Quyết định 818/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới, thay thế lĩnh vực Thủy lợi, lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 818/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 818/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 05 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi, lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Trên cơ sở văn bản số 119/CĐS-TTLT ngày 28/01/2026 của Cục Chuyển đổi số Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc cập nhật Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính ngành nông nghiệp và môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 154/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế lĩnh vực thủy lợi, lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Quy trình điện tử giải quyết TTHC ban hành mới, thay thế và bị bãi bỏ đính kèm) cụ thể:
1. Quy trình TTHC ban hành mới và thay thế mới
a) Cấp tỉnh:
- Ban hành mới: 01 quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi
- Thay thế: 19 quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi và lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai cụ thể:
b) Cấp xã:
- Ban hành mới: 12 quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi
- Thay thế: 08 quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi và lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai
2. Quy trình TTHC bị bãi bỏ, bị thay thế
a) Cấp tỉnh:
Bãi bỏ: 02 quy trình giải quyết điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt 79 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết.
Thay thế: 19 quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi và lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai cụ thể:
- Lĩnh vực thủy lợi:
+ 14 quy trình giải quyết điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt 79 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết.
+ 3 quy trình giải quyết điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đồng Nai.
- Lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai:
+ 01 quy trình giải quyết điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1122/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính được ban hành mới, được sửa đổi, và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
+ 01 quy trình giải quyết điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 818/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 05 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi, lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Trên cơ sở văn bản số 119/CĐS-TTLT ngày 28/01/2026 của Cục Chuyển đổi số Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc cập nhật Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính ngành nông nghiệp và môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 154/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế lĩnh vực thủy lợi, lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Quy trình điện tử giải quyết TTHC ban hành mới, thay thế và bị bãi bỏ đính kèm) cụ thể:
1. Quy trình TTHC ban hành mới và thay thế mới
a) Cấp tỉnh:
- Ban hành mới: 01 quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi
- Thay thế: 19 quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi và lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai cụ thể:
b) Cấp xã:
- Ban hành mới: 12 quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi
- Thay thế: 08 quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi và lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai
2. Quy trình TTHC bị bãi bỏ, bị thay thế
a) Cấp tỉnh:
Bãi bỏ: 02 quy trình giải quyết điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt 79 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết.
Thay thế: 19 quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi và lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai cụ thể:
- Lĩnh vực thủy lợi:
+ 14 quy trình giải quyết điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt 79 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết.
+ 3 quy trình giải quyết điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đồng Nai.
- Lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai:
+ 01 quy trình giải quyết điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1122/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính được ban hành mới, được sửa đổi, và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
+ 01 quy trình giải quyết điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
b) Cấp xã:
Bãi bỏ: 01 quy trình giải quyết điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Thay thế: 08 quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi và lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai cụ thể:
- Lĩnh vực thủy lợi:
+ 03 quy trình giải quyết điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
+ 03 quy trình giải quyết điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đồng Nai.
- Lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai
+ 02 quy trình giải quyết điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Quyết định này hết hiệu lực thi hành
Các Quyết định hết hiệu lực thi hành gồm: Quyết định số 379/QĐ- UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025; Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025; Quyết định số 1122/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2021.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình giải quyết thủ tục hành chính nêu trên.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI
VÀ LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐỀ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 818/QĐ-UBND
ngày 05/3/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
A. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, THAY THẾ CẤP TỈNH
A.1. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
12 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh |
07 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
22 ngày làm việc |
||||
A.2. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
7 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh |
5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
3,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
7 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
3 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
3,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
7 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
3,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
7 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
3,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
7 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
3 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
10 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh |
7 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
9 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh |
6 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
18 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
17 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh |
10 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
7 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh |
5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
10 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh |
7 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
10 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh |
7 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh/Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
3 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
10 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh |
7 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
5 ngày làm việc |
||||
B. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
B.1. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng |
12 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
3 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
3 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng |
8 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
13 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng |
5,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
8 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng |
5,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
8 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng |
5,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
8 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng |
2,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
2 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng |
2,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng |
2,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng |
5,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
8 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng |
2,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
2 ngày làm việc |
||||
B2. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng |
12 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
3 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
3 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng |
12 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
3 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
3 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng |
12 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
3 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
3 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng |
4,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
7 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng |
22 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
3 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
3 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng |
5,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
1,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng |
5,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
1,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng |
7 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
13 ngày làm việc |
||||
DANH SÁCH QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
THAY THẾ, BÃI BỎ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 818/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định quy trình bị thay thế, bãi bỏ |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ THAY THẾ |
|||||
|
1 |
1.004427 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
|
2 |
2.001796 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
|
3 |
2.001426 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
|
4 |
2.001795 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
|
5 |
1.003870 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
|
6 |
1.003893 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
|
7 |
2.001793 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
|
8 |
1.004385 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
|
9 |
2.001791 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
|
10 |
1.003880 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
|
11 |
2.001401 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
|
12 |
1.003867 |
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt |
1907/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
|
13 |
2.001804 |
Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt |
1907/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
|
14 |
1.003232 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
1907/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
|
15 |
1.003221 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
|
16 |
1.003211 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
|
17 |
1.003203 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
|
18 |
1.008408 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh |
1122/QĐ-UBND ngày 06/04/2021 |
Quản lý đê điều và phòng chống thiên tai |
Cấp tỉnh |
|
19 |
1.014846 |
Phê duyệt văn kiện, điều chỉnh văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ |
378/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 |
Quản lý đê điều và phòng chống thiên tai |
Cấp tỉnh |
|
20 |
2.001627 |
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt |
379/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 |
Thủy lợi |
Cấp xã |
|
21 |
1.003446 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
1907/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 |
Thủy lợi |
Cấp xã |
|
22 |
1.003440 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
1907/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 |
Thủy lợi |
Cấp xã |
|
23 |
2.001621 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện). |
1907/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 |
Thủy lợi |
Cấp xã |
|
24 |
1.003347 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
379/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 |
Thủy lợi |
Cấp xã |
|
25 |
1.003471 |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
379/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 |
Thủy lợi |
Cấp xã |
|
26 |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
378/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 |
Quản lý đê điều và phòng chống thiên tai |
Cấp xã |
|
27 |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
378/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 |
Quản lý đê điều và phòng chống thiên tai |
Cấp xã |
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ |
|
|
|
||
|
1 |
1.003921 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
|
2 |
1.003188 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
|
3 |
1.013768 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp |
379/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 |
Thủy lợi |
Cấp xã |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh