Quyết định 727/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 727/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 727/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 24 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 127/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Quyết định số 152/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 139/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường (cấp tỉnh) (Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm). Cụ thể:
- Ban hành mới: 02 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.
- Thay thế: 10 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.
- Bãi bỏ: 02 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế: 10 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính, gồm:
+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được ban hành tại Quyết định số 1093/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính được ban hành mới; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 3.000198).
+ 06 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được ban hành tại Quyết định số 309/QĐ-UBND ngày 7 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung, thay thế; bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (các mã thủ tục 1.008672, 1.014022, 1.008675, 1.008682, 1.004819, 3.000496).
+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được ban hành tại Quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bố sung lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.000045).
+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được ban hành tại Quyết định số 376/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.007916).
+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được ban hành tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Về việc phê duyệt 79 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết (mã thủ tục 3.000179).
- Bãi bỏ: 02 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính, gồm:
+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học đã được ban hành tại Quyết định số 309/QĐ-UBND ngày 7 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung, thay thế; bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.014021).
+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được ban hành tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt 79 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết (mã thủ tục 3.000180).
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình giải quyết thủ tục hành chính nêu trên.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 727/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 24 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 127/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Quyết định số 152/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 139/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường (cấp tỉnh) (Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm). Cụ thể:
- Ban hành mới: 02 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.
- Thay thế: 10 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.
- Bãi bỏ: 02 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế: 10 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính, gồm:
+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được ban hành tại Quyết định số 1093/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính được ban hành mới; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 3.000198).
+ 06 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được ban hành tại Quyết định số 309/QĐ-UBND ngày 7 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung, thay thế; bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (các mã thủ tục 1.008672, 1.014022, 1.008675, 1.008682, 1.004819, 3.000496).
+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được ban hành tại Quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bố sung lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.000045).
+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được ban hành tại Quyết định số 376/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.007916).
+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được ban hành tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Về việc phê duyệt 79 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết (mã thủ tục 3.000179).
- Bãi bỏ: 02 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính, gồm:
+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học đã được ban hành tại Quyết định số 309/QĐ-UBND ngày 7 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung, thay thế; bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.014021).
+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được ban hành tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt 79 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết (mã thủ tục 3.000180).
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình giải quyết thủ tục hành chính nêu trên.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM,
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TÌNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 727/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
PHẦN I. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí |
Ghi chú |
|
1. Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng. Mã TTHC: 1.014605, (Một phần) |
|||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra thông tin về diện tích rừng đề nghị cấp mã số, trình lãnh đạo phòng |
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Kiểm lâm |
6,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyển lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Cấp, cấp lại mã số |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Ký phát hành |
Văn thư thuộc Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm vệc |
|
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Thời hạn giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Kiểm lâm |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định |
Chủ tịch UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 6 |
Tổ chức thẩm định và kiểm tra thực tế, báo cáo kết quả thẩm định đến Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hội đồng thẩm định |
15 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 7 |
Trình Chủ tịch UBND tỉnh xém xét |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 8 |
Quyết định cấp giấy chứng nhận |
Chủ tịch UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Thời hạn giải quyết |
27 ngày làm việc |
|
|
||
PHẦN II. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí |
Ghi chú |
||
|
1. Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp, mã TTHC: 3.000198, Một phần |
|
|
|||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 2 |
Tham mưu Chi cục Kiểm lâm thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra hiện trường, lập biên bản và báo cáo thẩm định theo tiêu chuẩn quốc gia |
Phòng chuyên môn của Chi cục Kiểm lâm |
9,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyển lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng của Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 4 |
Quyết định công nhận nguồn giống |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
02 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 5 |
Ký phát hành |
Văn thư của Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Thời hạn giải quyết |
14 ngày làm việc |
|
|
||||
|
2. Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp. Mã TTHC: 3.000179, Một phần |
|
|
|||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
Phòng chuyên môn của Chi cục Kiểm lâm |
02 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 4 |
Cấp giấy phép |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
04 ngày làm việc |
|
|
||||
|
3. Nộp tiền trồng rừng thay thế. Mã TTHC: 1.007916, Một phần |
|
|
|||||
|
3.1. Trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án |
|
|
|||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 2 |
Chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Phát triển rừng của Chi cục Kiểm lâm |
04 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 3 |
Trình lãnh đạo phòng xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng của Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục báo cáo kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 5 |
Trình lãnh đạo Sở ký duyệt báo cáo |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 6 |
Trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
UBND tỉnh |
07 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Quỹ Nông nghiệp và Môi trường |
Quỹ Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 8 |
Chuyển trả hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
18 ngày làm việc |
|
|
||||
|
3.2. Trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác |
|||||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 2 |
Chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Phát triển rừng của Chi cục Kiểm lâm |
04 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 3 |
Trình lãnh đạo phòng xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng của Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục báo cáo kết quả thẩm định |
Lãnh đạo của Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 5 |
Trình lãnh đạo Sở ký duyệt báo cáo |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 6 |
Trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
11 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 8 |
Trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Quỹ Nông nghiệp và Môi trường |
Quỹ Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 10 |
Chuyển trả hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
27 ngày làm việc |
|
|
||||
|
|
|
||||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 2 |
Trình lãnh đạo xác nhận |
Chuyên viên của cơ quan Kiểm lâm sở tại |
- Trường hợp không cần xác minh: 0,5 ngày làm việc. - Trường hợp cần xác minh: 1,5 ngày làm việc. - Trường hợp xác minh nhiều nội dung phức tạp: 2,5 ngày làm việc. |
|
|
||
|
Bước 3 |
Xác nhận bảng kê |
Lãnh đạo cơ quan Kiểm lâm sở tại |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 4 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư của cơ quan Kiểm lâm sở tại |
0,25 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
- Trường hợp không cần xác minh: 02 ngày làm việc. - Trường hợp cần xác minh: 03 ngày làm việc - Trường hợp xác minh nhiều nội dung phức tạp: 04 ngày làm việc |
|
|
||||
|
5.1. Trường hợp không xác minh |
|||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 2 |
Trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 3 |
Cấp mã số cơ sở |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|
||||
|
5.2. Trường hợp cần kiểm tra thực tế |
|||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 2 |
Kiểm tra thực tế, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm |
11 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 3 |
Cấp mã số cơ sở |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
02 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
15 ngày làm việc |
|
|
||||
|
5.3. Trường hợp không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam hoặc đăng ký lần đầu |
|||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 2 |
Gửi văn bản đến Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đề nghị xác nhận về việc nuôi, trồng không làm ảnh hưởng đến sự tồn tại của loài và các loài khác có liên quan trong tự nhiên |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm |
1,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 3 |
Trả lời văn bản đề nghị xác nhận |
Cơ quan khoa học CITES Việt Nam |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét, cấp mã số |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm |
- Nếu không kiểm tra thực tế: 01 ngày làm việc - Nếu kiểm tra thực tế: 06 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 5 |
Cấp mã số cơ sở |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Thời hạn giải quyết |
- Nếu không kiểm tra thực tế, 10 ngày làm việc - Nếu kiểm tra thực tiế: 15 ngày làm việc |
|
|
||||
|
5.4. Trường hợp nuôi, trồng để xuất khẩu vì mục đích thương mại |
|||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 2 |
Kiểm tra thực tế nếu cần thiết, gửi hồ sơ đến Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm |
08 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 3 |
Trình Ban Thư ký CITES, nhận kết quả, thông báo kết quả cho Chi cục Kiểm lâm |
Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam |
04 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 4 |
Cấp mã số cơ sở |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
02 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
16 ngày làm việc |
|
|
||||
|
6.1. Trường hợp không xác minh |
|||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 2 |
Trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 3 |
Cấp mã số cơ sở |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|
||||
|
6.2. Trường hợp cần kiểm tra thực tế |
|||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 2 |
Kiểm tra thực tế, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm |
11 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 3 |
Cấp mã số cơ sở |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
02 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
15 ngày làm việc |
|
|
||||
|
6.3. Trường hợp không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam hoặc đăng ký lần đầu |
|||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 2 |
Gửi văn bản đến Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đề nghị xác nhận về việc nuôi, trồng không làm ảnh hưởng đến sự tồn tại của loài và các loài khác có liên quan trong tự nhiên |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm |
1,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 3 |
Trả lời văn bản đề nghị xác nhận |
Cơ quan khoa học CITES Việt Nam |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét, cấp mã số |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm |
- Nếu không kiểm tra thực tế: 01 ngày làm việc - Nếu kiểm tra thực tế: 06 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 5 |
Cấp mã số cơ sở |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Thời hạn giải quyết |
- Nếu không kiểm tra thực tế, 10 ngày làm việc - Nếu kiểm tra thực tiế: 15 ngày làm việc |
|
|
||||
|
6.4. Trường hợp nuôi, trồng để xuất khẩu vì mục đích thương mại |
|||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 2 |
Kiểm tra thực tế nếu cần thiết, gửi hồ sơ đến Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm |
08 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 3 |
Trình Ban Thư ký CITES, nhận kết quả, thông báo kết quả cho Chi cục Kiểm lâm |
Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam |
04 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 4 |
Cấp mã số cơ sở |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
02 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
16 ngày làm việc |
|
|
||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định phương án, trình lãnh đạo Chi cục |
Phòng chuyên môn của Chi cục Kiểm lâm |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 4 |
Trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 5 |
Quyết định phê duyệt phương án |
Chủ tịch UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
11 ngày làm việc |
|
|
||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 2 |
Tham mưu, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường văn bản tham vấn |
Phòng chuyên môn của chi cục Kiểm lâm |
02 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 3 |
Gửi văn bản tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan chuyên môn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, chuyên gia có liên quan và cơ quan có thẩm quyền quản lý khu vực dự kiến thả |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 4 |
Trả lời văn bản tham vấn |
Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan chuyên môn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, chuyên gia có liên quan và cơ quan có thẩm quyền quản lý khu vực dự kiến thả |
10 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt Phương án |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
16 ngày làm việc |
|
|
||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
Phòng chuyên môn của Chi cục Kiểm lâm |
10 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 4 |
Cấp giấy phép |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
15 ngày làm việc |
|
|
||||
|
4 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học. Mã TTHC: 1.008682, toàn trình |
|||||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 2 |
Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
Phòng chuyên môn của Chi cục Kiểm lâm |
02 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 4 |
Trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 5 |
Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định |
Chủ tịch UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 6 |
Tổ chức thẩm định và kiểm tra thực tế, báo cáo kết quả thẩm định đến Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hội đồng thẩm định |
16 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 7 |
Trình Chủ tịch UBND tỉnh xém xét |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 8 |
Quyết định cấp giấy chứng nhận |
Chủ tịch UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 9 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
27 ngày làm việc |
|
|
||||
PHẦN III. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (CẤP TỈNH)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
|
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC |
||||
|
1 |
3.000180 |
Cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng |
Khoản 8 Điều 9 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
II. LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC |
||||
|
1 |
1.014021 |
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận |
Thông tư số 85/2025/TTBNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh