Quyết định 6794/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục, nội dung thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính nhà nước mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 6794/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6794/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 21 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 1026/QĐ-BNNMT ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 7341/TTr-SNNMT ngày 15/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung cụ thể 13 thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính nhà nước, gồm 04 thủ tục cấp tỉnh mới ban hành, 03 thủ tục được sửa đổi, bổ sung (02 thủ tục cấp tỉnh, 01 thủ tục cấp xã) và 06 thủ tục hành chính bị bãi bỏ (02 thủ tục cấp tỉnh, 04 thủ tục cấp xã) lĩnh vực đất đai thuộc chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (kèm theo các phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 6794/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH: 04 TTHC
|
STT |
Tên TTHC nội bộ |
Cơ quan thực hiện |
|
|
TTHC CẤP TỈNH: 04 TTHC |
|
|
1 |
Trình tự, thủ tục xây dựng, sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 8 của Nghị quyết số 254/2025/QH15 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm a khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm b khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
4 |
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm c khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 03 TTHC
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung |
Tên thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung |
Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
Cơ quan thực hiện |
|
|
TTHC CẤP TỈNH: 02 TTHC |
|
|
|
|
1 |
Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo |
Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 |
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội. - Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ - Nghị quyết số 254/2025/QH15. - Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ Chủ UBND cấp tỉnh |
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội. - Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ - Nghị quyết số 254/2025/QH15. - Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
TTHC CẤP XÃ: 01 TTHC |
|
|
|
|
1 |
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã |
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội. - Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ - Nghị quyết số 254/2025/QH15. - Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ: 06 TTHC
|
STT |
Mã số TTHC nội bộ |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
TTHC CẤP TỈNH: 02 TTHC |
|||
|
1 |
6.005270 |
Trình tự điều chỉnh bảng giá đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai |
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
6.005422 |
Thu hồi đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai. |
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
I |
TTHC CẤP XÃ: 04 TTHC |
|||
|
STT |
Mã số TTHC nội bộ |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
6.005275 |
Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng |
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
6.005423 |
Thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai theo quy định tại Điều 81 Luật Đất đai. |
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3 |
6.005424 |
Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người, không còn khả năng tiếp tục sử dụng theo khoản 1, 2 và 3 Điều 82 Luật Đất đai. |
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
4 |
6.005425 |
Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai. |
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6794/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 21 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 1026/QĐ-BNNMT ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 7341/TTr-SNNMT ngày 15/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung cụ thể 13 thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính nhà nước, gồm 04 thủ tục cấp tỉnh mới ban hành, 03 thủ tục được sửa đổi, bổ sung (02 thủ tục cấp tỉnh, 01 thủ tục cấp xã) và 06 thủ tục hành chính bị bãi bỏ (02 thủ tục cấp tỉnh, 04 thủ tục cấp xã) lĩnh vực đất đai thuộc chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (kèm theo các phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 6794/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH: 04 TTHC
|
STT |
Tên TTHC nội bộ |
Cơ quan thực hiện |
|
|
TTHC CẤP TỈNH: 04 TTHC |
|
|
1 |
Trình tự, thủ tục xây dựng, sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 8 của Nghị quyết số 254/2025/QH15 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm a khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm b khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
4 |
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm c khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 03 TTHC
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung |
Tên thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung |
Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
Cơ quan thực hiện |
|
|
TTHC CẤP TỈNH: 02 TTHC |
|
|
|
|
1 |
Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo |
Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 |
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội. - Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ - Nghị quyết số 254/2025/QH15. - Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ Chủ UBND cấp tỉnh |
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội. - Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ - Nghị quyết số 254/2025/QH15. - Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
TTHC CẤP XÃ: 01 TTHC |
|
|
|
|
1 |
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã |
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội. - Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ - Nghị quyết số 254/2025/QH15. - Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ: 06 TTHC
|
STT |
Mã số TTHC nội bộ |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
TTHC CẤP TỈNH: 02 TTHC |
|||
|
1 |
6.005270 |
Trình tự điều chỉnh bảng giá đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai |
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
6.005422 |
Thu hồi đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai. |
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
I |
TTHC CẤP XÃ: 04 TTHC |
|||
|
STT |
Mã số TTHC nội bộ |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
6.005275 |
Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng |
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
6.005423 |
Thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai theo quy định tại Điều 81 Luật Đất đai. |
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3 |
6.005424 |
Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người, không còn khả năng tiếp tục sử dụng theo khoản 1, 2 và 3 Điều 82 Luật Đất đai. |
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
4 |
6.005425 |
Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai. |
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
