Quyết định 850/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực: Điện lực; An toàn đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 850/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/04/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 18/04/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Bùi Văn Quang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 850/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 18 tháng 4 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/2/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 28/TTr-SCT ngày 16/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số 4, 5, 6 Mục III Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ.
|
|
CHỦ TỊCH |
GIẢI
QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC: ĐIỆN LỰC; AN TOÀN ĐẬP, HỒ
CHỨA THỦY ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 850/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
|
I |
Lĩnh vực Điện lực (09 TTHC) |
|
1 |
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
|
2 |
Cấp giấy phép hoạt động phân phối thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
|
3 |
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
|
4 |
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
|
5 |
Cấp lại giấp phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
|
6 |
Cấp gia hạn giấp phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
|
7 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấp phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
|
8 |
Thu hồi giấp phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
|
9 |
Cấp lại giấp phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng |
|
II |
Lĩnh vực An toàn đập, Hồ chứa thủy điện (06 TTHC) |
|
1 |
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
|
2 |
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
|
3 |
Điều chỉnh phương án bảo vệ đạp, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
|
4 |
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
|
5 |
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
6 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1. Thủ tục: Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
ĐVT: ngày.
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực hiện: + Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; + Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định. + Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu xử lý hồ sơ TTHC. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: Hồ sơ TTHC; Dự thảo Văn bản liên quan |
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
10 ngày |
|
Bước 4 |
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải pháp giải quyết TTHC theo quy định. - Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét, quyết định giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: Hồ sơ TTHC; Dự thảo Văn bản liên quan |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 6 |
- Vào số văn bản, đóng dấu, phát hành kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Bộ phận Văn thư; Công chức phòng chuyên môn Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả giải quyết TTHC. Số hóa hồ sơ TTHC. Cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Kết thúc việc giải quyết TTHC. - Thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
14 ngày |
||
ĐVT: ngày.
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực hiện: + Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; + Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định. + Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu xử lý hồ sơ TTHC. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: Hồ sơ TTHC; Dự thảo Văn bản liên quan |
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
10 ngày |
|
Bước 4 |
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải pháp giải quyết TTHC theo quy định. - Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét, quyết định giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: Hồ sơ TTHC; Dự thảo Văn bản liên quan |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 6 |
- Vào số văn bản, đóng dấu, phát hành kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Bộ phận Văn thư; Công chức phòng QL Năng lượng Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả giải quyết TTHC. Số hóa hồ sơ TTHC. Cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Kết thúc việc giải quyết TTHC. - Thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
14 ngày |
||
ĐVT: ngày.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 850/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 18 tháng 4 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/2/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 28/TTr-SCT ngày 16/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số 4, 5, 6 Mục III Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ.
|
|
CHỦ TỊCH |
GIẢI
QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC: ĐIỆN LỰC; AN TOÀN ĐẬP, HỒ
CHỨA THỦY ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 850/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
|
I |
Lĩnh vực Điện lực (09 TTHC) |
|
1 |
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
|
2 |
Cấp giấy phép hoạt động phân phối thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
|
3 |
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
|
4 |
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
|
5 |
Cấp lại giấp phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
|
6 |
Cấp gia hạn giấp phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
|
7 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấp phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
|
8 |
Thu hồi giấp phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
|
9 |
Cấp lại giấp phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng |
|
II |
Lĩnh vực An toàn đập, Hồ chứa thủy điện (06 TTHC) |
|
1 |
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
|
2 |
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
|
3 |
Điều chỉnh phương án bảo vệ đạp, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
|
4 |
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
|
5 |
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
6 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục: Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
ĐVT: ngày.
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực hiện: + Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; + Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định. + Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu xử lý hồ sơ TTHC. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: Hồ sơ TTHC; Dự thảo Văn bản liên quan |
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
10 ngày |
|
Bước 4 |
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải pháp giải quyết TTHC theo quy định. - Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét, quyết định giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: Hồ sơ TTHC; Dự thảo Văn bản liên quan |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 6 |
- Vào số văn bản, đóng dấu, phát hành kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Bộ phận Văn thư; Công chức phòng chuyên môn Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả giải quyết TTHC. Số hóa hồ sơ TTHC. Cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Kết thúc việc giải quyết TTHC. - Thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
14 ngày |
||
2. Thủ tục: Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
ĐVT: ngày.
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực hiện: + Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; + Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định. + Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu xử lý hồ sơ TTHC. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: Hồ sơ TTHC; Dự thảo Văn bản liên quan |
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
10 ngày |
|
Bước 4 |
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải pháp giải quyết TTHC theo quy định. - Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét, quyết định giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: Hồ sơ TTHC; Dự thảo Văn bản liên quan |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 6 |
- Vào số văn bản, đóng dấu, phát hành kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Bộ phận Văn thư; Công chức phòng QL Năng lượng Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả giải quyết TTHC. Số hóa hồ sơ TTHC. Cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Kết thúc việc giải quyết TTHC. - Thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
14 ngày |
||
3. Thủ tục: Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
ĐVT: ngày.
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực hiện: + Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; + Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định. + Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu xử lý hồ sơ TTHC. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: Hồ sơ TTHC;Dự thảo Văn bản liên quan |
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
10 ngày |
|
Bước 4 |
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải pháp giải quyết TTHC theo quy định. - Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét, quyết định giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: Hồ sơ TTHC;Dự thảo Văn bản liên quan |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 6 |
- Vào số văn bản, đóng dấu, phát hành kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Bộ phận Văn thư; Công chức phòng QL Năng lượng Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả giải quyết TTHC. Số hóa hồ sơ TTHC. Cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Kết thúc việc giải quyết TTHC. - Thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
14 ngày |
||
4. Thủ tục: Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
ĐVT: ngày làm việc
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực hiện: + Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; + Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định. + Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu xử lý hồ sơ TTHC. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: Hồ sơ TTHC;Dự thảo Văn bản liên quan |
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
10 ngày |
|
Bước 4 |
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải pháp giải quyết TTHC theo quy định. - Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét, quyết định giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: Hồ sơ TTHC;Dự thảo Văn bản liên quan |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 6 |
- Vào số văn bản, đóng dấu, phát hành kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Bộ phận Văn thư; Công chức phòng QL Năng lượng Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả giải quyết TTHC. Số hóa hồ sơ TTHC. Cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Kết thúc việc giải quyết TTHC. - Thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
14 ngày làm việc |
||
5. Thủ tục: Cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
ĐVT: ngày.
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực hiện: + Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; + Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định. + Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu xử lý hồ sơ TTHC. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: Hồ sơ TTHC;Dự thảo Văn bản liên quan |
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
07 ngày |
|
Bước 4 |
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải pháp giải quyết TTHC theo quy định. - Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét, quyết định giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: Hồ sơ TTHC;Dự thảo Văn bản liên quan |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 6 |
- Vào số văn bản, đóng dấu, phát hành kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Bộ phận Văn thư; Công chức phòng QL Năng lượng Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả giải quyết TTHC. Số hóa hồ sơ TTHC. Cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Kết thúc việc giải quyết TTHC. - Thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
6. Thủ tục: Cấp gia hạn Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
ĐVT: ngày.
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực hiện: + Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; + Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định. + Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu xử lý hồ sơ TTHC. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:Hồ sơ TTHC;Dự thảo Văn bản liên quan |
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
07 ngày |
|
Bước 4 |
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải pháp giải quyết TTHC theo quy định. - Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét, quyết định giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:Hồ sơ TTHC;Dự thảo Văn bản liên quan |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 6 |
- Vào số văn bản, đóng dấu, phát hành kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Bộ phận Văn thư; Công chức phòng QL Năng lượng Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả giải quyết TTHC. Số hóa hồ sơ TTHC. Cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Kết thúc việc giải quyết TTHC. - Thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
7. Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
ĐVT: ngày.
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực hiện: + Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; + Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định. + Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu xử lý hồ sơ TTHC. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:Hồ sơ TTHC;Dự thảo Văn bản liên quan |
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
07 ngày |
|
Bước 4 |
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải pháp giải quyết TTHC theo quy định. - Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét, quyết định giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:Hồ sơ TTHC;Dự thảo Văn bản liên quan |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 6 |
- Vào số văn bản, đóng dấu, phát hành kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Bộ phận Văn thư; Công chức phòng QL Năng lượng Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả giải quyết TTHC. Số hóa hồ sơ TTHC. Cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Kết thúc việc giải quyết TTHC. - Thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
8. Thủ tục: Thu hồi Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
ĐVT: ngày.
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (Scan), lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ phân công xử lý |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra theo quy định |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ; tham mưu các bước thực hiện |
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
07 ngày |
|
Bước 4 |
Tổng hợp kết quả, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 6 |
- Vào số văn bản, đóng dấu, phát hành kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Bộ phận Văn thư; Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả giải quyết TTHC. Số hóa hồ sơ TTHC. Cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Kết thúc việc giải quyết TTHC. - Thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
9. Thủ tục: Cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng
ĐVT: ngày.
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực hiện: + Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; + Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định. + Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu xử lý hồ sơ TTHC. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:Hồ sơ TTHC;Dự thảo Văn bản liên quan |
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
07 ngày |
|
Bước 4 |
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải pháp giải quyết TTHC theo quy định. - Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét, quyết định giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:Hồ sơ TTHC;Dự thảo Văn bản liên quan |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 6 |
- Vào số văn bản, đóng dấu, phát hành kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Bộ phận Văn thư; Công chức phòng QL Năng lượng Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả giải quyết TTHC. Số hóa hồ sơ TTHC. Cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Kết thúc việc giải quyết TTHC. - Thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
II. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN (06 TTHC)
ĐVT: ngày.
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
|
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực hiện: + Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; + Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định. + Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu xử lý hồ sơ TTHC. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:Hồ sơ TTHC; Dự thảo Văn bản liên quan |
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
15,5 ngày |
|
Bước 4 |
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải pháp giải quyết TTHC theo quy định. - Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét, quyết định giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:Hồ sơ TTHC; Dự thảo Văn bản liên quan |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo sở Công thương |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bộ phận Văn thư của Sở Công thương |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC của Sở Công Thương, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định. - Chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày |
|
II |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
|
Bước 8 |
Nhận hồ sơ giải quyết TTHC của Sở Công Thương, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn UBND tỉnh nghiên cứu, tham mưu xử lý hồ sơ TTHC. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
- Xử lý hồ sơ TTHC, đề xuất kết quả giải quyết. - Gửi các văn bản và dự thảo liên quan: |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực |
2,5 ngày |
|
Bước 10 |
- Duyệt kết quả thẩm định hồ sơ; Trình kết quả giải quyết TTHC - Gửi các văn bản và dự thảo liên quan: + Hồ sơ TTHC; + Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 ngày |
|
Bước 11 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 12 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bộ phận Văn thư của Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 13 |
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định. Kết thúc giải quyết TTHC. - Trả kết quả TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 14 |
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định. Kết thúc giải quyết TTHC. - Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày, trong đó: - Sở Công Thương: 20 ngày - UBND tỉnh: 05 ngày |
||
2. Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
ĐVT: ngày.
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
|
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực hiện: + Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; + Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định. + Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu xử lý hồ sơ TTHC. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:Hồ sơ TTHC; Dự thảo Văn bản liên quan |
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
15,5 ngày |
|
Bước 4 |
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải pháp giải quyết TTHC theo quy định. - Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét, quyết định giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:Hồ sơ TTHC; Dự thảo Văn bản liên quan |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo sở Công thương |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bộ phận Văn thư của Sở Công thương |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC của Sở Công Thương, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định. - Chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
II |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
|
Bước 8 |
Nhận hồ sơ giải quyết TTHC của Sở Công Thương, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn UBND tỉnh nghiên cứu, tham mưu xử lý hồ sơ TTHC. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
- Xử lý hồ sơ TTHC, đề xuất kết quả giải quyết. - Gửi các văn bản và dự thảo liên quan: |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực |
2,5 ngày |
|
Bước 10 |
- Duyệt kết quả thẩm định hồ sơ; Trình kết quả giải quyết TTHC - Gửi các văn bản và dự thảo liên quan: + Hồ sơ TTHC; + Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 ngày |
|
Bước 11 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 12 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bộ phận Văn thư của Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 13 |
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định. Kết thúc giải quyết TTHC. - Trả kết quả TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 14 |
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định. Kết thúc giải quyết TTHC. - Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày, trong đó: - Sở Công Thương: 20 ngày- UBND tỉnh: 05 ngày |
||
ĐVT: ngày.
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
|
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực hiện: + Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; + Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định. + Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu xử lý hồ sơ TTHC. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:Hồ sơ TTHC; Dự thảo Văn bản liên quan |
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
15,5 ngày |
|
Bước 4 |
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải pháp giải quyết TTHC theo quy định. - Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét, quyết định giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:Hồ sơ TTHC; Dự thảo Văn bản liên quan |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo sở Công thương |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bộ phận Văn thư của Sở Công thương |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC của Sở Công Thương, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định. - Chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
II |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
|
Bước 8 |
Nhận hồ sơ giải quyết TTHC của Sở Công Thương, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn UBND tỉnh nghiên cứu, tham mưu xử lý hồ sơ TTHC. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
- Xử lý hồ sơ TTHC, đề xuất kết quả giải quyết. - Gửi các văn bản và dự thảo liên quan: |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực |
2,5 ngày |
|
Bước 10 |
- Duyệt kết quả thẩm định hồ sơ; Trình kết quả giải quyết TTHC - Gửi các văn bản và dự thảo liên quan:Hồ sơ TTHC;Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 ngày |
|
Bước 11 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 12 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bộ phận Văn thư của Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 13 |
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định. Kết thúc giải quyết TTHC. - Trả kết quả TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 14 |
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định. Kết thúc giải quyết TTHC. - Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày, trong đó: - Sở Công Thương: 20 ngày- UBND tỉnh: 05 ngày |
||
ĐVT: ngày.
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
|
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực hiện: + Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; + Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định. + Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu xử lý hồ sơ TTHC. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: + Hồ sơ TTHC; + Dự thảo Văn bản liên quan |
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
20,5 ngày |
|
Bước 4 |
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải pháp giải quyết TTHC theo quy định. - Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét, quyết định giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: + Hồ sơ TTHC; + Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt TTHC |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo sở Công thương |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bộ phận Văn thư của Sở Công thương |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC của Sở Công Thương, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định. - Chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
II |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
|
Bước 8 |
Nhận hồ sơ giải quyết TTHC của Sở Công Thương, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn UBND tỉnh nghiên cứu, tham mưu xử lý hồ sơ TTHC. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
- Xử lý hồ sơ TTHC, đề xuất kết quả giải quyết. - Gửi các văn bản và dự thảo liên quan: |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực |
2,5 ngày |
|
Bước 10 |
- Duyệt kết quả thẩm định hồ sơ; Trình kết quả giải quyết TTHC - Gửi các văn bản và dự thảo liên quan:Hồ sơ TTHC;Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 ngày |
|
Bước 11 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 12 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bộ phận Văn thư của Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 13 |
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định. Kết thúc giải quyết TTHC. - Trả kết quả TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 14 |
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định. Kết thúc giải quyết TTHC. - Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày, trong đó: - Sở Công Thương: 25 ngày- UBND tỉnh: 05 ngày |
||
ĐVT: ngày.
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
|
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực hiện: + Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; + Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định. + Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu xử lý hồ sơ TTHC. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: + Hồ sơ TTHC; + Dự thảo Văn bản liên quan |
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
20,5 ngày |
|
Bước 4 |
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải pháp giải quyết TTHC theo quy định. - Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét, quyết định giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: + Hồ sơ TTHC; + Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt TTHC |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo sở Công thương |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bộ phận Văn thư của Sở Công thương |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC của Sở Công Thương, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định. - Chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
II |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
|
Bước 8 |
Nhận hồ sơ giải quyết TTHC của Sở Công Thương, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn UBND tỉnh nghiên cứu, tham mưu xử lý hồ sơ TTHC. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
- Xử lý hồ sơ TTHC, đề xuất kết quả giải quyết. - Gửi các văn bản và dự thảo liên quan: |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực |
2,5 ngày |
|
Bước 10 |
- Duyệt kết quả thẩm định hồ sơ; Trình kết quả giải quyết TTHC - Gửi các văn bản và dự thảo liên quan:Hồ sơ TTHC;Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 ngày |
|
Bước 11 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 12 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bộ phận Văn thư của Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 13 |
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định. Kết thúc giải quyết TTHC. - Trả kết quả TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 14 |
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định. Kết thúc giải quyết TTHC. - Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày, trong đó: - Sở Công Thương: 25 ngày- UBND tỉnh: 05 ngày |
||
ĐVT: ngày.
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
|
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực hiện: + Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; + Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định. + Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu xử lý hồ sơ TTHC. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: + Hồ sơ TTHC; + Dự thảo Văn bản liên quan |
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
15,5 ngày |
|
Bước 4 |
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải pháp giải quyết TTHC theo quy định. - Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét, quyết định giải quyết TTHC. * Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: + Hồ sơ TTHC; + Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt TTHC |
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo sở Công thương |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bộ phận Văn thư của Sở Công thương |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC của Sở Công Thương, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định. - Chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
II |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
|
Bước 8 |
Nhận hồ sơ giải quyết TTHC của Sở Công Thương, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn UBND tỉnh nghiên cứu, tham mưu xử lý hồ sơ TTHC. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
- Xử lý hồ sơ TTHC, đề xuất kết quả giải quyết. - Gửi các văn bản và dự thảo liên quan: |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực |
2,5 ngày |
|
Bước 10 |
- Duyệt kết quả thẩm định hồ sơ; Trình kết quả giải quyết TTHC - Gửi các văn bản và dự thảo liên quan: + Hồ sơ TTHC; + Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 ngày |
|
Bước 11 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 12 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bộ phận Văn thư của Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 13 |
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định. Kết thúc giải quyết TTHC. - Trả kết quả TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 14 |
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định. Kết thúc giải quyết TTHC. - Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày, trong đó: - Sở Công Thương: 20 ngày- UBND tỉnh: 05 ngày |
||
Phần III. BIỂU TỔNG HỢP DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐVT: ngày;
QTNB: Quy trình nội bộ;
DM TTHC: Danh mục Thủ tục hành chính.
|
TT |
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Quyết định công bố DM TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh |
Số ngày thực hiện TTHC theo Quyết định công bố DM TTHC |
Số ngày giải quyết công việc theo QTNB |
|
I |
Lĩnh vực Điện lực (09 TTHC) |
|
|
|
|
1 |
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
14 ngày |
14 ngày |
|
2 |
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
14 ngày |
14 ngày |
|
3 |
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
14 ngày |
14 ngày |
|
4 |
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
14 ngày làm việc |
14 ngày làm việc |
|
5 |
Cấp lại giấp phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
Quyết định số 621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
10 ngày |
10 ngày |
|
6 |
Cấp gia hạn giấp phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
10 ngày |
10 ngày |
|
7 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấp phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
10 ngày |
10 ngày |
|
8 |
Thu hồi giấp phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
10 ngày |
10 ngày |
|
9 |
Cấp lại giấp phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng |
Quyết định số 621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
10 ngày |
10 ngày |
|
II |
Lĩnh vực An toàn đập, Hồ chứa thủy điện (03 TTHC) |
|
|
|
|
1 |
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
25 ngày |
25 ngày |
|
2 |
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
25 ngày |
25 ngày |
|
3 |
Điều chỉnh phương án bảo vệ đạp, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
25 ngày |
25 ngày |
|
4 |
Thầm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
30 ngày |
30 ngày |
|
5 |
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
30 ngày |
30 ngày |
|
6 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
25 ngày |
25 ngày |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh