Quyết định 690/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 05 (năm) Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 690/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 690/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 09 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 05 (NĂM) QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3405/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 05 (Năm) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 06 (Sáu) thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 206/TTr-STC ngày 03 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 (Năm) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. (Chi tiết Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (có Mã số TTHC: 2.002638; 2.002641; 2.002643; 2.002123; 2.002648) được ban hành kèm theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt 29 (Hai mươi chín) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
1 |
2.002638 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Quyết định số 3405/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
2.002641 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Quyết định số 3405/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
2.002643 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Quyết định số 3405/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
2.002123 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Quyết định số 3405/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
2.002648 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Quyết định số 3405/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy (Mã hồ sơ TTHC: 2.002638)
1.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
01 giờ |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công hồ sơ cho công chức xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
|
19 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ, ký duyệt và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ |
|
|
Bước 5 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ |
|
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 690/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 09 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 05 (NĂM) QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3405/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 05 (Năm) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 06 (Sáu) thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 206/TTr-STC ngày 03 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 (Năm) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. (Chi tiết Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (có Mã số TTHC: 2.002638; 2.002641; 2.002643; 2.002123; 2.002648) được ban hành kèm theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt 29 (Hai mươi chín) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
1 |
2.002638 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Quyết định số 3405/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
2.002641 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Quyết định số 3405/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
2.002643 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Quyết định số 3405/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
2.002123 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Quyết định số 3405/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
2.002648 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Quyết định số 3405/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy (Mã hồ sơ TTHC: 2.002638)
1.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
01 giờ |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công hồ sơ cho công chức xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
|
19 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ, ký duyệt và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ |
|
|
Bước 5 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ |
|
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc |
1.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công hồ sơ cho công chức xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
20 giờ |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ |
|
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công theo yêu cầu - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc |
2. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (Mã hồ sơ TTHC: 2.002641)
2.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công hồ sơ cho công chức xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
19 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ, ký duyệt và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
||
2.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công hồ sơ cho công chức xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công theo yêu cầu - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
||
3. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 2.002643)
3.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công hồ sơ cho công chức xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
19 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ, ký duyệt và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
||
3.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công hồ sơ cho công chức xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công theo yêu cầu - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
||
4. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 2.002123)
4.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công hồ sơ cho công chức xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
19 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ, ký duyệt và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
||
4.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công hồ sơ cho công chức xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công theo yêu cầu - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
||
5. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 2.002648)
5.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công hồ sơ cho công chức xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
19 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ, ký duyệt và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
||
5.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công hồ sơ cho công chức xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công theo yêu cầu - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh