Quyết định 479/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi; Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 479/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lò Văn Cương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 479/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 24 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC THỦY LỢI; QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: số 375/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên; số 366/QĐ-UBND ngày 02/3/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 40 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thủy lợi; quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thủy lợi; quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai trước đây thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có Danh sách các quy trình bãi bỏ kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC THỦY LỢI; QUẢN
LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 479/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điện Biên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (20 QUY TRÌNH)
I. Thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi
01. Quy trình số 01: Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Trường hợp đủ điều kiện trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt - Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân |
08 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định - Dự thảo văn bản không phê duyệt |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định hoặc dự thảo văn bản không phê duyệt |
|
Bước 5 |
Trình lãnh đạo Sở dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
02 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định hoặc dự thảo văn bản không phê duyệt hoặc văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Bước 6 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch UBND tỉnh (chuyển bước tiếp theo) hoặc ban hành văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ (chuyển bước 8) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định phê duyệt phương án/Văn bản không phê duyệt |
|
Bước 7 |
UBND tỉnh xem xét phê duyệt |
UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
Quyết định phê duyệt phương án hoặc Văn bản không phê duyệt |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Phương án được phê duyệt kèm Hồ sơ hoặc văn bản không phê duyệt |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 22 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
02. Quy trình số 02: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
09 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo Sở cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
03. Quy trình số 03: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
04 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
04. Quy trình số 04: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện thì trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
04 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
05. Quy trình số 05: Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 479/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 24 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC THỦY LỢI; QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: số 375/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên; số 366/QĐ-UBND ngày 02/3/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 40 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thủy lợi; quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thủy lợi; quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai trước đây thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có Danh sách các quy trình bãi bỏ kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC THỦY LỢI; QUẢN
LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 479/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điện Biên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (20 QUY TRÌNH)
I. Thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi
01. Quy trình số 01: Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Trường hợp đủ điều kiện trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt - Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân |
08 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định - Dự thảo văn bản không phê duyệt |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định hoặc dự thảo văn bản không phê duyệt |
|
Bước 5 |
Trình lãnh đạo Sở dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
02 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định hoặc dự thảo văn bản không phê duyệt hoặc văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Bước 6 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch UBND tỉnh (chuyển bước tiếp theo) hoặc ban hành văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ (chuyển bước 8) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định phê duyệt phương án/Văn bản không phê duyệt |
|
Bước 7 |
UBND tỉnh xem xét phê duyệt |
UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
Quyết định phê duyệt phương án hoặc Văn bản không phê duyệt |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Phương án được phê duyệt kèm Hồ sơ hoặc văn bản không phê duyệt |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 22 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
02. Quy trình số 02: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
09 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo Sở cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
03. Quy trình số 03: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
04 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
04. Quy trình số 04: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện thì trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
04 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
05. Quy trình số 05: Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
04 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
06. Quy trình số 06: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt cấp giấy phép - Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không cấp giấy phép |
2,5 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
07. Quy trình số 07: Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Nếu đủ điều kiện thì trình UBND tỉnh phê duyệt - Trường hợp không đủ điều kiện để cấp lại giấy phép thì trả lại hồ sơ và thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp lại giấy phép |
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp lại giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp lại giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp lại giấy phép |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy phép hoặc văn bản không cấp lại giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
08. Quy trình số 08: Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
02 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
09. Quy trình số 09: Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo cho tổ chức, cá nhân để hoàn chỉnh theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định: - Nếu đủ điều kiện thì trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
03 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
10. Quy trình số 10: Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
04 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,5 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
11. Quy trình số 11: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
02 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
12. Quy trình số 12: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và PCTT |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
0,5 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
13. Quy trình số 13: Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo cho tổ chức, cá nhân để hoàn chỉnh theo quy định - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
04 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
|
|
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định: - Nếu đủ điều kiện trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
10 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định - Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt |
|
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định - Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định - Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
Quyết định hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
14. Quy trình số 14: Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo cho tổ chức, cá nhân để hoàn chỉnh theo quy định - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
|
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định: - Nếu đủ điều kiện trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
10 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định - Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định - Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định - Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
Quyết định phê duyệt hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định phê duyệt hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 18 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
15. Quy trình số 15: Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định - Trường hợp hồ sơ hợp lệ thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
05 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ gửi tổ chức, cá nhân. |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Trường hợp đủ điều kiện trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt - Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
15 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định - Dự thảo văn bản không phê duyệt |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
02 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định - Dự thảo văn bản không phê duyệt |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
03 ngày làm việc |
Tờ trình + Dự thảo Quyết định hoặc Văn bản không phê duyệt |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường |
04 ngày làm việc |
Quyết định phê duyệt hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định phê duyệt hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
16. Quy trình số 16: Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo cho tổ chức, cá nhân để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ gửi tổ chức, cá nhân. |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Trường hợp đủ điều kiện trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt - Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân và trả lại hồ sơ |
05 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Dự thảo Quyết định - Dự thảo văn bản không phê duyệt |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định hoặc Văn bản không phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, Dự thảo Quyết định - Dự thảo văn bản không phê duyệt |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
02 ngày làm việc |
Tờ trình, dự thảo Quyết định hoặc Văn bản không phê duyệt |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường |
03 ngày làm việc |
Đề cương, kết quả kiểm định được phê duyệt |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Đề cương, kết quả kiểm định được phê duyệt hoặc Văn bản không phê duyệt |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
17. Quy trình số 17: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
04 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ, kiểm tra thực tế (trường hợp cần thiết) - Trường hợp đủ điều kiện trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt - Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân và trả lại hồ sơ |
10 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định - Dự thảo văn bản không phê duyệt |
|
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định hoặc dự thảo văn bản không phê duyệt |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định hoặc dự thảo văn bản không phê duyệt |
|
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
Quyết định phê duyệt phương án hoặc Văn bản không phê duyệt hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Phương án được phê duyệt kèm Hồ sơ hoặc văn bản không phê duyệt |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
|||||
18. Quy trình số 18: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
04 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Trường hợp đủ điều kiện trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt - Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân và trả lại hồ sơ |
10 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định - Dự thảo văn bản không phê duyệt |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật hợp thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định hoặc dự thảo văn bản không phê duyệt |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định hoặc dự thảo văn bản không phê duyệt |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
Quyết định phê duyệt phương án hoặc văn bản không phê duyệt hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Phương án được phê duyệt kèm Hồ sơ hoặc văn bản không phê duyệt |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
II. Thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
01. Quy trình số 01: Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Hành chính - Tổng hợp thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Kể từ ngày nhận được hồ sơ (không giới hạn số lượng), tổ chức: - Lập hồ sơ tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ (hồ sơ); - Tham mưu tờ trình kèm Dự thảo Quyết định phê duyệt. |
Chuyên viên phòng Hành chính - Tổng hợp thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
02 ngày |
Hồ sơ và Tờ trình kèm Dự thảo Quyết định phê duyệt |
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo quyết định phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Hành chính - Tổng hợp thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày |
Hồ sơ và Tờ trình kèm Dự thảo Quyết định phê duyệt |
|
Bước 5 |
Gửi hồ sơ và trình Dự thảo Quyết định cho Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức lấy ý kiến các cơ quan liên quan để xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày |
Dự thảo Quyết định phê duyệt kèm hồ sơ |
|
Bước 6 |
Gửi hồ sơ và trình Dự thảo Quyết định cho UBND tỉnh tổ chức lấy ý kiến các cơ quan liên quan để xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
Dự thảo Quyết định phê duyệt kèm hồ sơ |
|
Bước 7 |
Xem xét, phê duyệt và ban hành Quyết định phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ |
UBND tỉnh |
03 ngày |
Quyết định phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: UBND tỉnh xem xét phê duyệt và ban hành Quyết định phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ trong 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
02. Quy trình số 02: Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
* Trường hợp cơ quan chủ quản lấy ý kiến các cơ quan có liên quan nếu cần thiết
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Hành chính - Tổng hợp thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Hành chính - Tổng hợp thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
Không quy định |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
|
Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, tiến hành kiểm tra, xác nhận, tổng hợp hồ sơ và tham mưu văn bản (kèm hồ sơ) xin ý các cơ quan có liên quan |
Hồ sơ; dự thảo tờ trình kèm dự thảo văn bản xin ý kiến |
|
|||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Hành chính - Tổng hợp thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ; dự thảo tờ trình kèm dự thảo văn bản xin ý kiến |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Tờ trình kèm dự thảo văn bản xin ý kiến (kèm hồ sơ) |
|
|
Bước 6 |
Xem xét, trình dự thảo văn bản xin ý kiến các cơ quan có liên quan (kèm hồ sơ) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
Tờ trình kèm dự thảo văn bản xin ý kiến (kèm hồ sơ) |
|
|
Bước 7 |
Xem xét, ban hành văn bản xin ý kiến các cơ quan có liên quan (kèm hồ sơ) |
UBND tỉnh |
Không quy định |
Văn bản xin ý kiến (kèm hồ sơ) |
|
|
Bước 8 |
Trên cơ sở ý kiến của các cơ quan có liên quan; xem xét tổng hợp ý kiến, hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ban hành Báo cáo thẩm định, Dự thảo Quyết định phê duyệt văn kiện, điều chỉnh văn kiện |
Chuyên viên phòng Hành chính - Tổng hợp thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
05 ngày làm việc |
Dự thảo Báo cáo thẩm định; tờ trình kèm, Dự thảo Quyết định phê duyệt văn kiện, điều chỉnh văn kiện |
|
|
Bước 9 |
Xem xét, ban hành Báo cáo thẩm định và tiếp thu ý kiến; xem xét trình Dự thảo Quyết định điều chỉnh chủ trương cho Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
Không quy định |
Báo cáo thẩm định, dự thảo Quyết định phê duyệt văn kiện, điều chỉnh văn kiện |
|
|
Bước 10 |
Xem xét, ban hành Báo cáo thẩm định và tiếp thu ý kiến; xem xét trình Dự thảo Quyết định điều chỉnh chủ trương cho UBND tỉnh xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
Báo cáo thẩm định, dự thảo Quyết định phê duyệt văn kiện, điều chỉnh văn kiện |
|
|
Bước 11 |
Xem xét, Quyết định phê duyệt văn kiện, điều chỉnh văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai |
UBND tỉnh |
Không quy định |
Quyết định phê duyệt văn kiện, điều chỉnh văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai |
|
|
Bước 12 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định phê duyệt văn kiện, điều chỉnh văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: Thời gian các cơ quan liên quan có văn bản trả lời tối đa không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan chủ quản |
|||||
* Trường hợp cơ quan chủ quản không lấy ý kiến các cơ quan có liên quan
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Hành chính - Tổng hợp thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Kể từ ngày nhận được hồ sơ, tiến hành kiểm tra, xác nhận, tổng hợp hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Báo cáo thẩm định; tham mưu Tờ trình, Dự thảo Quyết định |
Chuyên viên phòng Hành chính - Tổng hợp thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
Không quy định |
Dự thảo Báo cáo thẩm định; dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Quyết định phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ |
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục Dự thảo Báo cáo thẩm định; dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Quyết định điều chỉnh |
Lãnh đạo phòng Hành chính - Tổng hợp thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Báo cáo thẩm định; dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Quyết định phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ |
|
Bước 5 |
Trình lãnh đạo Sở Dự thảo Báo cáo thẩm định; dự thảo Tờ trình kèm kèm Dự thảo Quyết định phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Báo cáo thẩm định; dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Quyết định phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ |
|
Bước 6 |
Xem xét, ban hành Báo cáo thẩm định; xem xét trình Dự thảo Quyết định phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ cho lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
Báo cáo thẩm định, Dự thảo Quyết định phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ |
|
Bước 7 |
Xem xét, quyết định phê duyệt |
UBND tỉnh |
Không quy định |
Quyết định phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: Không quy định |
||||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (20 QUY TRÌNH)
I. Thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi
01. Quy trình số 01: Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định: - Trường hợp đủ điều kiện phê duyệt trình UBND xã xem xét, phê duyệt - Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân đề nghị. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
16 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Dự thảo Phương án - Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt |
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
02 ngày làm việc |
Phương án được phê duyệt |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản không phê duyệt |
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Phương án được phê duyệt hoặc Văn bản không phê duyệt |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
02. Quy trình số 02: Cấp giấy phép
cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình
mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng
công trình ngầm do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
09 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
02 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 13 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
03. Quy trình số 03: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
05 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
01 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 08 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
04. Quy trình số 04: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
05 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
01 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 08 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
05. Quy trình số 05: Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
05 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
01 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 08 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
06. Quy trình số 06: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
01 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
|||||
07. Quy trình số 07: Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
08. Quy trình số 08: Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
01 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
|||||
09. Quy trình số 09: Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
01 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
10. Quy trình số 10: Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
05 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
01 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 08 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
11. Quy trình số 11: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
01 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
12. Quy trình số 12: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
|||||
13. Quy trình số 13: Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo cho tổ chức, cá nhân để hoàn chỉnh theo quy định - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
|
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định: - Nếu đủ điều kiện trình UBND xã xem xét, phê duyệt - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
11 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định - Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định - Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
04 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt |
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
14. Quy trình số 14: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo cho tổ chức, cá nhân để hoàn chỉnh theo quy định - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
04 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
|
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định: - Nếu đủ điều kiện trình UBND cấp xã xem xét, phê duyệt - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
10 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo phương án - Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo UBND xã dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo phương án - Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
04 ngày làm việc |
Phương án được phê duyệt |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt |
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Phương án được phê duyệt hoặc Văn bản không phê duyệt |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
15. Quy trình số 15: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo cho tổ chức, cá nhân để hoàn chỉnh theo quy định - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
04 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
|
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định: - Nếu đủ điều kiện trình UBND cấp xã xem xét, phê duyệt - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
10 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Dự thảo Phương án - Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo UBND xã dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Dự thảo Phương án - Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
04 ngày làm việc |
Phương án được phê duyệt |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt |
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính |
Phương án được phê duyệt hoặc Văn bản không phê duyệt |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
16. Quy trình số 16: Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện).
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo cho tổ chức, cá nhân để hoàn chỉnh theo quy định - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
03 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
|
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định: - Nếu đủ điều kiện trình UBND cấp xã xem xét, phê duyệt - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Ủy nhiệm chi. - Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện chi |
|||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo UBND cấp xã dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Ủy nhiệm chi. - Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện chi |
|
Bước 5 |
UBND cấp xã thanh toán nguồn vốn hỗ trợ cho người đề nghị hỗ trợ |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
02 ngày làm việc |
Ủy nhiệm chi |
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Ủy nhiệm chi |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
17. Quy trình số 17: Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo cho tổ chức, cá nhân để hoàn chỉnh theo quy định - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
04 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định: - Nếu đủ điều kiện trình UBND xã xem xét, phê duyệt - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
22 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Dự thảo Quyết định - Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt
|
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo UBND cấp xã dự thảo văn bản |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày làm việc |
Tờ trình+Dự thảo Quyết định hoặc văn bản thông báo không phê duyệt |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
02 ngày làm việc |
Quyết định phê duyệt hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt |
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định phê duyệt hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
18. Quy trình số 18: Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo cho tổ chức, cá nhân để hoàn chỉnh theo quy định - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định: - Nếu đủ điều kiện trình UBND cấp xã xem xét, phê duyệt - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
Công chức phòng Kinh tế cấp xã được phân công |
06 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Dự thảo Đề cương - Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày làm việc |
Tờ trình + Dự thảo Đề cương hoặc Văn bản không phê duyệt |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
01 ngày làm việc |
Đề cương, kết quả kiểm định được phê duyệt hoặc Văn bản không phê duyệt |
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Đề cương, kết quả kiểm định được phê duyệt hoặc Văn bản không phê duyệt
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
II. Thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
01. Quy trình số 01: Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình kèm hồ sơ trình Lãnh đạo phòng |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) thực hiện trình UBND cấp xã |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày làm việc |
Tờ trình cấp xã kèm hồ sơ trình UBND cấp xã |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt hồ sơ, ra quyết định hỗ trợ |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
Quyết định hỗ trợ chi phí khám bệnh, chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho đối tượng được hưởng hoặc văn bản trả lời không hỗ trợ |
|
Bước 6 |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên trả kết quả. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
03 ngày làm việc |
Quyết định hỗ trợ chi phí khám bệnh, chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho đối tượng được hưởng hoặc văn bản trả lời không hỗ trợ |
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chi trả kinh phí khám chữa bệnh cho đối tượng được hưởng |
- Chi trả bằng hình thức chuyển khoản hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tiếp nhận ở cấp xã |
|||
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
02. Quy trình số 02: Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
02 ngày làm việc |
Dự thảo tờ trình kèm hồ sơ trình UBND cấp xã |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) thực hiện trình UBND cấp xã |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày làm việc |
Tờ trình kèm hồ sơ trình UBND cấp xã |
|
Bước 5 |
Phê duyệt dự thảo Tờ trình kèm theo hồ sơ trình UBND cấp xã |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
01 ngày làm việc |
Tờ trình kèm hồ sơ của UBND cấp xã trình UBND tỉnh |
|
Bước 6 |
Xem xét, phê duyệt hồ sơ do Chủ tịch UBND cấp xã trình |
UBND cấp tỉnh |
05 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp hoặc văn bản trả lời không trợ cấp |
|
Bước 7 |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
03 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp hoặc văn bản trả lời không trợ cấp |
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện chi trả trợ cấp cho đối tượng được hưởng
|
Chi trả bằng hình thức chuyển khoản hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tiếp nhận ở cấp xã |
|||
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 13 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
DANH SÁCH
CÁC QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI; QUẢN LÝ ĐÊ
ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định
số: 479/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên)
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
QUY TRÌNH |
GHI CHÚ |
|
|
I |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||
|
1 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Quy trình số 16, mục I, phần A |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính lĩnh vực Thủy lợi, Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên) |
|
2 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Quy trình số 02, mục I, phần A |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
3 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Quy trình số 03, mục I, phần A |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
4 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Quy trình số 04, mục I, phần A |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
5 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Quy trình số 05, mục I, phần A |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
6 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Quy trình số 07, mục I, phần A |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
7 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Quy trình số 08, mục I, phần A |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
8 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Quy trình số 09, mục I, phần A |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
9 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Quy trình số 10, mục I, phần A |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
10 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Quy trình số 11, mục I, phần A |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
11 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Quy trình số 12, mục I, phần A |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
12 |
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt |
Quy trình số 01, mục I, phần A |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
13 |
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND Cấp Tỉnh quản lý |
Quy trình số 17, mục I, phần A |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
14 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Quy trình số 18, mục I, phần A |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
15 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Quy trình số 19, mục I, phần A |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
16 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Quy trình số 13, mục I, phần A |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
17 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Quy trình số 14, mục I, phần A |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
18 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh |
Quy trình số 03, mục II, phần A |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
19 |
Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ |
Quy trình số 01, 02, mục II, phần A |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
II |
Thủ tục hành chính cấp xã |
||
|
1 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
Quy trình số 02, mục I, phần B |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
2 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
Quy trình số 03, mục I, phần B |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
3 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện). |
Quy trình số 01, mục I, phần B |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
4 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
Quy trình số 05, mục I, phần B |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
5 |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
Quy trình số 07, mục I, phần B |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
6 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội. |
Quy trình số 01, mục II, phần B |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
7 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội. |
Quy trình số 02, mục II, phần B |
Quyết định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh