Quyết định 2961/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 2961/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Hoàng Phú Hiền |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2961/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 03 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THEO QUY ĐỊNH VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5191/TTr-SXD ngày 23/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 08 thủ tục hành chính (sau đây gọi là TTHC) được sửa đổi, bổ sung và phè duyệt 08 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) và các cơ quan, đơn vị liên quan để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính có số thứ tự từ 01 đến 04 tại Phần I (Thủ tục hành chính cấp tỉnh); số thứ tự từ 01 đến 04 tại Phần II (Thủ tục hành chính cấp xã) công bố tại Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ, quy trình điện tử có số thứ tự từ 01 đến 04 tại Phần I (Thủ tục hành chính cấp tỉnh); số thứ tự từ 01 đến 04 tại Phần II (Thủ tục hành chính cấp xã) công bố tại Phụ lục II (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính) kèm theo Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THEO QUY
ĐỊNH VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2961/QĐ-UBND ngày 03/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Mã số thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
150.000 đồng/1 giấy phép; Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến phí: 90.000 đồng/1 giấy phép |
- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
2 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
10.000 đồng/lần; Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến phí: 6.000 đồng/lần |
- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
3 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sư trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
150.000 đồng/1 giấy phép; Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến phí: 90.000 đồng/1 giấy phép |
- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
4 |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
10 ngày làm việc kê từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
150.000 đồng/T giấy phép; Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến phí: 90.000 đồng/1 giấy phép |
- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị dinh để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||||
|
1 |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
10 ngày làm việc đối với công trình và 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 50.000 đồng/1 giấy phép; b) Công trình khác: 150.000 đồng/1 giấy phép. + Trường hợp nộp hồ sơ qua hình thức trực tuyến: a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 30.000 đồng/1 giấy phép; b) Công trình khác: 90.000 đồng/1 giấy phép. |
- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
2 |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
09 ngày làm việc đối với công trình và 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 10.000 đồng/1 giấy phép. + Trường hợp nộp hồ sơ qua hình thức trực tuyến; 6.000 đồng/1 giấy phép |
- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
3 |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
10 ngày làm việc đối với công trình và 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 50.000 đồng/1 giấy phép; b) Công trình khác: 150.000 đồng/1 giấy phép. + Trường hợp nộp hồ sơ qua hình thức trực tuyến: a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 30.000 đồng/1 giấy phép; b) Công trình khác: 90.000 đồng/1 giấy phép. |
- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
4 |
1.013232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến /Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng dài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến /Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
10 ngày làm việc đối với công trình và 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 50.000 đồng/1 giấy phép; b) Công trình khác: 150.000 đồng/1 giấy phép. + Trường hợp nộp hồ sơ qua hình thức trực tuyến: a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 30.000 đồng/1 giấy phép; b) Công trình khác: 90.000 đồng/1 giấy phép. |
- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY
DỰNG THEO QUY ĐỊNH VÈ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2961/QĐ-UBND ngày 03/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến /Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản. |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định. |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. |
52 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà vả Thị trường bất động sản |
Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. |
08 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
+ Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển Văn thư Sở phát hành. + Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
08 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ (10 ngày làm việc) |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2961/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 03 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THEO QUY ĐỊNH VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5191/TTr-SXD ngày 23/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 08 thủ tục hành chính (sau đây gọi là TTHC) được sửa đổi, bổ sung và phè duyệt 08 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) và các cơ quan, đơn vị liên quan để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính có số thứ tự từ 01 đến 04 tại Phần I (Thủ tục hành chính cấp tỉnh); số thứ tự từ 01 đến 04 tại Phần II (Thủ tục hành chính cấp xã) công bố tại Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ, quy trình điện tử có số thứ tự từ 01 đến 04 tại Phần I (Thủ tục hành chính cấp tỉnh); số thứ tự từ 01 đến 04 tại Phần II (Thủ tục hành chính cấp xã) công bố tại Phụ lục II (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính) kèm theo Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THEO QUY
ĐỊNH VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2961/QĐ-UBND ngày 03/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Mã số thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
150.000 đồng/1 giấy phép; Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến phí: 90.000 đồng/1 giấy phép |
- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
2 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
10.000 đồng/lần; Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến phí: 6.000 đồng/lần |
- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
3 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sư trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
150.000 đồng/1 giấy phép; Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến phí: 90.000 đồng/1 giấy phép |
- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
4 |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
10 ngày làm việc kê từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
150.000 đồng/T giấy phép; Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến phí: 90.000 đồng/1 giấy phép |
- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị dinh để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||||
|
1 |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
10 ngày làm việc đối với công trình và 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 50.000 đồng/1 giấy phép; b) Công trình khác: 150.000 đồng/1 giấy phép. + Trường hợp nộp hồ sơ qua hình thức trực tuyến: a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 30.000 đồng/1 giấy phép; b) Công trình khác: 90.000 đồng/1 giấy phép. |
- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
2 |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
09 ngày làm việc đối với công trình và 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 10.000 đồng/1 giấy phép. + Trường hợp nộp hồ sơ qua hình thức trực tuyến; 6.000 đồng/1 giấy phép |
- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
3 |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
10 ngày làm việc đối với công trình và 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 50.000 đồng/1 giấy phép; b) Công trình khác: 150.000 đồng/1 giấy phép. + Trường hợp nộp hồ sơ qua hình thức trực tuyến: a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 30.000 đồng/1 giấy phép; b) Công trình khác: 90.000 đồng/1 giấy phép. |
- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
4 |
1.013232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến /Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng dài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến /Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
10 ngày làm việc đối với công trình và 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 50.000 đồng/1 giấy phép; b) Công trình khác: 150.000 đồng/1 giấy phép. + Trường hợp nộp hồ sơ qua hình thức trực tuyến: a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 30.000 đồng/1 giấy phép; b) Công trình khác: 90.000 đồng/1 giấy phép. |
- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY
DỰNG THEO QUY ĐỊNH VÈ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2961/QĐ-UBND ngày 03/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến /Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản. |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định. |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. |
52 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà vả Thị trường bất động sản |
Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. |
08 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
+ Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển Văn thư Sở phát hành. + Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
08 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ (10 ngày làm việc) |
|||
2. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung lâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản. |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định. |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. |
44 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. |
08 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
+ Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, nếu đạt yêu cầu thi ký duyệt, chuyển Văn thư Sở phát hành. + Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
08 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
72 giờ (09 ngày làm việc) |
|||
3. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản. |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định. |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. |
52 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. |
08 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
+ Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển Văn thư Sở phát hành. + Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
08 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Vào Số văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ (10 ngày làm việc) |
|||
4. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản. |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Quản, lý nhà và Thị trường bất động sản |
Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định. |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. |
52 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. |
08 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
+ Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển Văn thư Sở phát hành. + Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
08 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ (10 ngày làm việc) |
|||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định. |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. |
+ 52 giờ (đối với công trình). + 28 giờ (đối với nhà ở riêng lẻ). |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường phê duyệt. |
08 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường |
+ Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển Văn thư Ủy ban nhân dân xã, phường phát hành. + Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
08 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Ủy ban nhân dân xã, phường |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
+ 80 giờ (10 ngày làm việc) đối với công trình. + 56 giờ (07 ngày làm việc) đối với nhà ở riêng lẻ. |
|||
2. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận, hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định. |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. |
+ 44 giờ (đối với công trình). + 28 giờ (đối với nhà ở riêng lẻ). |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC nếu đạt yêu cầu trước khi trinh Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường phê duyệt. |
08 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường |
+ Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển Văn thư Ủy ban nhân dân xã, phường phát hành. + Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
08 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Ủy ban nhân dân xã, phường |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
+ 72 giờ (09 ngày làm việc) đối với công trình. + 56 giờ (07 ngày làm việc) đối với nhà ở riêng lẻ. |
|||
3. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định. |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
|
+ 32 giờ (đối với công trình). + 28 giờ (đối với nhà ở riêng lẻ). |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường phê duyệt. |
08 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường |
+ Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển Văn thư Ủy ban nhân dân xã, phường phát hành. + Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
08 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Ủy ban nhân dân xã, phường |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
+ 80 giờ (10 ngày làm việc) đối với công trình. + 56 giờ (07 ngày làm việc) đối với nhà ở riêng lẻ. |
|||
4. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến /Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến /Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại. Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định. |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. |
+ 52 giờ (đối với công trình). + 28 giờ (đối với nhà ở riêng lẻ). |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường phê duyệt. |
08 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường |
+ Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển Văn thư Ủy ban nhân dân xã, phường phát hành. + Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
08 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Ủy ban nhân dân xã, phường |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
+ 80 giờ (10 ngày làm việc) đối với công trình. + 56 giờ (07 ngày làm việc) đối với nhà ở riêng lẻ. |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh