấp thuận hoặc không chấp thuận). |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Cơ quan |
01 ngày |
- Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (chấp thuận hoặc không chấp thuận). |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (chấp thuận hoặc không chấp thuận). |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức, viên chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
|
- Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (chấp thuận hoặc không chấp thuận). |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
- Mã số quy trình: 1.009791.
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả thực hiện công việc của Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức, viên chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ). |
|
Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh/UBND cấp xã |
Bước 2 - Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày |
- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
|
|
Bước 2.1 - Kiểm tra, thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên |
07 ngày |
- Dự thảo Văn bản thông báo ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình (đồng ý hoặc không đồng ý). |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày |
- Dự thảo Văn bản thông báo ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình (đồng ý hoặc không đồng ý). |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Cơ quan |
01 ngày |
- Văn bản thông báo ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình (đồng ý hoặc không đồng ý). |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Văn bản thông báo ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình (đồng ý hoặc không đồng ý). |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức, viên chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
|
- Văn bản thông báo ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình (đồng ý hoặc không đồng ý). |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Văn bản thông báo ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh