Quyết định 734/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 734/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 734/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 24 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 536/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 127/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Cấp tỉnh
- Ban hành mới: 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.
- Thay thế: 03 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.
- Bãi bỏ: 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
2. Cấp xã
Bãi bỏ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 03 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được ban hành tại Quyết định số 314/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.004150, 1.004096, 1.004117).
Bãi bỏ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được ban hành tại Quyết định số 1333/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.004082).
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THAY THẾ,
BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 734/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đồng Nai)
PHẦN I. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
1. Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen, Mã TTHC: 1.014833, Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
Không thu phí |
|
|
Bước 2 |
Trình hồ sơ lãnh đạo Sở Nông nghiệp xem xét |
Phòng Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Quyết định cấp lại giấy phép |
Chủ tịch UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 734/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 24 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 536/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 127/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Cấp tỉnh
- Ban hành mới: 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.
- Thay thế: 03 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.
- Bãi bỏ: 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
2. Cấp xã
Bãi bỏ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 03 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được ban hành tại Quyết định số 314/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.004150, 1.004096, 1.004117).
Bãi bỏ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được ban hành tại Quyết định số 1333/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.004082).
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THAY THẾ,
BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 734/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đồng Nai)
PHẦN I. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
1. Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen, Mã TTHC: 1.014833, Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
Không thu phí |
|
|
Bước 2 |
Trình hồ sơ lãnh đạo Sở Nông nghiệp xem xét |
Phòng Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Quyết định cấp lại giấy phép |
Chủ tịch UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|
||
PHẦN II. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí |
Ghi chú |
|
1. Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen, Mã TTHC: 1.004150, Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
Không thu phí |
|
|
Bước 2 |
Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
Phòng Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc Chi cục Kiểm lâm |
1,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định |
Chủ tịch UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Hoàn thành Báo cáo thẩm định |
Hội đồng thẩm định |
08 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Trình Chủ tịch UBND tỉnh xém xét |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 8 |
Quyết định cấp giấy phép |
Chủ tịch UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 9 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
18 ngày làm việc |
|
|
||
|
3. Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen, Mã TTHC: 1.004096, (Một phần) |
|||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
Không thu phí |
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
Phòng Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc Chi cục Kiểm lâm |
04 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Quyết định gia hạn giấy phép |
Chủ tịch UBND tỉnh |
03 ngày ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
Không thu phí |
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xé |
Phòng Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc Chi cục Kiểm lâm |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài |
Chủ tịch UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
||||
PHẦN III. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
A |
CẤP TỈNH |
||
|
1 |
1.004160 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
|
B |
CẤP XÃ |
||
|
1 |
1.004082 |
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích |
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh