Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1026/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Số hiệu 1026/QĐ-BNNMT
Ngày ban hành 27/03/2026
Ngày có hiệu lực 27/03/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Người ký Nguyễn Thị Phương Hoa
Lĩnh vực Bất động sản,Bộ máy hành chính

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1026/QĐ-BNNMT

Hà Nội, ngày 27 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đất đai,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

1. Sửa đổi, bổ sung các nội dung công bố tại các số thứ tự 1, 2 của khoản A Mục II Phần I; số thứ tự 1 của khoản B Mục II Phần I và nội dung cụ thể tương ứng tại số thứ tự 1, 2 của khoản A Mục II Phần II; số thứ tự 1 của khoản B Mục II Phần II tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 3969/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

2. Bãi bỏ các nội dung công bố tại Quyết định số 2417/QĐ-BNNMT ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Quyết định số 3969/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, như sau:

a) Số thứ tự 4 của Mục B Phần I, số thứ tự 3 của Mục C Phần I và nội dung cụ thể tương ứng tại số thứ tự 4 của Mục B Phần II, số thứ tự 3 của Mục C Phần II tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 2417/QĐ-BNNMT ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

b) Số thứ tự 1 của khoản A Mục I Phần I; số thứ tự 1, 2, 3 của khoản B Mục I Phần I và nội dung cụ thể tương ứng tại số thứ tự 1 của khoản A Mục I Phần II; số thứ tự 1, 2, 3 của khoản B Mục I Phần II tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 3969/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Trong thời gian Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chưa ban hành thủ tục hành chính theo quy định tại khoản 1 Điều 15 của Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai thì tiếp tục thực hiện các thủ tục hành chính nêu tại Khoản này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Quản lý đất đai, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các bộ cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát Hành chính);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng, các Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, QLĐĐ, VPB (KSTTHC).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Phương Hoa

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1026/QĐ-BNNMT ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành

STT

Tên thủ tục hành chính nội bộ

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH

1

Trình tự, thủ tục xây dựng, sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 8 của Nghị quyết số 254/2025/QH15

- Nghị quyết số 254/2025/QH15.

- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.

Đất đai

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cơ quan quản lý quy hoạch, kiến trúc, xây dựng, cơ quan tài chính cấp tỉnh và các cơ quan khác có liên quan)

2

Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm a khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP

- Nghị định số 71/2024/NĐ- CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ.

- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ.

- Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Nghị quyết số 254/2025/QH15.

- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.

Đất đai

Hội đồng nhân dân Cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh và các cơ quan khác có liên quan)

3

Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm b khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP

- Nghị định số 71/2024/NĐ- CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ.

- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ.

- Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Nghị quyết số 254/2025/QH15.

- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.

Đất đai

Hội đồng nhân dân Cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh và các cơ quan khác có liên quan)

4

Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm c khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP

- Nghị định số 71/2024/NĐ- CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ.

- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ.

- Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Nghị quyết số 254/2025/QH15.

- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.

Đất đai

Hội đồng nhân dân Cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh và các cơ quan khác có liên quan)

 

II. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung

Tên thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung

Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH

1

6.005269

Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo

Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026

- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.

- Nghị định số 71/2024/NĐ- CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ.

- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ

- Nghị quyết số 254/2025/QH15.

- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.

Đất đai

Hội đồng nhân dân Cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh)

2

6.005271

Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

 

- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.

- Nghị định số 71/2024/NĐ- CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ.

- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ

- Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Nghị quyết số 254/2025/QH15

- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.

Đất đai

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ

1

6.005276

Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã.

 

- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.

- Nghị định số 71/2024/NĐ- CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ.

- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ.

- Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Nghị quyết số 254/2025/QH15.

- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.

Đất đai

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

III. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính nội bộ

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

6.005270

Trình tự điều chỉnh bảng giá đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai

- Nghị định số 49/2026/NĐ- CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.

Đất đai

Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh (Cơ quan có chức năng quản lý đất đai)

2

6.005422

Thu hồi đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai.

- Nghị định số 49/2026/NĐ- CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.

Đất đai

Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Quản lý đất đai)

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1

6.005275

Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

- Nghị định số 49/2026/NĐ- CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.

Đất đai

(1) Ủy ban nhân dân cấp xã.

(2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.

2

6.005423

Thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai theo quy định tại Điều 81 Luật Đất đai.

- Nghị định số 49/2026/NĐ- CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.

Đất đai

(1) Ủy ban nhân dân cấp xã.

(2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.

3

6.005424

Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người, không còn khả năng tiếp tục sử dụng theo khoản 1, 2 và 3 Điều 82 Luật Đất đai.

- Nghị định số 49/2026/NĐ- CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.

Đất đai

(1) Ủy ban nhân dân cấp xã.

(2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.

4

6.005425

Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai.

Nghị định số 49/2026/NĐ- CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ

 

(1) Ủy ban nhân dân cấp xã.

(2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...