Quyết định 2724/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Tài nguyên nước, Môi trường, Chăn nuôi và Thú y, Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai, Thuỷ lợi, Đất đai, Đo đạc và Bản đồ, Khí tượng thuỷ văn, Biến đổi khí hậu, Địa chất và Khoáng sản, Khoa học và Công nghệ, Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 2724/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 03/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Lê Trọng Yên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2724/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 03 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CÁC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC, MÔI TRƯỜNG, CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y, QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI, THUỶ LỢI, ĐẤT ĐAI, ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ, KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN, BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU, ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THUỶ SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1822/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1836/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thuỷ lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1846/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1847/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1858/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khí tượng thuỷ văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1869/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1883/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1897/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1908/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ các lĩnh vực lĩnh vực tài nguyên nước, môi trường, chăn nuôi và thú y, quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai, thuỷ lợi, đất đai, đo đạc và bản đồ, khí tượng thuỷ văn, biến đổi khí hậu, địa chất và khoáng sản, khoa học và công nghệ, quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2724/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 03 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CÁC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC, MÔI TRƯỜNG, CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y, QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI, THUỶ LỢI, ĐẤT ĐAI, ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ, KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN, BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU, ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THUỶ SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1822/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1836/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thuỷ lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1846/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1847/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1858/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khí tượng thuỷ văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1869/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1883/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1897/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1908/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ các lĩnh vực lĩnh vực tài nguyên nước, môi trường, chăn nuôi và thú y, quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai, thuỷ lợi, đất đai, đo đạc và bản đồ, khí tượng thuỷ văn, biến đổi khí hậu, địa chất và khoáng sản, khoa học và công nghệ, quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CÁC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC, MÔI
TRƯỜNG, CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y, QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI, THUỶ LỢI,
ĐẤT ĐAI, ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ, KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN,
BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU, ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, QUẢN LÝ CHẤT
LƯỢNG NÔNG LÂM VÀ THUỶ SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 2724/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (23 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Lĩnh vực biến đổi khí hậu (02 TTHC) |
||||||
|
1 |
1 |
Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện Mã TTHC: 2.002848 |
02 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Thông tư số 11/2026/TT-BNNMT ngày 13/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định quản lý, vận hành hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon; - Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của bộ nông nghiệp và môi trường. |
|
2 |
2 |
Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon Mã TTHC: 2.002849 |
07 ngày làm việc. -Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 02 ngày làm việc. - Thời hạn xem xét, cập nhật quyền sở hữu: 05 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Thông tư số 11/2026/ TT-BNNMT; -Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT. |
|
Lĩnh vực địa chất và khoáng sản ( 02 TTHC) |
||||||
|
3 |
1 |
Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản Mã TTHC: 1.014789 |
24 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
4 |
2 |
Chấp thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia Mã TTHC: 1.014294 |
13 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (thời hạn giải quyết không tính thời gian lấy ý kiến). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP. |
|
Lĩnh vực khoa học và công nghệ (01 TTHC) |
||||||
|
5 |
1 |
Công nhận tiến bộ kỹ thuật Mã TTHC: 2.001576 |
23 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung các quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
Lĩnh vực chăn nuôi (09 TTHC) |
||||||
|
6
|
1 |
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo Mã TTHC: 3.000125 |
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Chăn nuôi ngày 19/11/2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11/12/2025; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP; - Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi. |
|
7 |
2 |
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba Mã TTHC: 1.014948 |
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
850.000 đồng đối với 01 nguồn gen/lần |
- Luật Chăn nuôi; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP; - Thông tư số 94/2015/TT-BNNMT; - Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi. |
|
8 |
3 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi Mã TTHC: 1.014741 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Chăn nuôi; - Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT; -Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
9 |
4 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi Mã TTHC: 1.014743 |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 10 ngày làm việc - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: 11 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Chăn nuôi; - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; - Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT; - Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT.
|
|
10 |
5 |
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen Mã TTHC: 1.014951 |
01 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Thông tư số 66/2025/TT-BNNMT ngày 21 tháng11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về chăn nuôi động vật khác thuộc Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi và truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi; - Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT. |
|
11 |
6 |
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh Mã TTHC: 1.014958 |
01 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Thông tư số 66/2025/TT-BNNMT; - Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT. |
|
12 |
7 |
Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi Mã TTHC: 1.014952 |
- Ngay khi hoàn thành kê khai hoạt động chăn nuôi trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi (đối với tất cả các cơ sở chăn nuôi thuộc đối tượng phải kê khai chăn nuôi). - 01 ngày làm việc kể từ khi hoàn thành kê khai trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi (đối với cơ sở chăn nuôi không thuộc đối tượng phải kê khai chăn nuôi, cơ sở thu gom, giết mổ, pha lóc, sơ chế, chế biến, kinh doanh sản phẩm chăn nuôi, cơ sở kinh doanh chăn nuôi khác). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Thông tư số 66/2025/TT-BNNMT; - Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT. |
|
13 |
8 |
Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi Mã TTHC: 1.014953 |
Không quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
-Thông tư số 66/2025/TT-BNNMT; - Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT. |
|
14 |
9 |
Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi Mã TTHC: 1.014954 |
Không quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
-Thông tư số 66/2025/TT-BNNMT; - Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT. |
|
Lĩnh vực thú y (07 TTHC) |
||||||
|
15 |
1 |
Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) Mã TTHC: 2.001872 |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GMP): 18.000.000 đồng
|
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thú y; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y. |
|
16 |
2 |
Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) Mã TTHC: 1.003026
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GMP): 18.000.000 đồng. |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung, một số điều của 15 Luật lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.19/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC. |
|
17 |
3 |
Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) Mã TTHC: 1.002992
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.19/2026/NĐ-CP. |
|
18 |
4 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện TTHC: 2.001558 |
- 05 ngày làm việc kể đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm. - 01 ngày làm việc đối với lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Thông tư số 101/2020/TT-BTC của Bộ Tài chính |
- Luật Thú y 2015; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP; - Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC; - Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP. |
|
19 |
5 |
Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản TTHC: 2.001515 |
01 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Luật Thú y 2015; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP; -Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT. |
|
20 |
6 |
Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản Mã TTHC: 2.001524 |
04 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Luật Thú y 2015; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP; - Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT. |
|
21 |
7 |
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm Mã TTHC: 1.002571 |
* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh: - 05 ngày làm việc đối với động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015. - 01 ngày làm việc đối với động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026: - 05 ngày làm việc đối với sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015. - 01 ngày làm việc đối với sản phẩm động vật đã được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không phải thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về thú y. * Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu: - 01 ngày làm việc đối với trường hợp động vật không phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm dịch. - 05 ngày làm việc đối với trường hợp động vật phải lấy mẫu xét nghiệm. - Trường hợp động vật phải cách ly kiểm dịch, thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với từng loài động vật, từng bệnh được kiểm tra nhưng không quá 45 ngày. - Đối với sản phẩm động vật: 01 ngày làm việc nếu lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm; 05 ngày làm việc đối với trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm. * Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu: - 01 ngày làm việc đối với trường hợp lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm. - 05 ngày làm việc đối với trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Thông tư số 101/2020/TT-BTC của Bộ Tài chính |
- Luật Thú y 2015; - Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC; - Thông tư số 01/2026/TT-BNNPTNT; - Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP.
|
|
Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm và thuỷ sản (02 TTHC) |
||||||
|
22 |
1 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mã TTHC: 1.003814 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
23 |
2 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mã TTHC: 2.001604 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT. |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (28 TTHC)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (25 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian |
Địa điểm |
Phí/ Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên ( 01 TTHC) |
||||||
|
1 |
1 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh Mã TTHC: 1.013644 |
Trong thời hạn không quá 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Luật Đê điều số 79/2006/QH11; - Luật số 60/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. |
|
Lĩnh vực môi trường (01 TTHC) |
||||||
|
2 |
1 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Mã TTHC: 1.010733 |
1. Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định. 2. Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: a) Trước ngày 01/7/2026: - Không quá 20 ngày đối với dự án đầu tư nhóm II; - Không quá 10 ngày đối với dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công. b) Từ ngày 01/7/2026: - Không quá 20 ngày đối với trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; - Không quá 10 ngày đối với trường hợp dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công. 3. Thời điểm thông báo kết quả: trong thời hạn thẩm định. 4. Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian chủ dự án đầu tư chỉnh sửa, bổ sung báo cáo đánh giá tác động môi trường theo yêu cầu của Cơ quan thẩm định không tính vào thời hạn thẩm định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
Lĩnh vực địa chất và khoáng sản (12 TTHC) |
||||||
|
3 |
1 |
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản Mã TTHC: 1.014262 |
34 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định được kéo dài thêm tối đa 21 ngày). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Khoản 8 điều 3 Nghị định số 66.19/2026/NQQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
4 |
2 |
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản Mã TTHC: 1.014263 |
26 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 21 ngày). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/ TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị định số 66.19/2026/NQQ-CP ngày 18/5/2026. |
|
5 |
3 |
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản Mã TTHC: 1.014264 |
- Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thay đổi tên gọi: 14 ngày làm việc. - Trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản: 26 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 21 ngày). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 66.19/2026/NQQ-CP ngày 18/5/2026. |
|
6 |
4 |
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản Mã TTHC: 1.014268 |
26 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 21 ngày). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 66.19/2026/NQQ-CP ngày 18/5/2026. |
|
7 |
5 |
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản Mã TTHC: 1.014271 |
Trường hợp chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm: 29 ngày làm việc; Trường hợp chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản nhóm I (trừ khoáng sản đất hiếm), nhóm II, nhóm III: 26 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Mức lệ phí cấp giấy phép theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị định số 66.19/2026/NQQ-CP ngày 18/5/2026. |
|
8 |
6 |
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản Mã TTHC: 1.014273 |
24 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 05 ngày). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 66.19/2026/NQQ-CP ngày 18/5/2026. |
|
9 |
7 |
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản Mã TTHC: 1.014274 |
63 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 66.19/2026/NQQ-CP ngày 18/5/2026. |
|
10 |
8 |
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt Mã TTHC: 1.014276 |
60 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 66.19/2026/NQQ-CP ngày 18/5/2026. |
|
11 |
9 |
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản Mã TTHC: 1.014277 |
26 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 08 ngày). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 66.19/2026/NQQ-CP ngày 18/5/2026. |
|
12 |
10 |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản Mã TTHC: 1.014278 |
- Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các hạng mục và khối lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt hoặc phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được chấp thuận: 50 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 12 ngày). - Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động khai thác khoáng sản: 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định. - Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản nhóm IV: 07 ngày làm việc, |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 66.19/2026/NQQ-CP ngày 18/5/2026. |
|
13 |
11 |
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn Mã TTHC: 1.014291 |
12 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 66.19/2026/NQQ-CP ngày 18/5/2026. |
|
14 |
12 |
Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản Mã TTHC: 1.014292 |
39 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
|
Lĩnh vực đo đạc và bản đồ (02 TTHC) |
||||||
|
15 |
1 |
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II Mã TTHC: 1.000049 |
a) Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ b) Về gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa quy định |
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của bộ nông nghiệp và môi trường. |
|
16 |
2 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ Mã TTHC: 1.011671 |
Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. - Thông tư số 47/2024/TT-BTC ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ. |
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP. |
|
Lĩnh vực thú y (02 TTHC) |
||||||
|
17 |
1 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận |
- Trường hợp cấp mới: 13 ngày kể từ ngày nhận được được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. - Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Phí thẩm định đối với vùng an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y). - Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật. |
Điều 13, Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
18 |
2 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan cơ thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận) |
- Trường hợp cấp mới: 10 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. - Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
- Phí thẩm định đối với cơ sở an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y). - Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật. |
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT. |
|
Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật (01 TTHC) |
||||||
|
19 |
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Mã TTHC: 1.004363 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
800.000 Đ/hồ sơ |
Nghị quyết số 66.19/2026/ NQ-CP. |
|
Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm và thuỷ sản (06 TTHC) |
||||||
|
20 |
1 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản Mã TTHC: 2.001827 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
700.000 Đ/cơ sở |
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT. |
|
21 |
2 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mã TTHC:2.001730 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Phí thẩm định và chứng nhận mậu dịch tự do (FSC), giấy chứng nhận sản phẩm thuốc (CPP), các giấy chứng nhận thuốc thú y để xuất khẩu: 180.000 đồng/01 loại thuốc. - Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận thức ăn chăn nuôi lưu hành tự do tại Việt Nam: 350.000 đồng/01 sản phẩm/lần. |
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT. |
|
22 |
3 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước Mã TTHC:1.003111 |
35 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
32.000.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm |
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT. |
|
23 |
4 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 Mã TTHC:1.003082 |
30 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
32.000.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm. |
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT. |
|
24 |
5 |
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước Mã TTHC:1.003058 |
35 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
22.500.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm |
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT. |
|
25 |
6 |
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước Mã TTHC:2.001254 |
35 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
22.500.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm |
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT. |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ( 03 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/ Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên (02 TTHC) |
||||||
|
1 |
1 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội Mã TTHC: 1.010091 |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật đê điều; - Nghị định số 53/2026/NĐ- CP của Chính phủ ngày 05/02/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai. |
|
2 |
2 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội Mã TTHC: 1.010092 |
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP. |
|
Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản (01 TTHC) |
||||||
|
3 |
1 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản Mã TTHC:2.001827 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
700.000 Đ/cơ sở |
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (21 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (17 TTHC) |
||
|
Lĩnh vực thủy lợi (01 TTHC) |
|||
|
1 |
1 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã TTHC: 1.003893 |
Nghị quyết 66.19/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
|
Lĩnh vực tài nguyên nước (02 TTHC) |
|||
|
2 |
1 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước Mã TTHC: 1.012500 |
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ. |
|
3 |
2 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước Mã TTHC: 1.000824 |
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ. |
|
Lĩnh quản lý đê điều và phòng , chống thiên (02 TTHC) |
|||
|
4 |
1 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh Mã TTHC: 1.008408 |
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ. - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ. |
|
5 |
2 |
Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ Mã TTHC: 1.014846 |
|
|
Lĩnh vực môi trường (02 TTHC) |
|||
|
6 |
1 |
Mã TTHC: 1.010735 |
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
|
7 |
2 |
Cấp lại giấy phép môi trường Mã TTHC: 1.010730 |
|
|
Lĩnh vực đất đai (01 TTHC) |
|||
|
8
|
1 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai Mã TTHC: 1.012789 |
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
|
Lĩnh vực khoa học và công nghệ (01 TTHC) |
|||
|
9 |
1 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hoá sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Mã TTHC 1.009478 |
Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật. |
|
Lĩnh vực chăn nuôi (06 TTHC) |
|||
|
10 |
1 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Mã TTHC: 1.008129 |
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
|
11 |
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) Mã TTHC: 1.008127 |
|
|
12 |
3 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước Mã TTHC: 3.000127 |
|
|
13 |
4 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu Mã TTHC: 3.000128 |
|
|
14 |
5 |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung Mã TTHC: 3.000129 |
|
|
15 |
6 |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung Mã TTHC: 3.000130 |
|
|
Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật (02 TTHC) |
|||
|
16 |
1 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Mã TTHC: 1.004346 |
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
|
17 |
2 |
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng Mã TTHC: 1.007998 |
|
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 TTHC) |
|
|
|
Lĩnh vực thủy lợi (01 TTHC) |
|||
|
18 |
1 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã Mã TTHC: 1.014854 |
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
|
Lĩnh vực đất đai (01 TTHC) |
|||
|
19 |
1 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai Mã TTHC: 1.012789 |
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
|
Lĩnh vực khí tượng thuỷ văn (02 TTHC) |
|||
|
20 |
1 |
Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh. Mã TTHC: 1.013863 |
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
|
21 |
2 |
Phê duyệt điều chỉnh một phần kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh. Mã TTHC: 1.014026 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh