Quyết định 68/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
| Số hiệu | 68/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 10/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Phùng Đức Tiến |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 68/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Thủ tục hành chính theo Nghị định 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ: 08 thủ tục (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo);
- Thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực thủy sản: 03 thủ tục (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Các thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ công bố tại Quyết định này được ban hành tại Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá; phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính nội bộ số thứ tự 7, 8, 9 Mục VIII Phần I và nội dung cụ thể của các thủ tục hành chính nội bộ tại phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1343/QĐ-BNN-VP ngày 04/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Nôn nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính số thứ tự 18 Mục A, thứ tự số 7, 15, 17, 18, 19 Mục B, thứ tự số 2 Mục C, số thứ tự 2, 3 Mục D, Phần I Phụ lục và nội dung cụ thể của các thủ tục hành chính tại phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính số thứ tự 2, 7 mục A, Phần I và các nội dung cụ thể của các thủ tục hành chính tại phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Tên VBQPPL quy định sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan thực hiện |
|
A |
Thủ tục hành chính cấp Trung ương |
||||
|
1 |
1.003755 |
Cấp, cấp lại thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá |
Thuỷ sản và Kiểm ngư |
Điều 10, Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
B |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||
|
1 |
1.003650 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản |
Thuỷ sản và Kiểm ngư |
Điều 19 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh đối với tàu cá |
|
2 |
1.003634 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản |
Thuỷ sản và Kiểm ngư |
Điều 20 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh đối với tàu cá |
|
3 |
1.003586 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản |
Thuỷ sản và Kiểm ngư |
Điều 21 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh đối với tàu cá |
|
4 |
1.003681 |
Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản |
Thuỷ sản và Kiểm ngư |
Điều 22 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
5 |
1.004929 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần |
Thuỷ sản và Kiểm ngư |
Điều 25 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
6 |
1.004694 |
Công bố mở cảng cá loại I, loại II |
Thuỷ sản và Kiểm ngư |
Điều 28 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
|
C |
Thủ tục hành chính cấp xã |
||||
|
1 |
1.004478 |
Công bố mở cảng cá loại III |
Thuỷ sản và Kiểm ngư |
Điều 28 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
D |
Thủ tục hành chính do cơ quan khác thực hiện (Đã xã hội hóa) |
||||
|
1 |
1.003590 |
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá |
Thuỷ sản và Kiểm ngư |
Điều 15 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Cơ sở đăng kiểm tàu cá |
|
2 |
1.003563 |
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá |
Thuỷ sản và Kiểm ngư |
Điều 16 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Cơ sở đăng kiểm tàu cá |
2. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Tên VBQPPL quy định sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan thực hiện |
|
B |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||
|
1 |
1.004654 |
Công bố mở cảng cá loại I |
Thuỷ sản và Kiểm ngư |
Điều 28 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 68/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Thủ tục hành chính theo Nghị định 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ: 08 thủ tục (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo);
- Thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực thủy sản: 03 thủ tục (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Các thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ công bố tại Quyết định này được ban hành tại Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá; phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính nội bộ số thứ tự 7, 8, 9 Mục VIII Phần I và nội dung cụ thể của các thủ tục hành chính nội bộ tại phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1343/QĐ-BNN-VP ngày 04/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Nôn nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính số thứ tự 18 Mục A, thứ tự số 7, 15, 17, 18, 19 Mục B, thứ tự số 2 Mục C, số thứ tự 2, 3 Mục D, Phần I Phụ lục và nội dung cụ thể của các thủ tục hành chính tại phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính số thứ tự 2, 7 mục A, Phần I và các nội dung cụ thể của các thủ tục hành chính tại phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Tên VBQPPL quy định sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan thực hiện |
|
A |
Thủ tục hành chính cấp Trung ương |
||||
|
1 |
1.003755 |
Cấp, cấp lại thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá |
Thuỷ sản và Kiểm ngư |
Điều 10, Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
B |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||
|
1 |
1.003650 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản |
Thuỷ sản và Kiểm ngư |
Điều 19 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh đối với tàu cá |
|
2 |
1.003634 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản |
Thuỷ sản và Kiểm ngư |
Điều 20 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh đối với tàu cá |
|
3 |
1.003586 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản |
Thuỷ sản và Kiểm ngư |
Điều 21 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh đối với tàu cá |
|
4 |
1.003681 |
Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản |
Thuỷ sản và Kiểm ngư |
Điều 22 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
5 |
1.004929 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần |
Thuỷ sản và Kiểm ngư |
Điều 25 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
6 |
1.004694 |
Công bố mở cảng cá loại I, loại II |
Thuỷ sản và Kiểm ngư |
Điều 28 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
|
C |
Thủ tục hành chính cấp xã |
||||
|
1 |
1.004478 |
Công bố mở cảng cá loại III |
Thuỷ sản và Kiểm ngư |
Điều 28 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
D |
Thủ tục hành chính do cơ quan khác thực hiện (Đã xã hội hóa) |
||||
|
1 |
1.003590 |
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá |
Thuỷ sản và Kiểm ngư |
Điều 15 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Cơ sở đăng kiểm tàu cá |
|
2 |
1.003563 |
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá |
Thuỷ sản và Kiểm ngư |
Điều 16 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Cơ sở đăng kiểm tàu cá |
2. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Tên VBQPPL quy định sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan thực hiện |
|
B |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||
|
1 |
1.004654 |
Công bố mở cảng cá loại I |
Thuỷ sản và Kiểm ngư |
Điều 28 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
