Quyết định 1119/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường, Đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 1119/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lò Văn Cương |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1119/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 01 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số 1822/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 1846/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG, ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1119/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên VBQPPL Quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Phi địa giới |
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua dịch vụ BCCI |
||||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||||||
|
1 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: Không quy định. - Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: - Trước ngày 01/7/2026: + Không quá 20 ngày đối với dự án đầu tư nhóm II; + Không quá 10 ngày đối với dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công. - Từ ngày 01/7/2026: + Không quá 20 ngày đối với trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; + Không quá 10 ngày đối với trường hợp dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công. - Thời điểm thông báo kết quả: Trong thời hạn thẩm định. - Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: Không quá 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn thẩm định. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Quy định tại Phụ lục mức thu phí kèm theo Quyết định này |
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
x |
x |
DVC TT Một phần |
x |
Lưu ý: Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
I |
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG |
|||
|
1 |
1.010735.000.00.00.H18 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên. |
|
2 |
1.010730.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
II |
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI |
|||
|
1 |
1.012789.000.00.00.H18 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 1367/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của UBND tỉnh Điện Biên Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên |
BIỂU MỨC THU PHÍ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1119/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
MỤC I. BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1119/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 01 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số 1822/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 1846/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG, ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1119/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên VBQPPL Quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Phi địa giới |
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua dịch vụ BCCI |
||||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||||||
|
1 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: Không quy định. - Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: - Trước ngày 01/7/2026: + Không quá 20 ngày đối với dự án đầu tư nhóm II; + Không quá 10 ngày đối với dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công. - Từ ngày 01/7/2026: + Không quá 20 ngày đối với trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; + Không quá 10 ngày đối với trường hợp dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công. - Thời điểm thông báo kết quả: Trong thời hạn thẩm định. - Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: Không quá 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn thẩm định. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Quy định tại Phụ lục mức thu phí kèm theo Quyết định này |
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
x |
x |
DVC TT Một phần |
x |
Lưu ý: Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
I |
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG |
|||
|
1 |
1.010735.000.00.00.H18 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên. |
|
2 |
1.010730.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
II |
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI |
|||
|
1 |
1.012789.000.00.00.H18 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 1367/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của UBND tỉnh Điện Biên Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên |
BIỂU MỨC THU PHÍ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1119/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
MỤC I. BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
|
STT |
Tên phí |
Mức thu (đồng) |
Văn bản quy định |
|
I |
Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng |
|
Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06/9/2020 của UBND tỉnh Điện Biên Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên |
|
1 |
Tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống |
6.400.000 đ |
|
|
2 |
Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng |
10.000.000đ |
|
|
3 |
Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng |
16.800.000 đ |
|
|
4 |
Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng |
30.000.000 đ |
|
|
5 |
Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng |
33.200.000 đ |
|
|
6 |
Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng |
43.200.000 đ |
|
|
7 |
Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng |
48.800.000 đ |
|
|
II |
Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật |
|
|
|
1 |
Tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống |
7.000.000 đ |
|
|
2 |
Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng |
10.400.000 đ |
|
|
3 |
Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng |
17.600.000 đ |
|
|
4 |
Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng |
30.400.000 đ |
|
|
5 |
Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng |
33.600.000 đ |
|
|
6 |
Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng |
44.000.000 đ |
|
|
7 |
Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng |
49.600.000 đ |
|
|
III |
Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản |
|
|
|
1 |
Tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống |
7.100.000 đ |
|
|
2 |
Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng |
10.800.000 đ |
|
|
3 |
Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng |
18.000.000 đ |
|
|
4 |
Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng |
31.200.000 đ |
|
|
5 |
Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng |
34.400.000 đ |
|
|
6 |
Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng |
44.800.000 đ |
|
|
7 |
Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng |
50.800.000 đ |
|
|
IV |
Nhóm 4. Dự án Giao thông |
|
|
|
1 |
Tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống |
7.400.000 đ |
|
|
2 |
Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng |
11.200.000 đ |
|
|
3 |
Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng |
18.400.000 đ |
|
|
4 |
Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng |
32.800.000 đ |
|
|
5 |
Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng |
36.000.000 đ |
|
|
6 |
Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng |
47.200.000 đ |
|
|
7 |
Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng |
52.800.000 đ |
|
|
V |
Nhóm 5. Dự án Công nghiệp |
|
|
|
1 |
Tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống |
7.700.000 đ |
|
|
2 |
Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng |
12.000.000 đ |
|
|
3 |
Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng |
19.200.000 đ |
|
|
4 |
Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng |
34.400.000 đ |
|
|
5 |
Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng |
37.600.000 đ |
|
|
6 |
Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng |
49.600.000 đ |
|
|
7 |
Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng |
55.200.000 đ |
|
|
VI |
Nhóm 7. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) |
|
|
|
1 |
Tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống |
4.800.000 đ |
|
|
2 |
Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng |
7.200.000 đ |
|
|
3 |
Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng |
12.000.000 đ |
|
|
4 |
Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng |
21.600.000 đ |
|
|
5 |
Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng |
24.000.000 đ |
|
|
6 |
Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng |
31.200.000 đ |
|
|
7 |
Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng |
35.200.000 đ |
|
|
VII |
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất |
|
|
|
VIII |
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Thu bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu tương ứng nêu trên |
|
MỤC II. BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP, CẤP ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1119/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
STT |
Tên phí |
Mức thu (đồng) |
Văn bản quy định |
|
I |
Phí cấp Giấy phép môi trường |
|
Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên về bổ sung Nghị quyết số 21/2020/NQ- HĐND ngày 15/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên. |
|
1 |
Phí cấp Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm II thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
20.000.000 đ |
|
|
2 |
Phí cấp Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
15.000.000 đ |
|
|
II |
Phí cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường |
|
|
|
1 |
Phí cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc nhóm II và nhóm III |
50% phí cấp Giấy phép môi trường |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh