Quyết định 825/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới, được thay thế lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 825/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 21/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 825/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 21 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 725/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 67/TTr-SXD ngày 20 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
(Phụ lục Danh mục và nội dung quy trình giải quyết TTHC kèm theo).
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cấu hình các nội dung quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh. Sở Xây dựng chủ trì thực hiện nộp hồ sơ kiểm thử trên Cổng dịch vụ công quốc gia để cung cấp mã số hồ sơ kiểm thử phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện khai báo dịch vụ công trực tuyến và kết nối, đồng bộ dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số:825 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình trên phần mềm |
Số trang tại Phần II |
|
I. LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN |
||||||
|
1 |
1.014156 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
Không quá 07 ngày làm việc |
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Mới ban hành |
10 |
|
2 |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
- Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn: UBND cấp tỉnh quy định trên cơ sở quy trình xử lý nội bộ của cấp phê duyệt và không quá 15 ngày. - Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn theo quy trình rút gọn (quy hoạch tổng mặt bằng): 15 ngày kể từ ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ. |
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Mới ban hành |
11 |
|
3 |
1.014155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (1.014155) |
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Thay thế |
11 |
|
4 |
1.014157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Thay thế |
12 |
|
5 |
1.014159 |
Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
- Đối với việc cung cấp thông tin trực tiếp tại trụ sở cơ quan cung cấp thông tin: tối đa không quá 10 ngày làm việc; - Đối với việc cung cấp thông tin qua mạng điện tử: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ; - Đối với việc cung cấp thông tin qua dịch vụ bưu chính, fax: là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ. |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia |
Thay thế |
13 |
B. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình trên phần mềm |
Số trang tại Phần II |
|
I. LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN |
||||||
|
1 |
1.014156 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
Không quá 07 ngày làm việc |
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
Mới ban hành |
15 |
|
2 |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
- Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn: UBND cấp tỉnh quy định trên cơ sở quy trình xử lý nội bộ của cấp phê duyệt và không quá 15 ngày. - Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn theo quy trình rút gọn (quy hoạch tổng mặt bằng): 15 ngày kể từ ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ. |
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
Mới ban hành |
16 |
|
3 |
1.014155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
Thay thế |
16 |
|
4 |
1.014157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
Thay thế |
17 |
|
5 |
1.014159 |
Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
- Đối với việc cung cấp thông tin trực tiếp tại trụ sở cơ quan cung cấp thông tin: tối đa không quá 10 ngày làm việc; - Đối với việc cung cấp thông tin qua mạng điện tử: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ; - Đối với việc cung cấp thông tin qua dịch vụ bưu chính, fax: là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ. |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia |
Thay thế |
18 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 825/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN CẤP TỈNH
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 825/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 21 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 725/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 67/TTr-SXD ngày 20 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
(Phụ lục Danh mục và nội dung quy trình giải quyết TTHC kèm theo).
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cấu hình các nội dung quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh. Sở Xây dựng chủ trì thực hiện nộp hồ sơ kiểm thử trên Cổng dịch vụ công quốc gia để cung cấp mã số hồ sơ kiểm thử phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện khai báo dịch vụ công trực tuyến và kết nối, đồng bộ dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số:825 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình trên phần mềm |
Số trang tại Phần II |
|
I. LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN |
||||||
|
1 |
1.014156 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
Không quá 07 ngày làm việc |
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Mới ban hành |
10 |
|
2 |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
- Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn: UBND cấp tỉnh quy định trên cơ sở quy trình xử lý nội bộ của cấp phê duyệt và không quá 15 ngày. - Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn theo quy trình rút gọn (quy hoạch tổng mặt bằng): 15 ngày kể từ ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ. |
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Mới ban hành |
11 |
|
3 |
1.014155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (1.014155) |
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Thay thế |
11 |
|
4 |
1.014157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Thay thế |
12 |
|
5 |
1.014159 |
Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
- Đối với việc cung cấp thông tin trực tiếp tại trụ sở cơ quan cung cấp thông tin: tối đa không quá 10 ngày làm việc; - Đối với việc cung cấp thông tin qua mạng điện tử: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ; - Đối với việc cung cấp thông tin qua dịch vụ bưu chính, fax: là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ. |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia |
Thay thế |
13 |
B. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình trên phần mềm |
Số trang tại Phần II |
|
I. LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN |
||||||
|
1 |
1.014156 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
Không quá 07 ngày làm việc |
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
Mới ban hành |
15 |
|
2 |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
- Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn: UBND cấp tỉnh quy định trên cơ sở quy trình xử lý nội bộ của cấp phê duyệt và không quá 15 ngày. - Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn theo quy trình rút gọn (quy hoạch tổng mặt bằng): 15 ngày kể từ ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ. |
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
Mới ban hành |
16 |
|
3 |
1.014155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
Thay thế |
16 |
|
4 |
1.014157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
Thay thế |
17 |
|
5 |
1.014159 |
Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
- Đối với việc cung cấp thông tin trực tiếp tại trụ sở cơ quan cung cấp thông tin: tối đa không quá 10 ngày làm việc; - Đối với việc cung cấp thông tin qua mạng điện tử: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ; - Đối với việc cung cấp thông tin qua dịch vụ bưu chính, fax: là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ. |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia |
Thay thế |
18 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 825/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN CẤP TỈNH
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận |
0,5 ngày làm việc |
Không |
Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Rà soát, soạn thảo Tờ trình |
Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt Tờ trình |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Số hóa hoàn thành hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận |
0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả kết quả) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận |
0,5 ngày |
Không |
Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Rà soát, soạn thảo Tờ trình |
Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
04 ngày |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt Tờ trình |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
02 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
UBND tỉnh |
06 ngày |
||
|
Bước 6 |
Số hóa hoàn thành hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
01 ngày |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
Không |
Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. Trình lãnh đạo Sở xem xét |
Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
12 ngày |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt Báo cáo thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
||
|
Bước 5 |
Số hóa hoàn thành hồ sơ |
Phòng Chuyên môn |
0,5 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày (Không tính thời gian chờ trả kết quả) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
01 ngày |
Căn cứ theo Thông tư số 35/2023/TT- BTC ngày 31/5/2023 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án quy hoạch |
Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. Trình lãnh đạo Sở xem xét |
Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
25 ngày |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt Báo cáo thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
||
|
Bước 5 |
Số hóa hoàn thành hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
01 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
||||
|
a) Đối với việc cung cấp thông tin trực tiếp tại trụ sở cơ quan cung cấp thông tin: |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
01 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý quy hoạch và Phát triển đô thị |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Chuyên viên Phòng Quản lý quy hoạch và Phát triển đô thị |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt, số hóa kết quả |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
01 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
||||
|
b) Đối với việc cung cấp thông tin qua mạng điện tử: |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý quy hoạch và Phát triển đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ, Trình lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo phê duyệt |
Chuyên viên Phòng Quản lý quy hoạch và Phát triển đô thị |
1,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt, số hóa kết quả |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
||||
|
c) Đối với việc cung cấp thông tin qua dịch vụ bưu chính, fax: |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý quy hoạch và Phát triển đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ, Trình lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo phê duyệt |
Chuyên viên phòng Quản lý quy hoạch và Phát triển đô thị |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt, số hóa kết quả |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
||||
B. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN CẤP XÃ
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã/phường |
0,5 ngày làm việc |
Không |
Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã/ phường. |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 3 |
Rà soát, soạn thảo Tờ trình |
Chuyên viên Phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị |
02 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 4 |
Ký duyệt Tờ trình |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
UBND xã |
02 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 6 |
Số hóa hoàn thành hồ sơ |
Chuyên viên Phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã/phường |
0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân) |
|||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã/phường |
0,5 ngày |
Không |
Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã/ phường. |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị |
01 ngày |
|||||||
|
Bước 3 |
Rà soát, soạn thảo Tờ trình |
Chuyên viên Phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị |
04 ngày |
|||||||
|
Bước 4 |
Ký duyệt Tờ trình |
Lãnh đạo phòng |
02 ngày |
|||||||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
UBND xã |
06 ngày |
|||||||
|
Bước 6 |
Số hóa hoàn thành hồ sơ |
Chuyên viên Phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị |
01 ngày |
|||||||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã/phường |
0,5 ngày |
|||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC xã/phường |
0,5 ngày |
Không |
Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã/ phường |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày |
|||||||
|
Bước 3 |
Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. Trình lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị |
12 ngày |
|||||||
|
Bước 4 |
Ký duyệt Báo cáo thẩm định |
Lãnh đạo phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị |
01 ngày |
|||||||
|
Bước 5 |
Số hóa hoàn thành hồ sơ |
Chuyên viên Phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày |
|||||||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã/phường |
0,5 ngày (Không tính thời gian chờ trả kết quả) |
|||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC xã/phường |
01 ngày |
Căn cứ theo Thông tư số 35/2023/TT- BTC ngày 31/5/2023 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án quy hoạch |
Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã/ phường |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị |
01 ngày |
|||||||
|
Bước 3 |
Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. Trình lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị |
25 ngày |
|||||||
|
Bước 4 |
Ký duyệt Báo cáo thẩm định |
Lãnh đạo phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị |
01 ngày |
|||||||
|
Bước 5 |
Số hóa hoàn thành hồ sơ |
Chuyên viên Phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị |
01 ngày |
|||||||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã/phường |
01 ngày |
|||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|||||||||
|
a) Đối với việc cung cấp thông tin trực tiếp tại trụ sở cơ quan cung cấp thông tin: |
||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC xã/phường |
01 ngày làm việc |
Không |
|
|||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị |
01 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, phê duyệt |
Chuyên viên phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị |
05 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 4 |
Phê duyệt, số hóa kết quả |
Lãnh đạo phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị |
02 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã/phường |
01 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân) |
|||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|||||||||
|
b) Đối với việc cung cấp thông tin qua mạng điện tử: |
||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC xã/phường |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, phê duyệt |
Chuyên viên phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị |
1,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 4 |
Phê duyệt, số hóa kết quả |
Lãnh đạo phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã/phường |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả kết quả) |
|||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|||||||||
|
c) Đối với việc cung cấp thông tin qua dịch vụ bưu chính, fax: |
||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC xã/phường |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, phê duyệt |
Chuyên viên phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị |
02 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 4 |
Phê duyệt, số hóa kết quả |
Lãnh đạo phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị |
02 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã/phường |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả kết quả) |
|||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh