Quyết định 767/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 04 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 767/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 08/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 767/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 08 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hội nghị, hội thảo quốc tế và lĩnh vực Quản lý xuất nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 11/TTr-VPUBND ngày 08 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 (Bốn) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 767/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
1. |
2.002311.000.00. 00.H61 |
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2. |
2.002312.000.00. 00.H61 |
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3. |
2.002313.000.00. 00.H61 |
Cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4. |
2.002314.000.00. 00.H61 |
Cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] TRONG LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ
a) Trường hợp được lấy ý kiến cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Ngoại vụ xử lý hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng tham mưu Lãnh đạo Văn phòng (có văn bản chuyển Sở, Ban, ngành có liên quan đến lĩnh vực tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế). |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
07 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ tham mưu trình Lãnh đạo Văn phòng xét duyệt trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt. |
1,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
b) Trường hợp cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Ngoại vụ xử lý hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng tham mưu Lãnh đạo Văn phòng (có văn bản chuyển Sở, Ban, ngành có liên quan đến lĩnh vực tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế). |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
15 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ tham mưu trình Lãnh đạo Văn phòng xét duyệt trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt. |
3 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 767/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 08 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hội nghị, hội thảo quốc tế và lĩnh vực Quản lý xuất nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 11/TTr-VPUBND ngày 08 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 (Bốn) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 767/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
1. |
2.002311.000.00. 00.H61 |
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2. |
2.002312.000.00. 00.H61 |
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3. |
2.002313.000.00. 00.H61 |
Cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4. |
2.002314.000.00. 00.H61 |
Cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] TRONG LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ
a) Trường hợp được lấy ý kiến cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Ngoại vụ xử lý hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng tham mưu Lãnh đạo Văn phòng (có văn bản chuyển Sở, Ban, ngành có liên quan đến lĩnh vực tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế). |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
07 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ tham mưu trình Lãnh đạo Văn phòng xét duyệt trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt. |
1,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
b) Trường hợp cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Ngoại vụ xử lý hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng tham mưu Lãnh đạo Văn phòng (có văn bản chuyển Sở, Ban, ngành có liên quan đến lĩnh vực tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế). |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
15 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ tham mưu trình Lãnh đạo Văn phòng xét duyệt trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt. |
3 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
a) Trường hợp không cần phải lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Ngoại vụ xử lý hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng; Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ kiểm tra hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Văn phòng. |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
16 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Văn phòng xét duyệt trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt. |
03 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
b) Trường hợp cần phải lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Ngoại vụ xử lý hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng tham mưu Lãnh đạo Văn phòng (có văn bản chuyển Sở, Ban, ngành có liên quan đến lĩnh vực tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế). |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
25 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ tham mưu trình Lãnh đạo Văn phòng xét duyệt trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt. |
03 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
a) Trường hợp được lấy ý kiến cho xin chủ trương để đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Ngoại vụ xử lý hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng tham mưu Lãnh đạo Văn phòng (có văn bản chuyển Sở, Ban, ngành có liên quan đến lĩnh vực tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế). |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
10 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ tham mưu trình Lãnh đạo Văn phòng xét duyệt trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt. |
03 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
b) Trường hợp cho đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Ngoại vụ xử lý hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng tham mưu Lãnh đạo Văn phòng (có văn bản chuyển Sở, Ban, ngành có liên quan đến lĩnh vực tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế). |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
25 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ tham mưu trình Lãnh đạo Văn phòng xét duyệt trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt. |
03 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Ngoại vụ xử lý hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng tham mưu Lãnh đạo Văn phòng (có văn bản chuyển Sở, Ban, ngành có liên quan đến lĩnh vực tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế). |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
25 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ tham mưu trình Lãnh đạo Văn phòng xét duyệt trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt. |
03 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh